TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11876:2017
MUỐI (NATRI CLORUA)
- XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLORUA - PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ
Sodium chloride -
Determination of chloride content - Potentiometric method
Lời nói đầu
TCVN 11876:2017 được xây dựng trên cơ sở
tham khảo tài liệu của Hiệp hội muối Châu Âu EuSalt/AS 016-2005 Determination
of Chloride. Potentiometric method;
TCVN 11876:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sodium chloride -
Determination of chloride content - Potentiometric method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo điện
thể để xác định hàm lượng clorua trong muối
(natri clorua).
2 Nguyên tắc
Clorua được xác định bằng cách chuẩn độ điện
thế với dung dịch chuẩn bạc nitrat sử dụng bộ chuẩn độ tự động.
CHÚ THÍCH: Bổ sung ancol polyvinyl vào dung
dịch phân tích để tránh hấp thụ clorua vào chất kết tủa bạc clorua.
3 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt chất lượng
tinh khiết phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương
đương.
3.1 Axit nitric, c(HNO3) ≈ 1,4 mol/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Dung dịch natri
clorua,
β(NaCl) = 10,00 g/l
Hòa tan trong nước 10,00 g natri clorua (độ
tinh khiết > 99,9 %), đã được sấy khô ở 250 °C trong 1 h,
được cân chính xác đến 1 mg, vào bình định mức 1000 ml, thêm nước đến vạch và trộn.
Dung dịch này có thể sử dụng trong một
tháng.
3.3 Dung dịch polyvinyl
alcohol (PVA), β(PVA) ≈ 2 g/l
Hòa tan 2 g PVA trong 1 lít nước và gia nhiệt
từ 60 °C đến 70 °C để tan tốt hơn.
3.4 Dung dịch chuẩn bạc
nitrat,
c(AgNO3) = 0,100 mol/l
Dung dịch này được chuẩn hóa như sau:
Chuyển 10,00 ml dung dịch natri clorua
(3.2), 2 ml axit nitric (3.1) và 5 ml dung dịch PVA (3.3) vào bình chuẩn độ.
Pha loãng bằng nước đến khoảng 50 ml.
Chuẩn độ clorua bằng dung dịch bạc nitrat
(3.4.) như mô tả trong 6.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
m là khối lượng chính xác của natri clorua,
được sử dụng để chuẩn bị dung dịch 3.2, tính bằng gam (g);
V là thể tích dung dịch bạc nitrat, được sử
dụng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml).
Thực hiện ba phép xác định và tính giá trị
trung bình của c(AgNO3).
4 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.1 Bộ chuẩn độ tự động
có:
- Điện cực bạc và cặp điện cực chuẩn so
sánh (Ag/AgCl/KCl/KNO3). Dung dịch KNO3
trong ống xả cần được thay mới hàng tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bình chuẩn độ 150 ml.
Bộ chuẩn độ tự động này cần được vận hành
theo các điều kiện nêu trong Bảng 1 như sau:
Bảng 1 - Các điều
kiện vận hành của bộ chuẩn tự động
Thông số
Giá trị
Các thông số chuẩn độ
Chế độ
Phát hiện điện thế với chuẩn độ điểm
tương đương động học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 µl
Độ trôi tín hiệu sau khi thêm chất chuẩn độ
15 mV/min
Thời gian chờ tối đa sau khi thêm chất
chuẩn độ
40 s
Khuấy trộn
Có
4.2 Bộ khuấy từ và
thanh khuấy.
5 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Cách tiến hành
6.1 Phần mẫu thử
Cân khoảng 10 g mẫu thử, chính xác đến 1 mg.
6.2 Dung dịch mẫu thử
Chuyển phần mẫu thừ (6.1) vào bình định mức 1000 ml
và hòa tan trong nước, thêm nước đến vạch và trộn đều.
6.3 Xác định
6.3.1 Cài đặt thiết bị
Cài đặt tất cả các thông số của bộ chuẩn độ
theo hướng dẫn của nhà sản xuất bao gồm các thông số trong 4.1.
6.3.2 Tiến hành đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn độ bằng dung dịch bạc nitrat (3.4).
7 Tính và biểu thị kết
quả
Tính hàm lượng clorua của mẫu, ω(Cl), bằng gam trên
kilogam muối, theo Công thức sau:

Trong đó:
m là khối lượng của mẫu thử (6.1), tính bằng
gam (g);
là nồng độ của dung dịch bạc nitrat (3.4),
tính bằng mol trên lít (mol/l);
V là thể tích dung dịch bạc nitrat được sử dụng
để chuẩn độ dung dịch thử 6.2.
Tính hàm lượng natri clorua của mẫu, ω(NaCl), theo Công thức
sau và được làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó
ωNaCl là hàm lượng natri
clorua của mẫu, tính bằng gam trên kilogam (g/kg).
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
- phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- mọi thao tác không quy định trong tiêu
chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể
ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm;
- kết quả thử nghiệm thu được hoặc nếu đáp ứng
yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Kết quả thống kê về
độ chụm của phương pháp
Các phép phân tích do 14 phòng thử nghiệm
thực hiện trên bốn mẫu, mỗi phòng thử nghiệm cho các kết quả thu được từ cùng một
người thực hiện ba phép phân tích trên một mẫu cho các kết quả thống kê nêu
trong Bảng A.1 dưới đây:
Bảng A.1 - Các kết
quả về độ chụm của phương pháp
Muối kết tinh
chân không 1
Muối kết tinh
chân không 2
Muối biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau khi
trừ ngoại lệ
14
14
13
14
Hàm lượng clorua trung bình, g/kg
999,9
998,5
999,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
1,2
1,3
1,1
2,1
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
1,5
2,1
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r
3,4
3,8
3,1
6,0
Giới hạn tái lập R
4,3
6,0
4,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] ISO 6227, Chemical products for
industrial use General method for determination of chloride ions Potentiometric
method.
[2] Akzo Nobel - RGA F98021 (June 1998):
Fanal Research Report: The determination of chloride in NaCl.