TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11067:2016
THỰC PHẨM CHỨC
NĂNG - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BETA CAROTEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG
CAO
Dietary supplements - Determination
of β-carotene content by high performance liquid
chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 11067:2016 được xây dựng trên cơ sở AOAC 2005.07 β-Carotene in supplements
and raw materials. Reversed-phase
high pressure liquid
chromatographic method;
TCVN
11067:2016 do Viện Kiểm nghiệm an toàn
vệ sinh thực phẩm quốc gia biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dietary supplements - Determination of β-carotene content
by high performance liquid chromatographic method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng β-caroten
trong nguyên liệu và các sản phẩm thực phẩm chức năng bằng sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HRLC) pha đảo.
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các dạng thực phẩm chức năng chứa hàm
lượng β-caroten từ 0 mg/g đến 200 mg/g.
Đối với các loại thực phẩm thông thường, sử dụng TCVN 8972-2:2011 (EN
12823-2:2000), Thực phẩm - Xác định vitamin A bằng sắc
ký lỏng hiệu năng cao - Phần
2: Xác định β-caroten.
2 Nguyên tắc
Các mẫu có thể phân tán trong nước (dạng bột, nhũ tương, viên nang,
viên nén) được thủy phân bằng proteaza, sau đó β-caroten được chiết bằng
hỗn hợp diclometan và etanol. Các mẫu dạng nhũ tương dầu được hòa tan trực tiếp
trong hỗn hợp của diclometan và etanol.
Dịch chiết được phân tích trên hệ thống HPLC đẳng dòng, sử dụng cột
C18, cho phép tách các đồng phân β-caroten ra khỏi nhau và ra khỏi các carotenoid khác
như all-trans-α-caroten, lycopen, cryptoxanthin, lutein và
zeaxanthin.
Trong trường hợp mẫu có hàm lượng α-caroten
cao, đồng phân dạng cis-α-caroten gây trở ngại cho việc xác định β-caroten
thì sử dụng thêm hệ thống HPLC pha đảo với cột C30 và gradient cho
pha động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả thuốc thử được sử dụng phải là loại tinh khiết phân tích, dùng
cho sắc ký lỏng hiệu năng cao hoặc có chất lượng tương đương. Nước sử dụng phải
là nước đã khử ion hoặc nước có độ tinh khiết tương đương, trừ khi có quy định
khác.
3.1 Chất
chuẩn β-caroten, tinh khiết
(> 95 %) 1).
3.2 Proteaza R kiềm.
3.3 n-Hexan, tinh khiết (≥
99 %), không chứa peroxit.
3.4 Cyclohexan, tinh khiết
(≥ 99,5 %).
3.5 Etanol, tinh khiết (≥ 99,5
%).
3.6 Diclometan, tinh khiết
(≥ 99,5 %).
3.7 Metanol, tinh khiết (≥ 99,8 %).
3.8 Hydroxyltoluen đã butyl hóa (BHT), tinh khiết
(≥ 99 %).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10 2-Propanol, tinh khiết
(≥ 98 %).
3.11 Amoni axetat (CH3COONH4)
tinh khiết (≥ 98 %).
3.12 Axetonitril, tinh khiết
(≥ 99,9 %).
3.13 Metyl-tert-butyl ete (MTBE), tinh khiết (≥ 99,5 %).
3.14 Axit ascorbic (vitamin C), tinh khiết (≥ 99,7 %).
3.15 Tetrahydrofuran
(THF), tinh khiết (≥ 99,5 %).
3.16 Dung dịch amoni axetat, 0,2
%
Hoà tan 0,5g amoni axetat (3.11) trong 250 ml nước,
bảo quản được trong một tháng hoặc lâu hơn ở nhiệt độ 5 °C.
3.17 Pha động A (với mẫu có hàm lượng α-caroten
nhỏ hơn 5 %)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.18
Pha động B (với mẫu có hàm lượng α-caroten
lớn hơn 5 %)
- Kênh 1: Hoà tan 200 mg vitamin C (3.14)
trong 500 ml metanol đựng trong bình định mức 1 lít, rung siêu âm nếu
cần. Thêm 100 ml MTBE (3.13) và thêm metanol (3.7) đến vạch. Chuẩn bị dung dịch
mới sau hai ngày.
- Kênh 2: MTBE (3.13).
3.19 Dung dịch kiểm tra hệ thống LC
Hoà tan khoang 3 mg β-caroten (3.1) và 1 g BHT (3.8) trong 50 ml THF (3.15),
thêm 200 ml etanol (3.5) và đun hồi lưu trong nồi cách thủy (4.5) ở
80 °C trong 2 h, để nguội và thêm etanol đến 500 ml, chuyển dung dịch vào
một lọ thủy tinh (4.11), lắc đều và để qua đêm tại nhiệt độ phòng. Dung dịch
sau đó được chuyển vào các lọ đựng mẫu cho HPLC cỡ lớn (4.14), đậy kín nắp và bảo
quản nơi tối ở nhiệt độ 5°C.
3.20 Chuẩn bị các dung dịch chuẩn làm việc
Hoà tan 10 mg all-trans-β-caroten trong 5 ml diclometan
(3.6) vào bình định mức 100 ml. Thêm 50 ml etanol
(3.5) và đun sôi hồi lưu trong nồi cách thủy (4.5) ở 80 °C trong 2 h. Thêm khoảng
40 ml diclometan (3.6), để về nhiệt độ phòng và thêm
diclometan (3.6) đến vạch, thu được dung dịch có nồng độ 100 μg/ml.
Pha loãng dung dịch này với hỗn hợp dung môi etanol: diclometan theo tỷ lệ
trong Bảng 1 để được dãy dung dịch chứa β-caroten có nồng độ từ
100 μg/ml tới 0,05 μg/ml.
Bảng 1 - Khoảng tuyến tính của β-caroten
Nồng độ dung dịch được pha loãng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha loãng với tỉ
lệ dung môi
Nồng độ cuối, μg/ml
100
1 :1
50
100
1 :4
20
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
50
1 :9
5
20
1 :9
2
10
1 :9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
1 : 9
0,5
2
1 : 9
0,2
1
1 :9
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 :9
0,05
4 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ
thể như sau:
4.1 Cân phân tích, có thể
cân chính xác đến 0,5 mg.
4.2 Máy đo phổ UV-Vis, loại
hai chùm tia, khoảng bước sóng từ 190 nm đến 900 nm, độ rộng dải phổ 1,5 nm, độ
chính xác bước sóng 0,07 nm (tại 541,92 nm), độ tái lập bước sóng 0,01 nm.
4.3 Bể rung siêu âm, công
suất 150 w, tần số 35 kHz, dung tích 4 lít.
4.4 Máy cô quay chân không, tốc độ quay từ 5 r/min đến 240 r/min, nhiệt độ
từ 20 °C đến 100 °C, được nối với bơm chân không, áp suất tối thiểu
10 mbar.
4.5 Nồi cách thủy, có thể
duy trì nhiệt độ ở 80 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Máy ly tâm lạnh, có thể ly tâm với tốc độ 6 000 r/min.
4.8 Xyranh, loại dùng một lần, dung tích 2 ml.
4.9 Màng lọc, cỡ lỗ 0,2 μm và 0,45 μm, đường kính 25 mm.
4.10 Pipet thủy tinh, dung tích 5 và 10 ml.
4.11 Lọ thủy tinh, màu nâu, dung tích 500 ml.
4.12 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao: gồm bộ loại khí, bơm, bộ bơm mẫu tự động, detector UV-Vis,
máy tích phân và các thiết bị phụ trợ kèm theo.
4.13 Cột sắc ký
- Hệ thống A: Suplex pKb-100, Supelco 2), kích thước 250 mm × 4,6
mm, cỡ hạt 5 μm.
- Hệ thống B: YMC-Pack C30
2), kích thước 250 mm × 4,6
mm, cỡ hạt 5 μm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15 Pipet tự động, có thể phân phối các thể tích 200 và 1000 μl.
4.16 Bình định mức, dung
tích 50, 100, 250 và 1 000 ml.
4.17 Cân phân tích, có thể
cân chính xác đến 0,01 mg.
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không được quy định trong tiêu chuẩn này.
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại diện và không thay đổi
trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
6 Cách tiến hành
6.1 Xác định độ tinh khiết của chất chuẩn
Xác định độ tinh khiết của chất chuẩn β-caroten
qua hai bước: sử dụng máy đo phổ UV-Vis và sử dụng hệ thống
HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 6 mg all-trans-β-caroten (3.1), chính xác đến
0,01 mg, hòa tan trong 100 ml THF (3.15) thu được dung dịch chuẩn gốc A. Lấy 5 ml A cho
vào bình định mức 100 ml (4.16), thêm cyclohexan (3.4) đến vạch thu được
dung dịch chứa nồng độ β-caroten 3 μg/ml trong hỗn hợp cyclohexan : THF (95
: 5). Đo độ hấp thụ của dung dịch này so với cyclohexan, sử dụng máy đo phổ
UV-Vis (4.2) tại bước sóng hấp thụ cực đại 457 nm.
- Tính hệ số tắt phân tử Eapp (1 %, 1 cm) của
chất chuẩn theo công thức sau:
Eapp
(1 %, 1 cm) = A × (2/w)
× (10 000/B)
Trong đó:
A là
độ hấp thụ cực đại;
2 là hệ số pha loãng;
w là
khối lượng chất chuẩn, tính bằng miligam (mg);
10 000 là hệ số chuyển đổi từ % sang mg/l;
B là
chiều dài cuvet, tính bằng centimet (cm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SP = Eapp (1 %,
1 cm)/2505
Trong đó, 2505 là giá trị E (1 %, 1 cm) của
chất chuẩn tinh khiết trong cyclohexan.
6.1.2
Xác định độ tinh khiết của
chất chuẩn sử dụng hệ thống sắc ký (CP)
Lấy chính xác 5 ml dung dịch A đã chuẩn bị ở 6.1.1 vào bình định
mức 100 ml. Thêm 5 ml THF (3.15) và thêm etanol (3.5) đến vạch thu được
dung dịch có nồng độ β-caroten 3 μg/ml trong hỗn hợp etanol : THF (9:1).
Bơm ngay 6 lần (mãi lần 20 μl) dung dịch chuẩn này vào hệ thống sắc ký A.
Xác định độ tinh khiết CP của β-caroten so với các hợp chất khác trong sắc đồ
như sau (bỏ qua nền dung môi hoặc bất kì píc nào xuất hiện trong sắc đồ của píc
mẫu trắng dung môi):
CP = Diện tích chuẩn β-caroten / tổng diện tích của tất cả các pic
liên quan
Tính giá trị trung bình từ CP của 6 lần bơm.
6.1.3 Xác định độ tinh khiết của chất chuẩn
Tính độ tinh khiết của chất chuẩn β-caroten,
P, bằng phần trăm khối lượng, như sau:
P = SP × CP × 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Xử lý mẫu
Trước khi phân tích, bảo quản mẫu thử nơi tối ở nhiệt độ khoảng 4 °C. Với
viên nén, nghiền kĩ bằng máy đồng hóa (4.6) cho đến khi đồng nhất. Với viên
nang, tùy theo dạng mẫu mà trích lấy một phần, ước lượng hàm lượng β-caroten
trong mẫu để cân một lượng phù hợp.
6.2.1 Mẫu dạng dung dịch dầu hoặc thể huyền phù
Cân chính xác đến 0,1 mg lượng mẫu có chứa khoảng 20 mg β-caroten
cho vào bình định mức 250 ml (4.16), thêm 250 mg BHT
(3.8), 120 ml diclometan (3.6), 100 ml etanol (3.5), lắc đều
cho tan hết, để yên 2 h nơi tối. Thêm diclometan (3.6) đến vạch, lắc đều và để
cho các chất rắn lắng xuống dưới. Dùng pipet thủy tinh (4.10) lấy 5 ml dung
dịch trên cho vào bình định mức 50 ml (4.16), thêm hỗn hợp diclometan : etanol (1:1)
đến vạch, lọc qua màng lọc 0,2 μm (4.9), rồi đem phân tích theo 6.3.
6.2.2 Mẫu dạng bột, hạt, nhũ tương
Cân chính xác đến 0,1 mg lượng mẫu chứa khoảng 10 mg β-caroten
cho vào bình định mức 250 ml (4.16) , thêm 250 mg BHT
(3.8), 0,5 ml proteaza R kiềm (3.2) và 15 ml nước.
Nghiêng bình để thấm ướt toàn bộ mặt trong. Để bình định mức trong bể
rung siêu âm (4.3) ở nhiệt độ 50 °C trong 30 min (cứ 10 min lắc một lần). Sau
đó thêm 100 ml dung dịch etanol (3.5) và lắc đều. Thêm 135 ml diclometan
(3.6), lắc đều. Đề bình định mức trong bóng tối ở nhiệt độ phòng khoảng 2 h. Định mức bằng
diclometan, lắc đều và để cho các chất rắn lắng xuống dưới. Dùng pipet thủy
tinh (4.10) lấy 5 ml dung
dịch trên cho vào bình định mức
50 ml, định mức bằng hỗn hợp diclometan: etanol (1:1), lọc
qua màng lọc 0,2 μm (4.9), rồi đem phân tích theo 6.3.
6.2.3 Mẫu dạng viên nén và viên nang
Lấy ngẫu nhiên một phần mẫu thử từ 1 viên đến 3 viên có khối lượng
không lớn hơn 5 g, cân chính xác đến 0,1 mg. Nghiền nhỏ viên nén, cho vào bình
định mức 250 ml (4.16). Với viên nang, tháo vỏ sau đó cho cả phần vỏ và phần
bột vào bình định mức 250 ml (nếu viên nang có chứa phần bên trong dạng lỏng
thì cho cả viên vào bình). Thêm 250 mg BHT (3.8), 0,5 ml protease R kiềm (3.2), 15 ml nước, nghiêng bình để thấm ướt
toàn bộ mặt trong. Để bình định mức trong bể rung siêu âm (4.3) ở nhiệt
độ 50 °C trong 30 min (10 min lắc 1 lần).
Sau đó thêm 100 ml etanol (3.5) và lắc đều. Thêm 120 ml diclometan
(3.6), lắc đều. Dùng máy đồng hóa mẫu có đầu dò (4.6) để phá các cục còn vón lại
trong bình, tráng đầu dò của máy bằng 15 ml
diclometan, cho nước tráng vào
bình định mức. Để yên bình định mức ở nơi tối khoảng 2 h. Định mức bằng
diclometan, lắc đều và để cho các chất rắn lắng xuống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Lượng β-caroten dưới 0,1 mg: Gạn lấy một lượng đại diện
(khoảng 50 ml) dịch trong phía trên vào bình cầu 250 ml, cô
quay chân không (4.4) tại 40 °C tới khô, hòa cặn với lượng hỗn hợp
diclometan : etanol (1:1) sao cho nồng độ chất phân tích trong mẫu được làm
giàu khoảng 10 lần. Lọc qua màng lọc 0,45 μm (4.9), rồi phân tích trên HPLC.
+ Lượng β-caroten từ 0,1 mg đến 10 mg: lọc qua màng lọc
0,45 μm (4.9), rồi phân tích trên HPLC.
+ Lượng β-caroten trên 10 mg: pha loãng phần dịch trong
phía trên với hỗn hợp diclometan : etanol (1:1) để được nồng độ β-caroten
trong dịch cuối từ 1 μg/ml đến 10 μg/ml, lọc qua màng lọc
0,45 μm (4.9), rồi phân tích trên HPLC.
6.3 Xác định
6.3.1 Điều kiện vận hành HPLC
Trước tiên, mẫu thử được phân tích trên hệ thống HPLC A sử dụng cột
C18. Trên hệ thống này, đồng phân dạng cis-α-caroten
có thể ảnh hưởng tới dạng trans và cis-β-caroten. Trong trường hợp
diện tích pic sắc kí của all-trans-α-caroten vượt quá 5 % tổng
diện tích của các dạng đồng phân β-caroten thì mẫu phải được phân tích theo hệ
thống HPLC B sử dụng cột C30.
a) Điều kiện cho hệ thống HPLC A (4.13):
- nhiệt độ buồng cột:
30 °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 °C;
- tốc độ dòng pha động (xem 3.17):
0,6 ml/min;
- thể tích bơm mẫu:
20 μl;
- áp suất:
khoảng 33 bar;
- bước sóng phát hiện:
448 nm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khoảng 30 min.
b) Điều kiện cho hệ thống HPLC B (4.13):
- nhiệt độ buồng cột:
30 °C;
- nhiệt độ bộ bơm mẫu:
15 °C;
- thể tích bơm mẫu:
20 μl;
- áp suất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bước sóng phát hiện:
445 nm;
- thời gian lưu:
khoảng 65 min.
- pha động (xem 3.18) theo chế độ gradient:
Thời gian, min
% kênh 1
% kênh 2
Tốc độ dòng, ml/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
0
0,9
từ 57 đến 60
0
100
2,0
từ 60 đến 65
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
6.3.2 Kiểm tra hệ thống HPLC
Đo nồng độ β-caroten ban đầu trong dung dịch kiểm soát
(3.19) sau khi hệ thống HPLC đã cân bằng. Tiến hành bơm song song với dung dịch
chuẩn ít nhất 6 lần, mỗi lần 20 μl vào hệ thống HPLC.
Tính nồng độ trung bình của β-caroten trong dung dịch kiểm soát từ các kết
quả trên sắc đồ dựa vào hệ số đáp ứng vừa mới xác định. Sau đó bơm dung dịch kiểm
soát cùng với mỗi dãy dịch chiết mẫu thử cần xác định. Hệ số đáp ứng xem như là
một hằng số ổn định với mỗi lần đo nồng độ β-caroten
trong dung dịch kiểm soát không lệch quá 2 % so với giá trị lúc ban đầu.
Hệ thống HPLC cần được cân bằng lại nếu hàm lượng β caroten đo được vượt quá khoảng giới hạn sai số.
6.3.3 Dựng đường chuẩn
Bơm dãy các dung dịch chuẩn làm việc trong 3.20 vào hệ thống HPLC và
tính nồng độ β-caroten theo 6.1.
Dựng đường chuẩn theo nồng độ β-caroten và tổng diện
tích các píc đồng phân của β-caroten.
Hệ số tương quan hồi quy cho đường chuẩn tuyến tính với nồng độ β-caroten
trong khoảng từ 0,1 μg/ml đến 50 μg/ml phải thoả mãn yêu cầu R2 ≥ 0,995 và nồng độ tính ngược lại từ đường chuẩn
phải nằm trong khoảng ±10 % so với lý thuyết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm mẫu thử với cùng điều kiện như bơm mẫu chuẩn.
Dựa vào đường chuẩn, xác định hàm lượng β-caroten
có trong mẫu.
Nếu diện tích pic hoặc chiều cao pic của mẫu lớn hơn diện tích pic hoặc
chiều cao pic của chất chuẩn cao nhất, thì phải tiến hành pha loãng mẫu và bơm
lại.
7 Tính kết quả
Tính hàm lượng β-caroten có trong mẫu, X, được biểu thị bằng
miligam trên 100 g (mg/100 g), theo công thức sau đây:

trong đó:
V là
thể tích dịch cuối, tính bằng mililit (ml);
CM là nồng độ β-caroten
trong dung dịch mẫu bơm máy, tính bằng microgam trên mililit (μg/ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D là
hệ số pha loãng;
10 là hệ số chuyển đổi từ μg/g sang mg/100 g.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
- phương pháp thử đã dùng, viện dẫn tiêu chuẩn này;
- tất cả các chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy ý lựa chọn
cùng với các chi tiết bất thường nào khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;
- kết quả thử nghiệm thu được;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Ví dụ về sắc
đồ

(A): mẫu
kiểm soát, (B): mẫu viên nang bổ sung các vitamin
Hình A.1 - Sắc đồ sử dụng hệ thống A

(A): mẫu
kiểm soát, (B): mẫu viên nang mềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Tham khảo)
Kết quả
thử liên phòng thử nghiệm
Bảng B.1 - Kết quả thử nghiệm liên phòng xác định
tổng β-caroten
Số hiệu mẫu
Nên mẫu
Đơn vị
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR
RSDr, %
RSDR, %
r
R
Chỉ số HorRat
101, 114
Viên nang chứa β-caroten và lycopen
mg/viên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,032
0,052
6,17
9,88
0,091
0,146
Xem Bảng 3
102, 120
Viên nang β-caroten từ tinh dầu cà rốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,505
0,053
0,072
10,52
14,29
0,148
0,202
2,28
103, 118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/g
0,535
0,122
0,124
22,88
23,09
0,343
0,346
3,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nang, β-caroten từ đậu nành
mg/viên
15,68
1,05
1,19
6,70
7,60
2,94
3,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105, 109
Viên nang, β-caroten từ dầu không rõ nguồn gốc
mg/viên
6,65
0,061
0,081
9,09
12,04
1,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng 3
106, 110
Viên giả dược
mg/g
0
NA
NA
NA
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
NA
107, 119
Nguyên liệu thô dạng hạt
mg/g
196
11
24
5,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,57
67,43
4,81
108, 116
Viên nén đa vitamin và chất khoáng
mg/g
0,516
0,019
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,61
0,053
0,095
1,06
111, 121
Viên nang, β-caroten trong dầu cá
mg/viên
0,056
0,0041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,23
13,56
0,011
0,021
Xem Bảng 3
113, 117
Viên nén
mg/g
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
6,22
7,31
8,53
10,03
2,32
115, 122
Viên nang bổ sung vitamin A,E
mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
1,1
7,25
7,25
3,09
3,09
Xem Bảng 3
2-1, 2-4
Viên nang chứa carotenoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,92
0,44
0,87
2,60
4,87
1,23
2,31
Xem Bảng 3
2-2, 2-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/g
3,55
0,029
0,32
0,82
9,10
0,081
0,90
Xem Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA không có dữ liệu;
sr và sR tương ứng là độ lệch chuẩn lặp lại và độ lệch chuẩn
tái lập;
RSDr và RSDR
tương ứng là độ lệch chuẩn tương đối lặp lại và độ lệch chuẩn tương đối tái lập;
r và R tương ứng là giới
hạn lặp lại và giới hạn tái lập.
Bảng B.2 - Kết quả thử nghiệm liên phòng xác định
all-trans-β-caroten
Số hiệu mẫu
Nên mẫu
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sr
sR
RSDr, %
RSDR, %
r
R
Chỉ số HorRat
101, 114
Viên nang chứa β-caroten và lycopen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,360
0,0281
0,0552
7,81
15,35
0,0787
0,155
Xem Bảng 4
102, 120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/g
0,288
0,0115
0,037
5,39
12,91
0,043
0,104
1,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nén đa vitamin
mg/g
0,31
0,06
0,07
19,25
22,76
0,167
0,197
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104, 112
Viên nang, β-caroten từ đậu nành
mg/viên
14,8
1,05
1,36
7,09
9,20
2,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng 4
105, 109
Viên nang, β-caroten từ dầu không rõ nguồn gốc
mg/viên
6,23
0,0535
0,572
8,58
9,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
Xem Bảng 4
106, 110
Viên giả dược
mg/g
0
NA
NA
NA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NA
NA
107, 119
Nguyên liệu thô dạng hạt
mg/g
152
11
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
30
54
4,8
108, 116
Viên nén đa vitamin và chất khoáng
mg/g
0,432
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,36
5,93
0,041
0,072
0,92
111, 121
Viên nang, β-caroten trong dầu cá
mg/viên
0,0359
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0011
9,81
31,0
0,0098
0,0312
Xem Bảng 4
113, 117
Viên nén
mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,7
3
7,07
7,82
7,57
8,37
2,39
115, 122
Viên nang bổ sung vitamin A, E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,33
0,0832
0,832
5,81
5,61
2,33
2,33
1,53
2-1, 2-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/g
15,50
0,0257
0,868
1,66
5,60
0,720
2,43
Xem Bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nang chứa carotenoid
mg/g
2,58
0,031
0,228
1,20
8,84
0,0867
0,639
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
NA không có dữ liệu;
sr và sR tương ứng là độ lệch chuẩn lặp lại và độ lệch chuẩn
tái lập;
RSDr và RSDR
tương ứng là độ lệch chuẩn tương đối lặp lại và độ lệch chuẩn tương đối tái lập;
r và R tương ứng là giới
hạn lặp lại và giới hạn tái lập.
Bảng B.3 - Kết quả thử nghiệm liên phòng xác định
tổng β-caroten
Số hiệu mẫu
RSDR ban đầu, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDSR, %
Khối lượng trung bình viên, g
Nồng độ β-caroten,
g/viên
RSDR kì vọng
Chỉ số Horat hiệu chỉnh
101, 114
9,88
0,54
9,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000695
5,98
1,60
104, 112
7,60
1,23
6,89
0,3339
0,04696
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,17
105, 109
12,04
2,33
10,69
0,2554
0,0264
3,46
3,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,56
1,61
12,63
1,1225
0,000049
8,88
1,42
115, 122
6,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,80
0,2353
0,06366
3,03
1,59
2-1, 2-4
4,87
1,52
3,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0327
3,35
1,19
2-2, 2-3
9,10
0,50
8,81
0,5613
0,00632
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,06
CHÚ THÍCH:
RSDR độ lệch chuẩn tương đối tái lập:
PRSDR độ lệch chuẩn tương đối tái lập dự đoán.
Bảng B.4- Kết quả thử
nghiệm liên phòng xác định all-trans-β-caroten
Số hiệu mẫu
RSDR ban đầu, %
RSDR của lượng chứa trong viên nang, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng trung bình viên, g
Nồng độ β-caroten,
g/viên
RSDR kì vọng
Chỉ số Horat hiệu chỉnh
101, 114
15,35
0,54
15,04
0,7586
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,33
2,38
104, 112
9,20
1,23
8,49
0,3339
0,044325
3,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105, 109
9,19
2,33
7,84
0,2554
0,024393
3,50
2,24
111, 121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
13,15
1,1225
0,0000292
9,50
1,37
115, 122
5,81
2,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2353
0,060901
3,05
1,40
2-1, 2-4
4,60
1,52
4,72
0,5173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,39
1,39
2-2, 2-3
3,84
0,50
8,55
0,5613
0,004596
4,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
RSDR độ lệch chuẩn tương đối tái lập;
PRSDR độ lệch chuẩn tương đối tái lập dự đoán.