Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT danh mục mã HS thuốc bảo vệ thực vật được phép cấm sử dụng

Số hiệu: 03/2016/TT-BNNPTNT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Cao Đức Phát
Ngày ban hành: 21/04/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng năm 2016

Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT ban hành mới Danh mục thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) và công bố mã HS đối với thuốc BVTV được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

Theo đó, ban hành cụ thể Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam quy định tại Phụ lục I bao gồm:

- Thuốc sử dụng trong nông nghiệp.

- Thuốc trừ mối.

- Thuốc bảo quản lâm sản.

- Thuốc khử trùng kho.

- Thuốc sử dụng cho sân golf.

- Thuốc xử lý hạt giống.

Ban hành Danh mục thuốc BVTV cấm sử dụng tại Việt Nam quy định tại Phụ lục II gồm: Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản; Thuốc trừ bệnh; Thuốc trừ chuột; Thuốc trừ cỏ.

Ngoài ra, Thông tư còn ban hành Bảng chi tiết mã HS thuốc BVTV được phép sử dụng tại Việt Nam quy định tại Phụ lục III.

Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 06/6/2016, đồng thời thay thế Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT và Thông tư 34/2015/TT-BNNPTNT .

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2016/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM; CÔNG BỐ MÃ HS ĐỐI VỚI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 8 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

- Thuốc trừ sâu: 775 hoạt chất với 1678 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 608 hoạt chất với 1297 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ cỏ: 227 hoạt chất với 694 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 28 tên thương phẩm.

- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 50 hoạt chất với 142 tên thương phẩm.

- Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ ốc: 27 hoạt chất với 144 tên thương phẩm.

- Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

b) Thuốc trừ mối: 14 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.

c) Thuốc bảo quản lâm sản: 8 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

d) Thuốc khử trùng kho: 4 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

 e) Thuốc xử lý hạt giống:

- Thuốc trừ sâu: 12 hoạt chất với 16 tên thương phẩm.

- Thuốc trừ bệnh: 10 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

3. Bảng chi tiết mã HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 6 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:

a) Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/1/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam;

b) Thông tư số 34/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/1/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ;
- Công báo Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ NN và PTNT;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ liên quan;
- Tổng Cục Hải quan;
- Chi cục BVTV các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, BVTV.

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 

 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 03/2016/TT-BNNPTNT

Hanoi, April 21, 2016

 

CIRCULAR

LIST OF PERMISSIBLE AND BANNED PLANT PROTECTION SUBSTANCES IN VIETNAM AND HS CODES THEREOF

Pursuant to the Government's Decree No. 199/2013/NĐ-CP dated November 26, 2013 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to the Law on Plant protection and quarantine No. 41/2013/QH13 dated November 25, 2013;

Pursuant to the Government's Decree No. 187/2013/NĐ-CP dated November 20, 2013;

Pursuant to Circular No. 21/2015/TT-BNNPTNT dated June 08, the Government's Decree No. 199/2013/NĐ-CP dated November 26, 2013 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

At the request of the Director of Plant Protection Department;

The Minister of Agriculture and Rural development promulgates the List of permissible and banned plant protection substances in Vietnam and HS codes thereof.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. List of permissible plant protection substances in Vietnam in Appendix I enclosed herewith, which comprises:

a) Substances for farming:

- Pesticides: 775 active ingredients with 1678 trade names.

- Fungicides: 608 active ingredients with 1297 trade names.

- Herbicides: 227 active ingredients with 694 trade names.

- Rodenticides: 10 active ingredients with 28 trade names.

- Growth regulators: 50 active ingredients with 142 trade names.

- Insect baits: 8 active ingredients with 9 trade names.

- Snailicides: 27 active ingredients with 144 trade names.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Termiticides: 14 active ingredients with 20 trade names.

c) Forest product preservatives: 8 active ingredients with 9 trade names.

d) Storage disinfectants: 4 active ingredients with 8 trade names.

dd) Substances for golf courses:

- Pesticides: 1 active ingredient with 1 trade name.

- Fungicides: 3 active ingredients with 3 trade names.

- Herbicides: 1 active ingredient with 1 trade name.

- Growth regulators: 1 active ingredient with 1 trade name.

e) Substances for seed treatment:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Fungicides: 10 active ingredients with 11 trade names.

2. List of plant protection substances banned in Vietnam in Appendix II enclosed herewith, which comprises:

a) Pesticides and forest product preservatives: 21 active ingredients.

b) Fungicides: 6 active ingredients.

c) Rodenticide: 1 active ingredient.

d) Herbicide: 1 active ingredient.

3. List of HS codes of permissible plant protection substances in Vietnam in Appendix III enclosed herewith.

Article 2. Effect

1. This Circular comes into force from June 6, 2016.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Circular No. 03/2015/TT-BNNPTNT dated January 29, 2015 of the Minister of Agriculture and Rural development on promulgation of Lists of permissible and banned plant protection substances in Vietnam and HS codes thereof;

b) Circular No. 34/2015/TT-BNNPTNT dated October 12, 2015 of the Minister of Agriculture and Rural development on amendments to Circular No. 03/2015/TT-BNNPTNT.

Article 3. Responsibility for implementation

Chief of the Ministry Office, Director of Plant Protection Department, heads of units affiliated to the Ministry of Agriculture and Rural Development, Directors of Provincial Departments of Agriculture and Rural development, relevant organizations and individuals responsible for the implementation of this Circular./.

 

 

MINISTER




Cao Duc Phat

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/04/2016 công bố danh mục, mã HS thuốc bảo vệ thực vật được phép và cấm sử dụng tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


15.870

DMCA.com Protection Status
IP: 3.235.180.193