|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
88/2026/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 30
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2026/QĐ-UBND
NGÀY 07/02/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÂN CẤP THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số
58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
248/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thương mại điện tử;
Căn cứ Thông tư số
26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số
40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại;
Căn cứ Thông tư số
24/2026/TT-BCT ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất
xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(UAE);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tỉnh Lai Châu;
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai
Châu ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
13/2026/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thực hiện giải
quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2026/QĐ- UBND ngày 07/02/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2. Nội dung phân cấp
Phân cấp thực hiện giải quyết một
số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh gồm:
1. Phân cấp thẩm quyền giải quyết
đối với 34 thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định này như sau:
a) Sở Công Thương thực hiện cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa sản xuất ngoài khu công nghiệp,
khu kinh tế và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu.
b) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
thực hiện cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa sản xuất tại khu
công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn được giao quản lý.
2. Phân cấp cho Sở Công Thương
thực hiện giải quyết 19 thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại
tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
“1. Trách nhiệm của Sở Công
Thương
a) Chủ trì, phối hợp với Ban Quản
lý Khu kinh tế và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển
khai thực hiện nhiệm vụ được phân cấp; tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được phân cấp theo quy định của
pháp luật; bảo đảm việc giải quyết thủ tục hành chính thống nhất, đồng bộ, kịp
thời đúng quy định.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm
tra, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân cấp; tổng hợp những khó
khăn, vướng mắc phát sinh, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm
quyền nhằm bảo đảm việc triển khai thực hiện Quyết định này thống nhất, hiệu quả.
c) Chịu trách nhiệm trước pháp
luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được
phân cấp. Định kỳ hằng năm (chậm nhất vào ngày 25/12) hoặc theo yêu cầu đột xuất,
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được
phân cấp.”.
Điều 2.
Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND
Thay thế Phụ lục I và Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND bằng Phụ lục I và Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: V, C, TTHN;
- Lưu: VT, KTN, Hoàng.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sỹ Cảnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 88/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D
|
|
2
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
|
|
3
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
|
4
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
|
5
|
2.000303
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
|
6
|
1.000694
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
|
|
7
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
|
8
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
|
|
9
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
|
10
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
|
11
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
|
12
|
1.000382
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
|
13
|
1.000490
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A
|
|
14
|
1.000450
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
|
15
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
|
16
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
|
17
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Peru
|
|
18
|
1.003400
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
19
|
1.002960
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela
|
|
20
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O)
|
|
21
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) giáp lưng
|
|
22
|
2.001372
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
|
23
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
|
24
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
|
25
|
1.008667
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
|
|
26
|
1.010056
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
|
27
|
1.010762
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
|
28
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
|
29
|
1.013642
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
|
|
30
|
1.013643
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu BR9
|
|
31
|
1.000366
|
Cấp Văn bản chấp thuận cho tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
|
32
|
1.008882
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
|
33
|
1.104119
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
|
|
34
|
1.115117
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN
|
|
|
Tổng
|
34
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI
(Kèm theo Quyết định số 88/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực giám định thương
mại (2)
|
|
1
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ của
thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
|
|
2
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
|
|
II
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ (4)
|
|
1
|
2.001434
|
Cấp giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
2.001433
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
|
|
III
|
Lĩnh vực Dầu khí (1)
|
|
1
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn đối với các công trình dầu khí
|
|
IV
|
Lĩnh vực Khoáng sản (3)
|
|
1
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
2
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
3
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
V
|
Lĩnh vực điện lực (3)
|
|
1
|
1.013004
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
|
2
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
|
3
|
2.002676
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia
tại cấp điện áp từ trung áp trở lên
|
|
VI
|
Lĩnh vực thương mại điện tử
(6)
|
|
1
|
1.115417
|
Thông báo nền tảng thương mại
điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
|
2
|
1.115418
|
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền
tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
|
3
|
1.115419
|
Chấm dứt thông báo nền tảng
thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
|
4
|
1.115420
|
Cấp phép kinh doanh dịch vụ
chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
|
5
|
1.115421
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
|
6
|
1.115422
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
|
|
Tổng
|
19
|