Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3648/QĐ-BCT hàng hóa nhập khẩu bảo đảm chất lượng quy chuẩn trước thông quan 2016

Số hiệu: 3648/QĐ-BCT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Cao Quốc Hưng
Ngày ban hành: 08/09/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3648/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo, đề xuất Bộ công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp với yêu cầu quản lý.

Trong trường hợp các văn bản hướng dẫn áp dụng được thay đổi, điều chỉnh thì Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương sẽ được cập nhật theo văn bản hướng dẫn áp dụng mới.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11039/QĐ-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 về việc công bố Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và các Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưng;
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát thủ tục hành chính);
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Hải quan;
- Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;
- Lưu VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Cao Quốc Hưng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ Công Thương)

1. Công nghiệp thực phẩm

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

Thông tư số 28/2013/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.

2. Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45% phải được quản lý về an ninh, an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 16, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP)

Văn bản hướng dẫn, áp dụng:

- Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

- Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANPO.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2012.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẢM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ

1. THC PHM

1.1 Rượu, bia, nước giải khát

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

2204

 

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kcả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

1.1

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ;

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu.

 

1.2

2204

21

 

Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

 

 

2204

21

11

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2204

21

13

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%

 

 

2204

21

14

Rượu vang có nồng độ cn tính theo thể tích trên 23%

 

 

2204

21

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2204

21

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cn sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

 

1.3

2204

29

 

Loại khác

 

 

2204

29

11

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2204

29

13

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%

 

 

2204

29

14

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%

 

 

2204

29

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2204

29

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

 

1.4

2204

30

 

Hèm nho khác

 

 

2204

30

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2204

30

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

 

2

2205

 

 

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

2.1

2205

10

 

Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

 

 

2205

10

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2205

10

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

 

2.2

2205

90

 

Loại khác

 

 

2205

90

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

 

 

2205

90

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

 

3

2206

 

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

2206

00

10

Vang táo hoặc vang lê

 

 

2206

00

20

Rượu sakê (rượu gạo)

 

 

2206

00

30

Toddy

 

 

2206

00

40

Shandy

 

 

2206

00

91

Loại khác, kể cả vang có mật ong: Rượu gạo khác (bao gồm cả rượu thuốc)

 

 

2206

00

99

Loại khác, kể cả vang có mật ong: Loại khác

 

4

2201

 

 

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nưc có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

 

2201

10

00

Nước khoáng và nước có ga

 

 

2201

90

 

Loại khác

 

 

2201

90

10

Nước đá và tuyết

 

 

2201

90

90

Loại khác

 

5

2202

 

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nưc quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.

 

5.1

2202

10

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:

 

 

2202

10

10

Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu

 

 

2202

10

90

Loại khác

 

5.3

2202

90

 

Loại khác:

 

 

2202

90

10

Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu

 

 

2202

90

20

Sữa đậu nành

 

 

2202

90

30

Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng

 

 

2202

90

90

Loại khác

 

6

2203

 

 

Bia sản xuất từ malt.

 

 

2203

00

10

Bia đen hoặc bia nâu

 

 

2203

00

90

Loại khác, kể cả bia ale

 

1.2. Sữa

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

0401

 

 

Sa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

 

1.1

0401

10

 

Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

 

 

0401

10

10

Dạng lỏng

 

 

0401

10

90

Loại khác

 

 

0401

20

 

Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

 

 

0401

20

10

Dạng lỏng

 

 

0401

20

90

Loại khác

 

1.2

0401

40

 

Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

 

 

0401

40

10

Sữa dạng lỏng

 

 

0401

40

20

Sữa dạng đông lạnh

 

 

0401

40

20

Loại khác

 

1.3

0401

50

 

Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

 

 

0401

50

10

Dạng lỏng

 

 

0401

50

90

Loại khác

 

2

0402

 

 

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

 

2.1

0402

10

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

0402

10

41

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

 

 

0402

10

41

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Loại khác

 

 

0402

10

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

 

 

0402

10

91

Loại khác: Loại khác

 

2.2

0402

21

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

 

 

0402

21

20

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

 

 

0402

21

90

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: loại khác

 

2.3

0402

29

 

Loại khác:

 

 

0402

29

20

Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

 

 

0402

29

30

Loại khác

 

2.4

0402

91

 

Loại khác:

 

 

0402

91

00

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

 

 

0402

91

00

Loại khác

 

3

0403

 

 

Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bsung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao.

 

3.1

0403

10

 

Sữa chua:

 

 

0403

10

20

Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc

 

 

0403

10

90

Loại khác

 

3.2

0403

90

 

Loại khác:

 

 

0403

90

10

Buttermilk

 

 

0403

90

90

Loại khác

 

4

0404

 

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

0404

10

00

Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

 

 

0404

90

00

Loại khác

 

5

0405

 

 

và các chất béo khác và các loại du tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

 

 

0405

10

00

 

 

0405

20

00

Cht phết từ bơ sữa

 

 

0405

90

 

Loại khác:

 

 

0405

90

10

Chất béo khan của bơ

 

 

0405

90

20

Du bơ (butter oil)

 

 

0405

90

30

Ghee

 

 

0405

90

90

Loại khác

 

6

04.06

 

 

Pho mát và sữa đông (curd).

 

6.1

0406

10

 

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey và sữa đông dùng làm pho mát:

 

 

0406

10

10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

 

 

0406

10

20

Sữa đông (curd)

 

6.2

0406

20

 

Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

 

 

0406

20

10

Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

 

 

0406

20

90

Loại khác

 

6.3

0406

30

00

Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

 

6.4

0406

40

00

Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

 

6.5

0406

90

00

Pho mát loại khác

 

1.3. Dầu thực vật

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

1501

 

 

Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.

 

 

1501

10

00

Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ kh

 

 

1501

20

00

Mỡ lợn khác

 

 

1501

90

00

Loại khác

 

2

1502

 

 

Mcủa động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mthuộc nhóm 15.03.

 

2.1

1502

10

 

Mỡ (tallow):

 

 

1502

10

10

Ăn được

 

 

1502

10

90

Loại khác

 

2.2

1502

90

 

Loại khác:

 

 

1502

90

10

Ăn được

 

 

1502

90

90

Loại khác

 

3

1503

 

 

Stearin mỡ ln, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu m(dầu tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.

 

 

1503

00

10

Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin

 

 

1503

00

90

Loại khác

 

4

1504

 

 

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

4.1

1504

10

 

Du gan cá và các phn phân đoạn của chúng:

 

 

1504

10

20

Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1504

10

90

Loại khác

 

4.2

1504

20

 

M và du và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

 

 

1504

20

10

Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1504

20

90

Loại khác

 

4.3

1504

30

 

Mờ và du và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:

 

 

1504

30

10

Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1504

30

90

Loại khác

 

5

1505

 

 

Mỡ lông và chất béo, thu được từ mỡ lông (kcả Ianolin).

 

 

1505

00

10

Lanolin

 

 

1505

00

90

Loại khác

 

6

1506

00

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

7

1507

 

 

Du đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

 

1507

10

00

Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

 

 

1507

90

 

Loại khác:

 

 

1507

90

10

Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

 

 

1507

90

90

Loại khác

 

8

1508

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đi về mặt hóa học.

 

 

1508

10

00

Dầu thô

 

 

1508

90

 

Loại khác:

 

 

1508

90

10

Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

 

 

1508

90

90

Loại khác

 

9

1509

 

 

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

9.1

1509

10

 

Dầu thô (virgin):

 

 

1509

10

10

Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

 

 

1509

10

90

Loại khác

 

9.2

1509

90

 

Loại khác:

 

 

1509

90

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

 

 

1509

90

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

 

 

1509

90

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

 

 

1509

90

99

Loại khác: Loại khác

 

10

1510

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 1509

 

 

1510

00

10

Dầu thô

 

 

1510

00

20

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1510

00

90

Loại khác

 

11

1511

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

 

1511

10

00

Dầu thô

 

 

1511

90

 

Loại khác:

 

 

1511

90

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1511

90

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

 

 

1511

90

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1511

90

92

Loại khác: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

 

 

1511

90

92

Loại khác: Loại khác

 

12

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đi về mặt hóa học.

 

12.1

1512

11

 

Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1512

11

00

Dầu thô

 

12.2

1512

19

 

Loại khác:

 

 

1512

19

10

Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế

 

 

1512

19

90

Loại khác

 

12.3

1512

21

 

Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1512

21

00

Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

 

12.4

1512

29

 

Loại khác:

 

 

1512

29

10

Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

 

 

1512

29

90

Loại khác

 

13

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

13.1

1513

11

 

Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

 

1513

11

00

Dầu thô

 

13.2

1513

19

 

Loại khác:

 

 

1513

19

10

Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

 

 

1513

19

90

Loại khác

 

13.3

1513

21

 

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô

 

 

1513

21

10

Dầu hạt cọ

 

 

1513

21

90

Loại khác

 

13.4

1513

29

 

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác:

 

 

 

 

 

 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:

 

 

1513

29

11

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế

 

 

1513

29

12

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

 

 

1513

29

13

Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế

 

 

1513

29

14

Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

1513

29

91

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ

 

 

1513

29

92

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su

 

 

1513

29

94

Olein hạt cọ, đã tinh chế, ty và khử mùi

 

 

1513

29

95

Dầu hạt cọ, đã tinh chế, ty và khử mùi

 

 

1513

29

96

Loại khác, của dầu hạt cọ

 

 

1513

29

97

Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su

 

14

1514

 

 

Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

14.1

1514

11

 

Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thp và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

1514

11

00

Dầu thô

 

 

1514

19

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1514

19

90

Loại khác

 

14.2

1514

91

 

Loại khác: Dầu thô

 

 

1514

91

10

Dầu hạt cải khác

 

 

1514

91

90

Loại khác

 

14.3

1514

99

 

Loại khác:

 

 

1514

99

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

15.14

99

91

Loại khác: Dầu hạt cải khác

 

 

1514

99

99

Loại khác: Loại khác

 

15

1515

 

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kcả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

 

15.1

1515

11

 

Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

 

1515

11

00

Dầu thô

 

 

1515

19

00

Loại khác

 

 

1515

21

00

Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Dầu thô

 

 

1515

29

 

Loại khác:

 

 

1515

29

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1515

29

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

 

 

1515

29

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn

 

 

1515

29

99

Loại khác: Loại khác

 

 

1515

30

 

Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

 

 

1515

30

10

Dầu thô

 

 

1515

30

90

Loại khác

 

 

1515

50

 

Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

 

 

1515

50

10

Dầu thô

 

 

1515

50

20

Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

 

 

1515

50

90

Loại khác

 

 

1515

90

 

Loại khác:

 

 

1515

90

11

Dầu tengkawang: Dầu thô

 

 

1515

90

12

Dầu tengkawang: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1515

90

19

Dầu tengkawang: Loại khác

 

 

1515

90

21

Dầu tung: Dầu thô

 

 

1515

90

22

Dầu tung: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1515

90

29

Dầu tung: Loại khác

 

 

1515

90

31

Dầu Jojoba: Dầu thô

 

 

1515

90

32

Dầu Jojoba: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1515

90

39

Dầu Jojoba: Loại khác

 

 

1515

90

91

Dầu thô

 

 

1515

90

92

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

 

 

1515

90

99

Loại khác

 

1.4. Sản phẩm chế biến tinh bột

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

1901

 

 

Chiết xut malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

1.1

1901

10

 

Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

1901

10

10

Từ chiết xuất malt

 

 

1901

10

30

Từ bột đ tương

 

1.2

1901

20

 

Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05

 

 

1901

20

10

Từ bột, tm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao

 

 

1901

20

20

Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao

 

 

1901

20

30

Loại khác, không chứa ca cao

 

 

1901

20

40

Loại khác, chứa ca cao

 

1.3

1901

90

 

Loại khác

 

 

1901

90

20

Chiết xuất malt

 

 

1901

90

31

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Cha sữa

 

 

1901

90

32

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác, chứa bột ca cao

 

 

1901

90

39

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác

 

 

1901

90

41

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng bột

 

 

1901

90

49

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng khác

 

 

1901

90

99

Loại khác: Loại khác

 

2

1902

 

 

Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.

 

2.1

1902

11

 

Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

 

1902

11

00

Có chứa trứng

 

2.2

1902

19

 

Loại khác:

 

 

1902

19

20

Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)

 

 

1902

19

30

Miến

 

 

1902

19

40

Mì sợi

 

 

1902

19

90

Loại khác

 

2.3

1902

20

 

Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

 

 

1902

20

10

Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm thịt

 

 

1902

20

30

Được nhi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm

 

 

1902

20

90

Loại khác

 

2.4

1902

30

 

Sản phẩm từ bột nhào khác:

 

 

1902

30

20

Mì, bún làm từ gạo ăn lin

 

 

1902

30

30

Miến

 

 

1902

30

40

Mì ăn lin khác

 

 

1902

30

90

Loại khác

 

2.5

1902

40

00

Couscous

 

3

1903

00

00

Sản phẩm từ tinh bột sn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.

 

4

1904

 

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

4.1

1904

10

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

 

 

1904

10

10

Chứa ca cao

 

 

1904

10

90

Loại khác

 

4.2

1904

20

 

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã n:

 

 

1904

20

10

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang

 

 

1904

20

90

Loại khác

 

 

1904

30

00

Lúa mì sấy khô đóng bánh

 

4.3

1904

90

 

Loại khác:

 

 

1904

90

10

Các chế phẩm từ gạo, kcả gạo đã nu chín sơ

 

 

1904

90

90

Loại khác

 

5

 

1905

 

 

Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương t.

 

5.1

1905

10

00

Bánh mì giòn

 

5.2

1905

20

00

Bánh mì có gừng và loại tương tự

 

5.3

1905

31

 

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xp (wafers): Bánh quy ngọt

 

 

1905

31

10

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xp (wafers): Bánh quy ngọt không chứa ca cao

 

 

1905

31

20

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): Bánh quy ngọt chứa ca cao

 

 

1905

32

00

Bánh quế và bánh xp

 

5.4

1905

40

 

Bánh bít ct, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

 

 

1905

40

10

Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây

 

 

1905

40

90

Loại khác

 

5.5

1905

90

 

Loại khác:

 

 

1905

90

10

Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

 

 

1905

90

20

Bánh quy không ngọt khác

 

 

1905

90

30

Bánh ga tô (cakes)

 

 

1905

90

40

Bánh bột nhào

 

 

1905

90

50

Các loại bánh không bột

 

 

1905

90

60

Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm

 

 

1905

90

70

Bánh thánh, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự

 

 

1905

90

80

Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác

 

 

1905

90

90

Loại khác

 

2. TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

3102

30

00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

 

2

3102

30

22

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

 

 

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 3648/QD-BCT

Ha Noi, September 08, 2016

 

DECISION

ON PROMULGATION OF LIST OF IMPORTS SUBJECT TO INSPECTION OF QUALITY ASSURANCE, CONFORMITY WITH TECHNICAL STANDARDS AND FOOD SAFETY STANDARDS BEFORE CUSTOMS CLEARANCE UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE

THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to the Law on Product and goods quality dated November 21, 2007;

Pursuant to the Law on Technical regulations and standards dated June 29, 2006;

Pursuant to the Law of Food safety dated June 17, 2010;

Pursuant to Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 by the Government detailing the implementation of a number of articles of the Law on Product and goods quality;

Pursuant to the Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 by the Government detailing the implementation of a number of articles of the Law on Technical regulations and standards;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pursuant to Decree No. 38/2012/ND-CP dated April 25, 2012 by the Government detailing the implementation of some articles of the Law on Food safety;

Pursuant to Decree No. 187/2013/ND-CP dated November 20, 2013 by the Government detailing the implementation of the Law on Commerce regarding international goods sale and purchase and goods sale, purchase, processing and transit agency activities with foreign countries;

Pursuant to the Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012 by the Government defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

At the request of the Director of the Department of Science and Technology,

DECIDES:

Article 1. The List of imports subject to inspection of quality assurance, conformity with technical standards and food safety standards before customs clearance under the management of the Ministry of Industry and Trade (hereinafter referred to as List of imports subject to pre-clearance inspection) is enclosed with this Decision.

Article 2. Department of Science and Technology to preside over and cooperate with relevant units in reporting and requesting the Ministry of Industry and Trade to promulgate the List of imports subject to pre-clearance inspection in accordance with the management requirement.

If any guiding document is changed or adjusted, the List of imports subject to pre-clearance inspection shall be updated according to the later guiding documents.

Article 3. This Decision takes effect from the day on which it is signed and replaces the Decision No. 11039/QD-BCT dated December 03, 2014.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

P.P. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Cao Quoc Hung

 

ANNEX 1

LIST OF IMPORTS SUBJECT TO INSPECTION OF QUALITY ASSURANCE, CONFORMITY WITH TECHNICAL STANDARDS AND FOOD SAFETY STANDARDS BEFORE CUSTOMS CLEARANCE UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
(Enclosed with Decision No.
3648/QD-BCT dated September 08, 2016 by the Ministry of Industry and Trade)

1. Food industry

Regulated by:

Circular No. 28/2013/TT-BCT dated November 06, 2013 by the Ministry of Industry and Trade providing for state inspection regarding food safety for imported food under the management of the Ministry of Industry and Trade, which comes into force from December 20, 2013.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Regulated by:

- Circular No. 17/2015/TT-BCT dated June 22, 2015 by the Minister of Industry and Trade on the promulgation of National technical regulation on Ammonium nitrate for producing Emulsion explosives, which comes into force from December 22, 2015.

- Circular No. 12/2012/TT-BCT dated June 12, 2012 by the Minister of Industry and Trade on the promulgation of National technical regulation on Ammonium Nitrate for producing ANFO explosive, which comes into force from July 26, 2012.

 

ANNEX 2

LIST OF GOODS WITH 8-DIGIT HS CODE

1. FOODSTUFFS

1.1 Alcohol, beer, beverage

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description

Note

1

2204

 

 

Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09

 

1.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

00

- Sparkling wine;

- Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol.

 

1.2

2204

21

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2204

21

11

Wine of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

 

 

2204

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Wine of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol but not exceeding 23% vol

 

 

2204

21

14

Wine of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2204

21

21

Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol, of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

 

 

2204

21

22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1.3

2204

29

 

Other

 

 

2204

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11

Wine of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

 

 

2204

29

13

Wine of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol but not exceeding 23% vol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2204

29

14

Wine of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol

 

 

2204

29

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2204

29

22

Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol, of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

 

1.4

2204

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other grape must

 

 

2204

30

10

Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2204

30

20

Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

 

2

2205

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

2.1

2205

10

 

In containers holding 2 l or less

 

 

2205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

 

 

2205

10

20

Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2205

90

 

Other

 

 

2205

90

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2205

90

20

Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

 

3

2206

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included

 

 

2206

00

10

Cider or perry

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2206

00

20

Sake

 

 

2206

00

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2206

00

40

Shandy

 

 

2206

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

91

Other, including mead: Other rice wine (including medicated rice wine)

 

 

2206

00

99

Other, including mead: Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2201

 

 

Waters, including natural or artificial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor flavoured; ice and snow

 

 

2201

10

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2201

90

 

Other

 

 

2201

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Ice and snow

 

 

2201

90

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2202

 

 

Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit or vegetable juices of heading 20.09.

 

5.1

2202

10

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2202

10

10

Sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured

 

 

2202

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

Other

 

5.3

2202

90

 

Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2202

90

10

Flavoured UHT milk drinks

 

 

2202

90

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2202

90

30

Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution

 

 

2202

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

Other

 

6

2203

 

 

Beer made from malt.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2203

00

10

Stout or porter

 

 

2203

00

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1.2. Milk

No.

HS Code

Description

Note

1

0401

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter.

 

1.1

0401

10

 

Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

10

In liquid form

 

 

0401

10

90

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0401

20

 

Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:

 

 

0401

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In liquid form

 

 

0401

20

90

Other

 

1.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

 

Of a fat content, by weight, exceeding 6 % but not exceeding 10 %

 

 

0401

40

10

Milk in liquid form

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0401

40

20

Milk in frozen form

 

 

0401

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

1.3

0401

50

 

Of a fat content, by weight, exceeding 10 %:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

10

In liquid form

 

 

0401

50

90

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

0402

 

 

Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter.

 

2.1

0402

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:

 

 

0402

10

41

Not containing added sugar or other sweetening matter: In containers of a gross weight of 20 kg or more

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

41

Not containing added sugar or other sweetening matter: Other

 

 

0402

10

91

Other: In containers of a gross weight of 20 kg or more

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0402

10

91

Other: Other

 

2.2

0402

21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%: Not containing added sugar or other sweetening matter

 

 

0402

21

20

In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%: Not containing added sugar or other sweetening matter: In containers of a gross weight of 20 kg or more

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21

90

In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%: Not containing added sugar or other sweetening matter: Other

 

2.3

0402

29

 

Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0402

29

20

In containers of a gross weight of 20 kg or more

 

 

0402

29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

2.4

0402

91

 

Other:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

91

00

Not containing added sugar or other sweetening matter

 

 

0402

91

00

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

0403

 

 

Buttermilk, curdled milk and cream, yogurt, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavoured or containing added fruit, nuts or cocoa.

 

3.1

0403

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yogurt:

 

 

0403

10

20

In liquid form, whether or not condensed

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

90

Other

 

3.2

0403

90

 

Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0403

90

10

Buttermilk

 

 

0403

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

4

0404

 

 

Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

00

Whey and modified whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter

 

 

0404

90

00

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

0405

 

 

Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads.

 

 

0405

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Butter

 

 

0405

20

00

Dairy spreads

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

 

Other:

 

 

0405

90

10

Anhydrous butterfat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0405

90

20

Butteroil

 

 

0405

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ghee

 

 

0405

90

90

Other

 

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Cheese and curd.

 

6.1

0406

10

 

Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0406

10

10

Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese

 

 

0406

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Curd

 

6.2

0406

20

 

Grated or powdered cheese, of all kinds:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

10

In packages of a gross weight exceeding 20kg

 

 

0406

20

90

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.3

0406

30

00

Processed cheese, not grated or powdered

 

6.4

0406

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti

 

6.5

0406

90

00

Other cheese

 

1.3. Vegetable oil

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HS Code

Description

Note

1

1501

 

 

Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1501

10

00

Lard

 

 

1501

20

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1501

90

00

Other

 

2

1502

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03.

 

2.1

1502

10

 

Tallow:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1502

10

10

Edible

 

 

1502

10

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

2.2

1502

90

 

Other:

 

 

1502

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Edible

 

 

1502

90

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1503

 

 

Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsified or mixed or otherwise prepared.

 

 

1503

00

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1503

00

90

Other

 

4

1504

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Fats and oils and their fractions, of fish or marine mammals, whether or not refined, but not chemically modified.

 

4.1

1504

10

 

Fish-liver oils and their fractions:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1504

10

20

Solid fractions

 

 

1504

10

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

4.2

1504

20

 

Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils:

 

 

1504

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Solid fractions

 

 

1504

20

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1504

30

 

Fats and oils and their fractions, of marine mammals:

 

 

1504

30

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1504

30

90

Other

 

5

1505

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Wool grease and fatty substances derived therefrom (including lanolin).

 

 

1505

00

10

Lanolin

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1505

00

90

Other

 

6

1506

00

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

7

1507

 

 

Soya-bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

 

1507

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00

Crude oil, whether or not degummed

 

 

1507

90

 

Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1507

90

10

Fractions of unrefined soya-bean oil

 

 

1507

90

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

8

1508

 

 

Ground-nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

 

1508

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00

Crude oil

 

 

1508

90

 

Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1508

90

10

Fractions of unrefined ground-nut oil

 

 

1508

90

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

9

1509

 

 

Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

9.1

1509

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Virgin:

 

 

1509

10

10

In packings of a net weight not exceeding 30 kg

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1509

10

90

Other

 

9.2

1509

90

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1509

90

11

Fractions of unrefined oil: In packings of a net weight not exceeding 30 kg

 

 

1509

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

Fractions of unrefined oil: Other

 

 

1509

90

91

Other: In packings of a net weight not exceeding 30 kg

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1509

90

99

Other: Other

 

10

1510

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1510

00

10

Crude oil

 

 

1510

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

Fractions of unrefined oil

 

 

1510

00

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1511

 

 

Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

 

1511

10

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1511

90

 

Other:

 

 

1511

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11

Fractions of unrefined oil: Solid fractions

 

 

1511

90

19

Fractions of unrefined oil: Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1511

90

91

Other: Solid fractions

 

 

1511

90

92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1511

90

92

Other: Other

 

12

1512

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified.

 

12.1

1512

11

 

Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1512

11

00

Crude oil

 

12.2

1512

19

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1512

19

10

Fractions of unrefined sunflower-seed oil or safflower oil

 

 

1512

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

Other

 

12.3

1512

21

 

Cotton-seed oil and its fractions:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1512

21

00

Crude oil, whether or not gossypol has been removed

 

12.4

1512

29

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1512

29

10

Fractions of unrefined cotton-seed oil

 

 

1512

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

Other

 

13

1513

 

 

Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1513

11

 

Coconut (copra) oil and its fractions:

 

 

1513

11

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

13.2

1513

19

 

Other:

 

 

1513

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Fractions of unrefined coconut oil

 

 

1513

19

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1513

21

 

Palm kernel or babassu oil and fractions thereof: Crude oil:

 

 

1513

21

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1513

21

90

Other

 

13.4

1513

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Palm kernel or babassu oil and fractions thereof: Other

 

 

 

 

 

 - - - Fractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1513

29

11

Solid fractions of unrefined palm kernel oil

 

 

1513

29

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1513

29

13

Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein)

 

 

1513

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

Other, of unrefined babassu oil

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1513

29

91

Solid fractions of palm kernel oil

 

 

1513

29

92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1513

29

94

Palm kernel olein, refined, bleached and deodorized (RBD)

 

 

1513

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

95

Palm kernel oil, RBD

 

 

1513

29

96

Other, palm kernel oil

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1513

29

97

Other, of babassu oil

 

14

1514

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

14.1

1514

11

 

Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:

 

 

1514

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

00

Crude oil

 

 

1514

19

10

Fractions of unrefined oil

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1514

19

90

Other

 

14.2

1514

91

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1514

91

10

Other rape or colza oil

 

 

1514

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

Other

 

14.3

1514

99

 

Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1514

99

10

Fractions of unrefined oil

 

 

15.14

99

91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1514

99

99

Other: Other

 

15

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

15.1

1515

11

 

Linseed oil and its fractions:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

11

00

Crude oil

 

 

1515

19

00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

21

00

Maize (corn) oil and its fractions: Crude oil

 

 

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Other:

 

 

1515

29

11

Fractions of unrefined oil: Solid fractions

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

29

19

Fractions of unrefined oil: Other

 

 

1515

29

91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

29

99

Other: Other

 

 

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Castor oil and its fractions:

 

 

1515

30

10

Crude oil

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

30

90

Other

 

 

1515

50

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

50

10

Crude oil

 

 

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

Fractions of unrefined oil

 

 

1515

50

90

Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

90

 

Other:

 

 

1515

90

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

90

12

Tengkawang oil: Fractions of unrefined oil

 

 

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

Tengkawang oil: Other

 

 

1515

90

21

Tung oil: Crude oil

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

90

22

Tung oil: Fractions of unrefined oil

 

 

1515

90

29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

90

31

Jojoba oil: Crude oil

 

 

1515

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32

Jojoba oil: Fractions of unrefined oil

 

 

1515

90

39

Jojoba oil: Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515

90

91

Crude oil

 

 

1515

90

92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1515

90

99

Other

 

1.4. Starch prepared products

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description

Note

1

1901

 

 

Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included.

 

1.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

 

Preparations for infant use, put up for retail sale:

 

 

1901

10

10

Of malt extract

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1901

10

30

Of soya-bean powder

 

1.2

1901

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05:

 

 

1901

20

10

Of flour, groats, meal, starch or malt extract,  not containing cocoa

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

20

Of flour, groats, meal, starch or malt extract, containing cocoa

 

 

1901

20

30

Other, not containing cocoa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1901

20

40

Other, containing cocoa

 

1.3

1901

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

 

1901

90

20

Malt extract

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

31

Other, of goods of heading 04.01 to 04.04: Filled milk

 

 

1901

90

32

Other, of goods of heading 04.01 to 04.04: Other, containing  cocoa  powder

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1901

90

39

Other, of goods of heading 04.01 to 04.04: Other

 

 

1901

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other soya-based preparations: In powder form

 

 

1901

90

49

Other soya-based preparations: In other forms

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

99

Other: Other

 

2

1902

 

 

Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1

1902

11

 

Uncooked pasta, not stuffed or otherwise prepared:

 

 

1902

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Containing eggs

 

2.2

1902

19

 

Other:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

20

Rice vermicelli (bee hoon)

 

 

1902

19

30

Transparent vermicelli

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1902

19

40

Noodles     

 

 

1902

19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

2.3

1902

20

 

Stuffed pasta, whether or not cooked or otherwise prepared:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

10

Stuffed with meat or meat offal

 

 

1902

20

30

Stuffed with fish, crustaceans or molluscs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1902

20

90

Other

 

2.4

1902

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other pasta:

 

 

1902

30

20

Instant rice vermicelli

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

30

Transparent vermicelli

 

 

1902

30

40

Other instant noodles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1902

30

90

Other

 

2.5

1902

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Couscous

 

3

1903

00

00

Tapioca and substitutes therefor prepared from starch, in the form of flakes, grains, pearls, siftings or in similar forms.

 

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example, corn flakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included.

 

4.1

1904

10

 

Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1904

10

10

Containing cocoa

 

 

1904

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other

 

4.2

1904

20

 

Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes or from mixtures of unroasted cereal flakes and roasted cereal flakes or swelled cereals:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

10

Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes

 

 

1904

20

90

Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1904

30

00

Bulgur wheat

 

4.3

1904

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other:

 

 

1904

90

10

Rice preparations, including pre-cooked rice

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

90

Other

 

5

1905

 

 

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1

1905

10

00

Crispbread

 

5.2

1905

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gingerbread and the like

 

5.3

1905

31

 

Sweet biscuits; waffles and wafers: Sweet biscuits:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

31

10

Sweet biscuits; waffles and wafers: Sweet biscuits not containing cocoa

 

 

1905

31

20

Sweet biscuits; waffles and wafers: Sweet biscuits containing cocoa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1905

32

00

Waffles and wafers

 

5.4

1905

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rusks, toasted bread and similar toasted products:

 

 

1905

40

10

Not containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruit     

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

90

Other

 

5.5

1905

90

 

Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1905

90

10

Unsweetened teething biscuits

 

 

1905

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other unsweetened biscuits

 

 

1905

90

30

Cakes

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

40

Pastries

 

 

1905

90

50

Flourless bakers’ wares

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1905

90

60

Empty cachets and similar products of a kind suitable for pharmaceutical use

 

 

1905

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar products

 

 

1905

90

80

Other crisp savoury food products

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

90

Other

 

2. EXPLOSIVE PRECURSORS

No.

HS Code

Description

Note

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3102

30

00

Ammonium nitrate (NH4NO3), of spongy grains, for producing ANFO explosives

 

2

3102

30

22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3648/QĐ-BCT ngày 08/09/2016 công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


10.922