Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 01/2016/QĐ-UBND bổ sung danh mục, giá ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy điện tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 01/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Mùa A Sơn
Ngày ban hành: 22/02/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2016/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 22 tháng 02 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG DANH MỤC, GIÁ CÁC LOẠI Ô TÔ, MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE MÁY ĐIỆN ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp Luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 03 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ và Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung danh mục, giá các loại ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy điện để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên (chi tiết như Phụ lục 1,2,3 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này và theo dõi tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả triển khai tổ chức thực hiện theo định kỳ và đột xuất.

2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn việc kê khai và tổ chức thu, nộp lệ phí trước bạ theo đúng các quy định của Nhà nước và của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Kịp thời phát hiện các tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định để đề xuất với Sở Tài chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Mùa A Sơn

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 22 /02/2016 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

HÃNG SẢN XUẤT

TÊN, LOẠI XE

XUẤT XỨ, HÃNG SX

GIÁ TÍNH TRƯỚC BẠ (đã có thuế GTGT)

1

2

3

4

5

A

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU TOYOTA

I

XE CON 4-5 CHỖ

 

 

1

TOYOTA

LEXUS LX 570 - 2015 
URJ201L-GNZGKV

8 chỗ, số tự động 8 cấp, 5.7

Nhập khẩu

5.720

2

TOYOTA

LEXUS RX350 AWD 
(GGL15L-ATGKW)

5 chỗ, số tự động 6 cấp, 3.5

Nhập khẩu

2.835

3

TOYOTA

LEXUS RX350 AWD 
(GGL25L-ATGKW)

5 chỗ, số tự động 6 cấp, 2.0, SX 2015-2016

Nhập khẩu

3.060

4

TOYOTA

LEXUS ES350 (GSV60L-BETGKV)

5 chỗ, số tự động 6 cấp, 3.5, SX 2015- 2016

Nhập khẩu

2.780

5

TOYOTA

LEXUS ES250 (ASV60L- BETGKV)

5 chỗ, số tự động 6 cấp, 2.5, SX 2015- 2016

Nhập khẩu

2.280

6

TOYOTA

LEXUS NX 200t AGZ15L- AWTLTW

5 chỗ; số tự động 6 cấp, dung tích 2.0, SX 2015-2016

Nhập khẩu

2.577

7

TOYOTA

LEXUS LS460L (USF41L- AEZGHW)

5 chỗ, số tự động 8 cấp, 4.6, SX 2015- 2016

Nhập khẩu

5.968

8

TOYOTA

LEXUS GS350 (GRL10L-  BEZQH)

5 chỗ, số tự động 8 cấp, 3.5

Nhập khẩu

3.537

9

TOYOTA

LEXUS GS350 (GRL12L- BEZQH)

5 chỗ, số tự động 8 cấp, 3.5, SX 2015- 2016

Nhập khẩu

3.815

10

TOYOTA

LEXUS LX570 (URJ201L- GNTGKV)

8 chỗ, số tự động 6 cấp, 3.5,

Nhập khẩu

5.173

11

TOYOTA

LEXUS GX460L (URJ150L- GKTZKV)

7 chỗ, số tự động 6 cấp,4.6, SX 2015- 2016

Nhập khẩu

4.040

12

TOYOTA

CAMRY Q ASV50L-JETEKU, 5 chỗ

số tự động 6 cấp,2.5, điều hòa tự động 3 vùng

Công ty TOYOTA VN

1.414

13

TOYOTA

CAMRY G ASV50L-JETEKU, 5 chỗ

số tự động 6 cấp,2.5, điều hòa tự động 2 vùng

Công ty TOYOTA VN

1.263

14

TOYOTA

CAMRY E ASV51L-JETNHU, 5 chỗ

số tự động 6 cấp, 2.0

Công ty TOYOTA VN

1.122

15

TOYOTA

CAMRY 2.0E ASV51L- JETEKU

5 chỗ, số tự động 6 cấp,

Công ty TOYOTA VN

1.122

16

TOYOTA

CAMRY 2.0V ZRE173L- GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp,

Công ty TOYOTA VN

992

17

TOYOTA

CAMRY 1.8G ZRE172L- GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp,

Công ty TOYOTA VN

848

18

TOYOTA

CAMRY 1.8G ZRE172L- GEXVKH

5 chỗ, số tay 6 cấp,

Công ty TOYOTA VN

795

19

TOYOTA

COROLLA, 2.0V CVT, ZRE173L-GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp

Trong nước

992

20

TOYOTA

COROLLA, 1.8G MT, ZRE172L-GEXVKH

5 chỗ, số tay 6 cấp

Trong nước

795

21

TOYOTA

COROLLA, 1.8G CVT, ZRE172L-GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp

Trong nước

848

22

TOYOTA

COROLLA, 2.0CVT, ZRE173L- GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp

Trong nước

944

23

TOYOTA

COROLLA, 1.8MT, ZRE172L- GEXVKH

5 chỗ, số tự động 6 cấp

Trong nước

757

24

TOYOTA

COROLLA, 1.8CVT, ZRE172L- GEXVKH

5 chỗ, số tự động vô cấp

Trong nước

807

25

TOYOTA

VIOS J Limo NCP151L- BEMDKU

1.3 (5 chỗ), số tay 5 cấp (bán lẻ 1 xe)

Trong nước

561

26

TOYOTA

VIOS J NCP151L BEMDKU limo (bán theo lô)

5 chỗ, số tay 5 cấp, từ 5-49 xe

Trong nước

554,24

27

TOYOTA

VIOS J NCP151L BEMDKU limo (bán theo lô)

5 chỗ, số tay 5 cấp, từ 50-199 xe

Trong nước

547,47

28

TOYOTA

VIOS J NCP151L BEMDKU limo (bán theo lô)

5 chỗ, số tay 5 cấp, từ 200-500 xe trở lên

Trong nước

540,71

29

TOYOTA

VIOS G NCP150L BEPGKU 1.5 (5 chỗ)

số tự động 4 cấp

Trong nước

649

30

TOYOTA

VIOS E NCP150L BEMRKU 1.5 (5 chỗ)

số tay 5 cấp

Trong nước

595

31

TOYOTA

VIOS J NCP151L BEMDKU 1.3 (5 chỗ)

số tay 5 cấp

Trong nước

570

32

TOYOTA

VIOS LIMO NCP151L- BEMDKU 1.3 (5 chỗ)

số tay 5 cấp

Trong nước

561

33

TOYOTA

86 Coupe 2 cửa, 4 chỗ, AT 2.0,

số tự động 6 cấp, SX năm 2014/2015

Nhập khẩu

1.636

34

TOYOTA

Yaris G 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 1.3,

SX 2015, 2016

Trong nước

693

35

TOYOTA

Yaris E 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, 1.3,

SX 2015, 2016

Trong nước

638

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ, XE BÁN TẢI (SUV, MINIVAN, PICKUP)

1

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU (bán lẻ)

8 chỗ, số tay 5 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

727

2

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU (bán theo lô)

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 5-19 xe

Công ty TOYOTA VN

716

3

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 20-49 xe

Công ty TOYOTA VN

711

4

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 50-99 xe

Công ty TOYOTA VN

707

5

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 100-199 xe

Công ty TOYOTA VN

702

6

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 200-499 xe

Công ty TOYOTA VN

698

7

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKMRKU

8 chỗ, số tay 5 cấp, từ 500 xe trở lên

Công ty TOYOTA VN

693

8

TOYOTA

INNOVA V TGN40L- GKPDKU

7 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

833

9

TOYOTA

INNOVA G TGN40L-  GKPDKU

8 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

767

10

TOYOTA

INNOVA E TGN40L- GKPDKU

8 chỗ, số tự động 5 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

728

11

TOYOTA

INNOVA J TGN40L- GKPDKU

8 chỗ, số tự động 5 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

699

12

TOYOTA

INNOVA TGN40L- GKPNKU

7 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

867

13

TOYOTA

INNOVA TGN40L- GKPDKU

8 chỗ, số tự động 4 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

798

14

TOYOTA

INNOVA TGN40L- GKMDKU

8 chỗ, số tự động 5 cấp, máy xăng 2.0

Công ty TOYOTA VN

758

15

TOYOTA

FORTUNER G 7 CHỖ KUN60L-NKMSHU 2.5

 

Công ty TOYOTA VN

947

16

TOYOTA

FORTUNER V 7 CHỖ TGN61L-NKPSKU

2.7 số tự động 4 cấp, động cơ xăng, 4x2

Công ty TOYOTA VN

1.008

17

TOYOTA

FORTUNER TRD TGN61L- NKPSKU

2.7, 7 Chỗ, số tự động 4 cấp, 4x2

Công ty TOYOTA VN

1.082

18

TOYOTA

FORTUNER TRD TGN51L- NKPSKU

2.7, 7 Chỗ, số tự động 4 cấp, 4x4

Công ty TOYOTA VN

1.195

19

TOYOTA

LAND CRUISER VX

Động cơ xăng4x4, 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 4.608 cc

Nhập khẩu

2.607

20

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO TX-L

Động cơ xăng 4x4, 7 chỗ ngồi, số tự động  4 cấp, dung tích 2,7cc

Nhập khẩu

2.065

21

TOYOTA

LAND CRUISER TRJ150L-GKTEK

Động cơ xăng4x4, 7 chỗ ngồi, số tự động  6 cấp, dung tích 2.694 cc

Nhập khẩu

2.192

III

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-16 CHỖ

1

TOYOTA

HIACE Diesel; dung tích 2.5 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2014/2015

Nhập khẩu

1.203

2

TOYOTA

HIACE Gasoline; dung tích 2.7 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2014/2015

Nhập khẩu

1.116

3

TOYOTA

HIACE ; dung tích 2.5 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2015

Nhập khẩu

1.251

4

TOYOTA

HIACE ; dung tích 2.7 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2015

Nhập khẩu

1.161

5

TOYOTA

HIACE ; KDH222L-LEMDY; dung tích 2.5 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2015-2016

Nhập khẩu

1.262

6

TOYOTA

HIACE ; TRH223L-LEMDK; dung tích 2.7 - 16 chỗ; số tay 5 cấp, SX 2015-2016

Nhập khẩu

1.172

IV

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG

 

 

1

TOYOTA

HILUX G KUN126L-DTAHYU Pickup (4x4),số tự động 5 cấp 3.0, (5 chỗ), (515kg) SX 2015

Nhập khẩu

877

2

TOYOTA

HILUX G KUN126L-DTFMYU Pickup (4x4), số tự động 6 cấp 3.0, (5 chỗ), (515kg) SX 2015

Nhập khẩu

809

3

TOYOTA

HILUX E Pickup cabin kép (4x2), 5 chỗ, số tay 6 cấp, động cơ Diesel 2.5, (515kg) SX 2015

Nhập khẩu

693

B

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU MITSUBISHI

I

XE CON 4-5 CHỖ

1

MITSUBISHI

MIRAGE 1.2

số tự động; SX 2014

Nhập khẩu

510

2

MITSUBISHI

MIRAGE 1.2

số tự động; SX 2015-  2016

Nhập khẩu

514

3

MITSUBISHI

MIRAGE 1.2

số sàn; SX 2015- 2016

Nhập khẩu

446,5

4

MITSUBISHI

OUTLANDER SPORT GLS

5 chỗ; 2.0; SX 2014

Nhập khẩu

968

5

MITSUBISHI

OUTLANDER SPORT GLS

5 chỗ; 2.0; SX 2015- 2016

Nhập khẩu

977,8

6

MITSUBISHI

OUTLANDER SPORT GLX

5 chỗ; 2.0; SX 2014

Nhập khẩu

870

7

MITSUBISHI

OUTLANDER SPORT GLX

5 chỗ; 2.0; SX 2015- 2016

Nhập khẩu

877,4

8

MITSUBISHI

ATTRAGE CVT

số tự động; 1.2; SX 2015-2016

Nhập khẩu

550,5

9

MITSUBISHI

ATTRAGE MT

số sàn; 1.2; SX 2015- 2016

Nhập khẩu

506,5

10

MITSUBISHI

ATTRAGE MT Std

số sàn; 1.2; SX 2014

Nhập khẩu

468

11

MITSUBISHI

ATTRAGE MT Std

số sàn; 1.2; SX 2015- 2016

Nhập khẩu

475,5

12

MITSUBISHI

TRITON GLS.AT

2.5, 555-640kg, SX 2014-2015

Nhập khẩu

690,03

13

MITSUBISHI

TRITON GLS

2.5, 555-650kg, SX 2014-2015

Nhập khẩu

662,64

14

MITSUBISHI

TRITON GL

2.5, 595-740kg, SX 2014-2015

Nhập khẩu

529,98

15

MITSUBISHI

TRITON GLS.AT

2.5; 625-725kg; SX 2015-2016

Nhập khẩu

766

16

MITSUBISHI

TRITON GLS, canopy 4x4 AT

2.5; 625-725kg; SX 2015-2016

Nhập khẩu

766

17

MITSUBISHI

TRITON GLS.MT

2.5; 610-710kg; SX 2015-2016

Nhập khẩu

681

18

MITSUBISHI

TRITON GLX.AT

2.5; 600-700kg; SX 2015

Nhập khẩu

621

19

MITSUBISHI

TRITON GLX.MT

2.5; 630-730kg; SX 2015

Nhập khẩu

590

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ,

1

MITSUBISHI

PAJERO GLS AT

7 chỗ; 3.0; SX 2015

Nhập khẩu

1.880

2

MITSUBISHI

PAJERO GLS AT(3.8L)

7 chỗ; 4.0; SX 2015

Nhập khẩu

2.079

3

MITSUBISHI

PAJERO Sport KH6WGYPYLVT5

7 chỗ; 3.0; SX 2015- 2016

Trong nước

1.011

4

MITSUBISHI

PAJERO Sport KH6WGYPYLVT5

7 chỗ; 3.0; SX 2014

Trong nước

1.000

5

MITSUBISHI

PAJERO Sport KG6WGYPYLVT5

7 chỗ; 3.0; SX 2014

Trong nước

924,6

6

MITSUBISHI

PAJERO Sport KG6WGYPYLVT5

7 chỗ; 3.0; SX 2015- 2016

Trong nước

934,0

7

MITSUBISHI

PAJERO Sport KG4WGNMZLVT5

7 chỗ; 3.0; SX 2014- 2015

Trong nước

790

8

MITSUBISHI

PAJERO Sport KG4WGNMZLVT5

7 chỗ; 2.5; SX 2014

Trong nước

829,7

9

MITSUBISHI

PAJERO Sport KG4WGNMZLVT5

7 chỗ; 2.5; SX 2015- 2016

Trong nước

798,5

10

MITSUBISHI

PAJERO cứu thương

4+1 chỗ; 3.0; SX 2015

Nhập khẩu

964

C

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI

VITARA

1.6 (5 chỗ)

Nhập khẩu

700

D

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI

Xcent 1.2 MT base-taxi (phiên bản xe sedan của grand i10)

Cty ô tô Hyundai VN

399

2

HUYNDAI

Grand I10 1.0, 5 chỗ, sổ tay 5 cấp, 4x2, SX 2014 - 2015

Cty ô tô Hyundai VN

369

3

HUYNDAI

Grand I10 1.0 MT

Cty ô tô Hyundai VN

387

4

HUYNDAI

Grand I10 1.0 AT

Cty ô tô Hyundai VN

417

5

HUYNDAI

Grand I10 1.25 AT (new)

Cty ô tô Hyundai VN

457

6

HUYNDAI

Grand I10 1.0 MT taxi

Cty ô tô Hyundai VN

359

7

HUYNDAI

I20 1.4 AT model 2014

Cty ô tô Hyundai VN

555

8

HUYNDAI

I30 model 2014

Cty ô tô Hyundai VN

757

9

HUYNDAI

Accent 1.4 MT 2015

Cty ô tô Hyundai VN

551

10

HUYNDAI

Accent blue 1.4 AT 2014./ Accent blue 2015

Cty ô tô Hyundai VN

599

11

HUYNDAI

Avante 1.6 MT / Avante 1.6 AT

Cty ô tô Hyundai VN

515/575

12

HUYNDAI

Avante 2.0 AT

Cty ô tô Hyundai VN

640

13

HUYNDAI

Elantra 2014 1.6 MT

Cty ô tô Hyundai VN

649

14

HUYNDAI

Elantra 2014 1.6 AT

Cty ô tô Hyundai VN

709

15

HUYNDAI

Elantra 2014 1.8 AT

Cty ô tô Hyundai VN

769

16

HUYNDAI

Accent 5 cửa 2015

Cty ô tô Hyundai VN

570

17

HUYNDAI

Sonata model 2015 NEW

Cty ô tô Hyundai VN

1.060

18

HUYNDAI

Sonata2.0 AT 2012 màu bạc

Cty ô tô Hyundai VN

980

19

HUYNDAI

Tucson , 5 chỗ, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2015

Cty ô tô Hyundai VN

881

20

HUYNDAI

Tucson 2014 2.01 2WD

Cty ô tô Hyundai VN

935

21

HUYNDAI

Tucson 2014 2.41 4WD

Cty ô tô Hyundai VN

1.100

22

HUYNDAI

Santa Fe 2015 CKD 2.2AT 2WD (dầu)

Cty ô tô Hyundai VN

1.180

23

HUYNDAI

Santa Fe 2015 CKD 2.2AT 2WD (xăng)

Cty ô tô Hyundai VN

1.130

24

HUYNDAI

Santa Fe 2015 CKD 2.4AT 4WD (xăng full option)

Cty ô tô Hyundai VN

1.300

25

HUYNDAI

Santa Fe 2015 CKD 2.4AT 4WD (dầu full option)

Cty ô tô Hyundai VN

1.250

26

HUYNDAI

Xe nhập khẩu nguyên chiếc Santafe 2.2 CRDi

Cty ô tô Hyundai VN

1.329

27

HUYNDAI

Xe nhập khẩu nguyên chiếc Santafe 2.4 CRDi

Cty ô tô Hyundai VN

1.299

28

HUYNDAI

Santafe 2014 full options 2.2 AT 2WD máy dầu

Nhập khẩu

1.429

29

HUYNDAI

Santafe 2014 full options 2.4 AT 4WD máy xăng

Nhập khẩu

1.439

30

HUYNDAI

Genesis Coupe 2.0 AT

Cty ô tô Hyundai VN

1.175

31

HUYNDAI

Starex cứu thương 2.4 MT xăng

Cty ô tô Hyundai VN

665

32

HUYNDAI

Starex cứu thương 2.5 MT dầu

Cty ô tô Hyundai VN

685

33

HUYNDAI

Starex 06 chỗ 2.4 MT dầu

Cty ô tô Hyundai VN

770

34

HUYNDAI

Starex 06 chỗ 2.5 MT dầu

Cty ô tô Hyundai VN

800

35

HUYNDAI

Starex 09 chỗ 2.4 MT xăng

Cty ô tô Hyundai VN

865

36

HUYNDAI

Starex 09 chỗ 2.5 MT dầu

Cty ô tô Hyundai VN

905

37

HUYNDAI

Xe ô tô tải van, động cơ Diesel 2.5L, số tay 5 cấp, 4x2, 3 chỗ, SX 2014 - 2015

Cty ôtô Huyndai VN

743

38

HUYNDAI

H-1 (chở tiền) số sàn 5 cấp, 4x2, 6 chỗ

Cty ôtô Huyndai VN

708

39

HUYNDAI

Creta

số tự động 6 cấp, 4x2, 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

768

40

HUYNDAI

Creta

số tự động 6 cấp, 4x2, 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

806

41

HUYNDAI

Grand i10, 3.765 x 1.660 x 1.520

5 chỗ, xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

334,3

42

HUYNDAI

Grand i10, 3.765 x 1.660 x 1.520,

5 chỗ, xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

397,1

43

HUYNDAI

Grand i10, 3.765 x 1.660 x 1.520,

5 chỗ, xăng 1.2L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

369

44

HUYNDAI

Grand i10, 3.765 x 1.660 x 1.520,

5 chỗ, xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

435,2

45

HUYNDAI

Grand i10, 3.995 x 1.660 x 1.520,

5 chỗ, xăng 1.2L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

380

46

HUYNDAI

Grand i10, 3.995 x 1.660 x 1.520,

5 chỗ, xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

456,2

47

HUYNDAI

i20 Active, 3.995 x 1.760 x 1.525

5 chỗ, xăng 1.4L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

589,5

48

HUYNDAI

Accent Blue, 4.115 x 1.700 x 1.457

5 chỗ, xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

541,9

49

HUYNDAI

Accent Blue, 4.370 x 1.700 x 1.457

5 chỗ, xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

525,0

50

HUYNDAI

Accent Blue, 4.370 x 1.700 x 1.457

5 chỗ, xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

570,5

51

HUYNDAI

Elantra GLS, 4.550 x 1.775 x 1.445

5 chỗ, xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

675,2

52

HUYNDAI

Elantra GLS, 4.550 x 1.775 x 1.445

5 chỗ, xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

618,1

53

HUYNDAI

Sonata, 4.855 x 1.865 x 1.475

5 chỗ, xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

970,0

54

HUYNDAI

Tucson, 4.475 x 1.850 x 1.660

5 chỗ, xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

881,0

55

HUYNDAI

Creta, 4.270 x 1.780 x 1.665

5 chỗ, xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

767,5

56

HUYNDAI

Creta, 4.270 x 1.780 x 1.665

5 chỗ, dầu 1.6L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

806,3

57

HUYNDAI

H -1, ô tô tải van, 5.125 x 1.920 x 1.925

3 chỗ, Diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

743,0

58

HUYNDAI

H -1, ô tô van, 5.125 x 1.920 x 1.925

6 chỗ, xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

733,3

59

HUYNDAI

H -1, ô tô van, 5.125 x 1.920 x 1.925

6 chỗ, Diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

761,9

60

HUYNDAI

H -1, ô tô, 5.125 x 1.920 x 1.925

9 chỗ, Diesel 2.4L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

822,6

61

HUYNDAI

H -1, ô tô, 5.125 x 1.920 x 1.925

9 chỗ, Diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

866,4

62

HUYNDAI

H -1, ô tô, 5.125 x 1.920 x 1.925

9 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

885,0

63

HUYNDAI

H -1, ô tô, 5.125 x 2.010 x 1.925

9 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1350

64

HUYNDAI

H -1, ô tô cứu thương, 5.150 x 1.920 x 2.135

6 chỗ, xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

622,3

65

HUYNDAI

H -1, ô tô cứu thương, 5.150 x 1.920 x 2.135

6 chỗ, Diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

649,8

66

HUYNDAI

Avante HD-16GS-M4, 4.505x 1.775 x 1.490

5 chỗ, xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

506,8

67

HUYNDAI

Avante HD-16GS-A5, 4.505x 1.775 x 1.490

5 chỗ, xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

547,6

68

HUYNDAI

Santa DM4-W5L661F, 4.690 x 1.880 x 1.680

5 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

970

69

HUYNDAI

Santa DM1-W52FC5F, 4.690 x 1.880 x 1.680

5 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 4x4, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1019,5

70

HUYNDAI

Santa DM5-W7L661F, 4.690 x 1.880 x 1.680

7 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1039

71

HUYNDAI

Santa DM6-W7L661G, 4.690 1.880 x 1.680

7 chỗ, xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 4x4, x SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1190,5

72

HUYNDAI

Santa DM2-W72FC5F, 4.690 x 1.880 x 1.680

7 chỗ, dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 4x2, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1087,5

73

HUYNDAI

Santa DM3-W72FC5G, 4.690 x 1.880 x 1.680

7 chỗ, dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 4x4, SX 2016

Cty ô tô Hyundai VN

1238,1

E

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU NISSAN

I

XE CON 4-5 CHỖ

1

NISSAN

NV350 Urvan UVL4LDR E26KWAY 29AY, 16 chỗ, 1 cầu, 1 sàn, SX 2015

Nhập khẩu

1180

2

NISSAN

TEANA 2.5 SL

5 chỗ

Nhập khẩu

1.400

3

NISSAN

TEANA 3.5 SL

5 chỗ

Nhập khẩu

1.695

4

NISSAN

TEANA 350XV mode: BLJULGWJ32ELAK-C-A

5 chỗ

Nhập khẩu

2.125

5

NISSAN

NAVARA E NP300,

5 chỗ, SX 2014,2015, 2.5

Nhập khẩu

645

6

NISSAN

NAVARA SL NP300,

5 chỗ, SX 2014,2015, 2.5

Nhập khẩu

745

7

NISSAN

NAVARA VL NP300,

5 chỗ, SX 2014,2015, 2.5

Nhập khẩu

835

8

NISSAN

NAVARA XE xe PICKUP cabin kép; số tự động

 

Nhập khẩu

770

9

NISSAN

MURANO CVT VQ35 LUX Model: TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ

 

Nhập khẩu

2.489

10

NISSAN

MURANO Model: TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ

 

Nhập khẩu

2.489

11

NISSAN

JUKE MT MR16DDT UPPER Model: FDPALUYF15 UWCC-DJA, 5 chỗ, số sàn

 

Nhập khẩu

1.195

12

NISSAN

JUKE CVT HR16 UPPER Model: FDTALUZF15EWCCADJB,

5 chỗ, số tự động

Nhập khẩu

1.060

13

NISSAN

SUNNY N17

 

Trong nước

483

14

NISSAN

SUNNY N17 XL, SX 2015, 2016

 

Trong nước

515

15

NISSAN

SUNNY N17 XV, SX 2014, 2015, 2016

 

Trong nước

565

16

NISSAN

INFINITI QX70 model: TLSNLVLS51EGA8E-C

3.7; 5 chỗ, số vô cấp, 2 cầu

Nhập khẩu

3.100

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ

1

NISSAN

INFINITI QX60 model: JLNLVWWL50EQ7

3.5, 7 chỗ, số vô cấp, 2 cầu

Nhập khẩu

2.700

2

NISSAN

INFINITI QX80 model: JPKNLHLZ62EQ7

5.5, 7 chỗ, số tự động, 2 cầu

Nhập khẩu

4.500

3

NISSAN

INFINITI QX60 model: JLNLVWL50EQ7

3.5, 7 chỗ, số vô cấp, 2 cầu

Nhập khẩu

2.700

F

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU FORD

I

XE CON 4-5 CHỖ

 

 

1

FORD

FOCUS DYB 4D PNDA AT 1.6;

5 chỗ; 4 cửa; C346 MCA SX 2015

Cty TNHH Ford VN

799

2

FORD

FOCUS DYB 5D PNDA AT 1.6;

5 chỗ; 5 cửa; C346 MCA SX 2015

Cty TNHH Ford VN

799

3

FORD

FOCUS DYB 4D M9DC AT 1.6;

5 chỗ; 5 cửa; C346 MCA SX 2015

Cty TNHH Ford VN

899

4

FORD

FOCUS DYB 5D M9DC AT 1.6;

5 chỗ; 5 cửa; C346 MCA SX 2015

Cty TNHH Ford VN

899

5

FORD

FIESTA JA8 5D UEJD AT MID

5 chỗ, hộp số tự động, 1.5, 5 cửa

Cty TNHH Ford VN

566

6

FORD

FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT

5 chỗ, hộp số tự động, 1.5, 5 cửa

Cty TNHH Ford VN

604

7

FORD

FIESTA JA8 5D UEJD AT TITA

5 chỗ, hộp số tự động, 1.5, 4 cửa

Cty TNHH Ford VN

599

8

FORD

FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT

5 chỗ, hộp số tự động, 5 cửa

Cty TNHH Ford VN

659

9

FORD

ECOSPORT JK8 5D UEJA MTMID

5 chỗ, hộp số cơ khí, 1.5

Cty TNHH Ford VN

606

10

FORD

ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID

5 chỗ, hộp số tự động, 1.5

Cty TNHH Ford VN

644

11

FORD

ECOSPORT JK8 5D UEJA ATTITA

5 chỗ, hộp số tự động, 1.5

Cty TNHH Ford VN

681

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ

1

FORD

EVEREST 7 chỗ 2.5 động cơ DIESEL UW 851-2

 

Cty TNHH Ford VN

921

2

FORD

EVEREST 7 chỗ 2.5 động cơ DIESEL UW 151-2

 

Cty TNHH Ford VN

774

3

FORD

RANGER PICKUP UL2W LAB diesel,

4x4, cabin kép, số sàn

Cty TNHH Ford VN

635

4

FORD

RANGER PICKUP UG1HLAE diesel XLS,

4x2, cabin kép, số sàn

Cty TNHH Ford VN

611

5

FORD

RANGER PICKUP UG1SLAD diesel XLS,

4x2, cabin kép, số tự động

Cty TNHH Ford VN

638

6

FORD

RANGER PICKUP UL3ALAA diesel WILDTRAK,

4x4, cabin kép, số tự động

Cty TNHH Ford VN

804

7

FORD

RANGER PICKUP UK8JLAB diesel WILDTRAK,

4x4, cabin kép, số tự động

Cty TNHH Ford VN

838

8

FORD

RANGER PICKUP UG1TLAB diesel XLT,

4x4, cabin kép, số sàn

Cty TNHH Ford VN

747

III

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT

1

FORD

TRANSIT JX6582T-M3 Diesel 2.4L TDCi(Lazang hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc vda cao cấp)

16 chỗ, động cơ Turbo

Cty TNHH Ford VN

879

2

FORD

TRANSIT JX6582T-M3 EURO2, MCA, Mid(Lazang thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn)

16 chỗ, động cơ Diesel

Cty TNHH Ford VN

851

3

FORD

TRANSIT JX6582T-M3 EURO2, MCA, high(Lazang hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc vda cao cấp)

16 chỗ, động cơ Diesel

Cty TNHH Ford VN

904

4

FORD

RANGER WILDTRAK, 4x2, 808kg, 118kW,

2.2, cabin kép, số tự động, không nắp che cuốn

Cty TNHH Ford VN

798

5

FORD

RANGER WILDTRAK, 4x2, 778kg, 118kW,

2.2, cabin kép, số tự động, có nắp che cuốn

Cty TNHH Ford VN

840

6

FORD

RANGER WILDTRAK, 4x4, 630kg, 147kW,

2.2, cabin kép, số tự động, có nắp che cuốn

Cty TNHH Ford VN

899

G

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU MEKONG

1

MEKONG

AUTO PASO 2.0 TD

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

231

2

MEKONG

AUTO PASO 2.0 TD-C

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

219

3

MEKONG

AUTO PASO 2.5 TD-C

ô tô sát xi tải

Công ty ô tô Mekong

224

4

MEKONG

AUTO PASO 2.0 TD-C/TB có mui

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

250

5

MEKONG

AUTO PASO 2.0 TD-C/TK thùng kín

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

260

6

MEKONG

AUTO PASO 1.5 TD

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

140

7

MEKONG

AUTO PASO 2.5 TD

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

220

8

MEKONG

JINBEI SY1027 ADQ36-DP PASO 990SEC

ô tô sát xi tải

Công ty ô tô Mekong

132

9

MEKONG

JINBEI SY1027 ADQ36-DP PASO 990SES

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

140

10

MEKONG

JINBEI SY1027 ADQ36-DP PASO 990SEC/TB

thùng mui phủ bạt, 'ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

151

11

MEKONG

JINBEI SY1027 ADQ36-DP PASO 990SEC/TK

thùng kín, ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

155

12

MEKONG

PMC PREMIO II DD 1022 4*4

ô tô

Công ty ô tô Mekong

315

13

MEKONG

AUTO PASO 2.5TD

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

190

14

MEKONG

AUTO PASO 1.5TD

ô tô tải

Công ty ô tô Mekong

220

H

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU ĐÔNG PHONG

1

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 1 cầu DFM- TD7TB-1 SX 2014

6.95 TD

Công ty TNHH Đông Phong

465

2

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 1 cầu DFM- TD3.45TA4*2 SX 2013

3.450kg

Công ty TNHH Đông Phong

390

3

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 1 cầu DFM YC7TF4x2/TD1 SX 2015

9.200kg

Công ty TNHH Đông Phong

525

4

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 1 cầu DFM YC7TF4x2/TD2 SX 2015

9.200kg

Công ty TNHH Đông Phong

525

5

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 1 cầu DFM YC9TF6x4/TD SX 2015

14.100kg

Công ty TNHH Đông Phong

950

6

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 2 cầu DFM- TD4.98TC4*4 SX 2013

4.980kg

Công ty TNHH Đông Phong

440

7

ĐÔNG PHONG

Xe tải ben 2 cầu DFM YC7TF4x4/TD2 SX 2015

7.800kg

Công ty TNHH Đông Phong

555

8

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM4,98TB/KM SX 2013,2014

6.800kg

Công ty TNHH Đông Phong

388

9

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ7TC4*2/KM SX 2014

6.900kg

Công ty TNHH Đông Phong

500

10

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TC4*2/KM SX 2014,2013

8.000kg

Công ty TNHH Đông Phong

575

11

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TC4*2L/KM SX 2014,2013

7.400kg

Công ty TNHH Đông Phong

575

12

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ7TE4*2/KM1 SX 2015

7.400kg

Công ty TNHH Đông Phong

505

13

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ7TE4*2/KM2 SX 2015

7.400kg

Công ty TNHH Đông Phong

505

14

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ7TE4*2/KM2 SX 2015

7.200kg

Công ty TNHH Đông Phong

505

15

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TE4*2/KM SX 2013,2014

7.400kg

Công ty TNHH Đông Phong

575

16

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TE4*2/KM1 SX 2015

8.000kg

Công ty TNHH Đông Phong

589

17

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TE4*2/KM2 SX 2015

8.000kg

Công ty TNHH Đông Phong

589

18

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 1 cầu DFM EQ8TE4*2-TK/KM2 SX 2015

7.700kg

Công ty TNHH Đông Phong

589

19

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 2 cầu DFM EQ9TE6X4/KM SX 2015

14.400kg

Công ty TNHH Đông Phong

800

20

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 2 cầu DFM EQ9TE6X4/KM-TK SX 2015

13.500kg

Công ty TNHH Đông Phong

800

21

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 2 cầu DFM EQ10TE8X4/KM SX 2015

18.700kg

Công ty TNHH Đông Phong

930

22

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 2 cầu DFM EQ10TE8X4/KM2-5050 SX 2015

17.990kg

Công ty TNHH Đông Phong

930

23

ĐÔNG PHONG

Xe tải thùng 2 cầu DFM EQ10TE8X4/KM-5050 SX 2015

19.100kg

Công ty TNHH Đông Phong

930

K

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU HOA MAI

1

HOA MAI

HD680A-E2TD

680kg

Công ty ô tô Hoa Mai

177

2

HOA MAI

HD1600A-E2TD

1,6 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

233

3

HOA MAI

HD2350A-E2TD

2,35 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

250

4

HOA MAI

HD3000A-E2TD

3 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

260

5

HOA MAI

HD5000A-E2MP

5 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

422

6

HOA MAI

HD6450A-E2TD

6,45 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

376

7

HOA MAI

HD6450A. 4x4-E2TD

6,45 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

413

8

HOA MAI

HD3200A. 4x4-E2TD

3,2 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

285

9

HOA MAI

HD3900A-E2TD

3,9 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

305

10

HOA MAI

HD4850A-E2TD

4,85 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

340

11

HOA MAI

HD4650A.4x4-E2TD

4,65 tấn

Công ty ô tô Hoa Mai

380

L

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU KIA

1

KIA

Morning 1.0 MT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

329

2

KIA

Morning 1.0 AT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

370

3

KIA

Morning EXMT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

342

4

KIA

Morning LXMT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

375

5

KIA

Morning Si MT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

388

6

KIA

Morning Si AT 2015

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

422

7

KIA

Rio 1.4L 2015 hatchback (5D ATH)

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

550

8

KIA

Rio hatchback (5D ATH)

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

590

9

KIA

K3 1.6 MT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

595

10

KIA

K3 1.6 EXAT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

628

11

KIA

K3 1.6 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

665

12

KIA

K3 2.0 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

700

13

KIA

K3 Hatchback 1.6 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

749

14

KIA

Sportage 2.0 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

900

15

KIA

Carens 2.0 EXT (số sàn)

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

535

16

KIA

New carens S 2.0 MT (số sàn)

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

594

17

KIA

New carens S 2.0 AT (số tự động)

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

634

18

KIA

Rondo 1.7 DMT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

710

19

KIA

Rondo 1.7 GAT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

726

20

KIA

Rondo 2.0 GAT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

664

21

KIA

Rondo Premium

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

783

22

KIA

Optima 2.0AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

908

23

KIA

Sorento GAT 2.2 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

830

24

KIA

New Sorento DAMT 2.2

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

913

25

KIA

New Sorento DATH 2.2 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

1.010

26

KIA

New Sorento GAT 2.4 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

840

27

KIA

New Sorento GATH 2.4 AT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

981

28

KIA

Grand Sedona 2.2 DAT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

1.185

29

KIA

Grand Sedona 3.3 GAT

 

Cty TNHH ô tô Trường Hải

1.305

M

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA

2 số tự động 6AT sedan

 

Nhập khẩu

609

2

MAZDA

2 số tự động hatchback

 

Nhập khẩu

669

3

MAZDA

3 tự động 1.5 sedan

 

Nhập khẩu

728

4

MAZDA

3 số tự động 2.0 sedan

 

Nhập khẩu

860

5

MAZDA

3 số tự động 1.5 hatchback

 

Nhập khẩu

748

6

MAZDA

6 (2.0L)

 

Nhập khẩu

978

7

MAZDA

6 (2.5L)

 

Nhập khẩu

1.139

8

MAZDA

MX 5

 

Nhập khẩu

1.695

9

MAZDA

CX5 1 cầu (4x2)

 

Nhập khẩu

1.039

10

MAZDA

CX5 2 cầu (4x4)

 

Nhập khẩu

1.089

11

MAZDA

CX9

 

Nhập khẩu

1.855

12

MAZDA

BT 50 số sàn 2.2 L

 

Nhập khẩu

649

13

MAZDA

BT 50 số tự động 2.2 L

 

Nhập khẩu

679

14

MAZDA

BT 50 số tự động 3.2 L

 

Nhập khẩu

759

N

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET

Aveo MT

 

Nhập khẩu

445

2

CHEVROLET

Aveo AT

 

Nhập khẩu

483

3

CHEVROLET

Spark LS (số sàn)

 

Nhập khẩu

329

4

CHEVROLET

Spark LTZ (tự động)

 

Nhập khẩu

392

5

CHEVROLET

Cruze LS (số sàn)

 

Nhập khẩu

572

6

CHEVROLET

Cruze LTZ (số tự động)

 

Nhập khẩu

679

7

CHEVROLET

Orlando LTZ (AT)

 

Nhập khẩu

743

8

CHEVROLET

Colorado LTZ 2.8 (số sàn 4x4)

 

Nhập khẩu

719

9

CHEVROLET

Colorado LTZ 2.8 (số tự động 4x4)

 

Nhập khẩu

749

10

CHEVROLET

Colorado LT 2.5 (số sàn 4x2)

 

Nhập khẩu

599

11

CHEVROLET

Colorado LT 2.5 (số sàn 4x4)

 

Nhập khẩu

629

12

CHEVROLET

Captiva LTZ (số tự động)

 

Nhập khẩu

949

P

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU SANYANG

1

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Thùng lửa, điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

159

2

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Thùng lửa, không điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

152

3

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Không thùng lửa, có điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

154,8

4

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Không thùng lửa, không điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

147,2

5

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Thùng kín, không điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

161

6

SANYANG

SYM T880, Ô TÔ tải SC1-A2

Thùng kín, không điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

168,7

7

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Thùng lửa, điều hòa; loại cao cấp

Cty ô tô Sanyang VN

266,6

8

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Không thùng lửa, có điều hòa, loại cao cấp

Cty ô tô Sanyang VN

247,2

9

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Thùng lửa, điều hòa; loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

260,1

10

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Không thùng lửa, có điều hòa; loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

240,8

11

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Thùng lửa, không điều hòa; loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

245,1

12

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-A

Không thùng lửa, không điều hòa; loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

225,7

13

SANYANG

SYM Ô TÔ tải VAN;V5- SC3-A2

Có điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

208,5

14

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-B

Có điều hòa, loại cao cấp

Cty ô tô Sanyang VN

247,2

15

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-B

Có điều hòa, loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

240,8

16

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-B

Không điều hòa, loại tiêu chuẩn

Cty ô tô Sanyang VN

225,7

17

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-B-TK

Không điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

264,7

18

SANYANG

SYM Ô TÔ tải SJ1-B-TK

Có điều hòa

Cty ô tô Sanyang VN

279,8

Q

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU SITOM

1

SITOM

Xe tải thùng 8x4-17,95/30T, STQ1316L9T6B4

 

Cty TNHH SITOM

1.080

2

SITOM

Xe tải thùng 10x4-22,5/34T, STQ1316L9T6B4

 

Cty TNHH SITOM

1.190

3

SITOM

Xe ben 6x4-260Hp - 13.5/24T, STQ3256L9Y9S4

 

Cty TNHH SITOM

900

4

SITOM

Xe ben 8x4-340Hp - 17.5/30T, STQ3311L16Y4B14

 

Cty TNHH SITOM

1.160

5

SITOM

Đầu kéo(6x4) - Cầu nhanh, STQ4257L7Y15S4

 

Cty TNHH SITOM

890

6

SITOM

Mooc lồng CIMC 12.4m- 32T/39T, ZJV9405CLXDY

 

Cty TNHH SITOM

310

 

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA

HONDA CIVIC 1.8L MT

 

Cty TNHH HONDA

659

2

HONDA

HONDA CIVIC 1.8L AT

 

Cty TNHH HONDA

729

3

HONDA

HONDA CIVIC 2.0L AT

 

Cty TNHH HONDA

781

4

HONDA

HONDA CRV 2.4L AT, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

1.133

5

HONDA

HONDA CRV 2.4L AT Limited Màu trắng

 

Cty TNHH HONDA

1.138

6

HONDA

HONDA CITY 1.5L MT, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

500

7

HONDA

HONDA CITY 1.5L AT, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

559

8

HONDA

HONDA CITY 1.5L CVT, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

604

9

HONDA

HONDA CITY 1.5 MT, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

552

10

HONDA

HONDA Accord 2.4S, 5 chỗ

 

Cty TNHH HONDA

1.405

 

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW

BMW X6, 4 chỗ 2011, 2.0

 

Nhập khẩu

4.250

2

BMW

BMW 328i 2012, 2.0

 

Nhập khẩu

1.686

3

BMW

BMW 520i, 2.0

 

Nhập khẩu

2.094

4

BMW

BMW 535i, Gran Turismo 3.0 2012

 

Nhập khẩu

3.295

5

BMW

BMW 528i, 3.0, 2012

 

Nhập khẩu

2.578

6

BMW

BMW X3 Xdriver28i 2012, 3.0

 

Nhập khẩu

2.309

7

BMW

BMW Z4 Sdriver Cabriolet, 2.5

 

Nhập khẩu

2.363

 

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

PORSCHE

PORSCHE Boxster-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2015, 2.7

Nhập khẩu

3.011,8

2

PORSCHE

PORSCHE Boxster-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 2.7

Nhập khẩu

3.088,8

3

PORSCHE

PORSCHE Boxster-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.4

Nhập khẩu

3.835,7

4

PORSCHE

PORSCHE Cayman-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 2.7

Nhập khẩu

3.118,5

5

PORSCHE

PORSCHE CaymanS-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.4

Nhập khẩu

3.933,6

6

PORSCHE

PORSCHE 911 Carrera-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.4

Nhập khẩu

5.505,5

7

PORSCHE

PORSCHE 911 CarreraS-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.8

Nhập khẩu

6.362,4

8

PORSCHE

PORSCHE 911 Carrera Cabriolet-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.4

Nhập khẩu

6.248,6

9

PORSCHE

PORSCHE 911 Carrera S Cabriolet-6 xy lanh nằm ngang, SX 2015, đời xe 2016, 3.8

Nhập khẩu

7.112,6

10

PORSCHE

PORSCHE Cayenne V6, SX 2014, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

3.466,1

11

PORSCHE

PORSCHE Cayenne V6, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

3.466,1

12

PORSCHE

PORSCHE Cayenne GTS V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

5.366,9

13

PORSCHE

PORSCHE Cayenne S V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2015, 3.6

Nhập khẩu

4.206,4

14

PORSCHE

PORSCHE Cayenne S V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

4.496,8

15

PORSCHE

PORSCHE Turbo V8 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2015, 4.8

Nhập khẩu

6.559,3

16

PORSCHE

PORSCHE Turbo V8 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 4.8

Nhập khẩu

6.922,3

17

PORSCHE

PORSCHE Panmaera V6, SX 2015, đời xe 2015, 3.6

Nhập khẩu

4.356,6

18

PORSCHE

PORSCHE Panmaera V6, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

4.359,3

19

PORSCHE

PORSCHE Panmaera 4- V6, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

4.420,9

20

PORSCHE

PORSCHE Panmaera S- V6, SX 2015, đời xe 2016, 3.0

Nhập khẩu

6.132,5

21

PORSCHE

PORSCHE Panmaera 4S- V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 3.0

Nhập khẩu

6.439,4

22

PORSCHE

PORSCHE Panmaera GTS- V8, SX 2015, đời xe 2016, 4.8

Nhập khẩu

7.107,1

23

PORSCHE

PORSCHE Macan 4xy lanh thẳng hàng, tăng áp, SX 2015, đời xe 2015, 1.9

Nhập khẩu

2.687,3

24

PORSCHE

PORSCHE Macan 4xy lanh thẳng hàng, tăng áp, SX 2015, đời xe 2016, 1.9

Nhập khẩu

2.682,9

25

PORSCHE

PORSCHE Macan S- V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 3.0

Nhập khẩu

3.148,2

26

PORSCHE

PORSCHE Macan Turbo V6 tăng áp kép, SX 2015, đời xe 2016, 3.6

Nhập khẩu

4.107,4

 

XE NHÃN HIỆU VEAM

1

VEAM

VB100 ô tô tải tự đổ,

990kg

Công ty TNHH VEAM

288

2

VEAM

VB125 ô tô tải tự đổ,

1.250kg

Công ty TNHH VEAM

303

3

VEAM

VB150 ô tô tải tự đổ,

1.490kg

Công ty TNHH VEAM

316

4

VEAM

VT200-1MB DT11X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

387

5

VEAM

VT200-1MB DT11X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

349

6

VEAM

VT200-1MB DT11X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

395

7

VEAM

VT200-1MB DT11X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

349

8

VEAM

VT250-1VT250-1MB ET31X11212,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

410

9

VEAM

VT250-1VT250-1MB ET31X11002,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

370

10

VEAM

VT250-1VT250-1MB ET31X11313,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

419

11

VEAM

VT250-1VT250-1MB ET31X11003,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

370

12

VEAM

VT150-1VT150MB CT21X11002,

1.490kg

Công ty TNHH VEAM

341

13

VEAM

VT150-1VT150MB CT21X11212,

1.490kg

Công ty TNHH VEAM

366

14

VEAM

VT150-1VT150MB CT21X11003,

1.490kg

Công ty TNHH VEAM

341

15

VEAM

VT150-1VT150MB CT21X11313,

1.490kg

Công ty TNHH VEAM

371

16

VEAM

VT 200-1VT200-1MB DT21X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

352

17

VEAM

VT 200-1VT200-1MB DT21X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

390

18

VEAM

VT 200-1VT200-1MB DT21X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

352

19

VEAM

VT 200-1VT200-1MB DT21X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

398

20

VEAM

VT 250-1VT250MB ET32X11002,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

373

21

VEAM

VT 250-1VT250MB ET32X11212,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

413

22

VEAM

VT 250-1VT250MB ET32X11003,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

373

23

VEAM

VT 250-1VT250MB ET32X11313,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

422

24

VEAM

VT 255-1VT255MB ET34X11002,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

360

25

VEAM

VT 255-1VT255MB ET34X11212,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

398

26

VEAM

VT 255-1VT255MB ET34X11003,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

360

27

VEAM

VT 255-1VT255MB ET34X11313,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

406

28

VEAM

VT 350-1VT350MB ET31X11002,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

380

29

VEAM

VT 350-1VT350MB ET31X11212,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

420

30

VEAM

VT 350-1VT350MB ET31X11003,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

380

31

VEAM

VT 350-1VT350MB ET31X11313,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

429

32

VEAM

VT 200-1VT200 AMB DT24X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

318

33

VEAM

VT 200-1VT200 AMB DT24X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

343

34

VEAM

VT 200-1VT200 AMB DT24X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

318

35

VEAM

VT 200-1VT200 AMB DT24X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

348

36

VEAM

VT 201-1VT201MB DT22X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

329

37

VEAM

VT 201-1VT201MB DT22X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

354

38

VEAM

VT 201-1VT201MB DT22X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

329

39

VEAM

VT 201-1VT201MB DT22X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

359

40

VEAM

VT 498-1VT498MB DT22X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

505

41

VEAM

VT 498-1VT498MB DT22X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

545

42

VEAM

VT 498-1VT498MB DT22X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

505

43

VEAM

VT 498-1VT498MB DT22X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

554

44

VEAM

VT 500-1VT500MB KT11X11002,

4.990kg

Công ty TNHH VEAM

540

45

VEAM

VT 500-1VT500MB KT11X11212,

4.990kg

Công ty TNHH VEAM

589

46

VEAM

VT 500-1VT500MB KT11X11003,

4.990kg

Công ty TNHH VEAM

540

47

VEAM

VT 500-1VT500MB KT11X11313,

4.990kg

Công ty TNHH VEAM

606

48

VEAM

VT 650-1VT650MB LT00X11002,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

550

49

VEAM

VT 650-1VT650MB LT00X11212,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

599

50

VEAM

VT 650-1VT650MB LT00X11003,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

550

51

VEAM

VT 650-1VT650MB LT00X11313,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

616

52

VEAM

VT 651-1VT651MB LT00X11002,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

535

53

VEAM

VT 651-1VT651MB LT00X11212,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

570

54

VEAM

VT 651-1VT651MB LT00X11003,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

535

55

VEAM

VT 651-1VT651MB LT00X11313,,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

581

56

VEAM

VT 201-1VT201MB DT25X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

326

57

VEAM

VT 201-1VT201MB DT25X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

351

58

VEAM

VT 201-1VT201MB DT25X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

326

59

VEAM

VT 201-1VT201MB DT25X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

356

60

VEAM

VT 255-1VT255MB ET36X11002,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

357

61

VEAM

VT 255-1VT255MB ET36X11212,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

395

62

VEAM

VT 255-1VT255MB ET36X11003,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

357

63

VEAM

VT 255-1VT255MB ET36X11313,

2.490kg

Công ty TNHH VEAM

403

64

VEAM

VT 350-1VT350MB GT32X11002,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

377

65

VEAM

VT 350-1VT350TK GT32X11212,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

417

66

VEAM

VT 350-1VT350TK GT32X11003,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

377

67

VEAM

VT 350-1VT350MB GT32X11313,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

426

68

VEAM

VT 100-1VT100MB AT01X11002,

990kg

Công ty TNHH VEAM

288

69

VEAM

VT 100-1VT100MB AT01X11212,

990kg

Công ty TNHH VEAM

310

70

VEAM

VT 100-1VT100MB AT01X11003,

990kg

Công ty TNHH VEAM

288

71

VEAM

VT 100-1VT100MB AT01X11313,

990kg

Công ty TNHH VEAM

314

72

VEAM

VT 125-1VT125MB BT01X11002,

1.250kg

Công ty TNHH VEAM

298

73

VEAM

VT 125-1VT125MB BT01X11212,

1.250kg

Công ty TNHH VEAM

322

74

VEAM

VT 125-1VT125MB BT01X11003,

1.250kg

Công ty TNHH VEAM

298

75

VEAM

VT 125-1VT125MB BT01X11313,

1.250kg

Công ty TNHH VEAM

326

76

VEAM

VB 350-1VT350- GBT01X01414,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

407

77

VEAM

VT 252-1VT252MB- ET37X11002,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

337

78

VEAM

VT 252-1VT252MB- ET37X11212

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

362

79

VEAM

VT 252-1VT252TK- ET37X11003,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

337

80

VEAM

VT 252-1VT252TK- ET37X11313,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

367

81

VEAM

VT 252-1VT252MB- ET38X11002,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

340

82

VEAM

VT 252-1VT252MB- ET38X11212

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

365

83

VEAM

VT 252-1VT252TK- ET37X11003,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

340

84

VEAM

VT 252-1VT252TK- ET37X11313,

2.400kg

Công ty TNHH VEAM

370

85

VEAM

VT 350-VT350 GT32X11001,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

372

86

VEAM

VT 350-VT350 GT32X11111,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

396

87

VEAM

VT 350-VT350 GT31X11001,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

375

88

VEAM

VT 350-VT350 GT31X11111,

3.490kg

Công ty TNHH VEAM

399

89

VEAM

VT 260-VT260MB ET39X11002,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

425

90

VEAM

VT 260-VT260MB ET39X11212,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

474

91

VEAM

VT 260-VT260MB ET39X11003,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

425

92

VEAM

VT 260-VT260MB ET39X11313,

1.990kg

Công ty TNHH VEAM

491

93

VEAM

VT 201-VT201CS DT25X11000

 

Công ty TNHH VEAM

326

94

VEAM

VT 252-VT252CS ET37X11000

 

Công ty TNHH VEAM

337

95

VEAM

VT 255-VT255CS ET36X11000

 

Công ty TNHH VEAM

357

96

VEAM

VT 255-VT255 ET36X11001

 

Công ty TNHH VEAM

357

97

VEAM

VT 255-VT255 ET36X11111

 

Công ty TNHH VEAM

380

98

VEAM

VT 350-VT350 GT32X11000

 

Công ty TNHH VEAM

372

99

VEAM

VT 201-VT201 DT22X11006

 

Công ty TNHH VEAM

329

100

VEAM

VT 252-VT252CS ET38X11006

 

Công ty TNHH VEAM

340

101

VEAM

VT 255-VT255CS ET34X11001

 

Công ty TNHH VEAM

360

102

VEAM

VT 255-VT255 ET34X11001

 

Công ty TNHH VEAM

360

103

VEAM

VT 255-VT255 ET34X11111

 

Công ty TNHH VEAM

383

104

VEAM

VT 350-VT350CS GT31X11006

 

Công ty TNHH VEAM

375

105

VEAM

VT 651-VT651CS LT01X11006,

6.490kg

Công ty TNHH VEAM

525

106

VEAM

VT 650-LB00X11414,

6.315kg

Công ty TNHH VEAM

585

107

VEAM

VT 980-Z202X11414,

7.700kg

Công ty TNHH VEAM

786

108

VEAM

VT 750-VT75050CS- MT00X11006

 

Công ty TNHH VEAM

562

109

VEAM

VT158 TK

1490kg

Công ty TNHH VEAM

418

110

VEAM

VT300CH

3890kg

Công ty TNHH VEAM

722

111

VEAM

VT652ER01

3530kg

Công ty TNHH VEAM

845

 

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU KHÁC

1

HUANGHAI

PREMIO MAX GS DD1022F xe chở hàng

 

MEKONG AUTO

245

2

TRƯƠNGGIANG

DFM -TT3.8B xe tải thùng. 3,8 Tấn SX năm 2011

CT TNHH ôtô Đông Phong

257

3

TRƯƠNGGIANG

DFM EQ3.8T-KM XE TẢI THÙNG 3,25 tấn, SX năm 2009

CT TNHH ôtô Đông Phong

257

4

TRƯƠNGGIANG

DFM EQ3.8T4X2 XE TẢI THÙNG 3,45 tấn, SX năm 2010

CT TNHH ôtô Đông Phong

340

5

ROLLS - ROYCE

Phantom

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2015

Nhập khẩu

28.413

6

ROLLS - ROYCE

Phantom EWB

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2016

Nhập khẩu

33.198

7

ROLLS - ROYCE

Phantom Drophead coupe

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2015

Nhập khẩu

33.308

8

ROLLS - ROYCE

Phantom Coupe

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2016

Nhập khẩu

30.734

9

ROLLS - ROYCE

Ghost

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2017

Nhập khẩu

18.480

10

ROLLS - ROYCE

Ghost EWB

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2018

Nhập khẩu

20.966

11

ROLLS - ROYCE

Wraith

4-5 chỗ, 6.8, SX 2013,2014,2019

Nhập khẩu

19.723

12

THACO Foton

Xe tải THACO FLD200A- 4WD

 

Nhập khẩu

370

13

FORCIA

Xe Forcia EURO950TD SX 2013

2 tấn

Nhập khẩu

180

14

CT TNHH NAM HÀN

Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu C&C công suất 340PS SX 2015

Trung Quốc

1.250

15

CT TNHH NAM HÀN

Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 380PS SX 2015

Trung Quốc

1.000

16

CT TNHH NAM HÀN

Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 340PS SX 2015

Trung Quốc

977

17

CT TNHH NAM HÀN

Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 240PS SX 2015

Trung Quốc

768

18

CT TNHH NAM HÀN

Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 3 trục 12,3m nhãn hiệu Dayun

Trung Quốc

310

19

CT TNHH NAM HÀN

Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 2 trục 10m nhãn hiệu Dayun

Trung Quốc

277

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 22 /02/2016 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (đã có thuế GTGT)

I

XE NHÃN HIỆU HONDA

 

1

FUTURE JC536 125cc (vành đúc, phanh đĩa)

25,5

2

FUTURE JC537 125cc FI(vành nan, phanh đĩa)

30

3

FUTURE JC538 125cc FI c (vành đúc, phanh đĩa)

31

4

Wave 110 RSX (phanh đĩa, vành nan) JC52E (6 màu)

19,5

5

Wave 110 RSX (phanh đĩa, vành nan) JC52E RSX (C) (6 màu)

20,5

6

Wave RSX (phanh đĩa, vành nan) JA31

19,5

7

Wave RSX (phanh đĩa, vành đúc) JA31

20,9

8

Wave RSX (phanh cơ, vành nan) JA31

18,5

9

Wave RSX FI (phanh đĩa, vành nan) JA32

21,4

10

Wave RSX FI (phanh đĩa, vành đúc) JA32

22,8

11

Wave RSX FI (phanh cơ, vành nan) JA32

20,4

12

Wave RSX (phanh cơ, vành nan) JA31

18,5

13

Wave S (phanh đĩa, vành nan) JC52E wave S (D)

17,3

14

Wave S (phanh đĩa, vành cơ) JC52E wave S

17,9

15

Wave S limited phiên bản đặc biệt (phanh cơ, vành nan) JC52E wave S (D)

17,6

16

Wave S limited phiên bản đặc biệt (phanh đĩa, vành nan) JC52E wave S

18,1

17

Wave RS (phanh đĩa, vành nan) JC52E wave RS

18,1

18

Wave RS (phanh đĩa, vành nan) JC52E wave RS©

19,5

19

Wave alpha HC121 wave @

16,2

20

Air Blade phiên bản sơn từ tính JF46 Air Blade FI

41

21

Air Blade 125cc phiên bản tiêu chuẩn màu: đen  đỏ, đen, trắng, xám

36

22

Air Blade 125cc phiên bản cao cấp màu: đỏ đen, vàng đen, trắng xám, cam đen,đen xám

38

23

Air Blade 125cc phiên bản sơn từ tính cao cấp màu: xám bạc đen, vàng

39

24

Air Blade 125cc phiên bản sơn mờ đặc biệt màu đen mờ

38

25

Air Blade JF46 FI màu đen xám, đen đỏ, đen cam

39

26

LEAD phiên bản thời trang JF45

38

27

LEAD phiên bản tiêu chuẩn (5 màu) JF45

35,7

28

LEAD phiên bản cao cấp (2 màu) JF45

36,6

29

VISION phiên bản tiêu chuẩn (có tem trang trí) JF33E

27,3

30

VISION phiên bản thời trang (không tem trang trí) JF33E

27,5

31

PCX phiên bản tiêu chuẩn JF 56 PCX

56

32

PCX phiên bản cao cấp JF 56 PCX

57

33

SH Mode (phiên bản tiêu chuẩn)

47,1

34

SH Mode (phiên bản thời trang)

47,6

35

SH Mode JF51

50

36

SH 125cc JF422 SH125i

63,1

37

SH 150cc KF143 SH150i

76,4

38

Super Dream JA27

18

39

HONDA JF 45 LEAD

37,5

40

HONDA JF 422 SH125i

67

41

HONDA KF 143 SH150i

81

42

HONDA XR150LEK (SDH150-2) Trung quốc SX

38

 

 

 

II

XE NHÃN HIỆU YAMAHA

 

1

SIRIUS - 1FC1

22,1

2

SIRIUS đĩa - đúc - 5C6K

20,3

3

SIRIUS cơ - 5C6J

17,3

4

SIRIUS đĩa - 5C6H

18,3

5

SIRIUS F1 1FCC

19,1

6

SIRIUS F1 1FC9

20,1

7

SIRIUS FI 1FC8

22,1

8

LUVIAS F1 - 2VP2

26,9

9

JUPITER RC 31C3, C5

20

10

JUPITER F1-2VP2

27,4

11

JUPITER GRAVITA F1 - 2VP3

27,1

12

JUPITER F1 1PB3

27,7

13

JUPITER FI 2VP2GP trắng - xanh

28

14

NOVOU 1DB1

36

15

EXCITER 2ND1 RC

42,2

16

EXCITER 2ND1 GP

42,7

17

EXCITER 2ND1 - 2ND1

42,3

18

FZ150 2SD300-010A Đen ánh kim

63,4

19

FZ150 2SD400010A-2SD400-010A xanh ánh kim

65,7

20

ACRUZO 2TD1 STD đỏ, nâu, vàng, xanh

33,2

21

ACRUZO 2TD1 DX trắng, xanh, đen

34,6

22

R3 YZF-R3 xanh trắng ánh kim

135

23

NM-X GPD150-A xám vàng ánh kim

73,6

24

FZ150

63,4

25

YAMAHA 2SD300-010A

67,5

26

YAMAHA MT09A 847 cc

404,5

27

YAMAHA XTZ125 (JYM 125-9) TQ SX

30,0

28

Sirius F1

22,2

29

Luvias F1

30,0

III

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

 

1

SUZUKI GSXR 1000

474,4

IV

XE NHÃN HIỆU KYMCO

 

1

Kymco candy Hi50 phanh đùm

19,7

2

Kymco People S VC25CA phanh đĩa

41,5

3

Kymco candy S KA10DA

21,7

4

Kymco Candy

20,1

5

Like Many S

34

V

XE NHÃN HIỆU HONLEI

 

1

Honlei C110

5,8

2

SCR-YAMAHA C110

5,8

3

CITI @C110

5,8

4

CITI C110

5,8

5

RIMA C110

5,8

6

JOLIMOTO C110

5,8

7

ASSTREA C110

5,8

8

NEW SIVA

5,5

9

DAEHAN C110

5,5

10

DAEHAN C50

6,3

VI

XE NHÃN HIỆU KAWASAKI

 

1

Kawasaki-Ninja H2 SX năm 2015, 2016

1.065

2

Kawasaki-ER-6n ABS SX năm 2014, 2015, 2016

258

3

Kawasaki-Ninja 300ABS SX năm 2014, 2015, 2016

196

4

Kawasaki-Z1000 ABS SX năm 2014, 2015, 2016

463

5

Kawasaki-ZX-10R ABS SX năm 2014, 2015, 2016

549

6

Kawasaki-Z800-ABS SX năm 2014, 2015, 2016

323

7

KAWASAKI VN900 CLASSIC; 903cm3

342

8

KWASAKKI Z250(ER250C); 249cc

247

9

Kawasaki-VULCAN S ABS, EN650BGF SX năm 2015, 2016

261

10

Kawasaki-VERSYS 650 ABS, KLE650FGF SX năm 2015, 2016

279

VII

XE MÁY PRODAELIM

 

1

Xe máy PRODAELIM 50-WA-CLC

7

2

Xe máy PRODAELIM 50-WA Lz-CLC

7,3

3

Xe máy PRODAELIM 50 D-CLC

7,1

4

Xe máy PRODAELIM 50D Lz-CLC

7,4

5

Xe máy PRODAELIM 50 D Super 02-CLC

7,2

6

Xe máy PRODAELIM 50 D Super 02Lz-CLC

7,5

7

Xe máy PRODAELIM 50-R cơ-CLC

7,4

8

Xe máy PRODAELIM 50-R cơ Lz-CLC

7,7

9

Xe máy PRODAELIM 50-R đĩa-CLC

7,7

10

Xe máy PRODAELIM 50-R đĩa Lz-CLC

8

11

Xe máy PRODAELIM 50 D Super Cup-CLC

7,2

VIII

XE NHÃN HIỆU KHÁC

 

1

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ EXOTIC GS 300

39,2

2

WUYANG-HONDA BULLETING X150 (WH150-3)

31,0

3

SUZUKI VIVA 115T1

22,5

4

GALAXY SR-VBC

16,3

5

DUCATIDIAVEL; 1198 cc

685,0

6

ESPERO STAR; 119,7 cm3

10,0

7

ESPERO 110BS; 107 cm3

16,0

8

ESPERO 50SI

10,0

9

HALIM CKD50

13,0

10

HARLEY DAVIDSON LOW RIDER(FXDL103); 1690cc

674,0

11

HARLEY DAVIDSON (Rockere); 1584 cc

894,0

12

HARLEY DAVIDSON (Roaking); 1584 cc

1027

13

HARLEY DAVIDSON (Vrod); 1250 cc

546,0

14

HONDA MOOVE (NFC110CBTFTH); 108,2 cm3

60,0

15

HONDA CLICK 125I

37,3

16

HONDA VANKYRIER; 1,800 cc

973,0

17

HONDA VARIO 150

69,0

18

JA31 WAVERSX (D) (Phanh cơ vành nan)

19,5

19

JA31 WAVERSX (Phanh đĩa vành nan)

20,5

20

JA31 WAVERSX(C) (Phanh đĩa vành đúc)

21,5

21

JA31 WAVERSX FI (D) (Phanh cơ vành nan)

21,5

22

JA31 WAVERSX FI (Phanh cơ vành nan)

22,5

23

JA31 WAVERSX FI (C) (Phanh đĩa vành đúc)

24,0

24

SYMELEGANTS - SAS; 100cc

13,3

25

SYMANGELA 50-VC 250 cc

14,9

26

SYMATTILAPASSINGEFI -VWH 110 cc

16,5

27

SYMSHARK -VVB 125cc

27,0

28

LIBERTY 125 3Vie -130

52,7

29

PIAGGIO FLY 3v ie-510 Việt Nam sản xuất

39,2

30

PIAGGIO VESPA 946 Hàng NK

384,7

31

PIAGGIO VESPA PRIMAVERA 125ie 3 Valvole

179,0

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 01 /2016/QĐ-UBND ngày 22 /02/2016 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: đồng

STT

Hãng xe

Tên xe

Nước sản xuất

GIÁ TÍNH LPTB (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hãng Mocha

1

Mocha

Mocha Takuda

Đài Loan

11.000.000

2

Mocha

Mocha Takuda 2015 (màu xanh)

Đài Loan

11.500.000

3

Mocha

Mocha Takuda 2015 (màu trắng)

Đài Loan

11.500.001

4

Mocha

Mocha Takuda 2015 (màu nâu)

Đài Loan

10.800.000

5

Mocha

Mocha Takuda 2015 (màu đen)

Đài Loan

12.000.000

6

Mocha

Mocha bánh to 2015

Đài Loan

10.000.000

7

Mocha

Mocha - MC2015 (xanh - đỏ)

Đài Loan

9.199.000

8

Mocha

Mocha S 2015 bánh To (màu hồng)

Đài Loan

11.800.000

9

Mocha

Mocha Aima đỏ 2015

Đài Loan

10.800.000

II

Hãng Xmen

1

Xmen

Xmen Espero (đỏ trắng)

Đài Loan

14.500.000

2

Xmen

Xmen Espero (vàng trắng)

Đài Loan

14.500.001

3

Xmen

Xmen Espero (vàng)

Đài Loan

14.500.002

4

Xmen

X-men

Đài Loan

18.500.000

5

Xmen

Xmen New 2015

Đài Loan

16.000.000

6

Xmen

Xmen Sport 2014

Đài Loan

12.000.000

III

Hãng Giant

1

Giant

Giant M133S (trắng)

Đài Loan

8.199.000

2

Giant

Giant M133S (đỏ)

Đài Loan

8.199.000

3

Giant

Giant M133S (màu đen)

Đài Loan

10.500.009

4

Giant

Giant M133S (xanh)

Đài Loan

10.600.000

5

Giant

Giant Momentum 133S (xanh nước biển)

Đài Loan

9.600.000

6

Giant

Giant Momentum 133S (cam)

Đài Loan

9.600.000

7

Giant

Giant Momentum 133S (đen)

Đài Loan

9.600.000

8

Giant

Giant Elem TSI - 48V

Đài Loan

14.050.000

9

Giant

Giant Elem T - 48V

Đài Loan

16.050.000

10

Giant

Happy Sport 133S có giảm sóc (đỏ đen)

Đài Loan

11.200.000

11

Giant

Giant M133S 2015

Đài Loan

11.700.000

12

Giant

Giant Espero 2015

Đài Loan

10.700.000

13

Giant

Giant M133S+ 2015

Đài Loan

12.700.000

IV

Hãng Zoomer

1

Zoomer

Zoomer Xmen

Đài Loan

10.000.000

2

Zoomer

Zoomer Max (màu đỏ)

Đài Loan

12.000.000

3

Zoomer

Zoomer- ZM 2015 (màu đỏ)

Đài Loan

11.000.000

V

Hãng Emoto

1