Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 803/2007/QĐ-BKH ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành

Số hiệu: 803/2007/QĐ-BKH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Người ký: Võ Hồng Phúc
Ngày ban hành: 30/07/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/2007/QĐ-BKH

Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là Quy chế);

Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động thực hiện Đề án : “Định hướng thu hút và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức thời kỳ 2006-2010”;

Căn cứ Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 555/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện Kế hoạch Phát triển kinh tế – xã hội 5 năm 2006-2010;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Chế độ báo cáo).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng Chế độ báo cáo đối với các chương trình, dự án ODA.

2. Đối tượng áp dụng: Các chủ chương trình, dự án ODA (gọi tắt là chủ dự án), các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Điều 3. Mẫu biểu báo cáo về chế độ báo cáo đối với cấp chương trình, dự án.

1. Mẫu biểu báo cáo

Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo tháng, quý (Phụ lục 1), năm (Phụ lục 2) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 3) kèm theo Quyết định này. Riêng đối với các chương trình, dự án ODA kết thúc trong năm 2007 sẽ không áp dụng Bộ mẫu biểu báo cáo này, mà tiếp tục thực hiện theo hệ thống mẫu biểu đã và đang áp dụng trong thời gian qua.

Theo quy định của Điều 36 của Quy chế, trong quá trình thực hiện chương trình, dự án ODA, Ban quản lý chương trình, dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo nêu trên cho chủ dự án, để chủ dự án gửi các cơ quan liên quan.

2. Chế độ báo cáo

a) Báo cáo tháng

Báo cáo tháng được áp dụng đối với các chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và các chương trình, dự án ODA đầu tư tương đương nhóm A.

Chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi kết thúc tháng, chủ dự án phải gửi báo cáo theo các mẫu Biểu 1 và 2 (Phụ lục 1) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố nơi thực hiện chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Riêng mẫu Biểu 1 chỉ gửi một lần sau khi Điều ước quốc tế cụ thể về ODA có hiệu lực thực hiện (trừ khi có thay đổi).

b) Báo cáo quý

Báo cáo quý được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất 15 ngày làm việc sau khi hết quý, chủ dự án phải gửi báo cáo theo các mẫu từ Biểu 1 đến Biểu 20 (Phụ lục 1) bằng thư điện tử (mẫu Biểu 1 và Biểu 2 gửi cả bằng văn bản, fax và thư điện tử) về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ (bằng tiếng Anh, trừ khi có thỏa thuận khác). Riêng mẫu Biểu 1 chỉ gửi một lần sau khi Điều ước cụ thể về ODA có hiệu lực (trừ khi có thay đổi).

Đối với các chương trình, dự án không có các nội dung liên quan đến đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư, bảo vệ môi trường không phải lập các Biểu từ 13 đến 18.

c) Báo cáo năm

Báo cáo năm được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu Báo cáo tình hình thực hiện năm (Phụ lục 2) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ (nếu có yêu cầu).

d) Báo cáo kết thúc dự án

Báo cáo kết thúc dự án được áp dụng đối với tất cả các chương trình, dự án ODA.

Chậm nhất 6 tháng kể từ ngày kết thúc thực hiện chương trình, dự án ODA, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu Báo cáo kết thúc chương trình, dự án ODA (Phụ lục 3) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án, các Bộ, ngành có liên quan và nhà tài trợ.

Điều 4. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA

Chậm nhất 20 ngày làm việc sau mỗi quý, cơ quan chủ quản phải lập và gửi báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền quản lý gửi theo mẫu Báo cáo (Phụ lục 4) bằng văn bản, fax và thư điện tử về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Điều 5. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình thu hút và sử dụng ODA trong cả nước (Phụ lục 5) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử).

- Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.

- Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 01 năm sau.

Điều 6. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính

Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình giải ngân đối với các chương trình, dự án ODA (Phụ lục 6) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử).

- Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.

- Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 01 năm sau.

Điều 7. Điều khoản thi hành

 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan quản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tiếp tục bổ sung và hoàn chỉnh Chế độ báo cáo quy định về Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật – Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện và các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, KTĐN

BỘ TRƯỞNG




Võ Hồng Phúc

 

DANH MỤC

CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

1. Phụ lục 1: - Bộ mẫu biểu báo cáo tháng/quý của chủ dự án

- Giải thích thuật ngữ trong Bộ mẫu biểu báo cáo tại Phụ lục 1

2. Phụ lục 2: Báo cáo tình hình thực hiện năm của chủ dự án

3. Phụ lục 3: Báo cáo kết thúc chương trình, dự án ODA của chủ dự án

4. Phụ lục 4: Báo cáo tình hình vận động và thực hiện các chương trình, dự án ODA quý của cơ quan chủ quản.

5. Phụ lục 5: Báo cáo tình hình vận động, thu hút và sử dụng ODA 6 tháng đầu năm và cả năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

6. Phụ lục 6: Báo cáo giải ngân vốn ODA 6 tháng đầu năm và cả năm của Bộ Tài chính.

 

Phụ lục 1

BỘ MẪU BIỂU

BÁO CÁO THÁNG/QUÝ CỦA CHỦ DỰ ÁN

Danh mục Mẫu biểu báo cáo

Biểu 1: Thông tin cơ bản của dự án

Biểu 2: Tóm tắt tình hình thực hiện Tháng/Quý

Biểu 3: Tiến độ thực hiện các điều khoản và điều kiện ràng buộc

Biểu 4: Tiến độ giải ngân vốn ODA

Biểu 5: Theo dõi Tài khoản đặc biệt/Tạm ứng

Biểu 6: Tiến độ giải ngân vốn Đối ứng

Biểu 7: Kế hoạch đấu thầu

Biểu 8: Thông tin về các gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu

Biểu 9: Thực hiện sơ tuyển nhà thầu/lập danh sách ngắn

Biểu 10: Thực hiện lựa chọn nhà thầu

Biểu 11: Thông tin các Kết quả đấu thầu

Biểu 12: Thực hiện hợp đồng

Biểu 13: Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 14: Theo dõi Thực hiện đền bù và tái định cư

Biểu 15: Tiến độ thực hiện Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 16: Tiến độ chi vốn thực hiện Phương án/Kế hoạch giải phóng mặt bằng và tái định cư

Biểu 17: Thông tin chung về bảo vệ môi trường

Biểu 18: Thực hiện bảo vệ môi trường

Biểu 19: Khung Lô-gíc (nếu có)

Biểu 20: Theo dõi các chỉ số thực hiện hoặc đầu ra (nếu có)


Phụ lục 1 – Biểu 1

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN

1- Tên dự án (tiếng Việt):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- Tên dự án (tiếng Anh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- Mã dự án:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- Mã Ngành kinh tế :

 

Mô tả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- Địa điểm thực hiện:

Mã tỉnh

Tên tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- Nhà tài trợ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ chính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ khác (nếu có):

Mã nhà tài trợ

Tên Nhà tài trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7- Cơ quan chủ quản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên Cơ quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người liên hệ trực tiếp:

 

 

 

 

Chức vụ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các cơ quan đồng thực hiện:

 

 

 

 

 

 

 

8- Chủ dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên cơ quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người liên hệ trực tiếp:

 

 

 

 

Chức vụ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9- Ban quản lý dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên BQLDA:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên Giám đốc BQLDA:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại:

 

 

 

 

Fax:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Email:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10- Các mốc thời gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày CPVN cho phép đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày CPVN phê duyệt quyết định đầu tư

Hợp phần

Ngày phê duyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các mốc thời gian khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Ngày phê duyệt dự án

Ngày ký Hiệp định

Ngày hiệu lực

Ngày kết thúc

Ngày kết thúc điều chỉnh

 (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11- Nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

 

Triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tương đương:

 

 

 

Nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá:

 

 

1 Nguyên tệ =

 

USD

 

 

 

 

 

 

 

1 USD =

 

VNĐ

 

 

 

 

11.1 Vốn ODA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn vay

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Viện trợ không hoàn lại:

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá*

Vốn vay

Không hoàn lại

Tổng cộng

Tổng quy đổi ra Tr.VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng quy đổi ra VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Tỷ giá nêu theo Hiệp định hoặc Văn kiện Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện vốn vay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ

Số Hiệp định

Thời hạn trả (năm)

Thời hạn ân hạn (năm)

Lãi suất (%/năm)

Phí cam kết (%/năm)

 

 

 

Trong thời gian ân hạn

Sau thời gian ân hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ chế trong nước đối với vốn ODA (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp phát

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.2. Vốn Đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 

 

 

triệu VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tương đương:

 

 

 

nguyên tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá:

 

1 nguyên tệ =

 

VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Ngân sách nhà nước cấp (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngân sách Trung ương

Ngân sách Địa phương

Tổng

 

 

 

 

 

Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đóng góp của người thụ hưởng (triệu VNĐ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Nguồn vốn khác (Vốn tự có, Vay ngân hàng, Tín dụng ưu đãi…) (triệu VNĐ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Mô tả tóm tắt dự án:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13- Các thay đổi trong quá trình thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1/ Điều chỉnh vốn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguồn vốn

Ngày điều chỉnh

Số văn bản điều chỉnh

Đơn vị tiền tệ

Tổng vốn sau khi điều chỉnh

Tỷ giá *

Quy đổi ra tr. VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Tỷ giá tại thời điểm điều chỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ Các thông tin điều chỉnh khác (về địa điểm thực hiện, mô tả dự án…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày… tháng … năm…

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

(ký tên, đóng dấu)

 

 

Phụ lục 1 – Biểu 2

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TÓM TẮT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Tháng/Quý ..... năm...

Mã dự án:

 

 

 

Tên dự án (tiếng Việt):

 

 

 

Tên dự án (tiếng Anh):

 

I. Tình hình thực hiện

1/ Khối lượng lũy kế thực hiện dừ đầu năm so với KH năm (%):

2/ Giải ngân trong Tháng/Quý:

Nguồn vốn

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá

Giải ngân trong năm

Lũy kế giải ngân

Kế hoạch giải ngân năm

Kế hoạch tới thời điểm báo cáo

Giải ngân trong Tháng/Quý

Lũy kế từ đầu năm

Tỷ lệ % đạt được so với kế hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/(4)

(9)

Vốn ODA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cho vay lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng giải ngân trong Tháng/Quý quy đổi ra triệu VNĐ:

 

 

 

 

II. Tóm tắt các kết quả đạt được

 

III. Các vướng mắc

STT

Mã vướng mắc

Loại vướng mắc

Mô tả vướng mắc

Cơ quan giải quyết

Thời hạn giải quyết

Tình trạng giải quyết

Đã giải quyết/Ngày

Chưa giải quyết/Thời hạn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Các khuyến nghị (nếu có)

STT

Khuyến nghị

Hạn xử lý

 

 

 

V. Các vấn đề khác (nếu có):

 

VI. Các chỉ số

Mã chỉ số

Diễn giải

Đơn vị

Số lượng

1.01

Số gói thầu chậm bắt đầu

Số gói

 

1.02

Số hợp đồng chậm kết thúc

Số hợp đồng

 

2.01

Số gói thầu chậm phê duyệt GPMB và TĐC

Số gói

 

2.02

Số gói thầu chậm bàn giao mặt bằng

Số gói

 

3.01

Số gói thầu chậm phê duyệt Kế hoạch bảo vệ môi trường

Số gói

 

3.02

Số gói thầu chậm thực hiện việc bảo vệ môi trường

Số gói

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 3

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU KIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN RÀNG BUỘC

STT

Nhà tài trợ

Mô tả

Thời hạn hoàn thành

Thời hạn hoàn thành điều chỉnh

Thực trạng

Ngày hoàn thành thực tế

(1)

(2)

(3)

 

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 4

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ODA, NHÀ TÀI TRỢ

 

Quý:             năm:

Đơn vị tính:

Tên hạng mục hay hoạt động chủ yếu

Lũy kế thực tế đến ngày 31/12/năm trước

Thực hiện trong năm

Tổng cộng cho dự án

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Tổng cộng trong năm

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch giải ngân năm

Lũy kế thực tế từ đầu năm

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch năm (%)

Tổng vốn đã ký

Lũy kế thực tế từ đầu dự án

Tỷ lệ giải ngân (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)=(4+6+8+10)

(13) = (12)/(11)

(14)

(15)=(2)+(12)

(16)=(15)/(14)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ giá trung bình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng quy đổi ra triệu VNĐ:

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 


Phụ lục 1 – Biểu 5

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO VỀ TÀI KHOẢN ĐẶC BIỆT HOẶC TÀI KHOẢN TẠM ỨNG

Quý: ....... năm:.....

 

 

 

Nhà tài trợ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên tài khoản:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Số dư đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà tài trợ cấp trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lãi suất ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

Trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng đã chi trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 


Phụ lục 1 – Biểu 6

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ĐỐI ỨNG

Quý: ....... năm:.....

Đơn vị tính: triệu VNĐ

Tên hạng mục hay hoạt động chủ yếu

Lũy kế thực tế đến ngày 31/12/năm trước

Giải ngân trong năm

Tổng cộng cho dự án

Quý I

Quý II

Quý III

Quý IV

Tổng cộng trong năm

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch giải ngân năm

Lũy kế thực tế từ đầu năm

Tỷ lệ thực hiện kế hoạch năm (%)

Tổng vốn đã ký

Lũy kế thực tế từ đầu dự án

Tỷ lệ giải ngân (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)=(12)/(11)

(14)

(15)

(16)=(15)/(14)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 7

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Diễn giải

Số lượng gói thầu

Ngày trình TKKT &TDT/DT

Phê duyệt TKKT&TDT/DT

Ngày trình Kế hoạch đấu thầu

Ngày NTT không phản đối Kế hoạch đấu thầu

CPVN duyệt Kế hoạch đấu thầu

Ngày

Số văn bản

NTT

CPVN

Ngày

Số văn bản

Ngày

Số văn bản

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 8

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN VỀ CÁC GÓI THẦU TRONG KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Ngày trình TKKT&TDT/DT

Phê duyệt TKKT&TDT/DT

Loại gói thầu

Nguồn vốn

Giá gói thầu

Hình thức mua sắm/lựa chọn nhà thầu

Phương thức đấu thầu/lựa chọn

Hình thức kiểm tra

Thời gian đấu thầu/lựa chọn (tháng)

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng (tháng)

Ngày

Số văn bản

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 9

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN SƠ TUYỂN NHÀ THẦU/LẬP DANH SÁCH NGẮN

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

 

Ngày trình phê duyệt HSMST/Thư YC bày tỏ

Ngày phê duyệt HSMST

Ngày đăng thông báo mời sơ tuyển

Ngày phát hành HSMST

Ngày hết hạn nộp hồ sơ dự sơ tuyển/thư bày tỏ

Ngày trình kết quả sơ tuyển/danh sách ngắn

Ngày phê duyệt kết quả sơ tuyển/danh sách ngắn và bản thảo HSYC

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 10

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Ước tính Giá gói thầu

Hình thức mua sắm/ lựa chọn nhà thầu

 

Ngày trình HSYC/HSMT/YCĐX

Ngày duyệt HSYC/HSMT/YCĐX

Ngày thông báo mời thầu

Ngày phát hành hồ sơ mời thầu

Thời điểm mở thầu/ đề xuất kỹ thuật

Ngày trình kết quả đánh giá cuối cùng

Ngày duyệt kết quả đánh giá cuối cùng

Nhà thầu/Tư vấn trúng thầu

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

NTT

CPVN

NTT không phản đối

CPVN

Tên nhà thầu

Đơn vị tiền tệ

Giá hợp đồng

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện Hợp đồng (tháng)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(23)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 11

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN VỀ CÁC KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Tên gói thầu

Số lô/hạng mục

Nhà thầu/Tư vấn

Giá dự thầu

Giá đánh giá

Trao thầu (Có/Không)

Lý do loại

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

Đơn vị tiền tệ

Giá trị

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 12

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

Quý:...... năm:.....

TT

Số hiệu gói thầu

Số hiệu hợp đồng

Tên hợp đồng

Tên nhà thầu

Ngày ký hợp đồng

Đơn vị tiền tệ

Tỷ giá

Hợp đồng ban đầu

Hợp đồng điều chỉnh

Ngày hoàn thành thực tế

Khối lượng công việc đã thực hiện (%)

Nguồn vốn

Giá trị đã thanh toán

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng (tr.VNĐ)

Ngày hoàn thành

Giá trị hợp đồng

Giá trị hợp đồng (tr.VNĐ)

Ngày hoàn thành

Quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Lũy kế từ khi ký hợp đồng

Quý báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

Lũy kế từ khi ký hợp đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 13

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/ địa diểm

Ngày trình CPVN PA GPMB&TĐC

Ngày NTT thông qua PA GPMB&TĐC

Ngày CPVN phê duyệt PA GPMB&TĐC

Ngày NTT thông qua EMDP

Ngày CPVN phê duyệt EMDP

Ngày bắt đầu thống kê đền bù

Tổng chi phí cho PA GPMB & TĐC

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 14

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THEO DÕI ĐỀN BÙ VÀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

Quý: ....... năm:.....

STT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

 

Ngày phê duyệt bản vẽ thi công

Đo đạc kiểm kê đền bù (ngày)

Ngày trình phương án đền bù

Ngày phê duyệt phương án đền bù

Thực hiện đền bù (ngày)

Ghi chú

Bắt đầu

Kết thúc

Bắt đầu

Kết thúc

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 15

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Số hộ bị ảnh hưởng (hộ)

Số hộ vào khu tái định cư (hộ)

Diện tích mặt bằng bàn giao

Ngày bàn giao mặt bằng

Số hộ phải đền bù

Số hộ phải di chuyển

Số hộ người dân tộc thiểu số

Kế hoạch

Thực tế

Đã đền bù

Kế hoạch

Thực tế

Đã di chuyển

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Đã vào khu TĐC

Kế hoạch (m2)

Đã bàn giao (m2)

Tỷ lệ bàn giao (%)

Kế hoạch

Dự kiến

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15) = (14)/(13)

(16)

(17)

(18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 16

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

TIẾN ĐỘ CHI VỐN THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH GPMB VÀ TĐC

Quý: ....... Năm:.....

Đơn vị tính: Triệu VNĐ

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Chi phí cho GPMB và TĐC

Chi phí quản lý

Tổng chi phí

Kế hoạch

Đã chi

Kế hoạch

Đã chi

Kế hoạch

Đã chi

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(2)+(4)

(7)=(3)+(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 17

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

THÔNG TIN CHUNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường và Cam kết bảo vệ môi trường

Đơn vị lập Báo cáo Đánh giá tác động môi trường

Ngày trình Báo cáo

Ngày Nhà tài trợ thông qua Báo cáo

Ngày Chính phủ phê duyệt báo cáo

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 18

Chủ dự án:

THỰC HIỆN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Quý: ....... Năm:.....

TT

Tên dự án/tiểu dự án/gói thầu/địa diểm

Những vấn đề môi trường

Các biện pháp khắc phục

Đơn vị thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

Ngày bắt đầu thực hiện biện pháp khắc phục

Ngày nhận báo cáo tiến độ thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

Kế hoạch

Thực tế

Kế hoạch

Thực tế

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày... tháng ... năm...
Chủ dự án
(ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1 – Biểu 19

Cơ quan chủ quản:

Chủ dự án:

KHUNG LÔ-GÍC

Tham chiếu

Mô tả

Các chỉ số có kiểm chứng khách quan

Phương tiện kiểm chứng

Giả định

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả

 

 

 

 

Kết quả 1

 

 

 

 

Kết quả 2

 

 

 

 

Kết quả 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấu phần 1

 

 

 

 

Đầu ra 1.1

 

 

 

 

Hoạt động 1.1.1