Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 414/QĐ-UBDT năm 2017 phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020 do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành

Số hiệu: 414/QĐ-UBDT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Uỷ ban Dân tộc Người ký: Đỗ Văn Chiến
Ngày ban hành: 11/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Danh sách thôn thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2017 – 2020

Ngày 11/7/2017, Ủy ban Dân tộc ban hành Quyết định 414/QĐ-UBDT phê duyệt danh sách 3.973 thôn đặc biệt khó khăn của 48 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017 – 2020.

Trong đó, theo Quyết định này thì:

- Ngân sách địa phương sẽ đầu tư 87 thôn của 07 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Khánh Hòa, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, thành phố Cần Thơ.

- Ngân sách Trung ương sẽ hỗ trợ đầu tư 3.886 thôn của 41 tỉnh.

Xem Danh sách chi tiết thôn đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 được đính kèm theo Quyết định 414/QĐ-UBDT .

Quyết định 75/QĐ-UBDT ngày 29/02/2016 và Quyết định 177/QĐ-UBDT ngày 19/04/2016 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định 414 có hiệu lực (ngày 11/7/2017).

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 414/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÀO DIỆN ĐẦU TƯ CỦA CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách thôn ĐBKK, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7106/VPCP-KGVX ngày 07/7/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn thuộc diện đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2017 - 2020

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 3.973 thôn đặc biệt khó khăn của 48 tnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020. Trong đó:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư: 3.886 thôn của 41 tỉnh;

- Ngân sách địa phương đầu tư: 87 thôn của 07 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Khánh Hòa, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai và thành phố Cần Thơ.

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định số 75/QĐ-UBDT ngày 29/02/2016, Quyết định số 177/QĐ-UBDT ngày 19/4/2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về phê duyệt thôn đặc biệt khó khăn vào diện đầu tư của Chương trình 135 năm 2016 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Bộ trưởng, Th trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí Thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Các Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm UBDT;
- Các vụ, đơn vị thuộc Ủy ban D
ân tộc;
- Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT UBDT;
-
Lưu: VT, VP135 (5b).

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM




Đỗ Văn Chiến

 

TỔNG HỢP THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

TÊN TỈNH

Thôn ĐBKK vào diện ĐT

Tổng số

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

TỔNG CỘNG

3.973

3.886

87

1

Vĩnh Phúc

3

 

3

2

Quảng Ninh

43

 

43

3

Hải Dương

1

 

1

4

Ninh Bình

24

24

 

5

Hà Giang

158

158

 

6

Cao Bằng

98

98

 

7

Bắc Kạn

153

153

 

8

Tuyên Quang

123

123

 

9

Lào Cai

157

157

 

10

Yên Bái

177

177

 

11

Thái Nguyên

94

94

 

12

Lạng Sơn

121

121

 

13

Bắc Giang

99

99

 

14

Phú Thọ

239

239

 

15

Điện Biên

36

36

 

16

Lai Châu

105

105

 

17

Sơn La

259

259

 

18

Hòa Bình

99

99

 

19

Thanh Hóa

181

181

 

20

Nghệ An

270

270

 

21

Hà Tĩnh

13

13

 

22

Quảng Bình

27

27

 

23

Quảng Trị

22

22

 

24

Thừa Thiên Huế

14

14

 

25

Qung Nam

40

40

 

26

Quảng Ngãi

47

47

 

27

Bình Định

29

29

 

28

Phú Yên

29

29

 

29

Khánh Hòa

20

 

20

30

Ninh Thuận

19

19

 

31

Bình Thuận

20

20

 

32

Kon Tum

66

66

 

33

Gia Lai

287

287

 

34

Đắk Lắk

231

231

 

35

Đắk Nông

73

73

 

36

Lâm Đồng

110

110

 

37

Bình Phước

51

51

 

38

Đồng Nai

3

 

3

39

Bà Rịa Vũng Tàu

15

 

15

40

Trà Vinh

52

52

 

41

Vĩnh Long

5

5

 

42

An Giang

27

27

 

43

Kiên Giang

37

37

 

44

Cần Thơ

2

 

2

45

Hậu Giang

28

28

 

46

Sóc Trăng

158

158

 

47

Bạc Liêu

41

41

 

48

Cà Mau

67

67

 

 

TỈNH VĨNH PHÚC

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyn

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TỔNG SỐ

 

 

 

3

 

HUYỆN TAM ĐẢO

 

 

 

 

 

Xã Đạo Trù

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đạo Trù Thượng

 

 

 

 

2

Thôn Đạo Trù Hạ

 

 

 

 

3

Thôn Tiên Long

 

TỈNH QUẢNG NINH

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, th trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TNG CỘNG

 

 

 

43

I

HUYỆN HOÀNH BỒ

 

 

 

 

 

Xã Đồng Lâm

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Lèn

 

 

 

 

2

Thôn Đồng Trà

 

 

Xã Tân Dân

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Cát

 

 

Xã Đồng Sơn

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Càn

II

HUYỆN BA CHẼ

 

 

 

 

 

Xã Lương Mông

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Cầu

 

 

 

 

2

Thôn Khe Nà

 

 

 

 

3

Thôn Khe Giấy

III

HUYỆN VÂN ĐỒN

 

 

 

 

 

Xã Bình Dân

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Dọng

 

 

 

 

2

Thôn Đồng Cống

 

 

Xã Đài Xuyên

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đài Van

 

 

Xã Bản Sen

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bản Sen

 

 

Xã Vạn Yên

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đài Làng

IV

HUYỆN TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

Xã Đại Thành

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Mươi

 

 

 

 

2

Thôn Nà Cam

 

 

Xã Đại Dực

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phài Giác

 

 

 

 

2

Thôn Khe Léng

 

 

 

 

3

Thôn Khe Quang

 

 

Xã Phong Dụ

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Vè

 

 

 

 

2

Thôn Đuốc Phẹ

 

 

Xã Điền Xá

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Vàng

 

 

 

 

2

Thôn Tiên Hải

 

 

 

 

3

Thôn Khe Cầu

 

 

Xã Hải Lạng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồi Chè

 

 

Xã Tiên Lãng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cống To

V

HUYỆN ĐM HÀ

 

 

 

 

 

 

Xã Quảng An

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn An Sơn

 

 

 

 

2

Thôn Nà Thng

 

 

 

 

3

Thôn Tán Trúc Tùng

 

 

 

 

4

Thôn Nà Pá

 

 

 

 

5

Thôn Tầm Làng

 

 

 

 

6

Thôn Mào Sán Cáu

 

 

 

 

7

Thôn Nà Cáng

 

 

Xã Dực Yên

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Sơn

 

 

Xã Qung Tân

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Đức

 

 

Xã Qung Lợi

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thanh Sơn

 

 

 

 

2

Thôn Châu Hà

 

 

 

 

3

Thôn An Bình

VI

HUYỆN HẢI HÀ

 

 

 

 

 

 

Xã Quảng Phong

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 5

 

 

 

 

2

Thôn 7

 

 

 

 

3

Thôn 8

 

 

 

 

4

Thôn 9

 

 

Xã Qung Thịnh

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 3

 

 

Xã Cái Chiên

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đầu Rồng

 

 

 

 

2

Thôn Vạn Cả

 

TỈNH HẢI DƯƠNG

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TNG CỘNG

 

 

 

1

I

THỊ XÃ CHÍ LINH

 

 

 

 

 

Xã Kênh Giang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Lập

 

TỈNH NINH BÌNH

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trn

Khu vực

Tên thôn

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

24

I

HUYỆN NHO QUAN

 

 

 

 

 

Xã Xích Th

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đức Thành

 

 

 

 

2

Thôn Liên Minh

 

 

 

 

3

Thôn Quyết Thắng

 

 

 

 

4

Thôn Hùng Sơn

 

 

 

 

5

Thôn Hồng Quang

 

 

Xã Gia Sơn

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hạnh Phúc

 

 

Xã Gia Thủy

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Mỹ Thượng

 

 

Xã Gia Tường

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Sơn Cao

 

 

Xã Đức Long

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Sơn Lũy 1

 

 

 

 

2

Thôn Sơn Lũy 2

 

 

 

 

3

Thôn Cao Thắng

 

 

Xã Lạc Vân

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bình An

 

 

Xã Phú Sơn

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn 5

 

 

Xã Lạng Phong

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng An

 

 

Xã Văn Phương

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Xuân Viên

 

 

 

 

2

Thôn Bồng Lai

 

 

Xã Yên Quang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Yên Phú

 

 

 

 

2

Thôn Yên Sơn

 

 

Xã Thượng Hòa

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hữu Thường 4

 

 

 

 

2

Thôn Bè Mật

 

 

Xã Sơn Lai

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Xát

 

 

 

 

2

Thôn Lược

 

 

Xã Sơn Thành

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Dược

 

 

Xã Thanh Lạc

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Mai Vân

 

TỈNH HÀ GIANG

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

158

I

HUYỆN ĐNG VĂN

 

 

 

 

 

Thị trấn Phố Bng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tả Kha

 

 

 

 

2

Thôn Phố Trồ

 

 

 

 

3

Thôn Phiến Ngài

 

 

Thị trấn Đồng Văn

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đoàn Kết

 

 

 

 

2

Thôn Thiên Hương

 

 

 

 

3

Thôn Hấu Đề

 

 

 

 

4

Thôn Sì Phài

 

 

 

 

5

Thôn Tù Sán

 

 

 

 

6

Thôn Lài Cò

 

 

 

 

7

Thôn Má Lủ

 

 

 

 

8

Thôn Bản Mồ

 

 

 

 

9

Thôn Xóm Mới

 

 

 

 

10

Thôn Quáng Dín Ngài

 

 

 

 

11

Thôn Lùng Lú

 

 

 

 

12

Thôn Má Pắng

 

 

 

 

13

Thôn Pố Lổ

 

 

 

 

14

Thôn Má Tìa

 

 

 

 

15

Thôn Ngài Lủng

II

HUYỆN MÈO VẠC

 

 

 

 

 

Thị trấn Mèo Vạc

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Sảng Pả B

 

 

 

 

2

Thôn Chúng P A

 

 

 

 

3

Thôn Chúng Pả B

 

 

 

 

4

Thôn Sán Tớ

 

 

 

 

5

Thôn Tìa Chí Dùa

 

 

 

 

6

Thôn Tò Đú

III

HUYỆN YÊN MINH

 

 

 

 

 

 

Xã Mậu Duệ

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ngàm Sọoc

 

 

 

 

2

Thôn Phéc Đén

 

 

 

 

3

Thôn Khun Sảng

 

 

 

 

4

Thôn Khau Piai

 

 

 

 

5

Thôn Ngài Trò

 

 

 

 

6

Thôn Kéo Hẻn

 

 

 

 

7

Thôn Lão Lùng

 

 

 

 

8

Thôn Phiêng Đé

 

 

Thị trấn Yên Minh

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Phiêng Trà

 

 

 

 

2

Thôn Nà Sâu

 

 

 

 

3

Thôn Đông Phây

 

 

 

 

4

Thôn Bản Ké

 

 

 

 

5

Thôn Đầu Cầu

 

 

 

 

6

Thôn Bó Quẻng

 

 

 

 

7

Thôn Nà Rược

 

 

 

 

8

Thôn Po Mu

 

 

 

 

9

Thôn Nà Quang

 

 

 

 

10

Thôn Nà Hán

 

 

 

 

11

Thôn Nà Pom

IV

HUYỆN QUẢN BẠ

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Tam Sơn

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thượng Sơn

V

HUYỆN BC MÊ

 

 

 

 

 

 

Xã Yên Định

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Trang

 

 

 

 

2

Thôn Khuổi Trông

 

 

 

 

3

Thôn Phia Dầu

 

 

 

 

4

Thôn Bản Bó

 

 

 

 

5

Thôn Nà Khuổng

 

 

 

 

6

Thôn Ngàm Piai

 

 

Xã Minh Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lùng Xuôi

 

 

 

 

2

Thôn Kim Thạch

 

 

 

 

3

Thôn Lùng Càng

 

 

 

 

4

Thôn Khâu Lừa

 

 

 

 

5

Thôn Lùng Hảo

 

 

Thị trấn Yên Phú

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Đon

 

 

 

 

2

Thôn Lùng Éo

 

 

 

 

3

Thôn Giáp Yên

 

 

 

 

4

Thôn Khâu Đuổn

 

 

Xã Phú Nam

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nặm Ắn

 

 

 

 

2

Thôn Khuổi Tầu

 

 

 

 

3

Thôn Bản Tính

VI

HUYỆN VỊ XUYÊN

 

 

 

 

 

 

Xã Tùng Bá

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bản Đén

 

 

 

 

2

Thôn Nà Phày

 

 

 

 

3

Thôn Nà Lòa

 

 

 

 

4

Thôn Nà Giáo

 

 

 

 

5

Thôn Phúc Hạ

 

 

 

 

6

Thôn Nà Thé

 

 

 

 

7

Thôn Bản Kiếng

 

 

Xã Phong Quang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Lùng Giàng A

 

 

 

 

2

Thôn Lùng Giàng B

 

 

 

 

3

Thôn Lùng Pục

 

 

Xã Phú Linh

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Ác

 

 

 

 

2

Thôn Lùng Áng

 

 

Xã Đạo Đức

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khiếu

 

 

 

 

2

Thôn Bản Bang

 

 

 

 

3

Thôn Bình Vàng

 

 

 

 

4

Thôn Làng Má

 

 

Xã Linh Hồ

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Lầu

 

 

 

 

2

Thôn Lùng Chang

 

 

 

 

3

Thôn Nà Khà

 

 

 

 

4

Thôn Nà Pồng

 

 

 

 

5

Thôn Bản Vai

 

 

 

 

6

Thôn Bản Đông

 

 

 

 

7

Thôn Bản Buổng

 

 

 

 

8

Thôn Bản Tát

 

 

Thị trấn Việt Lâm

II

 

 

 

 

 

 

1

Tổ 14 (Thôn Suối Đồng)

VII

HUYỆN BẮC QUANG

 

 

 

 

 

 

Xã Tiên Kiều

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thượng Cầu

 

 

Xã Việt Hồng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hồng Quân

 

 

 

 

2

Thôn Thành Tâm

 

 

Xã Vĩnh Hảo

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khuổi Phạt

 

 

 

 

2

Thôn Vật Lậu

 

 

Xã Vô Điếm

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thíp

 

 

 

 

2

Thôn Lâm

 

 

Xã Bằng Hành

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đoàn Kết

 

 

 

 

2

Thôn Thượng

 

 

Xã Đồng Tâm

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Buốt

 

 

 

 

2

Thôn Pha

 

 

 

 

3

Thôn Lâm

 

 

 

 

4

Thôn Khui Thuối

 

 

 

 

5

Thôn Nhạ

 

 

Xã Đông Thành

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khuổi Trì

 

 

 

 

2

Thôn Khuổi Hốc

 

 

 

 

3

Thôn Khuổi Le

 

 

 

 

4

Thôn Đông Thành

 

 

Xã Đức Xuân

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Xuân Mới

 

 

 

 

2

Thôn Xuân Đường

 

 

 

 

3

Thôn Nặm Tậu

 

 

 

 

4

Thôn Xuân Thượng

 

 

 

 

5

Thôn Nà Bó

 

 

Xã Kim Ngọc

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Quý Quốc

 

 

 

 

2

Thôn Quý Quân

 

 

 

 

3

Thôn Nặm Vạc

 

 

Xã Liên Hiệp

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Ôm

 

 

 

 

2

Thôn Tân Thành 2

 

 

Xã Tân Thành

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bản Tân

 

 

 

 

2

Thôn Bản Cưởm

 

 

 

 

3

Thôn Ngần Thượng

 

 

 

 

4

Thôn Tân Lợi

 

 

 

 

5

Thôn Phìn Hồ

 

 

Xã Hữu Sản

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Thượng Nguồn

 

 

 

 

2

Thôn Trung Sơn

 

 

 

 

3

Thôn Đoàn Kết

 

 

 

 

4

Thôn Khuổi Luồn

VIII

HUYỆN QUANG BÌNH

 

 

 

 

 

 

Xã Tân Trịnh

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Mác Hạ

 

 

 

 

2

Thôn Mác Thượng

 

 

Thị trấn Yên Bình

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tân Bình

 

 

 

 

2

Thôn Tân Tiến

 

 

 

 

3

Thôn Nà Rại

 

 

 

 

4

Thôn Thượng Sơn

 

 

 

 

5

Thôn Hạ Sơn

 

 

Xã Bằng Lang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Tiến Yên

 

 

 

 

2

Thôn Khuổi Thè

 

 

Xã Xuân Giang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Bản Tát

 

 

Xã V Thượng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Hạ Sơn

 

 

Xã Yên Hà

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Trung Thành

 

 

 

 

2

Thôn Yên Sơn

 

 

 

 

3

Thôn Khuổi Cuốm

IX

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

 

 

 

 

 

Thị trấn Vinh Quang

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Pố Lũng

 

 

 

 

2

Thôn Quang Tiến

X

HUYỆN XÍN MẦN

 

 

 

 

 

 

Nà Chì

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khâu Lầu

 

 

 

 

2

Thôn Bản Vẽ

 

 

 

 

3

Thôn Nà Lạn

 

 

 

 

4

Thôn Thôm Thọ

 

 

 

 

5

Thôn Nậm Ánh

 

 

 

 

6

Thôn Nậm Khương

 

 

 

 

7

Thôn Bản Bó

 

 

 

 

8

Thôn Nậm Sái

 

 

Thị trấn Cốc Pài

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cốc Cọc

 

 

 

 

2

Thôn Vũ Khí

 

 

 

 

3

Thôn Súng Sảng

 

 

 

 

4

Thôn Chúng Trải

 

 

 

 

5

Thôn Na Pan

 

 

 

 

6

Thôn Suôi Thầu

 

 

Xã Khuôn Lùng

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nm Phang

 

 

 

 

2

Thôn Phiêng Lang

XI

THÀNH PHỐ HÀ GIANG

 

 

 

 

 

Xã Phương Thiện

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Gia Vài

 

 

 

 

2

Thôn Cao Bành

 

TỈNH CAO BẰNG

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

98

I

HUYỆN THÔNG NÔNG

 

 

 

 

 

Thị Trấn Thông Nông

II

 

 

 

 

 

 

1

Lũng Pảng

II

HUYỆN THẠCH AN

 

 

 

 

 

Thị Trấn Đông Khê

II

 

 

 

 

 

 

1

Đoỏng Lẹng

 

 

 

 

2

Nà Dề

 

 

 

 

3

Khau Trường

 

 

 

 

4

Nà Cúm

 

 

 

 

5

Nà Luồng - Thôm Pò

 

 

 

 

6

Pò Hẩu

 

 

Xã Đức Xuân

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Nhầng

 

 

 

 

2

Pác Lũng

 

 

 

 

3

Lũng Pác Khoang

III

HUYỆN HÒA AN

 

 

 

 

 

Xã Đức Long

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Gọn

 

 

 

 

2

Phai Thin

 

 

 

 

3

Nà Đuốc

 

 

 

 

4

Nà Mỏ

 

 

 

 

5

Thua Cáy

 

 

 

 

6

Khui Ghẹn

 

 

Xã Bế Triều

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Pia

 

 

 

 

2

Vò Gà

 

 

 

 

3

Khuổi Vạ

 

 

 

 

4

Lăng Phia

IV

HUYỆN QUẢNG UYÊN

 

 

 

 

 

Xã Phúc Sen

II

 

 

 

 

 

 

1

Khào A

 

 

 

 

2

Tình Đông

 

 

 

 

3

Lũng Sâu

 

 

Thị Trấn Quảng Uyên

II

 

 

 

 

 

 

1

Tộc Ngôn

V

HUYỆN HẠ LANG

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Thanh Nhật

II

 

 

 

 

 

 

1

Sộc Quân

 

 

 

 

2

Kéo Sy

 

 

 

 

3

n

 

 

 

 

4

Huyền Du

 

 

 

 

5

Đong Hoan

 

 

 

 

6

Ngườm Khang

 

 

 

 

7

Bó Rạc

 

 

 

 

8

Lũng Đốn

VI

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

 

 

 

 

 

Thị trấn Nguyên Bình

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôm Sẳn

 

 

 

 

2

Cốc Tắm

 

 

 

 

3

Khuổi Bó

 

 

Thị trấn Tĩnh Túc

II

 

 

 

 

 

 

1

Nặm Sâư

 

 

 

 

2

Phiêng Cà

 

 

 

 

3

Thôm Ổ

 

 

Xã Minh Tâm

II

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Nà Lẹng

 

 

Xã Lang Môn

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Nọi 1

 

 

 

 

2

Nà Nọi 2

 

 

 

 

3

Kẻ Sy

 

 

Xã Th Dục

II

 

 

 

 

 

 

1

Tổng Ngà

 

 

 

 

2

Lũng Nọi

VII

HUYỆN BẢO LẠC

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Bảo Lạc

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Dường

VIII

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

 

 

 

 

 

Xã Cao Thăng

II

 

 

 

 

 

 

1

Đỏng Rin

 

 

 

 

2

Phò Đon

 

 

 

 

3

Pác Ra

 

 

 

 

4

Pác Thòng

 

 

Xã Đức Hồng

II

 

 

 

 

 

 

1

Lung Túng

 

 

 

 

2

Lũng Nà

 

 

 

 

3

Sộc Khâm 1

 

 

 

 

4

Sộc Khâm 2

 

 

Xã Cảnh Tiên

II

 

 

 

 

 

 

1

Rằng Đin

 

 

 

 

2

Cốc Chia

 

 

 

 

3

Thềnh Quốc

 

 

 

 

4

Thềnh Khe

 

 

Xã Khâm Thành

II

 

 

 

 

 

 

1

Lũng Kít

 

 

Xã Phong Châu

II

 

 

 

 

 

 

1

Tân Phong

 

 

Xã Đình Minh

II

 

 

 

 

 

 

1

Khưa Nâu - Phia Sách

 

 

Xã Lăng Hiếu

II

 

 

 

 

 

 

1

Đà Tiên

 

 

 

 

2

Bản Giăn

 

 

Xã Thông Huề

II

 

 

 

 

 

 

1

Cốc Chia

 

 

 

 

2

Cốc Rầy

 

 

 

 

3

Nặm Dọi

 

 

 

 

4

Nặm Thúm

IX

HUYỆN TRÀ LĨNH

 

 

 

 

 

Thị trấn Hùng Quốc

II

 

 

 

 

 

 

1

Cốc Khoác

 

 

 

 

2

Nà Rạo

 

 

 

 

3

Cốc Cáng

 

 

 

 

4

Bản Khun

X

THÀNH PHỐ CAO BẰNG

 

 

 

 

 

Phường Duyệt Trung

II

 

 

 

 

 

 

1

Tổ 10

XI

HUYỆN BẢO LÂM

 

 

 

 

 

 

Xã Lý Bôn

II

 

 

 

 

 

 

1

Bản Báng

 

 

 

 

2

Phiêng Lùng

 

 

 

 

3

Mà Mấư

 

 

 

 

4

Nà Mạt

 

 

 

 

5

Phiêng Pẻn

 

 

 

 

6

Khuổi Bon

 

 

 

 

7

Nà Kháng

 

 

Thị trấn Pác Miầu

II

 

 

 

 

 

 

1

Bản Đe

 

 

 

 

2

Lạng Cá

 

 

 

 

3

Phiêng Phay

 

 

 

 

4

Nà Ca

 

 

 

 

5

May Rại

XII

HUYỆN PHỤC HÒA

 

 

 

 

 

Xã Hồng Đại

II

 

 

 

 

 

 

1

Thua Khua

 

 

 

 

2

Tà Lạc

 

 

 

 

3

Hương Lỵ

 

 

 

 

4

Kéo Nạn

XIII

HUYỆN HÀ QUẢNG

 

 

 

 

 

 

Xã Trường Hà

II

 

 

 

 

 

 

1

Nặm Lìn

 

 

 

 

2

Nà Lẹng

 

 

Thị trấn Xuân Hòa

II

 

 

 

 

 

 

1

Bản Giàng I

 

 

 

 

2

Bản Giàng II

 

 

 

 

3

Nà Vạc I

 

 

 

 

4

Nà Chang

 

 

 

 

5

Nà Ngần

 

 

 

 

6

Yên Luật I

 

 

 

 

7

Yên Luật II

 

 

 

 

8

Cốc Gọ

 

 

 

 

9

Khui Pàng

 

TỈNH BẮC KẠN

DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Ban hành
kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên huyện

Tên xã, phường, thị trấn

Khu vực

Tên thôn

 

TNG CỘNG

 

 

 

153

I

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

 

 

Xã Hảo Nghĩa

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Tảng

 

 

 

 

2

Vằng Mười

 

 

Xã Lương Hạ

II

 

 

 

 

 

 

1

Nà Sang

 

 

 

 

2

Khuổi Nằn 1

 

 

 

 

3

Khuổi Nằn 2

 

 

Xã Cường Lợi

II

 

 

 

 

 

 

1

Nm Dắm

 

 

Thị trấn Yến Lạc

II

 

 

 

 

 

 

1

Bản Pò

 

 

 

 

2

Phố B

 

 

Xã Hữu Thác

II