|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1865/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 11 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 -
2020
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư
công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân
sách nhà nước ngày 26 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Quốc
hội khóa XIII phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình
mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (đợt 2);
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở trung ương và
các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương mục tiêu, nhiệm vụ và tổng nguồn vốn
ngân sách trung ương, trái phiếu chính phủ thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Căn cứ các mục tiêu, nhiệm vụ, tổng nguồn vốn được giao tại
Điều 1 Quyết định này:
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
Chủ trì kiểm tra, giám sát tình hình triển khai kế
hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tại
các bộ, ngành trung ương và địa phương.
2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội và các cơ quan chủ trì các dự án, nội dung thành phần của
các chương trình mục tiêu quốc gia:
Hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các bộ, ngành trung
ương và địa phương xây dựng kế hoạch thực hiện nội dung của các chương trình
theo quy định tại các Quyết định số: 1600/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2016 - 2020 và các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nguyên tắc,
tiêu chí và định mức phân bổ của từng chương trình.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan ở Trung ương
là cơ quan thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia:
a) Xây dựng và ban hành kế hoạch thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 thuộc phạm vi quản lý theo
quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định về quản
lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương:
a) Xây dựng và ban hành kế hoạch thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 thuộc phạm vi quản lý theo
quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Cân đối vốn từ ngân sách địa phương; tổ chức lồng
ghép nguồn vốn từ các chương trình, dự án khác có cùng nội dung, nhiệm vụ với từng
chương trình mục tiêu quốc gia; thực hiện các giải pháp huy động các nguồn lực
khác tại địa phương đảm bảo thực hiện các mục tiêu của từng chương trình.
c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định về quản
lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
Điều 3. Phân bổ nguồn vốn dự phòng và các khoản chưa phân bổ:
1. Đối với các khoản chưa phân bổ:
a) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng
phương án phân bổ nguồn vốn còn lại chưa phân bổ của Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài
chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ sau khi danh sách các huyện nghèo
được đầu tư theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP
trong giai đoạn 2017 - 2020 được thông qua.
b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng
phương án phân bổ nguồn vốn còn lại cho các bộ, cơ quan trung ương để thực hiện
các nhiệm vụ quản lý, điều hành và một số nhiệm vụ khác của Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 gửi Bộ Tài chính tổng
hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối với nguồn vốn dự phòng
10% đã giao cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Quyết định số
1291/QĐ-TTg ngày
29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về giao kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2016 - 2020:
a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì
phối hợp với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề xuất, xây dựng phương
án sử dụng nguồn vốn dự phòng để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 ban
hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp.
b) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối
hợp với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề xuất, xây dựng phương án sử
dụng nguồn vốn dự phòng để thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thuộc phạm vi
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững quy định tại Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2016 - 2020 và Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2016 - 2020.
c) Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp phương án sử dụng
nguồn vốn dự phòng báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở trung
ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc trung ương và Thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Đoàn ĐB Quốc hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: KTTH, NN, QHĐP, TH,
TKBT;
- Lưu: VT, KGVX (2b). 265
|
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
|
Bộ
Quốc phòng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
76.300
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
300
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
76.000
|
|
2.1
|
Chương trình 30a
|
35.000
|
|
2.2
|
Chương trình 135
|
20.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
và nhân rộng mô hình giảm nghèo
|
21.000
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Công an
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn giai
đoạn 2016 - 2020 (1) (Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.300
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm
2017
Bộ
Tư pháp
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1) (Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
800
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Công Thương
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn giai
đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.400
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
207.548
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
22.050
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
185.498
|
|
2.1
|
Chương trình 30a
|
114.498
|
|
2.2
|
Chương trình 135
|
14.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
và nhân rộng mô hình giảm nghèo
|
17.000
|
|
2.4
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
15.500
|
|
2.5
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
24.500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Giao thông vận tải
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
300
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Xây dựng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.050
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Thông tin và Truyền thông
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn (1)
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
111.250
|
41.000
|
70.250
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
3.450
|
-
|
3.450
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
107.800
|
41.000
|
66.800
|
|
2.1
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
99.300
|
41.000
|
58.300
|
|
2.2
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
8.500
|
-
|
8.500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn giai
đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.300
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
122.300
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
65.300
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
57.000
|
|
2.1
|
Chương trình 30a
|
16.000
|
|
2.2
|
Chương trình 135
|
13.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
và nhân rộng mô hình giảm nghèo
|
16.000
|
|
2.4
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
3.000
|
|
2.5
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
9.000
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Kế hoạch và Đầu tư
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
4.900
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Nội vụ
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
19.250
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Y tế
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020(1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.400
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Khoa học và Công nghệ
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn giai
đoạn 2016 - 2020(1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
200
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
3.000
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
3.600
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm 2016,
năm 2017
Ủy
ban Dân tộc
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
50.700
|
|
- Chương trình 135
|
24.200
|
|
- Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
11.000
|
|
- Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
15.500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Ủy
ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
26.000
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.300
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
23.700
|
|
2.1
|
Chương trình 30a
|
6.000
|
|
2.2
|
Chương trình 135
|
9.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
và nhân rộng mô hình giảm nghèo
|
7.000
|
|
2.4
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
1.700
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Trung
ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
16.600
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
3.100
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
13.500
|
|
2.1
|
Chương trình 135
|
9.000
|
|
2.2
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
4.500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã
được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Trung
ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
16.850
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn
mới
|
3.400
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
13.450
|
|
2.1
|
Chương trình 135
|
9.000
|
|
2.2
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
4.450
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm
2017
Hội
Nông dân Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
30.950
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
10.100
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
20.850
|
|
2.1
|
Chương trình 135
|
9.000
|
|
2.2
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
7.500
|
|
2.3
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
4.350
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm
2017
Hội
Cựu chiến binh Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
6.200
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.700
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
4.500
|
|
-
|
Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá thực hiện
Chương trình
|
4.500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Liên
minh Hợp tác xã Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
31.000
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
7.500
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
23.500
|
|
2.1
|
Chương trình 30a
|
6.000
|
|
2.2
|
Chương trình 135
|
9.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
và nhân rộng mô hình giảm nghèo
|
8.000
|
|
2.4
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
500
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Tổng
Liên đoàn Lao động Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
200
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Hội
Người cao tuổi Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn giai
đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
600
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Thông
tấn xã Việt Nam
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020 (1)
(Vốn SN)
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.200
|
|
- Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
1.200
|
(1) Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương
đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện các chương trình trong kế hoạch năm
2016, năm 2017
Tỉnh
Hà Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020 (phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
30
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
17
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
12,13
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
4,9
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
4,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
4,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3,8
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
3,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
4,18
|
Tỉnh
Hà Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.542.765
|
3.398.647
|
1.144.118
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.972.900
|
1.523.900
|
449.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.832.900
|
1.383.900
|
449.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
140.000
|
140.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.569.865
|
1.874.747
|
695.118
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.569.865
|
1.874.747
|
695.118
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.429.882
|
1.057.742
|
372.140
|
|
|
- Chương trình 135
|
1.110.378
|
817.005
|
293.373
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách Trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Tuyên Quang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
40
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
31
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
13,8
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
4,49
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
4
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
3,2
|
Tỉnh
Tuyên Quang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.770.175
|
1.339.123
|
431.052
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.083.400
|
836.800
|
246.600
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
999.400
|
752.800
|
246.600
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
84.000
|
84.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
686.775
|
502.323
|
184.452
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
686.775
|
502.323
|
184.452
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
76.397
|
67.377
|
9.020
|
|
|
- Chương trình 135
|
592.107
|
434.946
|
157.161
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Cao Bằng
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
20
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
11,3
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
9,65
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,93
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,69
|
Tỉnh
Cao Bằng
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.464.461
|
3.381.302
|
1.083.159
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.053.600
|
1.586.200
|
467.400
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.928.600
|
1.461.200
|
467.400
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
125.000
|
125.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.410.861
|
1.795.102
|
615.759
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.410.861
|
1.795.102
|
615.759
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.195.883
|
914.526
|
281.357
|
|
|
- Chương trình 135
|
1.192.548
|
880.576
|
311.972
|
________________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Lạng Sơn
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
72
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
34,8
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
10,4
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,58
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
3,06
|
Tỉnh
Lạng Sơn
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.195.724
|
2.418.081
|
777.643
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.011.200
|
1.553.500
|
457.700
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.887.200
|
1.429.500
|
457.700
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
124.000
|
124.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.184.524
|
864.581
|
319.943
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.184.524
|
864.581
|
319.943
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
135.373
|
116.320
|
19.053
|
|
|
- Chương trình 135
|
1.023.773
|
748.261
|
275.512
|
__________________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Lào Cai
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
50
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
35
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,45
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
6,89
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
4,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
4
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
4,18
|
Tỉnh
Lào Cai
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.431.104
|
2.596.347
|
834.757
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.630.700
|
1.259.600
|
371.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.518.700
|
1.147.600
|
371.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
112.000
|
112.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.800.404
|
1.336.747
|
463.657
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.800.404
|
1.336.747
|
463.657
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
898.371
|
690.914
|
207.457
|
|
|
- Chương trình 135
|
878.427
|
645.833
|
232.594
|
__________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Yên Bái
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
25
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
15,9
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
12,03
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
5,24
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
4,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
3,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
4,05
|
Tỉnh
Yên Bái
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.625.860
|
1.954.414
|
671.446
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.355.600
|
1.047.100
|
308.500
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.255.600
|
947.100
|
308.500
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
100.000
|
100.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.270.260
|
907.314
|
362.946
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.270.260
|
907.314
|
362.946
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
476.747
|
340.655
|
136.092
|
|
|
- Chương trình 135
|
770.516
|
566.659
|
203.857
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Thái Nguyên
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
100
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
71,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,49
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,19
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2
|
Tỉnh
Thái Nguyên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.753.601
|
1.322.387
|
431.214
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.196.400
|
924.100
|
272.300
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.105.400
|
833.100
|
272.300
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
91.000
|
91.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
557.201
|
398.287
|
158.914
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
557.201
|
398.287
|
158.914
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
18.744
|
16.359
|
2.385
|
|
|
- Chương trình 135
|
521.267
|
381.928
|
139.339
|
_________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bắc Kạn
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
25
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
22,7
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
11,02
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,79
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,3
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,52
|
Tỉnh
Bắc Kạn
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.024.696
|
1.523.315
|
501.381
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.032.800
|
797.700
|
235.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
965.800
|
730.700
|
235.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
67.000
|
67.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
991.896
|
725.615
|
266.281
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
991.896
|
725.615
|
266.281
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
434.103
|
329.869
|
104.234
|
|
|
- Chương trình 135
|
543.797
|
395.746
|
148.051
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Phú Thọ
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
57
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
23,1
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15,3
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,53
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,51
|
Tỉnh
Phú Thọ
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.754.364
|
2.072.205
|
682.159
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.859.300
|
1.436.100
|
423.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.712.300
|
1.289.100
|
423.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
147.000
|
147.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
895.064
|
636.105
|
258.959
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
895.064
|
636.105
|
258.959
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
225.444
|
169.753
|
55.691
|
|
|
- Chương trình 135
|
635.071
|
466.352
|
168.719
|
__________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bắc Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
80
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
39,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,2
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,21
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,04
|
Tỉnh
Bắc Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.210.924
|
1.657.719
|
553.205
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.488.700
|
1.149.900
|
338.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.361.700
|
1.022.900
|
338.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
127.000
|
127.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
722.224
|
507.819
|
214.405
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
722.224
|
507.819
|
214.405
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
239.450
|
174.808
|
64.642
|
|
|
- Chương trình 135
|
453.564
|
333.011
|
120.553
|
________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Hòa Bình
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020 (phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
76
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
39,8
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,87
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,44
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3,1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,9
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
3,09
|
Tỉnh
Hòa Bình
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.665.195
|
2.019.090
|
646.105
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.691.360
|
1.306.360
|
385.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.559.360
|
1.174.360
|
385.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
132.000
|
132.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
973.835
|
712.730
|
261.105
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
973.835
|
712.730
|
261.105
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
138.787
|
119.138
|
19.649
|
|
|
- Chương trình 135
|
809.487
|
593.592
|
215.895
|
__________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Sơn La
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
23
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
12,2
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
10,05
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,94
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
3
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,99
|
Tỉnh
Sơn La
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.241.218
|
3.170.491
|
1.070.727
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
2.025.000
|
1.564.100
|
460.900
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.901.000
|
1.440.100
|
460.900
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
124.000
|
124.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.216.218
|
1.606.391
|
609.827
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.216.218
|
1.606.391
|
609.827
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.164.141
|
856.765
|
307.376
|
|
|
- Chương trình 135
|
1.022.280
|
749.626
|
272.654
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Lai Châu
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
|
30
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
|
31,3
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
|
14,74
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
|
5,09
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
|
4,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
|
4
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
|
3,8
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
|
3,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
|
4,18
|
Tỉnh
Lai Châu
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.196.051
|
2.340.106
|
855.945
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.148.000
|
886.700
|
261.300
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.073.000
|
811.700
|
261.300
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
75.000
|
75.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.048.051
|
1.453.406
|
594.645
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.048.051
|
1.453.406
|
594.645
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.439.633
|
1.026.524
|
413.109
|
|
|
- Chương trình 135
|
581.304
|
426.882
|
154.422
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Điện Biên
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
7
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
6
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
8,5
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,32
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3,1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,9
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
3,06
|
Tỉnh
Điện Biên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.495.438
|
2.651.268
|
844.170
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.445.000
|
1.116.100
|
328.900
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.358.000
|
1.029.100
|
328.900
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
87.000
|
87.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.050.438
|
1.535.168
|
515.270
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.050.438
|
1.535.168
|
515.270
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.276.452
|
978.845
|
297.607
|
|
|
- Chương trình 135
|
758.149
|
556.323
|
201.826
|
______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Thành
phố Hà Nội
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
308
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
79,8
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,68
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,6
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,58
|
Thành
phố Hải Phòng
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
139
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,2
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,05
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,7
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,77
|
Tỉnh
Quảng Ninh
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
104
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
93,7
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,48
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,17
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,7
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,79
|
Tỉnh
Quảng Ninh
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
TỔNG SỐ
|
36.670
|
32.535
|
4.135
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
36.670
|
32.535
|
4.135
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
36.670
|
32.535
|
4.135
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
36.670
|
32.535
|
4.135
|
____________
(1) Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
Tỉnh
Hải Dương
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
137
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
60,6
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
1.8,3
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,11
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,32
|
Tỉnh
Hải Dương
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.106.582
|
852.000
|
254.582
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.103.000
|
852.000
|
251.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.020.000
|
769.000
|
251.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
83.000
|
83.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
3.582
|
-
|
3.582
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
3.582
|
-
|
3.582
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng tổng mức
vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết định số
1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Hưng Yên
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
102
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
70,3
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,6
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,16
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,33
|
Tỉnh
Hưng Yên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính
phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
719.659
|
553.500
|
166.159
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
716.600
|
553.500
|
163.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
666.600
|
503.500
|
163.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
50.000
|
50.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
3.059
|
-
|
3.059
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
3.059
|
-
|
3.059
|
____________
- Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng tổng mức vốn
đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết định số
1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện
Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Vĩnh Phúc
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
112
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,03
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,61
|
Tỉnh
Bắc Ninh
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
80
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
82,5
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,94
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,31
|
Tỉnh
Hà Nam
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
65
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
66,3
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,5
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,57
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,71
|
Tỉnh
Hà Nam
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
506.540
|
380.800
|
125.740
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
493.000
|
380.800
|
112.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
455.000
|
342.800
|
112.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
38.000
|
380.00
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
13.540
|
-
|
13.540
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
13.540
|
-
|
13.540
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Nam Định
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
167
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
86,1
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,79
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,8
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,82
|
Tỉnh
Nam Định
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.060.580
|
798.300
|
262.280
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.033.500
|
798.300
|
235.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
957.500
|
722.300
|
235.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
76.000
|
76.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
27.080
|
-
|
27.080
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
27.080
|
-
|
27.080
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Ninh Bình
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
75
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
63
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,9
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,69
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,18
|
Tỉnh
Ninh Bình
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
781.047
|
583.681
|
197.366
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
653.900
|
505.100
|
148.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
598.900
|
450.100
|
148.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
55.000
|
55.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
127.147
|
78.581
|
48.566
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
127.147
|
78.581
|
48.566
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
38.806
|
27.263
|
11.543
|
|
|
- Chương trình 135
|
70.060
|
51.318
|
18.742
|
_____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Thái Bình
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
220
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
83,7
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,66
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,93
|
Tỉnh
Thái Bình
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.428.480
|
1.077.100
|
351.380
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.394.500
|
1.077.100
|
317.400
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.287.500
|
970.100
|
317.400
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
107.000
|
107.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
33.980
|
-
|
33.980
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương
|
33.980
|
-
|
33.980
|
_____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Thanh Hóa
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
343
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
60
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,5
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,54
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,7
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,85
|
Tỉnh
Thanh Hóa
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.157.768
|
5.353.033
|
1.804.735
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
4.283.200
|
3.308.400
|
974.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
3.951.200
|
2.976.400
|
974.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
332.000
|
332.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
2.874.568
|
2.044.633
|
829.935
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.874.568
|
2.044.633
|
829.935
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.840.442
|
1.340.671
|
499.771
|
|
|
- Chương trình 135
|
954.534
|
703.962
|
250.572
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Nghệ An
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
265
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
61,5
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,59
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,6
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,12
|
Tỉnh
Nghệ An
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.094.862
|
3.792.732
|
1.302.130
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
3.168.700
|
2.447.500
|
721.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
2.929.700
|
2.208.500
|
721.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
239.000
|
239.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.926.162
|
1.345.232
|
580.930
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.926.162
|
1.345.232
|
580.930
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
928.893
|
653.690
|
275.203
|
|
|
- Chương trình 135
|
939.240
|
691.542
|
247.698
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Hà Tĩnh
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
115
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,9
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,94
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,19
|
Tỉnh
Hà Tĩnh
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.394.245
|
1.807.686
|
586.559
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.882.200
|
1.453.800
|
428.400
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.744.200
|
1.315.800
|
428.400
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
138.000
|
138.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
512.045
|
353.886
|
158.159
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
512.045
|
353.886
|
158.159
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
257.727
|
188.321
|
69.406
|
|
|
- Chương trình 135
|
225.245
|
165.565
|
59.680
|
_________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Quảng Bình
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
100
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
73,5
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,5
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,42
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,28
|
Tỉnh
Quảng Bình
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.831.623
|
1.360.842
|
470.781
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.155.200
|
892.300
|
262.900
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.064.200
|
801.300
|
262.900
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
91.000
|
91.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
676.423
|
468.542
|
207.881
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
676.423
|
468.542
|
207.881
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
334.246
|
233.654
|
100.592
|
|
|
- Chương trình 135
|
319.353
|
234.888
|
84.465
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Quảng Trị
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016-2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
52
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
44,4
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,94
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,69
|
Tỉnh
Quảng Trị
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.505.730
|
1.128.453
|
377.277
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
935.200
|
722.400
|
212.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
865.200
|
652.400
|
212.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
70.000
|
70.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
570.530
|
406.053
|
164.477
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
570.530
|
406.053
|
164.477
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
324.681
|
237.050
|
87.631
|
|
|
- Chương trình 135
|
229.663
|
169.003
|
60.660
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Thừa Thiên Huế
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
61
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
59
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,5
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,17
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,1
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,9
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,7
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,87
|
Tỉnh
Thừa Thiên Huế
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.169.927
|
873.623
|
296.304
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
822.000
|
634.900
|
187.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
762.000
|
574.900
|
187.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
60.000
|
60.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
347.927
|
238.723
|
109.204
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
347.927
|
238.723
|
109.204
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
207.365
|
146.158
|
61.207
|
|
|
- Chương trình 135
|
127.199
|
92.565
|
34.634
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Thành
phố Đà Nẵng
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
11
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,79
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,56
|
Tỉnh
Quảng Nam
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
135
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
66,2
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,98
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,77
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,65
|
Tỉnh
Quảng Nam
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.151.888
|
2.481.411
|
670.477
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn
mới
|
1.813.400
|
1.400.700
|
412.700
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.680.400
|
1.267.700
|
412.700
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
133.000
|
133.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.338.488
|
1.080.711
|
257.777
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.338.488
|
1.080.711
|
257.777
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
783.563
|
676.323
|
107.240
|
|
|
- Chương trình 135
|
549.298
|
404.388
|
144.910
|
_________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Quảng Ngãi
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
80
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
48,8
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
12,62
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,13
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,83
|
Tỉnh
Quảng Ngãi
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.378.843
|
2.532.554
|
846.289
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.476.400
|
1.140.400
|
336.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.378.400
|
1.042.400
|
336.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
98.000
|
98.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.902.443
|
1.392.154
|
510.289
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.902.443
|
1.392.154
|
510.289
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
1.463.957
|
1.081.231
|
382.726
|
|
|
- Chương trình 135
|
422.086
|
310.923
|
111.163
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bình Định
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
61
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,7
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,7
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,84
|
Tỉnh
Bình Định
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.982.741
|
1.477.476
|
505.265
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
927.000
|
716.000
|
211.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
863.000
|
652.000
|
211.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
64.000
|
64.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.055.741
|
761.476
|
294.265
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.055.741
|
761.476
|
294.265
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
798.379
|
586.263
|
212.116
|
|
|
- Chương trình 135
|
238.501
|
175.213
|
63.288
|
______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Phú Yên
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
71
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
80,7
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,63
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,3
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,8
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,8
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,6
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,94
|
Tỉnh
Phú Yên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.175.912
|
899.128
|
276.784
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
788.700
|
609.200
|
179.500
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
737.700
|
558.200
|
179.500
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
51.000
|
51.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
387.212
|
289.928
|
97.284
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
387.212
|
289.928
|
97.284
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
221.096
|
177.359
|
43.737
|
|
|
- Chương trình 135
|
154.114
|
112.569
|
41.545
|
_____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng. Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Khánh Hòa
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
53
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
56,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15,8
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,14
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1.5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,67
|
Tỉnh
Khánh Hòa
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
18.276
|
17.090
|
1.186
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
18.276
|
17.090
|
1.186
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
18.276
|
17.090
|
1.186
|
__________________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Ninh Thuận
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
25
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
53,2
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15,19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,39
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,78
|
Tỉnh
Ninh Thuận
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
756.927
|
560.954
|
195.973
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
377.700
|
291.700
|
86.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
353.700
|
267.700
|
86.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
24.000
|
24.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
379.227
|
269.254
|
109.973
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
379.227
|
269.254
|
109.973
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
244.158
|
177.911
|
66.247
|
|
|
- Chương trình 135
|
124.440
|
91.343
|
33.097
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bình Thuận
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
50
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
52,1
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,4
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,24
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,06
|
|
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,9
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1
|
Tỉnh
Bình Thuận
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
690.240
|
516.501
|
173.739
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
570.800
|
440.900
|
129.900
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
522.800
|
392.900
|
129.900
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
48.000
|
48.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
119.440
|
75.601
|
43.839
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
119.440
|
75.601
|
43.839
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
12.006
|
8.873
|
3.133
|
|
|
- Chương trình 135
|
91.035
|
66.728
|
24.307
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Đăk Lăk
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
60
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
39,5
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,38
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,87
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,67
|
Tỉnh
Đăk Lăk
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.681.512
|
1.257.845
|
423.667
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.143.400
|
883.200
|
260.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.060.400
|
800.200
|
260.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
83.000
|
83.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
538.112
|
374.645
|
163.467
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
538.112
|
374.645
|
163.467
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
512.265
|
374.645
|
137.620
|
_________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Đăk Nông
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
18
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
29,5
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
13,04
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,06
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,61
|
Tỉnh
Đăk Nông
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
815.609
|
615.500
|
200.109
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
545.400
|
421.300
|
124.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
511.400
|
387.300
|
124.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
34.000
|
34.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
270.209
|
194.200
|
76.009
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
270.209
|
194.200
|
76.009
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
18.744
|
16.359
|
2.385
|
|
|
- Chương trình 135
|
241.578
|
177.841
|
63.737
|
__________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Gia Lai
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
70
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
38
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15,14
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,16
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,8
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,7
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,63
|
Tỉnh
Gia Lai
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.664.605
|
2.029.335
|
635.270
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
1.576.400
|
1.217.600
|
358.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.456.400
|
1.097.600
|
358.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
120.000
|
120.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.088.205
|
811.735
|
276.470
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.088.205
|
811.735
|
276.470
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
270.987
|
235.244
|
35.743
|
|
|
- Chương trình 135
|
784.875
|
576.491
|
208.384
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Kon Tum
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
25
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
29,1
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
12,55
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,08
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3,54
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
3,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
3,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
3,42
|
Tỉnh
Kon Tum
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.057.175
|
1.558.395
|
498.780
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
918.900
|
709.800
|
209.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
865.900
|
656.800
|
209.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
53.000
|
53.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
1.138.275
|
848.595
|
289.680
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
1.138.275
|
848.595
|
289.680
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
658.111
|
505.183
|
152.928
|
|
|
- Chương trình 135
|
465.409
|
343.412
|
121.997
|
___________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Lâm Đồng
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
85
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
72,6
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,7
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,48
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,8
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,6
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,02
|
Tỉnh
Lâm Đồng
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.314.979
|
964.922
|
350.057
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
800.500
|
618.300
|
182.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
738.500
|
556.300
|
182.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
62.000
|
62.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
514.479
|
346.622
|
167.857
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
514.479
|
346.622
|
167.857
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
239.112
|
164.735
|
74.377
|
|
|
- Chương trình 135
|
248.603
|
181.887
|
66.716
|
__________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Thành
phố Hồ Chí Minh
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
5
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
56
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,02
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0
|
Tỉnh
Đồng Nai
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
8
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
133
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,33
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,21
|
Tỉnh
Bình Dương
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
3
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
49
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0
|
Tỉnh
Bình Phước
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
55
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
59,8
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,22
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,64
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,6
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,4
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,53
|
Tỉnh
Bình Phước
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
709.700
|
527.123
|
182.577
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
557.500
|
430.600
|
126.900
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
513.500
|
386.600
|
126.900
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
44.000
|
44.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
152.200
|
96.523
|
55.677
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
152.200
|
96.523
|
55.677
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
133.806
|
96.523
|
37.283
|
_______________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Tây Ninh
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
40
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,02
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,16
|
Tỉnh
Tây Ninh
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
647.926
|
485.971
|
161.955
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
523.500
|
404.400
|
119.100
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
487.500
|
368.400
|
119.100
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (2)
|
36.000
|
36.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
124.426
|
81.571
|
42.855
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (1)
|
124.426
|
81.571
|
42.855
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
110.938
|
81.571
|
29.367
|
____________
(1) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(2) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
30
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
66,7
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,53
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,1
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,16
|
Tỉnh
Long An
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các chương
trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
82
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
49,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,3
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,46
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,3
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,3
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,3
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,33
|
Tỉnh
Long An
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.229.103
|
930.442
|
298.661
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
1.085.440
|
845.240
|
240.200
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
1.001.440
|
761.240
|
240.200
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
84.000
|
84.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
143.663
|
85.202
|
58.461
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
143.663
|
85.202
|
58.461
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
8.126
|
5.273
|
2.853
|
|
|
- Chương trình 135
|
109.400
|
79.929
|
29.471
|
___________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Tiền Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
70
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50,4
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,8
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
0,66
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
0,66
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
0,66
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,66
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,66
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
0,66
|
Tỉnh
Tiền Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.062.912
|
808.997
|
253.915
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
942.240
|
734.640
|
207.600
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
865.240
|
657.640
|
207.600
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
77.000
|
77.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
120.672
|
74.357
|
46.315
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
120.672
|
74.357
|
46.315
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
101.433
|
74.357
|
27.076
|
_________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bến Tre
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai đoạn
2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
50
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
34,7
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
13,61
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,1
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,7
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,3
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,62
|
Tỉnh
Bến Tre
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.583.965
|
1.197.534
|
386.431
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
1.359.760
|
1.053.460
|
306.300
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
1.270.760
|
964.460
|
306.300
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
89.000
|
89.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
224.205
|
144.074
|
80.131
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
224.205
|
144.074
|
80.131
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
204.607
|
144.074
|
60.533
|
_____________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Trà Vinh
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016-2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
45
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
52,9
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,92
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,07
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,5
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,01
|
Tỉnh
Trà Vinh
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.149.025
|
866.942
|
282.083
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
831.680
|
642.980
|
188.700
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
771.680
|
582.980
|
188.700
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
60.000
|
60.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
317.345
|
223.962
|
93.383
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
317.345
|
223.962
|
93.383
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
77.874
|
58.167
|
19.707
|
|
|
- Chương trình 135
|
228.520
|
165.795
|
62.725
|
___________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Vĩnh Long
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
50
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
56,2
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,43
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,49
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,8
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,1
|
Tỉnh
Vĩnh Long
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
573.290
|
436.004
|
137.286
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
541.560
|
422.760
|
118.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
503.560
|
384.760
|
118.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
38.000
|
38.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
31.730
|
13.244
|
18.486
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
31.730
|
13.244
|
18.486
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
18.699
|
13.244
|
5.455
|
_____________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Thành
phố Cần Thơ
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
36
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
100
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
19
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,37
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
0,8
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,63
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1
|
Tỉnh
Hậu Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
30
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
55,6
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,04
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,36
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,2
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,11
|
Tỉnh
Hậu Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
584.886
|
441.634
|
143.252
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
519.320
|
401.520
|
117.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
451.320
|
333.520
|
117.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
68.000
|
68.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
65.566
|
40.114
|
25.452
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
65.566
|
40.114
|
25.452
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
56.141
|
40.114
|
16.027
|
______________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên tổng
tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Sóc Trăng
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
45
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
56,3
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
18,16
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
2,57
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
3
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
2
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,51
|
Tỉnh
Sóc Trăng
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.251.603
|
932.634
|
318.969
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
786.740
|
608.440
|
178.300
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
722.740
|
544.440
|
178.300
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
64.000
|
64.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
464.863
|
324.194
|
140.669
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
464.863
|
324.194
|
140.669
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
100.104
|
69.615
|
30.489
|
|
|
- Chương trình 135
|
349.841
|
254.579
|
95.262
|
___________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
An Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
60
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
14,45
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,69
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,3
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
0,7
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,14
|
Tỉnh
An Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.050.016
|
792.862
|
257.154
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
889.620
|
692.020
|
197.600
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
828.620
|
631.020
|
197.600
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
61.000
|
61.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
160.396
|
100.842
|
59.554
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
160.396
|
100.842
|
59.554
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
140.186
|
100.842
|
39.344
|
_____________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Đồng Tháp
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
1
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
60
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50,4
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
17,1
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,84
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,7
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,6
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,4
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1,3
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,57
|
Tỉnh
Đồng Tháp
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
1.145.841
|
868.204
|
277.637
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
1.074.070
|
831.270
|
242.800
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
984.070
|
741.270
|
242.800
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
90.000
|
90.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
71.771
|
36.934
|
34.837
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
71.771
|
36.934
|
34.837
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 135
|
50.526
|
36.934
|
13.592
|
_____________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Kiên Giang
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1,1
|
Huyện đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số huyện
|
2
|
|
1.2
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
59
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50
|
|
1.3
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,33
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,46
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,5
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,39
|
Tỉnh
Kiên Giang
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
977.924
|
735.699
|
242.225
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
798.400
|
621.400
|
177.000
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
731.400
|
554.400
|
177.000
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
67.000
|
67.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
179.524
|
114.299
|
65.225
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
179.524
|
114.299
|
65.225
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
82.303
|
57.270
|
25.033
|
|
|
- Chương trình 135
|
79.801
|
57.029
|
22.772
|
_________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Bạc Liêu
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
i
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
25
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
51
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt
được trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
16,22
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
3,31
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
2,8
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
2,2
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
2
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
2,26
|
Tỉnh
Bạc Liêu
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
669.492
|
500.874
|
168.618
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới (1)
|
499.190
|
385.890
|
113.300
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
465.190
|
351.890
|
113.300
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
34.000
|
34.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
170.302
|
114.984
|
55.318
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
170.302
|
114.984
|
55.318
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
54.339
|
37.808
|
16.531
|
|
|
- Chương trình 135
|
107.992
|
77.176
|
30.816
|
_____________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.
Tỉnh
Cà Mau
PHỤ LỤC I
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN
2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch giai
đoạn 2016 - 2020
(phấn đấu đến năm 2020)
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
1.1
|
Xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
|
|
|
-
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
số xã
|
41
|
|
-
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
50
|
|
1.2
|
Bình quân số tiêu chí xây dựng nông thôn mới đạt được
trên 01 đơn vị xã
|
số tiêu chí
|
15,2
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
|
|
|
2.1
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo hằng năm
|
%
|
|
|
-
|
Năm 2016
|
%
|
1,98
|
|
-
|
Năm 2017
|
%
|
1,7
|
|
-
|
Năm 2018
|
%
|
1,6
|
|
-
|
Năm 2019
|
%
|
1,3
|
|
-
|
Năm 2020
|
%
|
1
|
|
2.2
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo bình quân hằng năm
|
%
|
1,52
|
Tỉnh
Cà Mau
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Danh mục các
chương trình, dự án
|
Kế hoạch vốn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
Tổng số
|
Vốn ĐTPT
|
Vốn SN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
847.452
|
635.159
|
212.293
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông
thôn mới
|
619.420
|
481.020
|
138.400
|
|
-
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
575.420
|
437.020
|
138.400
|
|
-
|
Nguồn trái phiếu chính phủ (3)
|
44.000
|
44.000
|
-
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững
|
228.032
|
154.139
|
73.893
|
|
|
Nguồn ngân sách trung ương (2)
|
228.032
|
154.139
|
73.893
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chương trình 30a
|
80.919
|
56.898
|
24.021
|
|
|
- Chương trình 135
|
133.784
|
97.241
|
36.543
|
_______________
(1) Đã bao gồm vốn bổ sung theo Nghị quyết
số 350/NQ-UBTVQH14 ngày 06 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
(2) - Thực hiện trích 10% dự phòng trên
tổng tổng mức vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương theo quy định tại
Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đã bao gồm vốn ngân sách trung ương đã được Thủ
tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017.
(3) Đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực
hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016.