|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
307/KH-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Kế hoạch
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Trương Việt Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 307/KH-UBND
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 11 năm 2025
|
KẾ HOẠCH
TRIỂN KHAI ĐÁNH GIÁ, TỰ CHẤM ĐIỂM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Thực hiện Quyết định số
1187/QĐ-BNV ngày 15/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc Phê duyệt Đề án
“Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Kế hoạch số 1223/QĐ-BNV ngày
23/10/2025 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Kế hoạch
triển khai xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của các bộ, cơ quan
ngang bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố,
UBND Thành phố xây dựng Kế hoạch triển khai tự đánh giá, chấm điểm xác định Chỉ
số cải cách hành chính năm 2025 của Thành phố như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1.
Mục đích
-
Đánh giá, tự chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính năm 2025
của Thành phố trên các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần theo quy định của
Bộ Nội vụ.
- Việc
đánh giá, tự chấm điểm của Thành phố là cơ sở để Bộ Nội vụ xác định Chỉ số cải
cách hành chính năm 2025 của Thành phố.
2.
Yêu cầu
- Việc
đánh giá, chấm điểm đảm bảo chính xác, trung thực, khách quan và theo hướng dẫn
của Bộ Nội vụ.
- Có
tài liệu kiểm chứng, số liệu dẫn chứng gửi kèm theo; trường hợp đánh giá, tự chấm
điểm không có tài liệu kiểm chứng thì phải diễn giải đầy đủ, cụ thể cách đánh
giá, tính điểm.
- Đảm
bảo thời gian hoàn thành việc đánh giá, tự chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ
cải cách hành chính năm 2025 của Thành phố theo đúng thời gian quy định của Bộ
Nội vụ.
II. NỘI DUNG TRIỂN KHAI
1. Tổ chức tự đánh giá chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành
phần Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của Thành phố (điểm thẩm định)
Văn
phòng UBND Thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Thuế thành
phố Hà Nội và các Sở: Nội vụ, Tư pháp, Tài chính, Khoa học và Công nghệ thực hiện
việc đánh giá và tự chấm điểm vào các Phụ lục đối với các tiêu chí, tiêu chí
thành phần thuộc các lĩnh vực do cơ quan chủ trì tham mưu:
- Văn
phòng UBND Thành phố - Phụ lục 1
-
Sở Nội vụ - Phụ lục 2
-
Sở Tư pháp - Phụ lục 3
-
Sở Tài chính - Phụ lục 4
-
Sở Khoa học và Công nghệ - Phụ lục 5
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố – Phụ lục 6
-
Thuế thành phố Hà Nội – Phụ lục 7
(Phụ lục gửi kèm Kế hoạch)
Các
cơ quan, đơn vị gửi báo cáo kết quả đánh giá, tự chấm điểm, kèm theo tài liệu
kiểm chứng về UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) trong tháng 01/2026.
2. Điều tra xã hội học
|
TT
|
Nhiệm vụ
|
Thời gian thực hiện
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
|
1.
|
Cung cấp danh sách đối tượng
điều tra xã hội học
Đối tượng điều tra xã hội học:
+ Đại biểu Hội đồng nhân dân Thành
phố: Tất cả Đại biểu HĐND Thành phố;
+ Lãnh đạo các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND Thành phố: Tất cả lãnh đạo của các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND Thành phố;
+ Lãnh đạo đơn vị thuộc, trực
thuộc cơ quan chuyên môn của UBND Thành phố: Tất cả lãnh đạo đơn vị thuộc, trực
thuộc của cơ quan chuyên môn của UBND thành phố;
+ Lãnh đạo UBND cấp xã: Tất cả
lãnh đạo UBND cấp xã của Thành phố;
+ Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn/tổ chức hành chính thuộc UBND cấp xã: Tất cả Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn/tổ chức hành chính thuộc UBND cấp xã.
+ Người dân và Doanh nghiệp:
Thực hiện điều tra xã hội học theo SIPAS
|
Tháng 12, năm 2025
|
Sở Nội vụ
|
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND
Thành phố;
- Các Sở, ngành;
- UBND cấp xã
|
|
2.
|
Phối hợp điều tra xã hội học
và hoàn thành phiếu điều tra
|
Theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ
|
III. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Đề nghị
Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân Thành phố; yêu cầu các Sở, cơ quan
tương đương Sở, UBND các xã, phường được giao nhiệm vụ phối hợp với Sở Nội vụ
trong việc tổ chức điều tra xã hội học
Phối hợp với Sở Nội vụ trong việc
cung cấp chính xác danh sách đối tượng điều tra khảo sát; thực hiện khảo sát,
điều tra theo yêu cầu của Bộ Nội vụ đảm bảo đủ số lượng phiếu và đúng tiến độ
thời gian.
- Thời gian các cơ quan, đơn vị
gửi danh sách điều tra XHH về Sở Nội vụ trong 12/2025 (Sở Nội vụ có hướng dẫn cụ
thể theo tiến độ của Bộ Nội vụ), để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và gửi Bộ Nội
vụ.
- Thời gian Bộ Nội vụ tiến hành
khảo sát, điều tra từ 12/2025-01/2026.
2. Yêu cầu
Văn phòng UBND Thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các Sở
được giao nhiệm vụ giúp UBND Thành phố đánh giá, tự chấm điểm
- Tổ chức triển khai việc đánh
giá, tự chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành phần theo Chỉ số cải cách hành
chính của Bộ Nội vụ; thu thập và cung cấp đầy đủ các tài liệu kiểm chứng, các số
liệu dẫn chứng, minh họa việc đánh giá, tự chấm điểm đối với các tiêu chí, tiêu
chí thành phần thuộc ngành, lĩnh vực cơ quan chủ trì tham mưu.
- Báo cáo bằng văn bản kết quả
đánh giá, tự chấm điểm, kèm theo số liệu, tài liệu kiểm chứng gửi về Sở Nội vụ
để tổng hợp, báo cáo Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số, cải cách hành chính và Đề án 06 thành phố Hà Nội và Tổ
công tác về Cải cách hành chính giúp việc Ban Chỉ đạo.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
chịu trách nhiệm bám sát Bộ, ngành dọc Trung ương trong việc thẩm định chấm điểm
của Thành phố và chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố
về kết quả đánh giá, tự chấm điểm; cung cấp đầy đủ, rõ ràng, kịp thời các tài
liệu kiểm chứng, các số liệu chứng minh và các yêu cầu cần bổ sung (nếu có) từ
Hội đồng thẩm định của Bộ Nội vụ.
3. Giao Sở
Nội vụ
- Tổng hợp danh sách đối tượng
điều tra xã hội học, gửi về Bộ Nội vụ đúng thời gian quy định; phối hợp với Bộ
Nội vụ và các cơ quan có liên quan triển khai hiệu quả công tác điều tra xã hội
học xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của Thành phố đảm bảo khách
quan, chính xác.
- Sao gửi Đề án, Kế hoạch, văn
bản hướng dẫn của Bộ Nội vụ về công tác tự đánh giá, chấm điểm gửi các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tổng hợp kết quả tự đánh giá, chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí
thành phần, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định; gửi Bộ Nội vụ Báo cáo kết
quả việc đánh giá, tự chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của thành
phố Hà Nội ngay khi UBND Thành phố ký ban hành (kèm theo đầy đủ các tài liệu
kiểm chứng).
UBND Thành phố yêu cầu Giám đốc,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường tổ chức thực hiện Kế hoạch
này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị kịp thời
báo cáo, phản ánh về UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- TT Thành ủy;
- TT HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Văn Phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Các Sở, cơ quan tương đương Sở;
- UBND các xã, phường;
- Thuế TP Hà Nội;
- VP UBNDTP: CVP, các PVP, các phòng chuyên môn, Trung tâm TT, DL và CN số
TP;
- Lưu: VT, SNV(Nga).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
|
PHỤ LỤC 1 – VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng (Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn bản)
|
|
1
|
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
CCHC
|
2.50
|
|
|
|
1.6
|
Đối thoại của lãnh đạo tỉnh
với người dân, doanh nghiệp
|
1.00
|
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định về
tiếp công dân: 0.25
|
|
|
|
|
Chủ trì ít nhất 03 cuộc đối
thoại (hội nghị, diễn đàn, tọa đàm,…) với người dân, doanh nghiệp để tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc về thể chế, cơ chế chính sách: 0.25
|
|
|
|
|
Mức độ xử lý đề xuất, kiến
nghị của người dân, doanh nghiệp: 0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa.
Trong đó: a là tổng số kiến
nghị, đề xuất phải xử lý.
b là số kiến nghị, đề xuất
đã xử lý xong
|
|
|
|
|
1.7
|
Thực hiện nhiệm vụ được
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*1.50
+ (c/a)*1.00. Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ được
giao.
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành đúng tiến độ.
c là số nhiệm vụ đã hoàn
thành nhưng muộn so với tiến độ.
|
|
|
|
|
7
|
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CƠ
QUAN NHÀ NƯỚC
|
4.50
|
|
|
|
7.3.
|
Phát triển các ứng dụng, dịch
vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước
|
4.00
|
|
|
|
7.3.1
|
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ
công việc toàn trình trên môi trường điện tử của các cơ quan HCNN
|
0.50
|
|
|
|
|
Đạt 100%: 0.5
|
|
|
|
|
Đạt từ 80% - dưới 100%:
0.25
|
|
|
|
|
Đạt dưới 80%: 0
|
|
|
|
|
7.3.2
|
Tỉ lệ nhiệm vụ được theo dõi,
quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử
|
1.00
|
|
|
|
|
100% nhiệm vụ được theo dõi,
quản lý, giám sát trên môi trường điện tử (các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ
tướng CP giao): 1
|
|
|
|
|
80% - dưới 100% nhiệm vụ
được theo dõi, quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 0.5
|
|
|
|
|
Dưới 80% nhiệm vụ được
theo dõi, quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 0
|
|
|
|
|
7.3.3
|
Thực hiện chỉ đạo, điều hành,
quản trị nội bộ trên môi trường điện tử
|
1.00
|
|
|
|
|
Xây dựng, ban hành Bộ chỉ số/
Hệ thống phục vụ chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử: 0.5
Đã hoàn thành việc xây dựng
và ban hành: 0.5
Đã xây dựng nhưng chưa
hoàn thành: 0.25
Chưa triển khai xây dựng:
0
|
|
|
|
|
Vận hành Bộ chỉ số/ Hệ thống
thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử: 0.5
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu: 0.5
Cung cấp thông tin, dữ liệu
không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
7.3.4
|
Xây dựng, vận hành Hệ thống
thông tin báo cáo cấp tỉnh
|
1.50
|
|
|
|
|
Hệ thống thông tin báo cáo
đáp ứng đầy đủ chức năng, yêu cầu kỹ thuật theo quy định:0.50
|
|
|
Nếu hệ thống thông tin báo cáo chưa đáp ứng đầy đủ chức năng, yêu cầu
kỹ thuật thì đạt 50%* điểm tối đa.
|
|
Tỷ lệ kết nối chế độ báo
cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của tỉnh với Hệ thống thông tin báo cáo
Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ: 1.00
Tính theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số chế độ báo
cáo, nội dung thông tin, dữ liệu yêu cầu phải kết nối, cung cấp
b là số lượng chế độ báo
cáo, nội dung thông tin, dữ liệu đã kết nối, cung cấp đầy đủ, kịp thời.
|
|
|
|
7.4.
|
Phát triển ứng dụng, dịch
vụ phục vụ người dân, tổ chức
|
0.50
|
|
|
|
7.4.1
|
Cổng thông tin điện tử đáp ứng
yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
|
0.50
|
|
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu chức năng,
tính năng kỹ thuật theo quy định: 0.25
|
|
|
|
|
|
Đã chuyển đổi sang công
nghệ IPv6: 0.25
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
7.00
|
|
|
PHỤ LỤC 2 – SỞ NỘI VỤ
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO SỞ NỘI VỤ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng
(Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn
bản)
|
|
1
|
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
CCHC
|
7.00
|
|
|
|
1.1
|
Thực hiện kế hoạch CCHC
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ đề
ra theo kế hoạch.
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành.
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì
điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC
định kỳ
|
0.50
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ về số lượng,
nội dung và thời hạn theo quy định: 0.5
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ một
trong các yêu cầu về số lượng, nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0
|
|
|
|
|
1.3
|
Công tác kiểm tra CCHC
|
2.00
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ cơ quan chuyên môn
(CQCM) cấp tỉnh và đơn vị hành chính (ĐVHC) cấp xã được kiểm tra trong năm
|
1.00
|
|
|
|
|
Từ 20% số cơ quan, đơn vị
trở lên: 1
|
|
|
|
|
Từ 15% - dưới 20% số cơ
quan, đơn vị: 0.50
|
|
|
|
|
Dưới 15% số cơ quan, đơn vị:
0
|
|
|
|
|
1.3.2
|
Xử lý các vấn đề phát hiện
qua kiểm tra
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a*1.00
+ c/a*0.50).
Trong đó:
a là tổng số vấn đề phải xử
lý.
b là số vấn đề đã hoàn
thành việc xử lý.
c là số vấn đề đã xử lý
nhưng chưa hoàn thành.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm
tối đa.
|
|
|
|
|
1.4
|
Công tác tuyên truyền CCHC
|
1.50
|
|
|
|
|
Mức độ đa dạng kênh tuyên
truyền CCHC: 1.00
|
|
|
|
|
Mức độ quan tâm của cá
nhân, tổ chức đến chuyên trang/chuyên mục CCHC trên Cổng TTĐT của tỉnh: 0.50
|
|
|
|
|
1.5
|
Đổi mới, sáng tạo trong triển
khai nhiệm vụ CCHC
|
1.50
|
|
|
|
|
Có từ 3 sáng kiến hoặc giải
pháp mới trở lên: 1.50
|
|
|
|
|
Có 2 sáng kiến hoặc giải
pháp mới: 1.00
|
|
|
|
|
Có 1 sáng kiến hoặc giải
pháp mới: 0.50
|
|
|
|
|
Không có sáng kiến hoặc giải
pháp mới: 0
|
|
|
|
|
4
|
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
|
4.50
|
|
|
|
4.1
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ
chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị
|
3.50
|
|
|
|
4.1.1
|
Hoàn thiện quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các CQCM cấp tỉnh và phòng
chuyên môn cấp xã
|
1.00
|
|
|
|
|
Kịp thời, đúng quy định:1.00
|
|
|
|
|
Không kịp thời hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
4.1.2
|
Thực hiện cơ cấu số lượng
lãnh đạo tại các cơ quan hành chính theo các tiêu chí
|
1.50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ các sở, ngành và tương đương
đã hoàn thành việc sắp xếp lãnh đạo đáp ứng tiêu chí theo quy định: 0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số sở, ngành và
tương đương.
b là số sở, ngành và tương
đương đã hoàn thành việc sắp xếp.
|
|
|
|
|
Tỷ lệ các phòng chuyên môn
thuộc sở, ngành và tương đương đã hoàn thành việc sắp xếp lãnh đạo đáp ứng
tiêu chí theo quy: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số phòng chuyên
môn thuộc sở, ngành và tương đương.
b là số phòng chuyên môn thuộc
sở, ngành và tương đương đã hoàn thành việc sắp.
|
|
|
|
|
Tỷ lệ các phòng chuyên môn, tổ
chức hành chính khác thuộc UBND cấp xã đã hoàn thành việc sắp xếp lãnh đạo
đáp ứng tiêu chí theo quy định: 0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số phòng chuyên
môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND cấp xã.
b là số phòng chuyên môn,
tổ chức hành chính khác thuộc UBND cấp xã đã hoàn thành sắp xếp.
|
|
|
|
|
4.1.3
|
Thực hiện sắp xếp, kiện
toàn đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL) theo quy định
|
1.00
|
|
|
|
|
Đúng quy định và kịp thời:
1.00
|
|
|
|
|
Không đúng quy định hoặc
không kịp thời
|
|
|
|
|
4.2
|
Thực hiện các quy định về
quản lý biên chế
|
1.00
|
|
|
|
4.2.1
|
Thực hiện quy định về sử dụng
biên chế hành chính
|
0.50
|
|
|
|
|
Sử dụng không vượt quá số lượng
biên chế hành chính được giao:0.50
|
|
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng
biên chế hành chính được giao: 0
|
|
|
|
|
4.2.2
|
Thực hiện quy định về số lượng
người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp
công lập của Thành phố
|
0.50
|
|
|
|
|
Sử dụng không vượt quá số
lượng người làm việc được giao:0.50
|
|
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng
người làm việc được giao:0
|
|
|
|
|
5
|
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
|
5.50
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện cơ cấu công chức,
viên chức theo vị trí việc làm
|
1.75
|
|
|
|
5.1.1
|
Cập nhật, hoàn thiện quy định
về vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý
|
0.25
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 0.25
|
|
|
|
|
Chưa đầy đủ hoặc chưa kịp
thời: 0
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ cơ quan, tổ chức hành chính
của tỉnh bố trí công chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
0.75
|
|
|
|
|
100% số cơ quan, tổ chức:
0.75
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ
quan, tổ chức: 0.50
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số cơ
quan, tổ chức: 0.25
|
|
|
|
|
Dưới 60% số cơ quan, tổ chức:
0
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc
tỉnh bố trí viên chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
0.75
|
|
|
|
|
100% số đơn vị:0.75
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn
vị: 0.50
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị:
0.25
|
|
|
|
|
Dưới 60% số đơn vị: 0
|
|
|
|
|
5.2
|
Tuyển dụng công chức, viên
chức
|
0.50
|
|
|
|
5.2.1
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
công chức tại CQCM cấp tỉnh, ĐVHC cấp xã
|
0.25
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0.25
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.2.2
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
|
0.25
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 0.25
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
5.3
|
Bổ nhiệm các chức danh
lãnh đạo, quản lý
|
0.75
|
|
|
|
5.3.1
|
Thực hiện quy định về bổ nhiệm
các chức danh lãnh đạo, quản lý
|
0.75
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp sở và
tương đương được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp phòng
thuộc sở và tương đương được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp phòng
thuộc UBND cấp xã được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
|
|
|
|
|
5.4
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ
cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức
|
1.50
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo
UBND tỉnh và tương đương bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0.50
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo
cấp sở, ngành và tương đương bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên:
0.50
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo
cấp xã bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0.50
|
|
|
|
|
5.5
|
Công tác đào tạo, bồi dưỡng
công chức, viên chức
|
1.00
|
|
|
|
5.5.1
|
Mức độ thực hiện các chỉ
tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số chỉ tiêu, nhiệm
vụ đặt ra theo kế hoạch năm.
b là số chỉ tiêu, nhiệm vụ
đã hoàn thành.
Trường hợp tỷ lệ
b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
17.0
|
|
|
PHỤ LỤC 3 – SỞ TƯ PHÁP
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO SỞ TƯ PHÁP THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng
(Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn
bản)
|
|
2
|
CẢI CÁCH THỂ CHẾ
|
5.00
|
|
|
|
2.1
|
Tổ chức thi hành pháp luật
|
2.00
|
|
|
|
2.1.1
|
Kiểm tra công tác tổ chức thi
hành pháp luật
|
1.00
|
|
|
|
|
Có thực hiện kiểm tra: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện kiểm tra:
0
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Xử lý kết quả thi hành văn bản
quy phạm pháp luật (VBQPPL)
|
1.00
|
|
|
|
|
Xử lý theo thẩm quyền, kiến
nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBQPPL: 1.00
|
|
|
|
|
Không xử lý theo thẩm quyền,
kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBQPPL: 0
|
|
|
|
|
2.2
|
Công bố danh mục VBQPPL hết
hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hàng năm
|
0.5
|
|
|
|
|
Kịp thời, đúng quy định:
0.5
|
|
|
|
|
Không kịp thời hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
2.3
|
Kiểm tra, xử lý VB QPPL
|
1.50
|
|
|
|
2.3.1
|
Thực hiện kiểm tra văn bản
theo thẩm quyền
|
0.50
|
|
|
|
|
Kiểm tra đầy đủ theo quy định:
0.5
|
|
|
|
|
Có kiểm tra nhưng chưa đầy
đủ theo quy định: 0.25
|
|
|
|
|
|
Không kiểm tra: 0
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Xử lý văn bản trái pháp luật
do cơ quan có thẩm quyền kiến nghị
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b1/a)*điểm
tối đa *100% + (b2/a)*điểm tối đa *75% + (b3/a)*điểm tối đa*25%
Trong đó:
a là tổng số văn bản cần
phải xử lý.
b1 là số văn bản đã hoàn
thành việc xử lý trong 30 ngày (kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền kiến nghị).
b2 là số văn bản đã hoàn thành
việc xử lý trong thời hạn từ sau 30 ngày đến 90 ngày
b3 là số văn bản đã hoàn
thành việc xử lý trong thời hạn từ sau 90 ngày.
Trường hợp a = 0 thì đạt
điểm tối đa.
|
|
|
|
|
2.4
|
Cập nhật văn bản trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật
|
1.00
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1.00
|
|
|
|
|
Đầy đủ nhưng chưa kịp thời:
0.5
|
|
|
|
|
Không đầy đủ: 0
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4 – SỞ TÀI CHÍNH
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO SỞ TÀI CHÍNH THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng
(Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn bản)
|
|
4
|
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
|
2.00
|
|
|
|
4.3
|
Thực hiện phân cấp, phân
quyền trong quản lý nhà nước
|
2.00
|
|
|
|
4.3.1
|
Thực hiện các quy định về
phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước do Chính phủ và các bộ, ngành ban
hành
|
0.50
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định: 0.50
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0
|
|
|
|
|
4.3.2
|
Thanh tra, kiểm tra việc thực
hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp, phân quyền cho cấp xã
|
0.50
|
|
|
|
|
Có thực hiện: 0.50
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
|
4.3.3
|
Xử lý các vấn đề về phân cấp,
phân quyền phát hiện qua thanh tra, kiểm tra
|
1.00
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện
được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1.00
|
|
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát
hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
6
|
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
|
8.00
|
|
|
|
6.1
|
Tổ chức thực hiện công
tác tài chính - ngân sách
|
3.00
|
|
|
|
6.1.1
|
Thực hiện giải ngân kế hoạch
đầu tư vốn ngân sách nhà nước (NSNN)
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải giải
ngân theo kế hoạch.
b là số tiền đã giải ngân.
Trường hợp tỷ lệ
b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
6.1.2
|
Thực hiện quy định về việc sử
dụng kinh phí nguồn từ NSNN
|
1.00
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 1
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0
|
|
|
|
|
6.1.3
|
Thực hiện các kiến nghị sau
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số tiền phải nộp
NSNN
b là số tiền đã nộp NSNN
|
|
|
|
|
6.2
|
Công tác quản lý, sử dụng
tài sản công
|
2.00
|
|
|
|
6.2.1
|
Ban hành quy chế quản lý, sử
dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
0.75
|
|
|
|
|
Ban hành đầy đủ, kịp thời
các văn bản theo quy định: 0.75
|
|
|
|
|
Ban hành chưa đầy đủ hoặc
chưa kịp thời: 0.25
|
|
|
|
|
Chưa ban hành văn bản nào:
0
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định
về quản lý, sử dụng tài sản công
|
0.50
|
|
|
|
|
100% cơ quan, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý thực hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công:
0.25
|
|
|
Nếu báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tài sản công không đạt yêu
cầu thì trừ 10% điểm đạt được
|
|
Đã rà soát, chuẩn hóa, cập
nhật số liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công: 0.25 điểm
|
|
|
|
6.2.3
|
Thực hiện quy định về sắp xếp
lại, xử lý nhà, đất thuộc thẩm quyền quản lý
|
0.75
|
|
|
|
|
Từ 80% số cơ sở nhà, đất
trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0.75
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số cơ sở
nhà, đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử
lý: 0.5
|
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 60% số cơ sở
nhà, đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử
lý: 0.25
|
|
|
|
|
Dưới 50% số cơ sở nhà, đất
được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0
|
|
|
|
|
6.3
|
Thực hiện cơ chế tự chủ
tài chính tại các đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL)
|
3.00
|
|
|
|
6.3.1
|
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
0.25
|
|
|
|
|
Có thêm từ 01 đơn vị trở
lên: 0.25
|
|
|
|
|
Không có thêm: 0
|
|
|
|
|
6.3.2
|
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
0.75
|
|
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm
từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên: 0.25
|
|
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm
từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên: 0.25
|
|
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm
từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên: 0.25
|
|
|
|
|
6.3.3
|
Thực hiện quy định về sử dụng
các nguồn tài chính và phân phối kết quả tài chính tại các đơn vị SNCL.
|
1.00
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 1
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0
|
|
|
|
|
6.3.4
|
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân
sách cho đơn vị sự nghiệp
|
1.00
|
|
|
|
|
Giảm so với năm trước liền
kề: 1
|
|
|
|
|
Không giảm so với năm trước
liền kề: 0
|
|
|
|
|
8
|
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI
DÂN, TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
|
4.50
|
|
|
|
8.2
|
Mức độ thu hút đầu tư
|
1.00
|
|
|
|
|
Tăng so với năm trước liền
kề:1.00
|
|
|
|
|
|
Không tăng so với năm trước
liền kề:0
|
|
|
|
|
8.3
|
Mức độ phát triển doanh
nghiệp
|
2.00
|
|
|
|
8.3.1
|
Số lượng doanh nghiệp gia nhập
và tái gia nhập thị trường
|
0.50
|
|
|
|
|
Tăng so với năm trước liền
kề: 0.50
|
|
|
|
|
|
Bằng so với năm trước liền
kề: 0.25
|
|
|
|
|
|
Giảm tăng so với năm trước
liền kề: 0
|
|
|
|
|
8.3.2
|
Số vốn đăng ký của doanh nghiệp
|
0.50
|
|
|
|
|
Tăng so với năm trước liền
kề:0.50
|
|
|
|
|
|
Bằng so với năm trước liền
kề: 0.25
|
|
|
|
|
|
Giảm tăng so với năm trước
liền kề: 0
|
|
|
|
|
8.3.3
|
Tỷ lệ đóng góp vào thu ngân
sách tỉnh của khu vực doanh nghiệp
|
0.50
|
|
|
|
|
Tăng so với năm trước liền
kề: 1
|
|
|
|
|
|
Không tăng so với năm trước
liền kề: 0
|
|
|
|
|
8.3.4
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt
động đổi mới sáng tạo
|
0.50
|
|
|
|
|
Đạt từ 30% trở lên: 0.5
|
|
|
|
|
|
Đạt từ 20% - dưới 30%:
0.25
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 20%: 0
|
|
|
|
|
8.5
|
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu
phát triển KT-XH do HĐND Thành phố giao
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*1.50
+ (c/a)*1.00. Trong đó:
a là tổng số chỉ tiêu
KT-XH được giao theo kế hoạch
b là số chỉ tiêu KT-XH vượt
so với kế hoạch.
c là số chỉ tiêu KT-XH đạt
so với kế hoạch.
Nếu tỉ lệ (b+c)/a <0.70
thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
14.50
|
|
|
PHỤ LỤC 5 – SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ
SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI DO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025
của UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng (Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn bản)
|
|
7
|
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ
QUAN NHÀ NƯỚC
|
5.00
|
|
|
|
7.1.
|
Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu,
nhiệm vụ chuyển đổi số
|
1.50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hoàn thành các mục
tiêu, nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch của tỉnh: 1.00
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số mục tiêu, nhiệm
vụ đề ra theo kế hoạch
b là số mục tiêu, nhiệm vụ
đã hoàn thành
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì
điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hoàn thành các mục
tiêu, nhiệm vụ được giao ngoài kế hoạch: 0.50
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số mục tiêu, nhiệm
vụ được giao
b là số mục tiêu, nhiệm vụ
đã hoàn thành
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì
điểm đánh giá là 0; a = 0 thì đạt điểm tối đa
|
|
|
|
|
7.2.
|
Phát triển các nền tảng,
cơ sở dữ liệu
|
3.50
|
|
|
|
7.2.1
|
Triển khai, cập nhật Khung Kiến
trúc số cấp tỉnh
|
0.50
|
|
|
|
|
Rà soát, cập nhật kịp thời,
đúng quy định: 0.5
|
|
|
|
|
Rà soát, cập nhật chưa kịp
thời hoặc chưa đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
7.1.2
|
Triển khai Trung tâm dữ liệu
phục vụ chuyển đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
|
1.00
|
|
|
|
|
Triển khai Trung tâm dữ liệu:
0.5
Nếu đã triển khai và đạt
tiêu chuẩn: 0.5
Đã triển khai nhưng chưa đạt
tiêu chuẩn: 0.25
Chưa triển khai: 0
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin dùng
chung có sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Trung tâm dữ liệu: 0.5
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*0.5. Trong đó:
a là tổng số hệ thống
thông tin dùng chung của tỉnh, thành phố.
b là số lượng hệ thống
thông tin dùng chung có sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Trung tâm dữ liệu.
|
|
|
|
|
7.2.3
|
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân
tạo (AI)
|
1.00
|
|
|
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ
công chức, viên chức: 0.5
Có ứng dụng AI phục vụ người
dân, doanh nghiệp: 0.25
Có ứng dụng AI nâng cao
khác: 0.25
|
|
|
|
|
7.2.4
|
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu có
trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng
chính thức
|
1.00
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
a là tổng số dịch vụ dữ liệu
có trên NDXP
b là số dịch vụ dữ liệu có
trên NDXP được đưa vào sử dụng chính thức.
|
|
|
|
PHỤ LỤC 6 – TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng
(Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn bản)
|
|
3
|
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
12.00
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm soát quy định thủ tục
hành chính (TTHC)
|
1.00
|
|
|
|
|
Không có TTHC ban hành
trái quy định: 0.25
|
|
|
|
|
Có các kiến nghị cải cách
TTHC, kiến nghị cụ thể sửa đổi, bổ sung VBQPPL quy định TTHC trong năm đánh
giá: 0.25
|
|
|
|
|
Mức độ hoàn thành thực thi
phương án đơn giản hóa quy định, TTHC, điều kiện kinh doanh, phân cấp TTHC,
TTHC nội bộ: 0.5
|
|
|
|
|
3.2
|
Công bố, công khai TTHC và
kết quả giải quyết hồ sơ
|
3.50
|
|
|
|
3.2.1
|
Công bố TTHC, danh mục TTHC
theo quy định
|
0.50
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời theo quy
định: 0.50
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp
thời theo quy định: 0
|
|
|
|
|
3.2.2
|
Công khai TTHC và các quy định
có liên quan
|
1.50
|
|
|
|
|
Công khai TTHC đầy đủ, kịp
thời trên Cổng DVC quốc gia: 0.50
|
|
|
|
|
Công khai TTHC đầy đủ, kịp
thời trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố và các Website của
cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: 0.75
|
|
|
|
|
Công khai TTHC đầy đủ, kịp
thời tại Bộ phận Một cửa các cấp: 0.25
|
|
|
|
|
3.2.3
|
Công khai tiến độ, kết quả giải
quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
1.00
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được đồng
bộ, công khai trên Cổng DVC quốc gia: 1.00
Tính điểm theo công thức:
a* điểm tối đa. Trong đó:
a là tỷ lệ % hồ sơ đã đồng bộ, công khai.
|
|
|
|
|
3.2.4
|
Công bố TTHC nội bộ cấp tỉnh
|
0.50
|
|
|
|
|
100% TTHC thuộc phạm vi quản
lý được công bố đúng quy định: 0.5
Chưa hoàn thành công bố hoặc
công bố không đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
3.3
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
cơ chế một cửa liên thông
|
2.50
|
|
|
|
3.3.1
|
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp
nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
|
1.50
|
|
|
|
|
100% số TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh: 0.5
|
|
|
|
|
100% số TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã: 0.50
|
|
|
|
|
100% TTHC liên thông được
thực hiện đúng theo hướng dẫn của bộ, ngành Trung ương: 0.5
|
|
|
|
|
3.3.2
|
Tỷ lệ thực hiện TTHC không phụ
thuộc địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh
|
1.00
|
|
|
|
|
Đạt 100% TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của địa phương: 1
|
|
|
|
|
Đạt từ 80% - dưới 100%
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương: 0.5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 80% TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của địa phương:0
|
|
|
|
|
3.4
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
4.00
|
|
|
|
3.4.1
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do CQCM cấp tỉnh
tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*
điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số hồ sơ TTHC đã
giải quyết trong năm
b là số hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn
Trường hợp tỷ lệ b/a
<0.95 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
3.4.2
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp
xã tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*
điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số hồ sơ TTHC đã
giải quyết trong năm
b là số hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn
Trường hợp tỷ lệ b/a
<0.95 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
3.4.3
|
Thực hiện việc xin lỗi người
dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC
|
0.25
|
|
|
|
|
Đầy đủ, đúng quy định:
0.25
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không
đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
3.4.4
|
Đánh giá chất lượng giải quyết
TTHC của địa phương
|
0.75
|
|
|
|
|
Từ 80% - 100% CQCM cấp tỉnh
đạt điểm đánh giá từ tốt trở lên: 0.25
|
|
|
|
|
Từ 80% - 100% UBND cấp xã
đạt điểm từ tốt trở lên: 0.50
|
|
|
|
|
3.5
|
Tiếp nhận, xử lý phản ánh,
kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của tỉnh
|
1.00
|
|
|
|
3.5.1
|
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức
đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh
|
0.75
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b/a) *điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số kiến nghị phải
trả lời.
b là số kiến nghị đã được
trả lời.
Trường hợp a = 0 thì đạt
điểm tối đa.
|
|
|
|
|
3.5.2
|
Công khai kết quả trả lời
PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của tỉnh
|
0.25
|
|
|
|
|
100% số PAKN đã xử lý, trả
lời được công khai theo quy định: 0.25
|
|
|
|
|
Dưới 100% số PAKN đã xử
lý, trả lời được công khai theo quy định: 0
|
|
|
|
|
7
|
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
|
5.50
|
|
|
|
7.4
|
Phát triển ứng dụng, dịch vụ
phục vụ người dân, tổ chức
|
5.50
|
|
|
|
7.4.3
|
Xây dựng, vận hành Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
|
1.00
|
|
|
|
|
Đã xây dựng Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thống nhất: 0.5
|
|
|
|
|
Thực hiện đồng bộ đầy đủ,
thường xuyên với Cổng DVC quốc gia: 0.5
|
|
|
|
|
7.4.4.
|
Triển khai số hóa hồ sơ giải
quyết TTHC
|
1.00
|
|
|
|
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC:
Từ 80% trở lên: 0.5
Từ 50% - dưới 80%: 0.25
Dưới 50%: 0
|
|
|
|
|
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại
thông tin dữ liệu số hóa:
Từ 50% trở lên : 0.5
Từ 25% - dưới 50%: 0.25
Dưới 25%: 0
|
|
|
|
|
7.4.5
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
0.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
b/a*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số dịch vụ công.
b là số lượng dịch vụ công
trực tuyến mức độ toàn trình.
Nếu b/a <0.60 thì điểm đánh
giá là 0.
|
|
|
|
|
7.4.6
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
1.50
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số hồ sơ giải
quyết trong năm của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, thành phố
b là tổng số hồ sơ trực tuyến
toàn trình của DVCTT mức độ toàn trình
Nếu b/a >=0.7 thì đạt
điểm tối đa
|
|
|
|
|
7.4.7
|
Thực hiện thanh toán trực tuyến
|
1.50
|
|
|
|
|
Tỷ lệ TTHC được triển khai
thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính
b là số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính được triển khai thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
Tỷ lệ TTHC có phát sinh
giao dịch thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số TTHC đang triển
khai thanh toán trực tuyến
b là số TTHC có phát sinh
giao dịch thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực
tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số hồ sơ đã giải
quyết của các TTHC thuộc phạm vi đánh giá
b là số hồ sơ có phát sinh
giao dịch thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
17.50
|
|
|
PHỤ LỤC 7 – THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ HÀ NỘI DO THUẾ THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 307/KH-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
|
STT (theo Chỉ số)
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự chấm
|
Tài liệu kiểm chứng
(Số, ký hiệu và ngày ban hành của văn bản)
|
|
8
|
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI
DÂN, TỔ CHỨC VÀ CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA THÀNH PHỐ
|
|
|
|
|
8.4
|
Thực hiện thu ngân sách
hàng năm của Thành phố
|
2.00
|
|
|
|
|
Thực hiện thu NSNN theo chỉ
tiêu Chính phủ giao:
Vượt chỉ tiêu từ 4% trở
lên: 1
Vượt Chỉ tiêu từ 2% - dưới
4%: 0.5
Đạt hoặc vượt chỉ tiêu dưới
2%: 0.25
Không hoàn thành chỉ tiêu
được giao: 0
|
|
|
|
|
|
Thực hiện thu NSNN theo giá
trị:
Giá trị thu ngân sách thuộc
nhóm 10 địa phương cao nhất cả nước: 1.00
Giá trị thu ngân sách thuộc
nhóm 10 địa phương cao từ vị trí thứ 11 đến 20 so với 34 tỉnh: 0.75
Giá trị thu ngân sách thuộc
nhóm 10 địa phương cao từ vị trí thứ 21 đến 30 so với 34 tỉnh: 0.5
Giá trị thu ngân sách thuộc
nhóm 4 địa phương thấp nhất cả nước: 0.25
|
|
|
|
Kế hoạch 307/KH-UBND triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Kế hoạch 307/KH-UBND triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính ngày 17/11/2025 của thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
20/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
334
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|