Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 942/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Sơn La
Số hiệu:
942/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Sơn La
Người ký:
Tráng Thị Xuân
Ngày ban hành:
25/04/2019
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
942/QĐ-UBND
Sơn
La, ngày 25 tháng 4
năm 201 9
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương
cơ sở đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số
141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ của đơn
vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác; Nghị định số
149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Quyết định số 930/QĐ-TTg
ngày 30/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt dự án Tăng cường quản lý đất
đai và cơ sở dữ liệu đất đai (sau đây gọi tắt là VILG);
Căn cứ Thông tư số
05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy
trình Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày
04/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
Căn cứ Quyết định 07/2019/QĐ-UBND
ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy định về quản lý nhà nước
về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 của
UBND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 273/TTr-STNMT ngày 18/4/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(Chi tiết có Bộ đơn giá xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai kèm theo)
Điều 2. Phạm vi áp dụng
Bộ đơn giá này là cơ sở để lập, giao
dự toán và thanh quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành do nhà nước đặt hàng hoặc
giao nhiệm vụ cho các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
khi tham gia thực hiện các công việc về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính
trên cơ sở quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định
hiện hành để hướng dẫn các điều kiện áp dụng đơn giá, những sản phẩm chính cần
phải hoàn thành của từng trường hợp, công trình cụ thể; đảm bảo chặt chẽ, tiết
kiệm, hợp lý trong quá trình thực hiện.
- Khi Nhà nước thay đổi mức lương tối
thiểu, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Lao
động, Thương binh và Xã hội tính toán mức điều chỉnh tiền công lao động kỹ thuật
trong đơn giá và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh ban hành để điều chỉnh đơn giá
cho phù hợp.
- Đối với giá thiết bị và giá vật liệu,
công cụ dụng cụ có biến động trên 10% thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì,
phối hợp cùng Sở Tài chính hướng dẫn điều chỉnh đảm bảo đúng quy định pháp luật.
2. Giao Sở Tài chính: Theo dõi việc sử dụng kinh phí và thanh quyết toán theo quy định hiện
hành.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có
những vướng mắc, phát sinh các tổ chức, cá nhân báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài
nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài
chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND
các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT - Hiệu 25 bản.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Tráng Thị Xuân
ĐƠN GIÁ
SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Theo
mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng)
(Kèm theo Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Sơn La)
ĐƠN
GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
I. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
1. Đơn giá sản
phẩm cơ sở dữ liệu địa chính trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV t í nh
Chi ph í LĐKT
Chi phí thiết b ị
Chi ph í dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
KH-TB
N. lượng
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.1 5
13=11 + 12
14=13-7- 7*0.15
15
16
17
I. Xây dựng
CSDL địa chính
67.943
11.047
14.126,2
1.596,2
1.533,4
96.246,2
14.436,9
110.683,2
97.978,8
7.478,2
9.347,8
13.086,9
1
Công tác
chuẩn b ị
687,3
7,5
38,0
9,6
9,2
751,6
112,7
864,3
855,7
85,5
106,9
149,7
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
Th ử a
351,6
3,8
19,0
4,8
4,6
383,7
57,6
441,3
437,0
42,8
53,5
74,8
1.2
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác xây dựng CSDL địa chính
Th ử a
335,7
3,8
19,0
4,8
4,6
367,9
55,2
423,1
418,7
42,8
53,5
74, 8
2
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
Thửa
1.353,5
13,9
68,4
18,0
17,3
1.471 ,2
220,7
1.691,9
1.675,9
162,5
203,2
284,4
3
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
4.477,8
67,7
326,8
87,6
84,2
5.044,1
756,6
5.800,7
5.722,9
541,0
676,3
946,8
3.1
Rà soát,
đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
Thửa
1.066,9
19,9
95,0
25,5
24,5
1.231,8
184,8
1.416,6
1.393,8
115,5
144,3
202,1
3.2
Phân loại
thửa đất; lập biểu tổng hợp
Thửa
1.244,7
22,9
110,2
29,8
28,7
1.436,3
215,5
1.651,8
1.625,5
134,7
168,4
235,8
3.3
Làm sạch, sắp
xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất
Thửa
2.166,2
24,9
121,6
32,2
31,0
2.375,9
356,4
2.132,3
2.703,7
290,8
363,5
509,0
4
Xây dựng
dữ liệu không gian địa chính
29.062,9
9.637,2
6.789,4
696,8
669,3
46.855,6
7.028,3
53.883,9
42.801,2
3.145,7
3.932,1
5.504,9
4.1
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính
4.070,0
1.039,7
2.348,5
97,7
93,8
7.649,7
1.147,5
8.797,2
7.601,5
440,5
550,7
770,9
4.1.1
Lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản
đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
Thửa
256,8
63,4
22,8
6,2
6,0
355,3
53,3
408,6
335,6
27,8
34,8
48,7
4.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa ch í nh chưa
phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đấ t
đ ai
Th ử a
1.343,5
342,4
121,6
32,2
31,0
1.870,8
280,6
2.151,4
1.757,6
145,4
181,8
254,5
4.1.3
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định
kỹ thuật về CSDL đất đai
Thửa
2.469,7
633,8
2.204,1
59,2
56,9
5.423,7
813,6
6.237,2
5.508,3
267,3
334,1
467,8
4.2
Chuyển đổi các
lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm
vi đơn vị hành chính cấp xã
Th ử a
296,4
101,4
52,6
7,0
6,7
464,2
69,6
533,8
417,2
32,1
40,1
56,1
4.3
Góp các thành
phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
19.757,2
6.763,4
3.509,6
473,6
455,0
30.958,8
4.643,8
35.602,6
27.824,7
2.138,5
2.673,1
3.742,3
4.3.1
Chuyển đổi
bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian
địa chính
Thửa
4.939,3
3.381,5
1.752,2
118,4
113,8
10.305,2
1.545,8
11.851,0
7.962,3
534,6
668,3
935,6
4.3.2
Chuyển đổi
vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
Thửa
9.878,6
1.690,9
878,7
236,7
227,4
12.912,4
1.936,9
14.849,2
12.904,7
1.069,2
1.336,5
1.871 , 2
4.3.3
Quét và định
vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
Th ử a
4.939,3
1.690,9
878,7
118,4
113,8
7.741,2
1.161,2
8.902,3
6.957,8
534,6
668,3
935,6
4.4
Bổ sung, chỉnh
sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
Th ử a
4.939,3
1.732,6
878,7
118,4
113,8
7.782,9
1.167,4
8.950,3
6.957,8
534,6
668,3
935 , 6
5
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính địa chính
24.597,8
876,6
5.212,2
589,2
566,0
31.841,7
4.776,3
36.618,0
35.609,9
2.662,4
3.328,0
4.659,2
5.1
Kiểm tra
tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn theo thứ lự ưu tiên
Th ử a
1.975,7
36,8
178,6
47,4
45,5
2.284,1
342,6
2.626,7
2.584,4
213,8
267,3
374,2
5.2
Lập bảng tham
chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng
nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
Thửa
987,9
18,3
87,4
23,5
22,5
1.139,5
170,9
1.310,5
1.289,5
106,9
133,7
187,1
5.3
Nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn
Thửa
21.634,2
821,5
4.946,2
518,3
497,9
28.418,1
4.262,7
32.680,8
31.736,1
2.341,6
2.927,0
4.097,8
Thửa đất
Loại I (hệ số nhân công K = 1)
Thửa
21.634,2
821,5
4.946,2
518,3
497,9
28.418,1
4.262,7
32.680,8
31.736,1
2.341,6
2.927,0
4.097,8
Thửa đất
Loại II (hệ số nhân công K = 1,2)
Thửa
25,961,0
821,5
4.946,2
518,3
497,9
32.744,9
4.911,7
37.656,6
36.711,9
2.341,6
2.927,0
4.097,8
Thửa đất
Loại III (hệ số nhân công K = 0,5)
Thửa
10.817,1
821,5
4.946,2
518,3
497,9
17.601,0
2.640,1
20.241,1
19.296,4
2.341,6
2.927,0
4.097,8
Thửa đất
Loại IV (hệ số nhân công K = 0,5)
Thửa
10.817,1
821,5
4.946,2
518,3
497,9
17.601,0
2.640,1
20.241,1
19.296,4
2.341,6
2.927,0
4.097,8
6
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
2.469,7
175,5
442,0
59,2
56,9
3.203,3
480,5
3.683,8
3.481,9
267,3
334,1
467,8
6.1
Ho à n thiện
100% thông ti n trong CSDL
Thửa
1.975,7
138,8
352,5
47,4
45,5
2.560,0
384,0
2.944,0
2.784,4
213,8
267,3
374,2
6.2
Xuất sổ địa
chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
Thửa
493,9
36,8
89,4
11,8
11,3
643,3
96,5
739,8
697,5
53,5
66,8
93,6
7
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
688,7
14,6
71,0
18,5
17,8
810,6
121,6
932,2
915,4
83,4
104,3
146,0
7.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa
chính
Thửa
673,0
13,9
68,4
18,0
17, 3
790,7
118,6
909,3
893,3
81,3
101,6
142,2
7.2
Nhập thông tin
siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xà
Thửa
15,7
0,7
2,6
0,5
0,5
20,0
3,0
23,0
22,1
2,1
2,7
3,7
8
Đối soát, tích h ợ p
d ữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
4.240,7
245,8
1.136,5
106,5
102,3
5.831,8
874,8
6.706,6
6.423,9
481,2
601,4
842,0
8.1
Đối soát
thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng CSDL
Th ử a
1.174,8
50,7
263,1
35,4
34,0
1.558,0
233,7
1.791,7
1.733,4
160,4
200,5
280,7
8.2
Ký số vào sổ
địa chính (điện tử)
Thửa
1.090,2
50,9
289,4
23,6
22,7
1.476,8
221,5
1.698,3
1.639,8
106,9
133,7
187,1
8.3
Tích hợp dữ
liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
Thửa
1.975,7
144,2
584,1
47,4
45,5
2.797,0
419,5
3.216,5
3.050,6
213,8
267,3
374,2
9
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
364,8
8,4
41,8
10,9
10,4
436,3
65,4
501,7
492,1
49,2
61,5
86,1
Chuẩn bị tư
liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định
khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công
trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản b à n giao
dữ liệu địa chính
Thửa
364,8
8,4
41,8
10,9
10,4
436,3
65,4
501,7
492,1
49,2
61,5
86,1
II. Xây
dựng dữ liệu không gian đất đai nền
9.285.905,7
2.457.928,4
863.630,2
190.059,4
1.954.803,2
14.752.326,9
2.212.849,0
16.965 . 175,9
14.138.558,3
1.005.076,9
1.256.346,2
1.758.88 4 ,6
1
Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
5.927.173,8
1.511.221,1
528.222,2
121.029,8
1.244.818,7
9.332.465,7
1.399.869,9
10.732.335,6
8.994.431,3
641.538,5
801.923,1
1.122.692,3
1.1
Xử lý biên
theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
Xã
987.862,3
253.554,5
88.543,7
20.298,3
208.773,0
1.559.031,9
233.854,8
1.792.886,7
1.501.299,0
106.923,1
133.653,8
1 8 7.115 , 4
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K=1)
xã
987.862,3
253.554,5
88.543,7
20.298,3
208.773,0
1.559.031,9
233.854,8
1.792.886,7
1.501.299,0
106.923,1
133 . 653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0,5)
xã
493.931,2
253.554,5
88.543,7
20.298,3
208.773,0
1.065.100,8
159.765,1
1.224.865,9
933.278,1
106.923,1
133 . 653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng (hệ số K = 0,8)
xã
790.289,8
253.554,5
88.543,7
20.298,3
208 . 773,0
1.361.459,4
204.218,9
1.565.678,4
1.274.090,6
106.923,1
133.653,8
187.115,4
1.2
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
xã
2.370.869,5
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.742.174,0
561.326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K = 1)
xã
2.370.869,5
608.552,7
212.809,0
48.731,2
50 1 .2 11, 6
3.742.174,0
561.326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769 , 2
449.076,9
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0,5)
xã
1 .185.434,8
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
2.556.739,2
383.510,9
2.940.250,1
2.240.414,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng (hệ số K = 0,8)
x ã
1 .896.695,6
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.268.000,1
490.200,0
3.758.200,1
3.058.364,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
1.3
Chuyển đổi các
lớp đ ối tượng không gian đất đai nền từ t ệ p
(File) b ản đồ số vào CSDL
xã
592.717,4
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
958.320,0
143.748,0
1.102.068,0
915.455,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K = 1)
x ã
592.717,4
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
958.320,0
143.748,0
1.102.068,0
915.455,6
64.153,8
80.192.3
112.269 , 2
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0.5)
x ã
296.358,7
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708.5
661.961,3
99.294,2
761.255,5
574.643,1
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
Trường hợp
chưa sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ
hiện trạng (hệ số K = 0,8)
x ã
474.175,9
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
839.776,5
125.966.5
965.743,0
779.130,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
1.4
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm
vi đơn vị hành chính cấp xã
x ã
1.975.724,6
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
3.072.939,8
460.941,0
3.533.880,7
2.974.012,2
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K = 1)
x ã
1.975.724,6
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
3.072.939,8
460.941,0
3.533.880,7
2.974.012,2
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0,5)
x ã
987.862,3
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
2.085.077,5
312.761,6
2.397.839.1
1.837.970,6
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Trường hợp
sử dụng bản đổ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng (hệ số K = 0,8)
xã
1.580.579 , 7
486.842,2
1 70.247,2
39.000,2
401.125,6
2.677.794,9
401.669,2
3.079.464,1
2.519.595,6
213.846,2
267.307,7
374.230,8
2
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
3.358.731,8
946.707,3
335.408,0
69.029,6
709.984,5
5.419.861,2
812.979,2
6.232.840,4
5.144.127,0
363.538,5
454.423,1
636.192,3
2.1
Xử lý tiếp
biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp
huyện liền kề
x ã
2.370.869,5
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.742.174,0
561 . 326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K = 1)
x ã
2.370.869,5
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.742.174,0
561.326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769.2
449.076,9
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0,5)
xã
1.185.434,8
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
2.556.739,2
383.510,9
2.940.250,1
2.240.414,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
Trường hợp sử
dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng
(hệ số K = 0,8)
x ã
1.896.695,6
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.268.000,1
490.200,0
3.758.200,1
3.058.364,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
2 .2
Tích hợp dữ
liệu không gi a n đất đai n ền vào CSD L
đất đai để qu ả n lý, vận
hành, khai thác sử dụng
x ã
987.862,3
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.677.687,2
251.653,1
1.929.340,3
1.540.462,5
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín (hệ số K = 1)
x ã
987.862,3
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.677.687,2
251.653,1
1.929.340,3
1.540.462,5
106.923,1
133 . 653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng (hệ số K = 0,5)
xã
493.931,2
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.183.756,0
177.563,4
1.361.319,4
972.441,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Trường hợp sử
dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng
(hệ số K = 0,8)
x ã
790.289,8
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.480.114,7
222.017,2
1.702.131,9
1.313.254,2
106.923,1
133.653,8
187.115,4
III.
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
5.325,7
316,2
1.90S.9
148,9
1.539,0
9.235,6
1.385,3
10.621,0
10.257,4
727,1
908,8
1.272,4
1
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
1.1
Quét trang A3
Trang A3
1 . 879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1. 2 .
Quét trang
A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
3
Tạo liên kết
hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
Thửa
1.566,4
71,6
352,5
8,7
178,0
2.177,1
326,6
2.503,7
2.421,4
213,8
267,3
374 , 2
2. Đơn giá sản phẩm chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ
sở dữ liệu địa chính trước ngày 01/8/2016
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên s ả n phẩm
ĐV tính
Chi ph í LĐKT
Chi phí thiết bị
Chi phí dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá s ả n phẩm
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
KH-TB
N. lượng
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12 = 11*0.15
13=11+12
14=13-7-7*0.15
15
16
17
I. Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
6.170,3
269,9
1.202,1
155,9
1.101,6
8.899,8
1.335,0
10.234,8
9.924,4
759,2
948,9
1.328,5
1
Công tác
chuẩn b ị
206,2
2,2
10,6
2,7
18,9
240,7
36,1
276,8
274,2
25,7
32,1
44,9
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
Thửa
105,5
1,1
5,3
1,3
9,5
122,7
18,4
141,1
139,8
12,8
16,0
22 , 5
1.2
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
Thửa
100,7
1,1
5,3
1,3
9,5
118,0
17,7
135,6
134,4
12,8
16,0
22,5
2
Chuyển đổi
dữ liệu địa chính
321,5
12,6
41,3
7,6
53,8
436,8
65,5
502,3
487,8
36,4
45,4
63,6
2.1
Lập mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
hiện hành
Thửa
197,6
3,7
17,7
4,5
31,6
255,1
38,3
293,3
289,1
21,4
26,7
37,4
2.2
Chuyển đ ổ i cấu
trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
53,1
6,2
10,5
1,3
9,5
80,6
12,1
92,7
85,6
6,4
8,0
11,2
2.3
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
53,1
2,1
10,5
1,3
9,5
76,6
11,5
88,1
85,6
6,4
8,0
1 1,2
2.4
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
Thửa
17,7
0,6
2,5
0,5
3,2
24,5
3,7
28,1
27,4
2,1
2,7
3,7
3
Bổ sung,
hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.238,6
171,6
741,4
87,1
615,7
4.854,4
728,2
5.582,6
5.385,3
417,0
521,3
729,8
3.1
Rà soát, bổ
sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
203,6
26,8
45,6
5,8
41,1
322,9
48,4
371,4
340,6
27,8
34,8
48,7
3 . 2
Rà soát, bổ
sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
2.145,9
97,8
480,1
61,2
432,4
3.217,4
482,6
3.700,0
3.587,5
293,0
366,2
512,7
3.3
Thực hiện hoàn
thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
Thửa
395,1
27,7
70,1
8,9
63,2
565,2
84,8
650,0
618,1
42,8
53,5
74,8
3.4
Thực hiện
xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những Thửa đất chưa có sổ địa chính (điện
tử)
Thửa
493,9
19,2
145,6
11,2
79,0
748,9
112,3
861,3
839,1
53,5
66,8
93,6
4
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
371,9
8,3
40,3
9,3
65,7
495,5
74,3
569,8
560,2
44,9
56,1
78,6
4 .1
Chuyển đổi siêu
dữ liệu địa chính
Thửa
19,8
0,7
3,5
0,5
3,2
27,6
4,1
31,8
31,0
2,1
2,7
3,7
4.2
Thu nhận bổ
sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ
sung thông tin)
Thửa
336,5
6,9
33,3
8,4
59,3
444,3
66,6
510,9
503,0
40,6
50,8
71,1
4.3
Nhập bổ
sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
Thửa
15,7
0,7
3,5
0,5
'3,2
23,6
3,5
27,1
26,3
2,1
2,7
3,7
5
Đối soát
dữ liệu (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
1.873,4
71,5
350,7
44,7
315,9
2.656,3
398,4
3.054,7
2.972,5
213,8
267,3
374,2
5.1
Đối soát
thông tin của Thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu dã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính (điện tử)
Thửa
783,2
35,7
175,4
22,4
158,0
1.174,6
176,2
1.350,8
1.309,7
106,9
133,7
187,1
5.2
Thực hiện ký
số vào sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện
tử)
Thửa
1.090,2
35,7
175,4
22,4
158,0
1.481,6
222,2
1.703,9
1.662,8
106,9
133,7
187,1
6
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
158,6
3,7
17,7
4,5
31,6
216,1
32,4
248,5
244,3
21,4
26,7
37,4
Chuẩn bị tư
liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định
khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao
dữ liệu địa chính
Thửa
158,6
3,7
17,7
4,5
31,6
216,1
32,4
248,5
244,3
21,4
26,7
37,4
II. Xây
dựng dữ liệu không gian đất đai nền
2.173.297,1
544.016,7
222.777,1
9.827.138,1
409.617,4
13.176.846,4
1.976.527,0
15.153.373, 4
14.527.754, 1
235.230,8
294.038,5
411.653,8
1
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
1.580.579,7
385.425,8
134.905,7
7.394.921,4
308.237,1
9.804.069,7
1.470.610,5
11.274.680,2
10.831.440,5
171.076,9
2.13,846,2
299.384 , 6
1.1
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
Xã
1.185.434,8
304.276,4
106.404,5
5.838.302,7
243.353,7
7.677.772,1
1.151.665,8
8.829.437,9
8.479.520,1
128.307,7
160.384,6
224.538,5
1.2
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
Xã
395.144,9
81.149,5
28.501,2
1.556.618,7
64.883,4
2.126.297,7
318.944,6
2.445.242,3
2.351.920,4
42.769,2
53.461,5
74.846,2
2
Tíc h
h ợ p dữ liệu không gian đ ấ t
đa i nền
592.717,4
158.590,9
87.871,4
2.432.216,7
101.380,3
3.372.776,7
505.916,5
3.878.693,2
3.696.313,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Tích hợp dữ
liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác
sử dụng
Xã
592.717,4
158.590,9
87.871,4
2.432.216,7
101.380,3
3.372.776,7
505.916,5
3.878.693,2
3.696.313,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
3. Đơn giá sản phẩm cơ sở dữ liệu địa chính trường hợp
thực hiện đồng bộ với lập và chỉnh lý bản đồ và đăng ký, cấp giấy
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí LĐKT
Chi phí thiết bị
Chi phí dụng cụ
Chi ph í Vật li ệ u
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá s ả n p hẩ m
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
K H -TB
N. l ượ ng
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13=11 + 12
14=13-7-7*0.15
15
16
17
1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
Thửa
676,8
7,0
34,2
9,0
8,7
735,6
110,3
845,9
837,9
162,5
203,2
284,4
2
Lập, chỉnh
lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
Thửa
4.939.311,5
1.257.666,5
439.678,5
100.731,5
1.036.045,7
7.773.433,8
1.166.015,1
8.939.448,9
7.493.132,3
534.615,4
668.269,2
935.576,9
2.1
Xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền
4.939.311,5
1.257.666,5
439.678,5
100.731,5
1.036.045,7
7.773.433,8
1.166.015,1
8.939.448,9
7.493.132,3
534.615,4
668.269.2
935.576 , 9
2.1.1
Tách, lọc và
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
xã
2.370.869,5
608.552,7
212.809,0
48.731,2
501.211,6
3.742.174,0
561.326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769,2
449.076 , 9
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín
xã
2.370.869.5
608.552,7
212.809,0
48731,2
501.211,6
3.742.174,0
561.326,1
4.303.500,1
3.603.664,5
256.615,4
320.769.2
449.076,9
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng
x ã
1.185.434,8
608.552,7
212.809,0
48731,2
501.211,6
2.556.739,2
383.510,9
2.940.250,1
2.240.414,5
256.6/5,4
320.769.2
449.076,9
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng
xã
1.896.695,6
608.552,7
212.809,0
48731,2
501.211,6
3.268.000,1
490.200,0
3.758200,1
3.058.364,5
256.615.4
320.769,2
449.076 , 9
2.1.2
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
592.717,4
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
958.320,0
143.748,0
1.102.068,0
915.455,6
64.153,8
80.192,3
1 12.269 , 2
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín
xã
592.717,4
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
958.320,0
143.748,0
1.102.068,0
915.455,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng
xã
296.358,7
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
661.961,3
99.294,2
761.255,5
574.643,1
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng
xã
474.173,9
162.271,6
56.622,4
13.000,1
133.708,5
839.776,5
125.966,5
965.743,0
779.130,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
2.1.3
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm
vi đơn vi hành chính cấp xã
xã
1.975.724,6
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
3.072.939,8
460.941,0
3.533.880,7
2.974.012,2
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín
xã
1 .975.724,6
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
3.072.939,8
460.941,0
3.533.880,7
2.974.012,2
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng
xã
987.862,3
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
2.085.077,5
312.761,6
2.397.839,1
1.837.970,6
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng
xã
1.580.579,7
486.842,2
170.247,2
39.000,2
401.125,6
2.677.794.9
401.669,2
3.079.464,1
2.519.595,6
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
2.2
Tích hợp dữ
liệu không gi an đất đ ai nền
a
Tích hợp dữ
liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý , vận
hành, khai thác sử dụng
xã
987.862,3
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.677.687,2
251.653,1
1.929.340,3
1.540.462,5
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín
xã
987.862,3
338.154,5
122.599,0
20.298,3
208.773,0
1.677.687,2
251.653,1
1.929.340,3
1.540.462,5
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng nguồn bản đồ hiện trạng
xã
493.931,2
338.154,5
122.599,0
20.298.3
208.773,0
1.183.756,0
177.563,4
1.361.319 , 4
972.441,7
106.923,1
133.653 , 8
187.115,4
Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng
xã
790.289,8
338.154,5
1 22.599,0
20.298,3
208.773,0
1.480.114,7
222.017,2
1.702.131,9
1.313.254,2
106.923 , 1
133.653,8
18 7.115 , 4
3
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
688,7
14,6
71,0
18,5
17,8
810,6
121,6
932,2
915,4
83,4
104,3
146,0
3.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa
chính
Thửa
673,0
13,9
68,4
18,0
17,3
790,7
118,6
909,3
893,3
81,3
101,6
142 , 2
3.2
Nhập thông tin
siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xa
Thửa
15,7
0,7
2,6
0,5
0,5
20,0
3,0
23,0
22,1
2,1
2,7
3,7
4
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
493,9
36,1
146,0
11,9
11,4
699,2
104,9
804,1
762,7
213,8
267,3
374,2
Tích hợp dữ
liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
Thửa
493,9
36,1
146,0
11,9
11,4
699,2
104,9
804,1
762,7
213,8
267,3
374,2
5
Phục vụ kiểm
tra, nghiệm thu CSDL địa chính
364,8
8,4
41,8
10,9
10,4
436,3
65,4
501,7
492,1
49,2
61,5
86,1
Chuẩn bị tư
liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối
lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công
trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
Thửa
364,8
8,4
41,8
10,9
10,4
436,3
65,4
501,7
492,1
49,2
61,5
86 , 1
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
1. Đơn giá sản phẩm cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai cấp xã
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí LĐKT
Chi phí thiết bị
Chi phí dụng cụ
Chi ph í Vật liệu
Chi ph í trực tiếp
Chi ph í chung
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
0,4
0,5
0,7
KH-TB
N.lượng
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13=11+12
14 = 13 - 7-7*0.15
15
16
17
A. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I. Công
tác chuẩn bị
501.810,3
16.555,8
51.580,3
8.750,6
66.636,6
645.333,7
96.800,1
742.133,7
723.094,6
51.323,1
64.153,8
89.815,4
1
C ô ng
tác chuẩn bị
155.036,6
1.652,7
7.980,3
2.019,6
15379,7
182.069,0
27.310,4
209.379,4
207.478,8
19.246,2
24.057,7
33.680,8
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
Xã
87.892,1
918,3
4.434,8
1.121,8
8.542,8
102.909,8
15.436,5
118.346,3
117.290,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
1.2
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
67.144,5
734,5
3.545,5
897,8
6.836,9
79.159,2
11.873,9
91.033,1
90.188,5
8.553,8
10.692,3
14.969 , 2
2
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
117.477,7
2.754,5
13.300,6
3.365,5
25.628,4
162.526,8
24.379,0
186.905,8
183.738,1
16.038,5
20.048,1
28,067,3
2.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
Xã
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.243,7
17.085,6
108.349,8
16.252,5
124.602,3
122.490,6
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
2.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
39.159,2
918,3
4.434,8
1.121,8
8.542,8
54.176,9
8.126,5
62.303,5
61.247,5
5.346,2
6.682 , 7
9.355 ,8
3
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
229 . 296,0
12.148,5
30.299,4
3.365,5
25 . 628,4
300.737,9
45.110,7
345.848,6
331.877,8
16.038,5
20.048,1
28.067,3
3.1
Đơn vị thi
công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Xã
114.648,0
574,2
3.498,5
672,9
5.124,4
124.518,0
18.677,7
143.195,6
142.535,3
3.207,7
4.009,6
5.613,5
3.2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
98.786,2
11.191,6
24.467,0
2.243,7
17.085,6
153.774,1
23.066,1
176.840,2
163.969,9
10.692,3
13.365,4
18.711,5
3.3
Đóng gói giao
nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
15.861,8
382,8
2.333,9
448,9
3.418,5
22.445,8
3.366,9
25.812,7
25.372,5
2.138,5
2.673,1
3.742 , 3
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
622.124,4
11.859,8
50.257,0
10.090,0
81.263,1
775.594,4
116.339,2
891.933,5
878.294,7
73.220,9
91.526,2
128.136,6
1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
108.804,8
1.285,6
6.209,5
1.420,8
11.410,0
129.130,7
19.369,6
148.500,4
147.021,9
12.830,8
16.038,5
22.453,8
1.1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ
19.757,2
367,4
1.774,7
406,0
3.260,0
25.565,2
3.834,8
29.400,0
28.977,6
2.138,5
2.673,1
3.742,3
1.2
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ
89.047,5
918,3
4.434,8
1.014,9
8.150,0
103.565,5
15.534,8
119.100,3
118.044,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
90 . 995,3
1.101,8
5.320,2
1.217,9
9.780,0
108.415,2
16.262,3
124.677,5
123.410,4
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2.1
Rá soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
Kỳ
19.757,2
367,4
1.774,7
406,0
3.260,0
25.565,2
3.834,8
29.400,0
28.977,6
2.138,5
2.673,1
3.742 , 3
2.2
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
Kỳ
71.238,0
734,5
3.545,5
811,9
6.520,0
82.850,0
12.427,5
95.277,5
94.432,8
8.553,8
10.692,3
14.969,2
3
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
19.423,0
1.039,5
4.078,9
546,2
4.621,0
29.708,5
4.456,3
34.164,8
32.969,4
2.651,7
3.314,6
4.640,5
1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
15.663,7
794,9
2.525,5
406,0
3.260,0
22.650,0
3,397,5
26.047,5
25.133,4
2.138,5
2.673,1
3 . 742 , 3
2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1 . 004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
2.1
Quét trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
2.2
Quét trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
. 483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299 , 4
3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
4
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
145.777,3
5.127,4
18.687,7
3.248,6
26.088,0
198.929,1
29.839,4
228.768,4
222.872,0
17.107,7
21.384,6
29.938,5
4.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.663,2
13.642,1
2.436,7
19.568,0
149.666,4
22.450,0
172.116,4
167.903,7
12.830,8
16.038,5
22.453 , 8
4.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
39.514,5
734,5
3.545,5
811,9
6.520,0
51.126,4
7.669,0
58.795,4
57.950,8
4.276,9
5.346,2
7.484 , 6
4.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
70.841,9
2.928,7
10.096,6
1.624,8
13.048,0
98.540,0
14.781,0
113.321,0
109.953,0
8.553,8
10.692,3
14.969 , 2
4.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trọng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
35.420,9
1.464,2
5.045,6
811,9
6.520,0
49.262,7
7.389,4
56.652,1
54.968,2
4.276,9
5.346,2
7.484 , 6
5
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
257.124,1
3.305,5
15.960,7
3.656,6
29.364,0
309.410,8
46.411,6
355.822,4
352.021,1
29.938,5
37.423,1
52.392,3
5.1
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
79.029,0
1.469,2
7.094,9
1.624,8
13.048,0
102.265,9
15.339,9
117.605,8
115.916,2
8.553,8
10.692,3
14.969 , 2
5.2
Đồi soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
178.095,1
1.836,3
8.865,8
2.031,8
16.316,0
207.144,9
31.071,7
238.216,6
236.104,9
21.384,6
26.730 , 8
37.423 , 1
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
908.833,3
238.886,6
87.579,8
9.949,8
157.221,0
1.402.470,6
210.370,6
1.612.841,2
1.338,121,6
98.369,2
122.961,5
172.146,2
1
Chu ẩ n
hóa các lớp đối tượng không gian ki ể m kê đất đai
750.775,4
192.708,5
67.392,0
8.219,6
129.880,3
1.148.975,8
172.346,4
1.321.322,1
1.099.707,3
81.261,5
101.576,9
142.207,7
1.1
Lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
Lớp
197.572,5
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
302.363,6
45.354,5
347.718,1
289.398,4
21.384,6
26.730 , 8
37.423,1
Tỷ lệ
1/1.000 (Hệ số nhân công = 0,8)
Lớp
158.058,0
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
262.849,1
39.427,4
302.276,4
243.956,7
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/2.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
L ớ p
177.815,2
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
282.606,3
42.390,9
324.997,3
266.677,5
21.384,6
26.730,8
37.423 ,1
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
197.572,5
50.712,8
17.735,3
2.163 , 1
34.179,8
302.363,6
45.354,5
347.718,1
289.398,4
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,15)
Lớp
227.208,3
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
331.999,4
49.799,9
381.799,4
323.479,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.2
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
Lớp
296.358,7
76.069,1
26.601,1
3.244,6
51.269,8
453.543,3
68.031,5
521.574,8
434.095,4
32.076,9
40.096,2
56.134,6
Tỷ lệ
1/1.000 (Hệ số nhân công = 0,8)
L ớ p
237.087,0
76.069,1
26.601,1
3.244,6
51.269,8
394.271,6
59.140,7
453.412,3
365.932,9
32.076,9
40.096,2
56.134,6
Tỷ lệ
1/2.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
266.722,8
76.069,1
26.601,1
3.244,6
51.269,8
423.907,4
63.586,1
487.493,6
400.014,1
32.076,9
40.096,2
56.134,6
Tỷ lệ 1/5.000
(Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
296.358,7
76.069,1
26.601,1
3.244,6
51.269,8
453.543,3
68.031,5
521.574,8
434.095,4
32.076,9
40.096,2
56 . 134 , 6
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,15)
Lớp
340.812,5
76.069,1
26.601,1
3.244,6
51.269,8
497.997,1
74.699,6
572.696,7
485.217,2
32.076,9
40.096,2
56 . 134,6
1.3
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
Lớp
59.271,7
15.213,8
5.320,2
648,7
10.250,8
90.705,3
13.605,8
104.311,1
86.815,2
6.415,4
8.019,2
11.226,9
Tỷ lệ
1/1.000 (Hệ số nhân công = 0,8)
Lớp
47.417,4
15.213,8
5.320,2
648,7
10.250,8
78.851,0
1 1.827,6
90.678,6
73.182,7
6.415,4
8.019,2
11 .226,9
Tỷ lệ
1/2.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
53.344,6
15.213,8
5.320,2
648,7
10.250,8
84.778,1
12.716,7
97.494,9
79.999,0
6.415,4
8.019,2
11.226,9
Tỷ lệ 1/5.000
(Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
59.271,7
15.213,8
5.320,2
648,7
10.250,8
90.705,3
13.605,8
104.311,1
86.815,2
6.415,4
8.019,2
11.226,9
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,15)
Lớp
68.162,5
15.213,8
5.320,2
648,7
10.250,8
99.596,1
14.939,4
114.535,5
97.039,6
6.415,4
8.019,2
11.226,9
1.4
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp
197.572,5
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
302.363,6
45.354,5
347.718,1
289.398,4
21.384 , 6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/1.000 (Hệ số nhân công = 0,8)
Lớp
158.058,0
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34.179,8
262.849,1
39.427,4
302.276,4
243.956,7
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/2.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
177.815,2
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34179,8
282.606,3
42.390,9
324.997,3
266.677,5
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
197.572,5
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34179,8
302.363,6
45.354,5
347.718,1
289.398,4
21.384,6
26.730, 8
37.423 , 1
Tỷ lệ
1/10,000 (Hệ số nhân công = 1,15)
Lớp
227.208,3
50.712,8
17.735,3
2.163,1
34 1 79,8
331.999,4
49.799,9
381.799 , 4
323.479,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
158.058,0
46.178,1
20.187,8
1.730,3
27.340,7
253.494,8
38.024,2
291.519,1
238.414,3
17.107,7
21.384,6
29.938,5
2.1
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
Lớp
59.271,7
17.316,8
7.571,1
648,7
10.250,8
95.059,2
14.258,9
109.318,1
89.403,7
6.415,4
8.019,2
11.226 , 9
2.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp
98.786,2
28.861,3
12.616,7
1.081,5
17.089,9
158.435,7
23.765,3
182.201,0
149.010,5
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
B. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẮT ĐAI CẤP XÃ KỲ HIỆN TẠI
B.1. XÂY
DỰNG CSDL THỐNG KÊ CẤP XÃ
638.588,3
23.418,5
76.494,9
13.060,5
102.787,2
854.349,3
128.152,4
982.501,7
955.570,5
76.428,6
95.535,8
133.750,1
I. Công
tác chuẩn bị
216.264,0
13.946,1
37.767,6
5.609,2
42.714,1
316.300,9
47.445,1
363.746,0
347.708,0
26.730,8
33.413,5
46.778,8
1
Xây dựng si ê u dữ liệu
thống kê, kiểm k ê đất đai
117.477,7
2.754,5
13.300,6
3.365,5
25.628,4
162.526,8
24.379,0
186.905,8
183.738,1
16.038,5
20.048,1
28.067,3
1.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
Xã
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.243,7
17.085,6
108.349,8
16.252,5
124.602,3
122.490,6
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
39.159,2
918,3
4.434,8
1.121,8
8.542,8
54.176,9
8.126,5
62.303,5
61.247,5
5.346,2
6.682,7
9.355 , 8
2
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
98.786,2
11.191,6
24.467,0
2.243,7
17.085,6
153.774,1
23.066,1
176.840,2
163.969,9
10.692,3
13.365 , 4
18.711,5
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
98.786,2
11.191,6
24.467,0
2.243,7
17.085,6
153.774,1
23.066,1
176.840,2
163.969,9
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
422.324,4
9.472,3
38.727,3
7,451,3
60.073,1
538.048,4
80.707,3
618.755,7
607.862,5
49.697,8
62.122,3
86.971,2
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
19.423,0
1.039,5
4.078,9
546,2
4.6.21,0
29.708,5
4.456,3
34,164,8
32.969,4
2.651,7
3.314,6
4.640,5
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
15.663,7
794,9
2.525,5
406,0
3.260,0
22.650,0
3.397,5
26.047,5
25.133,4
2.138,5
2.673,1
3.742,3
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
1.2.1
Quét
trang A3
Trang A3
1.879.6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Quét
trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1.3
Xử lý các tập
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống k ê , kiểm kê đất đai
145.777,3
5.127,4
18.687,7
3.248,6
26.088,0
198.929,1
29.839,4
228.768,4
222.872,0
17.107,7
21.384,6
29.938,5
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.663,2
13.642,1
2.436,7
19.568,0
149.666,4
22.450,0
172.116,4
167.903,7
12.830,8
16.038,5
22.453,8
2 .1. 1
Lập m ô
h ì nh chuy ể n đ ổ i CSDL th ố ng
kê , ki ể m kê đất đai
Kỳ
39.514,5
734,5
3.545,5
811,9
6.520,0
51.126,4
7.669,0
58.795,4
57.950,8
4.276,9
5.346,2
7.484,6
2.1.2
Chuy ể n
đ ổ i vào CSDL th ố ng k ê ,
ki ể m k ê đất đai
Kỳ
70.841,9
2.928,7
10.096,6
1.624 , 8
13.048,0
98.540,0
14.781,0
113.321,0
109,953,0
8.553,8
10.692,3
14.969,2
2.2
Đ ối với tài liệu, Số liệu l à báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, ki ể m kê đất đa i
35.420,9
1.464,2
5.045,6
811,9
6.520,0
49.262,7
7.389,4
56.652,1
54.968,2
4.276,9
5.346,2
7.484,6
3
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
257.124,1
3.305,5
15.960,7
3,656,6
29.364,0
309.410,8
46.411,6
355.822,4
352.021,1
29.938,5
37.423,1
52.392,3
3.1
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
79.029,0
1.469,2
7.094,9
1.624,8
13.048,0
102.265,9
15.339,9
117.605,8
115.916,2
8.553,8
10.692,3
14.969,2
3.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
178.095,1
1.836,3
8.865,8
2.031,8
16.316,0
207.144,9
31.071,7
238.216,6
236.104,9
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
B.2. XÂY
DỰNG CSDL KIỂM KÊ CẤP XÃ
796.646,3
69.596,5
96.682,6
14.790,8
130.127,9
1.107.844,1
166.176,6
1.274.020,8
1.193.984,7
93.536,3
116.920,4
163.68.8,5
I. Công
tác chuẩn bị
216.264,0
13.946,1
37.767,6
5.609,2
42.714,1
316.300,9
47.445,1
363.746,0
347.708,0
26.730,8
33.413,5
46.778,8
1
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
117.477,7
2.754,5
13.300,6
3.365,5
25.628,4
162.526,8
24.379,0
186.905,8
183.738,1
16.038,5
20.048,1
2 8 . 0 67,3
1.1
Thu nhận các
thông tin cẩn thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
Xã
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.243,7
17.085,6
108.349,8
16.252,5
124.602,3
122.490,6
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
39.159,2
918,3
4.434,8
1.121,8
8.542,8
54.176,9
8.126,5
62.303,5
61.247,5
5.346,2
6.682,7
9.355,8
2
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
98.786,2
11.191,6
24.467,0
2.243,7
17.085,6
153.774,1
23.066,1
176.840,2
163.969,9
10.692,3
13.365,4
18.711,5
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm k ê
đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
98.786,2
11.191,6
24.467,0
2.243,7
17.085,6
153.774,1
23.066,1
176.840,2
163.969,9
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
422.324,4
9.472,3
38.727,3
7.451,3
60.073,1
538.048,4
80.707,3
618.755,7
607.862,5
49.697,8
62.122,3
86.971,2
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
19.423,0
1.039,5
4.078,9
546,2
4.621,0
29.708,5
4.456,3
34.164,8
32.969,4
2.651,7
3.314,6
4.640,5
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
15.663,7
794,9
2.525,5
406,0
3.260,0
22.650,0
3.397,5
26.047,5
25.133,4
2.138,5
2.673,1
3.742 , 3
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748 , 5
1.2. 1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123.1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1 .2.2
Quét
trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59 , 5
483.4
2.385,5
357 , 8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1.3
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng
số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không
ch ỉ nh sửa đ ược)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
145.777,3
5.127,4
18.687,7
3.248,6
26.088,0
198.929,1
29.839,4
228.768,4
222.872,0
17.107,7
21.384,6
29.938,5
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.663,2
13.642,1
2.436,7
19.568,0
149.666,4
22.450,0
172.116,4
167.903,7
12.830,8
16.038,5
22.453,8
2.1.1
Lập mô
hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
39.514,5
734,5
3.545,5
811,9
6.520,0
51.126,4
7.669,0
58.795,4
57.950,8
4.276 , 9
5.346,2
7.484,6
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
70.841,9
2.928,7
10.096,6
1.624,8
13.048,0
98.540,0
14.781,0
113.321,0
109.953,0
8.553,8
10.692,3
14.969,2
2.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng s ố thì tạo
danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
35.420,9
1.464,2
5.045,6
811,9
6.520,0
49.262,7
7.389,4
56.652,1
54.968,2
4.276,9
5.346,2
7.484,6
3
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
257.124,1
3.305,5
15.960,7
3.656,6
29.364,0
309.410,8
46.411,6
355.822,4
352.021,1
29.938,5
37.423,1
52.392,3
3.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
79.029,0
1.469,2
7.094,9
1.624,8
13.048,0
102.265,9
15.339,9
117.605,8
115.916,2
8.553,8
10.692,3
14.969,2
3.2
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
178.095,1
1.836,3
8.865,8
2.031,8
16.316,0
207.144,9
31.071,7
238.216,6
236.104,9
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
158.058,0
46.178,1
20.187,8
1.730,3
27.340,7
253.494,8
38.024,2
291.519,1
238.414,3
17.107,7
21.384,6
29.938,5
1.1
Chuy ển đổi v à tích h ợ p không
gian ki ể m kê đất đ ai
158.058,0
46.178,1
20.187,8
1.730,3
27.340,7
253.494,8
38.024,2
291.519,1
238.414,3
17.107,7
21.384,6
29.938,5
1.1
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
Lớp
59.271,7
17.316,8
7.571,1
648,7
10.250,8
95.059,2
14.258,9
109.318,1
89.403,7
6.415,4
8.019,2
11.226,9
1.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp
98.786,2
28.861,3
12.616,7
1.081,5
17.089,9
158.435,7
23.765,3
182.201,0
149.010,5
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
2. Đơn giá sản phẩm cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai cấp huyện
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí L Đ KT
Chi ph í thiết bị
Chi phí dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí trực tiếp
Ch i phí chung
Đơn giá s ả n phẩm
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
KH-TB
N. l ượng
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13=11+12
14=13-7-7*0.15
15
16
1 7
A. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẮP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I. Công
tác chuẩn bị
2.373.417,0
102.917,9
275.558,5
38.143,7
368.903,1
3.158.940,2
473.841,0
3.632.781,2
3.514.425,6
245.923,1
307.403,8
430.365,4
1
Công tác
chuẩn bị
1.030.936,3
11.018,2
53.202,2
13.464,7
130.222,8
1.238.844,2
185,826,6
1.424.670,8
1.411.999,9
128.307,7
160.384,6
224.533,5
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa đi ể m, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn v ị có
liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống k ê , kiểm kê đất đai trên địa
b à n thi công
Huyện
527.352,6
5.509,1
26.601,1
6.732,4
65.111,4
631.306,6
94.696,0
726.002,6
719.667,1
64.153,8
80.192,3
12.269 , 2
1.2
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
503.583,6
5.509,1
26.601,1
6.732,4
65.111,4
607.537,6
91.130,6
698.668,2
692.332,8
64.153,8
80.192,3
12.269,2
2
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6.728,5
65.074,5
338.868,7
50.830,3
389.699,0
383.363,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
Huyện
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4.485,7
43.383,0
225.913,8
33.887,1
259.800,9
255.577,2
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
2.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
112.954,9
16.943,2
129.898,1
127.786,4
10.692,3
13.365,4
18.711,5
3
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
1.107.525,3
86.390,7
195.755,2
17.950,4
173.605,8
1.581.227,3
237.184,1
1.818.411,4
1.719.062,1
85.538,5
106.923,1
149.692,3
3.1
Đơn vị thi
công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Huyện
553.762,6
22.383,1
48.940,4
4.485,7
43.383,0
672.954,8
100.943,2
773.898,0
748.157,4
21.384,6
26.730 , 8
37.42 ,1
3.2
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi
được nghiệm thu để phục vụ qu ả n lý, vận
hành, khai thác sử dụng
Huyện
395.144,9
44.766,2
97.874,4
8.975,2
86.802,9
633.563,7
95.034,6
728.598,3
677.117,1
42.769,2
53.461.5
74.846 ,2
3.3
Đóng gói
giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
158.617,7
19.241,3
48.940,4
4.489,5
43.419,9
274.708,8
41.206,3
315.915,1
293.787,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
1.513.755,3
24.779,8
105.566,3
24.372,7
235.717,4
1.904.191,5
285.628,7
2.189.820,2
2.161.323,4
180.144,0
225.180,0
315.252,0
1
Thu thập
tài liệu, d ữ liệu
197.852,3
2.203,6
10.640,4
2.692,2
26.037,0
239.425,6
35.913,8
275.339,5
272.805,3
23.523,1
29.403,8
41.165,4
1.1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ
19.757,2
367,4
1.774,7
448,3
4.335,6
26.683,2
4.002,5
30.685,7
30.263,2
2.138,5
2.673,1
3.742,3
1.2
Thu thập
lài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ
178.095,1
1.836,3
8.865,8
2.243,9
21.701,4
212.742,5
31.911,4
244.653,8
242.542,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2
R à soát,
đánh giá, phân loại và s ắ p xếp tài liệu, dữ liệu
633.071,5
7.345,4
35.466,9
8.975,7
86.805,6
771.665,1
115.749,8
887.414,8
878.967,7
74.846,2
93.557,7
130.980,8
2.1
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.243,9
21.701,4
133.433,6
20.015,0
153.448,6
151.336,9
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
2 2
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
Kỳ
534.285,3
5.509,1
26.601,1
6.731,8
65.104,2
638.231,5
95.734,7
733.966,2
727.630,7
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
3
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.218,5
14.170,1
2.384,1
23.062,4
125.912,9
18.886,9
144.799,8
139.948,5
11.205,5
14.006,9
19.609,7
1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
78.318,5
3.973,9
12.616,7
2.243,9
21.701,4
118.854,4
17.828,2
136.682,5
132.112,6
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2
Quét gi ấ y tờ
pháp lý về quyền s ử dụng đất, quyền s ở hữu nhà
ở và tài s ản khác gắn liền với đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748 , 5
2.1
Quét trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
2.2
Quét trang A 4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
3
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149 , 7
4
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
145.777,3
5.503,2
18.687,7
3.588,8
34.708,2
208.265,3
31.239,8
239.505,1
233.176,4
17.107,7
21.384,6
29.938,5
4.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.913,7
13.642,1
2.692,2
26.037,0
156.641,5
23.496,2
180.137,7
175.636,9
12.830,8
16.038,5
22.453 , 8
4,1.1
Lập mô
hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
39.514 , 5
734,5
3.545,5
896,6
8.671,2
53.362,3
8.004,3
61.366,6
60.522,0
4.276,9
5.346 ,2
7.484,6
4.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
70.841.9
3.179,3
10.096,6
1.795,6
17.365,8
103.279,2
15.491,9
118.771,1
115.114,9
8.553,8
10.692,3
14.969 , 2
4.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
35.420,9
1.589,5
5.045,6
896,6
8.671,2
51.623,8
7.743,6
59.367,4
57.539,5
4.276,9
5.346,2
7.48 1,6
5
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
454.976,4
5.509,1
26.601,1
6.731,8
65.104,2
558.922,6
83.838,4
642.761,0
636.425,5
53.461,5
66.826,9
93.557,7
5. 1
Đ ối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.243,9
21.701,4
133.433,6
20.015,0
153.448,6
151.336,9
10.692 , 3
13.365 , 4
13.711 , 5
5 . 2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
356.190,2
3.672,8
17.735,3
4.487,9
43.402,8
425.489,0
63.823,4
489.312,4
485.088,6
42.769,2
53.461 , 5
74.846 , 2
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
1.679.365,9
441.573,0
161.991,5
38.143,7
368.903,1
2.689.977,1
403.496,6
3.093.473,7
2.585.664,7
181.769,2
227.211,5
318.096,2
1
Chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
1.383.007,2
354.988,9
124.136,0
31.411,3
303.791,7
2.197.335,2
329.600,3
2.526.935,4
2.118.698,2
149.692,3
187.115,4
261.961,5
1.1
Lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
Lớp
395.144,9
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
627.815,3
94.172,3
721.987,6
605.348,4
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
355.630 , 4
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
588.300,8
88.245,1
676.545,9
559.906,7
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
395.144,9
101.425.4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
627.815,3
94.172,3
721.987,6
605.348,4
42.169,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ 1/25.000
(Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
434.659,4
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
667.329,8
100.099,5
767.429,2
650.790,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
1.2
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai ch ư a phù hợp
Lớp
493.931,2
126.781,9
44.336,5
11.218,1
108.494,4
784.762,0
117.714,3
902.476,3
756.677,1
53.461,5
66.826,9
93.557,7
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
L ớ p
444.538,0
126.781,9
44.336,5
11.218,1
108.494,4
735.368,9
110.305,3
845.674,2
699.875,0
53.461,5
66.826 , 9
93.557,7
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
493.931,2
126.781.9
44.336.5
11.218,1
108.494,4
784.762,0
117.714,3
902.476,3
756.677,1
53.461,5
66 826,9
93.557,7
Tỷ lệ 1/25.000
(Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
543.324,3
126.781,9
44.336,5
11.218,1
108.494,4
834.155,1
125.123,3
959.278,4
813.479,2
53.461,5
66.826,9
93.557,7
1. 3
Nhập bổ
sung các th ô ng tin thuộc t í nh cho đ ối tượng không gian k iể m k ê đất đ ai
còn thi ế u (nếu có)
Lớp
98.786,2
25.356,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
156.942,6
23.541,4
180.484,0
151.324,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
88.907,6
25.356,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
147.064,0
22.059,6
169.123,6
139.963,9
10.692,3
13.365 , 4
18.711,5
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
98.786,2
25.356,3
8.865,8
2.242,8
21,691,5
156.942,6
23.541,4
180.484,0
151.324,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
108.664,9
25.356,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
166.821,2
25.023,2
191.844,4
162.684,7
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
1.4
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp
395.144,9
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
627.815,3
94.172,3
721.987,6
605.348,4
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ 1/5.000
(Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
355.630,4
101.425,4
35,466,9
8.975,2
86.802,9
588.300,8
88.245,1
676.545,9
559.906,7
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
L ớ p
395.144,9
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
627.815,3
94.172,3
721.987,6
605.348,4
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
434.659,4
101.425,4
35.466,9
8.975,2
86.802,9
667.329,8
100.099,5
767.429,2
650.790,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
2
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
296.358,7
86.584,1
37.855,4
6.732,4
65.111,4
492.642,0
73.896,3
566.538,3
466.966,6
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2.1
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
Lớp
98.786,2
28.861,3
12.616,7
2.242,8
21.691,5
164.198,5
24.629,8
188.828,3
155.637,8
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
2.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp
197.572,5
57.722,8
25.238,8
4.489,5
43.419,9
328.443,4
49.266,5
377.710,0
311.328,7
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
B. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN KỲ HIỆN TẠI
B.1. XÂY
DỰNG CSDL THỐNG KÊ CẤP HUYỆN
1.312.931,9
65.506,2
183.934,5
28.408,5
274.752,2
1.865.533,2
279.830,0
2.145.363,2
2.070.031,1
156.620,9
195.776,2
274.086,6
1. Công
tác chu ẩn bị
630.100,4
50.275,3
124.475,6
15.703,7
151.877,4
972.432,4
145.864,9
1.118.297,3
1.060.480,6
74.846,2
93.557,7
130.980,8
1
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6.728,5
65.074,5
338.868,7
50.830,3
389.699,0
383.363,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
1.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết đ ể xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô t ả dữ liệu)
thống kê, kiểm k ê đất đai
Huyện
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4.485,7
43.383,0
225.913,8
33.887,1
259.800,9
255.577,2
21.384,6
26.730,8
37.424 , 1
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
112.954,9
16.943,2
129.898,1
127.786,4
10.692,3
13.365 , 4
18.711 , 5
2
Phục vụ kiểm
tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
395.144,9
44.766,2
97.874,4
8.975,2
86.802,9
633.563,7
95.034,6
728.598,3
677.117,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
395.144,9
44.766,2
97.874,4
8.975,2
86.802,9
633.563,7
95.034,6
728.598,3
677.117,1
42.769,2
53.461 , 5
7 4.84 6 , 2
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
682.831,5
15.230,8
59.458,9
12.704,8
122.874,8
893.100,8
133.965,1
1.027.065,9
1.009.550,4
81.774,8
102.218,5
143.105,8
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.218,5
14.170,1
2.384,1
23.062,4
125.912,9
18.886,9
144.799,8
139.948,5
11.205,5
14.006,9
19.609,7
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
78.318,5
3.973,9
12.616,7
2.243,9
21.701,4
118.854,4
17.828,2
136.682,5
132.112,6
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
7 48, 5
1.2. 1
Quét
trang A3
Trang A3
1 .879 , 6
171,8
949,7
63 , 4
520 , 7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256 , 6
320,8
449 , 1
1.2.2
Quét trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59 , 5
483,4
2.385,5
357,8
2.743 , 3
2.676,5
17 1,1
213,8
299 , 4
1.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
145.777,3
5.503,2
18.687,7
3.588,8
34.708,2
208.265,3
31.239,8
239.505,1
233.176,4
17.107,7
21.384,6
29.938,5
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.913,7
13.642,1
2.692,2
26.037,0
156.641,5
23.496,2
180.137,7
175.636,9
12.830,8
16.038,5
22.453,8
2.1.1
Lập m ô hình
chuy ể n đ ổi CSDL thống kê , kiểm k ê đất
đai
Kỳ
39.514,5
734,5
3.545,5
896,6
8.671,2
53.362,3
8.004,3
61.366,6
60.522,0
4.276,9
5.346,2
7.484,6
2.1.2
Chuy ể n đổi vào
CSDL th ố ng kê, ki ể m k ê đất đai
Kỳ
70.841,9
3.179,3
10.096,6
1.795,6
17.365,8
103.279,2
15.491,9
118.771,1
115.114,9
8.553,8
10.692,3
14.969,2
2.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo d ạ ng số
th ì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống k ê , kiểm
kê đất đ ai
35.420,9
1.589,5
5.045,6
896,6
8.671,2
51.623,8
7.743,6
59.367,4
57.539,5
4.276,9
5.346,2
7 . 484,6
3
Đ ối soát, ho à n
thiện d ữ liệu th ố ng k ê ,
kiểm kê đất đai
454.976,4
5 .509,1
26.601,1
6.731,8
65.104,2
558.922,6
83.838,4
642.761,0
636.425,5
53.461,5
66.826,9
93.557,7
3.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.243,9
21.701,4
133.433,6
20.015,0
153.448,6
151.336,9
10.692,3
13.365,4
18.711,5
3.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
K ỳ
356.190,2
3.672,8
17.735,3
4.487,9
43.402,8
425.489,0
63.823,4
489.312,4
485.088,6
42.769,2
53.461,5
74.846,2
B.2. XÂY
DỰNG CSDL KIỂM KÊ CẤP HUYỆN
1.609.290,5
152.090,3
221.789,9
35.140,9
339.863,6
2.358.175,2
353.726,3
2.711.901,4
2.536.997,6
188.697,8
235.872,3
330.221,2
I. Công
tác chuẩn bị
630.100,4
50.275,3
124.475,6
15.703,7
151.877,4
972.432,4
145.864,9
1.118.297,3
1.060.480,6
74.846,2
93.557,7
130.980,8
1
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6.728,5
65.074,5
338.868,7
50.830,3
389.699,0
383.363,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
1.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
Huyện
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4.485,7
43.383,0
225.913,8
33.887,1
259.800,9
255.577,2
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,8
21.691,5
112.954,9
16.943,2
129.898,1
127.786,4
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
395.144,9
44.766,2
97.874,4
8.975,2
86.802,9
633.563,7
95.034,6
728.598,3
677.117,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
395.144,9
44.766,2
97.874,4
8.975,2
86.802,9
633.563,7
95.034,6
728.598,3
677.117,1
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
682.831,5
15.230,8
59.458,9
12.704,8
122.874,8
893.100,8
133.965,1
1.027.065,9
1.009.550,4
81.774,8
102.218,5
143.105,8
1
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.218,5
14.170,1
2.384,1
23.062,4
125.912,9
18.886,9
144.799,8
139.948,5
11.205,5
14 . 006,9
19.609,7
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét tr o ng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
78.318,5
3.973,9
12.616,7
2.243,9
21.701,4
118.854,4
17.828,2
136.682,5
132.112,6
10.692,3
13.365 , 4
18.711 , 5
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6,602,1
427,7
534 , 6
74 8, 5
1.2.1
Quét
trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Quét
trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106 , 9
149 , 7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
145.777,3
5.503,2
18.687,7
3.588,8
34.708,2
208.265,3
31.239,8
239.505,1
233.176,4
17.107,7
21.384,6
29.938,5
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
110.356,4
3.913,7
13.642,1
2.692,2
26.037,0
156.641,5
23.496,2
180.137,7
175.636,9
12.830,8
16.038,5
22.453, 8
2.1.1
Lập mô
hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
39.514,5
734,5
3.545,5
896,6
8.671,2
53.362,3
8.004,3
61.366,6
60.522,0
4.276,9
5.346,2
7.484,6
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
70.841,9
3.179,3
10.096,6
1.795,6
17.365,8
103.279,2
15.491,9
118.771,1
115.114,9
8.553,8
10.692,3
14.969 , 2
2.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
35.420,9
1.589,5
5.045,6
896,6
8.671,2
51.623,8
7.743,6
59.367,4
57.539,5
4.276,9
5.346,2
7.484 , 6
3
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
454.976,4
5.509,1
26.601,1
6.731,8
65.104,2
558.922,6
83.838,4
642.761,0
636.425,5
53.461,5
66.826,9
93.557,7
3.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
K ỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.243,9
21.701,4
133.433,6
20.015,0
153.448,6
151.336,9
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
3.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
356.190,2
3.672,8
17.735,3
4.487,9
43.402,8
425.489,0
63.823,4
489.312,4
485.088,6
42.769,2
53.461,5
74.846,2
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
296.358,7
86.584,1
37.855,4
6.732,4
65.111,4
492.642,0
73.896,3
566.538,3
466.966,6
32.076,9
40.096,2
56.134,6
1
Chuy ể n
đổi và tích h ợ p không gian kiểm kê đất đai
296.358,7
86.584,1
37.855,4
6.732,4
,65.111,4
492.642,0
73.896,3
566.538,3
466.966,6
32.076,9
40.096,2
56.134,6
1.1
Chuy ể n đ ổ i các lớp
đối tượng không gian ki ể m kê đất đai từ tệp (File) bản đồ s ố v à o CSDL
theo đơn vị hành chính
Lớp
98.786,2
28.861,3
12.616,7
2.242,8
21.691,5
164.198,5
24.629,8
188.828,3
155.637,8
10.692,3
13.365,4
18.711,5
1 . 2
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
Lớp
197.572,5
57.722,8
25.238,8
4.489,5
43.419,9
328.443,4
49.266,5
377.710,0
311.328,7
21.384,6
26.730,8
37.423,1
3. Đơn giá sản phẩm cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai cấp tỉnh
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
Đ V
tính
Ch i phí LĐKT
Chi ph í thiết bị
Chi phí dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá s ả n phẩm
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
PCKV
KH-TB
N.lượng
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13=11+12
14 = 13-7- 7*0.15
15
16
17
A. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I. Công
tác chuẩn bị
2.519.489,9
20.199,8
97.534,9
24.680,8
201.923,8
1.953.876,5
293.081,5
2.246.957,9
2.223.728,1
117.615,4
147.019,2
205.826,9
1
Công tác
chuẩn bị
1.374.581,7
14.690,7
70.933,8
17.952,3
146.874,7
1.625.033,1
243.755,0
1.868.788,1
1.851.893,8
85.538,5
106.923,1
149.692,3
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công.
T ỉ nh
703.137
7.345,4
35.466,9
8.976,1
73.437,3
828.362,6
124.254,4
952.617,0
944.169,8
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
1.2
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai.
T ỉ nh
671.445
7.345,4
35.466,9
8.976,1
73.437,3
796.670,6
119.500,6
916.171,2
907.724,0
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
2
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6,728,6
55.049,1
328.843,3
49.326,5
378.169,8
371.834,4
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai.
Tỉnh
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4,485,7
36.699,4
219.230,2
32.884,5
252.114,8
247.891,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tình
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,9
18.349,7
109.613,1
16.442,0
126.055,0
123.943,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
3
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
909.952,8
3 .1
Đơn vị thi công chuẩn
bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
T ỉ nh
158.617,7
22.383,1
31.342,7
4.485,7
36.699,4
253.528,6
38.029,3
291.557,9
265.817,3
21.384,6
26.730,8
37.423,1
3.2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
T ỉ nh
592.717,4
67.149,4
146.814,8
13.466,6
110.175,3
930.323,4
139.548,5
1.069.871,9
992.650,1
64.153,8
80.192,3
112.269,2
3.3
Đóng gói
giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
T ỉ nh
158.617,7
29.263,1
31.342,7
4.485,7
36.699,4
260.408,6
39.061,3
299.469,9
265.817,3
21.384,6
26.730,8
37.423,1
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
5.429.803,4
79.480,5
338.158,4
87.646,6
718.092,2
6.653.181,1
997.977,2
7.651.158,2
7.559.755,6
417.513,2
521.891,5
730.648,2
1
Thu th ập
tài liệu, dữ liệu
1.463.715,4
18.363,5
88.669,1
22.436,6
183.769,9
1.776.954,6
266.543,2
2.043.497,8
2.022.379,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
1.1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống k ê
K ỳ
395.144,9
7.345,4
35.466,9
8.978,2
73.536,6
520.472,0
78.070,8
598.542,7
590.095,6
42.769,2
53.461,5
74.846,2
1.2
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ
1.068.570,5
11.018,2
53.202,2
13.458,5
110.233,3
1.256.482,7
188.472,4
1.444.955,1
1.432.284,2
64.153,8
80.192,3
112.269,2
2
Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.176.095,8
25.708,9
124.136,0
31.414,8
257.306,5
2.614.662,0
392.199,3
3.006.861,3
2.977.296,1
149.692,3
187.115,4
261.961,5
2.1
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
K ỳ
395.144,9
7.345,4
35.466,9
8.978,2
73.536,6
520.472,0
78.070,8
598.542,7
590.095,6
42.769,2
53.461,5
74.846,2
2.2
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết
quả thực hiện
K ỳ
1.780.950,9
18.363,5
88.669,1
22.436,6
183.769,9
2.094.190,1
314.128,5
2.408.318,6
2.387.200,5
106.923,1
133.653,8
187.115,4
3
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
160.396,2
8.192,7
26.792,2
4.629,3
38.129,3
238.139,7
35.721,0
273.860,6
264.439,0
21.897,8
27.372,3
38.321,2
3.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
231.081,2
34.662,2
265.743,3
256.603,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
3.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
3.1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
3.2
Quét trang
A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299 , 4
3.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
4
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
541 . 548,0
21.706,3
71.960,0
13.458,5
110.233,3
758.906,0
113.835,9
872.741,9
847.779,7
64.153,8
80.192,3
112.269,2
4.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
275.890,9
9.784,3
34.104,5
6.729,2
55.116,6
381.625,7
57.243,9
438.869,5
427.617,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
4.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.240,2
18.348,3
130.076,8
19.511,5
149.588,3
147.476,6
10.692,3
13.365,4
18.711,5
4.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
251.548,9
37.732,3
289.281,3
280.141,0
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
4.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
265.657,1
11.922,0
37.855,4
6.729,2
55.116,6
377.280,3
56.592,0
433.872,4
420.162,1
32.076,9
40.096,2
56.134,6
5
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.088.047,9
5.509,1
26.601,1
15.707,4
128.653,2
1.264.518,7
189.677,8
1.454.196,6
1.447.861,1
74.846,2
93.557,7
130.9811,8
5.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
197.572,5
1.836,3
8.865,8
4.489,1
36.768,3
249.531,9
37.429,8
286.961,7
284.850,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
5.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
890.475,4
3.672,8
17.735,3
11.218,3
91.884,9
1.014.986,9
152.248,0
1.167.234,9
1.163.011,1
53.461 , 5
66.826 , 9
93.557 , 7
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
4.939.311,5
1.302.868,3
549.075,3
112.187,5
918.867,3
7.822.310,0
1.173.346,5
8.995.656,5
7.497.358,0
534.615,4
668.269,2
935.576,9
1
Chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
3.951.449,2
1.014.254,7
409.250,9
89.750,0
735.093,8
6,199.798,8
929.969,8
7.129.768,6
5.963.375,6
427.692,3
534.615,4
748.461,5
1.1
Lập b ả ng đối chi ế u gi ữ a lớp đối
t ượng không gian kiểm kê đất đ ai với nội dung tương ứng
trong b ả n đồ hiện trạng sử dụng đất để t ách,
lọc các đối tượng t ừ nội dung bản đồ
Lớp
987.862,3
253.563,5
102.310,5
22.437,5
183.773,5
1.549.947,4
232.492,1
1.782.439,5
1.490.841,4
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
889.076,1
253.563,5
102.310,5
22.437,5
183.773,5
1.451.161,1
217.674,2
1.668.835,3
1.377.237,2
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
987.862,5
253.563,5
102.310,5
22.437,5
183.773,5
1.549.947,4
232.492,1
1 .782.439,5
1.490.841,4
106.923,1
133.653,8
187.115 , 4
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
1.086.648,5
253.563,5
102.310,5
22.437,5
183.773,5
1.648.733,6
247.310,0
1.896.043,6
1.604.445,6
106.923,1
133.653,8
187.115,4
1.2
Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
Lớp
1.383.007,2
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.169.930,0
325.489,5
2.495.419,5
2.087.182,0
149.692,3
187.115,4
261.961,5
Tỷ lệ 1/25.000
(Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
1.244.706,5
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.031.629,3
304.744,4
2.336.373,7
1.928.136,1
149.692,3
187.115,4
261.961,5
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
1.383.007,2
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.169.930,0
325.489,5
2.495.419,5
2.087.182,0
149.692,3
187.115,4
261.961,5
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
L ớ p
1.521.308,0
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.308.230,8
346.234,6
2.654.465 , 4
2.246.227,8
149.692,3
187.115,4
261.961,5
1.3
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
Lớp
197.572,5
50.712,8
20.463,9
4.487,5
36.754,7
309.991,3
46.498,7
356.490,0
298.170,3
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
177.815,2
50.712 , 8
20.463 , 9
4.487,5
36.754,7
290.234,1
43.535,1
333.769,2
275.449,5
21.384,6
26.730,8
37.423,1
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
197.572,5
50.712,8
20.463,9
4.487,5
36.754,7
309.991,3
46.498,7
356.490,0
298.170,3
21.384,6
26.730 , 8
37.423,1
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
217.329,7
50.712,8
20.463,9
4.487,5
36.754,7
329.748,6
49.462,3
379.210,9
320.891,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.4
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp
1.383.007,2
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.169.930,0
325.489,5
2.495.419,5
2.087.182,0
149.692,3
187.115,4
261.961,5
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
1.244.706,5
354.989 , 2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.031.629,3
304.744,4
2.336.373,7
1.928,136,1
149.692,3
187.115,4
261.961,5
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
1.383.007,2
354,989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.169.930,0
325.489,5
2.495.419,5
2,087.182,0
149.692,3
187.115 , 4
261.961,5
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
1.521.308,0
354.989,2
143.238,3
31.412,5
257.282,8
2.308.230,8
346.234,6
2.654.465,4
2.246.227,8
149.692,3
187.115,4
261.961,5
2
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
987.862,3
288.613,5
139.824,4
22.437,5
183.773,5
1.622.511,2
243.376,7
1.865.887,9
1.533.982,3
106.923,1
133.653,8
187.115,4
2.1
Chuyển đổi các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
Lớp
395.144,9
115.445,4
55.928,6
8.975,0
73.509,4
649.003,2
97.350,5
746.353,7
613.591,6
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
2.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
L ớ p
592.717,4
173.168,2
83.895,8
13.462,5
110.264,1
973.508,0
146.026,2
1.119.534,2
920.390,8
64.153,8
80.192,3
112.269,2
B. XÂY DỰNG
CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
B.1. XÂY
DỰNG CSDL THỐNG KÊ CẤP TỈNH
2.617.665
115.412
334.240
53.990
442.240
3.563.547
534.532
4.098.080
3.965.356
257.129
321.411
449.975
1. Công
tác chuẩn bị
827.672,8
72.658,4
173.415,9
20.195,1
165.224,4
1.259.166,7
188.875,0
1.448.041,7
1.364.484,5
96.230,8
120.288,5
168.403,8
1
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6.728,6
55.049,1
328.843,3
49.326,5
378.169,8
371.834,4
32.076,9
40.096,2
56.134 , 6
1.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết đá xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
T ỉ nh
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4.485,7
36.699,4
219.230,2
32.884,5
252.114,8
247.891,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kẽ đất đai
T ỉ nh
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,9
18.349,7
109.613,1
16.442,0
126.055,0
123.943,3
10.692,3
13.365,4
18.71 1,5
2
Phục vụ
kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
592.717,4
67.149,4
146.814,8
13.466,6
110.175,3
930.323,4
139.548,5
1 . 069.871,9
992.650,1
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
T ỉ nh
592.717,4
67.149,4
146.814,8
13.466,6
110.175,3
930.323,4
139.548,5
1.069.871,9
992.650,1
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
1.789.992,2
42.753,7
160.823,9
33.795,2
277.015,8
2.304.380,8
345.657,1
2.650.037,9
2.600.871,1
160.897,8
201,122,3
281.571,2
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
160.396,2
8.192,7
26.792,2
4.629,3
38.129,3
238.139,7
35.721,0
273.860,6
264.439,0
21.897,8
27.372,3
38.321,2
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ qu é t trong CSDL thống k ê , kiểm kê đất đai
Kỳ
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
231.081,2
34.662,2
265.743,3
256.603,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
1.2.1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Quét trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1. 3
Xử lý các tệp
tin qu ét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng s ố của th ửa đất ,
lưu tr ữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF ( ở đ ịnh dạng
không ch ỉ nh s ử a đ ược)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
541.548,0
21.706,3
71.960,0
13.458,5
110.233,3
758.906,0
113.835,9
872.741,9
847.779,7
64.153,8
80.192,3
112.269,2
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
275.890,9
9.784,3
34.104,5
6.729,2
55.116,6
381.625,7
57.243,9
438.869,5
427.617,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.240,2
18.348,3
130.076,8
19.511,5
149.588,3
147.476,6
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
K ỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
251.548,9
37.732,3
289.281,3
280.141,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2.2
Đ ối với
tài liệu, số liệu là báo cáo dụng số th ì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL
th ố ng kê, ki ể m kê đất
đ ai
Kỳ
265.657,1
11.922,0
37.855,4
6.729,2
55.116,6
377.280,3
56.592,0
433.872,4
420.162,1
32.076,9
40.096,2
56.134,6
3
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.088.047,9
12.854,7
62,071,8
15.707,4
128.653,2
1.307.335,1
196.100,3
1.503.435,3
1.488.652,4
74.846,2
93.557,7
130.980,8
3.1
Đối với
hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.489,1
36.768,3
260.238,0
39.035,7
299.273,7
295.050,0
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
3.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
890.475,4
9.181,9
44.336,5
11.218,3
91.884,9
1.047.097,1
157.064,6
1.204.161,6
1.193.602,4
53.461,5
66.826,9
93.557,7
B.2. XÂY
DỰNG CSDL KIỂM KÊ CẤP TỈNH
3.605.527
462.647
910.220
60.720
497.360
5.536.475
830.471
6.366 . 947
5.834.902
364.052
455.065
637.090
I. Công
tác chuẩn bị
827.672,8
72.658,4
173.415,9
20.195,1
165.224,4
1.259,166,7
188.875,0
1.448.041,7
1.364.484,5
96.230,8
120.288,5
168.403,8
1
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
234.955,4
5.509,1
26.601,1
6.728,6
55.049,1
328.843,3
49.326,5
378.169,8
371.834,4
32.076,9
40.096,2
56.134,6
1.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống
kê, kiểm kê đất đai
T ỉ nh
156.637,0
3.672,8
17.735,3
4.485,7
36.699,4
219.230,2
32.884,5
252.114,8
247.891,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
T ỉ nh
78.318,5
1.836,3
8.865,8
2.242,9
18.349,7
109.613,1
16.442,0
126.055,0
123.943,3
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2
Phục vụ
kiểm tra, nghi ệ m thu CSDL thống k ê ,
ki ể m kê đất
đai
592.717,4
67.149,4
146.814,8
13.466,6
110.175,3
930.323,4
139.548,5
1.069.871,9
992.650,1
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay
sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
T ỉ nh
592.717,4
67.149,4
146.814,8
13.466,6
110.175,3
930.323,4
139.548,5
1.069.871,9
992.650,1
64.153,8
80 . 192,3
112.269 , 2
II. Thu thập
tài liệu, dữ liệu
1.789.992,2
101.375,3
596.979,6
18.087,8
148.362,6
2.654.797,4
398.219,6
3.053.017,0
2.936.435,4
160.897,8
201.122,3
281.571,2
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
160.396,2
8.192,7
26.792,2
4.629,3
38.129,3
238.139,7
35.721,0
273.860,6
264.439,0
21.897,8
27.372,3
38.321,2
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
231.081,2
34.662,2
265.743,3
256.603,1
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
1.2
Quét giấy tự
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
718 ,5
1.2.1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320 , 8
149 , 1
1.2.2
Quét trang
A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1.3
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệ p tin PDF ( ở định dạng không chỉnh sửa
được )
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
541.548,0
21.706,3
71.960,0
13.458,5
110.233,3
758.906,0
113.835,9
872.741,9
847.779,7
64.153,8
80.192,3
112.269,2
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
275.890,9
9.784,3
34.104,5
6.729,2
55.116,6
381.625,7
57.243,9
438.869,5
427.617,5
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
98.786,2
1.836,3
8.865,8
2.240,2
18.348,3
130.076,8
19.511,5
149.588,3
147.476,6
10.692,3
13.365,4
18.711,5
2.1 . 2
Chuyển đổi
vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,1
36.768,3
251.548,9
37.732,3
289.281,3
280.141,0
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số th ì tạo
danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, ki ể m k ê đất
đai
265.657,1
11.922,0
37.855,4
6.729,2
55.116,6
377.280,3
56.592,0
433.872,4
420.162,1
32.076,9
40.096,2
56.134,6
3
Đối soát, hoàn thiện d ữ liệu
thống kê, ki ể m kê đấ t đai
1.088.047,9
71.476,4
498.227,4
0,0
0,0
1.657.751,7
248.662,8
1.906.414,5
1.824.216,6
74.846,2
93.557,7
130.980,8
3.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê đ ấ t đ ai
Kỳ
197.572,5
47.040,0
354.989,2
0,0
0,0
599.601,6
89.940,2
689.541,9
635.445,9
21.384,6
26.730,8
37.423,1
3.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ
890.475,4
24.436,4
143.238,3
0,0
0,0
1.058.150,1
158.722,5
1.216.872,6
1.188.770,7
53.461,5
66.826,9
93.557,7
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
987.862
288.614
139.824
22.438
183.773
1.622.511
243.377
1.865.888
1.533.982
106.923
133.654
187.115
1
Chuy ể n
đổi và tích hợp không gian ki ể m kê đất đ ai
987.862,3
288.613,5
139.824,4
22.437,5
183.773,5
1.622.511,2
243.376,7
1.865.887,9
1.533.982,3
106.923,1
133.653,8
187.115,4
1.1
C huyển đổi các
lớp đối tượng không gian kiểm k ê đất đ ai từ tệp (File) b ả n đồ số
vào CSDL theo đơn vị hành chính
Lớp
395.144,9
115.445,4
55.928,6
8.975,0
73.509,4
649.003,2
97.350,5
746.353,7
613.591,6
42.769,2
53.461,5
74.846,2
1.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp
592.717,4
173.168,2
83.895,8
13.462,5
110.264,1
973.508,0
146.026,2
1.119.534,2
920.390,8
64.153,8
80.192,3
112.269,2
III. ĐƠN GIÁ SẢN
PHẨM CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
1. Đơn giá sản
phẩm cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn v ị t ính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí L Đ KT
Chi phí thiết bị
Chi ph í dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi ph í trực tiếp
Chi ph í chung
Đơn giá sản ph ẩ m
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
P CKV
KH-TB
N. lượn g
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13 = 11+12
14=13-7-7*0.15
15
16
17
A. XÂY DỰNG
CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẤP HUYỆN CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I. Công
tác chuẩn bị
2.001.129,5
33.657,0
149.374,8
35.893,4
160.572,8
2.380.627,5
357.094,1
2.737.721,6
2.699.016,1
256.615,4
320.769,2
449.076,9
1
C ô ng
t ác chuẩn bị
1.374.581,7
14.690,7
70.933,8
17.942,9
80.269 , 3
1.558.418,4
233.762,8
1.792.181,2
1.775.286,9
171.076,9
213.846,2
299.384,6
1 .1
Lập kế hoạch
thi công ch i tiết: xác định thời gian, địa đi ể m, khối
lượng và nh â n lực t hực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơ n vị có liên quan đ ến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất trên đị a bàn th i công
Huyện
703.136,8
7.345,4
35.466,9
8.971,4
40.134,7
795.055,2
119.258,3
914.313,5
905.866,3
85.538,5
106.923,1
149.692 , 3
1.2
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Huyện
671.444,8
7.345,4
35.466,9
8.971,4
40.134,7
763.363,2
114.504,5
877.867,7
869.420,5
85.538,5
106.923,1
149.692 , 3
2
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
626.547,8
18.966,2
78.441,0
17.950,5
80,303,5
822.209,1
123.331,4
945.540,4
923.729,3
85.538,5
106.923,1
149.692,3
2.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
quy hoạch, kế hoạch, sử dụng đất
Huyện
469.910,9
11.018,2
53.202,2
13.464,8
60.236,1
607.832,2
91.174,8
699.007,1
686.336,2
64.153,8
80.192,3
112.269,2
2.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Huyện
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.485,7
20.067,3
214.376,8
32.156,5
246.533,4
237.393,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
3
Kiểm
tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.622.333,2
104 . 282,2
397.642,7
40.394,4
180.708,4
2.345.360,9
351.804,1
2.697.165,1
2.577.240,5
192.461,5
240.576,9
336.807,7
3.1
Đơn vị thi
công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Huyện
317.235,4
23.346,2
97.874,4
8.971,4
40.134,7
487.562,2
73.134,3
560.696,5
533.848,4
42.769,2
53.461,5
74.846,2
3.2
Thực hiện kiểm
tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
987.862,3
57.589,7
201.893,9
22.443,9
100.404,9
1.370.194,7
205.529,2
1.575.723,9
1.509.495,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
3.3
Đóng gói
giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Huyện
317.235,4
23.346,2
97.874,4
8.979,1
40.168,8
487.604,0
73.140,6
560.744,6
533.896,4
42.769,2
53.461,5
74.846,2
II. Thu
nhập tài liệu, dữ liệu
1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
1.424.760,7
14.691,0
70.937,6
17.959,0
80.326,5
1.608.674,8
241.301,2
1.849.976,0
1.833.081,4
85.538,5
106.923,1
149.692,3
2
Rà soát,
đánh giá, phân lo ạ i và sắp x ế p t à i liệu, d ữ
liệu
5.970.908,1
95.490,8
461.084,8
116.675,0
521.860,5
7.166.019,1
1.074.902,9
8.240.922,0
8.131.107,6
556.000,0
695.000,0
973.000,0
2 .1
Rà soát,
đánh giá mức đ ộ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ
liệu; xác định đ ược thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính
pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL
qu y hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.556.304,3
66.109,1
319.213,4
80.776,5
361.294,7
4.383.698,1
657.554,7
5.041.252,8
4.965.227,3
384.923,1
481.153,8
673.615,4
2.1.1
Phân loại,
lựa chọn tài liệu đ ể xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ
1.975.724,6
36.727,4
177.342,1
44.878,0
200.729,0
2.435.401,0
365.310,2
2.800.711,2
2.758.474,7
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
2.1 . 2
Phân loại,
lựa chọn tài liệu đ ể xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ
1.580.579,7
29.381,7
141.871,4
35.898,5
160.565,7
1.948.297,0
292.244,6
2.240.541,6
2.206.752,6
171.076,9
213.846,2
299.384 , 6
2.2
Làm sạch và
sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.883.289,6
18.363,5
88.669,1
22.429,2
100.320,8
2.113.072,4
316.960,9
2.430.033,2
2.408.915,2
106.923,1
133.653,8
187.115 , 4
2.3
Lập báo cáo
kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ
531.314,1
11.018,2
53.202,2
13.469,3
60.244,9
669.248,7
100.387,3
769.636,0
756.965,1
64.153,8
80 . 192,3
112.269,2
3
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.418,5
15.534,0
2.385,1
11.401,8
115.817,2
17.372,6
133.189,8
128.108,5
11.205,5
14.006,9
19.609,7
3.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
78.318,5
4.173,9
13.980,6
2.244,9
10.040,8
108.758,7
16.313,8
125.072,5
120,272,5
10.692,3
13.365,4
18.711,5
3.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
3.2.1
Quét trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
3 .2.2
Qué t trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676 , 5
171,1
213,8
299,4
3.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
4
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đ ấ t
1.042.160,5
43.412,6
143.918,3
26.938,5
120.489,8
1.376.919,7
206.538,0
1.583.457,7
1.533.533,2
128.307,7
160.384,6
224.538,5
4.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
551.781,9
19.568,7
68.207,5
13.469,3
60.244,9
713.272,2
106.990,8
820.263,0
797.759,0
64.153,8
80.192,3
112.269,2
4.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.489,8
20.081,6
243.552,0
36.532,8
280.084,8
275.861,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
4.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
354.209,4
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
469.720,1
70.458,0
540.178,2
521.898,0
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
4 . 2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,8
20.08 1, 6
234.862,9
35.229,4
270.092,4
260.952,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
4.3
Nhập dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
313.273,9
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
428.784,6
64.317,7
493.102,3
474.822,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
5
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.350.057,0
409.905,6
195.753,0
31.389,2
140.396,8
3.127.501,5
469.125,2
3.596.626,8
3.125.235,3
149.692,3
187.115,4
261.961,5
5.1
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.678.612,1
292.789,7
139.824,4
22.429,2
100.320,8
2.233.976,3
335.096,5
2.569.072,8
2.232.364,6
106.923,1
133.653,8
187.115 , 4
5.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
671,444,8
117.115,8
55.928,6
8.960,0
40.076,0
893.525,2
134.028,8
1.027.554,0
892.870,7
42.769,2
53.461,5
74.84 6, 2
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
6.707.585,1
1.776.554,4
785.304,7
152.662,6
679.994,0
10.102.100,7
1.515.315,1
11.617.415,8
9.574.378,3
726.007,7
907.509,6
1.270.513,5
1
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
5.670.329,6
1.505.927,5
641.294,5
129.061,0
574.866,9
8.521.479,6
1.278.221,9
9.799.701,5
8.067.884,9
613.738,5
767.173,1
1.074. 0 42,3
1.1
Chuẩn
hóa các l ớ p đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đ ấ t
4.247.807,9
1.090.323,8
439.944,5
96.696,5
430.708,2
6.305.481,0
945.822,1
7.251.303,1
5.997.430,7
459.769,2
574.711,5
804.5 96 ,2
1.1.1
Lập bảng đ ối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đ ồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đ ối tượng
cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
Lớp
592.717,4
152.138,2
61.387,2
13.495,4
60.111,5
879.849,6
131.977,4
1.011.827,1
836.868,1
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
533.445 , 6
152.138 , 2
61.387,2
13.495,4
60.111,5
820.577,9
123.086,7
943.664,6
768.705,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
592.717,4
152.138,2
61.387,2
13.495,4
60.111,5
879.849 , 6
131.977,4
1 .011.827,1
836.868,1
64.153 , 8
80.192,3
112.269,2
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
651.989,1
152.138 , 2
61.387,2
13.495,4
60.111,5
939.121,4
140.868,2
1.079.989,6
905.030,6
64.153 , 8
80.192 , 3
112.269 , 2
1.1.2
Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp
1.975.724,6
507.127,4
204.625,5
44.974,4
200.326,2
2.932.778,1
439.916,7
3.372.694,8
2.789.498,3
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
Tỷ lệ 1/5.000
(Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
1.778.152,2
507.127,4
204.625,5
44.974,4
200.326,2
2.735.205,6
410.280,8
3.145.486,5
2.562.290,0
213.846,2
267.307,7
374.230,8
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
1 .975.724 , 6
507.127,4
204.625 , 5
44.974,4
200.326 , 2
2.932.778,1
439.916,7
3.372.694,8
2.789.498,3
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
2.173.297,1
507.127,4
204.625,5
44.974,4
200.326,2
3.130.350,5
469.552,6
3.599.903,1
3.016.706,7
213.846,2
267.307,7
374.230,8
1.1.3
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
Lớp
1.679.365,9
431.058,3
173.931,9
38.226,7
170.270 , 5
2.492.853,3
373.928,0
2.866.781,3
2.371.064,3
181.769,2
227.211,5
318.096 , 2
Tỷ lệ
1/5.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
1.511.429,3
431.058,3
173.931,9
38.226,7
170.270,5
2.324.916,7
348.737,5
2.673.654,2
2.177.937,2
181.769,2
227.211,5
318.096,2
Tỷ lệ
1/10.000 (Hệ số nhân công = 1,0)
Lớp
1.679.365,9
431.058,3
173.931,9
38.226,7
170.270,5
2.492.853,3
373.928,0
2.866.781,3
2.371.064,3
181.769,2
227.211,5
318.096,2
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
1.847.302,5
431.058,3
173.931,9
38.226,7
170.270,5
2.660.789,9
399.118,5
3.059.908,4
2.564.191,3
181.769,2
227.211,5
318.096,2
1.2
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
1.422.521,7
415.603,6
201.350,0
32.364,5
144.158,7
2.215.998,6
332.399,8
2.548.398,4
2.070.454,2
153.969,2
192.461,5
269.446,2
1.2.1
Chuyển đổi các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đ ai theo
đơn vị hành chính
Lớp
493.931,2
144.306,9
69.915,2
11.236,0
50.047,6
769.436,8
115.415,5
884.852,3
718.899,4
53.461,5
66.826,9
93.557,7
1.2.2
Rà soát dữ
liệu không g ian đ ể x ử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại
hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp
928.590,6
271.296,7
131.434,8
21.128,5
94.111,2
1.446.561,8
216.984,3
1.663.546,1
1.351.554,8
100.507,7
125.634,6
175.888,5
2
Xây dựng
dữ li ệ u không gian kế hoạch
1.037.255,4
270.626,9
144.010,1
23.601,6
105.127,1
1.580.621,2
237.093,2
1.817.714,4
1.506.493,4
112.269,2
140.336,5
196.471,2
2.1
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp
493.931,2
126.781,9
51.157,5
11.236,0
50.047,6
733.154,1
109.973,1
843.127,2
697.328,0
53.461,5
66.826,9
93.557,7
2.2
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp
419.841,5
107.764,6
75.372,4
9,556,7
42.567,6
655.102,8
98.265,4
753.368,2
629.438,9
45.442,3
56.802 , 9
79.524 , 0
2.3
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp
123.482,8
36.080,4
17.480,3
2.809,0
12.511,9
192.364,3
28.854,7
221.219,0
179.726,6
13.365,4
16.706,7
23.389, 4
B. XÂY DỰNG
CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẤP HUYỆN KỲ HIỆN TẠI
B.1. XÂY
DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN
4.161.170
539.991
641.137
102.082
456.759
5.901.139
885.171
6.786.310
6.165.321
485.944
607.430
850.402
I. Công
tác chuẩn bị
1.614.410,2
76.556,0
280.334,9
40.394,4
180.708,4
2.192.403,8
328.860,6
2.521.264,4
2.433.225,0
192.461,5
240.576,9
336.807,7
1
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
626.547,8
18.966,2
78.441,0
17.950,5
80. 3 03,5
822.209,1
123.331,4
945.540,4
923.729,3
85.538,5
106.923,1
149.692,3
1.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đ ấ t
Huyện
469.910,9
11.018,2
53.202,2
13.464,8
60.236,1
607.832,2
91.174,8
699.007,1
686.336,2
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Huyện
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.485,7
20.067,3
214.376,8
32.156,5
246.533,4
237.393,1
21.384,6
26.730,8
37 .4 23 , 1
2
Kiểm tra, nghiệm
thu CSDL quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất
987.862,3
57.589,7
201.893,9
22.443,9
100.404,9
1.370.194,7
205.529,2
1.575.723,9
1.509.495,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Thực hiện kiểm
tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
987.862,3
57.589,7
201.893,9
22.443,9
100.404,9
1.370.194,7
205.529,2
1.575.723,9
1.509.495,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
1.124.238,3
47.831,1
159.452,4
29.323,6
131.891,6
1.492.736,9
223.910,5
1.716.647,5
1.661.641,7
139.513,2
174.391,5
244.148,2
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.418,5
15.534,0
2.385,1
11.401,8
115.817,2
17.372,6
133.189,8
128.108,5
11.205,5
14.006,9
19.609,7
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
78.318,5
4.173,9
13.980,6
2.244,9
10.040,8
108.758,7
16.313,8
125.072,5
120.272,5
10.692,3
13.365,4
18.711,5
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
1.2.1
Quét
trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Q uét trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
5 31,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1. 3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.042.160,5
43.412,6
143.918,3
26.938,5
120.489,8
1.376.919,7
206.538,0
1.583.457,7
1.533.533,2
128 . 307,7
160 . 384,6
224.538,5
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
551.781,9
19.568,7
68.207,5
13.469,3
60.244,9
713.272,2
106.990,8
820.263,0
797.759,0
64.153,8
80.192 , 3
112.269 , 2
2.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.489,8
20.081,6
243.552,0
36.532,8
280.084,8
275.861,1
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
354.209,4
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
469.720,1
70.458,0
540.178,2
521.898,0
42.769.2
53.461,5
74.8 4 6,2
2.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,8
20.081,6
234.862,9
35.229,4
270.092,4
260.952,1
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
2.3
Nhập dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
313.273,9
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
428.784,6
64.317,7
493.102,3
474.822,1
42.769,2
53.461,5
7 4. 8 4 6 , 2
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
1.422.521,7
415.603,6
201.350,0
32.364,5
144.158,7
2.215.998,6
332 . 399,8
2.548 . 398,4
2.070.454,2
153.969,2
192.461,5
269.446,2
1
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
1.422.521,7
415.603,6
201 . 350,0
32 . 364,5
144.158,7
2.215.998,6
332.399,8
2.548 . 398,4
2.070.454,2
153.969,2
192.461,5
269.4 4 6,2
1.1
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
Lớp
493.931,2
144.306,9
69.915,2
11.236,0
50.047,6
769.436,8
115.415,5
884.852,3
718.899,4
53.461,5
66.826,9
93.557 , 7
1.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp
928.590,6
271.296,7
131.434,8
21.128,5
94.111,2
1.446.561,8
216.984,3
1.663.546,1
1.351.554,8
100.507,7
125.634 , 6
175.888 , 5
B.2. XÂY
DỰNG CSDL KẾ HOẠCH CẤP HUYỆN
1.737.893
112.636
297.815
43.203
193.220
2.384.768
357.715
2.742.483
2.612.952
205.827
257.284
360.197
I. Công
tác chuẩn bị
1.614.410,2
76.556,0
280.334,9
40.394,4
180.708,4
2.192.403,8
328.860,6
2.521.264,4
2.433.225,0
192.461,5
240.576,9
336.807,7
1
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
626.547,8
18.966,2
78.441,0
17.950,5
80.303,5
822.209,1
123.331,4
945.540,4
923.729,3
85.538,5
106.923,1
149.692,3
1.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Huyện
469.910,9
11.018,2
53.202,2
13.464,8
60.236,1
607.832,2
91.174,8
699.007,1
686.336,2
64.153,8
80.192,3
112.269 , 2
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Huyện
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.485,7
20.067,3
214.376,8
32.156,5
246.533,4
237.393,1
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2
Kiểm
tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, k ế
hoạch sử dụng đất
987.862,3
57.589,7
201.893,9
22.443,9
100.404,9
1.370.194,7
205.529,2
1.575.723,9
1.509.495,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
Thực hiện kiểm
tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
987.862,3
57.589,7
201.893,9
22.443,9
100.404,9
1.370.194,7
205.529,2
1.575.723,9
1.509.495,7
106.923,1
133.653,8
187.115,4
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
1.247.721,1
83.911,4
176.932,7
32.132,6
144.403,5
1.685.101,3
252.765,2
1.937.866,5
1.841.368,3
152.878,6
191.098,3
267.537,6
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
82.077,8
4.418,5
15.534,0
2.385,1
11.401,8
115.817,2
17.372,6
133.189,8
128.108,5
11.205,5
14.006,9
19.609,7
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
78.318,5
4.173,9
13.980,6
2.244,9
10.040,8
108.758,7
16.313,8
125.072,5
120.272,5
10.692,3
13.365,4
18.711 , 5
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
7 4 8,5
1.2.1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
4 4 9 , 1
1.2 . 2
Quét trang
A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299 , 4
1.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, l ưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.165.643,3
79.492,9
161.398,6
29.747,5
133.001,7
1.569.284,1
235.392,6
1.804.676,7
1.713.259,8
141.673,1
177.091,3
247.927,9
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
675.264,7
55.649,0
85.687,8
16.278,2
72.756,8
905.636,5
135.845,5
1.041.482,0
977.485,6
77.519,2
96.899,0
135.658,7
2.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.489,8
20.081,6
243.552,0
36.532,8
280.084,8
275.861,1
21.384,6
26.730 , 8
37.423 , 1
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
354.209,4
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
469.720,1
70.458,0
540.178,2
521.898,0
42.769,2
53.461,5
74.8 4 6 , 2
2.2
Đối với tài
liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
177.104,7
7.948,1
25.238,8
4.489,8
20.081,6
234.862,9
35.229,4
270.092,4
260.952,1
21.384,6
26.730,8
37.423 , 1
2.3
Nhập dữ l iệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
313.273,9
15.895,8
50.472,1
8.979,5
40.163,3
428.784,6
64.317,7
493.102,3
474.822,1
42.769,2
53.461,5
74.846,2
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
123.482,8
36.080,4
17.480,3
2.809,0
12.511,9
192.364,3
28.854,7
221.219,0
179.726,6
13.365,4
16.706,7
23.389,4
1
Xây d ựng
dữ liệu không gian kế hoạch
123.482,8
36.080,4
17.480,3
2.809,0
12.511,9
192.364,3
28.854,7
221.219,0
179.726,6
13.365,4
16.706,7
23.389,4
1.1
Chuyển đổi các
lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp
123.482,8
36.080,4
17.480,3
2.809,0
12.511,9
192.364,3
28.854,7
221.219,0
179.726,6
13.365,4
16.706,7
23.389,4
2. Đơn giá sản
phẩm cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị
tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí L Đ KT
Chi phí thiết bị
Chi ph í dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi ph í trực tiếp
Chi ph í chung
Đơn giá sản ph ẩ m
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
P CKV
KH-TB
N. lượn g
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13 = 11+12
14=13-7-7*0.15
15
16
17
A. XÂY DỰNG
CSDL, QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẤP TỈNH CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
1. Công
tác chuẩn b ị
6.435.098,6
202.486,6
822.035,7
123.406,6
500.947,0
8.083.974,4
1.212.596,2
9.296.570,5
9.063.711,0
801.923,1
1.002.403,8
1.403.365,4
1
Công tác
chuẩn bị
3.436.454,2
36.727,1
177.338,3
44.870,6
182.144,3
3.877.534,5
581.630,2
4.459.164,7
4.416.928,6
427.692,3
534.615,4
748.461,5
1 . 1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơ n vị có
liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
T ỉ nh
1.757.842,1
18.363,5
88.669,1
22.435,3
91.072,2
1.978.382,3
296.757,3
2.275.139,6
2.254.021,5
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
1.2
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
T ỉ nh
1.678.612,1
18.363,5
88.669,1
22.435,3
91.072,2
1.899.152,3
284.872,8
2.184.025,1
2.162.907,0
213.846 , 2
267.307,7
37 4 .230,8
2
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
861.503,3
26.613,0
108.793,0
24.681,3
100.189,4
1.121.780,0
168.267,0
1.290.047,0
1.259.442,1
117.615,4
147.019,2
205.826,9
2.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
T ỉ nh
626.547,8
14.691,0
70.937,6
17.955,7
72.887,8
803.019,9
120.453,0
923.472,9
906.578,2
85.538,5
106.923,1
149.692,3
2.2
Nhập thông
tin siêu d ữ liệu quy hoạch, k ế
hoạch s ử dụng đ ấ t
T ỉ nh
234.955,4
11.922,0
37.855,4
6.725,7
27.301,6
318.760,1
47.814,0
366.574,1
352.863,9
32.076,9
40.096,2
56.134 , 6
3
Kiểm
tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2 . 137.141,0
139.146,5
535.904,4
53.854,6
218.613,3
3.084.659,9
462.699,0
3.547.358,8
3.387.340,3
256.615,4
320.769,2
449.076,9
3.1
Đơn vị thi
công c huẩn bị tài liệu v à phục vụ giám sát ki ể m tra,
nghiệm thu
T ỉ nh
475.853,1
35.019,4
146.814,8
13.463,7
54.653,3
725.804,3
108.870,6
834.674,9
794.402,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
3.2
Thực hiện kiểm
tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
T ỉ nh
1.185.434,8
69.107,8
242.274,8
26.927,3
109.306,6
1.633.051,3
244.957,7
1.878.009,0
1.798.535,1
128.307,7
160.384,6
224.538 , 5
3.3
Đóng gói
giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
T ỉ nh
475.853,1
35.019,4
146.814,8
13.463,7
54.653,3
725.804,3
108.870,6
834.674,9
794.402,6
64.153,8
80.192,3
112.269,2
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
22.152.152,9
997.577,4
1.858.995,4
404.464,5
1.640.800,8
27.053.991,0
4.058.098,6
31.112.089,6
29.964.875,7
1.927.267,1
2.409.083,8
3.372.717,4
1
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
Kỳ
2.849.521,4
29.381,7
141.871,4
35.904,0
145.582,3
3.202.260,7
480.339,1
3.682.599,8
3.648.810,9
171.076,9
213.846,2
299.384,6
2
Rà soát,
đánh giá, ph â n loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
11.830.815,3
192.818,2
931.039,2
235.599,7
955.301,6
14.145.573,9
2.121.836,1
16.267.410,0
16.045.669,1
1.122.692,3
1.403.365,4
1.964.711,5
2.1
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định đ ược thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính
pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
7.112.608,6
132.218,2
638.426,9
161.568,0
655.120,1
8.699.941,8
1.304.991,3
10.004.933 , 0
9.852.882,1
769.846,2
962.307,7
1.347.230 , 8
2.1.1
Phân loại,
lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ
3.951.449,2
73.454,5
354.680,3
89.760,0
363.955,6
4.833.299,6
724.994 , 9
5.558.294 , 6
5.473.822,0
427.692,3
534.615,4
748.461 , 5
2.1.2
Phân loại,
lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ
3.161.159,4
58.763,7
283.746,5
71.808,0
291.164,5
3.866.642,1
579.996,3
4.446.638,5
4.379.060,2
342.153,8
427.692 , 3
598.769,2
2.2
Làm sạch và
sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
3.389.921,3
33.054,5
159.606,7
40.392,0
163.780,0
3.786.754,6
568.013,2
4.354.767,8
4.316.755,1
192,461,5
240.576,9
336. 8 07 , 7
2.3
Lập báo cáo
kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ
1.328.285,3
27.545,5
133.005,6
33.639,8
136.401,4
1.658.877,6
248.831,6
1.907.709,2
1.876.031,9
160.384,6
200.480,8
280.673 , 1
3
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
238.714,7
12.766,6
43.501,3
6.852,0
28.575,7
330.410,3
49.561,5
379.971,8
365.290,3
32.590,2
40.737,7
57. 0 32 ,8
3.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
234.955,4
12.522,0
41.947,9
6.711,8
27.214,7
323.351,8
48.502,8
371.854,6
357.454,3
32.076,9
40.096,2
56.134,6
3.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748 , 5
3.2.1
Quét tr a ng A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520 , 7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
3.2.2
Quét tran g A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
3.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
4
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.197.265,2
99.843,3
323.104,4
58.788,7
238.374,5
2.917.376,2
437.606,4
3.354.982,6
3.240.162,8
280.138,5
350.173,1
490.242,3
4.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
799.728,5
30.696,0
103.542,8
19.731,0
80.004,7
1.033.703,0
155.055,4
1.188.758,4
1.153.458,0
94.092,3
117.615,4
164.661,5
4.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3,672,8
17.735,3
4.488,0
18.197,8
241.666,4
36.250,0
277.916,4
273.692,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
4.1. 2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
602.156,0
27.023,2
85.807,5
15.243,0
61.806,9
792.036,6
118.805,5
910.842,1
879.765,4
72.707,7
90.884,6
127.238,5
4.2
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
301.078,0
13.511,5
42.901,0
7.641,7
30.985,4
396.117,6
59.417,6
455.535,3
439.997,1
36 . 353,8
45.442,3
63.619 , 2
4.3
Nhập dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.096.458,7
55.635,9
176.660,5
31.416,0
127.384,5
1.487.555,6
223.133,3
1.710.688,9
1,646.707,7
149.692,3
187.115,4
261.961 , 5
5
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
5.035.836,3
662.767,5
419.479,2
67.320,0
272.966,7
6.458.369,8
968.755,5
7.427.125,3
6.664.942,6
320.769,2
400.961,5
561.346,2
5.1
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
Kỳ
3.357.224,2
585.579,8
279.654,8
44.880,0
181.977,8
4.449.316,6
667.397,5
5.116.714,1
4.443.297,4
213.846,2
267.307,7
374.230 , 8
5.2
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.678.612,1
77.187,8
139.824,4
22.440,0
90.988,9
2.009.053,2
301.358,0
2.310.411,2
2.221.645,2
106.923,1
133.653,8
187.115 ,4
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
13.166.228,8
3.480.212,1
1.326.371,5
299.047,3
1.213.272,3
19.485.132,0
2.922.769,8
22.407.901,8
18.405.657,9
1.425.070,8
1.781.338,5
2.493.873,8
1
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
9.639.560,4
2.560.089,8
836.751,4
218.932,6
888.236,6
14.143.570,8
2.121.535,6
16.265.106,4
13.321.003,1
1.043.355,4
1.304.194,2
1.825.871,9
1.1
Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
7.221.273,5
1.853.550,0
494.456,4
163.997,6
665.358,5
10.398.635,9
1.559.795,4
11.958.431,3
9.826.848,8
781.607,7
977.009,6
1.367.813,5
1.1.1
Lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
Lớp
1.007.619,6
258.634,9
104.358,2
22.877,1
92.815,3
1.486.305,2
222.945 , 8
1.709.250,9
1. 411 .820,8
109.061,5
136.326,9
190.857,7
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
906.857,6
258.634,9
104.358,2
22.877,1
92.815 , 3
1.385.543,2
207.831 , 5
1.593.374,7
1.295.944,5
109.061,5
136.326,9
190.857,7
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân c ô ng = 1,0)
Lớp
1.007.619,6
258.634,9
104.358,2
22.877,1
92.815,3
1.486.305,2
222.945,8
1.709.250,9
1.411.820,8
109.061,5
136.326,9
190.857 , 7
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
1.108.381,5
258.634,9
104.358,2
22.877,1
92.815,3
1.587.067,1
238.060,1
1.825.127,2
1.527.697,0
109.061,5
136.326,9
190.857,7
1.1.2
Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp
3.358.731,8
862.116,3
347.859,3
76.287,0
309.505,8
4.954.500,2
743.175,0
5.697.675,2
4.706.241,5
363.538,5
454.423,1
636.192,3
Tỷ lệ 1/25.000
(Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
3.022.858,7
862.116.3
347.859,3
76.287,0
309.5058
4.618.627,0
692.794,1
5.311.421,1
4.319.987,3
363.538,5
454.423,1
636.192 , 3
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân c ô ng = 1,0)
Lớp
3.358.731,8
862.116,3
347.859,3
76.287,0
309.505,8
4.954.500,2
743.175,0
5.697.675,2
4.706.241,5
363.538,5
454.423,1
636.192,3
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
3.694.605,0
862.116,3
347.859,3
76.287,0
309.505,8
5.290.373,4
793.556,0
6.083.929,4
5.092.495,7
363.538,5
454.423,1
636.192,3
1.1.3
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
Lớp
2.854.922,1
732.798,8
42.238,8
64.833,5
263.037,4
3.957.830,6
593.674,6
4.551.505,1
3.708.786,5
309.007,7
386.259,6
540.763,5
Tỷ lệ
1/25.000 (Hệ số nhân công = 0,9)
Lớp
2.569.429,9
732.798,8
42.238,8
64.833,5
263.037,4
3.672.338,3
550.850,8
4.223.189,1
3.380.470,5
309.007,7
386.259,6
540.763 , 5
Tỷ lệ
1/50.000 (Hệ số nhân c ô ng = 1,0)
Lớp
2.854.922,1
732.798,8
42.238,8
64.833,5
263.037,4
3.957.830,6
593.674,6
4.551.505,1
3.708.786,5
309.007,7
386.259 , 6
540.763 , 5
Tỷ lệ
1/100.000 (Hệ số nhân công = 1,1)
Lớp
3.140.414,3
732.798,8
42.238,8
64.833,5
263.037,4
4.243.322,8
636.498,4
4.879.821,2
4.037.102,5
309.007,7
386.259,6
540.763 , 5
1.2
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
2.418.286,9
706.539,8
342.295,0
54.935,0
222.878,1
3.744.934,9
561.740,2
4.306.675,1
3.494.154,3
261.747,7
327.184,6
458.058,5
1.2.1
Chuyển đổi các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai
theo đơn vị hành chính
Lớp
839.683,0
245.335,1
118.850,4
19.079,2
77.406,8
1.300.354,5
195.053,2
1.495.407,7
1.213.272,3
90.884,6
113.605,8
159.048 , 1
1.2.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống k ê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp
1.578.604,0
461.204,7
223.444,6
35.855,8
145.471,3
2.444.580,4
366.687,1
2.811.267,4
2.280.882,0
170.863,1
213.578,8
299.010 , 4
2
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
3.526.668,4
920.122,3
489.620,1
80.114,8
325.035,6
5.341.561,2
801.234,2
6.142.795,4
5.084.654,8
381.715,4
477.144,2
668.001,9
2.1
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp
1.679.365,9
431.058,3
173.931,9
38.158,4
154.843,5
2.477.328,0
371.599,2
2.848.927,2
2.353.210,2
181.769,2
227.211,5
318.096 , 2
2.2
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp
1.427.461,0
366.399,5
256.260,0
32.416,7
131.518,7
2.214.056,0
332.108,4
2.546.164,4
2.124.804,9
154.503,8
193.129 , 8
270.381 , 7
2 . 3
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp
419.841,5
122.664,5
59.428,2
9.539,6
38.703,4
650.177,1
97.526,6
747.703,7
606.639,6
45.442 , 3
56.802 , 9
79.524 , 0
B. XÂY DỰNG
CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
B.1. XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP TỈNH
6.901.205
914.870
1.059.969
172.184
699.324
9.747.553
1.462.133
11.209.686
10.157.585
820.399
1.025.499
1.435.699
I. Công
tác chuẩn bị
2.046.938,1
95.720,8
351.067,8
51.608,6
209.496,0
2.754.831,3
413.224,7
3.168.056,0
3.057.977,1
245.923,1
307.403,8
430.365 , 4
1
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
861.503,3
26.613,0
108.793,0
24.68 1,3
100.189,4
1.121.780,0
168.267,0
1.290.047,0
1.259.442,1
117.615,4
147.019,2
205.826,9
1.1
Thu nhận
các thông tin c ầ n thiết để
xây dựng siêu dữ liệu (th ô ng ti n m ô t ả dữ liệu)
qu y hoạch, kế ho ạch s ử dụng đấ t
T ỉ nh
626.547,8
14.691,0
70.937,6
17.955,7
72.887,8
803.019,9
120.453,0
923.472,9
906.578,2
85.538,5
106.923,1
149.692 , 3
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỉnh
234.955,4
11.922,0
37.855,4
6.725,7
27.301,6
318.760,1
47.814,0
366.574,1
352.863,9
32.076,9
40.096,2
56.134,6
2
Kiểm
tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụ ng
đất
1.185.434,8
69.107,8
242.274,8
26.927,3
109.306,6
1.633.051,3
244.957,7
1.878.009,0
1.798.535,1
128.307,7
160.384,6
224.538,5
Thực hiện kiểm
tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
T ỉ nh
1.185.434,8
69.107,8
242.274,8
26,927,3
109.306,6
1.633.051,3
244.957,7
1.878.009,0
1.798.535,1
128.307,7
160.384,6
224.538,5
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
2.435.980,0
112.609,9
366.605,7
65.640,7
266.950,2
3.247.786,5
487.168,0
3.734.954,5
3.605.453,1
312.728,6
390.910,8
547.275, 1
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
238.714,7
12.766,6
43.501,3
6.852,0
28.575,7
330.410,3
49.561,5
379.971,8
365.290,3
32.590,2
40.737,7
57.032,8
1.1
Tạo danh mục tra cứu
hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
234.955,4
12.522,0
41.947,9
6.711,8
27.214,7
323.351,8
48.502,8
371.854,6
357.454,3
32.076,9
40.096 , 2
56 . 13 4, 6
1.2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
1.2.1
Quét trang
A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Quét trang
A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299 , 4
1.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149 , 7
2
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.197.265,2
99.843,3
323.104,4
58.788,7
238.374,5
2.917.376,2
437.606,4
3.354.982,6
3.240.162,8
280.138,5
350.173,1
490.242,3
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
799.728,5
30.696,0
103.542,8
19.731,0
80.004,7
1.033.703,0
155.055,4
1.188.758,4
1.153.458,0
94.092,3
117.615 , 4
164.661 , 5
2.1.1
Lập mô hình
chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.488,0
18.197,8
241.666,4
36.250,0
277.916,4
273.692,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
602.156,0
27.023,2
85.807,5
15.243,0
61.806,9
792.036,6
118.805,5
910.842,1
879.765,4
72.707,7
90. 884, 6
127.238 , 5
2.2
Đối với tài liệu, số
liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Kỳ
301.078,0
13.511,5
42.901,0
7.641,7
30.985,4
396.117,6
59.417,6
455.535,3
439.997,1
36.353,8
45.442,3
63.619,2
2.3
Nhập dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.096.458,7
55.635,9
176.660,5
31.416,0
127.384,5
1.487.555,6
223.133,3
1 .710.688,9
1.646.707,7
149.692,3
187.115,4
261.961,5
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
2.418.286,9
706.539,8
342.295,0
54.935,0
222.878,1
3.744.934,9
561.740,2
4.306.675,1
3.494.154,3
261.747,7
327.184,6
458.058,5
1
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
2.418.286,9
706.539,8
342.295,0
54.935,0
222.878,1
3.744.934,9
561.740,2
4.306.675,1
3.494.154,3
261.747,7
327.184,6
458.058,5
1.1
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đ ồ vào
CSDL đất đ ai theo đơn vị hành chính
Lớp
839.683,0
245.335,1
118.850,4
19.079,2
77.406,8
1.300.354,5
195.053,2
1.495.407,7
1.213.272,3
90.884,6
113.605,8
159.048,1
1.2
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp
1.578.604,0
461.204,7
223.444,6
35.855,8
145.471,3
2.444.580,4
366.687,1
2.811.267,4
2.280.882,0
170.863,1
213.578,8
299.010,4
B.2. XÂY
DỰNG CSDL KẾ HOẠCH CẤP TỈNH
4.902.759
330.995
777.102
126.789
515.150
6.652.795
997.919
7.650.714
7.270.070
604.094
755.118
1.057.165
1. Công
tác chuẩn bị
2.046.938,1
95.720,8
351.067,8
51.608,6
209.496,0
2.754.831,3
413.224,7
3.168.056,0
3.057.977,1
245.923,1
307.403,8
430.365,4
1
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
861.503,3
26.613,0
108.793,0
24.681,3
100.189,4
1.121.780,0
168.267,0
1.290.047,0
1.259.442,1
117.615,4
147.019,2
205.826, 9
1.1
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ li ệ u) quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
T ỉ nh
626.547,8
14.691,0
70.937,6
17.955,7
72.887,8
803.019,9
120.453,0
923.472,9
906.578,2
85.538 , 5
106.923 , 1
149.692,3
1.2
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
T ỉ nh
234.955,4
11.922,0
37.855,4
6.725,7
27.301,6
318.760,1
47.814,0
366.574,1
352.863,9
32.076,9
40.096,2
56.134 , 6
2
Kiểm
tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.185.434,8
69.107,8
242.274,8
26.927,3
109 . 306,6
1.633.051,3
244.957,7
1.878.009,0
1.798.535,1
128.307,7
160.384,6
224.53 8, 5
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống
ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
T ỉ nh
1.185.434,8
69.107,8
242.274,8
26.927,3
109.306,6
1.633.051,3
244.957,7
1.878.009,0
1.798.535,1
128.307,7
160.384,6
224 . 538 , 5
II. Thu
thập tài liệu, dữ liệu
2.435.980,0
112.609,9
366.605,7
65.640,7
266.950,2
3.247.786,5
487.168,0
3.734.954,5
3.605.453,1
312.728,6
390.910,8
547.275,1
1
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin
238.714,7
12.766,6
43.501,3
6.852,0
28.575,7
330.410,3
49.561,5
379.971,8
365.290,3
32.590,2
40.737,7
57,032,8
1.1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
234.955,4
12.522,0
41.947,9
6.711,8
27.214,7
323.351,8
48.502,8
371.854,6
357.454,3
32.076,9
40.096,2
56.134 , 6
1.2
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
421,1
534,6
748,5
1.2.1
Q uét
trang A3
Trang A3
1.879,6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.585,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449,1
1.2.2
Quét
trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59,5
483,4
2.385,5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
1.3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356 , 9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
2
Xây dựng
dữ liệu th uộc tính quy h o ạch,
k ế hoạch sử dụng đấ t
2.197.265,2
99.843,3
323.104,4
58.788,7
238.374,5
2.917.376,2
437.606,4
3.354.982,6
3.240.162,8
280.138,5
350.173,1
490.242,3
2.1
Đối với tài
liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
799.728,5
30.696,0
103.542,8
19.731,0
80.004,7
1.033.703,0
155.055,4
1.188.758,4
1.153.458,0
94.092,3
117.615,4
164.661,5
2.1.1
L ậ p
mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
197.572,5
3.672,8
17.735,3
4.488,0
18.197,8
241.666.4
36.250,0
277.916,4
273.692,6
21.384,6
26.730,8
37.423,1
2.1.2
Chuyển đổi
vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
602.156,0
27.023,2
85.807,5
15.243,0
61.806,9
792.036,6
118.805,5
910.842,1
879.765,4
72.707,7
90.884,6
127.238,5
2.2
Đ ối với t à i liệu, số liệu là báo cáo dạng s ố th ì tạo danh
mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, k ế hoạch sử
dụng đất
Kỳ
301.078,0
13.511,5
42.901,0
7.641,7
30.985,4
396.117,6
59.417,6
455.535,3
439.997,1
36.353,8
45.442,3
63.619,2
2.3
Nhập dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ
1.096.458,7
55.635,9
176.660,5
31.416,0
127.384,5
1.487.555,6
223.133,3
1.710.688,9
1.646.707,7
149.692,3
187.115,4
261.961 , 5
III. Xây
dựng dữ liệu không gian
419.841,5
122.664,5
59.428,2
9.539,6
38.703,4
650.177,1
97.526,6
747.703,7
606.639,6
45.442,3
56.802,9
79.524,0
1
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
419.841,5
122.664,5
59.428,2
9.539,6
38.703,4
650.177,1
97.526,6
747.703,7
606.639,6
45.442,3
56.802,9
79.524,0
1.1
Chuy ể n đ ổ i các lớp
đối tượng không gian k ế hoạch sử dụng đất của bản đồ, b ả n vẽ v ị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp
419.841,5
122.664,5
59.428,2
9.539,6
38.703,4
650.177,1
97.526,6
747.703,7
606.639,6
45.442,3
56.802,9
79.524 , 0
IV. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng
Số ngày làm việc 26 ngày/tháng
Đơn vị
tính: đồng
TT
Tên sản phẩm
ĐV tính
Chi phí L Đ KT
Chi phí thiết bị
Chi ph í dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi ph í trực tiếp
Chi ph í chung
Đơn giá sản ph ẩ m
Đơn giá Sản phẩm (Trừ khấu hao)
P CKV
KH-TB
N. lượn g
0,4
0,5
0,7
1
2
3
5
7
8
9
10
11
12=11*0.15
13 = 11+12
14=13-7-7*0.15
15
16
17
I. Công
tác chuẩn bị
3.511.722,7
36.727,1
177.338,3
44.895,2
624.922,4
4.395.605,8
659.340,9
5.054.946,6
5.012.710,5
427.692,3
534.615,4
748.461,5
1
Công tác
chuẩn bị
1 . 374.581,7
14.690,7
70.933,8
17.968,0
182.488,4
1.660.662,6
249.099,4
1.909.761,9
1.892.867,6
171.076,9
213.846,2
299.384,6
1.1
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa đ iểm, khối lượng và nhân
lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công
Huyện
703.136,8
7.345,4
35.466,9
8.984,0
91.244,2
846.177,3
126.926,6
973.103,9
964.656,7
85.538,5
106.923 , 1
149.692 ,3
1.2
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL giá đất
Huyện
671.444,8
7,345,4
35.466,9
8.984,0
91.244,2
814.485,3
122.172,8
936.658,1
928.210,9
85.538,5
106.923 , 1
149.692 , 3
2
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
2.137.141,0
22.036,4
106.404,5
26.927,3
442.434,1
2.734.943,2
410.241,5
3.145.184,7
3.119.842,9
256.615,4
320.769,2
449.076,9
Thu thập dữ
liệu, tài liệu
Huyện
2.137.141,0
22.036,4
106.404,5
26.927,3
442.434,1
2.734.943,2
410.241,5
3.145.184,7
3.119.842,9
256.615,4
320.769,2
449.076,9
3
Rà soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
4.346.594,2
80.799,8
390.147,2
98.725,1
1.002.683,4
5.918.949,7
887.842,5
6.806.792 ,2
6.713.872,4
470.461,5
588.076,9
823.307,7
3.1
Rà soát,
đánh giá, phân loại
Huyện
2.963.586,9
55.090,9
266.011,2
67.305,8
683.579,4
4.035.574,3
605.336,1
4.640.910,4
4.577.555,9
320.769,2
400.961,5
561.346 , 2
3.2
Làm sạch, s ắ p xếp theo
các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
Huyện
987.862,3
18,363,5
88.669,1
22.435,3
227.859,8
1.345.190,1
201.778,5
1.546.968,6
1.525.850,5
106.923,1
133.653,8
187.115 ,4
3.3
Lập báo cáo
kết quả thực hiện
Huyện
395.144,9
7.345,4
35.466,9
8.984,0
91 . 244,2
538.185,4
80.727,8
618.913,2
610.466,0
42.769,2
53.461,5
74.846 , 2
4
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
317.033,2
16.940,5
57.482,0
9.124,2
92.605,2
493.185,0
73.977,8
567.162,8
547.681,2
43.282,5
54.103,1
75.744,3
4 .1
Tạo danh mục
tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
Huyện
313.273,9
16.695,8
55.928,6
8.984,0
91.244,2
486.126,5
72.919,0
559.045,5
539.845,3
42.769,2
53.461,5
74.846,2
4 .2
Quét giấy tờ
pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất
3.132,7
229,8
1.481,2
122,9
1.004,1
5.970,8
895,6
6.866,4
6.602,1
427,7
534,6
748,5
4.2. 1
Qu é t
trang A3
Trang A3
1.879 , 6
171,8
949,7
63,4
520,7
3.5 8 5,3
537,8
4.123,1
3.925,6
256,6
320,8
449 , 1
4.2.2
Quét
trang A4
Trang A4
1.253,1
58,1
531,4
59 , 5
483,4
2.385 , 5
357,8
2.743,3
2.676,5
171,1
213,8
299,4
4 .3
Xử lý các tệp
tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số c ủ a thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3, A4
626,5
14,8
72,2
17,3
356,9
1.087,7
163,2
1.250,9
1.233,9
85,5
106,9
149,7
5
Xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
626.547,8
18.966,2
78.441,0
17.943,3
182.237,7
924.136,1
138.620,4
1.062.756,5
1.040.945,3
85.538,5
106.923,1
149.692,3
5.1
Thu nhận các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
Huyện
469.910,9
11.018,2
53.202,2
13.451,3
136.615,6
684.198,2
102.629,7
786.828,0
774.157,0
64.153,8
80.192,3
112.269,2
5.2
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất
Huyện
156.637,0
7.948,1
25.238,8
4.492,0
45.622,1
239.937,9
35.990,7
275.928,6
266.788,3
21.384,6
26.730,8
37.423,1
6
Kiểm tra, nghiệm
thu CSDL giá đất
2.928.248,8
115.601,0
621.299,6
76.265,1
774.572,9
4.515.987,5
677.398,1
5.193.385,6
5.060.444,5
363.538,5
454.423,1
636.192,3
6.1
Đơn vị thi
công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
Huyện
1.586.177,1
81.031,2
443.860,6
44.870,6
455.719,6
2.611.659,1
391.748,9
3.003.407,9
2.910.222,1
213.846,2
267.307,7
374.230,8
6.2
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được
nghiệm thu phục vụ quản lý vận hành, khai thác sử dụng
Huyện
987.862,3
18.363,5
88.669,1
22.435,3
227.859,8
1.345.190,1
201.778,5
1.546.968,6
1.525.850,5
106.923,1
133.653,8
187.115,4
6.3
Đóng gói
giao nộp CSDL giá đất
Huyện
354.209,4
16.206,2
88.769,8
8.959,3
90.993,5
559.138,3
83.870,7
643.009,1
624.371,9
42.769,2
53.461,5
74.846,2
II. Xây
dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
14.385,8
723,5
2.261,7
394,1
4.292,3
22.057,5
3.308,6
25.366,1
24.534,0
1.881,8
2.352,3
3.293,2
1
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất
11.481,5
607,6
1.893,9
328,5
3.577,2
17.888,8
2.683,3
20.572,1
19.873,3
1.567,5
1.959,4
2.743,1
Nhập dữ liệu
thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
11.481,5
607,6
1.893,9
328,5
3.577,2
17.888,8
2.683,3
20.572,1
19.873,3
1.567,5
1.959,4
2.743 , 1
1.1
Dữ liệu giá
đất theo b ả ng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất
đến từng thửa đất
Thửa
2.537,5
154,3
455,4
72,6
790,2
4.010,1
601,5
4.611,6
4.434,1
346,4
433,0
606 , 3
1.2
Dữ liệu giá
đất cụ thể
Th ử a
3.806,3
193,6
611,1
108,9
1.185,5
5.905,3
885,8
6.791,1
6.568,5
519,6
649,6
909, 4
1.3
Dữ liệu giá
đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Thửa
1.519,4
76,5
243,4
43,6
474,3
2.357,1
353,6
2.710,6
2.622,7
207,4
259 , 3
363, 0
1.4
Dữ liệu giá
đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
Th ử a
1.268,8
64,0
205,5
36,3
395,3
1.969,9
295,5
2.265,4
2.191,8
173,2
216,5
303 , 1
1.5
Dữ liệu vị trí
thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng
giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
Th ử a
2.349,6
119,2
378,6
67,2
731,8
3.646,4
547,0
4.193,3
4.056,2
320,8
401,0
561 , 3
2
Đối
soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
2.904,3
115,9
367,7
65,7
715,1
4.168,7
625,3
4.794,0
4.660,7
314,4
392,9
550,1
Đối soát v à hoàn thiện
chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng
CSDL giá đất
Th ử a
2.904,3
115,9
367,7
65,7
715,1
4.168,7
625,3
4.794,0
4.660,7
314,4
392 , 9
550 , 1
Quyết định 942/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 942/QĐ-UBND ngày 25/04/2019 về phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
1.861
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng