Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
64/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Nam Định
Người ký:
Trần Anh Dũng
Ngày ban hành:
06/01/2023
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 64/QĐ-UBND
Nam Định, ngày 06
tháng 01 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT HỦY BỎ DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC UBND TỈNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT SAU 3 NĂM CHƯA THỰC HIỆN VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
HUYỆN MỸ LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số:
37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy
hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/04/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số
1031/QĐ-UBND ngày 13/05/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc; số
2854/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022
huyện Mỹ Lộc; số 977/QĐ-UBND ngày 26/5/2022, số 1361/QĐ-UBND ngày 01/8/2022; số
1748/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm
2022 của các huyện, thành phố trong đó có huyện Mỹ Lộc;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nam Định: số
109/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất
năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 110/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc chấp
thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng
lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh
Nam Định;
Theo đề nghị của UBND huyện Mỹ Lộc tại tờ trình
số 5618/TTr-UBND ngày 23/12/2022, 5719/TTr-UBND ngày 27/12/2022, của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại tờ trình số 4502/TTr-STNMT ngày 30/12/2022 về việc phê
duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc
và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ
danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm
chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc, cụ thể
như sau:
1. Hủy bỏ 25 danh mục công trình, dự án với diện
tích 51,51 ha được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất mà sau 3 năm chưa
có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất, gồm:
- Đất ở nông thôn (02 công trình, dự án) : 4,91 ha;
- Đất ở đô thị (01 công trình, dự án): 0,12 ha;
- Đất giao thông (01 công trình, dự án): 0,13 ha;
- Đất chợ (01 công trình, dự án): 0,9 ha;
- Đất giáo dục (03 công trình, dự án): 1,11 ha;
- Đất khu công nghiệp (02 công trình, dự án): 23,55
ha;
- Đất an ninh (01 dự án): 4,70 ha;
- Đất công trình năng lượng (02 công trình, dự án):
0,24 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (04 công trình, dự án):
0,11 ha;
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (01 công trình, dự
án): 0,49 ha;
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (01 công
trình, dự án): 0,8 ha;
- Đất thương mại, dịch vụ (06 công trình, dự án):
14,45 ha.
(có phụ lục I chi tiết
kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ
Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
7.448,87
100
1
Đất nông nghiệp
NNP
4.693,20
63,01
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.938,20
39,44
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.880,72
38,67
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
376,35
5,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
471,22
6,32
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
891,80
11,97
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
15,63
0,21
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.751,96
36,94
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2,65
0,04
2.2
Đất an ninh
CAN
2,16
0,03
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
284,87
3,82
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
23,20
0,37
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
52,16
0,70
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
66,88
0,90
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
SKX
12,34
0,17
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.355,68
18,10
Đất giao thông
DGT
602,56
8,09
Đất thủy lợi
DTL
507,17
6,80
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2,06
0,02
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
4,54
0,06
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
30,39
0,40
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
5,31
0,07
Đất công trình năng lượng
DNL
42,16
0,56
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,85
0,01
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
13,99
0,19
Đất cơ sở tôn giáo
TON
23,10
0,31
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
118,74
1,59
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
4,78
0,06
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
7,47
0,10
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
10,29
0,14
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
474,46
6,37
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
113,85
1,53
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,84
0,16
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
HN
22,32
0,29
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
254,22
3,41
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
43,66
0,59
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13,91
0,19
3
Đất chưa sử dụng
CSD
3,70
0,05
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
TỔNG DIỆN TÍCH
1
Đất nông nghiệp
NNP
101,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
87,29
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
85,78
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,34
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
5,81
1.5
Đất làm muối
LMU
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,18
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
35,20
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
22,84
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
8,98
2.4.1
Đất giao thông
DGT
3,55
2.4.2
Đất thủy lợi
DTL
5,25
2.4.3
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.4.4
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,15
2.4.5
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,01
2.4.6
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.4.7
Đất công trình năng lượng
DNL
2.4.8
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.4.9
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,02
2.4.10
Đất chợ
DCH
2.5
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,27
2.6
Đất ở tại đô thị
ODT
0,18
2.7
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
DKV
0,23
2.8
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,10
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
0,05
2.10
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.11
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,37
2.12
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,18
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
152,90
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
123,59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
122,08
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
7,85
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,50
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
15,77
1.5
Đất làm muối
LMU/PNN
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,19
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
5,41
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2023:
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
0,05
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0.05
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Thương mại dịch vụ
TMD
0,01
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,04
2.4
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.5. Danh mục các công trình, dự
án thực hiện trong năm 2023 của huyện Mỹ Lộc (Có phụ lục II chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao UBND huyện Mỹ
Lộc chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
- Công bố công khai các công trình, dự án hủy bỏ được
UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất mà sau 3 năm chưa có quyết định thu hồi
đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được phê
duyệt theo đúng quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai
theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các
quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở
Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự
án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2023, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa
hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong
quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội
dung có liên quan đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật
khác có liên quan, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên
quan.
- Thông báo cho UBND các xã, thị trấn, các chủ đầu
tư có công trình, dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2023 lập thủ tục hồ sơ
trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo thời gian thực hiện kế hoạch và chỉ
thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư đảm bảo theo đúng
quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Lộc, Thủ trưởng các tổ chức và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC UBND TỈNH PHÊ DUYỆT KHSD
ĐẤT SAU 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 64/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của UBND tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
Số TT
Tên công trình, dự án
Địa điểm thực hiện dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
Ghi chú
Số tờ
Số thửa
Tổng số
Loại đất
LUC
BHK
CLN
MNC
NTD
DYT
ONT
ODT
TSN
PNK
BCS
SKC
DSH
DGT
DGD
DTL
1
Đất ở nông thôn
Mỹ Tân
Khu dân cư tập
trung
Cánh nủng
35; 36
102 đến 108, 136 đến 143, 194 đến 196, DGT, DTL
3,86
3,56
0,16
0,14
QĐ/779/KH2020
Mỹ Hà
QĐ/779/KH2020
Khu dân cư tập
trung
Xóm 1
24
59;60;61;62;63; 102; 32;DGT;DTL
1,05
0,97
0,05
0,03
QĐ/779/KH2020
2
Đất ở đô thị
QĐ/779/KH2020
Khu đô thị thị trấn
Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
9,16,17
9,11;153,156,129,130,131,137,138,139, 140,
141,142,170,158;4,50,51,55,56
0,12
0,03
0,05
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
3
Đất giao thông
QĐ/779/KH2020
Đường nối Quốc lộ 21A
vào Khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc
Thị trấn ML
16;17
279,127,128,50,51
0,13
0,03
0,08
0,02
QĐ/779/KH2020
4
Đất chợ
QĐ/779/KH2020
Chợ đầu mối
Mỹ Tân
35
100;101
0,90
0,23
0,67
QĐ/779/KH2020
5
Đất giáo dục
QĐ/779/KH2020
Mở rộng trường tiểu
học
Mỹ Thành
12
42;43; DTL
0,20
0,15
0,05
QĐ/779/KH2020
Mở rộng trường tiểu
học
Mỹ Tân
31
76; DTL
0,50
0,50
QĐ/779/KH2020
Mở rộng trường THCS
Mỹ Tân
31
138;139;158
0,41
0,41
QĐ/779/KH2020
6
Đất Khu, cụm
công nghiệp
QĐ/779/KH2020
Xây dựng thiết chế Công
đoàn tại tỉnh Nam Định (nằm trong Khu Công nghiệp Mỹ Thuận)
Mỹ Thuận
33;36
nhiều thửa
4,99
4,30
0,20
0,49
QĐ/779/KH2020
Cụm công nghiệp Mỹ
Tân
Mỹ Tần
31;32;33;35;36
Nhiều thửa
18,56
18,56
QĐ2072/KH2020
7
Đất an ninh
QĐ/779/KH2020
Xây dựng doanh trại
cho lực lượng phòng cháy, chữa cháy và CNCH theo dự án ODA Nhật Bản tại TT Mỹ
Lộc
TT Mỹ Lộc
7
3,5,21,22,23,26,27,28,
40,42,44,45,46,56,58,60,DGT,DTL
4,70
4,60
0,01
0,02
0,05
0,02
QĐ/779/KH2020
8
Đất công trình
năng lượng
QĐ/779/KH2020
DA đường dây 220KV
Ninh Bình- Nam Định
Mỹ Phúc
28
4
0,18
0,18
QĐ/779/KH2020
Cải tạo ĐZ 110 kV từ
TBA 10kV Mỹ Lộc - VT 10
Mỹ Phúc
34;33;35
30; 82; 3,2,15
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thắng
27
5,7
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
9
Đất sinh hoạt cộng
đồng
QĐ/779/KH2020
Nhà văn hóa thôn
Tân Đệ
Mỹ Tân
40
48
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Nhà văn hóa thôn
Trung Trại
Mỹ Tân
22
19
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Nhà văn hóa thôn
Đoàn Kết
Mỹ Tân
11
86
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Nhà văn hóa thôn
Thượng Trang
Mỹ Tân
8
36
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
10
Đất nghĩa trang,
nghĩa địa
QĐ/779/KH2020
Mở rộng nghĩa địa
Tân Tiến
Mỹ Tân
32
46;49;50
0,49
0,49
QĐ/779/KH2020
11
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
Mỹ Thành
QĐ/779/KH2020
Khu dịch vụ và gia
công các sản phẩm gia dụng của Công ty cổ phần đầu tư thương mại Mỹ Thành
Mỹ Thành
18
Thửa chỉnh lý theo BĐ DĐĐT năm 2016
32,199,179,171,201, DGT, DTL
0,8
0,8
QĐ/779/KH2020
12
Đất thương mại,
dịch vụ
QĐ/779/KH2020
Công ty TNHH Kường
Ngân: Kinh doanh ô tô, xe máy
Mỹ Hưng
24
6,16 đến 24,56,
3,00
2,96
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
Công ty TNHH kinh
doanh thương mại Đức phương: Khu kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp
Mỹ Hưng
6
62,63,64,65,67,68,70, 72,73,117,118;
3,50
3,10
0,20
0,20
QĐ/779/KH2020
Công ty CP đầu tư
thương mại Mạnh Hải đầu tư DA xây dựng tổ hợp nhà hàng, khách sạn, DVTM tổng
hợp (Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 31/5/2019 của HĐND tỉnh Nam Định)
Mỹ Hưng
25
123,4,5,6,7,8,GT,TL
4,50
4,35
0,10
0,05
QĐ/779/KH2020
Công ty Sông Đà Hà Nội:
Dự án khu trưng bày giới thiệu thiết bị thi công, nguyên vật liệu xây dựng,
thiết bị máy móc xây chuyên dụng và kho vận
TT Mỹ Lộc
6
3,43,9,10,11,12,14 đến 26,30
2,00
1,80
0,10
0,05
0,05
QĐ/779/KH2020
Công ty CP tập đoàn
đầu tư phát triển Trường An đầu tư xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ
thương mại
Mỹ Thịnh
5
63,223, 224,226,22 8, 229, DGT, DTL
0,65
0,65
QĐ/779/KH2020
Công ty CP tập đoàn
đầu tư phát triển Trường An đầu tư xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ
thương mại
Mỹ Hưng
12
103 đến 106, DTL
0,80
0,60
0,10
0,10
QĐ/779/KH2020
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2023 CỦA HUYỆN MỸ LỘC
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của UBND tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích đất tăng thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm 2022 chuyển sang
Năm 2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
TMD
SKC
DGT
DTL
DGD
DYT
DRA
ONT
ODT
TSC
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
MNC
PNK
BCS
LUC
LUK
Tổng cộng
207,48
122,08
1,51
7,85
5,50
15,77
0,19
3,00
22,94
5,12
6,91
0,19
0,15
9,27
3,27
1,20
0,10
0,12
0,23
0,05
1,68
0,30
0,05
138,73
68,75
I
Kế hoạch thu hồi đất
145,97
85,78
1,51
6,84
1,34
5,81
0,18
22,84
3,55
5,25
0,01
0,15
9,27
1,27
0,18
0,10
0,02
0,23
0,05
1,35
0,20
0,04
91,41
54,56
1
Đất an ninh
1,27
0,66
0,10
0,01
0,15
0,01
0,10
0,20
0,04
1,07
0,20
Đất xây dựng trụ sở
công an
Mỹ Hà
24
122,162,166
0,15
0,10
0,01
0,04
0,15
Đất xây dựng trụ sở
công an
Mỹ Hưng
9
134
0,20
0,20
0,20
Đất xây dựng trụ sở
công an
Mỹ Trung
25
48
0,22
0,22
0,22
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đất xây dựng trụ sở
công an
Mỹ Thành
21
7
0,10
0,10
0,10
Đất xây dựng trụ sở
công an
TT Mỹ Lộc
15, 23
256,258, 264,6, 1,242,15,45
0,40
039
0,01
0,40
Đất xây dựng trụ sở
công an
Mỹ Thuận
19
31,5,35
0,20
0,05
0,15
0,20
2
Đất quốc phòng
1,61
1,54
0,07
1,61
Căn cứ chiến đấu
Mỹ Thắng
3,10
3 (41,44), 10 (16,31)
1,61
1,54
0,07
1,61
3
Đất trụ sở cơ
quan
0,54
0,54
0,54
Xây dựng trụ sở
UBND xã
Mỹ Thắng
13
57-62
0,54
0,54
0,54
NQ 12 ngày 17/07/2021
4
Đất khu công
nghiệp
4,68
1,27
0,42
0,08
2,63
0,09
0,06
0,02
0,03
0,02
0,02
0,04
4,68
Khu công nghiệp Mỹ
Thuận
Mỹ Thuận
29,34, 35,36, 41,33
Nhiều thửa
1,82
1,15
0,07
0,05
0,43
0,09
0,01
0,01
0,01
1,82
Khu công nghiệp Mỹ
Thuận
Mỹ Thịnh
6,7, 8,9, 10
Nhiều thửa
2,86
0,12
0,35
0,03
2,20
0,06
0,02
0,02
0,01
0,01
0,04
2,86
5
Đất cụm công
nghiệp
23,20
22,80
0,20
0,20
23,20
Cụm công nghiệp Mỹ
Tân
Mỹ Tân
Nhiều tờ
Nhiều thửa
23,20
22,80
0,20
0,20
23,20
NQ109 ngày 09/12/2022
6
Đất giao thông
12,96
6,63
0,01
0,42
1,06
1,00
2,38
0,01
1,11
0,08
0,03
0,21
0,02
10,83
2,13
Mở rộng đường Hà Thắng
Mỹ Hà
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,81
0,81
0,81
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Thắng
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,10
0,10
0,10
Đường nối từ đường
Nam đường sắt đến đường Thịnh Thắng
TT Mỹ Lộc
12,13,20, 21, 27,28
Nhiều thửa
2,54
2,14
0,40
2,54
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đường nối Quốc lộ
21 A vào khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
16,17
127,128,50,51, 279
0,13
0,03
0,08
0,02
0,13
NQ 61 ngày 8/12/2020
Nâng cấp đường từ
TL 485 đến đền Trần Quang Khải
Mỹ Thành
21,22, 23
Nhiều thửa
035
0,05
0,10
0,10
0,25
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nâng cấp đường từ
xã Hợp Hưng đến đường 485B
Mỹ Thành
22,23,25,26
Nhiều thửa
2,00
0,40
1,00
0,60
2,00
NQ109 ngày 09/12/2022
Đường dốc xóm Mai đến
phủ Mỹ
Mỹ Thắng
18,19
Mương
0,13
0,10
0,03
0,13
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng đường Đê Ất
Hợi
Mỹ Hà
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,96
0,75
0,07
0,07
0,07
0,96
NQ 12 ngày 17/07/2020
Mở rộng đường Đê Ất
Hợi
Mỹ Tiên
Nhiều tờ
Nhiều thửa
2,00
1,00
0,50
0,50
2,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng đường Đê Ất
Hợi
Mỹ Thuận
Nhiều tờ
Nhiều thửa
2,89
1,16
0,22
0,88
0,43
0,20
2,89
NQ 12 ngày 17/07/2022
Mở rộng đường Đê Ất
Hợi
Mỹ Thịnh
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,36
0,12
0,11
0,05
0,08
0,36
NQ 12 ngày 17/07/2023
Từ đường 21A - cầu
Trường (Đường Thịnh Khánh)
Mỹ Thịnh
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,79
0,10
0,01
0,63
0,01
0,03
0,01
0,79
NQ 60 ngày 2/12/2021
7
Đất công trình
năng lượng
3,11
2,51
0,25
0,30
0,05
3,11
Cải tạo đường dây
110KV Nam Định - Mỹ Lộc - Lý Nhân
Mỹ Thắng
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,16
0,16
0,16
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đường dây xuất tuyến
22KV lộ 471, 473, 475, 477, 479, 481 TBA 110KV Mỹ Trung
Mỹ Tân
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Trung
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đường dây 110KV TBA
220KV Nam Định - TBA 110KV Vũ Thư
Mỹ Phúc
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,32
0,10
0,10
0,10
0,02
0,32
NQ 60 ngày 2/12/2021
Mỹ Tân
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,63
0,25
0,15
0,20
0,03
0,63
NQ 60 ngày 2/12/2021
Đường dây và TBA
110KV Mỹ Trung
Mỹ Tân
Nhiều tờ
Nhiều thửa
1,30
1,30
1,30
NQ 12 ngày 17/07/2021 NQ72 ngày 6/7/2022
Nhà máy điện rác
030
0,30
0,30
Mỹ Phúc
Mỹ Phúc
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Hưng
Mỹ Hưng
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Thành
Mỹ Thành
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
8
Đất thủy lợi
16,02
10,15
5,79
0,01
0,07
0,61
15,41
Đường ống dẫn nước
nhà máy điện rác
Mỹ Thành
Nhiều tờ
Nhiều thửa
0,60
0,60
0,60
NQ 12 ngày 17/07/2021
Xây dựng cống kết hợp
trạm bơm tiều cụm công trình Cống Mý
Mỹ Tân
Nhiều tờ
Nhiều thửa
15,41
9,55
5,79
0,07
15,41
NQ109 ngày 09/12/2022
Nhà trông coi trạm
bơm cống 32
Mỹ Hà
37
117
0,01
0,01
0,01
NQ 12 ngày 17/07/2021
9
Đất cơ sở y tế
0,04
0,04
0,04
Mở rộng trạm xá TT
Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
14
193
0,04
0,04
0,04
NQ 12 ngày 17/07/2021
10
Đất cơ sở giáo dục
và đào tạo
1,64
0,56
0,02
0,91
0,05
0,10
1,64
Mở rộng trường tiểu
học
Mỹ Tân
31
76,DTL
0,52
0,50
0,02
0,52
NQ 61 ngày 8/12/2020
Mở rộng trường THCS
Mỹ Tân
31
138,139,158
0,41
0,41
0,41
NQ 61 ngày 8/12/2020
Trường tiểu học
Mỹ Tiến
3
71,72,74
0,15
0,10
0,05
0,15
NQ109 ngày 09/12/2022
Trường THCS
Mỹ Hà
22
28,29,49
036
0,46
0,02
0,08
0,56
NQ109 ngày 09/12/2022
11
Đất chợ
2,04
0,90
0,37
0,03
0,07
0,67
2,04
Đất chợ
Mỹ Thành
21
60,61,62,63
1,00
0,90
0,03
0,07
1,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Chợ đầu mối
Mỹ Tân
35
100,101,102
1,04
0,37
0,67
1,04
NQ 61 ngày 8/12/2020
12
Đất ở tại nông
thôn
35,62
31,49
0,08
0,64
1,51
1,90
35,62
Khu dân cư tập
trung tại xã Mỹ Thắng
Mỹ Thắng
10
134-147, 302, 303, GT, TL
3,59
2,99
0,42
0,18
3,59
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng khu dân cư
tập trung An Cổ
Mỹ Thành
16;17;18
22,30,31,32;9;20- 26,GT,TL
7,32
6,25
0,50
0,57
7,32
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập
trung tại xã Mỹ Hà
Mỹ Hà
24
6,32, 62, 63,61, 59,58,33, 60, 102, GT, TL
4,25
3,68
0,08
0,21
0,28
4,25
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu thiết chế Công
Đoàn
Mỹ Thuận
32,33
195,349;108- 116,136-140, GT,TL
3,70
3,10
0,20
0,40
3,70
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập
trung thôn Hồng Phú, xã Mỹ Tân
Mỹ Tân
35;36
102-108, DTL, DGT, 136-143, 193-196, DTL, DGT
3,86
3,56
0,16
0,14
3,86
NQ 61 ngày 8/12/2020
Điểm dân cư tập
trung Ao tư liệu
Mỹ Hưng
8
38-40,53,90
0,81
0,30
0,51
0,81
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập
trung xóm 5
Mỹ Hưng
22
107; 106;103
0,01
0,01
0,01
NQ 61 ngày 8/12/2020
Khu dân cư tập
trung xã Mỹ Hưng
Mỹ Hưng
11;13
Nhiều thửa
10,00
9,52
0,13
0,02
0,33
10,00
NQ72 ngày 6/7/2022
Khu dân cư tập
trung xã Mỹ Trung
Mỹ Trung
24
90,96, 76,61
2,08
2,08
2,08
NQ 12 ngày 17/07/2021
13
Đất ở tại đô thị
26,71
22,94
1,43
0,42
0,50
0,09
0,04
0,50
0,36
0,10
0,23
0,10
16,16
10,55
Khu đô thị Mỹ Trung
(khu c)
Mỹ Phúc
15;16;17;18
Nhiều thửa
9,99
9,70
0,09
0,10
0,10
9,99
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị Phú Ốc
Mỹ Hưng
25
7,8,9,10, 11, 44,GT,TL
4,00
2,00
1,43
0,26
0,01
0,01
0,23
0,06
4,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị Đặng Xá
thị trấn Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
16;7;8
Nhiều thửa
10,55
9,29
0,13
0,50
0,02
0,34
0,20
0,05
0,02
10,55
NQ72 ngày 6/7/2022
Điểm dân cư tập
trung phía Đông TDP Trung Quyên
TT Mỹ Lộc
22, 29
Nhiều thửa
2,05
1,95
0,05
0,05
2,05
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị thị trấn
Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
16
128,138,140,142
0,12
0,03
0,02
0,05
0,02
0,12
14
Đất nghĩa trang,
nghĩa địa
2,78
2,76
0,02
2,78
Mở rộng nghĩa địa
Tân Tiến
Mỹ Tân
32
46,49,50
0,49
0,49
0,49
NQ 61 ngày 8/12/2020
Mở rộng nghĩa địa
Liên Minh, LHP
Mỹ Thuận
36
100-106
0,13
0,11
0,02
0,13
NQ 60 ngày 2/12/2021
Mở rộng nghĩa địa
Mỹ Phúc
15
5,7
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
hình nhân
Mỹ Hà
23
20,26, 36,37
1,00
1,00
1,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa trang
Mả Kênh xóm Đình
Mỹ Thịnh
11
159
0,13
0,13
0,13
NQ 60 ngày 02/12/2020
Mở rộng nghĩa trang
Mả Kênh xóm Bến
Mỹ Thịnh
11
170
0,13
0,13
0,13
NQ 60 ngày 02/12/2020
Mở rộng nghĩa địa
xóm Nội
Mỹ Thắng
22
61,62
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
xóm Thịnh
Mỹ Thắng
22
77
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
xóm 9
Mỹ Thắng
8
82
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
xóm Mai
Mỹ Thắng
19
11
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
xóm Mỹ
Mỹ Thắng
19
305
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa
TT Mỹ Lộc
21
140,138,139
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
15
Đất xử lý rác thải
9,27
9,27
9,27
Mở rộng bãi rác
thành phố
Mỹ Thành
14,15
Nhiều thửa
9,27
9,27
9,27
16
Đất cơ sở thể dục
thể thao,
4,07
3,75
0,12
0,20
2,64
1,43
STT Khu Thiết chế
Công Đoàn
Mỹ Thuận
33
121,122,123, 137, 134
1,30
1,10
0,10
0,10
1,30
NQ 12 ngày 17/07/2021
Sân thể thao xã
Mỹ Thuận
20
31,32
0,50
0,50
0,50
NQ 12 ngày 17/07/2021
Sân thể thao trung
tâm xã
Mỹ Trung
24;19
7,5,18,19,20,21, 35;215,236,245, 246
2,27
2,15
0,02
0,10
0,84
1,43
NQ 12 ngày 17/07/2021
17
Khu vui chơi giải
trí công cộng
0,10
0,08
0,02
0,10
Sân thể thao xóm Nội
Mỹ Thắng
15
370
0,10
0,08
0,02
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
18
Đất sinh hoạt cộng
đồng
0,31
0,06
0,20
0,05
0,31
Nhà văn hóa thôn
Hàn Thông
Mỹ Thuận
9
29
0,05
0,05
0,05
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nhà văn hóa Nam
Khánh
Mỹ Thuận
23
85
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nhà văn hóa thôn
Trung Trại
Mỹ Tân
22
19,20
0,03
0,03
0,03
NQ 61 ngày 8/12/2020
Nhà văn hóa thôn
Tân Đệ
Mỹ Tân
40
48
0,03
0,03
0,03
NQ 61 ngày 8/12/2020
II
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
61,51
36,30
1,01
4,16
9,96
0,01
3,00
0,10
1,57
1,66
0,18
2,00
1,02
0,10
0,33
0,10
0,01
47,32
14,19
1
Đất thương mại dịch
vụ
38,39
35,05
1,57
1,63
0,10
0,03
0,01
38,39
Điểm thương mại dịch
vụ
TT Mỹ Lộc
6
3,4, 9-17,20- 22, 23,25,36, 38,44, 45, 40,49,54, 64,
66,72,78-85
6,40
5,56
0,40
0,40
0,03
0,01
6,40
Điểm thương mại dịch
vụ
TT Mỹ Lộc
22
39,161-164,65, 71,84,85
1,08
0,98
0,05
0,05
1,08
Điểm thương mại dịch
vụ
TT Mỹ Lộc
22
39,161-164,65, 71,84,85
0,82
0,72
0,05
0,05
0,82
Điểm thương mại dịch
vụ
Mỹ Thịnh
25
37,38, DTL
0,94
0,91
0,03
0,94
NQ 12 ngày 17/07/2021
Điểm thương mại dịch
vụ
Mỹ Thịnh
5
82,83
0,53
0,53
0,53
NQ 12 ngày 17/07/2021
Công ty TNHH Hùng
Lan
Mỹ Hưng
11
316,17,18,48, 49,50,51,52,54 -58;GT;TL
1,70
130
0,20
1,70
NQ 12 ngày 17/07/2021
Tổ hợp TM&DV TV
HANOI
Mỹ Hưng
24;8
1 -5,7,8, 9, 87,88, GT , TL
2,40
2,35
0,03
0,02
2,40
NQ 60 ngày 2/12/2021
Công ty TNHH Kường
Ngân: Kinh doanh ô tô, xe máy
Mỹ Hưng
24
6,16 đến 24,56, 82, GT, TL
3,20
3,16
0,02
0,02
3,20
NQ 61 ngày 8/12/2020
Công ty TNHH kinh
doanh thương mại Đức phương: Khu kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp
Mỹ Hưng
6;9;10
62,63,64,65,67, 68,70, 72,73,118,119;3, 4,5,6,554
3,50
3,10
0,20
0,20
3,50
NQ 54 ngày 7/12/2019 Hết 03 năm chưa trình thông qua
lại
Công ty Sông Đà Hà
Nội: Dự án khu trưng bày giới thiệu thiết bị thi công, nguyên vật liệu xây dựng,
thiết bị máy móc xây chuyên dụng và kho vận
Thị trấn Mỹ Lộc
6
3,4,5,9,10,11,12, 14 đến 22,26,30,40
2,00
1,80
0,05
0,05
0,10
2,00
NQ4 ngày 31/5/2019 Hết 03 năm chưa trình thông qua lại
Dự án đầu tư xây dựng
Trung tâm kinh doanh dịch vụ tổng hợp của Công ty cổ phần Thịnh Vượng Nam Định
Thị trấn Mỹ Lộc
2;3
12,13,14,15,16,1 7,19; 1,2 GT, TL
2,60
2,32
0,14
0,14
2,60
Chưa thông qua NQ do chưa được phê duyệt chủ trương đầu
tư
Xã Mỹ Tiến
7
88-93,119,120,121, GT, TL
3,37
2,62
0,40
0,35
3,37
Công ty CP đầu tư
thương mại Mạnh Hải đầu tư Dự án xây dựng tổ hợp nhà hàng, khách sạn, DVTM tổng
hợp
Mỹ Hưng
25
1,2,3,4,5,6, 7,8,43,45, DGT, DTL
4.50
4,35
0,10
0,05
4,50
NQ4 ngày 31/5/2019 Hết 03 năm chưa trình thông qua lại
Công ty CP tập đoàn
đầu tư phát triển Trường An đầu tư xây dựng Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ
thương mại
Mỹ Thịnh
5
63,224,226, 228, 229, DGT, DTL
0,65
0,65
0,65
NQ45 ngày 24/10/2019
Trung tâm dịch vụ
thương mại ô tô tải - bus Trường Hải Nam Định
Mỹ Hưng
8
76,77,78,79,80, 81,82,83,84,85; GT,TL
4,70
4,50
0,10
0,10
4,70
Chưa thông qua NQ do chưa được phê duyệt chủ trương đầu
tư
2
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
3,74
0,80
2,94
3,74
Khu dịch vụ và gia
công các sản phẩm gia dụng của Công ty cổ phần đầu tư thương mại Mỹ Thành
Mỹ Thành
18
32,33,171,179, 199, 201
0,80
0,80
0,80
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đất cơ sở SXPNN
Mỹ Thuận
27
16
2,94
2,94
2,94
NQ 12 ngày 17/07/2021
3
Đất ở tại nông
thôn
17,58
0,40
0,95
3,90
9,55
0,01
0,06
0,10
0,03
0,18
2,00
0,30
0,10
5,08
12,50
3.1
Đấu giá quyền sử
dụng đất
7,13
0,40
0,14
0,12
3,69
0,01
0,06
0,10
0,03
0,18
2,00
0,30
0,10
4,10
3,03
3.1.1
Xã Mỹ Thắng
1,13
0,06
0,03
1,01
0,03
0,95
0,18
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thắng
25
42
0,03
0,03
0,03
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thắng
15
14-17,26, 27, 85, 86, 87
0,45
0,03
0,01
0,40
0,01
0,45
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thắng
17
58,59,71,72, 86,87
0,47
0,02
0,43
0,02
0,47
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thắng
14
399
0,01
0,01
0,01
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thắng
15
339,341
0,17
0,17
0,17
3.1.2
Xã Mỹ Thuận
0,74
0,21
0,21
0,03
0,25
0,04
0,46
0,28
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
8
13, 16
0,20
0,10
0,10
0,20
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
8
16, 17
0,16
0,07
0,09
0,16
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
26
16,18, DGT
0,04
0,04
0,04
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
27
1
0,06
0,06
0,06
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
37
mương
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
24
185
0,08
0,08
0,08
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
25
132
0,04
0,04
0,04
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
10
59
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
10
89
0,04
0,04
0,04
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
10
127
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thuận
10
62
0,03
0,03
0,03
3.1.3
Xã Mỹ Phúc
0,11
0,02
0,02
0,07
0,11
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Phúc
35
48
0,04
0,02
0,02
0,04
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Phúc
19
29
0,07
0,07
0,07
3.1.4
Xã Mỹ Hưng
2,13
0,10
2,00
0,03
0,13
2,00
Đấu giá đất khu dân
cư tập trung xóm 5
Mỹ Hưng
2,00
2,00
2,00
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Hưng
9
109
0,10
0,10
0,10
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Hưng
9
26
0,03
0,03
0,03
3.1.5
Xã Mỹ Thịnh
1,25
0,11
0,05
1,06
0,03
1,03
0,22
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
11
227;228
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
11
211
0,02
0,02
0,02
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
11
139
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
2
134,135
0,02
0,01
0,01
0,02
NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
9
109,85
0,50
0,50
0,30
0,20
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
9
144
0,50
0,50
0,50
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
8
12
0,05
0,05
0,05
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Thịnh
6
64
0,10
0,10
0,10
NQ110 ngày 09/12/2022
3.1.6
Xã Mỹ Thành
0,30
0,30
0,30
Đấu giá đất ở
Đa Mễ Đông
5
103
0,30
0,30
0,30
3.1.7
Xã Mỹ Tân
0,21
0,04
0,06
0,11
0,21
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tân
36
121
0,04
0,04
0,04
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tân
36
71
0,04
0,04
0,04
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tân
24
53
0,06
0,06
0,06
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tân
12
171
0,01
0,01
0,01
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tân
19
99
0,06
0,06
0,06
3.1.8
Xã Mỹ Trung
0,64
0,64
0,39
0,25
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Đệ Nhì
23
378, 19,20
0,11
0,11
0,11
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Đệ Nhì
24
11
0,11
0,11
0,11
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Xóm 3
23
249
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Xóm 4
25
95
0,14
0,14
0,14
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Xóm 6
20
261
0,06
0,06
0,06
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Xóm 8
11
122,110,111
0,19
0,19
0,19
3.1.9
Xã Mỹ Tiến
0,20
0,20
0,10
0,10
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tiên
2PL7
129
0,10
0,10
0,10
Đấu giá quyền sử dụng
đất
Mỹ Tiên
3+4b-PL10
254
0,10
0,10
0,10
3.1.10
Xã Mỹ Hà
0,42
0,10
0,04
0,25
0,01
0,02
0,42
Đấu giá đất cho
nhân dân làm nhà ở
xã Mỹ Hà
13
9
0,31
0,06
0,25
0,31
Đấu giá đất cho
nhân dân làm nhà ở
xã Mỹ Hà
22
39,47, 65,66
0,11
0,04
0,04
0,01
0,02
0,11
3.2
Chuyển mục đích
sử dụng đất
10,45
0,81
3,78
5,86
0,98
9,47
3.2.1
Xã Mỹ Thắng
Mỹ Thắng
0,85
0,05
0,35
0,45
0,85
3.2.2
Xã Mỹ Thuận
0,98
0,05
0,30
0,63
0,98
3.2.3
Xã Mỹ Phúc
1,13
0,10
0,50
0,53
1,13
3.2.4
Xã Mỹ Hưng
Xã Mỹ Hưng
0,82
0,05
0,36
0,41
0,82
3.2.5
Xã Mỹ Thịnh
Mỹ Thịnh
1,67
0,05
0,39
1,23
1,67
3.2.6
Xã Mỹ Thành
1,01
0,07
0,26
0,68
1,01
3.2.7
Xã Mỹ Tân
1,17
0,15
0,54
0,48
1,17
3.2.8
Xã Mỹ Trung
0,61
0,06
0,27
0,28
0,61
3.2.9
Xã Mỹ Tiến
1,23
0,14
0,52
0,57
1,23
3.2.10
Xã Mỹ Hà
xã Mỹ Hà
0,98
0,09
0,29
0,60
0,98
4
Đất ở tại đô thị
1,80
0,05
0,06
0,26
0,41
1,02
0,11
1,69
4.1
Đấu giá quyền sử dụng
đất
1,13
0,05
0,03
0,03
1,02
0,11
1,02
Đấu giá đất tại khu
đô thị thị trấn Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc
nhiều tờ
nhiều thửa
1,02
1,02
1,02
Đấu giá quyền sử dụng
đất
TT Mỹ Lộc
28
167
0,05
0,05
0,05
NQ 110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng
đất
TT Mỹ Lộc
30
40,41
0,03
0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng
đất
TT Mỹ Lộc
17
151
0,03
0,03
0,03
4.2
Chuyển mục đích sử
dụng đất
TT Mỹ Lộc
0,67
0,06
0,23
0,38
0,67
Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 06/01/2023 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
375
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng