|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1654/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1654/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
15 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ QUY NHƠN THỜI KỲ
2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025; Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách,
pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng
Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/03/2022 của Thủ tướng
Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 31 tháng
01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy
Nhơn thời kỳ 2021-2030;
Xét đề nghị của UBND thành phố Quy Nhơn tại Văn
bản số 157/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 353/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ
yếu như sau:
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030:
a) Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo
Phụ lục I đính kèm).
b) Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục II đính kèm).
c) Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục III đính kèm).
đ) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong
kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, UBND thành phố Quy Nhơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng
đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt; tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy
định của Luật Đất đai năm 2024.
3. Chịu trách nhiệm triển khai các công trình, dự
án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn thời kỳ
2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã
được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của
UBND tỉnh; đồng thời, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh và các quy
hoạch cấp trên được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
4. Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở
Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất
thành phố Quy Nhơn thời kỳ 2021-2030 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này điều
chỉnh, bổ sung Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh
và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên
Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, K4, K16.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH
PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1654/QĐ-UBND ngày 15/05/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Nhu cầu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Phú
|
Phường Đống Đa
|
Phường Trần Quang Diệu
|
Phường Hải Cảng
|
Phường Quang Trung
|
Phường Thị Nại
|
Phường Ngô Mây
|
Phường Trần Phú
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Nguyễn Văn Cừ
|
Phường Ghềnh Ráng
|
Xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hải
|
Xã Nhơn Châu
|
Xã Phước Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(6)=(7)+(...)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
28.605,76
|
28.605,76
|
1.462,78
|
1.280,89
|
582,38
|
1.089,27
|
1.069,66
|
755,80
|
293,95
|
123,56
|
232,18
|
4.999,89
|
143,00
|
2.613,35
|
1.495,06
|
4.023,47
|
1.215,32
|
362,14
|
6.863,05
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
15.398,00
|
13.584,30
|
285,00
|
442,23
|
80,05
|
269,78
|
4,62
|
343,24
|
|
31,22
|
39,12
|
3.336,73
|
|
1.802,68
|
114,40
|
505,76
|
44,32
|
264,87
|
6.020,29
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
700,00
|
624,65
|
213,72
|
59,12
|
|
19,85
|
|
|
|
|
|
131,08
|
|
0,30
|
|
0,41
|
|
|
200,19
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
422,04
|
198,48
|
58,90
|
|
1,77
|
|
|
|
|
|
26,43
|
|
0,04
|
|
|
|
|
136,42
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
|
202,62
|
15,24
|
0,21
|
|
18,09
|
|
|
|
|
|
104,65
|
|
0,26
|
|
0,41
|
|
|
63,76
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
531,98
|
28,20
|
150,52
|
0,34
|
0,87
|
|
4,31
|
|
|
|
140,33
|
|
21,77
|
4,60
|
5,44
|
0,33
|
0,11
|
175,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
1.422,76
|
0,02
|
1,51
|
59,07
|
71,37
|
0,67
|
43,33
|
|
31,21
|
39,12
|
208,06
|
|
6,36
|
109,81
|
484,05
|
43,98
|
75,15
|
249,05
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.790,00
|
1.770,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.770,58
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.425,00
|
6.425,00
|
29,10
|
230,07
|
0,00
|
125,44
|
|
295,60
|
|
0,00
|
|
2.474,41
|
|
|
|
|
|
189,61
|
3.080,75
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.763,00
|
2.715,68
|
|
|
|
51,23
|
|
|
|
|
|
375,29
|
|
3,37
|
|
|
|
|
2.285,79
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
6,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,67
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
53,51
|
10,15
|
0,00
|
20,64
|
0,94
|
3,94
|
|
|
|
|
1,60
|
|
0,31
|
|
15,86
|
0,02
|
|
0,04
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
40,14
|
3,81
|
1,01
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
5,95
|
|
|
|
|
|
|
29,30
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
11.982,00
|
13.648,94
|
1.171,51
|
810,64
|
494,61
|
818,02
|
770,89
|
412,08
|
292,97
|
90,98
|
192,68
|
1.659,44
|
143,00
|
790,35
|
736,90
|
3.289,83
|
1.059,18
|
73,47
|
842,40
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
275,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59,50
|
79,50
|
48,01
|
14,67
|
74,06
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
2.383,46
|
395,06
|
364,19
|
132,07
|
321,60
|
43,78
|
168,87
|
62,46
|
52,09
|
60,95
|
203,29
|
40,80
|
90,79
|
75,05
|
372,42
|
|
|
0,05
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
29,35
|
0,91
|
7,45
|
0,32
|
0,14
|
1,04
|
1,00
|
3,91
|
0,72
|
9,17
|
0,63
|
0,41
|
0,85
|
0,61
|
1,08
|
0,41
|
0,19
|
0,51
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
418,00
|
366,39
|
|
1,80
|
0,15
|
9,91
|
44,60
|
8,18
|
2,10
|
0,50
|
1,38
|
264,40
|
9,95
|
3,50
|
1,48
|
|
0,02
|
18,42
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
29,00
|
47,51
|
0,05
|
1,12
|
2,58
|
4,96
|
0,08
|
0,85
|
0,53
|
0,02
|
5,93
|
20,48
|
1,12
|
0,04
|
0,10
|
6,68
|
0,33
|
0,03
|
2,60
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
378,85
|
17,32
|
63,43
|
4,51
|
29,32
|
7,17
|
11,57
|
12,11
|
2,91
|
14,59
|
77,62
|
18,06
|
49,17
|
8,60
|
53,49
|
1,52
|
1,24
|
6,19
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
84,00
|
62,36
|
0,64
|
2,19
|
0,47
|
8,91
|
0,40
|
3,48
|
0,15
|
0,03
|
2,28
|
12,60
|
|
|
|
29,39
|
|
0,28
|
1,56
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
|
10,59
|
3,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,88
|
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
73,00
|
76,26
|
1,56
|
9,32
|
0,12
|
9,98
|
2,10
|
1,20
|
0,40
|
0,05
|
7,19
|
0,20
|
0,59
|
35,75
|
0,92
|
6,57
|
0,10
|
0,07
|
0,15
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
167,00
|
167,54
|
11,83
|
45,36
|
3,90
|
10,03
|
4,34
|
5,93
|
6,38
|
2,84
|
4,78
|
29,01
|
16,12
|
2,90
|
4,60
|
15,40
|
0,61
|
0,37
|
3,14
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
44,00
|
42,45
|
|
2,17
|
|
0,34
|
|
|
3,80
|
|
|
31,50
|
|
|
3,08
|
0,39
|
0,81
|
|
0,36
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
5,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,12
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
14,52
|
0,08
|
4,39
|
0,02
|
0,06
|
0,34
|
0,97
|
1,39
|
|
0,35
|
0,44
|
1,35
|
1,90
|
|
1,74
|
|
0,52
|
0,98
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
4.916,81
|
160,34
|
44,60
|
55,43
|
198,27
|
57,80
|
31,63
|
20,39
|
9,63
|
5,00
|
636,41
|
23,40
|
500,55
|
441,78
|
1.322,38
|
981,38
|
25,02
|
402,80
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.308,00
|
1.307,84
|
|
|
|
170,11
|
|
|
|
|
|
90,55
|
|
|
|
829,97
|
|
|
217,22
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
92,94
|
1,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
|
2.728,30
|
155,39
|
13,09
|
54,46
|
19,84
|
20,81
|
28,64
|
20,27
|
9,62
|
5,00
|
1,94
|
23,40
|
498,77
|
415,41
|
462,39
|
973,71
|
25,02
|
0,56
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
321,74
|
3,20
|
31,51
|
0,97
|
8,32
|
37,00
|
2,99
|
0,13
|
0,01
|
|
138,88
|
|
1,78
|
26,37
|
30,03
|
7,68
|
|
32,88
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng
|
SKS
|
|
465,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313,85
|
|
|
|
|
|
|
152,14
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
|
2.547,28
|
340,15
|
204,44
|
159,73
|
185,42
|
126,26
|
137,49
|
55,51
|
22,47
|
91,16
|
256,03
|
49,26
|
125,83
|
120,39
|
433,36
|
21,27
|
11,95
|
206,57
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
1.547,00
|
1.712,32
|
238,24
|
124,44
|
92,23
|
132,02
|
122,79
|
84,71
|
46,56
|
21,45
|
59,40
|
222,34
|
31,65
|
94,23
|
83,05
|
217,15
|
19,57
|
8,82
|
113,67
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
140,73
|
33,40
|
31,93
|
8,81
|
9,73
|
|
4,22
|
|
0,15
|
0,11
|
17,70
|
|
11,44
|
1,02
|
2,20
|
0,96
|
1,38
|
17,69
|
|
2.8.2
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,00
|
2,60
|
|
|
0,52
|
0,64
|
1,09
|
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
75,00
|
81,26
|
11,36
|
|
|
4,62
|
|
|
|
|
|
2,51
|
|
|
0,12
|
1,70
|
0,30
|
0,68
|
59,97
|
|
2.8.6
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
150,00
|
127,54
|
2,69
|
2,03
|
0,13
|
17,44
|
0,55
|
0,56
|
0,42
|
|
|
2,14
|
|
3,72
|
1,26
|
96,48
|
|
0,12
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,00
|
2,14
|
0,02
|
0,05
|
0,02
|
|
|
0,31
|
0,29
|
|
0,98
|
0,04
|
|
0,08
|
0,22
|
0,05
|
0,01
|
0,01
|
0,06
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
12,61
|
1,67
|
1,45
|
1,22
|
0,82
|
0,22
|
0,70
|
1,72
|
0,57
|
0,37
|
0,93
|
0,13
|
0,44
|
0,21
|
1,36
|
0,19
|
0,03
|
0,57
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
468,08
|
52,77
|
44,54
|
56,81
|
20,16
|
1,61
|
46,98
|
6,19
|
0,30
|
30,30
|
10,36
|
17,47
|
15,92
|
34,52
|
114,42
|
0,24
|
0,90
|
14,61
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
36,62
|
3,05
|
2,34
|
1,83
|
3,20
|
4,11
|
0,21
|
2,37
|
2,13
|
0,93
|
4,12
|
|
2,44
|
2,79
|
1,08
|
2,10
|
0,27
|
3,65
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
6,00
|
0,90
|
1,33
|
0,25
|
0,24
|
0,12
|
|
0,03
|
|
0,15
|
1,62
|
|
0,19
|
0,55
|
0,18
|
0,24
|
0,07
|
0,13
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
268,53
|
24,74
|
25,53
|
5,21
|
6,04
|
0,10
|
10,50
|
|
0,50
|
0,00
|
127,07
|
|
12,70
|
18,46
|
2,39
|
3,26
|
1,62
|
30,41
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
2.386,35
|
228,99
|
94,43
|
132,53
|
58,41
|
485,83
|
41,79
|
133,57
|
|
3,39
|
67,56
|
|
4,29
|
7,39
|
1.016,43
|
0,63
|
|
111,13
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
898,01
|
23,82
|
50,16
|
81,33
|
18,61
|
485,40
|
41,40
|
133,57
|
|
3,39
|
25,92
|
|
0,24
|
|
0,19
|
|
|
33,98
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.488,34
|
205,16
|
44,26
|
51,20
|
39,80
|
0,42
|
0,39
|
|
|
|
41,63
|
|
4,05
|
7,39
|
1.016,24
|
0,63
|
|
77,15
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
6,06
|
|
|
|
0,51
|
|
|
|
|
|
0,22
|
|
|
0,20
|
0,83
|
|
|
4,30
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
1.225,00
|
1.372,51
|
6,28
|
28,02
|
7,72
|
1,47
|
294,15
|
0,48
|
0,98
|
1,37
|
0,38
|
3,72
|
|
20,32
|
643,76
|
227,88
|
111,82
|
23,80
|
0,36
|
Ghi chú: Việc triển khai các công trình, dự
án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố quy Nhơn thời kỳ 2021-2030
được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT
ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1654/QĐ-UBND ngày 15/05/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Phú
|
Phường Đống Đa
|
Phường Trần Quang Diệu
|
Phường Hải Cảng
|
Phường Quang Trung
|
Phường Thị Nại
|
Phường Ngô Mây
|
Phường Trần Phú
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Nguyễn Văn Cừ
|
Phường Ghềnh Ráng
|
Xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hải
|
Xã Nhơn Châu
|
Xã Phước Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
|
Tổng diện tích
thu hồi đất
|
|
4.264,01
|
814,83
|
332,22
|
561,28
|
506,59
|
129,52
|
108,28
|
114,38
|
37,13
|
3,84
|
241,99
|
5,01
|
1,11
|
74,48
|
48,00
|
869,49
|
45,86
|
370,01
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
2.297,66
|
709,39
|
217,82
|
242,22
|
323,62
|
72,28
|
89,79
|
2,20
|
33,40
|
-
|
51,63
|
-
|
-
|
74,09
|
13,70
|
90,47
|
20,69
|
356,37
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
529,17
|
73,19
|
82,21
|
157,88
|
200,56
|
-
|
3,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
-
|
12,17
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
422,59
|
59,99
|
20,72
|
135,69
|
200,56
|
-
|
1,49
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,14
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
106,59
|
13,20
|
61,49
|
22,19
|
-
|
-
|
1,59
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
-
|
8,03
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
328,01
|
51,01
|
93,81
|
40,26
|
110,49
|
0,06
|
5,73
|
-
|
-
|
-
|
0,26
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
0,57
|
0,44
|
25,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
403,55
|
146,72
|
29,11
|
0,58
|
6,21
|
7,75
|
61,08
|
2,20
|
2,19
|
-
|
25,29
|
-
|
-
|
2,30
|
13,50
|
29,75
|
20,25
|
56,63
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
19,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
464,36
|
249,56
|
12,54
|
0,03
|
0,16
|
59,69
|
-
|
-
|
31,21
|
-
|
26,08
|
-
|
-
|
71,79
|
-
|
6,70
|
-
|
6,60
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
445,06
|
188,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,39
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
255,79
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
107,93
|
0,04
|
0,15
|
43,44
|
6,17
|
4,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53,36
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,07
|
-
|
-
|
0,03
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1.966,35
|
105,43
|
114,40
|
319,06
|
182,97
|
57,24
|
18,49
|
112,18
|
3,73
|
3,84
|
190,36
|
5,01
|
1,11
|
0,39
|
34,30
|
779,02
|
25,17
|
13,64
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
25,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
18,24
|
4,52
|
0,57
|
2,39
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
346,61
|
22,15
|
25,31
|
160,99
|
54,62
|
19,26
|
4,72
|
3,93
|
2,09
|
0,62
|
47,85
|
3,95
|
1,11
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,00
|
0,03
|
-
|
0,08
|
-
|
1,27
|
0,15
|
0,43
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
74,92
|
20,71
|
51,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,95
|
-
|
0,76
|
1,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,31
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
1,26
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,528
|
2,107
|
9,190
|
1,020
|
2,930
|
-
|
1,130
|
-
|
-
|
-
|
1,140
|
0,070
|
-
|
-
|
0,400
|
-
|
2,031
|
0,510
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
2,11
|
2,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
9,84
|
0,01
|
9,14
|
-
|
0,03
|
-
|
0,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,36
|
-
|
0,05
|
1,02
|
2,87
|
-
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
|
0,51
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,021
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,021
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,20
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
1,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
860,92
|
15,31
|
1,52
|
74,79
|
14,02
|
0,71
|
6,67
|
11,89
|
0,64
|
1,01
|
45,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
688,02
|
0,34
|
0,76
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
643,94
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
643,94
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
77,55
|
-
|
-
|
69,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trang
|
SCT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
95,29
|
-
|
0,91
|
4,01
|
5,10
|
0,71
|
1,63
|
0,15
|
0,64
|
1,01
|
36,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
44,08
|
0,34
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,39
|
6,63
|
0,61
|
1,47
|
8,92
|
-
|
5,04
|
11,74
|
-
|
-
|
0,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,69
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
8,75
|
8,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
210,14
|
21,75
|
12,33
|
35,49
|
30,82
|
26,15
|
4,21
|
2,79
|
-
|
0,20
|
47,09
|
0,04
|
-
|
-
|
3,95
|
16,21
|
0,67
|
8,43
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
160,01
|
19,86
|
9,76
|
26,97
|
21,82
|
8,86
|
3,43
|
2,56
|
-
|
-
|
41,14
|
0,04
|
-
|
-
|
3,70
|
16,03
|
0,67
|
5,17
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
20,09
|
1,85
|
2,55
|
4,11
|
8,68
|
0,40
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
1,90
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
1,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,32
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,55
|
-
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,11
|
-
|
-
|
0,37
|
-
|
0,57
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
0,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
27,064
|
0,050
|
-
|
4,021
|
0,30
|
16,32
|
0,30
|
0,23
|
-
|
0,20
|
5,45
|
-
|
-
|
|
-
|
0,18
|
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,32
|
0,01
|
0,63
|
0,45
|
0,20
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,03
|
-
|
0,02
|
0,21
|
0,79
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
91,12
|
13,52
|
11,94
|
7,17
|
12,52
|
5,86
|
1,27
|
-
|
1,00
|
-
|
8,50
|
-
|
-
|
0,33
|
10,81
|
0,001
|
17,851
|
0,34
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
330,66
|
9,83
|
2,23
|
38,88
|
67,06
|
3,96
|
0,30
|
92,19
|
-
|
-
|
39,26
|
0,90
|
-
|
-
|
0,90
|
70,27
|
3,68
|
1,21
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
195,39
|
1,18
|
1,03
|
6,48
|
52,76
|
0,50
|
-
|
92,19
|
-
|
-
|
39,26
|
0,90
|
-
|
-
|
-
|
0,93
|
-
|
0,16
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
135,27
|
8,65
|
1,20
|
32,40
|
14,30
|
3,46
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,90
|
69,34
|
3,68
|
1,05
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1654/QĐ-UBND ngày 15/05/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Phú
|
Phường Đống Đa
|
Phường Trần Quang Diệu
|
Phường Hải Cảng
|
Phường Quang Trung
|
Phường Thị Nại
|
Phường Ngô Mây
|
Phường Trần Phú
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Nguyễn Văn Cừ
|
Phường Ghềnh Ráng
|
Xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hải
|
Xã Nhơn Châu
|
Xã Phước Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2524,46
|
271,99
|
339,66
|
14,01
|
224,36
|
2,20
|
49,43
|
|
11,79
|
3,49
|
629,45
|
|
412,92
|
20,84
|
100,25
|
67,60
|
11,54
|
364,93
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
553,10
|
161,83
|
214,55
|
|
86,71
|
|
|
|
|
|
73,19
|
|
4,56
|
|
0,09
|
|
|
12,18
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
325,03
|
40,83
|
112,21
|
0,06
|
95,13
|
|
0,26
|
|
|
|
37,82
|
|
12,02
|
0,45
|
0,87
|
0,20
|
|
25,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
768,30
|
0,58
|
6,21
|
7,75
|
30,67
|
2,20
|
25,34
|
|
4,00
|
1,91
|
136,53
|
|
366,19
|
20,39
|
40,19
|
67,08
|
2,30
|
56,96
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
19,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19,51
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
249,20
|
5,09
|
0,16
|
1,42
|
11,70
|
|
23,83
|
|
7,79
|
1,58
|
188,39
|
|
|
|
|
|
9,24
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
474,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
193,48
|
|
10,64
|
|
|
|
|
270,61
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
134,52
|
63,64
|
6,49
|
4,78
|
0,15
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
59,10
|
0,32
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
0,07
|
0,03
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
319,73
|
|
1,76
|
58,27
|
0,84
|
|
3,41
|
|
31,21
|
35,48
|
71,14
|
|
|
|
6,70
|
|
71,09
|
39,84
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
1,76
|
|
1,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
284,73
|
|
|
58,27
|
0,84
|
|
3,41
|
|
31,21
|
35,48
|
71,14
|
|
|
|
6,70
|
|
71,09
|
6,60
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
33,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33,24
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
447,77
|
53,29
|
46,66
|
7,47
|
22,48
|
6,87
|
43,39
|
0,03
|
1,00
|
3,68
|
25,25
|
1,69
|
6,90
|
6,87
|
206,55
|
15,15
|
0,33
|
0,17
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
447,77
|
53,29
|
46,66
|
7,47
|
22,48
|
6,87
|
43,39
|
0,03
|
1,00
|
3,68
|
25,25
|
1,69
|
6,90
|
6,87
|
206,55
|
15,15
|
0,33
|
0,17
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1654/QĐ-UBND ngày 15/05/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nhơn Bình
|
Phường Nhơn Phú
|
Phường Đống Đa
|
Phường Trần Quang Diệu
|
Phường Hải Cảng
|
Phường Quang Trung
|
Phường Thị Nại
|
Phường Ngô Mây
|
Phường Trần Phú
|
Phường Bùi Thị Xuân
|
Phường Nguyễn Văn Cừ
|
Phường Ghềnh Ráng
|
Xã Nhơn Lý
|
Xã Nhơn Hội
|
Xã Nhơn Hải
|
Xã Nhơn Châu
|
Xã Phước Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
797,94
|
8,89
|
16,77
|
12,29
|
6,97
|
0,21
|
|
0,42
|
|
|
3,58
|
|
45,67
|
82,89
|
249,97
|
346,30
|
17,71
|
6,28
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
16,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,44
|
|
10,10
|
0,47
|
|
|
2 2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
162,42
|
3,47
|
7,48
|
|
2,02
|
|
|
|
|
|
2,25
|
|
|
16,28
|
130,92
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
12,31
|
|
|
2,50
|
2,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
5,50
|
0,18
|
0,03
|
1,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,68
|
|
0,60
|
|
0,76
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
3,50
|
|
15,60
|
0,16
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
8,48
|
|
0,12
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,34
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,50
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
4,85
|
|
|
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,33
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,57
|
|
0,40
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
2,93
|
0,16
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,29
|
|
0,09
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
490,88
|
3,59
|
0,14
|
0,38
|
0,04
|
|
|
0,25
|
|
|
1,03
|
|
40,62
|
46,06
|
42,74
|
335,45
|
16,48
|
4,10
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
2,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,62
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
485,98
|
3,59
|
0,14
|
0,38
|
0,04
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
40,62
|
46,06
|
42,74
|
335,45
|
16,48
|
0,22
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
1,26
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
84,98
|
1,83
|
8,53
|
9,41
|
1,64
|
0,18
|
|
0,17
|
|
|
0,25
|
|
1,55
|
4,39
|
55,21
|
0,41
|
0,73
|
0,68
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
40,51
|
0,60
|
7,01
|
|
1,53
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,15
|
4,08
|
26,27
|
|
0,62
|
0,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
2,63
|
0,36
|
1,08
|
0,43
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
0,25
|
|
0,40
|
0,03
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,28
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
26,32
|
0,21
|
0,15
|
0,06
|
0,01
|
0,12
|
|
0,17
|
|
|
0,01
|
|
1,40
|
0,06
|
24,06
|
|
0,08
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,23
|
0,38
|
0,29
|
8,92
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,88
|
0,01
|
|
0,63
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,62
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1654/QĐ-UBND ngày 15/05/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
747
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|