Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 28/2026/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Trương Thanh Hoài
Ngày ban hành: 01/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Danh mục các mặt hàng nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm

Ngày 01/06/2026, Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành Thông tư 28/2026/TT-BCT về Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Danh mục các mặt hàng nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (Danh mục) được quy định tại khoản 2 Điều 64 Luật An toàn thực phẩm 2010 và khoản 3 Điều 39 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (không bao gồm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm). Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Danh mục này được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 31/2022/TT-BTC

Về nguyên tắc áp dụng được quy định như sau:

- Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc phân loại và xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Đối với hàng hóa chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 28/2026/TT-BCT , việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Công Thương để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

- Việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định 15/2018/NĐ-CP được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật An toàn thực phẩm 2010 và Điều 16 Nghị định 15/2018/NĐ-CP .

- Thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định 15/2018/NĐ-CP nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ) được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.

Xem chi tiết nội dung tại Thông tư 28/2026/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 17/7/2026.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU (KÈM THEO MÃ SỐ HS) THỰC HIỆN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 09/2016/NĐ-CP quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (Danh mục) được quy định tại khoản 2 Điều 64 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (không bao gồm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm). Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Xác định mã số hàng hóa

Danh mục quy định tại Điều 1 Thông tư này được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc phân loại và xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Đối với hàng hóa chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Công Thương để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

2. Việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật An toàn thực phẩmĐiều 16 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.

3. Thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.

2. Khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới còn hiệu lực.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Chủ hàng hóa đã nộp hồ sơ kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân tự nguyện thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ;

b) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra nhà nước đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi trong trường hợp cần thiết.

3. Cục trưởng Cục Công nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công bá
o);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ CN, KGVX);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các đồng chí Thứ
trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- UBND các
tỉnh, thành phố;
-
Sở Công Thương, Sở/Chi cục ATTP các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, CN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Thanh Hoài

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NHẬP KHẨU (KÈM THEO MÃ SỐ HS) THỰC HIỆN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Bộ Công Thương)

1. Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm (theo quy định tại mục I, mục II, mục III phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

20.09

Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

- Nước cam ép:

2009.11.00

- - Đông lạnh

2009.12.00

- - Không đông lanh, với trị giá Brix không quá 20

2009.19.00

- - Loại khác

 

- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:

2009.21.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

2009.29.00

- - Loại khác

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

2009.31.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

2009.39.00

- - Loại khác

 

- Nước dứa ép:

2009.41.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

2009.49.00

- - Loại khác

2009.50.00

- Nước cà chua ép

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

2009.61.00

- - Với trị giá Brix không quá 30

2009.69.00

- - Loại khác

 

- Nước táo ép:

2009.71.00

- - Với trị giá Brix không quá 20

2009.79.00

- - Loại khác

 

- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:

2009.81

- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):

2009.81.10

- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

2009.81.90

- - - Loại khác

2009.89

- - Loại khác:

2009.89.10

- - - Nước ép từ quả lý chua đen

2009.89.20

- - - Nước dừa (SEN)

2009.89.30

- - - Nước dừa cô đặc (SEN)

2009.89.40

- - - Nước xoài ép cô đặc

 

- - - Loại khác:

2009.89.91

- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

2009.89.99

- - - - Loại khác

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

2009.90.10

- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

 

- - Loại khác:

2009.90.91

- - - Dùng ngay được

2009.90.99

- - - Loại khác

22.01

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

2201.10.20

- - Nước có ga

22.02

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:

2202.10.30

- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu

2202.10.90

- - Loại khác

 

- Loại khác:

2202.91.00

- - Bia không cồn

2202.99

- - Loại khác:

2202.99.10

- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu

2202.99.20

- - - Đồ uống sữa đậu nành

2202.99.30

- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)

2202.99.40

- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê

2202.99.50

- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng

2202.99.90

- - - Loại khác

22.03

Bia sản xuất từ malt

 

- Bia đen hoặc bia nâu:

2203.00.11

- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)

2203.00.19

- - Loại khác (SEN)

 

- Loại khác, kể cả bia ale:

2203.00.91

- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích

2203.00.99

- - Loại khác

22.04

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

2204.10.00

- Rượu vang nổ

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

- - - Rượu vang:

2204.21.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.21.13

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích

2204.21.14

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

2204.21.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.21.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:

 

- - - Rượu vang:

2204.22.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.22.12

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích

2204.22.13

- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

2204.22.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.22.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

2204.29

- - Loại khác:

 

- - - Rượu vang:

2204.29.11

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.29.12

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

 

- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

2204.29.21

- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.29.22

- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

2204.30

- Hèm nho khác:

2204.30.10

- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2204.30.20

- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

22.05

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm

2205.10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

2205.10.10

- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2205.10.20

- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

2205.90

- Loại khác:

2205.90.10

- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích

2205.90.20

- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

22.06

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

2206.00.10

- Vang táo hoặc vang lê

2206.00.20

- Rượu sa kê (SEN)

 

- Toddy cọ dừa:

2206.00.31

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)

2206.00.39

- - Loại khác (SEN)

 

- Shandy:

2206.00.41

- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)

2206.00.49

- - Loại khác (SEN)

2206.00.50

- Vang mật ong

2206.00.60

- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)

 

- Loại khác:

2206.00.91

- - Rượu gạo khác (SEN)

2206.00.99

- - Loại khác

22.07

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

2207.10.00

- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

22.08

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

2208.20

- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:

2208.20.50

- - Rượu brandy

2208.20.90

- - Loại khác

2208.30

- Rượu whisky:

2208.30.10

- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít

2208.30.90

- - Loại khác

2208.40.00

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

2208.50.00

- Rượu gin và rượu Geneva

2208.60.00

- Rượu vodka

2208.70

- Rượu mùi:

2208.70.10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

2208.70.90

- - Loại khác

2208.90

- Loại khác:

2208.90.30

- - Rươu sam-su khác có nồng đô cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)

2208.90.40

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)

2208.90.50

- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

2208.90.60

- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

2208.90.70

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

2208.90.80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

 

- - Loại khác:

2208.90.91

- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích

2208.90.99

- - - Loại khác

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

2. Sữa chế biến (theo quy định tại mục IV phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; không bao gồm các sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

số HS

Mô tả hàng hóa

04.01

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:

0401.10.10

- - Dạng lỏng

0401.10.90

- - Loại khác

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:

0401.20.10

- - Dạng lỏng

0401.20.90

- - Loại khác

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:

0401.40.10

- - Sữa dạng lỏng

0401.40.20

- - Sữa dạng đông lạnh

0401.40.90

- - Loại khác

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:

0401.50.10

- - Dạng lỏng

0401.50.90

- - Loại khác

04.02

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

0402.10.41

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.10.42

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

0402.10.49

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

0402.10.91

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.10.92

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

0402.10.99

- - - Loại khác

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

0402.21.20

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.21.30

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

0402.21.90

- - - Loại khác

0402.29

- - Loại khác:

0402.29.20

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.29.30

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

0402.29.90

- - - Loại khác

 

- Loại khác:

0402.91.00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

0402.99.00

- - Loại khác

04.03

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

0403.20

- Sữa chua:

 

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:

0403.20.11

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

0403.20.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

0403.20.91

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

0403.20.99

- - - Loại khác

0403.90

- Loại khác:

0403.90.10

- - Buttermilk

0403.90.90

- - Loại khác

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

- - Dạng bột:

0404.10.11

- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)

0404.10.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

0404.10.91

- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)

0404.10.99

- - - Loại khác

0404.90.00

- Loại khác

04.05

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

0405.10.00

-

0405.20.00

- Chất phết từ bơ sữa

0405.90

- Loại khác:

0405.90.10

- - Chất béo khan của bơ

0405.90.20

- - Dầu bơ (butteroil)

0405.90.30

- - Ghee

0405.90.90

- - Loại khác

04.06

Pho mát và curd

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

0406.10.10

- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

0406.10.20

- - Curd

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

0406.20.10

- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

0406.20.90

- - Loại khác

0406.30.00

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

0406.40.00

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

0406.90.00

- Pho mát loại khác

19.01

Chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chua được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ;

1901.10.20

-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04

1901.90

- Loại khác:

1901.90.31

- - - Chứa sữa (SEN)

2105.00.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

3. Dầu thực vật (theo quy định tại mục V phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số 09/2016/NĐ-CP)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

15.07

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1507.10.00

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

1507.90

- Loại khác:

1507.90.10

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

1507.90.20

- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1507.90.90

- - Loại khác

15.08

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1508.10.00

- Dầu thô

1508.90.00

- Loại khác

15.09

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

1509.20

- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1):

1509.20.10

- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

1509.20.90

- - Loại khác

1509.30.00

- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)

1509.40.00

- Dầu ô liu nguyên chất khác

1509.90

- Loại khác:

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

1509.90.11

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

1509.90.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

1509.90.91

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

1509.90.99

- - - Loại khác

15.10

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

1510.10.00

- Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô

1510.90

- Loại khác:

1510.90.10

- - Dầu thô

1510.90.20

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1510.90.90

- - Loại khác

15.11

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN)

1511.10.00

- Dầu thô

1511.90

- Loại khác:

1511.90.20

- - Dầu tinh chế

 

- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:

 

- - - Các phần phân đoạn thể rắn:

1511.90.31

- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40

1511.90.32

- - - - Loại khác

 

- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:

1511.90.36

- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg

1511.90.37

- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60

1511.90.39

- - - - Loại khác

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

1511.90.41

- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)

1511.90.42

- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)

1511.90.49

- - - Loại khác (SEN)

15.12

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

1512.11.00

- - Dầu thô

1512.19

- - Loại khác:

1512.19.10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế

1512.19.20

- - - Đã tinh chế

1512.19.90

- - - Loại khác

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

1512.21.00

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

1512.29

- - Loại khác:

1512.29.10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

1512.29.90

- - - Loại khác

15.13

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

1513.11

- - Dầu thô:

1513.11.10

- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)

1513.11.90

- - - Loại khác

1513.19

- - Loại khác:

1513.19.10

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

1513.19.90

- - - Loại khác

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

1513.21

- - Dầu thô:

1513.21.10

- - - Dầu hạt cọ (SEN)

1513.21.90

- - - Loại khác

1513.29

- - Loại khác:

 

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:

1513.29.11

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)

1513.29.12

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

1513.29.13

- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)

1513.29.14

- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

 

- - - Loại khác:

1513.29.91

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)

1513.29.92

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su

1513.29.94

- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1513.29.95

- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)

1513.29.96

- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)

1513.29.97

- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su

15.14

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

1514.11.00

- - Dầu thô

1514.19

- - Loại khác:

1514.19.10

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1514.19.20

- - - Đã tinh chế

1514.19.90

- - - Loại khác

 

- Loại khác:

1514.91.00

- - Dầu thô

1514.99

- - Loại khác:

1514.99.10

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1514.99.90

- - - Loại khác

15.15

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

1515.11.00

- - Dầu thô

1515.19.00

- - Loại khác

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

1515.21.00

- - Dầu thô

1515.29

- - Loại khác:

 

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

1515.29.11

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn

1515.29.19

- - - - Loại khác

 

- - - Loại khác:

1515.29.91

- - - - Các phần phân đoạn thể rắn

1515.29.99

- - - - Loại khác

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

1515.30.10

- - Dầu thô

1515.30.90

- - Loại khác

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

1515.50.10

- - Dầu thô

1515.50.20

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515.50.90

- - Loại khác

1515.90

- Loại khác:

 

- - Dầu hạt illipe:

1515.90.11

- - - Dầu thô (SEN)

1515.90.12

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)

1515.90.19

- - - Loại khác (SEN)

 

- - Dầu Tung:

1515.90.21

- - - Dầu thô

1515.90.22

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515.90.29

- - - Loại khác

 

- - Dầu Jojoba:

1515.90.31

- - - Dầu thô

1515.90.32

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515.90.39

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

1515.90.91

- - - Dầu thô

1515.90.92

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515.90.99

- - - Loại khác

15.16

Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:

1516.20.11

- - - Của đậu tương

1516.20.12

- - - Của ngô (maize)

1516.20.14

- - - Của dừa

1516.20.17

- - - Của lạc

1516.20.18

- - -  Của hạt lanh

1516.20.19

- - - Loại khác

 

- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:

1516.20.21

- - - Của quả cọ dầu, dạng thô

1516.20.22

- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô

1516.20.23

- - - Của hạt cọ, dạng thô

1516.20.24

- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1516.20.25

- - - Của olein hạt cọ, dạng thô

1516.20.26

- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1516.20.29

- - - Loại khác

 

- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:

1516.20.31

- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương

1516.20.32

- - - Của hạt lanh

1516.20.33

- - - Của ô liu

1516.20.34

- - - Của quả cọ dầu (SEN)

1516.20.35

- - - Của hạt cọ (SEN)

1516.20.39

- - - Loại khác

 

- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:

1516.20.41

- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)

1516.20.42

- - - Của dừa

1516.20.43

- - - Của lạc

1516.20.44

- - - Của hạt lanh

1516.20.45

- - - Của ô liu

1516.20.46

- - - Của quả cọ dầu (SEN)

1516.20.47

- - - Của hạt cọ (SEN)

1516.20.48

- - - Của đậu tương

1516.20.49

- - - Loại khác

 

- - Đã este hóa liên hợp:

1516.20.51

- - - Của hạt lanh

1516.20.52

- - - Của ô liu

1516.20.53

- - - Của đậu tương

1516.20.54

- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa

1516.20.59

- - - Loại khác

 

- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:

1516.20.61

- - - Dạng thô

1516.20.62

- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1516.20.69

- - - Loại khác

 

- - Elaiđin hóa, loại khác:

1516.20.91

- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48

1516.20.92

- - - Của hạt lanh

1516.20.93

- - - Của ô liu

1516.20.94

- - - Của đậu tương

1516.20.96

- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

1516.20.98

- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa

1516.20.99

- - - Loại khác

15.17

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

1517.10.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

1517.10.90

- - Loại khác

1517.90

- Loại khác:

1517.90.10

- - Chế phẩm giả ghee

1517.90.20

- - Margarin lỏng

1517.90.30

- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn

 

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

1517.90.43

- - - Shortening

1517.90.44

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn

1517.90.50

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng

 

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

1517.90.61

- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

1517.90.62

- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô

1517.90.63

- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg

1517.90.64

- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg

1517.90.65

- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ

1517.90.66

- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ

1517.90.67

- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa

1517.90.68

- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe

1517.90.69

- - - Loại khác

1517.90.90

- - Loại khác

15.18

Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16

 

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:

1518.00.14

- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa

1518.00.15

- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh

1518.00.16

- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu

1518.00.19

- - Loại khác

15.20

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.

1520.00.10

- Glyxerin thô

1520.00.90

- Loại khác

15.21

Sáp thực vật (trừ triglyxerit)

1521.10.00

- Sáp thực vật

(1): Tham khảo TCVN 6312:2020TCVN 7597:2018;

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

4. Sản phẩm bột, tinh bột (theo quy định tại mục VI phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số 09/2016/NĐ-CP)

Mã HS

Mô tả hàng hóa

11.01

Bột mì hoặc bột meslin

 

- Bột mì:

1101.00.11

- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)

1101.00.19

- - Loại khác

1101.00.20

- Bột meslin

11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

1102.20.00

- Bột ngô

1102.90

- Loại khác:

1102.90.10

- - Bột gạo

1102.90.20

- - Bột lúa mạch đen

1102.90.90

- - Loại khác

11.03

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

11.05

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

1105.10.00

- Bột, bột thô và bột mịn

11.07

Malt, rang hoặc chưa rang.

1107.10.00

- Chưa rang

1107.20.00

- Đã rang

11.08

Tinh bột; inulin.

 

- Tinh bột:

1108.11.00

- - Tinh bột mì

1108.12.00

- - Tinh bột ngô

1108.13.00

- - Tinh bột khoai tây

1108.14.00

- - Tinh bột sắn

1108.19

- - Tinh bột khác:

1108.19.90

- - - Loại khác

1108.20.00

- Inulin

1109.00.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.

19.01

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc cha dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

 

- - Loại khác:

1901.10.99

- - - Loại khác:

1901.90

- Loại khác:

 

- - Loại khác:

1901.90.99

- - - Loại khác

19.02

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

1902.11.00

- - Có chứa trứng

1902.19

- - Loại khác:

1902.19.20

- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)

1902.19.30

- - - Miến

1902.19.40

- - - Mì khác

1902.19.90

- - - Loại khác

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:

1902.20.10

- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

1902.20.30

- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm

1902.20.90

- - Loại khác

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

1902.30.20

- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)

1902.30.30

- - Miến

1902.30.40

- - Mì ăn liền khác

1902.30.90

- - Loại khác

1902.40.00

- Couscous

1903.00.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

5. Sản phẩm bánh, mứt, kẹo (theo quy định tại mục VII phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)

Mã HS

Mô tả hàng hóa

17.04

Các loại kẹo đường (kể cả sô la trắng), không chứa ca cao

1704.10.00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

1704.90

- Loại khác:

1704.90.10

- - Kẹo và viên ngậm ho

1704.90.20

- - Sô cô la trắng

 

- - Loại khác:

1704.90.91

- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)

1704.90.99

- - - Loại khác

18.06

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:

1806.20.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh

1806.20.90

- - Loại khác

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

1806.31.00

- - Có nhân

1806.32.00

- - Không có nhân

1806.90

- Loại khác:

1806.90.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)

1806.90.90

- - Loại khác

19.05

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.

1905.10.00

- Bánh mì giòn

1905.20.00

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

 

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

1905.31

- - Bánh quy ngọt:

1905.31.10

- - - Không chứa ca cao

1905.31.20

- - - Chứa ca cao

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:

1905.32.10

- - - Bánh waffles (SEN)

1905.32.20

- - - Bánh xốp (SEN)

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

1905.40.10

- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây

1905.40.90

- - Loại khác

1905.90

- Loại khác:

1905.90.10

- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

1905.90.20

- - Bánh quy không ngọt khác

1905.90.30

- - Bánh ga tô (cakes)

1905.90.40

- - Bánh bột nhào (pastry)

1905.90.50

- - Các loại bánh không bột

1905.90.70

- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

1905.90.80

- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác

1905.90.90

- - Loại khác

2006.00.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

20.07

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

2007.10.00

- Chế phẩm đồng nhất

 

- Loại khác:

2007.91.00

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

2007.99

- - Loại khác:

2007.99.10

- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão

2007.99.20

- - - Mứt và thạch trái cây

2007.99.30

- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)

2007.99.90

- - - Loại khác

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

2008.11

- - Lạc:

2008.11.10

- - - Đã rang

2008.11.20

- - - Bơ lạc

2008.11.90

- - - Loại khác

2008.19

- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

2008.19.10

- - - Hạt điều

 

- - - Loại khác:

2008.19.91

- - - - Đã rang

2008.19.99

- - - - Loại khác

2008.20

- Dứa:

2008.20.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

2008.20.90

- - Loại khác

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

2008.30.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.30.90

- - Loại khác

2008.40.00

-

2008.50.00

-

2008.60

- Anh đào (Cherries):

2008.60.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.60.90

- - Loại khác

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

2008.70.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.70.90

- - Loại khác

2008.80.00

- Dâu tây

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

2008.91.00

- - Lõi cây cọ

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):

2008.93.10

- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.93.90

- - - Loại khác

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

2008.97.10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.97.20

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.97.90

- - - Loại khác

2008.99

- - Loại khác:

2008.99.10

- - - Quả vải

2008.99.20

- - - Quả nhãn

2008.99.30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.99.40

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.99.90

- - - Loại khác

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

* Ghi chú:

Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau:

1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.

3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng./.

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 28/2026/TT-BCT

Hanoi, June 01, 2026

 

CIRCULAR

PROMULGATING THE LIST OF IMPORTS (WITH HS CODES) SUBJECT TO STATE INSPECTION OF FOOD SAFETY UNDER STATE MANAGEMENT OF MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to the Law on Food Safety No. 55/2010/QH12 amended by the Law on amendments to some Articles concerning planning of 11 laws No. 28/2018/QH14;

Pursuant to the Law on Customs No. 54/2014/QH13;

Pursuant to the Government’s Decree No. 15/2018/ND-CP on elaborating on implementation of certain Articles of the Law on Food Safety;

Pursuant to the Decree No. 08/2015/ND-CP providing specific provisions and guidance on enforcement of the Customs Law on customs procedures, examination, supervision and control procedures amended by the Decree No. 167/2025/ND-CP;

Pursuant to the Decree No. 85/2019/ND-CP prescribing handling of administrative procedures via National Single Window and ASEAN Single Window and specialized inspection of exports and imports;

Pursuant to the Decree No. 09/2016/ND-CP providing for fortification of food with micronutrients;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pursuant to the Decree No. 146/2025/ND-CP prescribing devolution and delegation of powers in field of industry and trade;

At the request of the Director General of the Industry Agency;

The Minister of Industry and Trade hereby promulgates the List of imports (with HS codes) subject to state inspection of food safety under state management of Ministry of Industry and Trade.

Article 1. Promulgated together with this Circular is the List of imports (with HS codes) subject to state inspection of food safety under state management of Ministry of Industry and Trade (the List) specified in clause 2 Article 64 of the Law on Food Safety No. 55/2010/QH12 and clause 3 Article 39 of the Decree No. 15/2018/ND-CP (excluding food implements, containers and packaging). The detailed List is provided in the Appendix hereto.

Article 2. Determination of HS codes

Imports on the List specified in Article 1 of this Circular shall be assigned HS codes according to Vietnam’s Nomenclature of Exports and Imports promulgated together with the Circular No. 31/2022/TT-BTC dated June 08, 2022 of the Minister of Finance promulgating Vietnam’s Nomenclature of Exports and Imports.

Article 3. Principles for application

1. If there is any difference or inconsistency in the determination of HS codes for goods on the List promulgated together with this Circular, the classification and determination of HS codes shall comply with provisions of law on customs.

Regarding goods which have not been listed and assigned HS codes on the List promulgated together with this Circular, the determination of HS codes shall comply with provisions of law on customs.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. The state inspection of food safety of imported foods under state management of Ministry of Industry and Trade as prescribed in clause 3 Article 39 of the Decree No. 15/2018/ND-CP shall be carried out in accordance with Article 40 of the Law on Food Safety and Article 16 of the Decree No. 15/2018/ND-CP.

3. Imported foods falling under the state management of the Ministry of Industry and Trade as prescribed in clause 3 Article 39 of Decree No. 15/2018/ND-CP but falling into one of the cases specified in Article 13 of Decree No. 15/2018/ND-CP (except the cases specified in clause 3 Article 17 of Decree No. 15/2018/ND-CP) shall be exempt from state inspection of imported food safety.

Article 4. Implementation clause

1. This Circular comes into force from July 17, 2026.

2. Clause 1 Article 2 of and Appendix II to the Decision No. 1182/QD-BCT dated April 06, 2021 of the Minister of Industry and Trade promulgating Lists of imports (with HS codes) subject to specialized inspection under state management of Ministry of Industry and Trade shall cease to have effect from the effective date of this Circular.

3. In the cases where any of the legislative documents referred to in this Circular is amended, supplemented or replaced, the new legislative documents in force shall apply.

Article 5. Transitional clauses

Any goods owner that submits a dossier on state inspection of food safety of imported foods before the effective date of this Circular may continue to comply with the provisions in force at the time of dossier submission, unless the organization or individual voluntarily choose to comply with the provisions of this Circular.

Article 6. Responsibility for implementation

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a) Preside over and cooperate with relevant agencies and units in reviewing and updating the list of goods (with HS codes) subject to state inspection under management of the Ministry of Industry and Trade in accordance with requirements for state management from time to time;

b) Promptly provide guidance on and address any difficulties or issues arising (if any) from state inspection with respect to the List promulgated together with this Circular.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Industry and Trade for amendments where necessary.

3. Director General of Industry Agency, heads of units affiliated to the Ministry of Industry and Trade, agencies, organizations and individuals concerned are responsible for the implementation of this Circular./.

 

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Truong Thanh Hoai

 

APPENDIX

LIST OF IMPORTS (WITH HS CODES) SUBJECT TO STATE INSPECTION OF FOOD SAFETY UNDER STATE MANAGEMENT OF MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
(promulgated together with the Circular No. 28/2026/TT-BCT dated June 01, 2026 of the Ministry of Industry and Trade)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HS code

Description

20.09

Fruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter

 

- Orange juice:

2009.11.00

- - Frozen

2009.12.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.19.00

- - Other

 

- Grapefruit juice; pomelo juice:

2009.21.00

- - Of a Brix value not exceeding 20

2009.29.00

- - Other

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.31.00

- - Of a Brix value not exceeding 20

2009.39.00

- - Other

 

- Pineapple juice:

2009.41.00

- - Of a Brix value not exceeding 20

2009.49.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.50.00

- Tomato juice

 

- Grape juice (including grape must):

2009.61.00

- - Of a Brix value not exceeding 30

2009.69.00

- - Other

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.71.00

- - Of a Brix value not exceeding 20

2009.79.00

- - Other

 

- Juice of any other single fruit, nut or vegetable:

2009.81

- - Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) juice; lingonberry (Vaccinium Vitis-idaea) juice.

2009.81.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.81.90

- - - Other

2009.89

- - Other:

2009.89.10

- - - Blackcurrant juice

2009.89.20

- - - Coconut water (SEN)

2009.89.30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.89.40

- - - Mango juice concentrate

 

- - - Other:

2009.89.91

- - - - Suitable for infants or young children

2009.89.99

- - - - Other

2009.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2009.90.10

- - Suitable for infants or young children

 

- - Other:

2009.90.91

- - - Ready for immediate consumption

2009.90.99

- - - Other

22.01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2201.10

- Mineral waters and aerated waters:

2201.10.20

- - Aerated waters

22.02

Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09

2202.10

- Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured:

2202.10.30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2202.10.90

- - Other

 

- Other:

2202.91.00

- - Non-alcoholic beer

2202.99

- - Other:

2202.99.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2202.99.20

- - - Soya milk drinks

2202.99.30

- - - Coconut water based drinks (SEN)

2202.99.40

- - - Coffee based drinks or coffee flavoured drinks

2202.99.50

- - - Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution

2202.99.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



22.03

Beer made from malt

 

- Stout or porter:

2203.00.11

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5,8% vol (SEN)

2203.00.19

- - Other (SEN)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2203.00.91

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8 % vol

2203.00.99

- - Other

22.04

Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09

2204.10.00

- Wine

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2204.21

- - In containers holding 2 liters or less:

 

- - - Wine:

2204.21.11

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2204.21.13

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.

2204.21.14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.21.21

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2204.21.22

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.

2204.22

- - In containers holding more than 2 liters but not more than 10 liters:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2204.22.11

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2204.22.12

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.

2204.22.13

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol

 

- - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.22.21

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2204.22.22

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.

2204.29

- - Other:

 

- - - Wine:

2204.29.11

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2204.29.12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

2204.29.21

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2204.29.22

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.

2204.30

- Other grape must:

2204.30.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2204.30.20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.

22.05

Vermouth and other wine of fresh grapes flavoured with plants or aromatic substances

2205.10

- In containers holding 2 liters or less:

2205.10.10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2205.10.20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2205.90

- Other:

2205.90.10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15 % vol.

2205.90.20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.

22.06

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included

2206.00.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2206.00.20

- Saké (SEN)

 

- Coconut palm toddy:

2206.00.31

- - In containers holding 2 liters or less (SEN)

2206.00.39

- - Other (SEN)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2206.00.41

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol (SEN)

2206.00.49

- - Other (SEN)

2206.00.50

- Mead

2206.00.60

- Wines obtained by the fermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapes (SEN)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2206.00.91

- - Other rice wine (SEN)

2206.00.99

- - Other

22.07

Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength

2207.10.00

- Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol or higher

22.08

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2208.20

- Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc:

2208.20.50

- - Brandy

2208.20.90

- - Other

2208.30

- Whiskies:

2208.30.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2208.30.90

- - Other

2208.40.00

- Rum and other spirits obtained by distilling fermented sugar-cane products

2208.50.00

- Gin and Geneva

2208.60.00

- Vodka

2208.70

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2208.70.10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol.

2208.70.90

- - Other

2208.90

- Other:

2208.90.30

- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol. (SEN)

2208.90.40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2208.90.50

- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.

2208.90.60

- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.

2208.90.70

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol.

2208.90.80

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2208.90.91

- - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14% vol.

2208.90.99

- - - Other

(SEN): Refer to the Supplementary Note (SEN) of the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2022.

2. Secondary milk products (as specified in section IV of Appendix IV to the Decree No. 15/2018/ND-CP, excluding raw fresh milk products under the management of the Ministry of Agriculture and Environment)

HS code

Description

04.01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0401.10

- Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:

0401.10.10

- - In liquid form

0401.10.90

- - Other

0401.20

- Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:

0401.20.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0401.20.90

- - Other

0401.40

- Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:

0401.40.10

- - Milk in liquid form

0401.40.20

- - Milk in frozen form

0401.40.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0401.50

- Of a fat content, by weight, exceeding 10 %:

0401.50.10

- - In liquid form

0401.50.90

- - Other

04.02

Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter

0402.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Not containing added sugar or other sweetening matter:

0402.10.41

- - - In containers of a net weight of 20 kg or more

0402.10.42

- - - In containers of a net weight of 2 kg or less

0402.10.49

- - - Other

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0402.10.91

- - - In containers of a net weight of 20 kg or more

0402.10.92

- - - In containers of a net weight of 2 kg or less

0402.10.99

- - - Other

 

- In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%:

0402.21

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0402.21.20

- - - In containers of a net weight of 20 kg or more

0402.21.30

- - - In containers of a net weight of 2 kg or less

0402.21.90

- - - Other

0402.29

- - Other:

0402.29.20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0402.29.30

- - - In containers of a net weight of 2 kg or less

0402.29.90

- - - Other

 

- Other:

0402.91.00

- - Not containing added sugar or other sweetening matter

0402.99.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



04.03

Yogurt; buttermilk, curdled milk and cream, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavoured or containing added fruit, nuts or cocoa

0403.20

- Yogurt:

 

- - In liquid form, whether or not condensed:

0403.20.11

- - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa

0403.20.19

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Other:

0403.20.91

- - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa

0403.20.99

- - - Other

0403.90

- Other:

0403.90.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0403.90.90

- - Other

04.04

Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included

0404.10

- Whey and modified whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter

 

- - Powder:

0404.10.11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0404.10.19

- - - Other

 

- - Other:

0404.10.91

- - - Whey, fit for human consumption (SEN)

0404.10.99

- - - Other

0404.90.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



04.05

Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads

0405.10.00

- Butter

0405.20.00

- Dairy spreads

0405.90

- Other:

0405.90.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0405.90.20

- - Butteroil

0405.90.30

- - Ghee

0405.90.90

- - Other

04.06

Cheese and curd

0406.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0406.10.10

- - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese

0406.10.20

- - Curd

0406.20

- Grated or powdered cheese, of all kinds:

0406.20.10

- - In packages of a gross weight exceeding 20kg

0406.20.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0406.30.00

- Processed cheese, not grated or powdered

0406.40.00

- Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti

0406.90.00

- Other cheese

19.01

Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included

1901.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1901.10.20

-- Of goods of headings 04.01 to 04.04

1901.90

- Other:

1901.90.31

- - - Filled milk (SEN)

2105.00.00

Ice cream and other edible ice, whether or not containing cocoa

(SEN): Refer to the Supplementary Note (SEN) of the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2022.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HS code

Description

15.07

Soya-bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified

1507.10.00

- Crude oil, whether or not degummed

1507.90

- Other:

1507.90.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1507.90.20

- - Refined, bleached and deodorized (RBD)

1507.90.90

- - Other

15.08

Ground-nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified

1508.10.00

- Crude oil

1508.90.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15.09

Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified

1509.20

- Extra virgin olive oil(1):

1509.20.10

- - In packings of a net weight not exceeding 30 kg

1509.20.90

- - Other

1509.30.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1509.40.00

- Other virgin olive oils

1509.90

- Other:

 

- - Fractions of unrefined oil:

1509.90.11

- - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg

1509.90.19

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Other:

1509.90.91

- - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg

1509.90.99

- - - Other

15.10

Other oils and their fractions, obtained solely from olives, whether or not refined, but not chemically modified, including blends of these oils or fractions with oils or fractions of heading 15.09

1510.10.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1510.90

- Other:

1510.90.10

- - Crude oil

1510.90.20

- - Fractions of unrefined oil

1510.90.90

- - Other

15.11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1511.10.00

- Crude oil

1511.90

- Other:

1511.90.20

- - Unrefined

 

- - Fractions of refined oil:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1511.90.31

- - - - With iodine value 30 or more, but less than 40

1511.90.32

- - - - Other

 

- - - Liquid fractions:

1511.90.36

- - - - In packings of a net weight not exceeding 25kg

1511.90.37

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1511.90.39

- - - - Other

 

- - Fractions of unrefined oil:

1511.90.41

- - - Solid fractions (SEN)

1511.90.42

- - - Other, in packings of a net weight not exceeding 25kg (SEN)

1511.90.49

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15.12

Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified

 

- Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof:

1512.11.00

- - Crude oil

1512.19

- - Other:

1512.19.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1512.19.20

- - - Refined

1512.19.90

- - - Other

 

- Cotton-seed oil and its fractions:

1512.21.00

- - Crude oil, whether or not gossypol has been removed

1512.29

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1512.29.10

- - - Fractions of unrefined cotton-seed oil

1512.29.90

- - - Other

15.13

Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified

 

- Coconut (copra) oil and its fractions:

1513.11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1513.11.10

- - - Virgin coconut oil (SEN)

1513.11.90

- - - Other

1513.19

- - Other:

1513.19.10

- - - Fractions of unrefined coconut oil

1513.19.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Palm kernel or babassu oil and fractions thereof:

1513.21

- - Crude oil:

1513.21.10

- - - Linseed oil (SEN)

1513.21.90

- - - Other

1513.29

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - - Fractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil:

1513.29.11

- - - - Solid fractions of unrefined palm kernel oil (SEN)

1513.29.12

- - - - Solid fractions of unrefined babassu oil

1513.29.13

- - - - Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein) (SEN)

1513.29.14

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - - Other:

1513.29.91

- - - - Solid fractions of palm kernel oil (SEN)

1513.29.92

- - - - Solid fractions of babassu oil

1513.29.94

- - - - Palm kernel olein, refined, bleached and deodorized (RBD)

1513.29.95

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1513.29.96

- - - - Other, palm kernel oil (SEN)

1513.29.97

- - - - Other, of babassu oil

15.14

Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified

 

- Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:

1514.11.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1514.19

- - Other:

1514.19.10

- - - Fractions of unrefined oil

1514.19.20

- - - Refined

1514.19.90

- - - Other

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1514.91.00

- - Crude oil

1514.99

- - Other:

1514.99.10

- - - Fractions of unrefined oil

1514.99.90

- - - Other

15.15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Linseed oil and its fractions:

1515.11.00

- - Crude oil

1515.19.00

- - Other

 

- Maize (corn) oil and its fractions:

1515.21.00

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.29

- - Other:

 

- - - Fractions of unrefined oil:

1515.29.11

- - - - Solid fractions

1515.29.19

- - - - Other

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.29.91

- - - - Solid fractions

1515.29.99

- - - - Other

1515.30

- Castor oil and its fractions:

1515.30.10

- - Crude oil

1515.30.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.50

- Sesame oil and its fractions:

1515.50.10

- - Crude oil

1515.50.20

- - Fractions of unrefined oil

1515.50.90

- - Other

1515.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Illipe nut oil:

1515.90.11

- - - Crude oil (SEN)

1515.90.12

- - - Fractions of unrefined oil (SEN)

1515.90.19

- - - Other (SEN)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.90.21

- - - Crude oil

1515.90.22

- - - Fractions of unrefined oil

1515.90.29

- - - Other

 

- - Jojoba oil:

1515.90.31

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.90.32

- - - Fractions of unrefined oil

1515.90.39

- - - Other

 

- - Other:

1515.90.91

- - - Crude oil

1515.90.92

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1515.90.99

- - - Other

15.16

Animal or vegetable fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinized, whether or not refined, but not further prepared

1516.20

- Vegetable fats and oils and their fractions:

 

- - Vegetable fats and oils and their fractions:

1516.20.11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.12

- - - Of maize

1516.20.14

- - - Of coconuts

1516.20.17

- - - Of ground-nuts

1516.20.18

- - -  Of linseed

1516.20.19

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Re-esterified, of oil palm:

1516.20.21

- - - Of the fruit of the oil palm, crude

1516.20.22

- - - Of the fruit of the oil palm, other than crude

1516.20.23

- - - Of palm kernels, crude

1516.20.24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.25

- - - Of palm kernels, crude

1516.20.26

- - - Of palm kernels, refined, bleached and deodorized (RBD)

1516.20.29

- - - Other

 

- - Hydrogenated fats in flakes:

1516.20.31

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.32

- - - Of linseed

1516.20.33

- - - Of olives

1516.20.34

- - - Of fruit of the oil palm (SEN)

1516.20.35

- - - Of palm kernels (SEN)

1516.20.39

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Hydrogenated, in other forms:

1516.20.41

- - - Of castor seeds (Opal wax)

1516.20.42

- - - Of coconuts

1516.20.43

- - - Of ground-nuts

1516.20.44

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.45

- - - Of olives

1516.20.46

- - - Of fruit of the oil palm (SEN)

1516.20.47

- - - Of palm kernels (SEN)

1516.20.48

- - - Of soya beans

1516.20.49

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Inter-esterified:

1516.20.51

- - - Of linseed

1516.20.52

- - - Of olives

1516.20.53

- - - Of soya beans

1516.20.54

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.59

- - - Other

 

- - Other, palm stearin, with an iodine value not exceeding 48:

1516.20.61

- - - Crude

1516.20.62

- - - Refined, bleached and deodorized (RBD)

1516.20.69

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Elaidinized, other:

1516.20.91

- - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48

1516.20.92

- - - Of linseed

1516.20.93

- - - Of olives

1516.20.94

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1516.20.96

- - - Refined, bleached and deodorized (RBD) palm kernel stearin only

1516.20.98

- - - Of ground-nuts, of oil palm or of coconuts

1516.20.99

- - - Other

15.17

Margarine; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats or oils or their fractions of heading 15.16

1517.10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1517.10.10

- - In airtight containers for retail sale

1517.10.90

- - Other

1517.90

- Other:

1517.90.10

- - Imitation ghee

1517.90.20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1517.90.30

- - Of a kind used as mould release preparation

 

- - Imitation lard; shortening:

1517.90.43

- - - Shortening

1517.90.44

- - - Imitation lard

1517.90.50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- - Other mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions

1517.90.61

- - - In which ground-nut oil predominates

1517.90.62

- - - In which crude palm oil predominates

1517.90.63

- - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight of less than 25 kg

1517.90.64

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1517.90.65

- - - In which palm kernel oil predominates

1517.90.66

- - - In which palm kernel olein predominates

1517.90.67

- - - In which either soya-bean oil or coconut oil predominates

1517.90.68

- - - In which illipe nut oil predominates

1517.90.69

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1517.90.90

- - Other

15.18

Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidized, dehydrated, sulphurized, blown, polymerized by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16

 

- Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidized, dehydrated, sulphurized, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16:

1518.00.14

- - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil

1518.00.15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1518.00.16

- - Olive oil and its fractions

1518.00.19

- - Other

15.20

Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes

1520.00.10

- Crude glycerol

1520.00.90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15.21

Vegetable waxes (other than triglycerides)

1521.10.00

- Vegetable waxes

(1): Refer to TCVN 6312:2020 and TCVN 7597:2018;

(SEN): Refer to the Supplementary Note (SEN) of the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2022.

4. Flour products, starches (as specified in section VI of Appendix IV to Decree No. 15/2018/ND-CP and point a clause 2 Article 7 of Decree No. 09/2016/ND-CP)

HS code

Description

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Wheat or meslin flour

 

- Wheat flour:

1101.00.11

- - Fortified with micronutrients (SEN)

1101.00.19

- - Other

1101.00.20

- Meslin flour

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cereal flours other than of wheat or meslin

1102.20.00

- Maize (corn) flour

1102.90

- Other:

1102.90.10

- - Rice flour

1102.90.20

- - Rye flour

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other

11.03

Cereal groats, meal and pellets

11.05

Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes

1105.10.00

- Flour, meal and powder

11.07

Malt, whether or not roasted.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Not roasted

1107.20.00

- Roasted

11.08

Starches; inulin.

 

- Starches:

1108.11.00

- - Wheat starch

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Maize (corn) starch

1108.13.00

- - Potato starch

1108.14.00

- - Manioc (cassava) starch

1108.19

- - Other starches:

1108.19.90

- - - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Inulin

1109.00.00

Wheat gluten, whether or not dried.

19.01

Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included

1901.10

- Preparations suitable for infants or young children, put up for retail sale:

 

- - Other:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other:

1901.90

- Other:

 

- - Other:

1901.90.99

- - - Other

19.02

Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as Spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Uncooked pasta, not stuffed or otherwise prepared:

1902.11.00

- - Containing eggs

1902.19

- - Other:

1902.19.20

- - - Rice vermicelli (including bee hoon)

1902.19.30

- - - Transparent vermicelli

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other noodles

1902.19.90

- - - Other

1902.20

- Stuffed pasta, whether or not cooked or otherwise prepared:

1902.20.10

- - Stuffed with meat or meat offal

1902.20.30

- - Stuffed with fish, crustaceans or molluscs

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other

1902.30

- Other pasta:

1902.30.20

- - Rice vermicelli (including bee hoon)

1902.30.30

- - Transparent vermicelli

1902.30.40

- - Other instant noodles

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other

1902.40.00

- Couscous

1903.00.00

Tapioca and substitutes therefor prepared from starch, in the form of flakes, grains, pearls, siftings or in similar forms.

(SEN): Refer to the Supplementary Note (SEN) of the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2022.

5. Confectionery (as specified in section VII of Appendix IV to Decree No. 15/2018/ND-CP)

HS code

Description

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sugar confectionery (including white chocolate), not containing cocoa

1704.10.00

- Chewing gum, whether or not sugar-coated

1704.90

- Other:

1704.90.10

- - Medicated pastilles and drops

1704.90.20

- - White chocolate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other:

1704.90.91

- - - Soft, containing gelatin (SEN)

1704.90.99

- - - Other

18.06

Chocolate and other food preparations containing cocoa.

1806.20

- Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars

1806.20.90

- - Other

 

- Other, in blocks, slabs or bars:

1806.31.00

- - Filled

1806.32.00

- - Not filled

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Other:

1806.90.10

- - Chocolate confectionery in tablets or pastilles

1806.90.90

- - Other

19.05

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products.

1905.10.00

- Crispbread

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Gingerbread and the like

 

- Sweet biscuits; waffles and wafers:

1905.31

- - Sweet biscuits:

1905.31.10

- - - Not containing cocoa

1905.31.20

- - - Containing cocoa

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Waffles and wafers:

1905.32.10

- - - Waffles (SEN)

1905.32.20

- - - Wafers (SEN)

1905.40

- Rusks, toasted bread and similar toasted products:

1905.40.10

- - Not containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other

1905.90

- Other:

1905.90.10

- - Unsweetened teething biscuits

1905.90.20

- - Other unsweetened biscuits

1905.90.30

- - Cakes

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Pastries

1905.90.50

- - Flourless bakers’ wares

1905.90.70

- - Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar products

1905.90.80

- - Other crisp savoury food products

1905.90.90

- - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glace or crystallized)

20.07

Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut puree and fruit or nut pastes, obtained by cooking, whether or not containing added sugar or other sweetening matter.

2007.10.00

- Homogenized preparations

 

- Other:

2007.91.00

- - Citrus fruit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other:

2007.99.10

- - - Fruit pastes other than of mangoes, pineapples or strawberries

2007.99.20

- - - Jams and fruit jellies

2007.99.30

- - - Mango purée (SEN)

2007.99.90

- - - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening m atter or spirit, not elsewhere specified or included

 

- Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together:

2008.11

- - Ground-nuts:

2008.11.10

- - - Roasted

2008.11.20

- - - Peanut butter

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other

2008.19

- - Other, including mixtures:

2008.19.10

- - - Cashew nuts

 

- - - Other:

2008.19.91

- - - - Roasted

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - - Other

2008.20

- Pineapples:

2008.20.10

- - In airtight containers for retail sale

2008.20.90

- - Other

2008.30

- Citrus fruit:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.30.90

- - Other

2008.40.00

- Pears

2008.50.00

- Apricots

2008.60

- Cherries:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.60.90

- - Other

2008.70

- Peaches, including nectarines:

2008.70.10

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.70.90

- - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Strawberries:

 

- Other, including mixtures other than those of subheading 2008.19:

2008.91.00

- - Palm hearts

2008.93

- - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); lingonberries (Vaccinium vitis-idaea).

2008.93.10

- - - Containing added sugar or other sweetening matter or spirit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other

2008.97

- - Mixtures:

2008.97.10

- - - Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.97.20

- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.97.90

- - - Other

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - Other:

2008.99.10

- - - Lychees

2008.99.20

- - - Longans

2008.99.30

- - - Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit

2008.99.40

- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirit

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- - - Other

(SEN): Refer to the Supplementary Note (SEN) of the ASEAN Harmonized Tariff Nomenclature (AHTN) 2022.

* Note:

Principles for application of HS codes on the list are as follows:

1. If there is only a 4-digit code, the same will be applied to all 8-digit goods of the same heading.

2. If there is only a 6-digit code, the same will be applied to all 8-digit goods of the same sub-heading.

3. If there is 8-digit HS code, those rules will be only applied to such 8-digit goods./.

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 28/2026/TT-BCT ngày 01/06/2026 về Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 02/07/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/07/2025

6.505

DMCA.com Protection Status
IP: 115.73.223.162