|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
21728/TB-CHQ
|
|
Loại văn bản:
|
Thông báo
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Hải quan
|
|
Người ký:
|
Đào Thu Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 21728/TB-CHQ
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 9 năm 2026
|
THÔNG BÁO
VỀ
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng
6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về
thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám
sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày
20 tháng 4 năm 2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 85/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để
phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn
đề nghị số 499/DMP- _VIME ngày 12/8/2026 của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế
Việt Nam, mã số thuế: 0100108367;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số
như sau:
|
1. Hàng hóa đề nghị xác định
trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
|
Tên thương mại: Thuốc kê đơn OLESOM T
|
|
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rx Thuốc kê
đơn OLESOM T Terbutaline sulfate & Guaifenesin
|
|
Ký, mã hiệu, chủng loại: không có
|
Nhà sản xuất: GRACURE PHARMACEUTICALS LTD.
(E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar, (Rajasthan), Ấn Độ)
|
|
|
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được
xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt
hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
+ Thành phần dược chất: Mỗi 5 ml siro chứa:
Terbutaline sulfate BP 1,5 mg
Guaifenesin BP 66,5 mg
+ Thành phần tá dược: Methyl Parahydroxybenzoate,
Propyl Parahydroxybenzoate, Sucrose, Gum Acacia, Glycerol, Sodium Saccharin,
Sodium Citrate, Ess. Strawberry no. 1, Citric acid monohydrate, Nước tinh khiết.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Cơ chế hoạt động:
+ Terbutalin là chất chủ vận giao cảm kích thích
chọn lọc trên thụ thể beta2, do đó làm giãn cơ trơn phế quản, ức chế sự phóng
thích các chất gây co thắt nội sinh, ức chế phản ứng phù nề do các chất trung
gian hoá học nội sinh, làm tăng sự thanh thải của hệ thống lỗng chuyển nhầy
và làm giãn cơ tử cung.
+ Guaifenesin làm cho chất nhầy ở đường hô hấp ít
dính hơn, làm dễ khạc đàm.
Tác động giãn phế quản của siro Olesom T được chứng
minh trong các thử nghiệm lâm sàng là kéo dài đến 8 giờ.
Cách thức sử dụng:
+ Liều dùng nên được cá nhân hóa.
+ Người lớn: 10-15 mL, 3 lần trong 24 giờ.
+ Trẻ em (từ 2 tuổi): 0,075 mg (0,25 mL)/kg cân nặng,
3 lần trong 24 giờ
|
Cân nặng (kg)
|
Liều dùng
|
|
12
|
3 mL x 3
|
|
14
|
3,5 mL x 3
|
|
16
|
4 mL x 3
|
|
18
|
4,5 mL x 3
|
|
20
|
5 mL x 3
|
|
24
|
6 mL x 3
|
|
28
|
7 mL x 3
|
|
32
|
8 mL x 3
|
|
36
|
9 mL x 3
|
|
40
|
10 mL x 3
|
+ Nếu không có đáp ứng đầy đủ khi dùng mức liều này
thì có thể dùng liều gấp đôi.
+ Cách dùng: Dùng đường uống. Sử dụng cốc đong
kèm theo để lấy lượng thuốc cần sử dụng.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
+ Thành phần dược chất:
Mỗi 5 ml siro chứa:
Terbutaline sulfate BP 1,5 mg
Guaifenesin BP 66,5 mg
+ Thành phần tá dược:
Methyl Parahydroxybenzoate, Propyl
Parahydroxybenzoate, Sucrose, Gum Acacia, Glycerol, Sodium Saccharin, Sodium
Citrate, Ess. Strawberry no. 1, Citric acid monohydrate, Nước tinh khiết.
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai
60ml
+ Dạng bào chế: Siro
+ Mô tả dạng bào chế: Siro trong không màu đến
vàng nhạt, có mùi và vị dâu đặc trưng.
+ Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Cảm quan
|
Siro trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt,
không có tiểu phân, có mùi và vị dâu tây đặc trưng.
|
|
2
|
pH (ở 25°C)
|
3,5 đến 4,5
|
|
3
|
Khối lượng/ml (ở 25°C)
|
1,140 g/ml ± 0,010 g/ml
|
|
4
|
Độ trong của dung dịch
|
Siro trong suốt, không màu và không có bất kỳ
tiểu phân nhìn thấy được.
|
|
5
|
Độ nhớt
|
Không quá 10 cPs
|
|
6
|
Thể tích rót trung bình
|
Không nhỏ hơn 100% thể tích ghi trên nhãn.
|
|
7
|
Thể tích có thể lấy ra
|
Thể tích trung bình của 10 chai không được nhỏ
hơn 100% thể tích ghi trên nhãn và thể tích của từng chai không được nhỏ
hơn 95% thể tích ghi trên nhãn.
|
|
8
|
Độ đồng đều khối lượng của các liều lấy ra từ
bao bì đa liều (Uniformity of Mass of Delivered Doses from Multidose
Container)
|
Không quá 2 khối lượng của từng liều riêng lẻ
sai lệch quá 10% so với khối lượng trung bình và không có khối lượng nào
sai lệch quá 20%.
|
- Quy trình sản xuất: Sản xuất theo tiêu chuẩn chất
lượng nhà sản xuất của nhà máy đạt WHO-GMP theo quy trình sau:
+ Chuẩn bị nguyên liệu gồm dược chất và các tá dược
được kiểm tra chất lượng trước khi sử dụng.
+ Tiến hành pha chế dung dịch siro nền bằng cách
hòa tan đường trong nước tinh khiết, sử dụng gia nhiệt để tăng tốc độ hòa
tan, sau đó lọc loại bỏ tạp chất.
+ Hòa tan dược chất và phối hợp các tá dược điều
vị, chất ổn định, chất bảo quản và hương liệu.
+ Trộn dược chất với siro nền, bổ sung nước tinh
khiết vừa đủ thể tích, tạo dung dịch đồng nhất.
+ Tiến hành lọc và khử bọt, kiểm tra các chỉ tiêu
chất lượng và đóng gói theo quy chuẩn.
- Công dụng theo thiết kế: Điều trị duy trì hen
phế quản, viêm phế quản mạn tính, khí phế thũng và các bệnh lý đường hô hấp
khác có kèm co thắt phế quản và tiết nhầy.
|
|
3. Kết quả xác định trước mã
số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại
tài liệu đính kèm hồ sơ và Quyết định số 562QĐ-QLD ngày 20/10/2025 về việc
ban hành danh mục 232 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt
Nam - Đợt 126, mặt hàng như sau:
|
Tên thương mại: Thuốc kê đơn OLESOM T
|
|
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm
lượng tính trên trọng lượng:
+ Thành phần dược chất: Mỗi 5 ml siro chứa:
Terbutaline sulfate BP 1,5 mg
Guaifenesin BP 66,5 mg
+ Thành phần tá dược: Methyl
Parahydroxybenzoate, Propyl Parahydroxybenzoate, Sucrose, Gum Acacia,
Glycerol, Sodium Saccharin, Sodium Citrate, Ess. Strawberry no. 1, Citric
acid monohydrate, Nước tinh khiết.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Cơ chế hoạt động:
+ Terbutalin là chất chủ vận giao cảm kích
thích chọn lọc trên thụ thể beta2, do đó làm giãn cơ trơn phế quản, ức chế
sự phóng thích các chất gây co thắt nội sinh, ức chế phản ứng phù nề do các
chất trung gian hoá học nội sinh, làm tăng sự thanh thải của hệ thống lỗng
chuyển nhầy và làm giãn cơ tử cung.
+ Guaifenesin làm cho chất nhầy ở đường hô hấp
ít dính hơn, làm dễ khạc đàm.
Tác động giãn phế quản của siro Olesom T được
chứng minh trong các thử nghiệm lâm sàng là kéo dài đến 8 giờ.
Cách thức sử dụng:
+ Liều dùng nên được cá nhân hóa.
+ Người lớn: 10-15 mL, 3 lần trong 24 giờ.
+ Trẻ em (từ 2 tuổi): 0,075 mg (0,25 mL)/kg cân
nặng, 3 lần trong 24 giờ
|
Cân nặng (kg)
|
Liều dùng
|
|
12
|
3 mL x 3
|
|
14
|
3,5 mL x 3
|
|
16
|
4 mL x 3
|
|
18
|
4,5 mL x 3
|
|
20
|
5 mL x 3
|
|
24
|
6 mL x 3
|
|
28
|
7 mL x 3
|
|
32
|
8 mL x 3
|
|
36
|
9 mL x 3
|
|
40
|
10 mL x 3
|
+ Nếu không có đáp ứng đầy đủ khi dùng mức liều
này thì có thể dùng liều gấp đôi.
+ Cách dùng: Dùng đường uống. Sử dụng cốc đong kèm
theo để lấy lượng thuốc cần sử dụng.
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: Hộp 1
chai 60ml
+ Dạng bào chế: Siro
+ Mô tả dạng bào chế: Siro trong không màu đến
vàng nhạt, có mùi và vị dâu đặc trưng.
+ Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
STT
|
Thông số kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
1
|
Cảm quan
|
Siro trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt,
không có tiểu phân, có mùi và vị dâu tây đặc trưng.
|
|
2
|
pH (ở 25°C)
|
3,5 đến 4,5
|
|
3
|
Khối lượng/ml (ở 25°C)
|
1,140 g/ml ± 0,010 g/ml
|
|
4
|
Độ trong của dung dịch
|
Siro trong suốt, không màu và không có bất kỳ
tiểu phân nhìn thấy được.
|
|
5
|
Độ nhớt
|
Không quá 10 cPs
|
|
6
|
Thể tích rót trung bình
|
Không nhỏ hơn 100% thể tích ghi trên nhãn.
|
|
7
|
Thể tích có thể lấy ra
|
Thể tích trung bình của 10 chai không được nhỏ
hơn 100% thể tích ghi trên nhãn và thể tích của từng chai không được nhỏ
hơn 95% thể tích ghi trên nhãn.
|
|
8
|
Độ đồng đều khối lượng của các liều lấy ra từ
bao bì đa liều (Uniformity of Mass of Delivered Doses from Multidose
Container)
|
Không quá 2 khối lượng của từng liều riêng lẻ
sai lệch quá 10% so với khối lượng trung bình và không có khối lượng nào
sai lệch quá 20%.
|
- Công dụng theo thiết kế: Điều trị duy trì hen
phế quản, viêm phế quản mạn tính, khí phế thũng và các bệnh lý đường hô hấp
khác có kèm co thắt phế quản và tiết nhầy.
|
|
Ký, mã hiệu, chủng loại: không có
|
Nhà sản xuất: GRACURE PHARMACEUTICALS LTD.
(E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar, (Rajasthan), Ấn Độ)
|
|
|
thuộc nhóm 30.04 “Thuốc (trừ các mặt hàng
thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn
dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả
các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định
hoặc đóng gói để bán lẻ”, phân nhóm 3004.90 “- Loại khác:”,
phân nhóm “- - Loại khác:”, phân nhóm “- - - Loại khác:” mã số 3004.90.99
“- - - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt
Nam.
|
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo Công ty cổ phần
Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế
Việt Nam
(8 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội);
- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b).
|
TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
|
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chi
có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Thông báo 21728/TB-CHQ năm 2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Rx Thuốc kê đơn OLESOM T do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông báo 21728/TB-CHQ ngày 15/09/2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Rx Thuốc kê đơn OLESOM T do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
08/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2022
Ban hành:
20/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2018
Ban hành:
25/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2015
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|