|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 398/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
403/QĐ-BCT ngày 09/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
5742/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
361/QĐ-TTPVHCC ngày 25/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban
hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của nhà nước
của Sở Công thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 2103/SCT-XNK ngày 18/03/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công thương thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công thương
chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ
việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/04/2026.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Quy trình số 17 (mã QTS-XNK-17)
thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC
ngày 01/08/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Công Thương; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh thuộc TT;
- Lưu : VT, Sở Công thương, TTPVHCC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-TTPVHCC ngày 31/03/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
QTS-XNK-17
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên quy trình: Cấp phép nhập
khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (Mã TTHC: 1.000363; Mã Quy trình: QTS-XNK-17):
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 07/2026/TT-BCT
ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 403/QĐ-BCT ngày
09/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2025 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết
một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải
quyết của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 361/QĐ-TTPVHCC
ngày 25/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh
vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của nhà nước của Sở Công
thương.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/ Bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
Bản chính
|
2
|
|
2
|
Hợp đồng nhập khẩu (có đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân)
|
Bản sao
|
1
|
|
3
|
Hóa đơn thương mại (có đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân)
|
Bản sao
|
1
|
|
4
|
Vận đơn hoặc chứng từ vận tải
của lô hàng (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)
|
Bản sao
|
1
|
|
5
|
Giấy phép sản xuất sản phẩm
thuốc lá (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)
|
Bản sao
|
1
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp
tại các chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố
|
|
|
2
|
Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
05
|
40
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà (BM01-QTS- XNK-17)
|
Thông tư số 07/2026/TT-BCT
ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số điều của thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương
|
6. Quy trình giải quyết
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
nhận bàn giao và ký nhận hồ sơ do TTPVHCC chuyển giao và phân công công chức
giải quyết.
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
Kiểm tra hồ sơ, xem xét xử lý
theo các trường hợp cụ thể như sau:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, đúng
quy định: Dự thảo Thông báo trả hồ sơ nêu rõ lý do trả hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở ký ban hành. Chuyển sang Bước 4.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định thì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
Trường hợp cần trao đổi với
cơ quan liên quan về hồ sơ thì thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm nhận
được văn bản trả lời của cơ quan liên quan. Nếu hồ sơ đầy đủ, đúng quy định,
thì chuyển bước tiếp theo.
|
3.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành văn bản trả lời
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Phát hành văn bản
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn lấy số Thông
báo/văn bản/Giấy phép ở bộ phận văn thư, đóng dấu Thông báo/văn bản/Giấy
phép.
Trả kết quả cho Bộ phận TN&TKQ
(Nếu kết quả là Thông báo thì trả kèm hồ sơ gốc).
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả giải quyết theo
quy định.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian: 5 ngày làm việc
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ,
kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Trung tâm phục vụ hành chính công đảm bảo thời hạn trả
kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
Lưu trữ theo quy định
|
BM01- QTS-XNK-17
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………
V/v đề nghị xác nhận Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
Kính
gửi: Sở Công Thương Hà Nội
(Địa chỉ: 331 đường Cầu giấy, phường Cầu giấy, thành phố Hà Nội)
Căn cứ Thông tư số 37/2013/TT -
BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá
điếu, xì gà, và Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số
37/2013/TT-BCT, (Tên thương nhân ....), đề nghị Sở Công Thương Hà Nội xác nhận
Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà như sau:
Tên hàng và nhãn hiệu:
................................................................................
Mã số (HS 8 số):
.........................................................................................
Hợp đồng nhập khẩu số:
..............................................................................
Số lượng:
...................................................................................................
Trị giá (USD):
..............................................................................................
Nước xuất khẩu:
.........................................................................................
Chứng từ vận tải
số:…………………………..(nếu có)
Giấy phép sản xuất thuốc lá số:
………………………………………
Sản lượng sản phẩm thuốc lá
được phép sản xuất và nhập khẩu hàng năm để tiêu thụ trong nước:
Sản lượng sản phẩm thuốc lá đã
sản xuất để tiêu thụ trong nước (từ thời điểm đầu năm đến thời điểm đề nghị xác
nhận nhập khẩu):
Sản lượng sản phẩm thuốc lá đã
nhập khẩu để tiêu thụ trong nước (từ thời điểm đầu năm đến thời điểm đề nghị
xác nhận nhập khẩu):
Thương nhân xin gửi kèm theo
Đơn đăng ký này bản sao hợp đồng, bản sao vận đơn và bản sao hoá đơn thương mại
của lô hàng nhập khẩu có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân.
Đề nghị Sở Công Thương Hà Nội
xác nhận Đơn đăng ký nhập khẩu tự động lô hàng nói trên.
Ghi chú:
Đơn đăng ký được lập thành
02 bản,01 bản lưu tại Sở Công Thương Hà Nội và 01 bản nộp cho cơ quan Hải quan
khi làm thủ tục nhập khẩu.
|
Đã đăng ký tại …
(Ký tên và đóng dấu)
|
Người đại diện hợp pháp của thương nhân
(Ký tên và đóng dấu)
|