Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị định 78/2003/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006)(phần 01)

Số hiệu: 78/2003/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Phan Văn Khải
Ngày ban hành: 01/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số: 78/2003/NĐ - CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2007

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 78/2003/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2003VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2003 - 2006

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ về ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 và Nghị định số 53/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002.

Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.


DANH MỤC

 HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2003 – 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CPngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ)

 

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả nhóm, mặt hàng

Ký hiệu

T/s CEFT (%)

 

 

 

 

03

04

05

06

 

 

 

PHẦN I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM

TỪ ĐỘNG VẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương 1

Động vật sống

 

 

 

 

 

0101

 

 

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

 

0101

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

I

0

0

0

0

0101

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0101

90

10

- - Ngựa đua

I

5

5

5

0

0101

90

20

- - Ngựa loại khác

I

5

5

5

0

0101

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0102

 

 

Trâu, bò sống

 

 

 

 

 

0102

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

I

0

0

0

0

0102

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0102

90

10

- - Bò

I

5

5

5

0

0102

90

20

- - Trâu

I

5

5

5

0

0102

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0103

 

 

Lợn sống

 

 

 

 

 

0103

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

I

0

0

0

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0103

91

00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

I

5

5

5

0

0103

92

00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

I

5

5

5

0

0104

 

 

Cừu, dê sống

 

 

 

 

 

0104

10

 

- Cừu:

 

 

 

 

 

0104

10

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

I

0

0

0

0

0104

10

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0104

20

 

- Dê:

 

 

 

 

 

0104

20

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

I

0

0

0

0

0104

20

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

 

 

 

 

0105

11

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

 

 

 

 

0105

11

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0105

12

 

- - Gà tây:

 

 

 

 

 

0105

12

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0105

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0105

19

10

 - - - Vịt con để làm giống

I

0

0

0

0

0105

19

30

- - - Ngan, ngỗng con để làm giống

I

0

0

0

0

0105

19

50

- - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

I

0

0

0

0

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0105

92

 

 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:

 

 

 

 

 

0105

92

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0105

93

 

 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

 

 

 

 

 

0105

93

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0105

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0105

99

10

- - - Vịt để làm giống

I

0

0

0

0

0105

99

30

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

I

0

0

0

0

0106

 

 

Động vật sống khác

 

 

 

 

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

 

 

 

 

0106

11

00

- - Bộ động vật linh trưởng

I

5

5

5

0

0106

12

00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

I

5

5

5

0

0106

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0106

20

00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

I

5

5

5

0

 

 

 

- Các loại chim:

 

 

 

 

 

0106

31

00

- - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...)

I

5

5

5

0

0106

32

00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung - Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn Độ)

I

5

5

5

0

0106

39

00

- - Loại khác

I

5

5

5

0

0106

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0106

90

10

- - Dùng làm thức ăn cho người

I

5

5

5

0

0106

90

90

- - Loại khác

I

5

5

5

0

 

 

 

Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

 

 

 

 

0201

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

0201

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

I

5

5

5

5

0201

20

00

- Thịt pha có xương khác

I

5

5

5

5

0201

30

00

- Thịt lọc không xương

I

5

5

5

5

0202

 

 

Thịt trâu, bò, đông lạnh

 

 

 

 

 

0202

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

I

5

5

5

5

0202

20

00

- Thịt pha có xương khác

I

5

5

5

5

0202

30

00

- Thịt lọc không xương

I

5

5

5

5

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tơi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0203

11

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

I

20

15

10

5

0203

12

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

I

20

15

10

5

0203

19

00

- - Loại khác

I

20

15

10

5

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

 

 

0203

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

I

20

15

10

5

0203

22

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

I

20

15

10

5

0203

29

00

- - Loại khác

I

20

15

10

5

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0204

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

I

5

5

5

5

0204

22

00

- - Thịt pha có xương khác

I

5

5

5

5

0204

23

00

- - Thịt lọc không xương

I

5

5

5

5

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

I

5

5

5

5

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:

 

 

 

 

 

0204

41

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

I

5

5

5

5

0204

42

00

- - Thịt pha có xương khác

I

5

5

5

5

0204

43

00

- - Thịt lọc không xương

I

5

5

5

5

0204

50

00

- Thịt dê

I

5

5

5

5

0205

00

00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

I

5

5

5

5

0206

 

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

0206

10

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

 

 

 

 

0206

21

00

- - Lưỡi

I

5

5

5

5

0206

22

00

- - Gan

I

5

5

5

5

0206

29

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

0206

30

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

I

15

10

10

5

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

 

 

 

0206

41

00

- - Gan

I

15

10

10

5

0206

49

00

- - Loại khác

I

15

10

10

5

0206

80

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0206

90

00

- Loại khác, đông lạnh

I

5

5

5

5

0209

00

00

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

I

5

5

5

5

0210

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

 

 

 

0210

11

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

I

15

10

10

5

0210

12

00

- - Thịt dọi và các mảnh của chúng

I

15

10

10

5

0210

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0210

19

10

- - - Thịt lợn muối xông khói

I

15

10

10

5

0210

19

20

- - - Thịt mông, thịt lọc không xương

I

15

10

10

5

0210

19

90

- - - Loại khác

I

15

10

10

5

0210

20

00

- Thịt trâu, bò

I

5

5

5

5

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

 

 

 

 

0210

91

00

- - Của bộ động vật linh trưởng

I

5

5

5

5

0210

92

00

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

I

5

5

5

5

0210

93

00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

I

5

5

5

5

0210

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0210

99

10

- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh

I

5

5

5

5

0210

99

20

- - - Da lợn khô

I

5

5

5

5

0210

99

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

 

 

 

0301

 

 

Cá sống

 

 

 

 

 

0301

10

 

- Cá cảnh:

 

 

 

 

 

0301

10

10

- - Cá hương hoặc cá bột

I

15

15

10

5

0301

10

20

- - Loại khác, cá biển

I

15

15

10

5

0301

10

30

- - Loại khác, cá nước ngọt

I

15

15

10

5

 

 

 

- Cá sống khác:

 

 

 

 

 

0301

91

00

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

I

5

5

5

5

0301

92

00

- - Cá chình (Anguilla spp)

I

5

5

5

5

0301

93

 

- - Cá chép:

 

 

 

 

 

0301

93

10

- - - Cá chép để làm giống

I

0

0

0

0

0301

93

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

0301

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:

 

 

 

 

 

0301

99

11

- - - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0301

99

19

- - - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- - - Cá bột khác:

 

 

 

 

 

0301

99

21

 - - - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0301

99

29

 - - - - Loại khác

I

5

5

5

5

0301

99

30

- - - Cá biển khác

I

5

5

5

5

0301

99

40

- - - Cá nước ngọt khác

I

5

5

5

5

0302

 

 

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0302

11

00

- - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

I

5

5

5

5

0302

12

00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hucho)

I

5

5

5

5

0302

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0302

21

00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis)

I

5

5

5

5

0302

22

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

I

5

5

5

5

0302

23

00

- - Cá bơn sole (Solea spp)

I

5

5

5

5

0302

29

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0302

31

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

I

5

5

5

5

0302

32

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

I

5

5

5

5

0302

33

00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

I

5

5

5

5

0302

34

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

I

5

5

5

5

0302

35

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

I

5

5

5

5

0302

36

00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

I

5

5

5

5

0302

39

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

0302

40

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

I

5

5

5

5

0302

50

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0302

61

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp .), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus)

I

5

5

5

5

0302

62

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

I

5

5

5

5

0302

63

00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

I

5

5

5

5

0302

64

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

I

5

5

5

5

0302

65

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

I

5

5

5

5

0302

66

00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

I

5

5

5

5

0302

69

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0302

69

10

- - - Cá biển

I

5

5

5

5

0302

69

20

- - - Cá nước ngọt

I

5

5

5

5

0302

70

00

- Gan và bọc trứng cá

I

5

5

5

5

0303

 

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

11

00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

I

5

5

5

5

0303

19

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

21

00

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

I

5

5

5

5

0303

22

00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

I

5

5

5

5

0303

29

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solaidae, Scoph thalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

31

00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

I

5

5

5

5

0303

32

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

I

5

5

5

5

0303

33

00

- - Cá bơn sole (Solea spp .)

I

5

5

5

5

0303

39

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

41

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus allalunga)

I

5

5

5

5

0303

42

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

I

5

5

5

5

0303

43

00

- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc

I

5

5

5

5

0303

44

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

I

5

5

5

5

0303

45

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

I

5

5

5

5

0303

46

00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

I

5

5

5

5

0303

49

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

0303

50

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

I

5

5

5

5

0303

60

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan và bọc trứng cá

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

71

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp), cá Sac-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

I

5

5

5

5

0303

72

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

I

5

5

5

5

0303

73

00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

I

5

5

5

5

0303

74

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

I

5

5

5

5

0303

75

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

I

5

5

5

5

0303

76

00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

I

5

5

5

5

0303

77

00

- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

I

5

5

5

5

0303

78

00

- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp. Urophycis spp.)

I

5

5

5

5

0303

79

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0303

79

10

- - - Cá biển

I

5

5

5

5

0303

79

20

- - - Cá nước ngọt

I

5

5

5

5

0303

80

 

- Gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 

0303

80

10

- - Gan

I

5

5

5

5

0303

80

20

- - Bọc trứng cá

I

5

5

5

5

0304

 

 

Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

0304

10

00

- Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0304

20

00

- Filê cá (fillets) đông lạnh

I

5

5

5

5

0304

90

00

- Loại khác

I

5

5

5

5

0305

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

 

0305

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

I

5

5

5

5

0305

20

00

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

0305

30

00

- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, nhưng không hun khói

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):

 

 

 

 

 

0305

41

00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

I

5

5

5

5

0305

42

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

I

5

5

5

5

0305

49

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:

 

 

 

 

 

0305

51

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

I

5

5

5

5

0305

59

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0305

59

10

- - - Vây cá mập

I

5

5

5

5

0305

59

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

 

 

 

0305

61

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

I

5

5

5

5

0305

62

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

I

5

5

5

5

0305

63

00

- - Cá trổng (Engrulis spp.)

I

5

5

5

5

0305

69

00

- - Loại khác

I

5

5

5

5

0306

 

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

 

 

0306

11

00

- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

I

5

5

5

5

0306

12

00

- - Tôm hùm (Homarus. spp)

I

5

5

5

5

0306

13

00

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)

I

5

5

5

5

0306

14

00

- - Cua

I

5

5

5

5

0306

19

00

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

I

5

5

5

5

 

 

 

- Không đông lạnh:

 

 

 

 

 

0306

21

 

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp .):

 

 

 

 

 

0306

21

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0306

21

20

- - - Loại khác, sống

I

5

5

5

5

0306

21

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0306

21

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

0306

22

 

- - Tôm hùm (Homarus spp ):

 

 

 

 

 

0306

22

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0306

22

20

- - - Loại khác, sống

I

5

5

5

5

0306

22

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0306

22

40

- - - Khô

I

5

5

5

5

0306

22

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

0306

23

 

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):

 

 

 

 

 

0306

23

10

- - - Để làm giống

I

0

0

0

0

0306

23

20

- - - Loại khác, sống

I

5

5

5

5

0306

23

30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0306

23

40

- - - Khô

I

5

5

5

5

0306

23

90

 - - - Loại khác

I

5

5

5

5

0306

24

 

- - Cua:

 

 

 

 

 

0306

24

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0306

24

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0306

24

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

0306

29

 

 - - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

 

0306

29

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0306

29

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0306

29

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

0307

 

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

 

0307

10

 

- Hàu:

 

 

 

 

 

0307

10

10

- - Sống

I

5

5

5

5

0307

10

20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

10

30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

 

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten :

 

 

 

 

 

0307

21

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0307

21

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0307

21

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0307

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0307

29

10

- - - Đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

29

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

 

 

 

- Vẹm (Mytilus spp, Perna spp):

 

 

 

 

 

0307

31

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0307

31

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0307

31

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0307

39

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0307

39

10

- - - Đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

39

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

 

 

 

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp, Sepioteu-this spp.):

 

 

 

 

 

0307

41

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0307

41

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0307

41

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0307

49

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0307

49

10

- - - Đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

49

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

 

 

 

 

0307

51

 

 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0307

51

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0307

51

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0307

59

 

 - - Loại khác:

 

 

 

 

 

0307

59

10

- - - Đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

59

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

0307

60

 

- ốc, trừ ốc biển:

 

 

 

 

 

0307

60

10

- - Sống

I

5

5

5

5

0307

60

20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

60

30

- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

 

0307

91

 

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 

0307

91

10

- - - Sống

I

5

5

5

5

0307

91

20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

I

5

5

5

5

0307

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0307

99

10

- - - Đông lạnh

I

5

5

5

5

0307

99

20

- - - Hải sâm beche-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối

I

5

5

5

5

0307

99

90

- - - Loại khác

I

5

5

5

5

 

 

 

Chương 4

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

0401

 

 

Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

0401

10

00

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

T

20

15

5

5

0401

20

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng

T

20

15

5

5

0401

30

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng

T

20

15

5

5

0402

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

0402

10

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

 

0402

10

11

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

T

10

10

10

5

0402

10

12

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

T

15

15

10

5

0402

10

13

- - - Loại khác, dạng bột

T

20

15

10

5

0402

10

19

- - - Loại khác, dạng khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0402

10

21

 - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

T

10

10

10

5

0402

10

22

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

T

15

15

10

5

0402

10

23

- - - Loại khác, dạng bột

T

20

15

10

5

0402

10

29

- - - Loại khác, dạng khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

 

 

0402

21

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

 

 

 

 

0402

21

10

- - - Dạng bột

T

15

15

10

5

0402

21

90

- - - Dạng khác

T

15

15

10

5

0402

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0402

29

10

- - - Dạng bột

T

20

15

10

5

0402

29

90

- - - Dạng khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0402

91

00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

T

15

15

10

5

0402

99

00

- - Loại khác

T

20

15

10

5

0403

 

 

Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc a xít hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao

 

 

 

 

 

0403

10

 

- Sữa chua:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa hoa qủa, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng:

 

 

 

 

 

0403

10

11

- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc

T

20

15

10

5

0403

10

19

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

0403

10

91

- - - Dạng đặc

T

20

15

10

5

0403

10

99

- - - Loại khác

T

20

15

10

5

0403

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

0403

90

10

- - Buttermilk

T

20

15

10

5

0403

90

90

- - Loại khác

T

20

15

10

5

0404

 

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

 

0404

10

 

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

 

 

0404

10

11

- - - Whey

T

20

20

5

5

0404

10

19

- - - Loại khác

T