|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
62/2025/TT-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Sinh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 62/2025/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 07 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban
hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của xi măng thực hiện kê khai giá, bao gồm: Clanhke xi măng
poóc lăng; Xi măng poóc lăng; Xi măng poóc lăng trắng; Xi măng poóc lăng bền
sulfat; Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt; Xi măng poóc lăng hỗn hợp; Xi măng poóc
lăng hỗn hợp bền sun phát; Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt; Xi măng
alumin, Xi măng nở; Xi măng xây trát; Xi măng đóng rắn nhanh; Xi măng đa cấu tử;
Xi măng poóc lăng puzôlan; Xi măng poóc lăng xỉ lò cao; Xi măng xỉ lò cao hoạt
hóa sulfate; Xi măng giếng khoan.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với
các doanh nghiệp sản xuất xi măng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của các loại xi măng
1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của
xi măng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật và tiêu chuẩn được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn
mới.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ KHCNMT&VLXD.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 62/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1.
Clanhke xi măng poóc lăng
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Clanhke xi măng thông dụng, CPC
|
Clanhke xi măng poóc lăng là
sản phẩm thu được sau khi nung hỗn hợp nguyên liệu như đá vôi, đất sét và
nguyên liệu điều chỉnh (laterit, silic, boxide…) có thành phần cần thiết đến
kết khối để tạo thành các khoáng chủ yếu gồm canxi silicát cũng như canxi
aluminát và canxi alumôferít
|
CPC40
CPC50
CPC60
|
Tấn
|
TCVN 7024:2013
|
|
2
|
Clanhke xi măng trắng, CWPC
|
CWPC40
CWPC50
|
|
3
|
Clanhke xi măng bền sun phát
trung bình, CMSR
|
CMSR40
CMSR50
|
|
4
|
Clanhke xi măng bền sun phát
cao, CHSR
|
CHSR40
CHSR50
|
|
5
|
Clanhke xi măng tỏa nhiệt
trung bình, CMHH
|
CMHH30
CMHH40
|
|
6
|
Clanhke xi măng tỏa nhiệt thấp,
CLHH
|
CLHH30
CLHH40
|
|
7
|
Clanhke xi măng giếng khoan
chủng loại G, COW
|
COW-G
|
2. Xi
măng poóc lăng
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng, PC
|
Xi măng poóc lăng là chất kết
dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc lăng với một
lượng thạch cao cần thiết. Trong quá trình nghiền có thể sử dụng bổ sung thêm
phụ gia đá vôi lên tới 5 %; phụ gia công nghệ hữu cơ lên tới 1 %
|
PC40
PC50
|
Tấn
|
TCVN 2682:2020
|
3. Xi
măng poóc lăng trắng
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng trắng, PCW
|
Xi măng poóc lăng trắng được
chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng trắng với một
lượng thạch cao cần thiết, có pha hoặc không pha các phụ gia trắng. Trong quá
trình nghiền có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % khối lượng
xi măng
|
PCW30.I
PCW30.II
PCW30.III
PCW40.I
PCW40.II
PCW40.III
PCW50.I
PCW50.II
PCW50.III
|
Tấn
|
TCVN 5691:2021
|
4. Xi măng
poóc lăng bền sulfat
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng bền sulfat
trung bình, PCMSR
|
Xi măng poóc lăng bền sulfat
là sản phẩm được nghiền mịn từ clanhke xi măng poóc lăng bền sulfat với lượng
thạch cao cần thiết. Có thể sử dụng phụ gia công nghệ nhưng không quá 1 % so
với khối lượng clanhke
|
PCMSR30
PCMSR40
PCMSR50
|
Tấn
|
TCVN 6067:2018
|
|
2
|
Xi măng poóc lăng bền sulfat
cao, PCHSR
|
PCHSR30
PCHSR40
PCHSR50
|
Tấn
|
TCVN 6067:2018
|
5. Xi măng
poóc lăng ít tỏa nhiệt
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt
trung bình, PCMH
|
Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
là chất kết dính thủy, được chế tạo bằng cách nghiền mịn clanhke xi măng poóc
lăng ít tỏa nhiệt và một lượng thạch cao cần thiết
|
PCMH30
PCMH40
|
Tấn
|
TCVN 6069:2007
|
|
2
|
Xi măng poóc lăng tỏa nhiệt
thấp, PCLH
|
PCLH30
PCLH40
|
6. Xi măng
poóc lăng hỗn hợp
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp,
PCB
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp là
chất kết dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi
măng poóc lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng, có thể
sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền hoặc bằng cách trộn
đều các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng
|
PCB30
PCB40
PCB50
|
Tấn
|
TCVN 6260:2020
|
7. Xi măng
poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền
sun phát trung bình, MS
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền
sun phát là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò
cao (theo TCVN 4316:2007) hoặc xi măng đa cấu
tử (theo TCVN 9501:2013) khi thỏa mãn yêu cầu
kỹ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7711:2013
|
PCB30-MS
PCB40-MS
PCB50-MS
CC30-MS
CC40-MS
PCBBFS30-MS
PCBBFS40-MS
PCBBFS50-MS
|
Tấn
|
TCVN 7711:2013
|
|
2
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền
sun phát cao, HS
|
PCB30-HS
PCB40-HS
PCB50-HS
CC30-HS
CC40-HS
PCBBFS30-HS
PCBBFS40-HS
PCBBFS50-HS
|
|
3
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp siêu bền sun phát, US
|
PCB30-US
PCB40-US
PCB50-US
CC30-US
CC40-US
PCBBFS30-US
PCBBFS40-US
PCBBFS50-US
|
8. Xi măng
poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa
nhiệt trung bình, MH
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít
tỏa nhiệt là một trong các loại xi măng: Xi măng poóc lăng hỗn hợp (theo TCVN 6260:2020) hoặc xi măng poóc lăng xỉ lò
cao (theo TCVN 4316:2007) hoặc xi măng đa
cấu tử (theo TCVN 9501:2013) khi thỏa mãn
yêu cầu kĩ thuật của tiêu chuẩn TCVN 7712:2013
|
PCB30-MH
PCB40-MH
PCB50-MH
CC30-MH
CC40-MH
PCBBFS30-MH
PCBBFS40-MH
PCBBFS50-MH
|
Tấn
|
TCVN 7712:2013
|
|
2
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa
nhiệt thấp, LH
|
PCB30-LH
PCB40-LH
PCB50-LH
CC30-LH
CC40-LH
PCBBFS30-LH
PCBBFS40-LH
PCBBFS50-LH
|
|
3
|
Xi măng poóc lăng hỗn hợp tỏa nhiệt rất thấp, VLH
|
PCB30-VLH
PCB40-VLH
PCB50-VLH
CC30-VLH
CC40-VLH
PCBBFS30-VLH
PCBBFS40-VLH
PCBBFS50-VLH
|
Tấn
|
TCVN 7712:2013
|
9. Xi măng
alumin
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng alumin thường, ACN
|
Xi măng alumin được chế tạo từ
clanhke xi măng alumin (định nghĩa theo TCVN
5438:2016) có hoặc không có phụ gia
|
ACN40
|
Tấn
|
TCVN 7569:2022
|
|
2
|
Xi măng alumin cao, ACH
|
ACH50
ACH60
|
|
3
|
Xi măng alumin đặc biệt, ACS
|
ACS70
ACS80
|
10. Xi
măng nở
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng nở, E
|
Xi măng nở là xi măng có thành
phần chủ yếu gồm các khoáng canxi silicát, canxi aluminat và canxi sun phát,
khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo, sau khi đông kết tăng thể tích đáng
kể trong suốt quá trình đóng rắn ở tuổi sớm. Thể tích tăng lên chủ yếu do phản
ứng thủy hóa của các khoáng canxi aluminat và canxi sunfat
|
E-(K) E-(M) E-(S)
|
Tấn
|
TCVN 8873:2012
|
11. Xi
măng xây trát
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng xây trát, MC
|
Xi măng xây trát là chất kết dính
thủy dạng bột mịn, thành phần gồm clanhke xi măng poóc lăng và phụ gia
khoáng, có thể có phụ gia hữu cơ. Khi nhào trộn với cát và nước, không cần
cho thêm các vật liệu khác, thu được vữa tươi có tính công tác phù hợp để xây
và hoàn thiện
|
MC5
MC15
MC25
|
Tấn
|
TCVN 9202:2012
|
12. Xi
măng đóng rắn nhanh
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng đóng rắn nhanh, RH
|
Xi măng đóng rắn nhanh là xi măng
hoặc xi măng hỗn hợp, có hoặc không có thành phần khác, phụ gia công nghệ, phụ
gia chức năng, phát triển cường độ nhanh trong 24h đầu hydrat hóa
|
URH
VRH
MRH
GRH
|
Tấn
|
TCVN 9488:2012
|
13. Xi
măng đa cấu tử
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng đa cấu tử, CC
|
Xi măng đa cấu tử là chất kết
dính thủy, được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc
lăng với một lượng thạch cao cần thiết và các phụ gia khoáng hoặc bằng cách
trộn đều hỗn hợp các phụ gia khoáng đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng;
trong đó tổng hàm lượng phụ gia khoáng trên 40 % đến 80 % theo khối lượng xi
măng; có thể sử dụng phụ gia công nghệ (nếu cần) trong quá trình nghiền
|
CC30
CC40
|
Tấn
|
TCVN 9501:2013
|
14. Xi măng
poóc lăng puzôlan
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng puzôlan, PCpuz
|
Xi măng poóc lăng puzôlan là
xi măng được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanke xi măng poóc lăng với
phụ gia hoạt tính puzôlan và một lượng thạch cao cần thiết hoặc bằng cách trộn
đều puzôlan đã nghiền mịn với xi măng poóc lăng
|
PCpuz20
PCpuz30
PCpuz40
|
Tấn
|
TCVN 4033:1995
|
15. Xi
măng poóc lăng xỉ lò cao
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
loại I, PCBBFSI
|
Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke xi măng poóc lăng với xỉ hạt
lò cao và một lượng thạch cao thích hợp; hoặc trộn đều xỉ hạt lò cao đã nghiền
mịn với xi măng poóc lăng
|
PCBBFSI30
PCBBFSI40
PCBBFSI50
|
Tấn
|
TCVN 4316:2007
|
|
2
|
Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
loại II, PCBBFSII
|
PCBBFSII30
PCBBFSII40
PCBBFSII50
|
16. Xi
măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa
sulfate, SSC
|
Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa
sulfate là chất kết dính thủy lực, tức là một vật liệu vô cơ mịn khi trộn với
nước, sẽ tạo thành dạng hồ nhão có khả năng đông kết và đóng rắn do các phản ứng
thủy hóa và quá trình thủy hóa và sau khi đóng rắn, duy trì được cường độ và ổn
định ngay cả khi ngập trong nước
|
SSC32,5L
SSC32,5N
SSC42,5L
SSC42,5N
SSC52,5L
SSC52,5N
|
Tấn
|
TCVN 13947:2024
|
17. Xi
măng giếng khoan
|
TT
|
Tên sản phẩm, ký hiệu
|
Mô tả sản phẩm
|
Quy cách, mức
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
1
|
Xi măng giếng khoan chủng loại
G, PCow
|
Xi măng giếng khoan chủng loại
G là sản phẩm thu được từ việc nghiền từ clanhke xi măng giếng khoan chủng loại
G với một lượng thạch cao cần thiết và không pha thêm bất kỳ một loại phụ gia
nào khác
|
PCow - G
|
Tấn
|
TCVN 7445- 1:2004
|
Thông tư 62/2025/TT-BXD quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 62/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của xi măng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
01/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
Ban hành:
26/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
858
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|