|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
688/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Mai Xuân Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 688/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
05 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ GIANG
QUANG, HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị
ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
Phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số
26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng
5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 202 3 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số
06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Kế hoạch số 275/KH-UBND
ngày 13 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc Kế hoạch phát triển hệ
thống đô thị tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 đạt mục tiêu đô thị hóa 40% trở lên;
Căn cứ Quyết định số
5588/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt
Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số
2931/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hoá về phê duyệt đồ
án quy hoạch chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm
2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 1137/TTr-SXD ngày 27 tháng 02 năm 2025 về việc phê duyệt Chương
trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm
2045 (kèm theo Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của UBND huyện
Thiệu Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
I. Quan điểm
và mục tiêu phát triển đô thị
1. Quan điểm
- Tuân thủ Quy hoạch tỉnh Thanh
Hóa, Quy hoạch chung đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2045; phù hợp với Chương trình phát triển đô thị của tỉnh.
- Chương trình phát triển đô thị
phải được tích hợp các yêu cầu về phát triển bền vững, phát triển xanh, tiết kiệm
năng lượng, ứng phó với biến đổi khí hậu, đồng thời phối hợp lồng ghép có hiệu
quả với các chương trình, kế hoạch, dự án đã và đang thực hiện trên địa bàn đảm
bảo phù hợp với Nghị quyết số 06-NQ/TW ngày 24/1/2022 của Bộ Chính trị về quy
hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2040.
- Huy động nguồn lực phấn đấu đến
năm 2029, đô thị Giang Quang hoàn thiện các chỉ tiêu theo quy hoạch chung được
duyệt.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
- Xây dựng kế hoạch, lộ trình
phát triển cơ sở hạ tầng đô thị theo quy hoạch, có kế hoạch và phát huy những lợi
thế có sẵn phù hợp với quy hoạch chung xây dựng đô thị được duyệt. Khai thác sử
dụng hiệu quả, tiết kiệm các nguồn lực.
- Đảm bảo nâng cao chất lượng
cuộc sống dân cư, diện mạo kiến trúc cảnh quan đô thị theo hướng văn minh, hiện
đại, bền vững và giữ gìn những giá trị tinh hoa, bản sắc văn hóa của đô thị
Giang Quang cũng như của huyện Thiệu Hóa.
- Định hướng phát triển đô thị,
huy động các nguồn lực để đầu tư xây dựng phát triển đô thị Giang Quang.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Xác định danh mục lộ trình
triển khai xây dựng các khu vực phát triển đô thị bao gồm các khu vực phát triển
mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, tái thiết, ... cho từng giai đoạn 5 năm và ưu
tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp các giai đoạn của quy hoạch
chung đô thị đã được phê duyệt.
- Cụ thể hóa các chỉ tiêu phát
triển đô thị cần đạt được cho từng giai đoạn hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoạch
chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
- Đánh giá, tổng hợp nhu cầu
phát triển về quy mô đất đai, dân số, hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị và cơ sở hạ
tầng phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội đô thị Giang Quang;
- Lập danh mục các dự án đầu tư
phát triển đô thị gồm quy mô dự án, khái toán kinh phí thực hiện, dự kiến nguồn
vốn và thời gian thực hiện làm cơ sở để bố trí nguồn vốn và huy động các thành
phần kinh tế tham gia vào quá trình đầu tư xây dựng phát triển đô thị Giang
Quang.
II. Phạm vi
lập chương trình
Phạm vi ranh giới đô thị Giang
Quang, huyện Thiệu Hóa bao gồm 2 xã Thiệu Giang, xã Thiệu Quang và một phần xã
Thiệu Duy. Có diện tích tự nhiên là 1.910,02 ha (gồm: xã Thiệu Giang: 751,03
ha; xã Thiệu Quang: 685,49 ha; xã Thiệu Duy: 473,50 ha).
III. Nội
dung chương trình.
1. Chỉ
tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm; cụ thể hóa theo từng
năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
1.1. Chỉ tiêu phát triển đô
thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm
|
TT
|
Tên tiêu chuẩn
|
Đơn vị
|
Hiện trạng
|
Đề xuất 2029
|
Đề xuất 2034
|
|
|
Quy mô dân số
|
1.000 người
|
15.891
|
21.391
|
26.891
|
|
A
|
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
|
|
1
|
Mật độ dân số toàn đô thị
|
(người/km²)
|
832
|
1.265
|
1.571
|
|
2
|
Cơ sở y tế cấp đô thị bình
quân trên 10.000 dân
|
giường /10.000 dân
|
0
|
25
|
30
|
|
3
|
Công trình đầu mối giao thông
|
cấp
|
0
|
huyện
|
vùng liên huyện
|
|
4
|
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung bình quân đầu người
|
lít/người /ngđ
|
|
80
|
100
|
|
5
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước
sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
|
%
|
|
80
|
≥95
|
|
6
|
Đất cây xanh sử dụng công cộng
bình quân đầu người (Bao gồm đất công viên, vườn hoa cấp đô thị bảo đảm tiếp
cận của người dân)
|
m²/người
|
0,15
|
3
|
4
|
|
7
|
Quy chế quản lý kiến trúc đô
thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị
|
Quy chế
|
Chưa có
|
Lập QCQLKT đô thị. 50% thực hiện tốt quy chế
|
75% đã thực hiện tốt quy chế
|
|
8
|
Tỷ lệ giữa số lượng các tuyến
phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị (tính từ đường phân
khu vực)
|
%
|
0
|
20
|
30
|
|
9
|
Số lượng dự án cải tạo, chỉnh
trang đô thị, chung cư cũ, cải tạo môi trường đô thị ứng phó biến đổi khí hậu
đã có chủ trương đầu tư hoặc đã và đang triển khai thực hiện
|
dự án
|
0
|
1
|
2
|
|
10
|
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
|
công trình
|
0
|
1
|
2
|
|
11
|
Khu chức năng đô thị, khu đô
thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao,
thông minh
|
khu
|
0
|
1
|
2
|
|
B
|
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG Ở
MỨC THẤP
|
|
1
|
Tăng tỷ trọng công nghiệp -
xây dựng và dịch vụ
|
|
Tăng theo mục tiêu đề ra
|
Tăng theo mục tiêu đề ra
|
Tăng vượt từ 4% trở lên
|
|
2
|
Quy mô dân số
|
1.000 người
|
15,89
|
4
|
20
|
|
3
|
Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp
đô thị
|
Công trình
|
1
|
1
|
2
|
|
4
|
Công trình thể dục, thể thao
cấp đô thị
|
Công trình
|
1
|
2
|
3
|
|
5
|
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt
bình quân đầu người
|
kwh/người/ năm
|
992
|
1.000
|
>1.000
|
1.2. Các chỉ tiêu phát triển
đô thị theo từng năm của giai đoạn 05 năm đầu
|
TT
|
Tên tiêu chuẩn
|
Đơn vị
|
Hiện trạng
|
Đề xuất 2025
|
Đề xuất 2026
|
Đề xuất 2027
|
Đề xuất 2028
|
Đề xuất 2029
|
|
|
Quy mô dân số
|
1.000 người
|
15.891
|
16.991
|
18.091
|
19.191
|
20.291
|
21.391
|
|
A
|
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
|
|
1
|
Mật độ dân số toàn đô thị
|
(người/ km²)
|
832
|
861
|
907
|
1.006
|
1.128
|
1.265
|
|
2
|
Cơ sở y tế cấp đô thị bình quân
trên 10.000 dân
|
giường/ 10.000 dân
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
25
|
|
3
|
Công trình đầu mối giao thông
(cảng biển, cảng hàng không, cảng đường thủy nội địa, ga đường sắt, bến xe ô
tô)
|
cấp
|
0
|
0
|
0
|
Xây dựng bến xe
|
Xây dựng bến xe
|
Xây dựng bến xe
|
|
4
|
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung bình quân đầu người
|
Lít/người /ngđ
|
0
|
40
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
5
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cấp
nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ
sinh
|
%
|
|
40
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
6
|
Đất cây xanh sử dụng công cộng
bình quân đầu người (Bao gồm đất công viên, vườn hoa cấp đô thị bảo đảm tiếp
cận của người dân)
|
m²/người
|
0
|
0.5
|
1
|
1.5
|
2
|
3
|
|
7
|
Quy chế quản lý kiến trúc đô
thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị
|
Quy chế
|
Chưa có
|
|
|
Lập QCQLKT đô thị. 50% % đã thực hiện tốt quy chế
|
60% đã thực hiện tốt quy chế
|
75% đã thực hiện tốt quy chế
|
|
8
|
Tỷ lệ giữa số lượng các tuyến
phố văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phố trong đô thị (tính từ đường phân
khu vực)
|
%
|
0
|
2
|
5
|
10
|
15
|
20
|
|
9
|
Số lượng dự án cải tạo, chỉnh
trang đô thị, chung cư cũ, cải tạo môi trường đô thị ứng phó biến đổi khí hậu
đã có chủ trương đầu tư hoặc đã và đang triển khai thực hiện
|
dự án
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
10
|
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
|
Công trình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
11
|
Khu chức năng đô thị, khu đô
thị mới được QH, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông
minh
|
khu
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
B
|
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG Ở
MỨC THẤP
|
|
1
|
Tăng tỷ trọng công nghiệp -
xây dựng và dịch vụ
|
|
Tăng theo mục tiêu đề ra
|
|
|
|
|
Tăng theo mục tiêu đề ra
|
|
2
|
Quy mô dân số
|
người
|
15.891
|
16.443
|
17.222
|
19.221
|
21.539
|
24.163
|
|
3
|
Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp
đô thị
|
Công trình
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
Công trình thể dục, thể thao
cấp đô thị
|
Công trình
|
1
|
1
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
5
|
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt bình
quân đầu người
|
Kwh /người /năm
|
992
|
1.000
|
>1.000
|
>1.000
|
>1.000
|
>1.000
|
2. Chương
trình, dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh
quan đô thị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị
2.1. Mật độ dân số toàn đô thị
Về chỉ tiêu mật độ dân số toàn
đô thị đạt 832 người/km². Để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V là đô thị có mật
độ dân số toàn đô thị tối thiểu đạt 1.000 người/km². Trong tương lại gần khu vực
đang triển khai và hoàn thiện nhiều dự án đầu tư trọng điểm với quy mô lớn và
có sức lan tỏa như: Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh, các khu trung tâm - dịch
vụ thương mại gắn với nút giao cao tốc; các tuyến giao thông quan trọng và các
dự án phát triển đô thị khác. Đây là những dự án lớn thu hút nhiều lao động,
phát triển dịch vụ có giá trị cao, việc làm ổn định và có quỹ đất phát triển
nhà ở cho dân cư,... dự báo sẽ là yếu tố thúc đẩy tỷ lệ tăng dân số đến với đô
thị trong tương lai gần, để đảm bảo chỉ tiêu mật độ dân số toàn đô thị đạt từ
1.000 người/km² trở lên.
2.2. Tiêu chuẩn cơ sở y tế cấp
đô thị
Hiện tại khu vực lập chương
trình chưa có cơ sở y tế cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V
trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư cơ sở y tế đô thị tại vị trí lô đất
có ký hiệu CC -YT theo quy hoạch được duyệt với quy mô 100 giường trở lên để đảm
bảo chỉ tiêu bình quân số giường bệnh là (25 giường/10.000 dân).
2.3. Tiêu chuẩn công trình đầu
mối giao thông cấp đô thị
Hiện tại khu vực lập chương
trình chưa có công trình đầu mối giao thông cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu
chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư bến xe cấp huyện
tại vị trí lô đất có ký hiệu BX-01 theo quy hoạch được duyệt.
2.4. Tiêu chuẩn mức tiêu thụ
nước sạch qua hệ thống tập trung, tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
Hiện tại khu vực lập chương
trình đang thực hiện đầu tư hệ thống cấp nước sạch cho đô thị. Dự kiến dự án sẽ
hoàn thành và đưa vào sử dụng vào quý III năm 2025. Khi dự án đưa vào sử dụng,
là cơ s ở để đáp ứng tiêu chuẩn đô thị loại V về Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung bình quân đầu người và Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước
sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh.
2.5. Tiêu chuẩn đất cây xanh
sử dụng công cộng bình quân đầu người
Hiện tại khu vực lập chương
trình chưa có các khu vực công viên, vườn hoa cấp đô thị, do đó Để đáp ứng tiêu
chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư các khu vực cây
xanh đô thị để đảm bảo chỉ tiêu tối thiểu 3 m²/người. Dự kiến sẽ đầu tư xây dựng
hai công viên cây xanh đô thị tại vị trí lô đất có ký hiệu CX-01 và CX-03 theo
quy hoạch được duyệt với quy mô 7,47 ha tại các trung tâm nhóm nhà ở để đáp ứng
nhu cầu vui chơi giải trí của người dân cũng như đảm bảo chỉ tiêu đất cây xanh
sử dụng công cộng bình quân đầu người là (3 m²/người).
2.6. Quy chế quản lý kiến
trúc đô thị
Hiện nay, UBND huyện đang có kế
hoạch tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cho các đô thị đã được lập
quy hoạch đô thị. Thời gian dự kiến triển khai là quý II năm 2025 và hoàn
thành, trình duyệt trong năm 2026.
2.7. Tỷ lệ tuyến phố văn
minh đô thị
Khi đầu tư xây dựng các dự án
nhà ở mới sẽ đưa ra các yêu cầu về các tiêu chí để thực hiện tuyến phố văn minh
đô thị gồm: Kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường, trật tự
đô thị và an toàn giao thông.
2.8. Số lượng dự án cải tạo,
chỉnh trang đô thị, cải tạo môi trường đô thị ứng phó với biến đổi khí hậu
Các dự án sẽ đưa ra các yêu cầu
về các tiêu chí để thực hiện đáp ứng nhu cầu về ứng phó biến đổi khí hậu bao gồm:
Kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường.
2.9. Tiêu chuẩn công trình
xanh được cấp giấy chứng nhận
Nâng cao chất lượng, hiệu quả
trong công tác lập quy hoạch, thi tuyển thiết kế công trình tiêu biểu, đồng thời,
huy động, thu hút, kêu gọi đầu tư và xây dựng công trình theo tiêu chí công
trình xanh (theo tiêu chuẩn của tổ chức LOTUS, LEED, Green Mark,...) và có cơ
chế chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư triển khai các dự án theo mô hình
này.
2.10. Tiêu chuẩn khu chức
năng đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ
cao, thông minh
Nâng cao chất lượng, hiệu quả
trong công tác lập quy hoạch, thi tuyển thiết kế công trình tiêu biểu, đồng thời,
huy động, thu hút, kêu gọi đầu tư và xây dựng công trình theo tiêu chí công
trình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh. Có cơ chế chính sách ưu đãi đối
với các nhà đầu tư triển khai các dự án theo mô hình này.
(Danh mục dự án đầu tư xây dựng
phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô
thị chi tiết tại phụ lục kèm theo)
3. Các
chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định theo quy hoạch đô
thị
3.1. Danh mục các khu vực
phát triển đô thị theo quy hoạch chung được phê duyệt
a) Khu vực phát triển đô thị số
1
- Diện tích 504 ha, khu vực
phía Tây đường bộ cao tốc Bắc - Nam và phía Bắc tuyến đường Hoằng Xuân - Thiệu
Long.
- Chức năng: Là khu trung tâm
hành chính, văn hóa - TDTT; công viên cây xanh; dịch vụ thương mại.
b) Khu vực phát triển đô thị số
2
- Diện tích 606 ha, khu vực
phía Tây đường bộ cao tốc Bắc - Nam và phía Nam tuyến đường Hoằng Xuân - Thiệu
Long.
- Chức năng: Là khu vực phát triển
dịch vụ thương mại; đất ở đô thị; nông nghiệp công nghệ cao, dịch vụ sinh thái.
c) Khu vực phát triển đô thị số
3
- Diện tích 314 ha, khu vực
phía Đông đường bộ cao tốc Bắc - Nam và phía Nam tuyến đường Hoằng Xuân - Thiệu
Long.
- Chức năng: Là khu công nghiệp
tập trung d) Khu vực phát triển đô thị số 4
- Diện tích 486 ha, khu vực
phía Đông đường bộ cao tốc Bắc - Nam và phía Bắc tuyến đường Hoằng Xuân - Thiệu
Long.
- Chức năng: Là khu trung tâm dịch
vụ hỗ trợ công nghiệp; nhà ở xã hội; văn hóa - lịch sử gắn với phát triển du lịch
sinh thái.
3.2. Lộ trình triển khai thực
hiện
|
TT
|
Khu vực phát triển đô thị
|
Giai đoạn
|
|
2025
|
2026-2029
|
2030-2034
|
2035-2045
|
|
1
|
Khu vực phát triển đô thị
số 1 (Khu vực gắn với chức trung tâm Hành chính, Văn hóa - TDTT)
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư các công trình hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ thuật, các công trình công cộng, cải tạo chỉnh trang khu
dân cư hiện hữu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Cải tạo chỉnh trang khu dân
cư hiện hữu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đầu tư xây dựng Khu trung tâm
hành chính; trung tâm văn hóa thể thao
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Khu vực phát triển đô thị
số 2
(Khu vực phát triển thương
mại dịch vụ, nông nghiệp công nghệ cao, dịch vụ sinh thái, đất ở đô thị)
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư các công trình hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ thuật, các công trình công cộng.
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đầu tư xây dựng bến xe đô thị
|
|
x
|
|
|
|
|
Đầu tư các khu ở mới, khu dịch
vụ thương mại.
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đầu tư xây dựng cơ sở y tế cấp
đô thị
|
|
x
|
|
|
|
|
Đầu tư xây dựng các khu cây
xanh đô thị
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Khu vực phát triển đô thị
số 3
(Khu công nghiệp tập
trung)
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư các công trình hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ thuật, các công trình công cộng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đầu tư xây dựng khu công nghiệp
Giang Quang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Khu vực phát triển đô thị
số 4
(Khu vực trung tâm hỗ trợ công
nghiệp, nhà ở xã hội, văn hóa lịch sử gắn với du lịch sinh thái)
|
|
|
|
|
|
|
Đầu tư các công trình hạ tầng
xã hội, hạ tầng kỹ thuật, các công trình công cộng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đầu tư các khu ở mới, khu đô
thị mới
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Cải tạo chỉnh trang khu dân cư
hiện hữu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Xây dựng, chỉnh trang các khu
du lịch tâm linh; các khu du lịch sinh thái
|
|
x
|
x
|
x
|
3.3. Các dự án đầu tư phát
triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác: (Chi tiết
tại phụ lục kèm theo).
3.4. Dự kiến nhu cầu vốn: Tổng
kinh phí dự kiến thực hiện các chương trình cho các giai đoạn đến năm 2045 của
đô thị Giang Quang.
|
TT
|
Giai đoạn
|
Tổng kinh phí (tỷ đồng)
|
Kinh phí/nguồn vốn (tỷ đồng)
|
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách xã
|
Xã hội hóa; Nguồn ODA và các nguồn hỗ trợ khác
|
|
1
|
Giai đoạn 2025-2029
|
2.365,7
|
109,5
|
109,5
|
|
1.735,4
|
|
2
|
Giai đoạn 2030-2034
|
689,2
|
95,8
|
593,4
|
|
|
|
3
|
Giai đoạn 2035-2045
|
609,7
|
131.5
|
478,2
|
|
|
|
Tổng
|
3.664,5
|
336,7
|
1.592,43
|
|
1.735,4
|
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. UBND huyện Thiệu Hóa
- Tổ chức thực hiện các nội
dung của chương trình theo quy định của pháp luật; phối hợp với các Sở, ban,
ngành liên quan để thực hiện các nội dung của chương trình; đồng thời giải quyết
kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền giải quyết kịp thời các vấn đề
phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Theo quy hoạch được duyệt chủ
động xây dựng kế hoạch thực hiện chỉnh trang đô thị, lập hồ sơ trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt, tổ chức vận động nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực
hiện.
- Tăng cường quản lý đất đai,
quản lý xây dựng, tạo điều kiện và hướng dẫn nhân dân xây dựng công trình đảm bảo
mỹ quan đô thị.
2. Các Sở: Xây dựng, Nội vụ,
Tài chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế và các Ban, ngành, các đơn vị
liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, hướng dẫn, phối hợp và kiểm tra,
giám sát việc thực hiện chương trình phát triển đô thị theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Chủ
tịch UBND huyện Thiệu Hóa và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H3.(2025)QDPD CT PTDT Giang Quang
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
|
PHỤ LỤC:
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG
ƯU TIÊN ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHUẨN, TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ VÀ KIẾN TRÚC CẢNH
QUAN ĐÔ THỊ GIANG QUANG ĐẾN NĂM 2045
(Kèm theo Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
|
Quy mô
|
Kinh phí (tỷ đồng)
|
Nguồn vốn (tỷ đồng)
|
|
Giai đoạn 2025- 2029
|
Giai đoạn 2030- 2034
|
Giai đoạn 2035- 2045
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ngân sách xã
|
Xã hội hóa; Nguồn ODA và các nguồn hỗ trợ khác
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục các dự án để hoàn
thiện các tiêu chuẩn phân loại đô thị loại V
|
|
270,8
|
|
|
|
250,8
|
|
20,0
|
|
|
1
|
Đầu tư trung tâm Y tế đô thị
YT-01
|
2,07
|
176
|
|
|
|
176
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng bến xe
|
3,89
|
20,0
|
|
|
|
|
|
20,0
|
|
|
4
|
Hệ thống mạng lưới cấp nước sạch
sinh hoạt
|
30
|
30
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
3
|
Công trình văn hóa Công viên
cây xanh đô thị
|
|
44,8
|
|
|
|
44,8
|
|
|
|
|
|
CVCX-01
|
3,83
|
23,0
|
|
|
|
23,0
|
|
|
|
|
|
CVCX-03
|
3,64
|
21,8
|
|
|
|
21,8
|
|
|
|
|
B
|
Danh mục các dự án đầu tư
phát triển đô thị khác để thực hiện quy hoạch được duyệt
|
|
2.094,9
|
689,2
|
609,7
|
336,7
|
1.341,6
|
|
1.715,4
|
|
|
I
|
Dự án hạ tầng xã hội
|
|
160,0
|
|
0,0
|
|
120,0
|
|
40,0
|
|
|
-
|
Đầu tư mới Công sở đô thị
|
2,37
|
50,0
|
|
|
|
50,0
|
|
|
|
|
-
|
Đầu tư mới và cải tạo hệ thống
Chợ, TMDV-13
|
2,72
|
40,0
|
|
|
|
|
|
40,0
|
|
|
-
|
Đầu tư trung tâm văn hóa - thể
thao đô thị VHTT- 02
|
4,37
|
70,0
|
|
|
|
70,0
|
|
|
|
|
II
|
Dự án khu dân cư
|
|
297,4
|
|
|
|
0,0
|
|
297,4
|
|
|
|
Điểm dân cư khu vực đồng 14 Mẫu
thôn Đông Hòa, xã Thiệu Duy
|
0,664
|
7,7
|
|
|
|
|
|
7,7
|
|
|
|
Điểm dân cư khu vực Đa Núi,
thôn Đông Mỹ, xã Thiệu Duy
|
0,93
|
10,8
|
|
|
|
|
|
10,8
|
|
|
|
Khu dân cư thôn 6, xã Thiệu
Giang
|
12,89
|
125,0
|
|
|
|
|
|
125,0
|
|
|
|
Khu dân cư Trung thôn, xã Thiệu
Giang
|
7,17
|
48,3
|
|
|
|
|
|
48,3
|
|
|
|
Khu dân cư thôn Chí Cường
1+2, xã Thiệu Quang
|
7,3
|
63,9
|
|
|
|
|
|
63,9
|
|
|
|
Khu dân cư thôn Chí Cường 2,
xã Thiệu Quang
|
5,72
|
41,7
|
|
|
|
|
|
41,7
|
|
|
III
|
Dự án hạ tầng k thuật đô
thị
|
|
364,5
|
673,2
|
609,7
|
320,7
|
1.196,6
|
|
130,0
|
|
|
1
|
Hệ thống giao thông
|
Km
|
109,5
|
513,2
|
609,7
|
320,7
|
911,6
|
|
|
|
|
|
- TP Thanh Hóa - Định Công
|
2,38
|
109,5
|
|
|
109,5
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Xuân - Thiệu
Long GĐ2
|
5,98
|
|
|
131,5
|
131,5
|
|
|
|
|
|
|
- Đường TT Thiệu Hóa - Yên
Định
|
0,58
|
|
16,8
|
|
16,8
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Tây 1
|
7,78
|
|
|
225,6
|
|
225,62
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Tây 2
|
4,00
|
|
|
116,0
|
|
116
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Tây 3
|
2,37
|
|
68,7
|
|
|
68,7
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Tây 4
|
1,79
|
|
51,9
|
|
|
51,9
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Tây 5
|
3,34
|
|
96,9
|
|
|
96,86
|
|
|
|
|
|
- Đường Bắc Nam 2
|
1,48
|
|
|
42,9
|
|
42,92
|
|
|
|
|
|
- Đường Bắc Nam 3
|
1,47
|
|
42,6
|
|
|
42,6
|
|
|
|
|
|
- Đường Bắc Nam 4
|
1,93
|
|
56,0
|
|
|
56,0
|
|
|
|
|
|
- Đường Bắc Nam 5
|
1,18
|
|
|
34,2
|
|
34,22
|
|
|
|
|
|
- Đường Bắc Nam 7
|
2,05
|
|
|
59,5
|
|
59,45
|
|
|
|
|
-
|
Đầu tư nâng cấp đường tỉnh
516C.
|
4,50
|
|
62,9
|
|
62,9
|
|
|
|
|
|
-
|
Đầu tư nâng cấp các tuyến đường
xã hiện có.
|
11,73
|
|
117,3
|
|
|
117,3
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống thoát nước mưa
|
50
|
125,0
|
|
|
|
125,0
|
|
|
|
|
3
|
Hệ thống cấp điện
|
|
100,0
|
|
|
|
|
|
100,0
|
|
|
4
|
Hệ thống mạng lưới cấp nước
sinh hoạt
|
30
|
30,0
|
|
|
|
|
|
30,0
|
|
|
5
|
Hệ thống công trình thủy lợi:
Kênh tưới tiêu kết hợp: kênh Đông Mỹ; các kênh Trung Thành, Thiệu Duy, Nhân
Cao - Châu Chữ; Nâng cấp trạm bơm Xử Nhân, Thiệu Duy, các trạm Bơm Thiệu
Giang, Thiệu Quang… Nâng cấp đê hữu sông Cầu Chày: đoạn xã Thiệu Giang -Thiệu
Quang.
|
|
|
100,0
|
|
|
100,0
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống thoát nước thải
|
|
|
50,0
|
|
|
50,0
|
|
|
|
|
7
|
Nghĩa trang
|
1,6
|
|
10,0
|
|
|
10,0
|
|
|
|
|
IV
|
Các công trình khác
|
|
25,0
|
16,0
|
0,0
|
16,0
|
25,0
|
|
|
|
|
-
|
Tu bổ, tôn tạo Đình làng Chí
Cường xã Thiệu Quang
|
|
|
12,0
|
|
12,0
|
|
|
|
|
|
-
|
Tu bổ, tôn tạo Đền thơ Trần Lựu,
xã Thiệu Quang
|
|
|
4,0
|
|
4,0
|
|
|
|
|
|
-
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất Trường
mầm non Thiệu Giang
|
|
25,0
|
|
|
|
25,0
|
|
|
|
|
V
|
Hạ tầng Khu công nghiệp
|
|
1.248,0
|
|
|
|
|
|
1.248,0
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
2.365,7
|
689,2
|
609,7
|
336,7
|
1.592,4
|
|
1.735,4
|
|
Quyết định 688/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 688/QĐ-UBND ngày 05/03/2025 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Giang Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
27/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
626
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|