Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 337/QĐ-SXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Nguyễn Đức Luyến
Ngày ban hành: 06/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH SƠN LA
SỞ XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 337/QĐ-SXD

Sơn La, ngày 06 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;

Căn cứ Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc ủy quyền công bố thông tin về giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và thiết bị thi công; giá thuê máy và thiết bị thi công và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-KT&VLXD ngày 05/8/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm các nội dung như sau:

1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La (chi tiết tại thuyết minh phụ lục kèm theo Quyết định này).

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La công bố tại Quyết định này để tham khảo, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp

1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.

2. Dự toán xây dựng, dự toán công việc xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.

3. Các gói thầu chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: Chủ đầu tư thực hiện cập nhật dự toán gói thầu, điều chỉnh giá gói thầu (nếu có) làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

4. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán gói thầu, điều chỉnh giá gói thầu (nếu có) để triển khai các bước tiếp theo của quy trình lựa chọn nhà thầu. Trường hợp đã đóng thầu, chủ đầu tư thương thảo với nhà thầu trúng thầu để quyết định việc điều chỉnh dự toán làm cơ sở ký kết hợp đồng.

5. Đối với các gói thầu chỉ định thầu hoặc gói thầu không thực hiện đấu thầu mà chưa ký kết hợp đồng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, chủ đầu tư thực hiện cập nhật dự toán gói thầu làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo đúng quy định pháp luật.

6. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định theo thẩm quyền việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này và tự chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh.

7. Trường hợp xác định lại tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu làm vượt tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu đã được phê duyệt thì chủ đầu tư triển khai các quy trình điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, giá gói thầu theo quy định pháp luật hiện hành.

8. Các gói thầu đã ký kết hợp đồng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng thuộc Sở, Giám đốc các đơn vị trực thuộc Sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Giám đốc Sở (b/c);
- Các Sở: Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Các Ban QLDAĐTXD của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Sơn La;
- Như Điều 3;
- Tổ Website Sở;
- Lưu: VT, KT&VLXD (C. Thủy 30b).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ
GIÁM ĐỐC




Nguyễn Đức Luyến

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-SXD ngày 06/8/2026 của Sở Xây dựng)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.

Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy: Trong quá trình sử dụng máy, máy bị hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của máy do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự nhiên. Khấu hao máy là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của máy vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của máy để thu hồi vốn đầu tư máy. Khấu hao của máy được tính trong giá ca máy. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao được điều chỉnh với hệ số 1,05. Nguyên giá máy theo Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.

Chi phí sửa chữa máy là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí sửa chữa máy chưa bao gồm chi phí thay thế các loại phụ tùng thuộc bộ phận công tác của máy có giá trị lớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất của đối tượng công tác. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.

Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén tiêu hao trong thời gian một ca làm việc của máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động gọi là nhiên liệu chính. Các loại dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,... gọi là nhiên liệu phụ trong một ca làm việc của máy được xác định bằng hệ số so với chi phí nhiên liệu chính. Giá nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy được xác định trên cơ sở theo thông báo của nhà cung cấp (đối với giá xăng, dầu) và theo quy định về giá bán điện của nhà nước phù hợp với thời điểm tính giá ca máy và khu vực xây dựng công trình. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, Cụ thể như sau:

+ Nhiên liệu:

Loại nhiên liệu, năng lượng

Đơn vị

Giá trước thuế (đồng)

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc

Ghi chú

Xăng E5 RON 92

lít

20.210

1,02

(Theo thông cáo báo chí số 41/2026/PLX-TCBC ngày 16/7/2026 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)

Diezel 0,05S

lít

23.780

1,03

Điện (bình quân)

KWh

1.987

1,05

(Theo Quyết định số 1279/QĐ- BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương về giá bán điện)

Chi phí nhân công vận hành, điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm nhân công vận hành, điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và giá ngày công tương ứng với nhân công vận hành, điều khiển máy.

Giá nhân công vận hành máy xây dựng được xác định theo Quyết định số 331/QĐ-SXD ngày 01/8/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình gồm: bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.

II. CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ TÍNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

- Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;

- Quyết định số 331/QĐ-SXD ngày 01/8/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La để chủ đầu tư có liên quan áp dụng, tham khảo trong công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Trường hợp giá ca máy và thiết bị thi công chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình, dự án; chủ đầu tư tổ chức khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công theo phương pháp quy định tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Trong quá trình xác định giá ca máy và thiết bị thi công, Sở Xây dựng thực hiện hướng dẫn về tính đúng đắn, sự phù hợp của căn cứ, phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công khi chủ đầu tư có yêu cầu.

3. Chủ đầu tư gửi kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ Xây dựng theo quy định. Hồ sơ kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công gửi về Sở Xây dựng phải thể hiện được căn cứ, phương pháp, kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công, các biểu mẫu (nếu có) theo phương pháp quy định tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT- BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.

4. Trong quá trình áp dụng, tham khảo bảng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Sơn La để nghiên cứu, hướng dẫn theo thẩm quyền.


PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-SXD ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La)

STT

hiệu

Loại máy thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1.000 đồng)

Chi phí Nhiên liệu (đồng/ ca)

Vùng III (các phường Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh)

Vùng IV (các xã, phường còn lại)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng/ ca)

Giá ca máy (đồng/ ca)

Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng/ ca)

Giá ca máy (đồng/ ca)

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

A

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

M101.0101

0,40 m3

280

17,0

5,80

5

43 lít diesel

1 nhân công vận hành

809.944

1.053.216

336.000

2.144.200

326.000

2.134.200

1.2

M101.0102

0,50 m3

280

17,0

5,80

5

51 lít diesel

1 nhân công vận hành

952.186

1.249.163

336.000

2.472.737

326.000

2.462.737

1.3

M101.0103

0,65 m3

280

17,0

5,80

5

59 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.075.609

1.445.111

336.000

2.783.732

326.000

2.773.732

1.4

M101.0104

0,80 m3

280

17,0

5,80

5

65 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.183.203

1.592.071

336.000

3.030.985

326.000

3.020.985

1.5

M101.0105

1,25 m3

280

17,0

5,80

5

83 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.863.636

2.032.952

336.000

4.106.127

326.000

4.096.127

1.6

M101.0106

1,60 m3

280

16,0

5,50

5

113 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.244.200

2.767.754

336.000

5.099.489

326.000

5.089.489

1.7

M101.0107

2,30 m3

280

16,0

5,50

5

138 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.258.264

3.380.089

336.000

6.613.617

326.000

6.603.617

1.8

M101.0108

3,60 m3

300

14,0

4,00

5

199 lít diesel

1 nhân công vận hành

6.504.000

4.874.187

336.000

9.893.067

326.000

9.883.067

1.9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp

280

17,0

5,80

5

83 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.150.000

2.032.952

336.000

4.373.059

326.000

4.363.059

1.10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16,0

5,50

5

113 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.530.564

2.767.754

336.000

5.204.122

326.000

5.194.122

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

M101.0201

0,80 m3

260

17,0

5,40

5

57 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.172.647

1.396.124

336.000

2.891.240

326.000

2.881.240

1.12

M101.0202

1,25 m3

260

17,0

4,70

5

73 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.084.693

1.788.018

336.000

4.128.531

326.000

4.118.531

 

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.13

M101.0301

0,40 m3

260

17,0

5,80

5

59 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.080.697

1.445.111

336.000

2.865.964

326.000

2.855.964

1.14

M101.0302

0,65 m3

260

17,0

5,80

5

65 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.188.698

1.592.071

336.000

3.121.341

326.000

3.111.341

1.15

M101.0303

1,20 m3

260

16,0

5,50

5

113 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.208.172

2.767.754

336.000

5.218.504

326.000

5.208.504

1.16

M101.0304

1,60 m3

260

16,0

5,50

5

128 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.806.763

3.135.155

336.000

6.159.171

326.000

6.149.171

1.17

M101.0305

2,30 m3

260

16,0

5,50

5

164 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.732.682

4.016.918

336.000

7.927.678

326.000

7.917.678

1.18

M101.0306

2,50 m3

260

16,0

5,50

5

174 lít diezel

1 nhân công vận hành

3.763.258

4.261.852

336.000

8.201.895

326.000

8.191.895

1.19

M101.0307

3,50 m3

260

16,0

5,50

5

225 lít diezel

1 nhân công vận hành

3.916.136

5.511.015

336.000

9.597.468

326.000

9.587.468

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.20

M101.0401

0,65 m3

280

16,0

4,80

5

29 lít diesel

1 nhân công vận hành

690.656

710.309

336.000

1.643.233

326.000

1.633.233

1.21

M101.0402

0,9 m3

280

16,0

4,80

5

39 lít diesel

1 nhân công vận hành

911.473

955.243

336.000

2.079.016

326.000

2.069.016

1.22

M101.0403

1,25 m3

280

16,0

4,80

5

47 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.061.665

1.151.190

336.000

2.404.772

326.000

2.394.772

1.23

M101.0404

1,6 m3 - 1,65 m3

280

16,0

4,80

5

75 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.362.509

1.837.005

336.000

3.350.602

326.000

3.340.602

1.24

M101.0405

2,30 m3

280

14,0

4,40

5

95 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.769.175

2.326.873

336.000

4.052.939

326.000

4.042.939

1.25

M101.0406

3,20 m3

280

14,0

3,80

5

134 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.282.220

3.282.116

336.000

6.126.669

326.000

6.116.669

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.26

M101.0501

75 cv

280

18,0

6,00

5

38 lít diesel

1 nhân công vận hành

496.093

930.749

336.000

1.748.668

326.000

1.738.668

1.27

M101.0502

100 cv

280

14,0

5,80

5

44 lít diesel

1 nhân công vận hành

792.756

1.077.710

336.000

2.076.227

326.000

2.066.227

1.28

M101.0503

110 cv

280

14,0

5,80

5

46 lít diesel

1 nhân công vận hành

851.855

1.126.696

336.000

2.174.604

326.000

2.164.604

1.29

M101.0504

140 cv

280

14,0

5,80

5

59 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.366.980

1.445.111

336.000

2.923.515

326.000

2.913.515

1.30

M101.0505

180 cv

280

14,0

5,50

5

76 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.753.811

1.861.498

336.000

3.644.392

326.000

3.634.392

1.31

M101.0506

240 cv

280

13,0

5,20

5

94 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.203.242

2.302.380

336.000

4.361.630

326.000

4.351.630

1.32

M101.0507

320 cv

280

12,0

4,10

5

125 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.710.784

3.061.675

336.000

6.034.982

326.000

6.024.982

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.33

M101.0601

9 m3

280

14,0

4,20

5

132 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.727.900

3.233.129

336.000

4.914.422

326.000

4.904.422

1.34

M101.0602

16 m3

280

14,0

4,00

5

154 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.631.577

3.771.984

336.000

6.138.057

326.000

6.128.057

1.35

M101.0603

25 m3

280

13,0

4,00

5

182 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.289.328

4.457.799

336.000

7.225.552

326.000

7.215.552

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.36

M101.0701

110 cv

230

15,0

3,60

5

39 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.022.799

955.243

336.000

2.274.019

326.000

2.264.019

1.37

M101.0702

140 cv

230

14,0

3,08

5

44 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.370.764

1.077.710

336.000

2.646.205

326.000

2.636.205

1.38

M101.0703

180 cv

250

14,0

3,10

5

54 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.713.454

1.322.644

336.000

3.077.384

326.000

3.067.384

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.39

M101.0801

50 kg

200

20,0

5,40

4

3 lít xăng

1 nhân công vận hành

26.484

61.843

336.000

436.774

326.000

426.774

1.40

M101.0802

60 kg

200

20,0

5,40

4

3,5 lít xăng

1 nhân công vận hành

33.134

72.150

336.000

453.543

326.000

443.543

1.41

M101.0803

70 kg

200

20,0

5,40

4

4 lít xăng

1 nhân công vận hành

35.771

82.457

336.000

467.463

326.000

457.463

1.42

M101.0804

80 kg

200

20,0

5,40

4

5 lít xăng

1 nhân công vận hành

37.663

103.071

336.000

490.669

326.000

480.669

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.43

M101.0901

9 t

270

15,0

4,30

5

34 lít diesel

1 nhân công vận hành

611.661

832.776

336.000

1.685.289

326.000

1.675.289

1.44

M101.0902

16 t

270

15,0

4,30

5

38 lít diesel

1 nhân công vận hành

695.012

930.749

336.000

1.853.648

326.000

1.843.648

1.45

M101.0903

18 t

270

14,0

4,30

5

42 lít diesel

1 nhân công vận hành

765.981

1.028.723

336.000

1.986.019

326.000

1.976.019

1.46

M101.0904

25 t

270

14,0

4,10

5

55 lít diesel

1 nhân công vận hành

873.524

1.347.137

336.000

2.385.191

326.000

2.375.191

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.47

M101.1001

8 t

270

14,0

4,60

5

19 lít diesel

1 nhân công vận hành

778.593

465.375

336.000

1.441.551

326.000

1.431.551

1.48

M101.1002

12 t

270

14,0

4,60

5

27 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.008.000

661.322

336.000

1.826.122

326.000

1.816.122

1.49

M101.1003

15 t

270

14,0

4,30

5

39 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.268.266

955.243

336.000

2.319.947

326.000

2.309.947

1.50

M101.1004

18 t

270

14,0

4,30

5

53 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.484.153

1.298.150

336.000

2.837.963

326.000

2.827.963

1.51

M101.1005

20t

270

14,0

4,30

5

61 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.535.452

1.494.097

336.000

3.075.520

326.000

3.065.520

1.52

M101.1006

25 t

270

14,0

3,70

5

67 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.668.970

1.641.058

336.000

3.293.690

326.000

3.283.690

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.53

M101.1101

6,0 t

270

15,0

2,90

5

20 lít diesel

1 nhân công vận hành

310.973

489.868

336.000

1.072.343

326.000

1.062.343

1.54

M101.1102

8,5 t - 9t

270

15,0

2,90

5

24 lít diesel

1 nhân công vận hành

365.850

587.842

336.000

1.213.812

326.000

1.203.812

1.55

M101.1103

10 t

270

15,0

2,90

5

26 lít diesel

1 nhân công vận hành

476.144

636.828

336.000

1.350.217

326.000

1.340.217

1.56

M101.1104

12 t

270

15,0

2,90

5

32 lít diesel

1 nhân công vận hành

516.960

783.789

336.000

1.529.527

326.000

1.519.527

1.57

M101.1105

16 t

270

15,0

2,90

5

37 lít diesel

1 nhân công vận hành

534.828

906.256

336.000

1.666.157

326.000

1.656.157

1.58

M101.1106

25 t

270

15,0

2,90

5

47 lít diesel

1 nhân công vận hành

601.429

1.151.190

336.000

1.963.878

326.000

1.953.878

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.59

M101.1201

12 t

270

15,0

3,60

5

29 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.073.429

710.309

336.000

1.924.930

326.000

1.914.930

1.60

M101.1202

20 t

270

15,0

3,60

5

61 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.610.452

1.494.097

336.000

3.148.282

326.000

3.138.282

1.61

M101.1203

25 t

270

15,0

3,60

5

67 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.768.970

1.641.058

336.000

3.424.993

326.000

3.414.993

II

 

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

M102.0101

3 t

250

9,0

5,10

5

25 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

645.827

612.335

651.000

1.733.497

632.000

1.714.497

2.2

M102.0102

4 t

250

9,0

5,10

5

26 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

693.293

636.828

651.000

1.792.546

632.000

1.773.546

2.3

M102.0103

5 t

250

9,0

4,70

5

30 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

769.879

734.802

651.000

1.933.956

632.000

1.914.956

2.4

M102.0104

6 t

250

9,0

4,70

5

33 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

948.964

808.282

651.000

2.134.945

632.000

2.115.945

2.5

M102.0105

10 t

250

9,0

4,50

5

37 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.328.572

906.256

651.000

2.492.570

632.000

2.473.570

2.6

M102.0106

16 t

250

9,0

4,50

5

43 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.556.727

1.053.216

651.000

2.800.152

632.000

2.781.152

2.7

M102.0107

20 t

250

8,0

4,50

5

44 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.939.546

1.077.710

651.000

3.024.326

632.000

3.005.326

2.8

M102.0108

25 t

250

8,0

4,30

5

50 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.230.644

1.224.670

651.000

3.347.895

632.000

3.328.895

2.9

M102.0109

30 t

250

8,0

4,30

5

54 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.521.398

1.322.644

651.000

3.637.766

632.000

3.618.766

2.10

M102.0110

40 t

250

7,0

4,10

5

64 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

3.736.007

1.567.578

651.000

4.519.958

632.000

4.500.958

2.11

M102.0111

50 t

250

7,0

4,10

5

70 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

5.241.944

1.714.538

651.000

5.594.576

632.000

5.575.576

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

M102.0201

6t

240

9,0

4,50

5

25 lít diesel

2 nhân công vận hành

629.428

612.335

672.000

1.745.916

652.000

1.725.916

2.13

M102.0202

16 t

240

9,0

4,50

5

33 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.032.544

808.282

672.000

2.237.481

652.000

2.217.481

2.14

M102.0203

25 t

240

9,0

4,50

5

36 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.266.087

881.762

672.000

2.482.226

652.000

2.462.226

2.15

M102.0204

40 t

240

8,0

4,00

5

50 lít diesel

2 nhân công vận hành

2.624.354

1.224.670

672.000

3.668.109

652.000

3.648.109

2.16

M102.0205

63 t - 65t

240

8,0

4,00

5

61 lít diesel

2 nhân công vận hành

3.109.212

1.494.097

672.000

4.264.816

652.000

4.244.816

2.17

M102.0206

80 t

240

7,0

3,80

5

67 lít diesel

2 nhân công vận hành

4.714.447

1.641.058

672.000

5.279.231

652.000

5.259.231

2.18

M102.0207

90 t

240

7,0

3,80

5

69 lít diesel

2 nhân công vận hành

5.870.688

1.690.045

672.000

6.055.686

652.000

6.035.686

2.19

M102.0208

100 t

240

7,0

3,80

5

74 lít diesel

2 nhân công vận hành

7.072.227

1.812.512

672.000

6.934.121

652.000

6.914.121

2.20

M102.0209

110 t

240

7,0

3,60

5

78 lít diesel

2 nhân công vận hành

8.936.333

1.910.485

672.000

8.130.459

652.000

8.110.459

2.21

M102.0210

125t - 130 t

240

7,0

3,60

5

81 lít diesel

2 nhân công vận hành

10.669.966

1.983.965

672.000

9.280.236

652.000

9.260.236

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

M102.0301

5 t

250

9,0

5,40

5

32 lít diesel

2 nhân công vận hành

808.517

783.789

672.000

2.054.091

652.000

2.034.091

2.23

M102.0302

10 t

250

9,0

4,50

5

36 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.085.398

881.762

672.000

2.317.883

652.000

2.297.883

2.24

M102.0303

16 t

250

9,0

4,50

5

45 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.411.235

1.102.203

672.000

2.767.712

652.000

2.747.712

2.25

M102.0304

25 t

250

8,0

4,60

5

47 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.896.437

1.151.190

672.000

3.097.595

652.000

3.077.595

2.26

M102.0305

28 t

250

8,0

4,60

5

49 lít diesel

2 nhân công vận hành

2.263.892

1.200.177

672.000

3.393.512

652.000

3.373.512

2.27

M102.0306

40 t

250

8,0

4,10

5

51 lít diesel

2 nhân công vận hành

2.973.986

1.249.163

672.000

3.860.202

652.000

3.840.202

2.28

M102.0307

50 t

250

8,0

4,10

5

54 lít diesel

2 nhân công vận hành

3.818.900

1.322.644

672.000

4.484.566

652.000

4.464.566

2.29

M102.0308

60 t

250

8,0

4,10

5

55 lít diesel

2 nhân công vận hành

4.110.300

1.347.137

672.000

4.699.053

652.000

4.679.053

2.30

M102.0309

63 t - 65t

250

7,0

4,10

5

56 lít diesel

2 nhân công vận hành

4.653.327

1.371.630

672.000

4.910.080

652.000

4.890.080

2.31

M102.0310

80 t

250

7,0

3,80

5

58 lít diesel

2 nhân công vận hành

5.492.391

1.420.617

672.000

5.410.021

652.000

5.390.021

2.32

M102.0311

100 t

250

7,0

3,80

5

59 lít diesel

2 nhân công vận hành

7.004.354

1.445.111

672.000

6.347.740

652.000

6.327.740

2.33

M102.0312

110 t

250

7,0

3,60

5

63 lít diesel

2 nhân công vận hành

8.157.167

1.543.084

672.000

7.076.756

652.000

7.056.756

2.34

M102.0313

125t - 130 t

250

7,0

3,60

5

72 lít diesel

2 nhân công vận hành

11.463.578

1.763.525

672.000

9.267.817

652.000

9.247.817

2.35

M102.0314

150 t

250

7,0

3,60

5

83 lít diesel

2 nhân công vận hành

12.790.430

2.032.952

672.000

10.328.048

652.000

10.308.048

2.36

M102.0315

250t

200

7,0

3,60

5

141 lít diesel

2 nhân công vận hành

26.563.873

3.453.569

672.000

23.915.655

652.000

23.895.655

2.37

M102.0316

300t

200

7,0

3,60

5

155 lít diesel

2 nhân công vận hành

36.309.348

3.796.477

672.000

31.518.941

652.000

31.498.941

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.38

M102.0401

5 t

290

13,0

4,70

6

42 kWh

2 nhân công vận hành

871.689

87.627

672.000

1.432.931

652.000

1.412.931

2.39

M102.0402

10 t

290

12,0

4,00

6

60 kWh

2 nhân công vận hành

1.419.834

125.181

672.000

1.815.545

652.000

1.795.545

2.40

M102.0403

12 t

290

12,0

4,00

6

68 kWh

2 nhân công vận hành

1.729.964

141.872

672.000

2.054.674

652.000

2.034.674

2.41

M102.0404

15 t

290

12,0

4,00

6

90 kWh

2 nhân công vận hành

1.900.450

187.772

672.000

2.222.853

652.000

2.202.853

2.42

M102.0405

20 t

290

11,0

3,80

6

113 kWh

2 nhân công vận hành

2.279.943

235.758

672.000

2.456.546

652.000

2.436.546

2.43

M102.0406

25 t

290

11,0

3,80

6

120 kWh

2 nhân công vận hành

3.161.607

250.362

672.000

3.070.074

652.000

3.050.074

2.44

M102.0407

30 t

290

11,0

3,80

6

128 kWh

2 nhân công vận hành

3.962.098

267.053

672.000

3.630.547

652.000

3.610.547

2.45

M102.0408

40 t

290

11,0

3,50

6

135 kWh

2 nhân công vận hành

4.598.753

281.657

672.000

4.030.064

652.000

4.010.064

2.46

M102.0409

50 t

290

11,0

3,50

6

143 kWh

2 nhân công vận hành

5.768.420

298.348

672.000

4.829.222

652.000

4.809.222

2.47

M102.0410

60 t

290

11,0

3,50

6

198 kWh

2 nhân công vận hành

7.210.611

413.097

672.000

5.908.747

652.000

5.888.747

 

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.48

M102.0501

Kéo theo -sức nâng 30 t

195

9,0

6,20

7

81 lít diesel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

2.794.100

1.983.965

2.222.000

7.257.982

2.115.000

7.150.982

2.49

M102.0502

Tự hành -sức nâng 100 t

195

9,0

6,00

7

118 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 4 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thuỷ thủ

4.205.700

2.890.221

3.036.000

10.477.004

2.890.000

10.331.004

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.50

M102.0601

10 t

195

12,0

2,80

5

81 kWh

2 nhân công vận hành

471.300

168.994

672.000

1.290.542

652.000

1.270.542

2.51

M102.0602

20 t

195

12,0

2,80

5

90 kWh

2 nhân công vận hành

655.320

187.772

672.000

1.484.846

652.000

1.464.846

2.52

M102.0603

30 t

195

12,0

2,80

5

90 kWh

2 nhân công vận hành

730.500

187.772

672.000

1.556.556

652.000

1.536.556

2.53

M102.0604

50 t

195

12,0

2,50

5

123 kWh

2 nhân công vận hành

891.135

256.621

672.000

1.764.917

652.000

1.744.917

2.54

M102.0605

60 t

195

12,0

2,50

5

144 kWh

2 nhân công vận hành

966.900

300.434

672.000

1.879.833

652.000

1.859.833

2.55

M102.0606

90 t

195

12,0

2,50

5

180 kWh

2 nhân công vận hành

1.300.802

375.543

672.000

2.268.296

652.000

2.248.296

2.56

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12,0

3,50

6

233 kWh

6 nhân công vận hành

2.698.418

486.120

2.016.000

5.311.242

1.956.000

5.251.242

2.57

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

195

12,0

3,50

6

232 kWh

4 nhân công vận hành

2.955.481

484.033

1.344.000

4.904.765

1.304.000

4.864.765

2.58

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW con lăn)

195

14,0

3,50

6

16 kWh

1 nhân công vận hành

11.818

33.382

336.000

383.624

326.000

373.624

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.59

M102.0801

30 t

290

9,0

2,30

5

48 kWh

2 nhân công vận hành

378.691

100.145

672.000

973.243

652.000

953.243

2.60

M102.0802

40 t

290

9,0

2,30

5

60 kWh

2 nhân công vận hành

426.157

125.181

672.000

1.023.485

652.000

1.003.485

2.61

M102.0803

50 t

290

9,0

2,30

5

72 kWh

2 nhân công vận hành

482.909

150.217

672.000

1.078.659

652.000

1.058.659

2.62

M102.0804

60 t

290

9,0

2,30

5

84 kWh

2 nhân công vận hành

579.445

175.253

672.000

1.154.959

652.000

1.134.959

2.63

M102.0805

90 t

290

9,0

2,30

5

108 kWh

2 nhân công vận hành

720.350

225.326

672.000

1.279.856

652.000

1.259.856

2.64

M102.0806

110 t

290

9,0

2,10

5

132 kWh

2 nhân công vận hành

994.021

275.398

672.000

1.468.402

652.000

1.448.402

2.65

M102.0807

125 t

290

9,0

2,10

5

144 kWh

2 nhân công vận hành

1.143.067

300.434

672.000

1.571.559

652.000

1.551.559

2.66

M102.0808

180 t

290

9,0

2,10

5

168 kWh

2 nhân công vận hành

1.486.217

350.507

672.000

1.801.490

652.000

1.781.490

2.67

M102.0809

250 t

290

9,0

2,00

5

204 kWh

2 nhân công vận hành

1.918.794

425.615

672.000

2.096.712

652.000

2.076.712

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.68

M102.0901

0,8 t

290

17,0

4,30

5

21 kWh

1 nhân công vận hành

187.683

43.813

336.000

539.020

326.000

529.020

2.69

M102.0902

2 t

290

17,0

4,10

5

32 kWh

1 nhân công vận hành

251.200

66.763

336.000

614.118

326.000

604.118

2.70

M102.0903

3 t

290

17,0

4,10

5

39 kWh

1 nhân công vận hành

288.920

81.368

336.000

660.459

326.000

650.459

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.71

M102.1001

3 t

290

16,5

4,10

5

47 kWh

1 nhân công vận hành

590.336

98.058

336.000

921.595

326.000

911.595

 

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.72

M102.1101

0,5 t

240

15,0

5,10

4

4 kWh

1 nhân công vận hành

4.600

8.345

336.000

348.965

326.000

338.965

2.73

M102.1102

1,0 t

240

15,0

5,10

4

5 kWh

1 nhân công vận hành

5.900

10.432

336.000

352.356

326.000

342.356

2.74

M102.1103

1,5 t

240

15,0

4,60

4

5,5 kWh

1 nhân công vận hành

16.400

11.475

336.000

363.602

326.000

353.602

2.75

M102.1104

2,0 t

240

15,0

4,60

4

6,3 kWh

1 nhân công vận hành

23.900

13.144

336.000

372.646

326.000

362.646

2.76

M102.1105

3,0 t

240

15,0

4,60

4

11 kWh

1 nhân công vận hành

38.600

22.950

336.000

394.494

326.000

384.494

2.77

M102.1106

3,5 t

240

15,0

4,60

4

12 kWh

1 nhân công vận hành

42.500

25.036

336.000

400.172

326.000

390.172

2.78

M102.1107

5,0 t

240

15,0

4,60

4

14 kWh

1 nhân công vận hành

51.700

29.209

336.000

412.816

326.000

402.816

2.79

M102.1108

7,5 t

240

15,0

4,60

4

27 kWh

1 nhân công vận hành

80.800

56.331

336.000

466.735

326.000

456.735

2.80

M102.1109

10 t

240

15,0

4,60

4

41 kWh

1 nhân công vận hành

127.000

85.540

336.000

538.486

326.000

528.486

2.81

M102.1110

15 t

240

15,0

4,60

4

44 kWh

1 nhân công vận hành

202.481

91.799

336.000

614.251

326.000

604.251

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.82

M102.1201a

1 t

240

15,0

4,60

4

 

1 nhân công vận hành

1.850

 

336.000

337.819

326.000

327.819

2.83

M102.1201

3 t

240

15,0

4,60

4

 

1 nhân công vận hành

7.900

 

336.000

343.768

326.000

333.768

2.84

M102.1202

5 t

240

15,0

4,20

4

 

1 nhân công vận hành

10.200

 

336.000

345.860

326.000

335.860

2.85

M102.1203

20 t

240

15,0

4,20

4

 

1 nhân công vận hành

18.360

 

336.000

353.748

326.000

343.748

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.86

M102.1301

5 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

2.700

 

336.000

338.871

326.000

328.871

2.87

M102.1302

10 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

4.600

 

336.000

340.891

326.000

330.891

2.88

M102.1303

30 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

5.800

 

336.000

342.166

326.000

332.166

2.89

M102.1304

50 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

9.800

 

336.000

346.419

326.000

336.419

2.90

M102.1305

100 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

19.000

 

336.000

356.200

326.000

346.200

2.91

M102.1306

200 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

27.400

 

336.000

365.131

326.000

355.131

2.92

M102.1307

250 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

44.000

 

336.000

379.768

326.000

369.768

2.93

M102.1308

500 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

95.500

 

336.000

430.997

326.000

420.997

2.94

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

190

13,0

2,00

5

6 kWh

1 nhân công vận hành

118.182

12.518

336.000

464.834

326.000

454.834

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.95

M102.1401

RRH - 100 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

84.383

 

336.000

419.939

326.000

409.939

2.96

M102.1402

YCW - 150 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

11.694

 

336.000

348.433

326.000

338.433

2.97

M102.1403

YCW - 250 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

18.000

 

336.000

355.137

326.000

345.137

2.98

M102.1404

YCW - 500 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

55.491

 

336.000

391.199

326.000

381.199

2.99

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

190

13,0

3,50

5

29 kWh

2 nhân công vận hành

242.715

60.504

672.000

990.549

652.000

970.549

2.100

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

190

13,0

2,20

5

 

1 nhân công vận hành

20.179

 

336.000

357.453

326.000

347.453

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.101

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16,0

6,50

5

14 kWh

1 nhân công vận hành

24.077

29.209

336.000

400.057

326.000

390.057

2.102

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16,0

6,50

5

20 kWh

1 nhân công vận hành

30.497

41.727

336.000

419.299

326.000

409.299

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.103

M102.1801

9 m

280

13,0

4,00

5

22 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

511.600

538.855

651.000

1.568.073

632.000

1.549.073

2.104

M102.1802

12 m

280

13,0

4,00

5

25 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

731.758

612.335

651.000

1.804.313

632.000

1.785.313

2.105

M102.1803

18 m

280

13,0

3,80

5

29 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

994.767

710.309

651.000

2.089.620

632.000

2.070.620

2.106

M102.1804

24 m

280

13,0

3,80

5

33 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.254.565

808.282

651.000

2.377.803

632.000

2.358.803

2.107

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

240

16,0

3,50

5

9 lít diesel

1 nhân công vận hành

180.200

220.441

336.000

728.381

326.000

718.381

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.108

M102.1901

9 m

280

15,0

3,90

5

25 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.008.639

612.335

651.000

2.070.246

632.000

2.051.246

2.109

M102.1902

12 m

280

15,0

3,70

5

29 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.371.165

710.309

651.000

2.448.447

632.000

2.429.447

2.110

M102.1903

18 m

280

15,0

3,70

5

33 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

1.662.779

808.282

651.000

2.777.628

632.000

2.758.628

III

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

M103.0101

1,2 t

260

14,0

4,40

5

56 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.125.927

1.371.630

336.000

2.660.338

326.000

2.650.338

3.2

M103.0102

1,8 t

260

14,0

4,40

5

59 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.233.813

1.445.111

336.000

2.825.106

326.000

2.815.106

3.3

M103.0103

3,5 t

260

13,0

3,90

5

62 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.354.696

1.518.591

336.000

3.720.235

326.000

3.710.235

3.4

M103.0104

4,5 t

260

13,0

3,90

5

65 lít diesel

1 nhân công vận hành

2.751.960

1.592.071

336.000

4.108.470

326.000

4.098.470

3.5

M103.0105

8,0 t

260

13,0

3,90

5

146 lít diesel

1 nhân công vận hành

12.825.610

3.576.036

336.000

14.073.866

326.000

14.063.866

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.6

M103.0201

1,2 t

260

14,0

3,90

5

24 lít diesel + 14 kWh

1 nhân công vận hành

579.674

617.051

336.000

1.432.396

326.000

1.422.396

3.7

M103.0202

1,8 t

260

14,0

3,90

5

30 lít diesel + 14 kWh

1 nhân công vận hành

852.657

764.011

336.000

1.805.093

326.000

1.795.093

3.8

M103.0203

2,5 t

260

12,0

3,50

5

36 lít diesel + 25 kWh

1 nhân công vận hành

1.129.080

933.921

336.000

2.108.046

326.000

2.098.046

3.9

M103.0204

3,5 t

260

12,0

3,50

5

48 lít diesel + 25 kWh

1 nhân công vận hành

1.271.935

1.227.842

336.000

2.508.009

326.000

2.498.009

3.10

M103.0205

4,5 t

260

12,0

3,50

5

63 lít diesel + 34 kWh

1 nhân công vận hành

1.570.829

1.614.020

336.000

3.116.059

326.000

3.106.059

3.11

M103.0206

5,5 T

260

12,0

3,50

5

78 lít diesel + 34 kWh

1 nhân công vận hành

1.872.934

1.981.421

336.000

3.707.714

326.000

3.697.714

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.12

M103.0301

60 kW

220

13,0

4,80

5

40 lít diesel + 159 kWh

1 nhân công vận hành

3.047.619

1.311.466

336.000

4.625.821

326.000

4.615.821

3.13

M103.0302

90 kW

220

13,0

4,80

5

51 lít diesel + 240 kWh

1 nhân công vận hành

4.585.650

1.749.887

336.000

6.567.318

326.000

6.557.318

 

M103.0400

Đầu Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.14

M103.0401

40 kW

240

14,0

3,80

5

108 kWh

 

122.906

225.326

 

334.917

 

334.917

3.15

M103.0402

50 kW

240

14,0

3,80

5

135 kWh

 

149.734

281.657

 

415.170

 

415.170

3.16

M103.0402a

60 kW

240

14,0

3,80

5

162 kWh

 

250.000

337.989

 

560.905

 

560.905

3.17

M103.0403

170 kW

240

14,0

2,64

5

357 kWh

 

282.270

744.827

 

982.875

 

982.875

 

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.18

M103.0501

1,2 t

240

12,0

5,90

6

37 lít diezel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

2.532.100

77.195

2.222.000

4.694.140

2.115.000

4.587.140

3.19

M103.0502

1,8 t

240

12,0

5,90

6

42 lít diesel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

2.891.261

1.028.723

2.222.000

5.985.374

2.115.000

5.878.374

3.20

M103.0503

2,5 t

240

12,0

5,90

6

47 lít diesel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

2.994.676

1.151.190

2.222.000

6.205.654

2.115.000

6.098.654

3.21

M103.0504

3,5 t

240

12,0

5,90

6

52 lít diesel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

3.049.364

1.273.657

2.222.000

6.379.847

2.115.000

6.272.847

3.22

M103.0505

4,5 t

240

12,0

5,90

6

58 lít diesel

1 thuyền phó + 3 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ

3.765.940

1.420.617

2.222.000

7.204.569

2.115.000

7.097.569

 

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.23

M103.0601

7,5 t

240

11,0

4,60

6

162 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 4 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thuỷ thủ

9.816.850

3.967.931

3.036.000

15.389.157

2.890.000

15.243.157

 

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.24

M103.0701

60 t

210

17,0

4,00

5

38 kWh

1 nhân công vận hành

138.727

79.281

336.000

575.808

326.000

565.808

3.25

M103.0702

100 t

210

17,0

4,00

5

53 kWh

1 nhân công vận hành

188.256

110.577

336.000

664.416

326.000

654.416

3.26

M103.0703

150 t

210

17,0

4,00

5

75 kWh

1 nhân công vận hành

213.021

156.476

336.000

738.972

326.000

728.972

3.27

M103.0704

200 t

210

17,0

4,00

5

84 kWh

1 nhân công vận hành

237.786

175.253

336.000

786.406

326.000

776.406

3.28

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

180

22,0

3,96

5

756 kWh

2 nhân công vận hành

6.642.900

1.577.281

672.000

12.863.159

652.000

12.843.159

3.29

M103.0901

Máy ép thuỷ lực (KGK -130C4), lực ép 130 t

240

15,0

2,60

5

138 kWh

1 nhân công vận hành

671.738

287.916

336.000

1.214.486

326.000

1.204.486

3.30

M103.0902

Máy ép cọc thủy lực 45 Hp

240

15,0

2,60

5

25 kWh

1 nhân công vận hành

132.000

52.159

336.000

504.209

326.000

494.209

3.31

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12,0

3,10

5

48 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.099.500

1.175.683

336.000

2.415.185

326.000

2.405.185

 

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.32

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm-125kNm

260

13,0

8,20

5

52 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.934.467

1.273.657

336.000

5.377.666

326.000

5.367.666

3.33

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm-200kNm

260

13,0

8,20

5

68 lít diesel

1 nhân công vận hành

4.514.371

1.665.551

336.000

6.324.930

326.000

6.314.930

3.34

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm-300kNm

260

13,0

8,20

5

96 lít diesel

1 nhân công vận hành

11.608.382

2.351.366

336.000

13.804.625

326.000

13.794.625

3.35

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm-400kNm

260

13,0

6,50

5

137 lít diesel

1 nhân công vận hành

14.865.951

3.355.596

336.000

16.956.598

326.000

16.946.598

3.36

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13,0

5,80

5

 

 

565.686

 

 

489.536

 

489.536

3.37

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13,0

6,50

5

32 lít diesel + 171 kWh

1 nhân công vận hành

4.600.000

1.140.555

336.000

5.581.170

326.000

5.571.170

 

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.38

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

260

13,0

6,50

5

36 lít diesel + 167 kWh

1 nhân công vận hành

5.354.545

1.230.183

336.000

6.344.085

326.000

6.334.085

3.39

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

260

13,0

6,50

5

36 lít diesel + 232 kWh

1 nhân công vận hành

6.109.091

1.365.796

336.000

7.152.984

326.000

7.142.984

3.40

M103.1311

Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

260

13,0

6,50

5

36 lít diezel + 768 kWh

2 nhân công vận hành

26.590.503

2.484.079

672.000

26.882.990

652.000

26.862.990

3.41

M103.1312

Hệ thống kiểm soát khoan RAS

260

13,0

6,50

5

 

1 nhân công vận hành

2.659.423

 

336.000

2.709.024

326.000

2.699.024

3.42

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13,0

6,50

5

 

 

14.800

 

 

13.946

 

13.946

 

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.43

M103.1501

750 lít

300

16,0

6,40

5

13 kWh

1 nhân công vận hành

25.796

27.123

336.000

386.683

326.000

376.683

3.44

M103.1502

1000 lít

300

15,0

5,80

5

18 kWh

1 nhân công vận hành

177.479

37.554

336.000

517.312

326.000

507.312

 

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.45

M103.1601

100 m3/h

300

15,0

5,80

5

21 kWh

1 nhân công vận hành

353.468

43.813

336.000

666.122

326.000

656.122

 

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.46

M103.1701

15 m3/h

215

16,0

6,60

5

37 kWh

1 nhân công vận hành

22.000

77.195

336.000

441.437

326.000

431.437

3.47

M103.1702

200 m3/h

215

16,0

6,60

5

50 kWh

1 nhân công vận hành

43.182

104.318

336.000

492.538

326.000

482.538

IV

 

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

M104.0101

100 lít

165

19,0

6,50

5

8kWh

1 nhân công vận hành

23.050

16.691

336.000

395.298

326.000

385.298

4.2

M104.0102

250 lít

165

19,0

6,50

5

11 kWh

1 nhân công vận hành

30.210

22.950

336.000

411.314

326.000

401.314

 

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

M104.0201

80 lít

170

19,0

6,80

5

5 kWh

1 nhân công vận hành

12.841

10.432

336.000

369.697

326.000

359.697

4.4

M104.0202

150 lít

170

19,0

6,80

5

8 kWh

1 nhân công vận hành

17.828

16.691

336.000

384.991

326.000

374.991

4.5

M104.0203

250 lít

170

19,0

6,80

5

11 kWh

1 nhân công vận hành

22.873

22.950

336.000

400.390

326.000

390.390

 

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

M104.0301

1200 lít

170

19,0

6,80

5

72 kWh

1 nhân công vận hành

75.863

150.217

336.000

615.184

326.000

605.184

4.7

M104.0302

1600 lít

170

19,0

6,80

5

96 kWh

1 nhân công vận hành

104.103

200.290

336.000

713.265

326.000

703.265

 

M104.0310

Trạm trộn vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

M104.0312

24 m3/h

260

15,0

5,60

5

85 kWh

2 nhân công vận hành

1.295.000

177.340

672.000

2.049.705

652.000

2.029.705

 

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.9

M104.0401

16 m3/h

260

15,0

5,80

5

92 kWh

2 nhân công vận hành

907.804

191.944

672.000

1.712.392

652.000

1.692.392

4.10

M104.0402

25 m3/h

260

15,0

5,60

5

116 kWh

2 nhân công vận hành

1.264.024

242.017

672.000

2.085.670

652.000

2.065.670

4.11

M104.0403

30 m3/h

260

15,0

5,60

5

172 kWh

2 nhân công vận hành

1.596.969

358.852

672.000

2.511.120

652.000

2.491.120

4.12

M104.0404

50 m3/h

260

15,0

5,60

5

198 kWh

2 nhân công vận hành

2.549.373

413.097

672.000

3.448.170

652.000

3.428.170

4.13

M104.0405

60 m3/h

260

15,0

5,30

5

265 kWh

2 nhân công vận hành

2.804.470

552.883

672.000

3.792.051

652.000

3.772.051

4.14

M104.0406

75 m3/h

260

15,0

5,30

5

418 kWh

3 nhân công vận hành

3.237.391

872.094

1.008.000

4.843.552

978.000

4.813.552

4.15

M104.0407

90 m3/h

260

15,0

5,30

5

425 kWh

3 nhân công vận hành

4.306.280

886.699

1.008.000

5.836.601

978.000

5.806.601

4.16

M104.0408

125 m3/h

260

15,0

5,30

5

446 kWh

3 nhân công vận hành

5.375.168

930.512

1.008.000

6.858.858

978.000

6.828.858

4.17

M104.0409

160 m3/h

260

15,0

5,00

5

553 kWh

4 nhân công vận hành

5.643.909

1.153.752

1.344.000

7.598.977

1.304.000

7.558.977

 

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.18

M104.0501

35 m3/h

155

18,0

7,60

5

76 kWh

1 nhân công vận hành

18.917

158.563

336.000

531.908

326.000

521.908

4.19

M104.0502

45 m3/h

155

18,0

7,60

5

97 kWh

1 nhân công vận hành

23.618

202.376

336.000

585.002

326.000

575.002

 

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.20

M104.0601

20 m3/h

260

18,0

8,60

5

315 kWh

2 nhân công vận hành

1.351.273

657.200

672.000

2.877.967

652.000

2.857.967

4.21

M104.0602

25 m3/h

260

18,0

7,60

5

357 kWh

2 nhân công vận hành

1.766.194

744.827

672.000

3.373.226

652.000

3.353.226

4.22

M104.0603

125 m3/h

260

18,0

7,60

5

630 kWh

2 nhân công vận hành

5.964.816

1.314.401

672.000

8.593.581

652.000

8.573.581

 

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.23

M104.0701

14 m3/h

260

18,0

8,60

5

134 kWh

2 nhân công vận hành

214.626

279.571

672.000

1.197.565

652.000

1.177.565

4.24

M104.0702

200 m3/h

260

18,0

8,60

5

840 kWh

2 nhân công vận hành

1.831.774

1.752.534

672.000

4.524.029

652.000

4.504.029

 

M104.0710

Trạm nghiền đá - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.25

M104.0714

250 T/h

260

18,0

8,60

5

3341 kWh

2 nhân công vận hành

12.899.035

6.970.495

672.000

22.426.774

652.000

22.406.774

 

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.26

M104.0801

25 t/h

190

15,0

5,70

5

210 kWh

3 nhân công vận hành

3.286.462

438.134

1.008.000

5.632.048

978.000

5.602.048

4.27

M104.0802

50 t/h

190

15,0

5,70

5

300 kWh

3 nhân công vận hành

4.648.053

625.905

1.008.000

7.554.057

978.000

7.524.057

4.28

M104.0803

60 t/h

190

15,0

5,70

5

324 kWh

4 nhân công vận hành

5.422.748

675.977

1.344.000

8.926.846

1.304.000

8.886.846

4.29

M104.0804

80 t/h

190

15,0

5,50

5

384 kWh

5 nhân công vận hành

6.094.486

801.158

1.680.000

10.179.457

1.630.000

10.129.457

4.30

M104.0805

120 t/h

190

15,0

5,50

5

714 kWh

5 nhân công vận hành

6.737.442

1.489.654

1.680.000

11.680.107

1.630.000

11.630.107

V

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

M105.0101

190 cv

150

13,0

5,60

6

57 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

930.161

1.396.124

651.000

3.491.974

632.000

3.472.974

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

M105.0201

65 t/h

180

14,0

6,40

5

34 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.284.890

832.776

672.000

3.217.962

652.000

3.197.962

5.3

M105.0202

100 t/h

180

14,0

6,40

5

50 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.520.612

1.224.670

672.000

3.924.153

652.000

3.904.153

5.4

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14,0

3,80

5

63 lít diesel

2 nhân công vận hành

2.991.351

1.543.084

672.000

5.771.468

652.000

5.751.468

5.5

M105.0204

Máy rải nhựa đường MicroAsphalt tự hành

180

14,0

3,80

5

75,6 lít diezel

2 nhân công vận hành

11.150.596

1.851.701

672.000

15.780.521

652.000

15.760.521

5.6

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14,0

3,80

5

79 lít diesel

2 nhân công vận hành

13.200.000

1.934.979

672.000

18.300.312

652.000

18.280.312

5.7

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14,0

4,20

5

30 lít diesel

2 nhân công vận hành

2.043.419

734.802

672.000

3.881.609

652.000

3.861.609

5.8

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14,0

5,60

6

57 lít diesel

2 nhân công vận hành

6.500.000

1.396.124

672.000

10.807.013

652.000

10.787.013

 

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.9

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen -1000C

220

16,0

5,80

5

92 lít diesel

2 nhân công vận hành

3.128.588

2.253.393

672.000

6.509.048

652.000

6.489.048

5.10

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

180

16,0

5,80

5

340 lít diesel

2 nhân công vận hành

24.432.515

8.327.756

672.000

43.205.277

652.000

43.185.277

5.11

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

180

16,0

5,80

5

523 lít diesel

2 nhân công vận hành

17.000.000

12.810.048

672.000

37.282.048

652.000

37.262.048

5.12

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20,0

3,50

5

 

1 nhân công vận hành

57.211

 

336.000

411.805

326.000

401.805

5.13

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

200

17,0

3,60

5

11 lít diesel

1 nhân công vận hành

324.920

269.427

336.000

993.707

326.000

983.707

5.14

M105.0801

Máy rót mastic

200

17,0

4,50

5

4 lít xăng

1 nhân công vận hành

34.166

82.457

336.000

460.823

326.000

450.823

5.15

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

200

25,0

10,00

5

 

1 nhân công vận hành

45.516

 

336.000

421.343

326.000

411.343

5.16

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14,0

4,20

5

73 lít diesel

2 nhân công vận hành

7.369.287

1.788.018

672.000

10.492.541

652.000

10.472.541

VI

 

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M106.0100

Ô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

M106.0101

0,5 t

250

18,0

6,20

6

5 lít xăng

1 lái xe

106.420

103.071

315.000

538.964

306.000

529.964

6.2

M106.0102

1,5 t

250

18,0

6,20

6

7 lít xăng

1 lái xe

157.562

144.299

315.000

638.290

306.000

629.290

6.3

M106.0103

2 t

250

18,0

6,20

6

12 lít xăng

1 lái xe

183.212

247.370

315.000

770.499

306.000

761.499

6.4

M106.0104

2,5 t

250

17,0

6,20

6

13 lít xăng

1 lái xe

218.983

267.985

315.000

823.866

306.000

814.866

6.5

M106.0105

5 t

250

17,0

6,20

6

25 lít diesel

1 lái xe

317.869

612.335

315.000

1.276.991

306.000

1.267.991

6.6

M106.0106

7 t

250

17,0

6,20

6

31 lít diesel

1 lái xe

427.131

759.295

315.000

1.544.140

306.000

1.535.140

6.7

M106.0107

10 t

250

16,0

6,20

6

38 lít diesel

1 lái xe

560.241

930.749

315.000

1.841.846

306.000

1.832.846

6.8

M106.0108

12 t

260

16,0

6,20

6

41 lít diesel

1 lái xe

606.044

1.004.229

315.000

1.939.259

306.000

1.930.259

6.9

M106.0109

15 t

260

16,0

6,20

6

46 lít diesel

1 lái xe

739.497

1.126.696

315.000

2.198.259

306.000

2.189.259

6.10

M106.0110

20 t

270

14,0

5,40

6

56 lít diesel

1 lái xe

1.248.374

1.371.630

315.000

2.796.296

306.000

2.787.296

6.11

M106.0111

32 t

270

14,0

5,40

6

62 lít diesel

1 lái xe

1.976.364

1.518.591

315.000

3.590.359

306.000

3.581.359

 

M106.0200

Ô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.12

M106.0201

2,5 t

260

17,0

7,50

6

19 lít xăng

1 lái xe

248.104

391.670

315.000

981.493

306.000

972.493

6.13

M106.0202

5 t

260

17,0

7,50

6

41 lít diesel

1 lái xe

437.559

1.004.229

315.000

1.803.910

306.000

1.794.910

6.14

M106.0203

7 t

260

17,0

7,30

6

46 lít diesel

1 lái xe

616.643

1.126.696

315.000

2.120.004

306.000

2.111.004

6.15

M106.0204

10 t

280

17,0

7,30

6

57 lít diesel

1 lái xe

704.070

1.396.124

315.000

2.430.281

306.000

2.421.281

6.16

M106.0205

12 t

280

17,0

7,30

6

65 lít diesel

1 lái xe

812.415

1.592.071

315.000

2.736.895

306.000

2.727.895

6.17

M106.0206

15 t

300

16,0

6,80

6

73 lít diesel

1 lái xe

1.035.410

1.788.018

315.000

3.041.790

306.000

3.032.790

6.18

M106.0207

20 t

300

16,0

6,80

6

76 lít diesel

1 lái xe

1.540.447

1.861.498

315.000

3.573.170

306.000

3.564.170

6.19

M106.0208

22 t

300

14,0

6,80

6

77 lít diesel

1 lái xe

1.802.194

1.885.992

315.000

3.726.849

306.000

3.717.849

6.20

M106.0209

25 t

340

13,0

6,80

6

81 lít diesel

1 lái xe

2.341.396

1.983.965

315.000

3.986.148

306.000

3.977.148

6.21

M106.0210

27 t

340

13,0

6,60

6

86 lít diesel

1 lái xe

2.505.849

2.106.432

315.000

4.212.377

306.000

4.203.377

 

M106.0300

Ô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.22

M106.0301

150 cv

200

13,0

4,90

6

30 lít diesel

1 lái xe

448.050

734.802

315.000

1.556.099

306.000

1.547.099

6.23

M106.0302

200 cv

200

13,0

4,90

6

40 lít diesel

1 lái xe

618.750

979.736

315.000

1.993.924

306.000

1.984.924

6.24

M106.0303

255 cv

200

12,0

4,40

6

51 lít diesel

1 lái xe

878.300

1.249.163

315.000

2.495.161

306.000

2.486.161

6.25

M106.0304

272 cv

260

11,0

4,00

6

56 lít diesel

1 lái xe

1.079.950

1.371.630

315.000

2.513.208

306.000

2.504.208

6.26

M106.0305

360 cv

260

11,0

3,80

6

68 lít diesel

1 lái xe

1.136.368

1.665.551

315.000

2.841.568

306.000

2.832.568

 

M106.0400

Ô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.27

M106.0401

6 m3

260

14,0

5,70

6

43 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

884.645

1.053.216

651.000

2.531.019

632.000

2.512.019

6.28

M106.0402

10,7 m3

260

14,0

5,50

6

64 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.176.758

1.567.578

651.000

4.236.265

632.000

4.217.265

6.29

M106.0403

14,5 m3

260

14,0

5,50

6

70 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.966.930

1.714.538

651.000

5.115.654

632.000

5.096.654

 

M106.0500

Ô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.30

M106.0501

4 m3

260

13,0

4,80

6

20 lít diesel

1 lái xe

438.539

489.868

315.000

1.184.373

306.000

1.175.373

6.31

M106.0502

5 m3

260

12,0

4,40

6

23 lít diesel

1 lái xe

497.469

563.348

315.000

1.283.977

306.000

1.274.977

6.32

M106.0503

6 m3

260

12,0

4,40

6

24 lít diesel

1 lái xe

571.304

587.842

315.000

1.368.674

306.000

1.359.674

6.33

M106.0504

7 m3

260

11,0

4,10

6

26 lít diesel

1 lái xe

688.248

636.828

315.000

1.481.250

306.000

1.472.250

6.34

M106.0505

9 m3

260

11,0

4,10

6

27 lít diesel

1 lái xe

796.249

661.322

315.000

1.588.821

306.000

1.579.821

6.35

M106.0506

10 m3

260

11,0

4,10

6

30 lít diesel

1 lái xe

866.135

734.802

315.000

1.716.060

306.000

1.707.060

6.36

M106.0507

16 m3

270

11,0

4,10

6

35 lít diesel

1 lái xe

1.114.405

857.269

315.000

1.997.754

306.000

1.988.754

 

M106.0600

Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.37

M106.0601

2 m3

260

13,0

5,20

6

19 lít diesel

1 lái xe

435.615

465.375

315.000

1.164.051

306.000

1.155.051

6.38

M106.0602

3 m3

260

13,0

5,20

6

27 lít diesel

1 lái xe

642.388

661.322

315.000

1.542.117

306.000

1.533.117

 

M106.0700

Ô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.39

M106.0701

1,5 t

250

16,0

4,50

6

18 lít xăng

1 lái xe

359.717

371.056

315.000

1.044.334

306.000

1.035.334

 

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.40

M106.0801

15 t

240

13,0

3,70

6

 

 

160.855

 

 

143.429

 

143.429

6.41

M106.0802

21 t

240

13,0

3,70

6

 

 

186.651

 

 

166.430

 

166.430

6.42

M106.0803

30 t

240

13,0

3,10

6

 

 

251.560

 

 

218.019

 

218.019

6.43

M106.0804

40 t

240

13,0

3,10

6

 

 

297.117

 

 

257.501

 

257.501

6.44

M106.0805

60 t

240

13,0

3,10

6

 

 

333.817

 

 

289.308

 

289.308

6.45

M106.0806

100 t

240

13,0

3,10

6

 

 

537.425

 

 

465.768

 

465.768

6.46

M106.0807

125 t

240

13,0

3,10

6

 

 

601.973

 

 

521.710

 

521.710

 

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.47

M106.0901

30 t

240

13,0

3,10

6

93 lít diesel

1 lái xe

1.340.000

2.277.886

315.000

3.754.220

306.000

3.745.220

6.48

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14,0

5,60

6

35 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

3.243.150

857.269

651.000

5.868.504

632.000

5.849.504

6.49

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5m3

180

12,0

4,40

6

23 lít diesel

1 lái xe

931.000

563.348

315.000

1.974.859

306.000

1.965.859

 

M106.1000

Ô phun sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.50

M106.1001

19,7cv

180

12,0

4,40

6

16 lít diesel + 5 lít xăng

1 lái xe

4.895.800

494.965

315.000

6.576.130

306.000

6.567.130

VII

 

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

M107.0101

D < 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

240

18,0

8,50

5

5 kWh

1 nhân công vận hành

13.471

10.432

336.000

364.112

326.000

354.112

7.2

M107.0102

D < 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18,0

8,50

5

 

1 nhân công vận hành

26.484

 

336.000

370.760

326.000

360.760

7.3

M107.0103

D < 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18,0

6,50

5

 

1 nhân công vận hành

126.804

 

336.000

482.353

326.000

472.353

7.4

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18,0

8,50

5

 

1 nhân công vận hành

6.134

 

336.000

344.051

326.000

334.051

 

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.5

M107.0201

D75-95 mm

270

17,0

5,30

5

 

2 nhân công vận hành

1.101.564

 

672.000

1.716.446

652.000

1.696.446

7.6

M107.0202

D105-110 mm

270

17,0

5,30

5

 

2 nhân công vận hành

1.376.725

 

672.000

1.977.339

652.000

1.957.339

 

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.7

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

285

13,0

3,90

6

84 lít diesel

2 nhân công vận hành

11.436.520

2.057.446

672.000

11.397.124

652.000

11.377.124

7.8

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

285

13,0

3,90

6

138 lít diesel

2 nhân công vận hành

16.668.260

3.380.089

672.000

16.684.876

652.000

16.664.876

 

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.9

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

285

13,0

3,90

6

38 lít diesel

2 nhân công vận hành

12.651.359

930.749

672.000

11.191.148

652.000

11.171.148

 

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.10

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

240

13,0

3,20

6

675 kWh

2 nhân công vận hành

41.605.242

1.408.286

672.000

38.311.518

652.000

38.291.518

 

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.11

M107.0601

9 kW

240

18,0

1,80

6

16 kWh

1 nhân công vận hành

2.207.026

33.382

336.000

2.576.408

326.000

2.566.408

 

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.12

M107.0701

YG 60

250

13,0

4,50

5

28 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.043.321

685.815

672.000

2.242.551

652.000

2.222.551

 

M107.0800

Máy khoan dẫn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

7.13

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13,0

5,20

5

332 lít diesel

1 nhân công vận hành

5.660.000

8.131.809

336.000

12.817.072

326.000

12.807.072

7.14

M107.0802

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)

180

10,0

5,00

5

20,4 lít diezel

1 nhân công vận hành

102.500

499.665

336.000

943.860

326.000

933.860

VIII

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

M108.0101

3,75 kVA

170

13,0

4,20

5

2 lít diesel

1 nhân công vận hành

8.369

48.987

336.000

395.916

326.000

385.916

8.2

M108.0102

6,25 kVA

170

13,0

4,20

5

5 lít diesel

1 nhân công vận hành

28.433

122.467

336.000

495.597

326.000

485.597

8.3

M108.0103

37,5 kVA

170

12,0

3,90

5

24 lít diesel

1 nhân công vận hành

117.173

587.842

336.000

1.059.624

326.000

1.049.624

8.4

M108.0104

62,5 kVA

170

12,0

3,90

5

36 lít diesel

1 nhân công vận hành

172.893

881.762

336.000

1.418.115

326.000

1.408.115

8.5

M108.0105

93,75 kVA

170

11,0

3,60

5

45 lít diesel

1 nhân công vận hành

244.894

1.102.203

336.000

1.704.705

326.000

1.694.705

8.6

M108.0106

150kVA

170

10,0

3,30

5

76 lít diesel

1 nhân công vận hành

320.678

1.861.498

336.000

2.523.835

326.000

2.513.835

8.7

M108.0107

250 kVA

170

10,0

3,30

5

106 lít diesel

1 nhân công vận hành

335.697

2.596.300

336.000

3.273.921

326.000

3.263.921

 

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.8

M108.0201

120 m3/h

180

11,0

5,00

5

14 lít xăng

1 nhân công vận hành

71.198

288.599

336.000

703.312

326.000

693.312

8.9

M108.0202

600 m3/h

180

10,0

4,60

5

46 lít xăng

1 nhân công vận hành

374.105

948.253

336.000

1.670.828

326.000

1.660.828

 

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.10

M108.0301

120 m3/h

180

11,0

5,40

5

14 lít diesel

1 nhân công vận hành

77.045

342.908

336.000

765.797

326.000

755.797

8.11

M108.0302

240 m3/h

180

11,0

5,40

5

28 lít diesel

1 nhân công vận hành

156.842

685.815

336.000

1.198.698

326.000

1.188.698

8.12

M108.0303

360 m3/h

180

11,0

5,40

5

35 lít diesel

1 nhân công vận hành

217.034

857.269

336.000

1.438.035

326.000

1.428.035

8.13

M108.0304

420 m3/h

180

11,0

5,40

5

38 lít diesel

1 nhân công vận hành

281.811

930.749

336.000

1.584.569

326.000

1.574.569

8.14

M108.0305

540 m3/h

180

11,0

5,40

5

44 lít diesel

1 nhân công vận hành

321.366

1.077.710

336.000

1.776.139

326.000

1.766.139

8.15

M108.0306

600 m3/h

180

10,0

5,00

5

47 lít diesel

1 nhân công vận hành

410.793

1.151.190

336.000

1.920.805

326.000

1.910.805

8.16

M108.0307

660 m3/h

180

10,0

5,00

5

50 lít diesel

1 nhân công vận hành

478.552

1.224.670

336.000

2.065.808

326.000

2.055.808

8.17

M108.0308

1200 m3/h

180

10,0

3,90

5

75 lít diesel

1 nhân công vận hành

959.970

1.837.005

336.000

3.127.642

326.000

3.117.642

8.18

M108.0309

1260 m3/h

180

10,0

3,50

5

78 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.103.857

1.910.485

336.000

3.319.680

326.000

3.309.680

 

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.19

M108.0401

5 m3/h

180

12,0

5,20

5

2 kWh

1 nhân công vận hành

2.866

4.173

336.000

343.707

326.000

333.707

8.20

M108.0402

300 m3/h

180

11,0

3,80

5

86 kWh

1 nhân công vận hành

143.199

179.426

336.000

664.194

326.000

654.194

8.21

M108.0403

600 m3/h

180

11,0

3,40

5

125 kWh

1 nhân công vận hành

309.098

260.794

336.000

911.043

326.000

901.043

IX

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M109.0110

lan tự hành (không mở đáy) - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

M109.0111

200 t

270

9,5

5,00

6

120 lít diezel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 1 thợ máy + 2 thuỷ thủ

2.252.000

2.939.208

2.375.000

6.944.823

2.261.000

6.830.823

9.2

M109.0112

400 t

270

9,5

5,00

6

202 lít diezel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 1 thợ máy + 2 thuỷ thủ

3.500.000

4.947.667

2.375.000

9.856.926

2.261.000

9.742.926

9.3

M109.0113

800 t

270

9,5

4,20

6

540 lít diezel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 3 thuỷ thủ

5.750.000

13.226.436

3.079.000

20.298.492

2.931.000

20.150.492

9.4

M109.0115

1200 t

270

9,5

4,20

6

931 lít diezel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 3 thuỷ thủ

8.000.000

22.803.355

3.079.000

31.437.911

2.931.000

31.289.911

 

M109.0100

lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

M109.0101

100 t

260

11,0

5,90

6

 

 

490.476

 

 

411.245

 

411.245

9.6

M109.0102

200 t

290

11,0

5,90

6

 

 

721.153

 

 

542.108

 

542.108

9.7

M109.0103

250 t

290

11,0

5,90

6

 

 

901.384

 

 

677.592

 

677.592

9.8

M109.0104

400 t

290

11,0

5,50

6

 

 

1.207.730

 

 

891.221

 

891.221

9.9

M109.0105

600 t

290

11,0

5,50

6

 

 

1.420.866

 

 

1.048.501

 

1.048.501

9.10

M109.0106

800 t

290

11,0

5,20

6

 

 

2.012.922

 

 

1.464.574

 

1.464.574

9.11

M109.0107

1000 t

290

11,0

5,20

6

 

 

2.368.110

 

 

1.723.004

 

1.723.004

 

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.12

M109.0201

60 t

230

11,0

5,90

6

 

 

121.530

 

 

115.189

 

115.189

9.13

M109.0202

200 t

230

11,0

5,90

6

 

 

211.645

 

 

200.603

 

200.603

9.14

M109.0203

250 t

230

11,0

5,90

6

 

 

222.193

 

 

210.600

 

210.600

9.15

M109.0301

Pông tông

230

13,0

5,20

6

 

 

343.952

 

 

342.457

 

342.457

 

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.16

M109.0401

5 t

230

11,0

5,20

6

44 lít diesel

1 thuyền trưởng

258.000

1.077.710

462.000

1.776.397

440.000

1.754.397

9.17

M109.0402

40 t

230

11,0

5,20

6

131 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thủy thủ

887.000

3.208.635

814.000

4.836.361

775.000

4.797.361

 

M109.0500

Ca - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.18

M109.0501

12 cv

260

12,0

6,00

6

3 lít diesel

1 thuyền trưởng

94.701

73.480

462.000

618.526

440.000

596.526

9.19

M109.0502

23 cv

260

12,0

6,00

6

5 lít diesel

1 thuyền trưởng

103.988

122.467

462.000

675.656

440.000

653.656

9.20

M109.0503

30 cv

260

12,0

5,40

6

6 lít diesel

1 thuyền trưởng

112.816

146.960

462.000

705.288

440.000

683.288

9.21

M109.0504

54 cv

260

12,0

5,40

6

10 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thủy thủ

144.918

244.934

814.000

1.182.672

775.000

1.143.672

9.22

M109.0505

75 cv

260

11,0

4,60

6

14 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thủy thủ

207.403

342.908

814.000

1.320.437

775.000

1.281.437

9.23

M109.0506

90 cv

260

11,0

4,60

6

19 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thủy thủ

278.115

465.375

814.000

1.498.658

775.000

1.459.658

9.24

M109.0507

150 cv

260

11,0

4,60

6

23 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 máy I +1 thủy thủ

364.360

563.348

1.209.000

2.059.632

1.151.000

2.001.632

 

M109.0700

Tầu kéo phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.25

M109.0701

75 cv

260

9,5

5,20

6

68 lít diesel

1 thuyền trưởng + 2 thợ máy + 1 thợ điện + 2 thuỷ thủ

258.000

1.665.551

2.222.000

4.083.532

2.115.000

3.976.532

9.26

M109.0702

150 cv

260

9,5

5,00

6

95 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ

612.500

2.326.873

2.727.000

5.514.426

2.596.000

5.383.426

9.27

M109.0703

250 cv

260

9,5

5,00

6

148 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ

787.238

3.625.023

2.727.000

6.943.966

2.596.000

6.812.966

9.28

M109.0704

360 cv

260

9,5

5,00

6

202 lít diesel

1 thuyền trưởng+ 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ

887.000

4.947.667

2.727.000

8.341.623

2.596.000

8.210.623

9.29

M109.0705

600 cv

260

9,5

4,20

6

315 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ

1.318.800

7.715.421

3.783.000

12.449.479

3.601.000

12.267.479

9.30

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

270

9,5

3,80

6

714 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ

9.851.500

17.488.288

3.783.000

27.966.659

3.601.000

27.784.659

 

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.31

M109.0801

495 cv

290

7,0

5,10

6

520 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ

11.237.300

12.736.568

6.110.000

25.588.948

5.816.000

25.294.948

 

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.32

M109.0901

2085 cv

290

7,0

4,50

6

1751 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ

34.650.000

42.887.943

6.110.000

69.071.047

5.816.000

68.777.047

 

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.33

M109.1001

585 cv

290

9,0

4,10

6

573 lít diesel

1 thuyền trưởng + thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ

7.685.500

14.034.718

4.616.000

23.474.032

4.394.000

23.252.032

9.34

M109.1002

1200 cv

290

7,0

3,75

6

1008 lít diesel

1 thuyền trưởng + thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thuỷ thủ

20.115.500

24.689.347

5.715.000

41.537.236

5.440.000

41.262.236

9.35

M109.1003

3958 CV - 4170 CV

290

7,0

2,40

6

3211 lít diesel

1 thuyền trưởng + thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 3 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 4 thuỷ thủ

101.976.10 0

78.648.307

7.209.000

137.548.641

6.862.000

137.201.641

 

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.36

M109.1101

1390 cv

290

7,0

6,50

6

1446 lít diesel

1 thuyền trưởng + thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ

11.388.400

35.417.456

5.011.000

47.811.281

4.770.000

47.570.281

9.37

M109.1102

5945 cv

290

7,0

6,00

6

5232 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ

65.840.000

128.149.469

5.011.000

174.707.779

4.770.000

174.466.779

 

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.38

M109.1201

17 m3

290

9,0

5,50

6

2663 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 3 kỹ thuật viên cuốc II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ

38.478.500

65.225.924

6.110.000

97.342.083

5.816.000

97.048.083

 

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.39

M109.1301

1,25 m3

250

10,0

5,20

6

70 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.699.696

1.714.538

336.000

3.423.892

326.000

3.413.892

9.40

M109.1401

Trạm lặn

170

25,0

7,50

8

 

2 thợ lặn

77.160

 

1.146.000

1.318.475

1.090.000

1.262.475

X

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

M110.0101

0,9 m3

290

13,0

4,80

6

52 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.125.148

1.273.657

336.000

4.034.341

326.000

4.024.341

10.2

M110.0102

1,65 m3

290

13,0

4,80

6

65 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.593.955

1.592.071

336.000

4.716.484

326.000

4.706.484

 

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.3

M110.0201

3 m3/ph

290

12,0

5,30

6

248 kWh

1 nhân công vận hành

975.792

517.415

336.000

1.597.036

326.000

1.587.036

 

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

 

 

10.4

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

300

14,0

4,30

6

43 kWh

1 nhân công vận hành

29.121

89.713

336.000

449.301

326.000

439.301

10.5

M110.0302

Xe goòng 3 t

300

14,0

4,30

6

 

1 nhân công vận hành

30.956

 

336.000

359.630

326.000

349.630

10.6

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11,0

3,80

6

37 lít diesel

1 nhân công vận hành

3.107.721

906.256

336.000

3.282.993

326.000

3.272.993

10.7

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14,0

4,30

6

27 kWh

1 nhân công vận hành

247.875

56.331

336.000

581.543

326.000

571.543

 

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.8

M110.0401

135 cv

270

12,0

3,10

6

45 lít diesel

1 nhân công vận hành

781.918

1.102.203

336.000

2.014.506

326.000

2.004.506

XI

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M111.0100

Máy thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

180

16,0

4,20

6

53 lít diesel

2 nhân công vận hành

1.091.245

1.298.150

672.000

3.461.518

652.000

3.441.518

11.2

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

150

17,0

4,20

6

33 lít xăng

2 nhân công vận hành

464.335

680.269

672.000

2.141.638

652.000

2.121.638

 

M111.0200

Máy thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.3

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15,0

3,50

6

201 kWh

2 nhân công vận hành

5.938.103

419.356

672.000

6.344.294

652.000

6.324.294

11.4

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15,0

3,50

6

2 kWh

2 nhân công vận hành

1.755.761

4.173

672.000

3.368.340

652.000

3.348.340

XII

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

M112.0101

1,1 kW

190

17,0

4,70

5

3 kWh

 

3.440

6.259

 

11.093

 

11.093

12.2

M112.0102

2 kW

190

17,0

4,70

5

5 kWh

 

3.898

10.432

 

15.909

 

15.909

12.3

M112.0103

2,8 kW

190

17,0

4,70

5

8 kWh

 

4.586

16.691

 

23.135

 

23.135

12.4

M112.0104

7 kW - 7,5 kW

180

17,0

4,70

5

10 kWh

 

10.663

20.864

 

36.680

 

36.680

12.5

M112.0105

14 kW

180

16,0

4,50

5

34 kWh

 

17.198

70.936

 

95.300

 

95.300

12.6

M112.0106

20 kW

180

16,0

4,20

5

48 kWh

 

27.860

100.145

 

139.149

 

139.149

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.7

M112.0201

5 cv

150

20,0

5,40

5

2,7 lít diesel

 

12.956

66.132

 

92.390

 

92.390

12.8

M112.0202

5,5 cv

150

20,0

5,40

5

3 lít diesel

 

15.478

73.480

 

104.849

 

104.849

12.9

M112.0203

10 cv

150

20,0

5,40

5

5 lít diesel

 

26.943

122.467

 

177.071

 

177.071

12.10

M112.0204

20 cv

150

18,0

4,70

5

10 lít diesel

 

65.809

244.934

 

358.564

 

358.564

12.11

M112.0205

25 cv

150

17,0

4,00

5

11 lít diesel

 

73.720

269.427

 

388.854

 

388.854

12.12

M112.0206

30 cv

150

17,0

4,00

5

15 lít diesel

 

89.198

367.401

 

511.902

 

511.902

12.13

M112.0207

40 cv

150

17,0

4,40

5

20 lít diesel

 

114.952

489.868

 

679.156

 

679.156

12.14

M112.0208

75 cv

150

16,0

3,80

5

36 lít diesel

 

237.442

881.762

 

1.249.006

 

1.249.006

12.15

M112.0209

120 cv

150

16,0

3,80

5

53 lít diesel

 

267.801

1.298.150

 

1.712.349

 

1.712.349

 

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.16

M112.0301

3 cv

150

20,0

5,80

5

1,6 lít xăng

 

9.860

32.983

 

53.229

 

53.229

12.17

M112.0302

6 cv

150

20,0

5,80

5

3 lít xăng

 

16.854

61.843

 

96.449

 

96.449

12.18

M112.0303

8 cv

150

20,0

5,80

5

4 lít xăng

 

22.013

82.457

 

127.657

 

127.657

12.19

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

280

13,0

3,60

5

22 kWh

 

252.231

45.900

 

228.767

 

228.767

12.20

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

13,0

3,60

5

180 kWh

1 nhân công vận hành

120.039

375.543

336.000

846.920

326.000

836.920

12.21

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

180

13,0

2,20

5

111 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.158.316

2.718.767

336.000

4.270.999

326.000

4.260.999

 

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.22

M112.0601

6 m3/h

150

18,0

6,60

5

19 kWh

1 nhân công vận hành

103.415

39.641

336.000

567.303

326.000

557.303

12.23

M112.0602

9 m3/h

150

18,0

6,60

5

34 kWh

1 nhân công vận hành

129.899

70.936

336.000

647.682

326.000

637.682

12.24

M112.0603

32 - 50 m3/h

150

18,0

6,10

5

72 kWh

1 nhân công vận hành

170.830

150.217

336.000

797.128

326.000

787.128

 

M112.0605

15 m3/h

150

18,0

6,10

5

67 kWh

1 nhân công vận hành

156.815

139.785

336.000

761.189

326.000

751.189

 

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.25

M112.0701

126 cv

200

12,0

3,80

5

54 lít diesel

1 nhân công vận hành

240.684

1.322.644

336.000

1.894.514

326.000

1.884.514

12.26

M112.0702

350 cv

200

12,0

3,50

5

127 lít diesel

1 nhân công vận hành

505.900

3.110.662

336.000

3.934.855

326.000

3.924.855

12.27

M112.0703

380 cv

200

12,0

3,30

5

136 lít diesel

1 nhân công vận hành

541.420

3.331.102

336.000

4.184.159

326.000

4.174.159

12.28

M112.0704

480 cv

200

12,0

3,10

5

168 lít diesel

1 nhân công vận hành

659.820

4.114.891

336.000

5.074.421

326.000

5.064.421

 

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.29

M112.0801

50 m3/h

260

13,0

5,40

6

53 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.508.786

1.298.150

651.000

4.178.110

632.000

4.159.110

12.30

M112.0802

60 m3/h

260

13,0

5,00

6

60 lít diesel

1 nhân công vận hành + 1 lái xe

2.809.744

1.469.604

651.000

4.573.727

632.000

4.554.727

 

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.31

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13,0

6,50

5

182 kWh

2 nhân công vận hành

1.245.106

379.716

672.000

2.364.737

652.000

2.344.737

12.32

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13,0

6,50

5

248 kWh

2 nhân công vận hành

1.711.849

517.415

672.000

2.994.637

652.000

2.974.637

 

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.33

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13,0

4,90

6

54 kWh

1 nhân công vận hành

1.734.436

112.663

336.000

2.408.576

326.000

2.398.576

12.34

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13,0

4,50

6

429 kWh

1 nhân công vận hành

6.737.447

895.044

336.000

8.709.610

326.000

8.699.610

 

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.35

M112.1101

1,0 kW

150

25,0

8,80

4

5 kWh

1 nhân công vận hành

6.420

10.432

336.000

362.610

326.000

352.610

 

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.36

M112.1201

1,0 kW

150

25,0

8,80

4

5 kWh

 

5.045

10.432

 

23.145

 

23.145

 

M112.1300

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.37

M112.1301

1,5 kW

150

20,0

8,80

4

7 kWh

1 nhân công vận hành

7.395

14.604

336.000

366.775

326.000

356.775

12.38

M112.1302

3,5 kW

150

20,0

6,50

4

16 kWh

1 nhân công vận hành

24.535

33.382

336.000

419.269

326.000

409.269

 

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.39

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

150

22,0

5,40

4

 

1 nhân công vận hành

8.026

 

336.000

352.801

326.000

342.801

12.40

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5Hp

150

22,0

5,40

4

 

1 nhân công vận hành

7.452

 

336.000

351.600

326.000

341.600

12.41

M112.1403

Máy phun cát

200

22,0

4,20

4

 

1 nhân công vận hành

16.510

 

336.000

360.930

326.000

350.930

12.42

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

250

22,0

4,20

4

176 kWh

2 nhân công vận hành

3.123.015

367.198

672.000

4.536.974

652.000

4.516.974

 

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.43

M112.1501

2,5 kW

220

12,5

4,10

4

5 kWh

 

42.900

10.432

 

48.164

 

48.164

12.44

M112.1502

4,5 kW

220

12,5

4,10

4

9 kWh

 

57.200

18.777

 

69.087

 

69.087

 

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, công suất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.45

M112.1601

1,7 kW

130

30,0

8,40

4

3 kWh

 

4.150

6.259

 

19.794

 

19.794

 

M112.1700

Máy khoan tông cầm tay - công suất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.46

M112.1701

0,62 kW

150

30,0

7,50

4

0,9 kWh

 

4.800

1.878

 

15.158

 

15.158

12.47

M112.1702

0,75 kW

150

20,0

7,50

4

1,1 kWh

 

6.250

2.295

 

15.420

 

15.420

12.48

M112.1703

0,85 kW

150

20,0

7,50

4

1,3 kWh

 

6.750

2.712

 

16.887

 

16.887

12.49

M112.1704

1,00 kW

130

20,0

7,50

4

1,6 kWh

 

8.400

3.338

 

23.692

 

23.692

12.50

M112.1705

1,50 kW

110

20,0

7,50

4

2,3 kWh

 

10.400

4.799

 

34.580

 

34.580

 

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.51

M112.1801

15 kW

240

9,0

2,20

5

27 kWh

1 nhân công vận hành

94.900

56.331

336.000

452.830

326.000

442.830

 

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.52

M112.1901

10 kW

230

13,3

3,50

4

13 kWh

1 nhân công vận hành

23.400

27.123

336.000

384.284

326.000

374.284

 

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.53

M112.2001

1,7 kW

130

30,0

7,50

4

3 kWh

 

7.750

6.259

 

30.999

 

30.999

 

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.54

M112.2101

1,5 kW

120

20,0

5,50

4

2,7 kWh

 

8.750

5.633

 

27.144

 

27.144

12.55

M112.2102

1,7 kW

90

14,0

7,00

4

3 kWh

 

7.900

6.259

 

28.203

 

28.203

 

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.56

M112.2201

7,5 kW

120

20,0

5,50

4

11 kWh

1 nhân công vận hành

17.400

22.950

336.000

401.725

326.000

391.725

12.57

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20,0

4,50

5

8 lít xăng

1 nhân công vận hành

38.500

164.914

336.000

589.143

326.000

579.143

12.58

M112.2203

Máy cắt vát 20,5cv

120

20,0

4,50

5

34 lít xăng

1 nhân công vận hành

325.000

700.883

336.000

1.781.674

326.000

1.771.674

12.59

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55kW

120

20,0

4,50

5

50 lít diesel

1 nhân công vận hành

4.776.400

1.224.670

336.000

12.506.587

326.000

12.496.587

 

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.60

M112.2301

5 kW

240

14,0

4,50

4

9 kWh

1 nhân công vận hành

28.200

18.777

336.000

381.215

326.000

371.215

 

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.61

M112.2401

5 kW

240

13,0

3,80

4

10 kWh

1 nhân công vận hành

18.800

20.864

336.000

373.157

326.000

363.157

12.62

M112.2402

15 kW

240

13,0

3,90

4

27 kWh

1 nhân công vận hành

156.600

56.331

336.000

520.221

326.000

510.221

 

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.63

M112.2501

2,8 kW

240

14,0

4,10

4

5 kWh

1 nhân công vận hành

41.700

10.432

336.000

382.398

326.000

372.398

 

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.64

M112.2601

5 kW

240

14,0

4,10

4

9 kWh

1 nhân công vận hành

18.200

18.777

336.000

371.536

326.000

361.536

 

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.65

M112.2701

0,8 kW

190

20,5

10,50

4

2 kWh

 

4.600

4.173

 

12.646

 

12.646

12.66

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13,0

3,80

4

13 kWh

1 nhân công vận hành

68.900

27.123

336.000

421.538

326.000

411.538

 

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.67

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30,0

6,60

5

 

 

5.400

 

 

18.720

 

18.720

12.68

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30,0

6,60

5

 

 

6.100

 

 

21.147

 

21.147

 

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.69

M112.3001

2,0 kW - 2,8 kW

230

14,0

4,50

4

5 kWh

1 nhân công vận hành

28.200

10.432

336.000

374.019

326.000

364.019

 

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.70

M112.3101

5 kW

230

13,0

3,90

4

10 kWh

1 nhân công vận hành

54.800

20.864

336.000

403.563

326.000

393.563

12.71

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

230

13,0

3,90

4

32 kWh

1 nhân công vận hành

2.818.531

66.763

336.000

2.804.642

326.000

2.794.642

 

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.72

M112.3201

1,7 kW

230

14,0

4,10

4

4 kWh

 

22.700

8.345

 

30.157

 

30.157

12.73

M112.3202

2,7 kW

230

14,0

4,10

4

6 kWh

 

27.300

12.518

 

38.750

 

38.750

 

M112.3300

Máy tiện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.74

M112.3301a

4,5 kW

230

14,0

4,10

4

10 kWh

1 nhân công vận hành

40.500

20.864

336.000

393.314

326.000

383.314

12.75

M112.3301

10 kW

230

14,0

4,10

4

19 kWh

1 nhân công vận hành

111.400

39.641

336.000

475.901

326.000

465.901

 

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.76

M112.3401

7,5 kW

230

14,0

4,10

4

16 kWh

1 nhân công vận hành

72.900

33.382

336.000

434.992

326.000

424.992

 

M112.3500

Máy phay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.77

M112.3501

7 kW

230

14,0

4,10

4

15 kWh

1 nhân công vận hành

89.100

31.295

336.000

447.485

326.000

437.485

 

M112.3600

Máy ghép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.78

M112.3601

1,1 kW

220

14,0

4,10

4

2 kWh

1 nhân công vận hành

6.100

4.173

336.000

346.300

326.000

336.300

 

M112.3700

Máy mài - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.79

M112.3701

1 kW

220

14,0

4,90

4

2 kWh

 

3.500

4.173

 

7.816

 

7.816

12.80

M112.3702

1,7 kW

220

14,0

4,90

4

3 kWh

 

7.400

6.259

 

13.962

 

13.962

12.81

M112.3703

2,7 kW

230

14,0

4,90

4

4 kWh

 

11.200

8.345

 

19.497

 

19.497

 

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.82

M112.3801

1,3 kW

180

30,0

10,50

4

3 kWh

 

7.600

6.259

 

25.048

 

25.048

 

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.83

M112.3901

50 kW

200

24,0

4,50

5

105 kWh

1 nhân công vận hành

26.000

219.067

336.000

598.617

326.000

588.617

 

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.84

M112.4001

7 kW

200

21,0

4,80

5

15 kWh

1 nhân công vận hành

4.300

31.295

336.000

373.917

326.000

363.917

12.85

M112.4002

14 kW - 15 kW

200

21,0

4,80

5

29 kWh

1 nhân công vận hành

8.600

60.504

336.000

409.748

326.000

399.748

12.86

M112.4003

23 kW

200

21,0

4,80

5

48 kWh

1 nhân công vận hành

16.000

100.145

336.000

460.785

326.000

450.785

 

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.87

M112.4101

1000 l/h

160

21,0

4,80

5

 

1 nhân công vận hành

3.400

 

336.000

342.545

326.000

332.545

12.88

M112.4102

2000 l/h

160

21,0

4,80

5

 

1 nhân công vận hành

5.200

 

336.000

346.010

326.000

336.010

12.89

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

90

21,0

10,00

5

 

2 thợ lặn

106.900

 

1.146.000

1.548.657

1.090.000

1.492.657

12.90

M112.4202

Máy hàn TIG

200

21,0

4,80

5

40 kWh

1 nhân công vận hành

41.528

83.454

336.000

479.047

326.000

469.047

 

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.91

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

200

21,0

6,50

5

6 kWh

 

1.532

12.518

 

15.008

 

15.008

12.92

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

200

21,0

6,50

5

8 kWh

1 nhân công vận hành

50.000

16.691

336.000

428.691

326.000

418.691

12.93

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

200

21,0

6,50

5

12 kWh

1 nhân công vận hành

122.727

25.036

336.000

547.581

326.000

537.581

12.94

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

200

21,0

6,50

5

18 kWh

1 nhân công vận hành

170.909

37.554

336.000

633.336

326.000

623.336

 

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.95

M112.4401

2,5 kW

160

19,0

1,70

5

16 kWh

 

3.600

33.382

 

39.164

 

39.164

12.96

M112.4402

4,5 kW

160

19,0

1,70

5

29 kWh

 

7.900

60.504

 

73.194

 

73.194

 

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.97

M112.4501

40 kW

200

14,0

6,40

5

144 kWh

1 nhân công vận hành

630.000

300.434

336.000

1.392.434

326.000

1.382.434

 

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.98

M112.4601

54 cv

230

14,0

6,50

5

19 lít diesel

1 nhân công vận hành

1.117.200

465.375

336.000

1.972.006

326.000

1.962.006

12.99

M112.4602

300 cv

230

13,0

3,90

5

97 lít diesel

1 nhân công vận hành

7.036.900

2.375.860

336.000

9.014.475

326.000

9.004.475

 

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.100

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

200

18,0

4,50

5

65 kWh

2 nhân công vận hành

550.300

135.613

672.000

1.514.748

652.000

1.494.748

12.101

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

200

13,0

2,20

5

14 kWh

1 nhân công vận hành

91.300

29.209

336.000

451.487

326.000

441.487

 

M112.4800

Một số máy thiết bị chuyên dùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.102

M112.4801

Máy xiết bu lông

230

14,0

4,90

4

3 kWh

 

37.900

6.259

 

41.687

 

41.687

12.103

M112.4802

Máy xóa vạch sơn, công suất 13Hp

200

20,0

3,50

5

4 lít xăng

 

34.166

82.457

 

127.727

 

127.727

12.104

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

220

10,0

3,50

5

 

 

93.480

 

 

74.359

 

74.359

12.105

M112.4804

Vôn mét điện tử

200

10,0

2,20

4

 

 

3.400

 

 

2.754

 

2.754

12.106

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

200

10,0

2,20

4

 

 

1.500

 

 

1.215

 

1.215

B

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

M201.0001

Bộ khoan tay

180

15,0

6,00

5

 

 

35.083

 

 

47.752

 

47.752

1.2

M201.0002

Máy khoan XY-1A

180

10,0

5,00

5

 

 

102.500

 

 

108.194

 

108.194

1.3

M201.0003

Máy khoan XY-3

180

10,0

5,00

5

 

 

210.909

 

 

222.626

 

222.626

1.4

M201.0004

Máy khoan GK-250

180

10,0

5,00

5

 

 

136.364

 

 

143.940

 

143.940

1.5

M201.0005

Bộ nén ngang GA

180

10,0

3,00

5

 

 

476.947

 

 

450.450

 

450.450

1.6

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

180

20,0

6,60

5

 

 

6.363

 

 

11.171

 

11.171

1.7

M201.0007

Búa khoan tay P30

180

15,0

8,50

5

 

 

12.268

 

 

19.424

 

19.424

1.8

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

150

20,0

8,00

5

 

 

3.096

 

 

6.811

 

6.811

1.9

M201.0009

Máy khoan F-60L

250

10,0

4,00

5

 

 

1.396.445

 

 

1.005.440

 

1.005.440

1.10

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

180

10,0

3,50

5

 

 

58.816

 

 

57.182

 

57.182

1.11

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

180

10,0

2,80

5

 

 

495.291

 

 

462.272

 

462.272

1.12

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

180

10,0

3,00

5

 

 

340.513

 

 

321.596

 

321.596

1.13

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

180

10,0

3,50

5

 

 

10.777

 

 

11.076

 

11.076

1.14

M201.0014

Biến thế thắp sáng

150

18,0

4,50

5

 

 

3.325

 

 

6.096

 

6.096

1.15

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

150

10,0

3,20

4

 

 

31.300

 

 

33.804

 

33.804

1.16

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

150

10,0

3,20

4

 

 

38.752

 

 

41.852

 

41.852

1.17

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

150

10,0

2,20

4

 

 

97.797

 

 

99.101

 

99.101

1.18

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

150

10,0

2,00

4

 

 

292.130

 

 

292.130

 

292.130

1.19

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

150

10,0

2,00

4

 

 

343.379

 

 

343.379

 

343.379

1.20

M201.0020

Máy thủy bình điện tử

180

10,0

2,80

4

 

 

15.822

 

 

14.767

 

14.767

1.21

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

180

10,0

1,80

4

 

 

178.855

 

 

147.059

 

147.059

1.22

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

180

10,0

1,50

4

 

 

670.706

 

 

540.291

 

540.291

1.23

M201.0023

Ống nhòm

180

10,0

2,00

4

 

 

1.147

 

 

1.020

 

1.020

1.24

M201.0024

Kính hiển vi

200

10,0

1,80

4

 

 

8.943

 

 

7.065

 

7.065

1.25

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

200

10,0

1,20

4

 

 

3.221.684

 

 

2.287.396

 

2.287.396

1.26

M201.0026

Máy ảnh

150

10,0

2,00

4

 

 

6.306

 

 

6.726

 

6.726

1.27

M201.0027

Máy đo sâu hồi âm đa tia

180

10,0

1,80

4

 

 

2.791.667

 

 

2.295.371

 

2.295.371

1.28

M201.0028

Máy đo sâu hồi âm đơn tia

180

10,0

1,80

4

 

 

309.909

 

 

254.814

 

254.814

1.29

M201.0029

Máy định vị vệ tinh DGPS

180

10,0

1,80

4

 

 

430.909

 

 

354.303

 

354.303

1.30

M201.0030

Máy triều ký tự ghi

180

10,0

1,80

4

 

 

85.909

 

 

70.636

 

70.636

1.31

M201.0031

Máy định vị vệ tinh RTK

180

10,0

1,80

4

 

 

500.545

 

 

411.559

 

411.559

1.32

M201.0032

Máy đo tốc độ sóng âm

180

10,0

1,80

4

 

 

168.818

 

 

138.806

 

138.806

1.33

M201.0033

Máy bù sóng

180

10,0

1,50

4

 

 

1.533.143

 

 

1.235.032

 

1.235.032

1.34

M201.0034

La bàn vệ tinh

180

10,0

1,50

4

 

 

239.091

 

 

192.601

 

192.601

1.35

M201.0035

Máy scanner (khổ A3)

150

13,0

3,00

4

 

 

49.173

 

 

61.302

 

61.302

II

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KÉT CẤU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

M202.0001

Cần Belkenman

180

10,0

2,80

4

 

 

20.866

 

 

19.475

 

19.475

2.2

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

180

10,0

2,20

4

 

 

142.511

 

 

120.343

 

120.343

2.3

M202.0003

TRL Profile Beam

180

10,0

1,80

4

 

 

399.443

 

 

328.431

 

328.431

2.4

M202.0004

Máy FWD

180

10,0

1,40

4

 

 

2.056.833

 

 

1.645.466

 

1.645.466

2.5

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

180

10,0

3,00

4

 

 

92.408

 

 

82.140

 

82.140

2.6

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

180

10,0

2,20

4

 

 

348.767

 

 

294.514

 

294.514

2.7

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

180

10,0

1,40

4

 

 

1.371.222

 

 

1.096.978

 

1.096.978

2.8

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

180

10,0

2,00

4

 

 

573.827

 

 

478.189

 

478.189

2.9

M202.0009

Cân điện tử

200

10,0

1,80

4

 

 

8.255

 

 

6.521

 

6.521

2.10

M202.0010

Cân phân tích

200

10,0

1,80

4

 

 

12.726

 

 

10.054

 

10.054

2.11

M202.0011

Cân bàn

200

10,0

1,80

4

 

 

4.815

 

 

3.804

 

3.804

2.12

M202.0012

Cân thủy tĩnh

200

10,0

1,80

4

 

 

5.618

 

 

4.438

 

4.438

2.13

M202.0013

Lò nung

200

10,0

4,00

4

 

 

14.217

 

 

12.795

 

12.795

2.14

M202.0014

Tủ sấy

200

10,0

4,50

4

 

 

12.268

 

 

11.348

 

11.348

2.15

M202.0015

Tủ hút khí độc

200

10,0

4,00

4

 

 

12.268

 

 

11.041

 

11.041

2.16

M202.0016

Tủ lạnh

250

10,0

4,00

4

 

 

7.796

 

 

5.613

 

5.613

2.17

M202.0017

Máy hút chân không

200

10,0

4,50

4

 

 

3.783

 

 

3.499

 

3.499

2.18

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

200

10,0

4,00

4

 

 

10.319

 

 

9.287

 

9.287

2.19

M202.0019

Bếp điện

150

30,0

6,50

4

 

 

803

 

 

2.168

 

2.168

2.20

M202.0020

Bếp cát

150

30,0

6,50

4

 

 

1.032

 

 

2.786

 

2.786

2.21

M202.0021

Máy chưng cất nước

200

10,0

3,50

4

 

 

7.567

 

 

6.621

 

6.621

2.22

M202.0022

Máy trộn đất

200

10,0

3,50

4

 

 

6.306

 

 

5.518

 

5.518

2.23

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

200

10,0

3,50

4

 

 

19.949

 

 

17.455

 

17.455

2.24

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

200

10,0

3,50

4

 

 

16.968

 

 

14.847

 

14.847

2.25

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

200

10,0

4,50

4

 

 

6.306

 

 

5.833

 

5.833

2.26

M202.0026

Máy cắt đất

200

10,0

3,00

4

 

 

2.637

 

 

2.241

 

2.241

2.27

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

200

10,0

3,00

4

 

 

17.198

 

 

14.618

 

14.618

2.28

M202.0028

Máy cắt ứng biến

200

10,0

2,20

4

 

 

163.950

 

 

124.602

 

124.602

2.29

M202.0029

Máy nén 3 trục

200

10,0

1,60

4

 

 

779.854

 

 

569.293

 

569.293

2.30

M202.0030

Máy ép litvinốp

200

10,0

3,00

4

 

 

17.886

 

 

15.203

 

15.203

2.31

M202.0031

Kích tháo mẫu

200

10,0

2,20

4

 

 

7.796

 

 

6.315

 

6.315

2.32

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

200

10,0

2,20

4

 

 

166.931

 

 

126.868

 

126.868

2.33

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

200

10,0

3,50

4

 

 

72.574

 

 

59.874

 

59.874

2.34

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

200

10,0

3,50

4

 

 

67.071

 

 

55.334

 

55.334

2.35

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

200

10,0

4,20

4

 

 

10.319

 

 

9.390

 

9.390

2.36

M202.0036

Máy nén một trục

200

10,0

3,00

4

 

 

17.886

 

 

15.203

 

15.203

2.37

M202.0037

Máy nén Marshall

200

10,0

2,20

4

 

 

264.728

 

 

201.193

 

201.193

2.38

M202.0038

Máy CBR

200

10,0

2,50

4

 

 

78.994

 

 

61.220

 

61.220

2.39

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

200

10,0

3,50

4

 

 

8.369

 

 

7.323

 

7.323

2.40

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

200

10,0

3,50

4

 

 

7.796

 

 

6.822

 

6.822

2.41

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

200

10,0

3,50

4

 

 

21.440

 

 

18.760

 

18.760

2.42

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

200

10,0

3,50

4

 

 

35.656

 

 

29.416

 

29.416

2.43

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

200

10,0

3,50

4

 

 

47.695

 

 

39.348

 

39.348

2.44

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

200

10,0

3,50

4

 

 

62.000

 

 

51.150

 

51.150

2.45

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

200

10,0

3,50

4

 

 

52.166

 

 

43.037

 

43.037

2.46

M202.0046

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t

200

10,0

3,50

4

 

 

28.892

 

 

25.281

 

25.281

2.47

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

200

10,0

2,20

4

 

 

241.340

 

 

183.418

 

183.418

2.48

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

200

10,0

3,50

4

 

 

37.261

 

 

30.740

 

30.740

2.49

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

200

10,0

3,50

4

 

 

6.306

 

 

5.518

 

5.518

2.50

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

200

10,0

2,50

4

 

 

86.447

 

 

66.996

 

66.996

2.51

M202.0051

Máy đo PH

200

10,0

3,50

4

 

 

9.287

 

 

8.126

 

8.126

2.52

M202.0052

Máy đo âm thanh

200

10,0

3,50

4

 

 

8.369

 

 

7.323

 

7.323

2.53

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

200

10,0

2,50

4

 

 

107.772

 

 

83.523

 

83.523

2.54

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10,0

2,50

4

 

 

92.408

 

 

71.616

 

71.616

2.55

M202.0055

Máy đo vết nứt

200

10,0

3,50

4

 

 

16.280

 

 

14.245

 

14.245

2.56

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10,0

2,20

4

 

 

134.027

 

 

101.861

 

101.861

2.57

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

200

10,0

2,00

4

 

 

193.874

 

 

145.406

 

145.406

2.58

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

200

10,0

3,50

4

 

 

12.038

 

 

10.533

 

10.533

2.59

M202.0059

Máy đo gia tốc

200

10,0

2,50

4

 

 

98.370

 

 

76.237

 

76.237

2.60

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

200

10,0

3,50

4

 

 

16.854

 

 

14.747

 

14.747

2.61

M202.0061

Máy đo chuyển vị

200

10,0

2,50

4

 

 

60.765

 

 

47.093

 

47.093

2.62

M202.0062

Máy xác định môđun

200

10,0

3,00

4

 

 

31.300

 

 

25.040

 

25.040

2.63

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

200

10,0

3,00

4

 

 

41.733

 

 

33.386

 

33.386

2.64

M202.0064

Máy so màu quang điện

200

10,0

2,50

4

 

 

107.313

 

 

83.168

 

83.168

2.65

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

200

10,0

2,50

4

 

 

62.599

 

 

48.514

 

48.514

2.66

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

200

10,0

3,50

4

 

 

8.828

 

 

7.725

 

7.725

2.67

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

200

10,0

3,50

4

 

 

14.561

 

 

12.741

 

12.741

2.68

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

180

10,0

1,40

5

 

 

1.376

 

 

1.254

 

1.254

2.69

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

200

10,0

3,50

4

 

 

15.822

 

 

13.844

 

13.844

2.70

M202.0070

Bàn dằn

200

10,0

3,50

4

 

 

26.828

 

 

23.475

 

23.475

2.71

M202.0071

Bàn rung

200

10,0

3,50

4

 

 

9.745

 

 

8.527

 

8.527

2.72

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

200

10,0

3,50

4

 

 

15.249

 

 

13.343

 

13.343

2.73

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

200

10,0

3,50

4

 

 

9.057

 

 

7.925

 

7.925

2.74

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

200

10,0

3,50

4

 

 

8.369

 

 

7.323

 

7.323

2.75

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

200

10,0

2,50

4

 

 

82.778

 

 

64.153

 

64.153

2.76

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

200

10,0

2,50

4

 

 

67.071

 

 

51.980

 

51.980

2.77

M202.0077

Tenxômét

200

10,0

3,50

4

 

 

7.911

 

 

6.922

 

6.922

2.78

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

200

10,0

2,50

4

 

 

83.466

 

 

64.686

 

64.686

2.79

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

200

10,0

3,50

4

 

 

7.452

 

 

6.521

 

6.521

2.80

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

200

10,0

1,20

4

 

 

2.364.900

 

 

1.679.079

 

1.679.079

2.81

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

120

30,0

6,50

4

 

 

1.147

 

 

3.871

 

3.871

2.82

M202.0082

Côn thử độ sụt

120

30,0

6,50

4

 

 

909

 

 

3.068

 

3.068

2.83

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

120

30,0

6,50

4

 

 

1.147

 

 

3.871

 

3.871

2.84

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

120

30,0

6,50

4

 

 

803

 

 

2.710

 

2.710

2.85

M202.0085

Chén bạch kim

200

10,0

1,20

4

 

 

25.223

 

 

19.169

 

19.169

2.86

M202.0086

Kẹp niken

200

10,0

1,80

4

 

 

9.057

 

 

7.155

 

7.155

2.87

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

200

10,0

3,00

4

 

 

42.306

 

 

33.845

 

33.845

2.88

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

200

10,0

2,50

4

 

 

67.071

 

 

51.980

 

51.980

2.89

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

200

10,0

2,20

4

 

 

153.517

 

 

116.673

 

116.673

2.90

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

200

10,0

2,50

4

 

 

64.204

 

 

49.758

 

49.758

2.91

M202.0091

Súng bi

200

10,0

3,50

4

 

 

8.599

 

 

7.524

 

7.524

2.92

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

200

10,0

3,50

4

 

 

1.200

 

 

1.050

 

1.050

2.93

M202.0093

Bình hút ẩm

200

10,0

3,50

4

 

 

500

 

 

438

 

438

2.94

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

200

10,0

3,50

4

 

 

22.000

 

 

19.250

 

19.250

2.95

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

200

10,0

3,50

4

 

 

16.360

 

 

14.315

 

14.315

2.96

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

200

10,0

2,20

4

 

 

200

 

 

162

 

162

2.97

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

200

10,0

2,20

4

 

 

1.200

 

 

972

 

972

2.98

M202.0098

Đồng hồ đo nước

200

10,0

2,20

4

 

 

2.800

 

 

2.268

 

2.268

2.99

M202.0099

Đồng hồ đo lún

200

10,0

2,20

4

 

 

1.800

 

 

1.458

 

1.458

2.100

M202.0100

Đồng hồ Shore A

200

10,0

2,20

4

 

 

1.500

 

 

1.215

 

1.215

2.101

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

200

10,0

6,50

4

 

 

1.200

 

 

1.230

 

1.230

2.102

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

200

10,0

6,50

4

 

 

5.000

 

 

5.125

 

5.125

2.103

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

200

10,0

6,50

4

 

 

2.500

 

 

2.563

 

2.563

2.104

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

200

10,0

6,50

4

 

 

500

 

 

513

 

513

2.105

M202.0105

Dụng cụ Vica

200

10,0

6,50

4

 

 

1.900

 

 

1.948

 

1.948

2.106

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

200

10,0

6,50

4

 

 

90.000

 

 

87.750

 

87.750

2.107

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

200

10,0

6,50

4

 

 

80.000

 

 

78.000

 

78.000

2.108

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

200

10,0

6,50

4

 

 

1.500

 

 

1.538

 

1.538

2.109

M202.0109

Khuôn dập mẫu

200

10,0

6,50

4

 

 

440

 

 

451

 

451

2.110

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

200

10,0

2,20

4

 

 

20.455

 

 

16.569

 

16.569

2.111

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

200

10,0

2,20

4

 

 

124.150

 

 

94.354

 

94.354

2.112

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

200

10,0

2,50

4

 

 

3.500

 

 

2.888

 

2.888

2.113

M202.0113

Kính lúp

200

10,0

2,50

4

 

 

200

 

 

165

 

165

2.114

M202.0114

Máy bộ đàm

200

10,0

2,50

4

 

 

350

 

 

289

 

289

2.115

M202.0115

Máy cắt quay tay

200

10,0

2,50

4

 

 

1.200

 

 

990

 

990

2.116

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

200

10,0

2,50

4

 

 

18.000

 

 

14.850

 

14.850

2.117

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

200

10,0

2,50

4

 

 

281.375

 

 

218.066

 

218.066

2.118

M202.0118

Máy đo độ bóng

200

10,0

2,50

4

 

 

6.500

 

 

5.363

 

5.363

2.119

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

200

10,0

2,50

4

 

 

15.000

 

 

12.375

 

12.375

2.120

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

200

10,0

3,50

4

 

 

2.500

 

 

2.188

 

2.188

2.121

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

200

10,0

3,50

4

 

 

1.500

 

 

1.313

 

1.313

2.122

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

200

10,0

3,50

4

 

 

2.500

 

 

2.188

 

2.188

2.123

M202.0123

Máy dò khuyết tật

200

10,0

3,50

4

 

 

3.500

 

 

3.063

 

3.063

2.124

M202.0124

Máy đo kích thước

200

10,0

3,50

4

 

 

2.500

 

 

2.188

 

2.188

2.125

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

200

10,0

3,50

4

 

 

3.000

 

 

2.625

 

2.625

2.126

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

200

10,0

3,50

4

 

 

5.000

 

 

4.375

 

4.375

2.127

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

200

10,0

3,50

4

 

 

5.000

 

 

4.375

 

4.375

2.128

M202.0128

Máy Hveem

200

10,0

2,50

4

 

 

15.000

 

 

12.375

 

12.375

2.129

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

200

10,0

2,50

4

 

 

220.000

 

 

170.500

 

170.500

2.130

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

200

10,0

2,50

4

 

 

220.000

 

 

170.500

 

170.500

2.131

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

200

10,0

2,50

4

 

 

5.000

 

 

4.125

 

4.125

2.132

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

200

10,0

2,50

4

 

 

9.900

 

 

8.168

 

8.168

2.133

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

200

10,0

2,50

4

 

 

3.500

 

 

2.888

 

2.888

2.134

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

200

10,0

2,50

4

 

 

18.000

 

 

14.850

 

14.850

2.135

M202.0135

Máy mài mòn sâu

200

10,0

2,50

4

 

 

4.500

 

 

3.713

 

3.713

2.136

M202.0136

Máy nén cố kết

200

10,0

2,50

4

 

 

25.000

 

 

20.625

 

20.625

2.137

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

200

10,0

2,50

4

 

 

10.000

 

 

8.250

 

8.250

2.138

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

200

10,0

2,50

4

 

 

50.000

 

 

38.750

 

38.750

2.139

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

200

10,0

2,50

4

 

 

60.000

 

 

46.500

 

46.500

2.140

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

200

10,0

2,50

4

 

 

36.500

 

 

28.288

 

28.288

2.141

M202.0141

Máy soi kim tương

200

10,0

2,20

4

 

 

10.000

 

 

8.100

 

8.100

2.142

M202.0142

Máy thấm

200

10,0

2,20

4

 

 

19.900

 

 

16.119

 

16.119

2.143

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

200

10,0

2,20

4

 

 

210.000

 

 

159.600

 

159.600

2.144

M202.0144

Máy thử độ bục

200

10,0

1,80

4

 

 

5.000

 

 

3.950

 

3.950

2.145

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

200

10,0

1,80

4

 

 

4.500

 

 

3.555

 

3.555

2.146

M202.0146

Máy uốn gạch

200

10,0

1,80

4

 

 

80.000

 

 

59.200

 

59.200

2.147

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

200

10,0

3,50

4

 

 

5.500

 

 

4.813

 

4.813

2.148

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

200

10,0

3,50

4

 

 

15.000

 

 

13.125

 

13.125

2.149

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

200

10,0

3,50

4

 

 

10.000

 

 

8.750

 

8.750

2.150

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

200

10,0

3,50

4

 

 

10.000

 

 

8.750

 

8.750

2.151

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

200

10,0

3,50

4

 

 

5.000

 

 

4.375

 

4.375

2.152

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

200

10,0

3,50

4

 

 

1.500

 

 

1.313

 

1.313

2.153

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

200

10,0

3,50

4

 

 

5.000

 

 

4.375

 

4.375

2.154

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

200

10,0

3,50

4

 

 

5.000

 

 

4.375

 

4.375

2.155

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

200

10,0

2,80

4

 

 

15.000

 

 

12.600

 

12.600

2.156

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

200

10,0

2,80

4

 

 

10.000

 

 

8.400

 

8.400

2.157

M202.0157

Tủ chiếu UV

200

10,0

2,80

4

 

 

5.000

 

 

4.200

 

4.200

2.158

M202.0158

Tủ khí hậu

200

10,0

2,80

4

 

 

60.000

 

 

47.400

 

47.400

2.159

M202.0159

Thước đo vết nứt

200

10,0

2,80

4

 

 

139

 

 

117

 

117

2.160

M202.0160

Vi kế

200

10,0

2,80

4

 

 

139

 

 

117

 

117

2.161

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

150

13,0

3,00

4

 

 

119.581

 

 

149.078

 

149.078

2.162

M202.0162

Máy vẽ plotter

220

13,0

3,00

4

 

 

99.975

 

 

84.979

 

84.979

2.163

M202.0163

Máy vi tính

220

13,0

4,00

4

 

 

10.089

 

 

9.630

 

9.630

2.164

M202.0164

Máy tính xách tay

220

13,0

3,50

4

 

 

18.917

 

 

17.627

 

17.627

2.165

M202.0165

Bể ổn nhiệt

200

10,0

3,50

4

 

 

7.452

 

 

6.521

 

6.521

2.166

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

150

30,0

6,50

4

 

 

500

 

 

1.350

 

1.350

2.167

M202.0167

Bình thử bọt khí

200

10,0

2,50

4

 

 

27.000

 

 

22.275

 

22.275

2.168

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

200

10,0

6,50

4

 

 

1.500

 

 

1.538

 

1.538

2.169

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

200

10,0

2,50

4

 

 

303.030

 

 

234.848

 

234.848

2.170

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

200

10,0

6,50

4

 

 

500

 

 

513

 

513

2.171

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

200

10,0

6,50

4

 

 

1.200

 

 

1.230

 

1.230

2.172

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

200

10,0

6,50

4

 

 

1.200

 

 

1.230

 

1.230

2.173

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

200

10,0

6,50

4

 

 

1.900

 

 

1.948

 

1.948

2.174

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

200

10,0

2,20

4

 

 

2.200

 

 

1.782

 

1.782

2.175

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

200

10,0

3,50

4

 

 

3.000

 

 

2.625

 

2.625

2.176

M202.0176

Khoáng chuẩn

200

10,0

3,50

4

 

 

1.000

 

 

875

 

875

2.177

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

200

10,0

2,50

4

 

 

37.261

 

 

28.877

 

28.877

2.178

M202.0178

Máy Gigarang

200

10,0

3,50

4

 

 

10.000

 

 

8.750

 

8.750

2.179

M202.0179

Máy SHWD

180

10,0

1,40

4

 

 

2.056.833

 

 

1.645.466

 

1.645.466

2.180

M202.0180

Máy bào gỗ

180

30,0

10,50

4

 

 

1.200

 

 

2.967

 

2.967

2.181

M202.0181

Máy cắt Makita

200

10,0

3,50

4

 

 

3.979

 

 

3.482

 

3.482

2.182

M202.0182

Máy cắt phẳng

200

10,0

2,50

4

 

 

25.000

 

 

20.625

 

20.625

2.183

M202.0183

Máy đầm xoay

220

10,0

6,50

4

 

 

6.306

 

 

5.876

 

5.876

2.184

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

200

10,0

2,50

4

 

 

114.350

 

 

88.621

 

88.621

2.185

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

200

10,0

2,50

4

 

 

62.599

 

 

48.514

 

48.514

2.186

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

200

10,0

3,50

4

 

 

8.369

 

 

7.323

 

7.323

2.187

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

200

10,0

3,50

4

 

 

25.000

 

 

21.875

 

21.875

2.188

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

200

10,0

2,50

4

 

 

62.000

 

 

48.050

 

48.050

2.189

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

200

10,0

2,50

4

 

 

35.656

 

 

27.633

 

27.633

2.190

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

200

10,0

3,50

4

 

 

6.800

 

 

5.950

 

5.950

2.191

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

200

10,0

3,50

4

 

 

5.500

 

 

4.813

 

4.813

2.192

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

220

10,0

1,40

4

 

 

18.000

 

 

12.600

 

12.600

2.193

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

200

10,0

2,50

4

 

 

18.000

 

 

14.850

 

14.850

2.194

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

220

10,0

1,40

4

 

 

18.000

 

 

12.600

 

12.600

2.195

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

200

10,0

2,20

4

 

 

19.900

 

 

16.119

 

16.119

2.196

M202.0196

Nhớt kế

200

10,0

6,50

4

 

 

20.000

 

 

20.500

 

20.500

2.197

M202.0197

Nhớt kế Suttard

200

10,0

6,50

4

 

 

150

 

 

154

 

154

2.198

M202.0198

Nhớt kế Vebe

200

10,0

6,50

4

 

 

6.000

 

 

6.150

 

6.150

2.199

M202.0199

Súng bật nẩy

200

10,0

3,50

4

 

 

9.000

 

 

7.875

 

7.875

2.200

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

200

10,0

2,50

4

 

 

2.000

 

 

1.650

 

1.650

2.201

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

200

10,0

2,50

4

 

 

1.500

 

 

1.238

 

1.238

2.202

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

200

10,0

3,50

4

 

 

1.800

 

 

1.575

 

1.575

2.203

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

200

10,0

3,50

4

 

 

1.500

 

 

1.313

 

1.313

2.204

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

200

10,0

3,50

4

 

 

10.000

 

 

8.750

 

8.750

2.205

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

200

10,0

3,50

4

 

 

10.000

 

 

8.750

 

8.750

2.206

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

200

10,0

2,50

4

 

 

1.387.200

 

 

1.075.080

 

1.075.080

2.207

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

200

10,0

3,50

4

 

 

40.000

 

 

33.000

 

33.000

2.208

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

200

10,0

6,50

4

 

 

1.000

 

 

1.025

 

1.025

2.209

M202.0209

Xe chuyên dùng

180

10,0

1,40

4

 

 

546.000

 

 

436.800

 

436.800

2.210

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

200

10,0

6,50

4

 

 

3.500

 

 

3.588

 

3.588

III

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

220

10,0

3,50

5

 

 

508.246

 

 

404.287

 

404.287

3.2

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

220

10,0

3,50

5

 

 

49.988

 

 

39.763

 

39.763

3.3

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

220

10,0

3,50

5

 

 

210.613

 

 

167.533

 

167.533

3.4

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

220

10,0

3,50

5

 

 

1.000.900

 

 

796.170

 

796.170

3.5

M203.0005

Hợp bộ đo lường

220

10,0

3,50

5

 

 

946.212

 

 

752.669

 

752.669

3.6

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

220

10,0

3,50

5

 

 

1.618.868

 

 

1.287.736

 

1.287.736

3.7

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

220

10,0

3,50

5

 

 

507.559

 

 

403.740

 

403.740

3.8

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

220

10,0

3,50

5

 

 

955.957

 

 

760.420

 

760.420

3.9

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

220

10,0

3,50

5

 

 

19.835

 

 

16.679

 

16.679

3.10

M203.0010

Máy đo độ A xít

220

10,0

3,50

5

 

 

182.524

 

 

145.190

 

145.190

3.11

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

220

10,0

3,50

5

 

 

174.957

 

 

139.170

 

139.170

3.12

M203.0012

Máy đo độ nhớt

220

10,0

3,50

5

 

 

150.307

 

 

119.562

 

119.562

3.13

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

220

10,0

3,50

5

 

 

36.574

 

 

29.093

 

29.093

3.14

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

220

10,0

3,50

5

 

 

179.658

 

 

142.910

 

142.910

3.15

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

220

10,0

3,50

5

 

 

61.109

 

 

48.609

 

48.609

3.16

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

220

10,0

3,50

5

 

 

104.905

 

 

83.447

 

83.447

3.17

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

220

10,0

3,50

5

 

 

365.277

 

 

290.561

 

290.561

3.18

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

220

10,0

3,50

5

 

 

73.491

 

 

58.459

 

58.459

3.19

M203.0019

Máy đo vạn năng

220

10,0

3,50

5

 

 

151.224

 

 

120.292

 

120.292

3.20

M203.0020

Máy chụp sóng

220

10,0

3,50

5

 

 

521.317

 

 

414.684

 

414.684

3.21

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

220

10,0

3,50

5

 

 

374.105

 

 

297.584

 

297.584

3.22

M203.0022

Máy phát tần số

220

10,0

3,50

5

 

 

133.224

 

 

105.974

 

105.974

3.23

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

220

10,0

3,50

5

 

 

184.244

 

 

146.558

 

146.558

3.24

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

220

10,0

3,50

5

 

 

166.702

 

 

132.604

 

132.604

3.25

M203.0025

Mê gôm mét

220

10,0

3,50

5

 

 

50.446

 

 

40.128

 

40.128

3.26

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

220

10,0

3,50

5

 

 

86.332

 

 

68.673

 

68.673

3.27

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

220

10,0

3,50

5

 

 

499.762

 

 

397.538

 

397.538

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 337/QĐ-SXD ngày 06/08/2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/06/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/12/2025

24

DMCA.com Protection Status
IP: 157.55.39.8