|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
337/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Luyến
|
|
Ngày ban hành:
|
06/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH SƠN LA
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 337/QĐ-SXD
|
Sơn La, ngày 06 tháng
8 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG
BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày
15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác
định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày
26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự
toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;
Căn cứ Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày
31/01/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc ủy quyền công bố thông tin về giá vật
liệu xây dựng, thiết bị công trình; đơn giá nhân công xây dựng; giá ca máy và
thiết bị thi công; giá thuê máy và thiết bị thi công và chỉ số giá xây dựng
trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật
liệu xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-KT&VLXD ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm các
nội dung như sau:
1.
Công
bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La (chi
tiết tại thuyết minh và phụ lục kèm theo Quyết
định này).
2.
Giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La công bố tại Quyết
định này để tham khảo, xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
theo quy định tại Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 2. Xử
lý chuyển tiếp
1.
Tổng
mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt trước thời điểm Quyết định này
có hiệu lực thi hành thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.
2.
Dự
toán xây dựng, dự toán công việc xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt trước
thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải thẩm định hoặc phê
duyệt lại.
3. Các gói thầu chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ
sơ yêu cầu trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: Chủ đầu tư thực
hiện cập nhật dự toán gói thầu, điều chỉnh giá gói thầu (nếu có) làm cơ
sở tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
4.
Các
gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu trước
thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư xem xét, quyết
định việc cập nhật dự toán gói thầu, điều chỉnh giá gói thầu (nếu có) để
triển khai các bước tiếp theo của quy trình lựa chọn nhà thầu. Trường hợp đã
đóng thầu, chủ đầu tư thương thảo với nhà thầu trúng thầu để quyết định việc
điều chỉnh dự toán làm cơ sở ký kết hợp đồng.
5.
Đối
với các gói thầu chỉ định thầu hoặc gói thầu không thực hiện đấu thầu mà chưa
ký kết hợp đồng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, chủ đầu tư
thực hiện cập nhật dự toán gói thầu làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo
đúng quy định pháp luật.
6.
Trường
hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định theo thẩm quyền
việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng tại
khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều này và tự chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh.
7.
Trường
hợp xác định lại tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu
làm vượt tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu đã được phê
duyệt thì chủ đầu tư triển khai các quy trình điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự
toán xây dựng, giá gói thầu theo quy định pháp luật hiện hành.
8.
Các
gói thầu đã ký kết hợp đồng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành
thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng thuộc Sở,
Giám đốc các đơn vị trực thuộc Sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Giám đốc Sở (b/c);
- Các Sở: Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Các Ban QLDAĐTXD của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Sơn La;
- Như Điều 3;
- Tổ Website Sở;
- Lưu: VT, KT&VLXD (C. Thủy 30b).
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đức Luyến
|
THUYẾT
MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm
theo Quyết định số: 337/QĐ-SXD ngày 06/8/2026 của Sở Xây dựng)
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng là mức
chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết
bị thi công xây dựng. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi
phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân
công điều khiển và chi phí khác.
Chi phí khấu hao tính trong giá ca máy: Trong
quá trình sử dụng máy, máy bị hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của
máy do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự nhiên.
Khấu hao máy là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của
máy vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của máy để
thu hồi vốn đầu tư máy. Khấu hao của máy được tính trong giá ca máy. Đối với
những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì
định mức khấu hao được điều chỉnh với hệ số 1,05. Nguyên giá máy theo Phụ lục
IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương
pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
Chi phí sửa chữa máy là các khoản chi phí để
bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng
máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí
sửa chữa máy chưa bao gồm chi phí thay thế các loại phụ tùng thuộc bộ phận công
tác của máy có giá trị lớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất
của đối tượng công tác. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và
trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số
1,05.
Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá
ca máy là xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén tiêu hao trong thời gian một ca làm
việc của máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động gọi là nhiên liệu chính. Các
loại dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,... gọi là nhiên liệu phụ trong một ca
làm việc của máy được xác định bằng hệ số so với chi phí nhiên liệu chính. Giá
nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy được xác định trên cơ sở theo
thông báo của nhà cung cấp (đối với giá xăng, dầu)
và theo quy định về giá bán điện của nhà nước phù hợp với thời điểm tính giá ca
máy và khu vực xây dựng công trình. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, Cụ
thể như sau:
+ Nhiên liệu:
|
Loại nhiên liệu, năng lượng
|
Đơn vị
|
Giá trước thuế (đồng)
|
Hệ số chi phí nhiên
liệu phụ cho một ca máy làm việc
|
Ghi chú
|
|
Xăng E5 RON 92
|
lít
|
20.210
|
1,02
|
(Theo thông cáo
báo chí số 41/2026/PLX-TCBC ngày 16/7/2026
của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam)
|
|
Diezel 0,05S
|
lít
|
23.780
|
1,03
|
|
Điện (bình quân)
|
KWh
|
1.987
|
1,05
|
(Theo Quyết
định số 1279/QĐ- BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương
về giá bán điện)
|
Chi phí nhân công vận hành, điều khiển trong
một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm
nhân công vận hành, điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và giá ngày công
tương ứng với nhân công vận hành, điều khiển máy.
Giá nhân công vận hành máy xây dựng được xác
định theo Quyết định số 331/QĐ-SXD ngày 01/8/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là
các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả
tại công trình gồm: bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản
máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm
các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên
quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính
trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây
dựng.
II. CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ TÍNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
-
Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
-
Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
-
Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật;
-
Quyết định số 331/QĐ-SXD ngày 01/8/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La công bố giá
nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1.
Công
bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La
để chủ đầu tư có liên quan áp dụng, tham khảo trong công tác quản lý chi phí
đầu tư xây dựng.
2.
Trường
hợp giá ca máy và thiết bị thi công chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công
của công trình, dự án; chủ đầu tư tổ chức khảo sát, xác định giá ca máy và
thiết bị thi công theo phương pháp quy định tại Phụ lục IV Thông tư số
37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp
xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Trong quá trình xác
định giá ca máy và thiết bị thi công, Sở Xây dựng thực hiện hướng dẫn về tính
đúng đắn, sự phù hợp của căn cứ, phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị
thi công khi chủ đầu tư có yêu cầu.
3. Chủ đầu tư gửi kết quả xác định giá ca máy và
thiết bị thi công về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ
Xây dựng theo quy định. Hồ sơ kết quả xác định giá ca máy và thiết bị thi công
gửi về Sở Xây dựng phải thể hiện được căn cứ, phương pháp, kết quả xác định giá
ca máy và thiết bị thi công, các biểu mẫu (nếu có) theo phương
pháp quy định tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT- BXD ngày 26/6/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và
các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
4.
Trong
quá trình áp dụng, tham khảo bảng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu có
vướng mắc đề nghị các đơn vị có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
để nghiên cứu, hướng dẫn theo thẩm quyền.
PHỤ
LỤC
BẢNG
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm
theo Quyết định số: 337/QĐ-SXD ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng tỉnh
Sơn La)
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên
liệu, năng lượng (1ca)
|
Nhân công điều
khiển máy
|
Nguyên giá tham
khảo (1.000 đồng)
|
Chi phí Nhiên
liệu (đồng/ ca)
|
Vùng III (các phường
Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh)
|
Vùng IV (các xã,
phường còn lại)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Chi phí nhân
công điều khiển máy (đồng/ ca)
|
Giá ca máy (đồng/
ca)
|
Chi phí nhân
công điều khiển máy (đồng/ ca)
|
Giá ca máy (đồng/
ca)
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]
|
[8]
|
[9]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
[14]
|
[15]
|
|
A
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU
LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích -
dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
43 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
809.944
|
1.053.216
|
336.000
|
2.144.200
|
326.000
|
2.134.200
|
|
1.2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
51 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
952.186
|
1.249.163
|
336.000
|
2.472.737
|
326.000
|
2.462.737
|
|
1.3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.075.609
|
1.445.111
|
336.000
|
2.783.732
|
326.000
|
2.773.732
|
|
1.4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.183.203
|
1.592.071
|
336.000
|
3.030.985
|
326.000
|
3.020.985
|
|
1.5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.863.636
|
2.032.952
|
336.000
|
4.106.127
|
326.000
|
4.096.127
|
|
1.6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.244.200
|
2.767.754
|
336.000
|
5.099.489
|
326.000
|
5.089.489
|
|
1.7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16,0
|
5,50
|
5
|
138 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.258.264
|
3.380.089
|
336.000
|
6.613.617
|
326.000
|
6.603.617
|
|
1.8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14,0
|
4,00
|
5
|
199 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
6.504.000
|
4.874.187
|
336.000
|
9.893.067
|
326.000
|
9.883.067
|
|
1.9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy
lực/ hàm kẹp
|
280
|
17,0
|
5,80
|
5
|
83 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.150.000
|
2.032.952
|
336.000
|
4.373.059
|
326.000
|
4.363.059
|
|
1.10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy
lực
|
300
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.530.564
|
2.767.754
|
336.000
|
5.204.122
|
326.000
|
5.194.122
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17,0
|
5,40
|
5
|
57 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.172.647
|
1.396.124
|
336.000
|
2.891.240
|
326.000
|
2.881.240
|
|
1.12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17,0
|
4,70
|
5
|
73 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.084.693
|
1.788.018
|
336.000
|
4.128.531
|
326.000
|
4.118.531
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu
dây) - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
59 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.080.697
|
1.445.111
|
336.000
|
2.865.964
|
326.000
|
2.855.964
|
|
1.14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17,0
|
5,80
|
5
|
65 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.188.698
|
1.592.071
|
336.000
|
3.121.341
|
326.000
|
3.111.341
|
|
1.15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
113 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.208.172
|
2.767.754
|
336.000
|
5.218.504
|
326.000
|
5.208.504
|
|
1.16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
128 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.806.763
|
3.135.155
|
336.000
|
6.159.171
|
326.000
|
6.149.171
|
|
1.17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
164 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.732.682
|
4.016.918
|
336.000
|
7.927.678
|
326.000
|
7.917.678
|
|
1.18
|
M101.0306
|
2,50 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
174 lít diezel
|
1 nhân công vận hành
|
3.763.258
|
4.261.852
|
336.000
|
8.201.895
|
326.000
|
8.191.895
|
|
1.19
|
M101.0307
|
3,50 m3
|
260
|
16,0
|
5,50
|
5
|
225 lít diezel
|
1 nhân công vận hành
|
3.916.136
|
5.511.015
|
336.000
|
9.597.468
|
326.000
|
9.587.468
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
29 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
690.656
|
710.309
|
336.000
|
1.643.233
|
326.000
|
1.633.233
|
|
1.21
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
39 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
911.473
|
955.243
|
336.000
|
2.079.016
|
326.000
|
2.069.016
|
|
1.22
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
47 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.061.665
|
1.151.190
|
336.000
|
2.404.772
|
326.000
|
2.394.772
|
|
1.23
|
M101.0404
|
1,6 m3 -
1,65 m3
|
280
|
16,0
|
4,80
|
5
|
75 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.362.509
|
1.837.005
|
336.000
|
3.350.602
|
326.000
|
3.340.602
|
|
1.24
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14,0
|
4,40
|
5
|
95 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.769.175
|
2.326.873
|
336.000
|
4.052.939
|
326.000
|
4.042.939
|
|
1.25
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14,0
|
3,80
|
5
|
134 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.282.220
|
3.282.116
|
336.000
|
6.126.669
|
326.000
|
6.116.669
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.26
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18,0
|
6,00
|
5
|
38 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
496.093
|
930.749
|
336.000
|
1.748.668
|
326.000
|
1.738.668
|
|
1.27
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
44 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
792.756
|
1.077.710
|
336.000
|
2.076.227
|
326.000
|
2.066.227
|
|
1.28
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
46 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
851.855
|
1.126.696
|
336.000
|
2.174.604
|
326.000
|
2.164.604
|
|
1.29
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14,0
|
5,80
|
5
|
59 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.366.980
|
1.445.111
|
336.000
|
2.923.515
|
326.000
|
2.913.515
|
|
1.30
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14,0
|
5,50
|
5
|
76 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.753.811
|
1.861.498
|
336.000
|
3.644.392
|
326.000
|
3.634.392
|
|
1.31
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13,0
|
5,20
|
5
|
94 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.203.242
|
2.302.380
|
336.000
|
4.361.630
|
326.000
|
4.351.630
|
|
1.32
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12,0
|
4,10
|
5
|
125 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.710.784
|
3.061.675
|
336.000
|
6.034.982
|
326.000
|
6.024.982
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.33
|
M101.0601
|
9 m3
|
280
|
14,0
|
4,20
|
5
|
132 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.727.900
|
3.233.129
|
336.000
|
4.914.422
|
326.000
|
4.904.422
|
|
1.34
|
M101.0602
|
16 m3
|
280
|
14,0
|
4,00
|
5
|
154 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.631.577
|
3.771.984
|
336.000
|
6.138.057
|
326.000
|
6.128.057
|
|
1.35
|
M101.0603
|
25 m3
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
182 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.289.328
|
4.457.799
|
336.000
|
7.225.552
|
326.000
|
7.215.552
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.36
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15,0
|
3,60
|
5
|
39 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.022.799
|
955.243
|
336.000
|
2.274.019
|
326.000
|
2.264.019
|
|
1.37
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14,0
|
3,08
|
5
|
44 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.370.764
|
1.077.710
|
336.000
|
2.646.205
|
326.000
|
2.636.205
|
|
1.38
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14,0
|
3,10
|
5
|
54 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.713.454
|
1.322.644
|
336.000
|
3.077.384
|
326.000
|
3.067.384
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng :
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.39
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
26.484
|
61.843
|
336.000
|
436.774
|
326.000
|
426.774
|
|
1.40
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
3,5 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
33.134
|
72.150
|
336.000
|
453.543
|
326.000
|
443.543
|
|
1.41
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
4 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
35.771
|
82.457
|
336.000
|
467.463
|
326.000
|
457.463
|
|
1.42
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20,0
|
5,40
|
4
|
5 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
37.663
|
103.071
|
336.000
|
490.669
|
326.000
|
480.669
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.43
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
34 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
611.661
|
832.776
|
336.000
|
1.685.289
|
326.000
|
1.675.289
|
|
1.44
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15,0
|
4,30
|
5
|
38 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
695.012
|
930.749
|
336.000
|
1.853.648
|
326.000
|
1.843.648
|
|
1.45
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
42 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
765.981
|
1.028.723
|
336.000
|
1.986.019
|
326.000
|
1.976.019
|
|
1.46
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14,0
|
4,10
|
5
|
55 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
873.524
|
1.347.137
|
336.000
|
2.385.191
|
326.000
|
2.375.191
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.47
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
19 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
778.593
|
465.375
|
336.000
|
1.441.551
|
326.000
|
1.431.551
|
|
1.48
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14,0
|
4,60
|
5
|
27 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.008.000
|
661.322
|
336.000
|
1.826.122
|
326.000
|
1.816.122
|
|
1.49
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
39 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.268.266
|
955.243
|
336.000
|
2.319.947
|
326.000
|
2.309.947
|
|
1.50
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
53 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.484.153
|
1.298.150
|
336.000
|
2.837.963
|
326.000
|
2.827.963
|
|
1.51
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14,0
|
4,30
|
5
|
61 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.535.452
|
1.494.097
|
336.000
|
3.075.520
|
326.000
|
3.065.520
|
|
1.52
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14,0
|
3,70
|
5
|
67 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.668.970
|
1.641.058
|
336.000
|
3.293.690
|
326.000
|
3.283.690
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự
hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.53
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
20 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
310.973
|
489.868
|
336.000
|
1.072.343
|
326.000
|
1.062.343
|
|
1.54
|
M101.1102
|
8,5 t - 9t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
24 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
365.850
|
587.842
|
336.000
|
1.213.812
|
326.000
|
1.203.812
|
|
1.55
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
26 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
476.144
|
636.828
|
336.000
|
1.350.217
|
326.000
|
1.340.217
|
|
1.56
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
32 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
516.960
|
783.789
|
336.000
|
1.529.527
|
326.000
|
1.519.527
|
|
1.57
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
37 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
534.828
|
906.256
|
336.000
|
1.666.157
|
326.000
|
1.656.157
|
|
1.58
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15,0
|
2,90
|
5
|
47 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
601.429
|
1.151.190
|
336.000
|
1.963.878
|
326.000
|
1.953.878
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.59
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
29 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.073.429
|
710.309
|
336.000
|
1.924.930
|
326.000
|
1.914.930
|
|
1.60
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
61 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.610.452
|
1.494.097
|
336.000
|
3.148.282
|
326.000
|
3.138.282
|
|
1.61
|
M101.1203
|
25 t
|
270
|
15,0
|
3,60
|
5
|
67 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.768.970
|
1.641.058
|
336.000
|
3.424.993
|
326.000
|
3.414.993
|
|
II
|
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
25 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
645.827
|
612.335
|
651.000
|
1.733.497
|
632.000
|
1.714.497
|
|
2.2
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9,0
|
5,10
|
5
|
26 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
693.293
|
636.828
|
651.000
|
1.792.546
|
632.000
|
1.773.546
|
|
2.3
|
M102.0103
|
5 t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
30 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
769.879
|
734.802
|
651.000
|
1.933.956
|
632.000
|
1.914.956
|
|
2.4
|
M102.0104
|
6 t
|
250
|
9,0
|
4,70
|
5
|
33 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
948.964
|
808.282
|
651.000
|
2.134.945
|
632.000
|
2.115.945
|
|
2.5
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
37 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.328.572
|
906.256
|
651.000
|
2.492.570
|
632.000
|
2.473.570
|
|
2.6
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
43 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.556.727
|
1.053.216
|
651.000
|
2.800.152
|
632.000
|
2.781.152
|
|
2.7
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8,0
|
4,50
|
5
|
44 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.939.546
|
1.077.710
|
651.000
|
3.024.326
|
632.000
|
3.005.326
|
|
2.8
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
50 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.230.644
|
1.224.670
|
651.000
|
3.347.895
|
632.000
|
3.328.895
|
|
2.9
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8,0
|
4,30
|
5
|
54 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.521.398
|
1.322.644
|
651.000
|
3.637.766
|
632.000
|
3.618.766
|
|
2.10
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
64 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
3.736.007
|
1.567.578
|
651.000
|
4.519.958
|
632.000
|
4.500.958
|
|
2.11
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
70 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
5.241.944
|
1.714.538
|
651.000
|
5.594.576
|
632.000
|
5.575.576
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
25 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
629.428
|
612.335
|
672.000
|
1.745.916
|
652.000
|
1.725.916
|
|
2.13
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
33 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.032.544
|
808.282
|
672.000
|
2.237.481
|
652.000
|
2.217.481
|
|
2.14
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.266.087
|
881.762
|
672.000
|
2.482.226
|
652.000
|
2.462.226
|
|
2.15
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
50 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
2.624.354
|
1.224.670
|
672.000
|
3.668.109
|
652.000
|
3.648.109
|
|
2.16
|
M102.0205
|
63 t - 65t
|
240
|
8,0
|
4,00
|
5
|
61 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
3.109.212
|
1.494.097
|
672.000
|
4.264.816
|
652.000
|
4.244.816
|
|
2.17
|
M102.0206
|
80 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
67 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
4.714.447
|
1.641.058
|
672.000
|
5.279.231
|
652.000
|
5.259.231
|
|
2.18
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
69 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
5.870.688
|
1.690.045
|
672.000
|
6.055.686
|
652.000
|
6.035.686
|
|
2.19
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7,0
|
3,80
|
5
|
74 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
7.072.227
|
1.812.512
|
672.000
|
6.934.121
|
652.000
|
6.914.121
|
|
2.20
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
78 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
8.936.333
|
1.910.485
|
672.000
|
8.130.459
|
652.000
|
8.110.459
|
|
2.21
|
M102.0210
|
125t - 130 t
|
240
|
7,0
|
3,60
|
5
|
81 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
10.669.966
|
1.983.965
|
672.000
|
9.280.236
|
652.000
|
9.260.236
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9,0
|
5,40
|
5
|
32 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
808.517
|
783.789
|
672.000
|
2.054.091
|
652.000
|
2.034.091
|
|
2.23
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
36 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.085.398
|
881.762
|
672.000
|
2.317.883
|
652.000
|
2.297.883
|
|
2.24
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9,0
|
4,50
|
5
|
45 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.411.235
|
1.102.203
|
672.000
|
2.767.712
|
652.000
|
2.747.712
|
|
2.25
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
47 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.896.437
|
1.151.190
|
672.000
|
3.097.595
|
652.000
|
3.077.595
|
|
2.26
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8,0
|
4,60
|
5
|
49 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
2.263.892
|
1.200.177
|
672.000
|
3.393.512
|
652.000
|
3.373.512
|
|
2.27
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
51 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
2.973.986
|
1.249.163
|
672.000
|
3.860.202
|
652.000
|
3.840.202
|
|
2.28
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
54 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
3.818.900
|
1.322.644
|
672.000
|
4.484.566
|
652.000
|
4.464.566
|
|
2.29
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8,0
|
4,10
|
5
|
55 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
4.110.300
|
1.347.137
|
672.000
|
4.699.053
|
652.000
|
4.679.053
|
|
2.30
|
M102.0309
|
63 t - 65t
|
250
|
7,0
|
4,10
|
5
|
56 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
4.653.327
|
1.371.630
|
672.000
|
4.910.080
|
652.000
|
4.890.080
|
|
2.31
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
58 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
5.492.391
|
1.420.617
|
672.000
|
5.410.021
|
652.000
|
5.390.021
|
|
2.32
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7,0
|
3,80
|
5
|
59 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
7.004.354
|
1.445.111
|
672.000
|
6.347.740
|
652.000
|
6.327.740
|
|
2.33
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
63 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
8.157.167
|
1.543.084
|
672.000
|
7.076.756
|
652.000
|
7.056.756
|
|
2.34
|
M102.0313
|
125t - 130 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
72 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
11.463.578
|
1.763.525
|
672.000
|
9.267.817
|
652.000
|
9.247.817
|
|
2.35
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7,0
|
3,60
|
5
|
83 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
12.790.430
|
2.032.952
|
672.000
|
10.328.048
|
652.000
|
10.308.048
|
|
2.36
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
141 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
26.563.873
|
3.453.569
|
672.000
|
23.915.655
|
652.000
|
23.895.655
|
|
2.37
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7,0
|
3,60
|
5
|
155 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
36.309.348
|
3.796.477
|
672.000
|
31.518.941
|
652.000
|
31.498.941
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.38
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13,0
|
4,70
|
6
|
42 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
871.689
|
87.627
|
672.000
|
1.432.931
|
652.000
|
1.412.931
|
|
2.39
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
60 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.419.834
|
125.181
|
672.000
|
1.815.545
|
652.000
|
1.795.545
|
|
2.40
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
68 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.729.964
|
141.872
|
672.000
|
2.054.674
|
652.000
|
2.034.674
|
|
2.41
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12,0
|
4,00
|
6
|
90 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.900.450
|
187.772
|
672.000
|
2.222.853
|
652.000
|
2.202.853
|
|
2.42
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
113 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
2.279.943
|
235.758
|
672.000
|
2.456.546
|
652.000
|
2.436.546
|
|
2.43
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
120 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
3.161.607
|
250.362
|
672.000
|
3.070.074
|
652.000
|
3.050.074
|
|
2.44
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11,0
|
3,80
|
6
|
128 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
3.962.098
|
267.053
|
672.000
|
3.630.547
|
652.000
|
3.610.547
|
|
2.45
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
135 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
4.598.753
|
281.657
|
672.000
|
4.030.064
|
652.000
|
4.010.064
|
|
2.46
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
143 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
5.768.420
|
298.348
|
672.000
|
4.829.222
|
652.000
|
4.809.222
|
|
2.47
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11,0
|
3,50
|
6
|
198 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
7.210.611
|
413.097
|
672.000
|
5.908.747
|
652.000
|
5.888.747
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.48
|
M102.0501
|
Kéo theo -sức nâng 30 t
|
195
|
9,0
|
6,20
|
7
|
81 lít diesel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
2.794.100
|
1.983.965
|
2.222.000
|
7.257.982
|
2.115.000
|
7.150.982
|
|
2.49
|
M102.0502
|
Tự hành -sức nâng 100 t
|
195
|
9,0
|
6,00
|
7
|
118 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 4 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thuỷ thủ
|
4.205.700
|
2.890.221
|
3.036.000
|
10.477.004
|
2.890.000
|
10.331.004
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.50
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
81 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
471.300
|
168.994
|
672.000
|
1.290.542
|
652.000
|
1.270.542
|
|
2.51
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
655.320
|
187.772
|
672.000
|
1.484.846
|
652.000
|
1.464.846
|
|
2.52
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12,0
|
2,80
|
5
|
90 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
730.500
|
187.772
|
672.000
|
1.556.556
|
652.000
|
1.536.556
|
|
2.53
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
123 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
891.135
|
256.621
|
672.000
|
1.764.917
|
652.000
|
1.744.917
|
|
2.54
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
144 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
966.900
|
300.434
|
672.000
|
1.879.833
|
652.000
|
1.859.833
|
|
2.55
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12,0
|
2,50
|
5
|
180 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.300.802
|
375.543
|
672.000
|
2.268.296
|
652.000
|
2.248.296
|
|
2.56
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
233 kWh
|
6 nhân công vận hành
|
2.698.418
|
486.120
|
2.016.000
|
5.311.242
|
1.956.000
|
5.251.242
|
|
2.57
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12,0
|
3,50
|
6
|
232 kWh
|
4 nhân công vận hành
|
2.955.481
|
484.033
|
1.344.000
|
4.904.765
|
1.304.000
|
4.864.765
|
|
2.58
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di
chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14,0
|
3,50
|
6
|
16 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
11.818
|
33.382
|
336.000
|
383.624
|
326.000
|
373.624
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.59
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
48 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
378.691
|
100.145
|
672.000
|
973.243
|
652.000
|
953.243
|
|
2.60
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
60 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
426.157
|
125.181
|
672.000
|
1.023.485
|
652.000
|
1.003.485
|
|
2.61
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
72 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
482.909
|
150.217
|
672.000
|
1.078.659
|
652.000
|
1.058.659
|
|
2.62
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
84 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
579.445
|
175.253
|
672.000
|
1.154.959
|
652.000
|
1.134.959
|
|
2.63
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9,0
|
2,30
|
5
|
108 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
720.350
|
225.326
|
672.000
|
1.279.856
|
652.000
|
1.259.856
|
|
2.64
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
132 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
994.021
|
275.398
|
672.000
|
1.468.402
|
652.000
|
1.448.402
|
|
2.65
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
144 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.143.067
|
300.434
|
672.000
|
1.571.559
|
652.000
|
1.551.559
|
|
2.66
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9,0
|
2,10
|
5
|
168 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.486.217
|
350.507
|
672.000
|
1.801.490
|
652.000
|
1.781.490
|
|
2.67
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9,0
|
2,00
|
5
|
204 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.918.794
|
425.615
|
672.000
|
2.096.712
|
652.000
|
2.076.712
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.68
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17,0
|
4,30
|
5
|
21 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
187.683
|
43.813
|
336.000
|
539.020
|
326.000
|
529.020
|
|
2.69
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
32 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
251.200
|
66.763
|
336.000
|
614.118
|
326.000
|
604.118
|
|
2.70
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17,0
|
4,10
|
5
|
39 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
288.920
|
81.368
|
336.000
|
660.459
|
326.000
|
650.459
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.71
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,10
|
5
|
47 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
590.336
|
98.058
|
336.000
|
921.595
|
326.000
|
911.595
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.72
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
4 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
4.600
|
8.345
|
336.000
|
348.965
|
326.000
|
338.965
|
|
2.73
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15,0
|
5,10
|
4
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
5.900
|
10.432
|
336.000
|
352.356
|
326.000
|
342.356
|
|
2.74
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
5,5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
16.400
|
11.475
|
336.000
|
363.602
|
326.000
|
353.602
|
|
2.75
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
6,3 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
23.900
|
13.144
|
336.000
|
372.646
|
326.000
|
362.646
|
|
2.76
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
11 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
38.600
|
22.950
|
336.000
|
394.494
|
326.000
|
384.494
|
|
2.77
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
12 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
42.500
|
25.036
|
336.000
|
400.172
|
326.000
|
390.172
|
|
2.78
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
14 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
51.700
|
29.209
|
336.000
|
412.816
|
326.000
|
402.816
|
|
2.79
|
M102.1108
|
7,5 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
27 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
80.800
|
56.331
|
336.000
|
466.735
|
326.000
|
456.735
|
|
2.80
|
M102.1109
|
10 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
41 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
127.000
|
85.540
|
336.000
|
538.486
|
326.000
|
528.486
|
|
2.81
|
M102.1110
|
15 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
44 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
202.481
|
91.799
|
336.000
|
614.251
|
326.000
|
604.251
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.82
|
M102.1201a
|
1 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
1.850
|
|
336.000
|
337.819
|
326.000
|
327.819
|
|
2.83
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15,0
|
4,60
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
7.900
|
|
336.000
|
343.768
|
326.000
|
333.768
|
|
2.84
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
10.200
|
|
336.000
|
345.860
|
326.000
|
335.860
|
|
2.85
|
M102.1203
|
20 t
|
240
|
15,0
|
4,20
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
18.360
|
|
336.000
|
353.748
|
326.000
|
343.748
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.86
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
2.700
|
|
336.000
|
338.871
|
326.000
|
328.871
|
|
2.87
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
4.600
|
|
336.000
|
340.891
|
326.000
|
330.891
|
|
2.88
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
5.800
|
|
336.000
|
342.166
|
326.000
|
332.166
|
|
2.89
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
9.800
|
|
336.000
|
346.419
|
326.000
|
336.419
|
|
2.90
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
19.000
|
|
336.000
|
356.200
|
326.000
|
346.200
|
|
2.91
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
27.400
|
|
336.000
|
365.131
|
326.000
|
355.131
|
|
2.92
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
44.000
|
|
336.000
|
379.768
|
326.000
|
369.768
|
|
2.93
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
95.500
|
|
336.000
|
430.997
|
326.000
|
420.997
|
|
2.94
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13,0
|
2,00
|
5
|
6 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
118.182
|
12.518
|
336.000
|
464.834
|
326.000
|
454.834
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.95
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
84.383
|
|
336.000
|
419.939
|
326.000
|
409.939
|
|
2.96
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
11.694
|
|
336.000
|
348.433
|
326.000
|
338.433
|
|
2.97
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
18.000
|
|
336.000
|
355.137
|
326.000
|
345.137
|
|
2.98
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
55.491
|
|
336.000
|
391.199
|
326.000
|
381.199
|
|
2.99
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60
(60t, 6c)
|
190
|
13,0
|
3,50
|
5
|
29 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
242.715
|
60.504
|
672.000
|
990.549
|
652.000
|
970.549
|
|
2.100
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500
t
|
190
|
13,0
|
2,20
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
20.179
|
|
336.000
|
357.453
|
326.000
|
347.453
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.101
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
14 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
24.077
|
29.209
|
336.000
|
400.057
|
326.000
|
390.057
|
|
2.102
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16,0
|
6,50
|
5
|
20 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
30.497
|
41.727
|
336.000
|
419.299
|
326.000
|
409.299
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.103
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
22 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
511.600
|
538.855
|
651.000
|
1.568.073
|
632.000
|
1.549.073
|
|
2.104
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13,0
|
4,00
|
5
|
25 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
731.758
|
612.335
|
651.000
|
1.804.313
|
632.000
|
1.785.313
|
|
2.105
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
29 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
994.767
|
710.309
|
651.000
|
2.089.620
|
632.000
|
2.070.620
|
|
2.106
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13,0
|
3,80
|
5
|
33 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.254.565
|
808.282
|
651.000
|
2.377.803
|
632.000
|
2.358.803
|
|
2.107
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16,0
|
3,50
|
5
|
9 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
180.200
|
220.441
|
336.000
|
728.381
|
326.000
|
718.381
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài
thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.108
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15,0
|
3,90
|
5
|
25 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.008.639
|
612.335
|
651.000
|
2.070.246
|
632.000
|
2.051.246
|
|
2.109
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
29 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.371.165
|
710.309
|
651.000
|
2.448.447
|
632.000
|
2.429.447
|
|
2.110
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15,0
|
3,70
|
5
|
33 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
1.662.779
|
808.282
|
651.000
|
2.777.628
|
632.000
|
2.758.628
|
|
III
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ
NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích
- trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
56 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.125.927
|
1.371.630
|
336.000
|
2.660.338
|
326.000
|
2.650.338
|
|
3.2
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
4,40
|
5
|
59 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.233.813
|
1.445.111
|
336.000
|
2.825.106
|
326.000
|
2.815.106
|
|
3.3
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
62 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.354.696
|
1.518.591
|
336.000
|
3.720.235
|
326.000
|
3.710.235
|
|
3.4
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
65 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
2.751.960
|
1.592.071
|
336.000
|
4.108.470
|
326.000
|
4.098.470
|
|
3.5
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13,0
|
3,90
|
5
|
146 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
12.825.610
|
3.576.036
|
336.000
|
14.073.866
|
326.000
|
14.063.866
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray -
trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diesel + 14 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
579.674
|
617.051
|
336.000
|
1.432.396
|
326.000
|
1.422.396
|
|
3.7
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14,0
|
3,90
|
5
|
30 lít diesel + 14 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
852.657
|
764.011
|
336.000
|
1.805.093
|
326.000
|
1.795.093
|
|
3.8
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
36 lít diesel + 25 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
1.129.080
|
933.921
|
336.000
|
2.108.046
|
326.000
|
2.098.046
|
|
3.9
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
48 lít diesel + 25 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
1.271.935
|
1.227.842
|
336.000
|
2.508.009
|
326.000
|
2.498.009
|
|
3.10
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
63 lít diesel + 34 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
1.570.829
|
1.614.020
|
336.000
|
3.116.059
|
326.000
|
3.106.059
|
|
3.11
|
M103.0206
|
5,5 T
|
260
|
12,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diesel + 34 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
1.872.934
|
1.981.421
|
336.000
|
3.707.714
|
326.000
|
3.697.714
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.12
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
40 lít diesel + 159
kWh
|
1 nhân công vận hành
|
3.047.619
|
1.311.466
|
336.000
|
4.625.821
|
326.000
|
4.615.821
|
|
3.13
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13,0
|
4,80
|
5
|
51 lít diesel + 240
kWh
|
1 nhân công vận hành
|
4.585.650
|
1.749.887
|
336.000
|
6.567.318
|
326.000
|
6.557.318
|
|
|
M103.0400
|
Đầu Búa rung - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.14
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
108 kWh
|
|
122.906
|
225.326
|
|
334.917
|
|
334.917
|
|
3.15
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
135 kWh
|
|
149.734
|
281.657
|
|
415.170
|
|
415.170
|
|
3.16
|
M103.0402a
|
60 kW
|
240
|
14,0
|
3,80
|
5
|
162 kWh
|
|
250.000
|
337.989
|
|
560.905
|
|
560.905
|
|
3.17
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14,0
|
2,64
|
5
|
357 kWh
|
|
282.270
|
744.827
|
|
982.875
|
|
982.875
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu
búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.18
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
37 lít diezel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
2.532.100
|
77.195
|
2.222.000
|
4.694.140
|
2.115.000
|
4.587.140
|
|
3.19
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
42 lít diesel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
2.891.261
|
1.028.723
|
2.222.000
|
5.985.374
|
2.115.000
|
5.878.374
|
|
3.20
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
47 lít diesel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
2.994.676
|
1.151.190
|
2.222.000
|
6.205.654
|
2.115.000
|
6.098.654
|
|
3.21
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
52 lít diesel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
3.049.364
|
1.273.657
|
2.222.000
|
6.379.847
|
2.115.000
|
6.272.847
|
|
3.22
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12,0
|
5,90
|
6
|
58 lít diesel
|
1 thuyền phó + 3 thợ
máy + 1 thợ điện + 1 thủy thủ
|
3.765.940
|
1.420.617
|
2.222.000
|
7.204.569
|
2.115.000
|
7.097.569
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.23
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11,0
|
4,60
|
6
|
162 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 4 thợ máy + 1 thợ điện + 1 thuỷ thủ
|
9.816.850
|
3.967.931
|
3.036.000
|
15.389.157
|
2.890.000
|
15.243.157
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực
ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.24
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
38 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
138.727
|
79.281
|
336.000
|
575.808
|
326.000
|
565.808
|
|
3.25
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
53 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
188.256
|
110.577
|
336.000
|
664.416
|
326.000
|
654.416
|
|
3.26
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
75 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
213.021
|
156.476
|
336.000
|
738.972
|
326.000
|
728.972
|
|
3.27
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17,0
|
4,00
|
5
|
84 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
237.786
|
175.253
|
336.000
|
786.406
|
326.000
|
776.406
|
|
3.28
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực
tự hành 860t
|
180
|
22,0
|
3,96
|
5
|
756 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
6.642.900
|
1.577.281
|
672.000
|
12.863.159
|
652.000
|
12.843.159
|
|
3.29
|
M103.0901
|
Máy ép thuỷ lực (KGK -130C4),
lực ép 130 t
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
138 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
671.738
|
287.916
|
336.000
|
1.214.486
|
326.000
|
1.204.486
|
|
3.30
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
|
240
|
15,0
|
2,60
|
5
|
25 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
132.000
|
52.159
|
336.000
|
504.209
|
326.000
|
494.209
|
|
3.31
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12,0
|
3,10
|
5
|
48 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.099.500
|
1.175.683
|
336.000
|
2.415.185
|
326.000
|
2.405.185
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.32
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm-125kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
52 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.934.467
|
1.273.657
|
336.000
|
5.377.666
|
326.000
|
5.367.666
|
|
3.33
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm-200kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
68 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
4.514.371
|
1.665.551
|
336.000
|
6.324.930
|
326.000
|
6.314.930
|
|
3.34
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm-300kNm
|
260
|
13,0
|
8,20
|
5
|
96 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
11.608.382
|
2.351.366
|
336.000
|
13.804.625
|
326.000
|
13.794.625
|
|
3.35
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm-400kNm
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
137 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
14.865.951
|
3.355.596
|
336.000
|
16.956.598
|
326.000
|
16.946.598
|
|
3.36
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng
cọc, tường Barrette)
|
260
|
13,0
|
5,80
|
5
|
|
|
565.686
|
|
|
489.536
|
|
489.536
|
|
3.37
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
32 lít diesel + 171
kWh
|
1 nhân công vận hành
|
4.600.000
|
1.140.555
|
336.000
|
5.581.170
|
326.000
|
5.571.170
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.38
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diesel + 167
kWh
|
1 nhân công vận hành
|
5.354.545
|
1.230.183
|
336.000
|
6.344.085
|
326.000
|
6.334.085
|
|
3.39
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diesel + 232
kWh
|
1 nhân công vận hành
|
6.109.091
|
1.365.796
|
336.000
|
7.152.984
|
326.000
|
7.142.984
|
|
3.40
|
M103.1311
|
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan
RAS 180kW
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
36 lít diezel + 768
kWh
|
2 nhân công vận hành
|
26.590.503
|
2.484.079
|
672.000
|
26.882.990
|
652.000
|
26.862.990
|
|
3.41
|
M103.1312
|
Hệ thống kiểm soát khoan RAS
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
2.659.423
|
|
336.000
|
2.709.024
|
326.000
|
2.699.024
|
|
3.42
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13,0
|
6,50
|
5
|
|
|
14.800
|
|
|
13.946
|
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.43
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16,0
|
6,40
|
5
|
13 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
25.796
|
27.123
|
336.000
|
386.683
|
326.000
|
376.683
|
|
3.44
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
18 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
177.479
|
37.554
|
336.000
|
517.312
|
326.000
|
507.312
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.45
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15,0
|
5,80
|
5
|
21 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
353.468
|
43.813
|
336.000
|
666.122
|
326.000
|
656.122
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.46
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
37 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
22.000
|
77.195
|
336.000
|
441.437
|
326.000
|
431.437
|
|
3.47
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16,0
|
6,60
|
5
|
50 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
43.182
|
104.318
|
336.000
|
492.538
|
326.000
|
482.538
|
|
IV
|
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU
XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
8kWh
|
1 nhân công vận hành
|
23.050
|
16.691
|
336.000
|
395.298
|
326.000
|
385.298
|
|
4.2
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19,0
|
6,50
|
5
|
11 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
30.210
|
22.950
|
336.000
|
411.314
|
326.000
|
401.314
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
12.841
|
10.432
|
336.000
|
369.697
|
326.000
|
359.697
|
|
4.4
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
8 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
17.828
|
16.691
|
336.000
|
384.991
|
326.000
|
374.991
|
|
4.5
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
11 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
22.873
|
22.950
|
336.000
|
400.390
|
326.000
|
390.390
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
72 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
75.863
|
150.217
|
336.000
|
615.184
|
326.000
|
605.184
|
|
4.7
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19,0
|
6,80
|
5
|
96 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
104.103
|
200.290
|
336.000
|
713.265
|
326.000
|
703.265
|
|
|
M104.0310
|
Trạm trộn vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
M104.0312
|
24 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
85 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.295.000
|
177.340
|
672.000
|
2.049.705
|
652.000
|
2.029.705
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,80
|
5
|
92 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
907.804
|
191.944
|
672.000
|
1.712.392
|
652.000
|
1.692.392
|
|
4.10
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
116 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.264.024
|
242.017
|
672.000
|
2.085.670
|
652.000
|
2.065.670
|
|
4.11
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
172 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.596.969
|
358.852
|
672.000
|
2.511.120
|
652.000
|
2.491.120
|
|
4.12
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,60
|
5
|
198 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
2.549.373
|
413.097
|
672.000
|
3.448.170
|
652.000
|
3.428.170
|
|
4.13
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
265 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
2.804.470
|
552.883
|
672.000
|
3.792.051
|
652.000
|
3.772.051
|
|
4.14
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
418 kWh
|
3 nhân công vận hành
|
3.237.391
|
872.094
|
1.008.000
|
4.843.552
|
978.000
|
4.813.552
|
|
4.15
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
425 kWh
|
3 nhân công vận hành
|
4.306.280
|
886.699
|
1.008.000
|
5.836.601
|
978.000
|
5.806.601
|
|
4.16
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,30
|
5
|
446 kWh
|
3 nhân công vận hành
|
5.375.168
|
930.512
|
1.008.000
|
6.858.858
|
978.000
|
6.828.858
|
|
4.17
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15,0
|
5,00
|
5
|
553 kWh
|
4 nhân công vận hành
|
5.643.909
|
1.153.752
|
1.344.000
|
7.598.977
|
1.304.000
|
7.558.977
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.18
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
76 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
18.917
|
158.563
|
336.000
|
531.908
|
326.000
|
521.908
|
|
4.19
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18,0
|
7,60
|
5
|
97 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
23.618
|
202.376
|
336.000
|
585.002
|
326.000
|
575.002
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động
- năng suất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.20
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
315 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.351.273
|
657.200
|
672.000
|
2.877.967
|
652.000
|
2.857.967
|
|
4.21
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
357 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.766.194
|
744.827
|
672.000
|
3.373.226
|
652.000
|
3.353.226
|
|
4.22
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18,0
|
7,60
|
5
|
630 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
5.964.816
|
1.314.401
|
672.000
|
8.593.581
|
652.000
|
8.573.581
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.23
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
134 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
214.626
|
279.571
|
672.000
|
1.197.565
|
652.000
|
1.177.565
|
|
4.24
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
840 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.831.774
|
1.752.534
|
672.000
|
4.524.029
|
652.000
|
4.504.029
|
|
|
M104.0710
|
Trạm nghiền đá - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.25
|
M104.0714
|
250 T/h
|
260
|
18,0
|
8,60
|
5
|
3341 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
12.899.035
|
6.970.495
|
672.000
|
22.426.774
|
652.000
|
22.406.774
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.26
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
210 kWh
|
3 nhân công vận hành
|
3.286.462
|
438.134
|
1.008.000
|
5.632.048
|
978.000
|
5.602.048
|
|
4.27
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
300 kWh
|
3 nhân công vận hành
|
4.648.053
|
625.905
|
1.008.000
|
7.554.057
|
978.000
|
7.524.057
|
|
4.28
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15,0
|
5,70
|
5
|
324 kWh
|
4 nhân công vận hành
|
5.422.748
|
675.977
|
1.344.000
|
8.926.846
|
1.304.000
|
8.886.846
|
|
4.29
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
384 kWh
|
5 nhân công vận hành
|
6.094.486
|
801.158
|
1.680.000
|
10.179.457
|
1.630.000
|
10.129.457
|
|
4.30
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15,0
|
5,50
|
5
|
714 kWh
|
5 nhân công vận hành
|
6.737.442
|
1.489.654
|
1.680.000
|
11.680.107
|
1.630.000
|
11.630.107
|
|
V
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13,0
|
5,60
|
6
|
57 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
930.161
|
1.396.124
|
651.000
|
3.491.974
|
632.000
|
3.472.974
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
34 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.284.890
|
832.776
|
672.000
|
3.217.962
|
652.000
|
3.197.962
|
|
5.3
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14,0
|
6,40
|
5
|
50 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.520.612
|
1.224.670
|
672.000
|
3.924.153
|
652.000
|
3.904.153
|
|
5.4
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
63 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
2.991.351
|
1.543.084
|
672.000
|
5.771.468
|
652.000
|
5.751.468
|
|
5.5
|
M105.0204
|
Máy rải nhựa đường MicroAsphalt tự hành
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
75,6 lít diezel
|
2 nhân công vận hành
|
11.150.596
|
1.851.701
|
672.000
|
15.780.521
|
652.000
|
15.760.521
|
|
5.6
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14,0
|
3,80
|
5
|
79 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
13.200.000
|
1.934.979
|
672.000
|
18.300.312
|
652.000
|
18.280.312
|
|
5.7
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h
- 60 m3/h
|
180
|
14,0
|
4,20
|
5
|
30 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
2.043.419
|
734.802
|
672.000
|
3.881.609
|
652.000
|
3.861.609
|
|
5.8
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
57 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
6.500.000
|
1.396.124
|
672.000
|
10.807.013
|
652.000
|
10.787.013
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.9
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen -1000C
|
220
|
16,0
|
5,80
|
5
|
92 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
3.128.588
|
2.253.393
|
672.000
|
6.509.048
|
652.000
|
6.489.048
|
|
5.10
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
340 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
24.432.515
|
8.327.756
|
672.000
|
43.205.277
|
652.000
|
43.185.277
|
|
5.11
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16,0
|
5,80
|
5
|
523 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
17.000.000
|
12.810.048
|
672.000
|
37.282.048
|
652.000
|
37.262.048
|
|
5.12
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
57.211
|
|
336.000
|
411.805
|
326.000
|
401.805
|
|
5.13
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17,0
|
3,60
|
5
|
11 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
324.920
|
269.427
|
336.000
|
993.707
|
326.000
|
983.707
|
|
5.14
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17,0
|
4,50
|
5
|
4 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
34.166
|
82.457
|
336.000
|
460.823
|
326.000
|
450.823
|
|
5.15
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25,0
|
10,00
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
45.516
|
|
336.000
|
421.343
|
326.000
|
411.343
|
|
5.16
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14,0
|
4,20
|
5
|
73 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
7.369.287
|
1.788.018
|
672.000
|
10.492.541
|
652.000
|
10.472.541
|
|
VI
|
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng -
trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
5 lít xăng
|
1 lái xe
|
106.420
|
103.071
|
315.000
|
538.964
|
306.000
|
529.964
|
|
6.2
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
7 lít xăng
|
1 lái xe
|
157.562
|
144.299
|
315.000
|
638.290
|
306.000
|
629.290
|
|
6.3
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18,0
|
6,20
|
6
|
12 lít xăng
|
1 lái xe
|
183.212
|
247.370
|
315.000
|
770.499
|
306.000
|
761.499
|
|
6.4
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
13 lít xăng
|
1 lái xe
|
218.983
|
267.985
|
315.000
|
823.866
|
306.000
|
814.866
|
|
6.5
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
25 lít diesel
|
1 lái xe
|
317.869
|
612.335
|
315.000
|
1.276.991
|
306.000
|
1.267.991
|
|
6.6
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17,0
|
6,20
|
6
|
31 lít diesel
|
1 lái xe
|
427.131
|
759.295
|
315.000
|
1.544.140
|
306.000
|
1.535.140
|
|
6.7
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16,0
|
6,20
|
6
|
38 lít diesel
|
1 lái xe
|
560.241
|
930.749
|
315.000
|
1.841.846
|
306.000
|
1.832.846
|
|
6.8
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
41 lít diesel
|
1 lái xe
|
606.044
|
1.004.229
|
315.000
|
1.939.259
|
306.000
|
1.930.259
|
|
6.9
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16,0
|
6,20
|
6
|
46 lít diesel
|
1 lái xe
|
739.497
|
1.126.696
|
315.000
|
2.198.259
|
306.000
|
2.189.259
|
|
6.10
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
56 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.248.374
|
1.371.630
|
315.000
|
2.796.296
|
306.000
|
2.787.296
|
|
6.11
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14,0
|
5,40
|
6
|
62 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.976.364
|
1.518.591
|
315.000
|
3.590.359
|
306.000
|
3.581.359
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.12
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
19 lít xăng
|
1 lái xe
|
248.104
|
391.670
|
315.000
|
981.493
|
306.000
|
972.493
|
|
6.13
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17,0
|
7,50
|
6
|
41 lít diesel
|
1 lái xe
|
437.559
|
1.004.229
|
315.000
|
1.803.910
|
306.000
|
1.794.910
|
|
6.14
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17,0
|
7,30
|
6
|
46 lít diesel
|
1 lái xe
|
616.643
|
1.126.696
|
315.000
|
2.120.004
|
306.000
|
2.111.004
|
|
6.15
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
57 lít diesel
|
1 lái xe
|
704.070
|
1.396.124
|
315.000
|
2.430.281
|
306.000
|
2.421.281
|
|
6.16
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17,0
|
7,30
|
6
|
65 lít diesel
|
1 lái xe
|
812.415
|
1.592.071
|
315.000
|
2.736.895
|
306.000
|
2.727.895
|
|
6.17
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
73 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.035.410
|
1.788.018
|
315.000
|
3.041.790
|
306.000
|
3.032.790
|
|
6.18
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16,0
|
6,80
|
6
|
76 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.540.447
|
1.861.498
|
315.000
|
3.573.170
|
306.000
|
3.564.170
|
|
6.19
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14,0
|
6,80
|
6
|
77 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.802.194
|
1.885.992
|
315.000
|
3.726.849
|
306.000
|
3.717.849
|
|
6.20
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13,0
|
6,80
|
6
|
81 lít diesel
|
1 lái xe
|
2.341.396
|
1.983.965
|
315.000
|
3.986.148
|
306.000
|
3.977.148
|
|
6.21
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13,0
|
6,60
|
6
|
86 lít diesel
|
1 lái xe
|
2.505.849
|
2.106.432
|
315.000
|
4.212.377
|
306.000
|
4.203.377
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.22
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
30 lít diesel
|
1 lái xe
|
448.050
|
734.802
|
315.000
|
1.556.099
|
306.000
|
1.547.099
|
|
6.23
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
40 lít diesel
|
1 lái xe
|
618.750
|
979.736
|
315.000
|
1.993.924
|
306.000
|
1.984.924
|
|
6.24
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12,0
|
4,40
|
6
|
51 lít diesel
|
1 lái xe
|
878.300
|
1.249.163
|
315.000
|
2.495.161
|
306.000
|
2.486.161
|
|
6.25
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11,0
|
4,00
|
6
|
56 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.079.950
|
1.371.630
|
315.000
|
2.513.208
|
306.000
|
2.504.208
|
|
6.26
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11,0
|
3,80
|
6
|
68 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.136.368
|
1.665.551
|
315.000
|
2.841.568
|
306.000
|
2.832.568
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông
- dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.27
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14,0
|
5,70
|
6
|
43 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
884.645
|
1.053.216
|
651.000
|
2.531.019
|
632.000
|
2.512.019
|
|
6.28
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
64 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.176.758
|
1.567.578
|
651.000
|
4.236.265
|
632.000
|
4.217.265
|
|
6.29
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14,0
|
5,50
|
6
|
70 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.966.930
|
1.714.538
|
651.000
|
5.115.654
|
632.000
|
5.096.654
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.30
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13,0
|
4,80
|
6
|
20 lít diesel
|
1 lái xe
|
438.539
|
489.868
|
315.000
|
1.184.373
|
306.000
|
1.175.373
|
|
6.31
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23 lít diesel
|
1 lái xe
|
497.469
|
563.348
|
315.000
|
1.283.977
|
306.000
|
1.274.977
|
|
6.32
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12,0
|
4,40
|
6
|
24 lít diesel
|
1 lái xe
|
571.304
|
587.842
|
315.000
|
1.368.674
|
306.000
|
1.359.674
|
|
6.33
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
26 lít diesel
|
1 lái xe
|
688.248
|
636.828
|
315.000
|
1.481.250
|
306.000
|
1.472.250
|
|
6.34
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
27 lít diesel
|
1 lái xe
|
796.249
|
661.322
|
315.000
|
1.588.821
|
306.000
|
1.579.821
|
|
6.35
|
M106.0506
|
10 m3
|
260
|
11,0
|
4,10
|
6
|
30 lít diesel
|
1 lái xe
|
866.135
|
734.802
|
315.000
|
1.716.060
|
306.000
|
1.707.060
|
|
6.36
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11,0
|
4,10
|
6
|
35 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.114.405
|
857.269
|
315.000
|
1.997.754
|
306.000
|
1.988.754
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút
mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.37
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
19 lít diesel
|
1 lái xe
|
435.615
|
465.375
|
315.000
|
1.164.051
|
306.000
|
1.155.051
|
|
6.38
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13,0
|
5,20
|
6
|
27 lít diesel
|
1 lái xe
|
642.388
|
661.322
|
315.000
|
1.542.117
|
306.000
|
1.533.117
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.39
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16,0
|
4,50
|
6
|
18 lít xăng
|
1 lái xe
|
359.717
|
371.056
|
315.000
|
1.044.334
|
306.000
|
1.035.334
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.40
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
|
|
160.855
|
|
|
143.429
|
|
143.429
|
|
6.41
|
M106.0802
|
21 t
|
240
|
13,0
|
3,70
|
6
|
|
|
186.651
|
|
|
166.430
|
|
166.430
|
|
6.42
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
|
|
251.560
|
|
|
218.019
|
|
218.019
|
|
6.43
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
|
|
297.117
|
|
|
257.501
|
|
257.501
|
|
6.44
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
|
|
333.817
|
|
|
289.308
|
|
289.308
|
|
6.45
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
|
|
537.425
|
|
|
465.768
|
|
465.768
|
|
6.46
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
|
|
601.973
|
|
|
521.710
|
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.47
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13,0
|
3,10
|
6
|
93 lít diesel
|
1 lái xe
|
1.340.000
|
2.277.886
|
315.000
|
3.754.220
|
306.000
|
3.745.220
|
|
6.48
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum,
polymer)
|
180
|
14,0
|
5,60
|
6
|
35 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
3.243.150
|
857.269
|
651.000
|
5.868.504
|
632.000
|
5.849.504
|
|
6.49
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5m3
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
23 lít diesel
|
1 lái xe
|
931.000
|
563.348
|
315.000
|
1.974.859
|
306.000
|
1.965.859
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.50
|
M106.1001
|
19,7cv
|
180
|
12,0
|
4,40
|
6
|
16 lít diesel + 5 lít
xăng
|
1 lái xe
|
4.895.800
|
494.965
|
315.000
|
6.576.130
|
306.000
|
6.567.130
|
|
VII
|
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay -
đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
M107.0101
|
D < 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
13.471
|
10.432
|
336.000
|
364.112
|
326.000
|
354.112
|
|
7.2
|
M107.0102
|
D < 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính
khí nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
26.484
|
|
336.000
|
370.760
|
326.000
|
360.760
|
|
7.3
|
M107.0103
|
D < 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18,0
|
6,50
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
126.804
|
|
336.000
|
482.353
|
326.000
|
472.353
|
|
7.4
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí
nén)
|
240
|
18,0
|
8,50
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
6.134
|
|
336.000
|
344.051
|
326.000
|
334.051
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính khí nén) -
đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.5
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
|
2 nhân công vận hành
|
1.101.564
|
|
672.000
|
1.716.446
|
652.000
|
1.696.446
|
|
7.6
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17,0
|
5,30
|
5
|
|
2 nhân công vận hành
|
1.376.725
|
|
672.000
|
1.977.339
|
652.000
|
1.957.339
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động
cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.7
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147
cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
84 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
11.436.520
|
2.057.446
|
672.000
|
11.397.124
|
652.000
|
11.377.124
|
|
7.8
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255
cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
138 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
16.668.260
|
3.380.089
|
672.000
|
16.684.876
|
652.000
|
16.664.876
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ
sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.9
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
285
|
13,0
|
3,90
|
6
|
38 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
12.651.359
|
930.749
|
672.000
|
11.191.148
|
652.000
|
11.171.148
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.10
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13,0
|
3,20
|
6
|
675 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
41.605.242
|
1.408.286
|
672.000
|
38.311.518
|
652.000
|
38.291.518
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.11
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18,0
|
1,80
|
6
|
16 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
2.207.026
|
33.382
|
336.000
|
2.576.408
|
326.000
|
2.566.408
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia
cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.12
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13,0
|
4,50
|
5
|
28 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.043.321
|
685.815
|
672.000
|
2.242.551
|
652.000
|
2.222.551
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.13
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13,0
|
5,20
|
5
|
332 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
5.660.000
|
8.131.809
|
336.000
|
12.817.072
|
326.000
|
12.807.072
|
|
7.14
|
M107.0802
|
Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
20,4 lít diezel
|
1 nhân công vận hành
|
102.500
|
499.665
|
336.000
|
943.860
|
326.000
|
933.860
|
|
VIII
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG
LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
2 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
8.369
|
48.987
|
336.000
|
395.916
|
326.000
|
385.916
|
|
8.2
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13,0
|
4,20
|
5
|
5 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
28.433
|
122.467
|
336.000
|
495.597
|
326.000
|
485.597
|
|
8.3
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
24 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
117.173
|
587.842
|
336.000
|
1.059.624
|
326.000
|
1.049.624
|
|
8.4
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12,0
|
3,90
|
5
|
36 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
172.893
|
881.762
|
336.000
|
1.418.115
|
326.000
|
1.408.115
|
|
8.5
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11,0
|
3,60
|
5
|
45 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
244.894
|
1.102.203
|
336.000
|
1.704.705
|
326.000
|
1.694.705
|
|
8.6
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
76 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
320.678
|
1.861.498
|
336.000
|
2.523.835
|
326.000
|
2.513.835
|
|
8.7
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10,0
|
3,30
|
5
|
106 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
335.697
|
2.596.300
|
336.000
|
3.273.921
|
326.000
|
3.263.921
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.8
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,00
|
5
|
14 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
71.198
|
288.599
|
336.000
|
703.312
|
326.000
|
693.312
|
|
8.9
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
4,60
|
5
|
46 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
374.105
|
948.253
|
336.000
|
1.670.828
|
326.000
|
1.660.828
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.10
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
14 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
77.045
|
342.908
|
336.000
|
765.797
|
326.000
|
755.797
|
|
8.11
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
28 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
156.842
|
685.815
|
336.000
|
1.198.698
|
326.000
|
1.188.698
|
|
8.12
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
35 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
217.034
|
857.269
|
336.000
|
1.438.035
|
326.000
|
1.428.035
|
|
8.13
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
38 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
281.811
|
930.749
|
336.000
|
1.584.569
|
326.000
|
1.574.569
|
|
8.14
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11,0
|
5,40
|
5
|
44 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
321.366
|
1.077.710
|
336.000
|
1.776.139
|
326.000
|
1.766.139
|
|
8.15
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
47 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
410.793
|
1.151.190
|
336.000
|
1.920.805
|
326.000
|
1.910.805
|
|
8.16
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
50 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
478.552
|
1.224.670
|
336.000
|
2.065.808
|
326.000
|
2.055.808
|
|
8.17
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,90
|
5
|
75 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
959.970
|
1.837.005
|
336.000
|
3.127.642
|
326.000
|
3.117.642
|
|
8.18
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
78 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.103.857
|
1.910.485
|
336.000
|
3.319.680
|
326.000
|
3.309.680
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.19
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12,0
|
5,20
|
5
|
2 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
2.866
|
4.173
|
336.000
|
343.707
|
326.000
|
333.707
|
|
8.20
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,80
|
5
|
86 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
143.199
|
179.426
|
336.000
|
664.194
|
326.000
|
654.194
|
|
8.21
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11,0
|
3,40
|
5
|
125 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
309.098
|
260.794
|
336.000
|
911.043
|
326.000
|
901.043
|
|
IX
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0110
|
Sà lan tự hành (không
mở đáy) - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
M109.0111
|
200 t
|
270
|
9,5
|
5,00
|
6
|
120 lít diezel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 1 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
2.252.000
|
2.939.208
|
2.375.000
|
6.944.823
|
2.261.000
|
6.830.823
|
|
9.2
|
M109.0112
|
400 t
|
270
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202 lít diezel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 1 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
3.500.000
|
4.947.667
|
2.375.000
|
9.856.926
|
2.261.000
|
9.742.926
|
|
9.3
|
M109.0113
|
800 t
|
270
|
9,5
|
4,20
|
6
|
540 lít diezel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 3 thuỷ thủ
|
5.750.000
|
13.226.436
|
3.079.000
|
20.298.492
|
2.931.000
|
20.150.492
|
|
9.4
|
M109.0115
|
1200 t
|
270
|
9,5
|
4,20
|
6
|
931 lít diezel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 3 thuỷ thủ
|
8.000.000
|
22.803.355
|
3.079.000
|
31.437.911
|
2.931.000
|
31.289.911
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
490.476
|
|
|
411.245
|
|
411.245
|
|
9.6
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
721.153
|
|
|
542.108
|
|
542.108
|
|
9.7
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
901.384
|
|
|
677.592
|
|
677.592
|
|
9.8
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
|
|
1.207.730
|
|
|
891.221
|
|
891.221
|
|
9.9
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11,0
|
5,50
|
6
|
|
|
1.420.866
|
|
|
1.048.501
|
|
1.048.501
|
|
9.10
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
|
|
2.012.922
|
|
|
1.464.574
|
|
1.464.574
|
|
9.11
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11,0
|
5,20
|
6
|
|
|
2.368.110
|
|
|
1.723.004
|
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.12
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
121.530
|
|
|
115.189
|
|
115.189
|
|
9.13
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
211.645
|
|
|
200.603
|
|
200.603
|
|
9.14
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11,0
|
5,90
|
6
|
|
|
222.193
|
|
|
210.600
|
|
210.600
|
|
9.15
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13,0
|
5,20
|
6
|
|
|
343.952
|
|
|
342.457
|
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.16
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
44 lít diesel
|
1 thuyền trưởng
|
258.000
|
1.077.710
|
462.000
|
1.776.397
|
440.000
|
1.754.397
|
|
9.17
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11,0
|
5,20
|
6
|
131 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thủy
thủ
|
887.000
|
3.208.635
|
814.000
|
4.836.361
|
775.000
|
4.797.361
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.18
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
3 lít diesel
|
1 thuyền trưởng
|
94.701
|
73.480
|
462.000
|
618.526
|
440.000
|
596.526
|
|
9.19
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12,0
|
6,00
|
6
|
5 lít diesel
|
1 thuyền trưởng
|
103.988
|
122.467
|
462.000
|
675.656
|
440.000
|
653.656
|
|
9.20
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
6 lít diesel
|
1 thuyền trưởng
|
112.816
|
146.960
|
462.000
|
705.288
|
440.000
|
683.288
|
|
9.21
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12,0
|
5,40
|
6
|
10 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thủy
thủ
|
144.918
|
244.934
|
814.000
|
1.182.672
|
775.000
|
1.143.672
|
|
9.22
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
14 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thủy
thủ
|
207.403
|
342.908
|
814.000
|
1.320.437
|
775.000
|
1.281.437
|
|
9.23
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
19 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1
thủy thủ
|
278.115
|
465.375
|
814.000
|
1.498.658
|
775.000
|
1.459.658
|
|
9.24
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11,0
|
4,60
|
6
|
23 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 máy
I +1 thủy thủ
|
364.360
|
563.348
|
1.209.000
|
2.059.632
|
1.151.000
|
2.001.632
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ
thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.25
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,20
|
6
|
68 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 2
thợ máy + 1 thợ điện + 2 thuỷ thủ
|
258.000
|
1.665.551
|
2.222.000
|
4.083.532
|
2.115.000
|
3.976.532
|
|
9.26
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
95 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
612.500
|
2.326.873
|
2.727.000
|
5.514.426
|
2.596.000
|
5.383.426
|
|
9.27
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
148 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
787.238
|
3.625.023
|
2.727.000
|
6.943.966
|
2.596.000
|
6.812.966
|
|
9.28
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5,00
|
6
|
202 lít diesel
|
1 thuyền trưởng+ 1 thuyền
phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
887.000
|
4.947.667
|
2.727.000
|
8.341.623
|
2.596.000
|
8.210.623
|
|
9.29
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,20
|
6
|
315 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
1.318.800
|
7.715.421
|
3.783.000
|
12.449.479
|
3.601.000
|
12.267.479
|
|
9.30
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,80
|
6
|
714 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
9.851.500
|
17.488.288
|
3.783.000
|
27.966.659
|
3.601.000
|
27.784.659
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.31
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7,0
|
5,10
|
6
|
520 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ
thuật viên cuốc II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
11.237.300
|
12.736.568
|
6.110.000
|
25.588.948
|
5.816.000
|
25.294.948
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.32
|
M109.0901
|
2085 cv
|
290
|
7,0
|
4,50
|
6
|
1751 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ
thuật viên cuốc II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
34.650.000
|
42.887.943
|
6.110.000
|
69.071.047
|
5.816.000
|
68.777.047
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.33
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9,0
|
4,10
|
6
|
573 lít diesel
|
1 thuyền trưởng +
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật
viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
7.685.500
|
14.034.718
|
4.616.000
|
23.474.032
|
4.394.000
|
23.252.032
|
|
9.34
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7,0
|
3,75
|
6
|
1008 lít diesel
|
1 thuyền trưởng +
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thuỷ thủ
|
20.115.500
|
24.689.347
|
5.715.000
|
41.537.236
|
5.440.000
|
41.262.236
|
|
9.35
|
M109.1003
|
3958 CV - 4170 CV
|
290
|
7,0
|
2,40
|
6
|
3211 lít diesel
|
1 thuyền trưởng +
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 3 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
101.976.10 0
|
78.648.307
|
7.209.000
|
137.548.641
|
6.862.000
|
137.201.641
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.36
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7,0
|
6,50
|
6
|
1446 lít diesel
|
1 thuyền trưởng +
thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
11.388.400
|
35.417.456
|
5.011.000
|
47.811.281
|
4.770.000
|
47.570.281
|
|
9.37
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7,0
|
6,00
|
6
|
5232 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ
thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
65.840.000
|
128.149.469
|
5.011.000
|
174.707.779
|
4.770.000
|
174.466.779
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.38
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9,0
|
5,50
|
6
|
2663 lít diesel
|
1 thuyền trưởng + 1 thuyền
phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 3 kỹ thuật viên cuốc
II + 4 thợ máy + 4 thuỷ thủ
|
38.478.500
|
65.225.924
|
6.110.000
|
97.342.083
|
5.816.000
|
97.048.083
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.39
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10,0
|
5,20
|
6
|
70 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.699.696
|
1.714.538
|
336.000
|
3.423.892
|
326.000
|
3.413.892
|
|
9.40
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25,0
|
7,50
|
8
|
|
2 thợ lặn
|
77.160
|
|
1.146.000
|
1.318.475
|
1.090.000
|
1.262.475
|
|
X
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
52 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.125.148
|
1.273.657
|
336.000
|
4.034.341
|
326.000
|
4.024.341
|
|
10.2
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13,0
|
4,80
|
6
|
65 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.593.955
|
1.592.071
|
336.000
|
4.716.484
|
326.000
|
4.706.484
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12,0
|
5,30
|
6
|
248 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
975.792
|
517.415
|
336.000
|
1.597.036
|
326.000
|
1.587.036
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.4
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
43 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
29.121
|
89.713
|
336.000
|
449.301
|
326.000
|
439.301
|
|
10.5
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
|
1 nhân công vận hành
|
30.956
|
|
336.000
|
359.630
|
326.000
|
349.630
|
|
10.6
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11,0
|
3,80
|
6
|
37 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
3.107.721
|
906.256
|
336.000
|
3.282.993
|
326.000
|
3.272.993
|
|
10.7
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14,0
|
4,30
|
6
|
27 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
247.875
|
56.331
|
336.000
|
581.543
|
326.000
|
571.543
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công
hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.8
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12,0
|
3,10
|
6
|
45 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
781.918
|
1.102.203
|
336.000
|
2.014.506
|
326.000
|
2.004.506
|
|
XI
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt
đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16,0
|
4,20
|
6
|
53 lít diesel
|
2 nhân công vận hành
|
1.091.245
|
1.298.150
|
672.000
|
3.461.518
|
652.000
|
3.441.518
|
|
11.2
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17,0
|
4,20
|
6
|
33 lít xăng
|
2 nhân công vận hành
|
464.335
|
680.269
|
672.000
|
2.141.638
|
652.000
|
2.121.638
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15,0
|
3,50
|
6
|
201 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
5.938.103
|
419.356
|
672.000
|
6.344.294
|
652.000
|
6.324.294
|
|
11.4
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định
hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15,0
|
3,50
|
6
|
2 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.755.761
|
4.173
|
672.000
|
3.368.340
|
652.000
|
3.348.340
|
|
XII
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
3 kWh
|
|
3.440
|
6.259
|
|
11.093
|
|
11.093
|
|
12.2
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
5 kWh
|
|
3.898
|
10.432
|
|
15.909
|
|
15.909
|
|
12.3
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17,0
|
4,70
|
5
|
8 kWh
|
|
4.586
|
16.691
|
|
23.135
|
|
23.135
|
|
12.4
|
M112.0104
|
7 kW - 7,5 kW
|
180
|
17,0
|
4,70
|
5
|
10 kWh
|
|
10.663
|
20.864
|
|
36.680
|
|
36.680
|
|
12.5
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16,0
|
4,50
|
5
|
34 kWh
|
|
17.198
|
70.936
|
|
95.300
|
|
95.300
|
|
12.6
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16,0
|
4,20
|
5
|
48 kWh
|
|
27.860
|
100.145
|
|
139.149
|
|
139.149
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.7
|
M112.0201
|
5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
2,7 lít diesel
|
|
12.956
|
66.132
|
|
92.390
|
|
92.390
|
|
12.8
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
3 lít diesel
|
|
15.478
|
73.480
|
|
104.849
|
|
104.849
|
|
12.9
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20,0
|
5,40
|
5
|
5 lít diesel
|
|
26.943
|
122.467
|
|
177.071
|
|
177.071
|
|
12.10
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18,0
|
4,70
|
5
|
10 lít diesel
|
|
65.809
|
244.934
|
|
358.564
|
|
358.564
|
|
12.11
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
11 lít diesel
|
|
73.720
|
269.427
|
|
388.854
|
|
388.854
|
|
12.12
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17,0
|
4,00
|
5
|
15 lít diesel
|
|
89.198
|
367.401
|
|
511.902
|
|
511.902
|
|
12.13
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17,0
|
4,40
|
5
|
20 lít diesel
|
|
114.952
|
489.868
|
|
679.156
|
|
679.156
|
|
12.14
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
36 lít diesel
|
|
237.442
|
881.762
|
|
1.249.006
|
|
1.249.006
|
|
12.15
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16,0
|
3,80
|
5
|
53 lít diesel
|
|
267.801
|
1.298.150
|
|
1.712.349
|
|
1.712.349
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.16
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
1,6 lít xăng
|
|
9.860
|
32.983
|
|
53.229
|
|
53.229
|
|
12.17
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
3 lít xăng
|
|
16.854
|
61.843
|
|
96.449
|
|
96.449
|
|
12.18
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20,0
|
5,80
|
5
|
4 lít xăng
|
|
22.013
|
82.457
|
|
127.657
|
|
127.657
|
|
12.19
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5
kW
|
280
|
13,0
|
3,60
|
5
|
22 kWh
|
|
252.231
|
45.900
|
|
228.767
|
|
228.767
|
|
12.20
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180
|
13,0
|
3,60
|
5
|
180 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
120.039
|
375.543
|
336.000
|
846.920
|
326.000
|
836.920
|
|
12.21
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước
đầu cọc (300 cv)
|
180
|
13,0
|
2,20
|
5
|
111 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.158.316
|
2.718.767
|
336.000
|
4.270.999
|
326.000
|
4.260.999
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.22
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
19 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
103.415
|
39.641
|
336.000
|
567.303
|
326.000
|
557.303
|
|
12.23
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,60
|
5
|
34 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
129.899
|
70.936
|
336.000
|
647.682
|
326.000
|
637.682
|
|
12.24
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
72 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
170.830
|
150.217
|
336.000
|
797.128
|
326.000
|
787.128
|
|
|
M112.0605
|
15 m3/h
|
150
|
18,0
|
6,10
|
5
|
67 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
156.815
|
139.785
|
336.000
|
761.189
|
326.000
|
751.189
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.25
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12,0
|
3,80
|
5
|
54 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
240.684
|
1.322.644
|
336.000
|
1.894.514
|
326.000
|
1.884.514
|
|
12.26
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12,0
|
3,50
|
5
|
127 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
505.900
|
3.110.662
|
336.000
|
3.934.855
|
326.000
|
3.924.855
|
|
12.27
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12,0
|
3,30
|
5
|
136 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
541.420
|
3.331.102
|
336.000
|
4.184.159
|
326.000
|
4.174.159
|
|
12.28
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12,0
|
3,10
|
5
|
168 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
659.820
|
4.114.891
|
336.000
|
5.074.421
|
326.000
|
5.064.421
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.29
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13,0
|
5,40
|
6
|
53 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.508.786
|
1.298.150
|
651.000
|
4.178.110
|
632.000
|
4.159.110
|
|
12.30
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13,0
|
5,00
|
6
|
60 lít diesel
|
1 nhân công vận hành +
1 lái xe
|
2.809.744
|
1.469.604
|
651.000
|
4.573.727
|
632.000
|
4.554.727
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.31
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
182 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.245.106
|
379.716
|
672.000
|
2.364.737
|
652.000
|
2.344.737
|
|
12.32
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13,0
|
6,50
|
5
|
248 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
1.711.849
|
517.415
|
672.000
|
2.994.637
|
652.000
|
2.974.637
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.33
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL
285)
|
200
|
13,0
|
4,90
|
6
|
54 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
1.734.436
|
112.663
|
336.000
|
2.408.576
|
326.000
|
2.398.576
|
|
12.34
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL
500)
|
200
|
13,0
|
4,50
|
6
|
429 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
6.737.447
|
895.044
|
336.000
|
8.709.610
|
326.000
|
8.699.610
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.35
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
6.420
|
10.432
|
336.000
|
362.610
|
326.000
|
352.610
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.36
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25,0
|
8,80
|
4
|
5 kWh
|
|
5.045
|
10.432
|
|
23.145
|
|
23.145
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.37
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20,0
|
8,80
|
4
|
7 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
7.395
|
14.604
|
336.000
|
366.775
|
326.000
|
356.775
|
|
12.38
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20,0
|
6,50
|
4
|
16 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
24.535
|
33.382
|
336.000
|
419.269
|
326.000
|
409.269
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí
nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.39
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
8.026
|
|
336.000
|
352.801
|
326.000
|
342.801
|
|
12.40
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,5Hp
|
150
|
22,0
|
5,40
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
7.452
|
|
336.000
|
351.600
|
326.000
|
341.600
|
|
12.41
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22,0
|
4,20
|
4
|
|
1 nhân công vận hành
|
16.510
|
|
336.000
|
360.930
|
326.000
|
350.930
|
|
12.42
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
250
|
22,0
|
4,20
|
4
|
176 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
3.123.015
|
367.198
|
672.000
|
4.536.974
|
652.000
|
4.516.974
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.43
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
5 kWh
|
|
42.900
|
10.432
|
|
48.164
|
|
48.164
|
|
12.44
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,10
|
4
|
9 kWh
|
|
57.200
|
18.777
|
|
69.087
|
|
69.087
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, công
suất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.45
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
8,40
|
4
|
3 kWh
|
|
4.150
|
6.259
|
|
19.794
|
|
19.794
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm
tay - công suất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.46
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30,0
|
7,50
|
4
|
0,9 kWh
|
|
4.800
|
1.878
|
|
15.158
|
|
15.158
|
|
12.47
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,1 kWh
|
|
6.250
|
2.295
|
|
15.420
|
|
15.420
|
|
12.48
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,3 kWh
|
|
6.750
|
2.712
|
|
16.887
|
|
16.887
|
|
12.49
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20,0
|
7,50
|
4
|
1,6 kWh
|
|
8.400
|
3.338
|
|
23.692
|
|
23.692
|
|
12.50
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20,0
|
7,50
|
4
|
2,3 kWh
|
|
10.400
|
4.799
|
|
34.580
|
|
34.580
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.51
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9,0
|
2,20
|
5
|
27 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
94.900
|
56.331
|
336.000
|
452.830
|
326.000
|
442.830
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.52
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,50
|
4
|
13 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
23.400
|
27.123
|
336.000
|
384.284
|
326.000
|
374.284
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.53
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30,0
|
7,50
|
4
|
3 kWh
|
|
7.750
|
6.259
|
|
30.999
|
|
30.999
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.54
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
2,7 kWh
|
|
8.750
|
5.633
|
|
27.144
|
|
27.144
|
|
12.55
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14,0
|
7,00
|
4
|
3 kWh
|
|
7.900
|
6.259
|
|
28.203
|
|
28.203
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.56
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20,0
|
5,50
|
4
|
11 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
17.400
|
22.950
|
336.000
|
401.725
|
326.000
|
391.725
|
|
12.57
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
8 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
38.500
|
164.914
|
336.000
|
589.143
|
326.000
|
579.143
|
|
12.58
|
M112.2203
|
Máy cắt vát 20,5cv
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
34 lít xăng
|
1 nhân công vận hành
|
325.000
|
700.883
|
336.000
|
1.781.674
|
326.000
|
1.771.674
|
|
12.59
|
M112.2204
|
Máy cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20,0
|
4,50
|
5
|
50 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
4.776.400
|
1.224.670
|
336.000
|
12.506.587
|
326.000
|
12.496.587
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.60
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,50
|
4
|
9 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
28.200
|
18.777
|
336.000
|
381.215
|
326.000
|
371.215
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.61
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13,0
|
3,80
|
4
|
10 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
18.800
|
20.864
|
336.000
|
373.157
|
326.000
|
363.157
|
|
12.62
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13,0
|
3,90
|
4
|
27 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
156.600
|
56.331
|
336.000
|
520.221
|
326.000
|
510.221
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.63
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
41.700
|
10.432
|
336.000
|
382.398
|
326.000
|
372.398
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.64
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14,0
|
4,10
|
4
|
9 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
18.200
|
18.777
|
336.000
|
371.536
|
326.000
|
361.536
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.65
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,50
|
4
|
2 kWh
|
|
4.600
|
4.173
|
|
12.646
|
|
12.646
|
|
12.66
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13,0
|
3,80
|
4
|
13 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
68.900
|
27.123
|
336.000
|
421.538
|
326.000
|
411.538
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa
tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.67
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
|
|
5.400
|
|
|
18.720
|
|
18.720
|
|
12.68
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30,0
|
6,60
|
5
|
|
|
6.100
|
|
|
21.147
|
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.69
|
M112.3001
|
2,0 kW - 2,8 kW
|
230
|
14,0
|
4,50
|
4
|
5 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
28.200
|
10.432
|
336.000
|
374.019
|
326.000
|
364.019
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.70
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
10 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
54.800
|
20.864
|
336.000
|
403.563
|
326.000
|
393.563
|
|
12.71
|
M112.3102
|
Máy lốc tôn (chiều dày
tôn đến 40mm)
|
230
|
13,0
|
3,90
|
4
|
32 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
2.818.531
|
66.763
|
336.000
|
2.804.642
|
326.000
|
2.794.642
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.72
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
4 kWh
|
|
22.700
|
8.345
|
|
30.157
|
|
30.157
|
|
12.73
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
6 kWh
|
|
27.300
|
12.518
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.74
|
M112.3301a
|
4,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
10 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
40.500
|
20.864
|
336.000
|
393.314
|
326.000
|
383.314
|
|
12.75
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
19 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
111.400
|
39.641
|
336.000
|
475.901
|
326.000
|
465.901
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.76
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
16 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
72.900
|
33.382
|
336.000
|
434.992
|
326.000
|
424.992
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.77
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14,0
|
4,10
|
4
|
15 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
89.100
|
31.295
|
336.000
|
447.485
|
326.000
|
437.485
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.78
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14,0
|
4,10
|
4
|
2 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
6.100
|
4.173
|
336.000
|
346.300
|
326.000
|
336.300
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.79
|
M112.3701
|
1 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
2 kWh
|
|
3.500
|
4.173
|
|
7.816
|
|
7.816
|
|
12.80
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3 kWh
|
|
7.400
|
6.259
|
|
13.962
|
|
13.962
|
|
12.81
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
4 kWh
|
|
11.200
|
8.345
|
|
19.497
|
|
19.497
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.82
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30,0
|
10,50
|
4
|
3 kWh
|
|
7.600
|
6.259
|
|
25.048
|
|
25.048
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.83
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24,0
|
4,50
|
5
|
105 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
26.000
|
219.067
|
336.000
|
598.617
|
326.000
|
588.617
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.84
|
M112.4001
|
7 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
15 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
4.300
|
31.295
|
336.000
|
373.917
|
326.000
|
363.917
|
|
12.85
|
M112.4002
|
14 kW - 15 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
29 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
8.600
|
60.504
|
336.000
|
409.748
|
326.000
|
399.748
|
|
12.86
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
48 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
16.000
|
100.145
|
336.000
|
460.785
|
326.000
|
450.785
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.87
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
3.400
|
|
336.000
|
342.545
|
326.000
|
332.545
|
|
12.88
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21,0
|
4,80
|
5
|
|
1 nhân công vận hành
|
5.200
|
|
336.000
|
346.010
|
326.000
|
336.010
|
|
12.89
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21,0
|
10,00
|
5
|
|
2 thợ lặn
|
106.900
|
|
1.146.000
|
1.548.657
|
1.090.000
|
1.492.657
|
|
12.90
|
M112.4202
|
Máy hàn TIG
|
200
|
21,0
|
4,80
|
5
|
40 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
41.528
|
83.454
|
336.000
|
479.047
|
326.000
|
469.047
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.91
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
6 kWh
|
|
1.532
|
12.518
|
|
15.008
|
|
15.008
|
|
12.92
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
8 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
50.000
|
16.691
|
336.000
|
428.691
|
326.000
|
418.691
|
|
12.93
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
12 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
122.727
|
25.036
|
336.000
|
547.581
|
326.000
|
537.581
|
|
12.94
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21,0
|
6,50
|
5
|
18 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
170.909
|
37.554
|
336.000
|
633.336
|
326.000
|
623.336
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.95
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
16 kWh
|
|
3.600
|
33.382
|
|
39.164
|
|
39.164
|
|
12.96
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19,0
|
1,70
|
5
|
29 kWh
|
|
7.900
|
60.504
|
|
73.194
|
|
73.194
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.97
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14,0
|
6,40
|
5
|
144 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
630.000
|
300.434
|
336.000
|
1.392.434
|
326.000
|
1.382.434
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.98
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14,0
|
6,50
|
5
|
19 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
1.117.200
|
465.375
|
336.000
|
1.972.006
|
326.000
|
1.962.006
|
|
12.99
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13,0
|
3,90
|
5
|
97 lít diesel
|
1 nhân công vận hành
|
7.036.900
|
2.375.860
|
336.000
|
9.014.475
|
326.000
|
9.004.475
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.100
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18,0
|
4,50
|
5
|
65 kWh
|
2 nhân công vận hành
|
550.300
|
135.613
|
672.000
|
1.514.748
|
652.000
|
1.494.748
|
|
12.101
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13,0
|
2,20
|
5
|
14 kWh
|
1 nhân công vận hành
|
91.300
|
29.209
|
336.000
|
451.487
|
326.000
|
441.487
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.102
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14,0
|
4,90
|
4
|
3 kWh
|
|
37.900
|
6.259
|
|
41.687
|
|
41.687
|
|
12.103
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13Hp
|
200
|
20,0
|
3,50
|
5
|
4 lít xăng
|
|
34.166
|
82.457
|
|
127.727
|
|
127.727
|
|
12.104
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia
(Oscilograf)
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
93.480
|
|
|
74.359
|
|
74.359
|
|
12.105
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
3.400
|
|
|
2.754
|
|
2.754
|
|
12.106
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
B
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO
SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15,0
|
6,00
|
5
|
|
|
35.083
|
|
|
47.752
|
|
47.752
|
|
1.2
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
|
|
102.500
|
|
|
108.194
|
|
108.194
|
|
1.3
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
|
|
210.909
|
|
|
222.626
|
|
222.626
|
|
1.4
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10,0
|
5,00
|
5
|
|
|
136.364
|
|
|
143.940
|
|
143.940
|
|
1.5
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10,0
|
3,00
|
5
|
|
|
476.947
|
|
|
450.450
|
|
450.450
|
|
1.6
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20,0
|
6,60
|
5
|
|
|
6.363
|
|
|
11.171
|
|
11.171
|
|
1.7
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15,0
|
8,50
|
5
|
|
|
12.268
|
|
|
19.424
|
|
19.424
|
|
1.8
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20,0
|
8,00
|
5
|
|
|
3.096
|
|
|
6.811
|
|
6.811
|
|
1.9
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10,0
|
4,00
|
5
|
|
|
1.396.445
|
|
|
1.005.440
|
|
1.005.440
|
|
1.10
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
58.816
|
|
|
57.182
|
|
57.182
|
|
1.11
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10,0
|
2,80
|
5
|
|
|
495.291
|
|
|
462.272
|
|
462.272
|
|
1.12
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10,0
|
3,00
|
5
|
|
|
340.513
|
|
|
321.596
|
|
321.596
|
|
1.13
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
10.777
|
|
|
11.076
|
|
11.076
|
|
1.14
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18,0
|
4,50
|
5
|
|
|
3.325
|
|
|
6.096
|
|
6.096
|
|
1.15
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10,0
|
3,20
|
4
|
|
|
31.300
|
|
|
33.804
|
|
33.804
|
|
1.16
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100
|
150
|
10,0
|
3,20
|
4
|
|
|
38.752
|
|
|
41.852
|
|
41.852
|
|
1.17
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
97.797
|
|
|
99.101
|
|
99.101
|
|
1.18
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch
(Triosx-12)
|
150
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
292.130
|
|
|
292.130
|
|
292.130
|
|
1.19
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch
(Triosx-24)
|
150
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
343.379
|
|
|
343.379
|
|
343.379
|
|
1.20
|
M201.0020
|
Máy thủy bình điện tử
|
180
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
15.822
|
|
|
14.767
|
|
14.767
|
|
1.21
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
178.855
|
|
|
147.059
|
|
147.059
|
|
1.22
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10,0
|
1,50
|
4
|
|
|
670.706
|
|
|
540.291
|
|
540.291
|
|
1.23
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
1.147
|
|
|
1.020
|
|
1.020
|
|
1.24
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
8.943
|
|
|
7.065
|
|
7.065
|
|
1.25
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10,0
|
1,20
|
4
|
|
|
3.221.684
|
|
|
2.287.396
|
|
2.287.396
|
|
1.26
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
6.306
|
|
|
6.726
|
|
6.726
|
|
1.27
|
M201.0027
|
Máy đo sâu hồi âm đa tia
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
2.791.667
|
|
|
2.295.371
|
|
2.295.371
|
|
1.28
|
M201.0028
|
Máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
309.909
|
|
|
254.814
|
|
254.814
|
|
1.29
|
M201.0029
|
Máy định vị vệ tinh DGPS
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
430.909
|
|
|
354.303
|
|
354.303
|
|
1.30
|
M201.0030
|
Máy triều ký tự ghi
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
85.909
|
|
|
70.636
|
|
70.636
|
|
1.31
|
M201.0031
|
Máy định vị vệ tinh RTK
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
500.545
|
|
|
411.559
|
|
411.559
|
|
1.32
|
M201.0032
|
Máy đo tốc độ sóng âm
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
168.818
|
|
|
138.806
|
|
138.806
|
|
1.33
|
M201.0033
|
Máy bù sóng
|
180
|
10,0
|
1,50
|
4
|
|
|
1.533.143
|
|
|
1.235.032
|
|
1.235.032
|
|
1.34
|
M201.0034
|
La bàn vệ tinh
|
180
|
10,0
|
1,50
|
4
|
|
|
239.091
|
|
|
192.601
|
|
192.601
|
|
1.35
|
M201.0035
|
Máy scanner (khổ A3)
|
150
|
13,0
|
3,00
|
4
|
|
|
49.173
|
|
|
61.302
|
|
61.302
|
|
II
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KÉT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
20.866
|
|
|
19.475
|
|
19.475
|
|
2.2
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
142.511
|
|
|
120.343
|
|
120.343
|
|
2.3
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
399.443
|
|
|
328.431
|
|
328.431
|
|
2.4
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
2.056.833
|
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
2.5
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
92.408
|
|
|
82.140
|
|
82.140
|
|
2.6
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
348.767
|
|
|
294.514
|
|
294.514
|
|
2.7
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
1.371.222
|
|
|
1.096.978
|
|
1.096.978
|
|
2.8
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
573.827
|
|
|
478.189
|
|
478.189
|
|
2.9
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
8.255
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
2.10
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
12.726
|
|
|
10.054
|
|
10.054
|
|
2.11
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
4.815
|
|
|
3.804
|
|
3.804
|
|
2.12
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
5.618
|
|
|
4.438
|
|
4.438
|
|
2.13
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10,0
|
4,00
|
4
|
|
|
14.217
|
|
|
12.795
|
|
12.795
|
|
2.14
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10,0
|
4,50
|
4
|
|
|
12.268
|
|
|
11.348
|
|
11.348
|
|
2.15
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10,0
|
4,00
|
4
|
|
|
12.268
|
|
|
11.041
|
|
11.041
|
|
2.16
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10,0
|
4,00
|
4
|
|
|
7.796
|
|
|
5.613
|
|
5.613
|
|
2.17
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10,0
|
4,50
|
4
|
|
|
3.783
|
|
|
3.499
|
|
3.499
|
|
2.18
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10,0
|
4,00
|
4
|
|
|
10.319
|
|
|
9.287
|
|
9.287
|
|
2.19
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
803
|
|
|
2.168
|
|
2.168
|
|
2.20
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.032
|
|
|
2.786
|
|
2.786
|
|
2.21
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
7.567
|
|
|
6.621
|
|
6.621
|
|
2.22
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
6.306
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
2.23
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
19.949
|
|
|
17.455
|
|
17.455
|
|
2.24
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
16.968
|
|
|
14.847
|
|
14.847
|
|
2.25
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10,0
|
4,50
|
4
|
|
|
6.306
|
|
|
5.833
|
|
5.833
|
|
2.26
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
2.637
|
|
|
2.241
|
|
2.241
|
|
2.27
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
17.198
|
|
|
14.618
|
|
14.618
|
|
2.28
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
163.950
|
|
|
124.602
|
|
124.602
|
|
2.29
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10,0
|
1,60
|
4
|
|
|
779.854
|
|
|
569.293
|
|
569.293
|
|
2.30
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
17.886
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
2.31
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
7.796
|
|
|
6.315
|
|
6.315
|
|
2.32
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
166.931
|
|
|
126.868
|
|
126.868
|
|
2.33
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
72.574
|
|
|
59.874
|
|
59.874
|
|
2.34
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
67.071
|
|
|
55.334
|
|
55.334
|
|
2.35
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10,0
|
4,20
|
4
|
|
|
10.319
|
|
|
9.390
|
|
9.390
|
|
2.36
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
17.886
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
2.37
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
264.728
|
|
|
201.193
|
|
201.193
|
|
2.38
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
78.994
|
|
|
61.220
|
|
61.220
|
|
2.39
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
2.40
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
7.796
|
|
|
6.822
|
|
6.822
|
|
2.41
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
21.440
|
|
|
18.760
|
|
18.760
|
|
2.42
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
35.656
|
|
|
29.416
|
|
29.416
|
|
2.43
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
47.695
|
|
|
39.348
|
|
39.348
|
|
2.44
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
62.000
|
|
|
51.150
|
|
51.150
|
|
2.45
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
52.166
|
|
|
43.037
|
|
43.037
|
|
2.46
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
28.892
|
|
|
25.281
|
|
25.281
|
|
2.47
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
241.340
|
|
|
183.418
|
|
183.418
|
|
2.48
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
37.261
|
|
|
30.740
|
|
30.740
|
|
2.49
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
6.306
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
2.50
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
86.447
|
|
|
66.996
|
|
66.996
|
|
2.51
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
9.287
|
|
|
8.126
|
|
8.126
|
|
2.52
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
2.53
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
107.772
|
|
|
83.523
|
|
83.523
|
|
2.54
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép
trong bê tông
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
92.408
|
|
|
71.616
|
|
71.616
|
|
2.55
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
16.280
|
|
|
14.245
|
|
14.245
|
|
2.56
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
134.027
|
|
|
101.861
|
|
101.861
|
|
2.57
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10,0
|
2,00
|
4
|
|
|
193.874
|
|
|
145.406
|
|
145.406
|
|
2.58
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
12.038
|
|
|
10.533
|
|
10.533
|
|
2.59
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
98.370
|
|
|
76.237
|
|
76.237
|
|
2.60
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
16.854
|
|
|
14.747
|
|
14.747
|
|
2.61
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
60.765
|
|
|
47.093
|
|
47.093
|
|
2.62
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
31.300
|
|
|
25.040
|
|
25.040
|
|
2.63
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
41.733
|
|
|
33.386
|
|
33.386
|
|
2.64
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
107.313
|
|
|
83.168
|
|
83.168
|
|
2.65
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
62.599
|
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
2.66
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.828
|
|
|
7.725
|
|
7.725
|
|
2.67
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
14.561
|
|
|
12.741
|
|
12.741
|
|
2.68
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10,0
|
1,40
|
5
|
|
|
1.376
|
|
|
1.254
|
|
1.254
|
|
2.69
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
15.822
|
|
|
13.844
|
|
13.844
|
|
2.70
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
26.828
|
|
|
23.475
|
|
23.475
|
|
2.71
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
9.745
|
|
|
8.527
|
|
8.527
|
|
2.72
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
15.249
|
|
|
13.343
|
|
13.343
|
|
2.73
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
9.057
|
|
|
7.925
|
|
7.925
|
|
2.74
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
2.75
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
82.778
|
|
|
64.153
|
|
64.153
|
|
2.76
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
67.071
|
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
2.77
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
7.911
|
|
|
6.922
|
|
6.922
|
|
2.78
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
83.466
|
|
|
64.686
|
|
64.686
|
|
2.79
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
7.452
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
2.80
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá
lý của vật liệu)
|
200
|
10,0
|
1,20
|
4
|
|
|
2.364.900
|
|
|
1.679.079
|
|
1.679.079
|
|
2.81
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.147
|
|
|
3.871
|
|
3.871
|
|
2.82
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
909
|
|
|
3.068
|
|
3.068
|
|
2.83
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích
gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.147
|
|
|
3.871
|
|
3.871
|
|
2.84
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
120
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
803
|
|
|
2.710
|
|
2.710
|
|
2.85
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10,0
|
1,20
|
4
|
|
|
25.223
|
|
|
19.169
|
|
19.169
|
|
2.86
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
9.057
|
|
|
7.155
|
|
7.155
|
|
2.87
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10,0
|
3,00
|
4
|
|
|
42.306
|
|
|
33.845
|
|
33.845
|
|
2.88
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
67.071
|
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
2.89
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
153.517
|
|
|
116.673
|
|
116.673
|
|
2.90
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu
kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
64.204
|
|
|
49.758
|
|
49.758
|
|
2.91
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.599
|
|
|
7.524
|
|
7.524
|
|
2.92
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
1.050
|
|
1.050
|
|
2.93
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
500
|
|
|
438
|
|
438
|
|
2.94
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
22.000
|
|
|
19.250
|
|
19.250
|
|
2.95
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
16.360
|
|
|
14.315
|
|
14.315
|
|
2.96
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
200
|
|
|
162
|
|
162
|
|
2.97
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
972
|
|
972
|
|
2.98
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
2.800
|
|
|
2.268
|
|
2.268
|
|
2.99
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
1.800
|
|
|
1.458
|
|
1.458
|
|
2.100
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
2.101
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
2.102
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
5.125
|
|
5.125
|
|
2.103
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
2.500
|
|
|
2.563
|
|
2.563
|
|
2.104
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
500
|
|
|
513
|
|
513
|
|
2.105
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.900
|
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
2.106
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
90.000
|
|
|
87.750
|
|
87.750
|
|
2.107
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
80.000
|
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
2.108
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
2.109
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
440
|
|
|
451
|
|
451
|
|
2.110
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
20.455
|
|
|
16.569
|
|
16.569
|
|
2.111
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
124.150
|
|
|
94.354
|
|
94.354
|
|
2.112
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
3.500
|
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
2.113
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
200
|
|
|
165
|
|
165
|
|
2.114
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
350
|
|
|
289
|
|
289
|
|
2.115
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
990
|
|
990
|
|
2.116
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
2.117
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3
chiều)
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
281.375
|
|
|
218.066
|
|
218.066
|
|
2.118
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
6.500
|
|
|
5.363
|
|
5.363
|
|
2.119
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
15.000
|
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
2.120
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.121
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
2.122
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.123
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
3.500
|
|
|
3.063
|
|
3.063
|
|
2.124
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
2.500
|
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
2.125
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
3.000
|
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
2.126
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
2.127
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
2.128
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
15.000
|
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
2.129
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
220.000
|
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
2.130
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
220.000
|
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
2.131
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.125
|
|
4.125
|
|
2.132
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
9.900
|
|
|
8.168
|
|
8.168
|
|
2.133
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
3.500
|
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
2.134
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
2.135
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
4.500
|
|
|
3.713
|
|
3.713
|
|
2.136
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
25.000
|
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
2.137
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.250
|
|
8.250
|
|
2.138
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
50.000
|
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
2.139
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
60.000
|
|
|
46.500
|
|
46.500
|
|
2.140
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
36.500
|
|
|
28.288
|
|
28.288
|
|
2.141
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.100
|
|
8.100
|
|
2.142
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
19.900
|
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
2.143
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
210.000
|
|
|
159.600
|
|
159.600
|
|
2.144
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
3.950
|
|
3.950
|
|
2.145
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
4.500
|
|
|
3.555
|
|
3.555
|
|
2.146
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10,0
|
1,80
|
4
|
|
|
80.000
|
|
|
59.200
|
|
59.200
|
|
2.147
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.500
|
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
2.148
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị Indicator
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
15.000
|
|
|
13.125
|
|
13.125
|
|
2.149
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
2.150
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
2.151
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
2.152
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
2.153
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
2.154
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
2.155
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
15.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
2.156
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.400
|
|
8.400
|
|
2.157
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
5.000
|
|
|
4.200
|
|
4.200
|
|
2.158
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
60.000
|
|
|
47.400
|
|
47.400
|
|
2.159
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
139
|
|
|
117
|
|
117
|
|
2.160
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10,0
|
2,80
|
4
|
|
|
139
|
|
|
117
|
|
117
|
|
2.161
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13,0
|
3,00
|
4
|
|
|
119.581
|
|
|
149.078
|
|
149.078
|
|
2.162
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13,0
|
3,00
|
4
|
|
|
99.975
|
|
|
84.979
|
|
84.979
|
|
2.163
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13,0
|
4,00
|
4
|
|
|
10.089
|
|
|
9.630
|
|
9.630
|
|
2.164
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13,0
|
3,50
|
4
|
|
|
18.917
|
|
|
17.627
|
|
17.627
|
|
2.165
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
7.452
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
2.166
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30,0
|
6,50
|
4
|
|
|
500
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
2.167
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
27.000
|
|
|
22.275
|
|
22.275
|
|
2.168
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
2.169
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
303.030
|
|
|
234.848
|
|
234.848
|
|
2.170
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
500
|
|
|
513
|
|
513
|
|
2.171
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
2.172
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
2.173
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.900
|
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
2.174
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của
mẫu vữa
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
2.200
|
|
|
1.782
|
|
1.782
|
|
2.175
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
3.000
|
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
2.176
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.000
|
|
|
875
|
|
875
|
|
2.177
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ
thuật số
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
37.261
|
|
|
28.877
|
|
28.877
|
|
2.178
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
2.179
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
2.056.833
|
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
2.180
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30,0
|
10,50
|
4
|
|
|
1.200
|
|
|
2.967
|
|
2.967
|
|
2.181
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
3.979
|
|
|
3.482
|
|
3.482
|
|
2.182
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
25.000
|
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
2.183
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
6.306
|
|
|
5.876
|
|
5.876
|
|
2.184
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo
đường kính cốt thép
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
114.350
|
|
|
88.621
|
|
88.621
|
|
2.185
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
62.599
|
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
2.186
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
8.369
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
2.187
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
25.000
|
|
|
21.875
|
|
21.875
|
|
2.188
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
62.000
|
|
|
48.050
|
|
48.050
|
|
2.189
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
35.656
|
|
|
27.633
|
|
27.633
|
|
2.190
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
6.800
|
|
|
5.950
|
|
5.950
|
|
2.191
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
5.500
|
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
2.192
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
18.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
2.193
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
18.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
2.194
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
18.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
2.195
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430
(hoặc C431)
|
200
|
10,0
|
2,20
|
4
|
|
|
19.900
|
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
2.196
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
20.000
|
|
|
20.500
|
|
20.500
|
|
2.197
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
150
|
|
|
154
|
|
154
|
|
2.198
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
6.000
|
|
|
6.150
|
|
6.150
|
|
2.199
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
9.000
|
|
|
7.875
|
|
7.875
|
|
2.200
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
2.000
|
|
|
1.650
|
|
1.650
|
|
2.201
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.238
|
|
1.238
|
|
2.202
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.800
|
|
|
1.575
|
|
1.575
|
|
2.203
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
1.500
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
2.204
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
2.205
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
10.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
2.206
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10,0
|
2,50
|
4
|
|
|
1.387.200
|
|
|
1.075.080
|
|
1.075.080
|
|
2.207
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10,0
|
3,50
|
4
|
|
|
40.000
|
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
2.208
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
1.000
|
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
2.209
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10,0
|
1,40
|
4
|
|
|
546.000
|
|
|
436.800
|
|
436.800
|
|
2.210
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10,0
|
6,50
|
4
|
|
|
3.500
|
|
|
3.588
|
|
3.588
|
|
III
|
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
508.246
|
|
|
404.287
|
|
404.287
|
|
3.2
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
49.988
|
|
|
39.763
|
|
39.763
|
|
3.3
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
210.613
|
|
|
167.533
|
|
167.533
|
|
3.4
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
1.000.900
|
|
|
796.170
|
|
796.170
|
|
3.5
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
946.212
|
|
|
752.669
|
|
752.669
|
|
3.6
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
1.618.868
|
|
|
1.287.736
|
|
1.287.736
|
|
3.7
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
507.559
|
|
|
403.740
|
|
403.740
|
|
3.8
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
955.957
|
|
|
760.420
|
|
760.420
|
|
3.9
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
19.835
|
|
|
16.679
|
|
16.679
|
|
3.10
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
182.524
|
|
|
145.190
|
|
145.190
|
|
3.11
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
174.957
|
|
|
139.170
|
|
139.170
|
|
3.12
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
150.307
|
|
|
119.562
|
|
119.562
|
|
3.13
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
36.574
|
|
|
29.093
|
|
29.093
|
|
3.14
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
179.658
|
|
|
142.910
|
|
142.910
|
|
3.15
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
61.109
|
|
|
48.609
|
|
48.609
|
|
3.16
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
104.905
|
|
|
83.447
|
|
83.447
|
|
3.17
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
365.277
|
|
|
290.561
|
|
290.561
|
|
3.18
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
73.491
|
|
|
58.459
|
|
58.459
|
|
3.19
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
151.224
|
|
|
120.292
|
|
120.292
|
|
3.20
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
521.317
|
|
|
414.684
|
|
414.684
|
|
3.21
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
374.105
|
|
|
297.584
|
|
297.584
|
|
3.22
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
133.224
|
|
|
105.974
|
|
105.974
|
|
3.23
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
184.244
|
|
|
146.558
|
|
146.558
|
|
3.24
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
166.702
|
|
|
132.604
|
|
132.604
|
|
3.25
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
50.446
|
|
|
40.128
|
|
40.128
|
|
3.26
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
86.332
|
|
|
68.673
|
|
68.673
|
|
3.27
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10,0
|
3,50
|
5
|
|
|
499.762
|
|
|
397.538
|
|
397.538
|
Quyết định 337/QĐ-SXD năm 2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 337/QĐ-SXD ngày 06/08/2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
24
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|