Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2973/QĐ-UB-KT năm 1996 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch bổ sung năm 1996 về xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 2973/QĐ-UB-KT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Võ Viết Thanh
Ngày ban hành: 21/06/1996 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 2973/QĐ-UB-KT

TP. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 6 năm 1996

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH BỔ SUNG NĂM 1996 VỀ XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994 ;
Căn cứ Quyết định số 863/TTg ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 34/BKH-TH ngày 31/12/1995 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 1996 ;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐ ngày 30/01/1996 của Hội đồng nhân dân thành phố Khóa V, kỳ họp thứ 5 ;
Căn cứ Quyết định số 1084/QĐ-UB-KT ngày 11/03/1996 của Ủy ban nhân dân  thành phố về việc giao chỉ tiêu kế hoạch chính thức năm 1996 ;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu kế hoạch bổ sung năm 1996 về xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn (Theo biểu đính kèm).

Tổng vốn bổ sung: 70.449 triệu đồng.

Trong đó :

- Xây dựng cơ bản: 37.036 triệu đồng.

- Sửa chữa lớn: 33.413 triệu đồng.

Nguồn vốn : Ngân sách thành phố.                     

Điều 2.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận- huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-

 

 

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Viết Thanh

 

TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB VÀ SCL BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Theo ngành kinh tế quốc dân)

Đơn vị : Triệu đồng.

NGÀNH

TỔNG SỐ

Trong đó

XDCB

SCL

 

 

 

 

TỔNG SỐ

70.449

37.036

33.413

 

 

 

 

- Giao thông công chánh

8.300

-

8.300

- Văn xã

35.560

17.036

18.524

- Quản lý Nhà nước

3.400

-

3.400

- Qui hoạch- Chuẩn bị đầu tư

23.189

20.000

3.189

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB VÀ SCL BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Theo đơn vị quản lý)

Đơn vị : Triệu đồng.

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

TỔNG SỐ

Trong đó

XDCB

SCL

 

 

 

 

TỔNG SỐ

70.449

37.036

33.413

 

 

 

 

I- CẤP SỞ NGÀNH

51.139

31.636

19.503

1- Sở Giao thông công chánh

3.640

-

3.640

2- Văn phòng Kiến trúc sư Trưởng

20.000

20.000

-

3- Sở Giáo dục- Đào tạo

4.350

-

4.350

4- Sở Văn hóa Thông tin

9.000

9.000

-

5- Sở Y tế

5.636

2.636

3.000

6- Sở Thể dục thể thao

1.333

-

1.333

7- Sở Lao động Thương binh Xã hội

3.001

-

3.001

8- Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa gia đình

450

-

450

9- Hội sân khấu

420

-

420

10- Phòng Công chứng số 1

2.600

-

2.600

11- Công ty Phát triển khu công nghiệp kỹ thuật cao

709

-

709

 

 

 

 

II- KHỐI QUẬN HUYỆN

19.310

5.400

13.910

1- Quận 1

2.900

2.000

900

2- Quận 4

750

-

750

3- Quận 5

2.280

-

2.280

4- Quận 6

1.000

1.000

-

5- Quận 8

1.000

1.000

-

6- Quận 11

900

900

-

7- Quận Bình Thạnh

60

-

60

8- Quận Phú Nhuận

20

-

20

9- Quận Tân Bình

5.540

500

5.040

10- Quận Gò Vấp

1.500

-

1.500

11- Huyện Hóc Môn

20

-

20

12- Huyện Củ Chi

1.830

-

1.830

13- Huyện Thủ Đức

20

-

20

14- Huyện Bình Chánh

670

-

670

15- Huyện Cần Giờ

820

-

820

 

 

 

 


DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN BỔ SUNG KẾ HOẠCH NĂM 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

37.036

8.170

8.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình đã đấu thầu, chọn thầu

 

 

 

4.900

4.570

100

 

 

 

1- Trường THCS Trần Văn Ơn

Quận 1

96-97

20 phòng

2.000

2.000

 

221/XD 29/8/95 đấu thầu 15/11/95

 

 

2- Trường Tiểu học Võ Văn Tần

Quận 6

96-97

23 phòng

1.000

970

 

216/XD 21/8/95 đấu thầu 26/1/95

 

 

3- Trường Tiểu học Nam Hải

Quận 8

96-97

20 phòng

1.000

850

 

442/XD 4/10/95 đấu thầu 10/1/96

 

 

4- Trường THCS Phú Thọ

Quận 11

96-97

20 phòng

900

750

100

48/XD 10/2/96
đấu thầu 8/3/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công trình đã duyệt TKDT

 

 

 

500

400

-

 

 

 

- Trường TH Chi Lăng

Tân Bình

96-97

 

500

400

 

90/XD 29/3/1996

 

 

III- Công trình đã duyệt DAĐT

 

 

 

11.636

3.200

8.250

 

 

 

1- Bệnh viện Phụ sản

Quận 3

1996

Tăng 90 giường

2.636

2.600

 

4548/QĐ-UB-QLĐT 21/6/95

 

 

2- Dây chuyền sản xuất đĩa compact

Quận 5

1996

1-4 triệu dĩa/năm

9.000

600

8.250

2684/QĐ-UB-QLĐT 31/5/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV- Công tác qui hoạch

 

 

 

20.000

 

 

 

 

 

A- QH tổng mặt bằng xây dựng TP
(Bước sau đồ án QHC TPHCM)

 

 

 

8.000

 

 

 

 

 

I- Công tác nối tiếp từ năm 1995 sang 1996

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

1- QHC các khu dân cư, CN, đô thị phụ cận có yêu cầu đô thị hóa nhanh (Hoàn chỉnh trình duyệt pháp lý hóa)

 

 

 

2.200

 

 

 

 

 

2- QHCT các khu CN tập trung xây dựng đợt đầu

 

 

 

1.600

 

 

 

 

 

3- QH chỉnh trang khu trung tâm TP

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công tác khởi công mới năm 1996

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

1- Điều chỉnh QHC xây dựng TPHCM phù hợp định hướng phát triển KT-XH đến năm 2010

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

2- Thực hiện bộ phim VIDEO phục vụ nghiên cứu làm tư liệu lưu trữ theo dõi sự phát triển của TPHCM

 

 

 

200

 

 

 

 

 

3- QHC các khu đô thị, dân cư phụ cận, khu dân cư phục vụ các khu CN tập trung

 

 

 

400

 

 

 

 

 

4- Khảo sát và lập bản đồ hiện trạng mạng lưới công trình ngầm (hạ tầng kỹ thuật) TPHCM

 

 

 

300

 

 

 

 

 

5- QH mạng lưới cây xanh rừng phòng hộ

 

 

 

100

 

 

 

 

 

6- QH không gian cảnh quan dọc bờ sông Sài Gòn, Đồng Nai, Nhà Bè và một số khu vực trọng điểm

 

 

 

200

 

 

 

 

 

7- QH ranh giới xây dựng các tuyến kênh rạch tại nội thành phục vụ quản lý đô thị, thoát nước, cải tạo lòng kênh...

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B- QHCT quận huyện

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

I- Công tác nối tiếp năm 1995 sang 1996

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

1- Các đồ án QHCT- TL1/2000 hoàn tất hồ sơ và chuẩn bị trình duyệt pháp lý hóa

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

2- Lập điều lệ QLXD theo QHC 18 quận huyện

 

 

 

500

 

 

 

 

 

3- QHCT các nút giao thông trọng yếu gây kẹt xe tại các khu vực nội thành

 

 

 

400

 

 

 

 

 

4- QHCT tuyến vành đai (trục và dân cư dọc trục)

 

 

 

300

 

 

 

 

 

5- QH lộ giới đường trên 12m (phần còn lại sau QĐ phê duyệt lộ giới 1 số tuyến đường chính của TP)

 

 

 

200

 

 

 

 

 

6- QH lộ giới dưới 12m 1 số khu vực tại nội thành

 

 

 

400

 

 

 

 

 

7- Khảo sát đo đạc địa hình TL 1/2000

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công tác bắt đầu từ năm 1996

 

 

 

8.000

 

 

 

 

 

1- Các khu dân cư phục vụ giãn dân, tái định cư... do yêu cầu phát triển TP

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

2- Khu dân cư cải tạo tại nội thành : chỉnh trang lại giao thông, cải tạo lại mật độ ở... phục vụ yêu cầu giải tỏa phát triển nhà theo yêu cầu các quận huyện

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

3- QHCT các khu trung tâm quận huyện mới hình thành TL 1/2000

 

 

 

100

 

 

 

 

 

4- QH lộ giới các tuyến đường dưới 12m tại quận huyện

 

 

 

500

 

 

 

 

 

5- QH mở rộng các nút giao thông gây kẹt xe tại nội và ngoại thành

 

 

 

100

 

 

 

 

 

6- Lập bản đồ tổng hợp 18 quận huyện, phục vụ công tác quản lý, trong đó định rõ các khu vực

 

 

 

400

 

 

 

 

 

7- Công tác khảo sát đo đạc địa hình phục vụ QHCT

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

8- Lập hồ sơ xin công bố QH các đồ án đã được phê duyệt pháp lý hóa để phổ biến đến địa phương, báo, đài

 

 

 

100

 

 

 

 

 

9- Công tác đột xuất được giao giữa kỳ kế hoạch năm

 

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH NĂM 1996
(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

33.413

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình đã đấu thầu, chọn thầu :

 

 

 

4.063

 

 

 

1- Trung tâm Chấn thương chỉnh hình

Quận 5

96-97

Tăng 80 giường

3.000

40/XD-QĐTK 5/2/96 đấu thầu 29/4/1996

 

 

2- Câu lạc bộ Phan Đình Phùng

Quận 3

95-96

Lắp máy lạnh

1.063

534/XD-QĐTK 1/12/95 đấu thầu 6/12, 19/12/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công trình đã duyệt TKDT

 

 

 

15.951

 

 

 

1- Trường THCS Nguyễn Huệ

Quận 4

96-97

 

750

07/XD 9/1/1996

 

 

2- Trường Tiểu học Hàm Tử

Quận 5

96-97

25 phòng

1.500

649/XD 25/12/1995

 

 

3- Trường cấp 1, 2 Lý Tự Trọng

Gò Vấp

96-97

32 phòng

1.500

126/XD 14/5/1996

 

 

4- Trường TH An Phú

Củ Chi

1996

1.200 m2

450

07/XD 6/1/1996

 

 

5- Nhà nuôi người già số 4

Sông Bé

1996

 

881

120/XD-QĐTK 18/5/96

 

 

6- Nhà nuôi người già số 3

Hóc Môn

96-97

 

2.120

527/XD-QĐTK 27/11/95

 

 

7- Trung tâm KHHGĐ Tân Qui Tây

Nhà Bè

1996

148 m2

250

369/XD-QĐTK 7/10/94

 

 

8- Trung tâm KHHGĐ xã Đông Hưng Thuận

Hóc Môn

1996

529 m2

200

655/XD-QĐTK 25/2/95

 

 

9- Bãi đậu xe Hóc Môn

Hóc Môn

1996

 

1.640

81/XD 22/4/96

 

 

10- Sửa chữa kè, công viên Bạch Đằng

Quận 1

 

 

900

18/5/96

 

 

11- Đường Phan Văn Trị

Quận 5

 

161m x 11,5m

760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12- Đường số 25

Tân Bình

 

 

1.700

48/XD 25/3/96

 

 

13- Đường Tân Sinh

Tân Bình

 

900m x 7,5m

2.300

78/XD 20/4/96

 

 

14- Đường số 4

Tân Bình

 

 

1.000

126/XD 18/5/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III- Công trình đã duyệt DAĐT

 

 

 

10.210

 

 

 

1- 30 phòng học PTTH

Quận Huyện

1996

30 phòng

4.340

 

 

 

 . Trường Quang Trung

Củ Chi

 

 

 

51/LĐVX 11/4/1996

 

 

 . Trường cấp 2, 3 Thạnh Lộc

Hóc Môn

 

 

 

45/LĐVX 08/4/1996

 

 

2- Trường mẫu giáo Bông Sen 2

Củ Chi

1996

5 phòng

450

876/LĐVX 15/11/1995

 

 

3- 14 phòng học cấp 1, 2

Củ Chi

1996

14 phòng

930

 

 

 

 . Trường Tân Phú Trung

 

 

 

 

68/KH-LĐVX 15/5/1996

 

 

 . Trường THCS An Phú

 

 

 

 

69/KH-LĐVX 15/5/1997

 

 

4- 10 phòng học cấp 1, 2

Bình Chánh

1996

10 phòng

670

 

 

 

 . Trường TH Phong Phú

 

 

 

 

17/KH-LĐVX 11/3/1996

 

 

 . Trường THCS Bình Hưng Hòa

 

 

 

 

18/KH-LĐVX 11/3/1996

 

 

 . Trường THCS Tân Quí Tây

 

 

 

 

35/KH 30/3/1996

 

 

5- Khu dưỡng lão nghệ sĩ

Quận 8

96-2000

136 người

420

6634/QĐ-UB-QLĐT 8/9/95

 

 

6- Trụ sở UBND Thạnh An

Cần Giờ

 

 

400

65/UBKH-TH 8/5/96

 

 

7- Trụ sở UBND An Thới Đông

Cần Giờ

 

 

400

64/UBKH-TH 8/5/96

 

 

8- Phòng Công chứng Nhà nước số 1

Quận 1

96-97

 

2.600

2034/QĐUB-QLĐT 18/4/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV- Dự án chuẩn bị đầu tư

 

 

 

3.189

 

 

 

1- Trường TH Lê Văn Tám

Quận 5

 

 

20

 

 

 

2- Trường THCS Đồng Khởi

Tân Bình

 

 

20

 

 

 

3- Trường TH Nhiêu Lộc

Tân Bình

 

 

20

 

 

 

4- Trường PTTH Hoàng Hoa Thám

Bình Thạnh

 

 

10

 

 

 

5- Trường TH Lê Văn Tám

Bình Thạnh

 

 

20

 

 

 

6- Trường TH Thanh Đa

Bình Thạnh

 

 

20

 

 

 

7- Trường TH Tầm Vu

Bình Thạnh

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8- Trường TH Phạm Ngọc Thạch

Phú Nhuận

 

 

20

 

 

 

9- Trường THCS An Phú Đông

Hóc Môn

 

 

20

 

 

 

10- Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Thủ Đức

 

 

20

 

 

 

11- Trường Mẫu giáo Lý Nhơn

Cần Giờ

 

 

20

 

 

 

12- Khu công nghiệp kỹ thuật cao

 

 

 

709

 

 

 

13- Sân vận động Thống Nhất

Quận 10

 

 

50

 

 

 

14- Trụ sở Sở Thể dục Thể thao

Quận 11

 

 

100

 

 

 

15- Trung tâm Đào tạo vận động viên cấp cao TP

Quận 1

 

 

120

 

 

 

16- Chuẩn bị thủ tục SCL của Sở GTCC

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIAO THÔNG CÔNG CHÁNH

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

3.640

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

3.640

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

1.640

-

-

 

 

 

- Bãi đậu xe Hóc Môn

Hóc Môn

1996

 

1.640

 

 

81/XD 22/4/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Công trình CBĐT :

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

- Chuẩn bị thủ tục SCL của Sở

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


KIẾN TRÚC SƯ TRƯỞNG TP

CHI TIẾT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị tính : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Năng lực thiết kế

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Kế hoạch bổ sung năm 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

A- QH tổng mặt bằng xây dựng TP (Bước sau đồ án QHC TPHCM)

 

 

8.000

 

 

I- Công tác nối tiếp từ năm 1995 sang 1996

 

 

4.000

 

 

1- QHC các khu dân cư, CN, đô thị phụ cận có yêu cầu đô thị hóa nhanh (Hoàn chỉnh trình duyệt pháp lý hóa)

 

 

2.200

 

 

2- QHCT các khu CN tập trung xây dựng đợt đầu

 

 

1.600

 

 

3- QH chỉnh trang khu trung tâm TP

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công tác khởi công mới năm 1996

 

 

4.000

 

 

1- Điều chỉnh QHC xây dựng TPHCM phù hợp định hướng phát triển KT-XH đến năm 2010

 

 

2.500

 

 

2- Thực hiện bộ phim VIDEO phục vụ nghiên cứu làm tư liệu lưu trữ theo dõi sự phát triển của TPHCM

 

 

200

 

 

3- QHC các khu đô thị, dân cư phụ cận, khu dân cư phục vụ các khu CN tập trung

 

 

400

 

 

4- Khảo sát và lập bản đồ hiện trạng mạng lưới công trình ngầm (hạ tầng kỹ thuật) TPHCM

 

 

300

 

 

5- QH mạng lưới cây xanh rừng phòng hộ

 

 

100

 

 

6- QH không gian cảnh quan dọc bờ sông Sài Gòn, Đồng Nai, Nhà Bè và một số khu vực trọng điểm

 

 

200

 

 

7- QH ranh giới xây dựng các tuyến kênh rạch tại nội thành phục vụ quản lý đô thị, thoát nước, cải tạo lòng kênh...

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 

B- QHCT quận huyện

 

 

12.000

 

 

I- Công tác nối tiếp năm 1995 sang 1996

 

 

4.000

 

 

1- Các đồ án QHC- TL 1/2000 hoàn tất hồ sơ và chuẩn bị trình duyệt pháp lý hóa

 

 

2.000

 

 

2- Lập điều lệ QLXD theo QHC 18 quận huyện

 

 

500

 

 

3- QHCT các nút giao thông trọng yếu gây kẹt xe tại các khu vực nội thành

 

 

400

 

 

4- QHCT tuyến vành đai (trục và dân cư dọc trục)

 

 

300

 

 

5- QH lộ giới đường trên 12m (phần còn lại sau QĐ phê duyệt lộ giới 1 số tuyến đường chính của TP)

 

 

200

 

 

6- QH lộ giới dưới 12m 1 số khu vực tại nội thành

 

 

400

 

 

7- Khảo sát đo đạc địa hình TL 1/2000

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công tác bắt đầu từ năm 1996

 

 

8.000

 

 

1- Các khu dân cư phục vụ giãn dân, tái định cư... do yêu cầu phát triển TP

 

 

1.000

 

 

2- Khu dân cư cải tạo tại nội thành : chỉnh trang lại giao thông, cải tạo lại mật độ ở... phục vụ yêu cầu giải tỏa phát triển nhà theo yêu cầu các quận huyện

 

 

4.000

 

 

3- QHCT các khu trung tâm quận huyện mới hình thành TL 1/2000

 

 

100

 

 

4- QH lộ giới các tuyến đường dưới 12m tại quận huyện

 

 

500

 

 

5- QH mở rộng các nút giao thông gây kẹt xe tại nội và ngoại thành

 

 

100

 

 

6- Lập bản đồ tổng hợp 18 quận huyện, phục vụ công tác quản lý, trong đó định rõ các khu vực

 

 

400

 

 

7- Công tác khảo sát đo đạc địa hình phục vụ QHCT

 

 

1.500

 

 

8- Lập hồ sơ xin công bố QH các đồ án đã được phê duyệt pháp lý hóa để phổ biến đến địa phương, báo, đài

 

 

100

 

 

9- Công tác đột xuất được giao giữa kỳ kế hoạch năm

 

 

300

 

 

 

 

 

 

 

 


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

4.350

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

4.350

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

4.340

-

-

 

 

 

- 30 phòng học PTTH

Quận Huyện

1996

30 phòng

4.340

 

 

 

 

 

 . Trường Quang Trung

Củ Chi

 

 

 

 

 

51/LĐVX 11/4/96

 

 

 . Trường cấp 2, 3 Thạnh Lộc

Hóc Môn

 

 

 

 

 

45/LĐVX 08/4/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Công trình CBĐT :

 

 

 

10

 

 

 

 

 

- Trường PTTH Hoàng Hoa Thám

Bình Thạnh

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ VĂN HÓA THÔNG TIN

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

9.000

600

8.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình XDCB :

 

 

 

9.000

600

8.250

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

9.000

600

8.250

 

 

 

- Dây chuyền sản xuất dĩa compact

Quận 5

1996

1-4 triệu dĩa/năm

9.000

600

8.250

2684/QĐ-UB-QLĐT 31/5/1996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ Y TẾ

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

5.636

2.600

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình XDCB :

 

 

 

2.636

2.600

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

2.636

2.600

-

 

 

 

- Bệnh viện Phụ sản

Quận 3

1996

Tăng 90 giường

2.636

2.600

 

4548/QĐ-UB-QLĐT 21/6/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

3.000

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

3.000

-

-

 

 

 

- Trung tâm Chấn thương chỉnh hình

Quận 5

96-97

Tăng 80 giường

3.000

 

 

40/XD-QĐTK 5/2/96 đấu thầu 29/4/1996

 

 

 

SỞ THỂ DỤC THỂ THAO

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

1.333

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

1.333

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

1.063

-

-

 

 

 

- Câu lạc bộ Phan Đình Phùng

Quận 3

95-96

Lắp máy lạnh

1.063

 

 

534/XD-QĐTK 1/1295, đấu thầu 6/12, 19/12/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Công trình CBĐT :

 

 

 

270

 

 

 

 

 

1- Sân vận động Thống Nhất

Quận 10

 

 

50

 

 

 

 

 

2- Trụ sở Sở Thể dục Thể thao

Quận 11

 

 

100

 

 

 

 

 

3- Trung tâm Đào tạo vận động viên cấp cao TP

Quận 1

 

 

120

 

 

 

 

 

 

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

3.001

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

3.001

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

3.001

-

-

 

 

 

1- Nhà nuôi người già số 4

Sông Bé

1996

 

881

 

 

120/XD-QĐTK 18/5/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2- Nhà nuôi người già số 3

Hóc Môn

96-97

 

2.120

 

 

527/XD-QĐTK 27/11/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

450

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

450

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

450

-

-

 

 

 

1- Trung tâm KHHGĐ Tân Qui Tây

Nhà Bè

1996

148 m2

250

 

 

369/XD-QĐTK 7/10/94

 

 

2- Trung tâm KHHGĐ xã Đông Hưng Thuận

Hóc Môn

1996

529 m2

200

 

 

655/XD-QĐTK 25/2/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI SÂN KHẤU THÀNH PHỐ

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

420

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

420

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

420

-

-

 

 

 

- Khu dưỡng lão nghệ sĩ

Quận 8

96-2000

136 người

420

 

 

6634/QĐ-UB-QLĐT 8/9/1995

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG CÔNG CHỨNG NHÀ NƯỚC SỐ 1

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

2.600

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

2.600

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

2.600

-

-

 

 

 

- Phòng Công chứng Nhà nước
 số 1

Quận 1

96-97

 

2.600

 

 

2034/QĐ-UB-QLĐT 18/4/1996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTY PHÁT TRIỂN KHU CÔNG NGHIỆP KỸ THUẬT CAO

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

709

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

709

-

-

 

 

 

* Công trình CBĐT :

 

 

 

709

 

 

 

 

 

- Khu công nghiệp kỹ thuật cao

 

 

 

709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẬN 1

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

2.900

2.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- Công trình XDCB :

 

 

 

2.000

2.000

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

2.000

2.000

-

 

 

 

- Trường THCS Trần Văn Ơn

Quận 1

96-97

20 phòng

2.000

2.000

 

221/XD 29/8/95
đấu thầu 15/11/95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II- Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

900

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

900

-

-

 

 

 

- Sửa chữa kè, công viên Bạch Đằng

Quận 1

 

 

900

 

 

18/5/96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẬN 4

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

750

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

750

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

750

-

-

 

 

 

- Trường THCS Nguyễn Huệ

Quận 4

96-97

 

750

 

 

07/XD 9/1/1996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẬN 5

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

2.280

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình sửa chữa lớn :

 

 

 

2.280

-

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :

 

 

 

2.260

-

-

 

 

 

1- Trường Tiểu học Hàm Tử

Quận 5

96-97

25 phòng

1.500

 

 

649/XD 25/12/1995

 

 

2- Đường Phan Văn Trị

Quận 5

 

161m x 11,5m

760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Công trình CBĐT :

 

 

 

20

-

-

 

 

 

- Trường TH Lê Văn Tám

Quận 5

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẬN 6

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN VÀ SỬA CHỮA LỚN BỔ SUNG KẾ HOẠCH 1996

(Chỉ tiêu Ủy ban nhân dân thành phố giao)

Đơn vị : Triệu đồng.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Thời hạn khởi công và hoàn thành

Năng lực thiết kế

KẾ HOẠCH BỔ SUNG 1996

Hồ sơ pháp lý- QĐ duyệt, số, ngày, tháng, năm

Năng lực mới huy động trong năm

GHI CHÚ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

Xây lắp

Thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ :

 

 

 

1.000

970

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Công trình XDCB :

 

 

 

1.000

970

-

 

 

 

* Công trình khởi công mới :