Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2017 công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Số hiệu: 246/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Ngô Văn Tuấn
Ngày ban hành: 20/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 246/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 68/SXD-KTXD ngày 06/01/2017 về việc công bố bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định này, làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3594/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 của UBND tỉnh về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Văn Tuấn

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TỈNH THANH HÓA

- Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa xác định chi phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như: cạo bỏ 1m² lớp sơn, vôi cũ; xây 1m³ tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị, vá 1m² đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt.v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; công tác xây dựng sửa chữa bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.

- Đơn giá công tác sửa chữa áp dụng cho khối lượng thi công, xây dựng nhỏ, thực hiện trong điều kiện có nhiều khó khăn, phức tạp, xen kẽ nhiều công việc khác nhau, mặt bằng thi công chật hẹp, thường phân tán, bên cạnh công trình đang sử dụng, vừa sửa chữa vừa sử dụng, phần lớn dùng lao động thủ công, nặng nhọc, năng suất thấp và sử dụng lượng vật liệu xây dựng không nhiều.

- Trong quá trình sửa chữa không những phải đảm bảo an toàn lao động cho người lao động, còn phải đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua lại, các trang thiết bị đang sử dụng trong công trình đó và các công trình kế cận có liên quan.

1 - Các cơ sở pháp lý và căn cứ kinh tế kỹ thuật để tính đơn giá

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Quyết định số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần sửa chữa;

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình công bố kèm theo Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa;

- Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa, công bố điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị đến hiện trường xây lắp thời điểm quý 2/2016;

Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2- Nội dung chi phí của đơn giá sửa chữa công trình xây dựng tỉnh Thanh Hóa:

a) Chi phí vật liệu:

- Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa. Giá vật tư, vật liệu trong Bộ đơn giá chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng.

- Khi lập đơn giá xây dựng công trình phải thực hiện kiểm tra về sự phù hợp giữa giá và chủng loại vật liệu sử dụng vào công trình theo thiết kế.

- Chi phí vật liệu trong dự toán xây dựng công trình, hạng mục công trình bao gồm chi phí vật liệu theo đơn giá và khoản chênh lệch vật liệu bù (trừ) giữa mức giá do chủ đầu tư xác định tại địa điểm xây dựng công trình, thời điểm lập dự toán xây dựng công trình và mức giá đã tính trong đơn giá này. Khối lượng vật liệu để tính chênh lệch giá xác định theo định mức dự toán xây dựng công trình phần sửa chữa công bố kèm theo Quyết định số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng cho từng loại công tác, phần chênh lệch giá được bổ sung trực tiếp vào khoản chi phí vật liệu trong dự toán xây dựng công trình.

b) Chi phí nhân công:

Các khoản chi phí nhân công được tính theo mức lương đầu vào vùng IV là 2.050.000đ/tháng cấp bậc tiền lương được tính theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng (nhân công nhóm I). Mức lương này đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất và đã tính đến các yếu tố thị trường công bố tại Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa, công bố điều chỉnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Số ngày công trong tháng được tính là 26 ngày.

Chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát được tính cho loại công tác nhóm I theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng.

Trường hợp công trình xây dựng được thực hiện trên địa bàn thuộc vùng III có mức lương đầu vào là 2.150.000đ/tháng thì chi phí nhân công trong đơn giá được nhân với hệ số điều chỉnh KĐCNC = 1,049.

c) Chi phí máy thi công:

- Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa.

- Chi phí máy thi công trong đơn giá được tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa công bố kèm theo Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

3- Kết cấu bộ đơn giá:

Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu cần sửa chữa áp dụng chung và áp dụng riêng cho từng loại hình công trình cần sửa chữa.

Các công việc trong bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa tỉnh Thanh Hóa được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu đơn giá hiện hành và được sắp xếp vào 13 chương thuộc 03 phần:

+ Phần A: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch kết cấu, công trình xây dựng

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Chương II: Công tác xây đá, gạch.

Chương III: Công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ

Chương IV: Công tác làm mái

Chương V: Công tác trát, láng

Chương VI: Công tác ốp, lát gạch, đá

Chương VII: Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Chương VIII: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh vécni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Chương IX: Công tác dàn giáo phục vụ thi công.

Chương X: Công tác vận chuyển vật liệu, phế thải.

Phần B: Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu, nhà cửa, vật kiến trúc

Chương XI: Công tác sửa chữa cầu đường bộ

Chương XII: Công tác sửa chữa đường bộ

Phần C: Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu khác

Chương XIII: Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt

4. Quy định áp dụng:

- Đơn giá Xây dựng công trình - phần Sửa chữa là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo, áp dụng vào việc xác định dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

- Đơn giá Xây dựng công trình - phần Sửa chữa được áp dụng để lập đơn giá sửa chữa, làm cơ sở xác định dự toán công tác sửa chữa. Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định. Trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn,... không áp dụng đơn giá này.

- Đối với những sửa chữa chưa có đơn giá hoặc đã có nhưng không phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công cụ thể của công trình thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 19, khoản 1 Điều 21 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, cụ thể: Chủ đầu tư căn cứ yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công cụ thể của công trình và hướng dẫn phương pháp lập định mức của Bộ Xây dựng tổ chức xác định các định mức dự toán xây dựng mới, định mức dự toán xây dựng điều chỉnh hoặc vận dụng định mức dự toán tương tự ở các công trình khác đã và đang thực hiện làm cơ sở xác định đơn giá xây dựng công trình. Đối với các gói thầu sửa chữa sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện hình thức chỉ định thầu thì chủ đầu tư phải báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định trước khi áp dụng.

Trong quá trình sử dụng Đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền./.

Phần I

CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

1- ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.

- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.

- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

2- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí nhân công tương ứng được nhân với hệ số 1,5, các hao phí về vật liệu phục vụ cho Công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.

- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo mà trong định mức chưa đề cập hao phí cho công việc bắc giáo thì các hao phí cho công việc này được tính riêng.

- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì định mức hao phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:

Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ

Hệ số

20 ÷ 30%

1,5

>30 ÷ 50%

1,8

>50%

2,2

- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:

+ Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8kg;

+ Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23Kw là 0,25 ca;

+ Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,85.

3- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính đơn giá riêng).

SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11111

SA.11112

SA.11113

SA.11121

SA.11131

Phá dỡ móng các loại bằng thủ công

- Móng bê tông gạch vỡ

- Móng bê tông không có cốt thép

- Móng bê tông có cốt thép

- Móng xây gạch

- Móng xây đá

 


m3

m3

m3

m3

m3

 

 


458.481

1.198.956

1.434.911

383.666

690.599

 

 


458.481

1.198.956

1.434.911

383.666

690.599

SA.11210 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH

Đơn vị tính: đ/m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.11211


SA.11212

SA.11213


SA.11214

Phá dỡ nền gạch

- Gạch đất nung không vỉa nghiêng

- Gạch lá nem

- Gạch xi măng, gạch gốm các loại

- Gạch đất nung vỉa nghiêng

 

m2


m2

m2


m2

 

 

24.938


57.550

149.630


383.666

 

 

24.938


57.550

149.630


383.666

SA.11220 - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11221

SA.11222

SA.11223

SA.11224

Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công

- Bê tông gạch vỡ

- Bê tông không có cốt thép

- Bê tông có cốt thép

- Láng vữa xi măng

 


m2

m2

m2

m2

 

 


49.877

57.550

149.630

383.666

 

 


49.877

57.550

149.630

383.666

SA.11300 - PHÁ DỠ TƯỜNG

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11311

SA.11312

SA.11313

SA.11314

SA.11315

 


SA.11321

SA.11322

SA.11323

SA.11324

SA.11325

 

SA.11331

SA.11332

SA.11333

SA.11334

SA.11335

 

SA.11341

SA.11342

SA.11343

SA.11344

Phá dỡ tường bê tông không có cốt thép

- Chiều dày tường ≤ 11 cm

- Chiều dày tường ≤ 22 cm

- Chiều dày tường ≤ 33 cm

- Chiều dày tường ≤ 45 cm

- Chiều dày tường > 45 cm

Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công

- Chiều dày tường ≤ 11 cm

- Chiều dày tường ≤ 22 cm

- Chiều dày tường ≤ 33 cm

- Chiều dày tường ≤ 45 cm

- Chiều dày tường > 45 cm

Phá dỡ tường xây gạch

- Chiều dày tường ≤ 11 cm

- Chiều dày tường ≤ 22 cm

- Chiều dày tường ≤ 33 cm

- Chiều dày tường ≤ 45 cm

- Chiều dày tường > 45 cm

Phá dỡ tường xây đá các loại

- Chiều dày tường ≤ 22 cm

- Chiều dày tường ≤ 33 cm

- Chiều dày tường ≤ 45 cm

- Chiều dày tường > 45 cm

 


m3

m3

m3

m3

m3

 


m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

 


704.027

911.207

1.047.408

1.204.711

1.385.034

 


713.619

938.063

1.060.836

1.239.241

1.423.401

 

220.608

243.628

257.056

341.463

370.238

 

257.056

320.361

356.809

393.258

 

 


7
04.027

911.207

1.047.408

1.204.711

1.385.034

 


713.619

938.063

1.060.836

1.239.241

1.423.401

 

220.608

243.628

257.056

341.463

370.238

 

257.056

320.361

356.809

393.258

XA.0500 - PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI

Đơn vị tính: đ/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11410


SA.11421


SA.11422

SA.11430

Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái

- Xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công

- Cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công

- Cột, trụ gạch, đá

- Sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công

 


m3


m3


m3

m3

 

 


1.624.826


1.413.809


335.708

1.674.702

 

 


1.624.826


1.413.809


335.708

1.674.702

SA.11510. PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: đ/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.11511

SA.11512

Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy

- Xây gạch

- Xây ngói bò

 

m

m

 

 

7.673

3.837

 

 

7.673

3.837

SA.11520. PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11521

SA.11522

SA.11523

SA.11524

Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng

- Gạch vỉa nghiêng trên mái

- Xi măng láng trên mái

- Bê tông xỉ trên mái

- Gạch lá nem

 


m2

m2

m2

m2

 

 


57.550

36.448

42.203

28.775

 

 


57.550

36.448

42.203

28.775

SA.11600. PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.11610

SA.11620

Phá lớp vữa trát

- Tường, cột, trụ

- Xà, dầm, trần

 

m2

m2

 

 

23.020

36.448

 

 

23.020

36.448

SA.11700. PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.11710

SA.11720

SA.11730

Phá dỡ hàng rào

- Tre, gỗ

- Dây thép gai

- Song sắt

 

m2

m2

m2

 

 

3.837

7.673

17.265

 

 

3.837

7.673

17.265

SA.11800. CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.11811

SA.11812

 

SA.11821

SA.11822

SA.11823

SA.11824

Cạo bỏ lớp vôi cũ

- Tường, cột, trụ

- Xà, dầm, trần

Cạo bỏ lớp sơn cũ

- Bê tông

- Gỗ

- Kính

- Kim loại

 

m2

m2

 

m2

m2

m2

m2

 

 

11.510

13.428

 

21.102

19.183

28.775

38.367

 

 

11.510

13.428

 

21.102

19.183

28.775

38.367

SA.11910. PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.11911

SA.11912

SA.11913

SA.11914

Phá dỡ các kết cấu khác

Đào bỏ mặt đường nhựa

- Chiều dày ≤ 10 cm

- Chiều dày > 10 cm

Cạo rỉ các kết cấu thép

Đục nhám mặt bê tông

 

 

m2

m2

m2

m2

 

 

 

19.183

42.203

47.958

28.775

 

 

 

19.183

42.203

47.958

28.775

SA.11920. PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Phá dỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.11921


SA.11922


SA.11923


SA.11924

Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy

Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép

Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép

Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép

Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép

 


m3


m3

 



m3

 


36.396

 



36.396

 


501.344


460.494


562.619



523.626

 


1.009.579


773.695


409.700



293.559

 


1.547.319


1.234.189


1.008.715



817.185

SA.20000. CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Đơn vị tính: đ/1m2; m, bộ......

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.21101

SA.21102

SA.21210

SA.21220

SA.21230

 

SA.21241

SA.21242

SA.21243

 

SA.21301

SA.21302

SA.21303

SA.21304

 


SA.21401

SA.21402

Tháo dỡ khuôn cửa

- Khuôn cửa đơn

- Khuôn cửa kép

- Tháo dỡ bậc thang

- Tháo dỡ yếm thang

- Tháo dỡ lan can

Tháo dỡ vách ngăn

- Khung mắt cáo

- Giấy, ván ép, gỗ ván

- Nhôm kính, gỗ kính

Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh

- Bồn tắm

- Chậu rửa

- Bệ xí

- Chậu tiểu

Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép

Trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg

Trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg

 

m

m

Bậc

Bậc

m

 

m2

m2

m2

 

Bộ

Bộ

Bộ

Bộ

 


1 cấu kiện

1 cấu kiện

 

 

19.183

28.775

13.587

18.116

22.645

 

6.793

9.058

24.909

 

95.917

21.102

28.775

28.775

 


82.488

166.895

 

 

19.183

28.775

13.587

18.116

22.645

 

6.793

9.058

24.909

 

95.917

21.102

28.775

28.775

 


82.488

166.895

SA.21403

SA.21404

SA.21405

Trọng lượng cấu kiện ≤ 150 kg

Trọng lượng cấu kiện ≤250 kg

Trọng lượng cấu kiện ≤350 kg

1 cấu kiện

1 cấu kiện

1 cấu kiện

 

224.445

393.258

575.499

 

224.445

393.258

575.499

SA.30000. THÁO DỠ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THAY THẾ, SỬA CHỮA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế biện pháp tháo dỡ thiết bị, lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi 30m.

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông có trọng lượng ≤100kg sử dụng biện pháp tháo lắp chủ yếu bằng thủ công, sử dụng dụng cụ tháo lắp đơn giản: kìm, cờ lê, mỏ lết, thang leo, giá đỡ máy hàn, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo trong phạm vi các tầng sàn của các hạng mục bằng thủ công.

Tháo dỡ thiết bị phụ tùng có khối lượng lớn sử dụng biện pháp tháo dỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới.

SA.31100. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.31101

SA.31102

SA.31103

SA.31104

SA.31105

SA.31106

SA.31107

SA.31108

SA.31109

SA.31110

SA.31111

SA.31112

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ ≤2m

- Khối lượng thiết bị ≤2kg

- Khối lượng thiết bị ≤5kg

- Khối lượng thiết bị ≤10kg

- Khối lượng thiết bị ≤15g

- Khối lượng thiết bị ≤20kg

- Khối lượng thiết bị ≤25kg

- Khối lượng thiết bị ≤30kg

- Khối lượng thiết bị ≤35kg

- Khối lượng thiết bị ≤40kg

- Khối lượng thiết bị ≤50kg

- Khối lượng thiết bị ≤60kg

- Khối lượng thiết bị ≤70kg

 



Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

 



226.070

213.826

203.108

192.118

183.739

173.836

165.457

157.351

149.380

141.680

134.117

128.079

 



2.228.196

2.116.786

2.010.947

1.910.678

1.814.123

1.724.995

1.637.724

1.556.024

1.478.037

1.403.763

1.333.204

1.268.215

 

 



2.454.266

2.330.612

2.214.055

2.102.796

1.997.862

1.898.831

1.803.181

1.713.375

1.627.417

1.545.443

1.467.321

1.396.294

SA.31113

SA.31114

SA.31115

SA.31116

- Khối lượng thiết bị ≤80kg

- Khối lượng thiết bị ≤90kg

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

- Khối lượng thiết bị >100kg

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

120.922

115.156

109.661

104.166

1.203.226

1.143.807

1.086.246

1.032.397

 

1.324.148

1.258.963

1.195.907

1.136.563

SA.31200. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ >2 M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 



SA.31201

SA.31202

SA.31203

SA.31204

SA.31205

SA.31206

SA.31207

SA.31208

SA.31209

SA.31210

SA.31211

SA.31212

SA.31213

SA.31214

SA.31215

SA.31216

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ >2m

- Khối lượng thiết bị ≤2kg

- Khối lượng thiết bị ≤5kg

- Khối lượng thiết bị ≤10kg

- Khối lượng thiết bị ≤15g

- Khối lượng thiết bị ≤20kg

- Khối lượng thiết bị ≤25kg

- Khối lượng thiết bị ≤30kg

- Khối lượng thiết bị ≤35kg

- Khối lượng thiết bị ≤40kg

- Khối lượng thiết bị ≤50kg

- Khối lượng thiết bị ≤60kg

- Khối lượng thiết bị ≤70kg

- Khối lượng thiết bị ≤80kg

- Khối lượng thiết bị ≤90kg

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

- Khối lượng thiết bị >100kg

 

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

 

226.070

213.826

203.108

192.118

183.739

173.836

165.457

157.351

149.380

141.680

134.117

128.079

120.922

115.156

109.661

104.166

 

2.562.425

2.434.304

2.311.753

2.196.630

2.087.077

1.983.094

1.882.826

1.789.984

1.700.856

1.615.442

1.533.742

1.457.612

1.385.195

1.314.636

1.249.647

1.186.514

 

 

2.788.495

2.648.130

2.514.861

2.388.748

2.270.816

2.156.930

2.048.283

1.947.335

1.850.236

1.757.122

1.667.859

1.585.691

1.506.117

1.429.792

1.359.308

1.290.680

SA.31300. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 



SA.31301

SA.31302

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ ≤2m

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

- Khối lượng thiết bị ≤200kg

 

Tấn

Tấn

 

189.699

179.697

 

1.247.790

1.184.658

 

574.298

543.761

 

2.011.787

1.908.116

SA.31303

SA.31304

SA.31305

SA.31306

SA.31307

SA.31308

SA.31309

SA.31310

SA.31311

- Khối lượng thiết bị ≤300kg

- Khối lượng thiết bị ≤400kg

- Khối lượng thiết bị ≤500kg

- Khối lượng thiết bị ≤600kg

- Khối lượng thiết bị ≤700kg

- Khối lượng thiết bị ≤800kg

- Khối lượng thiết bị ≤900kg

- Khối lượng thiết bị ≤1000kg

- Khối lượng thiết bị >1000kg

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

169.984

161.536

153.379

146.548

138.649

132.077

125.765

118.255

113.399

1.125.239

1.069.534

1.015.686

965.552

917.274

870.853

827.775

786.368

747.188

518.430

492.361

466.292

442.825

418.622

399.623

379.887

342.671

343.017

1.813.653

1.723.431

1.635.357

1.554.925

1.474.545

1.402.553

1.333.427

1.247.294

1.203.604

SA.31300. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ >2M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 



SA.31401

SA.31402

SA.31403

SA.31404

SA.31405

SA.31406

SA.31407

SA.31408

SA.31409

SA.31410

SA.31411

 

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

- Khối lượng thiết bị ≤200kg

- Khối lượng thiết bị ≤300kg

- Khối lượng thiết bị ≤400kg

- Khối lượng thiết bị ≤500kg

- Khối lượng thiết bị ≤600kg

- Khối lượng thiết bị ≤700kg

- Khối lượng thiết bị ≤800kg

- Khối lượng thiết bị ≤900kg

- Khối lượng thiết bị ≤1000kg

- Khối lượng thiết bị >1000kg

 

 



Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

 

 



189.699

179.697

169.984

161.536

153.379

146.548

138.649

132.077

125.765

118.255

113.399

 

 



1.435.330

1.362.913

1.294.211

1.231.078

1.167.946

1.108.528

1.049.109

993.404

952.554

904.276

859.712

 

 



574.298

543.761

518.430

492.361

466.292

442.825

418.622

399.623

379.887

342.671

343.017

 

 



2.199.327

2.086.371

1.982.625

1.884.975

1.787.617

1.697.901

1.606.380

1.525.104

1.458.206

1.365.202

1.316.128

SA.31500. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁP DỠ ≤ 2M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

 

SA.31501

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháp dỡ ≤2m

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

 

 

 

Tấn

 

 

 

687.765

 

 

 

1.411.191

 

 

 

679.085

 

 

 

2.778.041

SA.31502

SA.31503

SA.31504

SA.31505

SA.31506

SA.31507

SA.31508

SA.31509

SA.31510

SA.31511

- Khối lượng thiết bị ≤200kg

- Khối lượng thiết bị ≤300kg

- Khối lượng thiết bị ≤400kg

- Khối lượng thiết bị ≤500kg

- Khối lượng thiết bị ≤600kg

- Khối lượng thiết bị ≤700kg

- Khối lượng thiết bị ≤800kg

- Khối lượng thiết bị ≤900kg

- Khối lượng thiết bị ≤1000kg

- Khối lượng thiết bị >1000kg

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

659.363

633.468

607.574

581.815

559.682

535.265

515.824

495.081

475.728

454.985

1.340.631

1.271.929

1.208.796

1.149.378

1.091.816

1.037.968

985.977

946.983

889.422

844.858

643.344

612.070

580.797

549.523

522.717

495.911

473.573

446.767

424.428

406.558

2.643.338

2.517.467

2.397.167

2.280.716

2.174.215

2.069.144

1.975.374

1.888.831

1.789.578

1.706.401

SA.31500. THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁP DỠ >2M

Đơn vị tính: đ/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

 

 

SA.31601

SA.31602

 

Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháp dỡ >2m

- Khối lượng thiết bị ≤100kg

- Khối lượng thiết bị ≤200kg

 

 

 

 

Tấn

Tấn

 

 

 

 

687.765

659.363

 

 

 

 

1.622.869

1.543.026

 

 

 

 

679.085

643.344

 

 

 

 

2.989.719

2.845.733

SA.31603

SA.31604

SA.31605

SA.31606

SA.31607

SA.31608

SA.31609

SA.31610

SA.31611

- Khối lượng thiết bị ≤300kg

- Khối lượng thiết bị ≤400kg

- Khối lượng thiết bị ≤500kg

- Khối lượng thiết bị ≤600kg

- Khối lượng thiết bị ≤700kg

- Khối lượng thiết bị ≤800kg

- Khối lượng thiết bị ≤900kg

- Khối lượng thiết bị ≤1000kg

- Khối lượng thiết bị >1000kg

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

Tấn

633.468

607.574

581.815

559.682

537.685

515.824

495.081

475.728

454.985

1.465.039

1.392.623

1.320.206

1.418.618

1.186.514

1.125.239

1.065.820

1.008.259

952.554

612.070

580.797

549.523

522.717

495.911

473.573

446.767

424.428

406.558

2.710.577

2.580.994

2.451.544

2.501.017

2.220.110

2.114.636

2.007.668

1.908.415

1.814.097

SA.31700. THÁO BU LÔNG

Đơn vị tính: đ/10 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.31711

SA.31712

 

SA.31721

Tháo cắt bu lông bằng máy hàn

- Loại bu lông M≤24

- Loại bu lông M>24

Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga

- Loại bu lông M8-14

 

10 cái

10 cái

 

10 cái

 

5.561

7.785

 

9.405

 

56.296

68.360

 

40.850

 

267.960

375.760

 

329.817

451.905

 

50.255

SA.31722

SA.31723

SA.31724

SA.31725

 

SA.31731

SA.31732

SA.31733

SA.31734

SA.31735

- Loại bu lông M16-24

- Loại bu lông M24-30

- Loại bu lông M30-44

- Loại bu lông M>44

Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ

- Loại bu lông M8-14

- Loại bu lông M16-24

- Loại bu lông M24-30

- Loại bu lông M30-44

- Loại bu lông M>44

10 cái

10 cái

10 cái

10 cái

 


10 cái

10 cái

10 cái

10 cái

10 cái

10.784

11.913

15.048

18.810

 


6.784

8.415

9.405

10.395

11.385

48.278

55.705

68.703

77.987

 


60.317

66.349

84.444

104.550

128.677

 

59.062

67.618

83.751

96.797

 


67.101

74.764

93.849

114.945

140.062

SA.31800. THÁO DỠ VÒNG BI CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đ/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.31801

SA.31802

SA.31803

SA.31804

SA.31805

SA.31806

SA.31807

Tháo dỡ vòng bi

- Khối lượng 1 cái ≤5kg

- Khối lượng 1 cái ≤10kg

- Khối lượng 1 cái ≤20kg

- Khối lượng 1 cái ≤30kg

- Khối lượng 1 cái ≤50kg

- Khối lượng 1 cái ≤100kg

- Khối lượng 1 cái >100kg

 

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

 

909

1.477

1.818

 

402.116

442.328

486.560

534.814

589.100

647.407

711.745

 

 

403.025

443.805

488.378

534.814

589.100

647.407

711.745

SA.31900. THÁO DỠ MAY Ơ

Đơn vị tính: đ/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.31901

SA.31902

SA.31903

SA.31904

SA.31905

SA.31906

SA.31907

Tháo dỡ may ơ

- Khối lượng 1 cái ≤5kg

- Khối lượng 1 cái ≤10kg

- Khối lượng 1 cái ≤20kg

- Khối lượng 1 cái ≤30kg

- Khối lượng 1 cái ≤50kg

- Khối lượng 1 cái ≤100kg

- Khối lượng 1 cái >100kg

 

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

 

 

120.635

132.698

146.772

160.846

176.931

195.026

213.121

 

 

120.635

132.698

146.772

160.846

176.931

195.026

213.121

SA.32000. THÁO DỠ BÁNH RĂNG

Đơn vị tính: đ/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.32001

SA.32002

SA.32003

SA.32004

SA.32005

SA.32006

SA.32007

Tháo dỡ bánh răng

- Khối lượng 1 cái ≤5kg

- Khối lượng 1 cái ≤10kg

- Khối lượng 1 cái ≤20kg

- Khối lượng 1 cái ≤30kg

- Khối lượng 1 cái ≤50kg

- Khối lượng 1 cái ≤100kg

- Khối lượng 1 cái >100kg

 

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

 

 

241.270

265.397

291.534

321.693

353.862

388.042

428.254

 

 

241.270

265.397

291.534

321.693

353.862

388.042

428.254

SA.32100. THÁO CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Đơn vị tính: đ/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.32101

SA.32102

SA.32103

SA.32104

SA.32105

SA.32106

SA.32107

SA.32108

SA.32109

SA.32110

SA.32111

SA.32112

SA.32113

SA.32114

Tháo dỡ bánh răng

- Công suất động cơ ≤4,5kw

- Công suất động cơ ≤7 kw

- Công suất động cơ ≤14 kw

- Công suất động cơ ≤20 kw

- Công suất động cơ ≤40 kw

- Công suất động cơ ≤75 kw

- Công suất động cơ ≤100 kw

- Công suất động cơ ≤160 kw

- Công suất động cơ ≤200 kw

- Công suất động cơ ≤320 kw

- Công suất động cơ ≤570 kw

- Công suất động cơ ≤700 kw

- Công suất động cơ ≤800 kw

- Công suất động cơ >800 kw

 

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

 

 

168.889

369.947

450.370

546.878

739.893

884.655

1.125.925

1.399.364

1.656.718

1.930.157

2.637.881

3.023.912

3.490.367

4.005.075

 

 

168.889

369.947

450.370

546.878

739.893

884.655

1.125.925

1.399.364

1.656.718

1.930.157

2.637.881

3.023.912

3.490.367

4.005.075

SA.32200. THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị nghiên cứu thiết kế lập phương án tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ.Tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống, thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện Công tác tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, phân loại vật liệu, thiết bị sau khi tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.32211

SA.32212

SA.32213

SA.32214

SA.32215

SA.32216

SA.32217

SA.32218

SA.32219

 

SA.32221

SA.32222

SA.32223

SA.32224

SA.32225

SA.32226

Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤40mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤50mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤80mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤100mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤125mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤150mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤200mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤250mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤300mm

Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤50mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤75mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤100mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤150mm

- Chiều dày lớp bảo ôn ≤200mm

- Chiều dày lớp bảo ôn >200mm

 

m2

m2

m2

m2

m2

m2

m2

m2

m2

 

m2

m2

m2

m2

m2

m2

 

62.760

67.096

68.454

72.926

77.534

82.277

87.021

91.900

96.779

 

37.541

41.334

44.152

45.806

46.485

57.185

 

285.952

313.804

343.514

375.080

412.216

453.067

497.630

545.908

599.756

 

343.514

376.936

414.073

454.923

499.487

419.644

 

 

348.712

380.900

411.968

448.006

489.750

535.344

584.651

637.808

696.535

 

381.055

418.270

458.225

500.729

545.972

476.829

SA.32300. THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU MÁI

Đơn vị tính: đ/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.32311

SA.32312

SA.32321

 

Tháo dỡ các kết cấu mái

- Tháo dỡ mái tôn

- Tháo dỡ mái Fibrô xi măng

- Tháo dỡ tấm che tường

 

 

100m2

100m2

100m2

 

 

 

671.416

863.249

1.055.082

 

 

880.521

880.521

1.040.616

 

 

1.551.937

1.743.770

2.095.698

SA.32400. THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa, xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đ/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.32410

SA.32420

SA.32430

 



SA.32510

SA.32520


SA.32530

Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu

- Tháo dỡ gạch trong ống khói

- Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke

- Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói

Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép

- Tháo dỡ gạch thân xiclon

- Tháo dỡ gạch trong phếu, trong ống thép

- Tháo dỡ gạch trong côn, cút

 


Tấn

Tấn

Tấn

 



Tấn

Tấn


Tấn

 

 


832.930

635.657

394.546

 



789.091

1.095.960


1.271.314

 

 


832.930

635.657

394.546

 



789.091

1.095.960


1.271.314

SC.32800. THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đ/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 


SA.32810


SA.32820

 

Tháo dỡ dầm thép các loại

- Tháo dỡ dầm thép trên cạn

- Tháo dỡ dầm thép dưới nước

 

 


Tấn


Tấn

 

 


209.034


221.792

 

 


1.910.051


2.714.283

 

 


1.132.586


2.167.807

 

 


3.251.671


5.103.882

SA.40000. CÔNG TÁC ĐỤC TẨY, KHOAN TẠO LỖ, THỔI, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.41100. ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: đ/1 lỗ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.41111

SA.41112

SA.41113

 

SA.41121

SA.41122

SA.41123

Đục lỗ thông tường xây gạch

- Chiều dày tường ≤11 cm

+ Tiết diện lỗ ≤0,04m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,09m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,15m2

- Chiều dày tường ≤ 22 cm

+ Tiết diện lỗ ≤0,04m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,09m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,15m2

 

 

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

 

 

15.347

19.183

23.020

 

23.020

26.857

30.693

 

 

 

15.347

19.183

23.020

 

23.020

26.857

30.693

SA.41100. ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đ/1 lỗ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

 

SA.41211

SA.41212

SA.41213

 

SA.41221

SA.41222

SA.41223

 

Đục lỗ thông tường bê tông

- Chiều dày tường ≤11cm

+ Tiết diện lỗ ≤0,04m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,09m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,15m2

- Chiều dày tường ≤ 22cm

+ Tiết diện lỗ ≤0,04m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,09m2

+ Tiết diện lỗ ≤0,15m2

 

 

 

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

 

 

 

86.325

111.263

178.405

 

195.670

255.138

410.523

 

 

 

 

86.325

111.263

178.405

 

195.670

255.138

410.523

SA.41300. ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.41311

SA.41312

SA.41313

 

SA.41321

SA.41322

SA.41323

Đục mở tường làm cửa

- Tường bê tông

+ Chiều dày tường ≤ 11cm

+ Chiều dày tường ≤ 22cm

+ Chiều dày tường ≤ 33cm

- Tường xây gạch

+ Chiều dày tường ≤ 11cm

+ Chiều dày tường ≤ 22cm

+ Chiều dày tường ≤ 33cm

 

 

m2

m2

m2

 

m2

m2

m2

 

 

 

306.933

587.009

742.394

 

61.387

92.080

149.630

 

 

 

306.933

587.009

742.394

 

61.387

92.080

149.630

SA.41400. ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 


SA.41411

SA.41412

SA.41413

 

Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông

+ Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm

+ Đục cột, dầm, tường

+ Đục bê tông xilô, ống khói

 

 


m2

m2

m2

 

 

 


257.056

479.583

863.249

 

 


265.955

496.184

893.131

 

 


523.011

975.767

1.756.380

SA.41500. ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơn vị tính: đ/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SA.41510


SA.41520

 

Đục tường, sàn tạo rãnh

+ Đục tường, sàn bê tông sâu ≤ 3cm

+ Đục tường, sàn bê tông sâu > 3cm

 

 

m


m

 

 

 

67.142


93.998

 

 

94.511


132.316

 

 

161.653


226.314

SA.41600. ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN

Thành phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính:đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.41611

SA.41612

Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn, chiều dầy đục ≤ 3cm

- Đục theo hướng nằm ngang

- Đục ngửa từ dưới lên

 


m2

m2

 


750

750

 


31.652

34.530

 


25.048

37.573

 


57.450

72.853

SA.41700. ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính:đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 



SA.41711

SA.41712

SA.41713

 

Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục ≤ 3cm

- Đục theo phương thẳng đứng

- Đục theo hướng nằm ngang

- Đục ngửa từ dưới lên

 

 

m2

m2

m2

 

 

5.208

6.164

7.382

 

 

65.758

81.101

98.636

 

 

35.680

44.600

53.520

 

 

106.646

131.865

159.538

SA.41800. KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đ/1 lỗ khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.41811

SA.41812

SA.41813

 


SA.41821

SA.41822

SA.41823

 


SA.41831

SA.41832

SA.41833

 


SA.41841

SA.41842

SA.41843

Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc - Lỗ khoan Φ≤12mm

- Chiều sâu khoan ≤5cm

- Chiều sâu khoan ≤10cm

- Chiều sâu khoan ≤15cm

Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc - Lỗ khoan Φ≤16mm

- Chiều sâu khoan ≤10cm

- Chiều sâu khoan ≤15cm

- Chiều sâu khoan ≤20cm

Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc - Lỗ khoan Φ≤20mm

- Chiều sâu khoan ≤20cm

- Chiều sâu khoan ≤25cm

- Chiều sâu khoan ≤30cm

Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc - Lỗ khoan Φ>22mm

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

- Chiều sâu khoan >40cm

 

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 

1.922

3.843

5.765

 


4.158

6.237

8.316

 


8.631

10.789

12.947

 


8.820

11.025

13.230

 

2.686

3.069

3.453

 


3.453

4.028

4.412

 


4.988

5.563

6.330

 


5.371

6.139

6.906

 

6.244

8.028

9.455

 


10.704

16.948

21.408

 


21.408

26.760

32.112

 


23.192

28.544

33.896

 

10.852

14.940

18.673

 


18.315

27.213

34.136

 


35.027

43.112

51.389

 


37.383

45.708

54.032

SA.41900. KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62KW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

SA.41910. LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ ≤ 40MM

Đơn vị tính: đ/1 lỗ khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ

LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ ≤ 40MM

 

 

 

 

 

SA.41911

SA.41912

SA.41913

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤35cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

65.627

65.627

65.627

34.530

36.448

38.367

22.280

26.159

29.860

122.437

128.234

133.854

SA.41914

- Chiều sâu khoan >40cm

Lỗ khoan

65.627

40.285

34.097

140.009

 

SA.41921

SA.41922

SA.41923

SA.41924

 


SA.41931

SA.41932

SA.41933

SA.41934

 


SA.41941

SA.41942

SA.41943

SA.41944

 


SA.41951

SA.41952

SA.41953

SA.41954

LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ ≤ 50MM

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤35cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

- Chiều sâu khoan >40cm

LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ ≤ 60MM

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤35cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

- Chiều sâu khoan >40cm

LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ ≤ 70MM

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤35cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

- Chiều sâu khoan >40cm

LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH Φ >70MM

- Chiều sâu khoan ≤30cm

- Chiều sâu khoan ≤35cm

- Chiều sâu khoan ≤40cm

- Chiều sâu khoan >40cm

 

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 


Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

Lỗ khoan

 

68.136

68.136

68.136

68.136

 


71.196

71.196

71.196

71.196

 


75.480

75.480

75.480

75.480

 


82.212

82.212

82.212

82.212

 

34.530

36.448

38.367

40.285

 


34.530

36.448

38.367

40.285

 


34.530

36.448

38.367

40.285

 


34.530

36.448

38.367

40.285

 

25.486

29.952

34.597

39.047

 


27.051

31.909

36.946

41.787

 


28.813

34.062

39.490

44.722

 


30.574

36.411

42.426

48.049

 

128.152

134.536

141.100

147.468

 


132.777

139.553

146.509

153.268

 


138.823

145.990

153.337

160.487

 


147.316

155.071

163.005

170.546

SA.42100. KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: đ/lỗ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.42110

SA.42120

Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép

- Sàn BTCT dầy ≤ 15cm

- Sàn BTCT dầy > 15cm

 

Lỗ

Lỗ

 

2.700

2.700

 

13.270

16.085

 

21.768

28.117

 

37.738

46.902

SA.42200. CẮT CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dầu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

SA.42200. CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.42210

SA.42220

SA.42230

Cắt mặt đường bê tông asphalt

- Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

 

100m

100m

100m

 

63.750

76.500

89.250

 

353.862

402.116

462.433

 

85.423

97.072

112.603

 

503.035

575.688

664.287

SA.42300. CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.42310

SA.42320

SA.42330

Cắt sàn bê tông bằng máy

- Chiều dày sàn ≤ 10cm

- Chiều dày sàn ≤ 15cm

- Chiều dày sàn ≤ 20cm

 

m

m

m

 

1.056

1.744

2.601

 

59.468

90.162

118.936

 

19.339

28.906

45.318

 

79.863

120.812

166.855

SA.42400. CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: đ/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.42410

SA.42420

SA.42430

SA.42440

Cắt tường bê tông bằng máy

- Chiều dày tường ≤ 20cm

- Chiều dày tường ≤ 30cm

- Chiều dày tường ≤ 45cm

- Chiều dày tường > 45cm

 


m

m

m

m

 


32.069

33.017

34.578

37.026

 


120.855

180.323

272.403

406.686

 


65.659

101.474

149.226

226.823

 


218.583

314.814

456.207

670.535

SA.42500. CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc ht phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi 1.000m.

Đơn vị tính:đ/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.42510

SA.42520

SA.42530

SA.42540

SA.42550

Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt

- Chiều dày lớp cắt ≤ 3cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 4cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

- Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

 

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

 

65.450

87.890

121.550

158.950

215.050

 

422.222

492.592

573.015

667.513

778.094

 

1.383.301

1.517.002

1.675.024

1.841.562

2.022.670

 

1.870.973

2.097.484

2.369.589

2.668.025

3.015.814

SA.42600. CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m, mạch

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.42611

SA.42612

SA.42613

 

SA.42621

SA.42622

SA.42623

 

SA.42631

SA.42632

SA.42633

 

SA.42641

SA.42642

Cắt tôn bản

- Chiều dầy tôn 6-10mm

- Chiều dầy tôn 6-10mm

- Chiều dầy tôn 6-10mm

Cắt sắt U

- Chiều cao sắt U 120-140 mm

- Chiều cao sắt U 160-220 mm

- Chiều cao sắt U 240-400 mm

Cắt sắt I

- Chiều cao sắt I 140-150mm

- Chiều cao sắt I 155-165mm

- Chiều cao sắt I 190-195mm

Cắt sắt L

- Chiều cao sắt L75 - L90

- Chiều cao sắt L100 - L120

 

m

m

m

 

m

m

m

 

Mạch

Mạch

Mạch

 

Mạch

Mạch

 

4.788

8.858

14.603

 

1.676

2.562

3.507

 

16.519

21.546

25.137

 

3.591

8.379

 

4.412

6.714

7.290

 

8.249

9.975

19.183

 

15.347

19.183

26.857

 

36.448

40.285

 

7.900

9.876

15.801

 

9.876

11.851

11.851

 

7.900

8.888

9.876

 

1.975

2.963

 

17.100

25.448

37.694

 

19.801

24.388

34.541

 

39.766

49.617

61.870

 

42.014

51.627

SA.42700. KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.

Đơn vị tính: đ/10 lỗ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 


SA.42711

SA.42712

SA.42713

SA.42714

 

SA.42721

SA.42722

SA.42723

SA.42724

Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan Φ14 -27

- Trên cạn, đứng cần

- Trên cạn, ngang cần

- Dưới nước, đứng cần

- Dưới nước, ngang cần

Doa lỗ sắt thép

- Trên dàn, 2-4 lớp thép

- Trên dàn, 5-7 lớp thép

- Dưới dàn, 2-4 lớp thép

- Dưới dàn, 5-7 lớp thép

 


10 lỗ

10 lỗ

10 lỗ

10 lỗ

 

10 lỗ

10 lỗ

10 lỗ

10 lỗ

 

 


27.143

58.307

96.508

126.667

 

36.190

58.307

34.180

46.243

 


69.886

111.434

55.237

93.662

 

413.433

165.373

826.866

1.033.583

 


97.029

169.741

151.745

220.329

 

449.623

223.680

861.046

1.079.826

SA.42800. CHẶT RIVÊ CẦU CŨ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.

Đơn vị tính: đ/1 con

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.42811

SA.42812

SA.42813

Chặt rivê cầu cũ

- Loại rivờ Φ16-19

- Loại rivờ Φ20-22

- Loại rivờ Φ24-26

 

1 con

1 con

1 con

 

1.680

1.680

1.680

 

14.579

23.020

38.367

 

 

16.259

24.700

40.047

SA.50000. CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.51000. ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn 30m.

SA.51100. ĐỤC TẨY PHẦN BÊ TÔNG BỀ MẶT BỊ HỎNG, HƯ HẠI…

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.51110

SA.51120

SA.51130

SA.51140

SA.51150

 

Đục tẩy bề mặt dầm bê tông

Đục tẩy bề mặt tường bê tông

Đục tẩy bề mặt cột bê tông

Đục tẩy bề mặt trần bê tông

Đục tẩy bề mặt sàn bê tông

 

m2

m2

m2

m2

m2

 

 

91.481

86.254

90.074

92.889

82.233

 

 

91.481

86.254

90.074

92.889

82.233

SA.51200. PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

SA.51210

Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông

m2

4.505

4.028

13.782

22.315

SA.51300. ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.51310

SA.51320

SA.51330


SA.51340

Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông

- Cột thép, vai cột

- Xà, dầm, giằng, vì kèo

- Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự

- Cốt thép trong các kết cấu

 

m2

m2

m2


m2

 

31.203

36.828

34.629


34.077

 

54.798

98.636

76.717


65.758

 

23.396

42.892

33.144


29.244

 

109.397

178.356

144.490


129.079

SA.51400. VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, SÂN BÃI PHỤC VỤ SỬA CHỮA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu qui định.

Đơn vị tính: đ/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.51410

SA.51420

SA.51430

Vệ sinh mặt đường, sân bãi

- Quét nước mặt đường, sân bãi

- Quét dọn đất mặt đường, sân bãi

- Rửa mặt đường, sân bãi bằng máy

 

100m2

100m2

100m2

 

 

37.137

120.694

37.137

 

 

 

31.171

 

37.137

120.694

68.308

SA.51500. VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA

Thành phần công việc:

Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đ/m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SA.51510

 

Vét rãnh thoát nước

 

m

 

 

6.499

 

 

6.499

Phần II

CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ, GẠCH

I- YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới nước trước khi xây.

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.

- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.

- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ hiện có.

II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích ≤ 0,04m2.

- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

- Vữa tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PC40 cát vàng ML >2 và vữa TH cát mịn ML = 1,5 đến 2,0.

III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).

- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.

- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn khi kết thúc công việc.

SB.11000. XÂY ĐÁ HỘC

SB.11100. XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.11113

SB.11114

SB.11115

Xây móng

Chiều dày ≤ 60 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Chiều dày > 60 cm

 

 

m3

m3

m3

 

 

287.021

318.073

352.761

 

 

397.094

397.094

397.094

 

 

 

684.115

715.167

749.855

SB.11123

SB.11124

SB.11125

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

287.021

318.073

352.761

387.503

387.503

387.503

 

674.524

705.576

740.264

SB.11200. XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.11213

SB.11214

SB.11215

 

SB.11223

SB.11224

SB.11225

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 60 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Chiều dày > 60 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

 

287.021

318.073

352.761

 

287.021

318.073

352.761

 

 

527.541

527.541

527.541

 

500.684

500.684

500.684

 

 

 

814.562

845.614

880.302

 

787.705

818.757

853.445

SB.113. XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 


SB.11313

SB.11314

SB.11315

 

SB.11323

SB.11324

SB.11325

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Chiều dày ≤ 60 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Chiều dày > 60 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

 


m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

 


287.021

318.073

352.761

 

287.021

318.073

352.761

 

 


585.091

585.091

585.091

 

550.561

550.561

550.561

 

 

 


872.112

903.164

937.852

 

837.582

868.634

903.322

SB.11400. XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu

 

 

 

 

 

 

SB.11413

SB.11414

SB.11415

 

SB.11423

SB.11424

SB.11425

 


SB.11433

SB.11434

SB.11435

Xây mố

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây trụ, cột

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây tường cánh, tường đầu cầu

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 


m3

m3

m3

 

287.021

318.073

352.761

 

375.061

406.112

440.800

 


287.021

318.073

352.761

 

562.071

562.071

562.071

 

982.185

982.185

982.185

 


537.132

537.132

537.132

 

 

849.092

880.144

914.832

 

1.357.246

1.388.297

1.422.985

 


824.153

855.205

889.893

SB.11500. XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.11513

SB.11514

SB.11515

 

SB.11523

SB.11524

SB.11525

 

SB.11533

SB.11534

SB.11535

Xây mặt bằng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây mái dốc thẳng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây mái dốc cong

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

287.021

318.073

352.761

 

287.021

318.073

352.761

 

293.069

324.120

358.808

 

462.318

462.318

462.318

 

481.501

481.501

481.501

 

510.276

510.276

510.276

 

 

749.339

780.391

815.079

 

768.522

799.574

834.262

 

803.345

834.396

869.084

SB.11600. XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.11610

SB.11620

Xếp đá khan không chít mạch

- Mặt bằng

- Mái dốc thẳng


 

m3

m3


 

137.537

137.537


 

253.220

295.423

 


 

390.757

432.960

SB.11630

 

 

SB.11643

SB.11644

SB.11645

 

SB.11653

SB.11654

SB.11655

 

SB.11663

SB.11664

SB.11665

- Mái dốc cong

Xếp đá khan có chít mạch

+ Mặt bằng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Mái dốc thẳng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Mái dốc cong

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

m3

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

147.492

 

 

161.368

166.308

171.827

 

161.368

166.308

171.827

 

170.545

175.485

181.003

418.196

 

 

337.626

337.626

337.626

 

370.238

370.238

370.238

 

423.951

423.951

423.951

 

565.688

 

 

498.994

503.934

509.453

 

531.606

536.546

542.065

 

594.496

599.436

604.954

SB.11700. XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.11713

SB.11714

SB.11715

 


SB.11723

SB.11724

SB.11725

Xây cống

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây các kết cấu phức tạp khác

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 


m3

m3

m3

 

287.021

318.073

352.761

 


289.051

320.103

354.791

 

730.884

730.884

730.884

 


903.533

903.533

903.533

 

 

1.017.905

1.048.957

1.083.645

 


1.192.584

1.223.636

1.258.324

SB.12000. XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30) CM

SB.12100. XÂY MÓNG

SB.12200. XÂY TƯỜNG B.12300. XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.12113

SB.12114

SB.12115

Xây móng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

317.595

329.451

342.695

 

529.459

529.459

529.459

 

 

847.054

858.910

872.154

 

 

SB.12213

SB.12214

SB.12215

 

SB.12223

SB.12224

SB.12225

 

SB.12313

SB.12314

SB.12315

Xây tường

+ Tường chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Tường chiều dày > 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây trụ độc lập

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

 

317.595

329.451

342.695

 

317.289

331.403

347.170

 

348.916

367.264

387.761

 

 

610.029

610.029

610.029

 

523.704

523.704

523.704

 

922.717

922.717

922.717

 

 

 

927.624

939.480

952.724

 

840.993

855.107

870.874

 

1.271.633

1.289.981

1.310.478

SB.13000. XÂY ĐÁ CHẺ

SB.13100. XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

SB.13200. XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

SB.13300. XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.13113

SB.13114

SB.13115

 

 

SB.13213

SB.13214

SB.13215

 

SB.13223

SB.13224

SB.13225

 

SB.13323

SB.13324

SB.13325

Xây móng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây tường

+ Tường chiều dày ≤ 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Tường chiều dày > 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây trụ độc lập

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

1.488.538

1.510.415

1.534.854

 

 

1.491.942

1.514.525

1.539.752

 

1.425.538

1.447.415

1.471.854

 

1.428.942

1.451.525

1.476.752

 

599.153

599.153

599.153

 

 

679.576

679.576

679.576

 

599.153

599.153

599.153

 

967.089

967.089

967.089

 

 

2.087.691

2.109.568

2.134.007

 

 

2.171.518

2.194.101

2.219.328

 

2.024.691

2.046.568

2.071.007

 

2.396.031

2.418.614

2.443.841

SB.13400. XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm

SB.13500. XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.13413

SB.13414

SB.13415

 

 

SB.13513

SB.13514

SB.13515

 

SB.13523

SB.13524

SB.13525

Xây móng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây tường

+ Tường chiều dày ≤ 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Tường chiều dày > 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

478.064

498.529

521.392

 

 

491.740

513.617

538.056

 

478.064

498.529

521.392

 

392.063

392.063

392.063

 

 

452.381

452.381

452.381

 

422.222

422.222

422.222

 

 

870.127

890.592

913.455

 

 

944.121

965.998

990.437

 

900.286

920.751

943.614

SB.13600. XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm

SB.13700. XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.13613

SB.13614

SB.13615

 

 

SB.13713

SB.13714

SB.13715

 

SB.13723

SB.13724

SB.13725

Xây móng

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

Xây tường

+ Tường chiều dày ≤ 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

+ Tường chiều dày > 30 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

 

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

 

546.133

567.305

590.955

 

 

553.538

575.415

599.854

 

546.133

567.305

590.955

 

392.063

392.063

392.063

 

 

408.148

408.148

408.148

 

422.222

422.222

422.222

 

 

938.196

959.368

983.018

 

 

961.686

983.563

1.008.002

 

968.355

989.527

1.013.177

SB.14000. XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22) cm

SB.14100. XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.14112

SB.14113

SB.14114

SB.14115

SB.14116

SB.14117

 

SB.14122

SB.14123

SB.14124

SB.14125

SB.14126

SB.14127

Xây móng

Chiều dày ≤ 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

712.528

738.346

760.223

728.493

751.577

772.173

 

701.636

728.286

750.869

718.116

741.945

763.205

 

 

379.829

379.829

379.829

379.829

379.829

379.829

 

303.096

303.096

303.096

303.096

303.096

303.096

 

 

 

1.092.357

1.118.175

1.140.052

1.108.322

1.131.406

1.152.002

 

1.004.732

1.031.382

1.053.965

1.021.212

1.045.041

1.066.301

SB.14200. XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.14212

SB.14213

SB.14214

SB.14215

SB.14216

SB.14217

 

SB.14222

SB.14223

SB.14224

SB.14225

SB.14226

SB.14227

 

SB.14232

SB.14233

SB.14234

SB.14235

SB.14236

SB.14237

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 11cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

803.688

824.509

842.152

816.563

835.180

851.789

 

712.528

738.346

760.223

728.493

751.577

772.173

 

701.636

728.286

750.869

718.116

741.945

763.205

 

 

527.541

527.541

527.541

527.541

527.541

527.541

 

458.481

458.481

458.481

458.481

458.481

458.481

 

439.298

439.298

439.298

439.298

439.298

439.298

 

 

 

1.331.229

1.352.050

1.369.693

1.344.104

1.362.721

1.379.330

 

1.171.009

1.196.827

1.218.704

1.186.974

1.210.058

1.230.654

 

1.140.934

1.167.584

1.190.167

1.157.414

1.181.243

1.202.503

SB.14300. XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.14312

SB.14313

SB.14314

SB.14315

SB.14316

SB.14317

Xây cột, trụ

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

701.636

728.286

750.869

718.116

741.945

763.205

 

738.557

738.557

738.557

738.557

738.557

738.557

 

 

1.440.193

1.466.843

1.489.426

1.456.673

1.480.502

1.501.762

SB.14400. XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

 

SB.14413

SB.14414

 

SB.14423

SB.14424

Xây tường cong nghiêng, vặn vỏ đỗ

Chiều dày ≤ 33 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

Chiều dày > 33 cm

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

 

 

 

m3

m3

 

m3

m3

 

 

 

734.941

756.113

 

728.286

750.869

 

 

 

661.031

661.031

 

612.754

612.754

 

 

 

 

1.395.972

1.417.144

 

1.341.040

1.363.623

SB.14500. XÂY CỐNG

SB.14600. XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.14513

SB.14514

 

SB.14523

SB.14524

 


SB.14613

SB.14614

Xây cống cuốn cong

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

Xây cống thành vòm cong

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

 

m3

m3


 

m3

m3

 


m3

m3

 

731.537

752.002


 

746.161

767.333

 


757.343

777.808

 

984.103

984.103


 

1.150.998

1.150.998

 


851.739

851.739

 

 

1.715.640

1.736.105


 

1.897.159

1.918.331

 


1.609.082

1.629.547

SB.15000. XÂY GẠCH THẺ (5 x 10 x 20) cm

SB.15100. XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.15112

SB.15113

SB.15114

SB.15115

SB.15116

SB.15117

 

SB.15122

SB.15123

SB.15124

SB.15125

SB.15126

SB.15127

Xây móng

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

905.475

932.921

957.834

925.685

948.769

969.365

 

877.909

906.241

931.958

898.772

922.601

943.861

 

 

345.299

345.299

345.299

345.299

345.299

345.299

 

314.606

314.606

314.606

314.606

314.606

314.606

 

 

 

1.250.774

1.278.220

1.303.133

1.270.984

1.294.068

1.314.664

 

1.192.515

1.220.847

1.246.564

1.213.378

1.237.207

1.258.467

SB.15200. XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.15212

SB.15213

SB.15214

SB.15215

SB.15216

SB.15217

 

SB.15222

SB.15223

SB.15224

SB.15225

SB.15226

SB.15227

 

SB.15232

SB.15233

SB.15234

SB.15235

SB.15236

SB.15237

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

917.862

937.320

958.216

931.252

950.613

967.887

 

909.720

932.921

957.834

925.685

948.769

969.365

 

882.292

906.241

931.958

898.772

922.601

943.861

 

 

512.194

512.194

512.194

512.194

512.194

512.194

 

422.033

422.033

422.033

422.033

422.033

422.033

 

383.666

383.666

383.666

383.666

383.666

383.666

 

 

 

1.430.056

1.449.514

1.470.410

1.443.446

1.462.807

1.480.081

 

1.331.753

1.354.954

1.379.867

1.347.718

1.370.802

1.391.398

 

1.265.958

1.289.907

1.315.624

1.282.438

1.306.267

1.327.527

SB.15300. XÂY CỘT, TRỤ

SB.15400. XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.15312

SB.15313

SB.15314

SB.15315

SB.15316

SB.15317

 


SB.15412

SB.15413

SB.15414

SB.15415

SB.15416

SB.15417

Xây cột trụ

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 


m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

882.292

906.241

931.958

898.772

922.601

943.861

 


968.415

943.921

968.834

936.685

968.415

968.415

 

809.535

809.535

809.535

809.535

809.535

809.535

 


826.800

826.800

826.800

826.800

826.800

826.800

 

 

1.691.827

1.715.776

1.741.493

1.708.307

1.732.136

1.753.396

 


1.795.215

1.770.721

1.795.634

1.763.485

1.795.215

1.795.215

SB.16000. XÂY GẠCH THẺ (4 x 8 x19) cm

SB.16100. XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16112

SB.16113

SB.16114

SB.16115

SB.16116

SB.16117

 

SB.16122

SB.16123

SB.16124

SB.16125

SB.16126

SB.16127

Xây móng

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

1.039.613

1.070.601

1.098.729

1.062.431

1.088.494

1.111.748

 

1.017.248

1.049.121

1.078.053

1.040.718

1.067.526

1.091.444

 

 

540.969

540.969

540.969

540.969

540.969

540.969

 

479.583

479.583

479.583

479.583

479.583

479.583

 

 

 

1.580.582

1.611.570

1.639.698

1.603.400

1.629.463

1.652.717

 

1.496.831

1.528.704

1.557.636

1.520.301

1.547.109

1.571.027

SB.16200. XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16212

SB.16213

SB.16214

SB.16215

SB.16216

SB.16217

 

SB.16222

SB.16223

SB.16224

SB.16225

SB.16226

SB.16227

 

SB.16232

SB.16233

SB.16234

SB.16235

SB.16236

SB.16237

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

1.129.528

1.148.120

1.164.998

1.143.219

1.158.857

1.172.809

 

993.179

1.023.281

1.050.605

1.015.345

1.040.663

1.063.252

 

976.448

1.008.321

1.037.253

999.918

1.026.726

1.050.644

 

 

750.067

750.067

750.067

750.067

750.067

750.067

 

667.579

667.579

667.579

667.579

667.579

667.579

 

638.804

638.804

638.804

638.804

638.804

638.804

 

 

 

1.879.595

1.898.187

1.915.065

1.893.286

1.908.924

1.922.876

 

1.660.758

1.690.860

1.718.184

1.682.924

1.708.242

1.730.831

 

1.615.252

1.647.125

1.676.057

1.638.722

1.665.530

1.689.448

SB.16300. XÂY CỘT, TRỤ

SB.16400. XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.16312

SB.16313

SB.16314

SB.16315

SB.16316

SB.16317

 


SB.16413

SB.16414

Xây cột trụ

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 


m3

m3

 

940.379

970.481

997.805

962.545

987.863

1.010.452

 


1.007.401

1.035.529

 

1.108.795

1.108.795

1.108.795

1.108.795

1.108.795

1.108.795

 


1.124.141

1.124.141

 

 

2.049.174

2.079.276

2.106.600

2.071.340

2.096.658

2.119.247

 


2.131.542

2.159.670

SB.16500. XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16512

SB.16513

SB.16514

SB.16515

SB.16516

SB.16517

 

SB.16522

SB.16523

SB.16524

SB.16525

SB.16526

SB.16527

 

SB.16532

SB.16533

SB.16534

SB.16535

SB.16536

SB.16537

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

651.255

665.420

678.279

661.686

673.600

684.231

 

640.689

655.740

669.403

651.772

664.432

675.726

 

630.124

646.060

660.526

641.859

655.263

667.222

 

 

469.991

469.991

469.991

469.991

469.991

469.991

 

383.666

383.666

383.666

383.666

383.666

383.666

 

312.688

312.688

312.688

312.688

312.688

312.688

 

 

 

1.121.246

1.135.411

1.148.270

1.131.677

1.143.591

1.154.222

 

1.024.355

1.039.406

1.053.069

1.035.438

1.048.098

1.059.392

 

942.812

958.748

973.214

954.547

967.951

979.910

SB.16600. XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19) cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16612

SB.16613

SB.16614

SB.16615

SB.16616

SB.16617

 

SB.16622

SB.16623

SB.16624

SB.16625

SB.16626

SB.16627

 

SB.16632

SB.16633

SB.16634

SB.16635

SB.16636

SB.16637

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

740.389

755.440

769.103

751.472

764.132

775.426

 

718.563

738.040

755.721

732.905

749.288

763.904

 

688.736

712.641

734.340

706.339

726.444

744.383

 

 

540.969

540.969

540.969

540.969

540.969

540.969

 

471.909

471.909

471.909

471.909

471.909

471.909

 

408.604

408.604

408.604

408.604

408.604

408.604

 

 

 

1.281.358

1.296.409

1.310.072

1.292.441

1.305.101

1.316.395

 

1.190.472

1.209.949

1.227.630

1.204.814

1.221.197

1.235.813

 

1.097.340

1.121.245

1.142.944

1.114.943

1.135.048

1.152.987

SB.16700. XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16712

SB.16713

SB.16714

SB.16715

SB.16716

SB.16717

 

SB.16722

SB.16723

SB.16724

SB.16725

SB.16726

SB.16727

Xây tường

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

607.824

623.760

638.226

619.559

632.963

644.922

 

590.861

605.080

620.350

600.646

614.794

614.794

 

 

445.053

445.053

445.053

445.053

445.053

445.053

 

385.584

385.584

385.584

385.584

385.584

385.584

 

 

 

1.052.877

1.068.813

1.083.279

1.064.612

1.078.016

1.089.975

 

976.445

990.664

1.005.934

986.230

1.000.378

1.000.378

SB.16800. XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16812

SB.16813

SB.16814

SB.16815

SB.16816

SB.16817

 

SB.16822

SB.16823

SB.16824

SB.16825

SB.16826

SB.16827

Xây tường

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

651.389

666.440

680.103

662.472

675.132

686.426

 

635.824

651.760

666.226

647.559

660.963

672.922

 

 

445.053

445.053

445.053

445.053

445.053

445.053

 

385.584

385.584

385.584

385.584

385.584

385.584

 

 

 

1.096.442

1.111.493

1.125.156

1.107.525

1.120.185

1.131.479

 

1.021.408

1.037.344

1.051.810

1.033.143

1.046.547

1.058.506

SB.16900. XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.16912

SB.16913

SB.16914

SB.16915

SB.16916

SB.16917

 

SB.16922

SB.16923

SB.16924

SB.16925

SB.16926

SB.16927

Xây tường

Chiều dày ≤ 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 10cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

811.424

827.360

841.826

856.515

836.563

848.522

 

787.259

804.080

819.350

799.646

813.794

826.417

 

 

450.808

450.808

450.808

450.808

450.808

450.808

 

404.768

404.768

404.768

404.768

404.768

404.768

 

 

 

1.262.232

1.278.168

1.292.634

1.307.323

1.287.371

1.299.330

 

1.192.027

1.208.848

1.224.118

1.204.414

1.218.562

1.231.185

SB.17000. XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT SB.17100. XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20 x 20 x 40) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17112

SB.17113

SB.17114

SB.17115

SB.17116

SB.17117

 

SB.17122

SB.17123

SB.17124

SB.17125

SB.17126

SB.17127

Xây tường

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

542.377

549.460

555.890

547.593

553.550

558.865

 

511.833

522.900

532.946

519.983

529.291

537.596

 

 

358.728

358.728

358.728

358.728

358.728

358.728

 

318.443

318.443

318.443

318.443

318.443

318.443

 

 

 

901.105

908.188

914.618

906.321

912.278

917.593

 

830.276

841.343

851.389

838.426

847.734

856.039

SB.17200. XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 40) cm

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17212

SB.17213

SB.17214

SB.17215

SB.17216

SB.17217

 

SB.17222

SB.17223

SB.17224

SB.17225

SB.17226

SB.17227

Xây tường

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

565.477

572.560

578.990

570.693

576.650

581.965

 

545.881

557.656

568.345

554.552

564.456

573.292

 

 

423.951

423.951

423.951

423.951

423.951

423.951

 

393.258

393.258

393.258

393.258

393.258

393.258

 

 

 

989.428

996.511

1.002.941

994.644

1.000.601

1.005.916

 

939.139

950.914

961.603

947.810

957.714

966.550

SB.17300. XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10 x 20 x 40) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17312

SB.17313

SB.17314

SB.17315

SB.17316

SB.17317

 

SB.17322

SB.17323

SB.17324

SB.17325

SB.17326

SB.17327

Xây tường

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

473.808

481.156

487.827

494.600

485.400

490.914

476.486

 

484.808

492.363

482.614

489.614

495.859

 

 

423.951

423.951

423.951

423.951

423.951

423.951

393.258

 

393.258

393.258

393.258

393.258

393.258

 

 

 

897.759

905.107

911.778

918.551

909.351

914.865

869.744

 

878.066

885.621

875.872

882.872

889.117

SB.17400. XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 30) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17412

SB.17413

SB.17414

SB.17415

SB.17416

SB.17417

 

SB.17422

SB.17423

SB.17424

SB.17425

SB.17426

SB.17427

Xây tường

Chiều dày ≤ 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

532.128

539.476

546.147

537.539

543.720

549.234

 

548.440

561.720

573.775

558.219

569.389

579.355

 

 

358.728

358.728

358.728

358.728

358.728

358.728

 

347.218

347.218

347.218

347.218

347.218

347.218

 

 

 

890.856

898.204

904.875

896.267

902.448

907.962

 

895.658

908.938

920.993

905.437

916.607

926.573

SB.17500. XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17512

SB.17513

SB.17514

SB.17515

SB.17516

SB.17517

 

SB.17522

SB.17523

SB.17524

SB.17525

SB.17526

SB.17527

 

SB.17532

SB.17533

SB.17534

SB.17535

SB.17536

SB.17537

Xây tường

Chiều dày ≤ 11cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày ≤ 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Chiều dày > 33cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

 

 

1.200.624

1.216.560

1.231.026

1.212.359

1.225.763

1.237.722

 

1.109.771

1.134.561

1.157.063

1.128.025

1.148.876

1.167.478

 

1.097.875

1.125.321

1.150.234

1.118.085

1.141.169

1.161.765

 

 

751.985

751.985

751.985

751.985

751.985

751.985

 

709.782

709.782

709.782

709.782

709.782

709.782

 

431.624

431.624

431.624

431.624

431.624

431.624

 

 

 

1.952.609

1.968.545

1.983.011

1.964.344

1.977.748

1.989.707

 

1.819.553

1.844.343

1.866.845

1.837.807

1.858.658

1.877.260

 

1.529.499

1.556.945

1.581.858

1.549.709

1.572.793

1.593.389

SB.17600. XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: đ/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.17612

SB.17613

SB.17614

SB.17615

SB.17616

SB.17617

 

SB.17622

SB.17623

SB.17624

SB.17625

SB.17626

SB.17627

Xây tường thông gió

Gạch thông gió 20x20cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

Gạch thông gió 30x30cm

- Vữa XM mác 25

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa TH mác 25

- Vữa TH mác 50

- Vữa TH mác 75

 

 

m2

m2

m2

m2

m2

m2

 

m2

m2

m2

m2

m2

m2

 

 

123.270

123.824

124.387

123.661

124.182

124.647

 

73.018

73.492

73.974

73.352

73.799

74.197

 

 

163.058

163.058

163.058

163.058

163.058

163.058

 

180.323

180.323

180.323

180.323

180.323

180.323

 

 

 

286.328

286.882

287.445

286.719

287.240

287.705

 

253.341

253.815

254.297

253.675

254.122

254.520

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn giá công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác:

- Công tác đổ bê tông.

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

SB.21000. CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã qui định.

- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dầy mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.

- Không được đổ bê tông từ độ cao >1,5m. Nếu đổ bê tông ở độ cao >1,5m phải đổ bằng máng.

- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào các kết cấu.

- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.

II. QUI ĐỊNH ÁP DỤNG

- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Vữa bê tông tính trong đơn giá sử dụng xi măng PC40, đối với vữa bê tông mác 100 sử dụng xi măng PC30.

SB.21100. BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.21111

SB.21112

 

 

SB.21122a

SB.21123a

SB.21124a

SB.21125a

 

SB.21132a

SB.21133a

SB.21134a

SB.21135a

 

 

SB.21122b

SB.21123b

SB.21124b

SB.21125b

 

SB.21132b

SB.21133b

SB.21134b

SB.21135b

 

 

SB.21122c

SB.21123c

SB.21124c

SB.21125c

 

SB.21132c

SB.21133c

SB.21134c

SB.21135c

Bê tông lót móng đá 4x6

- Vữa mác 100

- Vữa mác 150

Bê tông móng đá 1x2

Chiều rộng ≤250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Chiều rộng >250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông móng đá 2x4

Chiều rộng ≤250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Chiều rộng >250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông móng đá 4x6

Chiều rộng ≤250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Chiều rộng >250 cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông nền đá 1x2

 

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

472.222

472.222

 

 

558.214

614.877

669.246

725.104

 

604.748

661.411

715.780

771.638

 

 

521.316

574.884

625.967

679.353

 

567.850

621.418

672.501

725.887

 

 

495.833

545.984

595.933

644.920

 

542.367

592.518

642.467

691.454

 

627.609

627.609

 

 

588.615

588.615

588.615

588.615

 

772.441

772.441

772.441

772.441

 

 

588.615

588.615

588.615

588.615

 

772.441

772.441

772.441

772.441

 

 

588.615

588.615

588.615

588.615

 

772.441

772.441

772.441

772.441

 

 

1.099.831

1.099.831

 

 

1.146.829

1.203.492

1.257.861

1.313.719

 

1.377.189

1.433.852

1.488.221

1.544.079

 

 

1.109.931

1.163.499

1.214.582

1.267.968

 

1.340.291

1.393.859

1.444.942

1.498.328

 

 

1.084.448

1.134.599

1.184.548

1.233.535

 

1.314.808

1.364.959

1.414.908

1.463.895

SB.21142a

SB.21143a

SB.21144a

SB.21145a

 

SB.21142b

SB.21143b

SB.21144b

SB.21145b

 

SB.21142c

SB.21143c

SB.21144c

SB.21145c

 

SB.21152a

SB.21153a

SB.21154a

SB.21155a

 

SB.21152b

SB.21153b

SB.21154b

SB.21155b

 

SB.21152c

SB.21153c

SB.21154c

SB.21155c

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông nền đá 2x4

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông nền đá 4x6

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông bệ máy đá 1x2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông bệ máy đá 2x4

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông bệ máy đá 4x6

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

558.214

614.877

669.246

725.104

 

521.316

574.884

625.967

679.353

 

495.833

545.984

595.933

644.920

 

558.214

614.877

669.246

725.104

 

521.316

574.884

625.967

679.353

 

495.833

545.984

595.933

644.920

549.622

549.622

549.622

549.622

 

549.622

549.622

549.622

549.622

 

549.622

549.622

549.622

549.622

 

659.175

659.175

659.175

659.175

 

659.175

659.175

659.175

659.175

 

659.175

659.175

659.175

659.175

 

1.107.836

1.164.499

1.218.868

1.274.726

 

1.070.938

1.124.506

1.175.589

1.228.975

 

1.045.455

1.095.606

1.145.555

1.194.542

 

1.217.389

1.274.052

1.328.421

1.384.279

 

1.180.491

1.234.059

1.285.142

1.338.528

 

1.155.008

1.205.159

1.255.108

1.304.095

SB.21200. BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

SB.21212

SB.21213

SB.21214

SB.21215

 

SB.21222

SB.21223

SB.21224

SB.21225

 

 

SB.21216

SB.21217

SB.21218

SB.21219

 

SB.21226

SB.21227

SB.21228

SB.21229

 

 

SB.21232

SB.21233

SB.21234

SB.21235

Bê tông tường đá 1x2

Chiều dày ≤ 45cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Chiều dày >45cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông tường đá 2x4

Chiều dày ≤ 45cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Chiều dày >45cm

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông cột đá 1x2

Tiết diện ≤ 0,10m2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

 

710.225

766.889

821.258

877.115

 

651.282

707.945

762.315

818.172

 

 

673.327

726.895

777.979

831.364

 

614.384

667.952

719.035

772.421

 

 

635.770

692.434

746.803

802.660

 

 

1.306.383

1.306.383

1.306.383

1.306.383

 

1.166.345

1.166.345

1.166.345

1.166.345

 

 

1.306.383

1.306.383

1.306.383

1.306.383

 

1.166.345

1.166.345

1.166.345

1.166.345

 

 

1.569.194

1.569.194

1.569.194

1.569.194

 

 

 

2.016.608

2.073.272

2.127.641

2.183.498

 

1.817.627

1.874.290

1.928.660

1.984.517

 

 

1.979.710

2.033.278

2.084.362

2.137.747

 

1.780.729

1.834.297

1.885.380

1.938.766

 

 

2.204.964

2.261.628

2.315.997

2.371.854

 

SB.21242

SB.21243

SB.21244

SB.21245

 

 

SB.21236

SB.21237

SB.21238

SB.21239

 

SB.21246

SB.21247

SB.21248

SB.21249

Tiết diện > 0,10m2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông cột đá 2x4

Tiết diện ≤ 0,10m2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Tiết diện > 0,10m2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

 

m3

m3

m3

m3

 

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

620.259

676.923

731.292

787.149

 

 

598.873

652.440

703.524

756.909

 

583.362

636.929

688.013

741.398

 

1.482.869

1.482.869

1.482.869

1.482.869

 

 

1.569.194

1.569.194

1.569.194

1.569.194

 

1.482.869

1.482.869

1.482.869

1.482.869

 

 

2.103.128

2.159.792

2.214.161

2.270.018

 

 

2.168.067

2.221.634

2.272.718

2.326.103

 

2.066.231

2.119.798

2.170.882

2.224.267

SB.21300. BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG; BÊ TÔNG SÀN MÁI

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

SB.21312

SB.21313

SB.21314

SB.21315

 

SB.21322

SB.21323

SB.21324

SB.21325

Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông sàn mái đá 1x2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

 

m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 

558.214

614.877

669.246

725.104

 

558.214

614.877

669.246

725.104

 

771.169

771.169

771.169

771.169

 

598.519

598.519

598.519

598.519

 

 

1.329.383

1.386.046

1.440.415

1.496.273

 

1.156.733

1.213.396

1.267.765

1.323.623

SB.21500. BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG; BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 



SB.21412

SB.21413

SB.21414

SB.21415

 

SB.21422

SB.21423

SB.21424

SB.21425

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

Bê tông cầu thang đá 1x2

- Vữa mác 150

- Vữa mác 200

- Vữa mác 250

- Vữa mác 300

 



m3

m3

m3

m3

 

m3

m3

m3

m3

 



558.214

614.877

669.246

725.104

 

558.214

614.877

669.246

725.104

 



1.028.225

1.028.225

1.028.225

1.028.225

 

1.285.281

1.285.281

1.285.281

1.285.281

 

 



1.586.439

1.643.102

1.697.471

1.753.329

 

1.843.495

1.900.158

1.954.527

2.010.385

SB.21500. BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đ/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

 

 

 

SB.21513

SB.21514

SB.21515

 

SB.21523

SB.21524

SB.21525