Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 230/2005/QĐ-UB về Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu: 230/2005/QĐ-UB Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Đỗ Hoàng Ân
Ngày ban hành: 23/12/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 230/2005/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
- Căn cứ Luật Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà Nước;
- Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;
- Căn cứ Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;
- Xét đề nghị của Giám đốc các Sở: Xây dựng Tài chính, Công nghiệp, Giao thông công chính tại tờ trình liên ngành số 1798/TTr-LS ngày 19/12/2005,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố Hà Nội” làm cơ sở để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 2: Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được áp dụng thống nhất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006.

Điều 3: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội phối hợp với Giám đốc các Sở, Ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Thành phố Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
T/M UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hoàng Ân

 

QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. QUY ĐỊNH CHUNG:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục... các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lập tổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máy này làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

Trong đó đơn giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế VAT cụ thể là:

+ Xăng A92: 8636đ/1 lít.

+ Điện: 895đ/1 kwh.

+ Dầu ma dút: 4585đ/1 kg

+ Dầu điêzen: 6816đ/1 lít.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điểu khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng và các quy định mới của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp được hưởng trong doanh nghiệp trong đó:

+ Mức lương tối thiểu tính trong chi phí thợ điều khiển được tính với mức 350.000 đồng/1tháng.

+ Hệ số bậc thợ được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NTĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính Phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước đó là Bảng lương xây dựng cơ bản áp dụng theo bảng A1 - ngành số 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tầu vận tải sông áp dụng theo bảng B2 và B5, công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.

+ Các khoản phụ cấp được tính như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương lối thiểu.

Phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10%, một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí khoán trực tiếp bằng 4% tiền lương cơ bản.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

- Chi phí nhiên liệu: Chi phí này được điều chỉnh theo mức giá do cấp có thẩm quyền quỳ định phù hợp với từng thời điểm.

II- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này dùng để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình các dự án đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

2. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư phụ tùng, nhiên liệu năng lượng./.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TT

Loại máy và thiết bị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Thành phần - cấp tiền lương thợ điều khiển máy

Giá ca máy (đồng)

Định mức

Loại nhiên liệu

Trong đó tiền lương thợ điều khiển máy

Tổng số

1

2

3

4

5

6

7

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

548.787

2

0,30 m3

35,1

lít diezel

1 x 4/7

48.658

624.592

3

0,40 m3

42,66

lít diezel

1 x 4/7

48.658

732.322

4

0,52 m3

51,3

lít diezel

1 x 4/7

48.658

860.599

5

0,65 m3

59,4

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.026.252

6

0,80 m3

64,8

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.115.145

7

1,00 m3

74,52

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.269.708

8

1,20 m3

78,3

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.528.380

9

1,25 m3

82,62

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.576.380

10

1,60 m3

113,22

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.957.233

11

2,00 m3

127,5

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

114.786

2.364.294

12

2,30 m3

137,7

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

114.786

2.069.972

13

2,50 m3

163,71

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

114.786

2.842.148

14

3,50 m3

196,35

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

114.786

4.022.129

15

3,60 m3

198,9

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

114.786

4.181.204

 

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

16

2,50 m3

672

KWh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

125.981

2.335.927

 

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

17

0,15 m3

29,7

lít diezel

1 x 4/7

48.658

519.020

18

0,30 m3

33,48

lít diezel

1 x 4/7

48.658

643.435

19

0,75 m3

56,7

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.023.416

20

1,25 m3

73,44

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.527.651

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

21

1,00 m3

38,76

lít diezel

1 x 4/7

48.658

748.437

22

1,65 m3

75,24

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.233.473

23

2,00 m3

86,64

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.435.734

24

2,80 m3

100,8

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.965.003

25

3,20 m3

134,4

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.696.217

26

4,20 m3

159,6

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

3.416.379

 

Máy ủi - công suất:

27

45,0 CV

22,95

lít diezel

1 x 4/7

48.658

406.866

28

54,0 CV

27,54

lít diezel

1 x 4/7

48.658

452.198

29

75,0 CV

38,25

lít diezel

1 x 4/7

48.658

579.243

30

105,0 CV

41,1

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

788.218

31

108,0 CV

46,2

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

828.876

32

130,0 CV

54,6

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.000.254

33

140,0 CV

58,8

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.160.617

34

160,0 CV

67,2

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.413.938

35

180,0 CV

75,6

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.571.027

36

250,0 CV

93,6

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

1.926.915

37

271,0 CV

105,59

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

2.232.055

38

320,0 CV

124,8

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

2.828.482

 

Máy cạp tự hình - dung tích thùng:

39

9,0 m3

132

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

1.825.849

40

10,0 m3

138

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

1.877.798

41

16,0 m3

153,9

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

2.384.498

42

25,0 m3

182,4

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

2.879.413

 

Máy san tự hành - công suất:

43

54,00 CV

19,44

lít diezel

1 x 4/7

48.658

569.614

44

90,00 CV

32,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

810.068

45

108,0 CV

38,88

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.055.418

46

180,0 CV

54

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.604.690

47

250,0 CV

75

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 667

108.001

2.219.303

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng

48

50 kg

3,06

lít diezel

1 x 3/7

41.873

83.806

49

60 kg

3,57

lít diezel

1 x 3/7

41.873

92.022

50

70 kg

4,08

lít diezel

1 x 3/7

41.873

98.089

51

80 kg

4,59

lít diezel

1 x 3/7

41.873

103.583

 

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

52

9,0 T

36

lít diezel

1 x 4/7

48.658

529.346

53

12,5 T

38,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

571.378

54

18,0 T

46,2

lít diezel

1 x 4/7

48.658

687.995

55

25,0 T

54,6

lít diezel

1 x 5/7

56.800

859.825

56

26,5 T

63

lít diezel

1 x 5/7

56.800

942.388

 

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

57

16,0 T

37,8

lít diezel

1 x 5/7

56.800

680.411

58

17,5 T

42

lít diezel

1 x 5/7

56.800

746.511

59

25,0 T

54,6

lít diezel

1 x 5/7

56.800

943.257

 

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng

60

8 T

19,2

lít diezel

1 x 4/7

48.658

578.897

61

15 T

38,64

lít diezel

1 x 4/7

48.658

966.760

62

18 T

52,8

lít diezel

1 x 4/7

48.658

1.177.274

63

25 T

67,2

lít diezel

1 x 4/7

48.658

1.347.971

 

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

64

5,5 T

25,92

lít diezel

1 x 4/7

48.658

446.251

65

9,0 T

36

lít diezel

1 x 4/7

48.658

569.525

 

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

66

8,50 T

24

lít diezel

1 x 3/7

41.873

370.567

67

10,00 T

26,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

411.809

68

12,2 T

32,16

lít diezel

1 x 4/7

48.658

500.554

69

13,0 T

36

lít diezel

1 x 4/7

48.658

545.791

70

14,5 T

38,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

595.296

71

15,5 T

41,76

lít diezel

1 x 4/7

48.658

681.382

 

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

72

2,0 T

12

lít xăng

1 x 2/4 Loại < 3,5 Tấn

46.238

263.351

73

2,5 T

13

lít xăng

1 x 3/4 Loại < 3,5 Tấn

54.425

301.936

74

4,0 T

20

lít xăng

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

374.874

75

5,0 T

25

lít diezel

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

419.980

76

6,0 T

29

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

480.592

77

7,0 T

31

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

537.129

78

10,0 T

38

lít diezel

1 x 2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

52.559

656.483

79

12,0 T

41

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

707.550

80

12,5 T

42

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

763.293

81

20,0 T

56

lít diezel

1 x 3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn

64.432

1.166.238

 

Ô tô tự đổ - trọng tải:

82

2,5 T

18,9

lít xăng

1 x 2/4 Loại < 3,5 Tấn

46.283

342.079

83

3,5 T

28,35

lít xăng

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

450.905

84

4,0 T

32,4

lít xăng

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

504.604

85

5,0 T

40,5

lít diezel

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

544.110

86

6,0 T

43,2

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

600.941

87

7,0 T

45,9

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

672.332

88

9,0 T

51,3

lít diezel

1 x 2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

52.559

738.463

89

10,0 T

56,7

lít diezel

1 x 2/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

52.559

806.192

90

12,0 T

64,8

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

926.162

91

15,0 T

72,9

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

1.225.558

92

20,0 T

75,6

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 25,5 Tấn

64.432

1.637.936

93

22,0 T

76,95

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 25,0 Tấn

64.432

1.843.825

 

Ô tô đầu kéo - công suất:

94

150, 0 CV

30

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

570.745

95

180,0 CV

36

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

671.318

96

200,0 CV

40

lít diezel

1 x 3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn

64.432

758.100

97

240,0 CV

48

lít diezel

1 x 3/4 Loại 16,5 - 25,0 Tấn

64.432

898.648

98

255,0 CV

51

lít diezel

1 x 3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn

72.404

1.020.479

99

272,0 CV

56

lít diezel

1 x 3/4 Loại 25,0 - 40,0 Tấn

72.404

1.178.637

 

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

100

5,0 m3

36

lít diezel

1 x 1/4 + 1x3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

100.369

763.376

101

6,0 m3

43

lít diezel

1 x 1/4 + 1x3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

100.369

874.280

102

8,0 m3

50

lít diezel

1 x 1/4 +x3/4 loại 16,5 - 25 Tấn

112.242

1.195.624

103

8,7 m3

52

lít diezel

1 x 1/4 + 1x3/4 loại 16,5 - 25 Tấn

112.242

1.327.519

104

10,7 m3

64

lít diezel

1 x 1/4 + 1x3/4 loại 16,5 - 25 Tấn

112.242

1.706.265

105

14,5 m3

70

lít diezel

1 x 1/4 + 1x3/4 loại 25 - 40 Tấn

125.812

2.200.392

 

Ô tô tưới nước - dung tích:

106

4,0 m3

20,25

lít diezel

1 x 2/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

49.506

438.899

107

5,0 m3

22,5

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

490.029

108

6,0 m3

24

lít diezel

1 x 3/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

57.817

541.065

109

7,0 m3

25,5

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

614.266

110

9,0 m3

27

lít diezel

1 x 3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

61.040

683.253

 

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

111

5,0 T

27

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 3,5 - 7,5 Tấn

100.369

669.662

112

6,0 T

28,8

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 3,5 - 7,5 Tấn

100.369

754.822

113

7,0 T

30,6

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 3,5 - 7,5 Tấn

100.369

875.987

114

10,0 T

37,8

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

100.369

1.207.190

 

Rơ mooc - trọng tải:

115

2,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại < 3,5 Tấn

39.668

78.427

116

4,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại 3,5 - 7,5 Tấn

42.552

94.438

117

7,5 T

 

 

1 x 1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

45.266

111.685

118

14,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

45.266

131.997

119

15,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

45.266

138.242

120

21,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại 16,5 - 25 Tấn

47.810

156.108

121

40,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại > 40 Tấn

56.969

253.114

122

100,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại > 40 Tấn

56.969

411.829

123

125,0 T

 

 

1 x 1/4 Loại > 40 Tấn

56.969

454.390

 

Máy kéo bánh xích - công suất:

124

45,0 CV

21,6

lít diezel

1 x 4/7

48.658

327.417

125

54,0 CV

25,92

lít diezel

1 x 4/7

48.658

380.308

126

75 CV

32,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

449.629

127

110,0 CV

41,47

lít diezel

1 x 4/7

48.658

552.735

128

130,0 CV

49,92

lít diezel

1 x 4/7

48.658

627.650

 

Máy kéo bánh hơi - công suất:

129

28,0 CV

11,76

lít diezel

1 x 4/7

48.658

222.588

130

40,0 CV

16,8

lít diezel

1 x 4/7

48.658

266.363

131

50,0 CV

21

lít diezel

1 x 4/7

48.658

307.406

132

60,0 CV

25,2

lít diezel

1 x 4/7

48.658

350.224

133

80,0 CV

33,6

lít diezel

1 x 4/7

48.658

445.407

134

165,0 CV

55,44

lít diezel

1 x 4/7

48.658

656.593

135

215,0 CV

67,73

lít diezel

1 x 5/7

56.800

807.491

 

Cần trục máy kéo - sức nâng:

136

5,0 T

18

lít diezel

1 x 5/7

56.800

390.901

137

6,0 T

21

lít diezel

1 x 5/7

56.800

443.164

138

7,0 T

24

lít diezel

1 x 5/7

56.800

513.616

139

8,0 T

33

lít diezel

1 x 5/7

56.800

620.797

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

140

1,0 T

21,38

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 Tấn

94.093

497.311

141

3,0 T

24,75

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 Tấn

94.093

573.335

142

4,0 T

25,88

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 3,5 - 7,5 Tấn

100.369

645.873

143

5,0 T

30,38

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 3,5 - 7,5 Tấn

100.369

710.396

144

6,0 T

32,63

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

100.369

846.280

145

10,0 T

37

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

106.306

1.127.883

146

16,0 T

43

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 7,5 - 16,5 Tấn

106.306

1.427.496

147

20,0 T

44

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 16,5 - 25 Tấn

112.242

1.689.792

148

25,0 T

50

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 16,5 - 25 Tấn

112.242

1.897.778

149

30,0 T

54

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 25 - 40 Tấn

125.812

2.126.142

150

35,0 T

60

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại 25 - 40 Tấn

125.812

2.417.364

151

40,0 T

64

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại > 40 Tấn

134.123

2.954.184

152

45,0 T

66

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại > 40 Tấn

134.123

3.353.660

153

50,0 T

66

lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại > 40 Tấn

134.123

3.920.489

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

154

16,0 T

33

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.773

1.100.620

155

25,0 T

36

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

114.786

1.311.433

156

40,0 T

49,5

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.359.350

157

63,0 T

60,5

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.787.365

158

90,0 T

68,75

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

125.981

4.794.242

159

100,0 T

74,25

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

174.639

5.763.953

160

110,0 T

77,5

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

174.639

6.990.743

161

130,0 T

81

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

174.639

8.230.591

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

162

5,0 T

31,5

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

951.155

163

7,0 T

33

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.083.777

164

10,0 T

36

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.161.296

165

16,0 T

45

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.467.422

166

25,0 T

47

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

1.857.642

167

28,0 T

48,75

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.142.693

168

40,0 T

51,25

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.664.067

169

50,0 T

53,75

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

114.786

2.906.275

170

63,0 T

56,25

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

125.981

3.656.797

 

Cần trục tháp - sức nâng:

171

3,0 T

37,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

537.068

172

5,0 T

42

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

687.723

173

8,0 T

52,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

800.789

174

10,0 T

60

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.014.294

175

12,0 T

67,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.208.818

176

15,0 T

90

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.333.411

177

20,0 T

112,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.568.391

178

25,0 T

120

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

2.111.535

179

30,0 T

127,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

2.596.975

180

40,0 T

135

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

2.942.717

181

50,0 T

142,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

163.444

3.693.424

182

60,0 T

198

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

163.444

4.594.953

 

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

183

30 T

 81

lít diezel

T.ph2. 1/2+3 thợ máy (2x2/4) + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 Thuỷ thủ 2/4

322.479

3.260.376

 

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

184

100T

117,6

lít diezel

T.tr1/2 + T.pII.1/2+4 thợ máy (3 x 2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 Thuỷ thủ 2/4

497.161

4.612.228

 

Cẩu lao dầm:

185

Cẩu K33-60

232,56

kWh

1 x 3/7 + 4 x 4/7 + 1 x 6/7

302.633

2.248.707

 

Cổng trục - sức nâng:

186

10 T

81

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

621.681

187

25T

86,4

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

768.287

188

30 T

90

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

884.629

189

60 T

144

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

1.152.994

 

Cầu trục - sức nâng:

190

30 T

48

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

337.321

191

40 T

60

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

371.732

192

50 T

72

kWh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

108.001

410.727

193

60 T

84

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

480.177

194

90 T

108

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

571.302

195

110 T

132

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

720.228

196

125 T

144

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

802.908

197

180 T

168

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

989.686

198

250 T

204

kWh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

119.196

1.224.393

 

Máy vận thăng - sức nâng:

199

0,3T - H nâng 30m

8,4

kWh

1 x 3/7

41.873

78.835

200

0,5T - H nâng 50m

15,75

kWh

1 x 3/7

41.873

109.405

201

0,8 - H nâng 80m

21

kWh

1 x 3/7

41.873

138.690

202

2,0 T - H nâng 100m

31,5

kWh

1 x 3/7

41.873

173.264

 

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

203

0,5 T

3,6

kWh

1 x 3/7

41.873

52.930

 

Tời điện - sức kéo:

204

0,5 T

3,78

kWh

1 x 3/7

41.873

48.539

205

1,0 T

4,5

kWh

1 x 3/7

41.873

51.005

206

1,5 T

5,58

kWh

1 x 3/7

41.873

57.734

207

2,0 T

6,3

kWh

1 x 3/7

41.873

63.221

208

2,5 T

9,18

kWh

1 x 3/7

41.873

71.114

209

3,0 T

10,8

kWh

1 x 3/7

41.873

76.971

210

4,0 T

11,7

kWh

1 x 3/7

41.873

81.714

211

5,0 T

13,5

kWh

1 x 3/7

41.873

87.952

212

Kích thông tâm YCW-150T

 

 

1 x 4/7

48.658

56.243

213

Kích thông tâm YCW-250T

 

 

1 x 4/7

48.658

59.273

214

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

30

kWh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

105.458

305.428

215

Kích thông tâm YCW-500T

 

 

1 x 4/7

48.658

81.312

216

Kích sợi đơn YDC-500T

 

 

1 x 4/7

48.658

61.753

217

Kích thông tâm RRH-100T

 

 

1 x 4/7

48.658

103.297

218

Kích thông tâm RRH-300T

 

 

1 x 4/7

48.658

222.312

 

Máy luồn cáp - công suất:

219

15kW

27

kWh

1 x 4/7

48.658

119.498

 

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

0

0

220

40 MPa (HCP-400)

13,65

kWh

1 x 4/7

48.658

79.041

221

50 MPa (ZB4-500)

19,5

kWh

1 x 4/7

48.658

89.260

 

Xe nâng hàng - sức kéo:

222

1,5T

7,92

lít diezel

1 x 4/7

48.658

194.421

223

2,0T

9

lít diezel

1 x 4/7

48.658

214.110

224

3,0T

10,08

lít diezel

1 x 4/7

48.658

246.962

225

3,2T

11,52

lít diezel

1 x 4/7

48.658

269.926

226

3,5T

14,4

lít diezel

1 x 4/7

48.658

307.552

227

5,0T

16,2

lít diezel

1 x 4/7

48.658

363.437

 

Máy trộn bê tông - dung tích:

228

100,0 lít

6,72

kWh

1 x 3/7

41.873

64.786

229

150,0 lít

8,4

kWh

1 x 3/7

41.873

70.993

230

200,0 lít

9,6

kWh

1 x 3/7

41.873

74.345

231

250,0 lít

10,8

kWh

1 x 3/7

41.873

83.359

232

425,0 lít

24

kWh

1 x 4/7

48.658

127.512

233

500,0 lít

33,6

kWh

1 x 4/7

48.658

137.231

234

800,0 lít

60

kWh

1 x 4/7

48.658

182.329

235

1150,0 lít

72

kWh

1 x 4/7

48.658

213.321

236

1600,0 lít

96

kWh

1 x 4/7

48.658

271.947

 

Máy trộn vữa - dung tích:

237

80,0 lít

5,28

kWh

1 x 3/7

41.873

59.197

238

110,0 lít

7,68

kWh

1 x 3/7

41.873

63.353

239

150,0 lít

8,4

kWh

1 x 3/7

41.873

67.016

240

200,0 lít

9,6

kWh

1 x 3/7

41.873

70.805

241

250,0 lít

10,8

kWh

1 x 3/7

41.873

74.286

242

325,0 lít

16,8

kWh

1 x 3/7

41.873

88.990

 

Trạm trộn bê tông - năng suất:

243

20,0 m3/h

92,4

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

668.193

244

22,0 m3/h

99

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

730.473

245

25,0 m3/h

115,5

kWh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

886.915

246

30,0 m3/h

171,6

kWh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.053.578

247

50,0 m3/h

198

kWh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.643.554

248

60,0 m3/h

265,2

kWh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.659.787

249

75,0 m3/h

417,6

kWh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

240.045

2.237.706

250

125,0 m3/h

445,5

kWh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

240.045

2.992.239

 

Máy bơm vữa - năng suất:

251

2,0 m3/h

12,6

kWh

1 x 4/7

48.658

129.343

252

4,0 m3/h

16,2

kWh

1 x 4/7

48.658

150.486

253

6,0 m3/h

19,8

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

220.629

254

9,0 m3/h

33,75

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

262.495

255

32 - 50 m3/h

72

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

338.329

 

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

256

50 m3/h

52,8

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 3/4 Loại 16,5 - 25T

112.242

1.951.982

257

60 m3/h

60

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 3/4 Loại 16,5 - 25T

112.242

2.142.175

 

Máy bơm bê tông - năng suất:

258

40-60m3/h

180,68

kWh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

105.458

1.010.903

259

60-90m3/h

247,5

kWh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

105.458

1.394.550

 

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

260

0,4 kW

1,8

kWh

1 x 3/7

41.873

47.074

261

0,6 kW

2,7

kWh

1 x 3/7

41.873

48.806

262

0,8 kW

3,6

kWh

1 x 3/7

41.873

50.536

263

1,0 kW

4,5

kWh

1 x 3/7

41.873

52.179

 

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

264

1,0 kW

4,5

kWh

1 x 3/7

41.873

50.546

 

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

265

0,6 kW

2,7

kWh

1 x 3/7

41.873

48.309

266

0,8 kW

3,6

kWh

1 x 3/7

41.873

50.401

267

1,0 kW

4,5

kWh

1 x 3/7

41.873

51.986

268

1,05 kW

6,75

kWh

1 x 3/7

41.873

54.897

269

2,8 kW

12,6

kWh

1 x 3/7

41.873

61.905

270

3,5 kW

15,75

kWh

1 x 3/7

41.873

76.115

 

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

271

11,0 m3/h

29,4

kWh

1 x 3/7

41.873

84.390

272

35,0 m3/h

75,6

kWh

1 x 47

48.658

143.191

273

45,0 m3/h

96,6

kWh

1 x 47

48.658

168.708

 

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

274

6,0 m3/h

63

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

362.790

275

20,0 m3/h

315

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

1.089.207

276

25,0 m3/h

357

kWh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

1.300.009

277

125,0 m3/h

630

kWh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

3.624.047

 

Máy nghiền đá thô - năng suất:

278

14,0 m3/h

134,4

kWh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

90.531

329.948

279

200,0 m3/h

840

kWh

1 x 3/7 + 2 x 4/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

262.117

2.011.377

 

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

280

25,0 T/h (140 m3/ca)

1.190 lít mazut + 210 kWh + 210 lít diezel

 

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

598.652

548.787

281

30,0 T/h (156 m3/ca)

1.326 lít mazut + 234 kWh + 234 lít diezel

 

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

598.652

548.787

282

40,0 T/h (176 m3/ca)

1.496 lít mazut + 264 kWh + 264 lít diezel

 

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

745.983

548.787

283

50,0 T/h (200 m3/ca)

1.700 lít mazut + 300 kWh + 300 lít diezel

 

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

745.983

548.787

284

60,0 T/h (216 m3/ca)

1.836lít mazut + 324 kWh + 324 lít diezel

 

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

745.983

548.787

285

80,0 T/h (256 m3/ca)

2.176 lít mazut + 384 kWh + 384 lít diezel

 

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

745.983

548.787

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

286

190 CV

57

lít diezel

1x4/7+1x3/4 Loại 16,5-25T

106.306

1.394.837

 

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

287

65,0 T/h

33,6

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.180.905

288

100,0 T/h

50,4

lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.673

1.455.600

289

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000
C

92,4

lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

105.458

2.437.757

290

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

 

1 x 4/7

48.658

84.539

291

Lò nấu sơn YHK

10,54

lít diezel

1 x 4/7

48.658

328.565

292

Nồi nấu nhựa

 

 

1 x 4/7

48.658

55.927

 

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

293

0,55 kW

1,49

kWh

1 x 3/7

41.873

45.321

294

0,75 kW

2,03

kWh

1 x 3/7

41.873

46.218

295

1,10 kW

2,97

kWh

1 x 3/7

41.873

47.497

296

1,50 kW

4,05

kWh

1 x 3/7

41.873

48.784

297

2,00 kW

4,5

kWh

1 x 3/7

41.873

50.203

298

2,80 kW

7,56

kWh

1 x 3/7

41.873

52.777

299

4,00 kW

10,8

kWh

1 x 3/7

41.873

58.550

300

4,50 kW

12,15

kWh

1 x 3/7

41.873

60.635

301

7,00 kW

16,8

kWh

1 x 3/7

41.873

68.433

302

10,00 kW

24

kWh

1 x 4/7

48.658

83.822

303

14,00 kW

33,6

kWh

1 x 4/7

48.658

96.868

304

20,00 kW

48

kWh

1 x 4/7

48.658

120.223

305

22,00 kW

52,8

kWh

1 x 4/7

48.658

128.758

306

28,00 kW

67,2

kWh

1 x 4/7

48.658

146.307

307

30,00 kW

72

kWh

1 x 4/7

48.658

157.956

308

40,00 kW

96

kWh

1 x 4/7

48.658

191.862

309

50,00 kW

120

kWh

1 x 4/7

48.658

223.797

310

55,00 kW

132

kWh

1 x 4/7

48.658

238.544

311

75,00 kW

180

kWh

1 x 4/7

48.658

310.675

312

113,00 kW

271,2

kWh

1 x 4/7

48.658

425.537

 

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

313

5,0 CV

2,7

lít diezel

1 x 4/7

48.658

81.460

314

5,5 CV

2,97

lít diezel

1 x 4/7

48.658

86.115

315

7,0 CV

3,78

lít diezel

1 x 4/7

48.658

94.091

316

7,5 CV

4,05

lít diezel

1 x 4/7

48.658

97.657

317

10,0 CV

5,1

lít diezel

1 x 4/7

48.658

113.215

318

15,0 CV

7,65

lít diezel

1 x 4/7

48.658

155.303

319