|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2256/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Phan Trung Bá
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2256/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 26
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI; KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN
TRONG KHU CÔNG NGHIỆP; KHUNG GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ; KHUNG
GIÁ CHO THUÊ NHÀ CÔNG VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát
triển và quản lý nhà ở xã hội được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
261/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025, Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09
tháng 02 năm 2026 và Nghị định số 136/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026;
Căn cứ Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 11/2024/QĐ-TTg ngày 24
tháng 6 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn diện tích và định mức
trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ;
Căn cứ Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND ngày 27
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình
số 225/TTr-SXD ngày 26 tháng 5 năm 2026 và Báo cáo số 333/BC-SXD ngày 10 tháng
6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về khung giá cho thuê nhà ở
xã hội; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung
giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; khung giá cho thuê nhà công vụ trên
địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng và
quản lý vận hành, sử dụng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công
nghiệp, nhà chung cư, nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội và quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu công
nghiệp, nhà chung cư, nhà ở công vụ.
Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở
xã hội
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Loại nhà
|
Giá cho thuê tối
thiểu
|
Giá cho thuê tối
đa
|
|
1
|
Nhà ở riêng lẻ 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu
tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ
|
24.400
|
90.600
|
|
2
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, Khung chịu lực BTCT, tường
xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm
|
38.700
|
143.700
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, Khung chịu lực BTCT, tường
xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 01 tầng hầm
|
47.800
|
180.700
|
|
4
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, Khung chịu lực BTCT, tường
xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm
|
42.200
|
160.800
|
|
5
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, Khung chịu lực BTCT, tường
xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 01 tầng hầm
|
46.600
|
174.000
|
|
6
|
Nhà chung cư: số tầng ≤ 5 tầng, không có tầng hầm
|
37.000
|
139.700
|
|
7
|
Nhà chung cư: số tầng ≤ 5 tầng, có 1 tầng hầm
|
43.200
|
163.300
|
|
8
|
Nhà chung cư: 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm
|
47.700
|
180.100
|
|
9
|
Nhà chung cư:5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm
|
51.000
|
192.600
|
|
10
|
Nhà chung cư: 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng
hầm
|
49.100
|
188.900
|
|
11
|
Nhà chung cư: 7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm
|
51.400
|
197.600
|
|
12
|
Nhà chung cư: 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng
hầm
|
51.400
|
197.800
|
|
13
|
Nhà chung cư: 10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm
|
52.900
|
203.500
|
|
14
|
Nhà chung cư: 10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm
|
54.700
|
210.200
|
|
15
|
Nhà chung cư: 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng
hầm
|
57.300
|
220.500
|
|
16
|
Nhà chung cư: 15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm
|
58.200
|
223.700
|
|
17
|
Nhà chung cư: 15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm
|
59.300
|
227.900
|
|
18
|
Nhà chung cư: 20 < số tầng ≤ 24, không có tầng
hầm
|
63.800
|
245.400
|
|
19
|
Nhà chung cư: 20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm
|
64.300
|
247.200
|
|
20
|
Nhà chung cư: 20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm
|
65.000
|
250.100
|
|
21
|
Nhà chung cư: 24 < số tầng ≤ 30, không có tầng
hầm
|
67.000
|
257.600
|
|
22
|
Nhà chung cư: 24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm
|
67.300
|
258.700
|
|
23
|
Nhà chung cư: 24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm
|
67.800
|
260.700
|
Điều 4. Khung giá cho thuê nhà
lưu trú công nhân
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Loại nhà
|
Giá cho thuê tối
thiểu
|
Giá cho thuê tối
đa
|
|
1
|
Nhà chung cư: số tầng ≤ 5 tầng, không có tầng hầm
|
19.500
|
60.600
|
|
2
|
Nhà chung cư: số tầng ≤ 5 tầng, có 1 tầng hầm
|
22.800
|
70.800
|
|
3
|
Nhà chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
|
25.200
|
78.100
|
|
4
|
Nhà chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm
|
26.900
|
83.500
|
|
5
|
Nhà chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
|
25.900
|
80.400
|
|
6
|
Nhà chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm
|
27.200
|
84.200
|
Điều 5. Khung giá dịch vụ quản
lý vận hành nhà chung cư
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Nội dung
|
Giá tối thiểu
|
Giá tối đa
|
|
1
|
Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
|
4.500
|
8.600
|
Điều 6. Khung giá cho thuê nhà ở
công vụ
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng
|
STT
|
Loại nhà
|
Giá cho thuê tối
thiểu
|
Giá cho thuê tối
đa
|
|
1
|
Nhà ở liền kề 01 tầng, kết cấu tường gạch chịu lực
|
4.400
|
6.800
|
|
2
|
Nhà ở liền kề 01 tầng, kết cấu khung chịu lực
BTCT, tường bao che xây gạch
|
4.600
|
7.000
|
|
3
|
Nhà ở liền kề từ 02 đến 03 tầng, kết cấu khung chịu
lực BTCT, tường bao che xây gạch; mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm
|
4.800
|
7.100
|
|
4
|
Nhà ở liền kề 04 tầng, kết cấu khung chịu lực
BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm
|
4.800
|
7.200
|
|
5
|
Nhà chung cư từ 2 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu
lực BTCT, tường bao che xây gạch; sàn, mái BTCT, không có tầng hầm
|
5.100
|
10.100
|
|
6
|
Nhà chung cư từ 06 đến 07 tầng, kết cấu khung chịu
lực BTCT, tường bao che xây gạch; sàn, mái BTCT, không có tầng hầm
|
5.400
|
13.900
|
|
7
|
Nhà chung cư từ 06 đến 07 tầng, kết cấu khung chịu
lực BTCT, tường bao che xây gạch; sàn, mái BTCT, có 01 tầng hầm
|
5.500
|
14.000
|
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của
tổ chức, cá nhân có liên quan
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; điều chỉnh khi
có biến động giá hoặc khung giá đã ban hành không còn phù hợp với thực tế để
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 8. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không
phải bằng vốn đầu tư công và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp đã ký
hợp đồng cho thuê nhà, nhà chung cư đã ký hợp đồng dịch vụ, quản lý vận hành
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đến hết hợp đồng
đã ký. Trường hợp điều chỉnh giá thuê trong hợp đồng thì thực hiện theo Quyết định
này.
2. Đối với các trường hợp đã ký hợp đồng thuê nhà ở
công vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đến hết
thời hạn hợp đồng đã ký. Trường hợp điều chỉnh nội dung trong hợp đồng hoặc
chưa có hợp đồng thuê nhà ở công vụ thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát
sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan phản ánh đến
Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp.
3. Các quyết định sau hết hiệu lực toàn bộ kể từ
ngày quyết định này có hiệu lực thi hành gồm:
a) Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận
hành nhà chung cu trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
b) Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
c) Quyết định số 458/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành khung giá cho thuê nhà lưu trú
công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 4 Điều 9;
- Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và PT-TH tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- CVP, PCVP(Minh, Khanh);
- Lưu: VT, XD(An).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trung Bá
|
Quyết định 2256/QĐ-UBND năm 2026 về Khung giá cho thuê nhà ở xã hội; Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp; Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; Khung giá cho thuê nhà công vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2256/QĐ-UBND ngày 26/06/2026 về Khung giá cho thuê nhà ở xã hội; Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp; Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; Khung giá cho thuê nhà công vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
20/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|