|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
180/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thịnh
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 180/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 05
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC
NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 29/01/2026; ý kiến thống nhất của các Thành
viên UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công
bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối
với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
(Chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, KTN, KTTH, THĐT, NC, KGVX;
- Lưu: VT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thịnh
|
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ-UBND ngày .../…/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP
|
SAU CHUYỂN TIẾP
|
|
|
Stt
|
Tên đô thị
|
Phạm vi đô thị
|
Diện tích
(km2)
|
Loại đô thị
|
Quyết định công nhận loại đô thị
|
Stt
|
Tên đô thị
|
Phạm vi đô thị
|
Diện tích
(km2)
|
Loại đô thị
|
|
|
1
|
Thành
phố Bắc Ninh
|
Tổng
|
82,64
|
I
|
Quyết định số 2088/QĐ-TTg
ngày 25/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ
|
1
|
Đô thị Kinh Bắc
|
Tổng
|
82,64
|
II
|
|
|
Phường Suối Hoa
|
1,12
|
Phường Kinh Bắc
|
19,95
|
|
|
Phường Tiền Ninh Vệ
|
1,73
|
|
|
Phường Kinh Bắc
|
2,07
|
|
|
Phường Vạn An
|
3,77
|
|
|
Phường Hòa Long
|
8,92
|
|
|
Phường Khúc Xuyên
|
2,34
|
|
|
Phường Võ Cường
|
7,91
|
Phường Võ Cường
|
18,08
|
|
|
Phường Phong Khê
|
5,49
|
|
|
Phường Đại Phúc
|
4,68
|
|
|
Phường Vũ Ninh
|
6,21
|
Phường Vũ Ninh
|
13,43
|
|
|
Phường Thị Cầu
|
1,76
|
|
|
Phường Đáp Cầu
|
0,92
|
|
|
Phường Kim Chân
|
4,54
|
|
|
Phường Khắc Niệm
|
7,44
|
Phường Hạp Lĩnh
|
12,65
|
|
|
Phường Hạp Lĩnh
|
5,21
|
|
|
Phường Vân Dương
|
6,61
|
Phường Nam Sơn
|
18,53
|
|
|
Phường Nam Sơn
|
11,92
|
|
|
2
|
Đô thị
Bắc Giang
|
Tổng
|
258,29
|
II
|
Quyết định số 728/QĐ-TTg ngày
31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ
|
2
|
Đô thị Bắc Giang
|
Tổng
|
258,29
|
II
|
|
|
Xã Đức Giang
|
9,78
|
Xã Đồng Việt
|
33,21
|
|
|
Xã Đồng Việt
|
9,81
|
|
|
Xã Đồng Phúc
|
13,62
|
|
|
Phường Thọ Xương
|
4,02
|
Phường Bắc Giang
|
23,23
|
|
|
Phường Ngô Quyền
|
2,02
|
|
|
Phường Xương Giang
|
3,00
|
|
|
Phường Hoàng Văn
Thụ
|
1,46
|
|
|
Phường Trần Phú
|
1,89
|
|
|
Phường Dĩnh Kế
|
4,13
|
|
|
Phường Dĩnh Trì
|
6,71
|
|
|
Phường Mỹ Độ
|
1,63
|
Một phần phường Đa Mai (không
bao gồm xã Quế Nham, huyện Tân Yên cũ có diện tích tự nhiên 10,43km2)
|
22,67
|
|
|
Phường Song Mai
|
10,04
|
|
|
Phường Đa Mai
|
3,59
|
|
|
Phường Tân Mỹ
|
7,41
|
|
|
Phường Đồng Sơn
|
8,27
|
Phường Tiền Phong
|
30,70
|
|
|
Phường Song Khê
|
4,44
|
|
|
Phường Nội Hoàng
|
7,64
|
|
|
Phường Tiền Phong
|
10,35
|
|
|
Phường Tân An
|
13,82
|
Phường Tân An
|
42,87
|
|
|
Xã Quỳnh Sơn
|
8,17
|
|
|
Xã Trí Yên
|
11,63
|
|
|
Xã Lãng Sơn
|
9,25
|
|
|
Phường Nham Biền
|
21,98
|
Phường Yên Dũng
|
52,42
|
|
|
Phường Tân Liễu
|
9,07
|
|
|
Xã Yên Lư
|
21,37
|
|
|
Phường Hương Gián
|
8,62
|
Phường Tân Tiến
|
25,46
|
|
|
Phường Tân Tiến
|
7,94
|
|
|
Xã Xuân Phú
|
8,90
|
|
|
Xã Tiến Dũng
|
9,59
|
Phường Cảnh Thụy
|
27,37
|
|
|
Phường Cảnh Thụy
|
6,60
|
|
|
Xã Tư Mại
|
11,54
|
|
|
3
|
Thị
xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
|
Tổng
|
61,09
|
III
|
Quyết định số 1293/QĐ-BXD
ngày 12/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
3
|
Đô thị Từ Sơn
|
Tổng
|
61,09
|
II
|
|
|
Phường Đông Ngàn
|
1,47
|
Phường Từ Sơn
|
20,31
|
|
|
Phường Tân Hồng
|
4,59
|
|
|
Phường Đình Bảng
|
8,27
|
|
|
Phường Phù Chẩn
|
5,98
|
|
|
Phường Tương Giang
|
5,66
|
Phường Tam Sơn
|
14,11
|
|
|
Phường Tam Sơn
|
8,45
|
|
|
Phường Đồng Nguyên
|
6,73
|
Phường Đồng Nguyên
|
12,64
|
|
|
Phường Đồng Kỵ
|
3,54
|
|
|
Phường Trang Hạ
|
2,37
|
|
|
Phường Phù Khê
|
3,48
|
Phường Phù Khê
|
14,03
|
|
|
Phường Hương Mạc
|
5,59
|
|
|
Phường Châu Khê
|
4,96
|
|
|
4
|
Đô thị Thuận
Thành, tỉnh Bắc Ninh
|
Tổng
|
117,83
|
IV
|
Quyết định số 1710/QĐ-BXD
ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
4
|
Đô thị Thuận Thành
|
Tổng
|
117,83
|
III
|
|
|
Phường Hồ
|
5,11
|
Phường Thuận Thành
|
26,58
|
|
|
Phường Song Hồ
|
3,71
|
|
|
Phường Gia Đông
|
9,07
|
|
|
Xã Đại Đồng Thành
|
8,69
|
|
|
Phường An Bình
|
7,96
|
Phường Mão Điền
|
19,50
|
|
|
Xã Mão Điền
|
6,03
|
|
|
Xã Hoài Thượng
|
5,51
|
|
|
Xã Nghĩa Đạo
|
8,55
|
Phường Trạm Lộ
|
18,24
|
|
|
Phường Trạm Lộ
|
9,69
|
|
|
Xã Đình Tổ
|
9,62
|
Phường Trí Quả
|
19.95
|
|
|
Phường Thanh Khương
|
4,78
|
|
|
Phường Trí Quả
|
5,55
|
|
|
Phường Xuân Lâm
|
4,78
|
Phường Song Liễu
|
17,75
|
|
|
Phường Hà Mãn
|
3,58
|
|
|
Xã Ngũ Thái
|
6,23
|
|
|
Xã Song Liễu
|
3,16
|
|
|
Phường Ninh Xá
|
8,25
|
Phường Ninh Xá
|
15,81
|
|
|
Xã Nguyệt Đức
|
7,56
|
|
|
5
|
Đô thị
Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
|
Tổng
|
155,11
|
IV
|
Quyết định số 1006/QĐ-BXD
ngày 31/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
5
|
Đô thị Quế Võ
|
Tổng
|
155,11
|
III
|
|
|
Phường Phố Mới
|
2,76
|
Phường Quế Võ
|
23,51
|
|
|
Phường Việt Hùng
|
7,92
|
|
|
Phường Quế Tân
|
8,06
|
|
|
Phường Bằng An
|
4,77
|
|
|
Phường Phương Liễu
|
8,35
|
Phường Phương Liễu
|
13,37
|
|
|
Phường Phượng Mao
|
5,02
|
|
|
Xã Việt Thống
|
5,52
|
Phường Nhân Hòa
|
20,30
|
|
|
Phường Đại Xuân
|
7,80
|
|
|
Phường Nhân Hòa
|
6,98
|
|
|
Phường Phù Lương
|
7,76
|
Phường Đào Viên
|
26,63
|
|
|
Xã Ngọc Xá
|
9,34
|
|
|
Xã Đào Viên
|
9,53
|
|
|
Phường Cách Bi
|
8,11
|
Phường Bồng Lai
|
19,76
|
|
|
Xã Mộ Đạo
|
5,03
|
|
|
Phường Bồng Lai
|
6,62
|
|
|
Xã Yên Giả
|
7,69
|
Xã Chi Lăng
|
23,39
|
|
|
Xã Chi Lăng
|
15,70
|
|
|
Xã Phù Lãng
|
10,21
|
Xã Phù Lãng
|
28,15
|
|
|
Xã Châu Phong
|
8,58
|
|
|
Xã Đức Long
|
9,36
|
|
|
6
|
Đô thị Chờ
mở rộng (đô thị Yên Phong), tỉnh Bắc Ninh
|
Tổng
|
96,94
|
IV
|
Quyết định số 1336/QĐ-BXD
ngày 23/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
6
|
Đô thị Yên Phong
|
Tổng
|
96,94
|
III
|
|
|
Thị trấn Chờ
|
8,38
|
Xã Yên Phong
|
27,89
|
|
|
Xã Trung Nghĩa
|
7,77
|
|
|
Xã Long Châu
|
6,29
|
|
|
Xã Đông Tiến
|
5,44
|
|
|
Xã Đông Thọ
|
5,47
|
Xã Văn Môn
|
15,26
|
|
|
Xã Văn Môn
|
4,25
|
|
|
Xã Yên Phụ
|
5,55
|
|
|
Xã Tam Giang
|
8,68
|
Xã Tam Giang
|
14,93
|
|
|
Xã Hòa Tiến
|
6,25
|
|
|
Xã Yên Trung
|
9,99
|
Xã Yên Trung
|
18,34
|
|
|
Xã Dũng Liệt
|
8,35
|
|
|
Xã Thụy Hòa
|
5,97
|
Xã Tam Đa
|
20,52
|
|
|
Xã Tam Đa
|
8,22
|
|
|
Xã Đông Phong
|
6,33
|
|
|
7
|
Huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
Tổng
|
171,01
|
IV
|
Quyết định số 1286/QĐ-BXD
ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
7
|
Đô thị Việt Yên
|
Tổng
|
171,01
|
III
|
|
|
Phường Tự Lạn
|
9,17
|
Phường Tự Lạn
|
39,89
|
|
|
Xã Việt Tiến
|
11,4
|
|
|
Xã Thượng Lan
|
9,86
|
|
|
Xã Hương Mai
|
9,46
|
|
|
Xã Minh Đức
|
18,46
|
Phường Việt Yên
|
51,97
|
|
|
Xã Nghĩa Trung
|
14,81
|
|
|
Phường Bích Động
|
12,80
|
|
|
Phường Hồng Thái
|
5,90
|
|
|
Phường Quang Châu
|
9,01
|
Phường Nếnh
|
35,98
|
|
|
Phường Nếnh
|
12,51
|
|
|
Phường Vân Trung
|
9,67
|
|
|
Phường Tăng Tiến
|
4,79
|
|
|
Xã Vân Hà
|
2,95
|
Phường Vân Hà
|
43,17
|
|
|
|
Xã Tiên Sơn
|
14,46
|
|
|
Xã Trung Sơn
|
12,31
|
|
|
Phường Ninh Sơn
|
7,99
|
|
|
Phường Quảng Minh
|
5,46
|
|
|
8
|
Đô thị
Chũ, tỉnh Bắc Giang
|
Tổng
|
251,56
|
IV
|
Quyết định số 726/QĐ-BXD ngày
30/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
8
|
Đô thị Chũ
|
Tổng
|
251,56
|
III
|
|
|
Một phần xã Nam Dương (không
bao gồm xã Tân Mộc thuộc huyện Lục Ngạn cũ có diện tích tự nhiên là 37,13km2)
|
30,06
|
|
|
Xã Nam Dương
|
30,06
|
|
|
Xã Kiên Thành
|
28,71
|
Xã Kiên Lao
|
85,57
|
|
|
Xã Kiên Lao
|
56,86
|
|
|
Phường Chũ
|
12,84
|
Phường Chũ
|
57,18(tổng diện tích tự nhiên cả phường 69, 16 km2)
|
|
|
Phường Thanh Hải (không
bao gồm thôn Khuân Rẽo có diện tích tự nhiên là 11,98km2)
|
17,09
|
|
|
Phường Hồng Giang
|
14,50
|
|
|
Phường Trù Hựu
|
12,75
|
|
|
Xã Quý Sơn
|
40,74
|
Phường Phượng
Sơn
|
78,74
|
|
|
Xã Mỹ An
|
17,35
|
|
|
Phường Phượng Sơn
|
20,65
|
|
|
9
|
Đô thị
Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
|
Tổng
|
206
|
IV
|
Quyết định số 868/QĐ-BXD ngày
18/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
9
|
Đô thị Hiệp Hòa
|
Tổng
|
206
|
III
|
|
|
Xã Thường Thắng
|
7,82
|
Xã Hợp Thịnh
|
49,27
|
|
|
Xã Mai Trung
|
10,08
|
|
|
Xã Hùng Thái
|
8,95
|
|
|
Xã Hợp Thịnh
|
9,40
|
|
|
Xã Sơn Thịnh
|
13,02
|
|
|
Xã Đông Lỗ
|
17,20
|
Xã Hiệp Hòa
|
62,18
|
|
|
Xã Đoan Bái
|
11,63
|
|
|
Xã Danh Thắng
|
9,27
|
|
|
Xã Lương Phong
|
12,74
|
|
|
Thị trấn Thắng
|
11,34
|
|
|
Xã Đồng Tiến
|
7,92
|
Xã Hoàng Vân
|
40,23
|
|
|
Xã Toàn Thắng
|
9,51
|
|
|
Xã Hoàng Vân
|
12,59
|
|
|
Xã Ngọc Sơn
|
10,21
|
|
|
Xã Hương Lâm
|
12,76
|
Xã Xuân Cẩm
|
54,32
|
|
|
Xã Mai Đình
|
9,01
|
|
|
Xã Châu Minh
|
11,05
|
|
|
Xã Xuân Cẩm
|
8,60
|
|
|
Thị trấn Bắc Lý
|
12,90
|
|
|
10
|
Thị trấn
Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
|
Thị trấn Vôi
|
12,13
|
IV
|
Quyết định số 1256/QĐ-BXD
ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
10
|
Đô thị Vôi
|
Một phần xã Lạng Giang
|
12,13 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2)
|
III
|
|
|
11
|
Thị trấn
Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
|
Thị trấn Đồi Ngô
|
13,69
|
IV
|
Quyết định số 129/QĐ-BXD ngày
04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
11
|
Đô thị Đồi Ngô
|
Một phần xã Lục Nam
|
13,69 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2)
|
III
|
|
|
12
|
Đô thị
Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
|
Thị trấn Nhân Thắng
|
8,18
|
V
|
Quyết định số 1571/QĐ-UBND
ngày 12/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh
|
12
|
Đô thị Nhân Thắng
|
Một phần xã Nhân Thắng
|
8,18 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 22,14 km2)
|
III
|
|
|
13
|
Thị trấn
Tây Yên Tử, huyện Sơn Động
|
Thị trấn Tây Yên Tử
|
82,06
|
V
|
Quyết định số 112/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang
|
13
|
Đô thị Tây Yên Tử
|
Một phần xã Tây Yên Tử
|
82,06 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 132,76 km2)
|
III
|
|
|
14
|
Khu vực
dự kiến thành lập thị trấn Biển Động, huyện Lục Ngạn
|
Thị trấn Biển Động
|
18,65
|
V
|
Quyết định số 1011/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023
|
14
|
Đô thị Biển Động
|
Một phần xã Biển Động
|
18,65 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 57,70 km2)
|
III
|
|
|
15
|
Khu vực
dự kiến thành lập thị trấn Phì Điền, huyện Lục Ngạn
|
Thị trấn Phì Điền
|
7,29
|
V
|
Quyết định số 629/QĐ-UBND
ngày 03/4/2024
|
15
|
Đô thị Phì Điền
|
Một phần xã Lục Ngạn
|
7,29 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 82,71 km2)
|
III
|
|
|
16
|
Xã
Phương Sơn, huyện Lục Nam
|
Thị trấn Phương Sơn
|
8,45
|
V
|
Quyết định số 254/QĐ-UBND
ngày 19/02/2020
|
16
|
Đô thị Phương Sơn
|
Một phần xã Lục Nam
|
8,45 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,91 km2)
|
III
|
|
|
17
|
Thị trấn
Kép, huyện Lạng Giang
|
Thị trấn Kép
|
9,64
|
V
|
Quyết định số 522/QĐ-UBND
ngày 05/4/2019
|
17
|
Đô thị Kép
|
Một phần xã Kép
|
9,64 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,64 km2)
|
III
|
|
|
18
|
Thị trấn
Cầu Gồ, huyện Yên Thế
|
Thị trấn Phồn Xương
|
8,68
|
V
|
Quyết định số 303/QĐ-UBND
ngày 26/02/2019
|
18
|
Đô thị Cầu Gồ
|
Một phần xã Yên Thế
|
8,68 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 43,67 km2)
|
III
|
|
|
19
|
Thị trấn
Bố Hạ mở rộng, huyện Yên Thế
|
Thị trấn Bố Hạ
|
7,27
|
V
|
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày 15/11/2017
|
19
|
Đô thị Bố Hạ
|
Một phần xã Bố Hạ
|
7,27 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 41,32 km2)
|
III
|
|
|
20
|
Thị trấn
Nhã Nam mở rộng, huyện Tân Yên
|
Thị trấn Nhã Nam
|
5,59
|
V
|
Quyết định số 1910/QĐ-UBND
ngày 15/11/2017
|
20
|
Đô thị Nhã Nam
|
Một phần xã Nhã Nam
|
5,59 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 34,43 km2)
|
III
|
|
|
21
|
Thị trấn
Cao Thượng, huyện Tân Yên
|
Thị trấn Cao Thượng
|
9,44
|
V
|
Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày
07/01/2020
|
21
|
Đô thị Cao Thượng
|
Một phần xã Tân Yên
|
9,44 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 48,13 km2)
|
III
|
|
|
22
|
Thị trấn
Lim, huyện Tiên Du
|
Thị trấn Lim
|
5,1
|
|
Chưa được công nhận loại đô
thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 101/1998/NĐ-CP ngày 10/12/1998 của
Chính phủ
|
22
|
Đô thị Lim
|
Một phần xã Tiên Du
|
5,1 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 20,97 km2)
|
III
|
|
|
23
|
Thị trấn
Gia Bình, huyện Gia Bình
|
Thị trấn Gia Bình
|
4,66
|
|
Chưa được công nhận loại đô
thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 37/2002/NĐ-CP ngày 08/4/2002 của
Chính phủ
|
23
|
Đô thị Gia Bình
|
Một phần xã Gia Bình
|
4,66 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 29,98 km2)
|
III
|
|
|
24
|
Thị trấn
Thứa, huyện Gia Lương
|
Thị trấn Thứa
|
7,10
|
|
Chưa được công nhận loại đô
thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số Nghị định số 42/1998/NĐ-CP ngày 19/6/1998
của Chính phủ
|
24
|
Đô thị Thứa
|
Một phần xã Lương Tài
|
7,10 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 24,69 km2)
|
III
|
|
|
25
|
Thị trấn
An Châu, huyện Sơn Động
|
Thị trấn An Châu
|
20,22
|
|
Chưa được công nhận loại đô
thị, thành lập thị trấn tại Nghị quyết số 813/NQ- UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
25
|
Đô thị An Châu
|
Một phần xã Sơn Động
|
20,22 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 78,72 km2)
|
III
|
|
* Ghi chú:Phạm vi đô thị sau
chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại
đô thị (hoặc thành lập thị trấn).
PHỤ LỤC 2:
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP (*)
|
SAU CHUYỂN TIẾP
|
|
Stt
|
Tên phường
|
Mức độ trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại
|
Stt
|
Tên phường
|
Mức độ trình độ phát triển đô thị loại
|
|
1
|
Phường Suối Hoa
|
I
|
1
|
Phường Kinh Bắc
|
II
|
|
Phường Tiền Vệ Ninh
|
I
|
|
Phường Vạn An
|
I
|
|
Phường Hòa Long
|
I
|
|
Phường Khúc Xuyên
|
I
|
|
Phường Kinh Bắc
|
I
|
|
2
|
Phường Đại Phúc
|
I
|
2
|
Phường Võ Cường
|
II
|
|
Phường Phong Khê
|
I
|
|
Phường Võ Cường
|
I
|
|
3
|
Phường Kim Chân
|
I
|
3
|
Phường Vũ Ninh
|
II
|
|
Phường Đáp Cầu
|
I
|
|
Phường Thị Cầu
|
I
|
|
Phường Vũ Ninh
|
I
|
|
4
|
Phường Khắc Niệm
|
I
|
4
|
Phường Hạp Lĩnh
|
II
|
|
Phường Hạp Lĩnh
|
I
|
|
5
|
Phường Vân Dương
|
I
|
5
|
Phường Nam Sơn
|
II
|
|
Phường Nam Sơn
|
I
|
|
6
|
Phường Đông Ngàn
|
III
|
6
|
Phường Từ Sơn
|
II
|
|
Phường Tân Hồng
|
III
|
|
Phường Phù Chẩn
|
III
|
|
Phường Đình Bảng
|
III
|
|
7
|
Phường Tương Giang
|
III
|
7
|
Phường Tam Sơn
|
II
|
|
Phường Tam Sơn
|
III
|
|
8
|
Phường Trang Hạ
|
III
|
8
|
Phường Đồng Nguyên
|
II
|
|
Phường Đồng Kỵ
|
III
|
|
Phường Đồng Nguyên
|
III
|
|
9
|
Phường Châu Khê
|
III
|
9
|
Phường Phù Khê
|
II
|
|
Phường Hương Mạc
|
III
|
|
Phường Phù Khê
|
III
|
|
10
|
Phường Thọ Xương
|
II
|
10
|
Phường Bắc Giang
|
II
|
|
Phường Ngô Quyền
|
II
|
|
Phường Xương Giang
|
II
|
|
Phường Hoàng Văn Thụ
|
II
|
|
Phường Trần Phú
|
II
|
|
Phường Dĩnh Kế
|
II
|
|
Phường Dĩnh Trì
|
II
|
|
11
|
Phường Nội Hoàng
|
II
|
11
|
Phường Tiền Phong
|
II
|
|
Phường Song Khê
|
II
|
|
Phường Đồng Sơn
|
II
|
|
Phường Tiền Phong
|
II
|
|
12
|
Phường Tân Mỹ
|
II
|
12
|
Phường Đa Mai
|
III
|
|
Phường Mỹ Độ
|
II
|
|
Phường Đa Mai
|
II
|
|
Phường Song Mai
|
II
|
|
Xã Quế Nham
|
-
|
|
13
|
Phường Tân An
|
II
|
13
|
Phường Tân An
|
III
|
|
Xã Quỳnh Sơn
|
-
|
|
Xã Trí Yên
|
-
|
|
Xã Lãng Sơn
|
-
|
|
14
|
Phường Tân Liễu
|
II
|
14
|
Phường Yên Dũng
|
III
|
|
Phường Nham Biền
|
II
|
|
Xã Yên Lư
|
-
|
|
15
|
Phường Hương Gián
|
II
|
15
|
Phường Tân Tiến
|
III
|
|
Phường Tân Tiến
|
II
|
|
Xã Xuân Phú
|
-
|
|
16
|
Phường Cảnh Thụy
|
II
|
16
|
Phường Cảnh Thụy
|
III
|
|
Xã Tiến Dũng
|
-
|
|
Xã Tư Mại
|
-
|
|
17
|
Phường Hồ
|
IV
|
17
|
Phường Thuận Thành
|
III
|
|
Phường Song Hồ
|
IV
|
|
Phường Gia Đông
|
IV
|
|
Xã Đại Đồng Thành
|
-
|
|
18
|
Phường An Bình
|
IV
|
18
|
Phường Mão Điền
|
III
|
|
Xã Hoài Thượng
|
-
|
|
Xã Mão Điền
|
-
|
|
19
|
Phường Trạm Lộ
|
IV
|
19
|
Phường Trạm Lộ
|
III
|
|
Xã Nghĩa Đạo
|
-
|
|
20
|
Phường Thanh Khương
|
IV
|
20
|
Phường Trí Quả
|
III
|
|
Phường Trí Quả
|
IV
|
|
Xã Đình Tổ
|
-
|
|
21
|
Phường Xuân Lâm
|
IV
|
21
|
Phường Song Liễu
|
III
|
|
Phường Hà Mãn
|
IV
|
|
Xã Ngũ Thái
|
-
|
|
Xã Song Liễu
|
-
|
|
22
|
Phường Ninh Xá
|
IV
|
22
|
Phường Ninh Xá
|
III
|
|
Xã Nguyệt Đức
|
-
|
|
23
|
Phường Phố Mới
|
IV
|
23
|
Phường Quế Võ
|
III
|
|
Phường Bằng An
|
IV
|
|
Phường Việt Hùng
|
IV
|
|
Phường Quế Trân
|
IV
|
|
24
|
Phường Phượng Mao
|
IV
|
24
|
Phường Phương Liễu
|
III
|
|
Phường Phương Liễu
|
IV
|
|
25
|
Phường Đại Xuân
|
IV
|
25
|
Phường Nhân Hòa
|
III
|
|
Phường Nhân Hòa
|
IV
|
|
Xã Việt Thống
|
-
|
|
26
|
Phường Phù Lương
|
IV
|
26
|
Phường Đào Viên
|
III
|
|
Xã Ngọc Xá
|
-
|
|
Xã Đào Viên
|
-
|
|
27
|
Phường Cách Bi
|
IV
|
27
|
Phường Bồng Lai
|
III
|
|
Phường Bồng Lai
|
IV
|
|
Xã Mộ Đạo
|
-
|
|
28
|
Phường Thanh Hải
|
IV
|
28
|
Phường Chũ
|
III
|
|
Phường Hồng Giang
|
IV
|
|
Phường Trù Hựu
|
IV
|
|
Phường Chũ
|
IV
|
|
29
|
Phường Phượng Sơn
|
IV
|
29
|
Phường Phượng Sơn
|
III
|
|
Xã Quý Sơn
|
-
|
|
Xã Mỹ An
|
-
|
|
30
|
Phường Tự Lạn
|
IV
|
30
|
Phường Tự Lạn
|
III
|
|
Xã Việt Tiến
|
-
|
|
Xã Thượng Lan
|
-
|
|
Xã Hương Mai
|
-
|
|
31
|
Phường Bích Động
|
IV
|
31
|
Phường Việt Yên
|
III
|
|
Phường Hồng Thái
|
IV
|
|
Xã Minh Đức
|
-
|
|
Xã Nghĩa Trung
|
-
|
|
32
|
Phường Quang Châu
|
IV
|
32
|
Phường Nếnh
|
III
|
|
Phường Vân Trung
|
IV
|
|
Phường Tăng Tiến
|
IV
|
|
Phường Nếnh
|
IV
|
|
33
|
Phường Ninh Sơn
|
IV
|
33
|
Phường Vân Hà
|
III
|
|
Phường Quảng Minh
|
IV
|
|
Xã Tiên Sơn
|
-
|
|
Xã Trung Sơn
|
-
|
|
Xã Vân Hà
|
-
|
(*) Tên gọi và mức trình độ
phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác
định đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.
Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 180/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2019
558
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|