Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1164/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 1164/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Đỗ Thị Minh Hoa
Ngày ban hành: 28/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1164/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 28 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2016;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 45/2009/TT-BNN ngày 24/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về hướng dẫn lập và phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 65/2009/TT-BNN ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp, quản lý khai thác công trình thủy lợi của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Căn cứ Thông tư số 56/2010/TT-BNN ngày 01/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-BNN ngày 27/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt quy trình vận hành hệ thống công trình thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý, khai thác tại Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 26/3/2014;

Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/01/216 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 93//TTr-SNN ngày 18/7/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo danh mục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức được phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi lập phương án bảo vệ công trình; thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và theo dõi việc tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi;

b) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về cơ chế, chính sách trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, quản lý phân phối nước, công tác vận hành, duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi; phổ biến ứng dụng khoa học kỹ thuật, thiết bị công nghệ mới trong việc tưới, tiêu nhằm đem lại hiệu quả cao, tiết kiệm, giảm chi phí trong đầu tư và trong sản xuất.

c) Hướng dẫn các địa phương thành lập, củng cố, kiện toàn Tổ dùng nước; nâng cao năng lực của tổ chức này để quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được giao phát huy hiệu quả;

d) Hằng năm, có kế hoạch kiểm tra công trình và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cho người trực tiếp quản lý, khai thác vận hành, bảo vệ công trình;

e) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan, đơn vị được giao quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi triển khai thực hiện, báo cáo hàng năm cho Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc bàn giao và quản lý tài sản công trình thủy lợi theo đúng quy định của pháp luật;

b) Cân đối, bố trí kinh phí hằng năm cho các đơn vị để thực hiện công tác duy tu, sửa chữa, quản lý, khai thác và bảo vệ công trình đạt hiệu quả. Hướng dẫn, kiểm tra quyết toán kinh phí thực hiện của các đơn vị theo đúng quy định của pháp luật.

3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:

a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định hiện hành của pháp luật;

b) Tùy vào điều kiện thực tế của từng địa phương, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn thành lập các Tổ dùng nước theo quy định để quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ các công trình thủy lợi được phân cấp, đảm bảo tinh gọn, tiết kiệm và hiệu quả;

c) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty TNHH MTV quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn tổ chức tiếp nhận bàn giao và quản lý tài sản công trình thủy lợi theo đúng quy định;

d) Tăng cường và giữ vững mối quan hệ hợp tác, xuyên suốt giữa địa phương với các đơn vị quản lý chuyên ngành trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

đ) Chỉ đạo thực hiện có hiệu quả công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được phân cấp, bảo đảm công trình hoạt động ổn định, an toàn, phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp, hạ tầng nông thôn, phát triển kinh tế - xã hội và môi trường mang tính bền vững;

e) Lập phương án bảo vệ công trình, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định theo quy định tại Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi;

f) Kiện toàn năng lực của tổ chức, cá nhân được phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

g) Hàng năm xây dựng kế hoạch quản lý, khai thác, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình thủy lợi và dự trù kinh phí trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

4. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn:

a) Quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được phân cấp đảm bảo an toàn, phát huy hiệu quả trong việc tưới, tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, phát triển kinh tế - xã hội và môi trường mang tính bền vững;

b) Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng công trình thủy lợi trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và tổ chức thực hiện;

c) Lập phương án bảo vệ công trình, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định theo quy định tại Thông tư số 45/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi;

d) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tập huấn, hướng dẫn và tư vấn về chuyên môn quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng công trình thủy lợi; tập huấn ứng dụng khoa học kỹ thuật, công nghệ trong quản lý nguồn nước, phân phối nước, kỹ thuật tưới tiết kiệm nước cho các xã, Tổ dùng nước;

đ) Kiện toàn nâng cao năng lực của tổ chức, cá nhân được phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 40/2011/TT- NNPTNT ngày 27/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

e) Báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất khi có sự thay đổi về hiện trạng công trình và tình hình quản lý, khai thác công trình thủy lợi đối với các cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi trên địa bàn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

f) Hằng năm xây dựng kế hoạch quản lý, khai thác, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình thủy lợi và dự trù kinh phí trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 26/3/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tình Bắc Kạn; Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý, khai thác tại Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 26/3/2014; Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý, khai thác tại Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 26/3/2014.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch - Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý, khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4 (T/hiện);
- TT TU, HĐND tỉnh;
-
CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP;
- Lưu: VT, NLN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đỗ Thị Minh Hoa

 

BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH PHÂN CẤP VÀ DIỆN TÍCH TƯỚI

(Kèm theo Quyết định số: 1164/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Các địa phương

Tông số công trình

Tông diện tích tưới (ha)

Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn

Địa phương quản lý

Số công trình

Diện tích tưới (ha)

Số công trình

Diện tích tưới (ha)

1

Huyện Pác Nặm

 144

627,44

36

 297,71

108

 329,73

2

Huyện Ngân Sơn

 264

 1.888,27

3

 193,68

261

 1.694,59

3

Huyện Bạch Thông

 341

 1.424,82

36

 463,42

305

 961,40

4

Huyện Ba Bể

 221

 1.578,58

73

 805,10

148

 773,48

5

Huyện Chợ Mới

 151

 1.787,99

67

 1.412,70

84

 375,29

6

Thành phố Bắc Kạn

 65

 305,92

35

 248,63

30

 57,29

7

Huyện Chợ Đồn

 1.014

 3.001,14

57

 759,61

957

 2.241,53

8

Huyện Na Rì

 198

 1.687,25

70

 1.088,33

128

 598,92

 

Tổng

 2.398

 12.301,40

377

 5.269,18

2.021

 7.032,22

 

BIỂU 01: CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PÁC NẶM

(Kèm theo Quyết định số: ........../QĐ-UBND ngày ......./7/2016 của  Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên công trình

Địa điểm công trình

Năng lực tưới (ha)

I

Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn

 

297,71

1

Đập mương Bản Mạn

Xã Bằng Thành

7,54

2

Đập mương Tẩn Cấy-Nà Lại

Xã Bằng Thành

5,57

3

Đập kênh Bó Lục

Xã Bộc Bố

6,88

4

Đập mương Tổng Luông

Xã Bộc Bố

6,74

5

Đập mương Cốc Phấy

Xã Bộc Bố

5,50

6

Đập mương Nà Còi

Xã Bộc Bố

5,50

7

Đập mương Vằng My

Xã Bộc Bố

8,71

8

Đập Nà Tổng

Xã Nghiên Loan

5,24

9

Đập Mương Tát Sliểng

Xã Nghiên Loan

2,05

10

Đập Vằng Loỏng ( Nà Nhạn)

Xã Nghiên Loan

7,86

11

Đập mương Bó Hấu

Xã Nghiên Loan

5,11

12

Đập mương Nà Lẻo

Xã Công Bằng

12,37

13

Thủy lợi khai hoang Phiêng Luông

Xã Công Bằng

10,78

14

Đập mương Tả Lạn

Xã Công Bằng

19,95

15

Đập mương Nà Tổng

Xã Công Bằng

11,00

16

Đập kênh Phiêng Muồi

Xã Công Bằng

8,71

17

Đập+kênh Khuổi Bẻ

Xã Công Bằng

11,40

18

Đập kênh Kẹm Súm

Xã Cổ Linh

5,17

19

Đập kênh Cốc Nghè

Xã Cổ Linh

9,39

20

Đập kênh Tát Trà

Xã Cổ Linh

8,78

21

Đập kênh Nà Tổng

Xã Cổ Linh

7,00

22

Đập kênh Cốc Nghịu

Xã Xuân La

9,10

23

Đập kênh Tềnh Thiêng

Xã Xuân La

5,03

24

Đập kênh Phia Slử 1,2

Xã Giáo Hiệu

11,73

25

Đập kênh Nà Mỵ

Xã Giáo Hiệu

6,09

26

Mương Phia Đăm

Xã Giáo Hiệu

9,30

27

Đập kênh Phai Pái

Xã Cao Tân

17,31

28

Đập kênh Nà Chán

Xã Cao Tân

6,51

29

Đập kênh Vằng Sáng

Xã Cao Tân

7,28

30

Đập kênh Nà Mộ

Xã Cao Tân

8,56

31

Đập kênh Nà Nạn

Xã Cao Tân

8,57

32

Đập kênh Nà Buông

Xã Nhạn Môn

7,51

33

Đập kênh Thôm Lìn

Xã Nhạn Môn

5,76

34

Đập mương Khuổi Ỏ

Xã Nhạn Môn

5,41

35

Đập kênh Nà Cáy

Xã An Thắng

10,10

36

Đập kênh Tân Hợi

Xã An Thắng

8,20

II

Địa phương quản lý

 

329,73

1

Đập kênh Nà Mòn

Xã An Thắng

5,15

2

Đập kênh Nà Mu

Xã An Thắng

3,23

3

Đập kênh Tiến Bộ

Xã An Thắng

2,90

4

Đập kênh Ca Tràn

Xã An Thắng

1,30

5

Đập kênh Nà Chủ

Xã An Thắng

1,84

6

Đập Mương Nà Nhạp (Nà Nhỏi)

Xã Nghiên Loan

2,90

7

Đập kênh Pác Giả

Xã Nghiên Loan

0,61

8

Đập kênh Lẹp Lè

Xã Nghiên Loan

2,00

9

Đập kênh Pác Cấp

Xã Nghiên Loan

1,30

10

Đập kênh Nà Hin

Xã Nghiên Loan

3,60

11

Đập kênh Nà Lẻo

Xã Nghiên Loan

2,90

12

Đập kênh Nà Cọn

Xã Nghiên Loan

3,46

13

Đập Mương Còi Luồng

Xã Nghiên Loan

2,81

14

Đập Mương Nà Ái

Xã Nghiên Loan

3,92

15

Mương Nà Dạng

Xã Nghiên Loan

4,46

16

Đập mương Kéo Pảy

Xã Nghiên Loan

1,63

17

Đập mương Bó Kheo

Xã Nghiên Loan

2,01

18

Mương Nà Nghịu

Xã Nghiên Loan

3,57

19

Kênh Khuổi Phèo

Xã Nghiên Loan

1,60

20

Mương Khau Nèn Hạ

Xã Nghiên Loan

1,64

21

Mương Chộc Mỵ

Xã Nghiên Loan

6,14

22

Đập mương Nà Cải-Nà Lại

Xã Bằng Thành

5,95

23

Mương Khuổi Lính

Xã Bằng Thành

5,55

24

Mương Bản Khúa

Xã Bằng Thành

0,57

25

Đập mương Cốc Pục

Xã Bằng Thành

3,38

26

Đập mương Đông Tháng

Xã Bằng Thành

3,50

27

Mương Bó Ngần-Khuổi Ché

Xã Bằng Thành

1,20

28

Đập kênh Nà Mỵ

Xã Bằng Thành

0,80

29

Đập mương Nà Lẳng

Xã Bằng Thành

2,50

30

Đập mương Khuổi Khí

Xã Bằng Thành

0,76

31

Đập mương Nà Nghè

Xã Bộc Bố

2,00

32

Đập mương Nặm Úm (I)

Xã Bộc Bố

3,50

33

Đập mương Va Lường

Xã Bộc Bố

2,00

34

Mương Nà Tò, Nà Tè

Xã Bộc Bố

3,50

35

Đập mương Khuổi Nồng

Xã Bộc Bố

3,50

36

Đập mương Cốc Pục

Xã Bộc Bố

4,50

37

Đập mương Vằng Đồn Thôm Bon

Xã Bộc Bố

5,00

38

Đập mương Nà Lẩu

Xã Bộc Bố

1,50

39

Mương Nà Po

Xã Bộc Bố

3,00

40

Đập mương Nà Mò

Xã Bộc Bố

3,50

41

Mương Nà Cưởng

Xã Bộc Bố

2,50

42

Hệ thống ống dẫn nước Bó Úm

Xã Bộc Bố

1,20

43

Hệ thông ống dẫn nước tưới tiêu Nà Lại, Nà Có

Xã Bộc Bố

1,70

44

Hệ thông ống dẫn nước Nà Hoi

Xã Bộc Bố

1,20

45

Hệ thống ống dẫn nước Lủng Vài

Xã Bộc Bố

1,50

46

Đập mương Nặm Úm (II)

Xã Bộc Bố

1,50

47

Kênh Khuổi Páp, Khuổi Trà

Xã Bộc Bố

2,50

48

Đập mương Nà Kịnh

Xã Bộc Bố

3,00

49

Hệ thông ống dẫn nước Nà Pại

Xã Bộc Bố

2,50

50

Đập kênh Nà Tạc

Xã Công Bằng

2,50

51

Đập kênh Nà Sai

Xã Công Bằng

4,70

52

Đập kênh Nà Hoóc, Nà Viều

Xã Công Bằng

5,04

53

Đập + kênh mương Cốc Phay

Xã Công Bằng

1,78

54

Ống dẫn nước Khên Lền

Xã Công Bằng

5,00

55

Mương Nà Lậu-Nà Yếu

Xã Công Bằng

4,32

56

Mương tưới tiêu Nà Chảng

Xã Công Bằng

2,30

57

Đập kênh Phai Trán

Xã Cổ Linh

4,70

58

Đập kênh Nà Loạc

Xã Cổ Linh

2,00

59

Đập kênh Nà Lì

Xã Cổ Linh

1,40

60

Đập kênh Nà Mỵ

Xã Cổ Linh

3,50

61

Đập kênh Nà Sla

Xã Cổ Linh

5,00

62

Đập kênh Nà Làng

Xã Cổ Linh

3,00

63

Đập kênh Nà Quảng

Xã Cổ Linh

2,70

64

Đập kênh Khuổi Lả

Xã Cổ Linh

2,50

65

Kênh Cốc Lùng- Nà Pùng

Xã Cổ Linh

5,50

66

Đập kênh Nà Cà

Xã Cổ Linh

3,00

67

Đập kênh Thẳm Hẩu

Xã Cổ Linh

5,00

68

Đập kênh Phai Quang

Xã Cổ Linh

3,00

69

Đập kênh Lủng Phặc

Xã Cổ Linh

3,50

70

Đập kênh Vằng Toòng

Xã Cổ Linh

4,00

71

Đập kênh Nà Ét

Xã Xuân La

4,26

72

Đập kênh Nà Duộc

Xã Xuân La

2,88

73

Đập kênh Nà Slám

Xã Xuân La

3,76

74

Đập kênh Nà Lùm

Xã Xuân La

3,79

75

Mương Phai Nà Luông

Xã Xuân La

2,30

76

Đập mương Nà Sla

Xã Xuân La

1,75

77

Mương Slai em-Nà Cà

Xã Xuân La

2,30

78

Đập mương Nà Nhả

Xã Xuân La

1,48

79

Đập kênh Nà Lăng

Xã Giáo Hiệu

2,74

80

Đập kênh Nà Muồng

Xã Giáo Hiệu

3,32

81

Đập kênh Nà Lặc

Xã Giáo Hiệu

3,45

82

Đập kênh Nà Cọn

Xã Giáo Hiệu

4,48

83

Đập +cửa thu+ống dẫn nước Pác Sla

Xã Giáo Hiệu

2,36

84

Đập kênh Nà Thiêm

Xã Giáo Hiệu

4,70

85

Đập kênh Nà Bióc

Xã Giáo Hiệu

3,88

86

Đập kênh Nà Tè - Nà Cải

Xã Giáo Hiệu

3,86

87

Đập kênh Nà Man

Xã Giáo Hiệu

2,10

88

Đập kênh Nà Hin

Xã Giáo Hiệu

1,80

89

Đập kênh Khuổi Khoang

Xã Giáo Hiệu

3,64

90

Mương đán lạp

Xã Giáo Hiệu

2,50

91

Đập kênh Nà Còi

Xã Cao Tân

2,39

92

Đập kênh Thẳm Bẻ

Xã Cao Tân

2,51

93

Đập kênh Nà Kiệt

Xã Cao Tân

1,40

94

Đập kênh Nà Kèng.

Xã Cao Tân

1,10

95

Đập kênh Nà Muổng

Xã Cao Tân

4,50

96

Đập kênh Bản Mặt

Xã Cao Tân

2,10

97

Đập kênh Nà Còi

Xã Cao Tân

3,35

98

Đập kênh Thôm Khiêu

Xã Cao Tân

2,20

99

Kênh Nà Cộng (nối kênh Vằng Sáng)

Xã Cao Tân

1,26

100

Đập kênh Phai Kim

Xã Cao Tân

3,30

101

Đập kênh Phiêng Tạc

Xã Nhạn Môn

7,43

102

Đập kênh Nà Há

Xã Nhạn Môn

5,22

103

Đường ống khu ĐCĐC Vi lạp

Xã Nhạn Môn

5,00

104

Đập mương Nà Phát-Vi Lạp

Xã Nhạn Môn

2,09

105

Đập mương Nà Bẻ

Xã Nhạn Môn

4,50

106

Đập mương Phai khỉm

Xã Nhạn Môn

3,10

107

Đập mương Nà Chặm-Phai Khỉm

Xã Nhạn Môn

6,50

108

Hệ thống ống dẫn nước Phiêng Đẩy-Nặm Khiếu

Xã Nhạn Môn

3,20

 

Tổng cộng

 

627,44

 

BIỂU 02: CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGÂN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: ........../QĐ-UBND ngày ......./7/2016 của  Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên công trình

Địa điểm công trình

Năng lực tưới (ha)

I

Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn

 

193,68

1

Hồ Bản Chang

Xã Đức Vân

118,55

2

Đập Kênh Quan Làng

Xã Đức Vân

23,06

3

Đập Kênh Quan Làng

Xã Bằng Vân

52,07

II

Địa phương quản lý

 

1.694,59

1

Đập Kênh Ta Lắc

Xã Đức Vân

8,91

2

Đập Kênh Bản Duồi

Xã Đức Vân

15,99

3

Đập Kênh Bản Đăm

Xã Đức Vân

6,22

4

Đập Kênh Hua Phai

Xã Đức Vân

13,25

5

Kênh Bản Ngạn

Xã Đức Vân

3,50

6

Đâp kênh Bản Tặc

Xã Đức Vân

7,00

7

Đập kênh Phiêng Dượng

Xã Đức Vân

5,20

8

Đập Kênh Quan Làng

Xã Đức Vân

13,10

9

Đập kênh Bản Chang

Xã Đức Vân

3,50

10

Mương Tẩu Bản

Xã Đức Vân

10,00

11

Mương Hua Khoang - Bản Duổi

Xã Đức Vân

9,00

12

Mương Bản Ngạn

Xã Đức Vân

10,00

13

Mương Khuổi Luông

Xã Đức Vân

7,00

14

Đập Kênh Phúng Hổ

Xã Bằng Vân

7,13

15

Đập Kênh Cốc Quận Cốc Lải

Xã Bằng Vân

11,87

16

Đập Kênh Tàng Phai

Xã Bằng Vân

19,87

17

Đập Kênh Nà Chiếng

Xã Bằng Vân

6,71

18

Đập Kênh Khuổi Đươn

Xã Bằng Vân

7,24

19

Kênh Cốc Phát

Xã Bằng Vân

5,56

20

Đập Kênh Túng Lục

Xã Bằng Vân

9,90

21

Kênh Nà Loòng

Xã Bằng Vân

5,41

22

Đập kênh Nà Sú

Xã Bằng Vân

10,35

23

Kênh Khuổi Đươn Trên

Xã Bằng Vân

4,93

24

Phai Cò Nộc

Xã Bằng Vân

3,91

25

Đập kênh Nà Chúng

Xã Bằng Vân

4,60

26

Đập kênh Nà Chúng, khu chợ 2

Xã Bằng Vân

9,50

27

Kênh Vằng Ma

Xã Bằng Vân

2,30

28

Kênh Nà Lím

Xã Bằng Vân

6,30

29

Kênh Bó Cáy

Xã Bằng Vân

3,00

30

Phai Nà Lèo Cốc Lải

Xã Bằng Vân

10,00

31

Phai Nà Loòng Pù Mò

Xã Bằng Vân

7,00

32

Phai Nà Cục

Xã Bằng Vân

5,00

33

Phai Pù Mò Con

Xã Bằng Vân

6,00

34

Kênh Khau Slạo

Xã Bằng Vân

17,00

35

Kênh mương khu AB

Xã Bằng Vân

6,00

36

Kênh mương khu chợ 1+2

Xã Bằng Vân

5,90

37

Kênh Khau Phoòng

Xã Bằng Vân

5,00

38

Kênh Mù Mò

Xã Bằng Vân

32,00

39

Đập kênh khu C

Xã Bằng Vân

18,00

40

Kênh mương Cốc Lải

Xã Bằng Vân

5,00

41

Kênh Nặm Nộc

Xã Bằng Vân

2,00

42

Phai Múc

xã Cốc Đán

23,81

43

Kênh Cốc Phia

xã Cốc Đán

12,33

44

Đập Kênh Nà Kho

xã Cốc Đán

13,93

45

Đập Kênh Phiêng Lèng

xã Cốc Đán

9,41

46

Phai Cào

xã Cốc Đán

5,58

47

Phai Xe

xã Cốc Đán

13,28

48

Phai Sảo

xã Cốc Đán

8,88

49

Đập Kênh Phai Túm

xã Cốc Đán

11,05

50

Đập Kênh Nà Áng

xã Cốc Đán

16,55

51

Đập Kênh Tổng Tử

xã Cốc Đán

13,50

52

Phai Nà Đao

Xã Cốc Đán

3,70

53

Đập Kênh Nà Thia

Xã Cốc Đán

6,76

54

Đập Kênh Cốc Phai

Xã Cốc Đán

4,70

55

Mương Nà Mạch

Xã Cốc Đán

2,45

56

Mương Slam Kha

Xã Cốc Đán

7,65

57

Mương Sèn

Xã Cốc Đán

12,27

58

Mương Noãn

Xã Cốc Đán

6,28

59

Đập kênh Nà Thia

Xã Cốc Đán

30,00

60

Đập kênh Phai Sèn

Xã Cốc Đán

30,00

61

Đập kênh Lùng Tỉn

Xã Cốc Đán

15,00

62

Đập kênh Thôm Thon

Xã Cốc Đán

40,00

63

Đập kênh Pác Sloỏng

Xã Cốc Đán

20,00

64

Kênh Nà Mẹc

Xã Cốc Đán

15,00

65

Mương Lũng Tủng

Xã Cốc Đán

9,00

66

Mương Nà Khâu - Nà Vài

Xã Cốc Đán

2,50

67

Mương Nà Khén Coóc Moỏng

Xã Cốc Đán

3,00

68

Mương Nà Mạch - Khuổi Diễn

Xã Cốc Đán

4,00

69

Mương Lủng Tủng - Tát Rịa

Xã Cốc Đán

1,40

70

Mương Nà Mển - Nà Vài

Xã Cốc Đán

5,50

71

Đập Kênh Bản Duồm

xã Thượng Ân

17,55

72

Đập Kênh Phai Piết

xã Thượng Ân

13,88

73

Kênh Nà Xỏm

xã Thượng Ân

16,21

74

Đập kênh Nà Cù

Xã Thượng Ân

2,20

75

Đập kênh Khuổi Đao

Xã Thượng Ân

1,80

76

Đập Nà Líp

Xã Thượng Ân

4,20

77

Đập Nà Chúa

Xã Thượng Ân

2,20

78

Đập kênh Nà Tói

Xã Thượng Ân

2,60

79

Kênh Lũng Mò

Xã Thượng Ân

30,00

80

Kênh Nà Sliển

Xã Thượng Ân

3,00

81

Đập kênh Nà Dục

Xã Thượng Ân

2,00

82

Kênh phai Khiêu

Xã Thượng Ân

4,60

83

Kênh Nà Cheng

Xã Thượng Ân

2,00

84

Mương Nà Cọ

Xã Thượng Ân

1,80

85

Kênh Nà Lùng

Xã Thượng Ân

1,50

86

Mương Nà Nưa

Xã Thượng Ân

1,40

87

Kenh mương Nà Bưa, Nà Choán

Xã Thượng Ân

6,50

88

Kênh mương Nà Y

Xã Thượng Ân

4,20

89

Kênh mương Bản Luộc

Xã Thượng Ân

8,20

90

Kênh Khuổi Slặt

Xã Thượng Ân

2,40

91

Phai Nà Khoang Nà Hin

Xã Thượng Ân

3,00

92

Phai Nà Chong - bản SLành

Xã Thượng Ân

2,00

93

Kênh mương Hang Slậu

Xã Thượng Ân

11,45

94

Kênh mương Roỏng Thù

Xã Thượng Ân

6,16

95

Mương Ta Slạc, Bản Duồm

Xã Thượng Ân

5,00

96

Phai Piao, bản Duồm

Xã Thượng Ân

5,00

97

Đập kênh Nà Sáng, bản Nà Y

Xã Thượng Ân

3,20

98

Kênh Thẳm Ông

Xã Thượng Ân

0,70

99

Kênh Nà Sặp, Nà Hin

Xã Thượng Ân

3,00

100

Kênh Già Bót

Xã Thượng Ân

6,00

101

Kênh Lũng Mò - Nà Choán

Xã Thượng Ân

2,00

102

Kênh Nà Cạng

xã Thuần Mang

3,80

103

Phai Rầy

xã Thuần Mang

7,66

104

Phai Hấy

xã Thuần Mang

5,74

105

Đập Kênh Thôm Tà

xã Thuần Mang

6,02

106

Đập Kênh Phia Piảng

xã Thuần Mang

7,73

107

Đập Kênh Nà Nồng

Xã Thuần Mang

2,50

108

Kênh Nà Chúa

Xã Thuần Mang

4,16

109

Đập Kênh Nà Dầy

Xã Thuần Mang

1,66

110

Kênh Nà Cọ

Xã Thuần Mang

3,30

111

Kênh Phai Vài

Xã Thuần Mang

3,27

112

Kênh Nà Roọc

Xã Thuần Mang

3,52

113

Đập Kênh Pàn Pù

Xã Thuần Mang

2,35

114

Đập Kênh Bản Nìm

Xã Thuần Mang

4,41

115

Phai Pung

Xã Thuần Mang

2,50

116

Đập kênh Lũng Miệng

Xã Thuần Mang

2,50

117

Đập kênh Phai Phung

Xã Thuần Mang

3,00

118

Đập Phai Vài

Xã Thuần Mang

3,30

119

Đập kênh Nà Roọc

Xã Thuần Mang

3,00

120

Kênh Khau Thốc

Xã Thuần Mang

2,50

121

Đập kênh Bản Băng

Xã Thuần Mang

5,50

122

Kênh mương Nà Cạng

Xã Thuần Mang

5,00

123

Kênh Nà Nồng

Xã Thuần Mang

5,00

124

Kênh Nà Vài

Xã Thuần Mang

3,00

125

Kênh Cha Lác

xã Thượng Quan

8,17

126

Phai Dỉa

xã Thượng Quan

18,50

127

Phai Mấu

xã Thượng Quan

8,07

128

Phai Rầy

xã Thượng Quan

19,22

129

Phai Tồng

xã Thượng Quan

19,40

130

Đập Niêng Nộc

Xã Thượng Quan

1,30

131

Phai Xả

Xã Thượng Quan

10,12

132

Phai Tổng Bằng Lãng

Xã Thượng Quan

3,09

133

Đập Thôm Phát

Xã Thượng Quan

0,52

134

Đập Nà Kịt

Xã Thượng Quan

4,80

135

Đường Ống Ma Nòn

Xã Thượng Quan

2,06

136

Phai Rọn

Xã Thượng Quan

3,90

137

Trạm bơm điện Khuổi Tung

Xã Thượng Quan

2,57

138

Phai Nà Lài

Xã Thượng Quan

2,50

139

Đập Khuổi Trà - Nà Ránh

Xã Thượng Quan

2,90

140

Đập Nà Tổng - Bằng Lãng

Xã Thượng Quan

3,00

141

Đập Nà Lù

Xã Thượng Quan

3,60

142

Đập Ma Nòn

Xã Thượng Quan

6,00

143

Kênh mương Nà Ránh

Xã Thượng Quan

1,80

144

Đập Tổng Khuổi, Bằng Lãng

Xã Thượng Quan

3,50

145

Đập kênh Nà Tổng Bằng Lãng

Xã Thượng Quan

3,00

146

Kênh Khuổi Uổn, Bằng Lãng

Xã Thượng Quan

1,00

147

Kênh Khuổi Sảo, Nà Kịt

Xã Thượng Quan

1,00

148

Kênh Nà Rằng, Pù Áng

Xã Thượng Quan

1,30

149

Kênh Khau Băng, Cốc Lùng

Xã Thượng Quan

1,30

150

Mương Cốc Lùng

Xã Thượng Quan

2,90

151

Đập Kênh Pác Thôm

xã Hương Nê

5,26

152

Đập Kênh Cốc Cọt - Bản Cáu

xã Hương Nê

6,52

153

Đập Kênh Nà Đỉ

xã Hương Nê

8,86

154

Đập Nà Vì

Xã Hương Nê

4,30

155

Đập Nặm Nầu

Xã Hương Nê

2,40

156

Đập Sliểu Hang

Xã Hương Nê

2,80

157

Kênh Khau Tán

Xã Hương Nê

1,60

158

Kênh Khuổi Phầy

Xã Hương Nê

3,80

159

 Kênh Nà Cà

Xã Hương Nê

3,40

160

Kênh Bó Bửn Nà Pài

Xã Hương Nê

2,67

161

Kênh mương Nà Bản

Xã Hương Nê

2,65

162

Đập Kênh Nà Đon

Xã Hương Nê

5,45

163

Kênh Nà Đỉ- Phiêng Pục

Xã Hương Nê

4,66

164

Kênh Nà Mò

Xã Hương Nê

3,00

165

Đập Pác Sào, Nà Mạc 1

Xã Hương Nê

5,00

166

Đập Nà Mò, Nà Cà

Xã Hương Nê

3,00

167

Đập mương Nà Mèo

Xã Hương Nê

4,00

168

Đập Khuổi Ổn

Xã Hương Nê

0,70

169

Đập Cốc Lược

Xã Hương Nê

1,00

170

Kênh Nà Pài, Nặm Nộc

Xã Hương Nê

5,00

171

Đập Kênh Phai Lài

xã Vân Tùng

17,17

172

Đập Kênh Cốc Lùng

xã Vân Tùng

8,26

173

Đập Nà Pẻn

xã Vân Tùng

6,74

174

Đập Cốc Toòng

Xã Vân Tùng

1,70

175

Đập Nà Nghè

Xã Vân Tùng

3,10

176

Kênh mương Nà Lẹng

Xã Vân Tùng

2,30

177

Mương Nà Lạn

Xã Vân Tùng

18,00

178

Đập Nà Kéo, bản Nà Sáng

Xã Vân Tùng

4,50

179

Đập Khuổi Nhao, bản Liềng

Xã Vân Tùng

3,00

180

Đập Nà Tà, bản Liềng

Xã Vân Tùng

4,00

181

Đập kênh Nà Thỏ A, bản Liềng

Xã Vân Tùng

3,00

182

Đập Phia Khao, khu phố

Xã Vân Tùng

6,00

183

Đập Khau Khang, khu phố

Xã Vân Tùng

6,00

184

Đập Phai Đâu, Nà Ké

Xã Vân Tùng

2,00

185

Mương Nà Lẹng, bản Súng

Xã Vân Tùng

3,40

186

Kênh Đông Pàu, Nà Pài

Xã Vân Tùng

15,00

187

Mương Vằng Nặm Lục

Xã Vân Tùng

6,00

188

Đập Kênh Nà Pán

Thị trấn Nà Phặc

8,03

189

Đập Kênh Nà Khoang

Thị trấn Nà Phặc

20,32

190

Đập kênh Nà Ha

Thị trấn Nà Phặc

9,65

191

Đập kênh Tà Nọi ( Nà kèng )

Thị trấn Nà Phặc

13,01

192

Trạm bơm Nà Kèng

Thị trấn Nà Phặc

6,70

193

 Đập Khuổi Khún

Thị trấn Nà Phặc

2,64

194

 Kênh Cốc Sâu

Thị trấn Nà Phặc

0,64

195

 Đập Cốc Đoỏng

Thị trấn Nà Phặc

1,00

196

Đập Khuổi Luồi

Thị trấn Nà Phặc

0,80

197

Đập Khuổi Thây

Thị trấn Nà Phặc

2,60

198

Đập Khuổi Vèn

Thị trấn Nà Phặc

2,60

199

Đập kênh Bản Mạch

Thị trấn Nà Phặc

4,00

200

Kênh Phai Túm

Thị trấn Nà Phặc

2,80

201

Đập Nà Này

Thị trấn Nà Phặc

2,52

202

Trạm bơm Cốc Pái

Thị trấn Nà Phặc

7,21

203

Kênh Nà Tồng

Thị trấn Nà Phặc

3,68

204

Kênh Nà Chương

Thị trấn Nà Phặc

3,06

205

Đập Cốc Chí

Thị trấn Nà Phặc

3,34

206

Đập Kênh Nà Luồng

Thị trấn Nà Phặc

1,74

207

Đập Kênh Nà Vào

Thị trấn Nà Phặc

1,34

208

Kênh Cốc Phục

Thị trấn Nà Phặc

2,32

209

Hồ Khuổi Cáp

Thị trấn Nà Phặc

15,00

210

Đâp Nà Tồng - Bản Hùa

Thị trấn Nà Phặc

10,50

211

Đập Khuổi Luồi - Nà Tò

Thị trấn Nà Phặc

10,00

212

Đập Nà Mạ

Thị trấn Nà Phặc

6,00

213

Đập kênh Nà Nọi

Thị trấn Nà Phặc

12,00

214

Đập kênh Nà Cáy-Bản Cầy

Thị trấn Nà Phặc

7,00

215

Đập Nà Mừng

Thị trấn Nà Phặc

1,80

216

Kênh Nà Pí, Cốc Pái

Thị trấn Nà Phặc

6,50

217

Kênh Nà Luồng, bản Mạch

Thị trấn Nà Phặc

8,00

218

Kênh Nà Chương

Thị trấn Nà Phặc

3,50

219

Mương Nà Sủng Cốc Pái

Thị trấn Nà Phặc

7,00

220

Mương Nà Thốc - Nà Làm

Thị trấn Nà Phặc

6,00

221

Đập Nà Mừng

Thị trấn Nà Phặc

1,80

222

Kênh Nà Pí, Cốc Pái

Thị trấn Nà Phặc

6,50

223

Kênh Nà Luồng, bản Mạch

Thị trấn Nà Phặc

8,00

224

Kênh Nà Chương

Thị trấn Nà Phặc

3,50

225

Mương Nà Sủng Cốc Pái

Thị trấn Nà Phặc

7,00

226

Mương Nà Thốc - Nà Làm

Thị trấn Nà Phặc

6,00

227

Phai Khuổi Làn (phai Cải)

xã Trung Hoà

11,93

228

Phai Tổng Pài

xã Trung Hoà

5,09

229

Đập Kênh Phai Kháng

xã Trung Hoà

9,85

230

Phai Sluối

Xã Trung Hoà

4,60

231

Đập + kênh tổng Đeng

Xã Trung Hoà

3,67

232

Kênh Khuổi Quân

Xã Trung Hòa

1,36

233

Đập Nà Mò

Xã Trung Hòa

3,13

234

Đập Nà Pài

Xã Trung Hòa

3,10

235

Kênh Cốc Keng

Xã Trung Hòa

1,40

236

Đập Nà Pán

Xã Trung Hòa

3,80

237

Phai Nà Quàn

Xã Trung Hòa

2,00

238

Phai Giả

Xã Trung Hòa

3,00

239

Phai Cốc Lùng

Xã Trung Hòa

5,00

240

Mương Nà Ruối

Xã Trung Hoà

2,50

241

Đập phác lồm 1

xã Lãng Ngâm

14,09

242

Đập Kênh Nà Vài

xã Lãng Ngâm

6,60

243

Đập Phai Nà Chang

xã Lãng Ngâm

5,61

244

Kênh Bó Duống

xã Lãng Ngâm

9,55

245

Đập Khuổi Bốc

Xã Lãng Ngâm

2,00

246

Kênh Phai Lò

Xã Lãng Ngâm

3,10

247

Đập Phặc Lốm II ( Phai dưới)

Xã Lãng Ngâm

4,00

248

Cụm 3 đập bản Khét

Xã Lãng Ngâm

4,00

249

Cụm 10 đập Bó Lếch

Xã Lãng Ngâm

1,80

250

Cụm 6 đập Khuổi Bốc

Xã Lãng Ngâm

4,40

251

Đập kênh Pù Cà

Xã Lãng Ngâm

16,90

252

Đập kênh Nà Vài

Xã Lãng Ngâm

4,40

253

Đập Nà Pùng- Nà Lạn

Xã Lãng Ngâm

1,50

254

Đập kênh Phạc Lốm 2

Xã Lãng Ngâm

5,00

255

Đập Nà Thẳm - Pù Cà

Xã Lãng Ngâm

7,50

256

Đập Nà Duống - Sam Pác

Xã Lãng Ngâm

4,50

257

Đập Lũng Mằn - Nà Vài

Xã Lãng Ngâm

5,00

258

Đập Cốc Pái - Khuổi Bốc

Xã Lãng Ngâm

5,00

259

Phai Lò, kênh thôn Pù Cà

Xã Lãng Ngâm

6,00

260

Kênh Nà Khóm, Khuổi Bốc

Xã Lãng Ngâm

6,00

261

Mương Lũng Quặng - Bó Tình

Xã Lãng Ngâm

4,50

 

Tổng I + II

 

 1.888,27

 

BIỂU 03: CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẠCH THÔNG

(Kèm theo Quyết định số: .........../QĐ-UBND ngày ...../7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên công trình

Địa điểm công trình

Năng lực tưới (ha)

I

Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn

 

463,42

1

Hồ Nà Lẹng

Xã Sỹ Bình

11,05

2

Hồ chứa nước Khuổi Tẩu

Xã Phương Linh

21,94

3

Đập Kênh Nà Phải

Xã Phương Linh

31,45

4

Đập Kênh Lủng Kén - Nà Lẻo

Xã Hà Vị

9,96

5

Đập Nà Hán

Xã Hà Vị

5,12

6

Đập Nà Tanh

Xã Hà Vị

9,80

7

Đập Nà Cà

Xã Hà Vị

9,33

8

Kênh Pá Yếu

Xã Hà Vị

8,18

9

Đập Nà Bắp

Xã Hà Vị

10,55

10

Đập Kênh Nà Thẳng

Xã Cẩm Giàng

5,79

11

Đập Kênh Nà Xỏm

Xã Cẩm Giàng

16,81

12

Trạm bơm điện Nà Cù

Xã Cẩm Giàng

8,36

13

Đập Kênh Pác Thiên

Xã Nguyên Phúc

5,57

14

Đập Kênh Nà Rào I

Xã Nguyên Phúc

7,59

15

Đập Trung Thủy Nông

Xã Mỹ Thanh

43,86

16

Đập Kênh Bản Châng

Xã Mỹ Thanh

10,99

17

Đập Vằng Quang

Xã Mỹ Thanh

5,50

18

Đập Mương Bản Pè

Xã Dương Phong

7,09

19

Đập Kênh Nà Kiệu

TT Phủ Thông

15,79

20

Đập Cốc Phấy

Xã Tú trĩ

8,40

21

Đập Kênh Nà Chỉa

Xã Tú trĩ

7,09

22

Đập Phai Liền

Xã Tú trĩ

11,04

23

Đập Kênh Thôm Khoan

Xã Cao Sơn

13,94

24

Đập Kênh Nà Cút

Xã Lục Bình

5,09

25

Đập Kênh Bản Piềng

Xã Lục Bình

14,40

26

Đập Kênh Cốc Sự - Nà Nghịu

Xã Lục Bình

5,95

27

Đập Kênh Lủng Chang

Xã Lục Bình

6,18

28

Đập Kênh Nà Cắp

Xã Lục Bình

11,10

29

Đập Kênh Nà Chuông

Xã Lục Bình

13,62

30

Đập Kênh Nà Giảo

Xã Lục Bình

44,01

31

Đập Kênh Nà Cáy

Xã Quân Bình

20,23

32

Đập Kênh Nà Lốc

Xã Quân Bình

22,89

33

Đập Kênh Nà Tâng

Xã Tân Tiến

7,43

34

Đập Kênh Cốc Sla

Xã Tân Tiến

6,27

35

Đập Kênh Nà Hoan

Xã Tân Tiến

12,59

36

Đập Kênh Nà Lầu

Xã Tân Tiến

8,46

II

Địa phương quản lý

 

961,40

1

Đập Nà Phèn

TT Phủ Thông

4,07

2

Phai Sân Ban

TT Phủ Thông

1,36

3

Phai Cầu Đeng

TT Phủ Thông

3,36

4

Phai Nà Đứa

TT Phủ Thông

2,48

5

Đập Kênh Phai Lọa

Xã Phương Linh

4,06

6

Đập Kênh Nà Món

Xã Phương Linh

4,73

7

Kênh Phai Phát

Xã Phương Linh

5,31

8

Phai Khuổi Sen

Xã Phương Linh

0,50

9

Phai Pùng I

Xã Phương Linh

0,74

10

Phai Cầu Tắc

Xã Phương Linh

2,14

11

Phai Khuổi Han

Xã Phương Linh

0,82

12

Phai Tát Niểng

Xã Phương Linh

0,95

13

Phai Cốc Hồng

Xã Phương Linh

1,37

14

Phai Khuổi Chàm

Xã Phương Linh

11,18

15

Phai Khuổi Choi

Xã Phương Linh

1,49

16

Phai Khuổi Phước

Xã Phương Linh

0,48

17

Phai Lần

Xã Phương Linh

1,81

18

Phai Pẻn

Xã Phương Linh

0,51

19

Phai Nà Nhồi

Xã Phương Linh

1,77

20

Phai Nà Phung

Xã Phương Linh

0,61

21

Phai Nà Coóc 1

Xã Phương Linh

0,70

22

Phai Khuổi Bảnh

Xã Phương Linh

0,93

23

Phai Nà Gia

Xã Phương Linh

0,61

24

Phai Lìn Nặm

Xã Phương Linh

0,68

25

Phai Khuổi Hỏ 1,2,3

Xã Phương Linh

0,74

26

Phai Nà Đứa

Xã Phương Linh

1,53

27

Phai Nà Piẹt

Xã Phương Linh

0,97

28

Phai Cuông

Xã Phương Linh

2,16

29

Phai Chanh

Xã Phương Linh

0,83

30

Phai Khuổi Niếng

Xã Phương Linh

1,43

31

Đập Nà Cáy

Xã Cao Sơn

2,60

32

Đập Kênh Thôm Phụ

Xã Cao Sơn

3,40

33

Phai Nà Cáy

Xã Cao Sơn

0,60

34

Phai Nà Lẹng

Xã Cao Sơn

0,90

35

Phai Khu Ruộng

Xã Cao Sơn

0,80

36

Phai Kéo lủng Cút

Xã Cao Sơn

2,00

37

Phai Nà Thấn

Xã Cao Sơn

2,00

38

Phai Nà Thi

Xã Cao Sơn

0,50

39

Phai tạm Thôm Khoan

Xã Cao Sơn

6,50

40

Đập Kênh Nà Khoang

Xã Vũ Muộn

6,94

41

Phai Slia

Xã Vũ Muộn

10,94

42

Đập Đon Quản

Xã Vũ Muộn

7,17

43

Phai Cháo Ngược

Xã Vũ Muộn

13,84

44

Đập Phai Luông

Xã Vũ Muộn

18,62

45

Phai Nà Khinh

Xã Vũ Muộn

3,50

46

Phai Biện

Xã Vũ Muộn

2,59

47

Phai Cu

Xã Vũ Muộn

4,44

48

Phai Khau Dìa

Xã Vũ Muộn

1,55

49

Đập Kênh Nà Nhùng

Xã Sỹ Bình

6,44

50

Đập Khuổi Đẳng I

Xã Sỹ Bình

3,49

51

Đập Khuổi Đẳng II

Xã Sỹ Bình

0,73

52

Đập kênh Nà Loạn

Xã Sỹ Bình

1,8

53

Đập kênh Nà Héc

Xã Sỹ Bình

2,8

54

Đập Kênh Nà Ngùm

Xã Sỹ Bình

4,56

55

Đập Kênh mương Khuổi Đẳng

Xã Sỹ Bình

4,4

56

Đập kênh Nà Phja II

Xã Sỹ Bình

2,05

57

Đập kênh Cốc Cam

Xã Sỹ Bình

5,13

58

Đập kênh Ca Cào, Nà Nâm

Xã Sỹ Bình

5,23

59

Đập kênh Cốc Bó, Keng Mặn

Xã Sỹ Bình

5,17

60

Đập kênh Bó Lạ

Xã Sỹ Bình

2,31

61

Đập kênh Nà Đon

Xã Sỹ Bình

1,83

62

Đập kênh Nà Phja I

Xã Sỹ Bình

7,35

63

Đập kênh Phai Trạng

Xã Sỹ Bình

29,59

64

Đập kênh Nà Mòn

Xã Sỹ Bình

14,30

65

Đập Bó Bửn

Xã Sỹ Bình

0,83

66

Đập kênh Nà Lẻo, Nà Mò

Xã Sỹ Bình

1,59

67

Kênh mương Nà Ngăn

Xã Cẩm Giàng

2,60

68

Đập kênh Nà Vanh

Xã Cẩm Giàng

2,40

69

Đập kênh Nà Phai

Xã Cẩm Giàng

2,43

70

Đập Kênh Khuổi Pjài

Xã Cẩm Giàng

2,42

71

Kênh mương Pá Ội

Xã Cẩm Giàng

2,90

72

Đập Khuổi Chanh

Xã Cẩm Giàng

4,20

73

Kênh Ba Phường

Xã Cẩm Giàng

4,82

74

Trạm bơm dầu Nà Pẻn

Xã Cẩm Giàng

2,20

75

Đập, kênh Nà Lầu

Xã Cẩm Giàng

2,70

76

Kênh Bản Cáu

Xã Cẩm Giàng

2,40

77

Kênh Khuổi Chanh

Xã Cẩm Giàng

14,34

78

Đập, kênh Nà Mòn

Xã Cẩm Giàng

1,37

79

Kênh Khuổi Tẩu

Xã Cẩm Giàng

2,71

80

Đập, kênh Nà Rịa

Xã Cẩm Giàng

1,14

81

Đập Kênh Nà Trùng

Xã Quân Bình

10,86

82

Đập Kênh Nà Nạn

Xã Quân Bình

13,31

83

Đập Nà Vắt

Xã Quân Bình

10,00

84

Phai Nà Cằng

Xã Quân Bình

2,50

85

Phai Nà Áng

Xã Quân Bình

1,20

86

Phai Nà Đuổn

Xã Quân Bình

13,63

87

Phai Khuổi Mỏ

Xã Quân Bình

2,00

88

Phai Nà Bản (cao)

Xã Quân Bình

1,50

89

Phai Nà Bản (thấp)

Xã Quân Bình

1,40

90

Phai Naà Kho

Xã Quân Bình

0,70

91

Phai Cốc Pừng

Xã Quân Bình

1,50

92

Đập kênh Nà Tao

Xã Hà Vị

4,40

93

Đập Khuổi Thiêu

Xã Hà Vị

2,51

94

Đập Kênh Cốc Xả

Xã Hà Vị

0,56

95

Đập Bản Miểng

Xã Hà Vị

2,67

96

Đập Kênh Nà Túng

Xã Hà Vị

3,90

97

Đập Cạm Lại

Xã Hà Vị

3,40

98

Đập Nà Phả

Xã Hà Vị

1,60

99

Kênh Nà Mạ, Thôm Pá

Xã Hà Vị

4,70

100

Phai Nà Lừa - Nà Pò

Xã Hà Vị

3,21

101

Phai Thôm Pai-Hua Khu-Cốc Cam

Xã Hà Vị

2,70

102

Phai Khau Mạ

Xã Hà Vị

2,03

103

Phai Nà Chu, Nà Vái

Xã Hà Vị

2,27

104

Phai Nà Thôm-Cốc Ca-Cốc Pèo

Xã Hà Vị

4,46

105

Phai Phai Pù-Pá Làng-Nà Tanh

Xã Hà Vị

5,97

106

Phai Bó Cát

Xã Hà Vị

0,81

107

Phai Cốc Lùng-Nà Ca

Xã Hà Vị

1,25

108

Phai Loỏng Choảng

Xã Hà Vị

1,70

109

Phai Bản Cáu

Xã Hà Vị

1,66

110

Phai Nà Héo

Xã Hà Vị

1,19

111

Phai Khuổi Khoa-Cốc Phay

Xã Hà Vị

1,38

112

Phai Cốc Xâu

Xã Hà Vị

2,56

113

Phai Cốc Thốc-Nà Chang

Xã Hà Vị

2,07

114

Phai Nà Khuổi+Nà Phả,+Nà Muồi

Xã Hà Vị

6,05

115

Phai Nà Thởm+Nà Thưa

Xã Hà Vị

2,55

116

Phai Nà ái+Nà Ngàm

Xã Hà Vị

7,32

117

Phai Nà Pàu+Pú Làng

Xã Hà Vị

2,39

118

Phai Nà Muồng-Nà Cù-Nà Mạ

Xã Hà Vị

6,28

119

Phai Nà Ngoản-Nà Khon-Lủng Là

Xã Hà Vị

7,35

120

Phai Lủng Dẻ

Xã Hà Vị

2,30

121

Phai Lủng Huồng

Xã Hà Vị

2,00

122

Phai Lủng Là - Nà Cải

Xã Hà Vị

3,00

123

Đập kênh Tổng Ngay

Xã Dương Phong

2,69

124

Đập kênh Bản Rè

Xã Dương Phong

2,70

125

Đập kênh mương Bản Mún I

Xã Dương Phong

1,41

126

Bơm thủy luân Nà Coọng

Xã Dương Phong

2,50

127

Trạm bơm điện Tổng Mú

Xã Dương Phong

3,15

128

Đập Nà Bếnh, Bản Mún II

Xã Dương Phong

3,25

129

Đập kênh Khuổi Nhừ

Xã Dương Phong

2,08

130

Phai Nà Vùa

Xã Dương Phong

1,16

131

Phai Khuổi Đải

Xã Dương Phong

0,86

132

Phai Khuổi Lẻng

Xã Dương Phong

0,85

133

Phai Khuổi Nhừ

Xã Dương Phong

1,55

134

Phai Khuổi Vài

Xã Dương Phong

1,42

135

Phai Tổng Chang

Xã Dương Phong

1,11

136

Phai Nà Bếnh

Xã Dương Phong

3,25

137

Phai Nà Tẩu

Xã Dương Phong

2,68

138

Phai Nà Cưởm

Xã Dương Phong

0,88

139

Phai mương Khuổi Cò

Xã Dương Phong

1,25

140

Phai Khuổi Nạn

Xã Dương Phong

0,90

141

Phai Nà Cuồng

Xã Dương Phong

2,38

142

Phai Khuổi Tuối

Xã Dương Phong

1,24

143

Phai Khuổi Bắc + Nà Pịt

Xã Dương Phong

2,33

144

Phai Khuổi Mú

Xã Dương Phong

2,04

145

PhaiNà Chèn

Xã Dương Phong

6,01

146

Phai Thôm Phi

Xã Dương Phong

1,20

147

Phai Nà Lẹng

Xã Dương Phong

1,60

148

Phai Nà Ngỏa

Xã Dương Phong

3,49

149

Phai Khuổi Thảnh

Xã Dương Phong

0,91

150

Phai Khau Bản

Xã Dương Phong

0,84

151

Đập Nà Liển

Xã Đôn Phong

2,50

152

Đập Vằng Kịnh

Xã Đôn Phong

4,30

153

Mương Vằng Bó

Xã Đôn Phong

2,27

154

Kênh Nà Đoóng

Xã Đôn Phong

2,78

155

Đập Bản Chiêng

Xã Đôn Phong

2,40

156

Đập Khuổi Cại-Nà Lương

Xã Đôn Phong

2,37

157

Kênh Bản Chịt

Xã Đôn Phong

1,16

158

Phai Nà Lau

Xã Đôn Phong

4,34

159

Đập kênh Nà Đán

Xã Đôn Phong

2,91

160

Đập kênh Nà Lồm

Xã Đôn Phong

1,59

161

Đập Nà Còi

Xã Đôn Phong

2,24

162

Đập Pác Tả

Xã Đôn Phong

1,35

163

Đập Phai Lặc

Xã Đôn Phong

2,33

164

Kênh Nà Phay

Xã Đôn Phong

0,99

165

Kênh Nà Làng

Xã Đôn Phong

2,47

166

Phai Khuổi Ruồi

Xã Đôn Phong

1,22

167

Kênh Khuổi Luông

Xã Đôn Phong

1,82

168

Phai Nà Đấy

Xã Đôn Phong

1,21

169

Kênh Nà Váng

Xã Đôn Phong

1,91

170

Bơm Thủy Luân Nà Chạp

Xã Quang Thuận

2,90

171

Đập Kênh Nà Kha

Xã Quang Thuận

2,80

172

Đập Phai Hin

Xã Quang Thuận

3,60

173

Đập Kênh Nà Chúa

Xã Quang Thuận

0,80

174

Bơm Thủy Luân Nà Đinh

Xã Quang Thuận

3,90

175

Đập Kênh Nà Kẹn

Xã Quang Thuận

3,30

176

Đập Kênh Khuổi Hiu

Xã Quang Thuận

4,90

177

Đập Kênh Nà Chặm

Xã Quang Thuận

2,70

178

Bơm thủy luân Nà Kha, Nà Lẹng

xã Quang Thuận

5,07

179

Mương Nà Đinh

Xã Quang Thuận

3,60

180

Mương Pù Đồn, Nà Chạp

Xã Quang Thuận

4,20

181

Mương Nà Lẹng

Xã Quang Thuận

4,60

182

Mương Nà Luông

Xã Quang Thuận

2,00

183

Đập kênh Nà Ướng

Xã Quang Thuận

2,30

184

Đập kênh Nà Páng

Xã Quang Thuận

3,20

185

Mương Khuổi Cò

Xã Quang Thuận

1,77

186

Mương Khuổi Vài

Xã Quang Thuận

0,67

187

Phai Nà Vén

Xã Quang Thuận

0,15

188

Đập mương Khuổi Buốc

Xã Quang Thuận

3,10

189

Phai mương Khuổi Lịa

Xã Quang Thuận

3,18

190

Phai mương Nà Cắc

Xã Quang Thuận

3,52

191

Mương Khuổi Chạp

Xã Quang Thuận

0,70

192

Kênh Phai Ngoàn

Xã Nguyên Phúc

1,50

193

Đập kênh Nà Rào II

Xã Nguyên Phúc

4,00

194

Đập Quăn

Xã Nguyên Phúc

1,20

195

Đập kênh Cốc Sâu

Xã Nguyên Phúc

2,50

196

Đập kênh Nà Buốc

Xã Nguyên Phúc

2,00

197

Đập kênh Nà Dầy

Xã Nguyên Phúc

0,75

198

Đập Nà Cà

Xã Nguyên Phúc

2,50

199

Đập kênh Nà Muồng

Xã Nguyên Phúc

5,97

200

Đập kênh Nà Liền

Xã Nguyên Phúc

3,50

201

Đập kênh Nà Mèo

Xã Nguyên Phúc

1,50

202

Phai Trại Tây

Xã Nguyên Phúc

0,30

203

Phai Kéo Mạ

Xã Nguyên Phúc

0,49

204

Phai Nà Lẹng

Xã Nguyên Phúc

0,50

205

Phai Hậu Quẩn

Xã Nguyên Phúc

1,70

206

Phai Khuổi Mịac

Xã Nguyên Phúc

1,30

207

Phai Vằng Kheo

Xã Nguyên Phúc

1,27

208

Phai Cốc Quân

Xã Nguyên Phúc

0,40

209

Phai Nà Bản

Xã Nguyên Phúc

1,82

210

Phai Nà Pài

Xã Nguyên Phúc

1,33

211

Phai Nà Pia

Xã Nguyên Phúc

1,60

212

Phai Pác Mương

Xã Nguyên Phúc

3,00

213

Phai Vằng Ngược

Xã Nguyên Phúc

2,00

214

Phai Nặm Bó

Xã Nguyên Phúc

1,50

215

Phai Khuổi Guộng

Xã Nguyên Phúc

2,00

216

Phai Cốc Muồng

Xã Nguyên Phúc

1,80

217

Phai Nà Vai

Xã Nguyên Phúc

2,60

218

Đập Cốc Bây

Xã Tú Trĩ

4,25

219

Đập Pác Kéo

Xã Tú Trĩ

5,02

220

Đập Hin Lạn

Xã Tú Trĩ

2,09

221

Đập Phai Hẩu

Xã Tú Trĩ

2,47

222

Đập Cốc Nao

Xã Tú Trĩ

4,04

223

Đập Vằng Ngần

Xã Tú Trĩ

13,21

224

Phai Nà Hản

Xã Tú Trĩ

3,10

225

Phai Nà Diếu

Xã Tú Trĩ

2,20

226

Mương phai Dài

Xã Tú Trĩ

6,87

227

Phai Nà Tâng

Xã Tú Trĩ

1,95

228

Phai Cốc Pục

Xã Tú Trĩ

4,23

229

Phai Cốc Chanh

Xã Tú Trĩ

2,04

230

Đập Pò Đeng

Xã Tú Trĩ

6,47

231

Phai mương Vài

Xã Tú Trĩ

2,57

232

Đập Thôm Pằng

Xã Lục Bình

2,21

233

Phai Thôm Thanh

Xã Lục Bình

0,69

234

Phai Khuổi Báng

Xã Lục Bình

0,90

235

Phai Nà Chàn

Xã Lục Bình

2,32

236

Phai Cốc Chanh

Xã Lục Bình

3,41

237

Phai Thôm Pằng

Xã Lục Bình

2,21

238

Phai Cốc Liềng

Xã Lục Bình

0,80

239

Phai Cốc Coọng

Xã Lục Bình

1,57

240

Phai Nà Tồn

Xã Lục Bình

1,52

241

PhaiCốc Lặc

Xã Lục Bình

1,09

242

Phai Nà Chúa

Xã Lục Bình

1,60

243

Phai Đông Lẻo

Xã Lục Bình

1,95

244

Phai Nả Táng

Xã Lục Bình

1,08

245

Phai Kéo Thén

Xã Lục Bình

3,57

246

Phai Pác Chang

Xã Lục Bình

0,85

247

Phai Nà Giảo 2

Xã Lục Bình

0,61

248

Phai Cốc Càng

Xã Lục Bình

0,90

249

Phai Nà Đứa + Nà Pùng

Xã Lục Bình

3,45

250

Phai Vằng Áng

Xã Lục Bình

1,60

251

Phai Khau Le

Xã Lục Bình

0,75

252

Phai Mò Loọng

Xã Lục Bình

5,40

253

Phai Nặm Bó

Xã Lục Bình

2,88

254

Phai Nà Khau Cải 1

Xã Lục Bình

4,55

255

Đập Khuổi Lòng

Xã Mỹ Thanh

4,20

256

Phai Cốc Lùng, Bản Chang, Bản Nưa, Cốc Sỏ

Xã Mỹ Thanh

3,78

257

Phai Khuổi Nhào

Xã Mỹ Thanh

0,45

258

Phai Nam Coi, Khuổi Sao

Xã Mỹ Thanh

2,21

259

Phai Khuổi Chàng

Xã Mỹ Thanh

4,99

260

Phai Khuổi Loòng, Khuổi Lầy

Xã Mỹ Thanh

0,61

261

Phai Khuổi Rụp

Xã Mỹ Thanh

0,70

262

Phai Khuổi Rầy Eng

Xã Mỹ Thanh

1,98

263

Đập mương Cốc Phầy

Xã Vi Hương

3,80

264

Đập kênh Nà Hin

Xã Vi Hương

3,02

265

Kênh mương Cốc Lải

Xã Vi Hương

5,87

266

Đập Phặc Quéng, Bó Lịm

Xã Vi Hương

11,72

267

Đập Nà Chá

Xã Vi Hương

5,35

268

Đập Kênh Pác Cốp

Xã Vi Hương

31,07

269

Phai Nà Phan

Xã Vi Hương

6,03

270

Phai Nà Chợ

Xã Vi Hương

3,68

271

Phai Nà Đon-Cốc Bái-Nà Xe-Cốc Túm

Xã Vi Hương

5,86

272

Phai Luồng va- Nà Chàn

Xã Vi Hương

3,75

273

Phai Nà Lại

Xã Vi Hương

1,99

274

Phai Khuổi Han

Xã Vi Hương

1,83

275

Phai Nà chiêm Khuổi khiếu

Xã Vi Hương

2,36

276

Phai Nà dài

Xã Vi Hương

4,08

277

Phai Cốc Ngận

Xã Vi Hương

5,14

278

Phai Khuổi Luông

Xã Vi Hương

3,91

279

Phai Nà Kẹn

Xã Vi Hương

4,27

280

Phai Khuổi dường

Xã Vi Hương

2,13

281

Phai Cốc Quẻo

Xã Vi Hương

1,40

282

Phai Nà Ắm

Xã Vi Hương

1,20

283

Phai Cốc phầy

Xã Vi Hương

4,02

284

Phai Nà Cảy- Thôm phay- Nà túm

Xã Vi Hương

5,73

285

Phai Cốc Cam- Nà Mặn

Xã Vi Hương

5,48

286

Phai Nà Han- Tàng pàn Nà đỉm

Xã Vi Hương

4,07

287

Phai Cốc lải nhả dầy- Nà tắc

Xã Vi Hương

3,06

288

Phai Khuổi theng Cốc Pái- Cốc Túm - Nà Dài

Xã Vi Hương

5,45

289

Phai Khuổi luông- Nà lần- Nà tắc

Xã Vi Hương

4,57

290

Đập kênh Nà Toòng

Xã Tân Tiến

3,52

291

Đập xây Khuổi Mỏ

Xã Tân Tiến

2,73

292

Đập Kênh Pù Túm

Xã Tân Tiến

1,50

293

Đập kênh Nà Tôm

Xã Tân Tiến

4,44

294

Đập kênh Nà pài

Xã Tân Tiến

3,95

295

Đập kênh Nà Bản

Xã Tân Tiến

3,30

296

Đập Nà Sluôn

Xã Tân Tiến

1,03

297

Đập Pác Cặm

Xã Tân Tiến

0,28

298

Đập Bản Cải

Xã Tân Tiến

0,55

299

Đập Nà Phường

Xã Tân Tiến

1,79

300

Đập Nà Dầy

Xã Tân Tiến

2,31

301

Đập Dầy Ngoài

Xã Tân Tiến

1,44

302

Đập Nà Áng

Xã Tân Tiến

2,45

303

ĐậpNà Kiếu

Xã Tân Tiến

1,79

304

Đập Cốc Đúc

Xã Tân Tiến

0,65

305

Đập Khuổi Chành

Xã Tân Tiến

1,33

 

Tổng cộng I+II

 

1.424,82

 

BIỂU 04: CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BA BỂ

(Kèm theo Quyết định số: .........../QĐ-UBND ngày ...../7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Tên công trình

Địa điểm công trình

Năng lực tưới (ha)

I

Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn

 

 805,10

1

Đập Bản Pục

Xã Thượng Giáo

 9,43

2

Đập Nà Bó

Xã Thượng Giáo

 6,17

3

Đập kênh Khuổi Mòn

Xã Thượng Giáo

 6,01

4

Đập mương Nà Ca - Nà Ngù

Xã Thượng Giáo

 12,20

5

Mương Nà Hẩu

Xã Địa Linh

 6,25

6

Mương Nà Lìu

Xã Địa Linh

 10,51

7

Mương Cốc Cam

Xã Địa Linh

 5,02

8

Mương Lủng Luông

Xã Địa Linh

 13,31

9

Đập Đông Lẻo

Xã Yến Dương

 14,73

10

Đập Nà Cà Phai Lếch

Xã Yến Dương

 7,50

11

Đập Nà Lài

Xã Yến Dương

 10,96

12

Đập Cốc Lang

Xã Chu Hương

 7,62

13

Đập Nà Phầy

Xã Chu Hương

 9,72

14

Đập kênh Lũng Miều

Xã Chu Hương

 8,43

15

Đập Bản Sả

Xã Chu Hương

 8,03

16

Đập Pù Mắt

Xã Chu Hương

 58,78

17

Đập Bản Hậu

Xã Mỹ Phương

 8,07

18

Đập Khuổi Sliến

Xã Mỹ Phương

 6,72

19

Đập Nà Bưa

Xã Mỹ Phương

 10,81

20

Đập Nà Ngò

Xã Mỹ Phương

 11,45

21

Trạm bơm điện Bản Hon

Xã Bành Trạch

 8,75

22

Đập mương Khuổi Niểng

Xã Bành Trạch

 6,57

23

Đập mương Nà Coóc

Xã Bành Trạch

 7,40

24

Đập mương Nà Pục

Xã Bành Trạch

 7,53

25

Mương Khuổi Nặm- Bản Lấp

Xã Bành Trạch

 4,93

26

Bơm điện Chợ Giải

Xã Hà Hiệu

 8,75

27

Đập Khuổi Duồng

Xã Hà Hiệu

 18,49

28

Đập Kéo Tân

Xã Hà Hiệu

 29,49

29

Đập kênh Nà De

Xã Hà Hiệu

 7,33

30

Bơm điện Nà Mèo

Xã Hà Hiệu

 6,10

31

Đập kênh Buốc Bó

Xã Cao Trĩ

 9,85

32

Đập kênh Nà Mòn

Xã Cao Trĩ

 8,58

33

Đập mương Tà Pán

Xã Cao Trĩ

 10,00

34

Mương thoát lũ Dài Khao

Xã Cao Trĩ

 9,00

35

Mương Bản Đâư - Pác Thẳm

Xã Cao Trĩ

 7,69

36

Mương Cốc Ỏ

Xã Cao Trĩ

 0,72

37

Đập Nà Luông Vằng Khảnh

Xã Cao Thượng

 53,36

38

Đập Nà Lào

Xã Cao Thượng

 9,57

39

Đập Nà Lùng

Xã Cao Thượng

 4,73

40

Đập kênh Cáp Trạng

Xã Khang Ninh

 36,27

41

Đập Khau Ban 1,2

Xã Khang Ninh

 14,27

42

Kênh Nà Cọ

Xã Khang Ninh

 7,21

43

Đập mương Nà Pùng

Xã Khang Ninh

 8,24

44

Đập mương Bản Cám

Xã Nam Mẫu

 5,65

45

Đập kênh Cốc Tộc

Xã Nam Mẫu

 6,07

46

Trạm bơm Pác Ngòi

Xã Nam Mẫu

 8,32

47

Đập mương Đầu Đẳng

Xã Nam Mẫu

 6,15

48

Mương Nả Phòng

Xã Nam Mẫu

 3,91

49

 Kênh mương Bó Lù

Xã Nam Mẫu

 3,14

50

Mương Cốc Cằng

Xã Quảng Khê

 6,90

51

Mương Min

Xã Quảng Khê

 15,00

52

Đập mương Quan

Xã Quảng Khê

 9,82

53

Đập kênh Tổng Chảo

Xã Quảng Khê

 18,11

54

Đập mương Pù Cút

Xã Quảng Khê

 21,80

55

Đập Kênh Bản Duống

Xã Hoàng Trĩ

 26,66

56

Đập kênh Nà Sải

Xã Hoàng Trĩ

 16,53

57

Đập mương Nà Lườn

Xã Hoàng Trĩ

 8,51

58

Đập kênh Vằng Cà

Xã Hoàng Trĩ

 10,43

59

Mương Vằng Pái

 Xã Hoàng Trĩ

 13,00

60

Mương Cốc Muồi

 Xã Hoàng Trĩ

 13,15

61

Đập kênh Khưa Quang

Xã Đồng Phúc

 6,83

62

Đập mương Nà Bang

Xã Đồng Phúc

 9,30

63

Đập mương Nà Mu Nả Phja

Xã Đồng Phúc

 12,48

64

Đập mương Nà Loọc Nà Cà

Xã Đồng Phúc

 10,27

65

Mương Nà Phạ

Xã Đồng Phúc

 10,10

66

Kênh Mương Tồng Cà

TT Chợ Rã (TK 7)

 6,57

67

Mương Cốc Pục

Xã Phúc Lôc

 2,69

68

Đập Bản luộc Thượng

Xã Phúc Lôc

 4,05

69

Đâp Bản luộc Hạ

Xã Phúc Lôc

 4,33

70

Đập Hin Khao

Xã Phúc Lôc

 3,81

71

Đập Nà Hỏi

Xã Phúc Lôc

 8,63

72

Đập Thiêng Điểm

Xã Phúc Lộc

 9,69

73

Kênh Nà Ma

Xã Phúc Lộc

 6,65

II

Địa phương quản lý

 

 773,48

1

Đập Nà Lồm

Xã Mỹ Phương

 2,08

2

Kênh Nà Áng

Xã Mỹ Phương

 8,00

3

Kênh Nà Chiêm

Xã Mỹ Phương

 4,50

4

Đập Pích Cáy

Xã Mỹ Phương

 0,50

5

Kênh Hin Lé

Xã Mỹ Phương

 3,70

6

Đập mương Kéo Đeng

Xã Mỹ Phương

 5,30

7

Mương Nà Đứa

Xã Mỹ Phương

 3,20

8

Đập kênh mương Khuổi Lào

Xã Mỹ Phương

 26,00

9

Đập kênh mương Pú Lùa

Xã Mỹ Phương

 7,00

10

Kênh Phiêng Kẻm

Xã Chu Hương

 4,55

11

Kênh Nà Quang

Xã Chu Hương

 5,70

12

Kênh Nà Cại

Xã Chu Hương

 5,60

13

Kênh Nà Lỳ

Xã Chu Hương

 2,50

14

Kênh Nà Thẳm

Xã Chu Hương

 4,50

15

Mương Nà Moọng

Xã Chu Hương

 1,57

16

Đập Loỏng Chọi

Xã Cao Trĩ

 4,40

17

Đập Kênh Bản Piềng

Xã Cao Trĩ

 4,46

18

Đập mương Nà Mủng

Xã Cao Trĩ

 14,52

19

Đập mương Nà Liệp

Xã Cao Trĩ

 8,00

20

Đập Bản Vài

Xã Khang Ninh

 3,77

21

Kênh Nà Kiêng

Xã Khang Ninh

 1,38

22

Kênh mương Hua Phai - Buốc Miệng

Xã Khang Ninh

 8,79

23

Kênh Thôm Phăng - Nà Cà

Xã Khang Ninh

3,54

24

Đập mương Nà Cọ 2

Xã Khang Ninh

 1,60

25

Kênh mương Nà Khâu

Xã Khang Ninh

 7,73

26

Kênh mương Nà Pèo

Xã Khang Ninh

 2,05

27

Kênh mương Cốc Pái - Khuổi Luông

Xã Khang Ninh

 3,15

28

Kênh mương Nà Lác

Xã Khang Ninh

 2,51

29

Đập kênh Nà Ché

Xã Thượng Giáo

 4,48

30

Đập kênh Khuổi Slưn

Xã Thượng Giáo

 4,43

31

Đập Nà Lình

Xã Thượng Giáo

 2,00

32

Đập Nà Hán

Xã Thượng Giáo

 5,00

33

Đập kênh Nà Hin

Xã Thượng Giáo

 4,50

34

Đập kênh Nà Lẻo

Xã Thượng Giáo

 3,80

35

Đập kênh Nà Slưa

Xã Thượng Giáo

 3,35

36

Đập kênh Cốc Pục-Khuổi Mòn

Xã Thượng Giáo

 3,05

37

Đập kênh Cốc Cai

Xã Thượng Giáo

 3,71

38

Đập kênh Cốc Pục- Bản Pục

Xã Thượng Giáo

 4,86

39

Đập kênh Hang Tả

Xã Thượng Giáo

 4,56

40

Kênh mương Tử Lườn

Xã Thượng Giáo

 20,00

41

Đập mương Nà Hai

Xã Đồng Phúc

 4,31

42

Đập mương Nà Bắp

Xã Đồng Phúc

 2,74

43

Kênh mương Kẹm Nạn

Xã Đồng Phúc

 7,50

44

Kênh Lủng Mình

Xã Đồng Phúc

 5,00

45

Kênh Nà Bắp

Xã Đồng Phúc

 4,50

46

Kênh Nà Đông

Xã Đồng Phúc

 7,00

47

Kênh Nà Chào

Xã Đồng Phúc

 6,00

48

Kênh Lủng Ca

Xã Đồng Phúc

 5,00

49

Kênh Cốc Sáng

Xã Đồng Phúc

 7,00

50

Kênh Tà Loòng

Xã Đồng Phúc

 45,00

51

Kênh Nà Pùng

Xã Đồng Phúc

 4,50

52

Kênh mương Nà Tung

Xã Đồng Phúc

 3,74

53

Kênh mương Nà Tát

Xã Đồng Phúc

 1,84

54

Mương Nà Phạ

Xã Đồng Phúc

 1,72

55

Mương Bản Chán

Xã Đồng Phúc

 28,58

56

Đập mương Nà Cộng

Xã Đồng Phúc

 4,00

57

Mương Nà Bó

Xã Đồng Phúc

 4,00

58

Mương Nà Khoang

Xã Đồng Phúc

 3,00

59

Mương Nà Chồng

Xã Quảng Khê

 3,43

60

Đập kênh mương Nà Sáng

Xã Quảng Khê

 6,10

61

Kênh mương Lủng Quốc

Xã Quảng Khê

 7,00

62

Kênh mương Nà Màn

Xã Quảng Khê

 6,30

63

Đập kênh mương Cốc Cằng 1

Xã Quảng Khê