|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Duy
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH VĨNH
LONG
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 07/QĐ-SXD
|
Vĩnh Long, ngày
14 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/06/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021
của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về
xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày
30/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Công văn số 1305/UBND-KTNV ngày 08/3/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc lập đơn giá nhân công xây dựng,
giá ca máy và thiết bị thi công năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Quản lý xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Thực hiện chuyển tiếp theo quy định tại khoản 8 Điều
44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí
đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 190/QĐ-SXD ngày 29/12/2023 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long về việc
công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, các Trưởng phòng chuyên môn và
các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc,
đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được xem xét, hướng dẫn cụ thể./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (để báo cáo);
- UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các Sở, Ban, Ngành tỉnh;
- UBND cấp Huyện;
- Các BQL dự án trên địa bàn tỉnh;
- Trang web Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, P.QLXD.
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Quốc Duy
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của
Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)
I. Căn cứ xác định
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của
Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về xác
định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
II. Nội dung đơn giá nhân
công xây dựng
|
TT
|
Nhóm nhân công
xây dựng
|
Cấp bậc
|
Đơn giá nhân
công xây dựng bình quân theo (đồng/ngày công)
|
|
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I
|
Nhóm nhân công xây dựng
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm I
|
3,5/7
|
255.800
|
243.600
|
228.000
|
|
1.2
|
Nhóm II
|
3,5/7
|
267.600
|
255.900
|
242.000
|
|
1.3
|
Nhóm III
|
3,5/7
|
278.800
|
268.400
|
254.700
|
|
1.4
|
Nhóm IV
|
|
|
|
|
|
|
+ Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
|
3,5/7
|
293.500
|
279.100
|
266.300
|
|
|
+ Nhóm lái xe các loại
|
2/4
|
293.500
|
279.100
|
266.300
|
|
II
|
Nhóm nhân công khác
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành tàu, thuyền
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuyền trưởng, thuyền phó
|
1,5/2
|
393.100
|
382.900
|
364.500
|
|
|
+ Thủy thủ, thợ máy, thợ điện
|
2/4
|
325.800
|
302.300
|
286.000
|
|
|
+ Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông
|
1,5/2
|
329.600
|
323.200
|
307.600
|
|
2.2
|
Thợ lặn
|
2/4
|
570.000
|
534.000
|
509.000
|
|
2.2
|
Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm
|
4/8
|
325.000
|
308.000
|
296.000
|
|
2.3
|
Nghệ nhân
|
1,5/2
|
540.000
|
527.000
|
502.000
|
1. Phân chia vùng công bố đơn giá nhân công
xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long:
- Vùng II: Thành phố Vĩnh Long và thị xã Bình Minh.
- Vùng III: Các huyện Mang Thít và Long Hồ.
- Vùng IV: Các huyện Bình Tân, Trà Ôn, Vũng Liêm,
Tam Bình.
2. Đơn giá nhân công xây dựng được công bố
là đơn giá nhân công bình quân theo khu vực được xác định cho thời gian làm việc
theo quy định (8 giờ/ngày và 26 ngày/ tháng) theo nhóm nhân công của công nhân
trực tiếp sản xuất xây dựng, phù hợp với trình độ tay nghề theo cấp bậc thợ
nhân công trong hệ thống định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;
đã bao gồm các khoản phụ cấp và bảo hiểm người lao động phải nộp và không bao gồm
các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp theo quy định.
3. Nhóm, cấp bậc bình quân và hệ số cấp bậc
nhân công xây dựng, nhân công khác theo Bảng 4.1, Bảng 4.3 Phụ lục IV Thông tư
số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
4. Bảng chi tiết đơn giá nhân công xây dựng
|
TT
|
Nhóm nhân công
xây dựng
|
Cấp bậc
|
Đơn giá nhân
công xây dựng bình quân theo (đồng/ngày công)
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I
|
Nhóm nhân công xây dựng
|
|
1
|
Nhóm I
- Công tác phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ
kết cấu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị công trình;
- Công tác trồng cỏ các loại;
- Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu,
phụ kiện, cấu kiện xây dựng, phế thải xây dựng các loại;
- Công tác đào, đắp, phá, bốc xúc, san, ủi,
bơm, nạo vét, xói hút: bùn, đất, cát, đá, sỏi các loại, phế thải;
- Công tác đóng gói vật liệu rời.
|
|
1.1
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 1/7
|
1,000
|
168.289
|
160.263
|
150.000
|
|
1.2
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 2/7
|
1,180
|
198.582
|
189.111
|
177.000
|
|
1.3
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 3/7
|
1,390
|
233.922
|
222.766
|
208.500
|
|
1.4
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 3,5/7
|
1,520
|
255.800
|
243.600
|
228.000
|
|
1.5
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 4/7
|
1,650
|
277.678
|
264.434
|
247.500
|
|
1.6
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 4,5/7
|
1,795
|
302.080
|
287.672
|
269.250
|
|
1.7
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 5/7
|
1,940
|
326.482
|
310.911
|
291.000
|
|
1.8
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 6/7
|
2,300
|
387.066
|
368.605
|
345.000
|
|
1.9
|
Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 7/7
|
2,710
|
456.064
|
434.313
|
406.500
|
|
2
|
Nhóm II
- Công tác xây dựng không thuộc nhóm I, nhóm
III, nhóm IV.
|
|
2.1
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 1/7
|
1,000
|
176.053
|
168.355
|
159.211
|
|
2.2
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 2/7
|
1,180
|
207.742
|
198.659
|
187.868
|
|
2.3
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 3/7
|
1,390
|
244.713
|
234.014
|
221.303
|
|
2.4
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 3,5/7
|
1,520
|
267.600
|
255.900
|
242.000
|
|
2.5
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 4/7
|
1,650
|
290.487
|
277 786
|
262.697
|
|
2.6
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 4,5/7
|
1,795
|
316.014
|
302.198
|
285.783
|
|
2.7
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 5/7
|
1,940
|
341.542
|
326.609
|
308.868
|
|
2.8
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 6/7
|
2,300
|
404.921
|
387.217
|
366.184
|
|
2.9
|
Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 7/7
|
2,710
|
477.103
|
456.243
|
431.461
|
|
3
|
Nhóm III
- Công tác lắp đặt, sửa chữa máy và thiết bị
công trình xây dựng, công nghệ xây dựng.
|
|
3.1
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 1/7
|
1,000
|
183.421
|
176.579
|
167.566
|
|
3.2
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 2/7
|
1,180
|
216.437
|
208.363
|
197.728
|
|
3.3
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 3/7
|
1,390
|
254.955
|
245.445
|
232.916
|
|
3.4
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 3,5/7
|
1,520
|
278.800
|
268.400
|
254.700
|
|
3.5
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 4/7
|
1,650
|
302.645
|
291.355
|
276.484
|
|
3.6
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 4,5/7
|
1,795
|
329.241
|
316.959
|
300.781
|
|
3.7
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 5/7
|
1,940
|
355.837
|
342.563
|
325.078
|
|
3.8
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 6/7
|
2,300
|
421.868
|
406.132
|
385.401
|
|
3.9
|
Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 7/7
|
2,710
|
497.071
|
478.529
|
454.103
|
|
4
|
Nhóm IV
|
|
4.1
|
- Công tác vận hành máy và thiết bị thi công
xây dựng.
|
|
4.1.1
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 1/7
|
1,000
|
193.092
|
183.618
|
175.197
|
|
4.1.2
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 2/7
|
1,180
|
227.849
|
216.670
|
206.733
|
|
4.1.3
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3/7
|
1,390
|
268.398
|
255.230
|
243.524
|
|
4.1.4
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3,5/7
|
1,520
|
293.500
|
279.100
|
266.300
|
|
4.1.5
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4/7
|
1,650
|
318.602
|
302.970
|
289.076
|
|
4.1.6
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4,5/7
|
1,795
|
346.600
|
329.595
|
314.479
|
|
4.1.7
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 5/7
|
1,940
|
374.599
|
356.220
|
339.883
|
|
4.1.8
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 6/7
|
2,300
|
444.112
|
422.322
|
402.954
|
|
4.1.9
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 7/7
|
2,710
|
523.280
|
497.606
|
474.785
|
|
4.2
|
- Công tác lái xe các loại.
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 1/4
|
1,000
|
248.729
|
236.525
|
225.678
|
|
4.2.2
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 2/4
|
1,180
|
293.500
|
279.100
|
266.300
|
|
4.2.3
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3/4
|
1,400
|
348.220
|
331.136
|
315.949
|
|
4.2.4
|
Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4/4
|
1,650
|
410.403
|
390.267
|
372.369
|
|
II
|
Nhóm nhân công khác
|
|
1
|
Vận hành tàu, thuyền
|
|
1.1
|
Thuyền trưởng, thuyền phó
|
|
1.1.1
|
Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 1/2
|
1,000
|
383.512
|
373.561
|
355.610
|
|
1.1.2
|
Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 1,5/2
|
1,025
|
393.100
|
382.900
|
364.500
|
|
1.1.3
|
Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 2/2
|
1,050
|
402.688
|
392.239
|
373.390
|
|
1.2
|
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện
|
|
1.2.1
|
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 1/4
|
1,000
|
288.319
|
267.522
|
253.097
|
|
1.2.2
|
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 2/4
|
1,130
|
325.800
|
302.300
|
286.000
|
|
1.2.3
|
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 3/4
|
1,300
|
374.814
|
347.779
|
329.027
|
|
1.2.4
|
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 4/4
|
1,470
|
423.828
|
393.258
|
372.053
|
|
1.3
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông
|
|
1.3.1
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 1/2
|
1,000
|
320.000
|
313.786
|
298.641
|
|
1.3.2
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 1,5/2
|
1,030
|
329.600
|
323.200
|
307.600
|
|
1.3.3
|
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 2/2
|
1,060
|
339.200
|
332.614
|
316.559
|
|
2
|
Thợ lặn
|
|
2.1
|
Thợ lặn - bậc 1/4
|
1,000
|
518.182
|
485.455
|
462.727
|
|
2.2
|
Thợ lặn - bậc 2/4
|
1,100
|
570.000
|
534.000
|
509.000
|
|
2.3
|
Thợ lặn - bậc 3/4
|
1,240
|
642.545
|
601.964
|
573.782
|
|
2.4
|
Thợ lặn - bậc 4/4
|
1,390
|
720.273
|
674.782
|
643.191
|
|
3
|
Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm
|
|
3.1
|
Kỹ sư - bậc 1/8
|
1,000
|
232.143
|
220.000
|
211.429
|
|
3.2
|
Kỹ sư - bậc 2/8
|
1,130
|
262.321
|
248.600
|
238.914
|
|
3.3
|
Kỹ sư - bậc 3/8
|
1,260
|
292.500
|
277.200
|
266.400
|
|
3.4
|
Kỹ sư - bậc 4/8
|
1,400
|
325.000
|
308.000
|
296.000
|
|
3.5
|
Kỹ sư - bậc 4,5/8
|
1,465
|
340.089
|
322.300
|
309.743
|
|
3.6
|
Kỹ sư - bậc 5/8
|
1,530
|
355.179
|
336.600
|
323.486
|
|
3.7
|
Kỹ sư - bậc 6/8
|
1,660
|
385.357
|
365.200
|
350.971
|
|
3.8
|
Kỹ sư - bậc 7/8
|
1,790
|
415.536
|
393.800
|
378.457
|
|
3.9
|
Kỹ sư - bậc 8/8
|
1,930
|
448.036
|
424.600
|
408.057
|
|
4
|
Nghệ nhân
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Nghệ nhân - bậc 1/2
|
1,000
|
519.231
|
506.731
|
482.692
|
|
4.2
|
Nghệ nhân - bậc 1,5/2
|
1,040
|
540.000
|
527.000
|
502.000
|
|
4.3
|
Nghệ nhân - bậc 2/2
|
1,080
|
560.769
|
547.269
|
521.308
|
Quyết định 07/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 07/QĐ-SXD ngày 14/01/2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
1.514
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|