Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 12/2016/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Số hiệu: 12/2016/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Hoàng Văn Nghiệm
Ngày ban hành: 29/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2016/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 29 tháng 7 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/03/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 22/12/2011 của Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

 Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-TTg ngày 22/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn 2030;

Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-TTg ngày 09/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 14/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua dự án Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng (viết tắt là VLXD) thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm của Quy hoạch

- Phù hợp với Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD ở Việt Nam đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

- Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn; Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn.

2. Mục tiêu của Quy hoạch

- Đáp ứng đủ số lượng, đảm bảo chất lượng nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng phát triển với tốc độ tăng trưởng bình quân 8,5%/năm và đáp ứng tối đa nhu cầu VLXD cho các công trình hạ tầng giao thông, đô thị đặc biệt là các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh.

- Làm căn cứ pháp lý cho công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn; cấp phép các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản theo thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; tăng cường điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản đáp ứng yêu cầu trước mắt và lâu dài; quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; ngăn chặn, xử lý và chấm dứt tình trạng khai thác khoáng sản trái phép.

- Phù hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng, đặc thù vùng miền núi và dân cư của tỉnh; ổn định năng lực khai thác của các cơ sở hiện có trong tỉnh.

- Đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp, nâng cao trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản; đảm bảo quyền lợi của người dân địa phương nơi có khoáng sản theo luật định.

- Đưa ra số liệu về diện tích, tọa độ các điểm mỏ; dự kiến trữ lượng tài nguyên, xác định quy mô, công suất khai thác và yêu cầu về công nghệ khai thác phù hợp.

3. Phạm vi Quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 bao gồm các loại khoáng sản sau đây: Đá vôi, cát, sỏi, sét gạch ngói và đất san lấp.

4. Nội dung quy hoạch

a) Tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản trong quy hoạch, gồm:

- Sét gạch ngói: 1.150.812m3, với 60,12 ha.

- Đá vôi xây dựng: 406.641.753 m3, với 2.199,60 ha.

- Cát, sỏi: 29.308.088 m3, với 4.829,00 ha.

- Cát kết: 600.000 m3, với 22,00 ha.

- Đất san lấp: 70.925.658 m3, với 1.006,08 ha.

b) Cân đối nhu cầu khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020: Đá vôi xây dựng: 16.047.822 m3; cát, sỏi: 5.475.299 m3; sét gạch ngói: 592.000 m3; cát kết: 600.000 m3 và đất san lấp: 8.887.102 m3.

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025: Đá vôi xây dựng: 24.205.804 m3; cát, sỏi: 9.500.240 m3 và đất san lấp: 12.965.325 m3.

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030: Đá vôi xây dựng: 37.813.070 m3; cát, sỏi: 11.599.271 m3đất san lấp: 15.750.700 m3.

c) Quy hoạch thăm dò khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Tổng số điểm mỏ: 59.

+ Tổng diện tích: 3.069,38 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên dự tính: 54.432.304 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 118 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục I - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020).

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025:

+ Tổng số điểm mỏ: 26.

+ Tổng diện tích: 1.930,1 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên: 34.141.179 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 52 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục II - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025).

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030:

+ Tổng số điểm mỏ: 35.

+ Tổng diện tích: 3.087 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên: 37.678.581 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 72 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục III - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 - 2030).

d) Quy hoạch khai thác khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Tổng số điểm mỏ: 106.

+ Tổng diện tích: 3.767,76 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 469.852.970 m3.

+ Tổng công suất: 13.670.000 m3.

(Phụ lục IV - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020).

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025:

+ Tổng số điểm mỏ: 115.

+ Tổng diện tích: 5.638 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 470.831.593 m3.

+ Tổng công suất: 16.589.000 m3.

(Phụ lục V - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025).

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030:

+ Tổng số điểm mỏ: 137.

+ Tổng diện tích: 7.477 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 459.253.470 m3.

+ Tổng công suất: 19.174.000 m3.

(Phụ lục VI - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 - 2030).

đ) Quy hoạch sử dụng khoáng sản

- Đối với đá, cát, sỏi xây dựng: dự báo nhu cầu sử dụng đá, cát vẫn tiếp tục tăng mạnh. Điều kiện khai thác và giao thông đối với các mỏ đá, cát ở Lạng Sơn tương đối thuận lợi để cung cấp cho các dự án xây dựng của tỉnh đảm bảo nhu cầu theo dự báo. Riêng đối với đá xây dựng cần phải liên kết với các địa phương lân cận để hình thành vùng nguyên liệu mang tính bền vững và lâu dài.

- Đối với vật liệu xây: tiếp tục tăng trưởng trong những năm tới, tuy nhiên việc sản xuất vật liệu xây sử dụng nguyên liệu đất sét nung sẽ giảm dần và xóa bỏ hoàn toàn các loại gạch sản xuất bằng lò thủ công nhằm bảo vệ sự bền vững tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường sinh thái thay vào đó là sử dụng vật liệu xây không nung với cốt liệu khác nhau, chỉ duy trì hạn chế một số lò gạch tuynen. Dự báo tới năm 2020 chỉ còn khoảng 55 triệu viên gạch xây sử dụng nguyên liệu đất sét nung cho một số công trình có kiến trúc đặc thù, một số công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, còn lại chủ yếu sử dụng loại vật liệu xây không nung (khoảng 245 triệu viên).

- Đất san lấp: giai đoạn từ nay đến năm 2020, việc xây dựng các khu, cụm công nghiệp, xây dựng các khu đô thị mới, đặc biệt là cung cấp cho làm đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn và công trình Hồ chứa nước Bản Lải (ước tính 2 công trình này sử dụng khoảng 4 triệu m3 đất) và địa bàn lân cận.

5. Những giải pháp thực hiện Quy hoạch

- Giải pháp quản lý nhà nước.

- Giải pháp về vốn.

- Giải pháp về kỹ thuật và công nghệ.

- Giải pháp về nguồn nhân lực.

- Giải pháp về bảo vệ môi trường và sinh thái.

- Giải pháp về bảo vệ quyền lợi người dân, địa phương.

- Giải pháp trong thời gian tới.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 theo quy định.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khóa XVI, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Nghiệm

 

PHỤ LỤC I

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/QĐ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản dự kiến thăm dò

Hệ tọa độ VN - 2000 KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)

X (m)

Y (m)

A

Đá vôi làm VLXD thông thường: (5 mỏ)

 

 

500

I

Huyện Văn Quan: 2 mỏ

 

 

252

1

Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên

2412177

2414143

2413624

2411649

419005

420943

421620

419478

220

2

Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc

2411119

2411119

2410602

2410741

426206

426990

427054

426346

32

II

Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ

 

 

249

3

Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn

2419123

2419298

2418875

2419006

2419464

2419735

2419181

2418423

2418613

394356

394648

395027

395274

395108

395406

395974

395085

394444

100

4

Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa

2407223

2407839

2407677

2407874

2407433

2406596

395167

396330

396783

397259

397445

395725

148

5

Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y

2421956

2421980

2421840

2421810

395979

396079

396057

396042

1,0

B

Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (13 mỏ)

 

 

1 989

I

Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ

 

 

232

1

Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến

2383139

2383860

2383870

2383262

2383918

2383376

2382696

402580

403643

404452

405227

404972

404438

403215

158

2

Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa

2375641

2375641

2375337

2375106

2374671

2374189

2373830

2373745

2373939

2374255

2374730

2375278

2375486

2375486

408455

408720

408629

407675

407552

406937

407023

406834

406673

406687

407334

407429

407939

408478

74

II

Huyện Lộc Bình: 2 mỏ

 

 

632

3

Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn

2409537

2409513

2409320

2409042

2408756

2408966

2408989

2408776

2408988

461171

461504

461472

462618

462392

461892

461632

461350

460925

62

4

Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá

2405587

2406553

2407207

2406932

2405879

2406218

2405948

2405351

2405125

2404884

468120

469771

469891

474173

473944

471768

470026

469116

469181

468773

570

III

Huyện Bình Gia: 1 mỏ

 

 

262

5

Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám

2448274

2448523

2448526

2447003

2446877

2445648

2446693

2446799

405870

406035

406995

407982

409090

409848

408100

407339

262

IV

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

 

 

326

6

Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang

2447685

2447703

2444734

2442578

2440755

2440700

2440231

2439938

2440314

2442043

2443665

2446542

429177

429389

431042

432311

432008

432719

434302

434131

432037

431469

430792

429299

326

V

Huyện Tràng Định: 3 mỏ

 

 

200

7

Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng

2460205

2460186

2459959

2459834

2459751

422120

422254

422134

422046

421929

5,0

8

Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt

2455941

2456279

2456020

2454333

2454156

422160

422364

423736

424789

424659

195

9

Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt

2454326

2454381

2453711

2453460

2456132

2455207

2454928

2455503

2453070

2453473

433329

433616

433949

435484

438401

439078

438698

438141

435590

433727

252

VI

Huyện Cao Lộc: 2 mỏ

 

 

277

10

Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát

2415948

2416117

2415438

2415366

2415879

2415856

453298

453802

454633

454579

453513

453334

29

11

Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên

2415692

2415304

2414883

2414293

2413225

2412139

2412047

2412975

2413964

2414561

2414941

2415302

453431

454534

454924

454930

456783

457285

457196

456204

454570

454436

454029

453402

248

VII

Huyện Đình Lập: 2 mỏ

 

 

60

12

Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn

2373371

2373422

2373182

2373036

2372708

2372999

492872

492974

493098

493586

493491

493047

18

13

Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn

2372365

2372526

2371629

2371360

494271

494453

495626

495451

42

C

Đất sét làm VLXD thông thường 5 mỏ

 

 

29,8

I

Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ

 

 

29,8

1

Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn

2374168

2374123

2374018

2373922

2373954

2374072

401094

401203

401175

401127

400999

401040

3,0

2

Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn

2374175

2374254

2373941

2373606

2373726

401266

401629

401475

401278

401012

18

3

Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến

2379215

2379100

2378985

2378980

392910

393065

393115

392925

2,8

4

Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân

2381425

2381381

2381263

2381180

2381212

2381379

408401

408510

408447

408434

408305

408371

3,0

5

Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn

2376426

2376382

2376181

2376212

408733

408841

408766

408637

3,0

D

Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ)

 

 

22

I

Huyện Tràng Định: 3 mỏ

 

 

22

1

Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn,

2459244

2459486

2459623

2459434

2459166

420035

420319

420610

420709

420092

12

2

Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn

2458538

2458617

2458475

2458383

2458251

420321

420475

420612

420631

420498

6

3

Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn

2458167

2458273

2458307

2458128

2458028

2458009

420575

420591

420678

420783

420732

420641

4

E

Đất san lấp (33 mỏ)

 

 

528,58

I

Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ

 

 

284,5

1

Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà

2377546

2378453

2377622

2376790

405369

406371

407032

406200

137

2

Đất san lấp Thôn 94-Hòa Lạc, xã Hòa Lạc

2383424

2383390

2383288

2383223

2383246

2383297

2383429

2383463

2383454

417481

417516

417456

417355

417304

417228

417339

417426

417469

4,0

3

Đất san lấp Thôn 96 - Hòa Lạc, xã Hòa Lạc

2383638

2383620

2383547

2383519

2383511

2383521

2383583

2383617

418270

418298

418309

418264

418222

418180

418178

418212

2,2

4

Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa

2375179

2374480

2373941

2373601

405133

406238

406030

404897

122

5

Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh

2382294

2382248

2382220

2382168

2382198

2382280

2382326

414501

414545

414482

414305

414302

414298

414449

2,3

6

Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn

2378 163

2378 110

2378 067

2378 086

2378 130

2378 161

2378 205

2378 247

2378 254

409 957

409 977

409 813

409 772

409 722

409 764

409 788

409 833

409 905

2,9

7

Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa

2374622

2374580

2374534

2374505

2374488

2374357

2374311

2374277

2374288

2374312

2374680

2374645

406657

406666

406649

406614

406648

406618

406589

406539

406504

406429

406603

406642

4,4

8

Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân

2382850

2382848

2382667

2382659

2382783

406044

406239

406238

405969

405941

5

9

Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà

2373207

2373185

2373139

2373091

2373071

2373110

2373139

405816

405855

405866

405856

405834

405794

405754

2,4

10

Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn

2376905

2376896

2376805

2376791

2376767

2376774

2376846

2376889

408767

408814

408778

408726

408708

408674

408668

408710

2,3

II

Huyện Chi Lăng: 5 mỏ

 

 

57,21

11

Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng

2388761

2390407

2390353

2388574

425817

427303

428141

426430

30

12

Đất san lấp Quang Lang, xã Quang Lang

2394386

2394286

2394071

2394119

430643

430791

430639

430448

20

13

Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang

2394788

2394763

2394756

2394721

2394700

2394680

2394648

2394598

2394528

2394579

2394638

2394639

2394719

430751

430800

430849

430887

430914

430909

430947

430989

430918

430851

430678

430678

430696

4,44

2394626

2394603

2394559

2394519

2394443

2394324

2394319

2394339

2394474

2394532

2394591

430579

430630

430802

430814

430822

430833

430722

430679

430535

430503

430542

6,57

2394394

2394428

2394282

2394261

2394394

430404

430465

430683

430426

430404

2,5

14

Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang

2395934

2395993

2395776

2395291

2395248

2395661

430943

431008

431233

431061

430926

430730

18,5

15

Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ

2395584

2395205

2395124

2395426

430655

430878

430597

430476

8,2

III

TP. Lạng Sơn: 3 mỏ

 

 

55

16

Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn

2414152

2414003

2413692

2413807

2413978

449712

449861

449668

449457

449519

10

17

Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha

2414234

2414234

2413680

2413680

450498

451061

451066

450503

30

18

Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha

2416879

2416879

2416482

2416482

452054

452510

452510

452054

15

IV

Huyện Cao Lộc: 1 mỏ

 

 

14

19

Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành

2418046

2417757

2417657

2417850

451639

451934

451511

451421

10

V

Huyện Lộc Bình: 4 mỏ

 

 

24,87

20

Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục

2408967

2408631

2408613

2408916

464383

464393

464086

464171

8

21

Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình

2406494

2406387

2406087

2405974

2406135

467030

467249

467227

466820

466720

16,87

22

Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá

2405446

2405420

2405235

2405290

476345

476640

476625

476322

5

23

Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên

2402113

2401870

2401488

2401720

473576

473758

473221

473030

20

VI

Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ

 

 

19

24

Đất san lấp Gia Hòa II, xã Nhận Hoà

2407830

2407896

2407741

2407662

397683

398099

398125

397709

7

25

Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y

2422868

2422926

2423067

2422983

2422846

2422767

395507

395799

396100

396153

395892

395534

7

26

Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y

2424710

2424732

2424524

2424516

398965

399257

399288

398996

5

VII

Huyện Văn Quan: 1 mỏ

 

 

36

27

Đất san lấp Thôn Trung, Yên Phúc

2409505

2409252

2409011

2409254

426603

427415

427350

426528

21

VIII

Huyện Bình Gia: 2 mỏ

 

 

10

28

Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ

2431140

2431014

2430818

2430930

407754

407919

407787

407614

5

29

Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ

2431361

2431346

2431158

2431118

2431190

407370

407590

407600

407368

407283

5

IX

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

 

 

12

30

Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng

2464120

2464024

2463704

2463786

420272

420451

420269

420106

7

31

Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh

2473364

2473273

2473125

2473221

424701

424913

424830

424628

5

X

Huyện Đình Lập: 2 mỏ

 

 

43

32

Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập

2383020

2382574

2382322

2382759

484560

485020

484755

484326

22

33

Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập

2383197

2382724

2382507

2382963

483746

484250

484056

483525

21

 

PHỤ LỤC II

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/QĐ-HĐND ngày 29/7/2016  của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản dự kiến thăm dò

Hệ tọa độ VN - 2000 KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)

X (m)

Y (m)

A

Đá vôi làm VLXD thông thường: (6 mỏ)

 

 

223,6

I

Huyện Văn Quan: 1 mỏ

 

 

108

1

Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh

2429394

2429329

2428263

2428338

2428930

428667

429863

429687

429.101

428.602

108

II

Huyện Bình Gia: 1 mỏ

 

 

50

2

Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật,

2434459

2435386

2435127

2434200

403186

404030

404308

403547

50

III

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

 

 

10

3

Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng

2448304

2448628

2448445

2448137

432525

432689

432878

432822

10

IV

Huyện Tràng Định: 1 mỏ

 

 

5,6

4

Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương

2467542

2467399

2467205

2467371

421495

421693

421627

421370

5,6

V

Huyện Bắc Sơn: 2 mỏ

 

 

50

5

Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ

2420032

2420053

2419799

2419405

2419401

2419802

2419841

408855

409107

409349

409070

408816

408831

408922

24

6

Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa

2408141

2408583

2408083

2407874

395644

396085

396364

395841

26

B

Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (10 mỏ)

 

 

1 273

I

Huyện Hữu Lũng: 3 mỏ

 

 

143

1

Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến

2387441

2387441

2386383

2386147

2385570

2385429

2385964

2386585

399048

399189

399246

399378

400219

399974

399358

398969

42

2

Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến

2385448

2385429

2385164

2384531

2384484

2384928

2384956

400465

401004

401193

401145

400890

400758

400465

45

3

Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân

2378267

2378324

2378086

2377843

2377888

407554

408953

408920

407894

407202

56

II

Huyện Lộc Bình: 2 mỏ

 

 

190

4

Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê

2408819

2408583

2408316

2408634

461707

462288

462405

461411

20

5

Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh

2411286

2411454

2411024

2411052

2410812

2410870

2411111

2411090

2410834

2410536

2410113

2409975

2409607

2409450

2409778

2410106

2410397

2410252

2410772

2410725

457587

457740

458192

458524

458706

458855

458935

459052

459132

460174

460378

461515

461572

461019

460116

460079

459671

459329

458381

458170

170

III

Huyện Bình Gia: 1 mỏ

 

 

442

6

Cát, sỏi Nà Kéo, xã Quý Hòa, Vĩnh Yên

2455246

2455278

2453824

2453860

2453526

2453684

2452729

2451945

2451820

2450253

2449891

2449131

2449372

2449776

2450160

2451208

2451690

2452905

2453303

2452886

2453229

2454181

2454370

399983

400249

400453

399831

399831

401352

401399

400790

401315

401890

402882

402706

402345

402199

401306

400935

400017

400907

400332

399952

399481

399501

400017

442

IV

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

 

 

286

7

Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang,

2427506

2427546

2425366

2423748

2422326

2421709

2422087

2420925

2420945

2421362

2421145

2421319

2422037

2422418

2423744

2425380

2427282

432261

432700

432929

432314

433257

433479

434409

434885

434491

433985

433339

432961

432633

432896

432168

432711

432261

286

V

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

 

 

32

8

Cát, sỏi Hùng Việt 2, xã Hùng Việt

2453359

2453285

2452988

2452923

2453039

2453099

425257

426518

426722

426541

426374

425493

32

9

Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng

2465233

2465362

2464630

2463981

2463842

2463434

2463035

2462710

2463007

2464384

2464565

2464788

2464732

416123

416355

417097

417153

417644

417718

418748

418474

417537

416657

416828

416749

416494

114

VI

Huyện Đình Lập: 1 mỏ

 

 

66

10

Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng

2370784

2371046

2369961

2369545

495889

496093

497404

497244

66

C

Đất san lấp: 10 mỏ

 

 

433,5

I

Huyện Hữu Lũng: 4 mỏ

 

 

267,3

 

1

Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn

2374713

2375021

2374785

2373968

401588

402100

402449

402158

45

 

2

Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn

2375425

2377324

2376918

2375009

402411

404726

405067

402780

162

 

3

Đất san lấp Cai Kinh, xã Cai Kinh

2382792

2382878

2382263

2382084

410448

411166

411218

410504

48

 

4

Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh

409515

409698

409673

409579

409341

409185

409260

2383396

2383185

2382956

2382843

2382734

2382980

2383164

21,3

I

Huyện Chi Lăng: 1 mỏ

 

 

30

5

Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý

2 399 881

2 399 643

2 399 015

2 399 237

438 481

438 759

438 210

437 915

30

III

TP. Lạng Sơn: 1 mỏ

 

 

47

6

Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn

2415805

2415830

2415223

2414784

2414672

2415260

451287

451698

451738

451579

451150

451284

47

IV

Huyện Cao Lộc: 1 mỏ

 

 

10

7

Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành

2417492

2417607

2417371

2417280

2417361

451162

451757

451797

451306

451156

14

V

Huyện Lộc Bình: 2 mỏ

 

 

61,9

8

Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương

2398576

2398395

2398348

2398161

2397999

2398355

471923

472047

472286

472330

471883

471731

18,6

9

Đất san lấp Bản Hoi, xã Hưng Khánh

2406584

2406445

2406380

2406388

2406596

2406641

467727

467712

467612

467544

467560

467658

43,3

2405987

2405640

2405791

2406432

2406361

468007

467674

467262

467314

467731

 

VI

Huyện Văn Quan: 1 mỏ

 

 

8

10

Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan

2419804

2419674

2419395

2419537

427415

427545

427189

427075

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/QĐ-HĐND ngày 29/7/2016  của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản dự kiến thăm dò

Hệ tọa độ VN - 2000 KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)

X (m)

Y (m)

A

Đá vôi làm VLXD thông thường: (22 mỏ)

 

 

1476

I

Huyện Hữu Lũng: 13 mỏ

 

 

1149

1

Đá vôi Lân Luông 3, xã Đồng Tiến,

2382206

2382456

2382047

2381990

2381895

2381767

390284

391083

391206

391001

391122

390568

38

2

Đá vôi Núi To, xã Thanh Sơn

2383401

2383450

2382692

2382330

2382241

2382477

393496

394135

394066

393703

392998

392941

95

3

Đá vôi Lân Hấp I, xã Yên Vượng

2387597

2387827

2386343

2386195

404101

404536

405668

405182

87

4

Đá vôi Đồng Bà Ký I, xã Yên Vượng

2388076

2388273

2388047

2387920

2387677

407718

408277

408485

408489

407925

27

5

Đá vôi Ao Si II, xã Yên Thịnh

2390346

2390335

2389586

2389582

2389286

2389429

2389156

2389495

409114

409884

409837

409414

409412

409122

408915

408850

80

6

Đá vôi Bãi Danh II, xã Yên Sơn

2388452

2388223

2386024

2386315

412148

412856

411988

411297

178

7

Đá vôi Gốc Me I, xã Yên Vượng

2385383

2385578

2385116

2384940

408704

409455

409611

408799

38

8

Đá vôi Núi Một, xã Nhật Tiến

2384401

2385050

2384244

2383689

401766

402791

403944

402897

147

9

Đá vôi Khuyên Hà, xã Thanh Sơn

2382764

2382997

2382365

2382045

2382423

2382303

391320

392222

392448

392008

391899

391457

60

10

Đá vôi Gốc Me II, xã Yên Vượng

2385782

2385896

2385175

2385203

407268

407942

408178

407107

126

11

Đá vôi Gốc Sau I, xã Yên Sơn

2386070

2386463

2385792

2385374

409332

410743

410973

409541

106

12

Đá vôi Đồng Lão, xã Minh Tiến

2386756

2387162

2385907

2385482

399464

400000

400873

400500

97

13

Đá vôi Đồng Lão I, xã Minh Tiến

2387162

2387147

2386250

2385907

400000

400524

401377

400873

70

II

Huyện Chi Lăng: 1 mỏ

 

 

70

14

Đá vôi Quán Hàng 1, xã Thượng Cường

2398729

2398578

2397601

2397439

2398200

2398249

428885

429936

430360

430058

429704

429047

70

III

Huyện Văn Quan: 1 mỏ

 

 

8,0

15

Đá vôi Nà Chiêm I, xã Tân Đoàn

2412943

2412888

2412602

2412680

2412794

2412742

2412431

2412487

434579

434716

434572

434447

434852

434929

434697

434636

8,0

IV

Huyện Bình Gia: 2 mỏ

 

 

68

16

Đá vôi Thiện Thuật 2, xã Thuận Thuật

2434060

2434645

2434691

2435238

2435006

2433875

403631

404067

404577

405170

405421

403891

68

17

Đá vôi Tô Hiệu 1, xã Tô Hiệu

2430674

2430664

2430254

2430291

410968

411153

411123

410910

8

V

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

 

 

9

18

Đá vôi Công Lý I, xã Thành Hoà

2436102

2436099

2435626

2435631

430231

430424

430298

430095

9,0

VI

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

 

 

154

19

Đá vôi Tri Phương, xã Tri Phương

2472210

2472600

2471608

2470968

2470634

2471237

2471802

422948

423523

423328

423699

423430

422855

423152

74

20

Đá vôi Nà Phấy II, xã Tri Phương

2468427

2469076

2468427

2467917

420695

421622

422086

421056

80

VI

Huyện Bắc Sơn: 1 mỏ

 

 

34

21

Đá vôi Giao Hòa 3, xã Nhất Hòa,

2408746

2408873

2408738

2408467

2408258

396376

396667

397183

397306

396713

34

VII

Huyện Cao Lộc: 1 mỏ

 

 

10

22

Đá vôi Còn Chủ, xã Phú Xá

2424902

2425081

2424652

2424572

2424797

441134

441236

441558

441426

441139

10

B

Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (12 mỏ)

 

 

1567

I

Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ

 

 

182

1

Cát, sỏi Yên Bình 1, xã Yên Bình, Quyết Thắng

2392648

2392034

2391297

2391060

2391703

2391958

2392270

394427

395523

395948

395618

395041

394427

394257

102

2

Cát, sỏi Yên Bình 2, xã Yên Bình

2391136

2390446

2390115

2390115

2390541

2390890

396185

397602

397526

397082

396298

395854

80

II

Huyện Lộc Bình: 3 mỏ

 

 

257

3

Cát, sỏi Khuất Xá, xã Khuất Xá

2404760

2405620

2405369

2404371

2404327

473634

474333

475193

475076

474530

134

4

Cát, sỏi Đồng Bục III, xã Như Khuê

2408483

2408302

2408581

2408407

2408085

2407814

2408245

2408045

2408305

462631

462753

462929

463591

463868

463704

462924

462695

462527

48

5

Cát, sỏi Lộc Bình 1, xã Lục Thôn

2406801

2406896

2405948

2405970

2405740

2405125

2405103

2405613

2405846

465421

465676

465858

466667

466720

466237

466018

465975

465618

75

III

Huyện Bình Gia: 1 mỏ

 

 

92

6

Cát, sỏi Hồng Phong 2, xã Hồng Phong

2446435

2446690

2446472

2445549

2445427

2445549

2446099

2446027

2445460

2445162

2446416

2446235

2445017

2444993

414387

415034

415173

415147

415332

415905

416259

416443

416097

415048

414881

414529

414393

414218

92

VI

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

 

 

43

7

Cát, sỏi Hoàng Việt, xã Hoàng Việt

2434754

2435319

2435226

2434851

2434531

2434536

2434336

2434304

2434522

430665

431161

431296

431031

431245

431579

431630

430855

430684

43

V

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

 

 

916

8

Cát, sỏi Nà Lình, xã Quốc Việt, Kháng Chiến

2458123

2458410

2456635

2456296

2455712

2454729

2454553

2455091

2455573

2456129

2455888

2454238

2453820

2454444

2455480

2455987

2456444

2456648

426931

427218

428365

428043

429638

429907

431502

431864

431539

431891

432615

432735

432235

429766

429304

428069

427608

428006

448

9

Cát, sỏi Kháng Chiến, xã Kháng Chiến

2460581

2460392

2459663

2459612

2459922

2460062

2459848

2458485

2458415

2459542

2459514

2459069

2459422

2460043

2460256

423815

425198

425308

425694

425911

427005

427227

426884

426564

426643

426179

425966

424955

424798

423833

216

V

Huyện Cao Lộc: 3 mỏ

 

 

77

10

Cát, sỏi Tân Liên I, xã Tân Liên

2415948

2416117

2415438

2415351

2415879

2415856

453298

453802

454633

454570

453513

453334

3

11

Cát, sỏi Gia Cát 2, xã Gia Cát

2413029

2412970

2412750

2412503

2412249

2412223

457080

457398

457490

457706

457593

457377

25

12

Cát, sỏi bãi Bản Khính, xã Bình Trung

2420856

2420628

2420397

2420488

436164

437710

437710

436164

49

C

Đất san lấp: (1 mỏ)

 

 

44

II

Huyện Chi Lăng: 1 mỏ

 

 

44

1

Đất san lấp Quang Lang 3, xã Quang Lang

2394024

2394664

2394095

2393776

431992

432431

432987

432444

44

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/QĐ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ

Diện tích (ha)

Trữ lượng mỏ (m3)

Công suất khai thác (m3)

Tiến độ và sản lượng khai thác (m3)

Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m3)

Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m3)

Ghi chú

2 016

2 017

2 018

2 019

2 020

A

Đá vôi: 47 mỏ

1103,84

416 460 988

7 608 000

2 633 132

2 893 860

3 179 400

3 496 320

3 845 110

16 047 822

399 956 167

 

I

Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ

437,72

302 779 174

4 576 000

1 700 000

1 875 000

2 040 000

2 340 000

2 675 000

10 630 000

292 149 174

 

1

Đá vôi Lân Luông, thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến

5,84

530 800

175 000

 70 000

 70 000

 70 000

 70 000

 150 000

 430 000

 100 800

Mỏ đang khai thác

2

Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng

33,5

25 107 611

200 000

 78 000

 90 000

 75 000

 120 000

 150 000

 513 000

24 594 611

Mỏ đang khai thác

3

Đá vôi Lân Cần, thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến

35,2

20 877 378

218 000

 85 000

 90 000

 120 000

 120 000

 120 000

 535 000

20 342 378

Mỏ đang khai thác

4

Đá vôi Lân Lừa, xã Cai Kinh

9,74

1 743 358

130 000

 50 000

 50 000

 50 000

 50 000

 50 000

 250 000

1 493 358

Mỏ đang khai thác

5

Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng

9,7

1 794 930

100 000

 40 000

 40 000

 45 000

 45 000

 45 000

 215 000

1 579 930

Mỏ đang khai thác

6

Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến

13,6

9 912 616

300 000

 90 000

 90 000

 150 000

 150 000

 150 000

 630 000

9 282 616

Mỏ đang khai thác

7

Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến

9,02

3 121 832

77 000

 30 000

 30 000

 40 000

 40 000

 40 000

 180 000

2 941 832

Mỏ đang khai thác

8

Đá vôi Đồng Óc, xã Đồng Tân

10,84

19 246 455

250 000

 60 000

 60 000

 75 000

 120 000

 200 000

 515 000

18 731 455

Mỏ đang khai thác

9

Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến

9,08

5 082 687

100 000

 39 000

 45 000

 45 000

 45 000

 45 000

 219 000

4 863 687

Mỏ đang khai thác

10

Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng

19,66

8 853 671

100 000

 39 000

 45 000

 45 000

 45 000

 45 000

 219 000

8 634 671

Mỏ đang khai thác

11

Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng

12,5

7 874 001

77 000

 30 000

 30 000

 30 000

 30 000

 30 000

 150 000

7 724 001

Mỏ đang khai thác

12

Đá vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng

10

8 875 195

100 000

 39 000

 45 000

 45 000

 45 000

 45 000

 219 000

8 656 195

Mỏ đang khai thác

13

Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến

30,78

11 093 108

77 000

 30 000

 30 000

 30 000

 30 000

 30 000

 150 000

10 943 108

Mỏ đang khai thác

14

Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân

7,65

2 728 127

130 000

 50 000

 50 000

 90 000

 90 000

 90 000

 370 000

2 358 127

Mỏ đang khai thác

15

Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn

29,26

37 645 032

120 000

 50 000

 90 000

 90 000

 90 000

 90 000

 410 000

37 235 032

Mỏ đang khai thác

16

Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng

35,5

21 249 289

120 000

 50 000

 90 000

 90 000

 90 000

 90 000

 410 000

20 839 289

Mỏ đang khai thác

17

Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến

7,27

1 432 539

102 000

 40 000

 40 000

 45 000

 45 000

 45 000

 215 000

1 217 539

Mỏ đang khai thác

18

Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân

6

1 629 462

100 000

 40 000

 40 000

 45 000

 45 000

 60 000

 230 000

1 399 462

Mỏ đang khai thác

19

Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn

19,8

11 865 850

300 000

 90 000

 90 000

 90 000

 150 000

 200 000

 620 000

11 245 850

Mỏ đang khai thác

20

Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến

15

8 513 918

350 000

 100 000

 100 000

 110 000

 200 000

 200 000

 710 000

7 803 918

Mỏ đang khai thác

21

Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn

30

22 310 763

300 000

 100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 500 000

21 810 763

Mỏ đang khai thác

22

Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến

30,57

30 417 782

300 000

 100 000

 120 000

 120 000

 150 000

 150 000

 640 000

29 777 782

Mỏ đang khai thác

23

Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng

22,56

21 843 759

300 000

 100 000

 120 000

 120 000

 150 000

 150 000

 640 000

21 203 759

Mỏ đang khai thác

24

Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân

8,67

12 746 082

250 000

 100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 150 000

 550 000

12 196 082

Mỏ đang khai thác

25

Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân

9,73

4 182 931

200 000

 100 000

 120 000

 120 000

 120 000

 150 000

 610 000

3 572 931

Mỏ đang khai thác

26

Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh

6,25

2 100 000

100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 100 000

 500 000

1 600 000

Mỏ đang khai thác

II

Huyện Chi Lăng: 3 mỏ

26,2

12 803 936

300 000

 96 300

 110 500

 123 000

 123 500

 121 000

 574 300

12 229 636

 

27

Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang

7

5 563 416

100 000

 39 000

 42 500

 45 000

 45 500

 44 000

 216 000

5 347 416

Mỏ đang khai thác

28

Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao

19,2

7 240 520

200 000

 57 300

 68 000

 78 000

 78 000

 77 000

 358 300

6 882 220

Mỏ đang khai thác

29

Đá bazan Khau Đêm, xã Quan Sơn

2,6

1 090 115

 170 000

 200 000

 200 000

 150 000

 150 000

 150 000

 850 000

 240 115

Quy hoạch mới

III

TP. Lạng Sơn: 1 mỏ

16,3

5 108 615

250 000

 71 625

 85 000

 93 750

 97 500

 96 250

 444 125

4 664 490

 

30

Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc

16,3

5 108 615

250 000

 71 625

 85 000

 93 750

 97 500

 96 250

 444 125

4 664 490

Trả lại giấy phép

IV

Huyện Văn Quan: 3 mỏ

252

2 520 000

80 000

 30 560

 34 000

 36 000

 36 400

 35 200

 172 160

2 347 840

 

31

Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên

220

1 800 000

50 000

 19 100

 21 250

 22 500

 22 750

 22 000

 107 600

1 692 400

Quy hoạch mới

32

Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc

32

720 000

30 000

 11 460

 12 750

 13 500

 13 650

 13 200

 64 560

 655 440

Quy hoạch mới

V

Huyện Bình Gia: 2 mỏ

11,07

7 751 732

159 000

 46 413

 49 725

 60 300

 62 595

 61 710

 280 743

7 470 989

 

33

Đá vôi Nà Deng, xã Hoàng Văn Thụ

0,8

227 444

9 000

 3 438

 3 825

 4 050

 4 095

 3 960

 19 368

 208 076

Mỏ đang khai thác

34

Đá vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu

10,27

7 524 288

150 000

 42 975

 45 900

 56 250

 58 500

 57 750

 261 375

7 262 913

Mỏ đang khai thác

VI

Huyện Văn Lãng 2 mỏ

19,63

15 945 628

400 000

 127 950

 134 300

 155 000

 151 200

 157 710

 726 160

15 219 468

 

35

Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ

18,63

15 734 418

300 000

 85 950

 91 800

 112 500

 109 200

 115 500

 514 950

15 219 468

Mỏ đang khai thác

36

Đá vôi Lũng Vặm, xã Tân Lang

1

211 210

100 000

 42 000

 42 500

 42 500

 42 000

 42 210

 211 210

 

Mỏ đang khai thác

VII

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

27,5

12 411 345

245 000

 74 490

 87 125

 95 250

 98 475

 107 800

 463 140

11 948 205

 

37

Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương

21

8 471 326

200 000

 57 300

 68 000

 75 000

 78 000

 88 000

 366 300

8 105 026

Mỏ đang khai thác

38

Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh

6,5

3 940 019

45 000

 17 190

 19 125

 20 250

 20 475

 19 800

 96 840

3 843 179

Mỏ đang khai thác

VIII

Huyện Cao Lộc: 4 mỏ

107,1

52 445 959

1 398 000

 369 394

 393 210

 446 100

 455 650

 462 440

2 126 794

50 319 165

 

39

Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong

4,14

706 117

78 000

 29 796

 33 150

 35 100

 35 490

 34 320

 167 856

 538 261

Mỏ đang khai thác

40

Đá vôi Lũng Tém III, xã Hồng Phong

1,5

463 606

100 000

 38 200

 42 500

 45 000

 45 500

 44 000

 215 200

 248 406

Mỏ đang khai thác

41

Đá vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá

46,26

21 912 167

380 000

 108 870

 103 360

 114 000

 123 500

 125 400

 575 130

21 337 037

Mỏ đang khai thác

42

Đá vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá

55,2

29 364 069

840 000

 192 528

 214 200

 252 000

 251 160

 258 720

1 168 608

28 195 461

Mỏ đang khai thác

IX

Huyện Bắc Sơn: 5 mỏ

248,82

4 694 599

200 000

 116 400

 125 000

 130 000

 131 000

 128 000

 630 400

3 607 200

 

43

Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn

100

1 650 000

50 000

 19 100

 21 250

 22 500

 22 750

 22 000

 107 600

1 542 400

Quy hoạch mới

44

Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa

148

2 280 000

100 000

 38 200

 42 500

 45 000

 45 500

 44 000

 215 200

2 064 800

Quy hoạch mới

45

Đá vôi Mỏ Hao, Xã Bắc Sơn

0,62

79 112

20 000

 7 640

 8 500

 9 000

 9 100

 8 800

 43 040

 36 072

Mỏ đang khai thác

46

Đá vôi Lùng Khứ, xã Hưng Vũ

0,2

685 487

30 000

 11 460

 12 750

 13 500

 13 650

 13 200

 64 560

 620 927

Mỏ đang khai thác

47

Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y

1,0

200 000

40 000

 40 000

 40 000

 40 000

 40 000

 40 000

 200 000

 

Quy hoạch mới

B

Cát, sỏi: 16 mỏ

2040,22

18 799 614

1 512 000

 826 500

 952 100

1 094 500

1 200 799

 350 500

5 475 299

13 324 315

 

I

Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ

232

2 624 000

200 000

 110 000

 133 000

 150 000

 170 000

 27 300

 763 000

1 861 000

 

1

Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến

158

1 588 000

100 000

 55 000

 65 000

 75 000

 85 000

 35 000

 380 000

1 208 000

Quy hoạch mới

2

Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa

74

1 036 000

100 000

 55 000

 68 000

 75 000

 85 000

 95 000

 383 000

 653 000

Quy hoạch mới

II

Huyện Lộc Bình: 3 mỏ

635,9

2 733 412

280 000

 167 500

 190 000

 217 500

 156 500

 193 200

1 097 500

1 635 912

 

3

Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn

62

871 672

100 000

 55 000

 58 000

 75 000

 42 500

 52 500

 373 000

 498 672

Quy hoạch mới

4

Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá

570

1 710 000

150 000

 82 500

 102 000

 112 500

 102 000

 17 500

 574 500

1 135 500

Quy hoạch mới

5

Cát sỏi Phiêng Phảng, xã Xuân Lễ- Vân Mộng

3,9

151 740

30 000

 30 000

 30 000

 30 000

 12 000

 35 000

 150 000

 1 740

Đang khai thác

III

Huyện Bình Gia: 1 mỏ

262

1 572 000

150 000

 90 000

 102 000

 112 500

 127 500

 7 000

 582 000

 990 000

 

6

Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám

262

1 572 000

150 000

 90 000

 102 000

 112 500

 42 500

 10 500

 582 000

 990 000

Quy hoạch mới

IV

Huyện Văn Lãng: 1 mỏ

326

1 467 000

150 000

 90 000

 102 000

 112 500

 85 000

 40 000

 582 000

 885 000

 

7

Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang

326

1 467 000

150 000

 90 000

 102 000

 112 500

 1 799

1 200 799

 582 000

 885 000

Quy hoạch mới

V

Huyện Tràng Định: 4 mỏ

245,32

7 637 302

400 000

 185 000

 199 500

 250 000

 127 500

 170 000

1 173 799

6 463 503

 

8

Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng

5

71 799

50 000

 15 000

 17 500

 37 500

 120 000

 85 000

 71 799

 

Quy hoạch mới

9

Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt

195

1 170 000

150 000

 90 000

 102 000

 112 500

 

 85 000

 582 000

 588 000

Quy hoạch mới

10

Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn

45,32

6 395 503

200000

 80 000

 80 000

 100 000

 156 500

 242 500

 520 000

5 875 503

Đang khai thác

11

Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt

252

189 000

100 000

 60 000

 65 000

 64 000

 42 500

 85 000

 189 000

 

Quy hoạch mới

VI

Huyện Cao Lộc: 3 mỏ

279

2 054 900

182 000

 109 000

 123 600

 139 500

 102 000

 127 500

 710 000

1 344 900

 

12

Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát

29

507 500

50 000

 25 000

 30 000

 37 500

 12 000

 30 000

 185 000

 322 500

Quy hoạch mới

13

Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên

248

1 488 000

120 000

 72 000

 81 600

 90 000

 127 500

 127 500

 465 600

1 022 400

Quy hoạch mới

14

Cát, sỏi Nà Tậu, xã Nà Tậu, Song Giáp

2

59 400

12 000

 12 000

 12 000

 12 000

 42 500

 127 500

 59 400

 

Đang khai thác

VII

Huyện Đình Lập: 2 mỏ

60

711 000

150 000

 75 000

 102 000

 112 500

 85 000

 127 500

 567 000

 144 000

 

15

Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn

18

270 000

50 000

 25 000

 40 000

 37 500

 1 799

 127 500

 195 000

 75 000

Quy hoạch mới

16

Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn

42

441 000

100 000

 50 000

 62 000

 75 000

 127 500

 249 299

 372 000

 69 000

Quy hoạch mới

C

Đất sét làm gạch ngói: 7 mỏ

60,12

1 156 812

 170 000

 155 000

 135 000

 119 000

 105 000

 79 000

 593 000

1 108 035

 

I

Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ

29,8

 190 000

 50 000

 70 000

 60 000

 64 000

 55 000

 44 000

 293 000

 167 000

 

1

Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn

3

 60 000

 10 000

 20 000

 15 000

 15 000

 15 000

 10 000

 75 000

 45 000

Quy hoạch mới

2

Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn

18

 100 000

 10 000

 20 000

 15 000

 20 000

 15 000

 10 000

 80 000

 70 000

Quy hoạch mới

3

Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến

2,8

 10 000

 10 000

 10 000

 10 000

 10 000

 8 000

 8 000

 46 000

 4 000

Quy hoạch mới

4

Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân

3

 10 000

 10 000

 10 000

 10 000

 10 000

 8 000

 8 000

 46 000

 34 000

Quy hoạch mới

5

Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn

3

 10 000

 10 000

 10 000

 10 000

 9 000

 9 000

 8 000

 46 000

 14 000

Quy hoạch mới

II

Huyện Cao Lộc: 1 mỏ

10,32

 80 000

 20 000

 15 000

 15 000

 15 000

 10 000

 10 000

 65 000

 289 223

 

6

Đất Sét Pò Tang, xã Hợp Thành

10,32

 80 000

 20 000

 15 000

 15 000

 15 000

 10 000

 10 000

 65 000

 289 223

Đang khai thác

III

Huyện Lộc Bình: 1 mỏ

20

 886 812

 100 000

 70 000

 60 000

 40 000

 40 000

 25 000

 235 000

 651 812

 

7

Đất Sét Nà Khoang, Đông Quan

20

 886 812

 100 000

 70 000

 60 000

 40 000

 40 000

 25 000

 235 000

 651 812

Đang khai thác

D

Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ)

22

600 000

140 000

2 633 132

2 893 860

3 179 400

3 496 320

3 845 110

 600 000

 

 

I

Huyện Tràng Định: 3 mỏ

22

600 000

140 000

140 000

140 000

140 000

100 000

80 000

 600 000

 

 

1

Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn

12

400 000

80 000

80 000

80 000

80 000

80 000

80 000

 400 000

 

Quy hoạch mới

2

Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn

6

100 000

30 000

30 000

30 000

30 000

10 000

 

 100 000

 

Quy hoạch mới

3

Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn

4

100 000

30 000

30 000

30 000

30 000

10 000

 

 100 000

 

Quy hoạch mới

E

Đất san lấp: 33 mỏ

549,58

32 291 333

4 220 001

1 379 100

1 536 500

1 758 500

1 988 001

2 225 001

8 887 100

22 404 233

 

I

Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ

284,5

7 161 523

920 000

349 600

368 000

414 000

460 000

506 000

2 097 600

5 063 923

 

1

Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà

137

2 055 000

220 000

83 600

88 000

99 000

110 000

121 000

 501 600

1 553 400

Quy hoạch mới

2

Đất san lấp Thôn 94-Hòa Lạc, xã Hòa Lạc

4

300 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 186 000

Quy hoạch mới

3

Đất san lấp Thôn 96-Hòa Lạc, xã Hòa Lạc

2,2

550 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 436 000

Quy hoạch mới

4

Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa

122

976 000

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

82 500

 342 000

 634 000

Quy hoạch mới

5

Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh

2,3

490 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 376 000

Quy hoạch mới

6

Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn

2,9

400 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 286 000

Quy hoạch mới

7

Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa

4,4

950 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 836 000

Quy hoạch mới

8

Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân

5

640 523

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

82 500

 342 000

 298 523

Quy hoạch mới

9

Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà

2,4

300 000

50 000

19 000

20 000

22 500

25 000

27 500

 114 000

 186 000

Quy hoạch mới

10

Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn

2,3

500 000

100 000

38 000

40 000

45 000

50 000

55 000

 228 000

 272 000

Quy hoạch mới

II

Huyện Chi Lăng: 5 mỏ

90,21

6 800 000

700 001

266 000

280 000

315 000

350 001

407 501

1 618 500

5 181 500

 

11

Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng

30

600 000

100 000

38 000

40 000

45 000

50 000

55 000

 228 000

 372 000

Quy hoạch mới

12

Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang

20

1 000 000

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

82 500

 342 000

 658 000

Quy hoạch mới

13

Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang

13,51

2 000 000

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

90 000

 349 500

1 650 500

Quy hoạch mới

14

Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang

18,5

2 000 000

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

90 000

 349 500

1 650 500

Quy hoạch mới

15

Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ

8,2

1 200 000

150 001

57 000

60 000

67 500

75 001

90 001

 349 500

 850 500

Quy hoạch mới

III

TP. Lạng Sơn: 3 mỏ

10

1 000 000

200 000

76 000

80 000

90 000

100 000

110 000

 456 000

 544 000

 

16

Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn

10

1 000 000

200 000

76 000

80 000

90 000

100 000

110 000

 456 000

 544 000

Quy hoạch mới

17

Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha

30

2 350 000

200 000

76 000

80 000

90 000

130 000

120 000

 496 000

1 854 000

Quy hoạch mới

18

Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha

15

1 300 000

150 000

57 000

60 000

67 500

75 000

82 500

 342 000

 958 000

Quy hoạch mới

IV

Huyện Cao Lộc: 1 mỏ

10

2 500 000

250 000

95 000

100 000

112 500

125 000

150 000

 582 500

1 917 500

 

19

Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành

10

2 500 000

250 000

95 000

100 000

112 500

125 000

150 000

 582 500

1 917 500

Quy hoạch mới

V

Huyện Lộc Bình: 4 mỏ

49,87

4 299 810

550 000

237 500

302 500

330 000

385 000

412 500

1 667 500

2 632 310

 

20

Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục

8

627 200

100 000

35 000

55 000

60 000

70 000

75 000

 295 000

 332 200

Quy hoạch mới

21

Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình

16,87

1 322 610

150 000

52 500

82 500

90 000

105 000

112 500

 442 500

 880 110

Quy hoạch mới

22

Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá

5

750 000

150 000

75 000

82 500

90 000

105 000

112 500

 465 000

 285 000

Quy hoạch mới

23

Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên

20

1 600 000

150 000

75 000

82 500

90 000

105 000

112 500

 465 000

1 135 000

Quy hoạch mới

VI

Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ

19

2 350 000

350 000

62 500

75 000

87 500

100 000

112 500

 437 500

1 312 500

 

24

Đất san lấp Gia Hòa II, xã Nhận Hoà

7

700 000

100 000

25 000

30 000

35 000

40 000

45 000

 175 000

 525 000

Quy hoạch mới

25

Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y

7

1 050 000

150 000

37 500

45 000

52 500

60 000

67 500

 262 500

 787 500

Quy hoạch mới

26

Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y

5

600 000

100 000

25 000

30 000

35 000

40 000

45 000

 175 000

 425 000

Quy hoạch mới

VII

Huyện Văn Quan: 1 mỏ

21

2 880 000

490 000

102 500

123 000

143 500

164 000

184 500

 717 500

1 762 500

 

27

Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc

21

1 680 000

250 000

62 500

75 000

87 500

100 000

112 500

 437 500

1 242 500

Quy hoạch mới

VIII

Huyện Bình Gia: 2 mỏ

10

800 000

160 000

40 000

48 000

56 000

64 000

72 000

 280 000

 520 000

 

28

Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ

5

400 000

80 000

20 000

24 000

28 000

32 000

36 000

 140 000

 260 000

Quy hoạch mới

29

Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ

5

400 000

80 000

20 000

24 000

28 000

32 000

36 000

 140 000

 260 000

Quy hoạch mới

IX

Huyện Tràng Định: 2 mỏ

12

1 060 000

200 000

50 000

60 000

70 000

80 000

90 000

 350 000

 710 000

 

30

Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng

7

560 000

100 000

25 000

30 000

35 000

40 000

45 000

 175 000

 385 000

Quy hoạch mới

31

Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh

5

500 000

100 000

25 000

30 000

35 000

40 000

45 000

 175 000

 325 000

Quy hoạch mới

X

Huyện Đình Lập: 2 mỏ

43

3 440 000

400 000

100 000

100 000

140 000

160 000

180 000

 680 000

2 760 000

 

32

Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập

22

1 760 000

200 000

50 000

50 000

70 000

80 000

90 000

 340 000

1 420 000

Quy hoạch mới

33

Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập

21

1 680 000

200 000

50 000

50 000

70 000

80 000

90 000

 340 000

1 340 000

Quy hoạch mới

 

PHỤ LỤC V

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/QĐ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ

Diện tích (ha)

Trữ lượng mỏ còn lại (m3)

Công suất khai thác (m3)

Tiến độ và sản lượng khai thác (m3)

Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m3)

Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m3)

Ghi chú

2 021

2 022

2 023

2 024

2 025

A

Đá vôi: 51 mỏ

1.326

403.813.356

8.439.000

3.233.560

3.814.000

4.549.450

5.732.144

6.876.650

24.205.804

379.607.552

 

I

Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ

438

292.149.174

4.576.000

1.688.360

2.020.500

2.523.800

3.279.000

4.056.950

13.568.610

278.580.564

 

1

Đá vôi Lân Luông, Thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến

6

100.800

175.000

70.000

 

 

 

 

70.000

30.800

Mỏ đang khai thác

2

Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng

34

24.594.611

200.000

72.000

110.000

120.000

160.000

180.000

642.000

23.952.611

Mỏ đang khai thác

3

Đá vôi Lân Cần, Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến

35

20.342.378

218.000

78.480

109.000

130.800

174.400

196.200

688.880

19.653.498

Mỏ đang khai thác

4

Đá vôi Lân Lừa, Xã Cai Kinh

10

1.493.358

130.000

46.800

65.000

71.500

78.000

117.000

378.300

1.115.058

Mỏ đang khai thác

5

Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng

10

1.579.930

100.000

36.000

50.000

55.000

60.000

90.000

291.000

1.288.930

Mỏ đang khai thác

6

Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến

14

9.282.616

300.000

108.000

150.000

180.000

240.000

270.000

948.000

8.334.616

Mỏ đang khai thác

7

Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến

9

2.941.832

77.000

27.720

38.500

42.350

46.200

69.300