Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Thông tư 17/2020/TT-BGDĐT Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật

Số hiệu: 17/2020/TT-BGDĐT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Người ký: Nguyễn Hữu Độ
Ngày ban hành: 29/06/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2020/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2020

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHUẨN QUỐC GIA VỀ NGÔN NGỮ KÍ HIỆU CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo Biên bản thẩm định ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Hội đồng thẩm định Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020. Chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật quy định tại Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động giáo dục liên quan đến người khuyết tật.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban VHGDTNTNNĐ của Quốc hội;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- Ủy ban Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam;
- Hội đồng Quốc gia giáo dục và Phát triển nguồn nhân lực;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử BGDĐT;
- Lưu: VT, Vụ GDTH, Vụ PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hữu Độ

QUY ĐỊNH

CHUẨN QUỐC GIA VỀ NGÔN NGỮ KÍ HIỆU CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17/2020/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

A. MỤC ĐÍCH

Chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật quy định về hệ thống kí hiệu ngôn ngữ Việt Nam dành cho người khuyết tật nghe, nói sử dụng.

B. HỆ THỐNG KÍ HIỆU NGÔN NGỮ VIỆT NAM

Hệ thống kí hiệu ngôn ngữ Việt Nam trong quy định này bao gồm bảng quy ước mũi tên, bảng kí hiệu chữ cái và các dấu thanh, bảng kí hiệu chữ số và danh mục từ ngữ kí hiệu.

I. Bảng quy ước mũi tên

1.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

2.

Chuyển động theo chiều mũi tên hai lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

3.

Chuyển động theo chiều mũi tên ba lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

4.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Động tác chuyển động chậm.

Đô dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

5.

Chuyển động theo chiều mũi tên sang hai bên một lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

6.

Chuyn động theo chiều mũi tên sang hai bên một lần có độ rung.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

7.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyển động theo chiều mũi tên.

8.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyn động sang hai bên.

9.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyển động sang hai bên có độ rung.

10.

Mũi tên chỉ chuyển động từ điểm này đến điểm khác.

Số lần chuyển động tương ứng với độ dài mũi tên.

11.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần.

12.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần. Động tác chuyển động chậm.

13.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên hai lần.

14.

Cả hai chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần ngược chiều nhau.

15.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần.

16.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên hai lần.

17.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần. Động tác chuyển động chậm.

18.

Cả hai chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần ngược chiều nhau.

19.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Đường lượn mũi tên chỉ dạng tương ứng của chuyển động.

20.

Bàn tay đang chụm, xòe các ngón tay ra theo chiều mũi tên.

21.

Bàn tay đang xòe, chụm các ngón tay theo chiều mũi tên.

22.

Chuyển động các ngón tay hoặc bàn tay lên, xuống, so le với nhau.

23.

Phần cơ thể có dấu sao có nghĩa là đặt cố định.

24.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài.

25.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ ngoài vào trong.

26.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài, sau đó từ ngoài vào trong một lần.

27.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài, sau đó từ ngoài vào trong hai lần.

II. Bảng kí hiệu chữ cái và các dấu thanh (bảng chữ cái ngón tay)

III. Bảng kí hiệu chữ số

Bảng kí hiệu chữ số bao gồm hệ thống kí hiệu các số tự nhiên từ 0, 1, 2..., 9 và một số số tự nhiên khác.

IV. Danh mục từ ngữ kí hiệu

Danh mục từ ngữ kí hiệu này bao gồm 408 từ ngữ kí hiệu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Tiếng Việt với mục lục kèm theo. Danh mục từ ngữ kí hiệu sẽ tiếp tục được bổ sung và ban hành.

1. Một số lưu ý khi thực hiện kí hiệu

- Nhìn vào hình vẽ và phần mô tả trước khi thực hiện kí hiệu.

- Thực hiện kí hiệu theo đúng thứ tự 1, 2, 3,... (nếu có) như trong hình vẽ và mô tả; thực hiện động tác của nét đứt trước, nét liền sau (nếu có).

- Thực hiện các chuyển động của kí hiệu theo quy ước mũi tên.

- Khi làm kí hiệu cần lưu ý:

+ Vị trí làm kí hiệu: Vị trí làm kí hiệu là vị trí của bàn tay so với cơ thể khi làm kí hiệu. Vị trí làm kí hiệu khác nhau thể hiện những ý nghĩa khác nhau. Khoảng không gian để thể hiện kí hiệu được giới hạn từ đỉnh đầu, khoảng không gian phía trước cơ thể mở rộng đến độ rộng của hai khuỷu tay ở hai phía, lưng và hông.

+ Hình dạng bàn tay: Hình dạng bàn tay là các hình dạng khác nhau của bàn tay khi thực hiện kí hiệu.

+ Sự chuyển động của tay: Sự chuyển động của tay là những cử động của tay khi làm kí hiệu, bao gồm chuyển động đơn (một chuyển động trong một lần làm kí hiệu), và chuyển động kép (nhiều chuyển động trong một lần làm kí hiệu). Nhìn vào mũi tên trong hình vẽ của kí hiệu chúng ta biết được sự chuyển động của tay.

+ Chiều hướng của tay: Chiều hướng của tay khi làm kí hiệu bao gồm chiều hướng của lòng bàn tay và chiều hướng của các ngón tay.

+ Sự diễn tả không bằng tay: Sự diễn tả không bằng tay là những cử chỉ, điệu bộ, nét mặt, cử động của cơ thể kèm theo.

2. Danh mục từ ngữ kí hiệu

TỪ NGỮ

KÍ HIỆU

MÔ TẢ

ảnh hưởng

Hai tay khum, khép, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt so le nhau trước ngực. Di chuyn hai tay ra, vào ngược chiều nhau.

ảo thuật

1. Hai tay để hình dạng chữ “a”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt song song ngang mặt.

2. Di chuyển hai tay xuống dưới, đồng thời các ngón tay xòe ra và hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng xuống dưới.

áo

Ngón trỏ và ngón cái tay phải chụm lại, các ngón khác duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón cái và ngón trỏ nắm vào vai áo phải.

áo khoác

1. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên hai vai. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung về trước ngực.

2. Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt so le trước bụng. Di chuyển tay phải lên trên.

ẩn số

1. Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực. Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt dưới bàn tay trái.

2. Tay phải khum, xòe, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Cử động ngón cái lần lượt chạm vào các ngón còn lại.

ba lô

Hai tay nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới.

bác sĩ

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt vào giữa trán. Di chuyển tay phải đặt ngang trán, lòng bàn tay hướng xuống dưới.

bãi đỗ xe ô tô

1. Hai tay để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực.

2. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên theo đường lượn sóng.

bàn

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song ngang bụng. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên.

bàn tay

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng chếch sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng chếch sang trái, đặt trên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải xuống mu bàn tay trái (2 lần).

bản đồ Việt Nam

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước bụng.

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt lên lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải theo hình chữ S.

bạn

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay trái đặt trên tay phải, để trước ngực.

bạn thân

Hai tay nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay từ trong ra ngoài (3 lần).

bảo vệ
(danh từ)

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái khum lại, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt lên bắp tay trái. Di chuyển tay phải sang phải (2 lần).

Bắc Cực

Tay trái để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt ngang mặt. Di chuyển tay phải xuống dưới, chạm vào các ngón tay trái (2 lần).

bắn
(súng nhỏ)

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa duỗi, hướng ra ngoài, ngón cái duỗi hướng lên trên, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực, gập cổ tay từ dưới lên trên.

băng bó

Hai tay khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ngược nhau, đặt so le nhau trước ngực. Di chuyển tay phải xung quanh tay trái theo hình vòng tròn (2 lần) rồi đặt lên tay trái.

bằng nhau

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay vào sát nhau.

bẩn

Tay phải duỗi, xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, để dưới cằm, cử động lần lượt các ngón tay, mặt nhăn lại.

bầu tri

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi hướng lên trên, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt ngang mặt bên phải. Di chuyển tay lên trên và đưa mắt nhìn lên trên.

bẻ cành

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngang mặt.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát cánh tay trái. Xoay cổ tay phải và di chuyển sang phải, lòng bàn tay hướng sang trái.

bến xe

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay chếch sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay chếch ra ngoài, đặt ngang ngực. Di chuyển tay phải sang phải ở 3 vị trí khác nhau.

bệnh

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước bụng.

Tay phải để hình dạng chữ “n”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trên cổ tay trái (2 lần).

bệnh viện

Hai tay để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, ngón giữa và ngón trỏ hai tay đặt chéo nhau sát trán.

bình hoa

1. Hai tay để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay phải để lên trên tay trái, đặt trước ngực.

2. Tay trái giữ nguyên, tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời các ngón tay xòe ra.

bó đũa

1. Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái. Cử động ngón trỏ và ngón giữa chạm nhau (2 lần).

2. Hai tay để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay chạm vào nhau, đặt trước ngực.

bó hoa

1. Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên, đồng thời các ngón tay xòe ra.

2. Hai tay để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay chạm vào nhau, đặt trước ngực.

bố

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt đầu các ngón tay chạm cằm.

bt
(động từ)

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay chếch sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang trái, đặt chéo trên bàn tay trái. Di chuyển tay phải ra ngoài (2 lần).

buổi chiều

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay chếch xuống dưới, đặt trên tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới.

bui sáng

1. Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt chéo nhau trước ngực.

2. Di chuyển hai tay chéo lên trên, đồng thời mở xòe hai bàn tay.

buồn

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát ngực. Di chuyển tay theo hình vòng tròn thuận chiều kim đồng hồ, nét mặt buồn.

bút

Ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm vào nhau, các ngón khác nắm lại, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang phải theo đường lượn sóng.

bút mực

Ngón cái và ngón trỏ tay phải duỗi, các ngón khác nắm lại, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau (2 lần).

bừa bộn

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng chếch sang trái, các ngón tay chếch ra ngoài, đặt trước ngực trái. Di chuyển tay sang phải, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng sang phải, mặt nhăn lại.

bức tranh

1. Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đầu hai ngón trỏ chạm vào nhau, đặt trước mặt. Di chuyển đồng thời hai tay tạo thành hình chữ nhật.

2. Tay phải để hình dạng chữ “i”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước vai phải. Di chuyển tay xuống dưới theo đường lượn sóng.

bưu điện

Tay trái để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón tay hướng lên trên, đặt trước mặt.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt phía trong bàn tay trái. Di chuyển tay phải chạm vào tay trái (2 lần).

ca nô

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay ra ngoài, vào trong (2 lần).

ca sĩ

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt tay ngang cằm bên phải. Di chuyển tay sang hai bên 2 lần, đầu nghiêng theo tay.

cà phê

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Các ngón tay phải duỗi, ngón cái và ngón giữa chụm vào nhau, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt dưới mu bàn tay trái. Ngón cái và ngón giữa tay phải mở, chụm (2 lần).

cá sấu

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay phải để trên tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển các ngón tay chạm nhau (2 lần).

cá voi

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón cái hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt phía trong bàn tay trái. Tay phải mở ra, chụm vào (2 lần).

cái bát

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

cái chăn

Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng xuống dưới, đặt ngang bụng. Di chuyển đồng thời hai tay lên vai.

cái chuông

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang tai phải, lác cổ tay (2 lần).

cái gối

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sau gáy. Di chuyển tay vào sát đầu, đầu hơi nghiêng về phía sau bên phải (2 lần).

cái hang

Tay trái khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải xuống đầu các ngón tay trái.

cái quạt cây

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang bụng.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái. Xoay cổ tay sang hai bên (2 lần).

cái võng

Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang hai bên (2 lần).

cảm động

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước bụng. Di chuyển tay lên trên ngực, đồng thời các ngón tay xòe ra, lòng bàn tay hướng vào trong.

cảm ơn

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước miệng. Di chuyển tay về phía trước, lòng bàn tay hướng lên trên, đồng thời các ngón tay xòe ra.

cạnh
(môn Toán)

Hai tay nắm, ngón trỏ duỗi, hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới.

cạnh tranh

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ngược nhau, đặt so le trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên, xuống ngược chiều nhau (2 lần).

cao
(người)

Tay phải để hình dạng chữ “u”, ngón tay hướng lên trên, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt ngang vai. Di chuyển tay lên trên, qua đầu.

cặp sách

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực. Di chuyển tay xuống dưới (2 lần).

cắt

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang trái, đồng thời ngón trỏ và ngón giữa chạm vào nhau (2 lần).

Cấm
(động từ)

1. Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên, đặt ngang mặt bên phải.

2. Di chuyển tay về phía trước, đồng thời tay để hình dạng chữ “u”.

cần cù
(chăm chỉ)

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng vào nhau, đặt so le nhau trước ngực. Tay trái chạm vào mu bàn tay phải và tay phải chạm vào mu bàn tay trái (2 lần).

cẩn thận

Hai tay để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt chéo nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo chiều kim đồng hồ từ trong ra ngoài.

câu lạc bộ

Hai tay để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu các ngón tay chạm vào nhau, hướng lên trên, đặt trước ngực. Xoay cổ tay, các ngón tay hướng xuống dưới.

cầu
(cây cầu)

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt bên trong tay trái. Di chuyển tay phải qua tay trái và ra ngoài theo đường vòng cung.

cầu tre

Tay trái duỗi thẳng về phía trước, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “t”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng vào trong, đặt vào bắp tay trái. Di chuyển tay phải theo đường vòng cung đến bàn tay trái.

cấu tạo

1. Tay trái khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên, đặt gần tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới.

2. Tay trái giữ nguyên, tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang trái, di chuyển chạm vào lòng bàn tay trái.

cây bàng

1. Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang bụng. Tay phải duỗi, xòe, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt khuỷu tay lên bàn tay trái. Xoay cổ tay phải sang hai bên (2 lần).

2. Tay trái giữ nguyên, tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên.

cây đu đủ

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước vai trái.

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt vào giữa cánh tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới sát theo cánh tay trái (2 lần).

cây ngô

1. Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt khuỷu tay phải phía trên bàn tay trái. Di chuyển tay phải chạm bàn tay trái (2 lần).

2. Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ để ngang miệng. Xoay cổ tay phải từ trong ra ngoài (2 lần).

chải tóc

1. Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt phía bên phải đầu, di chuyển tay xuống dưới.

2. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt sát bên phải đầu. Di chuyển tay xuống dưới (2 lần).

chào

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt ngang mặt bên phái. Di chuyển tay sang hai bên (2 lần).

chào cờ

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng chếch sang trái, đặt sát trán.

cháo

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, để trên lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải lên gn miệng.

chạy
(người)

Hai tay nắm, tay phải để trước tay trái, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt so le nhau trước ngực. Di chuyển hai tay lên xuống ngược chiều nhau (2 lần).

chăm chỉ
(xem cần cù)

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng vào nhau, đặt so le nhau trước ngực. Tay trái chạm vào mu bàn tay phải và tay phải chạm vào mu bàn tay trái (2 lần).

chậm chạp

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước bụng. Di chuyển đồng thời hai tay sang phải theo đường lượn sóng.

chân
(người)

Tay trái để hình dạng chữ “v”, ngón tay hướng xuống dưới, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu ngón trỏ tay phải chạm vào đầu ngón trỏ tay trái.

chân dung

1. Hai tay nắm, ngón trỏ và ngón cái khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước mặt, gập đồng thời ngón trỏ và ngón cái hai tay (2 lần).

2. Hai tay để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, ngón tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay ngược chiu nhau (2 lần).

châu lục

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt sát tay trái. Di chuyển tay phải sang trái đồng thời các ngón tay xòe ra.

chậu

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên trên theo hình vòng cung, lòng bàn tay hướng vào nhau.

chèo thuyền

1. Hai tay khum, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay ra ngoài.

2. Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt so le nhau bên phải. Di chuyển đồng thời hai tay ra phía sau (2 lần).

chia phần

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt các ngón tay sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung sang hai bên.

chia sẻ

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang trái, đặt vào lòng bàn tay trái, lắc cổ tay phải (2 lần).

chiến tranh

Hai tay để hình dạng chữ “n”, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng vào nhau, đặt trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay vào sát nhau (2 lần).

chiều dài

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên.

chim chào mào

1. Tay phải đề hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước miệng. Ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm vào nhau (2 lần).

2. Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt lên trán. Di chuyển tay lên phía trên đỉnh đầu.

chim đại bàng

1. Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay chếch sang trái, đặt sát miệng. Di chuyển tay theo đường vòng cung ra ngoài, đồng thời xoay cổ tay, ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng vào trong.

2. Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang hai bên, các ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên ngang mặt. Gập đồng thời hai cổ tay (2 lần).

chim s

Tay trái để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng sang phải.

Tay phải đặt hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng ra ngoài, đặt hai tay chéo nhau trước ngực.

chủ đề

Hai tay nắm, ngón trỏ và ngón giữa khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song hai bên đầu. Xoay đồng thời hai cổ tay (2 lần).

chú hề

1. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước mũi.

2. Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt so le trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên, xuống ngược chiều nhau (2 lần).

chùm nho

Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón trỏ hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, ngón trỏ và ngón cái tay phải chụm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt vào ngón trỏ tay trái. Di chuyển tay phải xuống phía dưới theo đường dích dắc.

chung cư

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước mặt bên trái.

Tay phải để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt sát khuỷu tay trái. Di chuyển tay phải lên trên ở hai vị trí khác nhau.

chuyển vế

Hai tay để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay chéo nhau.

có ích

Tay phải duỗi, xòe, ngón giữa gập, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát ngực. Di chuyển tay xuống dưới (2 lần).

con (đại từ xưng hô)

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt ngang ngực. Di chuyển tay vào trong sát ngực.

con bê

1. Hai tay để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt hai tay song song hai bên đầu.

2. Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay vào gn nhau.

con bò

Hai tay để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt song song hai bên đầu.

con chim

1. Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước miệng. Di chuyển ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau (2 lần).

2. Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên mặt. Gập đồng thời hai cổ tay (2 lần).

con chó

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt song song sát đầu. Gập đồng thời hai cổ tay (2 lần).

con cua đồng

Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, hai ngón cái đặt chéo nhau trước ngực. Di chuyển hai tay lên phía trước, đồng thời cử động các ngón tay.

con gà

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt ngang ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải xuống lòng bàn tay trái (2 lần).

con gái

Các ngón tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ tay phải khum, nắm vào tai phải.

con gấu

Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt so le trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên, xuống theo đường vòng cung ngược chiều nhau (2 lần).

con hươu

Hai tay duỗi, xòe, ngón cái gập lại, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên đặt song song ngang mặt. Di chuyển hai tay lên trên đồng thời xoay hai cổ tay.

con khỉ

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt sát đầu bên trái.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát sườn phải. Cử động đồng thời các ngón của hai bàn tay, mặt nhăn lại.

con mèo

Ngón trỏ và ngón cái hai tay chụm vào nhau, các ngón khác duỗi, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song sát miệng. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên.

con nai

1. Hai tay để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên đầu.

2. Di chuyển hai tay lên trên đồng thời xoay cổ tay, lòng bàn tay hướng vào nhau.

con ốc

Tay trái để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt sát tay trái. Xoay cổ tay, lòng bàn tay hướng lên trên.

con rối cạn

Tay trái để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng xuống dưới đặt trước ngực. Cử động ngón trỏ và ngón giữa chạm vào nhau.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước miệng. Di chuyển tay sang hai bên (2 lần).

con rùa

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt lên mu bàn tay phải. Cử động ngón trỏ tay phải sang trái, sang phải (2 lần).

con sâu

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực. Gập, duỗi ngón trỏ (2 lần).

con sói

Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay để sát mũi. Di chuyển tay ra ngoài, đồng thời các ngón tay chụm lại.

con thỏ

Hai tay để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên đầu. Gập các ngón tay (2 lần).

con vịt

Ngón út và áp út tay phải nắm, các ngón khác duỗi, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước miệng. Cử động các ngón tay chụm vào, xòe ra (2 lần).

cô bé

1. Các ngón tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ khum, chạm vào tai phải, lòng bàn tay hướng sang trái.

2. Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

công chúa

Hai tay để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay chếch lên trên, đặt sát hai bên đầu. Di chuyển hai tay xuống dưới theo đường vòng cung ở hai điểm.

công nhân

Tay phải để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát ngực trái. Di chuyển ngang sang phải.

cổng

Hai tay duỗi xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng vào nhau để trước ngực. Gập cổ tay vào trong (2 lần).

cột

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước bụng. Di chuyển đồng thời hai tay lên trên.

cột cờ

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay chếch lên trên, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt khuỷu tay phải lên bàn tay trái. Lắc cổ tay sang hai bên (2 lần).

cơm

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu các ngón tay đặt sát miệng. Cử động lần lượt các ngón tay.

củ cà rốt

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước miệng bên phải. Di chuyển tay sang trái (2 lần).

cụ già

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt dưới cằm. Di chuyển tay xuống dưới theo đường dích dắc.

cục tẩy

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt lên trên lòng bàn tay trái. Di chuyển về phía trước (2 lần).

cuống lá

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực trái.

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt vào cổ tay trái. Di chuyển tay phải vào trong.

cưa

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Tay phải khép duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt vuông góc trên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải ra ngoài, vào trong (2 lần).

cứu

Tay trái nắm lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát vai trái.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngang ngực dưới khuỷu tay trái. Di chuyển tay phải lên trên, đồng thời các ngón tay nắm lại, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt song song với tay trái.

dầy

Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực.

dệt

Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay phải đan vào các ngón tay trái. Di chuyển tay phải đan vào các ngón tay trái (2 lần).

dịu dàng

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên, đặt ngang ngực. Di chuyển tay từ trái sang phải theo đường lượn sóng, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực phải.

diều

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt dưới tay trái. Di chuyển ngón tay trỏ tay phải sang hai bên.

dọn dẹp

Hai tay để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song hai bên người. Di chuyển hai tay vào trong đồng thời lắc hai cổ tay.

dòng kẻ

Các ngón tay phải xòe, ngón cái gập, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước mặt. Di chuyển tay sang phải.

đá bóng

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt dưới tay trái. Di chuyển tay phải lên sát tay trái (2 lần).

đám cưới

Hai tay để hình dạng số “3”, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay vào trong, các đầu ngón tay chạm nhau.

đàn ghi ta

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước vai trái. Cử động lần lượt các ngón tay.

Tay phải chụm, ngón út và ngón áp út duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực. Xoay cổ tay phải ra ngoài (2 lần).

đánh dấu

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước mặt. Di chuyển tay theo hình dấu x.

đánh trống
(nghi thức đội)

Hai tay để hình dạng chữ “a”, lòng bàn tay hướng vào trong đặt so le trước ngực. Di chuyển hai tay lên xuống ngược chiều nhau (2 lần).

đau bụng

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước bụng. Di chuyển tay vào sát bụng (2 lần), mặt hơi nhăn.

đầy

Hai bàn tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới. Tay trái đặt ngang ngực, tay phải đặt ngang bụng. Di chuyển tay phải lên trên, chạm vào lòng bàn tay trái.

đèn pin

1. Các ngón tay phải nắm, ngón cái choãi ra, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Gập ngón cái.

2. Tay trái để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Di chuyển tay ra phía trước, đồng thời các ngón tay xòe ra.

đeo kính

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên mát, lòng bàn tay hướng ra ngoài.

để
(động từ)

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực trái.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước vai phải. Di chuyển tay phải đặt lên lòng bàn tay trái, lòng bàn tay hướng lên trên.

đi bộ

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Di chuyển tay ra phía trước, đồng thời cử động lần lượt 2 ngón tay (2 lần).

đi vệ sinh

Ngón trỏ và ngón cái tay phải khum, các ngón còn lại duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, để trước ngực.

điểm
(điểm số)

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát miệng. Di chuyển tay xuống dưới.

đin thoi

Tay phải để hình dạng chữ “y”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón cái để sát tai, ngón út để trước miệng bên phải.

đoạn văn

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng lên trên, đặt tay trước ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải chạm vào lòng bàn tay trái (2 lần).

đón

1. Tay phải khum xòe, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

2. Di chuyển tay vào sát ngực, đồng thời các ngón tay nắm lại.

đồng bào

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước vai trái.

Tay phải nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngoài tay trái. Di chuyển tay phải ở nhiều vị trí theo đường tròn ngược chiều kim đồng hồ.

đồng bằng

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên cánh tay trái. Di chuyển tay phải xuống cổ tay trái đồng thời cử động các ngón tay.

đồng hồ đeo tay

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt phía trên cổ tay trái. Di chuyển tay phải chạm vào cổ tay trái (3 lần).

đồng ý

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Gập cổ tay, lòng bàn tay hướng xuống dưới đồng thời gật đầu.

đũa

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển ngón trỏ và ngón giữa chạm nhau (2 lần).

đứng

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu hai ngón tay đặt lên lòng bàn tay trái.

đường thẳng

Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng ra ngoài, ngón trỏ và ngón cái hai tay chạm vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên.

đường tròn

Hai tay để hình dạng chữ “d” lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ hai tay chạm vào nhau, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải theo hình vòng tròn ngược chiều kim đồng hồ.

đường vuông góc

1. Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực. Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt lên cổ tay trái. Di chuyển tay phải lên trên.

2. Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt chạm vào ngón trỏ tay trái.

gà mái

1. Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ chạm vào lòng bàn tay trái (2 lần).

2. Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt sát má phải.

gà rừng

1. Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ chạm vào lòng bàn tay trái (2 lần).

2. Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt so le trước ngực. Chuyển động đồng thời hai tay lên, xuống ngược chiều nhau (2 lần).

gà trống

1. Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ chạm vào lòng bàn tay trái (2 lần).

2. Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước trán. Di chuyển tay lên đỉnh đầu.

gáy
(động từ)

Tay phải để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, để sát miệng phải. Lắc cổ tay sang hai bên nhiều lần đồng thời chuyển động tay phải ra ngoài, chếch lên phía trên, miệng để hình dạng chữ “o”.

găng tay

1. Tay trái chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

2. Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trong lòng bàn tay trái. Di chuyển tay lên trên, đồng thời mở xòe các ngón tay.

gặt

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt ngang ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt dưới tay trái. Di chuyển tay theo đường tròn ngược chiều kim đồng hồ (2 lần).

gần

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng ngược nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển tay phải vào gần tay trái.

già

Tay phải để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt dưới cằm. Di chuyển tay xuống dưới. Khẩu hình miệng thể hiện từ “già”.

giá trị

Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay ngược chiều nhau, hai ngón trỏ đặt vuông góc trước ngực. Di chuyển tay phải sang phải.

giá trị tuyệt đối

Tay phải để hình dạng chữ “y”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực phải. Di chuyển tay xuống dưới.

giao hoán

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay chéo nhau.

giấy nháp

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang trái, đặt dưới cằm. Cử động đồng thời các ngón tay.

giết

Tay phải để hình dạng chữ “a”, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay ra phía ngoài đồng thời mặt nhăn lại (động tác nhanh).

giống nhau

Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay vào sát nhau.

giờ

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ chạm vào cổ tay trái.

giới hạn

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên vai. Di chuyển đồng thời hai tay ra ngoài.

góc học tập

1. Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực trái. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt gần lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới (2 lần).

2. Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt lên trán.

góc nhọn

Tay trái để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, đặt giữa ngón trỏ và ngón giữa tay trái. Di chuyển tay phải theo đường vòng cung giữa hai ngón tay phải.

gọi

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt phía trên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải chạm vào tay trái (3 lần).

g

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, bàn tay phải để phía trên tay trái, các ngón tay hướng ngược nhau, đặt ngang ngực. Di chuyển tay phải hết cánh tay trái đồng thời cử động các ngón tay.

hai chiều

Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng vào nhau, đặt so le nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay ngược chiều nhau (2 lần).

hàm số

1. Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay về gần nhau.

2. Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau phía dưới ngực.

hàm số lũy thừa

1. Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay về gần nhau.

2. Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau phía dưới ngực.

3. Tay trái để hình dạng chữ “d” lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trên ngón trỏ trái. Lần lượt chạm các ngón tay vào đầu ngón trỏ trái.

hát

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước miệng. Di chuyển tay phải sang hai bên, đồng thời đầu nghiêng theo tay (2 lần).

hạt

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón cái chạm vào đầu ngón trỏ, đặt trước ngực.

hạt lúa

1. Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực trái. Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón trỏ để vuông góc với ngón trỏ trái. Di chuyển ngón trỏ tay phải chạm vào ngón trỏ tay trái theo hướng từ dưới lên trên (2 lần).

2. Ngón cái và ngón út tay phải chạm nhau, các ngón còn lại khum, lòng bàn tay hướng lên trên, vào ngón út, đặt tay trước vai phải.

hằng đẳng thức

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trên tay trái. Di chuyển tay sang phải đồng thời cử động các ngón tay.

hẹp

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sát vào nhau.

hiếm

Ngón cái và ngón út tay phải chạm nhau, các ngón còn lại khum, lòng bàn tay hướng lên trên, để trước ngực, mặt nhăn lại.

hiệu
(môn Toán)

1. Hai tay nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt hai ngón cái chạm vào nhau trước ngực.

2. Tay trái giữ cố định, tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực.

hình chiếu

Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ và ngón út duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, chạm vào ngón trỏ tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới.

hình chóp cụt

1. Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời chụm các ngón tay.

2. Tay trái giữ nguyên. Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt bên ngực trái. Di chuyển tay sang phải theo đường vòng cung.

hình chóp đều

1. Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời chụm các ngón tay.

2. Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực trái. Di chuyển tay sang phải.

hình chóp tam giác

1. Ngón trỏ, ngón cái và ngón út tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới đặt vào lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời chụm các ngón tay.

2. Các ngón tay khum khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước vai phải.

hình chóp tam giác cụt

1. Ngón trỏ, ngón cái và ngón út tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới đặt vào lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời chụm các ngón tay.

2. Tay trái giữ nguyên. Các ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước vai phải. Di chuyển tay sang bên phải.

hình chóp tứ giác

Tay trái để hình dạng “số 4”, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới đặt vào lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải lên trên đồng thời chụm các ngón tay.

hình elip

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay chạm vào nhau, đặt trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên, các ngón tay chụm vào nhau

hình khối

Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay phải hướng xuống dưới, lòng bàn tay trái hướng lên trên, đặt song song trước ngực.

hình thang vuông

1. Hai tay để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt chéo nhau trước ngực.

2. Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng sang trái, chạm vào ngón trỏ tay trái.

hình vuông

1. Ngón cái và ngón trỏ hai tay khum, các ngón khác nắm lại, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực, di chuyển hai tay sang hai bên.

2. Giữ nguyên hình dạng hai tay sau đó chạm ngón trỏ và ngón cái vào nhau.

hoa

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên, đồng thời các ngón tay xoè ra.

hoa sen

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Mở đồng thời hai bàn tay sang hai bên.

họa sĩ

Tay phải để hình dạng chữ “i”, lòng bàn tay hướng lên trên ngón tay hướng chếch sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay theo đường tròn cùng chiều kim đồng hồ (2 lần).

hoán vị

Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay chéo nhau về trước ngực.

học bài

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay một vòng tròn ngược chiều kim đồng hồ.

hô hấp

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên đặt ngang miệng. Di chuyển tay vào sát miệng (2 lần).

h nước

1. Hai tay duỗi, xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát nhau trước ngực.

2. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung sang hai bên

3. Hai cổ tay chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng ra ngoài.

hú vía

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt ngang ngực. Di chuyển tay từ trong ra ngoài và ngược lại (2 lần).

húc

Hai tay để hình dạng chữ “y”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng vào nhau, để trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay chạm mạnh vào nhau, rồi chuyển động lên phía trên, lòng bàn tay hướng vào nhau, để song song trước ngực.

hứa

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang trái, đặt dưới cằm. Di chuyển tay sang phải.

hương thơm

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng lên trên, đặt trước mũi. Di chuyển tay ra vào (2 lần), chun mũi hít thở.

hướng dẫn

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trong lòng tay trái. Di chuyển đồng thời hai tay về phía trước.

hướng dẫn viên

Tay trái nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, nắm lấy ngón cái của tay trái. Di chuyển đồng thời hai tay về phía trước.

kéo
(động từ)

Tay trái khum, ngón út và áp út nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, lòng bàn tay chếch sang trái, đặt gần tay trái. Di chuyển đồng thời hai tay vào trong.

kéo co

Hai tay nắm, lòng hai bàn tay hướng vào nhau, đặt so le trước bụng. Di chuyển đồng thời hai tay vào sát bụng.

kết thúc

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước bụng.

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, ngón tay hướng sang phải, đặt trước mặt. Di chuyển tay phải xuống lòng bàn tay trái.

khách sạn

Tay trái khum, khép, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt ngang mặt.

Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt vào cánh tay trái. Di chuyển tay phải ở hai vị trí khác nhau trên cánh tay trái.

khoe

Tay phải nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt dưới ngực. Di chuyển tay lên cằm.

khô

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên cánh tay trái. Di chuyển tay phải ở 2 vị trí khác nhau đến mu bàn tay trái.

khối lượng

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, tay phải đặt trên tay trái trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên xuống.

khu vườn

Hai tay để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng lên trên, hai ngón giữa chạm nhau, để trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên theo hình vòng cung, lòng bàn tay hướng vào nhau.

khuân vác

1. Hai tay khum xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực.

2. Di chuyển đồng thời hai tay lên trên vai.

khuôn mặt

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón trỏ đặt sát trán bên phải. Di chuyển tay theo đường tròn cùng chiều kim đồng hồ xung quanh khuôn mặt.

kí túc xá

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón tay hướng lên trên, đặt trước mặt bên trái.

Tay phải để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát cánh tay trái. Di chuyển tay sang phải.

kính trọng

Hai tay nắm, đặt ngang mặt bên phải. Lắc đồng thời hai cổ tay ra ngoài, đầu hơi nghiêng.

lá sen

1. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Xoay đồng thời hai cổ tay sang hai bên.

2. Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, nắm lấy bàn tay trái, di chuyển tay phải đến đầu các ngón tay trái.

lai tạo

1. Hai tay nắm, ngón trỏ khum, lòng bàn tay hướng ngược nhau, mu bàn tay sát nhau nhau, đặt trước ngực.

2. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên để hình dạng chữ “d”, ngón trỏ trái hướng lên trên, ngón trỏ phải hướng sang trái.

lái xe

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung ngược chiều nhau (2 lần).

làm tròn số

1. Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực, các ngón tay xòe ra.

2. Tay trái khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát lòng bàn tay trái. Xoay cổ tay trái theo đường tròn.

làm việc

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt tay phải trên tay trái. Di chuyển đồng thời hai tay chạm vào nhau (2 lần).

làng

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay chạm vào nhau, đặt chéo trước ngực trái. Di chuyển đồng thời hai tay sang phải.

lăng Bác Hồ

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt đầu các ngón tay sát nhau trước trán. Di chuyển hai tay sang hai bên và xuống dưới.

lây truyền
(cho người khác)

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang phải, các ngón tay chụm vào nhau.

lễ phép

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, để tay phải chồng lên tay trái, đặt ngang ngực, đầu cúi xuống.

lông chim

1. Tay phải để hình dạng chữ “q”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, để trước miệng. Cử động ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau (2 lần).

2. Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực. Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt tay phải vào cánh tay trái. Di chuyển tay sang phải và chếch lên trên, đồng thời các ngón tay chụm lại, sau đó vuốt các ngón tay theo cánh tay trái và nắm lại (2 lần).

lũ lụt

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực trái.

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang trái, đặt sát khuỷu tay trái. Di chuyển tay phải lên trên, đồng thời lắc cổ tay (2 lần).

lửa

Hai tay duỗi xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngón tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay ngược chiều nhau 2 lần đồng thời cử động các ngón tay.

lưng

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt đầu ngón trỏ tay phải chạm vào lưng.

mát mẻ

Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng vào nhau, đặt trước hai vai. Di chuyển đồng thời hai tay vào trong, ra ngoài (2 lần).

máy ảnh

Các ngón hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước hai mắt. Di chuyển ngón trỏ tay phải lên, xuống.

máy bay

Ngón cái, ngón trỏ và ngón út tay phải duỗi, hai ngón còn lại nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang vai phải. Di chuyển tay về phía trước và chếch lên trên.

máy cày

Tay trái để hình dạng chữ “y”, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát tay trái. Đưa hai tay về phía trước đồng thời cử đồng lần lượt các ngón tay phải.

mặc áo

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt song song trước hai vai. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung vào sát nhau trước ngực.

mặt trái xoan

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngón tay hướng lên trên, đặt song song hai bên đầu. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới cằm, hai cổ tay chạm vào nhau.

mặt tròn

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát hai bên mặt.

mầm

1. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Mở hai tay sang hai bên, cổ tay sát nhau.

2. Tay trái giữ nguyên, các ngón tay phải khum, ngón cái và ngón út chạm nhau. Di chuyển tay phải lên trên theo hình lượn sóng.

mây

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trên đầu. Di chuyển đồng thời hai tay theo hình vòng tròn, ngược chiều kim đồng và cử động các ngón tay.

mẹ

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên, đặt ngang má phải. Di chuyển tay vào sát má phải.

miệng

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt đầu ngón tay trỏ sát miệng. Di chuyển tay phải một vòng quanh miệng.

mỏng

Các ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước vai phải. Cử động ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau (2 lần).

mộ

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới.

môi trường

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt phía trên các ngón tay trái. Xoay tay phải theo đường tròn cùng chiều kim đồng hồ (2 lần).

môn thể dục

Hai tay để hình dạng chữ “a” lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt song song ngang mặt. Di chuyển đồng thời hai tay lên xuống (2 lần).

môn Tiếng Việt

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt ngang mặt.

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng sang trái, đặt trước mặt. Di chuyển tay phải xuống dưới (2 lần).

môn Toán

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang trái, đồng thời các ngón tay xòe ra (2 lần).

một chiều

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Di chuyển tay ra ngoài.

múa

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, tay phải để ngang đầu, tay trái để trước ngực. Xoay đồng thời hai cổ tay (2 lần), lòng bàn tay hướng ra ngoài.

i

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt đầu ngón trỏ lên mũi.

mưa

Tay phải khum, xoè, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang đầu. Di chuyển tay xuống dưới (2 lần).

mưa rào

Hai tay khum, xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên đầu bên phải. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới (2 lần).

não

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên đỉnh đầu. Di chuyển tay phải xuống dưới chạm vào đầu (2 lần).

nằm trong mặt phẳng

1. Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt chồng lên nhau trước ngực. Di chuyển tay phải theo đường tròn xuôi chiều kim đồng hồ trên lòng bàn tay trái.

2. Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón trỏ tay phải đặt vào lòng bàn tay trái.

nắng

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt ngang đầu bên phải. Di chuyển tay sát vào đâu, mặt hơi nhăn lại (2 lần).

nặng

Hai tay khum xòe, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới, mặt hơi nhăn.

ngà voi

Hai tay để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt song song trước miệng. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên theo đường vòng cung.

ngạc nhiên

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt song song trước hai mắt. Di chuyển đồng thời hai tay ra phía trước.

ngày xưa

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng ngược nhau, đặt song song trước mặt bên phải. Di chuyển hai tay theo đường tròn ngược chiều nhau (2 lần).

ngn

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay vào sát nhau.

nghèo

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngang ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt tay sát khuỷu tay trái. Di chuyển tay sang phải.

ngoan ngoãn

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng lên trên, đặt sát má phải. Di chuyển tay xuống dưới.

ngoằn ngoèo

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Di chuyển tay về phía trước theo hình lượn sóng.

ngon

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang trái, đặt trước miệng. Di chuyển tay sang trái.

ngộ độc

Tay trái duỗi xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát bụng.

Tay phải để hình dạng chữ “đ”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước miệng. Di chuyển sang hai bên (2 lần), mặt nhăn lại.

nguy hiểm

Hai tay khum, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt chéo nhau trước ngực, chạm cổ tay phải chạm vào cổ tay trái (2 lần).

ngư dân

1. Tay phải nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực trái. Di chuyển tay sang phải.

2. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Tay trái khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Di chuyển hai tay vào trong, ra ngoài, đồng thời hai tay lần lượt nắm, mở (2 lần).

ngửi

Tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng lên trên, đặt tay trước mặt. Di chuyển tay lên sát mũi, đồng thời cử động các ngón tay.

người gửi

Tay trái nắm, ngón cái choãi, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang trái, đặt sát ngón cái tay trái. Xoay cổ tay, các ngón tay phải hướng sang phải.

người nhận

1. Tay trái nắm, ngón cái duỗi, hướng lên trên, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

2. Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực phải. Di chuyển tay vào sát ngón cái tay trái, đồng thời các ngón tay nắm lại.

nhà

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt đầu các ngón tay của hai bàn tay chạm vào nhau.

nhảy xa

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng chếch ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải sang phải theo đường vòng cung.

nhảy dây

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song ngang vai. Di chuyển đồng thời hai tay theo vòng tròn từ trên xuống.

nhăn mặt

1. Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngón trỏ vào trán. Di chuyển tay quanh mặt theo chiều kim đồng hồ.

2. Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt hai tay ngang trán. Di chuyển hai tay vào sát nhau, đồng thời gập hai ngón trỏ.

nhặt rau

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi, ngón cái và ngón trỏ chụm, để sát tay trái. Xoay cổ tay phải sang phải (2 lần).

nhận lỗi

Hai tay nắm, ngón cái duỗi, hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào trong, tay trái đặt trước vai, tay phải đặt sát sườn phải. Di chuyển tay phải lên, xuống (2 lần).

nhận xét

Tay trái để hình dạng chữ “n” lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực trái.

Tay phải nắm, ngón cái duỗi, hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực phải. Xoay cổ tay phải lên, xuống (2 lần).

nhìn

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ và ngón giữa hướng ra ngoài, đặt trước mắt. Di chuyển tay phải ra phía trước.

nho

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt ngang mặt bên phải. Xoay cổ tay sang hai bên (2 lần).

no

Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng vào trong, hai tay đặt chồng vào nhau trước bụng. Di chuyển đồng thời hai tay về phía trước.

nói dối

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang phải, đặt tay trước miệng bên phải. Di chuyển tay sang trái.

nóng

Tay phải duỗi, xoè, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang trái, đặt tay trước vai phải. Xoay cổ tay phải vào trong, ra ngoài (2 lần).

nổi giận

Hai tay khum xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt song song trước bụng. Di chuyển đồng thời hai tay lên ngang vai.

núi

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt trước ngực trái. Di chuyển tay sang phải theo đường vòng cung.

nước

Tay phải khum xòe, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay sang hai bên (2 lần).

ô tô

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Xoay đồng thời hai tay theo đường vòng cung ngược chiều nhau (2 lần).

phát triển

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, để chồng hai cánh tay lên nhau, đặt ngang ngực. Di chuyển tay phải theo đường vòng cung sang phải.

phân tích

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang trái, đặt ngang ngực.

Tay trái để hình dạng chữ “k”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt lên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải lên trên theo đường vòng cung.

phần thưng

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ngược chiều nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay từ ngoài vào trong (2 lần).

phương tiện

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt lên mu bàn tay trái. Lắc cổ tay sang hai bên.

quả bầu

Hai tay chụm, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay trái ở trên, tay phải ở dưới, để đầu các ngón tay chạm vào nhau, đặt ngang mặt bên trái. Di chuyển tay phải xuống dưới, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay khum xòe.

qu cam

1. Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

2. Di chuyển các ngón tay chạm vào nhau.

quả đào

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt gần nhau trước ngực. Di chuyển hai tay vào sát nhau (2 lần).

quả địa cầu

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

Tay trái để hình dạng số “3”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng sang phải, đặt sát mu bàn tay phải. Đưa nhẹ hai tay sang hai bên theo hình vòng cung.

quả đồi

Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực trái. Di chuyển tay sang phải theo đường vòng cung.

quả lê

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “i”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón út hướng xuống dưới. Đặt đầu ngón út tay phải vào đầu ngón giữa tay trái. Di chuyển tay phải theo đường vòng cung sang phải.

quả mít

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Ngón cái và ngón giữa chụm vào nhau, đặt lên mu bàn tay trái và búng vào mu bàn tay ở 3 vị trí khác nhau.

quả thanh long

Tay trái khum khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “n”, ngón tay hướng sang trái, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt lên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải sang phải ở 3 vị trí khác nhau.

quan hệ tình dục

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Lắc cổ tay lên xuống (2 lần).

quần
(danh từ)

Ngón cái và ngón trỏ tay phải chụm vào nhau, các ngón khác nắm lại, lòng bàn tay hướng sang trái, hai ngón tay nắm vào quần.

quét nhà

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng chếch sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải sang hai bên theo đường vòng cung (2 lần).

quên

Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng vào trong, đặt trước trán. Di chuyển tay sang phải, đồng thời các ngón tay chụm lại, mặt nhăn.

quy đồng mẫu số

Tay trái để hình dạng chữ “n”, ngón tay hướng sang phải, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “c” lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt dưới tay trái. Di chuyển tay phải sang hai bên.

quy nạp

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trên tay trái. Di chuyển tay phải xuống sát tay trái, đồng thời các ngón tay chụm lại.

quỳ

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa gập lại, đặt phía trên tay trái. Di chuyển tay phải xuống chạm vào lòng bàn tay trái.

quý hiếm

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, ngón cái chạm vào ngón út, đặt trước ngực, mặt hơi nhăn lại.

rau

Các ngón tay duỗi xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Xoay cổ tay phải ra ngoài (2 lần), lòng bàn tay hướng vào trong.

rau bắp cải

1. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu ngón tay hướng lên trên, tay phải để sát ngoài tay trái, đặt trước ngực.

2. Di chuyển tay phải sát mu bàn tay trái, sang bên phải.

rễ

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước vai trái.

Tay phải xòe, đặt dưới khuỷu tay trái, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng xuống dưới. Cử động đồng thời các ngón tay phải.

rơi

Các ngón tay phải chụm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Di chuyển tay xuống dưới, đồng thời các ngón tay xòe ra.

rụng
(lá)

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước mặt bên phải. Di chuyển tay xuống dưới, đồng thời lắc cổ tay sang hai bên.

rụt rè

Tay trái duỗi xòe, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt vào lòng bàn tay trái. Xoay người sang bên phải.

rừng

Hai tay để hình dạng chữ “d”, ngón tay hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên xuống ngược chiều nhau (2 lần).

sà xuống

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Ngón út và áp út tay phải nắm lại, các ngón còn lại khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang đầu. Di chuyển tay phải xuống lòng bàn tay trái.

sách

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực. Xoay đồng thời hai cổ tay sang hai bên, lòng bàn tay hướng lên trên.

sai

Các ngón tay phải chụm lại, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước cổ. Di chuyển tay lên sát cằm.

sần sùi
(cây)

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng vào trong, để ngang mặt.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt vào cánh tay trái. Di chuyển tay phải lên trên ớ 3 vị trí khác nhau.

sâu
(tính từ)

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng xuống dưới, đặt trước vai phải. Di chuyển tay phải xuống dưới tay trái.

sin
(môn Toán)

1. 2. 3. Tay phải lần lượt để hình dạng chữ “s”, “i”, “n”, đặt trước ngực.

sinh quyn

Tay trái để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trên mu bàn tay trái. Di chuyển tay phải sang phải theo đường vòng cung.

sinh sản

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng xuống dưới, đặt cạnh hai bên sườn. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới.

sinh trưởng

1. Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực rồi di chuyển ra ngoài.

2. Để tay phải ngang đầu rồi di chuyển ra ngoài

sông

Hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng ra ngoài, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường lượn sóng sang trái.

sống
(động từ)

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng vào trong, để dưới ngực. Di chuyển tay lên trên, các ngón tay xòe ra.

súng

1. Tay phải để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

2. Xoay cổ tay phải lên trên, đầu các ngón tay hướng lên trên.

suy nghĩ

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ đặt sát thái dương phải. Di chuyển tay phải sang phải, theo đường xoắn ốc.

sửa chữa

Hai tay để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Xoay đồng thời hai cổ tay theo chiều ngược nhau (2 lần).

sửa lỗi

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt ngang mặt. Lắc cổ tay sang hai bên.

sừng

Hai tay khum xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song hai bên đầu. Di chuyển hai tay sang hai bên và chếch lên trên, đồng thời các ngón tay chụm lại.

tác giả

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa khum, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt sát lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải sang phải (2 lần).

tai

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt vào tai phải.

tay

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt vào tay phải.

tập hp rỗng

Tay trái để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới.

tập viết
(động từ)

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải sang phải theo đường lượn sóng.

thác nước

Hai tay duỗi xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng xuống dưới, tay phải để trên và bên ngoài tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải xuống dưới (2 lần).

thành phố

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng lên trên, đặt so le ngang mặt. Di chuyển hai tay lên, xuống ngược chiều nhau (2 lần).

thân thiết

Hai tay nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển hai cổ tay lên xuống (2 lần).

thật thà

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước miệng. Di chuyển tay xuống dưới, đầu các ngón tay hướng ra ngoài.

thiên nhiên

Hai bàn tay duỗi xòe, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ra ngoài, tay phải để trên tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên.

thổi

1. Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước miệng, cử động lần lượt các ngón tay, mũi chun lại.

2. Di chuyển tay xuống dưới, chếch ra ngoài, lòng bàn tay hướng xuống dưới.

thổi kèn

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng vào nhau, đặt so le trước ngực. Di chuyển hai tay sang hai bên, đồng thời cử động lần lượt các ngón của hai tay, môi chúm lại.

thơ

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng lén trên, đầu các ngón tay phải để sát lòng bàn tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải xuống dưới, đồng thời cử động lần lượt các ngón tay.

thời gian

Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Các ngón tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trên cổ tay trái. Di chuyển tay phải xuống c tay trái (2 lần).

thời khóa biểu

1. Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực. Tay phải duỗi xòe, ngón cái gập lại, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực, bên trong tay trái. Xoay cổ tay phải xuống dưới.

2. Giữ nguyên tay trái, tay phải xòe, ngón cái gập lại, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực bên trong tay trái. Xoay cổ tay phải sang phải.

thơm
(tính từ)

Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên sát mũi.

thú vị

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước mặt. Di chuyển đồng thời hai tay ra, vào ngược chiều nhau (2 lần), đầu nghiêng về hai bên, nét mặt vui.

thuốc

Các ngón tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ cong, chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt tay trước miệng. Bật ngón trỏ ngón 2 lần.

thuộc lòng

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi, hướng xuống dưới, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trên đầu. Di chuyển tay xuống dưới (2 lần).

thuyền

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng ra ngoài, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay về phía trước.

thuyền buồm

Tay trái khum, lòng bàn tay hướng lên, các ngón tay hướng chếch sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “b”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt vuông góc bàn tay trái. Di chuyển đồng thời hai tay ra phía trước.

thuyền rồng

Tay trái khum khép, lòng bàn tay hướng lên trên, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Ngón út và áp út tay phải nắm, các ngón khác khum, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trên bàn tay trái. Di chuyển tay phải ra ngoài theo đường lượn sóng.

thư viện

Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải duỗi, khép, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt sát khuỷu tay trái. Di chuyển tay phải trên cánh tay trái ở 3 vị trí khác nhau.

thức ăn

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước miệng. Di chuyển tay vào sát miệng (2 lần).

thức dậy

Các ngón tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước mắt phải, mắt nhắm. Mở ngón cái và ngón trỏ ra, đồng thời mở mắt.

thực vật
(cây)

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt ngang ngực.

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng sang trái, các ngón tay hướng lên trên, đặt khuỷu tay lên mu bàn tay trái. Lắc cổ tay sang hai bên (2 lần).

tích phân

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi, hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Di chuyển tay xuống dưới theo như hình vẽ.

tiền

Ngón cái và ngón trỏ tay phải duỗi, các ngón khác nắm lại, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển đầu ngón tay cái trên đầu ngón tay trỏ (2 lần).

tiến bộ

Tay phải nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Xoay cổ tay phải lên trên, lòng bàn tay hướng sang trái.

tiếng chiêng

1. Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt sát tai phải. Cử động lần lượt các ngón tay.

2. Tay trái nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực trái. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt dưới tay trái ở trước ngực. Di chuyển tay phải vào gần tay trái.

tiếng huýt sáo

Tay phải để hình dạng chữ “s”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt ngón cái trước miệng. Di chuyển tay về phía trước và chếch sang phải, lòng bàn tay hướng chếch ra ngoài, môi chu lại.

tiếng khèn

1. Tay phải duỗi xòe, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt sát tai phải. Di chuyển tay phải lên trên, đồng thời cử động lần lượt các ngón tay.

2. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt so le trước mặt. Cử động lần lượt các ngón tay của hai tay.

tiếp tuyến

Tay trái để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng sang phải, để trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, để sát tay trái. Di chuyển tay phải lên trên.

tiêu hóa

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt chồng lên nhau trước bụng. Di chuyển tay phải theo đường tròn cùng chiều kim đồng hồ trên tay trái (2 lần).

tính chất

Tay phải duỗi, xòe, ngón cái và ngón trỏ cong, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước trán. Di chuyển tay chạm vào trán (2 lần).

to

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt song song trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường vòng cung lên trên.

tỏa hương

1. Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước mũi. Di chuyển tay phải vào sát mũi (2 lần).

2. Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt song song trước ngực. Di chuyển hai tay ra ngoài, đồng thời các ngón tay xòe ra.

tóc

Ngón trỏ và ngón cái tay phải nắm vào tóc, các ngón khác xòe ra.

tôi

Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu ngón tay hướng vào trong, đặt sát ngực.

tng s

Tay phải duỗi, ngón cái và ngón áp út chạm vào nhau, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

trả lời

Hai tay khum, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt lên hai vai. Di chuyển đồng thời hai tay về phía trước, lòng bàn tay hướng lên trên.

trái tim

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực trái. Di chuyển đồng thời các ngón tay vào sát nhau (2 lần).

tranh dân gian

1. Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai đầu ngón trỏ chạm vào nhau, đặt trước mặt. Di chuyển đồng thời hai tay sang hai bên và xuống dưới, theo hình vuông.

2. Tay phải để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước mặt.

3. Tay phải để hình dạng chữ “g”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực.

tranh giành

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước bụng bên trái. Di chuyển đồng thời hai tay sang bên phải rồi sang bên trái.

tránh thai

1. Tay trái duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt ngang ngực. Tay phải khum, khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt phía trong tay trái. Di chuyển tay phải theo đường vòng cung ra ngoài, chếch xuống dưới.

2. Hai tay duỗi, khép, lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay ra ngoài.

trẻ
(tính từ)

1. Hai tay để hình dạng chữ “I”, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu hai ngón trỏ đặt vào hai bên cằm.

2. Hai tay để hình dạng chữ “y”, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực. Xoay hai cổ tay sang hai bên (2 lần).

trèo

1. Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Tay trái khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt ngang mặt.

2. Di chuyển hai tay lên xuống ngược chiều nhau đồng thời nắm, xòe lần lượt hai tay.

trên

Hai tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng ngược chiều nhau, tay phải để trên tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên trên.

trình bày

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng chếch ra ngoài, đặt trước ngực.

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm vào nhau, đặt sát lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới (2 lần).

trong

Hai tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng vào trong, tay phải để trong tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải vào sát ngực.

trốn

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng chếch xuống dưới, đặt tay phải bên trong tay trái. Di chuyển tay phải xuống dưới tay trái và ra ngoài.

trùng nhau

Hai tay để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón trỏ hướng vào nhau, tay phải để phía trong tay trái, đặt trước ngực. Di chuyển ngón trỏ tay phải chạm vào ngón trỏ tay trái.

trực nhật

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt vào lòng bàn tay trái. Xoay cổ tay phải ra ngoài, vào trong.

tự hào

1. Tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải vào sát ngực.

2. Tay phải nắm, ngón cái choãi, hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngang mặt.

tường
(bức tường)

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng sang phải, các ngón tay hướng lên trên, đặt ngang mặt trái.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt sát cánh tay trái. Di chuyển tay phải lên trên (2 lần).

tỷ số

1. Hai tay khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt song song trước ngực. Di chuyển ngón cái lần lượt chạm vào các ngón còn lại.

2. Tay phải để hình dạng chữ “i”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay út hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải sang phải.

uống

Tay phải để hình dạng chữ “c”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải lên sát miệng.

va chạm

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt song song ngang ngực. Di chuyển nhanh, đông thời hai tay chạm vào nhau, sau đó sang hai bên.

vất vả

Tay phải khum, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt dưới cằm. Di chuyển tay phải ra ngoài (2 lần).

vệ sinh cá nhân

1. Tay phải duỗi, xòe, ngón cái và ngón trỏ khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực.

2. Tay phải để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón tay hướng chếch lên trên, đặt trước vai trái. Di chuyển tay phải vào sát vai trái (2 lần).

vòi voi

Tay phải để hình dạng chữ “o”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, để trước miệng. Di chuyển tay ra ngoài và xuống dưới theo đường lượn sóng.

vòng đời

Tay trái để hình dạng chữ “d”, lòng bàn tay hướng xuống dưới, ngón tay hướng sang phải, đặt trước ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt lên ngón trỏ tay trái. Di chuyển tay phải theo đường tròn ngược chiều kim đồng hồ.

v
(động từ)

Các ngón tay trái khum, ngón út và áp út nắm lại, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực.

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước ngực. Di chuyển tay phải nắm vào các ngón của tay trái.

vuông góc

Tay trái để hình dạng chữ “l”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt trước mặt.

Tay phải để hình dạng chữ “d”, ngón trỏ hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng xuống dưới. Đầu ngón trỏ tay phải chạm vào ngón trỏ tay trái rồi chuyển tay theo góc vuông, chạm vào ngón cái tay trái.

vườn

Tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống dưới, các ngón tay hướng sang phải, đặt ngang ngực.

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng lên trên, đặt phía trong, sát khuỷu tay trái. Di chuyển tay phải sang phải theo đường dích dắc.

vườn thú

Hai tay để hình dạng chữ “u”, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt sát hai bên má. Di chuyển đồng thời hai tay xuống dưới (2 lần).

xp xỉ

Tay phải để hình dạng chữ “v”, lòng bàn tay hướng vào trong, các ngón tay hướng sang trái, đặt ngang ngực. Di chuyển tay sang phải theo đường lượn sóng.

xe đạp

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt so le trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay theo đường tròn từ trong ra ngoài ngược chiều nhau.

xe máy

Hai tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt trước ngực. Xoay cổ tay phải lên xuống (2 lần).

Hai tay để hình dạng chữ “x” lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt sát nhau trước ngực. Di chuyển đồng thời hai tay lên, xuống ngược chiều nhau.

xin lỗi

Tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực.

Tay phải duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống dưới, đặt vào lòng bàn tay trái. Di chuyển tay phải theo đường tròn ngược chiều kim đồng hồ trên lòng bàn tay trái (2 lần).

xôi

Tay phải khum, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực. Cử động đồng thời các ngón tay chụm vào, mở ra (2 lần).

Xù lông
(con nhím)

Hai tay khum, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt chéo nhau trước ngực. Di chuyển tay phải sang phải, đồng thời các ngón tay xòe ra.

xúc động

Tay phải chụm, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt sát ngực. Di chuyển tay lên trên, đồng thời các ngón tay xòe dần ra. Nét mặt thể hiện sự xúc động.

xương

Hai tay khum, lòng bàn lay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, đặt chéo nhau trước ngực.

y tá

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái khum, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt vào đầu bên trái. Di chuyển tay sang phải rồi xuống dưới.

Mục lục từ ngữ kí hiệu

Từ ngữ/kí hiệu

Trang

Từ ngữ/kí hiệu

Trang

nh hưởng

cá sấu

ảo thuật

cá voi

áo

cái bát

áo khoác

cái chăn

ẩn số

cái chuông

ba lô

cái gối

bác sĩ

cái hang

bãi đỗ xe ô tô

cái quạt cây

bàn

cái võng

bàn tay

cảm động

bản đồ Việt Nam

cảm ơn

bạn

cạnh (môn Toán)

bạn thân

cạnh tranh

bảo vệ (danh từ)

cao (chỉ người)

Bắc Cực

cặp sách

bắn (súng nhỏ)

cắt

băng bó

cấm (động từ)

bằng nhau

cần cù (chăm ch)

bẩn

cẩn thận

bầu trời

câu lạc bộ

bẻ cành

cầu (cây cầu)

bến xe

cầu tre

bệnh

cấu tạo

bệnh viện

cây bàng

bình hoa

cây đu đủ

bó đũa

cây ngô

bó hoa

chải tóc

bố

chào

bớt (động từ)

chào cờ

buổi chiều

cháo

buổi sáng

chạy (người)

buồn

chăm chỉ (xem cần cù)

bút

chậm chạp

bút mực

chân (người)

bừa bộn

chân dung

bức tranh

châu lục

bưu điện

chậu

ca nô

chèo thuyền

ca sĩ

chia phần

cà phê

chia sẻ

chiến tranh

cục tẩy

chiều dài

cuống lá

chim chào mào

cưa

chim đại bàng

cứu

chim sẻ

dầy

chủ đề

dệt

chú hề

dịu dàng

chùm nho

diều

chung cư

dọn dẹp

chuyển vế

dòng kẻ

có ích

đá bóng

con (đại từ xưng hô)

đám cưới

con bê

đàn ghi ta

con bò

đánh dấu

con chim

đánh trống

con chó

đau bụng

con cua đồng

đầy

con gà

đèn pin

con gái

đeo kính

con gấu

để (động từ)

con hươu

đi bộ

con khỉ

đi vệ sinh

con mèo

điểm (điểm số)

con nai

điện thoại

con ốc

đoạn văn

con rối cạn

đón

con rùa

đồng bào

con sâu

đồng bàng

con sói

đồng hồ đeo tay

con thỏ

đồng ý

con vịt

đũa

cô bé

đứng

công chúa

đường thẳng

công nhân

đường tròn

cng

đường vuông góc

cột

gà mái

cột cờ

gà rừng

cơm

gà trống

củ cà rốt

gáy (động từ)

cụ già

găng tay

gặt

hô hấp

gần

hồ nước

già

hú vía

giá trị

húc

giá trị tuyệt đối

hứa

giao hoán

hương thơm

giấy nháp

hướng dẫn

giết

hướng dẫn viên

giống nhau

kéo (động từ)

giờ

kéo co

giới hạn

kết thúc

góc học tập

khách sạn

góc nhọn

khoe

gọi

khô

gỗ

khối lượng

hai chiều

khu vườn

hàm số

khuân vác

hàm số lũy thừa

khuôn mặt

hát

kí túc xá

hạt

kính trọng

hạt lúa

lá sen

hằng đẳng thức

lai tạo

hẹp

lái xe

hiếm

làm tròn số

hiệu (môn Toán)

làm việc

hình chiếu

làng

hình chóp cụt

lăng Bác Hồ

hình chóp đều

lây truyền

hình chóp tam giác

lễ phép

hình chóp tam giác cụt

lông chim

hình chóp tứ giác

lũ lụt

hình elip

lửa

hình khối

lưng

hình thang vuông

mát mẻ

hình vuông

máy ảnh

hoa

máy bay

hoa sen

máy cày

họa sĩ

mặc áo

hoán vị

mặt trái xoan

học bài

mặt tròn

mây

mầm

mẹ

nho

miệng

no

mng

nói dối

mộ

nóng

môi trường

nổi giận

môn thể dục

núi

môn Tiếng Việt

nước

môn Toán

ô

một chiều

phát triển

múa

phân tích

mũi

phần thưởng

mưa

phương tiện

mưa rào

qu bầu

não

quả cam

nằm trong mặt phẳng

quả đào

nắng

quả địa cầu

nặng

quả đồi

ngà voi

quả lê

ngạc nhiên

quả mít

ngày xưa

quả thanh long

ngán

quan hệ tình dục

nghèo

quần (danh từ)

ngoan ngoãn

quét nhà

ngoằn ngoèo

quên

ngon

quy đồng mẫu số

ngộ độc

quy nạp

nguy hiểm

quỳ

ngư dân

quý hiếm

ngửi

rau

người gửi

rau bắp cải

người nhận

rễ

nhà

rơi

nhảy xa

rụng (lá)

nhảy dây

rụt rè

nhăn mặt

rừng

nhặt rau

sà xuống

nhận lỗi

sách

nhận xét

sai

nhìn

sần sùi (cây)

sâu (tính từ)

tiến bộ

sin (môn Toán)

tiếng chiêng

sinh quyển

tiếng huýt sáo

sinh sản

tiếng khèn

sinh trưởng

tiếp tuyến

sông

tiêu hóa

sống (động từ)

tính chất

súng

to

suy nghĩ

tỏa hương

sửa chữa

tóc

sửa lỗi

tôi

sừng

tổng số

tác giả

trả lời

tai

trái tim

tay

tranh dân gian

tập hợp rỗng

tranh giành

tập viết (động từ)

tránh thai

thác nước

trẻ (tính từ)

thành phố

trèo

thân thiết

trên

thật thà

trình bày

thiên nhiên

trong

thổi

trốn

thổi kèn

trùng nhau

thơ

trực nhật

thời gian

tự hào

thời khóa biểu

tường (bức tường)

thơm (tính từ)

tỷ số

thú vị

uống

thuốc

va chạm

thuộc lòng

vất vả

thuyền

vệ sinh cá nhân

thuyền buồm

vòi voi

thuyền rồng

vòng đời

thư viện

vồ (động từ)

thức ăn

vuông góc

thức dậy

vườn

thực vật

vườn thú

tích phân

xấp xỉ

tiền

xe đạp

xe máy

lông (con nhím)

xúc động

xin lỗi

ơng

xôi

y tá

MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
----------------

No. 17/2020/TT-BGDDT

Hanoi, June 29, 2020

 

CIRCULAR

REGULATIONS ON NATIONAL SIGN LANGUAGE STANDARDS FOR PERSONS WITH DISABILITIES

Pursuant to Law on Education dated June 14, 2019;

Pursuant to Law on Persons with Disabilities dated June 17, 2010;

Pursuant to Decree 69/2017/ND-CP dated May 25, 2017 of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Education and Training;

Pursuant to Assessment record dated June 12, 2019 of Assessment Council for Regulations on national sign language standards for persons with disabilities;

At the request of the Director General of Primary Education Department,

Minister of Education and Training promulgates Circular on Regulations on national sign language standards for persons with disabilities.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 2. This Circular comes into effect from September 1, 2020. National sign language standards for persons with disabilities specified in this Circular are applied to educational institutions affiliated to national education system; organizations and individuals implementing education activities related to persons with disabilities.

Article 3. Chief of Office, Director General of Primary Education Department, heads of relevant entities affiliated to Ministry of Education and Training, Chairpersons of People’s Committees of provinces and central-affiliated cities, Directors of Education and Training Departments, relevant organizations and individuals are responsible for implementation of this Circular./.

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Nguyen Huu Do

 

REGULATIONS

NATIONAL SIGN LANGUAGE STANDARDS FOR PERSONS WITH DISABILITIES
(Attached to Circular No. 17/2020/TT-BGDDT
dated June 29, 2020 of Minister of Education and Training)

A. PURPOSE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B. VIETNAMESE SIGN LANGUAGE SYSTEM

The Vietnamese sign language system under this regulation consists of arrow schedule, alphabet and tone mark schedules, number schedule and list of words.

I. Arrow schedule

1.

Move once along the direction of the arrow.

Arrow’s length translates to length of movement

2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Arrow’s length translates to length of movement

3.

Move thrice along the direction of the arrow.

Arrow’s length translates to length of movement.

4.

Move once along the direction of the arrow.

Move slowly.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.

Move once along the arrow from side to side.

Arrow’s length translates to length of movement.

6.

Move once along the arrow from side to side with slight shake.

Arrow’s length translates to length of movement.

7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Use wrist or hand as a pivot and move only hand or fingers. Move along the direction of the arrow.

8.

Use wrist or hand as a pivot and move only hand or fingers. Move from side to side.

9.

Use wrist or hand as a pivot and move only hand or fingers. Move from side to side with slight shake.

10.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Arrow length translates to number of movement.

11.

Move vertically once in circular motion following arrow direction.

12.

Move vertically once in circular motion following arrow direction. Move slowly.

13.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14.

Move vertically twice in circular motion in opposite direction each time.

15.

Move horizontally once in circular motion following arrow direction.

16.

Move horizontally twice in circular motion following arrow direction.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Move horizontally once in circular motion following arrow direction. Move slowly.

18.

Move horizontally twice in circular motion in opposite direction each time.

19.

Move once along the direction of the arrow.

Arrow shape translates to motion of the movement.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Expand pinched fingers along arrow direction.

21.

Pinch expanded fingers along arrow direction.

22.

Move fingers or hands up and down in a parallel fashion.

23.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Body part marked with a star means to stay fixed.

24.

Move perpendicular to chest/torso, from inside out.

25.

Move perpendicular to chest/torso, from outside in.

26.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

27.

Move twice perpendicular to chest/torso, from inside out and outside in.

II. Alphabet and tone mark schedules (fingerspelling alphabet)

III. Number schedule

Number schedule consists of natural number from 0 to 9 and some other natural numbers.

IV. List of signs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Some notes when expressing signs

- Look at the illustrations and descriptions prior to expressing any sign.

- Follow the specified order of 1, 2, 3, etc. (if any) as shown in the illustrations; perform motions specified by the dashed lines first then the continuous line later (if any).

- Perform motions dictated by the arrows.

- When expressing signs, pay particular attention to:

+ Sign position: refers to position of the hands to the body when signing. Different sign positions convey different meanings. Space for signing is limited from the head, space in front of the body and expanded to elbows on both sides, the back and the waists.

+ Hand shape: refers to different shapes of the hands when signing.

+ Hand motion: refers to movements of the hands when signing, including single motion (a single motion in a single sign) and multiple motions (multiple motions in a single sign). Consult arrows in illustrations of signs to know hand motions.

+ Hand and finger direction: refers to direction of hands and fingers when signing.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. List of signs

WORDS

SIGN

DESCRIPTION

influence

Both hands flexing, fingers adducting, thumbs extending, palms facing inwards, parallel and positioned in front of chest. Move both hands to and from the body in opposite direction.

magic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Move both hands downwards, extend and spread all fingers, face palms downwards.

shirt

Thumb and index finger pinching, other fingers extending, palms facing downwards, thumb and index pinching the right shirt shoulder.

jacket

1. Both hands flexing, palms facing downwards and positioned on both shoulders. Move both hands in an arc to the front of the chest.

2. Both hands flexing, palms facing inwards and positioned parallel in front of the abdomen. Move the right hand upwards.

unknowns

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Left hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing to the right and positioned parallel to the chest. Right hand extending and fingers adducting, palm facing downwards, hand pointing outwards and positioned under the left hand.

2. Right fingers flexing and abducting, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Touch each other fingers with thumb in succession.

backpack

Both hands clenching, thumbs extending, palms facing towards each other, positioned parallel and in front of chest. Move both hands downwards simultaneously.

doctor

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing to the left and positioned in the middle of the forehead. Rotate the right hand to position it horizontally across the forehead, palm facing downwards.

parking lot

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands forming sign of the letter “b”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned next to each other in front of the chest.

2. Move both hands simultaneously sideways away from each other in a corrugated manner.

table

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing outwards and positioned parallel in front of the abdomen. Move both hands sideways simultaneously.

hand

Left hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing slightly to the right and positioned in front of the chest.

Right hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing slightly to the left and positioned on top of the left hand. Lightly tap the back of the left hand with the right hand (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the abdomen.

Right hand forming sign of the letter “v”, palms facing downwards, hand pointing outwards and positioned on palm of the left hand. Move the right hand in form of an S.

friend

Both hands flexing, palms facing each other, left hand positioned on top of the right hand, both hands positioned in front of the chest.

close friend

Both hands clenching, thumbs extending, palms facing towards each other, positioned close to each other and in front of the chest. Move both hands inside out simultaneously (3 times).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, index finger and thumb in opposition, palm facing inwards and positioned on the left biceps. Move right hand to the right (twice).

North Pole

Right hand forming sign of the letter “c”, palm facing to the right and positioned in front of the chest.

Right hand extending and fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing to the left and positioned parallel to the face. Move the right hand downwards and touch fingers on the left hand (twice).

firing
(small firearms)

Right hand clenching, index finger and middle finger flexing and pointing outwards, thumb extending upwards, palm facing to the left, hand positioned in front of the chest, and flick the wrist upwards.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands slightly flexing, fingers adducting, palms facing downwards, arms facing towards each other and positioned in front of the chest. Move the right arm around the left arm in a circular motion (twice) then rest the right arm on the left arm.

equal

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing outwards and positioned parallel in front of the chest. Move both hands towards each other simultaneously.

dirty

Right hand extending, fingers abducting, palm facing downward, hand pointing to the left and positioned under the chin, move the fingers in succession and give a frown.

sky

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, index finger extending and pointing upwards, palm facing outwards, hand positioned next to the face to the right. Move the hand upwards and look up.

break branches

Left hand clenching, palm facing inwards, hand positioned next to the face.

Right hand clenching, palm facing outward, hand positioned close to the left forearm. Twist the right wrist and move the right hand to the right to make the palm face to the left.

coach station

Left hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hands pointing slightly to the right and positioned in front of the chest.

Right hand extending, palm facing downwards, hand pointing slightly outwards and positioned in front of the chest. Move the right hand to the right in a corrugated fashion (3 times).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand clenching, palm facing upwards and hand positioned in front of the abdomen.

Right hand forming sign of the letter “n”, palm facing downwards, hand pointing outwards and resting on palm of the left hand (twice).

hospital

Both hands forming sign of the letter “u”, palms facing outwards, index fingers and middle fingers positioned crossing each other close to the forehead.

flower vase

1. Both hands forming sign of the letter “c”, palms facing towards each other, right hand positioned on top of the left hand, both hands positioned in front of the chest.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pack of chopsticks

1. Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, hand pointing to the left. Move index finger and middle finger to touch each other (twice).

2. Both hands forming sign of the letter “c”, palms facing towards each other, fingers touching each other, both hands positioned in front of the chest.

bouquet

1. Fingers on the right hand pinching, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Move the right hand upwards while spread the fingers.

2. Both hands forming sign of the letter “c”, palms facing towards each other, fingers touching each other, both hands positioned in front of the chest.

father

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “b”, palm facing inwards, touch the chin with fingertips.

remove

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing slightly to the right and positioned in front of the chest.

Right hand extended and fingers adducted, palms facing inwards, hand pointing to the left and positioned on top of the left hand and perpendicular to the left hand. Move the right hand outwards (twice).

evening

Left hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hand pointing to the right and positioned parallel to the chest.

Right hand extending, fingers adducting, palm facing inwards, hand pointing slightly downwards and positioned on the left hand. Move the right hand downwards.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands clenching, palms facing outwards, positioned in front of the chest in a cross shape.

2. Move both hands in an arc upwards and open both palms.

sad

Right hand clenching, palm facing inwards, positioned close to the chest. Move the right hand in a circular clockwise motion, facial expression displays sadness.

pen

Index finger and thumb of the right hand pinching each other, other fingers clenching, palm facing downwards, positioned in front of the chest. Move the right hand to the right in a corrugated manner.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Index finger and thumb of the right hand extending, other fingers clenching, palm facing to the left, positioned in front of the chest. Move the index finger and thumb to touch each other (twice).

messy

Right hand forming sign of the letter “b”, palm slightly facing to the left, hand slightly pointing outwards, positioned in front of the chest on the left side. Move the hand to the right, palm facing outward, hand pointing to the right, give a frown.

painting

1. Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing downwards, 2 index fingers touching each other, positioned in front of the face. Move both hands simultaneously to create a rectangle.

2. Right hand forming sign of the letter “i”, palm facing outwards, positioned in front of the right shoulder. Move the right hand downwards in a corrugated manner.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand forming sign of the letter “b”, palm facing to the right, hand pointing upwards, positioned in front of the face.

Right hand clenching, palm facing to the right, positioned in left palm. Move the right hand and touch the left hand (twice).

canoe

Both hands flexing, palms facing upwards, both hands positioned in front of the chest. Move both hands in and out simultaneously (twice).

singer

Right hand clenching, palm facing to the left, positioned next to the chin to the right. Move the right hand from side to side twice, tilt the head along with hand movement.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand flexing, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand fingers extending, thumb and middle finger pinching each other, palm facing downwards, hand positioned under the back of the left hand. Open and pinch the thumb and index finger of the right hand (twice).

alligator

Both hands flexing, palms facing each other, right hand positioned on top of the left hand, both hands positioned in front of the chest. Move the fingers to touch fingers of the other hand (twice).

whale

Left hand fingers extending, palm facing inwards, thumb extending upwards, positioned in front of the chest.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

bowl

Right fingers flexed, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

blanket

Fingers of both hands adducting, palms facing inwards, hands pointing downwards, positioned parallel to the abdomen. Move both hands simultaneously to the shoulders.

bell

Right hand fingers flexing, palm facing downwards, hand positioned next to the right ear, shake the wrist (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand fingers flexing, palm facing outwards, positioned behind the head. Move the hand close to the head, tilt the head slightly backwards and to the right (twice).

cave

Left hand flexing, fingers adducting, palm facing downwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand extending, fingers adducting, palm facing to the left, positioned on top of the left hand. Move the right hand downwards along the left hand fingers.

fan

Left hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand pointing to the left and positioned parallel to the abdomen.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hammock

Right hand fingers flexing and adducting, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Move right hand from side to side (twice).

emotional

Right hand fingers pinching, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Move the hand up along the abdomen, spread the fingers and face the palm inwards.

thank

Right hand fingers adducting, palm facing inwards and positioned in front of the mouth. Move the hand forward, palm facing upwards and spread the fingers.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands clenching, index finger extending and pointing upwards, palms facing each other, positioned parallel and in front of chest. Move both hands downwards simultaneously.

compete

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, arms facing towards each other and positioned parallel in front of the chest. Move both arms vertically in opposite direction (twice).

tall
(human)

Right hand forming sign of the letter “u”, fingers pointing upwards, palm facing outwards, positioned at shoulder-level. Move the hand upwards overhead.

bag

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, palm facing inwards, positioned in front of the chest. Move the hand downwards (twice).

cut

Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, hand pointing to the left, positioned in front of the chest. Move the hand to the left while moving the index finger and thumb to touch each other (twice).

prohibit

1. Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing to the left, hand pointing upwards, positioned next to the face on the right.

2. Move the hand forward while forming sign of the letter “u”.

diligent
(hard-working)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, arms facing towards each other and positioned parallel in front of the chest. Touch the back of the right hand with the left hand and touch the back of the left hand with the right hand (twice).

careful

Both hands forming sign of the letter “u”, palms facing inwards, positioned across each other in front of the chest. Move both hands simultaneously clockwise from inside out.

club

Both hands forming sign of the letter “b”, palms facing towards each other, fingertips of one hand touching those of the other, both hands pointing upwards and positioned in front of the chest. Twist the wrist and point the fingers downwards.

bridge

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand extending, fingers adducting, palm facing outwards, hand pointing upwards, positioned behind the left hand. Move the right hand outwards over the left hand in an arc.

bamboo bridge

Left arm extending forward, palm facing downwards, positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “t”, palm facing to the left, fingers pointing inwards, hand pointing on the left biceps. Move the right hand to the left hand in an arc.

structure

1. Left fingers flexing, palm facing to the right, hand positioned in front of the chest. Right hand extending, fingers adducting, palm facing to the left, fingers pointing upwards, positioned near the left hand. Move the right hand downwards.

2. Remain the left hand, right hand forms sign of the letter “d”, palm facing downwards, fingers pointing to the left, move the right hand to touch the left palm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, fingers pointing to the right and positioned parallel to the abdomen. Right hand extending, fingers abducting, palm facing to the left, right elbow resting on top of the left hand. Twist the wrist from side to side (twice).

2. Remain left hand, form sign of the letter “b” with the right hand, right palm facing to the right, hand pointing upwards.

carica papaya

Left hand clenching, palm facing to the right, hand positioned in front of the left shoulder.

Right hand clenching, index finger and middle finger flexing, palm facing downwards, positioned at the middle section of the left arm. Move the right hand downwards closely along the left arm (twice).

maize

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing downwards, index finger positioned at mouth-level. Twist the right wrist inside out (twice)

comb
(verb)

1. Right hand clenching, index finger and thumb pinching each other, palm facing to the left, positioned on the right of the head, move the hand downwards.

2. Right hand clenching, palm facing to the left, positioned close to the right of the head.                                   Move the hand downwards (twice).

greet

Right hand extending, fingers adducting, palm facing outwards, hand pointing upwards, positioned next to the face to the right. Move right hand from side to side (twice).

salute

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand extending, fingers adducting, palm slightly facing to the left, positioned close to the forehead.

porridge

Left hand flexing, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand flexing, palm facing upwards, hand resting on the left palm. Move the right hand close to the mouth.

run
(human)

Both hands clenching, right hand positioned in front of left hand, both hands positioned in front of the chest. Move both arms vertically in opposite direction (twice).

hard-working (diligent)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, arms facing towards each other and positioned parallel in front of the chest. Touch the back of the right hand with the left hand and touch the back of the left hand with the right hand (twice).

slow

Both hands extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing outwards and positioned in front of the abdomen. Move both hands to the right in a corrugated manner.

leg
(human)

Left hand forming sign of the letter “v”, palm facing downwards, hand pointing inwards, positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing inwards, right index finger touching left index finger.

portrait

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands clenching, index fingers and thumbs flexing, palms facing each other, positioned parallel in front of the face, flex both index fingers and thumbs of both hands (twice).

2. Both hands forming sign of the letter “b”, palms facing outwards, fingers pointing upwards, positioned parallel to each other in front of the chest. Move both arms in opposite direction (twice).

continent

Left hand flexing, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand clenching, palm facing to the left, hand positioned next to the left hand. Move the right hand to the left while spreading the fingers.

pot

Both hands extending, fingers adducting, palms facing upwards, hands pointing outwards, positioned next to each other in front of the chest. Move both hands upwards in an arc until both palms facing each other.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands flexing, fingers adducting, palms facing upwards, hands pointing outwards, positioned next to each other in front of the chest. Move both hands outwards simultaneously.

2. Both hands clenching, palms facing each other, both hands positioned parallel to the right. Move both hands backwards simultaneously (twice).

split

Both hands flexing, palms facing upwards, fingers on both hands positioned close to each other in front of the chest. Move both hands sideways away from each other in an arc.

share

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the chest.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

war

Both hands forming sign of the letter “n”, palms facing inwards, fingers touching each other, both hands positioned in front of the chest. Move both hands towards each other simultaneously (twice).

length

Both hands extending, fingers adducting, palms facing each other, hands pointing outwards and positioned parallel in front of the chest. Move both hands sideways simultaneously.

red-whiskered bulbul

1. Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing outwards, positioned in front of the mouth. Move the right index finger and thumb to touch each other (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

eagle

1. Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing slightly to the left, positioned close to the mouth. Move the hand outwards in an arc while twisting wrist to let index finger and thumb to touch each other, palm facing inwards.

2. Both hands extending, fingers adducting, palms facing away from each other, fingers pointing upwards and positioned parallel at face-level. Flick both wrists downwards simultaneously (twice).

sparrow

Left hand forming sign of the letter “dd”, palm facing to the right.

Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing to the left, hand pointing outwards, both hands positioned perpendicular to each other in front of the chest.

topic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands clenching, index fingers and middle fingers flexing, palms facing each other, positioned parallel at each side of the head. Twist both wrists simultaneously (twice).

clown

1. Right hand flexing, palm facing inwards, positioned in front of the nose.

2. Both hands clenching, palms facing upwards, positioned parallel in front of the chest. Move both arms vertically in opposite direction (twice).

grape cluster

Left hand forming sign of the letter “d”, palm facing inwards, index finger pointing downwards, positioned in front of the chest.

Right hand extending, index finger and thumb pinching, palm facing to the left, positioned close to the left index finger. Move the right hand downwards in a corrugated manner.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, fingers adducting, palm facing to the right, fingers pointing upwards, positioned in front and to the left of the face.

Right hand forming sign of the letter “c”, palm facing to the left, positioned close to the left elbow. Move the right hand upwards in a corrugated manner (2 times).

move a term (of an equation)

Both hands forming sign of the letter “c”, palms facing outwards, positioned parallel to each other in front of the chest. Move both hands across each other simultaneously.

beneficial

Right hand extending, fingers abducting, palm facing inwards, positioned close to the chest.                                  Move the hand downwards (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing to the left and positioned parallel to the chest. Move the hand close to the chest.

calf

1. Both hands forming sign of the letter “dd”, palms facing outwards, positioned parallel with each other on the head.

2. Both hands extending, fingers adducting, palms facing each other, hands pointing outwards and positioned parallel in front of the chest. Move both hands towards each other simultaneously.

cow

Both hands forming sign of the letter “dd”, palms facing outwards, positioned parallel with each other on the head.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing outwards, positioned in front of the mouth. Move the right index finger and thumb to touch each other (twice).

2. Both hands extending, fingers adducting, palms facing away from each other, fingers pointing upwards and positioned parallel at face-level. Flick both wrists downwards simultaneously (twice).

dog

Both hands extending, fingers adducting, palms facing away from each other, fingers pointing upwards and positioned parallel close to the face. Flick both wrists downwards simultaneously (twice).

Somanniathelphusa sinensis
(crab)

Both hands flexing, fingers abducting, palms facing downwards, thumb of each hand crossing each other in front of the chest. Move both hands forward while twitching all fingers simultaneously.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, tip of index finger resting within palm of the left hand. Lightly tap the palm of the left hand with the right index finger (twice).

girl

Fingers of the right hand extending, thumb and index finger of the right hand flexing and pinching the right ear.

bear

Both hands flexing, fingers abducting, palms facing outwards, positioned in front of the chest. Move both arms vertically in an arc in opposite direction (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands extending, fingers abducting, palms facing outwards, fingers pointing upwards and positioned parallel at face-level. Move both hands upwards and twist both wrists.

monkey

Left hand flexing, palm facing to the right, positioned close to the left of the head.

Right hand flexing, palm facing inwards, positioned close to the right rib. Twitch all fingers of both hands, give a frown.

cat

Index finger and thumb of each hand pinching each other, other fingers extending, palms facing each other, positioned parallel with each other at mouth-level. Move both hands sideways simultaneously.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands forming sign of the letter “v”, palms facing outwards, fingers pointing upwards, positioned parallel to each other at both sides of the head.

2. Move both hands upwards while twisting the wrists until both palms face each other.

snail

Right hand forming sign of the letter “o”, palm facing to the right and positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, positioned close to the left hand. Twist the wrist to face the palm upwards.

puppet

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, palm facing inwards and positioned in front of the mouth. Move the right hand from side to side (twice).

turtle

Right hand forming sign of the letter “d”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned in front of the chest.

Left hand flexing, palm facing downwards and positioned on the back of the right hand. Move the right index finger left and right (twice).

worm

Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, positioned at chest-level. Flex and extend the index finger (twice).

wolf

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand flexing, fingers adducting, palm facing inwards, fingers positioned close to the nose. Move the hand outwards while pinching the fingers.

rabbit

Both hands forming sign of the letter “u”, palms facing inwards, fingers pointing upwards, positioned parallel to each other at both sides of the head. Flex the fingers (twice).

duck

Ring finger and pinky finger clenching, other fingers extending, palm facing outwards, hand pointing outwards, positioned in front of the mouth. Pinch and spread the fingers (twice).

little girl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Right hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand pointing outwards and positioned in front of the chest.

princess

Both hands forming sign of the letter “b”, palms facing towards each other, fingers pointing slightly upwards, positioned close to both sides of the head. Move both hands downwards in an arc twice.

worker

Right hand forming sign of the letter “c”, palm facing inwards and positioned close to the left chest. Move to the right horizontally.

gate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pillar

Both hands flexing, palms facing each other, positioned parallel with each other in front of the abdomen. Move both hands simultaneously upwards.

flagpole

Left hand clenching, palm facing inwards, fingers slightly facing upwards, positioned at chest-level.

Right hand extending, fingers adducting, palm facing to the left, right elbow resting on top of the left hand. Twist the wrist from side to side (twice).

rice

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

carrot

Right hand clenching, palm facing outwards and positioned to the right of the mouth. Move the right hand to the left (twice).

old person

Right hand clenching, palm facing inwards, positioned under the chin. Move the right hand downwards in a corrugated manner.

eraser

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the chest.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

petiole

Left hand extending, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the left chest.

Right hand clenching, thumb and index finger pinching each other, palm facing outwards, touching the left wrist. Move the right hand inwards.

saw

Left hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand positioned at chest-level.

Right hand extending, fingers adducting, palm facing to the left, positioned on the back and perpendicular to the left hand. Move the right hand in and out (twice).

rescue

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand clenching, palm facing inwards, positioned next to the left shoulder.

Right hand extending, palm facing inwards, positioned at chest level below the left elbow. Move the right hand upwards, clench the fingers, face the palm inwards and position parallel to the left hand.

thick

Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing to the left and positioned in front of the chest.

weave

Fingers on both hands abducting, palms facing downwards, right hand fingers intertwining with left hand fingers. Move the right hand to an intertwined position with the left hand fingers (twice).

tenderness

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing to the left, hand pointing upwards, positioned at chest-level. Move the hand from left to right in a corrugated manner, palm facing outwards, positioned in front of the right chest.

kite

Left hand extending, palms facing downwards, hands pointing slightly to the right and positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing downwards, positioned under the left hand. Move the right index finger from side to side.

clean

Both hands forming sign of the letter “b”, palms facing each other, positioned parallel with each other on both sides of the body. Move both hands close to each other while shaking both wrists.

line

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand fingers abducting, thumb flexing, palm facing inwards, positioned in front of the face. Move the hand to the right.

kick
(soccer)

Left hand clenching, palm facing downwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand clenching, palm facing downwards, positioned under the left hand. Move the right arm up close to the left hand (twice).

wedding

Both hands forming sign of the number “3”, palms facing each other, positioned parallel to each other in front of the chest. Move both hands towards each other until fingertips touching each other.

guitar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand flexing, palm facing inwards, positioned in front of the left shoulder. Move each finger in succession.

Right hand fingers flexing, ring finger and pinky finger extending, palm facing inwards, positioned in front of the chest. Twist the right wrist inside out (twice).

mark
(verb)

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing outwards, positioned in front of the face. Move the hand in an “x” motion.

drum
(ceremony)

Both hands forming sign of the letter “a”, palms facing inwards, positioned parallel with each other in front of the chest. Move both arms vertically in opposite direction (twice).

stomachache

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, palm facing inwards and positioned in front of the abdomen. Move the hand close to the abdomen (twice), give a frown.

full

Both hands extending, fingers adducting, palm facing downwards. Left hand at chest-level, right hand at abdomen-level. Move the right hand upwards until touching the left palm.

flashlight

1. Right hand fingers clenching, thumb extending, palm facing to the left, positioned in front of the chest. Flex the thumb.

2. Left hand forming sign of the letter “o”, palm facing outwards and positioned in front of the chest. Move both hands forward while spreading all fingers simultaneously.

wear glasses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands clenching, thumbs and index fingers flexing, palms facing towards each other, positioned parallel and in front of chest. Move both hands to the eyes, palms facing outwards.

put

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the chest.

Right hand extending, fingers adducting, palm facing inwards, fingers pointing upwards, positioned in front of the right shoulder. Rest the right hand on palm of the left hand, palm facing upwards.

walk

Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, hand pointing downwards, positioned in front of the chest. Move the hand forward while waggling 2 fingers (twice).

go to the restroom

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Index finger and thumb of the right hand flexing, other fingers extending, palm facing to the left, positioned in front of the chest.

grade
(academic)

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing outwards, positioned close to the mouth. Move the right hand downwards.

phone

Right hand forming sign of the letter “y”, palm facing to the left, thumb positioned close to the ear while pinky finger positioned to the right of the mouth.

paragraph

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand flexing, palm facing to the left, hand positioned in front of the chest. Move the right arm and touch the left hand palm (twice).

catch

1. Right hand flexing, fingers abducting, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest.

2. Move the hand close to the chest while clenching the fingers.

the people

Left hand clenching, palm facing inwards, positioned in front of the left shoulder.

Right hand clenching, thumb extending, palm facing inwards, positioned outside of the left hand. Move the right hand in a counterclockwise manner.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left arm extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand pointing outwards and positioned in front of the chest.

Right hand extending, palm facing downwards, positioned on the left arm. Move the right hand towards left wrist while waggling the fingers.

wristwatch

Left hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand positioned at chest-level.

Right hand flexing, palm facing downwards and positioned on the left wrist. Move the right hand and touch the left wrist (3 times).

agree

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

chopsticks

Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, hand pointing to the left, positioned in front of the chest. Move the index finger and middle finger to touch each other (twice).

stand

Left hand extending, fingers adducting, palm facing upwards, hand pointing to the left, positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, 2 fingertips resting on the left palm.

straight line

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

round

Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing downwards, 2 index fingers touching each other, positioned in front of the chest. Move the right hand in a counterclockwise manner.

perpendicular line

1. Left hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hand positioned at chest-level. Right hand extending, fingers adducting, palm facing to the left, positioned on the left wrist. Move the right hand upwards.

2. Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing to the right and positioned in front of the chest. Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing to the left, touching the left index finger.

hen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Right hand extending, palm facing to the left, fingers pointing upwards, positioned close to the right cheek.

junglefowl

1. Left hand extending, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, index finger touching palm of the left hand (twice).

2. Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing towards each other, positioned parallel with each other in front of the chest. Move both arms vertically in opposite direction (twice).

rooster

1. Left hand extending, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, index finger touching palm of the left hand (twice).

2. Right hand extending, palm facing to the left, fingers pointing upwards, positioned in front of the forehead. Move the hand upwards overhead.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “o”, palm facing downwards, positioned to the right of the mouth. Shake the wrist from side to side multiple times while move the right hand outwards and slightly upwards, lips forming the “o” shape.

gloves

1. Left hand flexing, palm facing inwards, positioned in front of the chest.

2. Right hand pinching, palm facing inwards, positioned inside the left palm. Move the right hand upwards while spread the fingers.

reap

Left hand clenching, palm facing inwards, fingers pointing to the left, positioned at chest-level.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

near

Both hands extending, palms facing inwards, both hands pointing in opposite directions and positioned parallel in front of the chest. Move the right hand close to the left hand.

old

Right hand forming sign of the letter “o”, palm facing inwards, positioned under the chin. Move the right hand downwards. Mouth shapes as if spelling the word “già” (old).

value

Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing each other, 2 index fingers positioned perpendicular to each other in front of the chest. Move right hand to the right.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “y”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned in front of the chest. Move the right hand downwards.

commute

Both hands flexing, palms facing upwards, both hands positioned parallel in front of the chest. Move both hands across each other simultaneously.

scratch paper

Right hand extending, fingers adducting, palm facing downwards, hands pointing to the left and positioned under the chin. Move all fingers simultaneously.

kill

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “a”, palm facing upwards and positioned in front of the chest. Move the hand forward quickly while giving a frown,

similar

Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned parallel in front of the chest. Move both hands towards each other.

hour

Left hand clenching, palm facing downwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing downwards, index finger touching wrist of the left hand.

limit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands extending, fingers adducting, palms facing each other, fingers pointing upwards and positioned parallel at shoulder-level. Move both hands outwards simultaneously.

study corner

1. Left hand extending, fingers adducting, palm facing to the right, hand pointing outwards, positioned in front of the left chest. Right hand flexing, palm facing downwards and positioned near the palm of the right hand.                                  Move the right hand downwards (twice).

2. Right hand fingers pinching, palm facing inwards and positioned in front of the forehead.

acute angle

Left hand forming sign of the letter “v”, palm facing inwards, hand pointing to the right, positioned at chest-level.

Right hand forming sign of the letter “d”, positioned between index finger and middle finger of the left hand. Move the right hand in an arc between 2 fingers.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing to the right and positioned parallel to the chest.

Right hand extended and fingers adducted, palms facing downwards, hands pointing to the left and positioned on top of the left hand. Move the right hand and touch the left hand (3 times).

wood

Both hands extending, palms facing downwards, right hand resting on left hand, both hands pointing towards each other and positioned at chest-level. Move the right hand along the left arm while waggling the fingers.

two-way

Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing inwards, fingers facing each other, both hands positioned parallel in front of the chest. Move both arms horizontally in opposite direction simultaneously (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands flexing, fingers abducting, palms facing each other, fingers facing upwards, positioned parallel with each other in front of the chest. Move both hands towards each other.

2. Both hands pinching, palms facing each other, positioned close to each other below the chest.

exponential function

1. Both hands flexing, fingers abducting. palms facing each other, positioned parallel in front of the chest. Move both hands towards each other.

2. Both hands pinching, palms facing each other, positioned close to each other below the chest.

3. Left hand forming sign of the letter “d”, palm facing to the right. Right hand flexing, palm facing to the left, hand positioned on the left index finger. Touch the left index finger with each right finger.

sing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, palm facing to the left, positioned in front of the mouth. Move the right hand from side to side twice, tilt the head along with hand movement.

grain

Right hand flexing, palm facing upwards, the thumb touching the tip of the index finger, positioned in front of the chest.

rice grain

1. Left hand forming sign of the letter “d”, palm facing outwards and positioned in front of the left chest. Right hand forming sign of the letter “dd”, palm facing upwards, index finger positioned perpendicular to the left index finger. Move the right index finger which is touching the left index finger upwards (twice).

2. Thumb and pinky finger of the right hand pinching, other fingers flexing, palm facing upwards, positioned in front of the right shoulder.

polynomial expressions

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, palm facing upwards, fingers pointing to the right, positioned at chest-level.

Right hand extending, fingers adducting, palms facing downwards, hands pointing outwards and positioned on the left hand. Move the right hand to the right while waggling the fingers.

narrow

Both hands extending, fingers adducting, palms facing each other, hands pointing outwards and positioned parallel in front of the chest. Move both hands towards each other simultaneously.

rare

Thumb and pinky finger of the right hand pinching each other, other fingers flexing, palm facing upwards, positioned in front of the chest, give a frown.

difference
(mathematics)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands clenching, thumbs extending, palms facing downwards, thumbs touching each other in front of the chest.

2. Left hand remaining steady, right hand forming sign of the letter “d”, palm facing inwards, hand pointing to the left, positioned in front of the chest.

projection

Left hand forming sign of the letter “d”, palm facing downwards, positioned at chest-level.

Right index finger and pinky finger extending, other right fingers clenching, palm facing downwards, touching left index finger. Move the right hand downwards.

truncated cone

1. Fingers on both hands abducting, palms facing each other, positioned parallel in front of the chest. Move the right hand upwards while pinch the fingers.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

right cone

1. Fingers on both hands abducting, palms facing each other, positioned parallel in front of the chest. Move the right hand upwards while pinch the fingers.

2. Both hands forming sign of the letter “d”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned next to each other in front of the chest to the left. Move the hand to the right.

triangular pyramid

1. Left index finger, thumb and pinky finger extending, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Right hand flexing, palm facing downwards and positioned in the palm of the left hand. Move the right hand upwards while pinch the fingers.

2. Right hand flexing, fingers adducting, palm facing downwards, hand positioned in front of the right shoulder.

truncated triangular pyramid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Left index finger, thumb and pinky finger extending, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Right hand flexing, palm facing downwards and positioned in the palm of the left hand. Move the right hand upwards while pinch the fingers.

2. Left hand remains still. Right hand extending, palm facing downwards, hand positioned in front of the right shoulder. Move the hand to the right.

pyramid
(geometry)

Left hand forming sign of the number “4”, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the left chest.

Right hand extending, palm facing downwards and positioned in the palm of the left hand. Move the right hand upwards while pinch the fingers.

ellipse

Both hands flexing, palms facing towards each other, fingers touching each other, both hands positioned in front of the chest. Move both hands to the sides simultaneously, fingers on both hands pinching.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands flexing, fingers abducting, right palm facing downwards, left palm facing upwards, positioned parallel with each other in front of the chest.

right trapezoid

1. Both hands forming sign of the letter “v”, palms facing downwards, fingers pointing outwards, positioned across each other in front of the chest.

2. Left hand forming sign of the letter “d”, palm facing to the right and positioned in front of the chest. Right hand forming sign of the letter “q”, palm facing to the left, touching the left index finger.

square

1. Thumbs and index fingers of both hands flexing, other fingers clenching, palms facing outwards, positioned closed to each other in front of the chest, move both hands to the sides.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

flower

Fingers on the right hand pinching, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest. Move the right hand upwards while spread the fingers.

lotus

Both hands flexing, palms facing each other, both hands positioned in front of the chest. Open both hands simultaneously.

artist

Right hand forming sign of the letter “i”, palm facing upwards, hand pointing slightly to the left, positioned in front of the chest. Move the right hand in a clockwise manner (twice).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands pinching, palms facing upwards, both hands positioned parallel in front of the chest. Move both hands across each other simultaneously.

study

Both hands extending, fingers adducting, palms facing inwards, hands pointing upwards, positioned next to each other in front of the chest. Move both hands together once in a counterclockwise manner.

respire

Right hand forming sign of the letter “b”, palm facing inwards, hand pointing upwards, positioned at mouth-level. Move the hand close to the mouth (twice).

pond

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands extending, fingers abducting, palms facing inwards, positioned close together in front of the chest.

2. Move both hands sideways away from each other in an arc.

3. 2 wrists touching each other, palms facing outwards.

phew

Right hand extending, fingers adducting, palm facing inwards, hand pointing to the left and positioned parallel to the chest. Move the hand inside out and vice versa (twice).

gore
(verb)

Both hands forming sign of the letter “y”, palms facing downwards, fingers pointing towards each other, positioned in front of the chest. Move both hands towards each other forcefully then move upwards, until palms facing each other and hands positioned in front of the chest.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing downwards, hand pointing to the left, positioned under the chin. Move the hand to the right.

fragrance

Right hand extending, fingers adducting, palm facing inwards, fingers pointing upwards, positioned in front of the nose. Move the hand in and out (twice) while breathing with nose.

guide
(verb)

Left fingers flexing, palm facing to the right, hand positioned in front of the chest.

Right hand extending, fingers pointing to the left, positioned in the left palm. Move both hands forward simultaneously.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand clenching, thumb extending, palm facing to the right, positioned in front of the chest.

Right hand flexing, palm facing inwards, grabbing the left thumb. Move both hands forward simultaneously.

pull
(verb)

Left hand flexing, ring finger and pinky finger clenching, palm facing downwards, hand positioned in front of the chest.

Right hand clenching, palm facing slightly to the left, positioned near the left hand. Move both hands inwards simultaneously.

tug of war

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

finish

Left hand extending, palm facing upwards and hand positioned in front of the abdomen.

Right hand extending, palm facing to the left, fingers pointing to the right, positioned in front of the face. Move the right hand down the palm of the left hand.

hotel

Left fingers flexing, fingers adducting, palm facing to the right, hand positioned at face-level.

Right hand flexing, fingers adducting, palm facing downwards and positioned close to the left hand. Move the right hand upwards along the left arm (2 times).

show off

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Right hand clenching, thumb extending, palm facing inwards, positioned below chest-level. Move the hand up towards the chin.

dry

Left hand clenching, palm facing downwards, hand positioned at chest-level.

Right hand flexing, fingers adducting, palm facing downwards and positioned on the left arm. Move the right hand at 2 different positions towards the back of the left hand.

amount

Both hands flexing, palms facing upwards, right hand positioned on top of the left hand, both hands positioned in front of the chest. Move both hands up and down simultaneously.

garden

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Both hands forming sign of the letter “v”, palms facing inwards, both hands pointing upwards, both middle fingers touching each other and positioned in front of the chest. Move both hands sideways in an arc until both palms facing each other.

carry

1. Both hands flexing, fingers abducting, palms facing each other, positioned parallel in front of the chest.

2. Move both hands simultaneously upwards on the shoulder.

face

Right hand forming sign of the letter “d”, palm facing inwards, index finger positioned close to the right forehead. Move the hand in a clockwise manner around the face.

dormitory

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Left hand extending, fingers adducting, palm facing to the right, fingers pointing upwards, positioned in front and to the left of the face.

Right hand forming sign of the letter “c”, palm facing outwards, positioned close to the left elbow arm. Move the hand to the right.

respect

Both hands holding each other, positioned at face-level and to the right. Twist both wrists forward while tilting the head.

lotus leaf

1. Both hands flexing, palms facing each other, both hands positioned in front of the chest. Flick both wrists sideways simultaneously.

2. Left hand extending, palm facing upwards, hand pointing outwards, positioned in front of the left chest. Right hand flexing, palm facing upwards and grabbing left hand, move the right hand towards the left fingertips.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Both hands clenching, index fingers flexing, palms facing opposite direction, backs of both hands positioned close to each other in front of the chest.

2. Move both hands sideways while forming sign of the letter “d”, left index finger pointing upwards, right index finger pointing to the left.

drive

Both hands clenching, palms facing inwards, positioned in front of the chest. Move both arms in an arc in opposite direction (twice).

round up/down
(mathematics)

1. Fingers on the right hand pinching, palm facing upwards, hand positioned in front of the chest, spread the fingers.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL