Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 945/QĐ-LĐTBXH năm 2017 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 945/QĐ-LĐTBXH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Người ký: Đào Ngọc Dung
Ngày ban hành: 22/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

Số hộ nghèo, cận nghèo năm 2016

Ngày 22/6/2017, Bộ LĐ-TB&XH ban hành Quyết định 945/QĐ-LĐTBXH về phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 trên phạm vi cả nước như sau:

- Tổng số hộ nghèo: 1.986.697 hộ;

- Tỷ lệ hộ nghèo: 8,23%;

- Tổng số hộ cận nghèo: 1.306.928 hộ;

- Tỷ lệ hộ cận nghèo: 5,41%;

- Tổng số hộ nghèo của 64 huyện nghèo (62 huyện theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP và 02 huyện nghèo theo Quyết định 1791/QĐ-TTg năm 2013) là 338.428 hộ, tổng số hộ cận nghèo là 113.455 hộ;

- Tổng số hộ nghèo của 30 huyện nghèo theo Quyết định 615/QĐ-TTg năm 2011 và Quyết định 293/QĐ-TTg năm 2013 là 151.371 hộ, tổng số hộ cận nghèo là 52.946 hộ.

Số hộ nghèo, cận nghèo phê duyệt tại Quyết định 945/QĐ-LĐTBXH năm 2017 là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác.

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 945/QĐ-LĐTBXH

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

+ Tổng số hộ nghèo: 1.986.697 hộ;

+ Tỷ lệ hộ nghèo: 8,23%:

+ Tổng số hộ cận nghèo: 1.306.928 hộ;

+ Tỷ lệ hộ cận nghèo: 5,41%;

+ Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 64 huyện nghèo (62 huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ và 02 huyện nghèo theo Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 01/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) là 338.428 hộ (chiếm tỷ lệ 44,93%); tổng số hộ cận nghèo là 113.455 hộ (chiếm tỷ lệ 15,06%)

+ Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 30 huyện nghèo theo các Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ là 151.371 hộ (chiếm tỷ lệ 35,02%); tổng số hộ cận nghèo là 52.946 hộ (chiếm tỷ lệ 12,25%).

(Phụ biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2017.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các t
nh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Vụ KHTC, Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VPQGGN.

BỘ TRƯỞNG




Đào Ngọc Dung

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STT

TỈNH/THÀNH PH

Năm 2015

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Năm 2016

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

2.351.463

9,88

514.219

2,17

31.212

0,13

153.537

0,64

1.986.697

8,23

I

Miền núi Đông Bắc

537.800

20,75

100.465

3,88

1.107

0,04

26.182

1,00

465.424

17,72

1

Hà Giang

74.313

43,65

10.933

6,42

56

0,03

3.861

2,22

67.297

38,75

2

Tuyên Quang

55.827

27,81

9.457

4,71

0

0,00

1.007

0,50

47.377

23,33

3

Cao Bằng

52.409

42,53

5.837

4,74

65

0,05

1.433

1,15

48.070

38,60

4

Lạng Sơn

48.827

25,95

7.788

4,14

42

0,02

1.409

0,74

42.490

22,37

5

Thái Nguyên

42.080

13,40

8.459

2,69

34

0,01

2.028

0,64

35.683

11,21

6

Bắc Giang

60.745

13,93

13.342

3,06

0

0,00

4.391

0,99

51.794

11,72

7

Lào Cai

53.605

34,30

11.844

7,58

0

0,00

1.978

1,24

43.835

27,41

8

Yên Bái

65.374

32,21

13.014

6,41

327

0,16

2.750

1,34

55.437

26,97

9

Phú Thọ

46.574

12,04

11.098

2,87

318

0,08

5.256

1,35

41.050

10,51

10

Quảng Ninh

15.340

4,56

4.676

1,39

38

0,01

879

0,26

11.582

3,39

11

Bắc Kạn

22.706

29,40

4.017

5,20

227

0,29

1.190

1,52

20.809

26,61

II

Miền núi Tây Bắc

237.021

34,52

38.069

5,55

11.956

1,71

17.486

2,50

218.240

31,24

12

Sơn La

92.754

34,44

16.512

6,13

10.349

3,79

10.060

3,68

87.146

31,91

13

Điện Biên

57.214

48,14

5.777

4,86

785

0,64

3.150

2,58

54.723

44,82

14

Lai Châu

36.094

40,40

6.449

7,22

0

0,00

2.614

2,82

32.259

34,81

15

Hòa Bình

50.959

24,38

9.331

4,46

822

0,39

1.662

0,79

44.112

20,94

III

Đồng bằng sông Hồng

266.600

4,76

91.819

1,64

7.744

0,13

24.413

0,42

186.163

3,23

16

Bắc Ninh

10.897

3,53

3.919

1,27

69

0,02

1.214

0,38

8.266

2,59

17

Vĩnh Phúc

14.412

4,96

5.170

1,78

77

0,03

2.582

0,85

11.901

3,93

18

Hà Nội

53.193

2,97

24.622

1,38

0

0,00

4.072

0,22

24.215

1,29

19

Hải Phòng

20.805

3,86

6.773

1,26

122

0,02

1.371

0,25

15.525

2,81

20

Nam Định

33.864

5,70

10.387

1,75

500

0,08

4.789

0,80

23.477

3,91

21

Hà Nam

15.571

5,81

5.152

1,92

1.755

0,65

988

0,37

11.456

4,24

22

Hải Dương

40.348

7,19

13.924

2,48

242

0,04

2.441

0,43

29.107

5,08

23

Hưng Yên

23.881

6,81

9.513

2,71

504

0,14

2.475

0,69

16.661

4,65

24

Thái Bình

32.340

5,27

5.859

0,95

2.701

0,43

2.629

0,42

28.747

4,61

25

Ninh Bình

21.289

7,46

6.500

2,28

1.774

0,61

1.852

0,64

16.808

5,77

IV

Bắc Trung Bộ

348.358

12,50

80.955

2,90

6.226

0,22

23.406

0,82

296.877

10,34

26

Thanh Hóa

128.893

13,51

30.724

3,22

1.545

0,16

6.290

0,65

105.855

10,97

27

Nghệ An

95.205

12,10

25.275

3,21

3.082

0,37

7.156

0,85

80.168

9,55

28

Hà Tĩnh

41.998

11,40

9.083

2,47

731

0,20

5.387

1,44

39.033

10,46

29

Quảng Bình

34.083

14,42

7.700

3,26

433

0,18

2.069

0,86

28.885

12,00

30

Quảng Trị

24.579

15,43

3.750

2,35

239

0,14

1.254

0,76

22.313

13,49

31

Thừa Thiên Huế

23.600

8,36

4.423

1,57

196

0,07

1.250

0,44

20.623

7,19

V

Duyên hải miền Trung

250.180

11,93

53.596

2,56

2.475

0,12

12.402

0,58

209.919

9,86

32

TP. Đà Nng

9.290

3,66

2.027

0,80

0

0,00

32

0,01

7.295

2,87

33

Quảng Nam

51.817

12,90

9.495

2,36

79

0,02

2.934

0,72

45.330

11,13

34

Quảng Ngãi

52.100

15,19

9.684

2,82

263

0,08

2.581

0,74

45.260

13,06

35

Bình Định

55.011

13,35

13.689

3,32

1.851

0,44

3.075

0,73

44.637

10,65

36

Phú Yên

30.803

12,62

6.569

2,69

196

0,08

1.335

0,53

25.765

10,23

37

Khánh Hòa

27.392

9,68

7.259

2,57

0

0,00

1.162

0,40

21.379

7,44

38

Ninh Thuận

23.767

14,93

4.873

3,06

86

0,05

1.283

0,79

20.253

12,54

VI

Tây Nguyên

225.030

17,14

43.256

3,30

832

0,06

22.663

1,69

204.996

15,27

39

Gia Lai

64.087

19,71

14.350

4,41

287

0,09

4.909

1,48

54.925

16,55

40

Đắk Lắk

81.592

19,37

13.353

3,17

0

0,00

8.195

1,91

76.434

17,83

41

Đắk Nông

27.761

19,26

4.325

3,00

226

0,15

5.070

3,39

28.739

19,20

42

Kon Tum

31.496

26,11

5.241

4,35

0

0,00

2.743

2,18

28.990

23,03

43

Lâm Đồng

20.094

6,67

5.987

1,99

319

0,10

1.746

0,57

15.908

5,19

VII

Đông Nam Bộ

52.093

1,27

12.892

0,31

156

0,00

4.538

0,11

43.831

1,05

44

TP. Hồ Chí Minh

344

0,02

344

0,02

0

0,00

0

0,00

0

0,00

45

Bình Thuận

17.162

5,81

4.595

1,56

45

0,01

1.141

0,38

13.753

4,57

46

Tây Ninh

6.117

2,10

1.413

0,48

103

0,03

1.377

0,46

6.184

2,08

47

Bình Phước

14.627

6,15

3.147

1,32

8

0,00

1.286

0,54

12.772

5,37

48

Bình Dương

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

8.857

1,14

3.188

0,41

0

0,00

715

0,09

6.384

0,81

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

4.986

1,91

205

0,08

0

0,00

19

0,01

4.738

1,81

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

434.381

9,66

93.167

2,07

716

0,02

22.447

0,49

361.247

7,97

51

Long An

15.704

4,03

2.555

0,66

46

0,01

1.003

0,25

14.198

3,57

52

Đồng Tháp

43.588

9,98

9.416

2,16

35

0,01

1.628

0,37

35.835

8,14

53

An Giang

45.789

8,44

8.907

1,64

0

0,00

1.326

0,24

36.726

6,75

54

Tiền Giang

26.858

5,87

4.346

0,95

14

0,00

945

0,20

23.334

5,02

55

Bến Tre

44.915

12,11

9.650

2,60

78

0,02

2.383

0,64

37.541

10,01

56

Vĩnh Long

17.405

6,26

5.433

1,95

26

0,01

1.231

0,44

13.229

4,77

57

Trà Vinh

35.506

13,23

7.944

2,96

283

0,10

2.514

0,92

30.359

11,16

58

Hậu Giang

29.045

14,91

5.626

2,89

0

0,00

2.008

1,02

24.695

12,55

59

Cần Thơ

16.165

5,12

5.255

1,66

13

0,00

1.070

0,33

11.993

3,75

60

Sóc Trăng

57.814

17,89

8.806

2,72

22

0,01

493

0,15

49.501

15,32

61

Kiên Giang

41.200

9,78

10.331

2,45

106

0,03

4.256

1,01

35.233

8,32

62

Bạc Liêu

30.855

15,55

7.608

3,83

0

0,00

1.710

0,84

24.957

12,24

63

Cà Mau

29.537

9,94

7.290

2,45

93

0,03

1.880

0,63

23.646

7,96

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STT

TỈNH/THÀNH PH

Năm 2015

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Năm 2016

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

1.231.669

5,20

359.691

1,52

33.751

0,14

407.495

1,69

1.306.928

5,41

I

Miền núi Đông Bắc

221.167

8,53

64.564

2,49

1.641

0,06

78.090

2,97

236.928

9,02

1

Hà Giang

19.371

11,38

5.829

3,42

93

0,05

8.689

5,00

22.324

12,86

2

Tuyên Quang

18.050

8,99

3.310

1,65

0

0,00

7.809

3,84

22.549

11,10

3

Cao Bằng

12.110

9,83

2.290

1,86

47

0,04

3.781

3,04

13.648

10,96

4

Lạng Sơn

23.885

12,69

6.372

3,39

40

0,02

5.339

2,81

22.891

12,05

5

Thái Nguyên

28.054

8,94

7.064

2,25

43

0,01

6.860

2,16

27.893

8,76

6

Bắc Giang

35.724

8,19

10.699

2,45

0

0,00

12.029

2,72

37.054

8,39

7

Lào Cai

15.600

9,98

6.573

4,21

0

0,00

6.146

3,84

16.821

10,52

8

Yên Bái

15.640

7,71

4.260

2,10

402

0,20

9.440

4,59

21.222

10,32

9

Phú Thọ

32.878

8,50

12.143

3,14

520

0,13

10.122

2,59

31.377

8,03

10

Quảng Ninh

10.586

3,15

3.539

1,05

45

0,01

3.998

1,17

11.035

3,23

11

Bắc Kạn

9.269

12,00

2.485

3,22

451

0,58

3.877

4,96

10.114

12,93

II

Miền núi Tây Bắc

67.751

9,87

20.539

2,99

5.149

0,74

29.909

4,28

80.692

11,55

12

Sơn La

25.048

9,30

10.540

3,91

2.537

0,93

13.871

5,08

29.812

10,92

13

Điện Biên

9.135

7,69

1.901

1,60

533

0,44

3.398

2,78

10.694

8,76

14

Lai Châu

8.982

10,05

2.840

3,18

0

0,00

5.027

5,42

11.169

12,05

15

Hòa Bình

24.586

11,76

5.258

2,52

2.079

0,99

7.613

3,61

29.017

13,77

III

Đồng bằng sông Hồng

188.059

3,36

75.171

1,34

9.299

0,16

55.440

0,96

171.494

2,97

16

Bắc Ninh

9.278

3,00

4.016

1,30

92

0,03

3.627

1,13

8.980

2,81

17

Vĩnh Phúc

12.357

4,26

4.181

1,44

354

0,12

3.576

1,18

12.106

4,00

18

Hà Nội

22.312

1,25

14.339

0,80

0

0,00

129

0,01

7.627

0,41

19

Hải Phòng

16.750

3,11

4.433

0,82

1.153

0,21

3.678

0,67

17.148

3,10

20

Nam Định

36.474

6,13

16.999

2,86

1.661

0,28

15.795

2,63

36.126

6,02

21

Hà Nam

12.857

4,80

4.155

1,55

1.883

0,70

4.404

1,63

13.211

4,89

22

Hải Dương

23.939

4,27

9.045

1,61

519

0,09

7.967

1,39

23.380

4,08

23

Hưng Yên

14.318

4,09

7.429

2,12

592

0,17

5.451

1,52

12.348

3,45

24

Thái Bình

20.904

3,41

4.130

0,67

1.541

0,25

4.625

0,74

21.660

3,47

25

Ninh Bình

18.870

6,62

6.444

2,26

1.504

0,52

6.188

2,12

18.908

6,49

IV

Bắc Trung Bộ

259.829

9,32

75.599

2,71

12.714

0,44

73.354

2,56

270.488

9,43

26

Thanh Hóa

93.201

9,77

25.526

2,68

2.786

0,29

25.942

2,69

96.096

9,96

27

Nghệ An

80.464

10,23

29.033

3,69

5.587

0,67

27.198

3,24

84.214

10,04

28

Hà Tĩnh

30.953

8,40

8.228

2,23

1.417

0,38

7.152

1,92

31.294

8,39

29

Quảng Bình

29.859

12,64

6.715

2,84

1.967

0,82

5.995

2,49

31.106

12,92

30

Quảng Trị

11.319

7,10

3.317

2,08

422

0,26

2.961

1,79

12.001

7,26

31

Thừa Thiên Huế

14.033

4,97

2.780

0,98

535

0,19

4.106

1,43

15.777

5,50

V

Duyên hải miền Trung

149.803

7,14

43.125

2,06

2.472

0,12

42.815

2,01

151.074

7,10

32

TP. Đà Nng

13.494

5,31

5.658

2,23

0

0,00

721

0,28

8.557

3,37

33

Quảng Nam

24.934

6,21

7.577

1,89

185

0,05

7.263

1,78

24.808

6,09

34

Quảng Ngãi

30.334

8,84

7.839

2,29

354

0,10

7.651

2,21

30.500

8,80

35

Bình Định

28.052

6,81

9.634

2,34

1.524

0,36

8.333

1,99

27.070

6,46

36

Phú Yên

20.021

8,20

4.079

1,67

207

0,08

5.901

2,34

22.050

8,75

37

Khánh Hòa

18.925

6,69

4.799

1,70

0

0,00

6.992

2,43

21.440

7,46

38

Ninh Thuận

14.043

8,82

3.539

2,22

202

0,13

5.954

3,69

16.649

10,31

VI

Tây Nguyên

90.598

6,90

27.196

2,07

1.168

0,09

42.553

3,17

106.776

7,95

39

Gia Lai

23.729

7,30

7.110

2,19

592

0,18

12.687

3,82

29.755

8,97

40

Đắk Lắk

34.884

8,28

9.176

2,18

0

0,00

15.555

3,63

41.377

9,65

41

Đắk Nông

8.871

6,15

3.488

2,42

125

0,08

5.309

3,55

10.824

7,23

42

Kon Tum

7.671

6,36

2.665

2,21

0

0,00

3.354

2,66

8.359

6,64

43

Lâm Đồng

15.443

5,12

4.757

1,58

451

0,15

5.648

1,84

16.461

5,37

VII

Đông Nam Bộ

37.725

0,92

8.152

0,20

441

0,01

10.846

0,26

42.650

1,02

44

TP. Hồ Chí Minh

3.905

0,20

 

0,00

 

0,00

 

0,00

4.085

0,20

45

Bình Thuận

11.658

3,95

2.882

0,98

216

0,07

4.557

1,51

13.549

4,50

46

Tây Ninh

6.467

2,22

2.221

0,76

220

0,07

1.768

0,59

6.234

2,10

47

Bình Phước

4.016

1,69

960

0,40

5

0,00

3.981

1,67

7.042

2,96

48

Bình Dương

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

6.653

0,86

2.002

0,26

0

0,00

486

0,06

6.653

0,84

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

5.026

1,92

87

0,03

0

0,00

54

0,02

5.087

1,95

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

216.737

4,82

45.345

1,01

867

0,02

74.488

1,64

246.826

5,44

51

Long An

14.490

3,72

2.446

0,63

88

0,02

2.875

0,72

15.006

3,78

52

Đồng Tháp

22.176

5,08

4.019

0,92

44

0,01

6.992

1,59

25.193

5,72

53

An Giang

27.876

5,14

5.253

0,97

0

0,00

10.222

1,88

32.845

6,04

54

Tiền Giang

16.817

3,68

2.772

0,61

7

0,00

3.551

0,76

17.532

3,77

55

Bến Tre

16.297

4,39

4.822

1,30

91

0,02

5.929

1,58

17.395

4,64

56

Vĩnh Long

11.031

3,96

2.982

1,07

2

0,00

4.555

1,64

12.602

4,54

57

Trà Vinh

20.599

7,68

5.296

1,97

268

0,10

7.213

2,65

22.784

8,38

58

Hậu Giang

5.853

3,00

1.151

0,59

0

0,00

5.910

3,00

10.396

5,28

59

Cần Thơ

8.357

2,64

2.319

0,73

11

0,00

4.225

1,32

10.274

3,21

60

Sóc Trăng

34.594

10,70

2.904

0,90

17

0,01

6.600

2,04

38.290

11,85

61

Kiên Giang

13.699

3,25

3.760

0,89

144

0,03

9.052

2,14

19.135

4,52

62

Bạc Liêu

13.951

7,03

4.021

2,03

0

0,00

4.056

1,99

13.986

6,86

63

Cà Mau

10.997

3,70

3.600

1,21

195

0,07

3.308

1,11

11.388

3,83

 

TỔNG HỢP MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO TOÀN QUỐC NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STT

CẢ NƯỚC

Tổng số hộ nghèo

Trong đó số hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về:

tiếp cận dịch vụ y tế

bảo hiểm y tế

trình độ giáo dục người lớn

tình trạng đi học của trẻ em

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồn nước sinh hoạt

hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

sử dụng dịch vụ viễn thông

tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

 

Tổng cộng

1.986.697

123.185

458.471

389.672

134.447

740.822

571.941

421.421

1.116.096

422.261

339.168

I

Miền núi Đông Bắc

465.424

14.150

65.359

67.115

13.824

132.774

100.779

85.887

261.961

74.329

95.818

1

Hà Giang

67.297

1.418

878

19.878

2.883

16.982

12.779

12.205

49.116

19.402

29.536

2

Tuyên Quang

47.377

533

2.009

643

571

5.204

5.671

3.078

10.215

828

1.014

3

Cao Bằng

48.070

461

2.484

9.334

1.608

17.645

8.227

19.531

42.886

9.576

17.081

4

Lạng Sơn

42.490

668

5.643

4.728

817

13.672

11.227

9.756

34.969

4.024

6.307

5

Thái Nguyên

35.683

1.145

5.552

2.604

1.061

6.097

5.672

5.444

12.268

3.779

3.823

6

Bắc Giang

51.794

3.074

21.524

3.283

1.906

15.034

13.726

8.443

19.283

8.908

3.399

7

Lào Cai

43.835

1.324

877

7.873

1.304

9.954

8.685

6.498

16.884

7.271

11.599

8

Yên Bái

55.437

2.466

5.003

10.839

2.136

19.935

14.778

9.378

30.399

7.247

10.615

9

Phú Thọ

41.050

2.129

16.474

2.616

728

14.751

10.675

6.599

26.485

10.175

4.813

10

Quảng Ninh

11.582

647

1.289

1.313

455

4.793

3.545

1.076

5.991

1.852

1.527

11

Bắc Kạn

20.809

285

3.626

4.004

355

8.707

5.794

3.879

13.465

1.267

6.104

II

Miền núi Tây Bắc

218.240

7.514

9.416

51.209

9.883

82.030

92.178

44.095

164.768

24.150

49.141

12

Sơn La

87.146

3.256

3.723

22.000

5.322

37.708

36.884

20.597

67.969

10.710

20.169

13

Điện Biên

54.723

1.178

422

15.043

2.025

19.046

25.406

11.523

43.876

5.320

16.082

14

Lai Châu

32.259

918

2.400

10.010

1.469

7.784

9.918

1.856

25.549

4.096

9.300

15

Hòa Bình

44.112

2.162

2.871

4.156

1.067

17.492

19.970

10.119

27.374

4.024

3.590

III

Đồng bằng sông Hồng

186.163

19.015

65.975

15.602

6.058

46.418

30.864

17.916

36.132

56.297

20.493

16

Bắc Ninh

8.266

337

5.524

645

134

1.544

883

177

880

1.182

307

17

Vĩnh Phúc

11.901

1.314

3.624

529

222

3.160

1.520

1.470

4.016

2.722

525

18

Hà Nội

24.215

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Hải Phòng

15.525

2.713

7.077

1.654

746

4.765

4.104

1.443

2.792

6.989

2.213

20

Nam Định

23.477

1.570

13.858

987

883

3.603

3.515

1.326

2.250

5.720

2.891

21

Hà Nam

11.456

1.144

3.391

1.200

1.205

3.112

1.688

1.800

2.874

2.809

1.583

22

Hải Dương

29.107

2.687

16.106

2.777

864

6.676

3.786

1.658

3.243

11.967

3.299

23

Hưng Yên

16.661

3.895

5.279

3.208

713

5.931

3.905

2.502

3.780

5.207

1.914

24

Thái Bình

28.747

4.269

11.098

3.289

1.152

13.161

7.646

5.415

10.925

13.573

5.289

25

Ninh Bình

16.808

1.086

18

1.313

139

4.466

3.817

2.125

5.372

6.128

2.472

IV

Bắc Trung Bộ

296.877

20.597

53.895

48.594

18.558

99.408

92.782

80.506

143.525

59.277

38.169

26

Thanh Hóa

105.855

9.580

13.842

16.362

7.491

32.814

32.918

29.571

51.626

18.607

12.049

27

Nghệ An

80.168

5.824

10.398

15.427

3.183

34.523

29.110

28.316

44.601

11.726

11.933

28

Hà Tĩnh

39.033

1.057

16.797

1.390

1.465

4.902

4.469

3.389

9.325

7.451

2.175

29

Quảng Bình

28.885

1.359

3.330

4.599

2.260

10.030

8.591

7.115

16.354

5.777

3.905

30

Quảng Trị

22.313

1.348

4.764

5.543

1.715

9.436

11.468

8.197

14.001

8.567

4.408

31

Thừa Thiên Huế

20.623

1.429

4.764

5.273

2.444

7.703

6.226

3.918

7.618

7.149

3.699

V

Duyên hải miền Trung

209.919

17.666

49.894

36.734

18.211

58.721

63.909

42.115

110.244

69.485

33.073

32

TP. Đà Nng

7.295

10

0

16

7

315

247

1

9

77

45

33

Quảng Nam

45.330

1.666

10.580

6.180

858

16.032

13.969

11.464

25.793

15.974

9.211

34

Quảng Ngãi

45.260

7.046

1.092

2.265

9.039

14.650

15.586

15.233

28.844

17.966

10.353

35

Bình Định

44.637

5.256

19.964

10.175

3.486

11.669

9.383

4.644

17.898

17.169

5.310

36

Phú Yên

25.765

1.033

8.087

3.920

704

5.387

5.666

1.742

15.470

7.361

2.080

37

Khánh Hòa

21.379

1.614

5.801

6.419

1.928

5.380

8.486

5.268

12.921

5.813

3.149

38

Ninh Thuận

20.253

1.041

4.370

7.759

2.189

5.288

10.572

3.763

9.309

5.125

2.925

VI

Tây Nguyên

204.996

12.172

26.421

67.811

20.979

94.955

91.557

46.007

148.351

46.674

34.992

39

Gia Lai

54.925

2.148

5.660

25.049

7.017

23.950

26.312

10.203

47.920

16.457

11.287

40

Đắk Lắk

76.434

6.733

13.508

21.572

8.442

37.114

30.466

18.453

49.169

12.483

8.568

41

Đắk Nông

28.739

1.100

3.736

7.948

1.970

17.366

15.558

8.672

21.987

3.423

4.713

42

Kon Tum

28.990

1.135

1.194

8.446

2.397

10.802

12.841

6.426

21.232

11.879

8.214

43

Lâm Đồng

15.908

1.056

2.323

4.796

1.153

5.723

6.380

2.253

8.043

2.432

2.210

VII

Đông Nam Bộ

43.831

8.923

18.613

9.782

9.337

14.606

11.481

6.543

19.577

14.252

10.180

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Bình Thuận

13.753

1.273

5.741

4.001

2.074

4.258

4.105

2.475

6.323

3.637

2.419

46

Tây Ninh

6.184

1.611

2.896

2.025

1.405

1.947

1.576

1.300

2.298

2.321

1.859

47

Bình Phước

12.772

4.631

2.223

1.716

5.029

4.928

2.695

2.225

8.308

4.591

4.391

48

Bình Dương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Đồng Nai

6.384

934

5.211

812

431

2.293

1.728

338

1.492

2.772

977

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

4.738

474

2.542

1.228

398

1.180

1.377

205

1.156

931

534

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

361.247

23.148

168.898

92.825

37.597

211.910

88.391

98.352

231.538

77.797

57.302

51

Long An

14.198

1.371

6.556

2.553

1.209

5.620

2.689

2.537

6.182

3.241

2.123

52

Đồng Tháp

35.835

1.065

32.171

9.299

1.855

26.493

8.008

15.770

27.228

6.255

2.157

53

An Giang

36.726

0

0

10.266

3.878

16.648

10.643

7.507

11.911

7.657

6.339

54

Tiền Giang

23.334

1.748

11.894

5.654

2.024

11.593

5.041

5.553

11.622

3.916

2.659

55

Bến Tre

37.541

3.318

29.493

6.543

2.083

15.594

4.372

18.915

25.441

17.740

9.174

56

Vĩnh Long

13.229

1.212

3.436

2.690

3.760

5.524

2.959

5.138

8.699

2.897

2.074

57

Trà Vinh

30.359

1.824

7.310

9.445

2.573

16.970

6.362

2.411

22.297

4.487

2.757

58

Hậu Giang

24.695

346

17.273

7.538

2.546

15.060

6.409

12.211

17.582

3.641

3.218

59

Cần Thơ

11.993

827

7.817

2.992

1.724

7.775

4.236

3.272

6.758

2.272

1.034

60

Sóc Trăng

49.501

4.778

5.354

11.426

5.026

28.688

13.139

10.651

27.844

5.750

4.887

61

Kiên Giang

35.233

2.360

19.741

8.109

2.762

23.857

11.213

11.009

27.490

12.432

12.081

62

Bạc Liêu

24.957

2.336

16.304

7.813

4.088

20.494

5.980

1.119

21.010

3.394

3.466

63

Cà Mau

23.646

1.963

11.549

8.497

4.069

17.594

7.340

2.259

17.474

4.115

5.333

 

TỔNG HỢP MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO TOÀN QUỐC NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STT

CẢ NƯỚC

Tổng số hộ nghèo

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

tiếp cận dịch vụ y tế

bảo hiểm y tế

trình độ giáo dục người lớn

tình trạng đi học của trẻ em

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồn nước sinh hoạt

hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

sử dụng dịch vụ viễn thông

tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

 

Tổng cộng

1.986.697

6,20

23,08

19,61

6,77

37,29

28,79

21,21

56,18

21,25

17,07

I

Miền núi Đông Bắc

465.424

3,04

14,04

14,42

2,97

28,53

21,65

18,45

56,28

15,97

20,59

1

Hà Giang

67.297

2,11

1,30

29,54

4,28

25,23

18,99

18,14

72,98

28,83

43,89

2

Tuyên Quang

47.377

1,13

4,24

1,36

1,21

10,98

11,97

6,50

21,56

1,75

2,14

3

Cao Bằng

48.070

0,96

5,17

19,42

3,35

36,71

17,11

40,63

89,22

19,92

35,53

4

Lạng Sơn

42.490

1,57

13,28

11,13

1,92

32,18

26,42

22,96

82,30

9,47

14,84

5

Thái Nguyên

35.683

3,21

15,56

7,30

2,97

17,09

15,90

15,26

34,38

10,59

10,71

6

Bắc Giang

51.794

5,94

41,56

6,34

3,68

29,03

26,50

16,30

37,23

17,20

6,56

7

Lào Cai

43.835

3,02

2,00

17,96

2,97

22,71

19,81

14,82

38,52

16,59

26,46

8

Yên Bái

55.437

4,45

9,02

19,55

3,85

35,96

26,66

16,92

54,84

13,07

19,15

9

Phú Thọ

41.050

5,19

40,13

6,37

1,77

35,93

26,00

16,08

64,52

24,79

11,72

10

Quảng Ninh

11.582

5,59

11,13

11,34

3,93

41,38

30,61

9,29

51,73

15,99

13,18

11

Bắc Kạn

20.809

1,37

17,43

19,24

1,71

41,84

27,84

18,64

64,71

6,09

29,33

II

Miền núi Tây Bắc

218.240

3,44

4,31

23,46

4,53

37,59

42,24

20,20

75,50

11,07

22,52

12

Sơn La

87.146

3,74

4,27

25,24

6,11

43,27

42,32

23,64

77,99

12,29

23,14

13

Điện Biên

54.723

2,15

0,77

27,49

3,70

34,80

46,43

21,06

80,18

9,72

29,39

14

Lai Châu

32.259

2,85

7,44

31,03

4,55

24,13

30,74

5,75

79,20

12,70

28,83

15

Hòa Bình

44.112

4,90

6,51

9,42

2,42

39,65

45,27

22,94

62,06

9,12

8,14

III

Đồng bằng sông Hồng

186.163

10,21

35,44

8,38

3,25

24,93

16,58

9,62

19,41

30,24

11,01

16

Bắc Ninh

8.266

4,08

66,83

7,80

1,62

18,68

10,68

2,14

10,65

14,30

3,71

17

Vĩnh Phúc

11.901

11,04

30,45

4,45

1,87

26,55

12,77

12,35

33,75

22,87

4,41

18

Hà Nội

24.215

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Hải Phòng

15.525

17,48

45,58

10,65

4,81

30,69

26,43

9,29

17,98

45,02

14,25

20

Nam Định

23.477

6,69

59,03

4,20

3,76

15,35

14,97

5,65

9,58

24,36

12,31

21

Hà Nam

11.456

9,99

29,60

10,47

10,52

27,16

14,73

15,71

25,09

24,52

13,82

22

Hải Dương

29.107

9,23

55,33

9,54

2,97

22,94

13,01

5,70

11,14

41,11

11,33

23

Hưng Yên

16.661

23,38

31,68

19,25

4,28

35,60

23,44

15,02

22,69

31,25

11,49

24

Thái Bình

28.747

14,85

38,61

11,44

4,01

45,78

26,60

18,84

38,00

47,22

18,40

25

Ninh Bình

16.808

6,46

0,11

7,81

0,83

26,57

22,71

12,64

31,96

36,46

14,71

IV

Bắc Trung Bộ

296.877

6,94

18,15

16,37

6,25

33,48

31,25

27,12

48,34

19,97

12,86

26

Thanh Hóa

105.855

9,05

13,08

15,46

7,08

31,00

31,10

27,94

48,77

17,58

11,38

27

Nghệ An

80.168

7,26

12,97

19,24

3,97

43,06

36,31

35,32

55,63

14,63

14,88

28

Hà Tĩnh

39.033

2,71

43,03

3,56

3,75

12,56

11,45

8,68

23,89

19,09

5,57

29

Quảng Bình

28.885

4,70

11,53

15,92

7,82

34,72

29,74

24,63

56,62

20,00

13,52

30

Quảng Trị

22.313

6,04

21,35

24,84

7,69

42,29

51,40

36,74

62,75

38,39

19,76

31

Thừa Thiên Huế

20.623

6,93

23,10

25,57

11,85

37,35

30,19

19,00

36,94

34,67

17,94

V

Duyên hải miền Trung

209.919

8,42

23,77

17,50

8,68

27,97

30,44

20,06

52,52

33,10

15,76

32

TP. Đà Nng

7.295

0,14

0,00

0,22

0,10

4,32

3,39

0,01

0,12

1,06

0,62

33

Quảng Nam

45.330

3,68

23,34

13,63

1,89

35,37

30,82

25,29

56,90

35,24

20,32

34

Quảng Ngãi

45.260

15,57

2,41

5,00

19,97

32,37

34,44

33,66

63,73

39,70

22,87

35

Bình Định

44.637

11,77

44,73

22,79

7,81

26,14

21,02

10,40

40,10

38,46

11,90

36

Phú Yên

25.765

4,01

31,39

15,21

2,73

20,91

21,99

6,76

60,04

28,57

8,07

37

Khánh Hòa

21.379

7,55

27,13

30,02

9,02

25,16

39,69

24,64

60,44

27,19

14,73

38

Ninh Thuận

20.253

5,14

21,58

38,31

10,81

26,11

52,20

18,58

45,96

25,30

14,44

VI

Tây Nguyên

204.996

5,94

12,89

33,08

10,23

46,32

44,66

22,44

72,37

22,77

17,07

39

Gia Lai

54.925

3,91

10,30

45,61

12,78

43,60

47,91

18,58

87,25

29,96

20,55

40

Đắk Lắk

76.434

8,81

17,67

28,22

11,04

48,56

39,86

24,14

64,33

16,33

11,21

41

Đắk Nông

28.739

3,83

13,00

27,66

6,85

60,43

54,14

30,18

76,51

11,91

16,40

42

Kon Tum

28.990

3,92

4,12

29,13

8,27

37,26

44,29

22,17

73,24

40,98

28,33

43

Lâm Đồng

15.908

6,64

14,60

30,15

7,25

35,98

40,11

14,16

50,56

15,29

13,89

VII

Đông Nam Bộ

43.831

20,36

42,47

22,32

21,30

33,32

26,19

14,93

44,66

32,52