Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 835/QĐ-LĐTBXH năm 2020 công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 835/QĐ-LĐTBXH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Người ký: Lê Văn Thanh
Ngày ban hành: 15/07/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 835/QĐ-LĐTBXH

Hà Nội, ngày 15 tháng 07 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2019 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo chung cả nước

a) Tỷ lệ hộ nghèo

- Tổng số hệ nghèo: 984.764 hộ, trong đó:

. Hộ nghèo về thu nhập là 917.559 hộ;

. Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản là 67.205 hộ;

- Tỷ lệ hộ nghèo: 3,75%:

b) Tỷ lệ hộ cận nghèo:

- Tổng số hộ cận nghèo: 1.166.989 hộ;

- Tỷ lệ hộ cận nghèo: 4,45%.

2. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các huyện nghèo

a) Trên địa bàn 64 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ: 218.155 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 27,85%); 127.596 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 16,29%). Trong đó:

- Trên địa bàn 56 huyện nghèo Nhóm 1 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ: 195.359 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 30,40%); 109.793 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 17,09%);

- Trên địa bàn 08 huyện thoát nghèo Nhóm 3 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ: 22.796 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 16,20%); 17.803 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 12,65%);

b) Trên địa bàn 29 huyện nghèo Nhóm 2 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ: 98.977 hộ (chiếm tỷ lệ 27,29%); 53.284 hộ hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 14,69%).

(Các Phụ biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2020.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể:
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Vụ KHTC;
- Trung tâm Thông tin (để đăng website);
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VPQGGN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Văn Thanh

 

PHỤ LỤC SỐ 1

TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2019

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ dân

Số hộ nghèo

Tỷ lệ %

Số hộ cận nghèo

Tỷ lệ %

 

Cả nước

26.243.726

984.764

3,75

1.166.989

4,45

I

Miền núi Đông Bắc

2.755.416

251.360

9,12

218.922

7,95

1

Hà Giang

182.652

48.824

26,73

26.097

14,29

2

Tuyên Quang

210.299

24.814

11,80

28.616

13,61

3

Cao Bằng

128.937

33.616

26,07

18.733

14,53

4

Lạng Sơn

195.833

21.336

10,89

20.250

10,34

5

Thái Nguyên

329.517

14.341

4,35

21.304

6,47

6

Bắc Giang

461.636

23.137

5,01

28.184

6,11

7

Lào Cai

172.031

19.708

11,46

17.000

9,88

8

Yên Bái

216.993

25.086

11,56

20.514

9,45

9

Phú Thọ

410.417

22.880

5,57

23.101

5,63

10

Quảng Ninh

366.761

1.896

0,52

6.017

1,64

11

Bắc Kạn

80.340

15.722

19,57

9.106

11,33

II

Miền núi Tây Bắc

735.585

150.061

20,40

84.706

11,52

12

Sơn La

287.037

62.068

21,62

31.362

10,93

13

Điện Biên

130.270

43.048

33,05

12.727

9,77

14

Lai Châu

100.273

20.174

20,12

10.097

10,07

15

Hòa Bình

218.005

24.771

11,36

30.520

14,00

III

Đồng bằng sông Hồng

6.253.345

78.030

1,25

136.983

2,19

16

Bắc Ninh

360.512

4.565

1,27

6.679

1,85

17

Vĩnh Phúc

338.716

4.975

1,47

8.459

2,50

18

Hà Nội

2.086.154

4.112

0,20

3.939

0,19

19

Hải Phòng

605.458

4.348

0,72

12.971

2,14

20

Nam Định

617.347

9.443

1,53

37.609

6,09

21

Hà Nam

278.979

6.635

2,38

10.386

3,72

22

Hải Dương

620.779

11.457

1,85

16.759

2,70

23

Hưng Yên

397.768

7.575

1,90

9.180

2,31

24

Thái Bình

640.519

17.022

2,66

18.508

2,89

25

Ninh Bình

307.113

7.898

2,57

12.493

4,07

IV

Bắc Trung Bộ

3.098.425

130.018

4,20

238.701

7,70

26

Thanh Hóa

986.608

32.230

3,27

102.092

10,35

27

Nghệ An

996.226

41.041

4,12

75.398

7,57

28

Hà Tĩnh

382.876

17.352

4,53

19.374

5,06

29

Quảng Bình

249.099

12.393

4,98

16.613

6,67

30

Quảng Trị

174.451

14.101

8,08

11.280

6,47

31

Thừa Thiên Huế

309.165

12.901

4,17

13.944

4,51

V

Duyên hải miền Trung

2.263.316

112.635

4,98

123.666

5,46

32

TP. Đà Nẵng

270.951

3.421

1,26

3.778

1,39

33

Quảng Nam

422.996

25.650

6,06

10.922

2,58

34

Quảng Ngãi

363.841

27.964

7,69

26.249

7,21

35

Bình Định

435.724

23.261

5,34

24.979

5,73

36

Phú Yên

261.140

10.271

3,93

22.751

8,71

37

Khánh Hòa

331.842

10.143

3,06

20.811

6,27

38

Ninh Thuận

176.822

11.925

6,74

14.176

8,02

VI

Tây Nguyên

1.502.128

114.151

7,60

112.102

7,46

39

Gia Lai

366.481

25.807

7,04

36.998

10,10

40

Đắk Lắk

493.417

46.033

9,33

43.911

8,90

41

Đắk Nông

162.833

17.128

10,52

9.797

6,02

42

Kon Tum

138.411

18.858

13,62

8.809

6,36

43

Lâm Đồng

340.986

6.325

1,85

12.587

3,69

VII

Đông Nam Bộ

4.817.698

17.951

0,37

27.128

0,56

44

TP. Hồ Chí Minh

2.469.171

0

0,00

0

0,00

45

Bình Thuận

329.086

6.323

1,92

15.173

4,61

46

Tây Ninh

312.641

1.930

0,62

3.339

1,07

47

Bình Phước

261.039

6.691

2,56

6.094

2,33

48

Bình Dương

290.652

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

871.133

2.338

0,27

1.374

0,16

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

283.976

669

0,24

1.148

0,40

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.817.813

130.558

2,71

224.781

4,67

51

Long An

471.336

7.183

1,52

12.762

2,71

52

Đồng Tháp

459.052

12.542

2,73

25.251

5,50

53

An Giang

539.494

14.170

2,63

29.414

5,45

54

Tiền Giang

502.231

12.629

2,51

17.677

3,52

55

Bến Tre

396.232

18.185

4,59

16.367

4,13

56

Vĩnh Long

292.320

5.158

1,76

11.748

4,02

57

Trà Vinh

286.248

9.214

3,22

19.474

6,80

58

Hậu Giang

202.659

10.088

4,98

8.832

4,36

59

Cần Thơ

359.375

2.401

0,67

10.393

2,89

60

Sóc Trăng

323.415

15.890

4,91

36.313

11,23

61

Kiên Giang

456.773

12.313

2,70

20.961

4,59

62

Bạc Liêu

223.024

3.086

1,38

9.294

4,17

63

Cà Mau

305.654

7.699

2,52

6.295

2,06

 

PHỤ LỤC SỐ 1a

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2019

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2018

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Năm 2019

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.945.432

1.304.001

5,23

380.023

1,52

7.253

0,03

53.533

0,20

26.243.726

984.764

3,75

I

Miền núi Đông Bắc

2.704.624

326.845

12,08

89.714

3,32

1.235

0,04

12.994

0,47

2.755.416

251.360

9,12

1

Hà Giang

179.938

56.083

31,17

9.536

5,30

349

0,19

1.928

1,06

182.652

48.824

26,73

2

Tuyên Quang

208.006

31.983

15,38

7.858

3,78

16

0,01

673

0,32

210.299

24.814

11,80

3

Cao Bằng

126.529

38.987

30,81

6.506

5,14

172

0,13

963

0,75

128.937

33.616

26,07

4

Lạng Sơn

193.147

30.583

15,83

11.004

5,70

42

0,02

1.715

0,88

195.833

21.336

10,89

5

Thái Nguyên

323.933

20.705

6,39

7.044

2,17

35

0,01

645

0,20

329.517

14.341

4,35

6

Bắc Giang

454.733

33.156

7,29

12.074

2,66

142

0,03

1.913

0,41

461.636

23.137

5,01

7

Lào Cai

168.326

27.364

16,26

8.541

5,07

147

0,09

738

0,43

172.031

19.708

11,46

8

Yên Bái

212.889

37.634

17,68

13.682

6,43

134

0,06

1.000

0,46

216.993

25.086

11,56

9

Phú Thọ

404.432

28.667

7,09

7.969

1,97

138

0,03

2.044

0,50

410.417

22.880

5,57

10

Quảng Ninh

353.014

4.248

1,20

2.426

0,69

11

0,00

63

0,02

366.761

1.896

0,52

11

Bắc Kạn

79.677

17.435

21,88

3.074

3,86

49

0,06

1.312

1,63

80.340

15.722

19,57

II

Miền núi Tây Bắc

722.671

175.121

24,23

35.824

4,96

1.799

0,24

8.965

1,22

735.585

150.061

20,40

12

Sơn La

282.427

71.798

25,42

14.852

5,26

1.020

0,36

4.102

1,43

287.037

62.068

21,62

13

Điện Biên

127.667

47.336

37,08

7.355

5,76

149

0,11

2.918

2,24

130.270

43.048

33,05

14

Lai Châu

96.851

24.195

24,98

5.163

5,33

236

0,24

906

0,90

100.273

20.174

20,12

15

Hòa Bình

215.726

31.792

14,74

8.454

3,92

394

0,18

1.039

0,48

218.005

24.771

11,36

III

Đồng bằng sông Hồng

6.081.988

110.804

1,82

40.662

0,67

964

0,02

6.924

0,11

6.253.345

78.030

1,25

16

Bắc Ninh

344.358

5.593

1,62

1.650

0,48

50

0,01

572

0,16

360.512

4.565

1,27

17

Vĩnh Phúc

327.315

6.921

2,11

2.597

0,79

90

0,03

561

0,17

338.716

4.975

1,47

18

Hà Nội

2.009.649

11.901

0,59

7.789

0,39

0

0,00

0

0,00

2.086.154

4.112

0,20

19

Hải Phòng

582.746

8.223

1,41

4.370

0,75

50

0,01

445

0,07

605.458

4.348

0,72

20

Nam Định

610.597

13.106

2,15

4.108

0,67

52

0,01

393

0,06

617.347

9.443

1,53

21

Hà Nam

275.908

7.540

2,73

1.533

0,56

90

0,03

538

0,19

278.979

6.635

2,38

22

Hải Dương

602.836

15.255

2,53

5.080

0,84

218

0,04

1.064

0,17

620.779

11.457

1,85

23

Hưng Yên

390.336

9.953

2,55

3.608

0,92

156

0,04

1.074

0,27

397.768

7.575

1,90

24

Thái Bình

636.946

21.361

3,35

5.844

0,92

64

0,01

1.441

0,22

640.519

17.022

2,66

25

Ninh Bình

301.297

10.951

3,63

4.083

1,36

194

0,06

836

0,27

307.113

7.898

2,57

IV

Bắc Trung Bộ

3.018.780

182.181

6,03

60.453

2,00

2.065

0,07

6.225

0,20

3.098.425

130.018

4,20

26

Thanh Hóa

982.243

54.918

5,59

24.396

2,48

408

0,04

1.300

0,13

986.608

32.230

3,27

27

Nghệ An

936.975

51.949

5,54

14.151

1,51

995

0,10

2.248

0,23

996.226

41.041

4,12

28

Hà Tĩnh

377.787

26.140

6,92

10.152

2,69

311

0,08

1.053

0,28

382.876

17.352

4,53

29

Quảng Bình

247.658

17.298

6,98

5.831

2,35

226

0,09

700

0,28

249.099

12.393

4,98

30

Quảng Trị

172.804

16.723

9,68

3.212

1,86

78

0,04

512

0,29

174.451

14.101

8,08

31

Thừa Thiên Huế

301.313

15.153

5,03

2.711

0,90

47

0,02

412

0,13

309.165

12.901

4,17

V

Duyên hải miền Trung

2.189.830

142.139

6,49

35.104

1,60

315

0,01

5.285

0,23

2.263.316

112.635

4,98

32

TP. Đà Nẵng

254.125

2.578

1,01

445

0,18

0

0,00

1.288

0,48

270.951

3.421

1,26

33

Quảng Nam

416.624

31.537

7,57

6.256

1,50

25

0,01

344

0,08

422.996

25.650

6,06

34

Quảng Ngãi

355.412

33.381

9,39

6.667

1,88

82

0,02

1.168

0,32

363.841

27.964

7,69

35

Bình Định

428.705

30.067

7,01

8.608

2,01

168

0,04

1.634

0,38

435.724

23.261

5,34

36

Phú Yên

258.863

15.150

5,85

5.191

2,01

21

0,01

291

0,11

261.140

10.271

3,93

37

Khánh Hòa

303.597

15.035

4,95

5.084

1,67

6

0,00

186

0,06

331.842

10.143

3,06

38

Ninh Thuận

172.504

14.391

8,34

2.853

1,65

13

0,01

374

0,21

176.822

11.925

6,74

VI

Tây Nguyên

1.399.574

145.020

10,36

39.158

2,80

637

0,04

7.652

0,51

1.502.128

114.151

7,60

39

Gia Lai

347.372

34.873

10,04

11.197

3,22

136

0,04

1.995

0,54

366.481

25.807

7,04

40

Đắk Lắk

446.297

57.180

12,81

14.271

3,20

136

0,03

2.988

0,61

493.417

46.033

9,33

41

Đắk Nông

156.010

21.070

13,51

5.160

3,31

122

0,07

1.096

0,67

162.833

17.128

10,52

42

Kon Tum

132.187

22.851

17,29

5.305

4,01

215

0,16

1.097

0,79

138.411

18.858

13,62

43

Lâm Đồng

317.708

9.046

2,85

3.225

1,02

28

0,01

476

0,14

340.986

6.325

1,85

VII

Đông Nam Bộ

4.220.542

24.681

0,58

7.837

0,19

83

0,00

1.024

0,02

4.817.698

17.951

0,37

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

2.469.171

0

0,00

45

Bình Thuận

304.886

8.289

2,72

2.339

0,77

62

0,02

311

0,09

329.086

6.323

1,92

46

Tây Ninh

299.691

2.976

0,99

1.094

0,37

7

0,00

41

0,01

312.641

1.930

0,62

47

Bình Phước

242.513

8.614

3,55

2.601

1,07

14

0,01

664

0,25

261.039

6.691

2,56

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

290.652

0

0,00

49

Đồng Nai

808.961

3.150

0,39

812

0,10

0

0,00

0

0,00

871.133

2.338

0,27

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

274.036

1.652

0,60

991

0,36

0

0,00

8

0,00

283.976

669

0,24

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.607.423

197.210

4,28

71.271

1,55

155

0,00

4.464

0,09

4.817.813

130.558

2,71

51

Long An

410.318

9.108

2,22

2.140

0,52

1

0,00

214

0,05

471.336

7.183

1,52

52

Đồng Tháp

445.396

19.077

4,28

6.979

1,57

2

0,00

442

0,10

459.052

12.542

2,73

53

An Giang

544.625

19.989

3,67

6.193

1,14

3

0,00

371

0,07

539.494

14.170

2,63

54

Tiền Giang

472.571

16.097

3,41

3.795

0,80

1

0,00

326

0,06

502.231

12.629

2,51

55

Bến Tre

386.306

23.470

6,08

6.407

1,66

29

0,01

1.093

0,28

396.232

18.185

4,59

56

Vĩnh Long

279.672

7.363

2,63

2.427

0,87

9

0,00

213

0,07

292.320

5.158

1,76

57

Trà Vinh

275.817

16.414

5,95

7.434

2,70

32

0,01

202

0,07

286.248

9.214

3,22

58

Hậu Giang

201.846

14.489

7,18

4.657

2,31

11

0,01

245

0,12

202.659

10.088

4,98

59

Cần Thơ

323.712

4.951

1,53

2.603

0,80

2

0,00

51

0,01

359.375

2.401

0,67

60

Sóc Trăng

323.415

27.154

8,40

11.368

3,51

1

0,00

103

0,03

323.415

15.890

4,91

61

Kiên Giang

440.442

18.252

4,14

6.694

1,52

34

0,01

721

0,16

456.773

12.313

2,70

62

Bạc Liêu

205.228

8.818

4,30

5.830

2,84

4

0,00

94

0,04

223.024

3.086

1,38

63

Cà Mau

298.075

12.028

4,04

4.744

1,59

26

0,01

389

0,13

305.654

7.699

2,52

 

PHỤ LỤC SỐ 1b

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2019

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2018

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Năm 2019

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.511.255

1.234.465

4,95

375.885

1,53

14.685

0,06

293.724

1,12

26.243.726

1.166.989

4,45

I

Miền núi Đông Bắc

2.704.624

229.749

8,49

76.619

2,83

1.534

0,06

64.258

2,33

2.755.416

218.922

7,95

1

Hà Giang

179.938

22.873

12,71

4.556

2,53

308

0,17

7.472

4,09

182.652

26.097

14,29

2

Tuyên Quang

208.006

27.654

13,29

5.812

2,79

99

0,05

6.675

3,17

210.299

28.616

13,61

3

Cao Bằng

126.529

17.125

13,53

3.147

2,49

253

0,20

4.502

3,49

128.937

18.733

14,53

4

Lạng Sơn

193.147

21.267

11,01

8.749

4,53

41

0,02

7.691

3,93

195.833

20.250

10,34

5

Thái Nguyên

323.933

24.818

7,66

8.569

2,65

28

0,01

5.027

1,53

329.517

21.304

6,47

6

Bắc Giang

454.733

32.100

7,06

12.983

2,86

244

0,05

8.823

1,91

461.636

28.184

6,11

7

Lào Cai

168.326

19.680

11,69

8.655

5,14

23

0,01

5.952

3,46

172.031

17.000

9,88

8

Yên Bái

212.889

20.157

9,47

7.909

3,72

137

0,06

8.129

3,75

216.993

20.514

9,45

9

Phú Thọ

404.432

26.134

6,46

9.264

2,29

226

0,06

6.005

1,46

410.417

23.101

5,63

10

Quảng Ninh

353.014

8.526

2,42

3.930

1,11

12

0,00

1.409

0,38

366.761

6.017

1,64

11

Bắc Kạn

79.677

9.415

11,82

3.045

3,82

163

0,20

2.573

3,20

80.340

9.106

11,33

II

Miền núi Tây Bắc

722.671

84.985

11,76

27.057

3,74

2.157

0,29

24.621

3,35

735.585

84.706

11,52

12

Sơn La

282.427

31.219

11,05

11.034

3,91

924

0,32

10.253

3,57

287.037

31.362

10,93

13

Điện Biên

127.667

12.483

9,78

4.594

3,60

96

0,07

4.742

3,64

130.270

12.727

9,77

14

Lai Châu

96.851

10.771

11,12

3.424

3,54

81

0,08

2.669

2,66

100.273

10.097

10,07

15

Hòa Bình

215.726

30.512

14,14

8.005

3,71

1.056

0,48

6.957

3,19

218.005

30.520

14,00

III

Đồng bằng sông Hồng

6.081.988

155.510

2,56

54.344

0,89

4.476

0,07

31.341

0,50

6.253.345

136.983

2,19

16

Bắc Ninh

344.358

7.468

2,17

2.568

0,75

24

0,01

1.755

0,49

360.512

6.679

1,85

17

Vĩnh Phúc

327.315

9.804

3,00

3.452

1,05

110

0,03

1.997

0,59

338.716

8.459

2,50

18

Hà Nội

2.009.649

7.528

0,37

3.589

0,18

0

0,00

0

0,00

2.086.154

3.939

0,19

19

Hải Phòng

582.746

14.902

2,56

5.144

0,88

204

0,03

3.009

0,50

605.458

12.971

2,14

20

Nam Định

610.597

38.898

6,37

12.604

2,06

890

0,14

10.425

1,69

617.347

37.609

6,09

21

Hà Nam

275.908

11.595

4,20

3.003

1,09

121

0,04

1.673

0,60

278.979

10.386

3,72

22

Hải Dương

602.836

19.292

3,20

6.961

1,15

2.545

0,41

1.883

0,30

620.779

16.759

2,70

23

Hưng Yên

390.336

10.766

2,76

4.811

1,23

195

0,05

3.030

0,76

397.768

9.180

2,31

24

Thái Bình

636.946

20.151

3,16

5.866

0,92

103

0,02

4.120

0,64

640.519

18.508

2,89

25

Ninh Bình

301.297

15.106

5,01

6.346

2,11

284

0,09

3.449

1,12

307.113

12.493

4,07

IV

Bắc Trung Bộ

3.018.780

250.245

8,29

75.638

2,51

5.040

0,16

59.054

1,91

3.098.425

238.701

7,70

26

Thanh Hóa

982.243

94.175

9,59

23.819

2,42

1.045

0,11

30.691

3,11

986.608

102.092

10,35

27

Nghệ An

936.975

81.669

8,72

24.297

2,59

2.517

0,25

15.509

1,56

996.226

75.398

7,57

28

Hà Tĩnh

377.787

24.833

6,57

10.029

2,65

508

0,13

4.062

1,06

382.876

19.374

5,06

29

Quảng Bình

247.658

23.392

9,45

11.605

4,69

619

0,25

4.207

1,69

249.099

16.613

6,67

30

Quảng Trị

172.804

11.316

6,55

2.816

1,63

140

0,08

2.640

1,51

174.451

11.280

6,47

31

Thừa Thiên Huế

301.313

14.860

4,93

3.072

1,02

211

0,07

1.945

0,63

309.165

13.944

4,51

V

Duyên hải miền Trung

2.189.830

128.822

5,88

34.868

1,59

384

0,02

29.328

1,30

2.263.316

123.666

5,46

32

TP. Đà Nẵng

254.125

1.156

0,45

1.677

0,66

0

0,00

4.299

1,59

270.951

3.778

1,39

33

Quảng Nam

416.624

13.841

3,32

4.454

1,07

29

0,01

1.506

0,36

422.996

10.922

2,58

34

Quảng Ngãi

355.412

27.843

7,83

6.345

1,79

81

0,02

4.670

1,28

363.841

26.249

7,21

35

Bình Định

428.705

26.191

6,11

7.985

1,86

229

0,05

6.544

1,50

435.724

24.979

5,73

36

Phú Yên

258.863

23.378

9,03

5.264

2,03

10

0,00

4.627

1,77

261.140

22.751

8,71

37

Khánh Hòa

303.597

20.587

6,78

4.871

1,60

22

0,01

5.073

1,53

331.842

20.811

6,27

38

Ninh Thuận

172.504

15.826

9,17

4.272

2,48

13

0,01

2.609

1,48

176.822

14.176

8,02

VI

Tây Nguyên

1.399.574

110.751

7,91

31.575

2,26

567

0,04

32.359

2,15

1.502.128

112.102

7,46

39

Gia Lai

347.372

34.956

10,06

9.326

2,68

63

0,02

11.305

3,08

366.481

36.998

10,10

40

Đắk Lắk

446.297

43.376

9,72

11.956

2,68

110

0,02

12.381

2,51

493.417

43.911

8,90

41

Đắk Nông

156.010

9.715

6,23

3.350

2,15

192

0,12

3.240

1,99

162.833

9.797

6,02

42

Kon Tum

132.187

8.700

6,58

2.804

2,12

131

0,09

2.782

2,01

138.411

8.809

6,36

43

Lâm Đồng

317.708

14.004

4,41

4.139

1,30

71

0,02

2.651

0,78

340.986

12.587

3,69

VII

Đông Nam Bộ

4.220.542

30.241

0,72

8.251

0,20

144

0,00

4.994

0,10

4.817.698

27.128

0,56

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

2.469.171

0

0,00

45

Bình Thuận

304.886

15.343

5,03

3.027

0,99

110

0,03

2.747

0,83

329.086

15.173

4,61

46

Tây Ninh

299.691

4.633

1,55

1.978

0,66

28

0,01

656

0,21

312.641

3.339

1,07

47

Bình Phước

242.513

6.617

2,73

1.946

0,80

6

0,00

1.417

0,54

261.039

6.094

2,33

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

290.652

0

0,00

49

Đồng Nai

808.961

1.397

0,17

23

0,00

0

0,00

0

0,00

871.133

1.374

0,16

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

274.036

2.251

0,82

1.277

0,47

0

0,00

174

0,06

283.976

1.148

0,40

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.607.423

244.162

5,30

67.533

1,47

383

0,01

47.769

0,99

4.817.813

224.781

4,67

51

Long An

410.318

13.998

3,41

3.274

0,80

4

0,00

2.034

0,43

471.336

12.762

2,71

52

Đồng Tháp

445.396

27.156

6,10

7.236

1,62

21

0,00

5.310

1,16

459.052

25.251

5,50

53

An Giang

544.625

31.690

5,82

6.986

1,28

4

0,00

4.706

0,87

539.494

29.414

5,45

54

Tiền Giang

472.571

18.024

3,81

3.064

0,65

7

0,00

2.710

0,54

502.231

17.677

3,52

55

Bến Tre

386.306

17.695

4,58

5.573

1,44

74

0,02

4.171

1,05

396.232

16.367

4,13

56

Vĩnh Long

279.672

12.549

4,49

3.007

1,08

7

0,00

2.199

0,75

292.320

11.748

4,02

57

Trà Vinh

275.817

23.046

8,36

9.035

3,28

182

0,06

5.281

1,84

286.248

19.474

6,80

58

Hậu Giang

201.846

10.123

5,02

3.681

1,82

3

0,00

2.387

1,18

202.659

8.832

4,36

59

Cần Thơ

323.712

11.421

3,53

3.322

1,03

10

0,00

2.284

0,64

359.375

10.393

2,89

60

Sóc Trăng

323.415

38.401

11,87

8.767

2,71

6

0,00

6.673

2,06

323.415

36.313

11,23

61

Kiên Giang

440.442

20.597

4,68

5.621

1,28

42

0,01

5.943

1,30

456.773

20.961

4,59

62

Bạc Liêu

205.228

11.458

5,58

4.572

2,23

7

0,00

2.401

1,08

223.024

9.294

4,17

63

Cà Mau

298.075

8.004

2,69

3.395

1,14

16

0,01

1.670

0,55

305.654

6.295

2,06

 

PHỤ LỤC SỐ 2

TỔNG HỢP PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2019 THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ nghèo

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

 

Cả nước

984.764

576.426

917.559

67.205

74.892

909.872

188.925

8.464

I

Miền núi Đông Bắc

251.360

200.730

243.250

8.110

11.324

240.036

28.575

2.622

1

Hà Giang

48.824

48.560

45.967

2.857

1.850

46.974

2.964

33

2

Tuyên Quang

24.814

20.581

23.747

1.067

293

24.521

1.061

0

3

Cao Bằng

33.616

33.521

33.043

573

1.692

31.924

2.230

279

4

Lạng Sơn

21.336

20.137

20.793

543

790

20.546

1.679

0

5

Thái Nguyên

14.341

7.626

13.633

708

1.053

13.288

3.561

523

6

Bắc Giang

23.137

8.224

22.862

275

1.126

22.011

3.910

0

7

Lào Cai

19.708

17.889

19.619

89

1.054

18.654

1.139

17

8

Yên Bái

25.086

21.018

24.936

150

1.004

24.082

3.731

634

9

Phú Thọ

22.880

7.281

21.737

1.143

954

21.926

6.207

846

10

Quảng Ninh

1.896

862

1.803

93

483

1.413

905

0

11

Bắc Kạn

15.722

15.031

15.110

612

1.025

14.697

1.188

290

II

Miền núi Tây Bắc

150.061

145.960

147.188

2.873

2.335

147.726

11.526

797

12

Sơn La

62.068

60.870

60.948

1.120

507

61.561

4.246

381

13

Điên Biên

43.048

42.578

42.557

491

536

42.512

2.497

215

14

Lai Châu

20.174

19.956

19.908

266

715

19.459

1.956

22

15

Hòa Bình

24.771

22.556

23.775

996

577

24.194

2.827

179

III

Đồng bằng sông Hồng

78.030

1.171

73.798

4.232

9.663

68.367

44.997

534

16

Bắc Ninh

4.565

0

3.966

599

906

3.659

2.574

0

17

Vĩnh Phúc

4.975

474

4.280

695

772

4.203

2.314

0

18

Hà Nội

4.112

313

4.112

0

306

3.806

3.538

0

19

Hải Phòng

4.348

1

2.983

1.365

808

3.540

2.701

0

20

Nam Định

9.443

0

9.109

334

1.081

8.362

6.472

0

21

Hà Nam

6.635

0

5.815

820

738

5.897

4.620

333

22

Hải Dương

11.457

0

11.455

2

2.461

8.996

5.238

0

23

Hưng Yên

7.575

1

7.396

179

838

6.737

3.086

6

24

Thái Bình

17.022

0

16.964

58

1.042

15.980

9.832

4

25

Ninh Bình

7.898

382

7.718

180

711

7.187

4.622

191

IV

Bắc Trung Bộ

130.018

59.896

125.627

4.391

10.803

119.215

33.730

1.856

26

Thanh Hóa

32.230

15.222

29.528

2.702

1.370

30.860

8.840

378

27

Nghệ An

41.041

29.665

40.600

441

2.020

39.021

3.386

118

28

Hà Tĩnh

17.352

73

16.984

368

2.403

14.949

8.328

118

29

Quảng Bình

12.393

3.641

12.043

350

676

11.717

4.718

930

30

Quảng Trị

14.101

8.469

13.803

298

1.544

12.557

3.236

24

31

Thừa Thiên Huế

12.901

2.826

12.669

232

2.790

10.111

5.222

288

V

Duyên hải miền Trung

112.635

53.093

107.489

5.146

12.375

100.260

32.970

1.509

32

TP. Đà Nẵng

3.421

50

3.421

0

2.055

1.366

2.297

0

33

Quảng Nam

25.650

14.116

25.617

33

1.471

24.179

7.745

416

34

Quảng Ngãi

27.964

15.773

26.421

1.543

1.252

26.712

8.378

406

35

Bình Định

23.261

6.273

21.681

1.580

3.192

20.069

6.107

269

36

Phú Yên

10.271

3.582

10.177

94

1.364

8.907

3.536

132

37

Khánh Hòa

10.143

5.913

8.862

1.281

1.506

8.637

2.557

95

38

Ninh Thuận

11.925

7.386

11.310

615

1.535

10.390

2.350

191

VI

Tây Nguyên

114.151

85.971

100.941

13.210

6.906

107.245

9.973

295

39

Gia Lai

25.807

22.378

22.911

2.896

2.179

23.628

1.744

0

40

Đắk Lắk

46.033

30.589

42.151

3.882

2.251

43.782

3.181

132

41

Đắk Nông

17.128

11.246

14.223

2.905

319

16.809

1.292

60

42

Kon Tum

18.858

17.649

16.378

2.480

1.511

17.347

2.287

103

43

Lâm Đồng

6.325

4.109

5.278

1.047

646

5.679

1.469

0

VII

Đông Nam Bộ

17.951

5.494

15.203

2.748

2.725

15.226

6.393

0

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Bình Thuận

6.323

1.705

5.056

1.267

1.517

4.806

1.778

0

46

Tây Ninh

1.930

70

1.900

30

191

1.739

1.144

0

47

Bình Phước

6.691

3.417

5.474

1.217

302

6.389

1.085

0

48

Bình Dương

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Đồng Nai

2.338

267

2.338

0

396

1.942

2.098

0

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

669

35

435

234

319

350

288

0

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

130.558

24.111

104.063

26.495

18.761

111.797

20.761

851

51

Long An

7.183

28

5.725

1.458

970

6.213

2.652

15

52

Đồng Tháp

12.542

42

8.890

3.652

2.047

10.495

960

4

53

An Giang

14.170

3.318

10.361

3.809

2.130

12.040

3.791

23

54

Tiền Giang

12.629

9

9.237

3.392

1.207

11.422

1.971

156

55

Bến Tre

18.185

9

12.982

5.203

1.011

17.174

3.036

150

56

Vĩnh Long

5.158

683

4.514

644

534

4.624

1.502

158

57

Trà Vinh

9.214

5.420

8.832

382

559

8.655

1.573

0

58

Hậu Giang

10.088

1.245

8.463

1.625

1.848

8.240

743

97

59

Cần Thơ

2.401

186

1.801

600

1.351

1.050

699

21

60

Sóc Trăng

15.890

8.105

13.341

2.549

4.359

11.531

1.859

158

61

Kiên Giang

12.313

3.258

11.111

1.202

1.567

10.746

626

69

62

Bạc Liêu

3.086

548

2.431

655