|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1980/QĐ-TTg bộ tiêu chí quốc gia xã nông thôn mới 2016 2020
|
Số hiệu:
|
1980/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Vương Đình Huệ
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
Vừa qua, Thủ tướng đã ký Quyết định 1980/QĐ-TTg ban hành Bộ Tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới (Bộ tiêu chí xã) giai đoạn 2016-2020.Theo đó, Bộ tiêu chí xã chia làm 05 nhóm với 19 tiêu chí; trong đó có một số tiêu chí nổi bật cần đạt được đến năm 2020 như sau:
- Người ở khu vực nông thôn phải có có mức thu nhập bình quân từ 45 triệu đồng/người trở lên;
- Tỷ lệ người có việc làm trong độ tuổi lao động phải đạt ≥ 90%;
- Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh đạt ≥ 95%, trong đó ≥ 60% hộ được dùng nước sạch;
- Không có nhà tạm, dột nát và đảm bảo ≥ 80% hộ có nhà ở đạt chuẩn.
Ngoài ra, Quyết định cũng quy định chuẩn riêng theo từng vùng: Trung du miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Quyết định 1980/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 01/12/2016.
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1980/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 17
tháng 10 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 398/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ về ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 100/2015/QH13 ngày 12
tháng 11 năm 2015 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình
mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí quốc gia về xã
nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 (gọi tắt là Bộ tiêu chí xã).
Điều 2. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành, địa phương:
1. Các Bộ, ngành liên quan căn cứ chức năng quản lý
nhà nước, ban hành hướng dẫn thực hiện đối với các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ
tiêu chí xã.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương căn cứ hướng dẫn của các Bộ, ngành liên quan, quy định cụ thể đối với
các nhóm xã phù hợp với điều kiện đặc thù, nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội,
gắn xây dựng nông thôn mới với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, thực hiện công
nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.
3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Tổng hợp hướng dẫn của các Bộ, ngành liên quan để
ban hành cẩm nang, tài liệu hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
giai đoạn 2016 - 2020 cho các địa phương;
b) Nghiên cứu, chỉ đạo thí điểm các mô hình nông
thôn mới kiểu mẫu; đề xuất các tiêu chí nâng cao chất lượng đối với các xã đã
được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, tiêu chí xây dựng mô hình xã nông thôn
mới kiểu mẫu, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12
năm 2016 và thay thế Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và Quyết
định số 342/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một
số tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Thành viên BCĐ các chương trình MTQG;
- VPĐT NTM Trung ương (Bộ NN&PTNT);
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: KTTH, KGVX, TCCV,
NC, V.III, PL, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTN (3b).
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Vương Đình Huệ
|
BỘ
TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)
I. QUY HOẠCH
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Chỉ tiêu theo
vùng
|
|
Trung du miền
núi phía Bắc
|
Đồng bằng sông
Hồng
|
Bắc Trung Bộ
|
Duyên hải Nam
Trung Bộ
|
Tây Nguyên
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng bằng sông
Cửu Long
|
|
1
|
Quy hoạch
|
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã[1] được phê duyệt và được
công bố công khai đúng thời hạn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung
xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Chỉ tiêu theo
vùng
|
|
Trung du miền
núi phía Bắc
|
Đồng bằng sông
Hồng
|
Bắc Trung Bộ
|
Duyên hải Nam
Trung Bộ
|
Tây Nguyên
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng bằng sông
Cửu Long
|
|
2
|
Giao thông
|
2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường
huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh
năm
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể để phù hợp với quy hoạch, điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển
kinh tế - xã hội, đảm bảo tính kết nối của hệ thống giao thông trên địa bàn
|
|
2.2. Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn,
bản, ấp ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm
|
|
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa
mưa
|
|
2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển
hàng hóa thuận tiện quanh năm
|
|
3
|
Thủy lợi
|
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được
tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể theo hướng đảm bảo mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp, thích ứng
với biến đổi khí hậu và hình thành các vùng sản xuất nông sản hàng hóa phát
triển bền vững
|
|
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân
sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
4
|
Điện
|
4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn
từ các nguồn
|
≥98%
|
≥95%
|
≥99%
|
≥98%
|
≥98%
|
≥98%
|
≥99%
|
≥98%
|
|
5
|
Trường học
|
Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu
học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia
|
≥80%
|
≥70%
|
100%
|
≥80%
|
≥80%
|
≥70%
|
100%
|
≥70%
|
|
6
|
Cơ sở vật chất văn
hóa
|
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và
sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể để phù hợp với điều kiện thực tế, nhu cầu của cộng đồng và đặc điểm
văn hóa từng dân tộc
|
|
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao
cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định[2]
|
|
6.3. Tỷ lệ thôn, bản, ấp có nhà văn hóa hoặc nơi
sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
7
|
Cơ sở hạ tầng
thương mại nông thôn
|
Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi
hàng hóa
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể để phù hợp với quy hoạch, điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển
kinh tế - xã hội và đặc điểm văn hóa từng dân tộc
|
|
8
|
Thông
tin và Truyền thông
|
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu
chính
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể để phù hợp với điều kiện thực tế, nhu cầu của các tổ chức và cộng
đồng từng xã
|
|
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông,
internet
|
|
8.3. Xã có đài truyền thanh và
hệ thống loa đến các thôn
|
|
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ
thông tin trong công tác quản lý, điều hành
|
|
9
|
Nhà ở dân cư
|
9.1. Nhà tạm, dột nát
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định
|
≥80%
|
≥75%
|
≥90%
|
≥80%
|
≥80%
|
≥75%
|
≥90%
|
≥70%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Chỉ tiêu theo
vùng
|
|
Trung du miền
núi phía Bắc
|
Đồng bằng sông
Hồng
|
Bắc Trung Bộ
|
Duyên hải Nam
Trung Bộ
|
Tây Nguyên
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng bằng sông
Cửu Long
|
|
10
|
Thu nhập
|
Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn đến
năm 2020 (triệu đồng/người)
|
≥45
|
≥36
|
≥50
|
≥36
|
≥41
|
≥41
|
≥59
|
≥50
|
|
11
|
Hộ nghèo
|
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020
|
≤6%
|
≤12%
|
≤2%
|
≤5%
|
≤5%
|
≤7%
|
≤1%
|
≤4%
|
|
12
|
Lao động có việc
làm
|
Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi
lao động có khả năng tham gia lao động
|
≥90%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
13
|
Tổ chức sản xuất
|
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định
của Luật Hợp tác xã năm 2012
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với
tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Chỉ tiêu theo
vùng
|
|
Trung du miền
núi phía Bắc
|
Đồng bằng sông
Hồng
|
Bắc Trung Bộ
|
Duyên hải Nam
Trung Bộ
|
Tây Nguyên
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng bằng sông
Cửu Long
|
|
14
|
Giáo dục và Đào tạo
|
14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi,
xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học
cơ sở
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở
được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp)
|
≥85%
|
≥70%
|
≥90%
|
≥85%
|
≥85%
|
≥70%
|
≥90%
|
≥80%
|
|
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo
|
≥40%
|
≥25%
|
≥45%
|
≥40%
|
≥40%
|
≥25%
|
≥45%
|
≥25%
|
|
15
|
Y tế
|
15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế
|
≥85%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng
thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)
|
≤21,8%
|
≤26,7%
|
≤13,9%
|
≤24,2%
|
≤24,2%
|
≤31,4%
|
≤14,3%
|
≤20,5%
|
|
16
|
Văn hóa
|
Tỷ lệ thôn, bản, ấp đạt tiêu chuẩn văn hóa theo
quy định
|
≥70%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
17
|
Môi trường và an
toàn thực phẩm
|
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và
nước sạch theo quy định
|
≥95%
(≥60% nước sạch)
|
≥90%
(≥50% nước sạch)
|
≥98%
(≥65% nước sạch)
|
≥98%
(≥60% nước sạch)
|
≥95%
(≥60% nước sạch)
|
≥95%
(≥50% nước sạch)
|
≥98%
(≥65% nước sạch)
|
≥95%
(≥65% nước sạch)
|
|
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng
thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch
- đẹp, an toàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy
hoạch
|
UBND cấp tỉnh quy
định cụ thể để phù hợp với điều kiện thực tế và đặc điểm văn hóa từng dân tộc
|
|
17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu
dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước
sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch[3]
|
≥85%
|
≥70%
|
≥90%
|
≥85%
|
≥85%
|
≥70%
|
≥90%
|
≥70%
|
|
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi
đảm bảo vệ sinh môi trường
|
≥70%
|
≥60%
|
≥80%
|
≥70%
|
≥75%
|
≥60%
|
≥80%
|
≥70%
|
|
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Chỉ tiêu theo
vùng
|
|
Trung du miền
núi phía Bắc
|
Đồng bằng sông
Hồng
|
Bắc Trung Bộ
|
Duyên hải Nam
Trung Bộ
|
Tây Nguyên
|
Đông Nam Bộ
|
Đồng bằng sông
Cửu Long
|
|
18
|
Hệ thống chính trị
và tiếp cận pháp luật
|
18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị
cơ sở theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn
"trong sạch, vững mạnh"
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại
khá trở lên
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và
phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương
trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
19
|
Quốc phòng và An
ninh
|
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng
khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã
hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy
ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút)
được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
[1]
Quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp
gắn với ứng phó với biến đổi khí hậu, quá trình đô thị hóa của các xã ven đô và
đảm bảo tiêu chí môi trường nông thôn.
[2]
Điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em của xã phải đảm bảo điều kiện và
có nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em.
[3]
Đảm bảo 3 sạch, gồm: Sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ (theo nội dung cuộc vận động “Xây
dựng gia đình 5 không, 3 sạch” do Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
phát động).
Quyết định 1980/QĐ-TTg năm 2016 Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1980/QĐ-TTg ngày 17/10/2016 Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2021
Ban hành:
05/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2018
Ban hành:
11/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2018
Ban hành:
28/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2017
Ban hành:
12/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2016
Ban hành:
09/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2016
Ban hành:
22/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/10/2016
Ban hành:
11/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
20/11/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2012
265.580
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|