Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 19/2015/TT-NHNN Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Số hiệu: 19/2015/TT-NHNN Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước Người ký: Đào Minh Tú
Ngày ban hành: 22/10/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Thông tư 19/2015/TT-NHNN Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với các nội dung chính: Cấu trúc , mở, sửa đổi tài khoản kế toán; Nội dung, kết cấu tài khoản tổng hợp, hạch toán trên các tài khoản tổng hợp được ban hành ngày 22/10/2015.

 

1. Kết cấu hệ thống tài khoản tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước

Theo Thông tư 19, hệ thống tài khoản kế toán của NHNN gồm 8 loại tài khoản kế toán trong Bảng cân đối kế toán (tài khoản trong bảng) và 2 loại tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán NHNN (tài khoản ngoài bảng). Cụ thể:

- Các tài khoản kế toán NHNN trong bảng gồm: Tiền và tài sản thanh khoản; Cho vay, mua bán giấy tờ có giá, thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước; Tài sản cố định và tài sản Có khác; Phát hành tiền và nợ phải trả; Vốn, quỹ và kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; Tài khoản trung gian; Thu nhập; Chi phí.

- Các tài khoản ngoài bảng gồm: Các cam kết ngoài bảng; Tài khoản ghi nhớ ngoài bảng.

2. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản kế toán tổng hợp NHNN

- Việc hạch toán trên các tài khoản kế toán, theo Thông tư số 19/2015/NHNN, được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản kế toán ngân hàng trong bảng chia làm ba loại:

Loại tài khoản kế toán thuộc tài sản Có              : luôn luôn có số dư Nợ.

Loại tài khoản kế toán thuộc tài sản Nợ              : luôn luôn có số dư Có.

Loại tài khoản kế toán thuộc tài sản Nợ - Có       : lúc có số dư Có, lúc có số dư Nợ hoặc có cả hai số dư.

Ngoài ra, Thông tư 19/2015 Ngân hàng Nhà nước quy định khi lập bảng cân đối tài khoản kế toán ngày, tháng, quý và năm, các đơn vị NHNN chỉ lập đến tài khoản cấp III và phải phản ánh đầy đủ và đúng tính chất số dư của các loại tài khoản kế toán ngân hàng nói trên (đối với tài khoản kế toán thuộc tài sản Có và tài khoản kế toán thuộc tài sản Nợ) và không được bù trừ giữa hai số dư Nợ - Có (đối với tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có).

- Các cách thức hạch toán trên tài khoản kế toán theo quy định tại Thông tư số 19/2015/TT-NHNN gồm: Hạch toán tự động từ các chương trình ứng dụng và hạch toán thủ công từ các phân hệ.

Thông tư 19 còn quy định cấu trúc tài khoản kế toán; mở, sửa đổi tài khoản kế toán; ban hành Danh mục hệ thống tài khoản tổng hợp và nội dung, kết cấu tài khoản tổng hợp. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2015.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2015/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2015

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn c Quyết định số 08/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ vChế độ kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán;

Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định hệ thống tài khoản kế toán, việc mở, sửa đổi tài khoản kế toán sử dụng trong hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính (phần mm ERP) tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước và viết tắt tà NHNN).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với: Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố HChí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có tổ chức bộ máy kế toán.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cc Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có tổ chức bộ máy kế toán, trừ các đơn vị áp dụng chế độ kế toán đơn vị sự nghiệp (sau đây gọi là đơn vị NHNN) áp dụng đầy đủ các quy định tại Thông tư này.

2. Các đơn vị áp dụng chế độ kế toán đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN sử dụng hệ thống tài khoản kế toán theo quy định tại Thông tư này để chuyển đi báo cáo tài chính, phục vụ việc tổng hợp báo cáo tài chính của NHNN.

Điều 4. Giải thích từ ng

1. Phần mềm ERP (Enterprise Resource Planning): Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN, bao gồm các phân hệ nghiệp vụ:

a) Phân hệ Quản lý Sổ cái (General Ledger), viết tắt là GL;

b) Phân hệ Quản lý Tài sản (Fixed Assets), viết tắt là FA;

c) Phân hệ Quản lý Phải thu, phải trả (Account Payable, Account Receivable), viết tắt là AP, AR;

d) Phân hệ Công cụ kế toán (Financial Accounting Hub), viết tắt là FAH;

đ) Phân hệ quản lý Ngân Sách (Budgeting), viết tắt là BG.

2. Phần mềm T24 (Temenos T24): Là hệ thống ngân hàng lõi (Core banking) của NHNN để quản lý và theo dõi các nghiệp vụ kinh tế, tài chính cơ bản ca NHNN bao gồm các phân hệ nghiệp vụ sau:

a) Phân hệ Cho vay và Huy động vốn (Lending and Deposit), viết tắt là LD;

b) Phân hệ Mua bán ngoại tệ liên ngân hàng và quc tế (Interbank and International Foreign Exchange), viết tắt là FX;

c) Phân hệ Quản lý các nghiệp vụ phái sinh (Derivatives), viết tắt là DX;

d) Phân hệ Chuyển tiền (Fund Transfer), viết tắt là FT;

đ) Phân hMua bán chứng khoán (Securities), viết tắt là SC;

e) Phân hệ Quản lý khách hàng (Customer), viết tt là CUS;

g) Phân hệ Thị trường tiền tệ (Money Market), viết tắt là MM;

h) Phân hệ Quản lý tài khoản khách hàng (Account), viết tắt là AC;

i) Phân hệ Quản lý hạn mức (Limit), viết tắt là LI;

k) Phân hệ Quản lý nợ quá hạn (Loans Past Dues), viết tắt là PD;

l) Phân hệ Quản lý quỹ giao dịch (Teller), viết tắt là TT;

m) Phân hệ Quản lý dự trữ bắt buộc (Cash Reserve Ratio), viết tắt là CRR.

3. Phần mềm CMO (Currency Management Optimization): Là hệ thống quản lý và phát hành kho qutập trung của NHNN.

4. Phần mềm CSD (Central Securities Depository): Là hệ thống của NHNN để quản lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến lưu ký giấy tờ có giá.

5. Phần mềm AOM (Auction/ Open Market Operation): Là hệ thống quản lý các nghiệp vụ đấu thầu vàng, nghiệp vụ thị trường mở, nghiệp vụ phát hành tín phiếu NHNN, trái phiếu chính phủ, trái phiếu đặc biệt.

6. Tài khoản kế toán: dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh của NHNN theo đối tượng và nội dung kinh tế cụ th.

7. Hệ thống tài khoản kế toán: Là một tập hợp các tài khoản kế toán dược sử dng đphân loại phản ánh tình hình hiện có và sự biến động của toàn bộ tài sản, nguồn hình thành tài sản của NHNN trong kỳ kế toán.

8. Tài khoản tổng hợp: Là tài khoản kế toán phản ánh tình hình tài sản, nguồn hình thành tài sản, tình hình và kết quả hoạt động kinh tế, tài chính của NHNN, tài khoản này được mở và sử dụng tại phân hệ GL của phần mềm ERP đthu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin tổng quát về hoạt động kinh tế, tài chính của NHNN.

9. Tài khoản chi tiết: Là tài khoản kế toán dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết theo yêu cầu quản lý, tài khoản này được mở và sử dụng tại phân hệ GL của phần mềm ERP.

10. Tài khoản hoạt động: Là tài khoản kế toán dùng để theo dõi, phản ánh và cung cấp thông tin chi tiết theo từng đối tượng kế toán cụ thể như: loại tiền tệ, đối tượng, loại nghiệp vụ,... và theo yêu cầu quản lý, tài khoản này được mvà sử dụng tại các phần mềm ứng dụng (T24, CMO, CSD, AOM...) và các phân hệ nghiệp vụ khác thuộc phần mềm ERP.

11. Tài khoản hệ thống: Là các tài khoản phát sinh do yêu cầu của hệ thng để liên kết các bút toán của một nghiệp vụ phát sinh nhưng được thực hiện trên nhiu phân hệ/ phn mềm khác nhau. Các tài khoản này không nhm mục đích phản ánh nghiệp vụ kinh tế và được quy định tại Phụ lục số 01 ca Thông tư này.

12. Mở tài khoản kế toán: Là việc tạo lập tài khoản mới để ghi nhận, phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

13. Sửa đổi tài khoản kế toán: Là việc chỉnh sửa tên gọi, số hiệu, nội dung hạch toán kế toán của tài khoản kế toán.

14. Đóng tài khoản kế toán: Là việc tất toán số dư và ngừng việc sử dụng tài khoản kế toán đ ghi nhận, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

15. Tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là TCTD): bao gồm tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quy định theo Luật các tổ chức tín dụng.

Điều 5. Cấu trúc tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán được bố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, có cấu trúc như sau:

A.B.C.D.E.F

1. Nhóm A: là mã đơn vị gồm 5 chữ s A1 A2 A3 A4 A5, thể hiện các đơn vị NHNN có báo cáo kế toán riêng. Mã đơn vị dùng để phân biệt bút toán thuộc đơn vị nào, hỗ trợ chức năng cộng ngang từ cp chi nhánh đtổng hợp sliệu báo cáo kế toán của toàn NHNN. Trong đó:

a) A1 A2 A3 là số thứ tự đơn vị (từ 001 đến 999);

b) A4 A5 là số thứ tự của Ban quản lý công trình trực thuộc đơn vị NHNN (từ 01 đến 99).

2. Nhóm B: là mã phòng ban/ bộ phận gồm có 2 chữ số B1 B2 (từ 01 đến 99) dùng để nhóm các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh theo từng phòng ban/ bộ phận của từng đơn vị.

3. Nhóm C: là mã tài khoản tổng hợp gồm có 8 chữ số C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 dùng để làm cơ sở hạch toán tổng hợp và lập bảng cân đối tài khoản kế toán thống nhất trong tất cả các đơn vị NHNN. Tài khoản tổng hợp của NHNN được bố trí như sau:

a) Loại tài khoản: gồm 1 chữ số C1 (từ 0 đến 9);

b) Tài khoản tổng hợp cấp I: gồm 3 chữ số C1 C2 C3 trong đó C1 là loại tài khoản, C2 C3 là số thứ tự của tài khoản cấp I trong loại (từ 01 đến 99);

c) Tài khoản tổng hợp cấp II: gm 6 chữ s C1 C2 C3 C4 C5 C6 trong đó C1 C2 C3 là tài khoản cấp I, C4 C5 C6 là số thứ tự của tài khoản cấp II trong tài khoản cấp I (từ 001 đến 999);

d) Tài khoản tổng hợp cấp III: gm 8 chữ số C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 trong đó C1 C2 C3 C4 C5 C6 là tài khoản cấp II, C7 C8 là số thứ tự của tài khoản cấp III trong tài khoản cấp II (từ 01 đến 99).

4. Nhóm D: là mã tài khoản chi tiết dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết của tài khoản tổng hợp. Mã tài khoản này gồm có 3 chữ số D1 D2 D3 (từ 001 đến 999) phản ánh số thứ tự tài khoản chi tiết trong tài khoản tng hp.

Việc mvà sử dụng tài khoản chi tiết thực hiện theo yêu cầu quản lý của NHNN.

5. Nhóm E: là mã liên chi nhánh gồm 5 chữ số E1 E2 E3 E4 E5 (sử dụng bộ giá trị như nhóm A) dùng để theo dõi các luồng thanh toán giữa các đơn vị NHNN.

6. Nhóm F: là mã tài khoản hoạt động, dùng để theo dõi, phản ánh thông tin chi tiết theo từng đối tượng kế toán cụ thể như: loại tiền tệ, đối tượng, khách hàng, loại nghiệp vụ,... Độ dài và kết cấu của tài khoản hoạt động được xác định tùy theo các phân hệ nghiệp vụ, phần mềm ứng dụng.

Điều 6. Quản lý tài khoản kế toán

1. Nguyên tắc mở, sửa đổi tài khoản kế toán

a) Các tài khoản kế toán sau khi mở, sửa đổi phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 5 Thông tư này;

b) Việc mở, sửa đổi, đóng tài khoản tng hp được thực hiện vào cui ngày, sau khi đã cập nhật và lưu trữ ngày, in sổ kế toán chi tiết, Bảng cân đi kế toán ngày, tháng theo số hiệu và tên tài khoản cũ;

c) Việc chuyển đổi số dư từ tài khoản cũ sang tài khoản mới phải đm bảo các yêu cầu sau:

(i) Phản ánh đúng nội dung và tính chất tài khoản;

(ii) Số dư đầu kỳ kế toán, số phát sinh từ đu kỳ kế toán đến ngày chuyển đổi, số dư cui ngày chuyển đổi của các tài khoản cũ không thay đi khi chuyn sang tài khoản mới;

(iii) Sau ngày chuyển đi, tài khoản được ghi, in trên chứng từ, sổ kế toán, báo cáo kế toán được thể hiện theo số hiệu tài khoản mới;

(iv) Tại ngày chuyển đổi, phải lập, in và lưu trữ hai bảng cân đối tài khoản kế toán: Bảng cân đối tài khoản kế toán theo số hiệu tài khoản cũ và Bảng cân đối tài khoản kế toán theo số hiệu tài khoản mới;

d) Trách nhiệm quản lý hệ thống tài khoản kế toán:

(i) Việc quản lý mã tài khoản nhóm A, nhóm B, nhóm E, nhóm F do Cục Công nghệ tin học thực hiện;

(ii) Việc quản lý mã tài khoản nhóm C, nhóm D do Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện.

2. Mở, sửa đổi tài khoản tổng hợp

Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới hoặc yêu cầu mới về quản lý, theo dõi đối tượng kế toán mà các phân hệ nghiệp vụ và các chương trình ứng dụng không có khả năng quản lý, theo dõi được, việc mở, sửa đổi tài khoản tổng hợp được thực hiện theo quy trình sau:

a) Mở tài khoản tổng hợp

Sau khi có xác lập yêu cầu mở tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung hệ thống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp vi Cục Công nghệ tin học thực hiện tạo mới tài khoản (nhập giá trị tài khoản mi vào hệ thống gm mã tài khoản, tên tài khoản, tính chất tài khoản) và thực hiện cập nhật tài khoản mới vào quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật tài khoản mới vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính.

b) Sửa đổi tài khoản tổng hợp

(i) Trường hợp sửa đổi tên, nội dung tài khoản mà không sửa đổi số hiệu tài khoản: Sau khi có xác lập yêu cầu sửa đổi tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung Hthống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp vi Cục Công nghệ tin học thực hin sửa đi tên tài khoản và thực hiện cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính trên;

(ii) Trường hợp sửa đổi số hiệu tài khoản phải thực hiện mở mã tài khoản mới và đóng tài khoản cũ: Sau khi có xác lập yêu cầu sửa đổi tài khoản tổng hợp tại Thông tư sửa đổi, bổ sung Hệ thống tài khoản NHNN, Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra sdư tài khoản cũ, mở tài khoản mới, chuyển đi số dư trên tài khoản cũ sang tài khoản mới, đóng tài khoản cũ và cập nhật quy tc hạch toán trên phân hệ FAH và cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính.

3. Mở, sửa đổi tài khoản chi tiết

Tài khoản chi tiết được mở theo đúng nội dung nghiệp vụ kinh tế và đối tượng kế toán của tài khoản tổng hợp, đảm bảo tuân thủ quy định này và các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ khác của NHNN. Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới hoặc yêu cầu mới về quản lý, theo dõi đối tượng kế toán mà các phân hệ nghiệp vụ và các chương trình ứng dụng không có khả năng quản lý, theo dõi được, các đơn vị NHNN gửi văn bản đề xuất việc mở, sửa đổi tài khoản chi tiết về Vụ Tài chính - Kế toán để xem xét phê duyệt. Sau khi được phê duyệt, việc mở, sửa đổi tài khoản chi tiết được thực hiện theo quy trình sau:

a) Mở tài khoản chi tiết

Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học thực hiện tạo mới tài khoản (nhập giá trị tài khoản mới vào hệ thống gồm mã tài khoản, tên tài khoản, tính chất tài khoản) và thực hiện cập nhật tài khoản mới vào quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật tài khoản mới vào bảng khai ch tiêu báo cáo tài chính;

b) Sửa đổi tài khoản chi tiết

(i) Trường hợp sa đổi tên, nội dung tài khoản mà không sửa đi số hiệu tài khoản: Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học thực hiện sửa đổi tên tài khoản và thực hiện cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH, cập nhật vào bảng khai chỉ tiêu báo cáo tài chính;

(ii) Trường hợp sửa đổi số hiệu tài khoản phải thực hiện mở mã tài khoản mới và đóng tài khoản cũ: Vụ Tài chính - Kế toán phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra số dư tài khoản cũ, mở tài khoản mới, chuyn đi sdư trên tài khoản cũ sang tài khoản mới, đóng tài khoản cũ và cập nhật quy tắc hạch toán trên phân hệ FAH và cập nhật vào bảng khai ch tiêu báo cáo tài chính.

4. Mở, sửa đổi tài khoản hoạt động

a) Việc mở và sửa đổi tài khoản hoạt động phải đảm bảo phù hợp với nội dung kinh tế, đối tượng của tài khoản tổng hợp, tài khoản chi tiết và khả năng xử lý thực tế của hệ thống;

b) Khi phát sinh nghiệp vụ kinh tế mới theo quy định của NHNN, các đơn vị có liên quan thiết lập yêu cầu quản lý cần theo dõi trên tài khoản hoạt động. Căn cứ vào yêu cầu quản lý của các đơn vị và quy định về theo dõi đối tượng kế toán, Cục Công nghệ tin học phối hợp với Vụ Tài chính - Kế toán và các đơn vị liên quan để thống nhất xây dựng, cài đặt các tham số về tài khoản hoạt động tại phân hệ, phần mềm ứng dụng phù hợp;

c) Việc m, sửa đổi tài khoản hoạt động trên Hệ thống phần mềm ứng dụng phải thực hiện theo các quy định, quy trình của các phân hệ, phần mềm ng dụng cụ thể của NHNN.

Chương 2

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 7. Kết cấu hệ thống tài khoản tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước

Hệ thống tài khoản kế toán của NHNN gồm 8 loại tài khoản trong Bảng cân đối kế toán (tài khoản trong bảng) và 2 loại tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán (tài khoản ngoài bảng). Cụ th:

1. Các tài khoản trong bảng gồm:

a) Loại 1: Tiền và tài sản thanh khoản;

b) Loại 2: Cho vay, mua bán giấy tờ có giá, thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước;

c) Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác;

d) Loại 4: Phát hành tiền và nợ phải trả;

đ) Loại 5: Vốn, quỹ và kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước;

e) Loại 6: Tài khoản trung gian;

g) Loại 7: Thu nhập;

h) Loại 8: Chi phí.

2. Các tài khoản ngoài bảng gồm:

a) Loại 9: Các cam kết ngoài bảng;

b) Loại 0: Tài khoản ghi nhớ ngoài bảng.

Điều 8. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản tổng hợp

1. Việc hạch toán trên các tài khoản được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại:

Loại tài khoản thuộc tài sản Có              : luôn luôn có số dư Nợ.

Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ              : luôn luôn có số dư Có.

Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có       : lúc có số dư Có, lúc có sdư Nợ hoặc có cả hai số dư.

Khi lập bảng cân đối tài khoản kế toán ngày, tháng, quý và năm, các đơn vị NHNN chỉ lập đến tài khoản cấp III và phải phản ánh đy đủ và đúng tính chất số dư của các loại tài khoản nói trên (đối với tài khoản thuộc tài sản Có và tài khoản thuộc tài sản Nợ) và không được bù trừ giữa hai số dư Nợ - Có (đối vi tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có).

2. Các cách thức hạch toán:

a) Hạch toán tự động từ các chương trình ứng dụng: Việc hạch toán được hệ thống tự động thực hiện thông qua cài đặt các tham số tại các chương trình, phân hệ nghiệp vụ (ví dụ như các giao dịch hạch toán dự thu lãi cho vay khách hàng, dự trả lãi tiền gửi khách hàng...). Theo đó, các giao dịch tự động từ các chương trình sẽ được cập nhật vào các tài khoản tng hp thích hp được khai báo trong tham số hạch toán tương ứng;

b) Hạch toán thủ công từ các phân hệ: Người dùng nhập trực tiếp hoặc sử dụng các bảng khai trên các chương trình, phân hệ nghiệp vụ làm phát sinh các bút toán hạch toán vào tài khoản tổng hợp.

Điều 9. Hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước

Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hi nhà nước quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán tương tự như ngoại tệ (vàng được coi là một loại ngoại tệ), đơn vị đo lường là gram.

2. Các giao dịch phát sinh theo loại tiền tệ nào được hạch toán theo loại tiền tệ đó.

3. Các bút toán hạch toán ngoại tệ phải được hạch toán trên cặp tài khoản đối ứng và đảm bảo cân đối theo từng loại ngoại tệ.

4. Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hạch toán đồng thời các bút toán đối ứng bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng đồng Việt Nam.

5. Đối với các khoản thu, trả lãi, phí bằng ngoại tệ được chuyn đổi ra đồng Việt Nam đhạch toán vào thu nhập, chi phí.

6. Tỷ giá hạch toán

a) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ là tỷ giá mua, bán thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ;

b) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ khác như thu, trả lãi, phí bằng ngoại tệ, điều chuyển và hoán đổi giữa Quỹ Dự trữ ngoại hối và Qu Bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng:

(i) Đối với đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đng Việt Nam với đô la Mỹ do NHNN công bố tại ngày hạch toán;

(ii) Đối vi loại ngoại tệ khác đồng đô la Mỹ: Tỷ giá được quy đổi thông qua tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam với đô la Mỹ do NHNN công bố và tỷ giá giữa các loại ngoại tệ niêm yết trên màn hình Reuters hoặc Bloomberg hoặc các phương tiện khác trước 10 giờ sáng ngày hạch toán.

c) Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ ngoại tệ theo Luật Ngân sách Nhà nước được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

7. Định k(ngày, tháng, quý, năm) khi lập Bảng cân đối tài khoản kế toán quy đổi theo từng loại ngoại tệ và Bảng cân đối tài khoản kế toán cộng quy đổi, hệ thống tự động quy đổi số dư, doanh số hoạt động trong kỳ báo cáo của các tài khoản ngoại tệ ra đồng Việt Nam. Tỷ giá quy đổi cụ thể như sau:

a) Đối với đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá quy định tại đim b(i) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng cân đối tài khoản kế toán;

b) Đối với loại ngoại tệ khác đồng đô la Mỹ: Tỷ giá bằng tỷ giá quy định tại điểm b(ii) khoản 6 Điều này tại ngày lập Bảng cân đối tài khoản kế toán;

c) Đối với các khoản mục phi tiền tệ; khoản mục ngoại tệ theo Luật Ngân sách Nhà nước: tỷ giá bng tỷ giá hạch toán tại ngày giao dịch (các tài khoản này không được đánh giá lại);

d) Số chênh lệch do quy đổi số dư cuối ngày, tháng (quy ra đồng Việt Nam) của các tài khoản có gốc ngoại tệ được hạch toán chuyển vào Tài khoản 503001 - Chênh lệch tỷ giá hi đoái.

8. Kết quả mua bán ngoại tệ được tính bằng chênh lệch giữa doanh số bán ngoại tệ với doanh số mua vào tương ứng hạch toán vào tài khoản thu nhập hoặc chi phí theo quy định.

9. Cuối năm tài chính, số chênh lệch do đánh giá lại ngoại tệ (nếu có) hạch toán vào tài khoản 501003- Vốn do đánh giá lại tài sản (tài khoản cấp III thích hợp).

10. Đphân biệt đồng Việt Nam, các loại ngoại tệ, vàng NHNN sdụng thng nhất Bảng mã tiền tệ theo quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư này.

Điều 10. Danh mục hệ thống tài khoản tổng hợp

Loại TK

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Tên Tài khoản

1

 

 

 

Tiền và tài sản thanh khoản

 

101

 

 

Tiền tại quỹ phát hành

 

 

101001

 

Quỹ dự trữ phát hành

 

 

 

10100101

Tin đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

 

10100102

Tin không đ tiêu chun lưu thông

 

 

 

10100103

Tin đình ch lưu hành

 

 

 

10100104

Tin bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành

 

 

 

10100105

Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyn

 

 

101002

 

Quỹ nghiệp vụ phát hành

 

 

 

10100201

Tin đủ tiêu chun lưu thông

 

 

 

10100202

Tin không đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

 

10100203

Tiền đình chỉ lưu hành

 

 

 

10100204

Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành

 

 

 

10100205

Quỹ nghip vụ phát hành đang vận chuyển

 

 

 

 

 

 

102

 

 

Tiền mặt

 

 

102001

 

Tiền mặt bng đng Việt Nam

 

 

102002

 

Tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

10200201

Ngoại tệ tại quỹ

 

 

 

10200202

Ngoại tệ đang vận chuyển

 

 

 

 

 

 

103

 

 

Vàng

 

 

103001

 

Vàng vật cht tại kho

 

 

103002

 

Vàng vật cht gửi ở nước ngoài

 

 

103003

 

Vàng tài khoản ở nước ngoài

 

 

103004

 

Vàng đang vận chuyển

 

 

103005

 

Vàng mang đi gia công

 

 

 

 

 

 

104

 

 

Chứng từ có giá trị ngoại tệ

 

 

104001

 

Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại quỹ

 

 

104002

 

Chứng tcó giá trị ngoại tệ gi đi nhờ thu

 

 

104003

 

Chứng tcó giá trị ngoại tệ đang vận chuyển

 

 

 

 

 

 

105

 

 

Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ

 

 

105001

 

Tài sản quyn rút vn đặc biệt tại IMF

 

 

105002

 

Tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tin tệ khác

 

 

 

10500201

Tin gửi không kỳ hạn

 

 

 

10500202

Tiền gi có kỳ hạn

 

 

 

10500299

Tin gửi khác

 

 

105003

 

Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài

 

 

 

10500301

Tin gửi không kỳ hạn

 

 

 

10500302

Tin gi có kỳ hạn

 

 

 

10500399

Tiền gửi khác

 

106

 

 

Tiền gửi khác

 

 

 

 

 

 

107

 

 

Đầu tư chứng khoán nước ngoài

 

 

107001

 

Chứng khoán kinh doanh

 

 

 

10700101

Chứng khoán chính phủ

 

 

 

10700102

Chứng khoán của NHTW

 

 

 

10700103

Chứng khoán của NHTM

 

 

 

10700199

Chứng khoán của tổ chức quốc tế khác

 

 

107002

 

Chứng khoán đầu tư sn sàng đ bán

 

 

 

10700201

Chứng khoán chính phủ

 

 

 

10700202

Chứng khoán của NHTW

 

 

 

10700203

Chứng khoán của NHTM

 

 

 

10700299

Chứng khoán của tổ chức quc tế khác

 

 

107003

 

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

 

 

 

10700301

Chứng khoán chính phủ

 

 

 

10700302

Chứng khoán của NHTW

 

 

 

10700303

Chứng khoán của NHTM

 

 

 

10700399

Chứng khoán của tổ chức quốc tế khác

 

 

 

 

 

 

108

 

 

Lãi phải thu từ vàng, tiền gửi và đầu tư chứng khoán ở nước ngoài

 

 

108001

 

Lãi phải thu từ vàng gửi ở nước ngoài

 

 

108002

 

Lãi phải thu từ tài sản quyền rút vốn đặc biệt tại IMF

 

 

108003

 

Lãi phải thu từ tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác

 

 

108004

 

Lãi phải thu từ tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài

 

 

108006

 

Lãi phải thu từ chứng khoán sn sàng để bán

 

 

 

10800601

Lãi dồn tích giai đoạn trước đầu tư

 

 

 

10800602

Lãi dn tích tính từ thời điểm đầu tư

 

 

108007

 

Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hn

 

 

 

10800701

Lãi dn tích giai đoạn trước đầu tư

 

 

 

10800702

Lãi dồn tích tính từ thời điểm đầu tư

 

 

108999

 

Lãi phải thu khác

 

 

 

 

 

 

109

 

 

Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi và đầu tư chứng khoán ở nước ngoài

 

 

109001

 

Dự phòng rủi ro vàng gửi nước ngoài

 

 

109003

 

Dự phòng rủi ro tiền gửi tại ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác

 

 

109004

 

Dự phòng rủi ro tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài

 

 

109005

 

Dự phòng rủi ro chng khoán kinh doanh

 

 

109006

 

Dự phòng ri ro chứng khoán sẵn sàng để bán

 

 

109007

 

Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Cho vay, mua bán giấy tờ có giá, thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

 

201

 

 

Cho vay tổ chức tín dụng trong nước

 

 

201001

 

Cho vay qua đêm

 

 

 

20100101

Ntrong hạn

 

 

 

20100102

Nợ quá hạn

 

 

201002

 

Cho vay có đảm bảo bằng cầm cgiấy tờ có giá

 

 

 

20100201

Nợ trong hạn

 

 

 

20100202

Nợ quá hạn

 

 

201003

 

Chiết khu giy tờ có giá

 

 

 

20100301

Nợ trong hạn

 

 

 

20100302

Nợ quá hạn

 

 

201004

 

Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng

 

 

 

20100401

Nợ trong hạn

 

 

 

20100402

Nợ quá hạn

 

 

201005

 

Cho vay đặc biệt

 

 

 

20100501

Nợ trong hạn

 

 

 

20100502

Nợ quá hạn

 

 

201006

 

Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ

 

 

 

20100601

Nợ trong hạn

 

 

 

20100602

Nợ quá hạn

 

 

201007

 

Cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ

 

 

 

20100701

Nợ trong hạn

 

 

 

20100702

Nợ quá hạn

 

 

201008

 

Trả thay bảo lãnh

 

 

 

20100801

Nợ trong hạn

 

 

 

20100802

Nợ quá hạn

 

 

201009

 

Cho vay được khoanh

 

 

201999

 

Cho vay khác trong nước

 

 

 

20199901

Nợ trong hạn

 

 

 

20199902

Nợ quá hạn

 

 

 

 

 

 

202

 

 

Hoạt động nghiệp vụ thị trường mở

 

 

202001

 

Mua bán Giy tcó giá của Chính phủ

 

 

 

20200101

Nợ trong hạn

 

 

 

20200102

Nợ quá hạn

 

 

202002

 

Mua bán lại Giấy tờ có giá của NHNN

 

 

 

20200201

Nợ trong hạn

 

 

 

20200202

Nợ quá hạn

 

 

202999

 

Mua bán Giấy tờ có giá khác

 

 

 

20299901

Nợ trong hạn

 

 

 

20299902

Nợ quá hạn

 

 

 

 

 

 

203

 

 

Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ

 

 

 

 

 

 

204

 

 

Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

 

 

204001

 

Tạm ứng cho Ngân sách Nhà nước

 

 

204002

 

Sử dụng dự trữ ngoại hối theo lệnh của Chính phủ

 

 

204003

 

Sử dụng tiền cung ng theo mục đích chỉ định

 

 

 

20400301

Cấp vốn điều lệ cho tổ chức tín dụng và doanh nghiệp

 

 

 

20400302

Cung ứng tiền đsử dụng vào mục đích khác

 

 

204004

 

Thanh toán khác với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước

 

 

 

20400401

Nợ cũ của Ngân sách Nhà nước

 

 

 

20400402

Chuyn vn vay nước ngoài cho Ngân sách Nhà nước

 

 

 

20400499

Các khoản thanh toán khác

 

 

 

 

 

 

205

 

 

Cho vay trên thị trường quốc tế

 

 

205001

 

Cho vay qua đêm

 

 

 

20500101

Nợ trong hạn

 

 

 

20500102

Nợ quá hạn

 

 

205002

 

Cho vay ngn hn

 

 

 

20500201

Nợ trong hạn

 

 

 

20500202

Nợ quá hạn

 

 

205003

 

Cho vay trung và dài hạn

 

 

 

20500301

Nợ trong hạn

 

 

 

20500302

Nquá hạn

 

 

 

 

 

 

206

 

 

i phải thu cho vay

 

 

206001

 

Lãi phải thu cho vay tổ chức tín dụng trong nước

 

 

206002

 

Lãi phải thu hoạt động nghiệp vụ thị trường mở

 

 

206003

 

Lãi phải thu từ mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ

 

 

206004

 

Lãi phải thu cho vay trên thị trường quốc tế

 

 

206999

 

Lãi phải thu khác

 

 

 

 

 

 

207

 

 

Dự phòng rủi ro

 

 

207001

 

Dự phòng rủi ro cho vay tổ chức tín dụng trong nước

 

 

207002

 

Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường m

 

 

207004

 

Dự phòng rủi ro cho vay trên thị trường quốc tế

 

 

207999

 

Dự phòng rủi ro khác

 

 

 

 

 

3

 

 

 

Tài sản cố định và tài sản Có khác

 

301

 

 

Kim loại quý, Đá quý

 

 

301001

 

Kim loại quý

 

 

 

30100101

Bc

 

 

 

30100102

Kim loại quý khác trong kho

 

 

 

30100103

Kim loại quý đang vận chuyển

 

 

301002

 

Đá quý

 

 

 

30100201

Đá quý trong kho

 

 

 

30100202

Đá quý đang vận chuyển

 

 

 

 

 

 

302

 

 

Ủy thác

 

 

302001

 

y thác cho vay

 

 

302002

 

y thác đu tư

 

 

302999

 

y thác khác

 

 

 

 

 

 

303

 

 

Góp vốn

 

 

303001

 

Góp vn vào các t chc trong nước

 

 

303002

 

Góp vn vào các tchức quốc tế

 

 

 

30300201

Góp vn vào IMF

 

 

 

30300202

Góp vn vào tổ chức quốc tế khác

 

 

 

 

 

 

304

 

 

Tài sản cố định

 

 

304001

 

Tài sản c đnh hữu hình

 

 

 

30400101

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

 

30400102

Máy móc, thiết bị

 

 

 

30400103

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

 

 

30400104

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

 

 

30400199

Tài sn cố định hữu hình khác

 

 

304002

 

Tài sản c đnh vô hình

 

 

 

30400201

Quyn sử dụng đt

 

 

 

30400202

Chương trình phần mềm

 

 

 

30400299

Tài sản cđịnh vô hình khác

 

 

304003

 

Tài sản cđịnh thuê tài chính

 

 

304004

 

i sản cố định thuộc chương trình d án

 

 

304005

 

Hao mòn tài sản cố định

 

 

 

30400501

Hao mòn tài sản cố định hữu hình

 

 

 

30400502

Hao mòn tài sản cố định vô hình

 

 

 

30400503

Hao mòn tài sản cố đnh thuê tài chính

 

 

304006

 

Hao mòn tài sản cố định thuộc chương trình dự án

 

 

 

 

 

 

305

 

 

Tài sản khác trong kho

 

 

305001

 

Công cụ, dụng cụ

 

 

305002

 

Vt liu

 

 

305999

 

Tài sản khác

 

 

 

 

 

 

313

 

 

Tạm ứng về xây dựng cơ bn, mua sắm và sửa chữa lớn tài sản cố định

 

 

313001

 

Mua sắm tài sản cố định

 

 

313002

 

Sửa chữa ln tài sản cố định

 

 

 

31300201

Sửa chữa lớn tài sản cố định

 

 

 

31300202

Sa chữa ln công trình xây dựng cơ bản

 

 

313003

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 

 

 

31300301

Chi phí công trình

 

 

 

31300399

Chi phí khác

 

 

313004

 

Các khoản phải thu về xây dng cơ bản

 

 

 

31300401

Phải thu vốn đầu tư xây dựng cơ bản

 

 

 

31300402

Tạm ng vn xây dựng bản cho bên B

 

 

 

31300499

Các khoản phải thu kc vxây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

314

 

 

Các khoản phải thu khách hàng

 

 

314001

 

Ký quỹ, cm c

 

 

314002

 

Các khon tham ô, lợi dụng

 

 

314999

 

Các khoản phải thu khách hàng khác

 

 

 

 

 

 

315

 

 

Các khoản phải thu nội bộ

 

 

315001

 

Tạm ứng chi tiêu hành chính quản trị

 

 

315002

 

Tạm ng sửa chữa bảo dưỡng tài sản

 

 

315003

 

Tạm ứng tin lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên

 

 

315004

 

Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý

 

 

315005

 

Các khoản phi bồi thường của cán bộ, nhân viên

 

 

315999

 

Các khoản phải thu ni bộ khác

 

 

 

 

 

 

316

 

 

Các khoản phải thu đi vi các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

317

 

 

Các khoản tạm ứng và phải thu Ngân sách Nhà nước

 

 

317001

 

Tạm ứng nộp Ngân sách nhà nước

 

 

317999

 

Phải thu khác

 

 

 

 

 

 

318

 

 

Các khoản chi phí chờ phân bổ

 

 

318001

 

Lãi trả trước chờ phân b

 

 

318002

 

Chi phí in đúc tin chờ phân b

 

 

318003

 

Phí mua quyền chọn

 

 

318999

 

Chi phí khác chờ phân b

 

 

 

 

 

 

319

 

 

Phải thu từ giao dịch ngoại tệ, công cụ tài chính phái sinh và kinh doanh vàng tài khoản

 

 

319001

 

Phải thu từ giao dịch giao ngay

 

 

319002

 

Phải thu từ công cụ tài chính phái sinh

 

 

 

31900201

Phải thu từ các giao dịch hoán đổi

 

 

 

31900202

Phải thu từ các giao dịch kỳ hạn

 

 

 

31900203

Phải thu tcác giao dịch tương lai

 

 

 

31900204

Phi thu từ các giao dịch quyn chọn

 

 

 

31900299

Phải thu từ các giao dịch vcông cụ tài chính phái sinh khác

 

 

319003

 

Phải thu từ hoạt động kinh doanh vàng tài khoản

 

 

 

 

 

 

320

 

 

Phải thu từ hoạt động ủy thác

 

 

320001

 

Phải thu lãi từ hoạt động ủy thác

 

 

320999

 

Phải thu khác từ hoạt động ủy thác

 

 

 

 

 

 

321

 

 

Phải thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

 

 

327

 

 

Dự phòng các khoản phải thu

 

 

327001

 

Dphòng rủi ro hoạt động ủy thác

 

 

327002

 

Dự phòng rủi ro hoạt động góp vn

 

 

327999

 

Dphòng các khoản phải thu khác

 

 

 

 

 

 

328

 

 

Chi về hoạt động sự nghiệp và chương trình, dự án

 

 

328001

 

Chi hoạt động snghiệp

 

 

 

32800101

Năm trước

 

 

 

32800102

Năm nay

 

 

 

32800103

Năm sau

 

 

328002

 

Chi chương trình, dự án

 

 

 

32800201

Chi quản lý dự án

 

 

 

32800202

Chi thc hin dự án

 

 

 

 

 

4

 

 

 

Phát hành tin và nợ phải trả

 

401

 

 

Phát hành tiền

 

 

401001

 

Tiền giấy phát hành

 

 

 

40100101

Tin cotton phát hành

 

 

 

40100102

Tin polymer phát hành

 

 

401002

 

Tin kim loại phát hành

 

 

 

 

 

 

402

 

 

Các cam kết trả nợ của NHNN

 

 

402001

 

Tín phiếu NHNN

 

 

402999

 

Các cam kết trả nkhác của NHNN

 

 

 

 

 

 

403

 

 

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ

 

 

403001

 

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước

 

 

403002

 

Vốn tài trợ; ủy thác nhận của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

404

 

 

Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam

 

 

404001

 

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

404002

 

Tiền gửi khác

 

 

 

 

 

 

405

 

 

Nhận ký quỹ

 

 

405001

 

Ký quỹ tham gia nghiệp vụ thị trường mở

 

 

405002

 

Ký quỹ đu thu vàng

 

 

405003

 

Ký quỹ cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng

 

 

405004

 

Ký quỹ bo lãnh

 

 

405999

 

Ký quỹ khác

 

 

 

 

 

 

406

 

 

Tiền gửi của tổ chức quốc tế và pháp nhân nước ngoài

 

 

406001

 

Tiền gửi của IMF

 

 

406002

 

Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác

 

 

 

40600201

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

 

40600202

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

 

40600203

Tiền gửi chuyên dùng

 

 

406003

 

Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài

 

 

 

40600301

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

 

40600302

Tin gi có kỳ hạn

 

 

 

40600303

Tiền gửi chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

407

 

 

SDK đã phân b

 

 

 

 

 

 

408

 

 

Vay các tổ chức quốc tế

 

 

408001

 

Vay ngn hạn

 

 

 

40800101

Nợ trong hạn

 

 

 

40800102

Nợ quá hạn

 

 

408002

 

Vay trung và dài hạn

 

 

 

40800201

Nợ trong hạn

 

 

 

40800202

Nợ quá hạn

 

 

 

 

 

 

409

 

 

Vay Chính phủ nước ngoài

 

 

409001

 

Vay ngắn hạn

 

 

 

40900101

Nợ trong hạn

 

 

 

40900102

Nợ quá hạn

 

 

409002

 

Vay trung và dài hạn

 

 

 

40900201

Nợ trong hạn

 

 

 

40900202

Nợ quá hạn

 

 

 

 

 

 

410

 

 

Vay pháp nhân nước ngoài

 

 

410001

 

Vay ngắn hạn

 

 

 

41000101

Nợ trong hạn

 

 

 

41000102

Nợ quá hạn

 

 

410002

 

Vay trung và dài hạn

 

 

 

41000201

Nợ trong hạn

 

 

 

41000202

Nợ quá hạn

 

 

 

 

 

 

411

 

 

Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước ngoài và tổ chức quốc tế

 

 

 

 

 

 

412

 

 

Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế

 

 

 

 

 

 

413

 

 

Các khoản phải trả về xây dựng cơ bản, tài sản cố định

 

 

413001

 

Vốn Ngân sách Nhà nước cp

 

 

413002

 

Tin bảo hành chưa đến hạn trả

 

 

 

41300201

Công trình xây dựng cơ bản

 

 

 

41300202

Tài sản cố định

 

 

413004

 

Phải trả v xây dng cơ bản

 

 

 

41300401

Tiền nhận giữ (quản lý) hộ Ban quản lý Dự án

 

 

413999

 

Các khoản phải trả khác

 

 

 

 

 

 

414

 

 

Các khoản phải trả khách hàng

 

 

414001

 

Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông đã xử lý và chờ thanh toán cho khách hàng

 

 

414002

 

Tin giữ hộ và đi thanh toán

 

 

414999

 

Các khoản phải trả bên ngoài khác

 

 

 

 

 

 

415

 

 

Các khoản phải trả nội bộ

 

 

415001

 

Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

 

 

415002

 

Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên NHNN

 

 

415999

 

Các khoản phải trả nội bộ khác

 

 

 

 

 

 

416

 

 

Các khoản phải trả đối với các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

417

 

 

Các khoản phải trả Ngân sách Nhà nước

 

 

417001

 

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp

 

 

417002

 

Trả thay thuế nhà thầu nước ngoài

 

 

417999

 

Các khoản phải trả khác

 

 

 

 

 

 

418

 

 

Thu nhập chờ phân bổ

 

 

 

 

 

 

419

 

 

Phải trả từ giao dịch ngoại tệ, công cụ tài chính phái sinh và kinh doanh vàng tài khoản

 

 

419001

 

Phải trả từ giao dịch giao ngay

 

 

419002

 

Phải trả từ công cụ tài chính phái sinh

 

 

 

41900201

Phải tr tgiao dịch hoán đi

 

 

 

41900202

Phải trả từ giao dịch kỳ hạn

 

 

 

41900203

Phải trả từ giao dịch tương lai

 

 

 

41900204

Phải trả từ giao dịch quyền chọn

 

 

 

41900299

Phải trả từ giao dịch vcông cụ tài chính phái sinh khác

 

 

419003

 

Phải trả từ hoạt động kinh doanh vàng tài khoản

 

 

 

 

 

 

420

 

 

Phải trả từ hoạt động ủy thác

 

 

 

 

 

 

421

 

 

Phí phải trả

 

 

 

 

 

 

422

 

 

Lãi phải trả

 

 

422001

 

Lãi phải trả tín phiếu NHNN

 

 

422002

 

Lãi phải trả tiền gửi

 

 

422003

 

Lãi phải trả tin vay

 

 

422999

 

Lãi phải trả khác

 

 

 

 

 

 

423

 

 

Các khoản chờ thanh toán khác

 

 

 

 

 

 

424

 

 

Dự trngoại hối chính thức

 

 

424001

 

Quỹ dự trữ ngoại hối

 

 

 

42400101

Qudự trữ ngoại hối

 

 

 

42400102

Mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Quỹ dự trữ ngoại hối

 

 

424002

 

Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng

 

 

 

42400201

Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng

 

 

 

42400202

Mua bán và thanh toán ngoại hối thuộc Quỹ bình n tỷ giá và quản lý thị trường vàng

 

 

 

 

 

 

425

 

 

Thanh toán dự trngoại hối Nhà nước

 

 

425001

 

Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bng ngoại tệ

 

 

425002

 

Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước bằng đng Vit Nam

 

 

 

 

 

 

426

 

 

Giao dịch phái sinh

 

 

426001

 

Giao dịch hoán đổi

 

 

 

42600101

Cam kết giao dịch hoán đi

 

 

 

42600102

Giá trị giao dịch hoán đi

 

 

426002

 

Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi

 

 

426003

 

Giao dịch kỳ hạn

 

 

 

42600301

Cam kết giao dịch khạn

 

 

 

42600302

Giá trị giao dịch kỳ hạn

 

 

426004

 

Thanh toán đi với giao dịch kỳ hạn

 

 

426005

 

Giao dịch tương lai

 

 

 

42600501

Cam kết giao dịch tương lai

 

 

 

42600502

Giá trị giao dịch tương lai

 

 

426006

 

Thanh toán đi với giao dịch tương lai

 

 

426007

 

Giao dịch quyn chọn

 

 

 

42600701

Cam kết giao dịch quyn chọn

 

 

 

42600702

Giá trị giao dịch quyền chọn

 

 

426008

 

Thanh toán đi với giao dịch quyền chọn

 

 

426998

 

Giao dịch phái sinh khác

 

 

 

42699801

Cam kết giao dịch phái sinh khác

 

 

 

42699802

Giá trị giao dịch phái sinh khác

 

 

426999

 

Thanh toán đối với giao dịch phái sinh khác

 

 

 

 

 

 

427

 

 

Khoản dự phòng rủi ro

 

 

 

 

 

 

428

 

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp và chương trình, dự án

 

 

428001

 

Ngun kinh phí snghiệp

 

 

 

42800101

Năm trước

 

 

 

42800102

Năm nay

 

 

 

42800103

Năm sau

 

 

428002

 

Nguồn kinh phí chương trình, dự án

 

 

 

42800201

Nguồn kinh phí Ngân sách Nhà nước cấp

 

 

 

42800202

Ngun kinh phí viện trợ không hoàn lại

 

 

 

42800299

Nguồn kinh phí khác

 

 

428003

 

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản c đnh

 

 

428004

 

Thu chưa qua Ngân sách

 

 

 

 

 

5

 

 

 

Vốn, quỹ và kết quả hoạt động của NHNN

 

501

 

 

Vốn của NHNN

 

 

501001

 

Vn được cấp

 

 

501002

 

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định

 

 

501003

 

Vn do đánh giá lại tài sản

 

 

 

50100301

Đánh giá lại ngoại tệ

 

 

 

50100302

Đánh giá lại giá vàng

 

 

 

50100303

Đánh giá lại chứng khoán

 

 

 

50100399

Đánh giá lại các loại tài sản khác

 

 

501999

 

Vn khác

 

 

 

 

 

 

502

 

 

Quỹ của NHNN

 

 

502001

 

Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Quốc gia

 

 

502002

 

Quỹ dự phòng tài chính

 

 

502003

 

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

 

 

502999

 

Quỹ khác

 

 

 

 

 

 

503

 

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

503001

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

 

50300101

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại ngoại tệ thuộc Qudự trữ ngoại hối

 

 

 

50300102

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại ngoại tệ thuộc Quỹ nh ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng

 

 

 

50300103

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại sdư các tài khoản tiền tệ có gốc ngoại tệ

 

 

503002

 

Chênh lệch đánh giá lại giá vàng

 

 

 

50300201

Chênh lệch đánh giá lại giá vàng thuộc Quỹ dự trữ ngoại hối

 

 

 

50300202

Chênh lệch đánh giá lại giá vàng thuộc Quỹ bình n tgiá và quản lý thị trường vàng

 

 

 

50300203

Chênh lệch đánh giá lại giá vàng của các khoản mục vàng khác

 

 

503003

 

Chênh lệch đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh

 

 

 

50300301

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại của giao dịch hoán đi tiền t

 

 

 

50300302

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại của giao dịch kỳ hạn tiền t

 

 

 

50300303

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại của giao dịch tương lai tiền tệ

 

 

 

50300304

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại ca giao dịch quyn chn tiền tệ

 

 

 

50300399

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại của các công cụ tài chính phái sinh khác

 

 

 

 

 

 

599

 

 

Chênh lệch thu, chi

 

 

599001

 

Chênh lệch thu, chi năm nay

 

 

599002

 

Chênh lệch thu, chi năm trước

 

 

 

 

 

6

 

 

 

Tài khoản trung gian

 

601

 

 

Thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng

 

 

601001

 

Thanh toán bù trừ của ngân hàng chủ trì

 

 

601002

 

Thanh toán bù trừ của ngân hàng thành viên

 

 

 

 

 

 

602

 

 

Thanh toán giữa các đơn vị NHNN

 

 

602001

 

Ngun hình thành tài sản cố định

 

 

602002

 

Tạm ứng kinh phí hoạt động

 

 

602003

 

Tạm ứng, nhận tạm ứng vn

 

 

 

60200301

Tạm ứng, nhận tạm ứng cho mua sm tài sn cố định

 

 

 

60200302

Tạm ứng, nhận tạm ứng cho xây dựng cơ bản

 

 

602004

 

Thanh toán liên chi nhánh

 

 

602999

 

Thanh toán khác giữa các đơn vị NHNN

 

603

 

 

Thanh toán cho tổ chức tín dụng có mô hình thanh toán tập trung

 

 

 

 

 

7

 

 

 

Thu nhập

 

701

 

 

Thu về nghiệp vụ cho vay tổ chức tín dụng trong nước

 

 

701002

 

Thu lãi cho vay

 

 

701999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

 

702

 

 

Thu về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay trên thị trường quốc tế

 

 

702001

 

Thu lãi tiền gửi

 

 

702002

 

Thu lãi cho vay

 

 

702999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

 

703

 

 

Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

 

 

703001

 

Thu lãi giấy tờ có giá

 

 

703002

 

Thu v mua bán giy tờ có giá

 

 

703999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

 

704

 

 

Thu vnghiệp vụ đầu tư chng khoán

 

 

704001

 

Thu lãi từ đầu tư chứng khoán

 

 

704002

 

Thu về mua bán chứng khoán

 

 

704999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

 

705

 

 

Thu về nghiệp vụ góp vn, ủy thác

 

 

705001

 

Thu từ góp vn vào các tổ chức quốc tế

 

 

705002

 

Thu từ góp vn vào doanh nghiệp

 

 

705003

 

Thu từ thanh lý khoản vốn góp

 

 

705004

 

Thu lãi từ hoạt động ủy thác

 

 

705005

 

Thu thanh lý từ hoạt động ủy thác

 

 

705999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

 

706

 

 

Thu về hoạt động ngoại hối

 

 

706001

 

Thu v mua bán vàng

 

 

706002

 

Thu v mua bán ngoại tệ

 

 

706999

 

Thu khác vgiao dịch ngoại hối

 

 

 

70699901

Thu khác v vàng

 

 

 

70699902

Thu khác về ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

707

 

 

Thu về các công cụ tài chính phái sinh

 

 

707001

 

Thu nhập từ các công cụ tài chính phái sinh tin tệ

 

 

707999

 

Thu nhập từ các công cụ tài chính phái sinh khác

 

 

 

 

 

 

708

 

 

Thu về dịch vụ Ngân hàng

 

 

708001

 

Thu dịch vụ thanh toán

 

 

708002

 

Thu dịch vụ ngân quỹ

 

 

708999

 

Thu dch vụ khác

 

 

 

70899901

Thu vhoạt động quản lý các dự án tín dụng quốc tế

 

 

 

70899902

Thu v đu thu và thanh toán chứng khoán Chính ph

 

 

 

70899999

Thu khác từ dịch vụ ngân hàng

 

 

 

 

 

 

709

 

 

Thu về hoạt động của các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

715

 

 

Thoái chi lãi phải trả không đúng niên độ

 

 

 

 

 

 

799

 

 

Các khoản thu khác

 

 

799001

 

Thu từ tiêu hủy tiền

 

 

799002

 

Thu v cp giy phép hoạt động

 

 

799003

 

Thu vthanh lý tài sản

 

 

 

79900301

Thu vthanh lý tài sản cố định

 

 

 

79900302

Thu vthanh lý tài sản khác

 

 

799004

 

Thu từ hoàn nhập dự phòng

 

 

799999

 

Thu khác

 

 

 

 

 

8

 

 

 

Chi phí

 

801

 

 

Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước

 

 

801001

 

Chi trả i tin gửi

 

 

801002

 

Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành

 

 

801999

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

802

 

 

Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế

 

 

802001

 

Chi trả lãi tiền gửi

 

 

802002

 

Chi trả lãi tin vay

 

 

802999

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

803

 

 

Chi về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá

 

 

803001

 

Chi về mua bán giy tờ có giá

 

 

803999

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

804

 

 

Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán

 

 

804001

 

Chi về mua bán chứng khoán

 

 

804999

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

805

 

 

Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác

 

 

805001

 

Chi thanh lý khoản vn góp

 

 

805002

 

Chi thanh hoạt động ủy thác

 

 

805999

 

Chi khác

 

 

 

 

 

 

806

 

 

Chi về hoạt động ngoại hối

 

 

806001

 

Chi v mua bán vàng

 

 

806002

 

Chi vmua bán ngoại tệ

 

 

806999

 

Chi khác vgiao dịch ngoại hối

 

 

 

80699901

Chi khác v vàng

 

 

 

80699902

Chi khác vngoại tệ

 

 

 

 

 

 

807

 

 

Chi về các công cụ tài chính phái sinh

 

 

807001

 

Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền t

 

 

807999

 

Chi về các công c tài chính phái sinh khác

 

 

 

 

 

 

808

 

 

Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền

 

 

808001

 

Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá

 

 

 

80800101

Chi phí in, đúc tiền

 

 

 

80800102

Chi phí in giy tờ có giá của NHNN

 

 

 

80800199

Chi phí khác

 

 

808002

 

Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyn, tiêu hủy tiền, giy tờ có giá

 

 

 

80800201

Chi phí bảo qun tiền, giấy t có giá

 

 

 

80800202

Vận chuyển, bc xếp

 

 

 

80800203

Tuyển chọn, kim đếm, đóng gói, niêm phong tiền

 

 

 

80800204

Bảo vệ tiền

 

 

 

80800205

Chi phí về tiêu hủy

 

 

 

80800299

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

809

 

 

Chi cho các hoạt động nghiệp vụ khác

 

 

809001

 

Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền

 

 

 

80900101

Chi vhoạt động nghiên cu, củng chệ thng phòng chống rửa tiền

 

 

 

80900102

Chi nộp phí thành viên

 

 

 

80900103

Chi cho hoạt động của Ban chỉ đạo phòng chng rửa tiền

 

 

809002

 

Chi vdịch vụ thanh toán, thông tin

 

 

 

80900201

Chi v dch v thanh toán

 

 

 

80900202

Cước phí bưu điện vmạng vin thông

 

 

 

80900203

Chi mua vật liệu phục vcho nghiệp vụ thanh toán

 

 

 

80900299

Chi khác về dịch vụ thanh toán, thông tin

 

 

809999

 

Chi hoạt động nghiệp vụ khác

 

 

 

80999901

Chi vhoạt động quản lý các dự án tín dụng quốc tế

 

 

 

80999902

Chi về đấu thầu và thanh toán chứng khoán Chính ph

 

 

 

80999999

Chi khác vhoạt động nghiệp vụ

 

 

 

 

 

 

810

 

 

Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên

 

 

810001

 

Lương và phụ cp

 

 

 

81000101

Lương và phụ cp lương cho cán bộ, công chức và nhân viên

 

 

 

81000102

Phụ cấp độc hại

 

 

 

81000103

Phụ cp công vụ

 

 

810002

 

Chi ăn trưa

 

 

810003

 

Chi trang phục giao dịchbảo hộ lao động

 

 

810004

 

Chi khen thưởng, phúc lợi

 

 

810005

 

Các khoản chi đ đóng góp theo lương

 

 

 

81000501

Nộp bảo him xã hội

 

 

 

81000502

Nộp bảo him y tế

 

 

 

81000503

Nộp kinh phí công đoàn

 

 

 

81000504

Nộp bảo him thất nghiệp

 

 

 

81000599

Các khon chi đóng góp khác theo chế độ

 

 

810006

 

Chi trợ cp

 

 

 

81000601

Trợ cp khó khăn

 

 

 

81000602

Trợ cấp thôi việc

 

 

810007

 

Chi công tác xã hội

 

 

810999

 

Chi khác cho cán bộ công nhân viên

 

 

 

 

 

 

811

 

 

Chi về tài sản

 

 

811001

 

Khu hao bản tài sản cố định

 

 

811002

 

Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản

 

 

811003

 

Chi v thanh lý tài sản

 

 

 

81100301

Chi v thanh lý tài sn cố định

 

 

 

81100302

Chi v thanh lý tài sn khác

 

 

811004

 

Chi về mua sm công cụ, dụng cụ

 

 

811005

 

Chi đầu tư phát trin kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng

 

 

811006

 

Chi thuê tài sản

 

 

 

 

 

 

812

 

 

Chi cho hoạt động quản lý và công vụ

 

 

812001

 

Chi v vt liệu và giy t in

 

 

 

81200101

Vật liệu văn phòng

 

 

 

81200102

Giy tờ in thông thường

 

 

 

81200103

Vật mang tin

 

 

 

81200104

Xăng du

 

 

 

81200199

Vt liu khác

 

 

812002

 

Chi công tác phí

 

 

812003

 

Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

 

 

812004

 

Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ

 

 

812005

 

Chi bưu phí và điện thoại

 

 

812006

 

Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyn, quảng cáo