Điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của một
số sản phẩm công nghiệp chủ yếu trên phạm vi toàn quốc nhằm thu thập thông tin
thống kê đáp ứng các mục tiêu chủ yếu sau:
- Đánh giá khả năng sản xuất một số sản phẩm công
nghiệp chủ yếu trong cả nước, từng địa phương, các nhà đầu tư và doanh nghiệp.
- Phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạch
định chiến lược chính sách, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất
kinh doanh ngắn hạn và dài hạn của một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu.
- Tổng hợp chỉ tiêu “Năng lực sản xuất của sản phẩm
công nghiệp” trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống
kê ngành Công Thương.
- Giao nhiệm vụ cho Vụ Kế hoạch (Bộ Công Thương) chủ
trì và là đầu mối phối hợp với các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê, Sở Công
Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện theo Phương
án điều tra đã được phê duyệt (Phương án điều tra kèm theo).
- Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp, cơ sở
kinh tế được chọn điều tra có nghĩa vụ và trách nhiệm báo cáo đầy đủ, chính
xác, kịp thời những thông tin trong Phiếu thu thập thông tin Năng lực sản xuất
của sản phẩm công nghiệp.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của sản
phẩm công nghiệp trên phạm vi toàn quốc nhằm thu thập thông tin thống kê đáp ứng
các mục tiêu chủ yếu sau:
- Đánh giá khả năng sản xuất một số sản phẩm công
nghiệp chủ yếu (Theo Danh mục sản phẩm điều tra kèm theo) trong cả nước, từng địa
phương, các nhà đầu tư và doanh nghiệp.
- Phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạch
định chiến lược chính sách, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất
kinh doanh ngắn hạn và dài hạn của một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu (Theo
Danh mục sản phẩm điều tra kèm theo).
- Tổng hợp chỉ tiêu “Năng lực sản xuất của sản phẩm
công nghiệp” trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và Hệ thống chỉ tiêu thống
kê ngành Công Thương.
Cuộc điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của
sản phẩm công nghiệp được thực hiện trên phạm vi toàn quốc tại 63 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương với các đối tượng điều tra có hoạt động sản xuất công
nghiệp và trực tiếp sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp thuộc Danh mục sản phẩm
điều tra (Danh mục sản phẩm điều tra kèm theo).
Đối tượng điều tra là các doanh nghiệp hạch toán
kinh tế độc lập, các cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp được thành lập và chịu
sự điều tiết của Luật Doanh nghiệp đang hoạt
động sản xuất công nghiệp và trực tiếp sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp thuộc
Danh mục sản phẩm điều tra.
Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp
thuộc đối tượng, điều tra phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Đang trực tiếp sản xuất ra sản phẩm được quy định
trong Danh mục sản phẩm điều tra;
(1). Khu vực doanh nghiệp nhà nước bao gồm:
- Công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên có vốn nhà nước chiếm giữ trên 50% vốn điều lệ.
- Công ty nhà nước.
(2). Khu vực doanh nghiệp ngoài nhà nước bao gồm:
- Công ty cổ phần; công ty TNHH có vốn nhà nước dưới
hoặc bằng 50%.
- Doanh nghiệp tư nhân.
- Công ty hợp danh.
- Công ty TNHH tư nhân.
- Công ty cổ phần không có vốn nhà nước.
(3). Khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
bao gồm:
- Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài.
- Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài.
Cuộc điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của
sản phẩm công nghiệp được tiến hành theo phương pháp điều tra toàn bộ các doanh
nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp (Danh mục sản phẩm điều tra kèm
theo).
Bắt đầu từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 và kết thúc vào
ngày 30 tháng 7 năm 2022.
Thông tin năm 2020 và 2021 sẽ thu thập tính đến thời
điểm 31 tháng 12 hàng năm. Đối với thông, tin dự kiến năm 2022, doanh nghiệp,
cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp ước tính cho thời kỳ từ ngày 01 tháng 01
đến ngày 31 tháng 12 của năm 2022.
- Điều tra trực tiếp: Điều tra viên trực tiếp phỏng
vấn đơn vị điều tra để ghi vào Phiếu thu thập thông tin Năng lực sản xuất của sản
phẩm công nghiệp.
+ Điều tra viên hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở
kinh tế trực thuộc doanh nghiệp phương pháp ghi phiếu thu thập thông tin để các
đơn vị tự ghi Phiếu thu thập thông tin gửi cho Sở Công Thương.
+ Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp
có điều kiện về công nghệ thông tin (máy tính, kết nối internet,...) có thể
truy cập vào http://dieutrananglucsanxuat.moit.gov.vn hoặc
truy cập Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương, tại mục Thống kê chọn “Điều
tra TKQG Năng lực sản xuất sản phẩm công nghiệp”, tải mẫu Phiếu thu thập thông
tin năng lực sản xuất sản phẩm công nghiệp và ghi đầy đủ thông tin trực tiếp
vào Phiếu thu thập thông tin theo hướng dẫn. Sau đó gửi Phiếu thu thập thông
tin năng lực sản xuất sản phẩm công nghiệp cho Sở Công Thương địa phương.
- Ngành hoạt động SXKD.
Giá trị đầu tư được ghi theo nguyên giá.
Giá trị đầu tư được ghi khi máy móc, thiết bị, dây
chuyền sản xuất đã hoàn thành đầu tư và đưa vào sản xuất hiện có trong năm
2020, 2021, dự kiến sẽ hoàn thành đầu tư và đưa vào sản xuất trong năm 2022.
(Không tính giá trị đầu tư nhà xưởng, vật kiến
trúc, cơ sở hạ tầng phục vụ gián tiếp cho sản xuất và giá trị đầu tư cho việc sửa
chữa hoặc nâng cấp máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất nhưng không làm tăng
năng lực sản xuất).
- Năng lực sản xuất theo thiết kế của máy móc, dây
chuyền sản xuất hiện có đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Năng lực sản xuất theo thiết kế của máy móc, dây
chuyền sản xuất hiện có đến ngày 31 tháng 12 năm 2021.
- Dự kiến Năng lực sản xuất theo thiết kế của máy
móc, dây chuyền sản xuất sẽ đưa vào sản xuất tính đến ngày 31 tháng 12 năm
2022.
- Sản lượng sản xuất thực tế của máy móc, dây chuyền
sản xuất trong năm 2020.
- Sản lượng sản xuất thực tế của máy móc, dây chuyền
sản xuất trong năm 2021.
- Dự kiến sản lượng sản xuất thực tế của máy móc,
dây chuyền sản xuất trong năm 2022 (tương ứng với năng lực sản xuất theo thiết
kế của máy móc, dây chuyền sản xuất dự kiến sẽ đưa vào sản xuất).
Có 1 loại phiếu điều tra.
Tên phiếu: Phiếu thu thập thông tin về năng lực sản
xuất của một số sản phẩm công nghiệp (Phiếu thu thập thông tin kèm theo).
- Bảng phân ngành kinh tế: Áp dụng theo Hệ thống
ngành kinh tế Việt Nam năm 2018 ban hành theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Bảng phân ngành sản phẩm: Áp dụng theo Hệ thống
ngành sản phẩm Việt Nam ban hành theo Quyết định 43/2018/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ.
- Danh mục đơn vị hành chính: Áp dụng theo Danh mục
các đơn vị hành chính Việt Nam ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ
tướng Chính phủ và cập nhật đến 31/12/2021.
Điều tra năng lực sản xuất của một số sản phẩm công
nghiệp chủ yếu để tổng hợp chỉ tiêu thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của sản
phẩm công nghiệp và đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành ngành công nghiệp
của Bộ Công Thương.
- Xác định phương pháp nhập tin kết quả điều tra bằng
bàn phím.
- Sửa đổi phần mềm hỗ trợ điều tra theo phương án
được phê duyệt.
- Xử lý dữ liệu điều tra bằng phần mềm điều tra.
- Tiếp nhận và làm sạch thông tin.
- Đánh mã, nhập tin kết quả điều tra.
- Tổng hợp kết quả điều tra.
- Kết xuất thông tin theo các biểu đầu ra.
- Đánh giá, bình luận, diễn giải số liệu.
Biểu đầu ra của điều tra được thiết kế theo các
phân tổ chủ yếu và theo yêu cầu quản lý, điều hành của Bộ Công Thương (Biểu tổng
hợp kết quả điều tra kèm theo).
- Ban hành Quyết định điều tra.
- Xây dựng Phương án điều tra.
- Lập Danh sách các doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực
thuộc doanh nghiệp thuộc đối tượng điều tra trên cơ sở Danh sách các doanh nghiệp
điều tra của Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi.
- Sửa đổi phần mềm điều tra.
- In tài liệu hướng dẫn.
- Tập huấn nghiệp vụ cho điều tra viên ở cấp tỉnh,
thành phố.
- Hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực
thuộc doanh nghiệp về nội dung và phương pháp ghi Phiếu thu thập thông tin trên
cơ sở Phương án điều tra do Bộ Công Thương quy định.
- Triển khai thu thập thông tin tại các doanh nghiệp,
cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp thuộc đối tượng điều tra trên địa bàn.
- Đánh mã Phiếu thu thập thông tin.
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu, nhập thông tin.
- Xử lý và tổng hợp kết quả điều tra.
- Lập Báo cáo đầu ra theo các phân tổ được quy định
tại Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia gửi các cơ quan liên quan.
- Lưu toàn bộ dữ liệu cuộc điều tra.
- Công bố kết quả điều tra.
- Lập và rà soát Danh sách các doanh nghiệp, cơ sở
kinh tế trực thuộc doanh nghiệp: Căn cứ vào Danh mục sản phẩm điều tra, Sở Công
Thương lập danh sách các doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp
thuộc đối tượng điều tra trên địa bàn đang sản xuất ra các sản phẩm trong Danh
mục sản phẩm điều tra.
- Hướng dẫn các doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực
thuộc doanh nghiệp về nội dung và phương pháp ghi Phiếu thu thập thông tin trên
cơ sở Phương án điều tra do Bộ Công Thương quy định.
- Triển khai thu thập thông tin tại các doanh nghiệp,
cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp thuộc đối tượng điều tra trên địa bàn.
- Đánh mã Phiếu thu thập thông tin.
- Gửi toàn bộ Phiếu thu thập thông tin gốc và các
chứng từ liên quan về Bộ Công Thương.
- In và gửi tài liệu hướng dẫn cho Sở Công Thương
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Tổng hợp Danh sách các doanh nghiệp, cơ sở kinh tế
trực thuộc doanh nghiệp thuộc đối tượng điều tra trong cả nước trên cơ sở Danh
sách các đơn vị điều tra của Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương gửi.
- Sửa đổi phần mềm nhập thông tin; kết nối Kết quả
điều tra Năng lực sản xuất của một số sản phẩm công nghiệp vào Niên giám thống
kê ngành Công Thương của Cơ sở dữ liệu thống kê ngành Công Thương.
- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện điều tra tại một
số tỉnh, thành phố.
- Kiểm tra tính hợp lý của số liệu, làm sạch và nhập
thông tin.
- Xử lý và tổng hợp kết quả điều tra.
- Lập Báo cáo đầu ra theo các phân tổ được quy định
tại Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia gửi các cơ quan liên quan.
- Lưu toàn bộ dữ liệu cuộc điều tra.
- Công bố kết quả điều tra; Xuất bản ấn phẩm Kết quả
điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của một số sản phẩm công nghiệp.
- Gửi ấn phẩm Kết quả điều tra thống kê quốc gia
Năng lực sản xuất của một số sản phẩm công nghiệp cho Sở Công Thương các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan.
Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và
Đầu tư (Tổng cục Thống kê), Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
chỉ đạo triển khai thực hiện. Cụ thể như sau:
- Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành văn bản
chỉ đạo các đơn vị có liên quan, các doanh nghiệp nghiêm túc thực hiện cuộc điều
tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp.
- Theo Thỏa thuận cơ chế phối hợp thực hiện công
tác thống kê giữa Bộ Công Thương với Tổng cục Thống kê: Tổng cục Thống kê có
văn bản chỉ đạo các Cục Thống kê địa phương phối hợp, hỗ trợ các Sở Công Thương
địa phương triển khai thực hiện cuộc điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất
của sản phẩm công nghiệp.
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được giao (tại Mục 9.1) và gửi
toàn bộ Phiếu thu thập thông tin gốc về Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương trước
ngày 15 tháng 8 năm 2022.
- Các Tổng công ty thuộc Bộ chỉ đạo các đơn vị
thành viên đang sản xuất các sản phẩm trong Danh mục sản phẩm điều tra báo cáo
đầy đủ, chính xác, kịp thời những thông tin trong Phiếu thu thập thông tin và gửi
cho Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trên địa bàn.
- Trong thời gian triển khai điều tra, giao Vụ Kế
hoạch - Bộ Công Thương chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện
điều tra.
- Kinh phí điều tra từ nguồn ngân sách nhà nước cấp
cho Chương trình điều tra thống kê quốc gia của Bộ Công Thương; kinh phí của
các địa phương; kinh phí ODA (nếu có)...
- Trong trường hợp các địa phương cần mở rộng điều
tra để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước tại địa phương như: Bổ sung các sản phẩm
công nghiệp điều tra, các đối tượng điều tra, các chỉ tiêu điều tra,... thì
kinh phí điều tra mở rộng do ngân sách địa phương cấp.
- Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài chính và
Đổi mới doanh nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn kinh
phí được cấp theo đúng quy định, bảo đảm điều kiện để thực hiện hiệu quả cuộc
điều tra thống kê quốc gia Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp./.
|
TT
|
Mã sản phẩm
|
Tên sản phẩm
|
Nội dung sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
Cấp 7
|
|
|
B
|
|
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM KHAI
KHOÁNG
|
|
|
|
|
|
05
|
|
|
|
|
|
Than cứng và than
non
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
051
|
0510
|
05100
|
051000
|
|
Than cứng
|
Gồm: than cục và
than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng
bánh thuộc ngành 19200
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0510001
|
Than antraxit
|
Than đá không thành
khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng
chất) không vượt quá 14%
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0510002
|
Than bitum
|
Than mỡ, than có giới
hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và
giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có
khoáng chất)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0510003
|
Than đá (than cứng)
loại khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
052
|
0520
|
05200
|
052000
|
0520000
|
Than non
|
Than non còn gọi là
than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh.
Than non đóng bánh thuộc ngành 19200
|
Tấn
|
|
|
|
06
|
|
|
|
|
|
Dầu thô và khí đốt
tự nhiên khai thác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
061
|
0610
|
06100
|
|
|
Dầu thô khai thác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
061001
|
0610010
|
Dầu mô và dầu thu
được từ khoáng bitum ở dạng thô
|
Gồm: dầu mỏ thô;
Condensate và dầu thô loại khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
062
|
0620
|
06200
|
062000
|
|
Khí tự nhiên dạng
khí hoặc hóa lỏng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0620001
|
Khí tự nhiên dạng
hóa lỏng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0620002
|
Khí tự nhiên dạng
khí
|
|
m3
|
|
|
|
07
|
|
|
|
|
|
Quặng kim loại và
tinh quặng kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
071
|
0710
|
07100
|
071000
|
0710000
|
Quặng sắt và tinh
quặng sắt
|
Gồm: Quặng sắt và
tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết
Trừ pirit sắt đã hoặc
chưa nung
|
Tấn
|
|
|
|
|
072
|
0722
|
|
|
|
Quặng kim loại khác
không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
0722
|
|
|
|
Quặng kim loại khác
không chứa sắt
|
Tính cả sản phẩm
trong quá trình khai thác và làm giàu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
07221
|
072210
|
0722100
|
Quặng bôxít và tinh
quặng bôxit
|
Quặng bôxit còn gọi
là quặng nhôm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
07229
|
|
|
Quặng kim loại khác
không chứa sắt chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072291
|
|
Quặng mangan, đồng,
niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
07229
|
072291
|
0722911
|
Quặng mangan và
tinh quặng mangan
|
Kể cả quặng mangan
chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên,
tính theo trọng lượng khô
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722912
|
Quặng đồng và tinh
quặng đồng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722913
|
Quặng niken và tinh
quặng niken
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722914
|
Quặng coban và tinh
quặng coban
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722915
|
Quặng crôm và tinh
quặng crôm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722916
|
Quặng vofram và
tinh quặng vofram
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072292
|
|
Quặng chì, kẽm, thiếc
và tinh các loại quặng đó
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072292
|
0722921
|
Quặng chì và tinh
quặng chì
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722922
|
Quặng kẽm và tinh
quặng kẽm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722923
|
Quặng thiếc và tinh
quặng thiếc
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072293
|
0722930
|
Quặng molipden và
tinh quặng molipden
|
Gồm: Quặng molipden
và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072294
|
0722940
|
Quặng titan và tinh
quặng titan
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722941
|
Quặng ilmenite và
tinh quặng ilmenite
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722942
|
Quặng rutil và tinh
quặng rutil
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722943
|
Quặng monazite và
tinh quặng monazite
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722949
|
Quặng titan khác và
tinh quặng titan khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072295
|
0722950
|
Quặng antimon và
tinh quặng antimon
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072296
|
|
Quặng niobi,
tantali, vanadi, zircon và và tinh các loại quặng đó
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072296
|
0722961
|
Quặng zircon và
tính quặng zircon
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0722962
|
Quặng niobi,
tantali, vanadi và tinh các loại quặng đó
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
072299
|
0722990
|
Quặng và tinh quặng
kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
073
|
0730
|
07300
|
073000
|
|
Quặng kim loại quý
hiếm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0730001
|
Quặng bạc và tinh
quặng bạc
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0730002
|
Quặng vàng và tinh
quặng vàng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0730003
|
Quặng bạch kim và
tinh quặng bạch kim
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0730009
|
Quặng kim loại quý
và tinh quặng kim loại quý khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
08
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm khai
khoáng khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
089
|
|
|
|
|
Sản phẩm khai
khoáng chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
0891
|
08910
|
|
|
Khoáng hóa chất và
khoáng phân bón
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
089101
|
0891010
|
Canxi phosphat tự
nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phần có chứa phosphat
|
Bao gồm cá quặng
apatit
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
089102
|
0891020
|
Quặng Pirit sắt
chưa nung
|
Quặng Pirit chứa
33% lưu huỳnh;
Quặng Pirit sắt đã
nung thuộc ngành 2011
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
089109
|
|
Khoáng hóa chất
khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0891095
|
Khoáng có chứa kali
|
Gồm; Khoáng
Camallite; Khoáng Sylvite
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0891099
|
Khoáng hóa chất và
khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
0892
|
08920
|
089200
|
0892000
|
Than bùn
|
Chỉ tính than bùn
khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
0893
|
08930
|
089300
|
0893000
|
Muối
|
Gồm muối biển và muối
mỏ khai thác, chưa qua chế biến
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
0899
|
08990
|
|
|
Sản phẩm khai
khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
089901
|
|
Đá quý và đá bán
quý, kim cương, và các loại đá khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899011
|
Đá quý, đá bán quý
chưa được gia công
|
Gồm các loại đá quý
như; đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt
đơn giản hoặc tạo hình thô
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899012
|
Kim cương (trừ kim
cương công nghiệp)
|
Gồm kim cương chưa
được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được
chuốt hoặc mài sơ qua
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899013
|
Kim cương chất lượng
công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay
mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
|
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899014
|
Đá bọt, đá nhám,
corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
|
|
Kg
|
|
|
|
|
|
|
|
089909
|
|
Sản phẩm khai
khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899091
|
Quặng graphit tự
nhiên
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899092
|
Quặng thạch anh, trừ
cát tự nhiên
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899093
|
Bột hóa thạch silic
và đất silic tương tự
|
Gồm cả đất tảo cát,
tripolite và diatomite
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899094
|
Magiê carbonat tự
nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê
ôxits khác tinh khiết hoặc không
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899095
|
Quặng amiang
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899096
|
Quặng mica
|
Gồm: Mica thô và mi
ca đã tách thành tấm hay lớp; Bột mi ca
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0899098
|
Tràng thạch (đá bồ
tát)
|
Còn gọi là Felspar
|
Tấn
|
|
|
C
|
|
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM CÔNG
NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến
thực phẩm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
101
|
1010
|
|
|
|
Sản phẩm chế biến,
bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10102
|
|
|
Thịt chế biến, bảo
quản
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
101021
|
|
Thịt động vật tươi
hoặc ướp lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010211
|
Thịt động vật có vú
tươi hoặc ướp lạnh
|
Gồm: Thịt trâu, bò
tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh;
Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh; Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; Thịt lạc
đà tươi hoặc ướp lạnh và thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010212
|
Thịt gia cầm tươi
hoặc ướp lạnh
|
Gồm: Thịt gà tươi
hoặc ướp lạnh; Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh và thịt gia cầm khác
tươi hoặc ướp lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010219
|
Thịt của động vật
khác tươi hoặc ướp lạnh
|
Gồm: thịt rùa,
baba, rắn, ếch tươi hoặc ướp lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
101022
|
|
Thịt động vật đông
lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010221
|
Thịt động vật có vú
đông lạnh
|
Gồm: Thịt trâu, bò
đông lạnh; Thịt lợn đông lạnh: Thịt cừu, dê đông lạnh; Thịt ngựa, lừa, la
đông lạnh; Thịt thỏ đông lạnh; Thịt lạc đà đông lạnh và Thịt động vật có vú
khác đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010222
|
Thịt gia cầm đông lạnh
|
Gồm: Thịt gà đông lạnh;
Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh và Thịt gia cầm khác đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010229
|
Thịt của động vật
khác, đông lạnh
|
Gồm: Thịt rùa,
baba, rắn, ếch,... đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
101023
|
|
Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của động vật tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010231
|
Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
Gồm: Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa la thỏ, lạc đà và động vật
có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010232
|
Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
Gồm: Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh,
đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1010239
|
Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
Gồm: Phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của rùa baba, rắn, ếch,.... tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10109
|
|
|
Sản phẩm từ thịt
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
101091
|
1010910
|
Thịt và phụ phẩm dạng
thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn
và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
|
Gồm: Thịt trâu, bò,
lợn muối, sấy khô, hun khói; Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối,
ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ
phẩm từ thịt
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
101092
|
1010920
|
Xúc xích và các sản
phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết
|
Gồm; Giò, chả, xúc
xích và các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết.
|
Tấn
|
|
|
|
|
102
|
1020
|
|
|
|
Thủy sản và các sản
phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10201
|
|
|
Thủy sản tươi, ướp
lạnh hoặc đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102011
|
|
Cá tươi, ướp lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020111
|
Phi lê cá và thịt
cá khác tươi hoặc ướp lạnh
|
Gồm: cá kiểm, cá
răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020112
|
Gan, sẹ và bọc trứng
cá tươi, ướp lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102012
|
|
Cá đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020121
|
Cá đông lạnh (trừ
phi lê cá và thịt cá)
|
Gồm: Cả nước ngọt;
cá hồi; cá tuyết; cá ngừ và cá khác đông lạnh
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020122
|
Phi lê cá đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020123
|
Thịt cá (đã hoặc
chưa băm nhỏ), đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020124
|
Gan, sẹ và bọc trứng
cá đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102013
|
|
Thủy hải sản khác
đông lạnh (trừ cá)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020131
|
Tôm đông lạnh
|
Gồm: Tôm hùm, tôm
sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh và tôm khác ướp lạnh, đông lạnh.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020132
|
Mực đông lạnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020139
|
Thủy hải sản đông lạnh
khác (trừ tôm, cá, mực)
|
Gồm: Nghêu, sò,
cua...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10202
|
|
|
Thủy sản ướp muối,
phơi khô, sấy khô, hun khói
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102021
|
|
Cá ướp muối, phơi
khô, sấy khô, hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức
ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020211
|
Phi lê cá sấy khô,
muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020212
|
Gan, sẹ và bọc trứng
cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên
từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020213
|
Cá khô, đã hoặc
chưa ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
Trừ phụ phẩm ăn được
sau giết mổ
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020214
|
Vây cá, đầu, đuôi,
bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102022
|
|
Thủy sản khác sấy
khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020221
|
Tôm sấy khô, muối
hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức
ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020222
|
Mực khô, muối hoặc
ngâm nước muối
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020229
|
Thủy sản khác sấy
khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10209
|
|
|
Thủy hải sản chế biến
khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
102091
|
|
Thủy hải sản chế biến
khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020911
|
Thủy hải sản đã được
chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020912
|
Chế biến, bảo quản
các sản phẩm khác từ thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho người
|
Gồm: Bột mịn, bột
thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật
thủy sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người; Sản phẩm
từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không
xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người
|
Tấn
|
|
|
|
|
103
|
1030
|
|
|
|
Rau, quả chế biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10301
|
103010
|
|
Nước ép từ rau quả
|
Nước quả ép (kể cả
hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men hoặc chưa pha rượu hay chất ngọt khác
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030101
|
Nước ép từ rau
|
Gồm: Nước cà chua
ép; Nước ép từ một số loại rau khác
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030102
|
Nước quả ép
|
Gồm: Nước cam, chanh,
quýt, bưởi ép; Nước nho ép (kể cả hèm nho); Nước dứa ép; Nước táo ép và nước
ép từ một loại quả khác.
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030103
|
Nước ép hỗn hợp
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
10309
|
|
|
Rau, quả chế biến
và bảo quản khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
103091
|
|
Rau, quả đông lạnh,
bảo quản tạm thời và bảo quản khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030911
|
Rau, quả các loại
(đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh
|
Gồm: Đậu các loại
đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh; Khoai tây đông lạnh; Quả và hạt, đã hoặc chưa
hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc
chất tạo ngọt khác; Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong
nước) như rau chân vịt, ngô ngọt,... đông lạnh.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030912
|
Rau, quả và hạt các
loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được
|
Bảo quản bằng khí
Sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo
quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030913
|
Rau, quả được bảo
quản bằng giấm hoặc axit axetic
|
Gồm: dưa chuột, cà
chua, hành tây
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030919
|
Rau đã chế biến hoặc
bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh
hoặc không đông lạnh
|
Gồm: Cà chua, nấm,
khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,... bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng
giấm hoặc axit axetic
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
103092
|
|
Rau, quả và hạt khô
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030921
|
Rau khô, ở dạng
nguyên, cắt, thái lát hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
Gồm: Hành, tỏi, nấm,
mộc nhĩ, các loại đậu và rau khô khác (như rau muống...).
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030922
|
Quả và hạt khô
|
Gồm các loại quả và
hạt như: Dừa, hạt điều, hạnh nhân, quả thuộc chi cam quýt, chuối, nho và các
loại quả, hạt khô khác...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030923
|
Các loại hạt, lạc
và các loại hạt khác, đa rang, muối hoặc chế biến sẵn
|
Gồm: lạc rang, bơ lạc,
điều,..
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
103093
|
1030930
|
Phụ phẩm còn lại
sau khi chế biến và bảo quản rau quả
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
104
|
1040
|
|
|
|
Dầu, mỡ động, thực
vật chế biến
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10402
|
104020
|
|
Dầu, bơ thực vật chế
biến
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1040201
|
Dầu thực vật thô
|
Gồm: Dầu đậu nành;
Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hạt hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu
dừa; Dầu thực vật khác, dạng thô
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1040202
|
Dầu, bơ thực vật
tinh luyện
|
Gồm: Dầu đậu nành;
Dầu lạc; Dầu ô liu; Dầu hướng dương; Dầu hạt bông; Dầu hạt cải; Dầu cọ; Dầu dừa;
Dầu, bơ thực vật khác, dạng tinh luyện
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1040203
|
Dầu thực vật và các
phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêm
|
Đã hoặc chưa tinh
chế
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1040204
|
Margarin và bơ
tương tự có thể ăn được
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
105
|
1050
|
10500
|
|
|
Sữa và các sản phẩm
từ sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105001
|
|
Sữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050011
|
Sữa và kem chưa cô
đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác
|
Gồm: Sữa và kem
chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo
không quá 6% tính theo trọng lượng; Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường
và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050012
|
Sữa và kem dạng bột,
hạt hoặc thể rắn khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050013
|
Bơ và các chất béo
khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa
|
Gồm: Bơ; Chất phết
bơ sữa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất
béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ
39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng; Chất béo khác và các
loại dầu chế từ sữa
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050014
|
Pho mát và sữa đông
dùng làm pho mát
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050019
|
Các sản phẩm sữa
khác
|
Gồm: Sữa hoặc kem
cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) như sữa đặc có đường hoặc không
đường; Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hóa Gồm: buttermilk, váng sữa,
sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa
đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu,
hoa quả, quả hạch hoặc ca cao; Casein; Whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là
phần chất lỏng còn lại sau khi đóng tụ và ép sữa. Dịch Whey là sản phẩm còn lại
của quá trình sản xuất bơ, casein,…….; Lactoza và xirô lactoza và các sản phẩm
có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
105003
|
|
Kem lạnh (ice -
cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1050031
|
Kem lạnh (ice -
cream) và các sản phẩm tương tự khác
|
Có hoặc không chứa
ca cao
|
Tấn
|
|
|
|
|
106
|
|
|
|
|
Sản phẩm xay xát và
sản xuất bột thô
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1061
|
|
|
|
Sản phẩm xay xát và
sản xuất bột thô
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10611
|
106110
|
1061100
|
Gạo xay xát
|
Gồm: Gạo lứt; Gạo
đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ; Tấm.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
10612
|
106120
|
|
Sản phẩm từ bột thô
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1061201
|
Bột ngũ cốc và rau;
hỗn hợp bột ngũ cốc và rau
|
Gồm: Bột mì hoặc bột
meslin; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Bột, bột mịn và bột thô chế
biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ; Bột trộn và bột nhào
đã chế biến thành các loại bánh như bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh,
bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm
tương tự
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1061202
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng
bột thô và bột viên
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1061203
|
Sản phẩm ngũ cốc
khác
|
Gồm: Ngũ cốc được
chế biến theo cách khác như xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền; Thức ăn chế biến
từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc như mảnh ngô
chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng
khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1062
|
10620
|
|
|
Tinh bột và các sản
phẩm từ tinh bột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106201
|
|
Tinh bột, inulin,
gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1062011
|
Tinh bột, inulin, gluten
từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
|
Gồm: Tinh bột lúa
mì; Tinh bột ngô; Tinh bột khoai tây; Tinh bột sắn, bột dong riềng; Tinh bột
khác; I-nu-lin; Gluten lúa mì; Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác
như tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa; các loại keo có thành phần
chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1062012
|
Các sản phẩm từ
tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt,
bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1072
|
10720
|
|
|
Đường
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107201
|
|
Đường thô và đường
tinh luyện, đường mật
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1072011
|
Đường thô
|
Đường bánh và đường
thùng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1072012
|
Đường tinh luyện
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1072013
|
Đường có pha thêm
chất hương liệu, chất tạo màu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1073
|
10730
|
|
|
Ca cao mềm, sôcôla
và bánh kẹo
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107301
|
1073010
|
Ca cao mềm, bơ ca
cao, bột ca cao
|
Gồm: Ca cao mềm; Bơ
ca cao; Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; Bột ca cao có đường
hoặc chất ngọt khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107302
|
|
Sô cô la và bánh kẹo
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1073021
|
Sô cô la và các chế
phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1073022
|
Bánh kẹo có đường
(gồm cả sô cô la tráng), không chứa ca cao
|
Gồm: Kẹo cao su, đã
hoặc chưa bọc đường; Kẹo cứng, kẹo mềm; Hoa quả, hạt cây và các bộ phận của
cây tẩm đường; Thạch và bánh, kẹo có đường khác.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1074
|
10740
|
|
|
Mỳ Ống, mỳ sợi và sản
phẩm tương tự
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107401
|
1074010
|
Mỳ từ bột mỳ sống
|
Gồm: Mỳ thanh, mỳ ống,
mì xoắn; Mỳ cuộn
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107402
|
|
Mỳ ăn liền, mỳ sợi
và các loại tương tự
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1074021
|
Mỳ, phở, miến, bún,
cháo ăn liền
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1074023
|
Miến, hủ tiếu, bánh
đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1076
|
10760
|
107600
|
|
Chè và các sản phẩm
tương tự chè
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1076001
|
Chè (trà)
|
Gồm: Chè (trà) nguyên
chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen); Chè (trà) túi lọc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1076002
|
Các sản phẩm tương
tự chè (trà) (như; các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso...)
|
Gồm: Chè (trà)
nguyên chất; Chè (trà) túi lọc.
|
Tấn
|
|
Trừ chè (trà) xanh,
chẻ (trà) đen
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1077
|
10770
|
107700
|
|
Cà phê
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1077001
|
Cà phê rang nguyên
hạt
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1077002
|
Cà phê bột
|
Gồm: Cà phê bột các
loại (gồm cả cà phê hương liệu); cà phê đen hòa tan; cà phê hỗn hợp hòa tan
(chứa cà phê, đường, sữa,...)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1079
|
10790
|
|
|
Thực phẩm khác chưa
được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
107901
|
|
Thực phẩm khác chưa
được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1079011
|
Thực phẩm đồng nhất
|
Gồm các chế phẩm đồng
nhất như: chế phẩm đồng nhất từ thịt, sữa, tinh bột, rau, quả và hạt... đã được
đồng nhất mịn, phù hợp làm thức ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1079012
|
Gia vị và chất thơm
đã chế biến
|
Gồm: Hạt tiêu, ớt,
Hạt mùi, Hạt hoa hồi, Quế, Gừng, Nghệ đã xay hoặc nghiền và Gia vị, chất thơm
khác, đã chế biến
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1079013
|
Mỳ chính
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1079014
|
Muối chế biến (muối
iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị...)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
108
|
1080
|
10800
|
|
|
Thức ăn gia súc,
gia cầm và thủy sản
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
108001
|
1080010
|
Thức ăn cho gia súc
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
108002
|
1080020
|
Thức ăn cho gia cầm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
108003
|
1080030
|
Thức ăn cho thủy sản
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
108004
|
1080040
|
Thức ăn cho vặt
nuôi làm cảnh
|
|
Tấn
|
|
|
|
11
|
110
|
|
|
|
|
Đồ uống
|
|
|
|
|
|
|
|
1101
|
11010
|
110100
|
|
Chưng, tinh cất và
pha chế các loại rượu mạnh
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1101001
|
Rượu mạnh
|
Gồm: Rượu mạnh thu
được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho; Rượu Whisky; Rượu rum và rượu mạnh
khác được cất từ mật mía; Rượu Gin và rượu Cối; Rượu Vodka và rượu Cô nhắc;
Rượu mùi và rượu bổ; Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên và Rượu khác.
|
Lít
|
|
|
|
|
|
11.02
|
11020
|
110200
|
|
Rượu vang
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1102001
|
Rượu vang từ quả
tươi
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1102002
|
Rượu từ táo, rượu tử
lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1102003
|
Rượu không cồn và
có độ cồn thấp
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1102004
|
Sâm panh, vang nổ
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
1103
|
11030
|
110300
|
|
Bia và mạch nha ủ
men bia
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1103001
|
Bia các loại
|
Gồm: Bia hơi; Bia
tươi; Bia đóng chai: Bia đóng lon
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1103002
|
Mạch nha ủ men bia
(Malt)
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
1104
|
|
|
|
Đồ uống không cồn,
nước khoáng
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
11041
|
110410
|
|
Nước khoáng, nước
tinh khiết đóng chai
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1104101
|
Nước khoáng, nước
tinh khiết đóng chai
|
Gồm: Nước khoáng có
ga; Nước khoáng không có ga và nước tinh khiết
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
11042
|
110420
|
|
Đồ uống không cồn
|
|
Lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1104201
|
Đồ uống không cồn
|
Gồm: Nước ngọt
(cocacola, 7 up,...); Nước có vị hoa quả (cam, nước yến và nước bổ dưỡng
khác, bia không cồn.
|
Lít
|
|
|
|
12
|
120
|
1200
|
|
|
|
Sản phẩm thuốc lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12001
|
120010
|
|
Sợi thuốc lá; thuốc
lá điếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200101
|
Sợi thuốc lá
|
Là nguyên liệu được
chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua công đoạn thái thành sợi và được dùng
để sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200102
|
Thuốc lá điếu
|
Gồm: Thuốc lá có đầu
lọc; Thuốc lá không có đầu lọc
|
Bao
|
|
|
|
|
|
|
12009
|
120090
|
|
Thuốc hút khác
|
|
Bao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200901
|
Xì gà
|
|
Điếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200902
|
Thuốc lá sợi
|
Là sản phẩm thuốc
lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến
dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200903
|
Lá thuốc lá đã chế
biến
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1200904
|
Thuốc lá tẩm
|
Thuốc lá thuần nhất
hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá
thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;...)
|
Tấn
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm dệt
|
|
|
|
|
|
|
131
|
|
|
|
|
Sợi, vải dệt thoi sản
phẩm dệt hoàn thiện
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1311
|
13110
|
|
|
Sợi
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
131102
|
|
Sợi tự nhiên
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311021
|
Sợi xe từ sợi tơ tằm
|
Gồm sợi kéo từ tơ tằm
thô và phế liệu tơ tằm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311022
|
Sợi xe từ lông động
vật
|
Gồm: Sợi len lông cừu
và Sợi lông động vật khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311023
|
Sợi xe từ xơ thực vật:
bông, đay, lanh, dừa...
|
Gồm: Sợi bông (trừ
chỉ may từ bông), đay, gai, lanh, dừa và sợi xe từ xơ thực vật khác (như Sợi
xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc
thực vật khác)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311024
|
Chỉ may từ nguyên
liệu tự nhiên
|
Gồm: Chỉ may từ
bông và từ nguyên liệu tự nhiên khác như đay, gai,...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
131103
|
|
Sợi nhân tạo có nguồn
gốc từ tự nhiên (động, thực vật)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311031
|
Chỉ may làm từ sợi
tổng hợp hoặc tái tạo có nguồn gốc tự nhiên
|
Gồm: Chỉ may làm từ
sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo; Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc
tái tạo
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311032
|
Sợi filament tổng hợp
và tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp
|
Gồm: Sợi filament tổng
hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp; Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi
cáp. Trừ chỉ may từ làm từ sợi filament nhân tạo (thuộc mã 1311031), sợi
filament có độ bền cao, sợi filament dạng sợi đơn (thuộc ngành 2030)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1311033
|
Sợi từ xơ staple
|
Gồm: Sợi từ xơ
staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple
tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên; Sợi từ xơ staple tổng hợp,
có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%; Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của
loại xơ này dưới 85%
Loại trừ chỉ may từ
xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1312
|
13120
|
|
|
Vải dệt thoi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131201
|
|
Vải dệt thoi từ sợi
tự nhiên
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1312011
|
Vải dệt thoi từ sợi
tơ tằm
|
Gồm: vải dệt thoi từ
tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác
có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm(trừ tơ
vụn)
|
M
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1312012
|
Vải dệt thoi từ sợi
lông động vật
|
Gồm: Vải dệt thoi từ
sợi len lông cừu và sợi lông động vật khác.
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1312013
|
Vải dệt thoi từ sợi
bông
|
Gồm: Vải dệt thoi từ
sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên; Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng
bông dưới 85% và vải dệt thoi khác từ sợi bông
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1312014
|
Vải dệt thoi từ sợi
tự nhiên khác (trừ sợi bông)
|
Gồm: Vải dệt thoi từ
sợi đay, gai (xơ gai dầu), lanh, dừa, vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật
khác như xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie..., vải dệt thoi từ sợi giấy
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
131202
|
1312020
|
Vải dệt thoi từ sợi
tổng hợp hoặc tái tạo
|
Gồm: Vải dệt thoi từ
sợi filament tổng hợp; sợi filament tái tạo; sợi staple tổng hợp; sợi staple
tái tạo
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
131203
|
1312030
|
Vải đặc biệt
|
Gồm: Vải dệt nổi
vòng, vải sonin từ bông, từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo và từ các nguyên liệu dệt
khác (trừ khăn tay terry và vải hẹp); Vải khăn lông (gồm vải khăn lông và các
loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp; các loại
vải dệt chần sợi nổi vòng (trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được
chần, đã hoặc chưa hoàn thiện); Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh
|
m
|
|
|
|
|
139
|
|
|
|
|
Sản phẩm dệt khác
|
|
m
|
|
|
|
|
|
1391
|
13910
|
|
|
Vải dệt kim, vải
đan móc và vải không dệt khác
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
139101
|
|
Vải dệt kim, vải
đan móc và vải không dệt khác
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1391011
|
Vải len dệt kim,
đan, móc
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1391012
|
Vải dệt kim, đan,
móc khác
|
|
m
|
|
|
|
|
|
1392
|
13920
|
|
|
Sản phẩm dệt sẵn
(trừ trang phục)
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
139201
|
|
Sản phẩm dệt sẵn
dùng cho gia đình
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392011
|
Chăn và chăn du lịch
(trừ chăn điện)
|
Gồm cả: Vỏ chăn để
sản xuất chăn điện
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392012
|
Vỏ ga, vỏ gối, ga
trải giường
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392013
|
Màn (mùng)
|
Gồm: Màn bằng vải
tuyn và vải khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392014
|
Màn che (kể cả rèm
trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392015
|
Khăn trải bàn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392016
|
Khăn mặt, khăn tắm
và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1392019
|
Các sản phẩm dệt
trang trí nội thất khác
|
Gồm các bộ khăn phủ
giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi và
chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc
các sản phẩm tương tự
|
Tấn
|
|
|
|
14
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm trang phục
|
|
|
|
|
|
|
141
|
1410
|
14100
|
|
|
Sản phẩm may trang
phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141002
|
1410020
|
Quần áo nghề nghiệp
và bảo hộ lao động
|
Gồm; cả bộ đồ thợ
lăn
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
141003
|
1410030
|
Áo khoác và áo
jacket
|
Gồm; áo khoác và áo
jacket người lớn và trẻ em may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim,
không đan móc
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
141004
|
1410040
|
Quần áo mặc thường
( quần, áo, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót)
|
Gồm: Quần áo mặc
thường (quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy) người lớn và trẻ em may từ
vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc.
Loại trừ: áo phông,
quần áo lót người lớn, trẻ em.
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
141005
|
1410050
|
Bộ comple
|
Không phân biệt người
lớn, trẻ em
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
141006
|
1410060
|
Quần, áo lót; áo ngủ,
váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác
|
Gồm: cả sản phẩm
may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu
chiêng, corset
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
141007
|
|
Trang phục chuyên dụng
và phụ kiện của trang phục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1410071
|
Trang phục thể thao
|
Gồm: Bộ quần áo trượt
tuyết; Bộ quần áo bơi và Bộ quần áo thể thao khác Gồm: cả quần , áo đấu kiếm,
đấu vật
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1410072
|
Bộ quần áo và đồ phụ
trợ cho trẻ sơ sinh
|
Gồm: Cả sản phẩm
may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1410073
|
Trang phục lễ hội
|
Quần áo lễ hội, quần
áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện...
|
Chiếc
|
|
|
|
|
143
|
1430
|
14300
|
|
|
Trang phục dệt kim,
đan móc
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
143001
|
|
Trang phục dệt kim,
đan móc
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1430011
|
Áo bó, áo chui đầu,
áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1430012
|
Quần tất, quần áo nịt,
bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn vá các loại hàng bít tất dệt kim
khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không
đế, dệt kim hoặc móc
|
|
Chiếc
|
|
|
|
15
|
|
|
|
|
|
Da và các sản phẩm
có liên quan
|
|
|
|
|
|
|
151
|
|
|
|
|
Da thuộc, sơ chế; sản
phẩm vali, túi xách, yên đệm; da lông thú sơ chế và nhuộm
|
|
|
|
|
|
|
|
1512
|
15120
|
|
|
Va ly, túi xách và
các loại tương tự; yên đệm
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
151201
|
|
Va ly, túi xách và
các loại tương tự
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1512011
|
Va ly
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1512012
|
Túi xách, cặp xách,
ba lô, ví
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1512013
|
Các sản phẩm tương
tự túi xách
|
Gồm: Túi đựng bộ đồ
du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc
quần áo...
|
Chiếc
|
|
|
|
|
152
|
1520
|
15200
|
|
|
Giày, dép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152001
|
1520010
|
Giày, dép thường
|
Gồm: Giày, dép
không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic; Giày, dép có đế
ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước; Giày, dép có
mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác; Giày dép có mũ bằng
nguyên liệu dệt và có đế ngoài
Loại trừ: Giày, dép
có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ; giày dép thể thao và giày dép có nhiều đặc
tính đặc biệt khác nhau
|
Đôi
|
|
|
|
|
|
|
|
152002
|
1520020
|
Giày, dép thể thao
|
Gồm: Giày, dép thể
thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic; Giày, dép thể thao có mũ
bằng da và có đế ngoài
|
Đôi
|
|
|
|
|
|
|
|
152003
|
1520030
|
Giày, dép khác
|
Gồm: Giày, dép có gắn
mũi kim loại bảo vệ; Giày, dép khác chưa được phân vào đâu
|
Đôi
|
|
|
|
17
|
170
|
|
|
|
|
Giấy và sản phẩm từ
giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
1701
|
17010
|
|
|
Bột giấy, giấy và
bìa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170101
|
1701010
|
Bột giấy
|
Gồm: Bột giấy hóa học
từ gỗ, loại hòa tan; Bột giấy hóa học từ gỗ, trừ loại hòa tan và Bột giấy tái
chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
170102
|
1701020
|
Giấy và bìa
|
Gồm: Giấy in báo;
Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công; Giấy và bìa không tráng khác,
dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và
giấy làm băng đục lỗ; Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,...
khổ lớn)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1702
|
|
|
|
Giấy nhăn, bìa
nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17021
|
170210
|
|
Bao bì bằng giấy,
bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1702101
|
Bao bì và túi bằng
giấy (trừ giấy nhăn)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1702102
|
Thùng, hộp bằng bìa
cứng (trừ bìa nhăn)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
17022
|
|
|
Giấy nhăn và bìa
nhăn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
170221
|
|
Giấy và bìa nhăn;
bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1702211
|
Giấy và bìa nhăn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1702212
|
Bao bi và túi bằng
giấy nhăn và bìa nhăn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1702213
|
Hộp và thùng bằng
giấy nhăn và bìa nhăn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
1709
|
17090
|
|
|
Sản phẩm khác từ giấy
và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
170901
|
1709010
|
Giấy vệ sinh; khăn
giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự
|
Gồm: Giấy vệ sinh;
Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa; Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy; Băng
vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
170902
|
|
Sản phẩm khác từ giấy
và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1709021
|
Giấy dán tường và
các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy
|
Gồm: Giấy dán tường;
Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy; Tấm phủ tường tương tự bằng giấy
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1709029
|
Sản phẩm khác từ giấy
và bìa chưa được phân vào đâu (Trừ giấy dán tường)
|
Gồm: Nhãn hiệu bằng
giấy hoặc bìa; Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy; Phụ kiện trang trí và phụ
kiện may mặc; Giấy cuốn thuốc lá; Sổ sách, vở, giấy thếp; Phong bì, bưu thiếp
các loại: Giấy copy (giấy ram); Giấy làm vàng mã và Sản phẩm khác bằng giấy
và bìa còn lại chưa được phân vào đâu
|
Tấn
|
|
|
|
19
|
|
|
|
|
|
Than cốc, sản phẩm
dầu mỏ tinh chế
|
|
|
|
|
|
|
191
|
1910
|
19100
|
|
|
Than cốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191001
|
1910010
|
Than cốc và bán cốc
luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá
|
Gồm: Than cốc và
bán cốc luyện từ than đá; Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn;
Gas cốc và Muội bình chưng than đá
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
191002
|
1910020
|
Hắc ín chưng cất từ
than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
192
|
1920
|
19200
|
|
|
Sản phẩm từ chế biến
dầu mỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192001
|
1920010
|
Than bánh và các
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
Gồm: Than bánh và
nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá, than non và than bùn.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
192002
|
|
Nhiên liệu dầu và
xăng; dầu mỡ bôi trơn
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1920021
|
Dầu nhẹ và các chế
phẩm
|
Gồm: Xăng động cơ;
Xăng máy bay; Dầu nhẹ và các chế phẩm khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1920022
|
Nhiên liệu dầu và
xăng; dầu mỡ bôi trơn khác
|
Gồm: Dầu trung (có
khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm; Dầu và mỡ bôi trơn; Dầu dùng trong bộ
hãm thủy lực (dầu phanh); Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch; Dầu
nhiên liệu và Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1920023
|
Dầu thải
|
Chứa biphenyl đã
polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hóa hoặc biphenyl đã polyclo hóa
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
192003
|
|
Khí dầu mỏ và các
loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1920031
|
Propan và bu tan đã
được hóa lỏng (LPG)
|
Gồm: Propan đã được
hóa lỏng; Bu tan đã được hóa lỏng (LPG); Khí khô thương phẩm.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1920032
|
Etylen, propylen, butylen,
butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên
|
|
Tấn
|
|
|
|
20
|
|
|
|
|
|
Hóa chất và sản phẩm
hóa chất
|
|
|
|
|
|
|
201
|
|
|
|
|
Hóa chất cơ bản,
phân bón và hợp chất ni tơ; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
2011
|
|
|
|
Hóa chất cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20111
|
|
|
Khí công nghiệp
|
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
201111
|
2011110
|
Hyđrô, agon, khí hiếm,
nitơ và ôxy
|
Gồm: Hydrô, Agon,
Nitơ, Ôxy và Khí hiếm khác
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
201112
|
2011120
|
Cacbon điôxit và hợp
chất khí ôxi vô cơ khác của á kim
|
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
201113
|
2011130
|
Khí lỏng và khí nén
|
Gồm: Khí Axêtylen;
Khí Cacbonic công nghiệp 99% (CO2); Clo lỏng và Khí lỏng và khí nén khác
|
m3
|
|
|
|
|
|
2012
|
20120
|
|
|
Phân bón và hợp chất
ni tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
201201
|
2012010
|
Amoniac dạng khan
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
201202
|
|
Phân amoni có xử lý
nước; phân amoni clorua, nitrit
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2012021
|
Phân amoni có xử lý
nước
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2012022
|
Phân amoni clorua
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2012023
|
Nitrit; nitrat của
kali
|
Trừ nitrat của
bismut và loại khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
201203
|
2012030
|
Phân khoáng hoặc
phân hóa học, có chứa ni tơ
|
Gồm: Ure; Sunphat
Amoni; Nitơrat Amoni; Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat
amoni; Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có
chất làm màu mỡ cho đất khác; Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào
đâu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
201204
|
2012040
|
Phân khoáng hoặc
phân hóa học chứa phốt phát
|
Gồm: Supe Photphat
(P205) (Gồm: loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác); Phân lân nung chảy;
Phân bón photphat khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
201205
|
2012050
|
Phân khoáng hoặc
phân hóa học có chứa kali
|
Gồm: Kali Clorua;
Kali Sunphat; Phân hóa học cacnalit, xinvinit và phân kali khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
201206
|
2012060
|
Phân khoáng hoặc
phân hóa học khác chưa phân vào đâu
|
Gồm: Phân khoáng hoặc
phân hóa học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK): Diamoni photphat;
Monoamoni Photphat; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: nitơ và
photpho; Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali;
Nitơrat Kali; Các phân khoáng và hóa học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố
(photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2013
|
|
|
|
Plastic và cao su tổng
hợp dạng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20131
|
201310
|
|
Plastic nguyên sinh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2013101
|
Polyme dạng nguyên
sinh
|
Gồm: Polyme từ
etylen, dạng nguyên sinh; Polyme từ styren, dạng nguyên sinh; Polyme từ vinyl
clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh; Polime từ
propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh; Polime từ axetat vinyl hoặc từ
este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh; Polime acrylic dạng nguyên
sinh; Poliamil dạng nguyên sinh; Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến
đổi (Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn
xuất hóa học của cao su tự nhiên)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2013102
|
Plastic khác dạng
nguyên sinh, chất trao đổi ion
|
Gồm: Polyaxetal,
polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt,
polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh; Nhựa amino, nhựa phenolic
và polyuretan dạng nguyên sinh; Silicon dạng nguyên sinh; Plastic khác dạng
nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion
|
Tấn
|
|
|
|
|
202
|
|
|
|
|
Sản phẩm hóa chất
khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2021
|
20210
|
|
|
Thuốc trừ sâu và sản
phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
202101
|
|
Thuốc trừ sâu và sản
phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2021011
|
Thuốc trừ côn trùng
|
Gồm: cả chế phẩm
trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm
hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt
muỗi, và các loại khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2021012
|
Thuốc diệt nấm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2021013
|
Thuốc diệt cỏ, Thuốc
chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2021014
|
Thuốc khử trùng
|
Dùng cho nông nghiệp
và cho các mục đích sử dụng khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2021019
|
Thuốc trừ sâu khác
và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2022
|
|
|
|
Sơn, véc ni và các
chất sơn, quét tương tự; mực in và ma tít
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
20221
|
202210
|
|
Sơn, véc ni và các
chất sơn, quét tương tự, ma tít
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2022101
|
Sơn và véc ni từ
polime
|
Gồm: Sơn và véc ni,
tan trong môi trường nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme
tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay
hòa tan trong môi trường nước); Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa
nước (Gồm: cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi
hướng không chứa nước)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2022102
|
Sơn, véc ni khác và
các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật
|
Gồm: Thuốc màu, chất
cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng
bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men
hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy; Sơn và
véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da; Chất
làm khô đã điều chế; Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường, sơn bảng
hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, Thuốc màu
(pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không
có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng);
lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác da làm thành dạng nhất định hoặc
đã đóng gói để bán lẻ; Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất
tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2022103
|
Ma tít và sản phẩm
tương tự
|
Gồm: Ma tít; các chất
bả bề mặt trước khi sơn (Gồm: ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất
gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác); Các vật liệu
phủ bề mặt không chịu nhiệt
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
20222
|
202220
|
|
Mực in
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2022201
|
Mực in
|
Gồm: Mực in màu đen
và mực in khác (trừ màu đen)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2023
|
|
|
|
Mỹ phẩm, xà phòng,
chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
20231
|
|
|
Mỹ phẩm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
202311
|
|
Mỹ phẩm hoặc các chế
phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng
chân
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023111
|
Chế phẩm trang điểm
môi, mắt
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023112
|
Chế phẩm chăm sóc
móng tay, móng chân
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023113
|
Mỹ phẩm hoặc chế phẩm
trang điểm khác
|
Gồm: Phấn, đã hoặc
chưa nén; Kem và nước thơm dùng cho mặt và da; Kem trị mụn trứng cá; Mỹ phẩm
hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
202312
|
|
Chế phẩm dùng cho
tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023121
|
Dầu gội dầu, keo xịt
tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc
|
Gồm: Dầu gội đầu, dầu
xả kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hóa dược; Các sản phẩm chăm sóc tóc
như: Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi
tóc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023122
|
Chế phẩm dùng cho vệ
sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng)
|
Gồm: Thuốc đánh
răng Gồm: cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng; Chế phẩm
dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa như: nước súc miệng, nước
thơm,...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023124
|
Chế phẩm dùng trước,
trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa,
thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Các chế phẩm
dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt; Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra
mồ hôi; Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác; Chế phẩm vệ
sinh khác chưa được phân vào đâu (Gồm: chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch
nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng
lông,...)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023125
|
Nước hoa và nước
thơm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
20232
|
|
|
Xà phòng, chất tẩy
rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
202323
|
|
Xà phòng, chất pha
chế dùng để giặt giũ và làm sạch
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023231
|
Xà phòng; sản phẩm
và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, nỉ,
vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt
|
Gồm: Xà phòng; sản
phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không
dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy; Các sản phẩm và chế phẩm
hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023232
|
Bột giặt và các chế
phẩm dùng để tẩy, rửa
|
Dạng lỏng, bột hoặc
kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
|
Tấn
|
|
|
|
|
203
|
2030
|
20300
|
|
|
Sợi tổng hợp, nhân
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203001
|
|
Sợi tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2030011
|
Tô (tow) filament tổng
hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
|
Gồm: Tô (tow) filament
tổng hợp từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic,
polypropylen,... và xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa
gia công cách khác để kéo sợi từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc
modacrylic, polypropylen,...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2030012
|
Sợi filament tổng hợp
(trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp
|
Gồm: Sợi chỉ tơ dài
bằng poliamit và polyeste; Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; Sợi monofilament tổng
hợp, sợi dạng dải và tương tự
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
203002
|
|
Sợi nhân tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2030021
|
Tô (tow) filament
nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
|
Gồm: Tô (tow)
filament nhân tạo; Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa
gia công cách khác để kéo sợi
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2030022
|
Sợi filament nhân tạo
(trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo
|
Gồm: Sợi có độ bền
cao từ viscose rayon; Sợi filament đơn nhân tạo khác; Sợi monofilament nhân tạo,
sợi dạng dải và tương tự
|
Tấn
|
|
|
|
22
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ cao su
và plastic
|
|
|
|
|
|
|
221
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
|
|
|
|
|
|
2211
|
22110
|
|
|
Săm, lốp cao su; đắp
và tái chế lốp cao su
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221101
|
|
Lốp và săm cao su mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2211011
|
Lốp mới, loại bơm
hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp,
xây dựng
|
Gồm: Lốp hơi mới bằng
cao su, loại dùng cho ô tô con, xe buýt xe tải, máy bay; Lốp hơi mới dùng cho
xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công
nghiệp,...
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2211012
|
Lốp hơi mới bằng
cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2211013
|
Lốp đặc hoặc nửa đặc,
hoa lốp và lót vành, bằng cao su
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2211014
|
Săm các loại, bằng
cao su
|
Gồm: Săm dùng cho ô
tô con, săm dùng cho xe máy, xe đạp, săm dùng cho xe buýt, xe tải hoặc máy
bay, săm khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2211015
|
Dải
"camel-back" dùng để đáp lại lốp cao su
|
Dải camel-back còn
gọi là tấm cao su
|
Tấn
|
|
|
|
|
222
|
2220
|
|
|
|
Sản phẩm từ plastic
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22201
|
|
|
Bao bì từ plastic
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
222011
|
|
Bao bì để gói hàng
bằng plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220111
|
Bao và túi bằng
plastic
|
Gồm: Bao và túi (kể
cả loại hình nón) bằng polime etylen gồm cả bao trùm xe hơi; Bao và túi (kể cả
loại hình nón) từ plastic khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220112
|
Thùng, hộp, bình và
bao bì để đóng gói khác bằng plastic
|
Gồm: Thùng, hộp,
thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bình lớn có vỏ bọc
ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic; Bao bì đóng
gói khác bằng plastic gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
22209
|
|
|
Sản phẩm khác từ
plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
222091
|
2220910
|
Plastic dạng sợi
monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm dạng thanh, que và
các dạng hình bằng plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
222092
|
2220920
|
Ống tuýp, ống dẫn, ống
vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic
|
Gồm: Ruột nhân tạo
(vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu
xenluloza Gồm: các loại ống vỏ có thành móng; Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại
cứng; Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác; Các linh kiện để ghép nối ống
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
222093
|
2220930
|
Tấm, phiến, màng,
lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn
lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
222094
|
2220940
|
Tấm, phiến, màng,
lá và dải khác bằng plastic
|
Gồm: Tấm, phiến,
màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp; Tấm, phiến, màng, lá và dải khác
bằng plastic khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
222096
|
|
Đồ vật bằng plastic
dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng
không phải là plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220961
|
Tấm trải sàn bằng
plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng
plastic
|
Gồm: Tấm phủ tường
hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm
trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ
plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một
mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220962
|
Bồn tắm, chậu rửa,
bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng
plastic
|
Gồm: Bồn tắm, bồn tắm
vòi sen, bồn rửa và chậu rửa; Bệ và nắp xí bệt; Các thiết bị vệ sinh khác
như: bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, ...
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220963
|
Thùng chứa, bể và
các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220964
|
Cửa ra vào, cửa sổ,
khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mảnh, rèm và các sản phẩm tương
tự và các bộ phận của chúng bằng plastic
|
Gồm: Cửa ra vào, cửa
sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic; Cửa chớp, mành che (kể cả
mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220965
|
Vải sơn, đã hoặc
chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp
bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220966
|
Đồ vật bằng plastic
dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2220967
|
Cấu kiện nhà lắp sẵn
bằng plastic
|
|
Tấn
|
|
|
|
23
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ khoáng
phi kim loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
2394
|
|
|
|
Sản phẩm xi măng,
vôi và thạch cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23941
|
|
|
Xi măng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
239411
|
|
Xi măng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2394111
|
Clanhke xi măng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2394112
|
Xi măng Portland,
xi măng nhôm, xi măng chịu nước khác
|
Gồm: Xi măng
Portland đen; Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa); Xi măng
Portland trắng; Xi măng nhôm; Xi măng chịu nước khác
|
Tấn
|
|
|
|
24
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
241
|
2410
|
24100
|
|
|
Sản phẩm gang, sắt,
thép
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241001
|
|
Sản phẩm gang, sắt,
thép cơ bản
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410011
|
Gang, gang thỏi
không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon
chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc
dạng cơ bản khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410012
|
Hợp kim sắt (hợp
kim Fero)
|
Gồm: Hợp kim sắt
Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp
kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt
Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410013
|
Sản phẩm chứa sắt
được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác
|
Dạng tảng, cục hoặc
dạng tương tự; Sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương
tự
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410014
|
Hột và bột của gang
thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt
cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối
hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241002
|
|
Thép thô
|
Thép hợp kim gồm
thép không gỉ và thép hợp kim khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410021
|
Thép không hợp kim
dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410022
|
Thép không gỉ dạng
thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410023
|
Thép hợp kim khác dạng
thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241003
|
|
Sản phẩm thép cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410031
|
Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được
dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Gồm: Thép không hợp
kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥
600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không
gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được
dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410032
|
Thép không gỉ cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm
|
Gồm: Thép không gỉ
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥
600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không
cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410033
|
Thép hợp kim khác
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm
|
Gồm: Thép hợp kim
khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥
600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng
không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410034
|
Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410035
|
Thép không gỉ cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410036
|
Thép hợp kim khác
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241004
|
|
Sản phẩm thép cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc
tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410041
|
Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được
dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Gồm: Thép không hợp
kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥
600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không
gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được
dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410042
|
Thép không gỉ cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410043
|
Thép hợp kim khác
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được
dát phủ, mạ hoặc tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410044
|
Thép không hợp kim
cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410045
|
Thép không gỉ cuộn
phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410046
|
Thép hợp kim khác
cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241005
|
|
Sản phẩm thép cuộn
phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410051
|
Thép không hợp kim
cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Gồm: Thép không hợp
kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp
kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim
chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc
tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều
rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp
kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng
crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được
mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được
sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng
≥ 600mm, được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410052
|
Thép không hợp kim
cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Gồm: Thép không hợp
kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không
hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng
phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm,
được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có
chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp
kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán
phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410053
|
Thép hợp kim cán phẳng,
có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
|
Gồm: Thép hợp kim
cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện
phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng
phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ,
tráng khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410054
|
Thép hợp kim cuộn
phẳng, có chiều rộng < 600mm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410055
|
Thép hợp kim cuộn
phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410056
|
Thép hợp kim cuộn
phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410057
|
Thép hợp kim cán mỏng,
có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241006
|
|
Sản phẩm thép dạng
thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410061
|
Thanh, que thép
không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410062
|
Thanh, que thép
không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410063
|
Thanh, que thép hợp
kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410064
|
Thép hợp kim ở dạng
thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép
đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
|
Gồm: Thanh, que
thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả
công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410065
|
Thép không gỉ dạng
thanh, que khác
|
Gồm: Thanh, que
thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua
khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia
công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410066
|
Các dạng thanh, que
khác bằng hợp kim khác
|
Gồm: Thanh, que bằng
thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng;
Thanh, que bằng thép hợp kim khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410067
|
Thép thanh, que ở dạng
rỗng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410068
|
Thép dạng góc,
khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)
|
Gồm: Thép không hợp
kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim
khác dạng góc, khuôn, hình
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410069
|
Cọc cừ, ray xe lửa
và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng thép; Góc, khuôn, hình bằng thép đã
được hàn
|
Gồm: Cọc cừ bằng
thép; Góc, khuôn, hình bằng thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe
lửa hoặc tàu điện bằng thép
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241007
|
|
Ống và ống dẫn, ống
khớp nối các loại bằng thép
|
Đối với ống và khớp
mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410071
|
Ống bằng thép không
nối ghép
|
Gồm: Ống dẫn bằng
thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng thép không nối, dùng
trong khoan dầu hoặc khí; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép
không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; Ống
khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng
thép không nối khác;
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410072
|
Ống và ống dẫn bằng
thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…)
|
Gồm: Ống dẫn bằng
thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng thép có nối, dùng trong
khoan dầu hoặc khí; Ống bằng thép có nối khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410073
|
Phụ kiện ghép nối
(trừ phụ kiện đúc)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
241008
|
|
Các sản phẩm thép
cán nguội khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410081
|
Thanh, que cán nguội
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410082
|
Thép cuốn cỡ nhỏ
(< 600 mm)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410083
|
Thép hình, gấp
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2410084
|
Dây thép
|
Gồm: Dây thép không
hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ;
Dây thép hợp kim khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
242
|
2420
|
|
|
|
Sản phẩm kim loại
màu và kim loại quý
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
24201
|
242010
|
|
Kim loại quý và dịch
vụ sản xuất kim loại quý
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420101
|
Kim loại quý
|
Gồm: Bạc (Gồm: bạc
đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột;
Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc
bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là
platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán
vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm ("Kim loại cơ bản"
có nghĩa là; Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden,
tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan,
berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni,
tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin,
chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
24202
|
|
|
Kim loại màu
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
242021
|
|
Nhôm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420211
|
Nhôm chưa gia công,
nhôm ôxit
|
Gồm: Nhôm chưa gia
công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420212
|
Bán thành phẩm bằng
nhôm hoặc hợp kim nhôm
|
Gồm: Bột và mảnh vụn
nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng
nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; Ống và ống dẫn bằng
nhôm; Ống nối, khớp nối... các loại bằng nhôm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
242022
|
|
Chì, kẽm, thiếc
|
Thanh, que, dây
chì; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; Ống, ống dẫn, ống
nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng
thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420221
|
Chì, kẽm, thiếc
chưa gia công
|
Gồm: Chì chưa gia
công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420222
|
Bán thành phẩm bằng
chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng
|
Gồm: Bột và vảy
chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dài, lá
và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình
và dây thiếc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
242023
|
|
Đồng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420231
|
Đồng, hợp kim đồng
chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
|
Gồm: Sten đồng, xi
măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột
than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện,
đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ
(Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong
sản xuất các hợp kim khác)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420232
|
Bán thành phẩm, sản
phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng
|
Gồm: Bột đồng và vảy
đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn
0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống
nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng
sông...)
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
242024
|
|
Niken
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420241
|
Niken chưa gia
công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken
|
Gồm: Niken sten,
oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2420242
|
Bán thành phẩm, sản
phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken
|
Gồm: Bột và vảy
niken; Lát, lấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; Ống và
ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
242025
|
2420250
|
Kim loại khác không
chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa
kim loại hoặc hợp chất kim loại
|
Gồm: Titan và sản
phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của
Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden;
Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa
sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng
|
Tấn
|
|
|
|
25
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ kim loại
đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
251
|
|
|
|
|
Cấu kiện kim loại,
thùng, bể chứa và nồi hơi
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2511
|
25110
|
|
|
Cấu kiện kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
251101
|
|
Cấu kiện kim loại
và bộ phận của chúng
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2511011
|
Cấu kiện nhà lắp sẵn
bằng kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2511012
|
Cấu kiện cấu và nhịp
cầu bằng sắt, thép, nhôm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2511013
|
Cấu kiện tháp và cột
lưới làm bằng sắt, thép, nhôm
|
Gồm: Cấu kiện tháp
và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm
bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2511019
|
Cấu kiện khác và bộ
phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm
|
Gồm: Thiết bị dùng
cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép,
nhôm; cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận
của nó bằng sắt, thép, nhôm; tấm lợp bằng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận
của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu
thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia
công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng
kim loại.
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
251102
|
2511020
|
Cửa ra vào, cửa sổ
và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm
|
Gồm: Cửa ra vào, cửa
sổ bằng sắt, thép; cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; khung cửa, ngưỡng cửa các loại
bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng cửa các loại bằng nhôm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2512
|
25120
|
|
|
Thùng, bể chứa và dụng
cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
251201
|
|
Nồi hơi trung tâm
và nồi đun nước sưởi trung tâm
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2512011
|
Nồi hơi trung tâm
và nồi đun nước sưởi trung tâm
|
Gồm: Nồi hơi trung
tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung
tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước
sưởi trung tâm
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
251209
|
|
Thùng, bể chứa và dụng
cụ chứa đựng khác bằng kim loại
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2512091
|
Bể chứa, két, bình
chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép,
nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị
nhiệt
|
Gồm: Thùng, bể chứa
và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300 lít; Thùng, bể chứa và
các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300 lít
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2512092
|
Bình chứa gas nén
hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm
|
Gồm: Bình chứa gas
bằng sắt, thép < 1 lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 1 lít và < 30
lít; Bình chứa gas bằng sắt, thép ≥ 30 lít đến < 110 lít; Bình chứa gas bằng
sắt, thép ≥ 110 lít; Bình chứa gas bằng nhôm;
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2513
|
25130
|
|
|
Nồi hơi (trừ nồi hơi
trung tâm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251301
|
|
Nồi hơi (trừ nồi
hơi trung tâm) và bộ phận của chúng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2513011
|
Nồi hơi tạo ra hơi
nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra
hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt
|
Gồm Nồi hơi dạng ống
nước với công suất hơi nước > 45 tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công
suất hơi nước ≤ 45 tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi
kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2513012
|
Máy phụ trợ sử dụng
với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước
hoặc hơi khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
26
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm điện tử,
máy vi tính và sản phẩm quang học
|
|
|
|
|
|
|
261
|
2610
|
26100
|
|
|
Sản xuất linh kiện
điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
261001
|
|
Linh kiện điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610011
|
Tụ điện điện tử
|
Gồm: Tụ điện cố định
với công suất phản kháng không dưới > 0.5kvar (tụ nguồn); tụ điện cố định
khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610012
|
Điện trở điện tử gồm
cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)
|
Gồm: Điện trở than
cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả
biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở
biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610013
|
Ống đèn tia âm cực
dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia
âm cực khác
|
Gồm: Ống đèn hình
vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực,
loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn
hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền
hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang
điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống đèn
hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực,
ống tia âm cực khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610014
|
Magnetrons,
klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác
|
Gồm: Magnetrons;
klytrons; ống đèn vi ba khác; Đèn điện tử và ống điện tử khác;
ống đèn sóng cực ngắn
hay ống đèn vi sóng (trừ ống đèn điều khiển lưới); đèn điện tử và ống điện tử
khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610015
|
Điốt, bóng bán dẫn,
thyristors, diacs và triacs
|
Gồm: Điốt (trừ điốt
cảm quang hay điốt phát quang); Tranzito, trừ tranzito cảm quang; Thyristors,
diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610016
|
Thiết bị bán dẫn;
Điốt phát quang; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng
|
Gồm: Điốt phát
sáng; tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang; thiết bị
bán dẫn khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp; bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt
phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610017
|
Mạch điện tử tích hợp
|
Gồm các mạch điện tử
tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic...)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610018
|
Bộ phận của đèn ống
và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào
đâu
|
Gồm: Bộ phận của tụ
điện; Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp; Bộ phận của ống đèn tia âm
cực và ống đèn điện tử khác; Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được
phân vào đâu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
261002
|
|
Thiết bị điện chịu
tải
|
Bảng điện tử chịu tải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610021
|
Mạch in
|
"Mạch in"
là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó
(ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo "mạch điện trên
màng mỏng"... theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. "Mạch in'' không gồm:
mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in
nhiều lớp; mạch in khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610022
|
Card âm thanh, hình
ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2610023
|
Thẻ thông minh
|
"Thẻ thông
minh" nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp
(chíp vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chíp).
Thẻ này có thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong
hay không
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
261009
|
2610090
|
Thiết bị điện tử
khác
|
Gồm: Cấu kiện hiển
thị (plasma, polime, LCD..) cáp máy in, màn hình, usb, ...; thiết bị điện tử
khác chưa được phân vào đâu
|
Cái
|
|
|
|
|
262
|
2620
|
26200
|
|
|
Máy vi tính và thiết
bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
262001
|
|
Máy tính; Bộ phận
và phụ tùng của chúng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620011
|
Máy xử lý dữ liệu
xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật
số và máy tính tương tự
|
Gồm ít nhất một đơn
vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình. Gồm: Máy tính nhỏ cầm
tay Gồm: máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs);
máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook; máy xử lý dữ liệu tự động
không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620012
|
Máy bán hàng, ATM
và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620013
|
Máy xử lý dữ liệu tự
động kỹ thuật số, Gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm
và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không
|
Gồm: Máy tính cá
nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên: máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ
dạng hệ thống)
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620014
|
Máy xử lý dữ liệu tự
động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620015
|
Bộ xử lý (trừ mã
2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị
sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620016
|
Máy quét, máy in có
thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
|
Gồm: Máy quét có thể
kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in,
quét, copy, fax); hệ thống nhận dạng vân tay điện tử; máy in kim có thể kết nối
với máy xử lý dữ liệu tự động; máy in laze có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu
tự động; máy in khác có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động; máy vẽ có
thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620017
|
Bộ nhập hoặc bộ xuất
khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ
|
Gồm: Bàn phím máy
tính; thiết bị nhập theo tọa độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi
xoay, và màn hình cảm ứng; thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620018
|
Màn hình và máy chiếu,
chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
|
Màn hình, máy chiếu
sử dụng với máy tính, gồm: Màn hình sử dụng ống đèn hình tia catốt, dùng cho
hệ thống xử lý dữ liệu tự động; màn hình khác (trừ loại ống đèn hình tia catốt),
dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động; máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ
liệu tự động
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620019
|
Máy kết hợp từ hai
chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự
động hoặc kết nối mạng
|
Gồm: Máy in-copy,
in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết
nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với
máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở
lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết
nối mạng
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
262002
|
|
Ổ lưu trữ và các
thiết bị lưu trữ khác
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620021
|
Ổ lưu trữ
|
Gồm: Ổ đĩa cứng; ổ
đĩa mềm; ổ băng; ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi; bộ lưu trữ
khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2620022
|
Thiết bị lưu trữ
thông tin bán dẫn không xóa
|
Sản phẩm lưu trữ
bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. ví dụ: thẻ nhớ
flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
262003
|
2620030
|
Loại khác của máy xử
lý dữ liệu tự động
|
Ví dụ: máy đọc mã vạch,
máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng...
|
Cái
|
|
|
|
|
263
|
2630
|
26300
|
|
|
Thiết bị truyền
thông
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
263001
|
|
Thiết bị truyền dẫn
dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc huyền hình; Máy quay truyền hình
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630011
|
Thiết bị phát dùng
cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630012
|
Thiết bị phát có gắn
với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630013
|
Camera truyền hình
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
263002
|
|
Thiết bị điện dùng
cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện
tử
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630021
|
Máy điện thoại hữu
tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630022
|
Điện thoại di động
phổ thông
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630023
|
Điện thoại thông
minh (Smart phone)
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630024
|
Máy tính bảng (Tab)
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630025
|
Đồng hồ thông minh
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2630029
|
Thiết bị khác để
phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến
hoặc vô tuyến
|
Gồm: Trạm (thiết bị)
thu phát gốc; máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng
dữ liệu khác, Gồm: thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến ví dụ: thiết bị
phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp; adaptor; thiết bị
chuyển mạch điện báo hay điện thoại; modem; bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh;
thiết bị mạng nội bộ không dây; thiết bị dùng cho điện báo hay điện thoại...;
Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác
Sử dụng trong mạng
nội bộ hoặc mạng diện rộng, trừ mã HS 8443, 8525, 8527, 8528
|
Cái
|
|
|
|
|
264
|
2640
|
26400
|
|
|
Sản phẩm điện tử
dân dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
264001
|
|
Máy thu thanh sóng
vô tuyến (radio, radio catset...)
|
Có hoặc không kết hợp
với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ trong cùng một khối
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2640011
|
Máy thu thanh sóng
vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho
phương tiện có động cơ)
|
VD: Radio cát sét
loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ...
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2640012
|
Máy thu thanh sóng
vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động
cơ
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
264002
|
2640020
|
Máy thu hình
(Tivi,...)
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2640033
|
Máy ghi hình
|
Loại sử dụng trong
gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2640034
|
Màn hình và máy chiếu
không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý
dữ liệu tự động
|
Gồm: Màn hình sử dụng
ống đèn hình tia catốt (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); màn
hình khác (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động); máy chiếu (trừ loại
sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động)
|
Cái
|
|
|
|
|
267
|
2670
|
26700
|
|
|
Thiết bị và dụng cụ
quang học
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
267001
|
|
Thiết bị chụp ảnh,
quay phim và bộ phận của chúng
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2670013
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2670014
|
Máy ảnh in lấy ngay
và máy ảnh khác
|
Gồm: Máy ảnh in lấy
ngay; máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng
trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự;
máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi
thẻ hoặc vi bản khác); máy ảnh khác chưa được phân vào đâu
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2670015
|
Máy quay phim
|
Gồm: Máy quay phim
dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác
|
Cái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2670016
|
Máy chiếu phim, máy
chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
|
Gồm: Máy chiếu
phim; máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản); máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc
vi phim)
|
Cái
|
|
|
|
27
|
|
|
|
|
|
Thiết bị điện
|
|
|
|
|
|
|
271
|
2710
|
|
|
|
Mô tơ, máy phát, biến
thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27101
|
|
|
Mô tơ, máy phát
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
271011
|
|
Động cơ điện có
công suất ≤ 37.5 W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710111
|
Động cơ điện có
công suất ≤ 37.5 W;
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710119
|
Động cơ điện một
chiều khác và máy phát điện một chiều
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
271012
|
|
Động cơ vạn năng một
chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác; máy
phát điện xoay chiều
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710121
|
Động cơ vạn năng một
chiều/xoay chiều có công suất > 37.5 W
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710122
|
Các động cơ xoay
chiều khác
|
Gồm: Động cơ xoay
chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710123
|
Máy phát điện xoay
chiều (máy giao điện)
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
271013
|
|
Tổ máy phát điện và
máy biến đổi điện quay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710131
|
Tổ máy phát điện với
động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén
|
Gồm: Tổ máy phát điện
với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá
75 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức
nén công suất trên 75 KWA đến 375 KWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong
kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 KWA
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710132
|
Tổ máy phát điện với
động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
27102
|
|
|
Biến thế điện, thiết
bị phân phối và điều khiển điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
271021
|
|
Biến thế điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710211
|
Máy biến thế điện sử
dụng điện môi lỏng
|
Gồm: Máy biến thế
điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 KVA; máy biến thế
điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 KVA đến 10000 KVA; máy
biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 KVA
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710212
|
Máy biến thế điện
khác có công suất ≤ 16 kVA
|
Gồm: công suất ≤ 1
kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤ 1 kVA; máy biến
áp quét về có công suất ≤ 1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤ 1 kVA;
máy biến thế khác có công suất ≤ 1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện
dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1 kVA nhưng ≤ 5 kVA; máy biến thế
điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có
công suất trên 1 kVA nhưng ≤ 16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên
1 kVA nhưng ≤ 16 kVA chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710213
|
Máy biến thế điện
khác có công suất > 16 kVA
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2710214
|
Phụ tùng biến thế
điện
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
272
|
2720
|
27200
|
|
|
Pin và ắc quy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
272002
|
|
Ắc quy điện và các
bộ phận của chúng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2720021
|
Ắc quy điện bằng
axít - chì
|
Gồm: Ắc quy điện bằng
axít - chì dùng để khởi động động cơ pittông; ắc quy điện bằng axít - chì
không dùng để khởi động động cơ pittông
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2720022
|
Ắc quy bằng catmi kền,
niken hydrua, ion Iithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác
|
Gồm: Ắc quy bằng
niken - cadimi; ắc quy bằng niken - sắt; ắc quy bằng niken - hydrua kim loại;
ắc quy bằng ion lithi; các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu
|
Kwh
|
|
|
|
|
273
|
|
|
|
|
Dây và thiết bị dây
dẫn
|
|
m
|
|
|
|
|
|
2731
|
27310
|
|
|
Dây cáp, sợi cáp
quang học
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
273101
|
|
Sợi quang, bó sợi
quang và cáp sợi quang
|
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2731011
|
Cáp sợi quang được
làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi
|
Gồm: cáp sợi quang
được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm
cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; Cáp
sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác
|
m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2731012
|
Sợi quang và các bó
sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc
riêng biệt từng sợi)
|
Gồm: sợi quang và
các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc
riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi
quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi
đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
|
m
|
|
|
|
|
|
2732
|
27320
|
|
|
Dây, cáp điện và điện
tử khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
273201
|
|
Dây, cáp điện và điện
tử khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2732011
|
Dây cách điện đơn dạng
cuộn
|
Gồm: Dây cách điện
đơn dạng cuộn bằng đồng; dây cách điện đơn dạng cuộn khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2732012
|
Cáp đồng trục và
dây dẫn điện đồng trục khác
|
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2732013
|
Dây dẫn điện khác
dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V
|
Trừ dây cách điện
đơn dạng cuộn
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2732014
|
Dây dẫn điện khác
dùng cho hiệu điện thế > 1000V
|
Trừ dây cách điện
đơn dạng cuộn
|
Tấn
|
|
|
|
|
274
|
2740
|
27400
|
|
|
Thiết bị điện chiếu
sáng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
274001
|
|
Đèn điện dây tóc hoặc
đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại;
đèn hồ quang
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740011
|
Đèn pha gắn kín
|
Gồm: Đèn pha gắn
kín dùng cho xe có động cơ; đèn pha gắn kín khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740012
|
Bóng đèn dây tóc bằng
halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
|
Gồm: Bóng đèn dây
tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn dây tóc bằng halogen
vonfam dùng cho xe có động cơ; bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen
vonfam; bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740013
|
Bóng đèn dây tóc
khác có công suất < 200 W và điện áp > 100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc
đèn hồng ngoại
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740014
|
Bóng đèn dây tóc
khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại
|
Bóng đèn dây tóc
khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng
đèn chớp...
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740015
|
Đèn phóng, trừ đèn
tia cực tím
|
Gồm các loại đèn như:
Đèn ống huỳnh quang catot nóng; đèn hơi thủy ngân hoặc natri; đèn halogen kim
loại; thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ; đèn phóng điện khác
chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2740016
|
Đèn tia cực tím hoặc
đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
275
|
2750
|
27500
|
|
|
Đồ điện dân dụng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
275001
|
|
Tủ lạnh và tủ đông;
máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750011
|
Tủ lạnh và máy (tủ)
đông, loại dùng trong gia đình
|
Gồm: Tủ lạnh và
đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở
riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình; tủ lạnh, loại sử dụng trong gia
đình; máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít; máy làm đông lạnh
kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750012
|
Máy rửa bát đĩa loại
dùng trong gia đình
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750013
|
Máy giặt và sấy quần
áo loại dùng trong gia đình
|
Gồm: Máy giặt có sức
chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt tự động hoàn toàn; máy giặt loại khác
có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly
tâm; máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong
gia đình chưa được phân vào đâu; máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với
công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750014
|
Chăn điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750015
|
Quạt và nắp chụp
thông gió hay tuần hoàn gió dân dụng
|
Gồm: Quạt bàn, quạt
sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ gắn liền, với
công suất không quá 125 W; nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối
đa không quá 120 cm
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
275002
|
|
Thiết bị nhiệt điện
gia dụng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750021
|
Dụng cụ điện đun nước
nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng
|
Gồm: Dụng cụ điện
đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng; dụng cụ điện đun nước
nóng kiểu nhúng; bình nước nóng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750022
|
Máy làm nóng không
khí và làm nóng đất bằng điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750023
|
Dụng cụ làm tóc hoặc
máy sấy làm khô tay nhiệt điện
|
Gồm: Máy sấy khô
tóc; máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác; máy sấy làm
khô tay
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750024
|
Bàn là điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750025
|
Lò vi sóng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750026
|
Các loại lò khác; nồi
nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điện
|
Gồm: Nồi cơm điện;
các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750027
|
Thiết bị nhiệt - điện
khác dùng trong gia đình
|
Gồm: Máy pha chè hoặc
cà phê bằng điện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bánh bằng điện; các thiết bị
nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750028
|
Điện trở làm nóng bằng
điện, trừ loại các bon
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
275003
|
|
Đồ điện dân dụng
khác chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750031
|
Máy móc bằng điện
dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận
|
Gồm: Máy hút bụi
dùng trong gia đình các loại; Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa
quả hay rau; Máy đánh bóng sàn nhà; Các máy cơ điện gia dụng có lắp động cơ
điện khác chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2750032
|
Máy cạo râu, tông
đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận
|
|
Chiếc
|
|
|
|
28
|
|
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị
chưa được phân vào đâu
|
|
|
|
|
|
|
281
|
|
|
|
|
Máy thông dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
2811
|
28110
|
|
|
Động cơ, tua bin
(trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
281101
|
|
Động cơ đốt trong
(trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811011
|
Động cơ đốt trong
máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
|
Gồm: Động cơ đốt
trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt
trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811012
|
Động cơ đốt trong
khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
|
Gồm: Động cơ đốt
trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤ 18,65 kW; động
cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >
18,65 kW nhưng ≤ 22.38 kw; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng
tia lửa điện có công suất > 22.38 kw
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811013
|
Động cơ đốt trong
máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
|
Gồm: Động cơ đốt
trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 750 kw; động
cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 750
kw
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811014
|
Động cơ đốt trong
khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
|
Gồm: Động cơ đốt
trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤ 18,65 kW; động cơ
đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất > 100 kW; động
cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
281102
|
|
Tua bin
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811021
|
Tua bin hơi nước và
các loại tua bin hơi khác
|
Gồm: Tua bin hơi nước
và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thủy; tua bin hơi nước và
các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thủy)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811022
|
Tua bin thủy lực và
bánh xe guồng nước
|
Gồm: Tua bin thủy lực
có công suất < 1000 kW; tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤
10000 kw; tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2811023
|
Tua bin khí (trừ
tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt)
|
Gồm: Tua bin khí có
công suất không quá 5000 kW; tua bin khí có công suất trên 5000 kw
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2813
|
28130
|
|
|
Máy bơm, máy nén,
vòi và van khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
281301
|
|
Máy bơm chất lỏng;
máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813011
|
Bơm nhiên liệu, dầu
nhờn và bơm bê tông
|
Gồm: Bơm phân phối
nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo
dưỡng ô tô, xe máy; bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động
cơ đốt trong kiểu piston; bơm có lắp hoặc thiết kế đồ lắp bộ phận đo lường
khác; bơm bê tông
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813012
|
Bơm chất lỏng hoạt
động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Bơm chất lỏng
hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt
động bằng điện; bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến
khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813013
|
Bơm chất lỏng hoạt
động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Bơm chất lỏng
hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;
bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động
không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813014
|
Bơm chất lỏng li
tâm và máy bơm chất lỏng khác
|
Gồm: Bơm nước một tầng,
một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp
trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt
động bằng điện; bơm chất lỏng li tâm khác, hoạt động không bằng điện; Máy bơm
chất lỏng khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813015
|
Máy đẩy chất lỏng
|
Gồm: Máy đẩy chất lỏng
hoạt động bằng điện; máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
281302
|
|
Bơm chân không hoặc
bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813021
|
Bơm chân không
|
Gồm: Bơm chân không
hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813022
|
Bơm không khí điều
khiển bằng tay hoặc bằng chân
|
Gồm; Bơm xe đạp điều
khiển bằng tay hoặc bằng chân; bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng
chân khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813023
|
Máy bơm không khí
trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân
|
Gồm: Máy bơm không
khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813024
|
Máy nén sử dụng
trong thiết bị làm lạnh
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813025
|
Máy nén khí lắp
trên khung có bánh xe di chuyển
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813026
|
Máy tuabin nén khí
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813027
|
Máy nén chuyển động
đảo
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813028
|
Máy nén chuyển động
quay khác, một trục hoặc nhiều trục
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2813029
|
Máy nén khí khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2817
|
28170
|
|
|
Máy móc và thiết bị
văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
281702
|
|
Máy văn phòng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2817021
|
Máy photocopy và
máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu
tự động)
|
Gồm: Máy photocopy
tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao
(quá trình tái tạo trực tiếp); máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách
tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo
gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc; máy photocopy khác kết
hợp hệ thống quang học; các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc
không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động)
chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2817022
|
Máy in offset, in
theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2817023
|
Máy in phun
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2817029
|
Máy văn phòng khác
|
Gồm: Máy nhân bản
in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp; máy phân loại, gấp thư hoặc cho
thư vào phong bì, bằng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay
hủy tem bưu chính; các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu, máy
ghi địa chỉ, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại,
máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim, máy thanh toán tiền tự động (trừ
máy ATM)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2819
|
28190
|
|
|
Máy thông dụng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
281901
|
|
Điều hòa không khí,
máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819011
|
Bộ trao đổi nhiệt
và máy hóa lỏng khí
|
Gồm: Bộ trao đổi
nhiệt; tháp làm mát; bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có
động cơ; bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí; máy hóa lỏng không
khí hay các loại chất khí khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819012
|
Máy điều hòa không
khí
|
Gồm: Máy điều hòa
không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường; Gồm: kiểu một khối (lắp liền
trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục
lạnh tách biệt); máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động
cơ; máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu như loại kèm theo các
bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, loại có kèm theo bộ
phận làm lạnh và loại không gắn kèm bộ phận làm lạnh dùng cho máy bay, cho xe
chạy trên đường ray, cho xe cơ giới đường bộ, cho sử dụng trong gia đình và
trong công nghiệp
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819013
|
Thiết bị làm lạnh,
đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình
|
Gồm: Thiết bị làm lạnh
hoặc đông lạnh dùng để bảo quản về trưng bày hàng; thiết bị làm lạnh hoặc
đông lạnh khác; bơm nhiệt; thiết bị có kiểu dáng nội thất (tủ, tủ ngăn, quầy
hàng, tủ bày hàng và loại tương tự)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819014
|
Các máy và thiết bị
lọc hoặc tinh chế các loại khí
|
Trừ bộ lọc khí nạp
cho động cơ đốt trong
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819015
|
Quạt công nghiệp,
trừ loại sử dụng trong gia đình
|
Gồm: Quạt công nghiệp
có công suất không quá 125 kW; các loại quạt công nghiệp khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2819034
|
Máy rửa bát đĩa trừ
loại dùng trong gia đình
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
282
|
|
|
|
|
Máy chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
2821
|
28210
|
|
|
Máy nông nghiệp và
lâm nghiệp
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282101
|
|
Máy kéo
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821011
|
Máy kéo trục đơn
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821012
|
Máy kéo khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282102
|
|
Máy làm đất hoặc trồng
trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821021
|
Máy làm đất
|
Gồm: Máy cày; máy bừa,
máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821022
|
Máy gieo hạt, máy
trồng cây và máy cấy
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821023
|
Máy rải phân và máy
rắc phân bón
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282103
|
2821030
|
Máy cắt dùng cho
các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
|
Máy cắt cỏ điều khiển
bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm
ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282104
|
|
Máy thu hoạch hoặc
máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc
cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2821049
|
Máy thu hoạch khác;
Máy đập, tuốt lúa
|
Gồm: Máy gặt đập
liên hợp; máy đập, tuốt lúa; máy thu hoạch rễ hoặc củ; máy hái bông và mấy nhặt
hạt bông khỏi bông; máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2822
|
28220
|
|
|
Máy công cụ và máy
tạo hình kim loại
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282202
|
|
Máy tiện, khoan,
doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cát dùng để gia công kim loại
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822021
|
Máy tiện kim loại
|
Gồm: Máy tiện kim
loại ngang điều khiển số; Máy tiện kim loại ngang khác; máy tiện kim loại
khác điều khiển số; máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822022
|
Máy công cụ dùng để
khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại
|
Gồm: Đầu gia công
kim loại tổ hợp có thể di chuyển được; máy khoan kim loại khác; máy doa -
phay kim loại khác; máy doa kim loại khác; máy phay kim loại kiểu công xôn;
máy phay kim loại khác; máy ren hoặc taro khác;
Máy công cụ kể cả đầu
gia công tổ hợp có thể di chuyển được
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822023
|
Máy công cụ dùng để
mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại
|
Gồm: Máy mài phẳng
trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính
xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục
tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm; máy mài sắc
kim loại; máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại; máy công cụ dùng để mài,
đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa
được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822029
|
Máy công cụ dùng để
bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt
và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào
đâu
|
Gồm: Máy bào ngang
hoặc máy xọc kim loại; máy chuốt kim loại; máy cắt bánh răng, mài hoặc gia
công răng lần cuối; máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại; máy công cụ khác gia
công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282203
|
|
Máy công cụ khác
dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822031
|
Máy dùng để uốn
cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822032
|
Máy đột dập hay máy
cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp
|
Gồm: Máy đột dập
hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp; máy
xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2822033
|
Máy ép thủy lực và
máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Máy ép thủy lực;
máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy; máy ép dùng để gia công
kim loại chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2824
|
28240
|
|
|
Máy khai thác mỏ và
xây dựng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282401
|
|
Máy khai thác mỏ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824011
|
Máy nâng hạ và băng
tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất
|
Dùng để vận tải
hàng hóa hoặc vật liệu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824012
|
Máy đào đường hầm,
máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác
|
Gồm: Máy đào đường
hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá; máy khoan hoặc máy đào sâu khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282402
|
|
Máy ủi, san bằng, cạo,
nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai
khoáng hoặc quặng
|
Gồm: cả xe ủi đất,
xẻng và xe lăn đường
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824021
|
Máy ủi đất lưỡi thẳng
và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824022
|
Máy san đất, loại tự
hành
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824023
|
Máy cạp, loại tự
hành
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824024
|
Máy đầm và xe lăn
đường, loại tự hành
|
Gồm: Xe lăn đường,
loại tự hành; máy đầm đất, loại tự hành
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824025
|
Máy xúc ủi cơ khí
và máy đào đất bề mặt
|
Gồm: Máy xúc ủi cơ
khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, loại tự hành; máy xúc ủi cơ
khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600;
máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân
vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824026
|
Xe tự đổ được thiết
kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
|
Gồm: Xe tự đổ được
thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải
≤ 24 tấn; xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường
quốc lộ với trọng tải > 24 tấn
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824029
|
Máy khác, loại tự
hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu
|
Máy xúc ủi dọn, cào,
san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về
đất, khoáng hoặc quặng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282403
|
|
Máy dùng để phân loại,
sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các
khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn
các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao
|
Trừ máy chẻ và làm
sạch đã được phân vào ngành 28220
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824031
|
Máy dùng để phân loại,
sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các
khoáng vật khác ở dạng rắn
|
Gồm: Máy phân loại,
sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy
nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác; máy trộn bê tông hoặc
nhào vữa; máy trộn khoáng vật với bi - tum; máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng
hoặc các khoáng vật khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2824032
|
Máy dùng để đóng khối,
tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa
đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão;
Máy để tạo khuôn đúc bằng cát
|
Gồm: Máy kéo bánh
xích với dung tích xi lanh ≤ 1100cc; Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh
> 1100cc
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282404
|
2824040
|
Máy kéo bánh xích
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282405
|
2824050
|
Máy khai thác mỏ và
xây dựng khác
|
Gồm: Máy đóng cọc
và nhổ cọc; Máy xới và dọn tuyết; Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành;
Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự
hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào
đâu; Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương
tự
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2825
|
28250
|
|
|
Máy chế biến thực
phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282501
|
|
Máy chế biến thực
phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825011
|
Máy tách kem
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825012
|
Máy chế biến sữa
|
Gồm: Máy chế biến sữa
hoạt động bằng điện; máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện.
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825013
|
Máy dùng để xay xát
hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Máy bóc vỏ trấu
và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện; máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo
hình côn, hoạt động không bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp,
hoạt động bằng điện; máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động
không bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và
máy bóc vỏ hoạt động bằng điện; máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy
làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện; máy khác dùng trong
công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện; máy
khác dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động
không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825014
|
Máy ép, máy nghiền
và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái
cây hoặc các đồ uống tương tự
|
Gồm: Máy ép, máy
nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước
trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện; máy ép, máy nghiền và
các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây
hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825015
|
Lò làm bánh, không
dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy
dùng trong gia đình
|
Gồm: Lò làm bánh, kể
cả lò làm bánh quy không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc
hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu
hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825016
|
Máy sấy nông sản
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825017
|
Máy chế biến thực
phẩm hay đồ uống (Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu
|
Gồm: Máy làm bánh mỳ
và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự; máy sản
xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la; máy sản xuất đường; máy sản xuất bia; máy
chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm; máy chế biến rau quả; máy xay vỏ cà phê;
máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật;
máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825019
|
Máy chế biến hay
đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282502
|
2825020
|
Máy làm sạch, tuyển
chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282503
|
|
Bộ phận của máy
dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825031
|
Bộ phận của máy
dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825032
|
Bộ phận của máy
dùng cho chế biến thuốc lá
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2825033
|
Bộ phận của máy
dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu
sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu
sấy khô
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2826
|
28260
|
|
|
Máy cho ngành dệt,
may và da
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282601
|
|
Máy dùng cho chuẩn
bị xe sợi, dệt và máy dệt vải
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826011
|
Máy ép đùn, kéo chuỗi,
tạo đùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
|
Gồm: Máy ép đùn,
kéo chuỗi, tạo đùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện;
máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo đùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động
không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826012
|
Máy chuẩn bị xơ sợi
dệt Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả
máy đánh suốt sợi ngang)
|
Gồm: Máy chải thô;
máy chải kỹ; máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; máy kéo sợi; máy đậu hoặc máy xe
sợi; máy đánh ống hoặc máy guồng sợi; máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được
phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826013
|
Máy dệt
|
Gồm: Máy dệt cho vải
dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở
lên, loại dệt thoi; máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại
dệt không thoi
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826014
|
Máy dệt kim, máy
khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết
hoặc lưới và chân sợi nổi vòng
|
Gồm: Máy dệt kim
tròn; máy dệt kim phẳng; máy khâu đính; máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn,
ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826015
|
Máy phụ trợ sử dụng
cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự
|
Ví dụ: đầu tay kéo,
đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép
bìa...
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282602
|
|
Máy dệt vải khác và
sản xuất trang phục, Gồm: cả máy khâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826021
|
Máy giặt, làm sạch,
làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và
máy hoàn tất phớt
|
Gồm: Máy dùng để sản
xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình,
kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ; máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch); máy
giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa
vải dệt; máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong
sản xuất hàng trải sàn
Loại trừ máy giặt
loại dùng cho gia đình và các cửa hiệu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826022
|
Máy giặt loại dùng
cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10 kg vải
khô
|
Gồm: Máy giặt loại
dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt; Máy
giặt khô; Máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826023
|
Máy làm khô quần áo
bằng ly tâm
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2826024
|
Máy khâu, trừ máy
khâu sách và máy khâu gia đình
|
Gồm: Máy khâu loại
tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình; Máy khâu loại khác, trừ máy
khâu sách và máy khâu gia đình
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282603
|
2826030
|
Máy dùng để sơ chế,
thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất, sửa chữa giày dép,
sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may
|
Gồm: Máy dùng để sơ
chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc; Máy để sản xuất hoặc sửa chữa
giày dép; Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da
thuộc, trừ các loại máy may
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282604
|
2826040
|
Máy khâu loại dùng
cho gia đình
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
2829
|
|
|
|
Máy chuyên dụng
khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
28291
|
282910
|
2829100
|
Máy sản xuất vật liệu
xây dựng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
28299
|
|
|
Máy chuyên dụng
khác chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282991
|
|
Máy sản xuất giấy,
bìa và các bộ phận của chúng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829911
|
Máy sản xuất bột giấy,
giấy, bìa
|
Gồm: Máy chế biến bột
giấy từ vật liệu sợi xen lu lô; Máy dùng sản xuất giấy, bìa; máy hoàn thiện sản
phẩm giấy, bìa; máy cắt xén giấy, bìa; máy làm túi, bao hoặc phong bì; máy
làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương
pháp đúc khuôn; máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp
đúc khuôn; máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào
đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829913
|
Máy sấy gỗ, bột giấy,
giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Máy sấy gỗ, bột
giấy, giấy, bìa; máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào
đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282992
|
|
Máy gia công cao su
và nhựa
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829921
|
Máy gia công nhựa,
cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Máy đúc phun để
đúc cao su, nhựa; máy đùn cao su, nhựa; Máy đúc thổi cao su, nhựa; máy đúc
chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa; máy đúc hay
tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa; máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm
từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282993
|
|
Máy in, máy đóng
sách và các bộ phận của chúng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829931
|
Máy đóng sách, kể cả
máy khâu sách
|
Gồm: Máy đóng sách,
kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện; máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829932
|
Máy móc, dụng cụ và
các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in
|
Gồm: Máy móc, dụng
cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in
hoạt động bằng điện; máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc
chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829933
|
Máy in sử dụng các
bộ phận in như bắt chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại
sử dụng trong văn phòng
|
Gồm: Máy in offset
dạng cuộn; máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng; Máy in loại
khác sử dụng các bộ phận in như bắt chữ, trục lăn và các bộ phận in khác
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829939
|
Máy in khác chưa được
phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282994
|
|
Máy và thiết bị sử
dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết
bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2829941
|
Máy và thiết bị sản
xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng
|
Gồm: Thiết bị làm nóng
nhanh tấm bán dẫn mỏng; máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm
bán dẫn mỏng; máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng
quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm
bán dẫn mỏng; máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc
cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip; máy mài, đánh bóng, phủ dùng
trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng; thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn
đơn tinh thể; máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829942
|
Máy và thiết bị sản
xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
|
Gồm: Thiết bị tạo lớp
màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tạo
hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị tẩm
thực và khắc axit sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết
bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp; thiết bị xử
lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh; máy và thiết bị khác để sản
xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829943
|
Máy và thiết bị sản
xuất tấm màn hình dẹt
|
Gồm: Thiết bị khác
axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt; thiết bị khắc axít bằng
phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt; thiết bị kết
tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm
quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa
vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt; máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn
hình dẹt
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829944
|
Máy và thiết bị sản
xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch
điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm
bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt
|
Gồm: Máy phay bằng
chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng
trên linh kiện bán dẫn; thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc
nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản
các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng
cho thiết bị bán dẫn; khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn; kính hiển vi quang học
soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn
mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị
chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn;
kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch
chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn; thiết bị tạo mầu dùng cho quá
trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong
quá trình khác; máy và thiết bị khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới
quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận
nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán
dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
282995
|
|
Máy chuyên dụng
khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829951
|
Máy và thiết bị để
tách chất đồng vị và bộ phận của chúng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829952
|
Máy để lắp ráp đèn
điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc
bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
|
Gồm: Máy để lắp ráp
đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ
bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy
tinh
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829953
|
Máy sản xuất dây
cáp hoặc dây chão
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829954
|
Rô bốt công nghiệp
chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829955
|
Máy làm mát không
khí bằng bay hơi
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829957
|
Máy hút bụi (trừ loại
dùng trong gia đình)
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2829959
|
Máy và thiết bị cơ
khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
|
Gồm: Máy và thiết bị
cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện; máy trộn, máy
nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rầy, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ
tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu; máy và thiết bị cơ khí khác có
chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
|
Chiếc
|
|
|
|
29
|
|
|
|
|
|
Xe ôtô và xe có động
cơ khác
|
|
|
|
|
|
|
291
|
2910
|
29100
|
|
|
Xe ôtô và xe có động
cơ khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291002
|
|
Xe ôtô chở người
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910021
|
Xe ôtô chở người từ
9 chỗ trở xuống
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910022
|
Xe ôtô chở người từ
10 chỗ đến 16 chỗ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910023
|
Xe ôtô chở người từ
17 đến 25 chỗ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910024
|
Xe ôtô chở người từ
26 đến 46 chỗ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910025
|
Xe ôtô chở người
trên 46 chỗ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910026
|
Xe vừa chở người vừa
chở hàng
|
Xe bán tải, chở người
có khoang hành lý riêng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
291003
|
|
Xe có động cơ vận tải
hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ
|
Gồm: Xe có động cơ
có trọng tải ≤ 2 tấn, trọng tải lớn 2 tấn và ≤ 7 tấn, trọng tải > 7 tấn và
≤ 20 tấn, trọng tải > 20 tấn
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910031
|
Xe có động cơ vận tải
hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910032
|
Xe có động cơ vận tải
hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910033
|
Xe có động cơ vận tải
hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910034
|
Xe có động cơ vận tải
hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910039
|
Xe có động cơ dùng
để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
291004
|
2910040
|
Xe kéo đường bộ
dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục)
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
291005
|
2910050
|
Khung gầm đã lắp động
cơ dùng cho xe có động cơ
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
291006
|
|
Xe có động cơ loại
chuyên dụng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910061
|
Xe cần cẩu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910062
|
Xe được thiết kế đặc
biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2910069
|
Xe có động cơ loại
chuyên dụng khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
|
Phương tiện vận tải
khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
301
|
|
|
|
|
Tàu và thuyền
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
3011
|
30110
|
|
|
Tàu và cấu kiện nổi
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
301102
|
|
Tàu và thuyền lớn
dùng để chở người và hàng hóa
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011021
|
Tàu thủy chở khách,
du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người,
phà các loại
|
Gồm: Tàu chở khách
trọng tải không quá 26 tấn; tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng <=
500 tấn; tàu chở khách trọng tải > 500 tấn nhưng <= 1000 tấn; tàu chở
khách trọng tải > 1000 tấn nhưng <= 4000 tấn; tàu chở khách trọng tải
> 4000 <= 5000 tấn; tàu chở khách trọng tải > 5000 tấn
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011022
|
Tàu chở chất lỏng
và khí hóa lỏng
|
Gồm: Tàu chở chất lỏng
và khí hóa lỏng không quá 5000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng >
5000 tấn và <= 50000 tấn; tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng > 50000 tấn
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011023
|
Tàu đông lạnh, trừ
tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng
|
Gồm: Tàu đông lạnh,
trừ tàu chở dầu không quá 5000 tấn; tàu đông lạnh > 5000 tấn và <=
50000 tấn; tàu đông lạnh > 50000 tấn
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011024
|
Tàu thuyền lớn khác
chuyên chở người và hàng hóa, không có động cơ đẩy
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011025
|
Tàu thuyền lớn khác
chuyên chở người và hàng hóa, có động cơ đẩy
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
301103
|
|
Tàu thuyền đánh bắt
thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy
sản đánh bắt
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011031
|
Tàu đánh bắt thủy hải
sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011032
|
Tàu kéo và tàu đẩy
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3011039
|
Tàu hút nạo vét; ụ
nổi; Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu chiến; xuồng cứu sinh và các loại tàu
khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
301104
|
3011040
|
Dàn khoan hoặc dàn
sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
301105
|
3011050
|
Cấu kiện nổi khác
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
309
|
|
|
|
|
Phương tiện và thiết
bị vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
3091
|
30910
|
|
|
Mô tô, xe máy
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
309101
|
|
Xe mô tô và xe
thùng
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3091011
|
Xe mô tô, xe máy và
xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong
|
Gồm: Xe mô tô, xe
máy có gắn động cơ phụ trợ và xe thùng; Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ
trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng <= 250cc; xe mô tô,
xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá
50 cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong
xi lanh > 250 cc nhưng <= 500cc; xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ
với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng <= 800cc; xe mô tô,
xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh >
800cc; xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3091012
|
Xe máy điện và xe đạp
điện
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
3092
|
30920
|
|
|
Xe đạp và xe cho
người khuyết tật
|
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
309201
|
3092010
|
Xe đạp và các loại
xe đạp khác không có động cơ
|
Gồm: Xe đạp đua; xe
đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn; xe đạp khác
|
Chiếc
|
|
|
D
|
|
|
|
|
|
|
ĐIỆN, KHÍ ĐỐT,
NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
|
|
|
|
|
|
35
|
|
|
|
|
|
Điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước và điều hòa không khí
|
|
|
|
|
|
|
351
|
|
|
|
|
Điện sản xuất, Dịch
vụ truyền tải và phân phối điện
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
3511
|
|
|
|
Điện sản xuất
|
Loại trừ sản xuất
điện thông qua đốt rác được phân vào nhóm 38210
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35111
|
351110
|
3511100
|
Thủy điện
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35112
|
351120
|
3511200
|
Nhiệt điện than
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35113
|
351130
|
3511300
|
Nhiệt điện khí
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35114
|
351140
|
3511400
|
Điện hạt nhân
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35115
|
351150
|
3511500
|
Điện gió
|
Còn gọi là phong điện
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35116
|
351160
|
3511600
|
Điện mặt trời
|
|
Kwh
|
|
|
|
|
|
|
35119
|
351190
|
3511900
|
Điện sản xuất khác
(Gồm cả nhiệt điện dầu)
|
Bao gồm các loại điện
như: điện sóng biển, điện bã mía, nhiệt điện dầu...
|
Kwh
|
1. Trường hợp doanh nghiệp có nhiều cơ sở kinh tế
trực thuộc (kể cả hạch toán riêng và hạch toán phụ thuộc) mà các cơ sở kinh tế
đó có địa điểm khác tỉnh, thành phố với địa điểm trụ sở chính của doanh nghiệp:
Doanh nghiệp chỉ kẻ khai số liệu của trụ sở chính, không kê khai số liệu của cơ
sở kinh tế, chi nhánh đóng tại tỉnh, thành phố khác.
2. Trường hợp doanh nghiệp có nhiều cơ sở kinh tế
trực thuộc (kể cả hạch toán riêng và hạch toán phụ thuộc) có hoạt động sản xuất
công nghiệp trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố với trụ sở chính của doanh nghiệp:
Doanh nghiệp chỉ ghi 01 Phiếu thu thập thông tin cho toàn bộ các cơ sở kinh tế
trong cùng địa bàn.
3. Trường hợp cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp
(kể cả hạch toán riêng hoặc hạch toán phụ thuộc) có hoạt động sản xuất công
nghiệp khác tỉnh, thành phố với địa điểm của trụ sở chính doanh nghiệp: Cơ sở
có hoạt động sản xuất công nghiệp ở tỉnh, thành phố nào sẽ kê khai số liệu của
cơ sở tại địa phương đó.
4. Trường hợp cơ sở kinh tế, chi nhánh của doanh
nghiệp (kể cả hạch toán riêng và hạch toán phụ thuộc) đăng ký thành lập hoặc có
trụ sở ở tỉnh, thành phố này nhưng có hoạt động sản xuất công nghiệp tại tỉnh,
thành phố khác: Cơ sở có hoạt động sản xuất công nghiệp ở tỉnh, thành phố nào
thì sẽ kê khai số liệu tại địa phương đó.
Ghi tên doanh nghiệp hoặc tên cơ sở kinh tế trực
thuộc doanh nghiệp như trong giấy đăng ký kinh doanh (Viết đầy đủ bằng chữ
in hoa, có dấu).
Ghi mã số thuế của doanh nghiệp (mã 10 số) hoặc cơ
sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp (mã 13 số).
Ghi đầy đủ tỉnh/thành phố, huyện/quận (thị xã,
thành phố thuộc tỉnh), xã/phường/thị trấn, thôn/ấp (số nhà, đường phố) của
doanh nghiệp.
Ghi đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email (nếu
có). Trường hợp doanh nghiệp có nhiều số điện thoại, fax, địa chỉ email thì ghi
số điện thoại, số fax, địa chỉ email của bộ phận chịu trách nhiệm đầu mối thực
hiện phiếu điều tra này hoặc bộ phận hành chính của doanh nghiệp.
Khoanh tròn vào một chữ số phù hợp với loại hình
tương ứng của doanh nghiệp tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2021.
Ghi tên ngành sản xuất chính của doanh nghiệp đang
sản xuất theo ngành cấp 5. Ngành sản xuất chính là ngành tạo ra giá trị sản xuất
lớn nhất trong năm 2021.
Trường hợp không xác định được giá trị sản xuất thì
dựa vào ngành có doanh thu lớn nhất hoặc ngành sử dụng lao động nhiều nhất
trong năm 2021.
Trong phạm vi cuộc điều tra này, giá trị đầu tư là
toàn bộ số tiền chi tiêu ban đầu để đầu tư cho mua sắm, sửa chữa lớn máy móc,
thiết bị, dây chuyền sản xuất và số tiền chi bổ sung hàng năm cho việc làm tăng
năng lực sản xuất sản phẩm theo mục đích đầu tư của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế
trực thuộc doanh nghiệp nhằm sau một chu kỳ hoạt động hoặc sau một thời gian nhất
định thu về một giá trị lớn hơn giá trị vốn đã bỏ ra ban đầu.
- Giá trị đầu tư được ghi theo nguyên giá.
- Giá trị đầu tư chỉ được tính khi máy móc, thiết bị,
dây chuyền sản xuất đã hoàn thành đầu tư và đưa vào sản xuất trong năm, bao gồm:
+ Giá trị đầu tư mua sắm, vận chuyển và lắp đặt máy
móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất.
+ Giá trị đầu tư sửa chữa, nâng cấp máy móc, thiết
bị, dây chuyền sản xuất.
+ Giá trị đầu tư phục vụ chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng,
phụ tùng thay thế.
Chỉ tiêu năng lực sản xuất của một số sản phẩm công
nghiệp phản ánh khả năng sản xuất và thực tế sản xuất của một số sản phẩm công
nghiệp, làm căn cứ để xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển sản
xuất ngắn hạn, dài hạn của sản phẩm công nghiệp nói riêng và ngành công nghiệp
nói chung.
Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp là khối
lượng của những sản phẩm công nghiệp quan trọng đối với nền kinh tế và nhu cầu
tiêu dùng của dân cư mà ngành công nghiệp có thể sản xuất ra trong một thời kỳ
nhất định.
Năng lực sản xuất của một sản phẩm thường được thể
hiện ở sản phẩm cuối cùng của máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất và biểu hiện
bằng khối lượng thành phẩm được sản xuất ra theo năng lực sản xuất thiết kế hoặc
sản lượng sản xuất thực tế.
Khi tính năng lực sản xuất theo thiết kế phải căn cứ
vào hồ sơ hoặc lý lịch của máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất khi mua hoặc
xây dựng, trong đó có ghi công suất sản xuất theo thiết kế. Trường hợp máy móc,
thiết bị, dây chuyền sản xuất được nâng cấp mở rộng làm tăng thêm năng lực sản
xuất, thì năng lực sản xuất theo thiết kế là năng lực sản xuất sau khi đã được
mở rộng (gồm năng lực sản xuất theo thiết kế ban đầu cộng (+) năng lực sản xuất
theo thiết kế tăng thêm do đầu tư nâng cấp mở rộng).
Khi tính chỉ tiêu này phải căn cứ vào số lượng sản
phẩm hiện vật thực tế đã sản xuất ra của máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất
trong một thời gian nhất định (thường theo thời gian của năng lực sản xuất thiết
kế quy định).
- Theo doanh nghiệp.
Chế độ báo cáo thống kê của Bộ Công Thương; Chương
trình điều tra thống kê quốc gia của Bộ Công Thương.
Mục này quy định cụ thể các doanh nghiệp, cơ sở
kinh tế trực thuộc doanh nghiệp (gọi tắt là Đơn vị điều tra) và cán bộ Sở Công
Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi tắt là Cán bộ điều tra)
thực hiện ghi Phiếu thu thập thông tin như sau:
Hai chữ số đầu ghi mã đơn vị hành chính của tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương, ngăn cách bởi dấu “.”, chữ số tiếp theo là số
thứ tự Đơn vị điều tra theo Danh sách đơn vị điều tra của Sở Công Thương tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương đăng ký.
Mã doanh nghiệp do Vụ Kế hoạch, Bộ Công Thương ghi
mã tương ứng với tên doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp theo
Danh sách đơn vị điều tra.
- Đơn vị điều tra ghi tên doanh nghiệp/tên cơ sở
kinh tế trực thuộc doanh nghiệp như trong Giấy đăng ký kinh doanh (Viết đầy
đủ bằng chữ in hoa, có dấu).
- Mã số thuế: Ghi mã số thuế của doanh nghiệp hoặc
cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp. Mỗi số của mã được ghi rõ ràng vào một ô
vuông.
- Đơn vị điều tra ghi đầy đủ tỉnh/thành phố, huyện/quận
(thị xã, thành phố thuộc tỉnh), xã/phường/thị trấn, thôn/ấp (số nhà, đường phố)
của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp.
- Trên cơ sở địa chỉ doanh nghiệp, Cán bộ điều tra
đánh mã hành chính tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, huyện/quận (thị xã,
thành phố thuộc tỉnh), xã/phường/thị trấn, thôn/ấp (số nhà, đường phố) của
doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp.
Dòng “Tỉnh/thành phố” ghi mã hành chính tỉnh là 19,
dòng “Huyện/quận (thị xã, TP thuộc tỉnh) ghi mã hành chính của thành phố Thái
Nguyên là 164, dòng “Xã/phường/thị trấn” ghi mã 05500. Mỗi số của mã được ghi
rõ ràng vào một ô vuông.
Đơn vị điều tra ghi đầy đủ số điện thoại, số fax, địa
chỉ email (nếu có). Trường hợp doanh nghiệp có nhiều số điện thoại, fax, địa chỉ
email thì ghi số điện thoại, số fax, địa chỉ email của bộ phận chịu trách nhiệm
đầu mối thực hiện Phiếu thu thập thông tin này hoặc bộ phận hành chính của
doanh nghiệp.
Đơn vị điều tra khoanh tròn vào một chữ số phù hợp
với loại hình tương ứng của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp
tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2021.
- Đơn vị điều tra ghi tên ngành sản xuất chính của
doanh nghiệp đang sản xuất. Ngành sản xuất chính là ngành tạo ra giá trị sản xuất
lớn nhất năm 2021.
Trường hợp không xác định được giá trị sản xuất thì
dựa vào ngành có doanh thu lớn nhất hoặc ngành sử dụng lao động nhiều nhất.
- Cán bộ điều tra căn cứ vào ngành sản xuất kinh
doanh chính mà doanh nghiệp ghi để ghi mã tương ứng theo VSIC 2018 - cấp 5
trong tài liệu kèm theo (Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam năm 2018 ban hành theo
Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng
7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ).
Căn cứ nội dung chỉ tiêu “Năng lực sản xuất của một
số sản phẩm công nghiệp” được quy định tại phần Giải thích các chỉ tiêu trong
Phiếu thu thập thông tin Năng lực sản xuất của một số sản phẩm công nghiệp, Đơn
vị điều tra ghi cụ thể:
Tên sản phẩm: Đơn vị điều tra căn cứ cột Nội dung sản
phẩm trong Danh mục sản phẩm điều tra (kèm theo Phiếu thu thập thông tin) ghi
tên sản phẩm công nghiệp mà doanh nghiệp đang sản xuất mã cấp 6, cấp 7.
Mỗi sản phẩm ghi tương ứng một dòng. Tên sản phẩm
được ghi đầy đủ theo Danh mục sản phẩm điều tra.
Mã sản phẩm: Đơn vị điều tra ghi theo mã sản phẩm cấp
6, cấp 7 tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
- Sản phẩm “Thuốc lá điếu” có mã sản phẩm cấp 6 và
cấp 7: Đơn vị điều tra ghi mã theo cấp 7, tương ứng là 1200102.
- Sản phẩm “Sợi xe từ sợi tơ tằm” có mã sản phẩm đến
cấp 7: Đơn vị điều tra ghi mã theo cấp 7, tương ứng là 1311021.
Đơn vị tính sản phẩm: Đơn vị điều tra ghi đúng theo
đơn vị tính của sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Giá trị đầu tư của máy móc, thiết bị, dây chuyền
sản xuất được tính theo nguyên giá, bao gồm toàn bộ giá trị đầu tư ban đầu và
giá trị đầu tư tăng thêm do đầu tư nâng cấp mở rộng tính đến ngày 31 tháng 12
năm 2020.
+ Đơn vị tính của giá trị đầu tư: Tỷ đồng.
+ Đơn vị tính sản phẩm: Đơn vị điều tra ghi đúng
theo đơn vị tính của sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Trường hợp trong hồ sơ hoặc lý lịch của máy móc,
thiết bị, dây chuyền sản xuất không ghi đúng đơn vị tính: Đơn vị điều tra quy đổi
sang đơn vị tính tương ứng với đơn vị tính của sản phẩm trong Danh mục sản phẩm
điều tra.
+ Khối lượng sản phẩm chính thức là khối lượng sản
phẩm sản xuất tại doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp, gồm: Sản
phẩm sản xuất từ nguyên, vật liệu của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế và sản phẩm
làm gia công cho bên ngoài bằng nguyên liệu, vật liệu do khách hàng đưa đến
(không tính những sản phẩm do bên ngoài gia công cho doanh nghiệp, cơ sở kinh tế).
+ Đơn vị tính sản phẩm: Ghi đúng theo đơn vị tính của
sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Giá trị đầu tư của máy móc, thiết bị, dây chuyền
sản xuất được tính theo nguyên giá, bao gồm toàn bộ giá trị đầu tư ban đầu và
giá trị đầu tư tăng thêm do đầu tư nâng cấp mở rộng tính đến ngày 31 tháng 12
năm 2021.
+ Đơn vị tính của giá trị đầu tư: Tỷ đồng.
+ Đơn vị tính sản phẩm: Đơn vị điều tra ghi đúng
theo đơn vị tính của sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Trường hợp trong hồ sơ hoặc lý lịch của máy móc,
thiết bị, dây chuyền sản xuất không ghi đúng đơn vị tính: Đơn vị điều tra quy đổi
sang đơn vị tính tương ứng với đơn vị tính của sản phẩm trong Danh mục sản phẩm
điều tra.
+ Khối lượng sản phẩm chính thức là khối lượng sản
phẩm sản xuất tại doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp, gồm: Sản
phẩm sản xuất từ nguyên, vật liệu của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế và sản phẩm
làm gia công cho bên ngoài bằng nguyên liệu, vật liệu do khách hàng đưa đến
(không tính những sản phẩm do bên ngoài gia công cho doanh nghiệp, cơ sở kinh tế).
+ Đơn vị tính sản phẩm: Ghi đúng theo đơn vị tính của
sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Giá trị đầu tư của máy móc, thiết bị, dây chuyền
sản xuất được tính theo nguyên giá, bao gồm toàn bộ giá trị đầu tư ban đầu và dự
kiến giá trị đầu tư tăng thêm do đầu tư nâng cấp mở rộng tính đến ngày 31 tháng
12 năm 2022.
+ Đơn vị tính của giá trị đầu tư: Tỷ đồng.
+ Đơn vị tính sản phẩm: Đơn vị điều tra ghi đúng
theo đơn vị tính của sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.
+ Trường hợp trong hồ sơ hoặc lý lịch của máy móc,
thiết bị, dây chuyền sản xuất không ghi đúng đơn vị tính: Đơn vị điều tra quy đổi
sang đơn vị tính tương ứng với đơn vị tính của sản phẩm trong Danh mục sản phẩm
điều tra.
+ Khối lượng sản phẩm chính thức là khối lượng sản
phẩm sản xuất tại doanh nghiệp, cơ sở kinh tế trực thuộc doanh nghiệp, gồm: Sản
phẩm sản xuất từ nguyên, vật liệu của doanh nghiệp, cơ sở kinh tế và sản phẩm
làm gia công cho bên ngoài bằng nguyên liệu, vật liệu do khách hàng đưa đến
(không tính những sản phẩm do bên ngoài gia công cho doanh nghiệp, cơ sở kinh tế).
+ Đơn vị tính sản phẩm: Ghi đúng theo đơn vị tính của
sản phẩm tương ứng trong Danh mục sản phẩm điều tra.