Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 290/2013/QĐ-UBND quy định bảng giá tối thiểu xe máy, ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Số hiệu: 290/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Văn Thành
Ngày ban hành: 28/01/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 290/2013/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU XE MÁY, XE Ô TÔ, TÀU THUYỀN, GIÁ NHÀ XÂY DỰNG MỚI VÀ TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn c Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 126/TTr/STC-QLG ngày 14/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau:

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khu: Phụ lục số 1.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe máy: Phụ lục số 3.

- Giá tối thiểu đối với các loại tàu thuyền: Phụ lục số 4.

- Giá tối thiểu đối với các loại nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà: Phụ lục s 5.

Mức giá tối thiểu tại các phụ lục đã bao gồm thuế VAT.

Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của y ban nhân dân tỉnh.

Trường hợp mức giá tối thiểu các loại phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà quy định trong bảng giá chưa phù hợp, hoặc chưa có quy định trong bảng giá; Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để trình y ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế nội dung quy định giá tối thiểu xe máy, ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ tại các quyết định: số 1947/2009/QD-UBND ngày 19/6/2009; số 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; số 1484/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012, mục b đim 2.3 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 4041/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
-
Bộ Tài chính (đ báo cáo);
-
TT. Tnh ủy, HĐND Tỉnh (báo cáo);
-
CT và các PCT. UBND Tỉnh;
-
Như Điều 3 (thực hiện);
-
S TT & TT, Đài PT&TH (tuyên truyền)
-
Lãnh đạo Văn phòng;
-
Các CV: TM2-4, GT1, TH1;
-
Trung tâm Thông tin;
-
Lưu VT, TM4, KSTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn
Thành

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE ÔNHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Trọng tải, công suất hoặc dung tích sử dụng

Mức giá (1.000 đ)

I

XE NHÃN HIỆU FORD

 

 

 

1

CROWN VICTORIA LX

Nhập khẩu

4 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.235.000

2

CROWN VICTORIA STANDARD

Nhập khẩu

5 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.104.000

3

EXPEDITION Eddie Bauer 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.756.000

4

EXPEDITION Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.895.000

5

EXPEDITION EL Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.893.000

6

EXPEDITION EL XLT 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.813.000

7

EXPEDITION Limeted 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.814.000

8

EXPEDITION XLT 4x2

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.672.000

9

EXPEDITION XLT 4x4

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.596.000

10

FUSION S 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

775.000

11

FUSION SE 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

807.000

12

FUSION SEL 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

854.000

13

FUSION V6 SE 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

923.000

14

FUSION V6 SE AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.002.000

15

FUSION V6 SEL 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

970.000

16

FUSION V6 SEL AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.049.000

17

MONDEO BA7

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ số tự động, động cơ xăng, 2.3L

1.012.000

18

RANGER 4x4 XL Base MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

592.000

19

RANGER 4x2 Wildtrack

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

766.000

20

RANGER 4x2 XLS AT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng sau.

632.000

21

RANGER 4x2 XLS MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

605.000

22

RANGER 4x4 XLT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

744.000

23

RANGER Base - Chasis 4x4 XL MT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, không có thùng hàng sau

582.000

24

Ranger UF4L 901

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sa, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

582.200

25

Ranger UF4L LAD

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

557.200

26

Ranger UF4MLAC

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

670.200

27

Ranger UF5F901

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

622.200

28

Ranger UF5F902

Nhập khẩu/2011

Ô tải -Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

708.200

29

Ranger UF5FLAA

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

595.200

30

Ranger UF5FLAB

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

681.200

31

Ranger UG 1H 901

Nhập khẩu /2012

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

631.000

32

Ranger UG 1H LAD

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw

605.000

33

Ranger UG U901

Nhập khẩu /2012

Ô tải cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu) cơ sở, Diesel, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

618.000

34

Ranger UG 1J LAB

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

592.000

35

Ranger UG 1J LAC

Nhập khẩu

Ô tải Chasiss cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

582.000

36

Ranger UG 1S 901

Nhập khẩu/2012

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

658.000

37

Ranger UG 1S LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw

632.000

38

Ranger UG 1T 901

Nhập khẩu /2012

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

770.000

39

Ranger UG 1T LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw

744.000

40

Ranger UG 1V LAA

Nhập khẩu

Ô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel Wildtrak, công suất 110kw

766.000

41

Ranger 6F901 (WILDTRAK)

Nhập khẩu/2011

Ô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak

718.200

42

Rdge SE AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.209.000

43

Rdge SE FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.137.000

44

Rdge SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.296.000

45

Rdge SEL FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.224.000

46

Rdge SEL Plus AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.373.000

47

Rdge SEL Plus FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.301.000

48

Taurus Limited 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

395.000

49

Taurus Limited AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

422.000

50

Taurus SEL 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

343.000

51

Taurus SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chỗ động

370.000

II

XE NHÃN HIỆU HONDA

 

 

 

1

ACCORD 2.0

Sản xuất 2009

Xe 5 chỗ

920.000

2

ACCORD 2.4 AT

Thái lan / 2011

05 chỗ, dung tích 2.354cm3

1.435.000

3

ACCORD 2.4L

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

780.000

4

ACCORD 3.5 AT

Thái lan / 2011

05 chỗ, dung tích 3.471cm3

1.780.000

5

ACCORD EX

Nhật Bản

Xe 5 chỗ

800.000

6

ACURA MD

Canada

Xe 5 chỗ

1.700.000

7

CRV EX

Đài Loan

Xe 5 chỗ

928.000

8

CRV SX 2.0L

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

650.000

9

PILOT EX -L

M-2010

08 chỗ, dung tích 3.471cm3

1.750.000

III

XE NHÃN HIỆU HUYNDAI

 

 

 

1

30 CW

Hàn Quc 2011 - 2012

5 chỗ, xăng 1.6 lít, số tự động 4 cấp.

661.800

2

Accent

Hàn Quc 2011 - 2012

05 chỗ, xăng 1.4 lít, số sàn 5 cấp

522.100

3

Accent

Hàn Quc 2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.4 lít, số tự động 4 cấp

552.900

4

ACCENT 1.4L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn xe du lịch

454.000

5

ACCENT 1.5L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn xe du lịch

507.000

6

CLICK

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

377.000

7

ELANTRA 1.6

Nhập khẩu

Số tự động, xe du lịch

507.000

8

ELANTRA 1.6

Nhập khẩu

Số sàn, xe du lịch

471.000

9

EON

Ấn độ 2011-2012

Ô tô 5 chỗ, động cơ xăng 0.8L, hộp số sàn 5 cấp

328.000

10

Equus VL500

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 5.0 lít, số tự động

3.935.100

11

Equus VL500 Limousine

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 5.0 lít, số tự động

3.935.100

12

Equus VS380

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 3.81, số tự động

2.688.500

13

Equus VS460

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 5 chỗ, xăng 4.6 lít, số tự động

3.205.500

14

Genesis Coupe 2.0

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 4 chỗ, xăng 2.0l, số tự động 5 cấp

1.080.700

15

GETZ 1.1L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng

320.000

16

GETZ 1.4

Nhập khẩu

Số tự động

360.000

17

GETZ 1.4L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng

347.000

18

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Số sàn, xăng, 8 chỗ, xe du lịch

578.000

19

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Số tự động, xăng, 9 chỗ, xe du lịch

650.000

20

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Xăng, số sàn, 6 chỗ, xe chuyển tiền

532.000

21

Grand Starex 2.4L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe cứu thương

454.000

22

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe chuyển tiền

532.000

23

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 6 chỗ, xe cứu thương

454.000

24

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 9 chỗ, xe du lịch

614.000

25

Grand Starex 2.5L

Nhập khẩu

Diesel, số sàn, 12 chỗ, xe du lịch

650.000

26

H-1, 06 chỗ

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 6 chỗ, xăng 2.4 lít, số sàn 5 cấp

723.800

27

H-1, 09 chỗ

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 9 chỗ, xăng 2.4 lít, số sàn 5 cấp

785.900

28

H-1, 09 chỗ Diesel

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 9 chỗ, Diesel 2.5 lít, số sàn 5 cấp

847.900

29

H-1, Van

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô tải Van, động cơ Diesel 2.5 lít, số sàn 5 cấp

665.500

30

H100 Porter 1,25

Nhập khẩu

Ô tô tải Van, động cơ Diesel 3 chỗ ngồi, 5 số tiến, 1 số lùi

250.000

31

I10, 1.1 L

n Độ -2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.1 lít, số sàn 5 cấp

362.400

32

I10, 1.2L

n Độ - 2011- 2012

05 chỗ, xăng 1.2 lít, số tự động 4 cấp

430.000

33

I20

n Độ 2011 - 2012

05 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng 1.4l

519.600

34

I30

Hàn Quốc 2012

Xe 5 chỗ

721.800

35

Santa Fe 2.0L - 4x2

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.0l, số tự động 6 cấp

1.116.800

36

Santa Fe 2.2L - 4x2

Hàn Quốc 2012

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.2l, số tự động 6 cấp

1.266.800

37

Santa Fe 2.4L - 4x2

Hàn Quốc 2011

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.116.800

38

Santa Fe 2.4L - 4x2

Hàn Quốc 2012

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.236.800

39

Santa Fe 2.4L - 4x4

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô con 7 chỗ, xăng 2.4 lít, số tự động 6 cấp

1.137.500

40

SANTAFE 2.200 cm3

Nhập khẩu

Du lịch hiệu Huyn dai, động cơ xăng

795.000

41

SANTAFE 2.200 cm3

Nhập khẩu

Du lịch hiệu Huyn dai, động cơ Diesel

785.000

42

SANTAFE

Nhập khẩu

dầu 2.2L, số sàn, 7 chỗ

703.000

43

SANTAFE

Nhập khẩu

dầu 2.2L, số tự động, 7 chỗ

809.000

44

SANTAFE, 2.7L

Nhập khẩu

động cơ xăng, số tự động, 7 chỗ, xe du lịch

774.000

45

SANTAFE, 2.7L

Nhập khẩu

số sàn, 7 chỗ, xe du lịch

667.000

46

SANTAFF - CLX

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

630.000

47

SANTAFF - GOLD

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

640.000

48

SANTAFF - MLX 2.0

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ

670.000

49

Sonata 2.0L

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô 05 chỗ

945.600

50

STAREX SUX

Nhập khẩu

 

250.000

51

Tucson 2.0

Hàn Quốc 2011 - 2012

Ô tô con 5 chỗ, động cơ xăng 2.01, số tự động 6 cấp

904.100

52

TUCSON LMX 2.0 AT;

Nhập khẩu- năm 2010

Xe 05 chỗ chạy xăng

825.000

53

Veloster

Hàn Quốc 2011 - 2012

4 chỗ, động cơ xăng 1.6l, số tự động 6 cấp.

817.000

54

VERACRUZ

Nhập khẩu

động cơ Diesel V6 3.000 cm3 Du lịch hiệu Huyn dai

1.230.000

55

VERACRUZ

Nhập khẩu

động cơ Xăng V6 3.800 cm3 Du lịch hiệu Huyn dai

1.118.000

56

VERACRUZ 3.0

Nhập khẩu

Số tự động 7 chỗ, dầu

1.243.000

57

VERACRUZ 3.8

Nhập khẩu

Số tự động, 7 chỗ, xăng

1.137.000

IV

XE NHÃN HIỆU KIA

 

 

 

1

Cerato KOUP (KNAFW612BA)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động, nhập khẩu CBU

746.000

2

CERATO KOUP 2.0

Hàn Quốc /2009

Xe 05 chỗ

550.000

3

FORTE 1.6

Hàn Quốc /2009

Xe 05 chỗ, số sàn

445.000

4

KORTE 1.6

Hàn Quốc /2009

05 chỗ, Số tự động 2009

500.000

5

KAREN EX

Hàn Quốc

động cơ xăng, số tự động, 7 chỗ

534.000

6

Magentis

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, máy xăng, số tự động

889.000

7

MONING

Hàn Quốc

05 chỗ, máy xăng, số tự động

300.000

8

New Carnival

Nhập khẩu /2011

08 chỗ, máy xăng, số sàn (GMT)

850.000

9

New Carnival

Nhập khẩu /2011

11 chỗ, máy dầu, số sàn (DSLMT)

780.000

10

New Carnival

Nhập khẩu /2011

08 chỗ, máy xăng, số tự động (GAT)

780.000

11

PICACTO

Hàn Quốc

05 chỗ, 4 cửa, máy xăng, số sàn

338.000

12

RIO- 4GMT

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, 4 cửa, máy xăng, số sàn

414.000

13

RIO- 5GAT

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, 5 cửa, máy xăng, số tự động

569.000

14

RIO- 5GMT

Hàn Quốc /2011

05 chỗ, 5 cửa, máy xăng, số sàn

439.000

15

Sorento 2WD DSL MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy dầu, số sàn 1 cầu

889.000

16

Sorento 2WD GAS AT

Khập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động, 1 cầu

970.000

17

Sorento 2WD GAS MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy dầu, số sàn, 1 cầu

928.000

18

Sorento GAT4WD AT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số tự động, 2 cầu

985.000

19

Sorento GMT4WD MT

Nhập khẩu /2011

07 chỗ, máy xăng, số sàn, 2 cầu

947.000

20

SPORTAGE (KNAPC811CB)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, nhập khẩu CBU, máy xăng, số sàn, 2 cầu

829.000

21

SPORTAGE (KNAPC811DB)

Nhập khẩu /2011

05 chỗ, nhập khẩu CBU, máy xăng, số tự động, 2 cầu

869.000

V

XE NHÃN HIỆU MERCEDES

 

 

 

1

BENZ A170

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, số sàn

700.000

2

BENZ CLS 350

Nhập khẩu

Xe 4 chỗ

2.508.000

3

BENZ E350

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

1.400.000

4

BENZ GL 450

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.022.000

5

BENZ GL 550 5.5L

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.935.000

6

BENZ ML 350

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.346.000

7

BENZ ML 500

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp

2.400.000

8

BENZ R 350

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

2.062.000

9

BENZ R 500

Nhập khẩu

07 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

2.615.000

10

BENZ S 350

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.184.000

11

BENZ S 500

Nhập khẩu

05 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

3.965.000

12

BENZ SLK 350

Nhập khẩu

02 chỗ, máy xăng, tự động 7 cấp 7G- TRONIC

1.985.000

13

CL 500

Nhập khẩu

04 chỗ ngồi

6.876.000

14

CLS 300

Nhập khẩu-2011

4 chỗ, CLS 300

3.219.000

15

E 350

Nhập khẩu-2011

4 chỗ, E 350 Coupe

3.114.000

16

GL 450 4MATIC

Nhập khẩu-2011

7 chỗ ngồi

4.514.000

17

R 300L

Nhập khẩu-2011

7 chỗ ngồi

3.114.000

18

S 300L

Nhập khẩu-2011

5 chỗ ngồi

4.264.000

19

S500L

Nhập khẩu-2011

5 chỗ, S 500 BlueEfficiency

5.643.000

20

SL 350

Nhập khẩu-2011

2 chỗ, SL 350

5.204.000

21

SLK 200

Nhập khẩu-2011

02 chỗ ngồi

2.088.000

VI

XE NHÃN HIỆU MITSHUBISHI

 

 

 

1

L300 cứu thương

Nhập khẩu/2012

Ô tô cứu thương 6 + 1 chỗ, dung tích máy 1997 cc

865.935

2

Pajero cứu thương

Nhập khẩu-2012

Ô tô cứu thương 4+1 chỗ, dung tích máy 2972 cc

1.184.820

3

Triton DC GL

Nhập khẩu 2011- 2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.351cc

527.560

4

Triton DC GLS

Nhập khẩu 2011- 2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

647.020

5

Triton DC GLS (AT)

Nhập khẩu 2011 - 2012

Ô tô tải 5 chỗ, số tự động, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

674.300

6

Triton DC GLX

Nhập khẩu 2009- 2011-2012

Ô tô tải 5 chỗ, pick up, ca bin kép, dung tích máy 2.477cc

563.640

VII

XE NHÃN HIỆU PORSCHE

 

 

 

1

911 Carrera

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

5.636.180

2

911 Carrera Cabriolet

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

6.386.160

3

911 Carrera Cabriolet S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.800cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

7.245.480

4

911 Carrera S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.800cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp

6.487.690

5

Boxster

Nhập khẩu 2012

2 chỗ, dung tích xi lanh 2.700cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

3.068.010

6

Boxster S

Nhập khẩu 2012

2 chỗ, dung tích xi lanh 3.436cc, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

3.898.840

7

Cayenne

Nhập khẩu 2011

5 chỗ, dung tích xi lanh 3.598cc, động cơ V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp

3.206.940

8

Cayenne GTS

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

5.105.430

9

Cayenne S

Nhập khẩu 2011

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

4.267.670

10

Cayenne S Hybrid

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 2.995cc động cơ V6, tự động 8 cấp Tiptronic S

4.726.920

11

Cayenne Turbo

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 8 cấp Tiptronic S

6.667.760

12

Panamera

Nhập khẩu 2011 - 2013

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.605cc động cơ V6, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

4.224.220

13

Panamera 4

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 3.605cc động cơ V6, tự động 7 cấp ly hợp kép

4.292.000

14

Panamera 4S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 7 cấp ly hợp kép

5.500.000

15

Panamera S

Nhập khẩu 2012

4 chỗ, dung tích xi lanh 4.806cc động cơ V8, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp

4.840.000

VIII

XE NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

 

1

BLUEBIRD2.0

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

620.000

9

Juke MT MR16DDT UPPER

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số sàn FDPALUYF15UWCC- DJA

1.345.000

3

370Z AT VQ37 LUX

Nhập khẩu 2012

2 chỗ; mã Model: GJ SALHLZ34EWA-U

3.102.000

4

Juke CVT HR16 UPPER

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số tự động FDTALUZF15EWCCADJB

1.219.000

5

Murano CVT VQ35 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, mã Model: TLJNLWWZ51ERA - ED

2.789.000

6

Navara LE

Nhập khẩu 2012

Xe bán tải, 2 cầu chủ động ca bin kép, Số sàn 6 cấp

686.500

7

Navara XE

Nhập khẩu 2012

Xe bán tải, 2 cầu chủ động ca bin kép, Số tự động 5 cấp

769.950

8

OASHOAI LE AWD

Anh/2011

Ô tô con 05 chỗ, dung tích xy lanh 1997 cm3

819.000

9

QASHOAI SE

Anh/2010

Ô tô con, dung tích xy lanh 1997cm3

800.000

10

ROGUE SL AWD

Nhật/2010

Ô tô con 05 chỗ. dung tích xi lanh 2488cc

1.024.000

11

ROGUES

Nhập khẩu -Nhật

05 chỗ, hộp số Xtronic CVT

800.000

12

Teana VQ35 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, số tự động

2.425.000

13

TEANE 2.0

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

750.000

14

TEANE 2.5

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ

1.100.000

15

X - Trail CVT QR25 LUX

Nhập khẩu 2012

5 chỗ, 2 cầu

TDBNLJWT31EWABKDL

1.811.000

16

Xe tải ben NISSAN

Nhập khẩu

Xe 13 tấn

1.650.000

IX

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

 

 

 

1

Grand Vitara

Nhật bản/2011

Ô tô 5 chỗ, thể tích 1995 cm3, số loại Grand Vitara

854.905

2

SL410R WARON R

Nhập khẩu

 

247.000

3

Super Carry Pro

Indonesia/2011

Ô tải không trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry

223.000

4

Super Carry Pro

lndonesia/2011

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry

232.750

5

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 số loại Carry, màu bạc Metallic

240.000

6

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, màu ánh kim

233.700

7

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hòa

242.250

8

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hoà, màu ánh kim

243.200

9

Super Carry Pro

Indonesia

Ô tải có trợ lực, thể tích 1590 cm3, số loại Carry, có điều hoà, có trợ lực, Màu bạc Metallic

250.000

10

SWHT 1,5 AT

Nhập khẩu

05 chỗ, số tự động

560.000

11

SWHT 1,5 MT 5 chỗ

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

524.000

12

Suzuki - Swift

Nhập khẩu

05 chỗ

569.050

13

SX4 Hatch 2.0 AT

Nhập khẩu

05 chỗ, số tự động

607.000

14

SX4 Hatch 2.0 MT

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

582.000

15

VITARA SE416

Nhập khẩu

xe 2 cầu 5 chỗ

354.000

16

Xe khách APV GL

Nhập khẩu

xe 8 chỗ

443.000

X

XE NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

 

1

CAMRY 2.0 E

Đài loan/2011

05 chỗ ngồi, dung tích 1.998cc

1.100.000

2

CAMRY 2.4 L

Nhập khẩu - Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

1.050.000

3

CAMRY 2007 LE 3.5

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.316.000

4

CAMRY GLX

Nhập khẩu- Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

850.000

5

CAMRY LE 2.5

Nhập khẩu- năm 2009

05 chỗ ngồi, số tự động

1.050.000

6

CAMRY LE 2.4

Mỹ năm 2007

05 chỗ ngồi, số tự động

950.000

7

CAMRY LE 2.4

Mỹ năm 2008

05 chỗ ngồi, số tự động

1.000.000

8

CAMRY SE 2.5

Nhập khẩu/2010

05 chỗ ngồi, số tự động

1.100.000

9

COROLLA 1.6 XLI P/S

Đài Loan - 2010

Ô tô con 5 chỗ, dung tích 1598 cm3

850.000

10

COROLLA 1.8L

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số sàn

738.000

11

COROLLA 1.8L

Nhập khẩu Mỹ

05 chỗ ngồi, số tự động

650.000

12

PORIUNCR SR5

Nhập khẩu

7 chỗ , máy xăng, 2,7L

615.000

13

Hiace

Nhập khẩu 2012- 2013

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3

1.145.000

14

Hiace

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng 2.693cm3

1.066.000

15

Hilux E

Nhập khẩu 2012 - 2013

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494 cm3, 4x2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 585 kg.

627.000

16

Hilux E KUN15L-PRMSYM

Nhập khẩu/2011- 2012

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.494 cm3, 4 x 2, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 545 kg.

579.000

17

Hilux G KU26L-PRMSYM

Nhập khẩu /2011 2012-2013

Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982 cm3, 4x4, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 520 kg.

723.000

18

Hilux KNUN26L-PRMSYM

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, trọng tải chở hàng 530kg

603.000

19

JEE COMMANDER

Nhập khẩu- Mỹ

Xe 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494cm3

1.200.000

20

Land Cruiser PARADO GX

Nhập khẩu

Xe 8 chỗ

1.250.000

21

Land Cruiser Prado TX - L

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.912.000

22

Land Cruiser Prado TX - L TRJ150L-GKPEK

Nhập khẩu 2011 - 2012

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.923.000

23

Land Cruiser UZJ200L-GNAEK

Nhập khẩu

Xe 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2,694 cm3, 4x4

1.920.000

24

Land Cruiser VX

Nhập khẩu 2012 - 2013

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4608 cm3, 4x4 ghế da, mâm đúc

2.650.000

25

Land Cruiser VX URJ202L- GNTEK

Nhập khẩu 2012

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4608 cm3, 4x4 ghế da, mâm thép

2.410.000

26

Land Cruiser VX UZJ200L- GNAEK

Nhập khẩu 2011- 2012

Xe 8 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng dung tích 4664 cm3, 4x4

2.608.000

27

LANDCRUISER 2.7

Nhập khẩu- Hàn Quốc năm 2009

07 chỗ ngồi, số tự động

1.400.000

28

LEXUS GX 470

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.750.000

29

LEXUS LS 430

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.250.000

30

LEXUS LX 570

Đài Loan – năm 2009

07 chỗ ngồi, số tự động

3.300.000

31

LEXUS RX 350

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.779.000

32

LEXUS RX 400H (Hybrib)

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.050.000

33

LEXUS RX 450 H

Nhập khẩu Nhật Bản

05 chỗ, hộp số ECVT-i

2.200.000

34

LEXUS RX GX 470

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

2.046.000

35

LEXUS-GS 350

Nhập khẩu

05 chỗ ngồi, số tự động

1.200.000

36

PRADO Diesel 3.0

Nhập khẩu

07 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu Diesel

1.370.000

37

RAV-4 2,2L

Nhập khẩu

Xe 7 Chỗ

820.000

38

RAV-4 2,4L

Nhập khẩu

Xe 7 Chỗ

910.000

39

Toyota 86

Nhập khẩu 2012 - 2013

Coupes, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

1.651.000

40

VENZA 2.7

Nhập khẩu- Hàn Quốc năm 2009

05 chỗ

1.050.000

41

VRAA4 BASE

Nhập khẩu

Sản xuất tại Nhật

800.000

42

YARIS

TOYOTA - Nhật

05 chỗ ngồi, số sàn, dung tích 1500cc, động cơ xăng

550.000

43

Yaris NCP91L-AHPRKM

Nhập khẩu 2011- 2012

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động 4 cấp, dung tích 1.497cc

658.000

44

Yaris NCP91L-AHPRKM - E

Nhập khẩu 2012 - 2013

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cc, ghế nỉ

650.000

45

Yaris NCP91L-AHPRKM - RS

Nhập khẩu 2012 - 2013

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497cc, ghế da

688.000

XI

XE NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

 

 

 

1

New Beetle 1.6 mui cứng

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.595cc, 6 số tự động

995.000

2

New Beetle 1.6 mui cứng

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.595cc, 6 số tự động

1.055.000

3

New Beetle 2.0 mui cứng

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.168.000

4

Passat

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.359.000

5

Passat CC

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.595.000

6

Passat CC

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.661.000

7

Passal CC Sport

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1,984cc, 6 số tự động

1.661.000

8

Scirocco 2.0 TSI Sport

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 7 số tự động

1.393.900

9

Scirocco Sport

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.394cc, 7 số tự động

796.000

10

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2009

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động 6

1.495.000

11

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2010

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động 6

1.525.000

12

Tiguan 2.0 TSI 4 Motion

Nhập khẩu 2011

Động cơ xăng, dung tích 1.984cc, 6 số tự động

1.555.000

XII

XE NHÃN HIỆU BMW

 

 

 

1

BMW 730Li

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.200.000

2

BMW 745 Li

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.250.000

3

BMW X5 4.8

Nhập khẩu

Xe 07 chỗ, 08 số tự động

2.300.000

4

BMW 750i

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

2.490.000

5

BMW 320I

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 6 số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1.995cc

1.400.000

6

BMW 3-Series 318i

Nhập khẩu

Xe 05 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

880.000

7

BMW 3-Series 325i

Nhập khẩu

Xe 05 chỗ ngồi, số tự động, nhiên liệu xăng

1.040.000

Xlll

XE NHÃN HIỆU AUDI

 

 

 

1

AUDI A1 1.4 TFSI

Nhập khẩu - 2010

Xe 4 chỗ, dung tích xy lanh 1.390cc

900.000

2

AUDI Q5 2.0 TFSI Quattro

Nhập khẩu - 2012

Xe 5 chỗ, dung tích xy lanh 1.984cc, động cơ xăng

2.400.000

3

AUDI A6, 2.0T

Nhập khẩu - 2011

Ô tô con 05 chỗ, tay lái thuận

2.597.000

XIV

XE NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

 

1

MAZDA 3 2.0, 05 chỗ

Nhật Bản

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

620.000

2

MAZDA CX9

Nhật Bản-2012

Xe 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động

1.800.000

XV

XE NHÃN HIỆU FIAT

 

 

 

1

FIAT ALBEA EL X

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

349.000

2

FIAT ALBEA HL X

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

445.000

3

FIAT DOBLO 1.6

Nhập khẩu

07 chỗ, số sàn

397.000

4

FIAT SIENA

Nhập khẩu

05 chỗ, số sàn

354.000

XVI

XE NHÃN HIỆU KHÁC

 

 

 

1

Xe tải HINO

Nhật Bản

Xe trọng tải 22 tấn

850.000

2

Xe tải BEIFANG BEN CHI

Trung Quốc

Xe trọng tải 17,5 tấn

700.000

3

Xe tải CAME

Trung Quốc

Xe trọng tải 9,936 tấn

1.100.000

4

Xe tải CNHTC, HOWO ZZ3257M3641

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

730.000

5

Xe tải có cần cẩu DONGFENG EQ 1208GJ6

Trung Quốc

Xe 8,2 tấn

1.439.000

6

Xe tải HOWO 336 lốp 1200-20

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

730.000

7

Xe tải HOWO 371 lốp 1200-24

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

820.000

8

Xe tải HOYUN 336 lốp 1200-20

Trung Quốc

Xe trọng tải 11,52 tấn

720.000

9

Xe tải SHAANXI Lốp 1200-24

Trung Quốc

Xe trọng tải 11 tấn

820.000

10

Xe Việt Trung VT4025D II

Trung Quốc

 

181.000

11

Xe tải VOLVO FM12

Trung Quốc

Xe trọng tải 25 tấn

2.465.000

12

Xe tải VOLVO FM400

Trung Quốc

Xe trọng tải 27,67 tấn

2.788.000

13

CNHTC - DUMP TRUCK (HOWO 6X40

Trung Quốc

Trọng tải 9,3 tấn

820.000

14

CNHTC - HOWO ZZ 3257 N 3647B

Trung Quốc

Trọng tải 9,77 tấn

650.000

15

FEUGOT 107

Nhập khẩu

Xe 4 chỗ

300.000

16

LACETTI PREMIERE CDX 1.6

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ, 06 số tự động

450.000

17

Landrover Range Rover sport Autobiography

Anh/2011

Xe 05 chỗ, tay lái thuận, dung tích xy lanh ,5000cm3, động cơ xăng

2.200.000

18

Rolls-Royce Exteded Wheelbase

Anh/2011

Xe 04 chỗ, tay lái thuận, dung tích xy lanh 6.750cm3, động cơ xăng

18.000.000

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Trọng tải công suất hoặc dung tích sử dụng

Mức giá (1.000 đ)

I

XE NHÃN HIỆU CỬU LONG

 

 

 

1

CUU LONG 2810D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 0,8 tấn

129.000

2

CUU LONG 3810DA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1 tấn

130.000

3

CUU LONG 3810T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1 tấn

118.000

4

CUU LONG 4025

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

143.000

5

CUU LONG 4025D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

169.000

6

CUU LONG 4025D2B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

193.000

7

CUU LONG 4025DA2

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

190.000

8

CUU LONG 4025DG3A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

213.000

9

CUU LONG 4025DG3B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

188.000

10

CUU LONG 4025DG3C

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,35 tấn

168.000

11

CUU LONG 4025QT6

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

135.000

12

CUU LONG 4025QT7

CT CP ô tỏ TMT

Trọng tải 2.25 tấn

141.000

13

CUU LONG 5220D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2 tn

195.000

14

CUU LONG 5830DA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3 tấn

176.000

15

CUU LONG 5840D2

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

204.000

16

CUU LONG 5840DQ

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

238.000

17

CUU LONG 7540DA1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

210.000

18

CUU LONG 7550D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,6 tấn

240.000

19

CUU LONG 7550D2A

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,75 tấn

233.000

20

CUU LONG 7550D2B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,6 tấn

249.000

21

CUU LONG 7550DGA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 4,75 tấn

236.000

22

CUU LONG 7550QT1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

190.000

23

CUU LONG 7550QT1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6,08 tấn

208.000

24

CUU LONG 7550QT2, 7550QT4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6,08 tấn

233.000

25

CUU LONG 7550QT2, 7550QT4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

199.000

26

CUU LONG 9650

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5 tấn

288.000

27

CUU LONG CNHTC CL331HP- MB

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 13,35 tấn

745.000

28

CUU LONG DFA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,25 tấn

131.000

29

CUU LONG DFA

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,5 tấn

140.000

30

CUU LONG DFA 1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,05 tn

120.000

31

CUU LONG DFA 1.6T5

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,6 tấn

129.000

32

CUU LONG DFA 1.8T4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,8 tấn

135.000

33

CUU LONG DFA 1/TK

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,25 tấn

131.000

34

CUU LONG DFA 2.70T5

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,7 tấn

144.000

35

CUU LONG DFA 2.90T4

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,9 tấn

150.000

36

CUU LONG DFA 2.95T3

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,95 tấn

164.000

37

CUU LONG DFA 2.95T3 /MB

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,75 tấn

164.000

38

CUU LONG DFA 3.2T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,2 tấn

209.000

39

CUU LONG DFA 3.2T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3,45 tấn

209.000

40

CUU LONG DFA 3.451

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 3.45 tấn

209.000

41

CUU LONG DFA 7027T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2 tấn

155.000

42

CUU LONG DFA 7027T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 1,75 tấn

140.000

43

CUU LONG DFA 7027T2/TK

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,1 tấn

145.000

44

CUU LONG DPA 702713

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 2,25 tấn

141.000

45

CUU LONG DFA 9960T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 6 tấn

295.000

46

CUU LONG DFA 9960T1

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 5,7 tấn

295.000

47

CUU LONG DFA 9970T

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 7 tấn

293.000

48

CUU LONG SINOTRUK ZZ1201G60C5W

CT CP ô tô TMT

Xe sát xi

510.000

49

CUU LONG SINOTRUK ZZ1251M6041W

CT CP ô tô TMT

Xe sát xi

612.000

50

CUU LONG SINOTRUK ZZ3257N3847B

CT CP ô tô TMT

Trng tải 10,07 tấn

730.000

51

CUU LONG SINOTRUK ZZ3257N3847B

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 9,77 tấn

712.000

52

CUU LONG SINOTRUK ZZ4187M3511V

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 8,4 tấn

494.000

53

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257M3231V

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 15.72 tấn

525.000

54

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257M3241V

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 15.5 tấn

567.000

55

CUU LONG SINOTRUK ZZ4257N3241V

CT CP ô tô TMT

Trọng tải 14,5 tấn

567.000

56

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBM3647W

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 10,56 tấn

886.000

57

CUU LONG SINOTRUK ZZ5257GJBN3641W

CT CP ô tô TMT

Trọng ti 11,77 tn

916.000

II

XE NHÃN HIỆU DEAWOO

 

 

 

1

AVEO 1.5 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

403.872

2

Buýt BS090DL

Vit Nam

động cơ Diesel, máy thẳng hàng, có turbo tăng áp DE08TIS, công suất 225 mã lực

800.000

3

Buýt BS106D

Việt Nam

Số chỗ 27 số sàn, nhiên liệu Diesel

1.189.000

4

Cap 2.4 LT G - New

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

880.440

5

Cap 2.4 LT Z G - New

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

915.148

6

CHEVROLET kí hiệu CAPTIVA KLAC1FF

Việt Nam

05 chỗ, s sàn

525.000

7

Cruize 1.8 LTZ

Việt Nam -2012

5 chỗ ngồi

631.050

8

GDW6900

Việt Nam

25 chỗ ngồi

713.000

9

GENTRA S

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

334.000

10

GENTRA SX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

345.000

11

Gentra SX 1.5MT

Việt Nam -2011

Ô tô con 5 chỗ

370.000

12

LACETTI MAX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

422.000

13

LANOS LX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

280.000

14

LANOS SX

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

290.000

15

MAGNUS EAGLE 2.0

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

514.000

16

MAGNUS L6

Việt Nam

05 chỗ, số tự động

600.000

17

MATIZ

Việt Nam

05 chỗ, số sàn

250.000

18

Orlando LS

Việt Nam-2012

7 ch ngồi

671.016

19

Orlando LT

Việt Nam-2012

7 ch ngồi

692.051

20

Orlando LTE

Việt Nam-2012

7 chỗ ngồi

734.121

21

Spark 1.2 LS

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

364.957

22

Spark 1.2 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

382.416

23

Spark Lite 0.8 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

306.059

24

Spark Lite 0.8 Van

Việt Nam-2012

2 chỗ ngồi và thùng hàng tải trọng 300kg

220.867

25

Spark LS 1.0

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

313.500

26

Spark LT 1.0

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

339.700

27

Xe khách BH115E

Việt Nam

46 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.344.000

28

Xe khách BH115E-G2

Việt Nam

46 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.338.000

29

Xe khách BS090-D

Việt Nam

25 chỗ, nhiên liệu Diesel

800.000

30

Xe khách BS090-D4 (hoặc D3)

Việt Nam

34 chỗ, nhiên liệu Diesel

952.000

31

Xe khách BS090-HGF

Việt Nam

34 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.004.000

32

Xe khách BS106A

Việt Nam

45 chỗ, nhiên liệu Diesel

1.223.000

33

Cruize 1.6 LS

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

496.426

34

Cruize 1.8 LT

Việt Nam-2012

5 chỗ ngồi

599.497

III

XE NHÃN HIỆU DAIHATSU

 

 

 

1

CITIVAN (S92LV) Loại Semi- Deluxe

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

210.000

2

CITIVAN (S92LV) Loại Super Deluxe

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

240.000

3

DEVAN

Việt Nam

07 chỗ, nhiên liệu xăng

175.000

4

HIJET JUMBO

Việt Nam

Xe tải thùng kín, trọng tải 1

148.000

IV

XE NHÃN HIỆU FORD

 

 

 

1

Escape EV 24

Việt Nam 2010 -2011 - 2012

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hp số t đng, hai cầu,

790.000

2

Escape EV 65

Việt Nam 2010 -2011 - 2012

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hp số t đng, 1 cầu, XLS

729.000

3

ESCAPE XLS 2.0L MT

Việt Nam

5 chỗ, hai cầu

495.000

4

ESCAPE XLS 2.3L I4 AT

Việt Nam

Xăng 2.3L DURATEC VVT DOHC 16 van

645.000

5

ESCAPE XLT 3.0L V6 AT

Việt Nam

Xe con 5 chỗ ngồi, 6 số tự động

702.000

6

EVEREST Petrol XL 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

531.000

7

EVEREST UV 9F 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

545.000

8

EVEREST UV 9G 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

535.000

9

EVEREST UV 9H 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

660.000

10

EVEREST UV 9P 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ xăng

608.000

11

EVEREST UV 9R 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

590.000

12

EVEREST UV 9S 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

738.000

13

Everest UW 151-2

Việt Nam - 2011

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

773.000

14

EVEREST UW 152-2

Việt Nam

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

773.000

15

EVEREST UW 851-2

Việt Nam

7 chỗ, hộp số cơ khí, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích 2499 cc

920.000

16

EVEREST UW 852-2

Việt Nam

Xe 7 chỗ

745.000

17

Everest UW151-7

Việt Nam -2011

7 chỗ, hộp số tự động, 1 cầu, động cơ Diesel, dung tích

829.000

18

EVEREST XL 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

547.000

19

EVEREST XLT 4x2

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

664.000

20

EVEREST XLT 4x4

Việt Nam

Xe 7 chỗ, động cơ Diesel

664.000

21

Fiesta JA8 4D M6JA- MT

Việt Nam -2010-2011 - 2012

5 chỗ, số sàn, động cơ xăng, dung tích xy lanh

609.000

22

Fiesta JA8 4D TSJA- AT

Việt Nam VN-2011

5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596 cm3, 4 cửa

565.000

23

Fiesta JA8 5D TSJA- AT

Việt Nam VN -2010- 2011 -2012

5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596 cm3, 5 cửa

553.000

24

FOCUS DA3 G6DH AT

Việt Nam VN-2011

Ô tô con 5 chỗ, dung tích xy lanh 1.997 cc

795.000

25

FOCUS DA3 QQDD AT

Việt Nam VN -2011

Ô tô con 5 chỗ, 5 cửa ICA2, dung tích xy lanh

624.000

26

FOCUS DB3 AODB AT

Việt Nam VN -2011

Ô tô con, 5 chỗ, 4 ca ICA2, dung tích xy lanh

597.000

27

FOCUS DB3 QQDD MT

Việt Nam -2011

Ô tô con 5 chỗ, 4 ca ICA2, dung tích xy lanh

597.000

28

FOCUS DYB 4D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xy lanh 1596cc, 5 cửa C346

749.000

29

FOCUS DYB 4D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1999cc, GDI 4 ca

849.000

30

FOCUS DYB 5D PNDB AT

Việt Nam-2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1596cc, 5 cửa C346

749.000

31

FOCUS DYB 5D PNDB AT

Việt Nam- 2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích lanh 1999cc, GDI 4 cửa

843.000

32

FOCUS DYB4D PNDB MT

Việt Nam -2012 -2013

Ô tô con 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích lanh 1596cc, 4 cửa C346

689.000

33

FOCUS 1.6L MT

Việt Nam

5 chỗ, động cơ xăng, dung tích 1598

512.000

34

FOCUS 1.8L AT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, động cơ xăng, dung tích 1798

569.000

35

FOCUS 1.8L MT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tay, động cơ xăng, dung tích 1798

550.000

36

FOCUS 2.0L AT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, động cơ xăng, dung tích 1999

640.000

37

FOCUS 2.0L MT

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tay, động cơ xăng, dung tích 1999

630.000

38

FOCUS 5 DOOR 2.0L

Việt Nam

5 chỗ, 4 số tự động, 5 cửa, động cơ xăng, dung tích

648.000

39

FOCUS DA3 AODB AT

Việt Nam

Động cơ xăng 2.0L, 5 chỗ

699.000

40

PORD ESCAPE 3.0L Centennial

Việt Nam

5 chỗ ngồi, hai cầu, số tự động

620.000

41

FORD RANGER 2AW

Việt Nam

Xe Pick-up ca bin kep chở

407.000

42

LASER Ghia 1.8L MT

Việt Nam

5 chỗ, số sàn

410.000

43

LASER Ghina 1.8L AT

Việt Nam

6 chỗ, số tự động

601.000

44

LASER Lxi

Việt Nam

Xe 5 chỗ

430.000

45

MONDEO 2.0

Việt Nam

Xe 5 chỗ

734.000

46

MONDEO 2.0L

Việt Nam

Xe 5 chỗ

790.000

47

MONDEO 2.51 Gina

Việt Nam

Xe 5 chỗ

846.000

48

MONDEO B4Y- CJBB

Việt Nam

Xe 5 chỗ

626.000

49

MONDEO B4Y- LCBD

Việt Nam

Xe 5 chỗ

746.000

50

MONDEO BA7

Việt Nam 2011

5 chỗ, động cơ xăng 2261 cc, hộp số tự động

892.200

51

MONDEO GHIA 2.5L

Việt Nam

Xe con 5 chỗ

725.000

52

RANGER CF-VHTT

Việt Nam

Xe bán tảì

470.000

53

RANGER UV7C Disel XLT

Việt Nam

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, trang bị tiêu

603.000

54

TRANSIT

Việt Nam

16 chỗ - Máy xăng và máy

425.000

55

Transit FAC6 PHFA

Việt Nam - 2011

Ô tô tải VAN. động cơ Diesel, EURO2

599.000

56

TRANSIT FCA6 GZFB

Việt Nam

10 chỗ DIESEL

656.000

57

TRANSIT FCA6 SWFA 9S

Việt Nam

9 chỗ DIESEL

667.000

58

TRANSIT FCA6 SWFA VAN

Việt Nam

Ô tô tải, DIESEL

454.000

59

TRANSIT FCC6 GZFB

Việt Nam

16 chỗ PETROL

635.000

60

Transit FCC6 PHFA

Việt Nam - 2011

Ô tô khách, 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, EURO2

770.000

61

TRANSIT FCC6 SWFA

Việt Nam

16 chỗ DIESEL

644.000

62

TRANSIT FCCY - E5FA

Việt Nam

Xe 16 chỗ, động cơ xăng

570.000

63

TRANSIT FCCY - HFFA

Việt Nam

Xe 16 chỗ ngồi, động cơ

575.000

64

TRANSIT FCCY - HFFA Limited

Việt Nam

Ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ dầu

600.000

65

Transit JX6582T - M3

Việt Nam

Ô tô khách 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel, thoả mãn tiêu chuẩn EURO2

825.000

V

XE NHÃN HIỆU HONDA

 

 

 

1

CIVIC 1.8 MT

Việt Nam-2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB252CCY2xxxxx

725.000

2

CIVIC 1.8 MT

Việt Nam 2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

689.000

3

CIVIC 1.8MT

Việt Nam -2011

5 chỗ, dung tích 1.799cc

675.000

4

CIVIC 1.8 AT

Việt Nam -2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB262CCY 2xxxxx

780.000

5

CIVIC 1.8 AT

Việt Nam -2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

754.000

6

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam

5 chỗ ngồi

621.000

7

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2011

5 chỗ, dung tích 1.799cc

850.000

8

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2012

Có số khung bắt đầu từ RLHFB362CCY2xxxxx

860.000

9

CIVIC 2.0 AT

Việt Nam - 2012

Những xe có số khung khác số khung đề cập ở trên

850.000

10

CR-V 2.4 AT

Việt Nam - 2011

05 chỗ, dung tích 2.354

1.100.000

11

CR-V Special Edition

Việt Nam -2011

05 chỗ, kí hiệu 2.4L AT

1.138.000

12

CR-V 2.4 AT RE3

Việt Nam-2011

05 chỗ, phiên bản thường

1.069.563

13

CR-V 2.4 AT RE3

Việt Nam-2011

05 chỗ, phiên bản đặc biệt

1.074.283

VI

XE NHÃN HIU HUYNDAI

 

 

 

1

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải 1 tấn

200.000

2

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải 2,5 tấn đến 3,5 tấn

250.000

3

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải dưới 1 tấn

180.000

4

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 1 tấn đến 1,5 tấn

250.000

5

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn

350.000

6

HYUNDAI

Việt Nam

Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn

600.000

7

HYUNDAI Avante HD-16 GS-A5

Việt Nam - 2011-2012

05 chỗ, động cơ xăng 1.6, hộp số tự động 4 cấp

547.600

8

HYUNDAI Avante HD-16 GS-M4

Việt Nam -2011-2012

5 chỗ, động cơ xăng 1.6, số sàn 5 cấp

486.600

9

HYUNDAI Avante HD-20 GS-A4

Việt Nam - 2011-2012

5 chỗ, động cơ xăng 2.0, số tự động 4 cấp

608.500

10

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi ACCENT

Việt Nam

Động cơ Diesel 1.500 cm3

495.000

11

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi ACCENT

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.400 cm3

445.000

12

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại ELANTRA

Việt Nam

Động cơ Xăng; Số tự động 1.600 cm3

558.000

13

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GETZ

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.100 cm3

498.000

14

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GETZ

Việt Nam

Động cơ Xăng 1.400 cm3

358.000

15

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loi GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Dầu 2.500 cm5

638.000

16

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.400 cm3

410.000

17

HYUNDAI Du lịch hiệu Huyn dai số loại GRAND STAREX

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.500 cm3 (12 chỗ)

603.000

18

HYUNDAI Elantra HD-16-M4

Việt Nam -2011-2012

Ô tô 05 chỗ, xăng 1.6l, số sàn 5 cấp

456.400

19

HYUNDAI H100/TC-MP

Việt Nam -2011-2012

Ô tô tải có mui, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

405.000

20

HYUNDAI H100/TC-TK

Việt Nam - 2011

Ô tô tải, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

410.000

21

HYUNDAI H100/TC-TL

Việt Nam -2011

Ô tô tải, Diesel 2.5l, số sàn 5 cấp

399.000

22

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TK

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD72

475.000

23

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TL

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD72

464.000

24

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TMB

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD72

472.000

25

HYUNDAI MIGHTY HD65

Việt Nam - 2012

Ô tô sát xi tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65

440.000

26

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TBH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

452.000

27

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TK

Việt Nam -2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

455.000

28

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TKH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

455.000

29

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TL

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65

444.000

30

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TLH

Việt Nam - 2012

Ô tô tải hiệu Hyundai MIGHTY HD65 hạ tải

444.000

31

HYUNDAI MIGHTY HD65/DT- TMB

Việt Nam - 2012

Ô tô tải (có mui) hiệu Hyundai MIGHTY HD65

452.000

32

HYUNDAI MIGHTY HD72

Việt Nam - 2012

Ô tô sát xi tải hiệu Hyundai MIGHTY HD72

460.000

33

HYUNDAI Santa Fe-CM7UBC

Việt Nam - 2011

Ô tô 07 chỗ, Diesel 2.0, số tự động 6 cấp

1.090.800

34

HYUNDAI Sonata YE-BB6AB-1

Việt Nam - 2011 - 2012

Ô tô 05 chỗ, xăng 2.0, số tự động 6 cấp

936.700

35

Xe Du lịch hiệu Huyn dai số loại SantaPe

Việt Nam

Động cơ Xăng 2.700 cm3

750.000

VII

XE NHÃN HIỆU ISUZU

 

 

 

1

ISUZU D-MAX LS 3.0 AT

Việt Nam

Xe bán tải, số tự động, dung tích xi lanh 2999cc

572.000

2

ISUZU D-MAX LS 3.0 MT

Việt Nam

Xe bán tải, số sàn, dung tích xi lanh 2999cc

545.000

3

ISUZU D-MAX S2.5 MT

Việt Nam

Xe bán tải, số sàn, dung tích xi lanh 2999cc

475.000

4

ISUZU HI-LANDER LX MT

Việt Nam

5 số tay, nhiên liệu Diesel

466.000

5

ISUZU Hl-LANDER V-Spec AT

Việt Nam

xe 8 chỗ số tay nhiên liệu Diesel

570.000

6

ISUZU Hl-LANDER V-Spec MT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số sàn, nhiên liệu Diesel

544.000

7

ISUZU HI-LANDER X-Treme AT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số tay, nhiên liệu Diesel

585.000

8

ISUZU HI-LANDER X-Treme MT

Việt Nam

xe 8 chỗ, số sàn, nhiên liệu Diesel

560.000

VIII

XE NHÃN HIỆU VINAXUKI

 

 

 

1

JINBEN SY1021 DMF3

Việt Nam

Trọng tải 1,2 tấn

125.000

2

JINBEN SY1022 DEF

Việt Nam

Trọng tải 0,65 tấn

100.000

3

JINBEN SY1062

Việt Nam

Trọng tải 3,5 tấn

244.000

4

JINBEN SY3030

Việt Nam

Trọng tải 4,5 tấn

245.000

5

JINBEN SY3030 DFH2

Việt Nam

Trọng tải 1,2 tấn

145.000

IX

XE NHÃN HIỆU Ô TÔ JRD VIỆT NAM

 

 

 

1

JRD DAILY PICKUP 4x2

Việt Nam

Xe bán tải, 07 chỗ ngồi, nhiên liệu Diesel

257.000

2