Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2621/QĐ-UBND năm 2013 giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 2621/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 27/12/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2621/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 27 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2014

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BKHĐT ngày 02/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1562/TTr-SKHĐT ngày 26/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 cho các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện (có Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và triển khai cho các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước ngày 15 tháng 01 năm 2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP, Bộ KH&ĐT, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ YẾU NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

Số TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ước 2013

KH 2014

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

Chỉ tiêu kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng GRDP (giá so sánh 1994)

%

9,59

10,0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Công nghiệp - xây dựng

%

10,9

13 - 14

 

 

- Nông, lâm, thủy sản

%

5,63

5 - 6

 

 

- Dịch vụ

%

13,19

13 - 14

 

2

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Tr.USD

700

820

 

3

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Tr.USD

145

165

 

4

Thu ngân sách

Tỷ đồng

3.635

4.000

 

5

Chi ngân sách

Tỷ đồng

6.280

6.055

 

II

Chỉ tiêu xã hội, môi trường

 

 

 

 

1

Mức giảm sinh

0,70

0,70

 

2

Tỷ lệ xã phường phổ cập THCS

%

100

100

 

3

Tỷ lệ phổ cập mầm non 5 tuổi

%

51

76

 

4

Tỷ lệ ph cập giáo dục tiu học đúng độ tuổi

%

81

90

 

5

Tỷ lệ giảm nghèo/năm

%

1,5

1

Phấn đấu đạt 1,4 (TW giao)

6

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

17

16

 

7

Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ

%

61

65

 

8

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

23

23,5

 

9

S bác sỹ / vạn dân

Bác sỹ

5,82

6,2

 

10

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

60,4

63

 

11

Lao động được giải quyết việc làm

Người

30.200

31.200

 

12

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

35

38

 

13

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị

%

<3,5

<3,5

 

14

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện

%

96

97

 

15

Tỷ lệ dân số dùng nước hợp vệ sinh

%

87

89

 

16

Tỷ lệ che phủ rừng chung

%

62,20

63,98

 

 


KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh)

STT

CHỈ TIÊU

ĐVT

ƯTH 2013

KH 2014

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ

PHƯỚC LONG

ĐNG XOÀI

BÌNH LONG

BÙ GIA MẬP

LỘC NINH

ĐỐP

HỚN QUẢN

ĐỒNG PHÚ

BÙ ĐĂNG

CHƠN THÀNH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TNG DIỆN TÍCH GT (A+B)

 

446.475

444.345

8.234

9.404

10.891

93.531

53.894

24.869

51.137

56.178

108.449

27.758

A

Tổng DTGT cây hàng năm

ha

45.314

41.204

399

652

1.417

5.655

9.762

6.599

3.830

4.548

7.835

507

 

Sn lượng lương thực có hạt

tấn

62.857

61.632

688

236

2.757

6.863

22.470

8.195

5.917

5.208

8.975

323

I

Cây lương thực

ha

39.474

35.633

321

459

1.216

5.513

9.011

4.600

3.660

3.071

7.336

446

I.1

Diện tích cây LT có hạt

ha

18.949

18.575

185

79

847

1.871

6.528

2.714

1.877

1.640

2.733

101

 

Diện tích lúa gieo trng

ha

13.677

14.537

166

40

587

1.699

5.153

2.214

1.598

553

2.433

94

 

Sản lượng

tn

44.865

47.845

630

115

1.860

6.280

17.680

6.520

4.930

1.660

7.880

290

1

Lúa ruộng

ha

12.836

13.696

166

40

587

1.521

4.490

2.214

1.598

553

2.433

94

 

Năng suất

tạ/ha

33,35

33,35

37,95

28,75

31,69

38,20

35,59

29,45

30,85

30,02

32,39

30,85

 

Sn lượng

tn

42.807

45.675

630

115

1.860

5.810

15.980

6.520

4.930

1.660

7.880

290

2

Lúa nương

ha

841

841

-

-

-

178

663

-

-

-

-

-

 

Năng suất

tạ/ha

24,47

25,80

-

-

-

26,40

25,64

-

-

 

-

-

 

Sn lượng

tấn

2.058

2.170

-

-

-

470

1.700

-

-

-

-

-

3

Bắp

ha

5.272

4.038

19

39

260

172

1.375

500

279

1.087

300

7

 

Năng sut

t/ha

34,13

34,14

30,53

31,03

34,50

33,90

34,84

33,50

35,38

32,64

36,50

47,14

 

Sản lượng

tấn

17.992

13.787

58

121

897

583

4.790

1.675

987

3.548

1.095

33

I.2

Diện tích các loại cây chất bột

ha

20.477

17.058

136

380

369

3.642

2.483

1.886

1.783

1.431

4.603

345

1

Khoai mì

ha

19.225

16.093

17

364,00

360

3.632

2.430

1.700

1.710

950

4.600

330

 

Năng suất

t/ha

223,93

229,41

294,71

125,16

126,61

150,39

148,25

240,24

145,20

915,16

237,78

210,09

 

Sản lượng

tn

430.512

369.183

501

4.556

4.558

54.621

36.024

40.841

24.830

86.940

109.379

6.933

2

Khoai lang

ha

459

472

-

11

2

10

12

41

13

380

3

-

 

Năng sut

tạ/ha

61,15

61,36

-

-

-

-

-

65,37

0,00

61,37

-

-

 

Sản lượng

tn

2.807

2.896

-

63

17

42

68

268

86

2.332

20

-

3

Cây chất bột khác

ha

793

493

119

5

7

-

41

145

60

101

-

15

 

Năng suất

tạ/ha

57,05

57,44

57,14

48,00

55,71

 

65,61

66,83

49,50

47,43

 

 

 

Sản lượng

tn

4.497

2.832

680

24

39

-

269

969

297

479

-

75

II

Cây thực phẩm

ha

4.198

4.096

29

166

128

110

323

1.690

123

1.155

334

38

I

Rau các loại

ha

3.366

3.239

29

166

101

83

241

1.500

104

691

288

36

 

Năng suất

tạ/ha

69,42

70,48

140,00

90,18

95,54

61,20

57,18

67,00

95,87

70,00

68,99

56,39

 

Sản lượng

tn

23.368

22.828

406

1.497

965

508

1.378

10.050

997

4.837

1.987

203

2

Đậu các loại

ha

832

857

-

-

27

27

82

190

19

464

46

2

 

Năng suất

t/ha

6,59

7,44

 

 

4,44

5,19

5,98

6,37

4,74

8,64

6,74

5,00

 

Sản lượng

tấn

548

638

-

-

12

14

49

121

9

401

31

1

III

Cây công nghiệp hàng năm

ha

793

670

2

12

37

32

85

157

9

322

14

-

1

Đậu nành

ha

54

81

-

-

2

4

17

54,00

-

-

4

-

 

Năng suất

tạ/ha

7,59

8,28

-

-

10

10

9,41

7,97

 

 

5,00

 

 

Sản lượng

tấn

41

67

-

-

2

4

16

43

-

-

2

-

2

Đậu phộng

ha

428

307

-

-

7

14

15

67

4

190

10

-

 

Năng suất

tạ/ha

7,73

8,18

 

 

5,71

3,57

7,33

7,46

7,50

9,00

7,00

 

 

Sản lượng

tấn

331

251

-

-

4

5

11

50

3

171

7

-

3

ha

4

2

-

-

-

-

-

1

1

-

-

-

 

Năng suất

tạ/ha

10

10

-

-

-

-

-

10

10

-

-

-

 

Sản lượng

tấn

4

2

-

-

-

-

-

1

1

-

-

-

4

Mía

ha

297

280

2

12

28

14

53

35

4

132

-

-

 

Năng suất

tạ/ha

340,34

340,39

495,00

320,00

349,29

323,57

413,02

336,86

237,50

314,70

 

 

 

Sản lượng

tấn

10.108

9.531

99

384

978

453

2.189

1.179

95

4.154

-

-

5

Bông vải

ha

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

Năng suất

tạ/ha

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản lượng

tấn

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

Cây TĂGS & cây HN khác

ha

849

805

47

15

36

-

343

152

38

-

151

23

1

Cây thức ăn gia súc

ha

524

534

10

10

26

-

266

82

17

-

123

-

2

Cây hàng năm khác

ha

325

271

37

5

10

-

77

70

21

-

28

23

B

TỔNG DT CÂY LÂU NĂM

ha

401.161

403.141

7.835

8.752

9.474

87.876

44.132

18.270

47.307

51.630

100.614

27.251

I

Diện tích cây CNLN

ha

394.423

396.467

7.658

8.326

8.596

87.495

43.300

17.845

46.021

50.367

99.936

26.923

1

Điu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích

ha

134.964

134.964

5.314

1.972

1.015

41.269

5.488

2.528

4.134

14.337

58.523

384

 

- Diện tích trồng mới

ha

586

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

133.522

132.575

5.314

1.972

982

41.144

5.017

2.528

3.729

14.140

57.365

384

 

- Năng suất

tạ/ha

9,26

9,70

9,16

13,72

10,42

9,46

10,98

8,55

12,06

11,88

8,98

15,94

 

- Sản lượng

tấn

123.701

128.596

4.868

2.706

1.023

38.931

5.510

2.161

4.497

16.800

51.488

612

2

Cà phê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích

ha

15.547

15.759

345

101

113

3.579

1.083

1.036

258

890

8.345

9

 

- Diện tích trồng mới

ha

820

216

-

-

-

-

-

66

-

-

150

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

13.042

13.052

345

101

85

3.260

1.006

679

137

890

6.540

9

 

- Năng suất (nhân)

tạ/ha

18,93

19,04

19,19

19,60

19,29

17,13

17,72

19,01

17,66

19,60

20,14

11,11

 

- Sản lượng

tấn

24.685

24.849

662

198

 164

5.586

1.783

1.291

242

1.744

13.169

10

3

Cao su:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

231.984

233.602

1.915

6.179

6.463

40.876

33.069

11.757

40.189

34.599

32.147

26.408

 

- Diện tích trồng mới

ha

19.086

1.838

22

-

141

101

-

147

289

130

1.000

8

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

142.605

146.465

1.650

4.851

4.504

27.783

20.525

5.827

28.609

21.685

9.082

21.949

 

- Năng suất

tạ/ha

18,89

19,83

17,67

19,63

15,81

24,46

18,31

19,68

19,20

18,53

26,08

18,99

 

- Sản lượng (mủ khô)

tấn

269.342

297.044

2.916

9.523

7.121

67.957

37.581

11.468

54.929

40.182

23.686

41.681

4

Tiêu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

10.750

10.817

56

53

965

1.322

3.648

2.478

1.420

238

515

122

 

- Diện tích trồng mới

ha

1.362

316

-

-

50

50

98

78

-

-

40

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

8.820

9.187

53

51

823

933

3.389

1.787

1.354

238

437

122

 

- Năng suất

tạ/ha

27,94

28,13

25,66

25,49

20,00

27,10

32,25

31,12

19,90

30,80

27,78

22,21

 

- Sản lượng

tấn

24.192

25.842

136

130

1.646

2.528

10.929

5.561

2.694

733

1.214

271

5

Ca cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích

ha

1.178

1.325

28

21

40

449

12

46

20

303

406

-

 

- Diện tích trồng mới

ha

143

150

-

-

-

 

-

-

-

50

100

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

589

764

18

5

22

99

9

30

-

200

381

-

 

- Năng suất

tạ/ha

15,37

15,13

13,89

16,00

16,36

16,16

20

14,62

-

19,00

12,73

-

 

- Sản lượng

tấn

905

1.156

25

8

36

160

18

44

-

380

485

-

II

Diện tích cây ăn quả LN

 

6.738

6.674

177

426

878

381

832

425

1.286

1.263

678

328

1

Cam, quýt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích

ha

766

691

-

115

136

10

60

28

209

64

21

48

 

- Diện tích trồng mới

ha

212

9

-

-

-

-

-

-

4

4

-

1

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

432

438

-

46

44

9

46

18

197

51

20

7

 

- Năng suất

tạ/ha

30,00

30,86

-

33,00

35,00

36,00

26,00

33,00

30,66

29,00

29,00

35,00

 

- Sản lượng

tấn

12.960

13.516

-

1.518

1.540

324

1.196

594

6.040

1.479

580

245

2

Xoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

621

621

10

31

35

32

104

59

144

140

34

32

 

- Diện tích trồng mới

ha

27

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

542

613

10

31

35

32

104

59

144

140

26

32

 

- Năng suất

tạ/ha

39,45

43,10

32,00

34,19

40,57

42,50

56,06

34,75

47,08

43,36

30,00

23,44

 

- Sản lượng

tấn

2.138

2.642

32

106

142

136

583

205

678

607

78,00

75

3

Chôm chôm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

555

508

24

12

61

13

97

32

37

134

87

11

 

- Diện tích trồng mới

ha

22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

498

465

24

12

43

13

90

30

32

134

76

11

 

- Năng suất

tạ/ha

40,68

42,30

 32,08

40,00

35,58

 37,69

44,00

38,67

40,63

52,31

33,95

35,45

 

- Sản lượng

tấn

2.030

1.967

77

48

153

49

396

116

130

701

258

39

4

Nhãn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

1.484

1.484

4

103

300

4

89

24

503

383

33

41

 

- Diện tích trồng mới

ha

34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

1.387

1.393

4

103

300

4

83

20

461

352

28

38

 

- Năng suất

tạ/ha

45,75

51,84

45,00

49,13

63,20

45,00

44,22

49,00

45,60

54,97

45,71

40,26

 

- Sản lượng

tấn

6.345

7.221

18

506

1.896

18

367

98

2.102

1.935

128

153

5

Mít

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

708

534

9

22

33

29

162

48

90

31

25

85

 

- Diện tích trồng mới

ha

158

5

2

-

-

-

-

-

-

3

-

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

462

352

7

19

24

29

62

39

66

20

24

62

 

- Năng suất

tạ/ha

70,93

72,16

82,86

93,68

80,83

67,59

93,23

92,82

80,00

58,50

61,67

29,19

 

- Sản lượng

tấn

3.277

2.540

58

178

194

196

578

362

528,00

117

148

181

6

Sầu riêng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

792

785

86

11

28

46

109

49

56

148

200

52

 

- Diện tích trồng mới

ha

57

32

-

-

-

-

-

-

-

30

2

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

664

699

86

9

25

47

108

41

53

118

173

39

 

- Năng suất

tạ/ha

34,86

35,39

37,21

26,67

29,60

31,06

23,06

40,25

22,26

40,68

40,17

52,05

 

- Sản lượng

tấn

2.315

2.474

320

24

74

146

249

165

118

480

695

203

7

Chuối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

561

473

14

19

45

17

74

35

34

173

62

-

 

- Diện tích trồng mới

ha

25

3

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

485

400

14

18

43

17

68

24

32

128

56

-

 

- Năng suất

tạ/ha

68,29

68,43

74,29

60,56

81,40

78,82

69,12

70,00

59,06

71,72

52,68

-

 

- Sản lượng

tấn

3.312

2.737

104

109

350

134

470

168

189

918

295

-

8

Vườn tạp, cây ăn quả khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

1.251

1.578

30

113

240

230

137

150

213

190

216

59

 

- Sản lượng các loại

tấn

1.399

1.481

28

96

197

215

129

175

189

193

212

47

C

CHĂN NUÔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trâu

con

13.500

13.580

24

265

899

1.810

2.394

2.240

2.460

335

2.600

553

2

con

28.000

28.000

467

1.131

1.688

4.740

6.774

4.607

3.591

1.020

2.600

1.382

3

Heo

con

249.500

288.650

8.155

11.130

28.270

32.454

76.978

13.000

36.959

19.914

35.172

26.618

4

Gia cm

1000 con

3.628

4.089

64

270

169

393

291

140

746

1.000

566

450

 

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

ƯTH 2013

KH 2014

Chia huyện

TX Đồng Xoài

TX Bình Long

TX Phước Long

Đồng Phú

Bù Gia Mập

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I

Giá trị SXCN (Giá SS 2010)

Tỷ đồng

21.082

22.820

2.175

4.045

3.870

1.485

3.310

975

1.120

2.255

2.600

985

 

Khu vực nhà nước

Tỷ đồng

2.780

2.850

325

560

590

-

660

-

300

-

415

-

 

Khu vực ngoài nhà nước

Tỷ đồng

15.102

16.570

1.325

3.485

3.280

1.195

1.935

975

820

1.830

960

765

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

3.200

3.400

525

-

-

290

715

-

-

425

1.225

220

A

Sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đá xây dựng các loại

1000m3

688

850

-

141

20

142

81

133

40

76

 

217

2

Gạch nung các loại

1000 viên

100.000

120.000

28.620

23.100

51.570

-

9.700

3.180

-

-

1.920

1.910

3

Hạt điều nhân

Tấn

55.000

60.000

1.700

350

18.000

11.500

13.600

1.450

650

6.500

5.500

750

4

Tinh bột sắn, bột dong riềng

Tấn

85.000

100.000

15

10

8

18.300

29.510

9.550

7

17.540

18.520

6.540

5

Điện sản xuất

Tr.KWh

1.750

1.750

-

-

740

-

620

-

315

75

-

 

6

Xi măng Pooclan đen

1000 tấn

832

950

-

950

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Clinke xi măng

1000 tấn

1.700

1.700

-

1.700

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Mạch điện tử tích hợp

1000SP

20.000

24.000

5.000

-

-

-

-

-

-

-

15.000

4.000

B

Sản phm khác

Tỷ đồng

446

565

100

50

40

75

85

35

45

40

55

40

 


KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NGÀNH THƯƠNG MẠI NĂM 2014

 (Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

TT

CHỈ TIÊU

ĐVT

Ước thực hiện 2013

KH 2014

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

Kim ngạch xuất khẩu

1000USD

700.000

820.000

 

 

MẶT HÀNG CHỦ YU

 

 

 

 

1

Mủ cao su thành phẩm

Tấn

117.408

130.000

 

2

Hạt điều nhân

Tấn

20.886

21.000

 

3

Hàng nông sản khác

1000USD

68.643

70.000

 

4

Hàng điện tử

1000USD

26.036

35.000

 

5

Sản phẩm bằng gỗ

1000USD

41.443

45.000

 

6

Hàng dệt may

1000USD

46.649

55.000

 

7

Hàng hóa khác

1000USD

69.986

75.000

 

II

Kim ngạch nhập khẩu

1000USD

145.000

165.000

 

 

MẶT HÀNG CHỦ YẾU

 

 

 

 

1

Hạt điều thô

Tấn

4.037

7.000

 

2

Bột mì

Tấn

780

850

 

3

Hàng linh kiện điện tử

1000USD

26.268

35.000

 

4

Hàng hóa khác

1000USD

85.413

90.000

 

III

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

Tỉ đồng

22.501

25.500

 

 

KẾ HOẠCH DÂN SỐ SỬ DỤNG ĐIỆN NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tỷ lệ dân số sử dụng điện

%

97

 

 

KẾ HOẠCH DÂN SỐ SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tỷ lệ dân số sử dụng nước sạch

%

89

 

2

Tỷ lệ che phủ rừng

 

 

 

-

Tỷ lệ che phủ chung toàn tỉnh

%

63,98

 

-

Tỷ lệ che phủ của rừng

%

23,19

 

 


KẾ HOẠCH DẠY NGHỀ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

KH 2014

CHIA THEO HUYỆN, THỊ

Ghi chú

Đồng Xoài

Đồng Phú

Bình Long

Chơn Thành

Lộc Ninh

Phước Long

Bù Đốp

Bù Đăng

Hớn Quản

Bù Gia Mập

TTGTV L tnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Số lao động được giải quyết việc làm mới trong năm

Người

31.200

2.400

3.100

2.400

3.050

3.950

2.500

2.000

4.100

3.400

3.950

350

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao động nữ

Người

16.095

1.236

1.527

1.189

1.544

2.025

1.521

1.022

2.148

1.732

1.973

178

 

 

- S lao động được giải quyết việc làm mới từ Quỹ cho vay giải quyết việc làm

Người

2.200

200

205

215

220

225

220

215

220

215

265

 

 

2

Số lao động xuất khẩu trong năm

Người

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

Người

584.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Số lao động được đào tạo nghề hàng năm

Người

6.500

1.000

1.000

400

700

500

400

450

700

650

700

 

 

5

Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tng số lao động

%

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Số hộ được vay vốn tạo việc làm

hộ

630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tỷ lệ lao động trong độ tui chưa có việc làm ở khu vực thành thị

%

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

<3,3

 

8

Tỷ lệ sử dụng thời gian lao động của lực lượng lao động trong độ tuổi ở nông thôn

%

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

>90

 

 

KẾ HOẠCH DÂN SỐ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

CHỈ TIÊU

ĐVT

Toàn tỉnh

CHIA THEO HUYỆN, THỊ

Đồng Xoài

Bù Đốp

Lộc Ninh

Bình Long

Hớn Quản

Chơn Thành

Phước Long

Bù Gia Mập

Bù Đăng

Đồng Phú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

Dân số đầu kỳ

Người

933.843

81.054

56.862

117.201

57.612

 98.129

71.165

49.939

167.937

144.356

89.588

2

Dân số cuối kỳ

Người

950.031

82.399

57.646

118.880

58.225

99.613

72.543

51.004

171.410

146.470

91.841

3

Dân số trung bình

Người

941.937

81.727

57.254

118.041

57.919

98.871

71.854

50.472

169.674

145.413

90.715

4

Tỷ lệ tăng cơ học

%

0,48

0,42

0,08

0,30

0,11

0,26

0,69

0,80

0,65

0,26

1,21

5

Tỷ suất chết

 ‰

3,10

2,70

3,20

4,70

3,60

3,80

3,60

2,40

2,20

2,40

3,20

6

Tỷ lệ tăng tự nhiên

%

1,24

1,22

1,42

1,12

0,95

1,24

1,23

1,30

1,40

1,20

1,19

7

Tỷ lệ giảm sinh

0,70

0,70

0,70

0,65

0,50

0,70

0,60

0,70

0,70

0,65

0,65

8

Tỷ lệ phát triển dân số

%

1,70

1,70

1,40

1,40

1,10

1,50

1,90

2,10

2,10

1,50

2,50

9

Số người mới sử dụng biện pháp tránh thai

Người

49.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2014

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Hoạt động th thao qun chúng

 

 

 

1

S người tập luyện thường xuyên

Người

226.250

 

2

Tỷ lệ so với tổng số dân

%

25,0

 

3

Shộ gia đình th thao

Gia đình

34.319

 

4

Tỷ lệ so với tổng hộ

%

14,3

 

5

Tỷ lệ s trường học thực hiện giáo dục th chất

%

100

 

6