Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 25/2005/QĐ-BNN công bố danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 25/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 18/05/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
******

Số: 25/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH, CẤM SỬ DỤNG VÀ HẠN CHẾ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng  và hạn chế sử dụng tại Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-BNN ngày 14/5/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

 


I. DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/ 2005/QĐ-BNN ngày 18 tháng 5 năm 2005  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

A/ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.       

B.complex for oral

Vitamin nhóm B

Gói

30g; 100g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích sinh trưởng, chống nóng, giải độc

TWI-X3-3

   2.       

Penicillin G potassium

Penicillin G  potassium

Lọ

1000.000UI

800.000UI

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (+) như  đóng dấu, tỵ thư ngựa, viêm phổi, màng phổi, lepto...

TWI-X3-4

   3.       

Streptomycin sulphate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

Điều trị sẩy thai truyền nhiễm, đường ruột, THT, listeriosis, viêm màng phổi

TWI-X3-5

   4.       

Tylosin 10%

Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Điều trị bệnh do mycoplasma, treponema, hen suyễn, CRD, hồng lỵ

TWI-X3-6

   5.       

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Gói

0,5; 20; 50; 100g

Điều trị hen suyễn, CRD, hồng lỵ, viêm phổi, viêm xoang

TWI-X3-7

   6.       

Spectam SH

Spectinomycin

Lọ

5ml

Trị bệnh lợn con phân trắng

TWI-X3-8

   7.       

AD Polyvix

Vitamin A, D, E,B

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích lợn nái tiết sữa, tăng trọng

TWI-X3-9

   8.       

Cafein natribenzoat

Cafein

Ống

Lọ

5ml

100ml

Điều trị cơ thể bị suy nhược, suy tim, bị ngộ độc, kích thích hưng phấn.

TWI-X3-13

   9.       

Strychnin sulphate  0,1%

Strychnin

Ống

2ml

Điều trị cơ thể suy nhược, thần kinh rối loạn, nhược cơ

TWI-X3-14

 10.     

ADE B.complex

Vitamin A, D,E,B

Gói

150g

Kích thích tiết sữa, tăng trọng, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-15

 11.     

Neo-te-sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10, 25g, 50g, 100g

Trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-16

 12.     

Ampicillin 500

Ampicillin

Lọ

0,5g

Điều trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng

TWI-X3-18

 13.     

Chlor-tylan

Tylosin, Doxycylin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Điều trị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi

TWI-X3-19

 14.     

Vitamin  B1  2,5%

Vitamin B1

Ống

Lọ

5ml

 50ml, 100ml

Điều trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-20

 15.     

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Điều trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc., stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-21

 16.     

Oxytetracyclin HCl BP

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Điều trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, viêm phổi truyền nhiễm, lepto, PTH.

TWI-X3-24

 17.     

B.complex inj

Vitamin B

Lọ,

ống

20, 50ml, 100ml

2ml, 5ml

Kích thích tiêu hóa, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khoẻ

TWI-X3-25

 18.     

A,D3,E hydrovit for  oral

Vitamin A, D, E

Lọ

100ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-27

 19.     

ADEB.complex

Vitamin A, D, E, B

Ống,

Lọ

5ml

10,20,100,500ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-28

 20.     

Kanamycin sulphat

Kanamycin sulfate

Lọ

1g

Điều trị bệnh Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-30

 21.     

Kanamycin  10%

Kanamycin sulfate

Ống,

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị bệnh Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-31

 22.     

Gentamycin  4%

Gentamycin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị bệnh viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, P. thương hàn

TWI-X3-32

 23.     

Kanavet

Kanamycin

Ống

Lọ

5ml

10, 50, 100ml

Điều trị bệnh nhiễm khuẩn, viêm khớp, E.coli, viêm vú

TWI-X3-33

 24.     

Gentatylodex

Tylosin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị viêm phổi, viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruột

TWI-X3-34

 25.     

Analgin

Analginum

Ống,lọ

2, 5, 50, 100ml

Giảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruột

TWI-X3-35

 26.     

Terramycin  500

Tetracyclin; Viatmin A,D,E

Gói

5g

Điều trị CRD, viêm ruột, tiêu chảy, THT.

TWI-X3-36

 27.     

Ampisultryl

Ampicillin, Sulfadiazin

Gói

5, 10, 50g

Điều trị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường sinh dục

TWI-X3-38

 28.     

Tylosin tartrate 50%

Tylosin tartrate

Gói

10, 25, 50, 100g

Điều trị hen gà, suyễn lợn, viêm đường hô hấp, hồng lỵ

TWI-X3-39

 29.     

Sulmix-plus

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100g

Điều trị viêm phổi, sưng phù đầu gà, hội chứng tiêu chảy, liên cầu, viêm xoang

TWI-X3-40

 30.     

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10g

Điều trị cầu trùng gia súc, gia cầm

TWI-X3-42

 31.     

Tiamulin  10%

Tiamulin

Ống,

Lọ

5ml

10, 50, 100ml

Điều trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-45

 32.     

Calcium  fort

Calci gluconate

Ống,

Lọ

5ml

50, 100, 500ml

Điều trị bại liệt, hạ canxi huyết, còi xương, co giật

TWI-X3-47

 33.     

Levamisol  7,5%

Levamisol

Ống,Lọ

5,10, 20, 100ml

Tẩy các loại giun tròn

TWI-X3-48

 34.     

Erythracin

Erythromycin, Oxytetracyclin

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Điều trị Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, viêm vú, CRD

TWI-X3-50

 35.     

Septotryl  24%

Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống,

Lọ

 5ml

10, 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vú

TWI-X3-53

 36.     

Colistam

Colistin, Ampicilin

Lọ

10, 20, 100ml

Điều trị viêm phổi, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm rốn

TWI-X3-55

 37.     

Azidin

Diminazen, Diaceterat

Lọ

1g

Điều trị tiên mao trùng, lê dạng trùng, tê lê trùng, huyết bào tử trùng

TWI-X3-56

 38.     

Tiamulin 

Tiamulin

Gói

20, 50, 100g

Điều trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-57

 39.     

Stress-bran

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

100g

Tăng sức đề kháng, chống stress

TWI-X3-60

 40.     

Neox

Oxytetracyclin,         Neomycin sulfate

Gói

 100g

Điều trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, phó thương hàn, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-61

 41.     

Neoxin

Oxytetracyclin, Neomycin sulfate

Gói

100g

Điều trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, phó thương hàn, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-62

 42.     

Nước cất

Nước cất 2 lần

Ống

5ml

Dùng để pha tiêm

TWI-X3-65

 43.     

Ampi-Kana

Ampicillin sodium,           Kanamycin sulfat

Lọ

1g, 50ml, 100ml

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, E.coli, viêm khớp

TWI-X3-66

 44.     

Neo KD

Neomycin sulfate,      Kanamycin sulfate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị viêm ruột, bại huyết, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú

TWI-X3-67

 45.     

NCD

Neomycin sulfate,               Colistin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị phân trắng, phó thương hàn, E.coli, bạch lỵ

TWI-X3-68

 46.     

Norfloxacin  10%

Norfloxacin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRD

TWI-X3-72

 47.     

Pen-strep

Penicillin G, Streptomycin

Lọ

1; 1,5 và 2 MUI

Trị THT, viêm phổi, đóng dấu, Lepto

TWI-X3-73

 48.     

Coli D

Colistin

Lọ

50, 100ml

Trị tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn, coli dung huyết

TWI-X3-74

 49.     

Kanatialin

Kanamycin, Tiamulin

Ống,Lọ

5,10,50, 100ml

Trị THT, viêm phổi, suyễn, hồng lỵ

TWI-X3-79

 50.     

Lincomycin

Lincomycin

Ống

Lọ

5ml

20, 50, 100ml

Trị tụ cầu, liên cầu, viêm phổi, nhiễm trùng huyết

TWI-X3-84

 51.     

Điện giải+Bcomplex

Vitamin, chất điện giải

Gói

100, 200g

Bù điện giải, chống nóng, giải độc

TWI-X3-86

 52.     

Ampi-KD

Ampicilin, Kanamycin

Lọ

10, 20,50,100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục

TWI-X3-90

 53.     

Ampicoli .D

Ampicilin, Colistin

Ống,Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi

TWI-X3-91

 54.     

Bioticolin

Colistin, Tiamulin

Lọ

5, 20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, viêm teo mũi, hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy

TWI-X3-94

 55.     

Biocomycine

Colistin, Spiramycin

Ống

Lọ

5ml

20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, sẩy thai truyền nhiễm

TWI-X3-95

 56.     

Pen-Kana

Kanamycin, Penicilin

Lọ

0,5g Kana

500.000UI Peni

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, nhiệt thán, uốn ván, đóng dấu

TWI-X3-96

 57.     

Vitamin K  1%

Vitamin K

Ống, lọ

2ml; 100ml

Cầm máu, cầu trùng ghép Coli, bại huyết

TWI-X3-97

 58.     

Lincosep

Lincomycin, Spectinomycin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy, phân trắng lợn con

TWI-X3-98

 59.     

Spectyl

Tylosin, Spectinomycin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Trị CRD, sổ mũi truyền nhiễm, tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn

TWI-X3-99

 60.     

Ampicoli  fort

Ampicilin, Colistin

Gói

20, 50, 100g

Trị CRD, viêm phổi, E.coli, phó thương hàn, viêm tử cung

TWI-X3-100

 61.     

Bactrim  fort

Tylosin, Sulfadiazin

Gói

20, 50, 100, 500g

Trị viêm xoang, Coli bại huyết, tụ huyết trùng, đóng dấu

TWI-X3-101

 62.     

Tetramulin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Lọ

5, 10, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, CRD, Leptospirosis, hồng lỵ, cúm

TWI-X3-104

 63.     

Thuốc trị bệnh Gumboro

Flumequine, Paracetamol

Gói

10, 20, 50, 100g

Dùng kết hợp trong điều trị bệnh Gumboro

TWI-X3-105

 64.     

Poly AD

Vitamin A, D, E

Lọ

20, 100ml

Kích thích tăng trưởng, sinh sản, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-107

 65.     

Calci B12

Vitamin B12,                Calci gluconat

Lọ

5, 10, 50, 100, 250ml

Trị bại liệt, co giật, giải độc, hạ đường huyết

TWI-X3-110

 66.     

Oxycin

Oxytetracyclin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị đóng dấu, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, Leptospirosis

TWI-X3-113

 67.     

Coli SP

Colistin sulfate, Spectinomycin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị phân trắng, viêm dạ dày-ruột, CRD, viêm xoang, viêm tử cung

TWI-X3-116

 68.     

Amoseptryl

Amoxycillin,    Sulfadimezin

Lọ

50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, tiêu chảy, cảm, phân trắng, viêm phổi

TWI-X3-117

 69.     

Gentamox

Gentamycin sulfate, Amoxycillin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị viêm vú, nhiễm trùng huyết, đóng dấu, uốn ván, nhiệt thán

TWI-X3-118

 70.     

Tylosul

Tylosin tartrate, Sulfadimezin

Lọ

10, 20, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi, viêm xoang, tụ huyết trùng, viêm vú, CRD

TWI-X3-120

 71.     

Coli-T.T.S

Colistin sulfate,                    Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Trị tiêu chảy, viêm vú, viêm teo mũi truyền nhiễm, thương hàn

TWI-X3-124

 72.     

Sulmutin

Sulfadimezin, Tiamulin

Lọ

20, 50, 100ml

Trị Suyễn, hồng lỵ, CRD, viêm vú, ung khí thán, uốn ván

TWI-X3-125

 73.     

Tylotetrasol

Tylosin tartrate, Oxytetracyclin

Lọ

5, 20, 50, 250, 100ml

Trị Suyễn, CRD, cúm, tụ huyết trùng

TWI-X3-128

 74.     

Ferridextran + B12

Fe, Vitamin B12

Ống,Lọ

2,20ml, 100ml

Bổ sung Fe và B12

TWI-X3-144

 75.     

Mg-calcium  fort

Magie clorid, Calci gluconat

Lọ

50, 100ml

Trị bại liệt, co giật, còi xương, táo bón, viêm khớp, sốt sữa

TWI-X3-147

 76.     

Leptocin

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

10, 20ml

Trị leptospirosis, viêm phổi, hồng lỵ

TWI-X3-155

 77.     

Tetramysol

Levamisol

Gói

2g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-157

 78.     

Atropin sulfat

Atropin sulfate

Ống

2ml

Chống co thắt ruột, dạ con, bàng quang, giảm tiết dịch ruột

TWI-X3-159

 79.     

Dung môi pha tiêm

Anpha propandial 1,2, Anphahydroxytoluen

Lọ

100, 500ml

Pha thuốc tiêm

TWI-X3-165

 80.     

Vinabasamix

Olaquindox, Activcharcoal, Natribenzoat

Gói

100, 200, 500g

Nhiễm khuẩn đường ruột

TWI-X3-168

 81.     

Amino-B12

Amino acid, Vitamin B12

Lọ

20,50,100,500ml

Thiếu máu, bồi bổ cơ thể

TWI-X3-169

 82.     

Fasiolid

Nitroxinil

Lọ

10, 20, 50ml

Tẩy sán lá

TWI-X3-171

 83.     

Zusavet

Levamisol HCl

Gói

3, 5,10, 20, 50, 100g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-173

 84.     

Novocain  3%

Novocain

Ống

2ml

Giảm đau, gây mê, phong bế thần kinh

TWI-X3-174

 85.     

Oxytocin

Oxytocin

Ống

20UI

Kích sữa, tăng co bóp dạ con, kích đẻ

TWI-X3-175

 86.     

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2ml

Bổ máu, bù máu, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-178

 87.     

Zn-Vinavet

Zn gluconat

Gói

20g, 50g, 100g

Bổ sung kẽm, chống viêm da, kích thích sinh sản, chống xù lông

TWI-X3-180

 88.     

BoGama

Methinonin, Vitamin b6

Ống

Lọ

5ml

10, 30, 50,100ml

Bổ gan, lợi mật, Leptospirosis, tiêu chảy, Dyspepsia

TWI-X3-181

 89.     

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-182

 90.     

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100, 500, 1000g

Trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc, stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-183

 91.     

Glucosa

Glucosa

Gói

100;500g,1; 5kg

Chống nóng, giải độc, cơ thể suy nhược

TWI-X3-184

 92.     

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, E.coli, tiêu chảy, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-185

 93.     

Urotropin

Urotropin

Ống

Lọ

2, 5ml

50, 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm cơ, viêm khớp

TWI-X3-186

 94.     

Vinarmectin

Ivermectin

Lọ

10, 20, 50,100ml

Tẩy giun tròn, ghẻ, ve, bọ chét

TWI-X3-188

 95.     

Vinathazin

Promethazini HCl

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Chống dị ứng, thần kinh bị kích thích, chống co giật, phù thũng lợn con

TWI-X3-189

 96.     

Vinateri

Doxycyclin hyclat, Tylosin tartrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Đặc trị tiêu chảy ở Lợn. Bê, Ghé, Dê, Cừu.

Gia cầm: CRD, CCRD, THT, Phó thương hàn, phân trắng, phân xanh

TWI-X3 -2

 97.     

Ugavina

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat, Vitamin B1, HCl

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng và điều trị các bệnh hô hấp mãn tính (CRD), Sổ mũi truyền nhiễm,Viêm Dạ dày-ruột ở gia cầm.

TWI-X3-11

 98.     

Vinaderzy

Erythromycin thiocyanat,    Colistin sulphat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị các bệnh CRD, Viêm sổ mũi truyền nhiễm, THT cho gia cầm, thuỷ cầm.

TWI-X3-41

 99.     

Vinacol

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị bệnh đường ruột gây ra bởi E.coli, Salmonella, Cl. Campylobacter ở Gia cầm, Lợn, Bê, Nghé, Dê, Cừu .

TWI-X3-43

100.   

Vinacosul

Colistin sulphat, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị các bệnh do E.coli, Proteus, Staphylococcus, Aerobacter aerogenus, Salmonella cho Gia cầm, Lợn, Thỏ, Bê, Nghé, Dê, Cừu .

TWI-X3-44

101.   

Vinaenro 5%

Enrofloxacin, HCl

Ống

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.

TWI-X3-49

102.   

Fatra

 

Colistin sulphat, Trimethoprim

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Đặc trị phân trắng lợn con, tiêu chảy mất nước trước và sau cai sữa.

TWI-X3-54

103.   

Vina-Edema

Colistin sulphat, Kanamycin monosulphat

Ống

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

 Điều trị các bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với Kanamycin và Colistin gây ra.

 

TWI-X3-63

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Penicillin G potassium

Penicillin G potassium

Lọ

1 tr. IU

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+)

TW-X2-1

       2.      

Streptomycin

Streptomycin sulfate

Lọ

1 gram

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (-)

TW-X2-2

       3.      

Hanoxylin® 10% Hanoxylin® LA

Oxytetracyclin

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr(+), Gr(-), Xoắn khuẩn, Mycoplasma.

TW-X2-3

       4.      

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Ống;

Lọ

5 ml;5 ml,

20,50,100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-4

       5.      

Ampicillin-500
Ampicillin-1000

Ampicillin sodium

Lọ

50,100,500 mg

 

Chữa nhiễm khuẩn gây do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-5

       6.      

Pen-Strep

Penicillin G potassium,

Streptomycin sulfate

Lọ

1,5 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-6

       7.      

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Lọ

Gói

500 mg, 1000 mg

10 g

Chữa bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do xoắn khuẩn, Mycoplasma

TW-X2-7

       8.      

Tetracan-100

Tetracyclin HCl

Gói

100 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-8

       9.      

Chlortiadexa

Chlortetracyclin HCl

Tiamulin HF,Dexamethason

Lọ

5 ml, 10 ml,
100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-), Mycoplasma.

TW-X2-9

     10.    

Vitamycin

Oxytetracyclin, Vitamin B, C

Gói

6,10,50,100g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-12

     11.    

Sulmepy

Sulfadimidin sodium

Lọ

1 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-13

     12.    

Trypamidium

Trypamidium

Lọ

150 mg

Phòng và chữa bệnh ký sinh trùng đường máu

TW-X2-14

     13.    

Kanamycin

Kanamycin sulfate

Lọ

1 g

Chữa nhiễm khuẩn gây do vi khuẩn    Gr (+), Gr (-)

TW-X2-15

     14.    

Mebendazol 10%

Mebendazol

Gói

4 g, 100 g, 500 g

Thuốc tẩy giun tròn và sán dây

TW-X2-16

     15.    

B-complex

Vit. B1, B6, B2 , PP, B5, B12

Lọ,Gói

30 g; 100,500,1kg

Phòng và chữa bệnh thiếu vit nhóm B

TW-X2-17

     16.    

ADE - tan trong nước

Vitamin A, D3, E

Gói

100 g, 500 g

Phòng và chữa bệnh thiếu các vitamin A, E, D3.

TW-X2-18

     17.    

Nước cất tiêm

Nước cất hai lần

Ống;chai

5 ml; 100, 500 ml

Nước cất pha tiêm

TW-X2-21

     18.    

Vitamin B1  2,5%

Vitamin B1 HCl

Ống; Lọ

5 ml;

100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin B1, phù nề, kích thích sinh trưởng.

TW-X2-22

     19.    

Vitamin C 5%

Acid ascorbic

Ống

5 ml,

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin C, xuất huyết, chống nóng, stress.

TW-X2-23

     20.    

Vit.  B-complex

Vit. B1, B2, PP, B6 , B12 ....

Ống; Lọ

2, 20, 100 ml

Phòng, tri bệnh thiếu  vitamin nhóm B.

TW-X2-24

     21.    

Azidin    (Berenil)

Diminazen aceturat

Lọ

1,18 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-25

     22.    

AD3 EC hydrovit

Vitamin A, D, E và C

Lọ

100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vit A, E, D3.

TW-X2-26

     23.    

Neo-Te-Sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Lọ

Gói

25 g;

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-27

     24.    

Kanamycin 10%

Kanamycin sulfate

Ống;Lọ

5;10,20,50,100,

250,500ml

Chữa bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-).

TW-X2-28

     25.    

Tylovit-C

Tylosin, Vitamin C

Gói

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-29

     26.    

Han-D.O.Clor

Doxycyclin HCl, Colistin sulfate, Dexamethason

Lọ

20 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá.

TW-X2-30

     27.    

Cafein natri benzoat 20%

Cafein natri benzoat

Ống

5 ml

Chữa bệnh yếu tim mạch. Kích thích hệ thần kinh trung ương.

TW-X2-31

     28.    

Pilocarpin 1%

Pilocarpin

Ống

5 ml

Chữa liệt dạ cỏ, chướng bụng.

TW-X2-32

     29.    

Strychnin-B1

Strychnin, Vitamin B1

Ống

2 ml, 5 ml

Tăng phản xạ thần kinh, trương lực cơ, kích thích nhu động ruột, dạ dày

TW-X2-33

     30.    

Tylo-D.C

Tylosin tartrate, Chlortetracyclin HCl  Dexamethason,

Lọ

100 ml

Phòng và chữa các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-34

     31.    

Septotryl  33%

Sulfamethoxypiridazin

Trimethoprim

Lọ

100 ml

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-35

     32.    

Trimethoxazol 24%

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Lọ

5 ml,

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-36

     33.    

Genta-tylo

Gentamycin, Tylosin

Ống,Lọ

5,10,20, 50, 100, 250, 500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-37

     34.    

Novocain 3%

Novocain

Ống

5 ml

Gây tê cục bộ

TW-X2-38

     35.    

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2 ml, 500 mcg

2 ml, 1000 mcg

Phòng và chữa các bệnh do thiếu vitamin B12

TW-X2-39

     36.    

Atropin 0,1%

Atropin sulfate

Ống, Lọ

2, 10, 20, 50, 100ml

Giải độc, chống nôn. Giảm tiết dịch, kích thích thần kinh TW, giảm đau

 

TW-X2-40

     37.    

Analgin 30%

Methamisol

Ống;

Lọ

2 ml, 5 ml;50, 100, 250, 500 ml

Chữa các chứng chướng bụng, đầy hơi, chữa cảm nắng, cảm nống, sốt

TW-X2-41

     38.    

Long não nước

Natri camphosulfonate

Ống

5 ml

Trợ tim, kích thích hô hấp

TW-X2-42

     39.    

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin HCl

Lọ

500 mg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-).

TW-X2-44

     40.    

Calcium-F

Calcium gluconate

Ống; lọ

5 ml;  100ml

Phòng và chữa các bệnh do thiếu Ca, liệt quỵ. Trợ tim, bồi bổ sức khoẻ

TW-X2-46

     41.    

Tiamulin 10%

Tiamulin hydrofumarate

Lọ

10 ml, 20,50, 100 250,500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn.

TW-X2-47

     42.    

Levasol 7,5%

Levamysol  HCl

Ống;

Lọ

5 ml; 10, 20, 50,100,500 ml

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-48

     43.    

Vit. ADE tiêm

Vitamin A, D3, E

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vit A,E, D3

TW-X2-50

     44.    

Sunovil-5; Sunovil-10

Spiramycin adipinate

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp

TW-X2-52

     45.    

Tiamulin

Tiamulin HF

Lọ

1 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-53

     46.    

Tiamulin  10%

Tiamulin HF

Gói

20 g, 100,500g 1000g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-54

     47.    

Costrim 48%

Sulfadimidin sodium

Trimethoprin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-55

     48.    

Hancotmix®-forte

Sulfachlorpyridazin,

Trimethopin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-59

     49.    

Hamcoli®-forte

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Gói

10,50,100,500, 1000 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-60

     50.    

Rigecoccin-W.S

Clopidol

Gói

10,50,100,500g

Thuốc trị bệnh cầu ký trùng ở gà.

TW-X2-63

     51.    

Natri Chloride đẳng trương 0,9%

Natri chloride

Ống

1 ml,
100ml

Chống mất nước cho cơ thể. Dùng làm dung môi pha thuốc tiêm

TW-X2-64

     52.    

Hantril®-100

Norfloxacin HCl

Lọ;

Chai

10 ml;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp.

 

TW-X2-65

     53.    

Hantril®-50

Norfloxacin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

10 ml, 100ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-66

     54.    

Anti-Gumboro

Dược chất thảo mộc

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh Gumboro

TW-X2-68

     55.    

HanEba® 30%

Sulfachlorpyridazin

Gói

20 g, 100 g, 150 g

Phòng và chữa bệnh cầu ký trùng, bệnh thương hàn, ỉa chảy

TW-X2-69

     56.    

Dexa-tiêm

Dexamethason

Ống

2 ml

Trị aceton và keton huyết; bại liệt, co giật sau khi đẻ, chống stress. Các chứng viêm nhiễm.

TW-X2-72

     57.    

Thuốc điện giải

NaCl, KCl, NaHCO3, Vit. A, D3, Dextrose

Gói

100,500,1000g

Cung cấp chất điện giải trong các trường hợp ỉa chảy mất nước, đổ mồ hôi, chống nóng, stress

TW-X2-73

     58.    

Tia-Tetralin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Gói;

Lon

20 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh ở đường hô hấp, tiêu hoá, hồng lỵ.

TW-X2-74

     59.    

Ampi-Kana

Ampicillin sodium

Kanamycin sulfate

Lọ

1;1,5;2;.3;4 g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gram (+), Gram (-).

TW-X2-76

     60.    

Lincomycin 10%

Lincomycin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

100 ml

Chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-78

     61.    

Calmaphos®plus

Calcium gluconate, Calci hypophosphite, Magnesium

Ống;

Lọ

5 ml;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh do thiếu Ca, P, Mg gây liệt, quỵ

TW-X2-79

     62.    

Multivit-forte

Vit. A, D, E, B1, B2, B5, B6, B12, PP

Lọ

20 ml, 100 ml

Bổ sung các vitamin cần thiết cho cơ thể, nâng cao sức đề kháng

TW-X2-81

     63.    

Colidox plus

Doxycyclin, Colistin, Vit. A, D3, E, B1, B2, B5, B12, PP, C

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-84

     64.    

Kim kê trứng

Tiamulin HF, Erythromycin

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-85

     65.    

Hanvit-C100

Vitamin C

Gói

100 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-90

     66.    

Tayzu®

Levamysol HCl

Gói

4 g, 100 g, 1 kg

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-91

     67.    

Fe-Dextran-B12 10%

Phức Iron Dextran B12

Ống;Lọ

2 ; 20 ,100 ml

Phòng và chữa các bệnh  thiếu máu

TW-X2-92

     68.    

Tylosin-50

Tylosin tartrate

Ống;

Lọ

5 ml;

50 ml, 100 ml

Phòng, trị  bệnh đường hô hấp, hồng lỵ ở lợn con

TW-X2-95

     69.    

Colistin-1200

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 50 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-97

     70.    

Spectinomycin  5%

Spectinomycin HCl

Lọ

10,50,100,200 ml

Chữa các bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-98

     71.    

Hanvit-K&C®

Vitamin C, Vitamin K3

Gói

10,20,100,200g,
500, 1 000 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu vitamin K, C; các chứng chảy máu

TW-X2-103

     72.    

Lincolis-plus

Lincomycin HCl,

Colistin sulfate

Gói

10 g, 50 g, 100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-104

     73.    

Linspec 5/10

Lincomycin HCl

Spectinomycin HCl

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-105

     74.    

Hantox-spray

Pyrethroid

Chai, Bình

50,100, 300 ml,
1 lít

Thuốc phun diệt ngoại ký sinh trùng

TW-X2-109

     75.    

Hantox-shampoo

Pyrethroid

Chai, Bình

200 ml, 300 ml,
1 lít

Nhũ dịch tắm diệt ngoại ký sinh

TW-X2-110

     76.    

Enrotril®-100

Enrofloxacin

Chai

100 ml, 250 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-111

     77.    

Hanmectin®-25

Hanmectin®-50

Ivermectin

Lọ, chai

10 ml, 20 ml,
100 ml

Dung dịch tiêm phòng và diệt nội, ngoại ký sinh trùng

TW-X2-112

     78.    

Magnesi sulfate 25%

Magnesi sulfate

ống;

Chai lọ

5 ml;

50 ml, 100 ml

Nhuận tràng, tẩy rửa ruột, chữa táo bón, kích thích tiết mật

TW-X2-113

     79.    

Glucose

Dextrose monohydrate

Gói;Bao

500,1000g;25 kg

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

TW-X2-114

     80.    

Tetracyclin HCl

Tetracyclin HCl

Gói

100,1000 g,
25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-)

TW-X2-115

     81.    

Hancoc

Sulfaquinoxalin sodium

Pyrimethamin

Chai

100, 250, 500,1000 ml

Phòng và chữa các bệnh cầu ký trùng ở gà, gà tây, lợn, thỏ, bê, nghé; bệnh Bạch lỵ, Thương hàn, Tụ huyết trùng

TW-X2-116

     82.    

Oxytetracyclin HCl

Oxytetracyclin HCl

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+)  và Gr (-)

TW-X2-118

     83.    

Actiso-10

Cao Actiso

Chai

Can

100 ml, 250 ml;

1 lít, 3 lít.

Nhuận mật, bổ gan, giảm độc Alflatoxin; tăng cường sức đề kháng

TW-X2-119

     84.    

Vitamin B1 mononitrate

Thiamin mononitrate

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin B1

TW-X2-120

     85.    

Vitamin C

Ascorbic acid

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-121

     86.    

L-lysin

Lysin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Lyzin cho cơ thể

TW-X2-122

     87.    

D, L-Methionin

Methionin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Methionin cho cơ thể

TW-X2-123

     88.    

Enrotril®-50

Enrofloxacin

Lọ, chai

10 ml, 50 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-124

     89.    

Hamcoli®-s

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-125

     90.    

Han-Dertil-B®

Albedazole

Hộp

20 viên

Thuốc tẩy sán lá, giun tròn ký sinh

TW-X2-127

     91.    

Hamcoli®-plus

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10, 20 l, 50, 100ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường tiêu hoá, hô hấp; tiết niệu

TW-X2-128

     92.    

Derma spray

Chlortetracyclin HCl

Methylen blue

Chai

100 ml, 300 ml

Thuốc phun diệt khuẩn

TW-X2-130

     93.    

Rivanol

Aethacridin lactate

Lọ, gói

500mg, 100 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-131

     94.    

Han-V.T.C.®

Chlortetracyclin HCl

Neomycin sulfate

Hộp

20 viên

Viên đặt tử cung, âm đạo chống viêm nhiễm

TW-X2-132

     95.    

Han-Lopatol®

Praziquantel

Pyrantel

Vỉ

10 viên

Viên nén trị sán dây, giun tròn, sán lá ở chó, mèo và động vật ăn thịt

TW-X2-133

     96.    

Hanmycin®-100

Chlortetracyclin HCl,

Lon

100g, 200 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-134

     97.    

Glucose 5%

Dextrose anhydrous

Chai

100 ml,
250 ml, 500 ml

Cung cấp đường cho cơ thể giúp tăng cường sức đề kháng

TW-X2-137

     98.    

Hanalgin-C

Methamosol sodium,

Vitamin C

Lọ

20 ml, 100 ml

Chữa sót, giảm đau, xuất huyết tràn lan, chống nóng, stress.

TW-X2-139

     99.    

Tylospec

Tylosin tatrate,

Spectinomycin

Chai, lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-140

   100.  

Linspec-110

Lincomycin,

Spectinomycin

Gói;

Hộp

10 g, 20 g;
100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-141

   101.  

Tylocoli

Tylosin tatrate,

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 20 g;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-142

   102.  

B-Compvit

Vit. B1, B6 , B2 , PP, B5 , B12

Chai

50, 100, 125 ml, 250,500ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin

TW-X2-143

   103.  

Vitamin K3

Menadion sodium bisulfit

Lọ

10 ml, 20 ml
100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vitamin K, chảy máu, xuất huyết

TW-X2-144

   104.  

Selenvit-E

Sodium selenit,

Vitamin E

Lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa bệnh thoái hoá cơ, nhũn não, xuất huyết, bài xuất dịch

TW-X2-145

   105.  

Hanmolin LA

Amoxyxillin

Lọ

20; 50; 100ml

Điều trị bệnh phân xanh, phân trắng, PTH; viêm phổi, phế quản, tụ huyết trùng; viêm đường tiết niệu, sinh dục

TW-X2-147

   106.  

Hamogen

Amoxicillin,

Gentamicin

Lọ

20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin, Gentamicin.

TW-X2-148

   107.  

Bromhexine 0,3%

Bromhexine

Lọ, ống

Chai

5; 20ml

50; 100ml

Trị bệnh phế quản phổi cấp  và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thường.

TW-X2-152

   108.  

Han - Cillin - 50

Amoxycillin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

TW-X2-153

   109.  

Tylosin 200

Tylosin tartrate

Ống,

Lọ

5ml

20; 100ml

Điều trị bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm. Bệnh sưng khớp, thối móng,  viêm dạ con, lepto trên trâu, bò, lợn.

TW-X2-154

   110.  

Hamcloxan

Ampicillin Sodium,

Cloxacillin Sodium

Lọ

1; 2; 3g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, đặc biệt các bệnh do vi khuẩn Gram(+), gây ra

TW-X2-155

   111.  

Diclofenac 2,5%

Diclofenac

Ống,

Lọ,

Chai

5ml

5; 20ml

50; 100ml

Trị viêm khớp mãn tính,  các chứng đau liên quan đến viêm cơ,   chứng đau bụng co thắt ở ngựa và gia súc.

TW-X2-156

   112.  

Lidocain 2%

Lidocain, adrenalin tartrate acid

Ống,Lọ,

Chai

5ml; 20ml

50; 100ml

Gây tê, giảm đau cục bộ, phong bế vùng chậu, khum đuôi, xương cùng, tủy sống.

TW-X2-157

   113.  

Vitamin C 10%

Vitamin C

Chai

50; 100ml

Trị chứng thiếu hụt Vit C, viêm màng Fibrin, phục hồi sức khỏe,  ngộ độc.

TW-X2-158

   114.  

Dolosin-200 W.S.P

Doxycylin,

Tylosin tartrate

Gói

10; 50; 100; 500g; 1kg.

Điều trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa

TW-X2-159

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

ADE.Bcomplex

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

200; 500; 1000g

Chống thiếu hụt vitamin, khoáng

UHN-1

   2.       

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống; lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-3

   3.       

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-4

   4.       

Multivitamix

Vitamin A,B,D,E

Gói

20; 50; 100g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-5

   5.       

Phòng chống viêm ruột

Sulfaguanidin, Tetracyclin

Gói

5; 10; 20g

Trị tiêu chảy

UHN-8

   6.       

Bactrim-Coc

Sulfamethoxazon, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20g

Trị cầu trùng

UHN-9

   7.       

Phòng chống viêm phổi CRD

Tiamulin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị ho, hen, xuyễn

UHN-10

   8.       

Bcomplex (bột)

Vitamin nhóm B

Gói

20; 50; 100g

Bổ xung vitamin nhóm B

UHN-11

   9.       

Hupha-Strep

Streptomycin sulfat

Lọ

1g

Trị tụ huyết trùng

UHN-12

 10.     

Hupha-Peni G

Penicillin G

Lọ

1.000.000 UI

Trị lợn đóng dấu, nhiệt thán

UHN-13

 11.     

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-14

 12.     

Cafein Natri-benzoat 20%

Cafein natri-benzoat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ tim

UHN-15

 13.     

Strychnin sulfat 0,1%

Strychnin sulfat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ lực

UHN-16

 14.     

Nước cất

H2O

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Dùng cho pha tiêm

UHN-17

 15.     

Tẩy giun sán chó mèo

Menbendazol, Niclozamid

Gói

2g; 5g

Tẩy sán giây, giun tròn

UHN-18

 16.     

DL-Méthionin

DL-Méthionin

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-20

 17.     

L-Lyzin HCL

L-Lyzin HCL

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-21

 18.     

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-22

 19.     

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-23

 20.     

Vitamin B1 HCL

Vitamin B1

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khỏe

UHN-25

 21.     

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-26

 22.     

Tylosintatrat

Tylosin tartrat

Gói, ống

10; 20; 50g; 0,5g; 1g

Trị viêm phổi, ỉa chảy

UHN-27

 23.     

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10; 20; 50g

Trị cầu trùng

UHN-28

 24.     

Đường glucose

Đường glucose

Gói

500; 1000g

Giải độc, chống stress

UHN-29

 25.     

Bại liệt gà,vịt,ngan, ngỗng

Can xi (Ca), Phốtpho (P)

Gói

10; 20; 50; 100g

Bổ xung vitamin, vi l­ượng

UHN-33

 26.     

Huphaflocin 10%

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 100ml

Trị ỉa phân trắng lợn con

UHN-34

 27.     

L-5000

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị xoắn trùng

UHN-37

 28.     

G-5000

Lincomycin, Sulfadimedim

Lọ

5;10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-38

 29.     

T-5000

Tylosin, Sulfamethoxazol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phù đầu phù mặt

UHN-39

 30.     

H-5000

Norfloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-40

 31.     

Hupha-Tia 10%

Tiamulin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi (CRD)

UHN-41

 32.     

Hupha-Linco 10%

Lincomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi, viêm tử cung

UHN-42

 33.     

Hupha-Enro 1%

Enrofloxacin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-43

 34.     

Hupha-Flume T10%

Flumequin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-44

 35.     

Hupha-Analgin 30%

Natri methamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Hạ sốt, giảm đau

UHN-45

 36.     

Hupha-Levami sol 7,5%

Levamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Tẩy các loại giun tròn

UHN-46

 37.     

Hupha-Colistin 3%

Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị E.coli dung huyết

UHN-47

 38.     

Hupha-KC

Kanamycin; Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-48

 39.     

Hupha-Lincospec

Lincomycin, Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị phó thương hàn lợn con

UHN-49

 40.     

Hupha-Gentatylan

Gentamycin, Tylosin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, viêm phổi

UHN-50

 41.     

Huhpa-Cefalexin

Cefalexin base

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, tiêu chảy

UHN-51

 42.     

Hupha-Ampicolistin

Ampicilin, Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-53

 43.     

Hupha-Spec-T

Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-54

 44.     

Hupha-Gentamycin

Gentamycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi

UHN-55

 45.     

Hupha-Bcomplex

Vitamin B1; B2; B5; B6; PP

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-56

 46.     

Bại liệt gia súc

Calci gluconat, MgCO3, Fe, Zn, Mn, Cu

Gói

5; 10; 20; 50g

Bổ xung can xi, phốtpho, vitamin

UHN-57

 47.     

Hupha-Ampicolis

Ampicillin,

 Colistin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

 

UHN-59

 48.     

Hupha-ADE.Bcomplex (tiêm)

Vitamin A, D, E, B1, B2, B5, B6, PP

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-60

 49.     

Hupha-Ivermectin

Ivermectin

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị ghẻ, tẩy các loại giun tròn

UHN-61

 50.     

Hupha-Tozal F

Oxyclozanid

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-62

 51.     

Diệt sán giun

Biltricid, Levamisol

Gói

5; 10; 20; 50g

Tẩy sán lá ruột, giun tròn

UHN-63

 52.     

Hupha-Fasiola

Biltricid

Gói

10; 20; 30; 50g

Tẩy sán lá gan

UHN-64

 53.     

Hupha-Fasiola (tiêm)

Droncit (praziquantel)

Lọ

10;20;50;60;90;100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-65

 54.     

Calci-Mg-glutamat

Ca, Mg, acid glutamic

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh do thiếu ca, Mg

UHN-66

 55.     

Calci-Mg-B12

Ca, Mg, Vitamin B12

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh do thiếu ca, Mg

UHN-67

 56.     

E-5.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-68

 57.     

E-10.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-69

 58.     

Hupha - Enrofloxacin

Enrofloxacin 1%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầm

UHN-70

 59.     

Hupha - Flume- U

Flumequin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-71

 60.     

Hupha - Colistin- U 3%

Colistin 3%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy

UHN-72

 61.     

E-5.000- U

Enrofloxacin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

UHN-73

 62.     

E-10.000-U

Enrofloxacin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở chó mèo gia súc, gia cầm

UHN-74

 63.     

Hupha - Spec-U

Spectomycin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy ở lợn, bê nghé.

UHN-75

 64.     

Hupha - Sulfamethox 30%

Sulfamethhoxypyridazine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxypyridazine.

UHN-76

 65.     

Hupha - Oxyject 10%

Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin.

UHN-77

4. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.   

Penicillin G potasium

Penicillin G potasium

Lọ

1.000.000UI

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (+)

DKN-1

       2.   

Streptomycin

Streptomycin sulphate

Lọ

1g

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-)

DKN-2

       3.   

ADB COMPLEX

Vitamin A, Đ,E, PP, B1, B2, B6, Methionine

Gói

50g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-5

       4.   

ADB Complex

Vit, A, D3, PP, B1, B2, B6

Gói

25, 50, 100g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-9

       5.   

Gentatylo

Gentamycin, Tylosin

Lọ

10, 25, 50ml

Trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+)

DKN-13

5. CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng đóng gói

Thể tích,

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Genta-Tylosin

Gentamycin; Tylosin

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50, 100g

Chữa bệnh hô hấp, tiêu chảy

TL-01

   2.    

Multi Vitamin B Complex

Vit B1, B2, B5, B6, PP

Gói

Hộp

20; 50; 100; 1000g

100g

Thuốc bổ

TL-03

   3.    

Tăng sản trứng-sữa

Vit A, D3, E, B1, B2, PP;

Tetracyclin

Gói

10; 100; 500g

Thuốc bổ

TL-06

   4.    

Khẹc vịt và ỉa chảy 

Ampicillin; Tylosin

Gói

10; 20g

Chữa bệnh nhiễm trùng

TL-07

   5.    

Anticocid-Diarrhoea

Sulfachloro; Colistin

Gói

5; 10; 20; 50g

Chữa bệnh cầu trùng

TL-08

   6.    

Antigas

NaCl; NaHCO3; MgSO4

Gói

10; 20g

Chữa chướng hơi, đầy bùng

TL-09

   7.    

Điện giải Vita-B-C

Vit C, B1;  NaCl; NaHCO3

Gói

20; 50; 100g

Trợ sức, trợ lực

TL-11

   8.    

TĐ - Levamisol

Levamisol HCL

Gói

2; 100; 500g

Tẩy các loại giun tròn ký sinh ở   đường ruột, đường hô hấp.

TL - 12

   9.    

TĐ - Colistin 

Colistin sulfat salt

Gói

2; 10; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá,  do vi khuẩn, Mycoplasma gây ra

TL - 13

6. CÔNG TY TNHH THIỆN CHÍ I

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Điện giải

NaCl; NaHCO3 KCl; Glucoza

Gói

50g; 100g

Bổ xung chất điện giải trong trường hợp con bệnh mất nước và chất điện giải

TCI-01

   2.       

Glucoza

Glucoza

Gói

100; 500; 1000g

Bổ sung đường, tăng cường trao đổi chất.

TCI-02

   3.       

CRD-Mycotic

Tiamulin, Chlotetracyllin

Gói

10g; 20g  50g

Chống bệnh đường hô hấp, tiêu hoá

TCI- 03

   4.       

Tylosin tatrate 98%

Tylosin tartrate

Túi

10g ; 20g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-04

   5.       

Tylosin  tatrate 98%

Tylosin tartrate

Ống

0,5 g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-05

   6.       

B-Complex

Vitamin B1, B2, B6, PP

Gói

50;100;200; 500g

Thuốc bổ xung Vitamin B

TCI-09

   7.       

Norfloxacin

Norfloxacin

Túi

10g, 20g, 50g

Chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI -11

   8.       

Namagxit

Natricitrat, Natri sulphat

Túi

10g, 20g, 50g

Chữa bệnh đầy hơi chướng khí, kích thích nhuận tràng.

TCI -12

   9.       

Gencostinic

Gentamycin, Sulfadiazin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI-13

 10.     

Anticoccidae

Sulfaquinoxalin, Diaveridin Sulfadimethoxin,

Túi

10g, 20g, 50g

Phòng trị bệnh cầu trùng gia cầm

TCI-17

 11.     

CRD-Bcomplex

Tylosin tartrate

Sulfamethoxazol

Túi

10g, 20g, 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá gia súc, gia cầm, thuỷ cầm

TCI-18

 12.     

Norfloxacin 500

Norfloxacin

Lọ

10ml, 20ml, 50ml,100ml

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, nội độc tố E-coli

TCI-24

 13.     

Tylosin 125

Tylosin tartrate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh viêm đường hô hấp mãn tính.

TCI-25

 14.     

Enro –Vịt ngan ngỗng

Enrofloxacin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, gan, tiêu hoá, thận, sinh dục, nội độc tố E-coli 

TCI-30

7. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Penicillin G

Penicillin G

Lọ

0,62g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra như đóng dấu, nhiệt thán

HCN-1

   2.      

Streptomycin

Streptomycin

Lọ

1g

Chữa các bệnh viêm nhiễm do vi khuẩn Gr (-), tụ huyết trùng, CRD

HCN-2

   3.      

B Complex

B1, B2, B6

Gói

50g

Tăng trọng, bồi dưỡng

HCN-3

   4.      

Kanamycin sulphat

Kanamycin

Lọ

1g

Trị viêm phổi và các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra

HCN-7

   5.      

Tẩy giun sán lợn

Menbedazol

Gói

2; 5; 100; 250g

Tẩy giun sán lợn

HCN-9

   6.      

B complex

B1,B2,B6

Gói

100g

Tăng trọng, bổ sung vitamin

HCN-12

   7.      

Ampi-streptotryl

Ampicillin, Sulfamid

Gói

7-10g

Chữa viêm phổi, ỉa chảy

HCN-13

   8.      

Colavi

Berberin

Lọ

20ml

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-15

   9.      

Menbendazol 10%

Menbenvet 10%

Gói

2g

Tảy giun

HCN-16

 10.    

Sultrep

Streptomycin, Sulfamid

Gói

7g

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-19

 11.    

Nước sinh lý 0,9%

NaCL

Lọ

100ml

Chống mất nước, cần bằng điện giải

HCN-21

 12.    

Genta-Prim

Trimethoprim, Gentamycin

Gói

10g

Chữa bệnh đường ho hấp,viêm phổi

HCN-22

 13.    

Điện giải PO-SO-MIX

NaCl, KCl, glucose, Vitamin

Gói

100g

Chống mất nước, cần bằng điện giải

HCN-23

 14.    

Trị các bệnh tiêu chảy

Tylosin, Chlotetracyclin

Gói

10g

Trị ỉa chảy

HCN-25

 15.    

Extopa

Pyrethroid

Lọ

Bình

10; 50; 100; 200; 300; 450; 600ml

Trị ký sinh trùng ngoài da

HCN-26

 16.    

Vitamin B1 viên

Vitamin B1

Lọ

1500 viên

Bổ sung vitamin

HCN-27

 17.    

Vitamin C

Vitamin C

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-29

 18.    

Vitamin B1

Vitamin B1

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-30

 19.    

Colis. T

Colistin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (-) gây ra: Phân xanh, Phân trắng, Hồng lỵ

HCN-32

 20.    

Natribenzoat 20%

Cafein nabenzoat

ống

5ml

Trợ tim

HCN-33

 21.    

Glucose 5%

Glucose

ống

5ml

Bổ dưỡng

HCN-34

 22.    

Trị E. coli đường ruột

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị E.coli đường ruột, phù đầu

HCN-35

 23.    

Coccitop PV

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị cầu trùng ở gà, thỏ

HCN-36

 24.    

CRD-MYCO

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị hen suyễn, khẹc vịt, CRD ở gà

HCN-37

 25.    

TYFAZOL

Sulfamid

Gói

10; 20g

Trị các bệnh như hen suyễn, CRD

HCN-38

8. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

Trị sưng phù đầu

Oxytetracyclin, Vitamin A, D­3, E

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh hen, sưng phù đầu

VNC-9

   2.        

Ampicolivet

Ampicillin, Colistin sulfat

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, phó thương hàn, …

VNC-11

   3.        

Imequyl 100

Flumequin, Vitamin A, D, E

Gói

5g,10g,20g, 50g,100g, 200g, 500g,1000g

úm gia cầm, úm vịt, gà, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút.

VNC-12

   4.        

B Complex

Vitamin B1, B2, B6, B12, PP

Gói

30;50;100;200;500g;1;5kg

Cung cấp vitamin, bồi bổ cơ thể

VNC-13

   5.        

Nimisol

Levamisol, Niclosamide

Gói

2g; 2,5g; 5; 10g; 20g; 100g

Tẩy giun sán

VNC-14

   6.        

Điện giải Vitamin

NaHCO3 , KCl, NaCl, Natri Citrat và Vitamin

Gói

13.95g, 50g

100; 500; 1000; 5000g

Bổ sung chất điện giải, tăng cường giải độc, bồi bổ cơ thể

VNC-15

9. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.     

Doxycolison-F

Doxycyclin, Colistin

Dexamethason

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, E coli, sưng phù đầu.

PHAR-06

   2.     

Phar-neosol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10, 20,50,100g

Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá

PHAR-09

   3.     

Doxyvet-L.A

Doxycyclin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm khớp, phế quản phổi, vú, tử cung ...

PHAR-12

   4.     

Kanamulin

Kanamycin,

Tiamulin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hồng lỵ, tụ huyết trùng, hen suyễn, tiêu chảy phân trắng.

PHAR-13

   5.     

Doxytyl-F

Doxycyclin, Tylosin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị lepto, hen suyễn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy...

PHAR-14

   6.     

Kanamycin-10

Kanamycin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin

PHAR-15

   7.     

Phartylan-100

Tylosin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin

PHAR-16

   8.     

Gentamicin-5

Gentamicin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin

PHAR-17

   9.     

PharCalci-F

Calcigluconat

Ống, lọ

5;10;20;50;100,500ml

Bổ sung calci, trị bại liệt

PHAR-19

 10.   

PharCalci-C

Calcigluconat, Vitamin C

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung calci, vit C, tăng sức đề kháng

PHAR-20

 11.   

PharCalci-B12

Calcigluconat, Vitamin B12

Ống, lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Bổ sung Calci, trị bại liệt, táo bón

PHAR-21

 12.   

Calci-Mg-B6

Calcigluconat, Magne; Vit B6

Ống,lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Bổ sung Calci, trị bại liệt,  táo bón

PHAR-22

 13.   

Lincocin 10%

Lincomycin

Ống,lọ

5, 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin

PHAR-23

 14.   

Phargentylo-F

Gentamicin,

Tylosin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phế quản, phổi, tiêu chảy, viêm ruột, suyễn, E.coli, phó tuơng hàn...

PHAR-24

 15.   

Nấm phổi GVN

Nystatin

Gói

10, 20, 50, 100g, 250g

Trị nấm phổi, nấm miệng, rối loạn tiêu hoá do kháng sinh phổ rộng

PHAR-25

 16.   

Phar-Complex C

Vitamin B, C

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc kém ăn chậm lớn, suy gan, tăng sức đề kháng.

PHAR-26

 17.   

ADE-Bcomplex

Vitamin A, B, D, E

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc, kém ăn chậm lớn, giảm đẻ, tăng sức đề kháng.

PHAR-27

 18.   

Phar-nalgin C                      

Analgin, Vitamin C

Ống,lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Hạ nhiệt, giảm đau, tăng sức đề kháng.

PHAR-28

 19.   

Phartigumb

Paracetamol, Vit. C

Gói

10,20,50, 100, 250g

Trị bệnh gumboro, thuốc bổ tổng hợp

PHAR-29

 20.   

D.T.C VIT

Doxycyclin,Vit C,Tylosin

Gói

50, 100, 250g

Trị hen gà, sưng phù đầu vịt ngan,

PHAR-30

 21.   

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitaminB1

PHAR-31

 22.   

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin C

PHAR-32

 23.   

Vitamin K3 1%

Vitamin K3

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin 

PHAR-33

 24.   

Enroflox 5%

Enrofloxacin

Gói, lon

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị bệnh do E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, bạch lỵ ở gia cầm

PHAR-34

 25.   

Doxy-sul-trep

Doxycyclin, Sulfamid

Gói, lon

5,10, 20, 50, 100g

500, 1000g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, da và mô mềm ở chó, lợn.

PHAR-35

 26.   

Pharmectin

Ivermectin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị nội và ngoại ký sinh trùng

PHAR-38

 27.   

Phar-norcin 200

Norfloxacin

Lọ, chai

10, 20, 50, 100ml

500 ml, 1lit, 5 lit

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin

PHAR-39

 28.   

Pharotin-K

Vitamin: A, D, H,

Khoáng vi lượng

Gói

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị rụng lông, nứt móng, bệnh về da lông

PHAR-40

 29.   

Fertran-B12

Sắt (Fe), Vitamin B12

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Phòng, trị bệnh do thiếu sắt ở gia súc non

PHAR-41

 30.   

Lidocain Inj

Lincocain HCL

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Gây tê, giảm đau

PHAR-42

 31.   

Nitroxynil Inj

Nitroxynil

Ống

Lọ

5;10;20;50ml 100;250;500 ml

Trị sán lá gan, sán lá ruột, giun xoăn, giun kết hạt, giun móc ở Trâu, Bò, Dê, Cừu, Lợn, Chó.

PHAR- 47

 32.   

Pharsulin

Tiamulin

Ống

Lọ

10;20;50ml; 100;250;500ml

Trị  bệnh hồng lỵ, suyễn,viêm màng phổi, Viêm khớp, Lepto của Lợn.

PHAR– 48

 33.   

PTH-Pharma

Thiamphenicol

Gói

Hộp

10;20;50g    100g;1;5kg

Trị Phó thương hàn, viêm ruột, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm khớp của Bê, Lợn, Chó, Mèo, Gia cầm.

PHAR– 49

 34.   

Ampi-col

Ampicilin, Colistin

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;

1;5kg

Trị nhiễm khuẩn do E.coli, THT, PTH,  bội nhiễm sau tiêm vắc xin của Bê, Lợn, Chó, Mèo và Gia cầm..

PHAR- 44

 35.   

Phar-trypazen

Diminazen

Lọ

1,18; 2,36g 

Trị KST đường máu  ở Trâu, Bò, Cừu.

PHAR-45

 36.   

Tylosin tartrat

Tylosin tartrat

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;1;5kg

Trị các bệnh viêm đường hô hấp của Gia súc, Gia cầm, bệnh Hồng lỵ của Lợn

PHAR-46

 37.   

Dia-Pharm

Neomycin sulfat salt

Colistin sulfat salt. 

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g;    1;5kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Colistine gây ra

PHAR-50

 38.   

Pharcado

Niclosamid, Levamisol HCL;

Gói

Hộp

2;4;10;20;50;100g

Trị các bệnh kí sinh trùng do các loại giun ký sinh trên ống tiêu hoá, phổi, tim, sán dây ở chó mèo

PHAR-51

 39.   

Pharmpicin

Trimetroprim, Colistin sulfat salt;

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g           1; 5kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra

PHAR-52

 40.   

Pharcaris

Levamisol.

Gói,

Hộp

2;4;10;50;100;250; 500g 1;2;5 kg      

Trị các bệnh KST do giun ký sinh trong ống tiêu hoá như giun đũa, giun xoăn, giun kết hạt, giun chỉ, giun tóc...

PHAR-54

 41.   

Pharmequin

Flumequin

Gói,

Hộp

5;10;20;50;100;250;500g; 1; 2; 5 kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hoá do vi khuẩn Gr(-).

PHAR-55

10. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Trị bệnh lợn Nghệ

Tiamulin, Oxytetracylin, Dexamethasone

Ống, lọ

10, 20, 50ml

Trị Leptospirosis, viêm phổi, hồng lị

NH-15

     2.    

Neotesol

Oxytetracyclin, Neomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

Viêm ruột, ỉa chảy, viêm phổi, bạch lị, phó thương hàn

NH-19

     3.    

Canxi gluconat

Canxi gluconat

Ống, lọ

5,10;20;50; 100ml

Bại liệt, còi xương, co giật

NH-20

     4.    

Levamysol

Levamysol

Ống, lọ

5;10;20;50;100ml

Tẩy các loại giun tròn

NH-22

     5.    

Thuốc úm gà vịt con

Colistin, Tylosin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị ỉa chảy, tụ huyết trùng, kích thích tăng trưởng cho gà con

NH-24

     6.    

Ampi-Coli

Ampicylin, Colistin

Gói

10, 20, 50, 100g

CRD, viêm phổi, E-Coli, phó thương hàn, viêm tử cung

NH-26

     7.    

Fluquin

Flumequin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị rối loạn tiêu hoá, viêm ruột, ỉa chảy

NH-29

     8.    

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

10, 20, 50, 100g