Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 25/2005/QĐ-BNN công bố danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng và hạn chế sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 25/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 18/05/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
******

Số: 25/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 18 tháng 05 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH, CẤM SỬ DỤNG VÀ HẠN CHẾ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng  và hạn chế sử dụng tại Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-BNN , ngày 14/5/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 


I. DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/ 2005/QĐ-BNN ngày 18 tháng 5 năm 2005  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

A/ DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT TRONG NƯỚC.

HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.       

B.complex for oral

Vitamin nhóm B

Gói

30g; 100g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích sinh trưởng, chống nóng, giải độc

TWI-X3-3

   2.       

Penicillin G potassium

Penicillin G  potassium

Lọ

1000.000UI

800.000UI

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (+) như  đóng dấu, tỵ thư ngựa, viêm phổi, màng phổi, lepto...

TWI-X3-4

   3.       

Streptomycin sulphate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

Điều trị sẩy thai truyền nhiễm, đường ruột, THT, listeriosis, viêm màng phổi

TWI-X3-5

   4.       

Tylosin 10%

Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Điều trị bệnh do mycoplasma, treponema, hen suyễn, CRD, hồng lỵ

TWI-X3-6

   5.       

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Gói

0,5; 20; 50; 100g

Điều trị hen suyễn, CRD, hồng lỵ, viêm phổi, viêm xoang

TWI-X3-7

   6.       

Spectam SH

Spectinomycin

Lọ

5ml

Trị bệnh lợn con phân trắng

TWI-X3-8

   7.       

AD Polyvix

Vitamin A, D, E,B

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích lợn nái tiết sữa, tăng trọng

TWI-X3-9

   8.       

Cafein natribenzoat

Cafein

Ống

Lọ

5ml

100ml

Điều trị cơ thể bị suy nhược, suy tim, bị ngộ độc, kích thích hưng phấn.

TWI-X3-13

   9.       

Strychnin sulphate  0,1%

Strychnin

Ống

2ml

Điều trị cơ thể suy nhược, thần kinh rối loạn, nhược cơ

TWI-X3-14

10.     

ADE B.complex

Vitamin A, D,E,B

Gói

150g

Kích thích tiết sữa, tăng trọng, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-15

11.     

Neo-te-sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10, 25g, 50g, 100g

Trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-16

12.     

Ampicillin 500

Ampicillin

Lọ

0,5g

Điều trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng

TWI-X3-18

13.     

Chlor-tylan

Tylosin, Doxycylin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Điều trị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi

TWI-X3-19

14.     

Vitamin  B1  2,5%

Vitamin B1

Ống

Lọ

5ml

 50ml, 100ml

Điều trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-20

15.     

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Điều trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc., stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-21

16.     

Oxytetracyclin HCl BP

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Điều trị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, viêm phổi truyền nhiễm, lepto, PTH.

TWI-X3-24

17.     

B.complex inj

Vitamin B

Lọ,

ống

20, 50ml, 100ml

2ml, 5ml

Kích thích tiêu hóa, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khoẻ

TWI-X3-25

18.     

A,D3,E hydrovit for  oral

Vitamin A, D, E

Lọ

100ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-27

19.     

ADEB.complex

Vitamin A, D, E, B

Ống,

Lọ

5ml

10,20,100,500ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-28

20.     

Kanamycin sulphat

Kanamycin sulfate

Lọ

1g

Điều trị bệnh Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-30

21.     

Kanamycin  10%

Kanamycin sulfate

Ống,

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị bệnh Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-31

22.     

Gentamycin  4%

Gentamycin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị bệnh viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, P. thương hàn

TWI-X3-32

23.     

Kanavet

Kanamycin

Ống

Lọ

5ml

10, 50, 100ml

Điều trị bệnh nhiễm khuẩn, viêm khớp, E.coli, viêm vú

TWI-X3-33

24.     

Gentatylodex

Tylosin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Điều trị viêm phổi, viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruột

TWI-X3-34

25.     

Analgin

Analginum

Ống,lọ

2, 5, 50, 100ml

Giảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruột

TWI-X3-35

26.     

Terramycin  500

Tetracyclin; Viatmin A,D,E

Gói

5g

Điều trị CRD, viêm ruột, tiêu chảy, THT.

TWI-X3-36

27.     

Ampisultryl

Ampicillin, Sulfadiazin

Gói

5, 10, 50g

Điều trị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường sinh dục

TWI-X3-38

28.     

Tylosin tartrate 50%

Tylosin tartrate

Gói

10, 25, 50, 100g

Điều trị hen gà, suyễn lợn, viêm đường hô hấp, hồng lỵ

TWI-X3-39

29.     

Sulmix-plus

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Gói

10, 20, 100g

Điều trị viêm phổi, sưng phù đầu gà, hội chứng tiêu chảy, liên cầu, viêm xoang

TWI-X3-40

30.     

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10g

Điều trị cầu trùng gia súc, gia cầm

TWI-X3-42

31.     

Tiamulin  10%

Tiamulin

Ống,

Lọ

5ml

10, 50, 100ml

Điều trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-45

32.     

Calcium  fort

Calci gluconate

Ống,

Lọ

5ml

50, 100, 500ml

Điều trị bại liệt, hạ canxi huyết, còi xương, co giật

TWI-X3-47

33.     

Levamisol  7,5%

Levamisol

Ống,Lọ

5,10, 20, 100ml

Tẩy các loại giun tròn

TWI-X3-48

34.     

Erythracin

Erythromycin, Oxytetracyclin

Ống

Lọ

5ml

50ml, 100ml

Điều trị Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, viêm vú, CRD

TWI-X3-50

35.     

Septotryl  24%

Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống,

Lọ

 5ml

10, 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vú

TWI-X3-53

36.     

Colistam

Colistin, Ampicilin

Lọ

10, 20, 100ml

Điều trị viêm phổi, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm rốn

TWI-X3-55

37.     

Azidin

Diminazen, Diaceterat

Lọ

1g

Điều trị tiên mao trùng, lê dạng trùng, tê lê trùng, huyết bào tử trùng

TWI-X3-56

38.     

Tiamulin 

Tiamulin

Gói

20, 50, 100g

Điều trị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùng

TWI-X3-57

39.     

Stress-bran

Vitamin, nguyên tố vi lượng

Gói

100g

Tăng sức đề kháng, chống stress

TWI-X3-60

40.     

Neox

Oxytetracyclin,         Neomycin sulfate

Gói

 100g

Điều trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, phó thương hàn, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-61

41.     

Neoxin

Oxytetracyclin, Neomycin sulfate

Gói

100g

Điều trị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, phó thương hàn, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổi

TWI-X3-62

42.     

Nước cất

Nước cất 2 lần

Ống

5ml

Dùng để pha tiêm

TWI-X3-65

43.     

Ampi-Kana

Ampicillin sodium,           Kanamycin sulfat

Lọ

1g, 50ml, 100ml

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, E.coli, viêm khớp

TWI-X3-66

44.     

Neo KD

Neomycin sulfate,      Kanamycin sulfate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị viêm ruột, bại huyết, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú

TWI-X3-67

45.     

NCD

Neomycin sulfate,               Colistin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị phân trắng, phó thương hàn, E.coli, bạch lỵ

TWI-X3-68

46.     

Norfloxacin  10%

Norfloxacin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Trị phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRD

TWI-X3-72

47.     

Pen-strep

Penicillin G, Streptomycin

Lọ

1; 1,5 và 2 MUI

Trị THT, viêm phổi, đóng dấu, Lepto

TWI-X3-73

48.     

Coli D

Colistin

Lọ

50, 100ml

Trị tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn, coli dung huyết

TWI-X3-74

49.     

Kanatialin

Kanamycin, Tiamulin

Ống,Lọ

5,10,50, 100ml

Trị THT, viêm phổi, suyễn, hồng lỵ

TWI-X3-79

50.     

Lincomycin

Lincomycin

Ống

Lọ

5ml

20, 50, 100ml

Trị tụ cầu, liên cầu, viêm phổi, nhiễm trùng huyết

TWI-X3-84

51.     

Điện giải+Bcomplex

Vitamin, chất điện giải

Gói

100, 200g

Bù điện giải, chống nóng, giải độc

TWI-X3-86

52.     

Ampi-KD

Ampicilin, Kanamycin

Lọ

10, 20,50,100ml

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục

TWI-X3-90

53.     

Ampicoli .D

Ampicilin, Colistin

Ống,Lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi

TWI-X3-91

54.     

Bioticolin

Colistin, Tiamulin

Lọ

5, 20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, viêm teo mũi, hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy

TWI-X3-94

55.     

Biocomycine

Colistin, Spiramycin

Ống

Lọ

5ml

20, 50, 100ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, sẩy thai truyền nhiễm

TWI-X3-95

56.     

Pen-Kana

Kanamycin, Penicilin

Lọ

0,5g Kana

500.000UI Peni

Trị viêm phổi, tụ huyết trùng, nhiệt thán, uốn ván, đóng dấu

TWI-X3-96

57.     

Vitamin K  1%

Vitamin K

Ống, lọ

2ml; 100ml

Cầm máu, cầu trùng ghép Coli, bại huyết

TWI-X3-97

58.     

Lincosep

Lincomycin, Spectinomycin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy, phân trắng lợn con

TWI-X3-98

59.     

Spectyl

Tylosin, Spectinomycin

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Trị CRD, sổ mũi truyền nhiễm, tiêu chảy, E.coli, phó thương hàn

TWI-X3-99

60.     

Ampicoli  fort

Ampicilin, Colistin

Gói

20, 50, 100g

Trị CRD, viêm phổi, E.coli, phó thương hàn, viêm tử cung

TWI-X3-100

61.     

Bactrim  fort

Tylosin, Sulfadiazin

Gói

20, 50, 100, 500g

Trị viêm xoang, Coli bại huyết, tụ huyết trùng, đóng dấu

TWI-X3-101

62.     

Tetramulin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Lọ

5, 10, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi truyền nhiễm, CRD, Leptospirosis, hồng lỵ, cúm

TWI-X3-104

63.     

Thuốc trị bệnh Gumboro

Flumequine, Paracetamol

Gói

10, 20, 50, 100g

Dùng kết hợp trong điều trị bệnh Gumboro

TWI-X3-105

64.     

Poly AD

Vitamin A, D, E

Lọ

20, 100ml

Kích thích tăng trưởng, sinh sản, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-107

65.     

Calci B12

Vitamin B12,                Calci gluconat

Lọ

5, 10, 50, 100, 250ml

Trị bại liệt, co giật, giải độc, hạ đường huyết

TWI-X3-110

66.     

Oxycin

Oxytetracyclin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị đóng dấu, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, Leptospirosis

TWI-X3-113

67.     

Coli SP

Colistin sulfate, Spectinomycin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị phân trắng, viêm dạ dày-ruột, CRD, viêm xoang, viêm tử cung

TWI-X3-116

68.     

Amoseptryl

Amoxycillin,    Sulfadimezin

Lọ

50, 100ml

Trị tụ huyết trùng, tiêu chảy, cảm, phân trắng, viêm phổi

TWI-X3-117

69.     

Gentamox

Gentamycin sulfate, Amoxycillin

Lọ

10, 50, 100ml

Trị viêm vú, nhiễm trùng huyết, đóng dấu, uốn ván, nhiệt thán

TWI-X3-118

70.     

Tylosul

Tylosin tartrate, Sulfadimezin

Lọ

10, 20, 50, 100, 250ml

Trị viêm phổi, viêm xoang, tụ huyết trùng, viêm vú, CRD

TWI-X3-120

71.     

Coli-T.T.S

Colistin sulfate,                    Tylosin tartrate

Lọ

5, 50, 100ml

Trị tiêu chảy, viêm vú, viêm teo mũi truyền nhiễm, thương hàn

TWI-X3-124

72.     

Sulmutin

Sulfadimezin, Tiamulin

Lọ

20, 50, 100ml

Trị Suyễn, hồng lỵ, CRD, viêm vú, ung khí thán, uốn ván

TWI-X3-125

73.     

Tylotetrasol

Tylosin tartrate, Oxytetracyclin

Lọ

5, 20, 50, 250, 100ml

Trị Suyễn, CRD, cúm, tụ huyết trùng

TWI-X3-128

74.     

Ferridextran + B12

Fe, Vitamin B12

Ống,Lọ

2,20ml, 100ml

Bổ sung Fe và B12

TWI-X3-144

75.     

Mg-calcium  fort

Magie clorid, Calci gluconat

Lọ

50, 100ml

Trị bại liệt, co giật, còi xương, táo bón, viêm khớp, sốt sữa

TWI-X3-147

76.     

Leptocin

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

10, 20ml

Trị leptospirosis, viêm phổi, hồng lỵ

TWI-X3-155

77.     

Tetramysol

Levamisol

Gói

2g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-157

78.     

Atropin sulfat

Atropin sulfate

Ống

2ml

Chống co thắt ruột, dạ con, bàng quang, giảm tiết dịch ruột

TWI-X3-159

79.     

Dung môi pha tiêm

Anpha propandial 1,2, Anphahydroxytoluen

Lọ

100, 500ml

Pha thuốc tiêm

TWI-X3-165

80.     

Vinabasamix

Olaquindox, Activcharcoal, Natribenzoat

Gói

100, 200, 500g

Nhiễm khuẩn đường ruột

TWI-X3-168

81.     

Amino-B12

Amino acid, Vitamin B12

Lọ

20,50,100,500ml

Thiếu máu, bồi bổ cơ thể

TWI-X3-169

82.     

Fasiolid

Nitroxinil

Lọ

10, 20, 50ml

Tẩy sán lá

TWI-X3-171

83.     

Zusavet

Levamisol HCl

Gói

3, 5,10, 20, 50, 100g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-173

84.     

Novocain  3%

Novocain

Ống

2ml

Giảm đau, gây mê, phong bế thần kinh

TWI-X3-174

85.     

Oxytocin

Oxytocin

Ống

20UI

Kích sữa, tăng co bóp dạ con, kích đẻ

TWI-X3-175

86.     

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2ml

Bổ máu, bù máu, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-178

87.     

Zn-Vinavet

Zn gluconat

Gói

20g, 50g, 100g

Bổ sung kẽm, chống viêm da, kích thích sinh sản, chống xù lông

TWI-X3-180

88.     

BoGama

Methinonin, Vitamin b6

Ống

Lọ

5ml

10, 30, 50,100ml

Bổ gan, lợi mật, Leptospirosis, tiêu chảy, Dyspepsia

TWI-X3-181

89.     

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-182

90.     

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100, 500, 1000g

Trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc, stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-183

91.     

Glucosa

Glucosa

Gói

100;500g,1; 5kg

Chống nóng, giải độc, cơ thể suy nhược

TWI-X3-184

92.     

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100, 500, 1000g

Trị viêm phổi, viêm phế quản phổi, E.coli, tiêu chảy, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-185

93.     

Urotropin

Urotropin

Ống

Lọ

2, 5ml

50, 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm cơ, viêm khớp

TWI-X3-186

94.     

Vinarmectin

Ivermectin

Lọ

10, 20, 50,100ml

Tẩy giun tròn, ghẻ, ve, bọ chét

TWI-X3-188

95.     

Vinathazin

Promethazini HCl

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 50,100ml

Chống dị ứng, thần kinh bị kích thích, chống co giật, phù thũng lợn con

TWI-X3-189

96.     

Vinateri

Doxycyclin hyclat, Tylosin tartrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Đặc trị tiêu chảy ở Lợn. Bê, Ghé, Dê, Cừu.

Gia cầm: CRD, CCRD, THT, Phó thương hàn, phân trắng, phân xanh

TWI-X3 -2

97.     

Ugavina

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat, Vitamin B1, HCl

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng và điều trị các bệnh hô hấp mãn tính (CRD), Sổ mũi truyền nhiễm,Viêm Dạ dày-ruột ở gia cầm.

TWI-X3-11

98.     

Vinaderzy

Erythromycin thiocyanat,    Colistin sulphat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị các bệnh CRD, Viêm sổ mũi truyền nhiễm, THT cho gia cầm, thuỷ cầm.

TWI-X3-41

99.     

Vinacol

Colistin sulphat, Amoxicilin trihydrat

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị bệnh đường ruột gây ra bởi E.coli, Salmonella, Cl. Campylobacter ở Gia cầm, Lợn, Bê, Nghé, Dê, Cừu .

TWI-X3-43

100.   

Vinacosul

Colistin sulphat, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng, trị các bệnh do E.coli, Proteus, Staphylococcus, Aerobacter aerogenus, Salmonella cho Gia cầm, Lợn, Thỏ, Bê, Nghé, Dê, Cừu .

TWI-X3-44

101.   

Vinaenro 5%

Enrofloxacin, HCl

Ống

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Phòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.

TWI-X3-49

102.   

Fatra

 

Colistin sulphat, Trimethoprim

Lọ

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

Đặc trị phân trắng lợn con, tiêu chảy mất nước trước và sau cai sữa.

TWI-X3-54

103.   

Vina-Edema

Colistin sulphat, Kanamycin monosulphat

Ống

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1l

 Điều trị các bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với Kanamycin và Colistin gây ra.

 

TWI-X3-63

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Penicillin G potassium

Penicillin G potassium

Lọ

1 tr. IU

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+)

TW-X2-1

       2.      

Streptomycin

Streptomycin sulfate

Lọ

1 gram

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (-)

TW-X2-2

       3.      

Hanoxylin® 10% Hanoxylin® LA

Oxytetracyclin

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr(+), Gr(-), Xoắn khuẩn, Mycoplasma.

TW-X2-3

       4.      

Gentamicin

Gentamicin sulfate

Ống;

Lọ

5 ml;5 ml,

20,50,100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-4

       5.      

Ampicillin-500
Ampicillin-1000

Ampicillin sodium

Lọ

50,100,500 mg

 

Chữa nhiễm khuẩn gây do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-5

       6.      

Pen-Strep

Penicillin G potassium,

Streptomycin sulfate

Lọ

1,5 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-6

       7.      

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Lọ

Gói

500 mg, 1000 mg

10 g

Chữa bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do xoắn khuẩn, Mycoplasma

TW-X2-7

       8.      

Tetracan-100

Tetracyclin HCl

Gói

100 g

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-)

TW-X2-8

       9.      

Chlortiadexa

Chlortetracyclin HCl

Tiamulin HF,Dexamethason

Lọ

5 ml, 10 ml,
100 ml

Chữa nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-), Mycoplasma.

TW-X2-9

     10.    

Vitamycin

Oxytetracyclin, Vitamin B, C

Gói

6,10,50,100g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-12

     11.    

Sulmepy

Sulfadimidin sodium

Lọ

1 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-13

     12.    

Trypamidium

Trypamidium

Lọ

150 mg

Phòng và chữa bệnh ký sinh trùng đường máu

TW-X2-14

     13.    

Kanamycin

Kanamycin sulfate

Lọ

1 g

Chữa nhiễm khuẩn gây do vi khuẩn    Gr (+), Gr (-)

TW-X2-15

     14.    

Mebendazol 10%

Mebendazol

Gói

4 g, 100 g, 500 g

Thuốc tẩy giun tròn và sán dây

TW-X2-16

     15.    

B-complex

Vit. B1, B6, B2 , PP, B5, B12

Lọ,Gói

30 g; 100,500,1kg

Phòng và chữa bệnh thiếu vit nhóm B

TW-X2-17

     16.    

ADE - tan trong nước

Vitamin A, D3, E

Gói

100 g, 500 g

Phòng và chữa bệnh thiếu các vitamin A, E, D3.

TW-X2-18

     17.    

Nước cất tiêm

Nước cất hai lần

Ống;chai

5 ml; 100, 500 ml

Nước cất pha tiêm

TW-X2-21

     18.    

Vitamin B1  2,5%

Vitamin B1 HCl

Ống; Lọ

5 ml;

100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin B1, phù nề, kích thích sinh trưởng.

TW-X2-22

     19.    

Vitamin C 5%

Acid ascorbic

Ống

5 ml,

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin C, xuất huyết, chống nóng, stress.

TW-X2-23

     20.    

Vit.  B-complex

Vit. B1, B2, PP, B6 , B12 ....

Ống; Lọ

2, 20, 100 ml

Phòng, tri bệnh thiếu  vitamin nhóm B.

TW-X2-24

     21.    

Azidin    (Berenil)

Diminazen aceturat

Lọ

1,18 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-25

     22.    

AD3 EC hydrovit

Vitamin A, D, E và C

Lọ

100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vit A, E, D3.

TW-X2-26

     23.    

Neo-Te-Sol

Neomycin, Oxytetracyclin

Lọ

Gói

25 g;

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-27

     24.    

Kanamycin 10%

Kanamycin sulfate

Ống;Lọ

5;10,20,50,100,

250,500ml

Chữa bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr (+), Gr (-).

TW-X2-28

     25.    

Tylovit-C

Tylosin, Vitamin C

Gói

50 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-29

     26.    

Han-D.O.Clor

Doxycyclin HCl, Colistin sulfate, Dexamethason

Lọ

20 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá.

TW-X2-30

     27.    

Cafein natri benzoat 20%

Cafein natri benzoat

Ống

5 ml

Chữa bệnh yếu tim mạch. Kích thích hệ thần kinh trung ương.

TW-X2-31

     28.    

Pilocarpin 1%

Pilocarpin

Ống

5 ml

Chữa liệt dạ cỏ, chướng bụng.

TW-X2-32

     29.    

Strychnin-B1

Strychnin, Vitamin B1

Ống

2 ml, 5 ml

Tăng phản xạ thần kinh, trương lực cơ, kích thích nhu động ruột, dạ dày

TW-X2-33

     30.    

Tylo-D.C

Tylosin tartrate, Chlortetracyclin HCl  Dexamethason,

Lọ

100 ml

Phòng và chữa các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-34

     31.    

Septotryl  33%

Sulfamethoxypiridazin

Trimethoprim

Lọ

100 ml

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-35

     32.    

Trimethoxazol 24%

Sulfamethoxazol, Trimethoprim

Lọ

5 ml,

Phòng và chữa bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-36

     33.    

Genta-tylo

Gentamycin, Tylosin

Ống,Lọ

5,10,20, 50, 100, 250, 500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-37

     34.    

Novocain 3%

Novocain

Ống

5 ml

Gây tê cục bộ

TW-X2-38

     35.    

Vitamin B12

Vitamin B12

Ống

2 ml, 500 mcg

2 ml, 1000 mcg

Phòng và chữa các bệnh do thiếu vitamin B12

TW-X2-39

     36.    

Atropin 0,1%

Atropin sulfate

Ống, Lọ

2, 10, 20, 50, 100ml

Giải độc, chống nôn. Giảm tiết dịch, kích thích thần kinh TW, giảm đau

 

TW-X2-40

     37.    

Analgin 30%

Methamisol

Ống;

Lọ

2 ml, 5 ml;50, 100, 250, 500 ml

Chữa các chứng chướng bụng, đầy hơi, chữa cảm nắng, cảm nống, sốt

TW-X2-41

     38.    

Long não nước

Natri camphosulfonate

Ống

5 ml

Trợ tim, kích thích hô hấp

TW-X2-42

     39.    

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin HCl

Lọ

500 mg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-).

TW-X2-44

     40.    

Calcium-F

Calcium gluconate

Ống; lọ

5 ml;  100ml

Phòng và chữa các bệnh do thiếu Ca, liệt quỵ. Trợ tim, bồi bổ sức khoẻ

TW-X2-46

     41.    

Tiamulin 10%

Tiamulin hydrofumarate

Lọ

10 ml, 20,50, 100 250,500ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn.

TW-X2-47

     42.    

Levasol 7,5%

Levamysol  HCl

Ống;

Lọ

5 ml; 10, 20, 50,100,500 ml

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-48

     43.    

Vit. ADE tiêm

Vitamin A, D3, E

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vit A,E, D3

TW-X2-50

     44.    

Sunovil-5; Sunovil-10

Spiramycin adipinate

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp

TW-X2-52

     45.    

Tiamulin

Tiamulin HF

Lọ

1 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-53

     46.    

Tiamulin  10%

Tiamulin HF

Gói

20 g, 100,500g 1000g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, bệnh hồng lỵ ở lợn

TW-X2-54

     47.    

Costrim 48%

Sulfadimidin sodium

Trimethoprin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-55

     48.    

Hancotmix®-forte

Sulfachlorpyridazin,

Trimethopin

Gói

20 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-59

     49.    

Hamcoli®-forte

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Gói

10,50,100,500, 1000 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-60

     50.    

Rigecoccin-W.S

Clopidol

Gói

10,50,100,500g

Thuốc trị bệnh cầu ký trùng ở gà.

TW-X2-63

     51.    

Natri Chloride đẳng trương 0,9%

Natri chloride

Ống

1 ml,
100ml

Chống mất nước cho cơ thể. Dùng làm dung môi pha thuốc tiêm

TW-X2-64

     52.    

Hantril®-100

Norfloxacin HCl

Lọ;

Chai

10 ml;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp.

 

TW-X2-65

     53.    

Hantril®-50

Norfloxacin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

10 ml, 100ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá.

TW-X2-66

     54.    

Anti-Gumboro

Dược chất thảo mộc

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa bệnh Gumboro

TW-X2-68

     55.    

HanEba® 30%

Sulfachlorpyridazin

Gói

20 g, 100 g, 150 g

Phòng và chữa bệnh cầu ký trùng, bệnh thương hàn, ỉa chảy

TW-X2-69

     56.    

Dexa-tiêm

Dexamethason

Ống

2 ml

Trị aceton và keton huyết; bại liệt, co giật sau khi đẻ, chống stress. Các chứng viêm nhiễm.

TW-X2-72

     57.    

Thuốc điện giải

NaCl, KCl, NaHCO3, Vit. A, D3, Dextrose

Gói

100,500,1000g

Cung cấp chất điện giải trong các trường hợp ỉa chảy mất nước, đổ mồ hôi, chống nóng, stress

TW-X2-73

     58.    

Tia-Tetralin

Tiamulin, Chlortetracyclin

Gói;

Lon

20 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh ở đường hô hấp, tiêu hoá, hồng lỵ.

TW-X2-74

     59.    

Ampi-Kana

Ampicillin sodium

Kanamycin sulfate

Lọ

1;1,5;2;.3;4 g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gram (+), Gram (-).

TW-X2-76

     60.    

Lincomycin 10%

Lincomycin HCl

Ống;

Lọ

5 ml;

100 ml

Chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-78

     61.    

Calmaphos®plus

Calcium gluconate, Calci hypophosphite, Magnesium

Ống;

Lọ

5 ml;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh do thiếu Ca, P, Mg gây liệt, quỵ

TW-X2-79

     62.    

Multivit-forte

Vit. A, D, E, B1, B2, B5, B6, B12,PP

Lọ

20 ml, 100 ml

Bổ sung các vitamin cần thiết cho cơ thể, nâng cao sức đề kháng

TW-X2-81

     63.    

Colidox plus

Doxycyclin, Colistin, Vit. A, D3, E, B1, B2, B5, B12, PP, C

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-84

     64.    

Kim kê trứng

Tiamulin HF, Erythromycin

Gói

20 g, 100 g

Phòng, trị  đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-85

     65.    

Hanvit-C100

Vitamin C

Gói

100 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-90

     66.    

Tayzu®

Levamysol HCl

Gói

4 g, 100 g, 1 kg

Thuốc tẩy giun tròn ký sinh đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-91

     67.    

Fe-Dextran-B12 10%

Phức Iron Dextran B12

Ống;Lọ

2 ; 20 ,100 ml

Phòng và chữa các bệnh  thiếu máu

TW-X2-92

     68.    

Tylosin-50

Tylosin tartrate

Ống;

Lọ

5 ml;

50 ml, 100 ml

Phòng, trị  bệnh đường hô hấp, hồng lỵ ở lợn con

TW-X2-95

     69.    

Colistin-1200

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 50 g;

100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá

TW-X2-97

     70.    

Spectinomycin  5%

Spectinomycin HCl

Lọ

10,50,100,200 ml

Chữa các bệnh ở đường tiêu hoá

TW-X2-98

     71.    

Hanvit-K&C®

Vitamin C, Vitamin K3

Gói

10,20,100,200g,
500, 1 000 g

Phòng, trị  bệnh do thiếu vitamin K, C; các chứng chảy máu

TW-X2-103

     72.    

Lincolis-plus

Lincomycin HCl,

Colistin sulfate

Gói

10 g, 50 g, 100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-104

     73.    

Linspec 5/10

Lincomycin HCl

Spectinomycin HCl

Lọ

10 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-105

     74.    

Hantox-spray

Pyrethroid

Chai, Bình

50,100, 300 ml,
1 lít

Thuốc phun diệt ngoại ký sinh trùng

TW-X2-109

     75.    

Hantox-shampoo

Pyrethroid

Chai, Bình

200 ml, 300 ml,
1 lít

Nhũ dịch tắm diệt ngoại ký sinh

TW-X2-110

     76.    

Enrotril®-100

Enrofloxacin

Chai

100 ml, 250 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-111

     77.    

Hanmectin®-25

Hanmectin®-50

Ivermectin

Lọ, chai

10 ml, 20 ml,
100 ml

Dung dịch tiêm phòng và diệt nội, ngoại ký sinh trùng

TW-X2-112

     78.    

Magnesi sulfate 25%

Magnesi sulfate

ống;

Chai lọ

5 ml;

50 ml, 100 ml

Nhuận tràng, tẩy rửa ruột, chữa táo bón, kích thích tiết mật

TW-X2-113

     79.    

Glucose

Dextrose monohydrate

Gói;Bao

500,1000g;25 kg

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

TW-X2-114

     80.    

Tetracyclin HCl

Tetracyclin HCl

Gói

100,1000 g,
25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) và Gr (-)

TW-X2-115

     81.    

Hancoc

Sulfaquinoxalin sodium

Pyrimethamin

Chai

100, 250, 500,1000 ml

Phòng và chữa các bệnh cầu ký trùng ở gà, gà tây, lợn, thỏ, bê, nghé; bệnh Bạch lỵ, Thương hàn, Tụ huyết trùng

TW-X2-116

     82.    

Oxytetracyclin HCl

Oxytetracyclin HCl

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+)  và Gr (-)

TW-X2-118

     83.    

Actiso-10

Cao Actiso

Chai

Can

100 ml, 250 ml;

1 lít, 3 lít.

Nhuận mật, bổ gan, giảm độc Alflatoxin; tăng cường sức đề kháng

TW-X2-119

     84.    

Vitamin B1 mononitrate

Thiamin mononitrate

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin B1

TW-X2-120

     85.    

Vitamin C

Ascorbic acid

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Phòng và tri bệnh do thiếu Vitamin C

TW-X2-121

     86.    

L-lysin

Lysin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Lyzin cho cơ thể

TW-X2-122

     87.    

D, L-Methionin

Methionin

Gói

100 g, 1 kg, 25 kg

Bổ sung Methionin cho cơ thể

TW-X2-123

     88.    

Enrotril®-50

Enrofloxacin

Lọ, chai

10 ml, 50 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-124

     89.    

Hamcoli®-s

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10 ml, 20 ml,
50 ml, 100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, tiết niệu-sinh dục

TW-X2-125

     90.    

Han-Dertil-B®

Albedazole

Hộp

20 viên

Thuốc tẩy sán lá, giun tròn ký sinh

TW-X2-127

     91.    

Hamcoli®-plus

Ampicillin trihydrate,

Colistin sulfate

Lọ

10, 20 l, 50, 100ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường tiêu hoá, hô hấp; tiết niệu

TW-X2-128

     92.    

Derma spray

Chlortetracyclin HCl

Methylen blue

Chai

100 ml, 300 ml

Thuốc phun diệt khuẩn

TW-X2-130

     93.    

Rivanol

Aethacridin lactate

Lọ, gói

500mg, 100 g

Thuốc trị ký sinh trùng đường máu

TW-X2-131

     94.    

Han-V.T.C.®

Chlortetracyclin HCl

Neomycin sulfate

Hộp

20 viên

Viên đặt tử cung, âm đạo chống viêm nhiễm

TW-X2-132

     95.    

Han-Lopatol®

Praziquantel

Pyrantel

Vỉ

10 viên

Viên nén trị sán dây, giun tròn, sán lá ở chó, mèo và động vật ăn thịt

TW-X2-133

     96.    

Hanmycin®-100

Chlortetracyclin HCl,

Lon

100g, 200 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường tiêu hoá, hô hấp

TW-X2-134

     97.    

Glucose 5%

Dextrose anhydrous

Chai

100 ml,
250 ml, 500 ml

Cung cấp đường cho cơ thể giúp tăng cường sức đề kháng

TW-X2-137

     98.    

Hanalgin-C

Methamosol sodium,

Vitamin C

Lọ

20 ml, 100 ml

Chữa sót, giảm đau, xuất huyết tràn lan, chống nóng, stress.

TW-X2-139

     99.    

Tylospec

Tylosin tatrate,

Spectinomycin

Chai, lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa các bệnh nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-140

   100. 

Linspec-110

Lincomycin,

Spectinomycin

Gói;

Hộp

10 g, 20 g;
100 g

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-141

   101. 

Tylocoli

Tylosin tatrate,

Colistin sulfate

Gói;

Lon

10 g, 20 g;

100 ml

Phòng và chữa các bệnh thường gặp ở đường hô hấp, tiêu hoá

TW-X2-142

   102. 

B-Compvit

Vit. B1, B6 , B2 , PP, B5 , B12

Chai

50, 100, 125 ml, 250,500ml

Phòng và chữa bệnh thiếu vitamin

TW-X2-143

   103. 

Vitamin K3

Menadion sodium bisulfit

Lọ

10 ml, 20 ml
100 ml

Phòng, trị bệnh do thiếu vitamin K, chảy máu, xuất huyết

TW-X2-144

   104. 

Selenvit-E

Sodium selenit,

Vitamin E

Lọ

10 ml, 20 ml,
100 ml

Phòng và chữa bệnh thoái hoá cơ, nhũn não, xuất huyết, bài xuất dịch

TW-X2-145

   105. 

Hanmolin LA

Amoxyxillin

Lọ

20; 50; 100ml

Điều trị bệnh phân xanh, phân trắng, PTH; viêm phổi, phế quản, tụ huyết trùng; viêm đường tiết niệu, sinh dục

TW-X2-147

   106. 

Hamogen

Amoxicillin,

Gentamicin

Lọ

20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin, Gentamicin.

TW-X2-148

   107. 

Bromhexine 0,3%

Bromhexine

Lọ, ống

Chai

5; 20ml

50; 100ml

Trị bệnh phế quản phổi cấp  và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thường.

TW-X2-152

   108. 

Han - Cillin - 50

Amoxycillin

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

TW-X2-153

   109. 

Tylosin 200

Tylosin tartrate

Ống,

Lọ

5ml

20; 100ml

Điều trị bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm. Bệnh sưng khớp, thối móng,  viêm dạ con, lepto trên trâu, bò, lợn.

TW-X2-154

   110. 

Hamcloxan

Ampicillin Sodium,

Cloxacillin Sodium

Lọ

1; 2; 3g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, đặc biệt các bệnh do vi khuẩn Gram(+), gây ra

TW-X2-155

   111. 

Diclofenac 2,5%

Diclofenac

Ống,

Lọ,

Chai

5ml

5; 20ml

50; 100ml

Trị viêm khớp mãn tính,  các chứng đau liên quan đến viêm cơ,   chứng đau bụng co thắt ở ngựa và gia súc.

TW-X2-156

   112. 

Lidocain 2%

Lidocain, adrenalin tartrate acid

Ống,Lọ,

Chai

5ml; 20ml

50; 100ml

Gây tê, giảm đau cục bộ, phong bế vùng chậu, khum đuôi, xương cùng, tủy sống.

TW-X2-157

   113. 

Vitamin C 10%

Vitamin C

Chai

50; 100ml

Trị chứng thiếu hụt Vit C, viêm màng Fibrin, phục hồi sức khỏe,  ngộ độc.

TW-X2-158

   114. 

Dolosin-200 W.S.P

Doxycylin,

Tylosin tartrate

Gói

10; 50; 100; 500g; 1kg.

Điều trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa

TW-X2-159

3. CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

ADE.Bcomplex

Vitamin, khoáng vi lượng

Gói

200; 500; 1000g

Chống thiếu hụt vitamin, khoáng

UHN-1

   2.       

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống; lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-3

   3.       

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5ml; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-4

   4.       

Multivitamix

Vitamin A,B,D,E

Gói

20; 50; 100g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-5

   5.       

Phòng chống viêm ruột

Sulfaguanidin, Tetracyclin

Gói

5; 10; 20g

Trị tiêu chảy

UHN-8

   6.       

Bactrim-Coc

Sulfamethoxazon, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20g

Trị cầu trùng

UHN-9

   7.       

Phòng chống viêm phổi CRD

Tiamulin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị ho, hen, xuyễn

UHN-10

   8.       

Bcomplex (bột)

Vitamin nhóm B

Gói

20; 50; 100g

Bổ xung vitamin nhóm B

UHN-11

   9.       

Hupha-Strep

Streptomycin sulfat

Lọ

1g

Trị tụ huyết trùng

UHN-12

10.     

Hupha-Peni G

Penicillin G

Lọ

1.000.000 UI

Trị lợn đóng dấu, nhiệt thán

UHN-13

11.     

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Lọ

0,5g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-14

12.     

Cafein Natri-benzoat 20%

Cafein natri-benzoat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ tim

UHN-15

13.     

Strychnin sulfat 0,1%

Strychnin sulfat

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Trợ lực

UHN-16

14.     

Nước cất

H2O

Ống, lọ

5ml; 20; 50; 100ml

Dùng cho pha tiêm

UHN-17

15.     

Tẩy giun sán chó mèo

Menbendazol, Niclozamid

Gói

2g; 5g

Tẩy sán giây, giun tròn

UHN-18

16.     

DL-Méthionin

DL-Méthionin

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-20

17.     

L-Lyzin HCL

L-Lyzin HCL

Gói

100; 1000g

Bổ xung axid amin

UHN-21

18.     

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-22

19.     

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

100; 1000g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-23

20.     

Vitamin B1 HCL

Vitamin B1

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khỏe

UHN-25

21.     

Vitamin C

Vitamin C

Gói

100; 1000g

Phục hồi sức khoẻ

UHN-26

22.     

Tylosintatrat

Tylosin tartrat

Gói, ống

10; 20; 50g; 0,5g; 1g

Trị viêm phổi, ỉa chảy

UHN-27

23.     

Rigecoccin

Rigecoccin

Gói

10; 20; 50g

Trị cầu trùng

UHN-28

24.     

Đường glucose

Đường glucose

Gói

500; 1000g

Giải độc, chống stress

UHN-29

25.     

Bại liệt gà,vịt,ngan, ngỗng

Can xi (Ca), Phốtpho (P)

Gói

10; 20; 50; 100g

Bổ xung vitamin, vi l­ượng

UHN-33

26.     

Huphaflocin 10%

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 100ml

Trị ỉa phân trắng lợn con

UHN-34

27.     

L-5000

Tylosin, Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị xoắn trùng

UHN-37

28.     

G-5000

Lincomycin, Sulfadimedim

Lọ

5;10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-38

29.     

T-5000

Tylosin, Sulfamethoxazol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phù đầu phù mặt

UHN-39

30.     

H-5000

Norfloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-40

31.     

Hupha-Tia 10%

Tiamulin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi (CRD)

UHN-41

32.     

Hupha-Linco 10%

Lincomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi, viêm tử cung

UHN-42

33.     

Hupha-Enro 1%

Enrofloxacin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-43

34.     

Hupha-Flume T10%

Flumequin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị salmonella; E.coli

UHN-44

35.     

Hupha-Analgin 30%

Natri methamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Hạ sốt, giảm đau

UHN-45

36.     

Hupha-Levami sol 7,5%

Levamisol

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Tẩy các loại giun tròn

UHN-46

37.     

Hupha-Colistin 3%

Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị E.coli dung huyết

UHN-47

38.     

Hupha-KC

Kanamycin; Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-48

39.     

Hupha-Lincospec

Lincomycin, Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị phó thương hàn lợn con

UHN-49

40.     

Hupha-Gentatylan

Gentamycin, Tylosin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, viêm phổi

UHN-50

41.     

Huhpa-Cefalexin

Cefalexin base

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm tử cung, tiêu chảy

UHN-51

42.     

Hupha-Ampicolistin

Ampicilin, Colistin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-53

43.     

Hupha-Spec-T

Spectomycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị tiêu chảy

UHN-54

44.     

Hupha-Gentamycin

Gentamycin

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Trị viêm phổi

UHN-55

45.     

Hupha-Bcomplex

Vitamin B1; B2; B5; B6; PP

Ống, lọ

5ml; 10; 20;50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-56

46.     

Bại liệt gia súc

Calci gluconat, MgCO3, Fe, Zn, Mn, Cu

Gói

5; 10; 20; 50g

Bổ xung can xi, phốtpho, vitamin

UHN-57

47.     

Hupha-Ampicolis

Ampicillin,

 Colistin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị tiêu chảy, viêm phổi

 

UHN-59

48.     

Hupha-ADE.Bcomplex (tiêm)

Vitamin A, D, E, B1, B2, B5, B6, PP

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Phục hồi sức khoẻ

UHN-60

49.     

Hupha-Ivermectin

Ivermectin

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị ghẻ, tẩy các loại giun tròn

UHN-61

50.     

Hupha-Tozal F

Oxyclozanid

Ống,

Lọ

5ml

5; 10; 20; 50; 100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-62

51.     

Diệt sán giun

Biltricid, Levamisol

Gói

5; 10; 20; 50g

Tẩy sán lá ruột, giun tròn

UHN-63

52.     

Hupha-Fasiola

Biltricid

Gói

10; 20; 30; 50g

Tẩy sán lá gan

UHN-64

53.     

Hupha-Fasiola (tiêm)

Droncit (praziquantel)

Lọ

10;20;50;60;90;100ml

Tẩy sán lá gan

UHN-65

54.     

Calci-Mg-glutamat

Ca, Mg, acid glutamic

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh do thiếu ca, Mg

UHN-66

55.     

Calci-Mg-B12

Ca, Mg, Vitamin B12

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh do thiếu ca, Mg

UHN-67

56.     

E-5.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-68

57.     

E-10.000-T

Enrofloxacin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

UHN-69

58.     

Hupha - Enrofloxacin

Enrofloxacin 1%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầm

UHN-70

59.     

Hupha - Flume- U

Flumequin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy, viêm phổi

UHN-71

60.     

Hupha - Colistin- U 3%

Colistin 3%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy

UHN-72

61.     

E-5.000- U

Enrofloxacin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

UHN-73

62.     

E-10.000-U

Enrofloxacin 10%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị viêm phổi, tiêu chảy ở chó mèo gia súc, gia cầm

UHN-74

63.     

Hupha - Spec-U

Spectomycin 5%

Lọ

10,20,50,100 (ml)

Trị tiêu chảy ở lợn, bê nghé.

UHN-75

64.     

Hupha - Sulfamethox 30%

Sulfamethhoxypyridazine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxypyridazine.

UHN-76

65.     

Hupha - Oxyject 10%

Oxytetracyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin.

UHN-77

4. CÔNG TY DỊCH VỤ KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.   

Penicillin G potasium

Penicillin G potasium

Lọ

1.000.000UI

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (+)

DKN-1

       2.   

Streptomycin

Streptomycin sulphate

Lọ

1g

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-)

DKN-2

       3.   

ADB COMPLEX

Vitamin A, Đ,E, PP, B1, B2, B6, Methionine

Gói

50g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-5

       4.   

ADB Complex

Vit, A, D3, PP, B1, B2, B6

Gói

25, 50, 100g

Bổ sung vitamin và tăng cường trao đổi chất

DKN-9

       5.   

Gentatylo

Gentamycin, Tylosin

Lọ

10, 25, 50ml

Trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+)

DKN-13

5. CÔNG TY TNHH DƯỢC THÚ Y THĂNG LONG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng đóng gói

Thể tích,

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Genta-Tylosin

Gentamycin; Tylosin

Gói, Hộp

5; 10; 20; 50, 100g

Chữa bệnh hô hấp, tiêu chảy

TL-01

   2.    

Multi Vitamin B Complex

Vit B1, B2, B5, B6, PP

Gói

Hộp

20; 50; 100; 1000g

100g

Thuốc bổ

TL-03

   3.    

Tăng sản trứng-sữa

Vit A, D3, E, B1, B2, PP;

Tetracyclin

Gói

10; 100; 500g

Thuốc bổ

TL-06

   4.    

Khẹc vịt và ỉa chảy 

Ampicillin; Tylosin

Gói

10; 20g

Chữa bệnh nhiễm trùng

TL-07

   5.    

Anticocid-Diarrhoea

Sulfachloro; Colistin

Gói

5; 10; 20; 50g

Chữa bệnh cầu trùng

TL-08

   6.    

Antigas

NaCl; NaHCO3; MgSO4

Gói

10; 20g

Chữa chướng hơi, đầy bùng

TL-09

   7.    

Điện giải Vita-B-C

Vit C, B1;  NaCl; NaHCO3

Gói

20; 50; 100g

Trợ sức, trợ lực

TL-11

   8.    

TĐ - Levamisol

Levamisol HCL

Gói

2; 100; 500g

Tẩy các loại giun tròn ký sinh ở   đường ruột, đường hô hấp.

TL - 12

   9.    

TĐ - Colistin 

Colistin sulfat salt

Gói

2; 10; 50; 100g

Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá,  do vi khuẩn, Mycoplasma gây ra

TL - 13

6. CÔNG TY TNHH THIỆN CHÍ I

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Điện giải

NaCl; NaHCO3 KCl; Glucoza

Gói

50g; 100g

Bổ xung chất điện giải trong trường hợp con bệnh mất nước và chất điện giải

TCI-01

   2.       

Glucoza

Glucoza

Gói

100; 500; 1000g

Bổ sung đường, tăng cường trao đổi chất.

TCI-02

   3.       

CRD-Mycotic

Tiamulin, Chlotetracyllin

Gói

10g; 20g  50g

Chống bệnh đường hô hấp, tiêu hoá

TCI- 03

   4.       

Tylosin tatrate 98%

Tylosin tartrate

Túi

10g ; 20g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-04

   5.       

Tylosin  tatrate 98%

Tylosin tartrate

Ống

0,5 g

Chống nhiễm khuẩn đường hô hấp

TCI-05

   6.       

B-Complex

Vitamin B1, B2, B6, PP

Gói

50;100;200; 500g

Thuốc bổ xung Vitamin B

TCI-09

   7.       

Norfloxacin

Norfloxacin

Túi

10g, 20g, 50g

Chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI -11

   8.       

Namagxit

Natricitrat, Natri sulphat

Túi

10g, 20g, 50g

Chữa bệnh đầy hơi chướng khí, kích thích nhuận tràng.

TCI -12

   9.       

Gencostinic

Gentamycin, Sulfadiazin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, gan, thận và niệu đạo.

TCI-13

10.     

Anticoccidae

Sulfaquinoxalin, Diaveridin Sulfadimethoxin,

Túi

10g, 20g, 50g

Phòng trị bệnh cầu trùng gia cầm

TCI-17

11.     

CRD-Bcomplex

Tylosin tartrate

Sulfamethoxazol

Túi

10g, 20g, 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá gia súc, gia cầm, thuỷ cầm

TCI-18

12.     

Norfloxacin 500

Norfloxacin

Lọ

10ml, 20ml, 50ml,100ml

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, nội độc tố E-coli

TCI-24

13.     

Tylosin 125

Tylosin tartrate

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh viêm đường hô hấp mãn tính.

TCI-25

14.     

Enro –Vịt ngan ngỗng

Enrofloxacin

Túi

10g, 20g; 50g

Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn hô hấp, gan, tiêu hoá, thận, sinh dục, nội độc tố E-coli 

TCI-30

7. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Penicillin G

Penicillin G

Lọ

0,62g

Chữa các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra như đóng dấu, nhiệt thán

HCN-1

   2.      

Streptomycin

Streptomycin

Lọ

1g

Chữa các bệnh viêm nhiễm do vi khuẩn Gr (-), tụ huyết trùng, CRD

HCN-2

   3.      

B Complex

B1, B2, B6

Gói

50g

Tăng trọng, bồi dưỡng

HCN-3

   4.      

Kanamycin sulphat

Kanamycin

Lọ

1g

Trị viêm phổi và các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây ra

HCN-7

   5.      

Tẩy giun sán lợn

Menbedazol

Gói

2; 5; 100; 250g

Tẩy giun sán lợn

HCN-9

   6.      

B complex

B1,B2,B6

Gói

100g

Tăng trọng, bổ sung vitamin

HCN-12

   7.      

Ampi-streptotryl

Ampicillin, Sulfamid

Gói

7-10g

Chữa viêm phổi, ỉa chảy

HCN-13

   8.      

Colavi

Berberin

Lọ

20ml

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-15

   9.      

Menbendazol 10%

Menbenvet 10%

Gói

2g

Tảy giun

HCN-16

10.    

Sultrep

Streptomycin, Sulfamid

Gói

7g

Chữa ỉa chảy gia súc, gia cầm

HCN-19

11.    

Nước sinh lý 0,9%

NaCL

Lọ

100ml

Chống mất nước, cần bằng điện giải

HCN-21

12.    

Genta-Prim

Trimethoprim, Gentamycin

Gói

10g

Chữa bệnh đường ho hấp,viêm phổi

HCN-22

13.    

Điện giải PO-SO-MIX

NaCl, KCl, glucose, Vitamin

Gói

100g

Chống mất nước, cần bằng điện giải

HCN-23

14.    

Trị các bệnh tiêu chảy

Tylosin, Chlotetracyclin

Gói

10g

Trị ỉa chảy

HCN-25

15.    

Extopa

Pyrethroid

Lọ

Bình

10; 50; 100; 200; 300; 450; 600ml

Trị ký sinh trùng ngoài da

HCN-26

16.    

Vitamin B1 viên

Vitamin B1

Lọ

1500 viên

Bổ sung vitamin

HCN-27

17.    

Vitamin C

Vitamin C

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-29

18.    

Vitamin B1

Vitamin B1

ống

5ml

Bổ sung vitamin

HCN-30

19.    

Colis. T

Colistin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh do vi khuẩn Gr (-) gây ra: Phân xanh, Phân trắng, Hồng lỵ

HCN-32

20.    

Natribenzoat 20%

Cafein nabenzoat

ống

5ml

Trợ tim

HCN-33

21.    

Glucose 5%

Glucose

ống

5ml

Bổ dưỡng

HCN-34

22.    

Trị E. coli đường ruột

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị E.coli đường ruột, phù đầu

HCN-35

23.    

Coccitop PV

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị cầu trùng ở gà, thỏ

HCN-36

24.    

CRD-MYCO

Sulfamid, Tylosin

Gói

10g

Trị hen suyễn, khẹc vịt, CRD ở gà

HCN-37

25.    

TYFAZOL

Sulfamid

Gói

10; 20g

Trị các bệnh như hen suyễn, CRD

HCN-38

8. CÔNG TY TNHH THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

Trị sưng phù đầu

Oxytetracyclin, Vitamin A, D­3, E

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh hen, sưng phù đầu

VNC-9

   2.        

Ampicolivet

Ampicillin, Colistin sulfat

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, phó thương hàn, …

VNC-11

   3.        

Imequyl 100

Flumequin, Vitamin A, D, E

Gói

5g,10g,20g, 50g,100g, 200g, 500g,1000g

úm gia cầm, úm vịt, gà, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút.

VNC-12

   4.        

B Complex

Vitamin B1, B2, B6, B12, PP

Gói

30;50;100;200;500g;1;5kg

Cung cấp vitamin, bồi bổ cơ thể

VNC-13

   5.        

Nimisol

Levamisol, Niclosamide

Gói

2g; 2,5g; 5; 10g; 20g; 100g

Tẩy giun sán

VNC-14

   6.        

Điện giải Vitamin

NaHCO3 , KCl, NaCl, Natri Citrat và Vitamin

Gói

13.95g, 50g

100; 500; 1000; 5000g

Bổ sung chất điện giải, tăng cường giải độc, bồi bổ cơ thể

VNC-15

9. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.     

Doxycolison-F

Doxycyclin, Colistin

Dexamethason

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, E coli, sưng phù đầu.

PHAR-06

   2.     

Phar-neosol

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10, 20,50,100g

Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá

PHAR-09

   3.     

Doxyvet-L.A

Doxycyclin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm khớp, phế quản phổi, vú, tử cung ...

PHAR-12

   4.     

Kanamulin

Kanamycin,

Tiamulin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị hồng lỵ, tụ huyết trùng, hen suyễn, tiêu chảy phân trắng.

PHAR-13

   5.     

Doxytyl-F

Doxycyclin, Tylosin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị lepto, hen suyễn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy...

PHAR-14

   6.     

Kanamycin-10

Kanamycin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin

PHAR-15

   7.     

Phartylan-100

Tylosin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin

PHAR-16

   8.     

Gentamicin-5

Gentamicin

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin

PHAR-17

   9.     

PharCalci-F

Calcigluconat

Ống, lọ

5;10;20;50;100,500ml

Bổ sung calci, trị bại liệt

PHAR-19

10.   

PharCalci-C

Calcigluconat, Vitamin C

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung calci, vit C, tăng sức đề kháng

PHAR-20

11.   

PharCalci-B12

Calcigluconat, Vitamin B12

Ống, lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Bổ sung Calci, trị bại liệt, táo bón

PHAR-21

12.   

Calci-Mg-B6

Calcigluconat, Magne; Vit B6

Ống,lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Bổ sung Calci, trị bại liệt,  táo bón

PHAR-22

13.   

Lincocin 10%

Lincomycin

Ống,lọ

5, 10; 20; 50; 100ml

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin

PHAR-23

14.   

Phargentylo-F

Gentamicin,

Tylosin

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phế quản, phổi, tiêu chảy, viêm ruột, suyễn, E.coli, phó tuơng hàn...

PHAR-24

15.   

Nấm phổi GVN

Nystatin

Gói

10, 20, 50, 100g, 250g

Trị nấm phổi, nấm miệng, rối loạn tiêu hoá do kháng sinh phổ rộng

PHAR-25

16.   

Phar-Complex C

Vitamin B, C

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc kém ăn chậm lớn, suy gan, tăng sức đề kháng.

PHAR-26

17.   

ADE-Bcomplex

Vitamin A, B, D, E

Ống

lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin, trị còi cọc, kém ăn chậm lớn, giảm đẻ, tăng sức đề kháng.

PHAR-27

18.   

Phar-nalgin C                      

Analgin, Vitamin C

Ống,lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Hạ nhiệt, giảm đau, tăng sức đề kháng.

PHAR-28

19.   

Phartigumb

Paracetamol, Vit. C

Gói

10,20,50, 100, 250g

Trị bệnh gumboro, thuốc bổ tổng hợp

PHAR-29

20.   

D.T.C VIT

Doxycyclin,Vit C,Tylosin

Gói

50, 100, 250g

Trị hen gà, sưng phù đầu vịt ngan,

PHAR-30

21.   

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitaminB1

PHAR-31

22.   

Vitamin C  5%

Vitamin C

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin C

PHAR-32

23.   

Vitamin K3 1%

Vitamin K3

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Bổ sung vitamin 

PHAR-33

24.   

Enroflox 5%

Enrofloxacin

Gói, lon

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị bệnh do E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, bạch lỵ ở gia cầm

PHAR-34

25.   

Doxy-sul-trep

Doxycyclin, Sulfamid

Gói, lon

5,10, 20, 50, 100g

500, 1000g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, da và mô mềm ở chó, lợn.

PHAR-35

26.   

Pharmectin

Ivermectin

Lọ

10, 20, 50, 100ml

Trị nội và ngoại ký sinh trùng

PHAR-38

27.   

Phar-norcin 200

Norfloxacin

Lọ, chai

10, 20, 50, 100ml

500 ml, 1lit, 5 lit

Trị vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin

PHAR-39

28.   

Pharotin-K

Vitamin: A, D, H,

Khoáng vi lượng

Gói

10, 20, 50, 100, 500, 1000g

Trị rụng lông, nứt móng, bệnh về da lông

PHAR-40

29.   

Fertran-B12

Sắt (Fe), Vitamin B12

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml

Phòng, trị bệnh do thiếu sắt ở gia súc non

PHAR-41

30.   

Lidocain Inj

Lincocain HCL

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Gây tê, giảm đau

PHAR-42

31.   

Nitroxynil Inj

Nitroxynil

Ống

Lọ

5;10;20;50ml 100;250;500 ml

Trị sán lá gan, sán lá ruột, giun xoăn, giun kết hạt, giun móc ở Trâu, Bò, Dê, Cừu, Lợn, Chó.

PHAR- 47

32.   

Pharsulin

Tiamulin

Ống

Lọ

10;20;50ml; 100;250;500ml

Trị  bệnh hồng lỵ, suyễn,viêm màng phổi, Viêm khớp, Lepto của Lợn.

PHAR– 48

33.   

PTH-Pharma

Thiamphenicol

Gói

Hộp

10;20;50g    100g;1;5kg

Trị Phó thương hàn, viêm ruột, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm khớp của Bê, Lợn, Chó, Mèo, Gia cầm.

PHAR– 49

34.   

Ampi-col

Ampicilin, Colistin

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;

1;5kg

Trị nhiễm khuẩn do E.coli, THT, PTH,  bội nhiễm sau tiêm vắc xin của Bê, Lợn, Chó, Mèo và Gia cầm..

PHAR- 44

35.   

Phar-trypazen

Diminazen

Lọ

1,18; 2,36g 

Trị KST đường máu  ở Trâu, Bò, Cừu.

PHAR-45

36.   

Tylosin tartrat

Tylosin tartrat

Gói

Hộp

10;20;50g  100g;1;5kg

Trị các bệnh viêm đường hô hấp của Gia súc, Gia cầm, bệnh Hồng lỵ của Lợn

PHAR-46

37.   

Dia-Pharm

Neomycin sulfat salt

Colistin sulfat salt. 

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g;    1;5kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Colistine gây ra

PHAR-50

38.   

Pharcado

Niclosamid, Levamisol HCL;

Gói

Hộp

2;4;10;20;50;100g

Trị các bệnh kí sinh trùng do các loại giun ký sinh trên ống tiêu hoá, phổi, tim, sán dây ở chó mèo

PHAR-51

39.   

Pharmpicin

Trimetroprim, Colistin sulfat salt;

Gói

Hộp

5;10;100;250;500g           1; 5kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra

PHAR-52

40.   

Pharcaris

Levamisol.

Gói,

Hộp

2;4;10;50;100;250; 500g 1;2;5 kg      

Trị các bệnh KST do giun ký sinh trong ống tiêu hoá như giun đũa, giun xoăn, giun kết hạt, giun chỉ, giun tóc...

PHAR-54

41.   

Pharmequin

Flumequin

Gói,

Hộp

5;10;20;50;100;250;500g; 1; 2; 5 kg

Phòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hoá do vi khuẩn Gr(-).

PHAR-55

10. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y NAM HẢI

TT

Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Trị bệnh lợn Nghệ

Tiamulin, Oxytetracylin, Dexamethasone

Ống, lọ

10, 20, 50ml

Trị Leptospirosis, viêm phổi, hồng lị

NH-15

     2.    

Neotesol

Oxytetracyclin, Neomycin

Gói

10, 20, 50, 100g

Viêm ruột, ỉa chảy, viêm phổi, bạch lị, phó thương hàn

NH-19

     3.    

Canxi gluconat

Canxi gluconat

Ống, lọ

5,10;20;50; 100ml

Bại liệt, còi xương, co giật

NH-20

     4.    

Levamysol

Levamysol

Ống, lọ

5;10;20;50;100ml

Tẩy các loại giun tròn

NH-22

     5.    

Thuốc úm gà vịt con

Colistin, Tylosin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị ỉa chảy, tụ huyết trùng, kích thích tăng trưởng cho gà con

NH-24

     6.    

Ampi-Coli

Ampicylin, Colistin

Gói

10, 20, 50, 100g

CRD, viêm phổi, E-Coli, phó thương hàn, viêm tử cung

NH-26

     7.    

Fluquin

Flumequin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị rối loạn tiêu hoá, viêm ruột, ỉa chảy

NH-29

     8.    

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

10, 20, 50, 100g

Kích thích tiêu hoá, giải độc

NH-30

     9.    

Vitamin C

Vitamin C

Gói

10, 20, 50, 100g

Giải độc, chống nóng

NH-31

11. CÔNG TY TNHH TRƯỜNG HẰNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

SĐK

       1.             

Vitamin B Complex         

Vit B1, B2, B6, PP

Túi

100; 1000g

Thuốc bổ dưỡng

TH-01

       2.             

TH-Sul-Coli

Colistin; Oxytetracyclin

Túi

5; 10; 20; 50g

Trị viêm phế quản

TH-02

       3.             

TH-Leppin

Tylosin; Sulfaguanidin; Theophylin

Túi

5; 10; 20; 50g

Trị CRD

TH-04

       4.             

TM.Meber

Mebendazon

Túi

2; 5g

Tảy giun sán

TH-07

12. CÔNG TY TNHH THÚ Y XANH VIỆT NAM (GREENVET CO., LTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Gluco K,C

Glucoza, VitaminK,   Vitamin C

Gói

100g, 200g, 500g,1kg

Cung cấp năng lượng, giải độc, giải nhiệt, chống nóng, chống stress.

GRV-1

   2.      

Super Egg

Oxytetracycline, Vitamin A, D, E, các vit thiết yếu khác

Gói

50g, 100g, 200g, 500g,1kg, 10kg

Cung cấp vitamin, nâng cao sức đề kháng, tăng tỷ lệ đẻ, tỷ lệ phôi và ấp nở

GRV-2

   3.      

Colipig

Sulphamethoxazol,

Trimethoprim

Gói, hộp

10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g,1, 10kg

Trị các bệnh tiêu chảy trên lợn như phân trắng, viêm ruột hoại tử, PTH.

GRV-8

   4.      

Tylovet-50

Tylosin tartrate

Gói, hộp

10g, 20g, 50g, 100g, 200g,500g,1kg, 10kg

Trị bệnh gây ra do Mycoplasma ở gia súc, gia cầm như CRD, suyễn lợn.

GRV-10

   5.      

Tylanvet

Tylosin tartrate

Gói, hộp

10g, 20g, 50g, 100g, 200g,500g,1kg, 10kg

Trị bệnh gây ra do Mycoplasma ở gia súc, gia cầm như -CRD, suyễn lợn.

GRV-11

   6.      

Penicillin

Penicillin potassium

Lọ

1.000.000 UI

Trị bệnh nhiễm khuẩn gia súc

GRV-12

   7.      

Streptomycin sulfat

Streptomycin sulfat

Gói

1g

Trị bệnh nhiễm khuẩn gia súc

GRV-13

   8.      

Vitamin B12.5%

Vitamin B1

Ống

5ml

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-14

   9.      

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống

5ml

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-15

10.    

Pen-Strep

Penicillin, Streptomycin

Lọ

500000UI + 1g

Trị bệnh nhiễm khuẩn gia súc

GRV-17

11.    

Deptol

Dietylphtalat

Lọ

50ml

Trị ghẻ gia súc

GRV-18

12.    

Levavet Powder

Mebendazol

Gói

2g

Trị giun tròn lợn, chó, gia cầm

GRV-19

13.    

AD3EBcomplex

Vitamin

Gói

100; 150g

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-20

14.    

B Complex

Vitamin B1,B2, B6, B12, PP

Gói

100g

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-21

15.    

Vitamin B1 viên

Vitamin B1

Lọ

1800 viên (0,1g/1 v)

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-22

16.    

Puppy Ring

Dimpylate (Diazinon)

Vòng(Hộp)

40cm(10 vòng)

Đeo cổ trị ve, rận, chó mèo

GRV-23

17.    

B Complex

Vitamin B1,B2, PP, B6, B12

Lọ

1800 viên

Bổ sung vitamin, tăng sức đề kháng

GRV-25

18.    

Encin-100 inj

Enrofloxacin

ống, chai, lọ

10,20,50,120, 100,500ml,1lít

Phòng  trị viêm phổi, viêm ruột, THT, thương hàn, viêm đường tiết niệu, nhiễm trùng kế phát trên gia súc, gia cầm.

GRV-27

19.    

Norcin

Norfloxacin

ống, chai, lọ

10,20,50,100, 120,500ml,1lít

Phòng, trị các bệnh gây ra bởi  E.coli, Salmonella, Mycoplasma, Streptococi, Clostridia trên gia súc, gia cầm

GRV-28

20.    

Encin 100

Enrofloxacin

ống, chai, lọ

10,20,50,100, 120, 500ml,1lít.

Phòng và trị hen, , Coryza, Salmonella trên gia cầm. Viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung, đường tiết niệu trên gia súc

GRV-29

21.    

Coli-D

Colistin sulphate  Doxycyclin

Gói, hộp

10,20,50,100, 250,500g,1kg, 5kg

Phòng, trị hen, hen ghép E.coli, thương hàn, trên gia cầm, hội chứng tiêu chảy lợn con phân trắng, viêm phổi .

GRV-30

22.    

Coli-200

Colistin sulphate Trimethoprim

Gói, hộp

10,20,50,100, 250,500g,1kg.

Phòng và trị các bệnh gây ra bởi các vi khuẩn nhậy cảm với Colistin và Trimethoprim trên gia súc, gia cầm.

GRV-31

23.    

Doxy – 20%

Doxycyclin

Gói, hộp

10,20,50,100, 250, 500g,1kg, 5kg, 25kg

Phòng,  trị  bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin trên gia súc, gia cầm.

GRV-32

24.    

C-75

Colistin sulphate

Gói, hộp

10,20,50,100, 250,500g,1kg

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên gia súc, gia cầm.

GRV-33

25.    

Flu – Q 100

Flumequine

Gói, hộp

10,20,50,100, 250, 500g,1kg

Phòng , trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do vi khuẩn Gr (-) trên gia súc, gia cầm.

GRV-34

26.    

CRD.Com

Doxycyclin

Tylosin Tartarate

Gói, hộp

10, 20, 50, 100, 250, 500g 1kg

Phòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhậy cảm với Doxycyclin và Tylosin.

GRV-35

27.    

Coxymax

Sulphachlozin

Gói, hộp

10, 20, 50, 100, 200, 500g 1kg

Phòng và trị bệnh cầu trùng, thương hàn , tụ huyết trùng.

GRV-36

13. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT, DỊCH VỤ, THƯƠNG MẠI THỊNH VƯỢNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Tetracyclin (viên)

Tetracyclin HCl

Lọ

500 viên (125mg/viên)

Chữa viêm phổi, phế quản, áp xe phổi, lỵ amip, trực khuẩn, nhiễm trùng huyết, viêm màng não,…

THV-01

     2.    

Penicillin G

Potascium

Penicillin G

potascium

Lọ

1.000.000UI

(≈ 0,63g/lọ)

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (+), các bệnh nhiệt thán, đóng dấu lợn, xoắn trùng,…

THV-02

     3.    

Streptomycin sulfate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

 

Tác dụng chủ yếu với các vi khuẩn Gr (-), đặc biệt nhạy cảm với vi khuẩn THT, E. coli,…

THV-03

     4.    

Vitamin B1 (viên)

Vitamin B1 mononitrate

Lọ

500-1800 viên (0,5mg/viên)

Chữa phù thũng, viêm dây thần kinh, liệt dây thần kinh ngoại vi, tốt cho gia súc có thai,..

THV-4

     5.    

ADE-Bcomplex

Vitamin AD3E, B1, B6, PP, B12

Bao

   hộp

50-100g

15,30 kg

Giúp cơ thể tăng trọng nhanh, chống còi cọc, suy dinh dưỡng sau ốm, tăng khả năng trao đổi chất,

THV-05

     6.    

B.Complex-THV

Vitamin B1,B2,B5,B6, PP, Nipazin, Dinatriedetate

Lọ

20;50;100ml

 Phòng và trị bệnh thiếu vitamin ở gia súc non, yếu, rối loạn tăng trưởng, kém ăn, điều kiện nuôi dưỡng kém, stress, nhiễm trùng thứ cấp

THV - 10

     7.    

Cafein natribenzoat

Cafein, Natribenzoat

Lọ

5;10;20;50ml; 100 ml

Điều trị chứng thuỷ thũng tích nước. Giải độc trong trường hợp ngộ độc, trợ lực, trợ sức,  Chống bại liệt  thể nhẹ ở Trâu, Bò, Lợn, Chó.

THV - 11

     8.    

Dectin-THV

Abendazol

Gói

1;1,5;2;3;5g; 10;20g

Điều trị các bệnh ký sinh trùng do giun tròn, giun khí quản, giun đũa, giun móc, giun tóc, giun lươn, giun mỏ, giun chỉ, giun xoắn và sán dây.

THV - 12

     9.    

THV-Vitamin B1

Vitamin B1( Thiamin hydroclorid)

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị các bệnh tê phù, đau dây thần kinh, chống mệt mỏi, kém ăn, rối loạn tiêu hoá.

THV - 13

   10. 

THV Vitamin C-5%

Vitamin C (a.ascobic), Natri hydrocarbonat, Natrimetabi sulfit.

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng, trị bệnh Scobut, chảy máu do thiếu Vit C,  tăng sức đề kháng trong nhiễm khuẩn, nhiễm độc, mệt mỏi, thai ngén, thiếu máu dị ứng.

THV - 14

14. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(Chủng VSV)

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

T&D Vetmac

Doxycyclin, Neomycin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-) và Gr (+), Richketsia

TD-5

     2.    

T&D Trị  ỉa chảy – sưng phù đầu lợn

Neomycin, Colistin, Vitamin B1

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh phù đầu lợn,tiêu chảy phân trắng,THT , phó thương hàn, cầu khuẩn

TD-6

     3.    

T&D Tetracyclin

Tetracyclin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh đường hô hấp

TD-7

     4.    

T&D Vitamin B1

Vitamin B1

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Tăng cường sức đề kháng, bổ sung vitamin

TD-8

     5.    

T&D Tylosin

Tylosin

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị bệnh đường hô hấp

TD-9

     6.    

T&D Vitamin C

Vitamin C

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Tăng cường sức đề kháng, bổ sung vitamin

TD-10

     7.    

T&D Glucoza

Glucoza

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Tăng cường sức đề kháng, cung cấp năng lượng

TD-11

     8.    

T&D Levamisol

Levamisol

Túi

2; 5; 10g

Tẩy các loại giun phổi, dạ dày- ruột trên heo, bò, chó mèo, gia cầm, chim.

TD- 12

     9.    

Đặc trị cầu trùng                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         - Tiêu chảy

Sulfaquinoxalin,

Trimethoprim, Lactose

Túi

10; 20; 30; 50; 100; 200,500g; 1kg; 10kg

 Phòng, trị cầu trùng, rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy, thương hàn, viêm ruột hoại tử, bệnh hồng lỵ ở gia súc, gia cầm.

TD- 13

   10. 

T&D Doxycyclin 10%

Doxycyclin

Túi

5;10;20;30;50;100; 200g;300;500g;1;10kg

Đặc trị các bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.

TD- 15

15. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BẮC HÀ (HAPHAVET CO-LTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.        

Penicillin G potassium

Penicillin G potassium

Lọ

1.000.000UI

Diệt vi khuẩn Gr (+) như liên cầu, đóng dấu, nhiệt thán, uốn ván, hoại thư, Leptospira

BH-1

     2.        

Stretomycin sulphate

Stretomycin  S

Lọ

1g

Diệt vk Gr (-) như Pasteurella, E.coli, Shigella

BH-2

     3.        

Tẩy giun chó mèo Bắc Hà

Mebendazol

Gói

2; 5g

Tẩy các loại giun sán chó, mèo

BH-3

     4.        

BH Coli Neocin

(Trị tiêu chảy, viêm phổi)

Neomycin, Colistin

Gói

5; 10g

Diệt vi khuẩn Gr(+) và Gr(-) trong các bệnh ỉa chảy, viêm ruột, phân trắng ở lợn, phó thương hàn, tụ huyết trùng,…

BH-5

16. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y MIỀN BẮC

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.       

N-Eryampi

Erythromycin thiocyanate, Ampicillin trihydrat

Gói

10, 20, 50, 100, 200, 500g

Phòng và trị bệnh hô hấp như CRD, THT, viêm hoạt dịch, ngạt mũi, sổ mũi

MB-02

     2.       

N-Oxycol

Tetracyclin HCl,

Colistin sulphat

Gói

10, 20, 50, 100, 200, 500g

Trị bệnh viêm đường hô hấp  mãn tính, bệnh nhiễm trùng do E.coli

MB-03

     3.       

N-Sulmedia

Diaveridin sodium,

Sulphadimidin sodium.

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Trị các bệnh gây ra do cầu trùng tại ruột già, ruột non ở gia súc, gia cầm

MB-06

     4.       

N-Aspersid

Nystatin,

Tetracyclin HCl

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Trị bệnh nấm phổi do Aspergilluss Fumigatus gây ra với những triệu chứng ở đường hô hấp

MB-07

     5.       

N-Coccisid

Sulfachlorpyridazin,

Sulphadimidin sodium.

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Thuốc trị cầu trùng. Ngoài ra còn tác dụng tốt trị E.coli, THT, bạch lỵ

MB-08

     6.       

N-Doxycin

Doxycyclin HCl,

Tylosin tartrate, Theophyllin

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Trị bệnh CRD, viêm phế quản phổi, THT, thương hàn, viêm vú, viêm tử cung,

MB-09

     7.       

N-Anticoli

Tiamulin HF, Vitamin A

Chlortetracyclin HCl

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Thuốc trị các bệnh do E.coli, bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, THT, viêm khớp

MB-10

     8.       

Ampicoli - oral

Ampicillin trihydrat,

Colistin sulphat

Gói

10, 20, 50,

100,200,500g

Phòng và trị bệnh thường gp ở đường tiêu hoá và hô hấp

MB-11

     9.       

Tylosin 5%

Tylosin tartrate

Ống,

 Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Điều trị viêm phổi, viêm ruột, thương hàn, CRD, PTH, THT

MB-14

   10.     

N-Tikana

Tiamulin HF,

Kanamicin sulphate

Ống,

Lọ

5 ml

10, 20, 50, 100ml

Trị các bệnh về đường hô hấp và các bệnh đường ruột, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng tiết niệu - sinh dục.

MB-15

   11.     

Gentylosin

Gentamicin sulphate,

Tylosin tartrate,

Dexamethason

Ống,  Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Điều trị bệnh viêm ruột, viêm phổi, thương hàn, CRD, phó thương hàn, tụ huyết trùng ở gia súc, gia cầm

MB-16

   12.     

Kanamicin 10%

Kanamicin sulphate

Ống,  Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Điều trị bệnh do tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, bệnh viêm phổi, bệnh cầu trùng ghép coli bại huyết

MB-18

   13.     

Analgin - C

Analgin, Vitamin C

Ống,  Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Giảm đau, chống phong thấp, hạ sốt. Điều trị các bệnh: thấp khớp, giảm cơn co thắt đường ruột, chướng bụng, giảm nhu động ruột, hạ sốt

MB-19

   14.     

N-Pneusid

Tiamulin HF,

Oxytetracyclin HCl,

Theophyllin

Ống,  Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, đường ruột, đường niệu-sinh dục, viêm tử cung, tụ huyết trùng

MB-20

   15.     

Gentamicin 5%

Gentamicin sulphate

Ống,  Lọ

5ml

10, 20, 50, 100ml

Điều trị bệnh viêm phổi, viêm ruột, thương hàn, THT, CRD, PTH

MB-22

17. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y VIỆT ANH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.   

Tylosin 98%

Tylosin tartrat

Lọ, ống,gói

500mg, 10g

Trị các bệnh đường hô hấp, hen suyễn, CRD.

VA-01

     2.   

Viaenro - 10

Enrofloxacin

Gói

Hộp

10g

20; 50; 100g

Trị các bệnh viêm ruột, ỉa chảy, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

VA-02

     3.   

Viaenro - 5 inj

Enrofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy,..

VA-06

     4.   

Viaenro - 10 inj

Enrofloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy,..

VA-07

     5.   

Tylosin 5% inj

Tylosin tartrat

Lọ

10; 50; 100ml

Trị các bệnh đường hô hấp, hen suyễn, CRD,..

VA-08

     6.   

Chlotetrason 10% inj

Chlotetracyclin

Lọ

5,10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh đường tiêu hóa, hô hấp

VA-09

     7.   

Oxytetracyclin 10% inj

Oxytetracyclin HCL

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh viêm phổi, viêm ruột, dạ dày,…

VA-10

     8.   

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Lọ

50; 100ml

Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin B1

VA-11

     9.   

Viamectin-25

Ivemectin

Lọ

10; 20; 100ml

Tẩy các loại giun, trị các loại ký sinh trùng

VA-12

   10.             

Tiamulin HF 10%

Tiamulin hydrogen furmarate

Lọ

10; 20; 100ml

Phòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phổi, suyễn, viêm màng phổi,…

VA-13

   11.             

Vitamin C 5%

Vitamin C

Lọ

50; 100ml

Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin C

VA-14

   12.             

B Complex

Vitamin nhóm B

Lọ

20;50; 100ml

Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin

VA-15

   13.             

Spolymycin

Colistin sulfate

Lọ

10; 20;100ml

Phòng và trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa,  viêm xoang, vịt khẹc, thương hàn, phân trắng, phân xanh, tụ huyết trùng,…

VA-16

   14.             

Colivet-S

Colistin sulfate

Gói

10; 20; 50; 100g

Phòng và trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm E.coli, viêm xoang, vịt khẹc, thương hàn, phân trắng, phân xanh, THT

VA-04

   15.             

Nor.E.Coli

Norfloxacin HCL

Lọ

20; 10; 100ml

Phòng và trị viêm ruột, ỉa chảy, THT, đóng dấu, viêm phổi, CRD, CCRD,…

VA-18

   16.             

Viamoxyl

Amoxycilline

Chai

10; 20; 50; 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline

VA- 19

   17.             

Viaprimazin

Trimethoprime,

Sulfadiazine

Lọ

10; 20; 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime và Sulfadiazine.

VA- 20

   18.             

Rovamycin

Spiramycin

Lọ

5; 10; 20; 50 ; 100ml

Phòng, trị các bệnh do Mycoplasma và các vi khuẩn Gr(+), Gr(-) gây ra.

VA- 23

   19.             

Viamoxyl  15.S

Amoxycilline

Túi

Lon

10; 20; 50; 100g

50, 100, 500g

Trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline cho Bê, nghé, lợn, gia cầm

VA- 24

   20.             

Glucose 30%

Glucose

Chai

10; 20; 50; 100ml

Cung cấp năng lương, tăng sức đề kháng , giải độc. 

VA- 25

   21.             

Viampicin

Ampicilline  Tryhydrate

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh đường ruột, viêm phổi, đường tiết niệu cho Trâu, bò, Lợn, Cừu, ngựa

VA- 26

 

18. CÔNG TY THUỐC SÁT TRÙNG VIỆT NAM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1

Tazusa

Mebendazol

Gói

2,5g

Tẩy giun cho gia súc, gia cầm

CTS-01

19. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(Chủng VSV)

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Streptomycin

Streptomycin

Lọ

1g

Chống nhiễm khuẩn

XHC-1

     2.    

Penicillin Potasium

Penicillin G-Kali

Lọ

1000.000 UI

Chống nhiễm khuẩn

XHC-2

     3.    

Vitamin B1

VitaminB1

Chai

1800viên

Bồi bổ cơ thể, tăng sức đề kháng

XHC-3

     4.    

Vitamin C-5%

Vitamin C

Ống, lọ

5, 50, 100ml

Bồi bổ sức khoẻ, tăng sức đề kháng

XHC-6

     5.    

Vitamin B1 –2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5, 50, 100ml

Bồi bổ sức khoẻ, tăng sức đề kháng

XHC-7

     6.    

Cafein-Benzoat 20%

Cafein, Natri benzoat

Ống

5ml

Trợ tim, kích thích thần kinh TW

XHC-8

     7.    

Viên ổn thanh

(Olaquindox 160mg)

Olaquindox

Lọ

32viên

Trị các bệnh phân trắng, phân xanh ở chim, gia cầm.

XHC-12

     8.    

Levamisol 0,025g

Levamisol

Túi

20viên

Tẩy giun

XHC-14

     9.    

Trị toi gà

(Menquindox) 0,5%

Mequindox

Bình

10, 50ml

Phòng và điều trị các bệnh đường hô hấp, tiêu hoá ở gà.

XHC-15

   10. 

Na-flocin (Norfloxacin)

Norfloxacin

Gói

10g

Trị tiêu chảy

XHC-16

   11. 

B. complex

Vitamin B1, B2, B6, Methionin

Gói

50g

Bổ xung các Vitamin B cần thiết

XHC-17

   12. 

Sinh lý mặn 0,9 %

 

Natriclorid

Lọ

50, 100ml

Bổ sung điện giải, dung môi pha tiêm khác

XHC-18

   13. 

Strycnin 0,1%

Strychnin

Ống

2, 5ml

Tăng cường lực cơ, chữa suy nhược

XHC-19

   14. 

Canxi Clorua 10%

Calci clorid

Ống

2, 5, 10ml

Trị bệnh bại liệt trước và sau khi đẻ

XHC-20

   15. 

Kanamycin Sulfat

Kanamycin sulfat

Lọ

5, 10ml

Chống nhiễm khuẩn

XHC-22

   16. 

Gentamycin Sulfat 4%

Gentamycin sulfat

Lọ

2, 5, 10ml

Chống nhiễm khuẩn

XHC-23

   17. 

Lincomycine 10%

Lincomycin

Lọ

2, 5, 10ml

Chống nhiễm khuẩn

XHC-24

   18. 

Chỉ lỵ vàng 20mg

Mequindox

Lọ, gói

20; 50; 100; 500; 1000 viên

Điều trị ỉa chảy, lỵ, phân xanh, phân trắng

XHC-25

   19. 

Analgin 30%

Analgin

Ống

2, 5, 10ml

Hạ sốt, giảm đau

XHC-26

   20. 

Norfloxacin 5%

Norfloxacin

Lọ

5, 10ml

Chống nhiễm khuẩn

XHC-27

   21. 

Enroflox (Enrofloxacin 2,5%)

Enrofloxacin

Gói

5, 10, 20, 50g

Trị các nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu.

XHC-28

   22. 

Thuốc tẩy giun Mebendazol

Mebendazol 2,5%

Gói

2; 4; 6; 8g

Tẩy giun sán

XHC-30

   23. 

Norlox 10 (Norfloxacin 10%)

Norfloxacin

Lọ

10,20,30,50ml

Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá

XHC-31

   24. 

Sinh huyết tố 10%

Dextran sắt

Lọ

5, 10ml

Bổ xung, điều trị các bệnh thiếu sắt

XHC-32

   25. 

Enrofloxacin 2%

Enrofloxacin

Lọ

5, 10, 20ml

Chống nhiễm khuẩn

XHC-33

   26. 

Levamisol 7,5%

Levamisol

Lọ

2, 5, 10ml

Tẩy giun

XHC-34

   27. 

Trị bệnh vịt

Trimethoprim

Gói

10g, 20g, 50g,100g

Trị các nhiễm khuẩn ở vịt, ngan

XHC-36

   28. 

Viên hoàn đan

(Bát quái đan)

Hùng hoàng, cam thảo

Hoàng cầm

Gói

10g, 20g, 50g, 100g

Chống động kinh, cảm mạo, rù, đi ngoài v.v.

XHC-38

   29. 

Thuốc mỡ Penicillin

Penicillin

Gói

5, 10, 15, 30, 50g

Chống nhiễm khuẩn, KSTngoài da

XHC-40

   30. 

Colistin sulfat

Colistin

Ống, lọ

5, 10, 20, 50ml

Chống nhiễm khuẩn đường tiêu hoá

XHC-43

   31. 

Kích thích thèm ăn

Vitamin B1

Gói

1, 2, 5, 10, 50, 100g

Giúp thèm ăn, bồi bổ

XHC-44

   32. 

Tylosin 98%

Tylosin tartrat

Gói

0.5,1,5,10,20,50, 100g

Chống nhiễm khuẩn

XHC-45

   33. 

Tetracin 500

Oxytetracyclin

Gói

5, 10,20,50,100g

Chống nhiễm khuẩn

XHC-46

   34. 

Hen sưng phù đầu vịt, ngan

Tylosin

Gói

5, 10, 20, 50, 100g

Trị các bệnh hen, sưng phù đầu

XHC-47

   35. 

Kẽm Sulfat

Kẽm Sulfat

Gói

2, 3, 5, 10, 20g

Bổ xung nguyên tố vi lượng

XHC-48

   36. 

Colismis Fort

Colistin sulfat

Gói

5, 10,20,50,100g

Trị viêm đường tiêu hoá, trị tiêu chảy

XHC-49

   37. 

Flutinor

Flumequine

Gói

5,10,20,50,100, 200g

Chống nhiễm khuẩn

XHC-50

   38. 

Enrocol

Enrofloxacin

Gói

5, 10,20,50,100g

Chống nhiễm khuẩn, trị tiêu chảy

XHC-51

   39. 

Etiaxacin

Tiamulin

Gói

5, 10, 20, 50g

Chống nhiễm khuẩn, trị tiêu chảy

XHC-52

20. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN HÙNG NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Ampi-Colis

Ampicillin, Colistin sulfate

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

Trị nhiễm khuẩn gây viêm ruột, viêm phổi, viêm phế quản, tụ huyết trùng

NGH-01

   2.       

Vitamin B complex

Vit.B1, B2, B6, PP

 

Túi

100; 500; 1000g

Tăng cường bổ sung Vitamin nhóm B

NGH-08

   3.       

Vitamin B1

Vitamin B1

Túi

100; 500; 1000g

Kích thích tiêu hoá, kém ăn, tăng cường trao đổi chất, tăng sức đề kháng cho cơ thể

NGH-09

   4.       

Vitamin C

Vitamin C

Túi

100; 500; 1000g

Tăng sức đề kháng, phòng chống đỡ bệnh tật

 

NGH-10

   5.       

Tetracyclin HCL

Tetracyclin HCL

Túi

100; 500; 1000g

Phòng và trị bệnh viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng máu, viêm ruột, tụ huyết trùng

NGH-11

   6.       

AD3E Bcomplex

Vitamin A, D3,E,B1,B2, PP, B6,B5

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Tăng cường bổ sung Vitamin nhóm B

NGH-15

   7.       

VitB complex

Thiamin chloride,Pyridoxin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Tăng cường bổ sung Vitamin nhóm B

NGH-16

   8.       

Ampicolis

Ampicillin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, phế quản, tụ huyết trùng, viêm ruột gây ỉa chảy, thương hàn, Ecoli

NGH-18

   9.       

Tylo-50

Tylosin tatrate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm nhiễm đường hô hấp, hen gà, suyễn lợn, viêm ruột, bệnh đóng dấu

NGH-19

10.     

Coliseptyl

Sulfadimidine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, cầu trùng, dung huyết, sưng phù đầu, viêm phổi viêm phế quản truyền nhiễm

NGH-20

11.     

Ampisep

Ampicilline, Sulfadimidin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Đặc trị chứng phù đầu, đóng dấu, tụ huyết trùng viêm ruột, ỉa chảy

NGH-21

12.     

Gentataylo

Gentamycine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, viêm đường hô hấp, hồng lỵ, đóng dấu E.coli, ỉa chảy.

NGH-24

13.     

Vibramycin-Forte

Doxyxyclin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng và trị bệnh đường hô hấp, CRD, hen,  viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm đường tiết niệu, đường sinh dục, thương hàn, ỉa chảy,..

NGH-25

14.     

Enro-flox

Enrofloxacin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

 

Trị viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, THT ở gia súc, gia cầm, phân xanh, phân vàng, sưng phù đầu

NGH-26

15.     

Tylocol

Tylosin tatrate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị hen gà, khẹc vịt, cúm gà, suyễn lợn, tụ huyết trùng, viêm phổi, lợn con phân trắng

NGH-27

16.     

Điện giải-Vitamin

Vit B1, B2, PP, B6, NaCl, KCl, NaHCO3, Glucoza

Túi

10; 20; 50; 100g

Bổ sung vitamin và chất điện giải, chống mất nước trong các bệnh như ỉa chảy,…

NGH-28

17.     

Levamisol

Levamisol

Túi

2; 5; 10g

Phòng trị bệnh giun tóc, giun đũa, giun móc, các loại sán lá, sán dây

NGH-29

18.     

Levamisol 7%

Levamisol

Túi

2; 5; 10; 20; 50; 100ml

Phòng trị bệnh giun tóc, giun đũa, giun móc, các loại sán lá, sán dây

NGH-30

19.     

Vitamin K3

Vitamin K3

Túi

5; 10; 20; 50; 100g

Thuốc có tác dụng cầm máu trong các bệnh xuất huyết, viêm ruột, cầu trùng

NGH-32

20.     

Enro-10

Enrofloxacin HCL

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh lợn con phân trắng, E.coli, xưng phù đầu,…

NGH-33

21.     

NGH - Acotrim

Trimethoprim, Sulfamethoxazol, Lactose

Túi

5; 10; 20; 50g; 100g

Phòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp do M.gallisepticum, M.synoviae. Các bệnh truyền nhiễm do E.coli, bệnh phân xanh, phân trắng, THT cho Trâu, Bò, Dê, Lợn

NGH-34

22.     

Tylosin tartrate 98%

Tylosin tartrate

Lọ,

Ống

5; 10ml

Điều trị các bệnh  do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin tartrate gây ra

NGH-35

23.     

Namax

Natri hydrocacbonate,

Natricitrate, MgCl2, Natri sulfate, Lactose

Túi

5; 10; 20; 50g;

100g

Đặc trị các bệnh chướng bụng, đầy hơi, rối loạn tiêu hóa do thức ăn không tiêu. Kích thích tiêu hóa.

NGH-36

24.     

NGH- Neotesol

Neomycin sulfat,

Tetracyclin, Lactose

Túi

5; 10; 20; 50g;

100g

Điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin và Neomycin

NGH-37

25.     

Meta- Kazol

Flumequin, Vitamin K3, DL- Methionin, L- Lysin, Lactose

Gói

5; 10; 20; 50g;

100g;500g;1kg

Trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin cho Trâu,Bò, Dê, Lợn, và Gia cầm

NGH-38

26.     

Zinmix - A15

Vitamin A, D3, B1,E, PP, Dl- Methionin, Lysin, Sắt Oxalat, Kalicloride, CaCO3, Kẽm sulfate, MnSO4, CuSO4,

Gói

5; 10; 20; 50g;

100g;500g;1kg

Cung cấp vitamin và khoáng  cần thiết cho Lợn, Trâu , Bò, Gia cầm và thú cảnh, tăng sức đề kháng, phòng chống Stress và các bệnh truyền nhiễm, chống cắn mổ lẫn nhau.

NGH-39

27.     

Analgin - 30%

Anagin (Natrimetamizol)

Lọ

5; 10; 20; 50ml;

100ml

Hạ nhiệt, giảm đau, chống sốt cao trong các bệnh nhiễm trùng, bệnh viêm phổi,

NGH-40

28.     

Doxy-Tylo

Doxycyclin hydrocloride, Tylosin tartrate, Lactose

Gói

5;10;20;50;100;500g1kg

Đặc trị tiêu chảy, viêm phổi, THT ở Bê, nghé Dê, Cừu, Lợn, CRD, C-CRD, THT ơ gia câm

NGH-41

29.     

Trị tiêu chảy

Neomycin sulfate, Colistin sulfate lactose

Gói

5;10;20;50;100g

Điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Neomycin gây ra.

NGH-42

30.     

Vitamine B1 2,5%

Thiamin hydroclorid

Lọ

5,10,20,50,100ml

Phòng, trị các bệnh do thiếu Vit B1 gây ra, kích thích tiêu hoá, tăng tính thèm ăn.

NGH-43

31.     

Glucose 5%

Glucose khan

Lọ

5,10,20,50,100ml

Giải độc và lợi tiểu trong các bệnh nhiễm độc cyanua, carbone dioxyde.

NGH-44

32.     

Kanamycin-10%

Kanamycin sulfate

Lọ

5,10,20,50,100ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhậy cảm với Kanamycin .

NGH-45

33.     

Lincomycin-10%

Lincomycin hydroclorid

Lọ

5,10,20,50,100ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhậy cảm với Lincomycin.

NGH-46

21. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN CƯỜNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

B-Complex

Vitamin: B1, B2, B6

Gói

100; 200; 500; 1000g

Bổ sung vitamin nhóm B, điều trị bệnh thiếu vitamin

NC-01

     2.    

Anticoccid-NC

Sunfamethoxin, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Điều trị bệnh cầu trùng (gà ỉa máu tươi)

NC-03

     3.    

Điện giải-Trứng-NC

Natriclorid, Natricitrat, Kaliclorid, Calcium gluconate

Gói

20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Tăng cường sức lực cho gia súc, gia cầm, chống nóng, giải độc, cân bằng và cung cấp điện giải

NC-08

     4.    

Leva-NC

Levamisol HCL

Gói

2; 5; 7; 10; 15; 20; 50; 100g

Tảy các loại giun tròn, giun phổi, giun móc, giun đũa ở lợn, gà, vịt, bê

NC-09

     5.    

Nấm-NC

Nystatin, Flumequin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị các bệnh nấm, nấm phổi, nấm đường tiêu hóa ở gà, vịt, ngan, lợn

 

 

 

NC-11

     6.    

NC-Coli

Norfloxacin HCL

Ống,

Lọ

 

5ml.

5; 10; 20; 50; 100ml

 

 

 

 

100100ml

 

 

Trị bệnh đường hô hấp trâu, bò, lợn, nhiễm trùng đường tiết niệu trên chó.

NC-12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     7.    

NC-Enro 10%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Enrofloxacin HCL

Lọ

 

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp.

 

NC-13

     8.    

NC- Novalgin

Analgin

Lọ

 

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Hạ nhiệt giảm đau, chống sốt cao.

NC-14

22. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

 Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.     

Anti-Gum

Paracethamol, Neomycin, Sulphaguanidine

Gói

10, 20, 50, 100g

Điều trị Gumboro, cúm gà và trị tiêu chảy cho gia súc, gia cầm

NT-2

     2.     

Kanamycin

Kanamycin

Lọ

5,10,20,50,100ml

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn

NT-6

     3.     

TĐG. Năm Thái

Electralise

Các loại muối của Fe, Zn, Mg, Na,Cl và các Vit A, D, E

Gói

10, 20, 50, 100g

Thuốc điện giải, chống nóng, giải độc, trợ lực,…

NT-8

     4.     

Vidan T

Actimospectin, Licomycin,

Ống, chai

5ml

10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh hen, suyễn lợn, CRD, sưng phù đầu gà, nhiễm khuẩn ở gia súc, gia cầm

NT-12

     5.     

Tiêu chảy heo

Colistin, Sulfaguanidin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị tiêu chảy, viêm ruột, rối loạn tiêu hóa và nhiễm khuẩn cho lợn, gia súc khác

NT-13

     6.     

T. Cúm gia súc

Paracethamon

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị cảm, cúm, ngã nước

NT-14

     7.     

T.Umgiaca

Neomycin sulphate, Lactose, Oxytetracycline HCL,

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Điều trị bệnh bạch lỵ, thương hàn, tiêu chảy, CRD, tụ huyết trùng, viêm khớp, viêm phổi, sảy thai, xoắn khuẩn,…

NT-15

     8.     

T.Gastron. Thái

Ampicillin sulphate, Colistin sulphate

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng huyết, viêm khớp, viêm phổi, viêm teo mũi lợn, tụ huyết trùng, bạch lỵ, thương hàn

NT-16

     9.     

T.Tere

Colistin sulphate, Spectinomycin HCL

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Điều trị bệnh phân trắng, phù thũng, thương hàn, viêm ruột, tụ huyết trùng, ….

NT-17

   10.   

Spyracin. Thái

Spiramycin, Sulphadimidin

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Trị CRD, CCRD, khẹc vịt, bạch lỵ, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, …

NT-18

   11.   

CCRD-Năm Thái

Spiramycin, Colistin, Lactose

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị CRD, CCRD, khẹc vịt, bạch lỵ, thương hàn,  tiêu chảy, suyễn lợn, tụ huyết trùng, viêm phổi, …

NT-19

   12.   

Flugen.Thái

Flumequin

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Điều trị bệnh tiêu chảy, viêm ruột, viêm khớp, thương hàn, tụ huyết trùng,….

NT-20

   13.   

T.Enro. Thái

Enrofloxacin

Ống, chai

5; 10; 20; 50; 100; 500ml

Trị bệnh do Pasteurella, Mycoplasma, niễm trùng đường hô hấp, tiết niệu

NT-21

23. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1. 

Levamisol

Levamisol

Gói

4g

Tảy các loại giun sán

BM-01

     2. 

B Complex

Vitamin B1,B2,B6,B12,PP

Gói

100; 500; 1000g

Phòng,trị bệnh do thiếu vit nhóm B

BM-03

     3. 

Anti Aleccid

(Trị cầu trùng)

Sulfaquinoxalin, Diaveridin, Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100g

Trị cầu trùng cấp, ỉa ra máu tươi; phòng và trị rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy

BM-04

     4. 

BM – Coli - Plum

Colistin sulphat,

Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

Trị các viêm nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim

BM - 05

     5. 

BM - CRD

Spiramycin adipat,

Trimethoprim

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Điều trị các viêm nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Trimethoprim.

BM – 06

     6. 

BM - Antialeccid

Sulphaquinoxalin sodium,

Diaveridin

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Điều trị cầu trùng và các bệnh viêm nhiễm gây rối loạn tiêu hoá.

BM - 07

     7. 

BM- Coccistop

Sulphachlozin sodium

Gói

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị cầu trùng gà do nhiễm các chủng Eimeria, bệnh thương hàn, tụ huyết trùng, nhiễm trùng thứ phát do E.coli.

BM- 08

     8. 

BM-Tylosin tartrate

(San lẻ nguyên liệu)

Tylosin tartrate

Gói

10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Phòng và trị bệnh Mycoplasma ở gà, phòng bệnh viêm xoang mũi ở gà tây. Trị bệnh xuất huyết ruột ở lợn, viêm phổi ở bê.

BM- 10

     9. 

BM- Penicillin

(San lẻ nguyên liệu)

Penicillin

Lọ

0,65g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin

BM- 11

   10.             

BM- Streptomycin

(San lẻ nguyên liệu)

Streptomycin sulphate

Lọ

1g

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Streptomycin

BM- 12

24. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH TUẤN I

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

1.        

Emitan

Kháng sinh

Gói; hộp

5g; 10g

Chống tiêu chảy

TV-01

2.        

ODP (Phòng trị toi gà)

Kháng sinh thực vật

Gói; hộp

5g; 10g; 100g

Phòng chống gà rù

TV-02

25. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

TTC Vịt (trị tiêu chảy)

Norfloxacin, mộc hương, quế chi

Gói

5; 10; 20g

Điều trị bệnh viêm ruột, tiêu chảy gia súc

TP-04

   2.        

Thuốc chữa bệnh gà toi (THT)

Sulfa dimezin, mộc hương, quế chi

Gói

5; 10; 100; 1000g

Chữa bệnh tụ huyết trùng và nhiễm khuẩn đường ruột gia cầm.

TP-05

   3.        

Tiêu chảy gia súc, gia cầm TCGC (Kflumin)

Bột đông y, Sulfamid

Gói

5; 10; 20; 100g

Chữa các chứng bệnh tiêu chảy của gia súc, gia cầm

TP-07

   4.        

Amiulo

Chi ma,ngò,xuyên sơn giáp

Gói

50; 100; 500; 1000g

Kích sữa gia súc nuôi con

TP-22

   5.        

Thuốc đa giá tảy giun sán chó, mèo

Mebendazol, Sulfamid

Gói

2g

Tẩy các loại giun tròn và sán dây chó, mèo

KN-04

   6.        

TGS 2,5%  tẩy giun sán gia súc, gia cầm

Albendazole

Gói

1; 1,5; 2; 3; 5; 7g

Tẩy trừ giun sán chủ yếu: giun đũa, giun tóc, giun móc, giun dạ dầy và giun phổi

KN-06

   7.        

Tảy trừ sán lá gan và sán lá tuyến tụy(Dectin)

Jenten

Viên

350mg

Tẩy sán lá gan và sán lá tuyến tụy trâu, bò, dê, cừu

KN-07

   8.        

AH ngan vịt

Bột hoàng liên, ma hoàng, bạch đàn

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Chủ trị bệnh gia cầm

TP-17

   9.        

Anetab

Hoàng liên, phèn nhôm

Viên

1g

Trị viêm tử cung của gia súc

TP-18

10.      

Ascow

Nha đảm tử, mộc hương bắc, hậu phác, cao lá sim

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị tiêu chảy trâu bò

TP-19

11.      

Achip.TT

Hoắc hương, mộc hương bắc, sa nhân, giềng già, cam thảo, hoàng bá, trần bì

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Dùng úm gà, vịt, gan, ngỗng

TP-20

12.      

Acutac

Hoắc hương, vỏ rụt, hoàng nàn, gừng già, hoàng liên, mộc hương, hoàng bá

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị tiêu chảy gia cầm

TP-21

13.      

Anodi

Hoàng bá, mộc hương, hậu phác, trần bì, hoàng liên

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị tiêu chảy chó, mèo

TP-23

14.      

Amapi

Mộc hương, kha tử, hậu phác, trần bì, hoàng liên

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị tiêu chảy, chướng bụng, ăn không tiêu ở gia súc, gia cầm

TP-25

15.      

Atgum

Kali hydrocarbonat, Natrinitrat, Axitcitric, Vitamin B1,B2,PP, glucoza

Gói

10; 20; 50; 100; 500; 1000g

Trị bệnh Gumboro gà

TP-26

16.      

Atpibu

Neomicin sulfat

Lọ

10; 50; 100;500ml

Trị phân trắng lợn con

TP-27

17.      

AT&C

Trimethoprim

Lọ

10;20;50;100; 500ml

Chữa rù, cảm cúm gà, vịt, ngan ngỗng

TP-28

18.      

ATSÊ

Enrofloxacin HCL

Lọ

10;20;50;100; 500ml

Điều trị bệnh do E.coli: sưng mặt phù đầu lợn, tiêu chảy

TP-29

19.      

ATTY

Tylosin tartrate

Lọ

10;20;50;100; 500ml

Trị  tiêu chảy gia súc, gia cầm

TP-30

20.      

ATCIN

Flumequin

Lọ

10;20;50;100; 500ml

Điều trị bệnh phó thương hàn lợn

TP-31

21.      

ATPO

Colistin sulfat

Lọ

10;20;50;100; 500ml

Điều trị bệnh tiêu chảy của chó

TP-32

22.      

AKAZOL

Phenyl Butazol

Lọ

10;20;50;100;500ml

Giảm viêm, hạ sốt, an thần

TP-34

26. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HẢI ĐĂNG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.         

Penicillin Potassium

Penicillin

Lọ

1.000.000UI

Trị các bệnh nhiễm khuẩn Gr (+)

HĐ-1

2.         

Streptomycin Sulfat

Streptomycin

Lọ

1g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn Gr (-)

HĐ-2

3.         

Sultrep

Sulfamethoxazol, Streptomycin sulfat

Gói

7g

Trị bệnh tiêu chảy, phân trắng, CRD

HĐ-3

4.         

B.Complex

Vitamin C, B2, B6, PP, Methionin

Gói

50g

Phòng trị các bệnh thiếu Vitamin, tăng trọng

HĐ-6

 

27. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y NĂM NGA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.      

B-complex

Vitamin B1, B2

Gói

50; 100g

Bổ sung vitamin

NN-02

2.      

Trị hen gà, suyễn lợn

Tylosin, Ampicillin, Vit A, B1, C

Túi

10; 20g

Trị hen gà, suyễn lợn

NN-04

3.      

Ferridextran - 5% + B12

Iron dextran, Vitamin B12

Ống, lọ, chai

2;5;10;20;50; 100;250; 500ml, 1 lít

Phòng, trị bệnh do thiếu sắt, thiếu máu do nhiễm trùng, ký sinh trùng hoặc do mất máu

NN-05

28. CƠ SỞ HOÁ SINH DƯỢC THÚ Y

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1. 

Polycal

Khoáng; glucose

Lọ

12ml

Chữa bại liệt gia súc

HD-01

     2.2

Entega

Glotanin; Elagotanin

Gói

4g

Chữa kiết lỵ, ỉa chảy gia súc, gia cầm

HD-02

     3.3

Agavi

Colistin sulfate

Lọ

10; 100ml

Chữa ỉa chảy gia súc

HD-03

     4.4

Năm sao (Five starts)

Sulfaguanidin, Methoprim

Gói

5; 10

Trị các bệnh truyền nhiễm, chống nhờn thuốc

HD-04

     5.5

Kích phát tố

Bột gừng khô; bột giềng khô

Gói

7g

Tăng cường phát dục cho gia súc, gia cầm

HD-05

29. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Vitamin B Complex

Vitamin B1, B2, B6, PP

Gói

100g

Bổ sung vitamin

TCCT-1

       2.      

Tylosin tartrat

Tylosin tartrat

Ống, Lọ

0,5g, 0,5g, 10g

Chữa hen

TCCT-3

       3.      

Narmax

Natri citrat, NaSO4, NaCO3

Gói

10, 20g

Nhuận tràng

TCCT-4

       4.      

Fasciolin

CCL4

Gói

8 viên

Tảy sán lá gan

TCCT-5

       5.      

Anti-Coli

Tiamulin, Chlotetracycline

Gói

10g

Chữa ỉa chảy cho gia súc, gia cầm

TCCT-8

       6.      

Ampi de Coli

Ampicillin, Colistin

Gói

10g

Trị bệnh ỉa chảy của lợn, gà, vịt (phân trắng, xanh, nhớt)

TCCT-10

       7.      

TTTC

Chlotetracycline

Gói

10g

Trị tiêu chảy

TCCT-11

       8.      

Trị cầu trùng (Anticoccid)

Sulfachloropyridazin,  Colistin

Gói

10, 20, 50, 100g

Trị cầu trùng

TCCT-12

       9.      

L-B Complex

 

Vit B1, B2, B5, B6, PP;

Lysine; Methionin

Gói

50; 100g

Bổ sung vitamin

TCCT-13

     10.    

XOMIX-HT

Sulfamid

Gói

20; 50; 100; 200g

Trị các bệnh do vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) gây ra ở gia súc, gia cầm

TCCT-19

30. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

Penicilling potassium          

Penicilling potassium

Lọ

1.000.000 UI

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+) gây ra ở gia súc, gia cầm

VTY-X-1

       2.     

Streptomycin Sulfat                      

Streptomycin sulfat

Lọ

1g

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gram (-) gây ra ở gia súc, gia cầm

VTY-X-2

       3.     

VTY-Floxacin

Norfloxacin

Lọ

25; 50; 100; 200; 500 viên

Điều trị viêm phổi, CRD, hội chứng tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

VTY-X-3

       4.     

Tetracyclin HCL                     

Tetracyclin HCL

Lọ

25; 50; 100; 200; 500 viên

Trị các bệnh đường hô hấp, sinh dục, tiết niệu

VTY-X-4

       5.     

VTY-Norflox 500

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Trị các bệnh đường hô hấp, tiêu chảy, bại liệt, xuất huyết

VTY-X-5

       6.     

VTY-Colis 200

Colistin sulfate

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Trị phân trắng lợn con, phù đầu lợn, viêm nhiễm đường tiêu hóa, sinh dục tiết niệu ở gia súc, gia cầm

VTY-X -6

       7.     

VTY-Colistin

Colistin sulfate

Lọ

25; 50; 100; 200; 500 viên

Trị phân trắng lợn con, phù đầu lợn, viêm nhiễm đường tiêu hóa, sinh dục tiết niệu ở gia súc, gia cầm

VTY-X -7

       8.     

Kanamycin Sulfate                   

Kanamycin sulfate

Gói

1g

Trị các bệnh do vi khuẩn Gr(+) và Gr (-) gây ra

VTY-X-10

       9.     

Strichnin sulfat 0,1%                   

Strichnin sulfat

Ống

5ml

Kích thích thần kinh trong các chứng nhược cơ, liệt cơ, bại liệt, suy nhược cơ thể

VTY-X-12

     10.   

Urotropin 5%                         

Urotropin

Ống

5ml

Sát trùng đường niệu, đường mật và đường ruột

VTY-X-13

     11.   

Canxigluconat (5%; 10%)        

Canxigluconat

Ống

5ml

Phòng chống sốt sữa, các chứng co giật, bại liệt trước và sau khi đẻ, chữa còi xương, loãng xương,..

VTY-X-14

     12.   

B-Complex        

Vitamnin nhóm B, methionin, lysin

Gói

50; 100; 500g; 1kg; 10kg

Tăng cường tổng hợp và hấp thụ lypide, glucide, protide. Giúp vật nuôi thèm ăn, tiêu hóa tốt,…

VTY-X-15

     13.   

Long não nước 10%                    

Compoza

Ống

5ml

Trợ tim trong các bệnh gây viêm, nhiễm khuẩn, suy nhược cơ thể, các bệnh ỉa chảy ở gia súc lớn

VTY-X-16

     14.   

VitaminB1 (1,25%; 2,5%)

Vitamin B1

Ống

5ml

Phòng và trị bệnh thiếu vitamin B1

VTY-X-17

     15.   

Cafein Natri Benzoat (20%)         

Cafein Natri Benzoat

Ống

5ml

Dùng khi bị bệnh nặng kèm theo suy nhược, mệt, suy tim, choáng,…

VTY-X-18

     16.   

Vitamin C (5%)                 

Vitamin C

Ống

5ml

Bổ sung vitamin C

VTY-X-20

     17.   

Bcomplex tiêm  

Vitamin nhóm B

Ống,Lọ

2; 5, 20; 50; 100ml

Phòng trị thiếu vitamin

VTY-X-23

     18.   

Oxytetracyclin chlohydrat             

Oxytetracyclin chlohydrat

Lọ

500mg

Điều trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) gây ra

VTY-X-24

     19.   

Pylocarpin Hydroclorit 1%              

Pylocarpin

Ống

5ml

Chữa đau bụng ở ngựa, liệt dạ cỏ ở loài nhai lại, tắc thực quản

VTY-X-25

     20.   

Tetracyclin Vimin           

Tetracyclin,  Vitamin

Gói

5; 10; 50; 100g

Phòng trị bệnh hô hấp mãn tính, viêm ruột, ỉa chảy, kiết lỵ, THT

VTY-X-26

     21.   

Pen-Step                      

Penicillin G, Streptomycin

Lọ

1.500.000UI

Trị các bệnh do vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) gây ra

VTY-X-27

     22.   

Tẩy giun sán gia cầm                   

Phenothiazin

Gói

2.5g

Tảy các loại giun đũa, giun kim, giun móc, giun chỉ,…

VTY-X-30

     23.   

Nước cất pha tiêm           

Nước cất

Ống

5ml,50ml,100ml

Dùng pha thuốc bột để tiêm

VTY-X-31

     24.   

Trị hen xuyễn, cầu trùng, CRD  

Tylosin

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 250g

Trị hen suyễn, cầu trùng, CRD

VTY-X-32

     25.   

Nhuận tràng-thông mật (chống táo bón)         

MgSO4

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 250g

Nhuận tràng, thông mạt, kích thích tiêu hóa, giải độc,…

VTY-X-33

     26.   

Tẩy giun sán chó mèo             

Mebendazole, Nichlosamide

Gói

1,25g; 2,5g

Tảy các loại giun đũa, giun kim, giun móc, giun chỉ,…

VTY-X-34

     27.   

Vitamin B1 

Vitamin B1                     

Viên

5mg,10mg

Phòng trị bệnh do thiếu vitamin

VTY-X-35

     28.   

VTY-Colimed

Colistin

Lọ

10; 20; 50; 100; 200; 500ml

Trị phân trắng lợn con, phù đầu lợn, tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

VTY-X-37

     29.   

VTY- Apralac

Apramycin sulfate

Gói

10;20;50;100;250; 500;1000g

Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Apramycin

VTY-X-46

     30.   

VTY-Apramycin

Apramycin sulfate

lọ

1g

Trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-), Gr (+)  và Mycoplasma.

VTY-X-47

31. CÔNG TY SINH TIÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

ST- evytin

 

Erythromycine,    vitamin B1

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh nấm ghép CRD ở gia cầm, bệnh suyễn lợn

ST- 01

       2.     

ST- logavi

Norfloxacin, Tanin, vitamin B1

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Phòng và trị bệnh tiêu chảy của bê, gia cầm, bệnh đường tiêu hoá.

ST-02

       3.     

ST- anti virofo

Enrofloxacin

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Trị thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy phân xanh, phân trắng,THT, viêm xoang mũi vịt.

ST- 03

       4.     

ST- anticosal

Colistin, Vitamin B1, Vitamin B2.

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Trị viêm ruột, tiêu chảy do E.coli và Samonella, viêm đường hô hấp.

ST- 04

       5.     

ST- oxalin

Enrofloxacin

Chai, lọ

10, 50, 100, 250, 500ml

Trị viêm khớp, viêm đường hô hấp cho trâu, bò, lợn, nhiễm trùng đường tiết niệu ở chó.

ST- 05

       6.     

ST- agasu

Flumequin

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Tác dụng mạnh với vi khuẩn gây bệnh          đường tiêu hoá như E.coli, Samonella, 

ST- 06

       7.     

ST- polin

Oxytetracycline

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Phòng trị các bệnh tụ huyết trùng, viêm khớp bò, bệnh đường hô, đường ruột.

ST- 07

       8.     

ST- anti vifo

Erythromycin

Túi

5, 10, 20, 50, 100, 500g

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh nấm ghép CRD ở gia cầm.

ST- 08

       9.     

ST- my.e.sta

 

Norfloxacin base

Chai, lọ

10, 50, 100, 250, 500ml

Trị tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn, viêm khớp bò do M. bovis, nhiễm trùng  niệu

ST- 09

    10.   

ST- inkamycin

Kanamycin, Colistin

Chai, lọ

10, 50, 100, 250, 500ml

Trị tụ huyết trùng trâu bò, ỉa chảy do E.coli và Staphylococcus trên gia súc, chó, mèo và bạch lỵ ở gà.

ST- 10

32. CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

Amoxin S

 

Amoxycilline,                 Aerosil, Lactose

Gói,

Lon

10; 20; 50; 100; 500g

50; 100; 500g

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhậy cảm với Amoxycilline trên bê, ghé, lợn, gia cầm

CDV-1

       2.     

Amoxin 15%

Amoxycilline

Chai

 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhậy cảm với Amoxycilline trên gia súc, lợn, cừu, chó, mèo.

CDV-2

       3.    3

 

Floxin 5%

Norfloxacine,          Acid lactic

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá do vi khuẩn, Mycoplasma nhậy cảm với Norfloxacine trên trâu, bò, lợn, chó.

CDV-3

       4.     

Enrosin S

Enrofloxacine

Lọ

10; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn, Mycoplasma nhậy cảm với Enrofloxacine trên gia cầm

CDV-4

       5.     

Ampicol

Ampicilline Trihydrate, Colistin sulphat,

Dexametasone

Lọ

20; 50; 100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhậy cảm với Ampicilline và Colistin trên Trâu, bò, cừu,ngựa, lợn.

CDV-5

HÀ TÂY

33. XÍ NGHIỆP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Penicillin G Potassium

Penicillin

Lọ

500.000 ĐV

Diệt khuẩn gr (+) (tụ cầu, liên cầu, phế cầu khuẩn)

TW-XI-22

   2.      

Penicillin G Potassium

Penicillin

Lọ

1.000.000 ĐV

Diệt khuẩn gr (+) (tụ cầu, liên cầu...)

TW-XI-23

   3.      

Streptomycin Sulfat

Streptomycin

Lọ

19

Diệt khuẩn Gr (-) (cầu khuẩn, trực cầu khuẩn, trực khuẩn)

TW-XI-24

   4.      

Tetracyline

Tetracyline

Lọ

500 v

Ưc chế tổng hợp protein vi khuẩn

TW-XI-25

   5.      

Tetracyline

Tetracyline

Lọ

500 v

Ưc chế tổng hợp protein vi khuẩn

TW-XI-26

   6.      

Rhodal

NH3SCN

Gói

5;10;20;50g

Trị tiêu chảy, phân trắng lợn con

TW-XI-29

   7.      

Glucose

Đường gluco

Gói

20; 50; 100g

Bồi bổ, giải độc, giải nhiệt

TW-XI-33

   8.      

Vitamin B1

Vitamin B1

Lọ

500 viên

Trị tê phù, đau dây thần kinh, suy nhược cơ thể, rối loạn tiêu hoá

TW-XI-34

   9.      

Vitamin C

Vitamin C

Lọ

500 viên

Trị bệnh do thiếu vitamin C, tăng sức đề kháng, chống Stress

TW-XI-35

10.    

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ông

5, 50, 100ml

Trị tê phù, đau dây thần kinh, suy nhược cơ thể, rối loạn tiêu hoá

TW-XI-36

11.    

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Lọ

5ml

Trị tê phù, đau dây thần kinh, suy nhược cơ thể, rối loạn tiêu hoá

TW-XI-62

12.    

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ông

5, 50, 100ml

Trị bệnh thiếu vitamin C, tăng sức đề kháng, chống Stress

TW-XI-37

13.    

Cafein Natri Benzoat 20%

Cafein natri benzoat

Ông

5, 50, 100ml

Trợ tim, phù thũng, tích nước nội tạng, giải cứu khi trúng độc thuốc mê

TW-XI-38

14.    

Long não nước

Nacampho sulphnat

Ông

5ml

Chữa các bệnh hệ tuần hoàn, hô hấp, say nắng , say sóng, chết giả

TW-XI-39

15.    

Atropin Sulfat 0,1%

Atropine

Ông

2ml

Giảm đau các bệnh đường tiêu hoá, giải độc, điều hoà nhu động ruột

TW-XI-40

16.    

Strychnine sulfat 0,1%

Strychnine sulfat

Ông

2ml

Trị tê liệt, bại liệt, điều hoà tiêu hoá , hô hấp, tuần hoàn

TW-XI-41

17.    

Pilocarpin hyđrochlorid 0,1%

Pilocarpin

 

Ông

5ml

Trị chướng bụng , đầy hơi, tăng cường bài tiết, tăng nhu động ruột

TW-XI-42

18.    

Novocain 3%

Novocain

Ông

5ml

Gây tê tại chỗ để giải phẫu, giải đau

TW-XI-43

19.    

Nước cất 2 lần

Nước cất 2 lần

Ông, lọ

5; 50; 100ml

Hòa tan thuốc bột để tiêm

TW-XI-44

20.    

Sinh lý ngọt

Đường gluco

Lọ

20; 50; 100ml

Truyền khi nhiễm khuẩn cấp và nặng, ngộ độc, truỵ mạch

TW-XI-45

21.    

Sinh lý mặn

NaCl

Lọ

20; 50; 100; 500ml

Trợ lực khi mất máu, mất nước , lợi tiểu, giải độc

TW-XI-46

22.    

Rượu cảm

Quế, gừng

Lọ

50; 100ml

Trị cảm lạnh, kích thích tiêu hoá, tuần hoàn hô hấp

TW-XI-48

23.    

Cồn long não

Nacampho sulphunat

Lọ

20; 50; 100ml

Xoa các vùng sưng, đau, bong gân

TW-XI-50

24.    

Cồn sát trùng

Cồn

Lọ

20; 50; 100ml

Sát trùng da trước khi tiêm, dụng cụ

TW-XI-51

25.    

Afaron

Các loại khoáng

Gói

50; 100; 200g

Bổ xung các chất khoáng

TW-XI-52

26.    

Phuxin

Tylosin

Lọ

20, 50, 100ml

Trị tiêu chảy, Mycoplasma

TW-XI-60

27.    

Phudin - C

Vitamin C, NaCl, KCl, natricitrat

Túi

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Phòng, trị mất nước do tiêu chảy,  cân bằng điện giải, phòng  chống Stress

TW-XI-65

28.    

Vitamin C 10%

Vitamin C

Túi

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Hạ nhiệt, hạ sốt, tránh Stress do thay  đổi thời tiết, vận chuyển.

TW-XI-66

29.    

Doxylin

Doxycyclin

Túi

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Phòng và trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp.

TW-XI-67

30.    

Tetracyclin

Oxytetracyclin

Túi

10; 20; 50; 100; 500g; 1kg

Trị các bệnh  do vi khuẩn Gr(+) và Gr(-) gây ra.

TW-XI-68

31.    

Colinorxin

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp,  viêm thận, bàng quang, niệu  đạo do lậu cầu khuẩn, bệnh  khớp do M. bovis.

TW-XI-69

32.    

Colistin

Colistin

Chai

10; 20; 50; 100ml

Trị phó thương hàn, tiêu chảy, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng tại chỗ, THT trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu. Sưng phù đầu lợn con do E.coli

TW-XI-70

34. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng /    Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Tetracyclin HCL

Tetracyclin HCL

Gói

50, 100, 200, 500g

Phòng và chữa các bệnh viêm phổi, viêm đường ruột, viêm phế quản, nhiễm trùng máu, viêm đường tiết niệu,...

RTD-02

   2.       

Vitamin C

Vitamin C

Gói

50,100g, 1kg

Bổ sung thức ăn, tăng cường sức đề kháng, chống stress

RTD-04

   3.       

DL-Methionine

DL-Methionine

Gói

50,100g

Giúp tổng hợp cholin, acid nucleotic, chuyển hoá mỡ, giải độc, tăng cường chức năng gan

RTD-05

   4.       

Đường Glucoza

Đường Glucoza

Gói

100g, 500g,1kg

Cung cấp năng lượng, giải độc trong các trường hợp nhiễm độc,…

RTD-06

   5.       

AD-B Complex

Vitamin A, D3, B2, B6, B 1 Methionine

Gói

5, 10,20, 50,100, 200, 500g,1kg

Cung cấp cho cơ thể vật nuôi các vitamin A, D vitamin nhóm B

RTD-08

   6.       

Tetramycine 500

Tetracycline HCL  

Vitamin A; D3; E

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Phòng và trị các bệnh như : hô hấp mãn tính, viêm đường ruột, tiêu chảy, cầu trùng

RTD-13

   7.       

RTD-Neocoli

Neomycine,

Colistin sulfate

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Trị các bệnh đường ruột, phân xanh, phân trắng, phân vàng, toi thương hàn, ỉa chảy, E. Coli, phù đầu ở gia súc, gia cầm

RTD-14

   8.       

Eramix

Ampicillin, Erythomycin

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g, 1kg

Chống Stress, phòng và trị bệnh đường hô hấp, đường ruột

RTD-15

   9.       

Coli-Gum 252

Trimethoprim

Colistin sulfate

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200,

500g,1kg

Trị ỉa chảy mất nước, phân trắng, phân xanh, hô hấp mãn tính, sưng mắt, phù đầu, chướng bụng đầy hơi.. và các bệnh viêm nhiễm, các bệnh Gumboro ghép Coli, CRD

RTD-17

10.     

B-Complex

Vitamin B1

Vitamin

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Phòng và chữa các bệnh Vitamin nhóm B , rối loạn trao đổi chất, trọ lực, giải độc, kích thích tăng trưởng, ăn nhiều, lớn nhanh

RTD-19

11.     

Antipara

Đồng, Sắt , Kẽm, Magie, Phốt pho, Ca, Vit A,C

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200, 500g,1kg

Phòng, trị bại liệt gia cầm như các chứng xốp xương, đau xương, nhuyễn xương,…

RTD-20

12.     

RTD-Điện giải

Vitamin C,

Acid Citric

Gói

50,100,200,

500g,1kg

Chống sốc cho gia súc, gia cầm, khi thay đổi nhiệt độ, quá nóng, quá lạnh, khi bị đuổi bắt, chuyển chỗ

RTD-22

13.     

Gum gà

Vitamin C,

Oxtetraxycline

Gói

5, 10,20,50, 100, 200, 500g,1kg

Dùng phối hợp trong điều trị bệnh Gumboro và những bệnh kế phát do bệnh gumboro gây ra ở gia cầm

RTD-23

14.     

Flumeq

Flumequine    

 

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200, 500g,1kg

Dùng phòng và điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine

RTD-24

15.     

RTD-Coccicid 1

 

Sulfaclosine

Gói

5, 10, 20, 50, 100, 200,500g,1kg

Trị cầu trùng, ỉa chảy và các bệnh nhiễm khuẩn

RTD-25

16.     

Tẩy giun sán

Fenbendazole

Gói

2,5, 10, 20, 50, 100, 200g

Tẩy giun sán ở phổi, ở đường ruột, thận cho trâu, bò, heo, gà, vịt, chó mèo

RTD-28

17.     

Tylosin 98%

Tylosin tatrate

 

Gói

2,5, 10, 20,50,

100,200g

Phòng và trị các bệnh đường hô hấp gây ra do Mycoplasma như CRD, hen, viêm xoang u ở gà, suyễn, viêm phổi, màng phổi, lỵ ở lợn

RTD-29

18.     

Vitamin B1

Vitamin B1

Gói

50,100, 200, 500g,1kg

Bổ sung Vitamin B1, tăng cường sức đề kháng, chống thay đổi thời tiết

RTD-30

19.     

RTD-Tetra trứng

Oxytetracycline

Vitamin A, D3, E, K3, B2, B5, PP

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Phòng dịch bệnh cho gia cầm đẻ trứng, tăng năng suất trứng, kéo dài thời gian cao sản, tăng tỷ lệ thụ tinh và ấp nở

RTD-34

20.     

Oxan

Oxytetracycline

Gói

5, 10, 20, 50, 100, 200,500g,1kg

Phòng trị bệnh do nhiễm khuẩn, kích thích tăng trọng

RTD-35

21.     

ADE-Bcomplex

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B12, PP, K

Lysine, Methionine

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200,

500g,1kg

Kích thích tiết sữa, tăng sức đề kháng, tăng mức sinh sản cho gia súc, gia cầm

RTD-36

22.     

RTD-Amcolicillin

Ampicillin trihydrat,

Colistin sulfate

 

Gói

5, 10, 20, 50, 100,200,

500g,1kg

Phòng, trị bệnh đường ruột do các vi khuẩn Gr(-) và Gr (+), bệnh thương hàn, THT, phân xanh, phân trắng, ỉa chảy mất nước, lỵ.

RTD-40

23.     

D.E.P

Diethylphtalate

Chai

5, 10,20,

50,100ml

Sát khuẩn đối với tụ cầu trùng, liên cầu trùng Colibacteria, cầu ký trùng, trùng nguyên sinh

RTD-44

24.     

Nước cất

H2 O

Chai

10, 20, 50, 100ml

Pha dung dịch thuốc nhỏ mắt, tiêm,pha thuốc nước uống.

RTD-45

25.     

RTD-Amoxy-Comby

Amoxyllin,                    

Colistin Sulfat

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa, thương hàn, phó thương hàn, THT, CRD,…

RTD-47

26.     

RTD-

Hen gà-Suyễn lợn

Tiamulin,

Tetracyclin,

Theophylin

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Phòng trị các bệnh ỉa chảy, thương hàn, CRD, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm xương, viêm tử cung, viêm khớp,…

RTD-48

27.     

RTD-Vitamin C

Acid ascorbic

 

Gói

50,100, 200, 500g,1kg

Chữa các bệnh thiếu Vitamin C, tăng sức đề kháng của cơ thể

RTD-50

28.     

RTD-Analgin

Analgin

Ống, lọ

2, 5, 10, 20, 100ml

Hạ sốt cho gia súc, gia cầm khi thân nhiệt lên cao

RTD-51

29.     

RTD-Vitamin B12

Cyanocobalamin

Ống, lọ

2,5, 10, 20, 100ml

Chữa các bệnh thiếu Vitamin B, viêm thần kinh, tăng quá trình trao đổi chất

RTD-52

 

30.     

RTD-Vitamin C

Vitamin C

Ống, lọ

5, 10, 20, 100ml

Chữa các bệnh thiếu Vitamin C

RTD-53

31.     

RTD-Vitamin B1 2,5%

Vitamin B 1

Ống, lọ

5, 10, 20, 100ml

Chữa các bệnh thiếu Vitamin B1

RTD-54

32.     

RTD-Lincomycin

Lincomycin

Ống, lọ

5, 10, 20, 100ml

Điều trị bệnh viêm phổi, suyễn heo, viêm vú, viêm tử cung, sảy thai truyền nhiễm, tiêu chảy dạng lỵ heo

RTD-55

33.     

RTD-Cafein Nabenzoat

Cafein natribenzoat

 

Ống, lọ

5, 10, 20, 100ml

Giảm đau, chữa đau bụng co thắt, chống nhiễm độc các hợp chất Phot pho hữu cơ

RTD-56

 

34.     

RTD-Fe + B 12

Ferrum-Dextran

Cyanocobalamin

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Phòng ngừa và trị bệnh thiếu máu ở heo con theo mẹ, bệnh thiếu máu do nhiễm trùng hay do mất máu quá nhiều

RTD-57

 

35.     

RTD-Strychnin Sulfat 0,2 %

Strychnin sulfat

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Kích thích trung khu vận động của hệ thần kinh trung ương, điều hoà, kích thích tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp

RTD-58

 

36.     

RTD-Tiamulin 10%

Tiamulin hydrogenfumarat

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Trị và phòng bệnh suyễn, viêm phổi truyền nhiễm hồng lỵ ở lợn, CRD, viêm xoang, sổ mũi truyền nhiễm ở gia cầm...

RTD-59

 

37.     

RTD-Atropin sulfat

Atropin sulfat

Ống, lọ

 

2, 5, 10, 20, 100ml

Giảm đau, chữa đau bụng co thắt, chống nhiễm độc các hợp chất Photpho hữu cơ

RTD-60

 

38.     

RTD-Tylosin 50

Tylosin tatrat

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Chữa trị và phòng các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, hen, khẹc…

RTD-61

39.     

RTD-Kanamycine 10%

Kanamycin

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Trị bệnh tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phúc mạc, viêm phổi truyền nhiễm ở lợn

RTD-62

 

40.     

RTD-Natrisulfadiazin 20%

Natrisulfadiazin

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 100ml

Chữa bệnh tụ huyểt trùng, ung khí thán, kiết lỵ, viêm phổi, bại huyết trâu bò, bạch lỵ, thương hàn, cầu trùng

RTD-63

41.     

RTD-Entril 5%

Enrofloxacin

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị các bệnh đường hô hấp ở gia súc, gia cầm, hen suyễn, bệnh CRD, các bệnh đường ruột gây ra bởi Salmonella, E.Coli

RTD-64

42.     

RTD-Sulfamet 20%

Natrisulfa

methazium

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị bệnh thương hàn, cầu trùng gia cầm, viêm ruột, bại huyết, xuất huyết, viêm vú, kiết lỵ, viêm tử cung, viêm phổi,…

RTD-65

 

43.     

RTD-Spectino

Spectinomycine

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị các chứng viêm nhiễm trùng đường ruột, bệnh phân trắng ở lợn con

RTD-66

 

44.     

RTD-Sinh lý mặn

Natriclorid

Chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Pha kháng sinh, vaccine. Sát khuẩn, rửa vết thương, ổ viêm, các tế bào chết

RTD-67

 

45.     

RTD-Bcomplex

Vit B1, B2, B6, PP, B2, Caxipantothenate

Lọ

2, 5, 10, 20, 50, 100ml

Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin nhóm B

RTD-68

 

46.     

RTD- Polyvitamin

Vitamin A; B6; D3; PP; E; K3, B1, C:

Ống, lọ

2, 5, 10, 20, 50, 100ml

Bổ sung Vitamin trong các bệnh thiếu Vitamin nhóm B,A,C,D,K...

RTD-69

 

47.     

RTD- O.C.D

Oxytetracyclin, Spiramycine, Dexamethason

Ống, lọ

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị bệnh viêm ruột, tiêu chảy, bệnh phân trắng, phó thương hàn, tụ huyết trùng

RTD-72

48.     

RTD-Tycodex

Tylosin, Colistin

Dexamethazone

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, sinh dục như viêm vú, viêm hồng lỵ cấp tính, viêm phổi ...

RTD-74

 

49.     

RTD-Tylogendex

Gentamycine, Tylosin

Dexamethazone

Ống, lọ

 

5, 10, 20, 50, 100ml

Chữa viêm phổi, viêm ruột, viêm tử cung, thương hàn, viêm kiết lỵ, Lepto, CRD, sổ mũi truyền nhiễm ở gà tây

RTD-76

 

50.     

RTD-Ka-Ampi

Ampicillin

Kanamycin

Ống, lọ

 

1g, 5g, 10g

Điều trị bệnh viêm ruột, ỉa chảy,phù thũng, viêm phổi, xuyễn, bệnh cầu trùng, đóng dấu, tụ huyết trùng

RTD-77

 

51.     

RTD-Tylogen

Gentamycin

Tylosin

Ống, lọ

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, xuyễn, viêm vú, bệnh kiết lỵ  ở heo, viêm xương, viêm khớp.

RTD-78

 

52.     

RTD-Katialin

Tiamulin,

Kanamycin

Ống, lọ

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị tụ huyết trùng lợn , trâu, bò, hồng lỵ, cúm lợn, hen gà

RTD-81

 

53.     

RTD-Chlotedex

Tiamulin, Tetracyclin

Dexamethason

Lyndocain

Ống, lọ

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hoá, niệu dục, bệnh viêm da,THT, đóng dấu, viêm phổi,  tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

RTD-82

 

54.     

RTD-Pneumocyclin

Chlotetracyclin,

Tiamulin, Dexamethazone

Ống, lọ

 

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị viêm phổi, xoắn khuẩn, hồng lỵ ở lợn, CRD ở gà, viêm ruột, ỉa chảy, tụ huyết trùng, bạch lỵ, viêm tử cung

RTD-83

 

55.     

RTD-Enflox-Gold

Enrofloxacin hydroclorid                       

Lọ, chai

5;10;20;50;100ml; 200; 500ml; 1 lít

Trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD, các bệnh đường tiết niệu

RTD-84

 

56.     

RTD- Norflox rt

Norfloxacin hydroclorid                           

Lọ,

chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1 lít

Trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD, các bệnh đường tiết niệu

RTD-85

 

57.     

RTD-Norflox-Gold

Norfloxacin hydroclorid                           

Lọ,

chai

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1 lít

Trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD, các bệnh đường tiết niệu

RTD-86

 

58.     

RTD-Ivermectin

Ivermectin.

 

Lọ, chai

5, 10, 20, 100ml

Trị nội ngoại ký sinh trùng cho trâu bò, ngựa ,dê, lợn, chó mèo, thỏ, thú cảnh

RTD-87

 

59.     

RTD-Doxyvet CRD

Doxycyclin                                         

Dexamethason

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị các bệnh hen suyễn CRD, CCRD

RTD-88

 

60.     

RTD-Linco SP20

Lincomycin,

Spectinomycine

Lọ, chai

5, 10, 20,  50, 100ml

Trị các bệnh đường hô hấp ở gia cầm, ho hen, khò khè, chảy nước mắt, nước mũi, vẩy mỏ, há mỏ ngáp

RTD-89

 

61.     

Antibio-Rutech

Ampicillin trihydra,         

Colistin, Dexamethason natri phosphat

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị các bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, các bệnh do xoắn khuẩn, bệnh do Ricketsia, hồng lỵ, viêm phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng, đóng dấu,…

RTD-90

 

62.     

RTD-Ampitylo-D

Ampicillin trihydrat

Tylosin tartrat

Dexamethason

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị viêm đường tiết niệu, các bệnh do xoắn khuẩn, Ricketsia, hồng lỵ, viêm phổi, viêm màng phổi, THT, đóng dấu,….

RTD-91

 

63.     

Oxolin  RT

Oxolinic

Gói

5, 10 , 20, 50, 100 g

Phòng trị bệnh sưng phù đầu, sổ mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, thương hàn, CRD

RTD-94

64.     

RTD- Cocired

Sulfadimirazin    Diavedine  

Gói

5, 10 , 20, 50, 100 g

Trị các loại cầu trùng, ruột non, ruột già trên gia súc, gia cầm

RTD-95

65.     

Terra Egg Formular  RT

Oxytetracycline, Vit A; D3; E; K3; B2; B5; PP

Gói

5, 10 , 20, 50, 100g, 500g,1kg

Phòng và trị bệnh đường tiêu hoá gia súc, gia cầm và tăng tỷ lệ đẻ, ấp nở ...

RTD-96

66.     

RTD-Hohenstop

Tiamulin, Doxycillin

Gói

5,10 , 20, 50, 100 g

Trị các bệnh đường hô hấp

RTD-97

67.     

Ampi-Coli Gold

Ampicillin, Colistin

Gói

5, 10, 20, 50, 100 g

Trị  CRD, tiêu chảy, viêm phế quản

RTD-98

68.     

Dog-Cats Worm

Niclosamide

Levamisol

Lọ, gói

5, 10 , 20, 50, 100 viên

Trị bệnh ký sinh trùng trên chó mèo gây ra bởi giun đũa, giun móc, sán dây,…

RTD-99

 

69.     

RTD-Glucovit C

Glucose                 

Vitamin C     

Lọ, chai

5,10,20,50, 100ml,

250, 500 ml, 1lít

Tăng cường sức đề kháng

RTD-102

70.     

RTD-Viêm phổi phế E300

Spiramycin                

 

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị các bệnh đường hô hấp ở gia cầm, ho hen, khò khè, chảy nước mắt,...

RTD-104

 

71.     

RTD-Bonspray

Pyrethroid   

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Điều trị ngoại ký sinh trùng trên Chó-Mèo (Thú cảnh)

RTD-105

 

72.     

RTD- Prazi

Praziquantel

Albendazole

Lọ

5, 10 , 20, 50, 100 viên

Tẩy sán dây, giun tròn cho chó mèo và các gia  súc khác

RTD-110

 

73.     

RTD- Levamisol

Levamisol

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Phòng, trị nội ký sinh trùng đường tiêu hoá cho gia súc, gia cầm

RTD-111

74.     

Tylanvet

 

Tylosin tatrat

Gói

5, 10, 20, 50, 100, 500g; 1kg

Trị các bệnh đường hô hấp, đường tiêu hoá ở gia súc, gia cầm

RTD-113

75.     

RTD-Tiadoxylin

Tiamulin

Doxylicilin

Lọ, chai

5, 10, 20, 50, 100ml

Trị các bệnh đường hô hấp ở Gia súc gia cầm, ho hen, khò khè, chảy nước mắt, nước mũi, vẩy mỏ,..

RTD-114

 

76.     

RTD- Decaris

Levamisol Hydrrochlorid

Gói

5, 10 , 20, 50, 100g

Tẩy các loại giun tròn đường tiêu hoá và đường phổi ở trâu, bò, lợn, gà, chó, mèo

RTD-115

77.     

RTD-Tẩy sán lá gan

Albendazole

Lọ, gói

5, 10, 20, 50, 100 viên

Tẩy sán lá trưởng thành (Fasciola gigantica) cho trâu bò, dê, cừu

RTD-116

 

78.     

RTD- Oxolin 50

Oxonilic acid

Lọ, chai

5, 7, 10, 20, 50, 100ml

Phòng,trị bệnh sưng phù đầu, sổ mũi truyền nhiễm, THT, thương hàn, tiêu chảy, CRD

RTD-117

79.     

RTD- Penicillin G potassium

Penicillin G potasium

Lọ

1.000.000UI

Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Streptomycin

RTD-118

80.     

RTD-Streptomycin sulfate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

Trị  bệnh đường hô hấp , tiêu hoá ở gia súc, gia cầm

RTD-119

81.     

RTD-Nora 98

Norfloxacin

Lọ, chai

5, 7, 10, 20, 50, 100ml

Phòng và điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin

RTD-120

82.     

RTD-Difloxin 5

(Trị nhiễm trùng hô hấp)

Difloxacin, Methyl glycol, Phenyl carbinol

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh viêm phổi, viêm phế quản, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, CRD, C.CRD, phù đầu

RTD-122

83.     

RTD-Calci-B12

Calci gluconate, Vitamin B12

Lọ

100; 50; 100ml

Điều trị thiếu máu, calci, bại liệt trước và sau khi đẻ

RTD-126

84.     

RTD-Analgin+C.P

Analgin Paracetamon, Vitamin C

Gói

10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g

Giảm đau, giảm sưng phù vết thương, giảm sốt cao, hạ nhiệt

RTD-127

85.     

RTD-Analgin+C

Analgin,

Vitamin C

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Giảm đau, giảm sưng phù vết thương, giảm sốt cao, hạ nhiệt

RTD-128

86.     

RTD-Bon Shampoo

Pyethroid

Chai, lọ

100; 200; 300; 500ml; 1lít

Diệt ngoại ký sinh trùng như ve, bọ chét, ghẻ, rận cho chó, mèo

RTD-131

 

87.     

Amoxyl L.A.

Amoxycilline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn huyết, đường ruột, đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục

RTD-132

88.     

RTD-Oxylin 10

Oxytetracycline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, CRD, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm ruột, ỉa chảy

RTD-133

89.     

RTD-Oxylin LA

Oxytetracycline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị hen suyễn, CRD, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm ruột, ỉa chảy

RTD-134

 

90.     

Antisalmo

Flumequin

Lọ

5; 10; 20;50; 100ml

Điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin.

RTD-135

91.     

RTD-No.1

Enrofloxacin

Lọ

5; 10; 20;50; 100ml

Điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.

RTD-136

92.     

RTD-Respi

Tylosin tartrate

Lọ

5; 10; 20;50; 100ml

Điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin.

RTD-137

 

93.     

 Cephamax

Cephalexin

Lọ

5; 10; 20;50; 100ml

Trị bệnh đường  hô hấp, đường niệu dục, viêm khớp, nhiễm trùng da, vết thương.

RTD-138

35. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, khối l­ợng

Công dụng

Số         đăng ký

   1.       

B Complex

Vitamin B1, B6, B2, PP

Gói

50; 100; 200 g

Bổ dưỡng Vitamin

SH-2

   2.       

Vitamin B1

Vitamin B1

Viên

0.01 g

Thuốc bổ tăng lực

SH-11

   3.       

Streptomycin Sulfat Bp

Streptomycin sulfat

Lọ

1 g

Trị bệnh đường hô hấp

SH-12

   4.       

Penicillin G Potassium

Penicillin G potassium

Lọ

1.000.000 UI

Trị bệnh nhiễm trùng, viêm lở loét

SH-13

   5.       

Vitamin B1

Vitamin B1 (2,5 %)

Ống

5; 50; 100 ml

Thuốc bổ tăng lực

SH-14

   6.       

Vitamin C

Vitamin C (5%)

Ống

5; 50; 100 ml

Thuốc tăng lực

SH-15

   7.       

Cafein natri benzoat 20%

Cafein natri benzoat

Ống

5; 50; 100 ml

Thuốc trợ tim

SH-16

   8.       

Tetramycin 500

Tetramycin

Gói

5;10;20;50;100g

Trị bệnh đường hô hấp

SH-17

   9.       

Tẩy giun sán lợn (TAYZUNSAN)

Levamysol (100 mg)

Gói

2,5; 5; 10 g

Trị bệnh ký sinh trùng đường ruột

SH-22

10.     

Vitamin B1

Vitamin B1 (2,5 mg)

Viên

2,5 mg

Thuốc bổ tăng lực

SH-23

11.     

Tetracyclin

Tetracyclin (50 mg)

Viên

50 mg

Trị bệnh đường ruột

SH-26

12.     

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

20; 100 g

Trị bệnh đường ruột

SH-28

13.     

Ampicyclin

Ampicyclin

Lọ

500 mg

Trị bệnh hô hấp

SH-36

14.     

Tylosin Tartrat

Tylosin tartrat

Lọ, ống

500 mg

Trị bệnh hô hấp

SH-37

15.     

Atropin Sulfat

Atropin sulfat (0,1%)

Ống

2,5 ml

Thuốc chống co thắt

SH-40

16.     

Strychnin Sulfat

Strychnin sulfat (0,1%)

Ống

2,5; 5 ml

Thuốc tăng tr­ương lực cơ

SH-41

17.     

Glucose

Glucose (30%)

Ống, lọ

5; 10; 100 ml

Chống mất nước điện giải

SH-42

18.     

Nước cất pha tiêm

Nước cất

Ống, lọ

5; 10; 100 ml

Nước cất pha tiêm

SH-43

19.     

Urotropin

Urotropin

Ống

2,5 ml

Chống nôn

SH-44

20.     

Nước muối sinh lý

NaCl (0,9%)

Ống, lọ

5; 100 ml

Chống mất nước

SH-45

21.     

Levamysol

Levamysol (5 mg)

Viên

5 mg (20 v/gói)

Trị  ký sinh trùng đường ruột

SH-47

22.     

ADE-B Complex

Vitamin A, D3, B1, E, B6, PP, khoáng

Gói

100; 500;    1000 g

Thuốc bổ dưỡng tăng lực

SH-48

23.     

Milonal                                 (Sóng hồng đại)

Vitamin A, D3, B1, E, B6, PP, khoáng

Gói

200; 250; 400; 500 g

Thuốc bổ dưỡng tăng lực

SH-49

24.     

Apovit                                  (sóng hồng phì)

Vitamin A, D3, B1, B6, PP, khoáng

Gói

200; 250; 400; 500 g

Thuốc bổ dưỡng tăng lực

SH-50

25.     

Milonox                              (Sóng hồng vàng)

Vitamin A, D3, B1, B6, PP, khoáng

Gói

200; 250; 400; 500 g

Thuốc bổ dưỡng tăng lực

SH-51

26.     

Olaquindox

Olaquindox (10 mg/viên)

Lọ

32 v (10 mg/v)

Trị bệnh đường hô hấp

SH-54

27.     

SH-Tylogenta

Gentamycin, Tylosin, Dexamethazol

Lọ

10; 20; 100 ml

Trị bệnh đường hô hấp, đường ruột

SH-61

28.     

SH-tiakanalin

Kanamycin, Tiamunin

Lọ

10; 20; 100 ml

Trị bệnh đường hô hấp

SH-62

29.     

SH-Kana-Colin

Kanamycin, Colistin, Dexamethazol

Lọ

10; 20; 100 ml

Trị bệnh đường hô hấp, đường ruột

SH-63

30.     

Gentamycin

Gentamycin

Lọ

10; 20; 100 ml

Trị bệnh đường hô hấp

SH-65

31.     

Kanamycin

Kanamycin

Lọ

5;10; 20; 100 ml

Trị bệnh đường hô hấp

SH-66

32.     

Tylosin Tartrat 98%

Tylosin tartrat

Gói

5; 10; 50; 100 g

Trị bệnh đường hô hấp

SH-70

33.     

SH-Ampi-Coli-Dexa

Ampicillin, Colistin, Dexamethazol

Gói

10; 20; 50; 100g

Kháng sinh, bổ dưỡng và tăng lực

SH-72

34.     

Spec-L

Lincomycin, Spectinomycin

Túi

10,20,50,100g

Trị nhiễm trùng gây ra do vi khuẩn, Mycoplasma nhạy cảm với Lincomycin, Spectinomycin cho bê, lợn và gia cầm

SH-73

35.     

Entyl

Doxycyclin, Tylosin

Túi

10,20,50,100g

Trị nhiễm trùng đường hô hấp và dạ dày ruột gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin, Tylosin cho bê cừu, dê, lợn và gia cầm

SH-74

36. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO (HITECH_JSC)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

1.        

OTC

Oxytetracyclin

Lọ

10,20,50,100ml

Trị các bệnh nhiễm khuẩn đuờng hô hấp, đường tiêu hoá ở bê, lợn, trâu, bò, ngựa, dê, cừu

Hitech-1

2.        

Eryxazol

Trimethoprim, Sulfamethoxazol

Lọ

10,20,50,100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim, Sulfamethoxazol gây ra ở Lợn, Bê, Chó mèo và gia cầm.

Hitech-2

3.        

Neoxy

Neomycin, Oxytetracyclin

Gói

10,20,100, 500g, 1kg

Phòng, trị CRD, CCRD, Coryza, THT cho gia cầm. Bệnh viêm ruột, tiêu chảy do E.coli, Salmonella, đóng dấu son, xoắn khuẩn, hồng lỵ cho gia súc

Hitech-3

4.        

Linspec-WSP

Lincomycin, Spectinomycin

Lọ

10,20,50,100ml

Trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp gây ra bởi Mycoplasma và vi khuẩn nhậy cảm với Lincomycin, Spectinomycin cho Lợn, trâu, bò cừu, dê, chó.

Hitech-4

5.        

Enrotex

Enrofloxacin

Lọ

10,20,50,100ml

Trị nhiễm trùng đường hô hấp  gây ra do P.haemolytica, P.mutocida, M.gallisepticum, M.synoviae, bệnh đường ruột do E.coli cho Bê, gia cầm.

 

Hitech-5

 

 

HƯNG YÊN

37 . CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

 

Dạng     đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số 

đăng ký

   1.        

Penicillin G

Penicillin G potassium

Lọ

1.000.000 UI

Trị nhiễm khuẩn chung

ND-01

   2.        

Steptomycine

Steptomycine sulphate

Gói

1g

Trị nhiễm khuẩn chung

ND-02

   3.        

Aviatrin

Norfloxacin

Gói

5;10;50;100; 500g

Trị phân xanh, trắng gia cầm

ND-05

   4.        

Flotason

Norfloxacin, Dexamethasone

Ống, lọ

5;10;100ml

Chống nhiễm khuẩn chung

ND-08

   5.        

Antipolibac I

Ampicilline trihydrate

Trimethoprime

Ống,

lọ

5;10;20;50; 100ml

Chống nhiễm khuẩn

ND-10

   6.        

Sữa Pen-Step

Penicilline, Streptomycine

Lọ

5;10;20;50; 100ml

Chống nhiễm khuẩn phổ rộng

ND-11

   7.        

Ampicoli

Ampicilline, Colistin

Lọ

5;10;100ml

Chống nhiễm khuẩn phổ rộng

ND-12

   8.        

Tetravit

Tetracycline HCl, Berberine, Vitamin B1, B2, B6

Gói

5; 10; 20; 50; 100; 500g

Trị các bệnh toi, thương hàn, tiêu chảy, kiết lỵ, tụ huyết trùng

ND-13

   9.        

Cyclinvit

Tatracycline,Vitamin nhóm B

Gói

10;20;50;100 g

Trị bại liệt gia súc gia cầm

ND-14

10.      

Neovit

Neomycine sulfate,

Tetraccline HCl

Gói

5;10; 20; 50;100g

Trị các bệnh tiêu chảy và hô hấp ở gia cầm

ND-15

11.      

Colistop

Colistin Sulfate

Lọ

10;50;100ml

Trị E.coli đường tiêu hoá gà, vịt

ND-16

12.      

Anti EP-CRD

Tiamuline HF, Erythromycine

Gói

10;20;50;100 g

Trị suyễn lợn, hen gà, Nấm đường hô hấp, tiêu hoá

ND-17

13.      

Thuốc sát trùng

Phenol, Glutaraldehyd

Lọ

20;100;400;500ml 1000; 2000ml

Sát trùng

ND-18

14.      

B.complex NC

Vitamin nhóm B

Gói

50;100;200; 500g

Cung cấp Vitamin nhóm B

ND-20

15.      

Gum gà

Chất chống gum, Vitamin

Gói

10; 20; 50g

Phòng, chữa bệnh Gumboro

ND-23

16.      

Amox .Coli

Amoxycilline, Colistin  sulfate, Dexamethasone

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm

ND-24

17.      

Oxytetracyclin 5%

Oxytetracyclin

Ống, lọ

5;10ml

Chống nhiễm khuẩn phối hợp

ND-25

18.      

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống, lọ

5;20;100ml

Tăng sức đề kháng

ND-27

19.      

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống, lọ

5;20;100ml

Chữa các triệu chứng thiếu hụt Vitamin B1

ND-28

20.      

Tetracyclin

Tetracyclin

Gói

10;20;50;100g

Trị bệnh đường hô hấp

ND-30

21.      

L-Lysin

L-Lysin

Gói

10;20;50;100;500g

Bổ sung axit amin

ND-31

22.      

DL-Methionin

DL-Methionine

Gói

Túi

10; 20; 50g; 1; 2;

5; 10kg

Bổ sung axit amin

ND-32

23.      

Tylosin

Tylosin

Gói, Túi

10; 20;50;100g; 1kg

Phòng, trị  bệnh đường hô hấp

ND-33

24.      

B.complex inj

Vitamin nhóm B

Ống, lọ

2; 5;10;20;50;100ml

Cung cấp Vitamin nhóm B

ND-34

25.      

ND.Colimix

Colistin sulfate, Berberine

Gói

10; 20; 50; 100;500g

Trị các bệnh tiêu chảy ở gia súc, gia cầm

ND -35

26.      

Sulprim

Sulfadimidine

Gói

5;10;20;50;100 g

Liệu pháp Sunfamit

ND-38

27.      

Tylosin inj

Tylosin tartrate

Lọ

5;10;20;50;ml

Trị bệnh đường ruột, hô hấp

ND-39

28.      

Thuốc bại liệt

Calcifort 20% inj

Calcium gluconate,

Vitamin nhóm B

Ống; lọ

2;5;10;20ml

Cung cấp canxi trị bại liệt

ND-40

29.      

Myco A

Tylosin tartrate,

Ampicilline

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Trị bệnh đường hô hấp và tiêu hoá ở vật nuôi

ND-41

30.      

Analgin inj

Analgin

Ống

2;5ml

Hạ nhiệt, giảm sốt,chống nôn

ND-43

31.      

Pen-sul

Sulfaguanidin, Penicillin

Lọ

10;20;30g

Trị nhiễm khuẩn ngoài da

ND-46

32.      

Ampicillin-500

Ampicillin sodium

Lọ

500mg;1g

Chống nhiễm khuẩn

ND-47

33.      

B-comlex

Vitamin nhóm B

Gói

50;100 g

Cung cấp vitamin nhóm B

ND-49

34.      

Lincomycin inj

Lincomycine

Ống, lọ

5;10;20ml

Chống nhiễm khuẩn

ND-50

35.      

Vitamin B12 inj

Cyanocobalamine (Vit B12)

Ống

2;5ml

Điều trị các triệu chứng thiếu Vitamin B12

ND-51

36.      

Norflox

Norfloxacin

Lọ

10;20;50;100;ml

Chống nhiễm khuẩn

ND-52

37.      

Điện giải

Muối Na, K, Ca, Mg, Vitamin C

Gói

20;50;100;300;

500;1000g

Cung cấp muối khoáng

ND-53

38.      

Gentocine

Gentamycine, Tylosin

Ống, lọ

5;10;20;50; 100ml

Chống nhiễm khuẩn

ND-54

39.      

Levamisol

Levamisol

Ống, lọ

5;10;20;50;100ml

Tẩy giun

ND-58

40.      

Kem Colidia

Neomycine, Colistin

Lọ

10;20;50;100g

Trị phân trắng lợn con

ND-59

41.      

Colimutin

Colistin, Tiamulin

Ống, lọ

5;10;20;50; 100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và nhiễm khuẩn kế phát

ND-60

42.      

Kanamycin 10%

Kanamycine

Ống, lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Kháng sinh

ND-61

43.      

Kana-Ampi

Kanamycine,Ampicillin sodium

Lọ, ống

1g

Hỗn hợp kháng sinh phổ rộng

ND-63

44.      

Levason

Levamysol

Gói

5;10;20;50;100 g

Trị giun

ND-65

45.      

Sinh lý mặn

Nacl

Lọ

20;50;100ml

Nước muối đẳng tr­ơng

ND-68

46.      

Erymutin

Erythromycine, Tiamulin

Lọ, ống

10;20;50;100ml

Trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp và kế phát

ND-70

47.      

Tylosin

Tylosin tartrate 98%

Lọ, ống

0,5;1 g

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

ND-71

48.      

Naganin 

(Azidin, Veriben)

4,4-Dibenzamidine-Diaceturate

Lọ

1,18 g

Trị nguyên sinh động vật (Protozoa)

ND-72

49.      

Polyvit

Vitamin B1,B2,B6,B12, C, A, D3, E, K3, Lysine; Methionine

Gói

10;20;50;100 g

Tăng sức đề kháng

ND-76

50.      

Doxy.Tialin

Tiamulin, Doxycyclin

Lọ

10;20;50;100;200ml

Kháng sinh phổ rộng

ND-81

51.      

Cefalexine

Cefalexine; Lidocaine

Lọ

10;20;50;100;200ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

ND-82

52.      

Spiralexine

Spiramycine,

Cefalexine

Gói

10; 20; 50; 100; 500g

Trị các bệnh hô hấp do nhiễm khuẩn ở gà, vịt

ND-84

53.      

Ketomycine

Ketoconazole; Neomycine

Dexamethasone

Lọ

Tuýp

10;15;20;25;50;

100 g

Trị nấm ngoài da

ND-85

54.      

Glucose 30% Plus vit.C

Glucose; Vit C

Lọ

10;20;50;100;

200ml

Cung cấp năng lượng và tăng sức đề kháng

ND-87

55.      

Flagystine

Chlortetracycline, Nystatine, Dexamethasone SP

Gói

2,8g

Trị các bệnh đường sinh dục lợn nái và gia súc

ND-86

56.      

Penstep-Dexa

Penicillin, Streptomycine,

Dexamethasone

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Hỗn hợp kháng sinh phổ rộng

ND-90

57.      

Kana.Tylo Plus Dextran B12

Kanamycine,Tylosin

Dextran Fe,Vit B12

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Phòng thiếu máu lợn con

ND-91

58.      

Ery.Doxylin

Erythromycine, Doxycycline

Lọ

10;20;50;100ml

Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

ND-95

59.      

ND.Flox

Enrofloxacine, Bromhexine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị chướng diều, khô chân gia cầm

ND-96

60.      

Multivita

Vit: A, B1, B2, B5, B6, B12, D3, E, K, PP, Acid folic

Gói

100; 500; 1000g

Cung cấp các Vitamin

ND-100

61.      

Anti CD

A. amin; B.complex;Vit A, E, D3, a. folic; Biotine; Rotundine

Túi

100; 200; 500; 1000g

Chống mổ lông cắn đuôi nhau

ND-102

62.      

ND.Fulvine

Giseofulvine; Neomycine; Dexamethasone

Lọ; Tuýp

20; 25; 50; 100g

Kem thuốc dùng trị ngoài da

ND-103

63.      

Chloracine

Neomycine sulfate

Lọ

50; 100; 400; 500ml

Trị nhiễm khuẩn ngoài da, bầu vú, móng chân lợn, gia súc

ND-105

64.      

Doxy 200D

Doxycyline

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Chống nhiễm khuẩn

ND-106

65.      

Dextran Fe 10%

Fe. Dextran 10%

Ống

2; 5; 100ml

Phòng thiếu máu lợn con

ND-107

66.      

Esta

Trimethoprime, Neomycine sulfate

Lọ

10; 20; 50; 100; 500ml

Trị nhiễm khuẩn tiêu hoá thể nặng và vừa trên gia súc

ND-108

67.      

Zinc-Plus

Zinc; Biotine; Vitamin: A, E, B2, PP; Acid folic; khoáng

Túi

100; 500; 1000g

Phòng các bệnh ở lông, móng,

sừng

ND-109

68.      

Entercine

Berberine, Tetracycline HCl

Gói

10; 20;50; 100;500g

Trị bệnh tiêu chảy, lỵ trực tràng

ND-110

69.      

Aminogingsen

Acid amin; Ginseng; Vit: C, B1, B2, B5, B6, PP, khoáng

Túi

100; 500g

Phục hồi sức khoẻ

ND-113

70.      

Ferum-Fe

Fe. Oxalate

Lọ

100; 500mg

Chống thiếu máu

ND-114

71.      

Polyvit

Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, B12, PP

Lọ

20; 100ml

Cung cấp các loại Vitamin

ND-117

72.      

ND.Leptocine

Doxycyclin, Streptomycine sulphate, Dexamethasone SP

Lọ

10;20;50;100; 250ml

Trị xoắn khuẩn leptospira

ND-134

73.      

ND.Strepdine

Streptomycine sulphate

Sulphaguanidine, Atropin

Túi

5;10;20;50

100;250 g

Trị tiêu chảy gia súc, gia cầm

ND-135

74.      

ND Policine

Erythromycin, Colistin,

Bromhexine

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị suyễn lợn, bệnh đường hô hấp

ND-140

75.      

ND Divalent

Vitamin C, Dipyrone

Lọ

10;20;50;100;250ml

Giải độc, hạ sốt chống viêm

ND-142

76.      

ND Pyrine

Caphein, Sulpyrin, Antipyrin,

Chlopheniramine maleate

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

Trợ tim, hạ sốt, chống viêm

ND-143

77.      

ND Erycine

Erythromycin, Bromhexie, Doxycyclin HCL, Vitamin C

Túi

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g;

Trị hen gà

ND-146

78.      

Dear Doket

Tinh dầu sả, Pơ mu, thông, tràm, Natri benzoat

Lọ

50; 80; 100; 200; 500; 1.000ml

Tắm cho chó

ND-148

79.      

Dear  Chipi

Hoàng bá, Hoàng Cầm, Hoàng liên, Mộc h­ơng, Sa nhân

Gói

20; 25; 50; 100; 200g

Tiêu chảy lợn sữa, úm gà, vịt, ngan

ND-149

80.      

Dear Cleanser

Tinh dầu h­ơng nhu, xá xị, sả, màng tang, pơ mu, thông, khuynh diệp, húng, quế, Sodium benzoat

Lọ

200; 300; 1000; 2000; 5000ml

Diệt ve, bọ chét, khử trùng chuồng trại

ND-150

81.      

Dear Major-Piglet

Neomycin, Sulphaguanidin, Vitamin B1, B2, PP

Gói

20; 25; 50; 100; 200g

Trị nhiễm khuẩn tiêu hoá cho lợn mẹ và lợn con

ND-151

82.      

Dear Chito

Khổ luyện tử, hoàng bá, hoàng cầm, liên, mộc h­ương, sa nhân

Gói

10; 20; 25; 50; 100; 200g

Trị tiêu chảy

ND-152

83.      

Dear Mycos

Cao lá tràm, Tylosin, Vitamin B1, B6

Lọ

20; 50; 80; 100; 200; 500; 1000ml

Chuyên hen gia cầm

ND-153

84.      

Dear Newtab

Hoàng bá, phèn nhôm, CuSO4

Túi

1kg

Viên đặt tử cung cho gia súc

ND-154

85.      

Dear Nodia

Cao lá sim, Sulphaguanidin, Trimethoprim

Túi

10; 20; 25; 100; 200g

Trị nhiễm khuẩn trên chó, rối loạn tiêu hoá.

ND-155

86.      

ND.Quino50S

Norfloxacine

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, bệnh ở khớp do M. bovis.

 

ND-156

87.      

ND.Ampicin

Ampicilline

Túi

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị nhiễm trùng trên Bê, lợn, gia cầm do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline.

ND-157

88.      

ND.Colicin

Colistin sulphate

Túi

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin

ND-158

89.      

ND.Prim480 S

Trimethoprime,

Sulfadiazine

Lọ

10; 20; 50; 100; 250ml

Trị tiêu chảy, viêm phổi, hôi chứng MMA,  viêm ruột hoại tử,  nhiễm trùng máu, viêm dạ dày-ruột, viêm đường tiết niệu.

ND-159

90.      

ND.Enro50 S

Enrofloxacine

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, các bệnh ở khớp, nhiễm trùng tiết niệu.

ND-160

91.      

ND.Amoxy150S

Amoxycilline

Chai

20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline cho gia súc, lợn, cừu, chó và mèo.

ND-161

92.      

ND.Colivet

Neomycine sulphate,

Colistin sulphate

Túi

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh đường ruột do E.coli, Samonella, Shigella, Klebsiella, Pseudomonas.

ND-162

93.      

ND.Amoxy

Amoxycilline

Túi

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh nhiễm trùng  do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline cho Bê, nghé, lợn, gia cầm

ND-163

94.      

ND.Ampicoli

Ampicilline,

Colistin sulphate

Lọ

20; 50; 100ml

Trị các bệnh đường ruột, viêm phổi, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm vú,THT cho gia súc.

ND- 164

BẮC NINH

38. CHI NHÁNH CÔNG TY NÔNG SẢN BẮC NINH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

 

1

B. Complex

Vitamin: B1, B2, B6, B12, PP

Gói

100, 200g

Bổ sung vitamin

NSBN-2

NAM ĐỊNH

39. CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI HACO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.     

Levamisol

Levamisol

Gói

2g

Tẩy giun: lợn, gà, chó, mèo

HACO-03

       2.     

Oxytetracyclin

Oxytetracyclin

Gói

2; 5; 10g

Trị bệnh tiêu chảy, phân trắng, nhiễm trùng lợn, gà, chó, mèo

HACO-04

       3.     

Haco-Colistin

Colistin sulphate

Túi,

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin.

HACO- 06

       4.     

Haco-Norfloxacin

Norfloxacine

Túi,

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh nhiễm trùng  do vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacine trên gà vịt

HACO- 07

       5.     

Haco- Amocyclline

Amoxycilline Trihydrate

Túi,

Lon

10; 20; 50; 100g

50; 100; 500g

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline

HACO- 08

       6.     

Haco-Coliprim

Trimethoprime, Colistin sulphate

Túi

10; 20; 50; 100g

 

Trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim, Colistin trên gia cầm, lợn, bê, dê, cừu.

HACO- 09

THÁI BÌNH

40. CÔNG TY LIÊN DOANH BÌNH GIANG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng

 đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.       

Thuốc tằm chín

Ecdysome, Cồn

Ống

2; 5ml

Giúp tằm chín đều, lên né đều

LDBG-3

   2.       

Thuốc chữa bệnh tằm số 1

Enrofloxacin, Thiophante methyl

Gói

15g

Chữa bệnh tằm bủng, vôi tằm, bệnh do virut ở tằm

LDBG-5

   3.       

Thuốc chữa bệnh tằm số 2

Enrofloxacin

Gói

5g

Chữa bệnh vi khuẩn, nấm ở tằm

LDBG-6

41. CÔNG TY THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THUỐC THÚ Y ĐÔNG NAM Á

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1. 

Levazol

Levamisol

Gói

2; 5; 10g

Trị các bệnh giun sán như giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim

ĐNA-01

       2. 

Alcomicin

Ampicillin, Sulfadimidin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy sưng phù đầu, viêm phổi, viêm xoang, THT, khẹc vịt,..

ĐNA-02

       3. 

Colimicin-ĐNA

Trimethoprim, Tylosin tartrat

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị viêm phổi, viêm phế quản, CRD, hen suyễn, tụ huyết trùng,..

ĐNA-03

       4. 

Tetracyn-ĐNA

Tetracyclin, Sulfadimidin

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị bệnh ỉa chảy, phân xanh, phân trắng, Ecoli, tụ huyết trùng

ĐNA-04

       5. 

Genocos-ĐNA

Gentamicin, Trimethoprim

Gói

5; 10; 20; 50; 100g

Trị viêm phổi, viêm phế quản, CRD, bệnh viêm ruột ỉa chảy, phân xanh, phân trắng,..

ĐNA-05

       6. 

S1000-ĐNA

Sufadimidin

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa như ỉa chảy, viêm dạ dày ruột,..

ĐNA-06

       7. 

R1000

Trimethoprim, Sulfadimidin sodium

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, viêm đường hô hấp, sưng phù đầu

ĐNA-7

       8. 

C200-ĐNA

Colistin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh phân xanh, phân trắng; bệnh CRD, thương hàn, tụ huyết trùng,...

ĐNA-08

       9. 

F500-ĐNA

Flumequin (apurone)

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh phân xanh, phân trắng, CRD, thương hàn, tụ huyết trùng,...

ĐNA-09

     10.           

M500-ĐNA

Neomycin sulfate

Lọ

5; 10; 20; 50; 100ml

Trị các bệnh viêm dạ dày, ruột ỉa chảy, phân xanh, phân trắng,...

ĐNA-10

     11.           

N500-ĐNA

Norfloxacin HCL

Lọ

5;10;20;50;100ml

Trị  sưng phù đầu, THT, CRD, viêm ruột,...

ĐNA-11

     12.           

E500-ĐNA

Enrofloxacin

Lọ

5;10;20;50;100ml

Trị các bệnh CRD, viêm đường hô hấp, viêm dạ dày, ruột ỉa chảy, phân xanh, phân trắng,...

ĐNA-13

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

42. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TWI-CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/ 

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.   

Penicillin G Potassium

Penicillin G  potassium

Lọ

1000.000UI

800.000UI

Điều trị bệnh đóng dấu, tỵ thư ngựa, viêm phổi, màng phổi, Leptospirosis, nhiệt thán,..

TWI-X3-4

       2.   

Streptomycin Sulphate

Streptomycin sulfate

Lọ

1g

Sẩy thai truyền nhiễm cấp tính, bệnh đường ruột, tụ huyết trùng, Listeriosis,…

TWI-X3-5

       3.   

AD Polyvix

Vitamin A, D, E,B

Gói

200g

Tăng cường trao đổi chất, kích thích tiết sữa, tăng trọng

TWI-X3-9

       4.   

ADE B.complex

Vitamin A, D,E,B

Gói

150g

Kích thích tiết sữa, tăng sản lượng trứng

TWI-X3-15

       5.   

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống,

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Viên dây thần kinh, rối lọan tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng

TWI-X3-20

       6.   

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống,

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Chữa suy nhược cơ thể, nhiễm độc, stress, tăng cường trao đổi chất

TWI-X3-21

       7.   

ADEB.complex

Vitamin A, D, E, B

Ống,

Lọ

5ml

10, 20, 100, 500ml

Kích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề kháng

TWI-X3-28

       8.   

Kanamycin  10%

Kanamycin sulfate

Ống,

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi truyền nhiễm, E.coli, viêm phúc mạc

TWI-X3-31

       9.   

Gentamycin  4%

Gentamycin sulfate

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, phó thương hàn

TWI-X3-32

     10. 

Gentatylodex

Tylosin, Gentamycin, Dexamethasone

Ống

Lọ

5ml

10, 20, 100ml

Viêm phổi, viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruột

TWI-X3-34

     11. 

Terramycin  500

Tetracyclin; Vit A, D, E

Gói

5g

CRD, viêm ruột, tiêu chảy, tụ huyết trùng

TWI-X3-36

     12. 

Levamisol  7,5%

Levamisol

Ống,Lọ

5,10, 20, 100ml

Tẩy các loại giun tròn

TWI-X3-48

     13. 

Septotryl  24%

Sulfadiazin, Trimethoprim

Ống,

Lọ

 5ml

10, 100ml

Các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vú

TWI-X3-53

     14. 

Norfloxacin 10%

Norfloxacin

Lọ

10; 20; 50; 100ml

Trị bệnh phân trắng, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRD

TWI-X-72

     15. 

Pen-strep

Penicillin G,Streptomycin

Lọ

1; 1,5 và 2MUI

Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, Lepto

TWI-X3-73

     16. 

Tetramysol

Levamisol

Gói

2g

Tẩy giun tròn

TWI-X3-157

TỈNH KHÁNH HOÀ

43. PHÂN VIỆN THÚ Y MIỀN TRUNG - VIỆN THÚ Y

TT


Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/        Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.     

Vitamin B1 2,5%

Vitamin B1

Ống

5ml

Bổ sung vitamin

TW IV -11

     2.     

Strychnin B1

Strychnin, Vitamin B1

Ống

2ml

Trị tê liệt thần kinh, suy nhược 

TW IV -12

     3.     

Strychnin sulfat 0,1%

Strychnin sulfat

Ống

2ml

Trị tê liệt thần kinh, suy nhược 

TW IV -13

     4.     

Vitamin C 5%

Vitamin C

Ống

5ml

Bổ sung vitamin

TW IV -14

     5.     

Cafein Natri Benzoat 7%

Cafein Natri benzoat

Ống

5ml

Trị cơ thể suy nhược, suy tim,  ngộ độc, kích thích hưng phấn

TW IV -15

     6.     

Atropin Sulfat 0,1%

Atropin sulfat

Ống

2ml

Trị co thắt ruột, khí phế quản, tiêu chảy nặng, giảm đau, tiền mê

TW IV -16

     7.     

Gluconat canxi 5%

Gluconat canxi

Ống

5ml

Bổ sung calci

TW IV -17

     8.     

Gluco C

Đường glucoza, Vitamin C

Ống

10ml

Trợ sức, bổ sung đường Glucose

TW IV -18

     9.     

Urotropin 10%

Urotropin

Ống

5ml

Sát trùng đường tiết niệu, lợi tiểu

TW IV -19

 

 

 

 

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

44. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Penicillin potassium

Penicillin

Chai

1.000.000 UI

Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TW2-15

   2.    

Penicillin.G sodium

Penicillin

Chai

1.000.000 UI

Trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa.

TWII-16

   3.    

Streptomycin sulfate

Streptomycin

Chai

1g

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-17

   4.    

Combiocin

Streptomycin

Penicillin

Chai

1g Strep

1.000.000 U.I Peni

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-18

   5.    

Navet-Tetrasone

Gentamycin

Oxytetracyclin

Ống

Chai

5ml

20ml,50ml,100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-19

   6.    

Sulmet 20%

Sulfadimidin

Ống

Chai

5ml

20ml,50ml, 100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-20

   7.    

Septotrim 24%

Sulfamethoxazole

Trimethoprim

Chai

20ml, 50ml,100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-21

   8.    

Sulfadiazin 20%

Sulfadiazin

Ống

Chai

5ml

20ml, 50ml,100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-22

   9.    

Terra-C

Vitamin C, Oxytetracyclin

Gói

20g, 100g

1lg, 2kg

Điều trị các bệnh nhiễm trùng, tăng sức đề kháng

TW2-24

10. 

Oxylizon

S.M. Z, Oxytetracyclin

Gói,

20g, 100g

1lg, 2kg

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

TWII-25

11. 

Terramix 500

Oxytetracyclin

Gói

200g, 500g, 1kg

Điều trị các bệnh nhiễm trùng,

TWII-26

12. 

Terramycin-Trứng

Vitamin, Oxytetracyclin

Gói, Hộp

50, 100g.

Thuốc  bổ sung Vitamin.

TWII-27

13. 

Scour-Solution

Neomycin, Streptomycin,

Vitamin nhóm B

Chai

100ml

Thuốc chống tiêu chảy

TWII-28

14. 

Sulfadimidin 33%

Sulfadimidin

Lọ, chai

100ml

Điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa

T