|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 122/QĐ-TTg 2019 Thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế giữ vững ổn định chính trị xã hội
|
Số hiệu:
|
122/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
24/01/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 122/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 01 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH PHỤ LỤC NHỮNG CÔNG VIỆC TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2019 ĐỂ THỰC HIỆN NGHỊ
QUYẾT SỐ 38/NQ-CP NGÀY 25 THÁNG 4 NĂM 2017 VỀ BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA
CHÍNH PHỦ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 06-NQ/TW VỀ “THỰC HIỆN CÓ HIỆU QUẢ TIẾN TRÌNH
HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ, GIỮ VỮNG ỔN ĐỊNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TRONG BỐI CẢNH NƯỚC
TA THAM GIA CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO THẾ HỆ MỚI”
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Điều ước
quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết 38/NQ-CP
ngày 25 tháng 4 năm 2017 về Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết số 06-NQ/TW về “Thực hiện có
hiệu quả tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, giữ vững ổn định chính trị - xã hội,
trong bối cảnh nước ta tham gia các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới”;
Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại Báo cáo số
3852/BC-BNG-CSĐN-m ngày 28 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục những công việc triển
khai trong năm 2019 để thực hiện Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 25 tháng 4 năm
2017 của Chính phủ về Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 06-NQ/TW về “Thực hiện có hiệu quả tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế,
giữ vững ổn định chính trị - xã hội, trong bối cảnh nước ta tham gia các hiệp định
thương mại tự do thế hệ mới”.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực
thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, QHQT (3) M.A.
|
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
|
PHỤ LỤC
NHỮNG CÔNG VIỆC CẦN TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2019 ĐỂ THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA CHÍNH PHỦ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 38/NQ-CP
NGÀY 25 THÁNG 4 NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Sản phẩm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
1.
|
Thông tin, tuyên truyền
về hội nhập quốc tế
|
|
1.1
|
Tiếp tục triển khai Chương trình hành động của
Chính phủ triển khai thực hiện Chiến lược thông tin đối ngoại giai đoạn 2013
- 2020.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
1.2.
|
Thực hiện Đề án “Nâng cao hiệu quả công tác tuyên
truyền về quyền con người ở Việt Nam” tại Quyết định số 16/QĐ-TTg ngày 02/03/2018
của Thủ tướng.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
1.3.
|
Xây dựng Cổng thông tin điện tử tích hợp cơ sở dữ
liệu tổng hợp cung cấp đầy đủ các thông tin văn kiện, tài liệu thiết yếu về
các sự kiện hội nhập quốc tế, các hiệp định thương mại tự do.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
|
Cổng thông tin
|
2019
|
|
1.4.
|
Tổ chức tập huấn, nâng cao kiến thức, kỹ năng,
nghiệp vụ tuyên truyền cho phóng viên, nhà báo, đội ngũ tuyên truyền viên cơ
sở về chủ đề hội nhập quốc tế.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Các khóa tập huấn,
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực
|
Hàng năm
|
|
1.5.
|
Xây dựng và xuất bản các ấn phẩm, tài liệu tuyên
truyền về tiềm năng hợp tác Bộ Thông tin và kinh tế và hội nhập quốc tế của
Việt Nam, giải thích và làm rõ các cam kết trong các thỏa thuận thương mại tự
do.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Sách tư liệu,
phim, phóng sự, các ấn phẩm tuyên truyền
|
Hàng năm
|
|
2.
|
Hội nhập kinh tế quốc
tế
|
|
2.1.
|
Thực hiện Nghị quyết 19-2018/NQ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải
pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc
gia năm 2018 và những năm tiếp theo.
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.2.
|
Triển khai thực hiện Đề án “Định hướng hoàn thiện
thể chế, chính sách nâng cao chất lượng, hiệu quả thu hút và sử dụng đầu tư
nước ngoài đến 2030”.
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.3.
|
Tổ chức các lớp bồi dưỡng về hội nhập quốc tế, bồi
dưỡng nghiệp vụ, ngoại ngữ biên phiên dịch dành cho cán bộ đối ngoại địa
phương.
|
Bộ Ngoại giao
|
Bộ Công Thương, Bộ
Kế hoạch và Đầu tư, các địa phương.
|
Các khóa tập huấn,
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực.
|
Hàng năm
|
|
2.4.
|
Nghị định về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
|
Bộ Tài chính
|
Bộ Công Thương,
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Nghị định
|
2019
|
|
2.5.
|
Chương trình quản lý nợ 03 năm 2019-2021.
|
Bộ Tài chính
|
Bộ Công Thương,
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Chương trình
|
2019
|
|
2.6.
|
Đề án áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế vào Việt
Nam.
|
Bộ Tài chính
|
Bộ Công Thương,
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Đề án
|
2019
|
|
2.7.
|
Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh.
|
Bộ Công Thương
|
Bộ Tài chính, Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Nghị định
|
2019
|
|
2.8.
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với
sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công thương.
|
Bộ Công Thương
|
Bộ Tài chính
|
Quy định thủ tục
|
2019
|
|
2.9.
|
Thực hiện Đề án đào tạo bồi dưỡng nhân lực khoa học
công nghệ ở trong nước và nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 2395/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Các khóa tập huấn,
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực
|
Hàng năm
|
|
2.10.
|
Xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ thông qua Đề
án Chiến lược sở hữu trí tuệ quốc gia.
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Chiến lược sở hữu
trí tuệ
|
2019
|
|
2.11.
|
Triển khai thực hiện Đề án tổng thể về chính sách
cạnh tranh quốc gia.
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.12.
|
Triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu về
công nghệ thông tin giai đoạn 2016 - 2020.
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.13.
|
Triển khai Đề án thu hút vốn đầu tư nước ngoài
vào ngành Giao thông vận tải đến năm 2020.
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.14.
|
Thực hiện Đề án tái cơ cấu tổng thể lĩnh vực vận
tải định hướng tới 2025.
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.15.
|
Tăng cường năng lực hạ tầng tiêu chuẩn đo lường
chất lượng để triển khai các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới.
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.16.
|
Báo cáo Thủ tướng Chính phủ về xu hướng cải tổ,
rà soát các hiệp định bảo hộ đầu tư.
|
Bộ Ngoại giao
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo
|
2019
|
|
2.17.
|
Thực hiện Đề án mở đường bay trực tiếp từ các quốc
gia, địa bàn trọng điểm đến Việt Nam nhằm thúc đẩy đầu tư phát triển, tăng cường
giao lưu, hội nhập quốc tế (theo Quyết định số 2119/QĐ-TTg
ngày 28/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ).
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.18.
|
Thực hiện Đề án lộ trình tự do hóa các giao dịch
vốn phù hợp với các cam kết quốc tế giai đoạn 2016 - 2020.
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.19.
|
Thực hiện Đề án đẩy mạnh việc tham gia vào các thể
chế tài chính, tiền tệ, ngân hàng khu vực và quốc tế.
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
2.20.
|
Đề án tăng cường kết nối hàng không với các thị
trường nguồn khách du lịch.
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
2.21.
|
Gia nhập và thực hiện tốt vai trò là thành viên
chính thức của dự án Kiến trúc sư APEC.
|
Bộ Xây dựng
|
|
Báo cáo kết quả
triển khai
|
2019
|
|
2.22.
|
Xây dựng và thực hiện chiến lược phát triển kinh
tế nền tảng sinh học.
|
Viện Hàn lâm Khoa
học Việt Nam
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ, các bộ/ngành liên quan
|
Chiến lược
|
2019
|
|
2.23.
|
Nghị định quy định hướng dẫn thực hiện Cơ chế một
cửa quốc gia.
|
Bộ Tài chính
|
Các bộ/ngành liên
quan
|
Nghị định
|
2019
|
|
2.24.
|
Đề án áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế vào Việt
Nam.
|
Bộ Tài chính
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
3.
|
Hội nhập quốc tế về chính trị - quốc phòng - an ninh
|
|
3.1.
|
Thực hiện Đề án Hội nhập quốc tế về quốc phòng đến
năm 2020.
|
Bộ Quốc phòng
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
3.2.
|
Thực hiện Đề án tăng cường hợp tác quốc phòng Việt
Nam - Lào đến năm 2020, tầm nhìn 2030.
|
Bộ Quốc phòng
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
3.3.
|
Thực hiện Đề án tăng cường hợp tác quốc phòng Việt
Nam - Cam-pu-chia đến năm 2020, tầm nhìn 2030.
|
Bộ Quốc phòng
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
3.4.
|
Thực hiện Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03/05/2018 về
“Tăng cường phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn tình trạng người Việt Nam xuất cảnh
di cư trái phép, cư trú lao động bất hợp pháp, vi phạm pháp luật ở nước ngoài
trong tình hình hiện nay”.
|
Bộ Công an
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
3.5.
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhập cảnh, xuất
cảnh và cư trú của người nước ngoài trên toàn quốc.
|
Bộ Công an
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
3.6.
|
Đề án tổng thể về đẩy mạnh và nâng tầm đối ngoại
đa phương đến 2030.
|
Bộ Ngoại giao
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
3.7.
|
Đề án tổng thể Việt Nam đảm nhiệm vị trí Chủ tịch
ASEAN 2020.
|
Bộ Ngoại giao
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
3.8.
|
Đề án về việc Việt Nam tham gia làm Ủy viên không
thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhiệm kỳ 2020 - 2021.
|
Bộ Ngoại giao
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
3.9.
|
Chương trình đối ngoại cấp cao năm 2020.
|
Bộ Ngoại giao
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Chương trình
|
2019
|
|
4.
|
Hội nhập quốc tế về văn hóa - xã hội, giáo dục, đào tạo,
khoa học - công nghệ, tài nguyên - môi trường
|
|
4.1.
|
Triển khai Chiến lược Ngoại giao văn hóa đến 2020
và tăng cường tham gia của ta tại UNESCO và một số tổ chức, diễn đàn đa
phương về văn hóa, giáo dục, khoa học, xã hội.
|
Bộ Ngoại giao
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Báo cáo
|
Hàng năm
|
|
4.2.
|
Xây dựng, ký kết các Hiệp định quốc tế song
phương và đa phương về Bảo hiểm xã hội.
|
Bộ Lao động thương
binh và xã hội
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
4.3.
|
Dự án Bộ luật lao động (sửa đổi) trình Chính phủ.
|
Bộ Lao động thương
binh và xã hội
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Dự án luật
|
2019
|
|
4.4.
|
Thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về giảm
phát thải khí CO2 trong hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam năm 2016-2020.
|
Bộ Giao thông vận
tải
|
|
Báo cáo
|
Hàng năm
|
|
4.5.
|
Triển khai Chiến lược hội nhập quốc tế về lao động
và xã hội đến năm 2020 tầm nhìn 2030.
|
Bộ Lao động Thương
binh và Xã hội
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
4.6.
|
Đề án tăng cường cơ chế phối hợp trong nước giải
quyết các vấn đề môi trường trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Đề án
|
2019
|
|
4.7.
|
Thực hiện Quyết định số 14/2018/QĐ- TTg về Quy chế phối hợp cấp phép,
kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam.
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
4.8.
|
Rà soát, đánh giá hệ thống giáo dục đại học để
quy hoạch mạng lưới các trường đại học giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050.
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
|
Báo cáo
|
2020
|
|
4.9.
|
Hướng dẫn và triển khai Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục
đại học.
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Hướng dẫn
|
2019
|
|
4.10.
|
Thực hiện Nghị định 126/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam.
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
4.11.
|
Thực hiện Nghị định số 22/2018/NĐ-CP “Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ
năm 2015 và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan”.
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
|
4.12.
|
Thực hiện Nghị định số 76/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển
giao công nghệ.
|
Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
Các bộ, ngành liên
quan
|
Báo cáo kết quả thực
hiện
|
Hàng năm
|
Quyết định 122/QĐ-TTg về Phụ lục những công việc triển khai trong năm 2019 để thực hiện Nghị quyết 38/NQ-CP về chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW về “Thực hiện có hiệu quả tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, giữ vững ổn định chính trị - xã hội, trong bối cảnh nước ta tham gia các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới” do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 122/QĐ-TTg về Phụ lục những công việc triển khai trong ngày 24/01/2019 để thực hiện Nghị quyết 38/NQ-CP về chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW về “Thực hiện có hiệu quả tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, giữ vững ổn định chính trị - xã hội, trong bối cảnh nước ta tham gia các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới” do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2023
Ban hành:
28/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2021
Ban hành:
06/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2020
Ban hành:
17/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2020
Ban hành:
17/10/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2019
Ban hành:
01/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2019
Ban hành:
21/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2019
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
20/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2018
Ban hành:
04/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2018
5.156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|