Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 93-TC/QĐ/TCT năm 1997 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 93-TC/QĐ/TCT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Vũ Mộng Giao
Ngày ban hành: 21/01/1997 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH 
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
*********

Số: 93-TC/QĐ/TCT 

Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 1997

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 93/TC/QĐ/TCT NGÀY 21 THÁNG 1 NĂM 1997 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀI SẢN ÔTÔ, XE GẮN MÁY

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Để việc tính, thu lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe gắn máy được sát đúng với giá thị trường và chống thất thu ngân sách Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng.

Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợp với thực tế; trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ Tài chính chưa có quyết định sửa đổi giá tối thiểu thì Uỷ ban nhân dân tỉnh tạm thời quy định để tránh ách tắc công tác thu lệ phí trước bạ.

Điều 2.- Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:

1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;

2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.

Trường hợp không đủ các yếu tố quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì căn cứ vào giá nhập khẩu (CIF), cộng (+) thêm các khoản thuế (thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt) quy định đối với loại ôtô, xe gắn máy đó và tham khảo thêm giá thực tế của thị trường tỉnh, thành phố khác lân cận để quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương mình, bảo đảm nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.

Điều 3.- Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành);

2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá ôtô, xe gắn máy tương ứng mới (100%) do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này.

Riêng trường hợp mua ôtô, xe gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định.

Điều 4.- Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).

2) Kiểm tra, đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương để tính thu lệ phí trước bạ theo đúng quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ và quy định tại Quyết định này (trừ ôtô, xe gắn máy mới 100% không phải kiểm tra, đánh giá chất lượng).

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đều bãi bỏ và thực hiện theo Quyết định bảng giá mới cho tài sản ôtô, xe máy của các tỉnh, thành phố.

Điều 6.- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Vũ Mộng Giao 

(Đã ký)

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997
của Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Loại xe

Trị giá mới 100%

Ghi chú

A

XE DO NHẬT SẢN XUẤT

 

 

I

Xe do hãng Honda sản xuất

 

 

a

Loại xe 50cc

 

 

1

Honda Cub kiểu 81:

 

 

 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

10

 

 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

12

 

 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

13

 

 

- Sản xuất 1986-1988

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Honda Press cub kiểu 81:

 

 

 

- Sản xuất 1985-1988

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

13

 

 

- Sản xuất 1992-1993

14

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

3

Honda cub kiểu 82:

 

 

 

- Sản xuất 1982-1985

13

 

 

- Sản xuất 1986-1988

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

21

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

4

Honda Chally:

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

6

 

 

- Sản xuất 1981

8

 

 

- Sản xuất 1982-1985

9

 

 

- Sản xuất 1986-1988

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

13

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

16

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

5

Honda DAX

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

6

 

 

- Sản xuất 1981-1985

9

 

 

- Sản xuất 1986-1988

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

13

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

16

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

6

Honda MD, MP

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

5

 

 

- Sản xuất 1981-1985

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

9

 

 

- Sản xuất 1992-1993

10

 

 

- Sản xuất 1994-1995

11

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

7

Honda CBX50, MBX50

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

8

 

 

- Sản xuất 1986-1988

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

12

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

8

Honda CD50

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

9

 

 

- Sản xuất 1986-1988

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

9

Honda Jazz 50:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

28

 

10

Honda Magna50:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

24

 

 

- Sản xuất 1994-1995

30

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

35

 

11

Honda NS 50F, NSR50. NS1

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

24

 

 

- Sản xuất 1989-1991

26

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

39

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

12

Honda ga Mini (honda DIO 50, TACT50)

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 

 

- Sản xuất 1986-1988

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

9

 

 

- Sản xuất 1992-1993

13

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

13

Honda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA)

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 

 

- Sản xuất 1986-1988

7

 

 

- Sản xuất 1989-1991

9

 

 

- Sản xuất 1992-1993

11

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

b

Loại xe 70cc

 

 

1

Honda Cub kiểu 81:

 

 

 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

12

 

 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

13

 

 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

14

 

 

- Sản xuất 1986-1988

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

2

Honda cub kiểu 82:

 

 

 

- Sản xuất 1982-1985

15

 

 

- Sản xuất 1986-1988

17

 

 

- Sản xuất 1989-1991

21

 

 

- Sản xuất 1992-1993

24

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Honda CD70

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

9

 

 

- Sản xuất 1986-1988

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

4

Honda Chally:

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

7

 

 

- Sản xuất 1981

9

 

 

- Sản xuất 1982-1985

10

 

 

- Sản xuất 1986-1988

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

5

Honda DAX

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

8

 

 

- Sản xuất 1981-1985

10

 

 

- Sản xuất 1986-1988

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

6

Honda MD, MP

 

 

 

- Sản xuất 1978-1980

6

 

 

- Sản xuất 1981-1985

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

10

 

 

- Sản xuất 1992-1993

11

 

 

- Sản xuất 1994-1995

12

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

13

 

7

Honda Deluxe CD70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

8

Honda ga

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

12

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

c

Loại xe 90cc

 

 

1

Honda Cub kiểu 81:

 

 

 

- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)

12

 

 

- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)

13

 

 

- Sản xuất 1985 (đời chót)

14

 

 

- Sản xuất 1986-1988

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

2

Honda cub kiểu 82:

 

 

 

- Sản xuất 1982-1985

15

 

 

- Sản xuất 1986-1988

17

 

 

- Sản xuất 1989-1991

21

 

 

- Sản xuất 1992-1993

24

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Honda MD

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1986-1988

13

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

4

Honda CD90 Belly

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1986-1988

13

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

5

Honda CB90

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1986-1988

13

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

6

Honda ga

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

12

 

 

- Sản xuất 1992-1993

19

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

d

Loại xe 100cc

 

 

5

Honda C100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

18

 

 

- Sản xuất 1992-1993

20

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

e

Loại xe 120cc-125cc

 

 

1

Honda CB 125T:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

17

 

 

- Sản xuất 1986-1988

19

 

 

- Sản xuất 1989-1991

23

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

39

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Honda CG125, CB125

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

3

Honda CBX Custom

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1986-1988

19

 

 

- Sản xuất 1989-1991

24

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

46

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

48

 

4

Honda CD 120, CD125:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1986-1988

19

 

 

- Sản xuất 1989-1991

24

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

39

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

5

Honda SPACY 125:

 

 

 

- Sản xuất 1991 về trước

19

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

g

Loại xe trên 125cc tới 250cc

 

 

1

Honda CBX 135:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1986-1988

19

 

 

- Sản xuất 1989-1991

24

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

39

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Honda NSR 150:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

22

 

 

- Sản xuất 1989-1991

26

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

3

Honda Rebel 250:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 

 

- Sản xuất 1986-1988

27

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

38

 

 

- Sản xuất 1994-1995

58

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

64

 

4

Honda Custom LA250:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 

 

- Sản xuất 1986-1988

26

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

34

 

 

- Sản xuất 1994-1995

57

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

59

 

5

Honda CBR250, NSR250:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1986-1988

26

 

 

- Sản xuất 1989-1991

32

 

 

- Sản xuất 1992-1993

40

 

 

- Sản xuất 1994-1995

79

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

89

 

6

Honda VTF250, VTZ250:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1986-1988

22

 

 

- Sản xuất 1989-1991

24

 

 

- Sản xuất 1992-1993

32

 

 

- Sản xuất 1994-1995

54

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

57

 

7

Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

36

 

 

- Sản xuất 1994-1995

38

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

42

 

h

Loại xe trên 250cc

 

 

1

Honda Rebel 400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

22

 

 

- Sản xuất 1986-1988

27

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

38

 

 

- Sản xuất 1994-1995

58

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

64

 

2

Honda Custom LA400, CBX400, LV400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

24

 

 

- Sản xuất 1986-1988

28

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

38

 

 

- Sản xuất 1994-1995

40

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

78

 

3

Honda GN400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

24

 

 

- Sản xuất 1986-1988

26

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

38

 

 

- Sản xuất 1994-1995

40

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

41

 

4

Honda CBR400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1986-1988

26

 

 

- Sản xuất 1989-1991

29

 

 

- Sản xuất 1992-1993

35

 

 

- Sản xuất 1994-1995

38

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

5

Honda VTF400, VTZ400, VFR400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1986-1988

26

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

35

 

 

- Sản xuất 1994-1995

38

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

105

 

6

Honda STEED 400:

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

89

 

7

Honda CSR400

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

99

 

8

Honda BROS 400

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

79

 

9

Honda CBR600:

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

119

 

10

Honda STEED 600

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

94

 

11

Honda VFR 750

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

149

 

II

Xe do hãng SUZUKI sản xuất

 

 

a

Loại xe 50cc

 

 

1

Loại xe ga Mini:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

4

 

 

- Sản xuất 1986-1988

6

 

 

- Sản xuất 1989-1991

9

 

 

- Sản xuất 1992-1993

11

 

 

- Sản xuất 1994-1995

13

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

2

Loại xe ga to:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

6

 

 

- Sản xuất 1986-1988

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

11

 

 

- Sản xuất 1992-1993

13

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

3

Loại xe số:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

5

 

 

- Sản xuất 1986-1988

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

11

 

 

- Sản xuất 1992-1993

13

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

16

 

b

Loại xe 70cc

 

 

1

Loại xe ga:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

2

Loại xe số:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

8

 

 

- Sản xuất 1986-1988

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

c

Loại xe trên 70cc tới 90cc

 

 

1

Loại xe ga:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

7

 

 

- Sản xuất 1986-1988

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

2

Suzuki FB80:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

d

Loại xe trên 90cc tới 110cc

 

 

1

Loại xe ga:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

2

Suzuki FB100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

19

 

 

- Sản xuất 1994-1995

20

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

3

Suzuki RC100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

4

Suzuki A100. AX100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

13

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

5

Suzuki Scooter100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

e

Loại xe trên 110cc tới 125cc

 

 

1

Suzuki BL120, K125:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

19

 

 

- Sản xuất 1989-1991

21

 

 

- Sản xuất 1992-1993

23

 

 

- Sản xuất 1994-1995

26

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

29

 

2

Suzuki GN125, GS125:

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

30

 

 

- Sản xuất 1994-1995

32

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

3

Suzuki GN 125E, 125ER

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

4

Suzuki TS125R

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

26

 

 

- Sản xuất 1992-1993

29

 

 

- Sản xuất 1994-1995

31

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

49

 

5

Suzuki RG125T

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

25

 

 

- Sản xuất 1992-1993

30

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

69

 

6

Suzuki RM125:

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

22

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

7

Suzuki WOLF 125

 

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

59

 

8

Suzuki VECSTAR 125:

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

30

 

 

- Sản xuất 1994-1995

34

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

38

 

f

Loại xe trên 125cc tới 250cc

 

 

1

Suzuki WOLF 250:

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

54

 

2

Suzuki RG250T (SUZUKI AETC)

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

3

Suzuki GOOSEE250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

54

 

4

Suzuki ACROSS 250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

69

 

5

Suzuki VECSTAR 150

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

31

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

g

Loại xe trên 250cc

 

 

1

Suzuki GSX400:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

32

 

 

- Sản xuất 1994-1995

34

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

III

Xe do hãng YAMAHA sản xuất

 

 

a

Loại xe 50cc

 

 

1

Loại xe ga Mini:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 

 

- Sản xuất 1989-1991

7

 

 

- Sản xuất 1992-1993

9

 

 

- Sản xuất 1994-1995

10

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

12

 

2

Loại xe ga to:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

9

 

 

- Sản xuất 1989-1991

12

 

 

- Sản xuất 1992-1993

13

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

3

Yamaha MATEV50, Yamaha T50, Yamaha YB50

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

11

 

 

- Sản xuất 1992-1993

12

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

16

 

4

Yamaha DT50

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

28

 

5

Yamaha TZR50

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

33

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

36

 

b

Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc

 

 

1

Loại xe ga:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

17

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Yamaha MATE V80, T80, YB80

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

3

Yamaha YZ 80

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

34

 

c

Loại xe từ 100cc tới 125cc

 

 

1

Yamaha YB100, FB100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

21

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

2

Yamaha MATE100

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

20

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

3

Yamaha SS110

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

11

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

19

 

 

- Sản xuất 1994-1995

21

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

4

Yamaha F1-Z110

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

19

 

 

- Sản xuất 1992-1993

21

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

5

Yamaha FORCE-1 110

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

21

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

6

Yamaha RX125:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1989-1991

26

 

 

- Sản xuất 1992-1993

28

 

 

- Sản xuất 1994-1995

33

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

7

Yamaha JZM 125

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

25

 

 

- Sản xuất 1989-1991

30

 

 

- Sản xuất 1992-1993

40

 

 

- Sản xuất 1994-1995

46

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

49

 

8

Yamaha YD 125

 

 

 

- Sản xuất 1991 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1992-1993

22

 

 

- Sản xuất 1994-1995

33

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

35

 

9

Yamaha DT125R, TZR 125

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

34

 

 

- Sản xuất 1994-1995

36

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

10

Yamaha VIRAGO 125

 

 

 

- Sản xuất 1996

49

 

11

Yamaha CYGNUS 125

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

30

 

 

- Sản xuất 1994-1995

34

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

39

 

d

Loại xe trên 125cc tới 250cc

 

 

1

Yamaha CYGNUS 150

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

31

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

40

 

2

Yamaha JZM 150

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

44

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

54

 

3

Yamaha DT 200WR

 

 

 

- Sản xuất 1996

44

 

4

Yamaha TW200

 

 

 

- Sản xuất 1996

35

 

5

Yamaha SERO W225

 

 

 

- Sản xuất 1996

39

 

6

Yamaha YD250

 

 

 

- Sản xuất 1996

39

 

7

Yamaha TZR 250R, FZR 250R

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

59

 

8

Yamaha ZAAL 250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

49

 

9

Yamaha SRV 250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

46

 

10

Yamaha XV250, Yamaha GO 250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

11

Yamaha SRX250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

39

 

12

Yamaha VIRGINA 250:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

24

 

 

- Sản xuất 1989-1991

29

 

 

- Sản xuất 1992-1993

33

 

 

- Sản xuất 1994-1995

36

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

37

 

e

Loại xe trên 250cc

 

 

1

Yamaha VIRGINA 400:

 

 

 

- Sản xuất 1985 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1986-1988

25

 

 

- Sản xuất 1989-1991

28

 

 

- Sản xuất 1992-1993

33

 

 

- Sản xuất 1994-1995

36

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

37

 

2

Yamaha FRZ 400

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

88

 

3

Yamaha XV400, VTE GO

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

79

 

4

Yanaha SR500

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

58

 

5

Yamaha SRX600

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

6

Yamaha FZX750

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

98

 

IV

Xe do hãng KAWASAKI sản xuất

 

 

a

Loại xe 50cc

 

 

1

Loại xe ga Mini:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 

 

- Sản xuất 1989-1991

8

 

 

- Sản xuất 1992-1993

11

 

 

- Sản xuất 1994-1995

13

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

14

 

2

Loại xe ga to:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

8

 

 

- Sản xuất 1989-1991

10

 

 

- Sản xuất 1992-1993

14

 

 

- Sản xuất 1994-1995

16

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

3

KAWASAKI KSR I (50)

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

26

 

b

Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc

 

 

1

KAWASAKI KSR II (80)

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

28

 

2

Loại xe số:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

3

Kawasaki MAGNUM80:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

c

Loại xe 100cc tới 125cc

 

 

1

Kawasaki TUXEDO 100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

12

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

2

Kawasaki GTO CINSPORT 125:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

24

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

3

Kawasaki KDX 125 SR

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

38

 

d

Loại xe trên 125cc tới 250cc

 

 

1

Kawasaki KR150SE:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1989-1991

29

 

 

- Sản xuất 1992-1993

33

 

 

- Sản xuất 1994-1995

38

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

44

 

2

Kawasaki VICTOR150:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

20

 

 

- Sản xuất 1989-1991

29

 

 

- Sản xuất 1992-1993

32

 

 

- Sản xuất 1994-1995

33

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

34

 

3

Kawasaki KDX200 SR

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

68

 

4

Kawasaki KDX250 SR

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

5

Kawasaki ZZ-R250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

88

 

6

Kawasaki ZXR250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

98

 

7

Kawasaki ZXR 250R

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

104

 

8

Kawasaki ELIMINATOR 250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

60

 

9

Kawasaki ESTRELLA250

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

64

 

e

Loại xe trên 250cc

 

 

1

Kawasaki ELIMINATOR 400

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

78

 

2

Kawasaki VULCAN 400

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

70

 

3

Kawasaki KLE 400

 

 

 

- Sản xuất 1995-1996

60

 

B

XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP

 

 

a

Loại xe 100cc:

 

 

1

Honda Astrea Prima không đề điện:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994 về sau

19

 

2

Honda Astrea Prima có đề điện:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

17

 

 

- Sản xuất 1989-1991

18

 

 

- Sản xuất 1992-1993

20

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

3

Honda Astrea Grand:

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

19

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

4

Honda Win100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

20

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

5

Honda Dream I:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994 về sau

20

 

6

Honda Dream II:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

21

 

 

- Sản xuất 1992-1993

23

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

*

Honda Dream II kiểu mới:

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

7

Honda EX100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

18

 

 

- Sản xuất 1989-1991

19

 

 

- Sản xuất 1992-1993

20

 

 

- Sản xuất 1994-1995

22

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

23

 

8

Kawasaki NEO MAX 100

 

 

a

Loại không có đề điện:

 

 

 

- Sản xuất 1992-1993

15

 

 

- Sản xuất 1994-1995

16

 

b

Loại có đề điện:

 

 

 

- Sản xuất 1989-1991

17

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

19

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

9

Suzuki Crýstal 100:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

14

 

 

- Sản xuất 1992-1993

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

20

 

d

Loại xe trên 100cc tới 125cc:

 

 

1

Honda GL Max 125:

 

 

 

- Sản xuất 1989-1990

20

 

 

- Sản xuất 1991-1993

22

 

 

- Sản xuất 1994-1995

23

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

24

 

2

Honda GLPRO 145

 

 

 

- Sản xuất 1989-1990

25

 

 

- Sản xuất 1991-1993

27

 

 

- Sản xuất 1994-1995

28

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

30

 

3

Honda NOVAC 110

 

 

 

- Sản xuất 1989-1990

16

 

 

- Sản xuất 1991-1993

17

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

4

Honda COSMOT 110

 

 

 

- Sản xuất 1991 về trước

16

 

 

- Sản xuất 1994-1995

18

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

19

 

5

Suzuki Viva 110

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

25

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

6

Suzuki ROYAL 110

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

7

Suzuki TORADO 110

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

25

 

8

Suzuki RGSPORT 110

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

30

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

32

 

e

Loại xe trên 125 tới 250cc:

 

 

1

Vespa Piagio 150:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

15

 

 

- Sản xuất 1989-1991

18

 

 

- Sản xuất 1992-1993

22

 

 

- Sản xuất 1994-1995

24

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

26

 

2

Vespa Exel 150:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

14

 

 

- Sản xuất 1989-1991

16

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

20

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

22

 

C

XE DO ITALIA SẢN XUẤT

 

 

a

Loại xe 50cc

 

 

1

Vespa50

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

12

 

 

- Sản xuất 1992-1993

14

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

17

 

2

VELOFAX-PIAGGIO 50:

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

20

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

21

 

3

Các loại xe ga 50

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

5

 

 

- Sản xuất 1989-1991

7

 

 

- Sản xuất 1992-1993

12

 

 

- Sản xuất 1994-1995

15

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

18

 

b

Loại xe trên 50cc

 

 

1

Vespa Piagio 125:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

10

 

 

- Sản xuất 1989-1991

15

 

 

- Sản xuất 1992-1993

18

 

 

- Sản xuất 1994-1995

26

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

30

 

2

TYPHOON PIAGGIO 125

 

 

 

- Sản xuất 1994-1995

31

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

32

 

3

Vespa PIAGGIO 150

 

 

 

- Sản xuất trước 1995

20

 

 

- Sản xuất 1995-1996

36

 

4

Vespa Piagio 200:

 

 

 

- Sản xuất 1988 về trước

17

 

 

- Sản xuất 1989-1991

20

 

 

- Sản xuất 1992-1993

30

 

 

- Sản xuất 1994-1995

35

 

 

- Sản xuất 1996 về sau

38

 

D

XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT

 

 

1

Peugeot 101:

 

 

 

- Sản xuất trước 1988

1