|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 22/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Yên Bái
|
Số hiệu:
|
22/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Trần Huy Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
05/10/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
22/2022/QĐ-UBND
|
Yên Bái, ngày 05
tháng 10 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13
tháng 6 năm 2019 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng
4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và
trích khấu hao tài sản cố định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 2495/TTr-STC ngày 22 tháng 8 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định Bảng giá tính lệ phí trước
bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Yên
Bái, bao gồm: Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01)
mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà; tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của
nhà chịu lệ phí trước bạ.
2. Những nội dung không quy định trong văn bản này
được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp lệ phí trước bạ.
2. Cơ quan thuế.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính lệ phí
trước bạ đối với nhà
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà quy định
tại Phụ lục Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Yên Bái
ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với một số loại nhà chưa có giá trong Quyết
định này thì áp dụng tại suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng
công bố và tính bổ sung tỷ lệ trượt giá theo chỉ số giá xây dựng do cơ quan có
thẩm quyền công bố tại tỉnh Yên Bái.
3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà mua theo
phương thức đấu giá, đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu giá, đấu thầu
là giá trúng đấu giá, đấu thầu thực tế ghi trên hóa đơn, chứng từ theo quy định
của pháp luật hoặc giá trúng đấu giá, đấu thầu thực tế theo biên bản trúng đấu
giá, đấu thầu hoặc theo văn bản phê duyệt kết quả đấu giá, đấu thầu (nếu có) của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4. Trường hợp giá nhà tại hợp đồng chuyển quyền sở
hữu nhà, hợp đồng mua bán nhà cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá
tính lệ phí trước bạ là giá tại hợp đồng chuyển quyền sở hữu nhà, hợp đồng mua
bán nhà. Trường hợp giá nhà tại hợp đồng chuyển quyền sở hữu nhà, hợp đồng mua
bán nhà thấp hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ
là giá theo quy định tại Quyết định này.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu giá 01 (một) mét
vuông nhà xây dựng mới có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với mức giá
do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Xây dựng làm văn bản gửi Sở Tài chính tổng
hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trường
hợp thấy cần thiết bổ sung loại nhà chưa có trong quy định tại khoản 1 Điều 3
Quyết định này, Cục Thuế tỉnh tổng hợp bằng văn bản gửi Sở Tài chính để làm căn
cứ báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung vào bảng giá
theo quy định.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
2. Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng và các sở, ngành liên
quan phối hợp với Sở Tài chính để tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết
định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2022 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xây dựng
mới và Bảng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước
bạ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 6. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở,
ngành: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục
Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành
phố, thị xã; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động mua bán, chuyển nhượng
nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND Tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra văn bản);
- Ban KTNS - HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Yên Bái;
- Đài Phát thanh Truyền hình YB;
- Văn phòng UBND tỉnh (đăng công báo);
- Trung tâm Điều hành thông minh tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, XD, TKTH, TC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Huy Tuấn
|
PHỤ LỤC:
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
|
STT
|
Loại nhà
|
Giá 01 m2 nhà xây dựng mới
|
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của
nhà chịu lệ phí trước bạ
|
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
Dưới 5 năm
|
Từ 5 năm đến 10 năm
|
Trên 10 năm đến 20 năm
|
Trên 20 năm đến 30 năm
|
Trên 30 năm đến 40 năm
|
Trên 40 năm
|
|
Kê khai lần đầu
|
Kê khai lần thứ 2 trở đi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
Nhà
xây 1 tầng mái ngói, fibrô xi măng, tôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tường
xây 110mm bổ trụ
|
đồng/m2
|
2.833.800
|
100%
|
90%
|
70%
|
40%
|
20%
|
|
1.2
|
Tường
xây 220mm
|
đồng/m2
|
3.130.600
|
100%
|
90%
|
70%
|
40%
|
20%
|
|
2
|
Nhà
xây 1 tầng mái bằng bê tông cốt thép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tường
xây 110mm
|
đồng/m2
|
3.520.000
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
2.2
|
Tường
xây 220mm
|
đồng/m2
|
3.809.500
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
3
|
Nhà
xây 2 tầng trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tường
xây 220mm (đơn giá tầng 1)
|
đồng/m2
|
4.194.100
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
3.2
|
Tường
xây 220mm (đơn giá từ tầng 2 trở lên)
|
đồng/m2
|
3.994.180
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
4
|
Nhà
xây 1 tầng khung bê tông cốt thép mái bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tường
xây 110mm
|
đồng/m2
|
4.303.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
4.2
|
Tường
xây 220mm
|
đồng/m2
|
4.739.100
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
5
|
Nhà
xây 2 tầng trở lên khung bê tông cốt thép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Tường
xây 110mm (đơn giá tầng 1)
|
đồng/m2
|
4.361.900
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
5.2
|
Tường
xây 110mm (đơn giá từ tầng 2 trở lên)
|
đồng/m2
|
4.153.590
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
5.3
|
Tường
xây 220mm (đơn giá tầng 1)
|
đồng/m2
|
4.867.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
5.4
|
Tường
xây 220mm (đơn giá từ tầng 2 trở lên)
|
đồng/m2
|
4.633.720
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
6
|
Nhà
sàn có kết cấu bằng bê tông cốt thép
|
đồng/m2
|
2.540.700
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
7
|
Nhà
sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Nhà
1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Tường gạch
thu hồi mái ngói
|
đồng/m2
|
1.940.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
b
|
Tường gạch
thu hồi mái tôn
|
đồng/m2
|
1.940.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
c
|
Tường gạch,
bổ trụ, kèo thép, mái tôn
|
đồng/m2
|
2.247.400
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
d
|
Tường gạch,
mái bằng
|
đồng/m2
|
2.614.800
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
đ
|
Cột bê
tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
3.099.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
e
|
Cột kèo
bê tông, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
3.335.900
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
g
|
Cột kèo
thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
2.827.500
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
7.2
|
Nhà
1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Cột kèo
bê tông, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.228.500
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
b
|
Cột bê
tông kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
4.921.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
c
|
Cột kèo
thép, tường bao che tôn, mái tôn
|
đồng/m2
|
4.590.300
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
d
|
Cột kèo
thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
4.555.100
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
đ
|
Cột bê tông,
kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
4.472.100
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
e
|
Cột kèo
thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
4.259.400
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
7.3
|
Nhà
1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Cột bê
tông, kèo thép, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.571.900
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
b
|
Cột kèo
bê tông, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.902.900
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
c
|
Cột kèo
thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.264.800
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
d
|
Cột bê
tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
6.246.400
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
đ
|
Cột kèo
thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.087.400
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
e
|
Cột bê
tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
5.477.500
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
7.4
|
Nhà
1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Cột bê
tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
8.517.700
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
|
b
|
Cột kèo
thép, tường gạch, mái tôn
|
đồng/m2
|
8.861.100
|
100%
|
95%
|
85%
|
70%
|
60%
|
40%
|
20%
|
Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2023
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2023
Ban hành:
05/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2022
Ban hành:
03/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/10/2022
Ban hành:
26/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2022
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
2.851
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|