|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2199/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2199/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11
năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 628/TTr-STC ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục
hành chính và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phí, lệ phí ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện
theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2025, các thủ tục hành chính đã công bố tương ứng và quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tại các Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm
2025, Quyết định số 2564/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2023 và Quyết định số
3966/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai hết hiệu
lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp xã và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các
thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông
tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ
hành chính công. Khẩn trương triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành
chính cho cá nhân, tổ chức đảm bảo nội dung và thời gian theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp Sở Tài chính cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung TTHC; cấu hình
quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực
tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban
nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến,
cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và
các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bảo Đồng Nai; Đài PTTH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp);
- Lưu: VT, KTN, Cổng TTĐT tỉnh, HCC.
|
CHỦ TỊCH
Võ Tấn Đức
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức và Địa
điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC TT
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực phí, lệ phí
|
|
1.
|
1.008603
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai, phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải
|
10 ngày làm việc nhận kể từ ngày tờ khai phí
|
a) Cấp tỉnh:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh.
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Cấp xã
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích tại cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện.
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp
và Môi trường, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực
hiện.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Toàn trình
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2.
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải
|
- Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời
hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
- Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định
khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm
nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
a) Cấp tỉnh:
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh.
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Cấp xã
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
tại cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện.
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp
và Môi trường, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực
hiện
|
Không quy định
|
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm
2015
- Luật Phí và lệ phí ngày tháng 11 năm 2015;
- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 19.
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020.
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
Toàn trình
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ
|
Stt
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình trên phần mềm Igate
|
Số trang
|
|
Lĩnh vực phí, lệ phí
|
|
1
|
1.008603
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai, phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận tờ khai phí
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Cơ quan
chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện
|
Ban hành mới
|
6
|
|
2
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải
|
- Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời
hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
- Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định
khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm
nhất trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Cơ quan
chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao thực hiện
|
Ban hành mới
|
9
|
Phần
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
XÃ
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ
1. Thủ tục: Thủ tục kê khai,
thẩm định tờ khai, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (mã số 1.008603)
a) Trường hợp thực hiện tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận tờ khai phí
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ
bưu chính)
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Không quy định
|
(*) Trường hợp cần phải kiểm tra thực tế và lấy mẫu
thì thời gian chờ kết quả mẫu không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ (điểm
d, khoản 2, Điều 6 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ).
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ (*).
- Kiểm tra thông tin nộp phí, xác định số phí đã
nộp trong năm của Doanh nghiệp (số biên lai, ngày nộp), gửi Phòng Môi trường.
Tổng hợp số liệu phí (số phí phải nộp, đã nộp, nộp thừa, nộp thiếu), dự thảo
thông báo nộp phí hoặc dự thảo văn bản trả lời về kết quả kê khai nộp phí,
trình Lãnh đạo Sở
|
Phòng Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Số hóa, lưu kho, chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
|
Phòng Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng cộng Thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
|
b) Trường hợp thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công hồ sơ cho chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng/chuyên viên đầu mối Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ
- Kiểm tra thông tin nộp phí, xác định số phí đã
nộp trong năm của Doanh nghiệp (số biên lai, ngày nộp), gửi Phòng Môi trường.
Tổng hợp số liệu phí (số phí phải nộp, đã nộp, nộp
thừa, nộp thiếu), dự thảo thông báo nộp phí hoặc dự thảo văn bản trả lời về kết
quả kê khai nộp phí, trình lãnh đạo Sở
|
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị (đối với phường)
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
|
2. Thủ tục: Thủ tục khai, nộp
phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (mã số 1.01304)
a) Trường hợp thực hiện tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
- Thời hạn giải quyết:
+ Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời
hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
+ Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định
khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất
trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ
bưu chính)
|
Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
0,25
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công hồ sơ cho chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Môi trường
Sở Nông nghiệp trường và Môi trường
|
0,25
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thông tin nộp phí, xác định số phí đã
nộp của Cơ sở (số biên lai, ngày nộp), gửi Phòng Môi trường.
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Trình thông báo kết quả thẩm định
phí trường hợp kết quả thẩm định không thay đổi so với số liệu Cơ sở thực hiện
kê khai.
+ Trường hợp 2: Trình thông báo nộp phí trường hợp
số liệu thẩm định khác so với số liệu Cơ sở kê khai.
|
Phòng Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
27
|
|
10
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản
|
Lãnh đạo Sở
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5
|
|
Bước 5
|
Số hóa, lưu kho, chuyển Trung tâm Phục vụ HCC
|
Phòng Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày làm việc hoặc 40 ngày làm việc
|
b) Trường hợp thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
+ Tổ chức thu phí thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
+ Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định
khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành
Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất
trong 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
PHÍ, LỆ PHÍ
(VNĐ)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công hồ sơ cho chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng/chuyên viên đầu mối Phòng Kinh tế
(đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra thông tin nộp phí, xác định số phí đã nộp
của Cơ Sở (số biên lai, ngày nộp), gửi Phòng Môi trường.
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Trình thông báo kết quả thẩm định
phí trường hợp kết quả thẩm định không thay đổi so với số liệu Cơ sở thực hiện
kê khai.
+ Trường hợp 2: Trình thông nộp phí trường hợp số
liệu thẩm định khác so với số liệu Cơ Sở kê khai.
|
Phòng Kinh tế (hoặc phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
27 ngày làm việc
|
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
hoặc 40 ngày làm việc
|
|
Quyết định 2199/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phí, lệ phí ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2199/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phí, lệ phí ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
398
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|