|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
19/2011/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Hằng
|
|
Ngày ban hành:
|
13/04/2011
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BAN
NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
19/2011/QĐ-UBND
|
Nghệ
An, ngày 13 tháng 4 năm 2011
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và
UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước
bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số
47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 68/2010/TT-BTC
ngày 26/4/2010 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 466/TTr-
CT ngày 04/4/2011 về việc ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ đối với ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá tối
thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định
số 05/2011/QĐ- UBND ngày 21/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng
giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu,
thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày
30/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu
tính lệ phí trước
bạ đối với xe
ô tô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.(Có các Phụ lục
số 01, 02 kèm theo).
Các nội dung
khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 21/01/2011 và Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND
ngày 30/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn
phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở,
ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Hằng
|
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) DÙNG ĐỂ
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm
2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I- XE NHẬP KHẨU
|
STT
|
LOẠI
XE
|
Giá
xe mới
100%
(triệu)
|
|
1- HIỆU DAEWOO
|
|
DAEWOO LACETTI
|
|
1
|
Daewoo Lacetti Premiere SX 1.6
số sàn
|
470
|
|
2
|
Daewoo Lacetti CDX 1.8 số tự động
|
595
|
|
3
|
Đầu kéo Daewoo V3TNF
|
1.650
|
|
4
|
Đầu kéo Daewoo V3TVF
|
1.100
|
|
2- HIỆU DONGFENG
|
|
1
|
Dongfeng -DFL5250GJBS3 (xe trộn
bê tông)
|
1.300
|
|
3- HIỆU FORD
|
|
RANGGER
|
|
1
|
Ford Ranger UF5F902,pickup,
cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT
|
706
|
|
2
|
Ford Ranger UF5F901,pickup,
cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL
|
621
|
|
3
|
Ford Ranger UF5FLAB,pickup,
cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT
|
679
|
|
4
|
Ford Ranger UF5FLAA,pickup, cabin
kép, số sàn, 4x4,Diesel XL
|
594
|
|
5
|
Ford Ranger UF4M901,pickup,
cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL
|
696
|
|
6
|
Ford Ranger UF4MLAC,pickup,
cabin kép, số tự động,4x2, Diesel XLT
|
669
|
|
7
|
Ford Ranger UF4L901,pickup, cabin
kép, số sàn, 4x2,Diesel XL
|
581
|
|
8
|
Ford Ranger UF4LLAD,pickup,
cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL
|
556
|
|
9
|
Ford Ranger UG6F901, pickup,
cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak
|
717
|
|
FIESTA
|
|
1
|
FORD FIESTA (DR75-LAB) dung
tích 1.6
|
522
|
|
2
|
FORD FIESTA (DP09-LAA) dung
tích 1.6
|
522
|
|
4- HIỆU HONDA
|
|
ACCORD
|
|
1
|
Accord 3.5 AT
|
1.710
|
|
ACURA
|
|
2
|
Acura RL dung tích 3.5
|
1.840
|
|
5- HIỆU HYUNDAI
|
|
ACCENT
|
|
1
|
Accent 1.5 số sàn
|
460
|
|
2
|
ACCENT 1.4; số tự động;
|
478
|
|
3
|
ACCENT 1.4; số sàn;
|
439
|
|
AVANTE
|
|
1
|
AVANTE 1.6 (M16GDI)
|
836
|
|
SANTAFE
|
|
1
|
SANTAFE SLX (Dầu) FWD 5 cửa; số
chỗ ngồi 07
|
1.309
|
|
2
|
SANTAFE SLX (xăng) FWD 5 cửa;
số chỗ ngồi 07
|
1.060
|
|
3
|
SANTAFE 2.0AT MLX
|
1.145
|
|
4
|
SANTAFE 2.4AT 4WD Xăng
|
1.166
|
|
5
|
SANTAFE GLX 5 chỗ 4WD
|
1.056
|
|
6
|
SANTAFE GLS 2.4 máy xăng (7chỗ)
|
1.020
|
|
7
|
SANTAFE CLX Xăng, 07 chỗ FWD
|
1.232
|
|
8
|
SANTAFE SLX 2.0 ( 4 cửa ) máy
dầu (7chỗ)
|
1.166
|
|
9
|
SANTAFE MLX 2.0L - CRDI ( 5 cửa
) máy dầu (7chỗ)
|
1.145
|
|
10
|
SANTAFE SUV ( 5 cửa ) máy dầu
(7chỗ)
|
1.287
|
|
11
|
SANTAFE AWD dầu
|
1.074
|
|
12
|
SANTAFE SLX FULL option (dầu)
5 cửa; 7 chỗ
|
1.239
|
|
13
|
SANTAFE 2.2; hai cầu số tự động
|
1.100
|
|
14
|
SANTAFE 2.7; một cầu, số sàn
|
1.200
|
|
15
|
SANTAFE GOLD 2.0
|
1.050
|
|
SONATA
|
|
1
|
SONATA 2.0, số tự động
|
961
|
|
ÔTÔ TẢI, XE KHÁCH
|
|
1
|
Hyundai PorterII 1 tấn
|
275
|
|
2
|
Hyundai Porter 1,25 tấn (thùng
lửng)
|
320
|
|
3
|
Hyundai Porter 1,25 tấn (thùng
kín)
|
326
|
|
4
|
Hyundai Porter 1,25 tấn (tự đổ)
|
350
|
|
5
|
Hyundai Porter 1,25 tấn (thùng
đông lạnh)
|
430
|
|
6
|
Hyundai HD 310 trọng tải 17,6
tấn (ôtô xitéc)
|
1.800
|
|
7
|
Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)
|
1.560
|
|
8
|
Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê
tông)
|
5.440
|
|
9
|
Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn
|
1.600
|
|
10
|
Hyundai HMK29B 29 chỗ
|
1.300
|
|
6- HIỆU KIA
|
|
CARENS
|
|
1
|
KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ
|
480
|
|
CARNIVAL
|
|
1
|
CARNIVAL 2.9, số sàn (MT)
|
785
|
|
2
|
CARNIVAL 2.7, số sàn (MT)
|
785
|
|
3
|
CARNIVAL 2.7, số tự động (AT)
|
855
|
|
CERATO
|
|
1
|
CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)
|
690
|
|
2
|
CERATO HATCHBACK 1.6
|
630
|
|
MAGENTIS
|
|
1
|
MAGENTIS 2.0 số tự động
|
735
|
|
OPTIMA
|
|
1
|
OPTIMA K5 2.0
|
854
|
|
SORENTO
|
|
1
|
SORENTO 2.2; số sàn (MT), một
cầu, máy dầu
|
945
|
|
2
|
SORENTO 2.4; số sàn (MT), một
cầu
|
924
|
|
3
|
SORENTO 2.4; số tự động (AT),
một cầu
|
950
|
|
4
|
SORENTO 2.4 ESP, số tự động
(AT), một cầu
|
960
|
|
5
|
SORENTO 2.4 ESP, số tự động (AT),
một cầu, có camera
|
985
|
|
6
|
SORENTO 2.4; số sàn (MT), hai
cầu
|
952
|
|
7
|
SORENTO 2.4; số tự động (AT),
hai cầu
|
990
|
|
8
|
SORENTO 2.4 ESP; số tự động
(AT), hai cầu
|
995
|
|
SPORTAGE
|
|
1
|
SPORTAGE 4WD 2.0 số tự động
(AT)
|
855
|
|
2
|
SPORTAGE 4WD 2.0 số sàn (MT)
|
830
|
|
3
|
SPORTAGE limited
|
835
|
|
7- HIỆU MERCEDES BENZ
|
|
1
|
Mercedes GLK300 4 Matic (X204)
|
1.565
|
|
2
|
Mercedes E350 Coupe
|
3.114
|
|
3
|
Mercedes S300
|
4.264
|
|
4
|
Mercedes S500
|
5.204
|
|
5
|
Mercedes R300
|
3.114
|
|
6
|
Mercedes CLS 300
|
3.219
|
|
7
|
Mercedes SL350
|
4.860
|
|
8- HIỆU MITSUBISHI
|
|
PAJERO
|
|
2
|
Mitsubishi Pajero GLS; số tự động
|
2.096
|
|
3
|
Mitsubishi Pajero GLS; số sàn
|
2.025
|
|
4
|
Mitsubishi Pajero GL
|
1.779
|
|
5
|
Mitsubishi Pajero cứu thương
|
945
|
|
TRITON
|
|
1
|
Mitsubishi Triton DC GLS; số tự
động; (Pickup)
|
664
|
|
2
|
Mitsubishi Triton DC GLS; số
sàn; (Pickup)
|
631
|
|
3
|
Mitsubishi Triton DC GLX
(Pickup)
|
564
|
|
4
|
Mitsubishi Triton DC GL
(Pickup)
|
517
|
|
LOẠI KHÁC
|
|
1
|
Mitsubishi L300 cứu thương
|
703
|
|
9- HIỆU NISSAN
|
|
1
|
Nissan Navara 2.5l 6MT
|
687
|
|
2
|
Nissan TEANA200XL
|
1.161
|
|
10- HIỆU HÃNG SAMSUNG
|
|
1
|
Đầu kéo SAMSUNG SM510
|
800
|
|
11- HIỆU TOYOTA
|
|
CROWN
|
|
1
|
Toyota Crown trên 2.5 đến dưới
3.0
|
1.435
|
|
LEXUS
|
|
1
|
Lexus IS 250
|
2.100
|
|
LAND CRUISER
|
|
1
|
Toyota Land Cruiser 4.7
(UZJ200L- GNAEK)
|
2.608
|
|
HILUX
|
|
1
|
Hilux G- KUN26L- PRMSYM
|
711
|
|
2
|
Hilux E- KUN15L- PRMSYM
|
568
|
|
HIGHLANDER
|
|
1
|
Toyota HighLander 2.7
|
1.500
|
|
SIENNA
|
|
1
|
Toyota Sienna LE 2.7
|
1.628
|
|
2
|
Toyota Sienna LE 3.5
|
1.793
|
|
VENZA
|
|
1
|
Toyota VENZA 2.7 AWD
|
1.738
|
|
2
|
Toyota VENZA 2.7 FWD
|
1.738
|
|
3
|
Toyota VENZA 2.7 AT
|
1.700
|
|
4
|
Toyota VENZA 3.5 AWD
|
1.870
|
|
5
|
Toyota VENZA 3.5 FULL OPTION
|
1.925
|
|
YARIS
|
|
2
|
Toyota Yaris 1.5 E
(NCP91L-AHPRKM)
|
658
|
|
|
|
|
|
12- HIỆU VOLKSWAGEN
|
|
XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI
|
|
1
|
Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng,
6 số tự động; (sản xuất 2009)
|
995
|
|
1
|
Volkswagen new beetle 1.6 mui
cứng, 6 số tự động;
|
1.055
|
|
3
|
Volkswagen new beetle 2.0 mui
cứng, 6 số tự động;
|
1.168
|
|
7
|
Volkswagen Tiguan, 6 số tự động
(sản xuất 2009)
|
1.495
|
|
7
|
Volkswagen Tiguan, 6 số tự động
|
1.525
|
|
7
|
Volkswagen Tiguan 2.0, TSI
4Motion, 7 số tự động
|
1.555
|
|
9
|
Volkswagen Passat; số tự động;
(sản xuất 2009)
|
1.359
|
|
10
|
Volkswagen Passat CC, 6 số tự
động, (sản xuất 2009)
|
1.595
|
|
11
|
Volkswagen Passat CC Sport
|
1.661
|
|
12
|
Volkswagen CC số tự động;
|
1.661
|
|
13- CÁC HIỆU KHÁC
|
|
1
|
Tải thùng IFA, INVECO
|
310
|
|
2
|
Tải ben IFA, INVECO
|
330
|
|
3
|
ZOTYE 5008XS6405 dung tích
1.2, số sàn
|
290
|
|
4
|
BYD FO QCJ7100L2 dung tích
998cm3
|
250
|
|
5
|
CNHTC ZZ3257N3847A tải tự đổ,
tải trọng 9200kg
|
1.068
|
|
6
|
Xe tải ben HOWO ZZ3257N4147W
|
1.020
|
PHẦN II XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP
|
STT
|
LOẠI
XE
|
Giá
xe mới100% (triệu)
|
|
1- CÔNG TY
MEKONG
|
|
1
|
PMC PREMIO
II DD1202 (Pichup cabin kép)
|
397
|
|
2-CÔNG TY
VINASTAR (MITSUBISHI VIETNAM)
|
|
ZINGER
|
|
1
|
Mitsubishi
Zinger GLS; số tự động; 8 chỗ
|
728
|
|
2
|
Mitsubishi
Zinger GLS; số sàn; 8 chỗ
|
697
|
|
GRANDIS
|
|
1
|
Mitsubishi
Grandis NA4WLRUYLVT
|
1.033
|
|
2
|
Mitsubishi
Grandis Limited NA4WLRUYLVT
|
1.043
|
|
CANTER
|
|
13
|
Mitsubishi
Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1
|
556
|
|
14
|
Mitsubishi
Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)
|
585
|
|
15
|
Mitsubishi
Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)
|
607
|
|
16
|
Mitsubishi
Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1
|
594
|
|
17
|
Mitsubishi
Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)
|
623
|
|
18
|
Mitsubishi
Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)
|
646
|
|
19
|
Mitsubishi
Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1
|
618
|
|
20
|
Mitsubishi
Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC)
|
650
|
|
21
|
Mitsubishi
Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK)
|
675
|
|
TRITON
|
|
2
|
Mitsubishi
Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)
|
664
|
|
3
|
Mitsubishi
Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)
|
631
|
|
4
|
Mitsubishi
Triton DC GLX (Pickup)
|
564
|
|
5
|
Mitsubishi
Triton DC GL (Pickup)
|
517
|
|
3- CÔNG TY
ÔTÔ HOÀ BÌNH
|
|
1
|
Nissan
Grand Livina 1.8L 4AT
|
685
|
|
2
|
Nissan
Grand Livina 1.8L 6MT
|
636
|
|
4- HIỆU
TOYOTA
|
|
CAMRY
|
|
1
|
CAMRY 3.5Q
- GSV40L-JETGKU
|
1.507
|
|
2
|
CAMRY 2.4G
- ACV 40L - JEAEKU
|
1.093
|
|
COROLLA
|
|
1
|
COROLLA ZRE
143L-GEXVKH 2.0 CVT; số tự động (Corolla Altis)
|
842
|
|
2
|
COROLLA ZZE
142L-GEXGKH 1.8 CVT; số tự động (Corolla Altis)
|
773
|
|
3
|
COROLLA ZZE
142L-GEFGKH 1.8; số sàn (Corolla Altis)
|
723
|
|
HIACE
|
|
1
|
HIACE-
TRH213L-JDMNKU (SUPER WAGON) 10 chỗ
|
823
|
|
2
|
HIACE-
KDH212L-JEMDYU (COMMUTER) 16 chỗ
|
704
|
|
3
|
HIACE- TRH213L-JEMDKU
(COMMUTER) 16 chỗ
|
681
|
|
INNOVA
|
|
1
|
INNOVA -
TGN40L - GKPNKU (INNOVA V)
|
790
|
|
2
|
INNOVA -
TGN40L-GKMNKU (INNOVA GSR)
|
754
|
|
3
|
INNOVA -
TGN40L -GKMNKU (INNOVA G)
|
715
|
|
4
|
INNOVA -
TGN40L -GKMRKU (INNOVA J)
|
640
|
|
FORTUNER
|
|
1
|
FORTUNER
TGN51L-NKPSKU 2.7 (FORTUNER V)
|
1.012
|
|
2
|
FORTUNER
KUN60L-NKMSHU 2.5 (FORTUNER G)
|
840
|
|
VIOS
|
|
2
|
VIOS
-NCP93L-BEPGKU (VIOS G)
|
602
|
|
3
|
VIOS
-NCP93L-BEMRKU (VIOS E)
|
552
|
|
5
|
VIOS -
NCP93L-BEMDKU (VIOS LIMO)
|
520
|
|
5- HIỆU
FORD
|
|
TRANSIT
|
|
1
|
Ford
Transit FCC6 PHFA, 16 chỗ
|
780
|
|
2
|
Ford
Transit PAC6 PHFA (tải van)
|
606
|
|
ESSCAPE
|
|
1
|
Ford Escape
EV24 - XLT 4x4 (hai cầu)
|
823
|
|
2
|
Ford Escape
EV65 - XLS 4x2 (một cầu)
|
740
|
|
MONDEO
|
|
1
|
Ford Mondeo
BA7
|
993
|
|
EVEREST
|
|
1
|
Ford Everest UW151-7
|
840
|
|
2
|
Ford Everest UW151-2
|
792
|
|
3
|
Ford Everest UW851-2
|
961
|
|
FOCUS
|
|
1
|
Ford Focus DA3 G6DH; số tự động;
|
786
|
|
2
|
Ford Focus DA3 AODB; số tự động;
|
721
|
|
3
|
Ford Focus DA3 QQDD; số tự động;
|
621
|
|
4
|
Ford Focus DB3 QQDD; số sàn
(ICA2)
|
581
|
|
5
|
Ford Focus DB3 AODB; số tự động
(ICA2)
|
686
|
|
6- HIỆU MERCEDES BENZ
|
|
1
|
Mercedes C200K (W204); số tự động;
|
1.386
|
|
2
|
Mercedes C250 CGI
|
1.377
|
|
3
|
Mercedes C300
|
1.597
|
|
4
|
Mercedes E300
|
2.487
|
|
5
|
Mercedes Sprinter Panel VAN
311 CDI (tải van)
|
673
|
|
6
|
Mercedes Sprinter Business 311
CDI , 16 chỗ
|
909
|
|
7
|
Mercedes Sprinter Executive
313 CDI, 16 chỗ
|
946
|
|
8
|
Mercedes SLK 200 Kompressor -
2 chỗ
|
2.088
|
|
7- HIỆU HONDA
|
|
CIVIC
|
|
1
|
CIVIC 1.8 số sàn
|
656
|
|
2
|
CIVIC 1.8 số tự động
|
738
|
|
3
|
CIVIC 2.0 số tự động
|
825
|
|
CR-V
|
|
1
|
Honda CR-V 2.4 số tự động
(RE3)
|
1.078
|
|
8- HIỆU JRD
|
|
4
|
JRD SUV DAILY II 4x 4, dung
tích 2.8, máy dầu
|
224
|
|
7
|
JRD DAILY PICK UP
|
212
|
|
6
|
JRD MEGA I, MÁY XĂNG, dung
tích 1.1
|
146
|
|
7
|
JRD DAILY PICK UP I một cầu,
máy xăng, dung tích 2.8
|
229
|
|
8
|
JRD MEGA II.D
|
154
|
|
9
|
JRD MEGA I, dung tích 1.1
|
167
|
|
10
|
JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8
chỗ
|
117
|
|
11
|
JRD DAILY PICK UP II 4X2, dung
tích 2.4
|
235
|
|
12
|
JRD DAILY I 4X4, dung tích 2.8
|
392
|
|
13
|
JRD DAILY PICK UP II 4X4, dung
tích 2.8
|
304
|
|
9- HIỆU KIA
|
|
MORNING
|
|
1
|
KIA MORNING 1.1 LX, số sàn
(MT)
|
294
|
|
2
|
KIA MORNING 1.1EX, số sàn (MT)
|
298
|
|
3
|
KIA MORNING 1.1 SX, số tự động
(AT)
|
314
|
|
4
|
KIA MORNING SPORTPACK 1.1 SX,
số tự động (AT)
|
339
|
|
5
|
KIA MORNING SPORTPACK 1.1 EX,
số sàn (MT)
|
314
|
|
CARENS
|
|
1
|
KIA CARENS 2.0, số sàn (MT)
|
525
|
|
2
|
KIA CARENS 2.0, số tự động
(AT)
|
570
|
|
3
|
KIA CARENS 1.6, số sàn (MT)
|
488
|
|
4
|
KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT)
|
524
|
|
5
|
KIA CARENS 2.0 EX số tự động
(AT)
|
554
|
|
6
|
KIA CARENS 2.0 SX số tự động
(AT)
|
574
|
|
FORTE
|
|
1
|
KIA FORTE 1.6 EX, số sàn (MT)
|
478
|
|
2
|
KIA FORTE 1.6 SX, số sàn (MT)
|
431
|
|
3
|
KIA CARENS 1.6 SX, số tự động
(AT)
|
561
|
|
10- HIỆU HONDA
|
|
CIVIC
|
|
1
|
CIVIC 1.8 số sàn
|
675
|
|
2
|
CIVIC 1.8 số tự động
|
754
|
|
3
|
CIVIC 2.0 số tự động
|
850
|
|
CR-V
|
|
1
|
Honda CR-V 2.4 số tự động
(RE3)
|
1.100
|
|
11 - HIỆU VEAM
|
|
1
|
Rabbit 990 tải ben (VK990)
|
200
|
|
2
|
Rabbit 990 tải thùng
|
189
|
|
3
|
Rabbit 990 thùng kín
|
200
|
|
4
|
Rabbit 990 mui bạt
|
196
|
|
5
|
Rabbit 990 chassis
|
183
|
|
6
|
Cub 1250 tải ben (VK1240)
|
211
|
|
7
|
Cub 1250 tải thùng
|
199
|
|
8
|
Cub 1250 thùng kín
|
211
|
|
9
|
Cub 1250 Mui bạt
|
207
|
|
10
|
Cub 1250 chassis
|
192
|
|
11
|
Fox 1490 tải ben (VK1490)
|
222
|
|
12
|
Fox 1490 tải thùng
|
209
|
|
13
|
Fox 1490 thùng kín
|
222
|
|
14
|
Fox 1490 Mui bạt
|
218
|
|
15
|
Fox 1490 chassis
|
201
|
|
16
|
Puma 1990 tải thùng (VK1990)
|
254
|
|
17
|
Puma 1990 thùng kín
|
275
|
|
18
|
Puma 1990 mui bạt
|
268
|
|
19
|
Puma 1990 chassis
|
244
|
|
20
|
Bull tải thùng (VK2490)
|
269
|
|
21
|
Bull thùng kín
|
291
|
|
22
|
Bull mui bạt
|
284
|
|
23
|
Bull tải thùng
|
258
|
|
24
|
VM437041 tải thùng, ký hiệu trọng
tải VM 5050
|
499
|
|
25
|
VM533603 tải thùng, ký hiệu trọng
tải VM 8300
|
699
|
|
26
|
VM630305 tải thùng, ký hiệu trọng
tải VM 1300
|
899
|
|
27
|
VM555102 tải ben (thùng to),
ký hiệu trọng tải VM 9800
|
635
|
|
28
|
VM555102 tải ben, ký hiệu trọng
tải VM 9800
|
599
|
|
29
|
VM551605 tải ben, ký hiệu trọng
tải VM 20000
|
999
|
|
30
|
VM651705 tải ben, ký hiệu trọng
tải VM 19000
|
1.090
|
|
31
|
VM543203 đầu kéo, ký hiệu trọng
tải VM 36000
|
635
|
|
32
|
VM642205 đầu kéo, ký hiệu trọng
tải VM 44000
|
818
|
|
33
|
VM642208 đầu kéo, ký hiệu trọng
tải VM 52000
|
863
|
|
12 - THACO HYUNDAI
|
|
1
|
THACO FLD200
|
309
|
|
2
|
THACO FLD300
|
313
|
|
3
|
THACO FD4100A tải trọng 4,5 tấn
|
221
|
|
4
|
THACO FLD499
|
385
|
|
5
|
THACO FLD499-4WD
|
445
|
|
6
|
THACO FLD500
|
360
|
|
7
|
THACO FLD600
|
386
|
|
8
|
THACO FLD600-4WD
|
446
|
|
9
|
THACO FLD750
|
479
|
|
10
|
THACO FLD750-4WD
|
559
|
|
11
|
THACO FLD800
|
570
|
|
12
|
THACO FLD800-4WD
|
630
|
|
13
|
THACO FLD1000
|
665
|
|
14
|
THACO FLC800
|
465
|
|
15
|
THACO FLC800-4WD
|
585
|
|
16
|
THACO TD600
|
386
|
|
17
|
THACO TD600-4WD (hai cầu)
|
446
|
|
18
|
KIA K2700 II tải trọng 1,25 tấn
|
239
|
|
19
|
KIA K3000S tải trọng 1,4 tấn
|
275
|
|
20
|
HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46
chỗ ngồi
|
2.770
|
|
21
|
AUMAN AC820 (4x2)
|
600
|
|
22
|
AUMAN AC990
|
650
|
|
23
|
AUMAN AC1290
|
885
|
|
24
|
AUMAN FTD1200
|
1.105
|
|
25
|
AUMAN AD1300
|
1.100
|
|
26
|
Hyundai HD120L (cabin chassis)
|
825
|
|
27
|
Hyundai HD 250 (cabin chassis)
|
1.550
|
|
28
|
Hyundai HD 270 tải ben
|
1.560
|
|
29
|
Hyunda HD 370 tải ben
|
2.185
|
|
12-HIỆU GIẢI PHONG
|
|
1
|
GIAI PHONG DT1028, tải tự đổ 1
tấn
|
110
|
|
2
|
GIAI PHONG DT1246.YJ, tải ben
1250 Kg
|
175
|
|
3
|
GIAI PHONG DT2046.4x4, tải tự
đổ 1,7 tấn
|
190
|
|
4
|
GIAI PHONG DT4881.YJ, tải ben
4800 Kg
|
325
|
|
5
|
GIAI PHONG DT5090.4x4, tải tự
đổ 5 tấn
|
321
|
|
6
|
GIAI PHONG T0836.FAW-1
|
135
|
|
7
|
GIAI PHONG T1028- tải thùng 1
tấn
|
108
|
|
8
|
GIAI PHONG T1029.YJ tải thùng
1 tấn
|
127
|
|
9
|
GIAI PHONG T1036.YJ xe tải
1,25 tấn
|
154
|
|
10
|
GIAI PHONG T1246.YJ, xe tải
1250 Kg
|
165
|
|
11
|
GIAI PHONG T1546.YJ xe tải 1,5
tấn
|
176
|
|
12
|
GIAI PHONG T1546.YJ-1 tải
thùng 1,5 tấn
|
176
|
|
13
|
GIAI PHONG T1846.YJ, xe tải
1800 Kg
|
193
|
|
14
|
GIAI PHONG T2270.YJ, xe tải
2200 Kg
|
237
|
|
15
|
GIAI PHONG T2570.YJ- tải thùng
2,5 tấn
|
220
|
|
16
|
GIAI PHONG T3070.YJ, xe tải
3000 Kg
|
243
|
|
17
|
GIAI PHONG T3575.YJ- tải thùng
3,5 tấn
|
244
|
|
18
|
GIAI PHONG T4075.YJ
|
228
|
|
19
|
GIAI PHONG T4081.YJ và
T4081.YJ/MPB
|
255
|
|
20
|
GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải
4000 Kg, lốp 8.25-16
|
263
|
|
21
|
GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải
4000 Kg, lốp 7.50-16
|
259
|
|
22
|
GIAI PHONG T5090.YJ -5 tấn
|
308
|
|
23
|
GIAI PHONG T0836.FAW và
T0836.FAW/MPB
|
100
|
|
24
|
GIAI PHONG T1546.YJ/MPB
|
168
|
|
25
|
GIAI PHONG T1036.YJ/MPB
|
152
|
|
26
|
GIAI PHONG T2570.YJ/MPB
|
212
|
|
27
|
GIAI PHONG T4075.YJ/MPB
|
230
|
|
28
|
GIAI PHONG T4081.YJ/MPB
|
255
|
|
29
|
GIAI PHONG NJ1063DAVN- tải
thùng 5 tấn
|
246
|
|
30
|
GIAI PHONG T4081.YJ/KS633, xe
cẩu 4000 Kg
|
542
|
|
31
|
GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153, xe
cẩu 5000 Kg
|
685
|
|
13- HIỆU SANYANG
|
|
1
|
SC1-A 880 Kg
|
129
|
|
2
|
SC1-A2 880 Kg
|
126
|
|
3
|
SC1-B 1890 Kg (trọng lượng
toàn bộ)
|
126
|
|
4
|
SC1-B2 1890 Kg (trọng lượng
toàn bộ)
|
123
|
|
5
|
Ôtô tự đổ SC1-B-2 tải trọng
880 Kg
|
167
|
|
6
|
Ôtô tự đổ SC1-B2-2 tải trọng
880 Kg
|
162
|
|
7
|
Ôtô tải Van V5-SC3-A2
|
258
|
|
8
|
Ôtô khách V11-SC3-C2
|
302
|
|
14- HIỆU TRƯỜNG GIANG
|
|
1
|
Xe Trường Giang -DFM
EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn
|
368
|
|
2
|
Xe Trường Giang -DFM EQ7140TA tải
thùng 7 tấn cầu thép 6 số
|
425
|
|
3
|
Xe Trường Giang -DFM EQ7TB-KM
cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn
|
390
|
|
4
|
Xe Trường Giang -DFM TD0.98TA
tự đổ 0,96 tấn
|
195
|
|
5
|
Xe Trường Giang -DFM TD1.8TA tự
đổ 1,8 tấn
|
235
|
|
6
|
Xe Trường Giang -DFM TD2.35TB,
tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số
|
280
|
|
7
|
Xe Trường Giang -DFM TD2.35TC,
tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số
|
285
|
|
8
|
Xe Trường Giang -DFM TD3.45, tự
đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw)
|
300
|
|
9
|
Xe Trường Giang -DFM TD3.45, tự
đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw)
|
365
|
|
10
|
Xe Trường Giang -DFM TD4.95T,
tự đổ 4,95 tấn
|
320
|
|
11
|
Xe Trường Giang -DFM TD4.98TB;
xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu)
|
400
|
|
12
|
Xe Trường Giang -DFM TD4.98T;
xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu), sản xuất năm 2009
|
349
|
|
13
|
Xe Trường Giang -DFM TD4.98T;
xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu)
|
415
|
|
14
|
Xe Trường Giang -DFM TD4.99T,
tự đổ 4,99 tấn cầu thép
|
440
|
|
15
|
Xe Trường Giang -DFM TD5T tự đổ
5 tấn (hai cầu)
|
341
|
|
16
|
Xe Trường Giang -DFM TD7T, tải
ben 6,5 tấn (hai cầu)
|
470
|
|
17
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TB, tải
ben 7 tấn (hai cầu)
|
500
|
|
18
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TB, tải
ben 6.98 tấn 6 số, cầu thép
|
440
|
|
19
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TB, tải
ben 6,95 tấn, 6 số, cầu thép
|
430
|
|
20
|
Xe Trường Giang -DFM TD7T, tải
ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang
|
345
|
|
21
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TA, tự
đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang
|
387
|
|
22
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TA, tự
đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép
|
400
|
|
23
|
Xe Trường Giang -DFM TD7TA, tự
đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép
|
430
|
|
24
|
Xe Trường Giang -DFM TD7,5TA,
tự đổ 7,5 tấn (một cầu)
|
460
|
|
25
|
Xe Trường Giang -DFM -TT1.25TA
|
200
|
|
15- HIỆU VIỆT TRUNG
|
|
1
|
Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng
4950 Kg, lốp 900-20, hai cầu
|
368
|
|
2
|
Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng
4950 Kg, lốp 1000-20, hai cầu
|
372
|
|
3
|
Ôtô tải có mui DVM5.0/TB tải
trọng 4950 Kg, lốp 1000-20, một cầu
|
307
|
|
4
|
Ôtô tải có mui DVM5.0/TB tải trọng
4950 Kg, lốp 900-20, một cầu
|
304
|
|
16- CÁC HIỆU KHÁC
|
|
1
|
Hyundai
|
|
|
|
Hyundai County HMK29B
|
880
|
|
2
|
An Thái
|
|
|
|
ANTHAI CONECO AC7000TD1
|
400
|
|
|
ANTHAI CONECO AC5TD 4x4
|
395
|
|
|
ANTHAICONECO 4950TĐ2 trọng tải
4.95 tấn
|
420
|
PHẦN III: MỘT SỐ QUY ĐỊNH
KHÁC
1/ Đối với xe
ô tô có thùng chở hàng kín gắn trên chassis xe (kể cả xe chở hàng đông lạnh)
tính bằng 125% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.
2/ Đối với xe
tải chỉ có chassis, không có thùng tính bằng 90% giá xe tải thùng cùng chủng loại
và cùng năm sản xuất.
3/ Đối với xe
tải có gắn cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại và cùng
năm sản xuất.
4/ Đối với lốc
máy (tổng thành máy), khung xe ô tô:
a/ Lốc máy:
Giá tính LPTB đối với lốc máy được quy định tối thiểu bằng 30% giá tính LPTB của
cả chiếc xe cùng chủng loại, cùng năm và cùng nước sản xuất theo từng trường hợp
cụ thể (mới 100% hay đã qua sử dụng).Trường hợp nếu lốc máy không xác định được
chủng loại hoặc năm sản xuất thì giá tính LPTB được xác định bằng 30% giá tính
LPTB của xe được thay máy.
b/ Khung xe:
Cách xác định giá tính LPTB tương tự như cách xác định giá tính LPTB đối với lốc
máy nhưng theo tỷ lệ 70%.
5/ Đối với xe
tải đầu kéo sơmirơmooc:
- Nếu tính
riêng đầu kéo tính bằng 70% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.
- Nếu tính
riêng sơmirơmooc tính bằng 30% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.
6/ Đối với xe
tải ben (xe có thùng tự đổ) chưa quy định giá tại Quyết định này thì tính bằng
105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.
UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE MÔTÔ, XE GẮN MÁY (SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG) DÙNG ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên hãng
|
Nguồn
gốc
|
Giá
xe mới
(1000đ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
HÃNG DAEHAN
|
|
1
|
DAEHAN 125
|
Việt
Nam
|
15.700
|
|
HÃNG HONDA
|
|
1
|
JF30 PCX
|
Việt
Nam
|
59.000
|
|
2
|
JF240 LEAD
|
Việt
Nam
|
35.000
|
|
3
|
JF240 LEAD ( vàng nhạt đen-
YR299)
|
Việt
Nam
|
35.500
|
|
4
|
JF27 AIR BLADE FI (màu đen bạc,
trắng bạc đen, đỏ
bạc đen)
|
Việt
Nam
|
36.000
|
|
5
|
JF27 AIR BLADE FI (đen đỏ, trắng
đỏ đen)
|
Việt
Nam
|
37.000
|
|
HÃNG KYMCO
|
|
1
|
LIKE ALA5
|
Việt
Nam
|
33.000
|
|
HÃNG SYM
|
|
1
|
ATTILA ELIZABETH (Thắng đĩa -
VTB)
|
Việt
Nam
|
30.000
|
|
2
|
ATTILA ELIZABETH (Thắng đùm -
VTC)
|
Việt
Nam
|
28.000
|
|
3
|
ATTILA ELIZBETH EFI-VUA
|
Việt
Nam
|
33.500
|
|
4
|
JOYRIDE- VWD 110
|
Việt
Nam
|
30.500
|
|
5
|
SHARK-VVC
|
Việt
Nam
|
55.000
|
|
6
|
SHARK-VVB
|
Việt
Nam
|
44.000
|
|
7
|
WOLK-VL1 125
|
Việt
Nam
|
16.000
|
|
HÃNG YAMAHA
|
|
1
|
EXCITER R phanh đĩa, vành đúc,
côn tự động (1S9A)
|
Việt
Nam
|
33.500
|
|
2
|
EXCITER RC phanh đĩa, vành
đúc, côn tay (55P1)
|
Việt
Nam
|
33.500
|
|
3
|
EXCITER GP phanh đĩa, vành
đúc, côn tay (55P2)
|
Việt
Nam
|
33.500
|
|
4
|
SIRIUS 5C6E (5C63 - phanh cơ)
|
Việt
Nam
|
16.100
|
|
5
|
SIRIUS 5C6D (5C64- phanh đĩa)
|
Việt
Nam
|
17.100
|
|
CÁC LOẠI XE KHÁC
|
|
1
|
FOTRE 125
|
Việt
Nam
|
40.000
|
|
|
|
|
|
UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Quyết định 19/2011/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 19/2011/QĐ-UBND ngày 13/04/2011 về sửa đổi Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/02/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2013
Ban hành:
11/09/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2012
Ban hành:
03/08/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2013
Ban hành:
26/04/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2010
Ban hành:
29/07/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2008
Ban hành:
29/11/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2006
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
Ban hành:
21/12/1999
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2011
Ban hành:
04/04/1998
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2014
5.143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|