Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1754/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận Người ký: Nguyễn Chí Dũng
Ngày ban hành: 26/10/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1754/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 26 tháng 10 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ VÀ XE GẮN MÁY CÁC LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý thuế năm 2006;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ
Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 3551/TTr-CT ngày 28 tháng 10 năm 2010 và Báo cáo thẩm định số 956/BC-STP ngày 08 tháng 10 năm 2010 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Việc xác định giá trị tài sản để tính trước bạ tại Quyết định này phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Bảng giá này làm căn cứ để ấn định thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân. Việc ấn định thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy vi phạm về giá bán được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế và Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 245QĐ/CT-NT ngày 27 tháng 3 năm 2006 của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ủy quyền cho Cục trưởng Cục Thuế quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ VÀ XE GẮN MÁY CÁC LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1754/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Phần I

ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

STT

Loại xe

Giá trị tài sản

(triệu đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

I

Hãng TOYOTA

 

 

1

Toyota Crown: loại 2.5 trở xuống

 

 

 

1986 - 1988

140

 

 

1989 - 1991

216

 

 

1992 - 1993

286

 

 

1994 - 1995

364

 

 

1996 - 1999

450

 

 

2000 về sau

480

 

 

                              Loại 2.5 - 3.0

 

 

 

1986 - 1988

160

 

 

1989 - 1991

240

 

 

1992 - 1993

338

 

 

1994 - 1995

420

 

 

1996 - 1999

510

 

 

2000 về sau

544

 

 

                              Loại 3.0 - 4.0

 

 

 

1989 - 1991

312

 

 

1992 - 1993

403

 

 

1994 - 1995

532

 

 

1996 - 1999

720

 

 

2000 về sau

768

 

2

Toyota Lexus 2.5 (ES250)

 

 

 

1990 - 1991

216

 

 

1992 - 1993

260

 

 

Toyota Lexus 3.0 (GS300)

 

 

 

1992 - 1993

390

 

 

1994 - 1995

532

 

 

1996 - 1999

600

 

 

2000 về sau

640

 

 

Toyota Lexus 3.0 (ES300)

 

 

 

1992 - 1993

390

 

 

1994 - 1995

532

 

 

1996 - 1999

600

 

 

2000 về sau

640

 

 

Toyota Lexus 4.0 (LS300)

 

 

 

1989 - 1991

336

 

 

1992 - 1993

442

 

 

1994 - 1995

616

 

 

1996 - 1999

810

 

 

2000 về sau

864

 

3

Toyota Corana, Carina, Vista: loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

90

 

 

1989 - 1991

144

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

224

 

 

1996 - 1999

255

 

 

2000 về sau

272

 

 

Loại xe: 1.8 - 2.0

 

 

 

1986 - 1988

110

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

315

 

 

2000 về sau

336

 

4

Toyota Camry: loại 1.8 - 2.0

 

 

 

1986 - 1988

120

 

 

1989 - 1991

174

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

                              Loại 2.2 - 2.5

 

 

 

1986 - 1988

140

 

 

1989 - 1991

192

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

336

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

 

                              Loại 2.4

 

 

 

Toyota Camry 5 chỗ 2.4

818

 

 

                              Loại 3.0

 

 

 

1992 - 1993

286

 

 

1994 - 1995

364

 

 

1996 - 1999

450

 

 

2000 về sau

480

 

 

                              Loại 3.5

 

 

 

Toyota Camry 5 chỗ 3.5 năm 2007

1.065

 

5

Toyota Cresida: loại 3.0

 

 

 

1989 - 1991

228

 

 

1992 - 1993

312

 

 

1994 - 1995

392

 

 

1996 - 1999

450

 

 

2000 về sau

480

 

 

                              Loại dưới 3.0

 

 

 

1986 - 1988

140

 

 

1989 - 1991

210

 

 

1992 - 1993

267

 

 

1994 - 1995

343

 

 

1996 - 1999

420

 

 

2000 về sau

448

 

6

Toyota Coralla, Spinter, Corsa, Tercel: loại 1.3

 

 

 

1986 - 1988

75

 

 

1989 - 1991

102

 

 

1992 - 1993

143

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Loại: 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

80

 

 

1989 - 1991

126

 

 

1992 - 1993

169

 

 

1994 - 1995

210

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

 

Loại: 1.8 - 2.0

 

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

285

 

 

2000 về sau

304

 

7

Toyota Corolla 5 chỗ

563

 

8

Toyota Altis 5 chỗ

550

 

9

Ford Everest 7 chỗ

510

 

10

Ford Transit FCCY 16 chỗ

504

 

11

Ford Transit FCC6 - PHFA 16 chỗ

585

 

12

Toyota Innova - G 40L 8 chỗ

478

 

13

Ford Transit FCC6 - SWFA

575

 

14

Toyota Sienna Limited 7 chỗ

792

 

15

Toyota Land Cruiser 70:

 

 

 

Loại 2 cửa, thân ngắn dưới 2.8

 

 

 

1986 - 1988

120

 

 

1989 - 1991

180

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Loại 2 cửa, thân dài dưới 2.8 - 3.5

 

 

 

1986 - 1988

140

 

 

1989 - 1991

192

 

 

1992 - 1993

241

 

 

1994 - 1995

287

 

 

1996 - 1999

338

 

 

2000 về sau

360

 

 

Toyota Land Criser 6 chỗ

553

 

 

Toyta Land Criser 8 chỗ

1.172

 

 

Loại 2 cửa, thân dài dưới 4.0 - 4.5

 

 

 

1986 - 1988

145

 

 

1989 - 1991

198

 

 

1992 - 1993

254

 

 

1994 - 1995

301

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

 

Loại 4 cửa

 

 

 

1986 - 1988

160

 

 

1989 - 1991

216

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

16

Toyota Previa 7 - 8 chỗ:

 

 

 

1990 - 1991

192

 

 

1992 - 1993

241

 

 

1994 - 1995

315

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

17

Toyota Townace Liteace 7 - 8 chỗ:

 

 

 

1986 - 1988

105

 

 

1989 - 1991

150

 

 

1992 - 1993

189

 

 

1994 - 1995

231

 

 

1996 - 1999

263

 

 

2000 về sau

280

 

18

Toyota Hiace 12 chỗ:

 

 

 

1992 - 1993

195

 

 

1994 - 1995

238

 

 

1996 - 1999

270

 

 

 

 

 

19

Toyota Hiace 15 chỗ:

 

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

278

 

 

2000 về sau

296

 

20

Toyota Hiace 16 chỗ

500

 

21

Toyota Coaster 26 chỗ:

 

 

 

1992 - 1993

338

 

 

1994 - 1995

392

 

 

1996 - 1999

450

 

 

2000 về sau

480

 

22

Toyota Coaster 30 chỗ:

 

 

 

1992 - 1993

364

 

 

1994 - 1995

420

 

 

1996 - 1999

480

 

 

2000 về sau

512

 

23

Xe du lịch Toyota Hiace Glass Van 3 - 6 chỗ, có thùng chở hàng

 

 

 

1989 - 1991

120

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

218

 

 

2000 về sau

232

 

24

Xe tải

 

 

 

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

 

 

 

1992 - 1993

72

 

 

1994 - 1995

84

 

 

1996 - 1999

98

 

 

2000 về sau

104

 

 

Trọng tải trên 1 tấn - 1.5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

78

 

 

1994 - 1995

91

 

 

1996 - 1999

113

 

 

2000 về sau

120

 

 

Trọng tải trên 1.5 tấn - 2 tấn

 

 

 

1992 - 1993

104

 

 

1994 - 1995

126

 

 

1996 - 1999

150

 

 

2000 về sau

160

 

 

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

189

 

 

1996 - 1999

225

 

 

2000 về sau

240

 

 

Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

169

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

II

Hãng NISSAN

 

 

1

Nissan Laurel, Stanza, Altima: loại 2.0

 

 

 

1986 - 1988

110

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

215

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Loại 2.4 - 2.5

 

 

 

1989 - 1991

198

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

2

Nissan Bluebird, Primbra: loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

100

 

 

1989 - 1991

144

 

 

1992 - 1993

195

 

 

1994 - 1995

224

 

 

1996 - 1999

248

 

 

2000 về sau

264

 

 

Loại 1.8

 

 

 

1986 - 1988

105

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Loại 2.0

 

 

 

1986 - 1988

110

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

215

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

308

 

 

2000 về sau

328

 

3

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: loại 1.3

 

 

 

1986 - 1988

60

 

 

1989 - 1991

96

 

 

1992 - 1993

130

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Loại 1.5 -1.6

 

 

 

1986 - 1988

65

 

 

1989 - 1991

144

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

210

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

 

Loại 1.8

 

 

 

1986 - 1988

80

 

 

1989 - 1991

150

 

 

1992 - 1993

195

 

 

1994 - 1995

224

 

 

1996 - 1999

270

 

 

2000 về sau

288

 

4

Nissan Urvan 10 - 15 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

195

 

 

1994 - 1995

231

 

 

1996 - 1999

270

 

 

2000 về sau

288

 

5

Nissan Cilivan 26 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

293

 

 

1994 - 1995

350

 

 

1996 - 1999

420

 

 

2000 về sau

448

 

 

Nissan Cilivan 30 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

312

 

 

1994 - 1995

378

 

 

1996 - 1999

450

 

 

2000 về sau

480

 

 

Nissan Cilivan 31 - 40 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

312

 

 

1994 - 1995

392

 

 

1996 - 1999

480

 

 

2000 về sau

512

 

 

Nissan Cilivan 41 - 50 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

338

 

 

1994 - 1995

420

 

 

1996 - 1999

540

 

 

2000 về sau

576

 

6

Xe tải (dạng 15 chỗ)

 

 

 

Nissan Urvan Panel Van

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

182

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

7

Loại xe tải thùng

 

 

 

Loại 1 - 2 tấn

 

 

 

1992 - 1993

104

 

 

1994 - 1995

126

 

 

1996 - 1999

150

 

 

2000 về sau

160

 

 

Trên 2 - 3 tấn

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

189

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Trên 3 - 4 tấn

 

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

210

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

 

Trên 4 - 5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

195

 

 

1994 - 1995

245

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Loại 5.5 - 8 tấn

 

 

 

1992 - 1993

228

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

338

 

 

2000 về sau

360

 

 

Trên 8 - 11 tấn

 

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

315

 

 

1996 - 1999

375

 

 

2000 về sau

400

 

III

Hãng MITSUBISHI

 

 

1

Loại xe du lịch

 

 

 

Mitsubishi Lancer: loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

70

 

 

1989 - 1991

102

 

 

1992 - 1993

143

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

225

 

 

2000 về sau

240

 

 

Loại 1.8

 

 

 

1986 - 1988

85

 

 

1989 - 1991

144

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

224

 

 

1996 - 1999

270

 

 

2000 về sau

288

 

 

Loại 2.0

 

 

 

1986 - 1988

100

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa: loại 2.5

 

 

 

1989 - 1991

192

 

 

1992 - 1993

247

 

 

1994 - 1995

322

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa: loại 2.6

 

 

 

1989 - 1991

198

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

336

 

 

1996 - 1999

398

 

 

2000 về sau

424

 

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa: loại 2.8

 

 

 

1989 - 1991

216

 

 

1992 - 1993

286

 

 

1994 - 1995

364

 

 

1996 - 1999

420

 

 

2000 về sau

448

 

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa: loại 3.0

 

 

 

1989 - 1991

222

 

 

1992 - 1993

293

 

 

1994 - 1995

371

 

 

1996 - 1999

428

 

 

2000 về sau

456

 

2

Loại xe khách

 

 

 

Mitsubishi L300

 

 

 

1992 - 1993

143

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999

188

 

 

2000 về sau

200

 

 

Mitsubishi L400

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

175

 

 

1996 - 1999

203

 

 

2000 về sau

216

 

 

Mitsubishi Rosa từ 25 - 26 chỗ:

 

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

336

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

 

Mitsubishi Rosa từ 29 - 30 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

286

 

 

1994 - 1995

364

 

 

1996 - 1999

420

 

 

2000 về sau

448

 

 

Mitsubishi Rosa từ 31 - 40 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

312

 

 

1994 - 1995

392

 

 

1996 - 1999

480

 

 

2000 về sau

512

 

 

Mitsubishi Rosa từ 41 - 50 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

338

 

 

1994 - 1995

420

 

 

1996 - 1999

540

 

 

2000 về sau

576

 

3

Loại xe tải

 

 

 

Xe tải (dạng 15 chỗ) Mitsubishi Delica L300

 

 

 

1992 - 1993

117

 

 

1994 - 1995

140

 

 

1996 - 1999

165

 

 

2000 về sau

176

 

 

Trọng tải 1 tấn trở xuống

 

 

 

1992 - 1993

65

 

 

1994 - 1995

77

 

 

1996 - 1999

90

 

 

2000 về sau

96

 

 

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

 

 

 

1992 - 1993

104

 

 

1994 - 1995

126

 

 

1996 - 1999

150

 

 

2000 về sau

160

 

 

Mitsubishi 1,9 tấn 2007

277

 

 

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

189

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

 

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

210

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

 

Mitsubishi 3,5 tấn

303

 

 

Trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

285

 

 

2000 về sau

304

 

 

Mitsubishi 4,5 tấn

295

 

 

Trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

247

 

 

1994 - 1995

294

 

 

1996 - 1999

345

 

 

2000 về sau

368

 

 

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

 

Trọng tải trên 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

273

 

 

1994 - 1995

322

 

 

1996 - 1999

375

 

 

2000 về sau

400

 

IV

Hãng HONDA

 

 

1

Honda Accord: loại 2.3 - 2.5

 

 

 

1994 - 1995

336

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

 

Honda Accord: loại 2.2

 

 

 

1990 - 1991

192

 

 

1992 - 1993

247

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

 

Honda Accord: loại 2.0

 

 

 

1986 - 1988

140

 

 

1989 - 1991

180

 

 

1992 - 1993

221

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Honda Accord: loại 1.8

 

 

 

1986 - 1988

125

 

 

1989 - 1991

168

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Honda Civic: loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

60

 

 

1989 - 1991

120

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

V

Hãng MAZDA

 

 

1

Mazda 626: loại 2.5

 

 

 

1989 - 1991

234

 

 

1992 - 1993

267

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

353

 

 

2000 về sau

376

 

2

Mazda 323, Mazda Famili: loại 1.5 - 1.6

 

 

 

1986 - 1988

65

 

 

1989 - 1991

96

 

 

1992 - 1993

130

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Loại 1.8

 

 

 

1986 - 1988

80

 

 

1989 - 1991

120

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

3

Mazda E200, Mazda Bongo 8 - 10 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

143

 

 

1994 - 1995

175

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

4

Mazda E200, Mazda Bongo 12 - 15 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

196

 

5

Mazda 25 - 26 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

169

 

 

1994 - 1995

210

 

6

Mazda 29 - 30 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

224

 

VI

Hãng ISUZU

 

 

1

Xe khách

 

 

 

Isuzu Fargo 8 - 10 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

111

 

 

1994 - 1995

140

 

 

1996 - 1999

165

 

 

2000 về sau

176

 

 

Isuzu Fargo 12 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

182

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Isuzu Jouney 26 - 27 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

241

 

 

1994 - 1995

301

 

 

1996 - 1999

345

 

 

2000 về sau

368

 

 

Isuzu Jouney 29 - 30 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

267

 

 

1994 - 1995

336

 

 

1996 - 1999

390

 

 

2000 về sau

416

 

 

Isuzu Jouney 31 - 40 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

254

 

 

1994 - 1995

329

 

 

1996 - 1999

413

 

 

2000 về sau

440

 

 

Isuzu Jouney 41 - 50 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

332

 

 

1994 - 1995

413

 

 

1996 - 1999

503

 

 

2000 về sau

536

 

 

Isuzu Jouney 51 - 60 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

299

 

 

1994 - 1995

434

 

 

1996 - 1999

585

 

 

2000 về sau

624

 

 

Isuzu Hi-Lander 8 chỗ

425

 

2

Xe tải

 

 

 

Loại 1 tấn trở xuống

 

 

 

1992 - 1993

65

 

 

1994 - 1995

77

 

 

1996 - 1999

90

 

 

2000 về sau

96

 

 

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

 

 

 

1992 - 1993

104

 

 

1994 - 1995

126

 

 

1996 - 1999

150

 

 

2000 về sau

160

 

 

Isuzu 1,2 tấn

232

 

 

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

189

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

 

 

 

1992 - 1993

182

 

 

1994 - 1995

210

 

 

1996 - 1999

240

 

 

2000 về sau

256

 

 

Isuzu 3,95 tấn

296

 

 

Trọng tải trên 4 tấn - 5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

285

 

 

2000 về sau

304

 

 

Trọng tải trên 5 tấn - 6,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

221

 

 

1994 - 1995

266

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8 tấn

 

 

 

1992 - 1993

247

 

 

1994 - 1995

294

 

 

1996 - 1999

345

 

 

2000 về sau

368

 

 

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

651

 

 

Trọng tải trên 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

273

 

 

1994 - 1995

322

 

 

1996 - 1999

375

 

 

2000 về sau

400

 

 

Isuzu NQR71R

485

 

VII

Hãng SUZUKI

 

 

 

Suzuki Vitara 5 chỗ

324

 

 

Suzuki 8 chỗ

313

 

 

Xe tải

 

 

 

Suzuki 655kg

120

 

 

Suzuki 0,5 tấn

130

 

VIII

Hãng MERCEDES BENZ

 

 

 

Hãng Mercedes Benz 16 chỗ

595

 

 

Hãng Mercedes Benz 5 chỗ

1.370

 

IX

Hãng HINO

 

 

1

Loại xe khách từ 31 - 40 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

312

 

 

1994 - 1995

392

 

 

1996 - 1999

480

 

 

2000 về sau

512

 

 

Loại xe khách từ 41 - 50 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

338

 

 

1994 - 1995

420

 

 

1996 - 1999

540

 

 

2000 về sau

576

 

 

Loại xe khách từ 51 - 60 chỗ

 

 

 

1992 - 1993

364

 

 

1994 - 1995

448

 

 

1996 - 1999

600

 

 

2000 về sau

640

 

2

Loại xe tải

 

 

 

Trọng tải 2 tấn - 3 tấn

 

 

 

1992 - 1993

156

 

 

1994 - 1995

189

 

 

1996 - 1999

210

 

 

2000 về sau

224

 

 

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

 

 

 

1992 - 1993

169

 

 

1994 - 1995

196

 

 

1996 - 1999

225

 

 

2000 về sau

240

 

 

Trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

208

 

 

1994 - 1995

252

 

 

1996 - 1999

285

 

 

2000 về sau

304

 

 

Trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

221

 

 

1994 - 1995

266

 

 

1996 - 1999

300

 

 

2000 về sau

320

 

 

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

234

 

 

1994 - 1995

280

 

 

1996 - 1999

330

 

 

2000 về sau

352

 

 

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

 

 

 

1992 - 1993

247

 

 

1994 - 1995

294

 

 

1996 - 1999

345

 

 

2000 về sau

368

 

 

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

260

 

 

1994 - 1995

308

 

 

1996 - 1999

360

 

 

2000 về sau

384

 

 

Trọng tải trên 10 tấn

 

 

 

1992 - 1993

273

 

 

1994 - 1995

322

 

 

1996 - 1999

375

 

 

2000 về sau

400

 

 

Trọng tải 14 tấn

982

 

 

HINO FG8JBSB

985

 

X

Hãng PEUGEOT

 

 

 

Peugeot 305

 

 

 

1986 - 1988

60

 

 

1989 - 1991

96

 

 

1992 - 1993

130

 

 

1994 - 1995

154

 

 

1996 - 1999

180

 

 

2000 về sau

192

 

 

Peugeot 306: loại 1.4

 

 

 

1989 - 1991

102

 

 

1992 - 1993

130

 

 

1994 - 1995

154

 

 

1996 - 1999

188

 

 

2000 về sau

200

 

 

Peugeot 306: loại 1.6

 

 

 

1989 - 1991

120

 

 

1992 - 1993

137

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999

195

 

 

2000 về sau

208

 

 

Peugeot 306: loại 1.8

 

 

 

1989 - 1991

120

 

 

1992 - 1993

143

 

 

1994 - 1995

175

 

 

1996 - 1999

203

 

 

2000 về sau

216

 

 

Peugeot 309: loại 1.4

 

 

 

1986 - 1988

60

 

 

1989 - 1991

84

 

 

1992 - 1993

111

 

 

1994 - 1995

140

 

 

1996 - 1999

165

 

 

2000 về sau

176

 

 

Peugeot 309: loại 1.6

 

 

 

1986 - 1988

80

 

 

1989 - 1991

96

 

 

1992 - 1993

117

 

 

1994 - 1995

140

 

 

1996 - 1999

180

 

 

2000 về sau

192

 

 

Peugeot 309: loại 2.0

 

 

 

1989 - 1991

102

 

 

1992 - 1993

130

 

 

1994 - 1995

161

 

 

1996 - 1999

180

 

 

2000 về sau

192

 

 

Peugeot 405: Loại 1.6

 

 

 

1986 - 1988

85

 

 

1989 - 1991

114

 

 

1992 - 1993

137

 

 

1994 - 1995

168

 

 

1996 - 1999