|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1733/QĐ-UBND
|
Bến Tre,
ngày 23 tháng 7 năm 2020
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật
Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 967/QĐ-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1960/TTr-STNMT
ngày 17 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Tài
nguyên và Môi trường bổ sung thủ tục hành chính này vào quy trình nội bộ trong
trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở TN&MT, Sở TC;
- Phòng KSTT, KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. HCT
|
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
|
DANH
MỤC
01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ
THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1733/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 Ủy
ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Kê khai, thẩm định tờ khai nộp
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
|
10 (mười) ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị
định số 53/2020/ NĐ- CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải;
- Quyết
định số 967/QĐ-BTC ngày 25/6/2020 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Tài chính.
|
Thủ tục Kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải công nghiệp
a) Trình tự
thực hiện:
Bước 1. Nộp
hồ sơ:
Tổ chức, hộ
gia đình và cá nhân (gọi chung là người nộp phí) thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp (quy định tại Khoản 2, Điều 2 Nghị
định số 53/2020/NĐ-CP) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường, nộp hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường bằng 03 cách sau:
- Nộp trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 126A Nguyễn Thị Định,
phường Phú Tân, thành phố Bến Tre).
- Nộp qua
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 126A Nguyễn Thị Định,
phường Phú Tân, thành phố Bến Tre).
- Nộp bản
điện tử qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 trên trang web: dichvucong.bentre.gov.vn
Bước 2. Xử
lý hồ sơ:
a) Sở Tài
nguyên và Môi trường thẩm định Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải công nghiệp của các cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm
tính phí từ 20m³/ngày trở lên:
- Hàng quý,
chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo, người nộp phí kê khai
phí (theo Mẫu số 01 phụ lục bên dưới) với tổ chức thu phí và nộp phí vào tài
khoản “Tạm thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp” của tổ chức
thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước; nộp bổ sung số phí phải nộp theo Thông báo của
tổ chức thu phí (nếu có) trong thời hạn 10 ngày kể từ khi có Thông báo.
- Tổ chức
thu phí thực hiện thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
công nghiệp, trường hợp số phí bảo vệ môi trường phải nộp khác với số phí người
nộp phí đã kê khai thì ra Thông báo nộp bổ sung (theo Mẫu số 02 phụ lục bên
dưới) hoặc điều chỉnh giảm số phí phải nộp vào kǶ nộp phí tiếp theo.
c) Sở Tài
nguyên và Môi trường thẩm định Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải công nghiệp của các cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm
tính phí dưới 20m³/ngày:
- Người nộp
phí kê khai phí một lần với tổ chức thu phí khi mới bắt đầu hoạt động (theo Mẫu
số 01 phụ lục bên dưới), thời gian khai chậm nhất là ngày 20 tháng liền sau
tháng bắt đầu hoạt động.
- Nộp phí
một lần cho cả năm theo Thông báo của tổ chức thu phí, thời hạn nộp phí chậm
nhất là ngày 31 tháng 3 hàng năm. Trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau ngày
31 tháng 3 hàng năm thực hiện nộp phí theo Thông báo của tổ chức thu phí trong
thời hạn 10 ngày kể từ khi có Thông báo.
- Tổ chức
thu phí thực hiện thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
công nghiệp, trường hợp số phí bảo vệ môi trường phải nộp khác với số phí người
nộp phí đã kê khai thì ra Thông báo nộp bổ sung (theo Mẫu số 02 phụ lục bên
dưới) hoặc điều chỉnh giảm số phí phải nộp vào kǶ nộp phí tiếp theo.
Bước 3. Kết
quả: Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
b) Cách
thức thực hiện:
- Nộp hồ
sơ: Trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu điện đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc gửi bản điện tử qua dịch vụ công trực tuyến mức độ
4 trên trang web: dichvucong.bentre.gov.vn.
- Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu điện
hoặc gửi bản điện tử qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 trên trang web:
dichvucong.bentre.gov.vn.
c) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
- 01 (một)
Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (theo mẫu);
- 01 (một)
Phiếu kết quả phân tích mẫu nước thải công nghiệp;
- 01 (một)
trong các hồ sơ sau:
+ 01 (một)
Bảng theo dõi tổng lượng nước sử dụng trong quý (nếu căn cứ tính tổng lượng
nước thải dựa vào 80% lượng nước sử dụng);
+ 01 (một)
Báo cáo giám sát môi trường định kǶ (nếu căn cứ tính tổng lượng nước thải dựa
vào báo cáo giám sát môi trường).
d) Thời hạn
giải quyết: 10 ngày làm việc.
đ) Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.
g) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải.
h) Phí, lệ
phí: Không.
i) Tên các
mẫu đơn: Mẫu số 01: Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
công nghiệp (ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP).
k) Điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định
số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải.
Mẫu số 01
|
TÊN NGƯỜI
NỘP PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ...... Năm ..............
Kính gửi:.................(tên cơ quan thu phí)…..
I. THÔNG
TIN CHUNG
Tên người
nộp phí: ................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................
MST

Điện thoại:
....................... Fax: .................Email:
...................................
Tài khoản
số: ........................ Tại ngân
hàng:….........................................
Lĩnh vực
sản xuất, chế biến:
......................................................................
Lượng nước
sử dụng trung bình hàng ngày (m³): .....................................
Phương pháp
xử lý nước thải:
....................................................................
…………………………………………………………………………………...…
Lượng nước
thải trung bình trong năm tính phí (m³/ngày): ......................
II. THÔNG
TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí
cố định phải nộp kǶ này: f = ........................ đồng
2. Số phí
biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng
lượng nước thải trong quý (m³):
................................................
Căn cứ để
kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ..................................
……………………………………………………………………………………..
b) Hàm
lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí:
|
Thông số ô nhiễm
|
Hàm lượng (mg/l)
|
Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi
rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích)
|
|
COD
|
|
|
|
TSS
|
|
|
|
Hg
|
|
|
|
Pb
|
|
|
|
As
|
|
|
|
Cd
|
|
|
c) Số phí
biến đổi phải nộp trong quý: Cq =........................ đồng

3. Số phí
phải nộp vào ngân sách nhà nước:
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền (đồng)
|
|
1
|
Số phí
phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq
|
|
|
2
|
Số phí từ
quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí
nộp thừa từ quý trước (nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí
phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
III. SỐ
TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Số tiền phí
bảo vệ môi trường đối với nước thải phải nộp vào ngân sách nhà nước kǶ này
là…………………………đồng.
(Viết bằng
chữ:…………………………………………………..đồng)
Tôi cam
đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
|
(Tên cơ
quan thu phí)
nhận Tờ khai ngày ..............
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)
|
......,
ngày .... tháng.... năm .....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|