|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1287/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CHUNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/03/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026;
Căn cứ Quyết định số
2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số
1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND
Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực
hiện phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; phê duyệt quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc
quy trình giải quyết TTHC; phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành
chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 6377/SNNMT-VP ngày
04/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội thực
hiện 02 cấp (cấp tỉnh và cấp xã) (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có
liên quan, căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để
phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- UBNDTP: Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT, CN;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, SNNMT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công)
|
STT
|
MÃ SỐ TTHC
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
1.
|
1.008603
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
QT-01
|
|
2.
|
1.013040
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
QT-02
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy
trình: Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
(mã thủ tục hành chính: 1.008603).
1.1. Trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (QT-01)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định nội dung, trình tự
thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải đảm
bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với các đối tượng
được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của
Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và khoản 1 Điều 4
quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo
vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Ngân sách nhà nước ngày
25 tháng 6 năm 2015;
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP
ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Văn bản số 1119/UBND-ĐT
ngày 16/4/2021 của UBND Thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện công
tác thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số
1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá
nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến
thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020)
|
x
|
|
|
- Chứng từ tạm nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp vào tài khoản thu phí của Sở Nông nghiệp
và Môi trường Hà Nội theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo
điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP quy định: Đối tượng nộp phí
kê khai và nộp phí vào tài khoản của Tổ chức thu phí)
|
|
x
|
|
- Các tài liệu kèm theo (nếu
có): hóa đơn tiền nước, kết quả quan trắc định kỳ, bảng kê tính nước thải đối
với các thông số TSS, COD (trường hợp có quan trắc tự động) trong kỳ kê khai
phí,…
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
10 ngày làm việc (theo
điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP) kể từ ngày Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội - Chi nhánh số 01 nhận được Tờ khai phí
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí: không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường
vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước
Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại Phòng giao dịch số 4, Kho bạc nhà nước khu vực
I; Đơn vị thụ hưởng: Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
- Hoặc nộp tiền tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc Khánh: Số tài khoản:
8680004687; Đơn vị thụ hưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của
pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2
|
- Cơ sở
- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
B2
|
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình
Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn giải
quyết hồ sơ.
|
- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
-Sở NN&MT
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Giờ hành chính
01 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
- Chuyên
viên
|
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Chánh Văn phòng Sở.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo Thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
TTPVHCC trả hồ sơ và Thông
báo cho tổ chức, cá nhân.
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
|
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B4.2.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí
|
Chuyên viên giải quyết HS.
|
06 ngày
|
- Kết quả thẩm định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 53/2020/NĐ-CP
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B4.2.2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Rà soát,
ký kết quả thẩm định phí và ký nháy dự thảo Thông báo phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải công nghiệp
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Sở.
|
02 ngày
|
- Dự thảo Thông báo phí.
|
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông
báo phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
- Dự thảo Thông báo phí.
|
|
B4.2.3
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Sở NN&MT
|
1,0 ngày
|
- Thông báo phí được bàn
giao.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Thông báo phí theo Bước B4.2.3
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định
số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý
...... Năm ..............
Kính
gửi:.......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
..........................................................................................................
...
Địa chỉ:
...............................................................................................................................
Điện thoại:
....................... Fax: .................Email:
...................................
Tài khoản số: …………………………………………
Tại ngân hàng:……………………………….
Lĩnh vực sản xuất, chế biến:
…………………………………………………………………………..
Lượng nước sử dụng trung bình
hàng ngày (m3):…………………………………………………..
Phương pháp xử lý nước thải:
………………………………………………………………………..
Lượng nước thải trung bình
trong năm tính phí (m3/ngày): ……………………………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG
TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ
này: f = ………………………………………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp
trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong
quý (m3): ………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước
thải trong quý: ………………………………………
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm
trong nước thải tính phí:
|
Thông số ô nhiễm
|
Hàm lượng (mg/l)
|
Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị phân
tích, thời gian phân tích)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Số phí biến đổi phải nộp
trong quý: Cq = ………………………………………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân
sách nhà nước:
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền (đồng)
|
|
1
|
Số phí phát sinh quý này Fq =
(f/4) + Cq
|
|
|
2
|
Số phí từ quý trước chưa nộp
hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí nộp thừa từ quý trước
(nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí phải nộp vào ngân sách
nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ …………………….
(viết bằng chữ) ………………………….
Tôi cam đoan số liệu kê khai
trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
|
Cơ quan tiếp nhận,
thẩm định
Tờ khai phí
ngày …….
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)
|
……., ngày…tháng….năm….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI,
NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
1.2. Trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định nội dung, trình tự thực
hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải đảm bảo
công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với các đối tượng
được quy định tại Điều 2 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính
phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và khoản 2 Điều 4 quy định
Phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày
05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Văn bản số 1119/UBND-ĐT
ngày 16/4/2021 của UBND Thành phố Hà Nội về việc triển khai thực hiện công
tác thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số
1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân
tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến thời
gian nộp tờ khai hiện tại) (theo mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020)
|
x
|
|
|
- Chứng từ tạm nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp vào tài khoản thu phí của UBND cấp
xã theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo điểm a khoản 2
Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP quy định: Đối tượng nộp phí kê khai và nộp
phí vào tài khoản của Tổ chức thu phí)
|
x
|
|
|
- Các tài liệu kèm theo (nếu
có): hóa đơn tiền nước, kết quả quan trắc định kỳ,…
|
|
x
|
|
- Các tài liệu kèm theo (nếu
có): hóa đơn tiền nước, kết quả quan trắc định kỳ,…
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
10 ngày làm việc (theo
điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP) kể từ ngày Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công cấp xã nhận được Tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã.
Cách 2: Thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí: không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường vào
tài khoản tạm thu phí của UBND phường, xã
2. Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả TTHC cấp xã kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định của
pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2
|
- Cơ sở
- Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
B2
|
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ về UBND cấp xã
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
giao việc
|
- Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
- Lãnh đạo UBND cấp xã
- Phòng chuyên môn
|
Giờ hành chính
1,0 ngày
|
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn chuyển
Chuyên viên thụ lý giải quyết
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
- Chuyên viên thụ lý
|
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng, lãnh đạo cấp xã ký Thông báo.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo cấp xã
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân
|
- Văn thư cấp xã
- Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
Trả hồ sơ
|
Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
|
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B4.2.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà
soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí
|
Chuyên viên giải quyết HS.
|
06 ngày
|
- Kết quả thẩm định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 53/2020/NĐ-CP
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B4.2.2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Rà
soát, ký kết quả thẩm định phí và ký nháy dự thảo Thông báo phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo cấp xã
|
02 ngày
|
- Dự thảo Thông báo phí.
|
|
Lãnh đạo cấp xã xem xét ký
Thông báo phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
|
- Dự thảo Thông báo phí.
|
|
B4.2.3
|
Chuyên viên Thông báo phí (lấy
số, phát hành).
Chuyển Thông báo phí về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Thông báo phí được bàn
giao.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Theo kết quả Bước B4.2.3
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải công nghiệp (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định
số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020).
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý
...... Năm ..............
Kính
gửi:.......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: .......................................................................
......................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................
...........
Điện thoại:
....................... Fax: .................Email:
...................................
Tài khoản số: …………………………………………
Tại ngân hàng:……………………………….
Lĩnh vực sản xuất, chế biến:
…………………………………………………………………………..
Lượng nước sử dụng trung bình
hàng ngày (m3):…………………………………………………..
Phương pháp xử lý nước thải:
………………………………………………………………………..
Lượng nước thải trung bình
trong năm tính phí (m3/ngày): ……………………………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG
TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ
này: f = ………………………………………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp
trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong
quý (m3): ………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước
thải trong quý: ………………………………………
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm
trong nước thải tính phí:
|
Thông số ô nhiễm
|
Hàm lượng (mg/l)
|
Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị phân
tích, thời gian phân tích)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Số phí biến đổi phải nộp
trong quý: Cq = ………………………………………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách
nhà nước:
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền (đồng)
|
|
1
|
Số phí phát sinh quý này Fq =
(f/4) + Cq
|
|
|
2
|
Số phí từ quý trước chưa nộp
hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí nộp thừa từ quý trước
(nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí phải nộp vào ngân sách
nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ …………………….
(viết bằng chữ) ………………………….
Tôi cam đoan số liệu kê khai
trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
|
Cơ quan tiếp nhận,
thẩm định
Tờ khai phí
ngày …….
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)
|
…….,
ngày…tháng….năm….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI,
NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
2. Quy
trình: Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
(Mã thủ tục hành chính 1.013040)
2.1. Trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (QT-02)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định nội dung, trình tự
thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải đảm
bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với đối tượng được
quy định khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính
phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và theo quy định phân cấp
của UBND Thành phố và khoản 1 Điều 4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố
Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của
UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản lý thuế ngày 13
tháng 6 năm 2019;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số
1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ thời
gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ
khai hiện tại) (theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
|
x
|
|
|
- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy định tại
Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024:Đối tượng nộp phí nộp tờ
khai và nộp phí cho tổ chức thu phí)
|
|
x
|
|
- Các tài liệu kèm theo (nếu
có): kết quả quan trắc định kỳ, bảng kê tính khí thải đối với các thông số có
quan trắc tự động trong kỳ kê khai phí,……
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
40 ngày làm việc trong đó:
30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2 Điều 7 Nghị
định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội - Chi nhánh số 01 nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí
thải
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. Cách 2: Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch
vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí: không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường
vào tài khoản tạm thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước
Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại Phòng giao dịch số 4, Kho bạc nhà nước khu vực
I; Đơn vị thụ hưởng: Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
- Hoặc nộp tiền tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc Khánh: Số tài khoản:
8680004687; Đơn vị thụ hưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội.
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận - Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ,
hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B2.
|
- Cơ sở
- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình
Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn giải
quyết hồ sơ.
|
- Cán bộ của Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
- Sở NN&MT
- Lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Giờ hành chính
1,0 ngày
|
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
- Chuyên viên
|
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng Quản lý môi
trường
- Chánh Văn phòng Sở.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ về TTPVHCC
|
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
TTPVHCC trả hồ sơ và Thông
báo cho tổ chức, cá nhân.
|
- TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
|
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B4.2.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí
|
Chuyên viên giải quyết HS.
|
32 ngày
|
- Kết quả thẩm định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 153/2024/NĐ-CP
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B4.2.2
|
Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết
quả thẩm định phí và ký nháy dự thảo Thông báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý môi
trường.
- Lãnh đạo Sở
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo thông báo phí.
|
|
Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông
báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Dự thảo thông báo phí.
|
|
B4.2.3
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành), chuyển kết quả về TTPVHCC để trả kết quả cho chủ dự án.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
|
1,5 ngày
|
- Thông báo phí được bàn
giao.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
- TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Theo kết quả Bước B4.2.3
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải (theo mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý….
Năm ……
Kính
gửi: …………………………………..
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
…………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại………………… Fax:………………………
Email: ……………………………………
Tài khoản số:………………………………………
Tại ngân hàng: ………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
………………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc
đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng khí thải phải
tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG
TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải
thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải
trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải phát
sinh (Nm3/giờ):
……………………………………………………
i.3. Số phí biến đổi của từng
chất ô nhiễm trong khí thải:
|
Thông số ô nhiễm
|
Nồng độ (mg/Nm3)
|
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải
tại dòng khí thải thứ i (Ci)
|
|
Bụi
|
|
|
|
NOx (gồm NO2 và NO)
|
|
|
|
SOx
|
|
|
|
CO
|
|
|
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ
từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thông tin
phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP
TRONG KỲ (C = ΣCi)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ
này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân
sách nhà nước:
|
Số thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
(đồng)
|
|
1
|
Số phí phát sinh trong kỳ F=
f/4 + C
|
|
|
2
|
Số phí từ kỳ trước chưa nộp
hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí nộp thừa từ kỳ trước
(nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí còn phải nộp vào ngân
sách nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường
đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ):
.………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê khai
trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
|
Cơ quan tiếp nhận,
thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
|
...., ngày ...
tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)
|
2.2. Trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định nội dung, trình tự
thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải đảm
bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với đối tượng được
quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính
phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải và theo phân cấp của UBND
Thành phố và khoản 2 Điều 4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm trong
lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
bàn hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản lý thuế ngày 13
tháng 6 năm 2019;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC
ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số
1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND
thành phố Hà Nội.
- Quyết định số
47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định
phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi
trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ thời
gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ
khai hiện tại) (theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
|
x
|
|
|
- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải vào tài khoản thu phí của UBND cấp xã theo Tờ khai nộp
gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024:Đối tượng nộp phí nộp tờ khai và nộp phí cho tổ
chức thu phí)
|
|
x
|
|
- Các tài liệu kèm theo (nếu
có): kết quả quan trắc định kỳ,…
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
40 ngày làm việc trong đó:
30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí (theo khoản 2 Điều 7 Nghị
định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm
phục vụ hành chính công cấp xã nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải.
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
|
|
|
Cách 1: Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã.
Cách 2: Thông qua dịch
vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
|
|
3.6
|
Phí, Lệ phí: không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường
vào tài khoản tạm thu phí của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
2. Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả TTHC cấp xã tiếp nhận hồ sơ theo quy định kiểm tra tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện tiếp bước B1.1
|
- Cơ sở
- Cán bộ Đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ về UBND cấp xã
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
giao việc
|
- Cán bộ Đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp xã
- Lãnh đạo UBND cấp xã
- Phòng chuyên môn
|
Giờ hành chính
1,0 ngày
|
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B3
|
Phòng chuyên môn chuyển
Chuyên viên thụ lý giải quyết
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
- Chuyên viên thụ lý
|
1,0 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp 1: hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết
|
|
B4.1.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự thảo Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở ký Thông báo.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng Quản lý môi
trường.
- Lãnh đạo xã.
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4.1.2
|
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.3
|
Chuyển hồ sơ về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân
|
- Văn thư cấp xã
- Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
|
1,0 ngày
|
Thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B4.1.4
|
Trả hồ sơ
|
Cán bộ của Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Trả hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
|
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B4.2.1
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
rà soát số liệu kê khai của người nộp phí; tính phí; dự thảo Thông báo phí
|
Chuyên viên giải quyết HS.
|
32 ngày
|
- Kết quả thẩm định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 153/2024/NĐ-CP
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B4.2.2
|
Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết
quả thẩm định phí và ký nháy dự thảo Thông báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo cấp xã
|
5,0 ngày
|
- Dự thảo thông báo phí.
|
|
Lãnh đạo cấp xã xem xét ký
Thông báo phí BVMT đối với khí thải
|
- Dự thảo thông báo phí.
|
|
B4.2.3
|
Chuyên viên Thông báo phí (lấy
số, phát hành).
Chuyển Thông báo phí về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Chuyên viên giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Thông báo phí được bàn
giao.
- Chuyển tiếp trên HTTT GQ
TTHC TP.
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Theo kết quả Bước B4.2.3
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải (theo mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024
|
TÊN NGƯỜI NỘP
PHÍ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ
KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý….
Năm ……
Kính
gửi: …………………………………..
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
…………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại………………… Fax:………………………
Email: ……………………………………
Tài khoản số:……………………………………… Tại
ngân hàng: ………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
………………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc
đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng khí thải phải
tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG
TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải
thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải
trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải phát
sinh (Nm3/giờ):
……………………………………………………
i.3. Số phí biến đổi của từng chất
ô nhiễm trong khí thải:
|
Thông số ô nhiễm
|
Nồng độ
(mg/Nm3)
|
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi trường có trong khí thải
tại dòng khí thải thứ i (Ci)
|
|
Bụi
|
|
|
|
NOx (gồm NO2 và NO)
|
|
|
|
SOx
|
|
|
|
CO
|
|
|
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng
thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thông tin phiếu
kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP
TRONG KỲ (C = ΣCi)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ
này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân
sách nhà nước:
|
Số thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
(đồng)
|
|
1
|
Số phí phát sinh trong kỳ F=
f/4 + C
|
|
|
2
|
Số phí từ kỳ trước chưa nộp
hoặc nộp thiếu (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí nộp thừa từ kỳ trước
(nếu có)
|
|
|
4
|
Số phí còn phải nộp vào ngân
sách nhà nước (1 + 2 - 3)
|
|
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường
đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ):
.………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê khai
trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
|
Cơ quan tiếp nhận,
thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
|
...., ngày ...
tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)
|