|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2009/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Lữ Ngọc Cư
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2009
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số:
01/2009/QĐ-UBND
|
Buôn
Ma Thuột, ngày 06 tháng 01 năm 2009
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU DÙNG ĐỂ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 1, QUYẾT ĐỊNH
SỐ 25/2008/QĐ-UBND , NGÀY 01/7/2008 CỦA UBND TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND
& UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số
176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số
80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
số 176/1999/NĐ-CP , ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP , ngày 12/5/2003
của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
95/2005/TT-BTC , ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định
của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC , ngày 15/9/2008 của
Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP , ngày 29/7/2008 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP , ngày
21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP , ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ
phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính
tại Tờ trình số 2358/TTr-STC ngày 30/12/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung bảng
giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai
bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND , ngày 01/7/2008
của UBND tỉnh.
Điều 2.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng
Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố;
Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi
hành sau 10 ngày kể từ ngày ký../.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Các BPNC: TH, NC;
- Lưu: VT, TM, TTT học (V70b).
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lữ Ngọc Cư
|
QUY ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU DÙNG ĐỂ THU LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ ÔTÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2009
của UBND tỉnh Đắk Lắk
PHẦN I: BẢNG GIÁ TỐI
THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
Đơn
vị tính: 1000 đồng
|
TT
|
LOẠI
XE
|
NƯỚC
SX
|
XE
MỚI 100%
|
|
1
|
ANGEL II(VAD) 100
|
IKD2
|
12,300
|
|
2
|
AUCUMA 110
|
Nội địa hoá
|
6,000
|
|
3
|
CALIX 110
|
Nội địa hoá
|
7,000
|
|
4
|
EMPIRE 100
|
Nội địa hoá
|
6,000
|
|
5
|
FUSACO 110F
|
Nội địa hoá
|
7,000
|
|
6
|
FUZEKO 110-1
|
Nội địa hoá
|
6,000
|
|
7
|
HONDA SHADOW SPIRIT
750(VT750C2)
|
NB-2007
|
180,000
|
|
8
|
HONDA WAVE α 100
|
Nội địa hoá
|
15,000
|
|
9
|
MAX III PLUS 50
|
Nội địa hoá
|
7,500
|
|
10
|
MODA X110
|
Nội địa hoá
|
6,500
|
|
11
|
NEWEI 110-6
|
Nội địa hoá
|
6,500
|
|
12
|
NORIS 100
|
Nội địa hoá
|
5,500
|
|
13
|
POLISH 110
|
Nội địa hoá
|
6,000
|
|
14
|
SAVI 125SP
|
IKD
|
23,500
|
|
15
|
SPORTHONDA 110
|
Nội địa hoá
|
6,000
|
|
16
|
STREAM ST100F
|
Nội địa hoá
|
13,000
|
|
17
|
SUAVE 110
|
Nội địa hoá
|
7,000
|
|
18
|
TIANMA/KTM, FMM 150-18, 149cc
|
TQ-2007
|
40,000
|
|
19
|
WOANTA 110
|
Nội địa hoá
|
5,500
|
|
20
|
YASUTA 100TT01
|
Nội địa hoá
|
5,500
|
PHẦN II: BẢNG
GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
Đơn
vị tính: 1000 đồng
|
TT
|
LOẠI
XE
|
NƯỚC
SX
|
XE
MỚI 100%
|
|
1
|
ACURA MDX SPORT ôtô con 7 chỗ
ngồi,3664cc
|
Canada-2008
|
1,500,000
|
|
2
|
CHEVROLET SPARK KLAKF4U ôtôcon
5 chỗ ngồi (CKD2), 796cc
|
VN-2008
|
238,600
|
|
3
|
DAEWOO MATIZ JOY ôtô 5 chỗ ngồi,
796cc
(Đã qua sử dụng nhập khẩu)
|
HQ-2005
|
308,000
|
|
4
|
DAEWOO NUBIRA II-S ôtô con 5
chỗ ngồi,1598cc
|
VN-2001
|
230,000
|
|
5
|
DONGFENG DFL3251A3 ôtô tải tự
đổ 8680kg, 8900cc
|
TQ-2008
|
940,000
|
|
6
|
DONGFENG EQ6380LF ôtô con 7chỗ
ngồi,1310cc
|
TQ-2008
|
210,000
|
|
7
|
FORD ESCAPE ôtô 5 chỗ ngồi
|
VN-2003
|
590,000
|
|
8
|
FORD LASER GHIA ôtô con 5 chỗ
ngồi,1840cc
|
VN-2003
|
580,000
|
|
9
|
HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 ôtô
con 5 chỗ ngồi (IKD), 1998cc
|
VN-2008
|
611,700
|
|
10
|
HONDA ODYSSEY TOURING ôtô con
5 cửa, 7 chỗ ngồi, 3471cc
|
Mỹ-2007
|
1,200,000
|
|
11
|
HYUNDAI SANTA FE CLX ôtô 7 chỗ
ngồi, 2188cc, Diesel (Đã qua sử dụng nhập khẩu)
|
HQ-2006
|
845,000
|
|
12
|
HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ
ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu)
|
HQ-2005
|
745,000
|
|
13
|
HYUNDAI SANTA FE GOLD ôtô 7 chỗ
ngồi, 1991cc (Đã qua sử dụng nhập khẩu)
|
HQ-2003
|
600,000
|
|
14
|
HYUNDAI xe tải mui phủ 1150kg
|
HQ-2007
|
250,000
|
|
15
|
JAC HFC 1340K ô tô tải thùng lửng
1950kg,2771cc
|
VN- 2004
|
228,000
|
|
16
|
JEEP ôtô con 4chỗ ngồi
|
Mỹ-1975
|
25,000
|
|
17
|
KIA MORNING BAH42F8 ôtô con 5
chỗ ngồi (CKD), 1086cc
|
VN-2008
|
320,000
|
|
18
|
LIFAN LF3100G ôtô tải tự đổ
5000kg, 4214cc
|
TQ-2008
|
400,000
|
|
19
|
MAZDA PREMACY ôtô con 7 chỗ ngồi,1839cc
|
VN-2003
|
416,000
|
|
20
|
MEKONG STAR ôtô con 5chỗ ngồi
|
VN-1991
|
150,000
|
|
21
|
MITSUBISHI CANTER
FE84PE6SLDD1(TC) ôtô tải CKD2, 3610kg,3908cc
|
VN-2008
|
419,000
|
|
22
|
MITSUBISHI CANTER ôtô tải
3500kg, 3567cc
|
VN-2004
|
400,000
|
|
23
|
MITSUBISHI LANCER ôtô con 5 chỗ
ngồi,1597cc
|
VN-2002
|
400,000
|
|
24
|
NIVA ôtô con 4 chỗ ngồi
|
NGA-1984
|
40,000
|
|
25
|
SSANGYONG MUSSO ôtô con 7 chỗ
ngồi,
|
HQ-2001
|
450,000
|
|
26
|
SSANGYONG STAVIC xe chuyên
dùng chở tiền 5 chỗ ngồi, 2696cc, trọng tải 245kg
|
HQ-2008
|
480,000
|
|
27
|
SUZUKI SK410K ôtô tải 550kg
|
VN-2002
|
120,000
|
|
28
|
TOYOTA 2AZ-FE ôtô con 5 chỗ ngồi,
2362cc
|
NB-2006
|
1,150,000
|
|
29
|
TOYOTA CROWN 3.0 ôtô con 4 chỗ
ngồi
|
NB-1995,1996
|
900,000
|
|
30
|
TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ
ngồi
|
VN-2002
|
490,000
|
|
31
|
TOYOTA HIACE ôtô khách 16 chỗ
ngồi,1998cc
|
VN-2000
|
450,000
|
|
32
|
TOYOTA MODELF YR29 ôtô con7 chỗ
ngồi
|
NB-1987
|
150,000
|
|
33
|
VOLKWAGEN WV2ZZZ70ZRH ôtô con
8 chỗ ngồi
|
Đức-1994
|
150,000
|
|
34
|
VOLVO YV1944805P ôtô con 5 chỗ
ngồi
|
Thụy Điển-1993
|
200,000
|
Quyết định 01/2009/QĐ-UBND quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định 25/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định 25/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/02/2012
Ban hành:
15/09/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2008
Ban hành:
29/07/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2008
Ban hành:
26/10/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
Ban hành:
21/12/1999
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2011
3.017
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|