|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Nam Định
|
Số hiệu:
|
49/2017/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
49/2017/NQ-HĐND
|
Nam Định, ngày
10 tháng 7 năm 2017
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ
SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; PHÍ KHAI
THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí, ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư
250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND
ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản lý, sử dụng Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận
của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn
tỉnh Nam Định, như sau:
1. Đối tượng thu, nộp và miễn
phí
a) Đối tượng
thu phí
Văn phòng Đăng
ký đất đai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.
b) Đối tượng nộp
phí
- Đối tượng nộp
phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân khi nộp hồ sơ cho cơ quan nhà nước thẩm định để giao đất;
cho thuê đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
- Đối tượng nộp
phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu khai
thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định.
c) Đối tượng
miễn nộp phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí
khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: Hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
2. Mức thu phí:
Chi tiết theo Phụ biểu đính kèm
3. Quản lý và sử dụng phí
a) Tổ chức thu phí được trích lại
80% (Tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải cho
các nội dung chi theo quy định của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật phí và lệ phí ; số còn lại 20% (Hai mươi phần trăm) nộp vào
ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
b) Tổ chức thu phí thực hiện kê
khai, nộp số tiền phí theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật quản
lý thuế.
c) Các nội dung khác liên quan đến
việc kê khai, thu, nộp phí được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí;
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn
thi hành.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân
dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng
nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị
quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 06 tháng 7 năm
2017, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 và thay
thế Nghị quyết số 22/NQ-HĐ ngày 9 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Nam Định.
|
Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc Hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 2, Điều 3;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh; Báo Nam Định;
- Website tỉnh; Website Chính phủ;
- Lưu: VP HĐND tỉnh.
|
CHỦ TỊCH
Trần Văn Chung
|
PHỤ BIỂU
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NAM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)
I. Mức thu
phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
1. Đối với hộ gia đình, cá
nhân:
a) Trường hợp giao đất, cho
thuê đất:
* Tại thành phố Nam Định:
- Cho thuê đất sản xuất, kinh
doanh: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Giao đất làm nhà ở: 250.000 đồng/hồ
sơ.
* Tại nông thôn và thị trấn:
- Cho thuê đất sản xuất, kinh
doanh: 400.000 đồng/hồ sơ.
- Giao đất làm nhà ở: 200.000 đồng/hồ
sơ.
b) Trường hợp chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất:
- Tại thành phố Nam Định:
175.000 đồng/hồ sơ.
- Tại nông thôn và thị trấn:
140.000 đồng/hồ sơ.
c) Cấp lại Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
- Tại thành phố Nam Định:
125.000 đồng/hồ sơ.
- Tại nông thôn và thị trấn:
100.000 đồng/hồ sơ.
2. Đối với tổ chức:
a) Trường
hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
b) Trường hợp chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất:
- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn
liền với quyền sử dụng đất các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho
thuê: 400.000 đồng/hồ sơ.
- Chuyển quyền sở hữu nhà gắn
liền với quyền sử dụng đất dự án xã hội hóa theo quy định của nhà nước: 300.000
đồng/hồ sơ.
c) Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
400.000 đồng/hồ sơ.
II. Mức thu
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai.
|
STT
|
Tên các loại hồ sơ
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
(Đồng)
|
|
I
|
Đối với tổ chức
|
|
|
|
1
|
Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
300.000
|
|
2
|
Trường hợp khai thác và sử dụng
một phần hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
2.1
|
Đơn xin giao đất hoặc thuê đất
|
Đơn
|
5.000
|
|
2.2
|
Giấy chứng nhận đầu tư
|
Giấy
chứng nhận
|
10.000
|
|
2.3
|
Quyết định thành lập doanh nghiệp
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.4
|
Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng
đất
|
Dự
án hoặc phương án
|
40.000
|
|
2.5
|
Thông báo giới thiệu địa điểm đất
|
Thông
báo
|
10.000
|
|
2.6
|
Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai
|
Biên bản
|
10.000
|
|
2.7
|
Quyết định thu hồi đất GPMB,
Quết định cho thuê đất.
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.8
|
Tờ trình phê duyệt giao đất,
thuê đất
|
Tờ trình
|
10.000
|
|
2.9
|
Mặt bằng giao đất, thuê đất
|
Sơ
đồ
|
10.000
|
|
2.10
|
Hợp đồng
cho thuê đất
|
Hợp đồng
|
10.000
|
|
2.11
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
Phiếu
|
5.000
|
|
2.12
|
Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Bản
|
5.000
|
|
2.13
|
Phương án bồi thường giải phóng
mặt bằng
|
Phương
án
|
20.000
|
|
2.14
|
Quyết định phê duyệt kinh phí bồi
thường giải phóng mặt bằng
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.15
|
Hợp đồng
chuyển nhượng góp vốn
|
Hợp đồng
|
15.000
|
|
2.16
|
Quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.17
|
Biên lai nộp tiền
|
Biên
lai
|
5.000
|
|
2.18
|
Tờ khai nộp tiền
|
Tờ khai
|
5.000
|
|
II
|
Đối với cá nhân
|
|
|
|
1
|
Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu
|
Hồ
sơ, tài liệu
|
200.000
|
|
2
|
Trường hợp chỉ khai thác và sử dụng
một phần hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
2.1
|
Quyết định giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.2
|
Quyết định cấp giấy CNQSDĐ
|
Quyết
định
|
10.000
|
|
2.3
|
Tờ trình giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
Tờ trình
|
10.000
|
|
2.4
|
Mặt bằng giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất
|
Sơ
đồ
|
10.000
|
|
2.5
|
Biên bản thẩm định hồ sơ
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
Biên
bản
|
10.000
|
|
2.6
|
Hợp đồng chuyển nhượng
|
Hợp
đồng
|
10.000
|
|
2.7
|
Đơn xin giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
Đơn
|
5.000
|
|
2.8
|
Biên lai nộp tiền
|
Biên
lai
|
5.000
|
|
2.9
|
Tờ khai nộp tiền
|
Tờ khai
|
5.000
|
Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/07/2017 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2017
Ban hành:
21/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2017
Ban hành:
21/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2017
Ban hành:
19/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2017
Ban hành:
17/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2017
Ban hành:
14/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2017
Ban hành:
14/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2017
Ban hành:
13/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2017
Ban hành:
07/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2017
Ban hành:
07/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2017
3.243
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|