Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND quy định về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý

Số hiệu: 18/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 10/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2019/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 thng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và gi dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 thng 02 năm 2015 của Chnh phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 thng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung gi dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán ca Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 thng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khm bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán, chi phí khm bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 161/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khm bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý;

b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Nghị quyết này không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo quy định của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

4. Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế đi khm bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế thì được Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.

Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức gidịch vụ ngày giường điều trị quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Các trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

3. Đối với phòng khám đa khoa khu vực:

a) Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 12 Điu 11 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

b) Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

4. Trạm y tế xã, phường, thị trấn:

a) Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này;

b) Mức giá ngày giường điều trị: áp dụng mức giá tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này;

c) Mức giá các dịch vụ kỹ thuật: áp dụng bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Điều 4. Thời điểm áp dụng

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý quy định tại Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này thì được áp dụng mức giá theo Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. y ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ; Y tế; Tài chính;
- Vụ Pháp chế của Bộ Y tế;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tnh;
- Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;
- Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tnh;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, BVHXH (1). tqth 180.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

PHỤ LỤC I

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STT

Các loi dch v

Mức giá

1

Bệnh viện hạng đặc biệt

38.700

2

Bệnh viện hạng I

38.700

3

Bệnh viện hạng II

34.500

4

Bệnh viện hạng III

30.500

5

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

27.500

6

Trạm y tế xã

27.500

7

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

8

Khám cấp giấy chứng thương, giám đnh y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

9

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

10

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

 

PHỤ LỤC II

MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng đặc biệt

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

A

B

1

2

3

4

5

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc

782.000

705.000

602.000

 

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

458.000

427.000

325.000

282.000

251.500

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

242.200

226.500

187.100

171.100

152.700

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

219.700

203.600

160.000

149.100

132.700

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

185.100

171.400

130.600

121.100

112.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

336.700

303.800

256.300

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

300.500

276.500

223.800

198.300

178.300

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

260.900

241.700

199.200

175.600

155.300

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

234.800

216.500

170.800

148.600

134.700

5

Giường lưu tại phòng khám đa khoa khu vực

56.000

6

Giường lưu tại Trạm Y tế xã

56.000

7

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường ca các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi ch: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

MỨC GIÁ DỊCH VỤ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: đồng

STT

STT TT 14

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch v

Giá dịch vụ

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

A

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

43.900

 

2

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76.200

 

3

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

181.000

 

4

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222.000

 

5

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257.000

 

6

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

587.000

 

7

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chđịnh để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805.000

 

9

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.998.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mch.

II

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56.200

p dụng cho 01 vị trí

12

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

14

 

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13.100

 

15

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

64.200

 

16

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

214.000

 

17

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản cuống thuốc cản quang

101.000

 

18

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116.000

 

19

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại trng cthuốc cản quang

156.000

 

20

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

240.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539.000

 

22

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529.000

 

23

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang cbơm thuốc cản quang

206.000

 

24

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371.000

 

25

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

386.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

406.000

 

27

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

94.200

 

28

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401.000

 

III

III

III

 

Chụp X-quang số ha

 

 

29

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65.400

Áp dụng cho 01 vị trí

30

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

122.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

32

 

 

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.900

 

33

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411.000

 

34

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609.000

 

35

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564.000

 

36

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

 

37

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số ha

224.000

 

38

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264.000

 

39

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cn quang số hóa

521.000

 

40

40

38

 

Chụp X-quang số ha cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944.000

 

41

41

39

 

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

386.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522.000

 

43

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.701.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.446.000

 

46

46

44

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.451.000

Chưa bao gồm thuốc cn quang.

47

47

45

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cn quang

3.128.000

 

48

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.985.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

49

47

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.731.000

 

50

50

48

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dy có thuốc cản quang

6.673.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

51

49

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.637.000

 

52

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19.770.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.539.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.598.000

 

55

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.916.000

 

56

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thdù, dù các loại).

57

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mch chi dưới DSA

9.066.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

58

56

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nt mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch ch.

59

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.666.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.116.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm p lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tng ổ bng dưới DSA.

2.103.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các: sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy si.

62

62

60

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.183.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

63

61

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.616.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy d vật.

64

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.735.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.235.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3.116.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.214.000

 

68

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.311.000

 

69

69

67

 

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.665.000

 

70

70

68

 

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.165.000

 

V

V

V

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

71

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

82.300

Bằng phương pháp DEXA

72

72

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

141.000

Bằng phương pháp DEXA

73

73

 

 

Đo mật độ xương

21.400

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

74

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

216.000

 

75

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467.000

 

76

76

73

 

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.016.000

 

77

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

32.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

79

76

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137.000

 

81

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn ca siêu âm

176.000

 

82

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

143.000

 

83

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

206.000

 

84

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

247.000

 

85

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

86

83

03C1.1

Chọc dò tủy sống

107.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

87

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166.000

 

88

88

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221.000

 

89

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

110.000

 

90

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc cc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152.000

 

91

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110.000

 

93

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151.000

 

94

94

91

04C2.115

Chọc hút ty làm tủy đồ

530.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

95

92

04C2.114

Chọc hút ty làm tủy đồ

128.000

Chưa bao gồm kim chọc hút ty. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

96

93

 

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.360.000

 

97

97

94

04C2.98

Dẫn lưu mng phổi tối thiểu

596.000

 

98

98

95

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678.000

 

99

99

96

 

Dẫn lưu mng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.199.000

 

100

100

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

546.000

 

101

101

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.367.000

 

102

102

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653.000

 

103

103

100

04C2.104

Đặt catheter tnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.126.000

 

104

104

101

04C2.103

Đặt ống thông tnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.126.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

105

102

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.811.000

 

106

106

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

568.000

 

107

107

103

 

Đặt sonde dạ dày

90.100

 

108

108

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu qun

917.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

109

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.144.000

Chưa bao gồm stent.

110

110

106

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.035.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện hc các buồng tim.

111

111

107

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.025.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

112

108

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.925.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

113

109

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc ha chất qua ống dẫn lưu màng phổi

196.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc ha chất gây dính màng phổi.

114

114

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.321.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

115

111

 

Ht dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185.000

 

116

116

112

 

Hút dịch khớp

114.000

 

117

117

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125.000

 

118

118

114

 

Hút đờm

11.100

 

119

119

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu qun qua nội soi

944.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

120

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562.000

 

121

121

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964.000

 

122

122

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.212.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lc.

123

123

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.636.000

Chua bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

124

120

04C2.99

Mở kh qun

719.000

 

125

125

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373.000

 

126

126

122

 

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94.900

 

127

127

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

974.000

 

128

128

124

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.010.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

129

129

125

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.788.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

130

130

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

59.800

 

131

131

127

 

Nội soi phế qun dưới gây mê có sinh thiết

1.761.000

 

132

132

128

 

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.461.000

 

133

133

129

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.261.000

 

134

134

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753.000

 

135

135

131

04C2.116

Nội soi phế qun ống mềm gây tê có sinh thiết

1.133.000

 

136

136

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.584.000

 

137

137

133

 

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.844.000

 

138

138

134

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, ttràng ống mềm csinh thiết

433.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

139

 

 

Nội soi dạ dày làm Clo test

294.000

 

140

140

135

 

Nội soi thực quản-dạ dày-tá trng ống mềm không sinh thiết

244.000

 

141

141

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

 

142

142

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

 

143

143

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

 

144

144

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

 

145

145

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

728.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

146

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.678.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

147

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

825.000

 

148

148

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982.000

 

149

149

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

167.000

 

150

150

145

 

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.164.000

 

151

151

146

 

Nội soi su âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nh

2.897.000

 

152

152

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

849.000

 

153

153

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

925.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

154

149

04C2.94

Nội soi bng quang có sinh thiết

649.000

 

155

155

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525.000

 

156

156

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

694.000

 

157

157

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893.000

 

158

158

153

 

Nối thông động - tnh mạch có dịch chuyển mạch

1.351.000

 

159

159

154

 

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.371.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

160

155

 

Nối thông động- tnh mạch

1.151.000

 

161

161

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241.000

 

162

162

157

03C1.31

Nong thực qun qua nội soi

2.277.000

 

163

163

158

04C2.73

Rửa bàng quang

198.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

164

159

03C1.5

Rửa dạ dày

119.000

 

165

165

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589.000

 

166

166

161

 

Rửa phổi toàn bộ

8.181.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

167

167

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bchất độc qua đường tiêu hóa

831.000

 

168

168

163

 

Rút máu để điều trị

236.000

 

169

169

164

 

Rt ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

178.000

 

170

170

165

 

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

171

166

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u nang hoặc u trong ổ bụng

558.000

 

172

172

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.765.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

173

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126.000

 

174

174

169

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.002.000

 

175

175

170

 

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828.000

 

176

176

171

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn ca cắt lớp vi tính

1.900.000

 

177

177

172

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.700.000

 

178

178

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

262.000

 

179

179

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.104.000

 

180

180

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

431.000

 

181

181

176

 

Sinh thiết móng

311.000

 

182

182

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609.000

 

183

183

178

04C2.82

Sinh thiết ty xương

242.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

184

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.372.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

185

180

 

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.677.000

 

186

186

181

03C1.20

Sinh thiết vú

157.000

 

187

187

182

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.560.000

 

188

188

183

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

189

184

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

190

185

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

498.000

 

191

191

186

03C1.23

Soi màng phổi

440.000

 

192

192

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885.000

 

193

193

188

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748.000

 

194

194

189

03C1.26

Soi ruột non

639.000

 

195

195

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

196

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243.000

 

197

197

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989.000

 

198

198

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500.000

 

199

199

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.504.000

Chưa bao gồm catheter.

200

200

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.541.000

Qulọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bnh quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

201

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

556.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

202

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63.600

 

203

203

 

 

Kỹ thuật phối hợp thn nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.430.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm qulọc dây máu dùng 6 lần)

204

204

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

52.900

Ch áp dụng với người bệnh ngoại trú

205

205

199

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét hoại tử do tỳ đè.

206

206

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài, ≤ 15cm

57.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy đnh của Bộ Y tế.

207

207

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiu dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

 

208

208

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

209

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiu dài từ trên 30 cm đến 50 cm

112.000

 

210

210

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

134.000

 

211

211

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

179.000

 

212

212

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

240.000

 

213

213

206

 

Thay canuyn mở khquản

247.000

 

214

214

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92.900

 

215

215

208

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tc ngoại tr

502.000

 

216

216

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

559.000

 

217

217

210

04C2.65

Thông đái

90.100

 

218

218

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82.100

 

219

219

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.400

Ch áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

220

213

 

Tiêm khớp

91.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

221

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

222

215

 

Truyền tĩnh mạch

21.400

Ch áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

223

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

178.000

 

224

224

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

237.000

 

225

225

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

257.000

 

226

226

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều di ≥ 10 cm

305.000

 

C

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HI CHỨC NĂNG

 

 

227

227

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.800

 

228

228

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.400

 

229

229

222

 

Bó thuốc

50.500

 

230

230

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

16.200

 

231

231

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

72.300

 

232

232

 

 

Châm (kim ngắn)

65.300

 

233

233

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

36.200

 

234

234

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58.500

 

235

235

227

04C2.DY124

Chôn ch(cấy chỉ)

143.000

 

236

236

228

04C2.DY140

Cứu (Ngi cứu, túi chườm)

35.500

 

237

237

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

45.400

 

238

238

230

04C2.DY126

Đin châm (có kim dài)

74.300

 

239

239

 

 

Điện châm (kim ngắn)

67.300

 

240

240

231

04C2.DY130

Điện phân

45.400

 

241

241

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38.400

 

242

242

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.800

 

243

243

234

04C2.DY134

Điện xung

41.400

 

244

244

235

03C1DY.25

Giác hơi

33.200

 

245

245

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.800

 

246

246

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

35.200

 

247

247

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45.300

 

248

248

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phn hồi sinh học (Biofeedback)

335.000

 

249

249

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203.000

 

250

250

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48.600

 

251

251

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146.000

 

252

252

243

04C2.DY132

Laser châm

47.400

 

253

253

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

34.000

 

254

254

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.600

 

255

255

246

 

Nắn, bó gy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

256

256

247

 

Nắn, bó gy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

257

257

248

 

Nắn, bó gy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

258

258

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49.400

 

259

259

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.050.000

Chưa bao gồm thuốc

260

260

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33.300

 

261

261

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.500

Đã bao gồm chi phđóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

262

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.600

 

263

263

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.900

 

264

264

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

61.700

 

265

265

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

45.700

 

266

266

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

28.500

 

267

267

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

41.800

 

268

268

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

23.800

 

269

269

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

59.500

 

270

270

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

11.200

 

271

271

262

 

Tập mnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302.000

 

272

272

263

 

Tập nuốt (có sử dụng my)

158.000

 

273

273

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128.000

 

274

274

265

 

Tập sửa lỗi pht âm

106.000

 

275

275

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

42.300

 

276

276

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

46.900

 

277

277

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29.000

 

278

278

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

11.200

 

279

279

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

11.200

 

280

280

271

04C2.DY127

Thủy châm

66.100

Chưa bao gồm thuc.

281

281

272

03C1DY.14

Thủy trị liệu

61.400

 

282

282

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.769.000

Chưa bao gồm thuốc

283

283

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.157.000

Chưa bao gồm thuốc

284

284

275

04C2.DY133

Tử ngoại

34.200

 

285

285

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30.100

 

286

286

277

03C1DY.15

Vật lý trí liệu hô hấp

30.100

 

287

287

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30.100

 

288

288

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

30.100

 

289

289

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

65.500

 

290

290

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

28.500

 

291

291

282

03C1DY.22

Xoa bp cục bộ bằng tay

41.800

 

292

292

283

03C1DY.23

Xoa bp toàn thân

50.700

 

293

293

284

 

Xông hơi thuốc

42.900

 

294

294

285

 

Xông khói thuốc

37.900

 

295

295

286

 

Xông thuốc bằng máy

42.900

 

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

296

287

 

Thủ thuật loại I

132.000

 

297

297

288

 

Thủ thuật loại II

69.900

 

298

298

289

 

Thủ thuật loại III

40.600

 

D

D

D

 

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

I

 

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

299

290

 

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.202.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

300

291

 

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.496.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

301

292

 

Theo di, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.293.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

302

293

 

Kết thúc và rt hệ thống ECMO

2.444.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

303

294

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.204.000

 

304

304

295

 

Phẫu thuật loại I

2.167.000

 

305

305

296

 

Phẫu thuật loại II

1.290.000

 

306

306

297

 

Thủ thuật loại đặc biệt

1.233.000

 

307

307

298

 

Thủ thuật loại I

762.000

 

308

308

299

 

Thủ thuật loại II

459.000

 

309

309

300

 

Ththuật loại III

317.000

 

II

II

II

 

NỘI KHOA

 

 

310

310

301

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.392.000

 

311

311

302

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

885.000

 

312

312

303

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.372.000

 

313

313

304

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị ngun (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bnh 3 thng)

5.103.000

 

314

314

305

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290.000

 

315

315

306

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160.000

 

316

316

307

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521.000

 

317

317

308

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

172.000

 

318

318

309

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

668.000

 

319

319

310

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

878.000

 

320

320

311

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838.000

 

321

321

312

DƯ-MDLS

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334.000

 

322

322

313

DƯ-MDLS

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

377.000

 

323

323

314

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475.000

 

324

324

315

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

325

316

 

Phẫu thuật loại I

1.569.000

 

326

326

317

 

Phẫu thuật loại II

1.091.000

 

327

327

318

 

Thủ thuật loại đặc biệt

823.000

 

328

328

319

 

Thủ thuật loại I

580.000

 

329

329

320

 

Thủ thuật loại II

319.000

 

330

330

321

 

Thủ thuật loại III

162.000

 

III

III

III

 

DA LIỄU

 

 

331

331

322

 

Chụp và phân tích da bằng máy

205.000

 

332

332

323

 

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195.000

 

333

333

324

 

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

334

325

 

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240.000

 

335

335

326

 

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

336

327

 

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.268.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

337

328

 

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị

338

338

329

 

Điều trị một số bệnh da bng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lng

333.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

339

330

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.049.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

340

331

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.230.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

341

332

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213.000

 

342

342

333

 

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

343

334

 

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bthương tổn

682.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

344

335

 

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744.000

Giá tính cho mỗi đơn vị l 10 cm2 diện tích điều trị.

345

345

336

 

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.108.000

 

346

346

337

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.192.000

 

347

347

338

 

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.468.000

 

348

348

339

 

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

628.000

 

349

349

340

 

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

546.000

 

350

350

341

 

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.912.000

 

351

351

342

 

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.552.000

 

352

352

343

 

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

752.000

 

353

353

344

 

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.318.000

 

354

354

345

 

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.337.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

355

355

346

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.256.000

 

356

356

347

 

Phẫu thuật loại I

1.826.000

 

357

357

348

 

Phẫu thuật loại II

1.056.000

 

358

358

349

 

Phu thuật loại III

795.000

 

359

359

350

 

Thủ thuật loại đặc biệt

760.000

 

360

360

351

 

Thủ thuật loại I

385.000

 

361

361

352

 

Thủ thuật loại II

250.000

 

362

362

353

 

Thủ thuật loại III

148.000

 

IV

IV

IV

 

NỘI TIẾT

 

 

363

363

354

03C2.1.5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

231.000

 

364

364

355

 

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

258.000

 

365

365

356

 

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.560.000

 

366

366

357

 

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.166.000

 

367

367

358

 

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.772.000

 

368

368

359

 

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.468.000

 

369

369

360

 

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.345.000

 

370

370

361

 

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.281.000

 

371

371

362

 

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.772.000

 

372

372

363

 

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.485.000

 

373

373

364

 

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.761.000

 

374

374

365

 

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.652.000

 

 

 

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

375

375

366

 

Thủ thuật loại I

616.000

 

376

376

367

 

Thủ thuật loại II

392.000

 

377

377

368

 

Thủ thuật loại III

212.000

 

V

V

V

 

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

 

Ngoại Thần kinh

 

 

378

378

369

 

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.498.000

 

379

379

370

 

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.081.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, c, miếng vkhuyết sọ.

380

380

371

 

Phẫu thuật u hố mắt

5.529.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

381

372

 

Phẫu thuật áp xe não

6.843.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

382

373

03C2.1.39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.122.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383

383

374

03C2.1.45

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.948.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

384

384

375

03C2.1.38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.455.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

385

385

376

 

Phẫu thuật tạo hnh màng não

5.713.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

386

386

377

 

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.414.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

387

387

378

 

Phẫu thuật vi phẫu lấy u ty

7.245.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388

388

379

03C2.1.43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.447.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

389

389

380

03C2.1.41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.653.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân to, dao siêu âm.

390

390

381

03C2.1.42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.653.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

391

391

382

 

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7.145.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392

392

383

 

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.389.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393

393

384

 

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.557.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

394

394

385

 

Phẫu thuật u xương sọ

5.019.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

395

395

386

 

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.383.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hnh hộp sọ.

396

396

387

03C2.1.44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mch não

6.741.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

397

397

388

 

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7.121.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398

398

389

03C2.1.40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.447.000

 

399

399

390

03C2.1.46

Quang động học (PTD) trong điều trị u no ác tnh

6.849.000

Chua bao gồm dụng cụ dẫn đường

 

 

 

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

400

400

391

03C2.1.31

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.625.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401

401

392

03C2.1.24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18.144.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

402

402

393

03C2.1.25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.645.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy my, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403

403

394

03C2.1.18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

14.352.000

 

404

404

395

03C2.1.15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.821.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mch.

405

405

396

03C2.1.17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.852.000

 

406

406

397

03C2.1.16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14.352.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mch.

407

407

398

 

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.275.000

 

408

408

399

 

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.732.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân to.

409

409

400

 

Phẫu thuật thăm dò ngoài mng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.285.000

 

410

410

401

03C2.1.19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.653.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân to, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

411

411

402

33C2.1.21

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.615.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ, nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dng trong phẫu thuật phnh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412

412

403

03C2.1.20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

17.144.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động, mạch chnhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phnh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413

413

404

 

Phẫu thuật tim kín khác

13.836.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tch động mạch.

414

414

405

03C2.1.14

Phẫu thuật tim loại Blalock

14.352.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

415

415

406

03C2.1.26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hon ngoài thể

16.447.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dng trong phẫu thuật phnh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

416

416

407

 

Phẫu thuật u máu các vị trí

3.014.000

 

417

417

408

 

Phẫu thuật cắt phổi

8.641.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler

418

418

409

 

Phẫu thuật cắt u trung thất

10.311.000

 

419

419

410

 

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.756.000

 

420

420

411

 

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.686.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

421

421

412

 

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.982.000

Chưa bao gồm my cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

422

422

413

 

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh Ihoặc chấn thương

8.288.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

423

423

414

 

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.799.000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, cc loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

 

 

 

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

424

424

415

03C2.1.91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.544.000

 

425

425

416

 

Phẫu thuật cắt thận

4.232.000

 

426

426

417

 

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

6.117.000

 

427

427

418

 

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.027.000

 

428