Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 02/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Nguyễn Thành Phong
Ngày ban hành: 10/07/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2014/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Sau khi nghe Ủy ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2630/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá 1.827 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

a) Giá 908 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá 839 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá 80 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các dịch vụ, kỹ thuật chưa có quy định trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí phụ cấp thường trực, chi phí phụ cấp phẫu thuật và thủ thuật theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 22 của Luật Giá, điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo lộ trình phù hợp với quy định tại Điều 18 của Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.

4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Phong

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Các dịch vụ kỹ thuật còn lại của Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 (Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, ban hành bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự

Số thứ tự theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

1

Khí dung (chưa tính tiền thuốc)

8.000

 

 

2

2

Chọc dò tuỷ sống

79.000

 

 

3

3

Chọc dò màng tim

290.000

 

 

4

4

Rửa dạ dày

131.000

 

 

5

5

Đốt mụn cóc

30.000

 

 

6

6

Cắt sùi mào gà

104.000

 

 

7

7

Chấm Nitơ, AT

10.000

 

 

8

8

Đốt Hydradenome

50.000

 

 

9

9

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

 

 

10

10

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

150.000

 

 

11

11

Bạch biến

65.000

 

 

12

12

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

 

 

13

13

Cắt đường rò mông

253.000

 

 

14

14

Lột nhẹ da mặt

300.000

 

 

15

15

Móng quặp

80.000

 

 

16

16

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

70.000

 

 

17

17

Sinh thiết vú

201.000

 

 

18

18

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.662.000

 

 

19

19

Soi khớp có sinh thiết

421.000

 

 

20

20

Soi màng phổi

281.000

 

 

21

21

Soi thực quản dạ dày gắp giun

351.000

 

 

22

22

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

351.000

 

 

23

23

Soi ruột non +/- sinh thiết

421.000

 

 

24

24

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt pollype

501.000

 

 

25

25

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

421.000

 

 

26

26

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

251.000

 

 

27

27

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

551.000

 

 

28

28

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

2.044.000

 

 

29

29

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

 

 

30

30

Nội soi tai

70.000

 

 

31

31

Nội soi mũi xoang

70.000

 

 

32

32

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

271.000

 

 

33

33

Nội soi ống mật chủ

211.000

 

 

34

34

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

801.000

 

 

35

35

Nội soi lồng ngực

801.000

 

 

36

36

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

801.000

 

 

37

37

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.962.000

 

 

38

38

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

 

 

39

39

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

 

 

40

40

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

 

 

41

41

Niệu dòng đồ

35.000

 

 

42

42

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

338.000

 

 

43

43

Cắt bỏ tinh hoàn

338.000

 

 

44

44

Mở rộng miệng lỗ sáo

178.000

 

 

45

45

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

401.000

 

 

46

46

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.601.000

 

 

47

47

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

1.262.000

 

 

48

48

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

601.000

 

 

49

49

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

751.000

 

 

50

50

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

 

 

51

51

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

181.000

 

 

52

52

Đặt catheter động mạch quay

551.000

 

 

53

53

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

701.000

 

 

54

54

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

510.000

 

 

55

55

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

901.000

 

 

56

56

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

 

 

57

57

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

 

 

58

58

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

 

 

59

59

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

751.000

 

 

60

60

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

 

 

61

61

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

 

 

62

62

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

 

 

63

63

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

2.010.000

 

 

64

64

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

 

 

65

65

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.101.000

 

 

66

66

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

221.000

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

67

1

Giao thoa

10.000

 

 

68

2

Bàn kéo

20.000

 

 

69

3

Bồn xoáy

10.000

 

 

70

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

 

 

71

5

Tập do cứng khớp

12.000

 

 

72

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

 

 

73

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

 

 

74

8

Chẩn đoán điện

10.000

 

 

75

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

 

 

76

12

Tập với xe đạp tập

5.000

 

 

77

13

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

 

 

78

14

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

 

 

79

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

 

 

80

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

 

 

81

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

 

 

82

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

 

 

83

19

Tập dưỡng sinh

7.000

 

 

84

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

 

 

85

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

 

 

86

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

 

 

87

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

 

 

88

24

Xông hơi

15.000

 

 

89

25

Giác hơi

12.000

 

 

90

26

Bó êm cẳng tay

7.000

 

 

91

27

Bó êm cẳng chân

8.000

 

 

92

28

Bó êm đùi

12.000

 

 

93

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

 

 

94

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

 

 

95

32

Laser chiếu ngoài

10.000

 

 

96

33

Laser nội mạch

30.000

 

 

97

34

Laser thẩm mỹ

30.000

 

 

98

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

 

 

99

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

470.000

 

 

100

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

920.000

 

 

101

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

320.000

 

 

102

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

920.000

 

 

103

40

Giày chỉnh hình

470.000

 

 

104

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

1.020.000

 

 

105

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

470.000

 

 

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

 

106

1

Cố định gãy xương sườn

55.000

 

 

107

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

70.000

 

 

108

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

94.000

 

 

109

4

Nắn, bó gẫy xương gót

151.000

 

 

110

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

 

 

111

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

253.000

 

 

112

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

358.000

 

 

113

8

Phẫu thuật thừa ngón

303.000

 

 

114

9

Phẫu thuật dính ngón

403.000

 

 

115

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

253.000

 

 

116

11

Đặt Iradium (lần)

450.000

 

 

117

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)

2.101.000

 

 

118

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

1.001.000

 

 

119

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.962.000

 

 

120

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.962.000

 

 

121

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.962.000

 

 

122

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.962.000

 

 

123

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.462.000

 

 

124

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.462.000

 

 

125

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

8.064.000

 

 

126

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

8.064.000

 

 

127

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

8.064.000

 

 

128

23

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.462.000

 

 

129

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

8.064.000

 

 

130

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

7.064.000

 

 

131

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

7.064.000

 

 

132

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.410.000

 

 

133

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

2.010.000

 

 

134

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

2.010.000

 

 

135

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

2.010.000

 

 

136

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.210.000

 

 

137

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

2.010.000

 

 

138

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

2.010.000

 

 

139

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

2.010.000

 

 

140

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

2.010.000

 

 

141

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.601.000

 

 

142

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.462.000

 

 

143

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.462.000

 

 

144

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.962.000

 

 

145

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

4.564.000

 

 

146

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

4.564.000

 

 

147

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

5.564.000

 

 

148

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

5.064.000

 

 

149

45

Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống

3.462.000

 

 

150

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.020.000

 

 

151

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.738.000

 

 

152

48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.601.000

 

 

153

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.962.000

 

 

154

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

 

 

155

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.101.000

 

 

156

52

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.210.000

 

 

157

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

136.000

 

 

158

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)

1.038.000

 

 

159

55

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.410.000

 

 

160

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

1.210.000

 

 

161

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo)

910.000

 

 

162

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

226.000

 

 

163

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.962.000

 

 

164

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.962.000

 

 

165

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

4.564.000

 

 

166

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.962.000

 

 

167

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.462.000

 

 

168

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.462.000

 

 

169

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.462.000

 

 

170

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.962.000

 

 

171

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.462.000

 

 

172

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.962.000

 

 

173

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.962.000

 

 

174

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.462.000

 

 

175

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.462.000

 

 

176

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.462.000

 

 

177

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.462.000

 

 

178

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.462.000

 

 

179

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.962.000

 

 

180

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột

2.962.000

 

 

181

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.962.000

 

 

182

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.962.000

 

 

183

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.462.000

 

 

184

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.462.000

 

 

185

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.462.000

 

 

186

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

3.462.000

 

 

187

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

3.064.000

 

 

188

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.462.000

 

 

189

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.462.000

 

 

190

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.462.000

 

 

191

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.601.000

 

 

192

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.962.000

 

 

193

89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.462.000

 

 

194

90

Đo các chỉ số niệu động học

2.020.000

 

 

195

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

5.064.000

 

 

196

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

3.462.000

 

 

197

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

 

 

198

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

 

 

199

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

16.064.000

 

 

200

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

4.064.000

 

 

201

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.962.000

 

 

202

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

4.064.000

 

 

203

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.962.000

 

 

204

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.462.000

 

 

205

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

3.564.000

 

 

206

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.462.000

 

 

207

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.962.000

 

 

208

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

2.462.000

 

 

209

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

3.264.000

 

 

210

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

3.264.000

 

 

211

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

3.264.000

 

 

212

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo)

4.064.000

 

 

213

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.062.000

 

 

214

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.062.000

 

 

215

111

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.438.000

 

 

216

112

Tạo hình khí - phế quản

11.064.000

 

 

217

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

4.064.000

 

 

218

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

2.264.000

 

 

219

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

4.064.000

 

 

220

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.462.000

 

 

221

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.962.000

 

 

222

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.462.000

 

 

223

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.962.000

 

 

 

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

224

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

 

 

225

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

201.000

 

 

226

3

Hút thai dưới 12 tuần

124.000

 

 

227

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

451.000

 

 

228

5

Nạo hút thai trứng

171.000

 

 

229

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

301.000

 

 

230

7

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

 

 

231

8

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

124.000

 

 

232

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

 

 

233

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

45.000

 

 

234

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

224.000

 

 

235

13

Chọc ối điều trị đa ối

55.000

 

 

236

14

Khâu rách cùng đồ

213.000

 

 

237

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

 

 

238

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

610.000

 

 

239

17

Bóc nhân xơ vú

283.000

 

 

240

18

Trích ápxe Bartholin

253.000

 

 

241

19

Bóc nang Bartholin

313.000

 

 

242

20

Triệt sản nam

233.000

 

 

243

21

Triệt sản nữ

283.000

 

 

244

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

501.000

 

 

245

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

801.000

 

 

246

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.662.000

 

 

247

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

962.000

 

 

248

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.662.000

 

 

249

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

451.000

 

 

250

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.601.000

 

 

251

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

501.000

 

 

252

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.762.000

 

 

253

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

633.000

 

 

254

35

Nội xoay thai

451.000

 

 

255

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

1.112.000

 

 

256

37

Chọc hút noãn

3.810.000

 

 

257

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

 

 

258

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

 

 

259

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

 

 

260

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

 

 

261

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

 

 

262

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.462.000

 

 

263

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

6.064.000

 

 

264

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

 

 

265

47

Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

 

 

266

48

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

1.200.000

 

 

267

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

 

 

 

C2.3

MẮT

 

 

 

268

1

Đo khúc xạ máy

5.000

 

 

269

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

 

 

270

3

Điện chẩm

35.000

 

 

271

4

Sắc giác

20.000

 

 

272

5

Điện võng mạc

35.000

 

 

273

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

15.000

 

 

274

7

Đo thị lực khách quan

40.000

 

 

275

8

Đánh bờ mi

30.000

 

 

276

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

 

 

277

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

 

 

278

11

Điện di điều trị (01 lần)

8.000

 

 

279

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

862.000

 

 

280

13

Khoét bỏ nhãn cầu

862.000

 

 

281

14

Nặn tuyến bờ mi

30.000

 

 

282

15

Lấy sạn vôi kết mạc

54.000

 

 

283

16

Đốt lông xiêu

32.000

 

 

284

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

603.000

 

 

285

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

683.000

 

 

286

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

633.000

 

 

287

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt

962.000

 

 

288

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

351.000

 

 

289

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

421.000

 

 

290

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

533.000

 

 

291

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

962.000

 

 

292

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.162.000

 

 

293

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.112.000

 

 

294

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.062.000

 

 

295

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

862.000

 

 

296

29

Soi bóng đồng tử

8.000

 

 

297

30

Phẫu thuật cắt bè

912.000

 

 

298

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.462.000

 

 

299

32

Phẫu thuật cắt bao sau

712.000

 

 

300

33

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

1.062.000

 

 

301

34

Rạch góc tiền phòng

862.000

 

 

302

35

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

962.000

 

 

303

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

742.000

 

 

304

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

 

 

305

38

Phẫu thuật u mi không vá da

912.000

 

 

306

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.062.000

 

 

307

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.062.000

 

 

308

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

538.000

 

 

309

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

862.000

 

 

310

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

588.000

 

 

311

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

588.000

 

 

312

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.262.000

 

 

313

46

Lấy dị vật tiền phòng

862.000

 

 

314

47

Lấy dị vật hốc mắt

962.000

 

 

315

48

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1.062.000

 

 

316

49

Khâu giác mạc đơn thuần

458.000

 

 

317

50

Khâu củng mạc đơn thuần

508.000

 

 

318

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.062.000

 

 

319

52

Khâu giác mạc phức tạp

862.000

 

 

320

53

Khâu củng mạc phức tạp

862.000

 

 

321

54

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

862.000

 

 

322

55

Khâu phục hồi bờ mi

433.000

 

 

323

56

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

838.000

 

 

324

57

Chích mủ hốc mắt

468.000

 

 

325

59

Cắt bỏ túi lệ

738.000

 

 

326

61

Cắt mộng áp Mytomycin

708.000

 

 

327

62

Gọt giác mạc

892.000

 

 

328

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

1.162.000

 

 

329

64

Khâu cò mi

323.000

 

 

330

65

Phủ kết mạc

588.000

 

 

331

66

Cắt u kết mạc không vá

488.000

 

 

332

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.162.000

 

 

333

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

1.062.000

 

 

334

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

1.212.000

 

 

335

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

962.000

 

 

336

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

338.000

 

 

337

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

612.000

 

 

338

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

388.000

 

 

339

74

Mở bao sau bằng Laser

360.000

 

 

340

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

862.000

 

 

341

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

962.000

 

 

342

77

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.162.000

 

 

343

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

 

 

344

79

Điện đông thể mi

438.000

 

 

345

80

Siêu âm điều trị (01 ngày)

15.000

 

 

346

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

 

 

347

82

Điện rung mắt quang động

141.000

 

 

348

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

141.000

 

 

349

84

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

 

 

350

85

Cắt chỉ giác mạc

35.000

 

 

351

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

15.000

 

 

352

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

962.000

 

 

353

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

1.212.000

 

 

354

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

712.000

 

 

355

90

Phẫu thuật tháo cò mi

193.000

 

 

356

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

213.000

 

 

357

92

U bạch mạch kết mạc

278.000

 

 

358

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

3.962.000

 

 

359

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

3.064.000

 

 

360

95

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.462.000

 

 

361

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)

2.462.000

 

 

362

97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

488.000

 

 

 

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

363

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

 

 

364

2

Lấy dị vật họng

121.000

 

 

365

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

 

 

366

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

 

 

367

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

40.000

 

 

368

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

70.000

 

 

369

7

Trích màng nhĩ

50.000

 

 

370

8

Thông vòi nhĩ

50.000

 

 

371

9

Nong vòi nhĩ

30.000

 

 

372

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

 

 

373

11

Chích rạch vành tai

45.000

 

 

374

12

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

 

 

375

13

Hút xoang dưới áp lực

40.000

 

 

376

14

Nâng, nắn sống mũi

253.000

 

 

377

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

 

 

378

18

Bẻ cuốn mũi

60.000

 

 

379

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

313.000

 

 

380

20

Nhét meche mũi

60.000

 

 

381

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

 

 

382

22

Đốt họng hạt

25.000

 

 

383

23

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

 

 

384

24

Cắt polyp ống tai

40.000

 

 

385

25

Sinh thiết vòm mũi họng

45.000

 

 

386

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

226.000

 

 

387

27

Soi thanh quản cắt papilloma

226.000

 

 

388

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

171.000

 

 

389

29

Soi thực quản bằng ống mềm

171.000

 

 

390

30

Đốt Amidan áp lạnh

120.000

 

 

391

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên)

170.000

 

 

392

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên)

240.000

 

 

393

33

Thông vòi nhĩ nội soi

80.000

 

 

394

34

Nong vòi nhĩ nội soi

80.000

 

 

395

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên)

150.000

 

 

396

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên)

250.000

 

 

397

37

Nội soi Tai Mũi Họng

180.000

 

 

398

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

1.062.000

 

 

399

39

Đo sức cản của mũi

65.000

 

 

400

40

Đo thính lực đơn âm

30.000

 

 

401

41

Đo trên ngưỡng

35.000

 

 

402

42

Đo sức nghe lời

25.000

 

 

403

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

 

 

404

44

Đo nhĩ lượng

15.000

 

 

405

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

 

 

406

46

Đo OAE (01 lần)

30.000

 

 

407

47

Đo ABR (01 lần)

150.000

 

 

408

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.962.000

 

 

409

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

5.462.000

 

 

410

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

7.564.000

 

 

411

51

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

5.262.000

 

 

412

52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

3.462.000

 

 

413

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese)

5.462.000

 

 

414

54

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

6.064.000

 

 

415

55

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

6.462.000

 

 

416

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

6.462.000

 

 

417

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

5.564.000

 

 

418

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

12.064.000

 

 

419

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.462.000

 

 

420

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.962.000

 

 

421

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

8.064.000

 

 

422

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

6.064.000

 

 

423

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

6.064.000

 

 

424

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.962.000

 

 

425

65

Cắt u cuộn cảnh

5.962.000

 

 

426

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

6.064.000

 

 

427

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.962.000

 

 

428

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.962.000

 

 

429

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

7.064.000

 

 

430

70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

7.064.000

 

 

431

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

4.962.000

 

 

432

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.462.000

 

 

433

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.462.000

 

 

 

C.2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

 

 

434

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

233.000

 

 

435

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

253.000

 

 

436

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

80.000

 

 

437

4

Rạch áp xe trong miệng

55.000

 

 

438

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

55.000

 

 

439

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

174.000

 

 

440

7

Nhổ chân răng

80.000

 

 

441

8

Mổ lấy nang răng

273.000

 

 

442

9

Cắt cuống 1 chân

253.000

 

 

443

10

Nạo túi lợi 1 sextant

50.000

 

 

444

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

 

 

445

12

Lấy u lành dưới 3cm

533.000

 

 

446

13

Lấy u lành trên 3cm

633.000

 

 

447

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

 

 

448

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

822.000

 

 

449

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

662.000

 

 

450

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

 

 

451

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

243.000

 

 

452

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

263.000

 

 

453

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

250.000

 

 

454

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

913.000

 

 

455

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

420.000

 

 

456

23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

170.000

 

 

457

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

812.000

 

 

 

C.2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

 

 

 

458

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

 

 

459

2

Trám bít hố rãnh

90.000

 

 

460

3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110.000

 

 

461

4

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

210.000

 

 

462

5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260.000

 

 

463

6

Chụp thép làm sẵn

170.000

 

 

464

7

Răng sâu ngà

140.000

 

 

465

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

160.000

 

 

466

9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300.000

 

 

467

10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370.000

 

 

468

11

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

600.000

 

 

469

12

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

730.000

 

 

470

13

Điều trị tuỷ lại

870.000

 

 

471

14

Hàn composite cổ răng

250.000

 

 

472

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

 

 

473

16

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

 

 

474

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

 

 

475

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

 

 

 

C.2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

 

 

 

476

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

851.000

 

 

477

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

751.000

 

 

 

C.2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

 

478

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

 

 

479

2

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

 

 

480

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

 

 

481

4

Một trụ thép

550.000

 

 

482

5

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

 

 

483

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

 

 

484

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

 

 

 

C.2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

 

 

 

485

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

 

 

486

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

 

 

487

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

 

 

488

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

 

 

489

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

 

 

490

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

 

 

491

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

 

 

492

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

 

 

493

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm)

7.101.000

 

 

494

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

321.000

 

 

495

11

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

501.000

 

 

496

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

171.000

 

 

 

C.2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

 

 

 

497

1

Làm lại hàm

301.000

 

 

498

2

Sửa hàm

161.000

 

 

499

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

70.000

 

 

 

C.2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

 

500

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.462.000

 

 

501

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.862.000

 

 

502

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.662.000

 

 

503

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.562.000

 

 

504

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.662.000

 

 

505

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.662.000

 

 

506

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

2.362.000

 

 

507

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.262.000

 

 

508

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.412.000

 

 

509

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

2.262.000

 

 

510

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế)

2.462.000

 

 

511

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.562.000

 

 

512

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.160.000

 

 

513

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.210.000

 

 

514

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.262.000

 

 

515

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.262.000

 

 

516

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.210.000

 

 

517

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.410.000

 

 

518

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.762.000

 

 

519

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.410.000

 

 

520

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2.238.000

 

 

521

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.062.000

 

 

522

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.162.000

 

 

523

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.362.000

 

 

524

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.462.000

 

 

525

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.338.000

 

 

526

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

2.088.000

 

 

527

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.662.000

 

 

528

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.762.000

 

 

529

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.662.000

 

 

530

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.662.000

 

 

531

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

 

 

532

33

Cắt u nang giáp móng

2.062.000

 

 

533

34

Cắt u nang cạnh cổ

2.062.000

 

 

534

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.038.000

 

 

535

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

2.412.000

 

 

536

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

2.412.000

 

 

537

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.862.000

 

 

538

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.962.000

 

 

539

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.320.000

 

 

540

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.862.000

 

 

541

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.962.000

 

 

542

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.962.000

 

 

543

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.112.000

 

 

544

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.888.000

 

 

545

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.838.000

 

 

546

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.533.000

 

 

547

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.633.000

 

 

548

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

 

 

549

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.538.000

 

 

550

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

 

 

551

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.888.000

 

 

 

C2.6

BỎNG

 

 

 

552

1

Thay băng bỏng (01 lần)

120.000

 

 

553

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

 

 

554

3

Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

120.000

 

 

555

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.210.000

 

 

556

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.710.000

 

 

557

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.710.000

 

 

558

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.510.000

 

 

559

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

183.000

 

 

560

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

298.000

 

 

561

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

538.000

 

 

562

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

 

 

563

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

 

 

564

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

188.000

 

 

565

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

538.000

 

 

566

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

 

 

 

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

 

 

567

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

 

 

568

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

 

 

569

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

 

 

570

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

 

 

571

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

 

 

572

7

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

 

 

573

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

 

 

574

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

 

 

575

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

 

 

576

11

Tập trung bạch cầu

25.000

 

 

577

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

 

 

578

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30.000

 

 

579

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

 

 

580

15

Nhuộm Phosphatase acid