|
STT
|
Mã
danh pháp
|
Tên
thiết bị y tế
(Medical
device)
|
Định
nghĩa danh pháp thiết bị y tế
(Definition
of Medical device nomenclature)
|
|
1.
|
10024
|
Dụng cụ đánh giá khả
năng thích ứng sáng tối
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện (dòng điện xoay chiều AC) cung cấp một nguồn sáng kích
thích được điều khiển nhiều cường độ khác nhau, dùng để đo khoảng thời gian
thích nghi của võng mạc (sự tái tạo sắc tía thị giác - Rhodopsin) và ngưỡng
sáng tối thiểu.
|
|
|
|
Adaptometer
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device that provides a stimulating light source
having various controlled intensities intended to measure the time required
for retinal adaptation (regeneration of the visual purple) and the minimum light
threshold.
|
|
2.
|
32786
|
Lưới Amsler
|
Một thiết bị nhãn
khoa với loạt các biểu đồ dạng lưới có kích thước khác nhau giữ cách bệnh
nhân 30 cm và được dùng để phát hiện nhanh chóng các bất thường trung tâm và
cận trung tâm trên thị trường.
|
|
|
|
Amsler grid
|
An ophthalmic device
that is a series of charts with grids of different sizes that are held at 30
centimeters distance from the patient and intended to rapidly detect central
and paracentral irregularities in the visual field.
|
|
3.
|
16342
|
Máy sắc giác kế
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện (dòng điện xoay chiều AC) dùng để kiểm tra sắc giác bất
thường của bệnh nhân về màu đỏ/xanh lá cây bằng cách phân biệt các khiếm
khuyết về thị giác màu đỏ/xanh lá cây. Thiết bị này thường bao gồm hai nguồn
sáng khác nhau, một nguồn cho phép pha trộn tỷ lệ màu đỏ và xanh lá cây và
nguồn còn lại là màu vàng tiêu chuẩn có thể điều chỉnh độ sáng. Bệnh nhân sẽ
nhìn và sau đó so sánh để điều chỉnh cho trùng khớp màu, dựa trên sự trùng
khớp này, có thể xác định được tình trạng mù màu đỏ so với mù màu xanh lá
cây, rối loạn hai màu với rối loạn ba màu dị thường, và mức độ nghiêm trọng
của tình trạng khiếm khuyết màu sắc. Thiết bị này có thể được kết nối với máy
tính có ứng dụng phần mềm chuyên dụng.
|
|
|
|
Anomaloscope
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic instrument used to test a patient for abnormal
red/green colour vision by differentiating the red/green colour vision
defects. It typically consists of two different light sources, one that
permits the mixing of proportions of red and green and the other is a
standard yellow colour which can be brightness adjusted. These are viewed and
subsequently matched by the patient and according to the match, red- versus
green-blindness, dichromacy versus anomalous trichromacy, and the severity of
colour deficiency can be established. This device may be connected to a
computer with dedicated application software.
|
|
4.
|
47410
|
Thủy tinh thể nhân
tạo tiền phòng (còn thể thủy tinh)
|
Một thiết bị quang
học, thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được cấy ghép vĩnh viễn
vào vùng mắt phía sau giác mạc và phía trước mống mắt (tiền phòng) để điều
chỉnh khúc xạ thị lực mà không cần phải loại bỏ thể thuỷ tinh tự nhiên. Thiết
bị này thường được làm bằng polyme tổng hợp; các thiết bị dùng một lần liên
quan đến cấy ghép (ví dụ: dụng cụ bơm IOL) có thể được cung cấp cùng với thể
thủy tinh.
|
|
|
|
Anterior-chamber
intraocular lens, phakic
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), intended to be implanted
permanently in the region of the eye posterior of the cornea and anterior of
the iris (anterior chamber) to provide refractive correction of vision
without removal of the natural lens (crystalline lens). The device is
typically made of a synthetic polymer; disposable devices associated with
implantation (e.g., IOL injector) may be included with the lens.
|
|
5.
|
35655
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo tiền phòng (đã lấy thể thủy tinh)
|
Một thiết bị quang
học, thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được cấy ghép vĩnh viễn
vào vùng mắt phía sau giác mạc và phía trước mống mắt (tiền phòng) để thay
thế thể thủy tinh tự nhiên, thường là do bị đục thể thủy tinh. Thiết bị này
thường được làm bằng polyme tổng hợp; các thiết bị dùng một lần liên quan đến
cấy ghép (ví dụ: dụng cụ bơm IOL) có thể được cung cấp cùng với thể thủy
tinh.
|
|
|
|
Anterior-chamber
intraocular lens, pseudophakic
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), intended to be implanted
permanently in the region of the eye posterior of the cornea and anterior of
the iris (anterior chamber) to replace the natural lens (crystalline lens),
typically because it has been clouded by a cataract. The device is typically
made of a synthetic polymer; disposable devices associated with implantation
(e.g., IOL injector) may be included with the lens.
|
|
6.
|
47833
|
Kính áp tròng mềm
kháng khuẩn điều chỉnh tật khúc xạ, đeo ban ngày dùng một lần
|
Một loại thấu kính
nhãn khoa mềm được thiết kế để đeo trực tiếp lên giác mạc và các vùng rìa và
củng mạc lân cận của mắt nhằm điều chỉnh các tình trạng thị lực khúc xạ (ví
dụ: cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị) và được phủ hoặc thấm bằng một chất
kháng khuẩn; nó được thiết kế để vứt bỏ mỗi ngày sau khi tháo ra. Thiết bị
này có thể có màu/tạo màu để dễ thao tác hơn hoặc để thay đổi vẻ ngoài của
mắt vì mục đích thẩm mỹ; nó có thể bao gồm một chất chống tia cực tím. Thiết
bị được làm từ các vật liệu polyme tổng hợp khác nhau, các phân tử polyme
chính là ưa nước (ví dụ: hydrogel); nó cho phép oxy (O2) khuếch tán đến bề
mặt mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Antimicrobial soft
corrective contact lens, daily- disposable
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) and that is coated or impregnated
with an antimicrobial agent; it is designed to be discarded each day after
removal. The device may be coloured/tinted for easier handling or to change
the appearance of the eye for cosmetic purposes; it may include an
ultraviolet blocker. The device is made of various synthetic polymer
materials, the main polymer molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it
permits diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. This is a single-use
device.
|
|
7.
|
47834
|
Kính áp tròng mềm
kháng khuẩn điều chỉnh tật khúc xạ, đeo ban ngày
|
Một loại thấu kính
nhãn khoa mềm được thiết kế để đeo trực tiếp lên giác mạc và các vùng rìa và
củng mạc lân cận của mắt nhằm điều chỉnh các tình trạng thị lực khúc xạ (ví
dụ: cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị) và được phủ hoặc thấm bằng một chất
kháng khuẩn; được thiết kế để tháo ra trước khi đi ngủ mỗi đêm. Thiết bị này
có thể có màu/tạo màu để dễ thao tác hơn hoặc để thay đổi vẻ ngoài của mắt vì
mục đích thẩm mỹ; nó có thể bao gồm một chất chống tia cực tím. Thiết bị được
làm từ các vật liệu polyme tổng hợp khác nhau, các phân tử polyme chính là ưa
nước (ví dụ: hydrogel); nó cho phép oxy (O2) khuếch tán đến bề mặt mắt. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Antimicrobial soft
corrective contact lens, daily-wear
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) and that is coated or impregnated
with an antimicrobial agent; it is designed to be removed prior to sleeping
each night. The device may be coloured/tinted for easier handling or to
change the appearance of the eye for cosmetic purposes; it may include an
ultraviolet blocker. The device is made of various synthetic polymer
materials, the main polymer molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it
permits diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. This is a reusable
device.
|
|
8.
|
47835
|
Kính áp tròng mềm
kháng khuẩn điều chỉnh tật khúc xạ, đeo qua đêm
|
Một loại thấu kính nhãn
khoa mềm được thiết kế để đeo trực tiếp lên giác mạc và các vùng rìa và củng
mạc lân cận của mắt nhằm điều chỉnh các tình trạng thị lực khúc xạ (ví dụ:
cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị) và được phủ hoặc thấm bằng một chất
kháng khuẩn; được thiết kế để đeo liên tục qua đêm từ 6 đến 30 đêm liên tiếp.
Thiết bị này có thể có màu/tạo màu để dễ thao tác hơn hoặc để thay đổi vẻ
ngoài của mắt vì mục đích thẩm mỹ; nó có thể bao gồm một chất chống tia cực
tím. Thiết bị được làm từ các vật liệu polyme tổng hợp khác nhau, các phân tử
polyme chính là ưa nước (ví dụ: hydrogel); nó cho phép oxy (O2) khuếch tán
đến bề mặt mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Antimicrobial soft corrective
contact lens, extended- wear
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and scleral
areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g., myopia,
hyperopia, astigmatism, presbyopia) and that is coated or impregnated with an
antimicrobial agent; it is designed for continuous overnight wear from 6 to
30 consecutive nights. It may be coloured/tinted for easier handling or to
change eye appearance for cosmetic purposes; it may include an ultraviolet
blocker. It is made of various synthetic polymer materials, the main polymer
molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it highly permits diffusion of
oxygen (O2) to the ocular surface. This is a reusable device.
|
|
9.
|
64208
|
Thiết bị cấy ghép nội
nhãn có hiệu ứng kính lỗ
|
Một màng chắn khẩu độ
nhỏ được thiết kế để cấy ghép song song cùng với một thuỷ tinh thể nhân tạo
(không bao gồm trong sản phẩm) nhằm điều trị loạn thị giác mạc không đều ở
mắt đã được thay thể thuỷ tinh nhân tạo (pseudophakic eye), bằng cách giảm
các tia sáng ngoại vi đi vào mắt, sử dụng hiệu ứng lỗ kim (pin-hole effect).
Thiết bị này không có công suất khúc xạ và được làm từ vật liệu polymer.
|
|
|
|
Aperture reduction
intraocular implant
|
A small aperture
diaphragm intended to be implanted alongside (in parallel with) an
intraocular lens (not included) for the treatment of irregular corneal
astigmatism in the pseudophakic eye, by reduction of incoming peripheral
light rays using the pin-hole effect. It has no refractive power and is made
of polymer materials.
|
|
10.
|
37948
|
Hệ thống đo tế bào
trong thủy dịch
|
Là một tập hợp các thiết
bị được thiết kế để đo ánh thủy dịch (flare) (tức là nồng độ protein) và số
lượng tế bào trong thủy dịch. Hệ thống này thường bao gồm các nguồn sáng (ví
dụ: laser), kính hiển vi đèn khe, bộ nhân quang điện (photo-multiplier), và
phần mềm chuyên dụng. Hệ thống đo ánh sáng bị tán xạ từ protein và tế bào
trong thủy dịch bằng cách sử dụng bộ nhân quang điện và phân tích kết quả
thường bằng máy tính cá nhân; nó chủ yếu được sử dụng để đánh giá tình trạng
viêm tiền phòng.
|
|
|
|
Aqueous flare/cell
measuring system
|
An assembly of
devices designed to measure aqueous flare (i.e., protein concentration) and
the number of cells in the aqueous humour. It typically consists of light
sources (e.g., lasers), a slit- lamp microscope, photo-multipliers, and
dedicated software. The system measures the light scattered from the protein
and cells in the aqueous humour using a photo-multiplier and analyzes the
results typically using a personal computer; it is mainly used to assess
anterior chamber inflammation.
|
|
11.
|
36108
|
Chất nhầy (dùng trong
phẫu thuật nhãn khoa)
|
Một bộ các thiết bị
vô trùng, bao gồm chất lỏng hoặc bán lỏng, được sử dụng kết hợp để thay thế
các chất lỏng trong mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Aqueous/vitreous
humour replacement medium kit
|
A collection of
sterile devices, including a fluid or semifluid substance, used in
combination to replace the fluid of the eye. This is a single-use device.
|
|
12.
|
45530
|
Mống mắt nhân tạo
|
Một thiết bị trong
suốt, tròn, phẳng, thường được làm từ polymethylmethacrylate (PMMA), có chứa
hình ảnh mống mắt được tạo bằng máy tính, và được sử dụng làm một thành phần
trong quá trình chế tạo mắt giả đặt tuỳ chỉnh, được lắp vào hốc mắt của bệnh
nhân, phía trước một bộ phận cấy ghép hốc mắt hoặc nhãn cầu đã được múc nội
nhãn, nhằm mục đích thẩm mỹ. Thiết bị này không được thiết kế để cấy ghép vào
bên trong nhãn cầu.
|
|
|
|
Artificial eyeball
iris prosthesis
|
A clear, round, flat
device, typically made of polymethylmethacrylate (PMMA), that contains a
computer-generated pigmented iris image, and that is used as a component in
the fabrication of a custom-made artificial eye that is inserted in a
patient's eye socket anterior to an orbital implant, or the eviscerated
eyeball, for cosmetic purposes. This device is not intended to be implanted.
|
|
13.
|
45753
|
Máy đo tròng kính tự
động
|
Một dụng cụ nhãn khoa
chạy bằng điện (dòng điện xoay chiều AC) được thiết kế để đo công suất hội tụ
(độ đi ốp) và các đặc tính quang học khác của tròng kính gọng, kính áp tròng
hoặc lăng kính. Thiết bị này hoàn toàn tự động và không yêu cầu điều chỉnh
thủ công các hệ thống đo lường của nó. Nó cung cấp cho người vận hành các chỉ
số tự động trên màn hình tích hợp, và thường sẽ ghi lại và in kết quả.
|
|
|
|
Automated lensmeter
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic instrument designed to measure the focusing power
(dioptric power) and other optical characteristics of a spectacle lens,
contact lens, or prism. The device is fully automated and does not require
manual adjustments of its measurement systems. It provides the operator with
automatic readings on an integral screen, and will typically record and
print-out the results.
|
|
14.
|
36386
|
Máy đo khúc xạ tự
động
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện, được thiết kế để được sử dụng bởi một chuyên gia chăm
sóc sức khỏe, nhằm đo một cách khách quan tật khúc xạ của mắt (sự không chính
xác trong việc hội tụ ánh sáng lên võng mạc), bằng cách đo cách ánh sáng thay
đổi khi đi vào mắt bệnh nhân. Thiết bị này phát ánh sáng đi vào mắt và phát
hiện sự phản xạ của ánh sáng, sau đó đo các thông số cầu, trụ, trục và/hoặc
các quang sai bậc cao, thường được đo bằng đi ốp (đơn vị nghịch đảo của tiêu
cự thấu kính tính bằng mét). Nó còn được gọi là máy đo quang sai
(aberrometer), thiết bị này sử dụng thông tin này để tự động tính toán đơn
kính cần thiết để điều chỉnh thị lực của bệnh nhân.
|
|
|
|
Automated ophthalmic
refractometer
|
An
electrically-powered, ophthalmic device designed to be used by a healthcare
professional to objectively measure the refractive error of the eye (the
inaccuracies of focusing light upon the retina) by measuring how light is
changed when it enters the patient's eye(s). The device emits light into the
eye and detects the light reflection which is measured for sphere, cylinder,
axis and/or high order aberration measurements, typically measured in
dioptres (the reciprocal of the focal length of the lens expressed in
metres). Also known as an aberrometer, the device uses this information to
automatically calculate the lens prescription needed to correct the patient's
vision.
|
|
15.
|
12820
|
Máy đo độ lác tự động
|
Một thiết bị nhãn
khoa tự động được dùng để đo mức độ lệch trục nhãn cầu (lác mắt) bằng cách đo
ánh sáng phản chiếu từ giác mạc.
|
|
|
|
Automated
ophthalmotropometer
|
An automated
ophthalmic instrument designed to measure the degree of misalignment of the
eyes (strabismus) by measuring light reflected from the corneas.
|
|
16.
|
47945
|
Kính Bagolini (Bagolini
/spectacles/lorgnette)
|
Một thiết bị nhãn
khoa dưới dạng thấu kính riêng biệt, kính đeo mắt hoặc kính kẹp mũi
(lorgnette) được thiết kế nhằm mục đích xác định/chẩn đoán các tình trạng
nhãn khoa (ví dụ: giả hoàng điểm, tương ứng võng mạc bất thường, ức chế và
song thị). Thấu kính có các đường vân hẹp chạy song song theo một kinh tuyến,
có thể được dùng trong gọng kính thử nghiệm hoặc gắn cố định vào gọng kính
đeo mắt/ kính kẹp mũi để kiểm tra thị giác hai mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Bagolini
lens/spectacles/lor gnette
|
An ophthalmic device
in the form of a separate lens, spectacles or lorgnette intended to be used
to determine/diagnose ophthalmic conditions (e.g., pseudofovea, abnormal
retinal correspondence, suppression and diplopia). The lens has narrow
striations running parallel in one meridian and can be used in a trial lens
frame, or fixed in a spectacles/lorgnette frame, for binocular testing. This
is a reusable device.
|
|
17.
|
12811
|
Máy đo độ cong giác
mạc
|
Một thiết bị nhãn
khoa để bàn, chạy bằng điện (dòng điện xoay chiều AC) được thiết kế để đo độ
cong bề mặt trước của giác mạc, đặc biệt để xác định sự hiện diện, mức độ và
trục của loạn thị (tật khúc xạ của mắt do giác mạc cong không đều theo các
hướng khác nhau, khiến các tia sáng ở các kinh tuyến khác nhau không thể hội
tụ cùng lúc trên võng mạc). Trên thực tế, thiết bị này đo bán kính cong tính
bằng milimét nhưng thường hiển thị kết quả bằng điốp. Nó chủ yếu được dùng để
lắp kính áp tròng và xác định công suất của thủy tinh thể nhân tạo trước khi
phẫu thuật đục thể thủy tinh. Thiết bị này còn được gọi là Ophthalmometer.
|
|
|
|
Bench-top keratometer
|
A bench-top, mains
electricity (AC-powered) ophthalmic instrument designed to measure the
curvature of the anterior surface of the cornea, particularly for determining
the presence, extent, and axis of astigmatism (an error of refraction in the
eye due to the cornea being unequally curved in different directions, so that
rays of light in different meridians cannot be brought to focus together on
the retina). It actually measures the radius of curvature in millimetres but
typically displays it in dioptres. It is used mainly for contact lens fitting
and for intraocular lens power determination prior to cataract surgery. This
device is also known as an ophthalmometer.
|
|
18.
|
37071
|
Thiết bị đo thị giác
hai mắt
|
Một thiết bị nhãn
khoa dùng để kiểm tra thị giác hai mắt. Bệnh nhân nhìn một tổ hợp bốn chấm
sáng (1 trắng, 1 đỏ và 2 xanh lá cây) qua kính màu và thông báo cho bác sĩ
khám khi tổ hợp mà họ nhận thấy thay đổi. Ấn tượng thị giác này cung cấp
thông tin để xác định chẩn đoán ức chế vô thức một mắt. An ophthalmic device
for binocular vision testing.
|
|
|
|
Binocular vision test
unit
|
The patient views a
four-dot light combination (1 white, 1 red and 2 green) through coloured
glasses and informs the examining doctor when the combination perceived
changes. This visual impression provides the information whereby a diagnosis
of unconscious suppression of one eye can be determined.
|
|
19.
|
63480
|
Kéo tạo hình mi mắt
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, thao tác thủ công, được thiết kế để cắt mô mi mắt
trong phẫu thuật tạo hình mi mắt. Nó bao gồm hai lưỡi xoay quanh một trục,
thường có tay cầm dạng vòng để đặt ngón tay và ngón cái, và cắt bằng động tác
cắt trượt (tức là các lưỡi mỏng cắt, khi các cạnh sắc lướt qua nhau lúc đóng
lại). Nó thường được làm bằng kim loại và có sẵn với nhiều kiểu dáng và kích
thước khác nhau. Nó không được thiết kế để sử dụng trong phẫu thuật nội nhãn.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Blepharoplasty scissors
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut eyelid tissue during
plastic surgery of the eyelids (blepharoplasty). It comprises two pivoted blades
that usually have finger and thumb ring-handles, and which cut with a
shearing action (i.e., the fine blades cut when the sharpened edges pass one
another as they are closed). It is typically made of metal and is available
in various designs and sizes. It is not intended for intraocular surgery.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
20.
|
63041
|
Vòng cố định bao
|
Một thiết bị vô trùng
được cấy ghép vĩnh viễn vào hậu phòng của mắt để chỉnh sửa và cố định bao thể
thủy tinh bị lệch, thường được sử dụng cùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh
thể nhân tạo (IOL) trong bao. Nó được thiết kế để gắn (móc/kẹp) vào bao thể
thủy tinh và khâu vào thành củng mạc.
|
|
|
|
Capsular bag anchor
|
A sterile device
intended to be permanently implanted in the posterior chamber of the eye for
correction and fixation of a subluxated capsular bag, typically in
association with in-the-bag intraocular lens (IOL) implantation. It is
typically intended to attach (hook/clip) to the capsular bag and to be
sutured to the scleral wall.
|
|
21.
|
42839
|
Vòng căng bao
|
Một dải tròn vô
trùng, hở, không quang học được thiết kế để sử dụng nhằm tăng cường độ ổn
định cơ học của bao thủy tinh thể bị lệch khi dây chằng nâng đỡ yếu hoặc
không có. Thiết bị này, thường được gọi là vòng căng bao (CTR) hoặc vòng nội
bao, được cấy ghép vĩnh viễn vào túi bao thủy tinh thể trong quá trình phẫu
thuật thủy tinh thể nhân tạo (IOL) (ví dụ: phẫu thuật lấy thủy tinh thể) tại
đó nó tạo ra lực căng để làm căng túi bao. Thiết bị này thường được làm bằng
nhựa [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)]. Sản phẩm có thể được cung cấp
kèm theo dụng cụ đặt vòng căng bao sử dụng một lần.
|
|
|
|
Capsular tension ring
|
A sterile,
open-ended, non-optical circular band intended to be used to enhance the
mechanical stability of a subluxated crystalline lens capsule in the presence
of weak or absent supporting zonules. The device, commonly known as a
capsular tension ring (CTR) or an endocapsular ring, is permanently implanted
in the crystalline lens capsular bag during intraocular lens (IOL) surgery
(e.g., cataract extraction) where it produces tension to distend the bag. It
is typically made of plastic material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)].
Disposable devices associated with implantation (e.g., inserter) may be
included.
|
|
22.
|
60448
|
Dụng cụ đặt vòng căng
bao
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, không vô trùng, được sử dụng để cấy vòng căng bao (CTR) vào
bao thể thuỷ tinh trong phẫu thuật thay thế thủy tinh thể nhân tạo (IOL) (ví
dụ: phẫu thuật đục thể thủy tinh). Nó thường bao gồm một đầu xa hình ống có
dây móc bên trong được nối với cơ chế pít-tông gần, qua đó vòng căng bao
(CTR) được móc và kéo vào đầu ống, đầu ống được đưa vào mắt và CTR được đặt
vào theo cơ chế pít-tông. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Capsular tension ring
inserter
|
A non-sterile
hand-operated surgical instrument intended for the implantation of a capsular
tension ring (CTR) into the crystalline lens capsular bag during intraocular
lens (IOL) surgery (e.g., cataract extraction). It typically consists of a
tubular distal tip with internal hooking wire connected to a proximal plunger
mechanism, whereby the CTR is hooked and retracted into the tip, the tip
inserted into the eye, and the CTR deployed using the plunger. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
23.
|
35898
|
Bảng đo sắc giác
|
Bảng có hình màu in
trên nền màu dùng để kiểm tra sắc giác.
|
|
|
|
Colour discrimination
eye chart
|
An ophthalmic chart
with coloured figures printed on coloured backgrounds used in testing colour
vision.
|
|
24.
|
65692
|
Tròng kính đeo không
cần kê đơn phân biệt màu sắc
|
Một thấu kính nhãn
khoa làm từ thủy tinh hoặc nhựa có màu/tạo màu, được thiết kế để đeo trước
mắt nhằm tăng cường khả năng phân biệt màu sắc ở bệnh nhân bị thiếu hụt thị
lực màu, nhưng không dùng để điều chỉnh tật khúc xạ. Nó không được tùy chỉnh
cho một bệnh nhân cụ thể. Thiết bị này có thể cần được cắt gọt để lắp vào
gọng kính đã chọn cho bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Colour discrimination
non-prescription spectacle lens
|
An ophthalmic lens
made from a coloured/tinted glass or plastic intended to be worn in front of
the eyes to enhance colour discrimination in patients with colour vision
deficiency, but not to provide refractive corrections. It is not customized
for a specific patient. The device may require cutting to enable it to be
mounted into a selected spectacle frame for patient wear.
|
|
25.
|
65693
|
Kính gọng đeo không
cần kê đơn phân biệt màu sắc
|
Một thiết bị nhãn
khoa bao gồm một gọng kính với một cặp tròng kính màu/pha màu (không có công
suất khúc xạ) được thiết kế để đeo trước mắt bệnh nhân nhằm tăng cường khả
năng phân biệt màu sắc ở những bệnh nhân bị thiếu hụt thị lực màu; nó không
nhằm mục đích điều chỉnh các tình trạng thị lực khúc xạ và không được tùy
chỉnh cho một bệnh nhân cụ thể.
|
|
|
|
Colour discrimination
non-prescription spectacles
|
An ophthalmic device
consisting of a spectacle frame with a pair of coloured/tinted lenses (non-
refractive) designed to be worn in front of the patients eyes to enhance
colour discrimination in patients with colour vision deficiency; it is not
intended to correct refractive vision conditions and is not customized for a
specific patient.
|
|
26.
|
47958
|
Tròng kính đeo cần kê
đơn phân biệt màu sắc
|
Một thấu kính nhãn
khoa làm từ thủy tinh hoặc nhựa, được sản xuất theo đơn của bệnh nhân cụ thể
(làm theo yêu cầu riêng) và được thiết kế để đeo trước mắt nhằm điều chỉnh
các tình trạng thị lực khúc xạ (ví dụ: cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị)
và có màu/tạo màu để tăng cường khả năng phân biệt màu sắc ở bệnh nhân bị
thiếu hụt thị lực màu. Thiết bị này có thể cần được cắt gọt để lắp vào gọng
kính đã chọn cho bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Colour discrimination
prescription spectacle lens
|
An ophthalmic lens
made of glass or plastic that is manufactured in accordance with a specific
patient prescription (custom made) and intended to be worn in front of the
eyes to correct refractive vision conditions (e.g., myopia, hyperopia,
astigmatism, presbyopia) and that is coloured/tinted to enhance colour
discrimination in patients with colour vision deficiency. The device may
require cutting to enable it to be mounted into a selected spectacle frame
for patient wear.
|
|
27.
|
65694
|
Kính gọng đeo cần kê
đơn phân biệt màu sắc
|
Một thiết bị nhãn
khoa bao gồm một gọng kính với một cặp tròng kính quang học được sản xuất
theo đơn của bệnh nhân cụ thể (làm theo yêu cầu riêng), được thiết kế để đeo
trước mắt bệnh nhân nhằm điều chỉnh các tình trạng thị lực khúc xạ (ví dụ:
cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị) và có màu/tạo màu để tăng cường khả
năng phân biệt màu sắc ở bệnh nhân bị thiếu hụt thị lực màu.
|
|
|
|
Colour discrimination
prescription spectacles
|
An opthalmic device
consisting of a spectacle frame with a pair of optical spectacle lenses
manufactured in accordance with a specific patient prescription (custom made)
designed to be worn in front of the patient's eyes to correct refractive
vision conditions (e.g., myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) and that
is coloured/ tinted to enhance colour discrimination in parents with colour
vision deficiency
|
|
28.
|
47957
|
Kính áp tròng mềm
điều chỉnh tật khúc xạ phân biệt màu sắc, đeo ban ngày
|
Một thấu kính mắt mềm
dùng để đeo trực tiếp vào giác mạc và các vùng rìa và củng mạc lân cận của
mắt để điều chỉnh các tật khúc xạ (ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn thị, lão
thị) và thấu kính này có màu/tạo màu để tăng khả năng phân biệt màu sắc ở
những bệnh nhân bị khiếm khuyết về thị lực màu; nó cũng có thể được sử dụng
để hỗ trợ điều trị khó chịu khi đọc (tức là do chứng khó đọc hoặc các vấn đề
không phải song thị/khúc xạ khác) và được thiết kế để tháo ra trước khi đi
ngủ mỗi đêm. Thiết bị này được làm từ nhiều vật liệu polyme tổng hợp khác
nhau, các phân tử polyme chính là ưa nước (ví dụ như hydrogel); nó cho phép
oxy (O2) khuếch tán đến bề mặt nhãn cầu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Colour discrimination
soft corrective contact lens, daily-wear
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) and that is coloured/tinted to
enhance colour discrimination in patients with colour vision deficiency; it
may also be used to help treat reading discomfort (i.e., from dyslexia or
other non-binocular/-refractive problem) and is designed to be removed prior
to sleeping each night. The device is made of various synthetic polymer
materials, the main polymer molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it
permits diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. This is a reusable
device.
|
|
29.
|
32687
|
Thiết bị kiểm tra
phân biệt màu sắc
|
Thiết bị nhãn khoa
bao gồm nhiều vật liệu có màu sắc khác nhau, ví dụ như sợi màu hoặc tấm thử
thị giác màu (các tấm nhiều màu mà bệnh nhân khiếm khuyết thị giác màu sẽ
nhận biết là một màu duy nhất), được sử dụng để đánh giá thị giác màu.
|
|
|
|
Colour discrimination
tester
|
An ophthalmic device
that consists of various coloured materials, e.g., coloured yarns or colour
vision plates (multicoloured plates which patients with colour vision
deficiency would perceive as being of one colour), used for evaluating colour
vision.
|
|
30.
|
37066
|
Thiết bị kiểm tra
phân biệt màu sắc, sàng lọc nhanh
|
Đèn khám mắt sử dụng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều AC), dùng để sàng lọc nhanh khả năng phân
biệt màu sắc của bệnh nhân. Loại này thường được chỉ định cho phi công và
thủy thủ. Thiết bị bao gồm một hoặc nhiều đĩa thủy tinh màu, từng đĩa có thể
được chiếu sáng luân phiên từ phía sau bằng một bóng đèn điện. Bác sĩ sẽ thay
đổi vị trí điểm chiếu sáng, và bệnh nhân sẽ thông báo cho bác sĩ biết màu sắc
mà họ nhìn thấy.
|
|
|
|
Colour discrimination
tester, quick-test
|
A mains electricity
(AC-powered), ophthalmic lamp, used to quick-test of a person's ability to
differentiate between colours. This will often be applicable for pilots and
seamen. The instrument consists of one or more discs of coloured glass that
can be higlighted, one at a time, with an electric bulb from behind. The
doctor changes the highlighted spot and the patient informs the doctor what
colour is perceived.
|
|
31.
|
63553
|
Kéo kết mạc, sử dụng
nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, dùng để cắt kết mạc và bao Tenon trên bề mặt nhãn
cầu để tiếp cận củng mạc. Bao gồm hai lưỡi dao có khớp xoay, cắt bằng động
tác cắt trực tiếp ngay sát cạnh tay cầm (tay cầm dạng vòng ngón cái hoặc dạng
kẹp). Dụng cụ thường được làm bằng kim loại và có nhiều kiểu dáng và kích cỡ.
Ngoài ra có thể được sử dụng để cắt chỉ khâu và/hoặc tấm phủ phẫu thuật,
nhưng không dùng cho phẫu thuật nội nhãn hay phẫu thuật ngoại nhãn khác. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Conjunctival
scissors, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut the conjunctiva and
Tenon’s capsule on the eye surface to access the sclera. It comprises two
pivoted blades which cut with a shearing action directly adjacent to the
handles (thumb ring-handles or tweezers-like handles). It is typically made
of metal and is available in various designs and sizes. It may additionally
be used for cutting sutures and/or drapes, however, it is neither intended
for intraocular surgery nor for other extraocular surgeries. This is a
reusable device.
|
|
32.
|
66657
|
Kéo kết mạc, sử dụng
một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, dùng để cắt kết mạc và bao Tenon trên bề mặt nhãn
cầu để tiếp cận củng mạc. Bao gồm hai lưỡi dao có khớp xoay, cắt bằng động
tác cắt trực tiếp ngay sát cạnh tay cầm (tay cầm dạng vòng ngón cái hoặc dạng
kẹp). Dụng cụ thường làm bằng kim loại, có nhiều kiểu dáng và kích cỡ. Ngoài
ra có thể được dùng để cắt chỉ và/hoặc tấm phủ phẫu thuật, nhưng không dùng
cho phẫu thuật nội nhãn hay phẫu thuật ngoại nhãn khác. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Conjunctival
scissors, single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut the conjunctiva and
Tenon’s capsule on the eye surface to access the sclera. It comprises two
pivoted blades which cut with a shearing action directly adjacent to the
handles (thumb ring-handles or tweezers-like handles). It is typically made
of metal and is available in various designs and sizes. It may additionally
be used for cutting sutures and/or drapes, however, it is neither intended
for intraocular surgery nor for other extraocular surgeries. This is a
single-use device.
|
|
33.
|
64435
|
Dao trocar xuyên qua
kết mạc
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, cứng, có đầu nhọn để chọc thủng và tạo đường mở trên
kết mạc, thường để hỗ trợ gây tê tại chỗ vào khoang dưới Tenon. Thường được
sử dụng thay thế cho kéo kết mạc, không được thiết kế để lấp đầy lòng của ống
thông nhãn khoa và không dùng để tiếp cận xuyên củng mạc. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Conjunctival trocar
blade
|
A rigid, hand-held,
manual ophthalmic surgical instrument with a sharp tip intended to puncture
and create an opening in the conjunctiva, typically to facilitate a
sub-Tenons block with a local anaesthetic agent. It is typically used as an
alternative to conjunctival scissors. It is not intended to fill the lumen of
an ophthalmic cannula and is not designed for transscleral access. This is a
single- use device.
|
|
34.
|
45872
|
Hệ thống rửa kính áp
tròng, cơ học
|
Một bộ thiết bị được
sử dụng để làm sạch và khử trùng kính áp tròng thông qua rung động cơ học tự
động hoặc thủ công (ví dụ: quay, lắc, lau). Bao gồm một bình chứa dung dịch
kính áp tròng và kính áp tròng, một đế, một nắp đậy và các bộ phận bổ sung
khác, tuy nhiên cũng có thể có những cấu hình khác. Một số thiết bị có thể
bao gồm cả nguồn bức xạ cực tím (UV).
|
|
|
|
Contact lens
agitation cleaning system, mechanical
|
An assembly of
devices used to clean and disinfect contact lenses through automated or
manual mechanical agitation (e.g., spinning, shaking, wiping). It may consist
of a reservoir to hold contact lens solution and the lenses, a base, a cap,
and additional components, however other configurations are possible. Some assemblies
may include an ultraviolet (UV) radiation source.
|
|
35.
|
45861
|
Hệ thống rửa kính áp
tròng, bằng sóng siêu âm
|
Một bộ thiết bị sử
dụng điện (nguồn điện xoay chiều AC) để làm sạch và khử trùng kính áp tròng
thông qua phương pháp tạo rung siêu âm. Bao gồm một bình chứa dung dịch ngâm
kính áp tròng và kính áp tròng, một đế, một nắp đậy và các bộ phận bổ sung
khác, tuy nhiên cũng có thể có những cấu hình khác. Một số thiết bị có thể
bao gồm cả nguồn bức xạ cực tím (UV).
|
|
|
|
Contact lens
agitation cleaning system, ultrasonic
|
A mains electricity
(AC-powered) assembly of devices used to clean and disinfect contact lenses
through ultrasonic agitation. It may consist of a reservoir to hold contact
lens solution and the lenses, a base, a cap, and additional components,
however other configurations are possible. Some assemblies may include an
ultraviolet (UV) radiation source.
|
|
36.
|
45088
|
Bộ chăm sóc kính áp
tròng
|
Một bộ dụng cụ gồm
các thiết bị và vật tư được sử dụng để chăm sóc và bảo quản cho các loại kính
áp tròng có thể tái sử dụng. Thường là một hộp đựng (ví dụ: hộp giấy, túi nhỏ
hoặc túi) chứa các vật liệu cần thiết để khử trùng và làm ẩm kính áp tròng và
bảo quản chúng khi không sử dụng (ví dụ: dung dịch vệ sinh vô trùng và hộp
đựng kính áp tròng). Một số bộ dụng cụ cũng có thể đi kèm với kính áp tròng.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Contact lens care kit
|
A collection of
devices and supplies used in the general care of reusable contact lenses.
This device is typically a container (e.g., a carton, pouch, or bag)
containing the necessary materials for disinfecting and wetting the contact
lenses and for their storage when not in use (e.g., a sterile cleaning
solution and a lens case). Some devices may also include the contact lenses
as part of the initial kit. This is a reusable device.
|
|
37.
|
45864
|
Dung dịch khử khuẩn
kính áp tròng
|
Một công thức dạng
nước chứa các tác nhân thích hợp để làm bong các mảnh vụn từ kính áp tròng và
có chứa chất khử trùng. Nó thường được sử dụng để phòng ngừa hoặc trong quá
trình điều trị nhiễm trùng mắt. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể tái
sử dụng.
|
|
|
|
Contact lens
disinfecting solution
|
An aqueous
formulation containing appropriate agents for loosening debris from contact
lenses, and that contains a disinfectant. It is typically used either in the
prevention or during treatment of ophthalmic infections. After application,
this device cannot be reused.
|
|
38.
|
45599
|
Dung dịch tẩy protein
kính áp tròng
|
Một công thức của các
enzyme phân giải protein, có thể hoặc không thể hòa tan trong dung dịch vệ
sinh (và có thể khử trùng) kính áp tròng, được sử dụng để loại bỏ các mảnh
vụn và cặn protein khỏi kính áp tròng có thể tái sử dụng hoặc chỉ để loại bỏ
cặn protein. Kính áp tròng thường được ngâm trong dung dịch trong một thời
gian và sau đó rửa sạch bằng dung dịch vệ sinh kính áp tròng mới để loại bỏ
bất kỳ vật liệu còn sót lại nào. Sự tích tụ protein trên kính áp tròng thường
xảy ra do tiết nước mắt. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Contact lens protein-removal
solution
|
A formulation of
proteolytic enzymes, that may or may not be dissolved in cleaning (and possibly
disinfecting) contact lens solution, used to remove debris and protein
deposits from reusable contact lenses, or to remove protein deposits only.
The lenses are typically soaked for a period in the solution and then rinsed
in fresh contact lens cleaning solution for the removal of any residual
material. Protein build-up on contact lenses often occurs from tear
secretion. After application, this device cannot be reused.
|
|
39.
|
36075
|
Dụng cụ đo bán kính
cong kính áp tròng
|
Một dụng cụ đo lường
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được sử dụng trong nhãn khoa để xác
định bán kính cong của kính áp tròng. Thường bao gồm một kính hiển vi quang
học trong phòng xét nghiệm có đồng hồ đo quay số và/hoặc màn hình kỹ thuật số
để hiển thị kết quả. Thiết bị này thường được gọi đơn giản là máy đo bán kính
hoặc ống đo bán kính.
|
|
|
|
Contact lens radius
gauge
|
A mains electricity
(AC-powered) measuring instrument used in ophthalmology to determine the
radius of curvature of contact lenses. It typically consists of a laboratory
optical microscope with an attached dial gauge and/or a digital display to
show the results. The device is commonly referred to as simply a radius gauge
or radius scope.
|
|
40.
|
60838
|
Dung dịch ngâm kính
áp tròng
|
Dung dịch vô trùng
được sử dụng để rửa sạch các mảnh vụn hoặc hóa chất trên kính áp tròng (mềm
hoặc cứng) trước khi đeo; dung dịch có thể được sử dụng trong quá trình bảo
quản hoặc khử trùng nhiệt kính áp tròng, hoặc để pha loãng các dung dịch kính
áp tròng khác (ví dụ: dung dịch loại bỏ protein kính áp tròng). Đây là dung
dịch muối sinh lý chứa chất bảo quản [ví dụ: edetate disodium (EDTA)] và chất
đệm; không chứa chất khử trùng, chất loại bỏ protein, chất làm sạch hoặc chất
làm ướt. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Contact lens rinsing
solution
|
A sterile solution
intended to be used to rinse debris or chemical agents from contact lenses
(soft or rigid) prior to insertion; it may be intended to be used during storage
or heat disinfection of contact lenses, or to dilute other contact lens
solutions (e.g., contact lens protein-removal solution). It is an aqueous
saline solution containing preservatives [e.g., edetate disodium (EDTA)] and
buffering agents; it does not contain disinfecting, protein-removal,
cleaning, or wetting agents. After application, this device cannot be reused.
|
|
41.
|
45860
|
Thiết bị vệ sinh kính
áp tròng bằng nhiệt, chạy bằng pin
|
Một thiết bị chạy
bằng pin dùng để khử trùng hoặc tiệt trùng kính áp tròng mềm có thể tái sử
dụng bằng nhiệt.
|
|
|
|
Contact lens thermal
cleaner, battery-powered
|
A battery-powered
unit intended to disinfect or sterilize reusable soft contact lenses by means
of heat.
|
|
42.
|
10995
|
Thiết bị vệ sinh kính
áp tròng bằng nhiệt, chạy bằng điện
|
Thiết bị chạy bằng
điện lưới được dùng để khử trùng hoặc tiệt trùng kính áp tròng mềm tái sử
dụng bằng nhiệt.
|
|
|
|
Contact lens thermal
cleaner, line-powered
|
A mains electricity
(AC-powered) unit intended to disinfect or sterilize reusable soft contact
lenses by means of heat.
|
|
43.
|
48082
|
Dung dịch làm ẩm kính
áp tròng
|
Một công thức dạng
nước dùng để làm ẩm kính áp tròng. Thiết bị được phân phối dưới dạng giọt,
thường là nhỏ trực tiếp vào mắt trong khi bệnh nhân đeo kính áp tròng; có sẵn
trong các hộp đựng một liều hoặc nhiều liều. Sau khi sử dụng, thiết bị này
không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Contact lens wetting
solution
|
An aqueous
formulation intended to wet contact lenses. The device is dispensed as
droplets typically directly on the eyes while the patient wears the contact
lenses; it is available in single- or multiple-dose containers. After
application, this device cannot be reused.
|
|
44.
|
42525
|
Giác mạc nhân tạo
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép thay thế cho giác mạc tự nhiên, được dùng để cải thiện/phục hồi thị lực
cho bệnh nhân trưởng thành bị đục giác mạc. Thường gồm hai thành phần được
làm bằng poly 2-hydroxyethylmethacrylate (PHEMA), thành phần là một vành nhỏ
có ren được gắn vào phía trước mắt và thành phần còn lại là thấu kính - là
một hình trụ đặc làm bằng PHEMA, có ren ở đầu dưới và lồi ở đầu trên. Thấu
kính này được vặn vào vành, cung cấp một cửa sổ để người dùng có thể nhìn qua
đó. Thiết bị này có thể được sử dụng khi các biện pháp can thiệp khác không
khả thi.
|
|
|
|
Cornea prosthesis
|
An implantable
artificial substitute for a natural cornea used to improve/restore the vision
of an adult patient with corneal opacity. Also known as a keratoprosthesis,
this is usually a two- component device made of, e.g., poly
2-hydroxyethylmethacrylate (PHEMA), one component being a small fine threaded
flange that is attached to the anterior of the eye and the other being the
lens, which is a solid cylinder of this material, threaded at the distal end
and convex at the proximal end. This lens is threaded into the flange proving
the user with a window through which he or she can see. This device may be
used when other interventions are not possible.
|
|
45.
|
46395
|
Tay khoan giác mạc,
chạy bằng pin
|
Một thiết bị quay cầm
tay chạy bằng pin được thiết kế để mài mòn giác mạc và các mô nhãn khoa khác
thông qua một mũi khoan gắn vào đầu xa của nó. Thiết bị thường dừng lại nếu
áp lực lên mô (ví dụ như giác mạc) vượt quá giới hạn được thiết lập trước. Nó
được sử dụng (với các mũi khoan phù hợp) để làm sạch các vòng gỉ sét khỏi
giác mạc sau khi lấy ra một vật lạ chứa sắt, để đánh bóng các vết xước giác
mạc và/hoặc nền màng mộng sau khi phẫu thuật cắt bỏ và/hoặc mài mòn các tổn thương
ở rìa mi mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal bur
handpiece, battery- powered
|
A battery-powered,
hand-held rotating device designed to perform corneal, and other ophthalmic
tissue, abrasion through a bur attached to its distal tip. The device typically
stops if the pressure on the tissue (e.g., cornea) is beyond a
pre-established limit. It is used (with appropriate burs) to clean rust rings
from the cornea after the extraction of a ferrous foreign object, to polish
corneal scratches and/or the pterygium bed after surgical removal, and/or for
abrasion of lid margin lesions. This is a reusable device.
|
|
46.
|
46396
|
Tay khoan giác mạc,
chạy bằng điện
|
Thiết bị cầm tay
xoay, chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), được thiết kế để mài mòn
giác mạc và các mô mắt khác thông qua một mũi khoan gắn ở đầu dưới của thiết
bị. Thiết bị thường dừng lại nếu áp lực lên mô (ví dụ: giác mạc) vượt quá
giới hạn đã thiết lập trước. Được sử dụng (với mũi khoan thích hợp) để làm
sạch các vòng gỉ trên giác mạc sau khi lấy dị vật chứa sắt, để đánh bóng các
vết xước trên giác mạc và/hoặc nền màng mộng sau khi phẫu thuật cắt bỏ
và/hoặc mài mòn các tổn thương ở bờ mi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal bur
handpiece, line- powered
|
A mains electricity
(AC-powered), hand-held rotating device designed to perform corneal, and
other ophthalmic tissue, abrasion through a bur attached to its distal tip.
The device typically stops if the pressure on the tissue (e.g., cornea) is
beyond a pre-established limit. It is used (with appropriate burs) to clean
rust rings from the cornea after the extraction of a ferrous foreign object,
to polish corneal scratches and/or the pterygium bed after surgical removal,
and/or for abrasion of lid margin lesions. This is a reusable device.
|
|
47.
|
35786
|
Dụng cụ mài giác mạc
bằng tay
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay bao gồm một trục có các mặt phẳng cắt hoặc khía bằng
thép hoặc kim loại cứng khác, có nhiều hình dạng khác nhau ở đầu dưới, được
sử dụng để loại bỏ mô giác mạc (ví dụ: loại bỏ các vòng gỉ) thông qua việc
xoay bằng tay. Đây là một dụng cụ liền khối không có thành phần thay thế. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal bur manual
instrument
|
A hand-held,
ophthalmic surgical instrument that consists of a shaft with fluting or
cutting planes of steel, or other hard metal, of various shapes at its distal
end, used to excavate corneal tissue (e.g., removal of rust rings) through
manual rotation. This is a one-piece instrument with no exchangeable
components. This is a reusable device.
|
|
48.
|
42443
|
Hệ thống mài giác
mạc, chạy bằng pin
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để mài mòn giác mạc và các mô mắt khác. Nó thường bao gồm một tay
cầm xoay nhỏ, chạy bằng pin có động cơ và một trục nhỏ làm bằng kim loại cứng
như thép (tức là một mũi khoan) có thể bao gồm một quả cầu kim cương ở đầu.
Hệ thống này được sử dụng trong các thủ thuật như loại bỏ nhẹ nhàng
("chải") các vết gỉ (vòng gỉ) khỏi giác mạc sau khi lấy dị vật chứa
sắt, mài mòn giác mạc để đánh bóng các vết xước giác mạc hoặc lớp màng mộng
sau khi phẫu thuật cắt bỏ và/hoặc mài mòn các tổn thương ở rìa mi mắt.
|
|
|
|
Corneal bur system,
battery- powered
|
An assembly of
devices designed for abrasion of the cornea and other eye tissues. It
typically consists of a small, battery-powered rotatory handpiece with a
motor, and a small shaft made of a hard metal such as steel (i.e., a bur)
that may include a diamond sphere at its tip. The system is used in
procedures such as the gentle removal ("brushing") of rust stains
(rust rings) from the cornea after the extraction of a ferrous foreign
object, abrasion of the cornea to polish corneal scratches or the pterygium
bed after surgical removal, and/or abrasion of lid margin lesions.
|
|
49.
|
32812
|
Hệ thống mài giác
mạc, chạy bằng điện
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để mài mòn giác mạc và các mô mắt khác. Thường bao gồm một tay cầm
quay nhỏ, chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) có động cơ và một trục
nhỏ làm bằng kim loại cứng như thép (tức là mũi khoan) có thể có một quả cầu
kim cương ở đầu. Hệ thống này được sử dụng trong các thủ thuật như loại bỏ
nhẹ nhàng ("chải") các vết gỉ (vòng gỉ) khỏi giác mạc sau khi lấy
dị vật chứa sắt ra, mài mòn giác mạc để đánh bóng các vết xước ở giác mạc
hoặc nền màng mộng sau khi phẫu thuật cắt bỏ và/hoặc mài mòn các tổn thương ở
bờ mi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal bur system,
line- powered
|
An assembly of
devices designed for abrasion of the cornea and other eye tissues. It
typically consists of a small, mains electricity (AC-powered) rotatory
handpiece with a motor, and a small shaft made of a hard metal such as steel
(i.e., a bur) that may include a diamond sphere at its tip. The system is
used in procedures such as the gentle removal ("brushing") of rust
stains (rust rings) from the cornea after the extraction of a ferrous foreign
object, abrasion of the cornea to polish corneal scratches or the pterygium
bed after surgical removal, and/or abrasion of lid margin lesions. This is a
reusable device.
|
|
50.
|
46394
|
Mũi khoan mài giác
mạc, mài mòn
|
Một trục nhỏ làm bằng
kim loại cứng (ví dụ như thép) có một quả cầu kim cương ở đầu được thiết kế
để mài mòn giác mạc để đánh bóng các vết xước giác mạc và/hoặc lớp màng mộng
sau khi phẫu thuật cắt bỏ và/hoặc mài mòn các tổn thương ở rìa mi mắt. Nó
được gắn vào đầu của một tay cầm nhãn khoa quay chậm đặc biệt. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal bur, abrasion
|
A small shaft made of
a hard metal (e.g., steel) with a diamond sphere at its tip that is designed
for abrasion of the cornea to polish corneal scratches and/or the pterygium
bed after surgical removal, and/or for abrasion of lid margin lesions. It is
attached to the tip of a special slow-rotation ophthalmic handpiece. This is
a single-use device.
|
|
51.
|
16413
|
Mũi khoan mài giác
mạc, loại bỏ vòng gỉ, sử dụng nhiều lần
|
Một trục nhỏ làm bằng
kim loại cứng (ví dụ như thép) có các mặt phẳng khía hoặc cắt được thiết kế
để loại bỏ nhẹ nhàng ("chải") các vết gỉ (vòng gỉ) khỏi giác mạc
sau khi lấy ra một vật lạ chứa sắt. Nó được gắn vào đầu của một tay cầm nhãn
khoa đặc biệt có động cơ quay chậm. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal bur, rust
ring removal, reusable
|
A small shaft made of
a hard metal (e.g., steel) with fluting or cutting planes designed for gentle
removal ("brushing") of rust stains (rust rings) from the cornea
after the extraction of a ferrous foreign object. It is attached to the tip
of a special slow-rotation powered ophthalmic handpiece. This is a reusable
device.
|
|
52.
|
62620
|
Mũi khoan mài giác
mạc, loại bỏ vòng gỉ, sử dụng một lần
|
Trục nhỏ vô trùng làm
bằng kim loại cứng (ví dụ: thép) có rãnh hoặc mặt cắt được thiết kế để nhẹ
nhàng loại bỏ ("chải") vết gỉ sét khỏi giác mạc sau khi lấy dị vật
sắt ra. Được gắn vào đầu của một dụng cụ cầm tay nhãn khoa chạy bằng điện có
tốc độ quay chậm. Là Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal bur, rust ring
removal, single-use
|
A sterile, small
shaft made of a hard metal (e.g., steel) with fluting or cutting planes
designed for gentle removal ("brushing") of rust stains (rust
rings) from the cornea after the extraction of a ferrous foreign object. It
is attached to the tip of a special slow-rotation powered ophthalmic
handpiece. This is a single-use device.
|
|
53.
|
63495
|
Dụng cụ tạo lỗ biểu
mô giác mạc
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, không dùng điện, được thiết kế đặc biệt để tạo ra một số
lỗ nhỏ trên lớp biểu mô giác mạc (phá vỡ biểu mô) cho phép riboflavin đi vào
giác mạc trong quá trình liên kết collagen giác mạc, để điều trị chứng giãn
giác mạc (thường là chứng loạn dưỡng giác mạc). Dụng cụ gồm một tay cầm phía
gần và một đầu xa thường có hình đĩa với một số điểm nhọn hình thiết bịn. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Corneal epithelium
perforator
|
A non-powered,
hand-held, ophthalmic surgical instrument specifically designed to create a
number of small perforations in the epithelial layer of the cornea
(epithelial disruption) through which riboflavin can pass into the cornea
during corneal collagen crosslinking, to treat corneal ectasia (typically
keratoconus). It is comprised of a proximal handle and a typically
disk-shaped distal end with several sharp conical points. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
54.
|
63522
|
Lưỡi dao cắt biểu mô
giác mạc
|
Lưỡi dao phẫu thuật
nhãn khoa dùng để tạo ra một vết cắt tròn xuyên qua lớp biểu mô của giác mạc
để tạo ra một mảnh biểu mô được gấp lại trong quá trình phẫu thuật mổ giác
mạc biểu mô bằng laser (LASEK), sau đó mảnh biểu mô được đặt lại chỗ cũ.
Thường là một hình trụ rỗng, sắc nhọn, nghiêng, thường được gắn vào một tay
cầm không cần nguồn điện. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal epithelium
trephine
|
An ophthalmic
surgical blade designed to create a circular cut through the epithelial layer
of the cornea to create an epithelial flap intended to be folded back during
laser assisted epithelial keratomileusis (LASEK) surgery, after which the
flap is replaced. It is typically a sharp, bevelled, hollow cylinder that is
typically attached to a non-powered handle. This is a reusable device.
|
|
55.
|
47959
|
Thiết bị cấy ghép
giác mạc, giảm hiệu ứng kính lỗ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được đưa vào giác mạc tự nhiên để điều trị lão thị [viễn thị liên
quan đến tuổi tác (tầm nhìn xa)] dựa trên việc giảm khẩu độ. Thiết bị này
thường được làm bằng nhựa và có hình dạng như một vòng mỏng (đĩa) được tạo
thành để phù hợp với độ cong của giác mạc; nó bao gồm một lỗ mở trung tâm hạn
chế khẩu độ quang học của mắt để tăng độ sâu trường ảnh. Thiết bị này được
thiết kế để cấy ghép lâu dài và được phẫu thuật đưa vào một túi nội mô hoặc
vạt được tạo ra bởi một keratome hoặc laser thích hợp.
|
|
|
|
Corneal inlay,
aperture reducing
|
A sterile implantable
device inserted into the natural cornea to treat presbyopia [age-related
hyperopia (far sightedness)] based on aperture reduction. It is typically
made of plastic material and is shaped as a thin annulus (disc) formed to fit
the curvature of the cornea; it includes a central opening that restricts the
optical aperture of the eye to increase depth of field. It is intended for
long-term implantation and is surgically inserted in an intrastromal pocket
or flap made by a keratome or an appropriate laser.
|
|
56.
|
62614
|
Thiết bị cấy ghép
giác mạc, tạo hình giác mạc
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng được đặt vào giác mạc tự nhiên để điều trị các tật khúc xạ (ví dụ: lão
thị, cận thị, loạn thị) bằng cách tạo hình lại giác mạc. Có thể được làm từ
nhiều vật liệu khác nhau (ví dụ: vàng, hydrogel), được dùng để cấy ghép lâu
dài và được cấy ghép phẫu thuật vào một túi hoặc mảnh ghép trong nhu mô sử
dụng dao mổ giác mạc hoặc laser thích hợp; không phải là kính chỉnh thị.
|
|
|
|
Corneal inlay,
cornea-reshaping
|
A sterile implantable
device inserted into the natural cornea to treat refractive errors (e.g.,
presbyopia, myopia, astigmatism) by reshaping the cornea. It may be made of
various materials (e.g., gold, hydrogel), is intended for long-term
implantation, and is surgically inserted in an intrastromal pocket or flap
made by a keratome or an appropriate laser; it is not a corrective lens.
|
|
57.
|
61740
|
Tay cầm đánh dấu giác
mạc
|
Dụng cụ sử dụng bằng
tay, dùng kèm với đầu bút đánh dấu dùng một lần (không được cung cấp kèm
theo) để đánh dấu bằng mực lên mô giác mạc trước khi thực hiện phẫu thuật
nhãn khoa. Dụng cụ này giống như bút, có cơ chế cân bằng tự động, dùng để gắn
đầu bút chứa mực; có thể tích hợp đèn cố định chạy bằng pin nhằm thu hút sự
tập trung của bệnh nhân trong quá trình đánh dấu. Dụng cụ không được phép
tiếp xúc trực tiếp với mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal marker
handpiece
|
A manually-operated
instrument intended to be used with a disposable handpiece tip (not included)
to ink mark corneal tissue prior to an ophthalmic surgical procedure. It is a
pen-like device with a weighted, self-levelling mechanism intended to accept
the ink-loaded tip; it may include a battery-powered fixation light intended
to draw the patient's focus during the marking procedure. It is not intended
to directly contact the eye. This is a reusable device.
|
|
58.
|
61739
|
Đầu đánh dấu giác mạc
|
Thiết bị vô trùng
dùng để lắp vào tay cầm bút đánh dấu giác mạc nhằm đánh dấu trực tiếp lên mô
giác mạc bằng mực trước khi thực hiện phẫu thuật nhãn khoa. Đây thường là một
thiết bị nhỏ được nạp sẵn mực. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal marker
handpiece tip
|
A sterile device
intended to be fitted to a corneal marker handpiece to directly ink mark
corneal tissue prior to an ophthalmic surgical procedure. It is typically a
small device preloaded with ink. This is a single-use device.
|
|
59.
|
37896
|
Dụng cụ đánh dấu giác
mạc, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ vận hành
bằng tay được thiết kế để sử dụng để in dấu, ấn và/hoặc rạch mô giác mạc
trước khi tiến hành phẫu thuật nhãn khoa. Dụng cụ này thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp và bao gồm một tay cầm dài, mảnh với đầu dưới có đặc
điểm để tạo ra các dấu hiệu cụ thể. Thiết bị này có thể có một mẫu bề mặt
đánh dấu tinh tế được xác định (ví dụ: hình chữ thập, dây liên kết đối xứng
hoặc không đối xứng) đồng thời tiếp xúc với mô giác mạc. Một số loại được sử
dụng với miếng đệm đánh dấu giác mạc để chuyển mực vào phía trước mắt; các
loại khác được sử dụng với đèn khe để rạch chính xác các điểm theo chiều dọc
và chiều ngang để căn chỉnh chính xác. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal marker, reusable
|
A manual instrument
intended to be used to imprint, indent, and/or incise corneal tissue prior to
an ophthalmic surgical procedure. It is typically made of high-grade
stainless steel and includes a long slender handle with a distal end having
characteristics for producing specific markings. The device may have a
defined pattern of fine marking surfaces (e.g., cross hairs, symmetrical or
asymmetrical interlinking wires) that simultaneously engage corneal tissue.
Some types are used with a corneal marking pad to transfer ink to the
anterior of the eye; other types are used with a slit lamp to precisely
incise vertical and horizontal points for precision alignment. This is a
reusable device.
|
|
60.
|
12442
|
Dụng cụ đánh dấu giác
mạc, sử dụng một lần
|
Dụng cụ thủ công được
dùng để đánh dấu mực mô giác mạc trước khi phẫu thuật nhãn khoa. Là thiết bị
dạng bút thường có cơ chế tự cân bằng trọng lượng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal marker,
single-use
|
A manual instrument
intended to be used to ink mark corneal tissue prior to an ophthalmic
surgical procedure. It is a pen-like device typically with a weighted
self-levelling mechanism. This is a single-use device.
|
|
61.
|
34996
|
Miếng đánh dấu giác
mạc
|
Thiết bị vô trùng
được dùng với dụng cụ đánh dấu giác mạc khúc xạ hoặc xúc giác để đánh dấu mô
giác mạc, thường là để chuẩn bị cho phẫu thuật mắt. Thường có dạng miếng đánh
dấu màu tím gentian đã được đổ mực sẵn và được dùng để đổ mực vào đầu thao
tác của dụng cụ đánh dấu giác mạc trước khi chuyển mẫu đánh dấu của dụng cụ
vào phía trước mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal marking pad
|
A sterile device used
with a refractive or a tactile corneal marking instrument to mark corneal
tissue, typically in preparation for ophthalmic surgery. It is typically
available as a pre-inked gentian violet marking pad, and is used to ink the
working end of a corneal marking instrument prior to the transfer of the
instrument marking pattern to the anterior of the eye. This is a single- use
device.
|
|
62.
|
64549
|
Thớt khoan giác mạc
|
Thiết bị phẫu thuật
làm giá đỡ đặt giác mạc hiến tặng, cho phép cắt một phần giác mạc hình tròn
chính xác (núm giác mạc) từ giác mạc để ghép sau đó cấy ghép cho người bệnh
đã được chuẩn bị. Thiết bị là một mâm đỡ nhỏ với bề mặt lồi mô phỏng độ cong
của mắt; mâm đỡ không kèm theo các ống áp suất không khí (tức là không phải
là giá đỡ cắt bỏ giác mạc). Mâm đỡ sử dụng với dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ dẫn
hướng (cả hai đều không được cung cấp kèm theo), theo đó, phần mô giác mạc
được đặt vào giữa mâm đỡ, dụng cụ dẫn hướng và dụng cụ lấy mẫu được lắp ráp
vào vị trí và dụng cụ lấy mẫu được đẩy xuống để cắt núm. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal punch base
plate
|
A surgical device
intended to be used as a platform onto which a donor cornea is placed to
allow a precise circular section of the cornea (corneal button) to be cut
from the cornea for subsequent transplantation into a prepared patient. It is
a small base plate with a convex surface emulating the curvature of the eye;
it does not include air pressure channels (i.e., not a corneal resection
holder). It is designed to be used with a trephine and a guide (neither are
included), whereby the section of corneal tissue is placed onto the centre of
the base plate, the guide and trephine assembled into position, and the trephine
pushed down to cut the button. This is a reusable device.
|
|
63.
|
47088
|
Bộ khoan giác mạc
|
Một bộ dụng cụ phẫu
thuật dùng để cắt một phần tròn chính xác của giác mạc (nút giác mạc) từ mô
hiến tặng từ người đã chết được lưu trữ để cấy ghép cho bệnh nhân đã được
chuẩn bị. Nó thường bao gồm một tấm đế nhỏ, một hình trụ cực kỳ sắc và rỗng
với một cạnh cắt tròn mỏng (một ống khoan), và một ống dẫn mà ống khoan có
thể đi qua. Bác sĩ phẫu thuật thường đặt một phần mô giác mạc vào giữa tấm đế
(nó có một bát ngược chia độ mô phỏng độ cong của mắt), lắp ráp ống dẫn và
ống khoan vào đúng vị trí, và tạo áp lực lên ống khoan để cắt nút. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal punch set
|
A collection of
surgical instruments intended to cut a precise circular section of the cornea
(corneal button) from stored cadaveric donor tissue for transplantation into
a prepared patient. It typically consists of a small base plate, an extremely
sharp and hollow cylinder that has a thin circular cutting edge (a trephine),
and a guide through which the trephine can travel. The surgeon typically
places a section of corneal tissue into the centre of the base plate (it has
a graduated inverse bowl emulating the curvature of the eye), assembles the
guide and trephine into position, and applies pressure onto the trephine to
cut the button. This is a single-use device.
|
|
64.
|
58069
|
Dung dịch tái tạo
giác mạc
|
Dung dịch nhãn khoa
vô trùng nhằm điều trị các vết thương cấp tính hoặc sau phẫu thuật (ví dụ: do
ghép giác mạc) và/hoặc loạn dưỡng giác mạc với các yếu tố tái tạo ngoại bào
(RGTA) nhằm thúc đẩy quá trình lành vết thương và tái tạo mô giác mạc. Sử
dụng được ở cơ sở y tế hoặc tại nhà. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal regeneration
solution
|
A sterile ophthalmic
solution designed for application to the cornea to treat acute or
postsurgical wounds (e.g., due to corneal transplantation) and/or corneal
dystrophy with extracellular matrix regenerating agents (RGTA) intended to
promote healing and regeneration of corneal tissue. It may be used in healthcare
facilities or in the home. This is a single-use device.
|
|
65.
|
64552
|
Giá khoan giác mạc,
sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được cấu tạo
để giữ cố định giác mạc người hiến để tách ra và chuẩn bị ghép. Thiết bị có
thể có dạng bệ đỡ, với vòng giữ và vòng khóa, trên đó giác mạc hiến tặng được
đặt và bơm căng bằng không khí hoặc một số vật liệu khác để mô phỏng áp lực
của tiền phòng mắt cho thủ thuật. Phương pháp này cho phép cắt tách giác mạc
hiến từ phía biểu mô. Thiết bị cũng có thể bao gồm ống dẫn và kẹp, và việc
bơm căng thường được thực hiện thủ công bằng xi lanh. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Corneal resection
holder, reusable
|
A device designed to
hold donated corneal tissue so that it can be resected in preparation for
transplantation. The device may be in the form of a pedestal, with retention
and locking rings, upon which the donated cornea is placed and inflated with
air, or some other material, to simulate the pressure of the anterior chamber
of the eye for the procedure. This method allows resection from the
epithelial side of the cornea. The device may also include tubing and clips,
and inflation is typically achieved manually with a syringe. This is a
reusable device.
|
|
66.
|
45358
|
Giá khoan giác mạc,
sử dụng một lần
|
Thiết bị được cấu tạo
để giữ cố định giác mạc người hiến để tách ra và chuẩn bị ghép. Thiết bị có
thể có dạng bệ đỡ, với vòng giữ và vòng khóa, trên đó giác mạc hiến tặng được
đặt và bơm căng bằng không khí hoặc một số vật liệu khác để mô phỏng áp lực
của tiền phòng mắt cho thủ thuật. Phương pháp này cho phép cắt tách giác mạc
hiến từ phía biểu mô. Thiết bị cũng có thể bao gồm ống dẫn và kẹp, và việc
bơm căng thường được thực hiện thủ công bằng xi lanh. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Corneal resection
holder, single-use
|
A device designed to
hold donated corneal tissue so that it can be resected in preparation for
transplantation. The device may be in the form of a pedestal, with retention
and locking rings, upon which the donated cornea is placed and inflated with
air, or some other material, to simulate the pressure of the anterior chamber
of the eye for the procedure. This method allows resection from the
epithelial side of the cornea. The device may also include tubing and clips,
and inflation is typically achieved manually with a syringe. This is a
single-use device.
|
|
67.
|
64551
|
Bộ khoan giác mạc áp
lực
|
Một bộ ống dẫn và các
thiết bị liên quan (ví dụ: đầu nối, van khóa, xi lanh) chuyên dụng nhằm mục
đích nối bơm cắt giác mạc với giá đỡ cắt giác mạc, sao cho áp lực của chất
lỏng (nước muối) trong ống dịch và khi tiếp xúc với mảnh giác mạc ghép (được
giữ cố định bằng giá đỡ) tương đương với áp lực của tiền phòng trong quá
trình chuẩn bị mảnh ghép. Bơm tạo ra một áp suất không khí dương được kiểm
soát, từ đó tạo một áp lực cho dịch (nước muối) trong ống dẫn; luồng không
khí áp suất này không được phép tiếp xúc trực tiếp với mảnh ghép. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal resection
pressurization tubing set
|
A dedicated
collection of tubing and associated devices (e.g., connectors, stopcock,
syringe) intended to connect a corneal resection pump to a corneal resection
holder, so that fluid (saline) introduced within the tubing line, and in
contact with the corneal graft mounted on the holder, is pressurized
equivalent to that of the anterior chamber of the eye during graft
preparation prior to transplantation. The pump generates a controlled
positive pressure of air, which is intended to exert a force on fluid
(saline) within the tubing; the pressurized air is not intended to directly
contact the graft. This is a single-use device.
|
|
68.
|
64550
|
Bơm khoan giác mạc
|
Thiết bị nhãn khoa
chuyên dụng, chạy bằng điện, sử dụng trong quá trình cắt lấy mảnh ghép giác
mạc nhằm tạo ra áp suất dương không khí được kiểm soát, tác động lực lên chất
lỏng (nước muối) trong đường ống được kết nối với giá đỡ cắt giác mạc sao cho
chất lỏng tiếp xúc với mảnh ghép giác mạc mô phỏng áp lực trong tiền phòng.
Là thiết bị để bàn có điều khiển thiết kế để sử dụng trong quá trình chuẩn bị
mảnh ghép trước khi ghép.
|
|
|
|
Corneal resection
pump
|
A dedicated,
electrically-powered, ophthalmic device designed for use during corneal graft
resection to generate a controlled positive pressure of air, which is
intended to exert a force on the fluid (saline) within a tubing line
connected to a corneal resection holder so that the fluid contacting the
corneal graft simulates the pressure of the anterior chamber of the eye. It
is a bench-top unit with controls intended to be used during graft
preparation prior to transplantation.
|
|
69.
|
13486
|
Kéo giác mạc, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, cơ học, được dùng để cắt mô giác mạc (ví dụ: trong phẫu
thuật đục thể thủy tinh, phẫu thuật ghép giác mạc). Bao gồm hai lưỡi kéo xoay
và vòng cầm để đặt ngón trỏ và ngón cái, cắt bằng động tác cắt (tức là lưỡi
kéo cắt khi các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng đóng lại). Thường được làm
bằng kim loại và có nhiều kiểu dáng và kích cỡ; ngoài ra, một số thiết kế có
thể được dùng để cắt chỉ khâu và săng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal scissors, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut corneal tissue
(e.g., during cataract extraction surgery, corneal transplant surgery). It
comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and
thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut
as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically made
of metal and is available in various designs and sizes; some designs may
additionally be used for cutting sutures and drapes. This is a reusable
device.
|
|
70.
|
66658
|
Kéo giác mạc, sử dụng
một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, cơ học, được dùng để cắt mô giác mạc (ví dụ: trong phẫu
thuật đục thể thủy tinh, phẫu thuật ghép giác mạc). Bao gồm hai lưỡi kéo xoay
và vòng cầm để đặt ngón trỏ và ngón cái, cắt bằng động tác cắt (tức là lưỡi
kéo cắt khi các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng đóng lại). Thường được làm
bằng kim loại và có nhiều kiểu dáng và kích cỡ; ngoài ra, một số thiết kế có
thể được dùng để cắt chỉ khâu và săng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal scissors,
single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut corneal tissue
(e.g., during cataract extraction surgery, corneal transplant surgery. It
comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and
thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut
as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically
made of metal and is available in various designs and sizes; some designs may
additionally be used for cutting sutures and drapes. This is a single-use
device.
|
|
71.
|
63962
|
Dụng cụ bảo vệ giác
mạc
|
Thiết bị cầm tay cơ
học được dùng để đặt tấm chắn lên giác mạc của bệnh nhân để bảo vệ trong quá
trình thủ thuật y tế (ví dụ: phẫu thuật vùng quanh mắt, điều trị laser da
liễu). Thiết bị thường có dạng bóng đèn hoặc chén mềm, khi bóp tạo ra lực hút
nhẹ lên tấm chắn, cho phép người dùng nâng tấm chắn và nhẹ nhàng đặt lên giác
mạc của bệnh nhân. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal shield
applicator
|
A hand-held manual
device designed to place a shield on a patient's cornea for protection during
a medical procedure (e.g., periorbital surgery, dermatological laser
treatment). It is typically in the form of a soft bulb or cup that when
squeezed creates gentle suction against the shield, enabling the user to lift
the shield and then gently position it on the patient’s cornea. This is a
single-use device.
|
|
72.
|
33737
|
Que nhuộm giác mạc
|
Một que thấm nhỏ, làm
bằng giấy lọc hoặc vật liệu tương tự, được tẩm một lượng nhỏ hóa chất (ví dụ,
natri fluorescein, xanh lissamine) dùng để tra lên giác mạc nhằm mục đích làm
thuốc nhuộm khi khám phần trước của mắt. Thường được sử dụng để nhuộm giác
mạc khi thăm khám bán phần trước. Nó thường được dùng để nhuộm giác mạc khi
thử kính áp tròng, để phát hiện chấn thương giác mạc (ví dụ, để làm nổi bật
vết trầy xước bề mặt khi khám), trong phương pháp đo nhãn áp đè nén hoặc đánh
giá hội chứng khô mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Corneal staining
strip
|
A small absorbent
strip, made of filter paper or similar material, which is impregnated with a
small amount of a chemical (e.g., fluorescein sodium, lissamine green)
intended to be applied to the cornea to function as a dye for ophthalmic
examinations of the anterior segment of the eye. It is typically used to
stain the cornea when fitting contact lenses, to disclose corneal injury
(e.g., to enhance superficial abrasions for examination), in applanation
tonometry, or evaluation of dry eye syndrome. This is a single-use device.
|
|
73.
|
36094
|
Dung dịch bảo quản
giác mạc
|
Một vật liệu được sử
dụng để lưu trữ và vận chuyển giác mạc đã được lấy từ người hiến trước khi
ghép cho người nhận. Vật liệu này nhằm mục đích duy trì khả năng sống của mô
giác mạc. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Corneal storage
medium
|
A material used for
storage and transport of harvested corneas prior to transplantation to the
recipient. This material is intended to maintain the viability of the corneal
tissue. After application, this device cannot be reused.
|
|
74.
|
18038
|
Hệ thống chụp bản đồ
giác mạc
|
Cụm thiết bị nhãn
khoa dùng để đo độ cong và độ đồng tâm của bề mặt giác mạc phía trước. Thường
bao gồm một máy soi giác mạc chạy bằng điện sử dụng hình ảnh Placido (bao gồm
đĩa có các vòng trắng và đen đồng tâm) và phần mềm được cài trong một máy
tính đi kèm hoặc máy tính ngoài để xử lý và phân tích hình ảnh. Thiết bị này
sẽ được dùng để đánh giá khả năng phẫu thuật tật khúc xạ, ví dụ như điều trị
keratomileusis tại chỗ bằng laser (LASIK).
|
|
|
|
Corneal topography
system
|
An assembly of
ophthalmic devices used to measure the curvature and concentricity of the anterior
corneal surface. It typically consists of a line-powered videokeratoscope
using Placido imaging (involves disk with concentric white and black rings),
and application software for installation in an included computer
workstation, or external computer, for image processing and analysis. This
device will be used to evaluate the need for refractive eye surgery, e.g.,
laser assisted in situ keratomileusis (LASIK) treatment.
|
|
75.
|
45734
|
Hệ thống phân tích
bản đồ giác mạc
|
Thiết bị nhãn khoa sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) dùng để đo độ cong và độ đồng tâm của
bề mặt giác mạc phía trước. Thông thường, đây là một máy soi giác mạc chuyên
dụng sử dụng công nghệ hình ảnh Placido (bao gồm một đĩa có các vòng trắng và
đen đồng tâm) để cung cấp các phép đo và hình ảnh về địa đồ của giác mạc.
Thông thường, dữ liệu sẽ được xuất ra một máy trạm chuyên dụng hoặc máy tính
ngoài có cài đặt phần mềm ứng dụng chuyên dụng.
|
|
|
|
Corneal topography
system analyser
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device used to measure the curvature and
concentricity of the anterior corneal surface. It is typically a dedicated
videokeratoscope that uses Placido imaging (involves a disk with concentric
white and black rings) to provide keratometric and topographic measurements
and images. It will typically output to a dedicated computer workstation or
external computer with installed dedicated application software.
|
|
76.
|
46252
|
Tay cầm khoan giác
mạc
|
Một thiết bị phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay được sử dụng để giữ một dụng cụ khoan có thể thay thế
(có lưỡi cắt hình trụ) để bác sĩ phẫu thuật có thể cắt và lấy ra các mảnh mô
giác mạc hình tròn (nút giác mạc) hoặc mô củng mạc bằng cách xoay thủ công
với lực hướng xuống. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có thể
có một phần khía trên trục để tạo độ bám. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal trephine
handle
|
A hand-held,
ophthalmic surgical device used to hold an exchangeable trephine (cylindrical
cutting blade) so that it can be manually rotated with downward pressure by a
surgeon in order to cut and remove circular pieces of corneal tissue (corneal
buttons) or scleral tissue. It is typically made of high-grade stainless
steel and may have a knurled portion on the shaft to provide a grip. This is
a reusable device.
|
|
77.
|
32822
|
Dụng cụ khoan giác
mạc bằng tay
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được chế tạo như một khối liền có tay cầm và mũi khoan
(không thay thế được). Phẫu thuật viên xoay bằng tay với lực hướng xuống để
cắt và lấy ra mảnh giác mạc hình tròn (nút giác mạc). Phần khoan bao gồm một
trục có đầu chứa một cạnh cắt hình trụ, vát và cực kỳ sắc. Mô giác mạc khỏe
mạnh có thể được lấy từ tử thi để ghép cho người nhận, tại đó giác mạc của
người nhận được cắt và loại bỏ để thay thế. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal trephine
manual instrument
|
A hand-held,
ophthalmic surgical instrument, constructed as a one-piece handle with
trephine (not an exchangeable component) that is manually rotated with
downward pressure by a surgeon in order to cut and remove circular pieces of
corneal tissue (corneal buttons). The trephine portion consists of a shaft
that has at its working end an extremely sharp, bevelled, cylindrical cutting
edge. Healthy tissue may be taken from cadavers for transplant to the
recipient, where the defect cornea is cut and removed for acceptance of the
replacement. This is a reusable device.
|
|
78.
|
46188
|
Tay cầm khoan giác
mạc, chạy bằng pin
|
Một bộ phận cầm tay
chạy bằng pin của hệ thống khoan giác mạc (bộ phận này còn được gọi là động
cơ khoan) có vai trò giữ và cung cấp chuyển động quay cho lưỡi khoan được lắp
vào, thường có lưỡi cắt vát răng cưa cực kỳ sắc hoặc mịn dành cho các thủ
thuật phẫu thuật giác mạc-củng mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal trephine
system handpiece, battery-powered
|
A battery-powered,
hand-held component of a corneal trephine system (this component is also
known as a trephine engine) that holds and provides the rotary motion for a
trephine insert, which typically has an extremely sharp or fine saw-toothed
bevelled cutting edge for corneoscleral surgical procedures. This is a
reusable device.
|
|
79.
|
46190
|
Tay cầm khoan giác
mạc, chạy bằng điện
|
Một bộ phận cầm tay
chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) của hệ thống khoan giác mạc (bộ
phận này còn được gọi là động cơ khoan giác mạc) có chức năng giữ và cung cấp
chuyển động quay cho lưỡi khoan được lắp vào, thường có lưỡi cắt vát cực kỳ
sắc hoặc răng cưa mịn dùng cho các thủ thuật phẫu thuật giác mạc- củng mạc.
Thiết bị này thường được điều chỉnh thông qua một bộ phận điều khiển. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal trephine
system handpiece, line-powered
|
A mains electricity
(AC-powered), hand-held component of a corneal trephine system (this
component is also known as a trephine engine) that holds and provides the
rotary motion for a trephine insert, which typically has an extremely sharp
or fine saw-toothed bevelled cutting edge for corneoscleral surgical
procedures. This device is normally regulated via a control unit. This is a
reusable device.
|
|
80.
|
46189
|
Tay cầm khoan giác
mạc, khí nén
|
Một bộ phận cầm tay,
chạy bằng khí nén của hệ thống khoan giác mạc (còn được gọi là động cơ khoan
giác mạc) được dẫn động bằng khí nén [không khí hoặc nitơ cấp phẫu thuật
(N2)] và giữ và cung cấp chuyển động quay cho lưỡi khoan giác mạc được lắp
vào, thường có lưỡi cắt vát răng cưa cực kỳ sắc hoặc mịn dành cho các thủ
thuật phẫu thuật giác mạc-củng mạc. Thiết bị này có thể được điều chỉnh thông
qua một bộ phận kiểm soát tốc độ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử
trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Corneal trephine
system handpiece, pneumatic
|
A
pneumatically-powered, hand-held component of a corneal trephine system (also
known as a trephine engine) that is driven by compresses gas [surgical-grade
air or nitrogen (N2)] and that holds and provides the rotary motion for a
trephine insert, which typically has an extremely sharp or fine saw-toothed
bevelled cutting edge for corneoscleral surgical procedures. This device may
be regulated through a speed control unit. This is a reusable device intended
to be sterilized prior to use.
|
|
81.
|
14148
|
Lưỡi dao khoan giác
mạc, sử dụng nhiều lần
|
Một lưỡi dao phẫu
thuật nhãn khoa được thiết kế để cắt và loại bỏ các phần tròn của giác mạc
(nút giác mạc) và/hoặc củng mạc từ bệnh nhân để chuẩn bị cho việc cấy ghép,
hoặc lấy mô ghép từ tử thi người hiến. Thường là một hình trụ rỗng, vát, sắc,
có nhiều đường kính khác nhau, có một cạnh thao tác tròn dạng lưỡi cưa. Là
thiết bị có thể thay thế, có thể gắn vào một tay cầm xoay cơ học hoặc vào một
tay cầm phẫu thuật quay chạy bằng điện. Thường được làm bằng thép không gỉ
cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneal trephine,
reusable
|
An ophthalmic
surgical blade designed to cut and remove circular sections of the cornea
(corneal buttons) and/or sclera from a patient to prepare for graft
implantation, or from cadaveric donors to obtain grafts. It is typically a
sharp, beveled, hollow cylinder, of different diameters, having a circular,
saw-like working edge. It is an exchangeable device that may be attached to a
manually rotated handle or to a powered rotary surgical handpiece. This
device is typically made of high- grade stainless steel. This is a reusable
device.
|
|
82.
|
46251
|
Lưỡi dao khoan giác
mạc, sử dụng một lần
|
Lưỡi dao phẫu thuật
nhãn khoa vô trùng được thiết kế để cắt và loại bỏ các phần hình tròn của
giác mạc (nút giác mạc) và/hoặc củng mạc từ bệnh nhân để chuẩn bị cho việc
cấy ghép, hoặc từ người hiến tặng đã chết để lấy mảnh ghép. Nó thường là một
hình trụ rỗng, vát, sắc, có nhiều đường kính khác nhau, có cạnh làm việc hình
tròn giống như lưỡi cưa. Đây là một thiết bị có thể thay thế được, có thể gắn
vào tay cầm xoay thủ công hoặc vào tay cầm phẫu thuật quay có động cơ. Sản
phẩm sử dụng một lần, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp.
|
|
|
|
Corneal trephine,
single-use
|
A sterile, ophthalmic
surgical blade designed to cut and remove circular sections of the cornea
(corneal buttons) and/or sclera from a patient to prepare for graft
implantation, or from cadaveric donors to obtain grafts. It is typically a
sharp, beveled, hollow cylinder, of different diameters, having a circular,
saw-like working edge. It is an exchangeable device that may be attached to a
manually rotated handle or to a powered rotary surgical handpiece. This is a
single-use device typically made of high-grade stainless steel.
|
|
83.
|
13232
|
Khoan củng giác mạc
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, vận hành bằng tay được thiết kế để loại bỏ một đoạn mô
(thường có dạng đĩa) từ củng mạc hoặc giác mạc của bệnh nhân hoặc từ mô ghép
lấy từ tử thi của người hiến. Thường có một bộ đầu nhọn, rỗng ở đầu dưới (một
cơ chế quay có thể là một bộ phận tích hợp hoặc một bộ phận gắn kèm) được vận
hành bằng cách bóp tay cầm gồm hai phần. Chủ yếu được dùng để thực hiện cấy
ghép nhãn khoa hoặc ít thường xuyên hơn để lấy các mảnh ghép từ củng mạc của
tử thi người hiến. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Corneoscleral punch
|
A hand-held, manual
ophthalmic surgical instrument designed to excise a segment of tissue
(frequently in the form of a disc) from the sclera or cornea of a patient or
from grafts taken from cadaver donors. It typically has a set of sharp,
hollow tips at the distal end (a rotary mechanism that may be either integral
or an attachment) operated by squeezing a two-part handle. The device is used
mainly to perform ophthalmic graft implantations or, less frequently, to
obtain grafts from the sclera of cadaver donors. This is a reusable device.
|
|
84.
|
10574
|
Ống dẫn lưu thủy dịch
|
Một ống vô trùng, ở
dạng cứng hoặc bán cứng, được dùng trong phẫu thuật mắt để tạo một kênh giữa
tiền phòng và khoang trên màng mạch để dẫn lưu thủy dịch dư thừa và giảm áp
lực nội nhãn trong quá trình điều trị bệnh glô-côm. Thường có hình cong với
đầu nối Luer ở trên. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cyclodialysis cannula
|
A sterile rigid or
semi-rigid tube intended to be used during an ophthalmic surgical procedure
to create a channel between the anterior chamber of the eye and the suprachoroidal
space to enable excess aqueous humour to drain and reduce intraocular
pressure in the treatment of glaucoma. It typically has a curved shape with a
proximal Luer connection. This is a single-use device.
|
|
85.
|
62198
|
Mặt nạ quang trị liệu
bệnh võng mạc tiểu đường
|
Thiết bị chạy bằng
pin, được đeo lên mắt của bệnh nhân tiểu đường trong khi ngủ để chiếu sáng
võng mạc bằng ánh sáng xanh lục cường độ thấp nhằm phòng ngừa/điều trị các
bệnh võng mạc liên quan đến tiểu đường (bệnh võng mạc tiểu đường, phù hoàng
điểm tiểu đường). Là một loại mặt nạ, tích hợp đèn xanh lục và bộ điều khiển,
nhằm chiếu sáng mắt (qua mi mắt) để giảm nhu cầu oxy của võng mạc (thông qua
việc giảm thích ứng trong bóng tối) mà không làm ảnh hưởng đến giấc ngủ. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Diabetic retinopathy
phototherapy mask
|
A battery-powered
device intended to be worn over the eyes of a diabetic patient during sleep
to expose the retina to low-level green light for the prevention/treatment of
retinal diseases associated with diabetes (diabetic retinopathy, diabetic
macular oedema). It is a mask, with integrated green lights and controls,
intended for illumination of the eye (through the eyelid) to reduce oxygen
demand of the retina (through reduction of dark adaption) without disturbing
sleep. This is a single- patient reusable device.
|
|
86.
|
32719
|
Lăng kính chẩn đoán
nhãn khoa
|
Thiết bị hình học
trong suốt được thiết kế để sử dụng các nguyên lý khúc xạ ánh sáng để hỗ trợ
chẩn đoán các vấn đề về thị giác, đặc biệt là các vấn đề liên quan đến cơ mắt
(ví dụ: giảm hội tụ hoặc điều tiết). Thiết bị này có nhiều dạng khác nhau như
thanh có nhiều lăng kính chia độ hoặc một lăng kính đơn trên tay cầm. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Diagnostic ophthalmic
prism
|
A transparent
geometrical device intended to use light refraction principles to assist in
the diagnosis of visual problems, especially those associated with ocular
muscles (e.g., reduced convergence or accommodation). It is available in
various forms such as a bar with multiple prisms of graduated powers, or a
single prism on a handle. This is a reusable device.
|
|
87.
|
15826
|
Song thị kế
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để chẩn đoán chứng song thị, một triệu chứng thị giác trong đó vỏ
não thị giác nhận thức một vật thể thành hai vật thể thay vì một.
|
|
|
|
Diplopiometer
|
An ophthalmic device
intended to be used to diagnose diplopia, a visual symptom in which a single
object is perceived by the visual cortex as two objects rather than one.
|
|
88.
|
46786
|
Kính soi đáy mắt trực
tiếp
|
Một dụng cụ nhãn khoa
cầm tay, chạy bằng điện, được thiết kế để giữ gần mắt bệnh nhân nhằm kiểm tra
bên trong mắt và các cấu trúc liên quan [ví dụ: đáy mắt (võng mạc), giác mạc,
dịch thủy, thủy tinh thể và dịch kính] bằng cách tạo ra hình ảnh thẳng đứng
(không đảo ngược) có độ phóng đại khoảng 15 lần. Bao gồm một bộ phận chính
(thường được gọi là đầu) với một nguồn sáng tích hợp được hướng qua đồng tử
để chiếu sáng bên trong nhãn cầu, một gương có một lỗ để quan sát và một mặt
số chứa các thấu kính có công suất khác nhau; một tay cầm cung cấp điện
chuyên dụng có thể kèm theo đầu.
|
|
|
|
Direct ophthalmoscope
|
An electrically-powered,
hand-held, ophthalmic instrument designed to be held close to the patient's
eye to examine the interior of the eye and related structures [e.g., fundus
(retina), cornea, aqueous, lens, and vitreous] by producing an upright
(unreversed) image of approximately 15 times magnification. It consists of a
main unit (commonly referred to as the head) with a built-in light source
directed through the pupil to illuminate the interior of the eyeball, a
mirror with a single hole for viewing, and a dial containing lenses of
different powers; a dedicated power supply handpiece may be included with the
head.
|
|
89.
|
65471
|
Soi tai/ Soi đáy mắt
trực tiếp cầm tay
|
Một bộ phận điện cầm
tay của một ống soi tai trực tiếp và/hoặc kính soi đáy mắt nhằm mục đích tạo
điều kiện thuận lợi cho việc thao tác và cung cấp dòng điện cho đầu ống soi
tai/soi đáy mắt (không bao gồm phần đầu). Thường bao gồm một pin sạc (có thể
tích hợp hoặc tháo rời) với một công tắc nguồn và có thể bao gồm một bộ sạc
pin. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Direct
otoscope/ophthalm oscope handle
|
A hand-held electric
component of a direct otoscope and/or ophthalmoscope intended to facilitate
manipulation of, and supply electrical current to, the
otoscope/ophthalmoscope head (not included). It typically includes a
rechargeable battery (either incorporated or removable) with a power switch,
and may include a battery charger. This is a reusable device.
|
|
90.
|
61426
|
Lọ đựng giác mạc
hiến, sử dụng một lần
|
Dụng cụ dùng để bảo
quản, vận chuyển và hỗ trợ thăm khám lâm sàng giác mạc hiến tặng trong khoảng
thời gian từ khi thu nhận đến khi phẫu thuật ghép. Dụng cụ này gồm một bình
trụ nhỏ với khung đỡ bên trong để giữ giác mạc nổi và hỗ trợ việc kiểm tra
kính hiển vi mô mà không cần lấy ra khỏi dụng cụ. Được làm từ chất liệu nhựa
và sử dụng kèm dung dịch bảo quản giác mạc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Donor cornea
container, single- use
|
A receptacle intended
to maintain, transport, and facilitate clinical examination of a donated
cornea during the period between cornea collection and transplantation
surgery. It consists of a small cylindrical flask with an internal support
frame used to hold the cornea in suspension and to facilitate the microscopic
examination of the tissue while still inside the device. It is made of
plastic materials and is intended to be used in conjunction with a corneal
preservation medium. This is a single-use device.
|
|
91.
|
48161
|
Bộ đựng để vận chuyển
giác mạc hiến
|
Một bộ các thiết bị
vô trùng được thiết kế để giữ và đưa mô nội mô của người hiến đã được chuẩn
bị để cấy ghép vào mắt người nhận sau khi loại bỏ màng Descemet và tế bào nội
mô mất chức năng khỏi giác mạc của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật. Nó
thường bao gồm một đế chuẩn bị, một hộp chứa giữ mô trong một cuộn dây kép để
ngăn không cho các bề mặt/cạnh gấp lại và chạm vào nhau, và một bộ phận để
đặt hộp chứa từ nơi mô được trượt vào sao cho mô mở ra đúng chiều. Bộ này chỉ
được sử dụng để thay thế một phần các lớp tế bào giác mạc rối loạn chức năng
chứ không phải để thay thế toàn bộ giác mạc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Donor cornea delivery
set
|
A collection of
sterile devices designed to hold and deliver prepared donor endothelial
tissue for transplantation into a recipient eye following the removal of
Descemet's membrane and dysfunctional endothelium from the patient's cornea
during ophthalmic surgery. It typically consists of a preparation base, a
cartridge which holds the tissue in a double-coil preventing the surfaces/edges
from folding and touching, and an introducer to manually position the
cartridge from where the tissue is glided into the eye in correct orientation
to unfold. This set is only used for partial replacement of dysfunctional
corneal cell layers and not for total cornea replacement. This is a
single-use device.
|
|
92.
|
66763
|
Thiết bị đưa mảnh cấy
ghép giải phóng thuốc nội nhãn
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, dùng để bơm mảnh ghép giải phóng thuốc nội nhãn từ hộp
chứa mảnh ghép vào hậu phòng của bệnh nhân, thường dùng trong điều trị tăng
nhãn áp/glôcôm. Có pít-tông ở trung tâm thiết bị được kích hoạt bằng cơ chế
chính xác (ví dụ: ren vít) và cơ chế ở đầu xa để giữ/kẹp hộp chứa mảnh ghép;
thường làm bằng vật liệu nhựa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Drug-eluting
intraocular implant injector
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to expel (launch) a drug-eluting
intraocular implant from an attached implant insertion cartridge into the
posterior chamber of a patient's eye, typically in the treatment of ocular
hypertension/glaucoma. It has a central plunger that is activated by a
precise mechanism (e.g., a screw thread) and a mechanism at the distal end to
hold/grip the insertion cartridge; it is typically made of plastic materials.
This is a single-use device.
|
|
93.
|
45584
|
Hệ thống kiểm tra thị
lực động
|
Một cụm thiết bị được
sử dụng để theo dõi những thay đổi về thị lực trong quá trình chuyển động đầu
chủ yếu để định lượng tình trạng mất thị lực do bệnh lý tiền đình. Cụm thiết
bị này thường bao gồm một con quay hồi chuyển tích hợp ba chiều (3-D) (hoặc
tương đương) được gắn vào đầu bệnh nhân, một máy tính cá nhân được kết nối sử
dụng để theo dõi khả năng nhận dạng chính xác hình ảnh của bệnh nhân theo
chuyển động đầu cụ thể, một màn hình gắn để xem hình ảnh và phần mềm hệ điều hành.
Hệ thống giúp xác định những bệnh nhân có nhiều khả năng được hưởng lợi từ
các bài tập phục hồi chức năng tiền đình.
|
|
|
|
Dynamic visual acuity
testing system
|
An assembly of
devices used to track changes in visual acuity during head movements
primarily to quantify visual acuity loss due to vestibular pathology. The
assembly typically includes a three- dimensional (3-D) integrating gyrometer
(or equivalent) fastened to the patient's head, a connected personal computer
used to track the patient's ability to correctly identify an image according
to a specified head movement, a mounted monitor for image viewing, and
operating system software. The system helps to identify patients most likely
to benefit from vestibular rehabilitation exercises.
|
|
94.
|
11391
|
Võng mạc ảnh kế
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để chẩn đoán lệch kích thước hình ảnh của võng mạc, tình trạng mà
hai mắt nhìn một vật lại thấy hai kích thước và hình dạng khác nhau.
|
|
|
|
Eikonometer
|
An ophthalmic
instrument for diagnosing aniseikonia, a condition in which the image of an
object as seen by one eye differs in size or shape from that seen by the
other.
|
|
95.
|
61179
|
Kính che mắt bằng
điện
|
Thiết bị nhãn khoa sử
dụng pin, dùng để kiểm tra và tập luyện thị lực cho các trường hợp giảm thị
lực có thể do chênh lệch thị lực giữa hai mắt (ví dụ: lão thị). Kính có dạng
kính mắt với các thấu kính có thể làm tự làm mờ một cách động lập bằng điện,
để mắt tốt hơn bị che đi nhằm thúc đẩy việc sử dụng mắt yếu hơn. Kính được sử
dụng trong thời gian ngắn (ví dụ: 15 – 30 phút), thường ở nhà, và thường được
bán không cần toa (OTC). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Electronic occlusion
spectacles
|
A battery-powered
ophthalmic device designed to test and train vision for conditions where
decreased visual acuity may be due to unequal vision in the eyes (e.g.,
presbyopia). It is in the form of spectacles with lenses that can
independently be made opaque electronically, so that the stronger eye is
occluded to promote use of the weaker eye. It is intended to be used for
short intervals (e.g., 15 - 30 minutes), typically at home, and is normally
available [non-prescription] over-the-counter (OTC). This is a reusable
device.
|
|
96.
|
11479
|
Máy đo điện rung nhãn
cầu
|
Máy ghi đồ thị được
thiết kế để phát hiện điện thế do chuyển động của mắt gây ra. Bao gồm một
điện cực được đặt ở mỗi mắt và một điện cực đặt ở trán (ghi dữ liệu đa kênh)
để đo điện thế từ cả hai mắt cùng lúc hoặc định vị lại các điện cực trước mỗi
lần đo (đơn kênh). Được dùng để phát hiện bệnh xơ cứng rải rác MS, rối loạn
tiền đình, các rối loạn do thuốc hoặc cụ thể khác được đặc trưng bởi chuyển
động rung giật nhãn cầu.
|
|
|
|
Electronystagmogr aph
|
A graphic recorder
used for detecting the electrical potential caused by eye movements. This
recorder includes an electrode for each eye and one on the forehead
(multichannel recording) for measuring the potential from both eyes
simultaneously, or repositioning of the electrodes before each test for
single channel recording. Electronystagmographs are used for detecting
multiple sclerosis, vestibular dysfunctions, the presence of drugs and other
specific disorders characterized by involuntary eye movement (nystagmus).
|
|
97.
|
11442
|
Điện cực cho máy đo
rung giật nhãn cầu
|
Một vật dẫn điện được
đặt xung quanh hốc mắt để truyền tín hiệu điện trong quá trình đánh giá
chuyển động rung giật nhãn cầu. Một số điện cực thường được gắn vào da, ví dụ
như phía trên và dưới mắt và được kết nối với máy đo rung giật nhãn cầu (ENG)
ghi lại hoạt động điện. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Electronystagmogr aph
electrode
|
An electrical
conductor that is applied around the orbit to transmit electrical signals
during evaluation of the rapid lateral back and forth movement of the eye
(nystagmus). Several of these devices will be typically attached to the skin,
e.g., above and under the eye and connected to an electronystagmograph (ENG)
that records the electrical activity. This is a single-use device.
|
|
98.
|
11480
|
Máy đo điện nhãn cầu
|
Thiết bị nhãn khoa
được thiết kế để ghi lại những thay đổi từ từ trong điện thế giữa võng mạc và
giác mạc trong quá trình chuyển động của nhãn cầu khi đáp ứng với các kích
thích thị giác. Được sử dụng với các điện cực bề mặt được đặt ở góc ngoài của
mỗi mắt và một bộ khuếch đại giúp tăng điện thế sinh học. Một số máy tương
thích với máy tính cá nhân để lưu trữ và phân tích dạng sóng. Được dùng để hỗ
trợ chẩn đoán một số loại bệnh võng mạc, ví dụ như đánh giá khả năng thích
nghi
|
|
|
|
Electrooculograph
|
với ánh sáng và bóng
tối của mắt. Có thể tích hợp thêm chức năng ghi lại các chuyển động ngắn, nhanh
của mắt trong khi đọc và ngủ. An ophthalmic device used to record the gradual
changes in the electric potential between the retina and the cornea during
ocular motion in response to visual stimuli. This recorder is used with
surface electrodes placed on the lateral canthi of each eye and an amplifier
that boosts the bioelectrical potential. Some are compatible with a personal
computer (PC) for waveform storage and analysis. It is used to help diagnosis
in certain forms of retinal diseases, e.g., assessing light and dark
adaptation of the eye. It may have additional capability for recording the
short, fast movements of the eyes made during reading and sleep.
|
|
99.
|
35036
|
Điện cực cho điện
nhãn cầu
|
Một điện cực được
thiết kế để áp vào vùng da tiếp giáp với mắt để truyền tín hiệu trong quá
trình đánh giá chẩn đoán hệ thống thần kinh cơ ngoại nhãn của mắt. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Electrooculograph electrode
|
An electrical
conductor intended to be applied to the skin adjacent to the eye to transmit
signals during a diagnostic evaluation of the eye's extraocular neuromuscular
system. This is a single-use device.
|
|
100.
|
11482
|
Máy đo điện võng mạc
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để ghi lại những thay đổi về điện thế trên hoặc gần bề mặt giác mạc
đến một điểm tham chiếu xa trên cơ thể, sau khi võng mạc được kích thích bằng
ánh sáng, ví dụ các tia sáng trắng. Được sử dụng với một điện cực chính
[thường là vàng (Au), bạch kim (Pt) hoặc bạc (Ag)] và một điện cực tham chiếu
có thể được đặt ở bất kỳ vị trí nào trên cơ thể, ví dụ như dái tai hoặc má,
và một bộ khuếch đại tăng điện thế sinh học. Một số máy có thể tương thích
với máy tính cá nhân để lưu trữ và phân tích các dạng sóng. Được sử dụng
trong chẩn đoán thoái hóa võng mạc, quáng gà và rối loạn tuần hoàn võng mạc.
|
|
|
|
Electroretinograph
|
An ophthalmic device
used to record the changes in electric potential on or near the surface of
the cornea to a reference distal point on the body, following stimulation of
the retina by light, i.e., flashes of white light. The electroretinograph
(ERG) recorder is used with a primary electrode [typically gold (Au),
platinum (Pt) or silver (Ag)] and a reference electrode located almost
anywhere on the body, e.g., cheek or ear lobe, and an amplifier that boosts
the bioelectrical potential. Some are compatible with a personal computer
(PC) for waveform storage and analysis. It is used in the diagnosis of
retinal degeneration, night blindness, and circulatory disturbances of the
retina.
|
|
101.
|
11460
|
Điện cực cho máy đo
điện võng mạc
|
Một điện cực không vô
trùng được thiết kế để áp vào gần mắt nhằm truyền tín hiệu điện trong quá
trình đánh giá võng mạc. Thường có dạng sợi dẫn điện được đặt dọc theo mi mắt
dưới, tiếp xúc với màng nước mắt và giác mạc. Thiết bị ghi lại hoạt động điện
này là máy đo điện võng mạc (ERG). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Electroretinograph
electrode
|
A non-sterile
electrical conductor intended to be applied adjacent to the eye to transmit
an electrical signal during an evaluation of the eye's retina. It is
typically in the form of a conductive thread that is laid along the lower
eyelid in contact with the tear film and cornea. The general device that
records this electrical activity is the electroretinograph (ERG). This is a
single-use device.
|
|
102.
|
35611
|
Thiết bị phun nước
rửa mắt cấp cứu
|
Một trạm rửa mắt khẩn
cấp dành cho nhân viên y tế hoặc bất kỳ cá nhân nào tiếp xúc với các chất
nguy hiểm (ví dụ: hóa chất) và khi cần rửa mắt và mặt ngay lập tức để tránh
và/hoặc giảm nguy cơ gây thương tích. Thiết bị này cũng có thể được gắn vào
vòi (vòi nước) của bồn rửa thông thường.
|
|
|
|
Emergency eyewash
fountain
|
An emergency eyewash
station intended to be used by healthcare personnel or any individual
involved in exposure to hazardous substances (e.g., chemicals) and where
there is an immediately need to wash primarily their eyes and face in order
to avoid and/or reduce the risk of damage. This device can also be attached
to the taps (faucets) of an ordinary sink.
|
|
103.
|
62323
|
Hệ thống laser nội
nhãn có gắn camera
|
Một cụm thiết bị sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) có camera nội soi tích hợp và trong đó
năng lượng đầu vào từ laser diode được sử dụng để kích thích một thanh thủy
tinh/tinh thể phát ra chùm tia laser công suất cao, trong đó tần số được nhân
đôi, nhằm mục đích điều trị các bệnh lý võng mạc và mắt khác, chẳng hạn như
quang đông thể mi nội nhãn (ECP) trong điều trị bệnh Glôcôm. Bao gồm một
nguồn sáng, bộ điều khiển/công tắc chân và thường được kết nối thông qua cáp
quang mềm dẻo với một ống nội soi cầm tay phù hợp có chùm tia laser được đưa
vào mắt để quan sát hình ảnh và điều trị bằng laser. Không bao gồm công nghệ
xung femtosecond.
|
|
|
|
Endoscopic- imaging
ophthalmic solid- state laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly with an integral endoscope video camera and in
which input energy from a diode laser is used to excite a glass/crystal rod
to emit a high- power laser beam, in which the frequency is doubled, intended
to treat retinal and other eye disorders, such as glaucoma, during endoscopic
cyclophotocoagulation (ECP) procedures. It includes a light source,
controls/foot-switch, and is typically connected via a flexible fibreoptic
cable to an appropriate hand-held endoscope with laser beam guide introduced
into the eye for imaging and laser treatment. It does not include femtosecond
pulsing technology.
|
|
104.
|
15288
|
Dụng cụ kiểm tra thị
giác nội sinh
|
Dụng cụ nhãn khoa
dùng để kiểm tra độ trong suốt của các môi trường của mắt.
|
|
|
|
Entoptoscope
|
An ophthalmic
instrument for examining the media of the eyes, to ascertain their
transparency.
|
|
105.
|
13487
|
Kéo phẫu thuật lấy
nhãn cầu, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cơ học cầm tay được dùng để cắt mô trong phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu
và các bộ phận liên quan (cắt bỏ nhãn cầu để, ví dụ, loại bỏ khối u ác tính
hoặc giảm đau). Bao gồm hai lưỡi kéo xoay thường được trang bị một vòng tay
cầm ở ngón tay cái và ngón tay cái và cắt bằng động tác cắt (lưỡi kéo cắt khi
các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng đóng lại). Thường được làm bằng thép không
gỉ cao cấp và có nhiều kiểu dáng và kích cỡ; Ngoài ra, một số thiết kế có thể
được dùng để cắt chỉ khâu và săng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Enucleation scissors,
reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut tissue during
surgery involving enucleation of the eye and/or its related structures (i.e.,
the removal of the eyeball to, e.g., remove a malignant tumour or to relieve
intolerable pain in a blind eye). It comprises two pivoted blades that are
usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a
shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another
as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and
is available in various designs and sizes; some designs may additionally be
used for cutting sutures and drapes. This is a reusable device.
|
|
106.
|
66659
|
Kéo phẫu thuật lấy
nhãn cầu, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cơ học cầm tay được dùng để cắt mô trong phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu
và các bộ phận liên quan (cắt bỏ nhãn cầu để, ví dụ, loại bỏ khối u ác tính
hoặc giảm đau). Bao gồm hai lưỡi kéo xoay thường được trang bị một vòng tay
cầm ở ngón tay cái và ngón tay cái và cắt bằng động tác cắt (lưỡi kéo cắt khi
các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng đóng lại). Thường được làm bằng thép không
gỉ cao cấp và có nhiều kiểu dáng và kích cỡ; Ngoài ra, một số thiết kế có thể
được dùng để cắt chỉ khâu và săng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Enucleation scissors,
single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut tissue during
surgery involving enucleation of the eye and/or its related structures (i.e.,
the removal of the eyeball to, e.g., remove a malignant tumour or to relieve
intolerable pain in a blind eye). It comprises two pivoted blades that are
usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a
shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another
as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and
is available in various designs and sizes; some designs may additionally be
used for cutting sutures and drapes. This is a single-use device.
|
|
107.
|
64273
|
Tầm che bức xạ quanh
mắt, có thể sử dụng nhiều lần
|
Tấm che mắt mờ đục,
dùng để che chắn toàn bộ vùng mắt của bệnh nhân hoặc nhân viên y tế khỏi tiếp
xúc với bức xạ chính và bức xạ tán xạ (ion hóa và/hoặc không ion hóa) trong
quá trình y tế [ví dụ: chụp CT, điều trị laser da liễu, liệu pháp quang học].
Khiên được làm từ vật liệu ngăn chặn sự truyền bức xạ có hại đến mắt (ví dụ:
chì, vonfram, nhựa), và thường có dạng một hoặc hai tấm chắn mờ đục được dán
lên mặt phía trước mắt (không trực tiếp trên bề mặt giác mạc); không được
thiết kế như kính bảo hộ hoặc kính mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Epiocular radiation
shield, reusable
|
An opaque ocular
covering intended to be used to shield the entire eye area of a patient or
healthcare personnel from exposure to primary and scattered radiation
(ionizing and/or non- ionizing) during a medical procedure [e.g., CT scan,
dermatological laser treatment, phototherapy]. It is made of materials that
prevent the transmission of harmful radiation to the eyes (e.g., lead,
tungsten, plastic), and is typically in the form of a single or double opaque
shield adhered to the face in front of the eyes (i.e. not directly on the
corneal surface); it is not designed as goggles or spectacles. This is a
reusable device.
|
|
108.
|
64274
|
Tấm che bức xạ quanh
mắt, sử dụng một lần
|
Tấm che mắt mờ đục,
dùng để che chắn toàn bộ vùng mắt của bệnh nhân hoặc nhân viên y tế khỏi tiếp
xúc với bức xạ chính và bức xạ tán xạ (ion hóa và/hoặc không ion hóa) trong
quá trình y tế [ví dụ: chụp CT, điều trị laser da liễu, liệu pháp quang học].
Khiên được làm từ vật liệu ngăn chặn sự truyền bức xạ có hại đến mắt (ví dụ:
chì, vonfram, nhựa), và thường có dạng một hoặc hai tấm chắn mờ đục được dán
lên mặt phía trước mắt (không trực tiếp trên bề mặt giác mạc); không được
thiết kế như kính bảo hộ hoặc kính mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Epiocular radiation
shield, single-use
|
An opaque ocular
covering intended to be used to shield the entire eye area of a patient or
healthcare personnel from exposure to primary and scattered radiation
(ionizing and/or non- ionizing) during a medical procedure [e.g., CT scan,
dermatological laser treatment, phototherapy]. It is made of materials that
prevent the transmission of harmful radiation to the eyes (e.g., lead,
tungsten, plastic), and is typically in the form of a single or double opaque
shield adhered to the face in front of the eyes (i.e. not directly on the
corneal surface); it is not designed as goggles or spectacles. This is a
single-use device.
|
|
109.
|
63483
|
Dụng cụ nạo màng
trước võng mạc, màng ngăn trong, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay thủ công được sử dụng trong phẫu thuật đoạn sau để nâng màng ngăn
trong (ILM) và/hoặc màng trước võng mạc (ERM), và có thể thêm các tác dụng
khác trong việc thao tác trên màng ở bán phần sau. Dụng cụ gồm một đầu có kết
cấu chuyên dụng (ví dụ: polyme phủ kim cương), dùng để cầm/nâng màng hiệu quả
để cho phép thao tác thêm (ví dụ: bằng forcep). Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Epiretinal/inner
limiting membrane scraper, reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument intended to be used during posterior segment surgery to
lift the inner limiting membrane (ILM) and/or an epiretinal membrane (ERM),
and which may have additional posterior segment membrane manipulation uses.
It includes a dedicated textured tip (e.g., diamond-dusted polymer), intended
to effectively grip/lift the membrane to allow for further manipulation
(e.g., with forceps). This is a reusable device intended to be sterilized
prior to use.
|
|
110.
|
63432
|
Dụng cụ nạo màng
trước võng mạc, màng ngăn trong, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay thủ công được sử dụng trong phẫu thuật đoạn sau để nâng màng ngăn
trong (ILM) và/hoặc màng trước võng mạc (ERM), và có thể thêm các tác dụng
khác trong việc thao tác trên màng ở bán phần sau. Dụng cụ bao gồm một đầu có
kết cấu chuyên dụng (ví dụ: polymer phủ kim cương) để nắm/ nâng màng hiệu quả
để thao tác thêm (ví dụ: bằng forcep); dụng cụ cũng có thể bao gồm các tính
năng không cần nguồn điện (ví dụ: sợi quang) để cho phép chiếu ánh sáng lạnh
đến vị trí phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Epiretinal/inner
limiting membrane scraper, single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument intended to be used during posterior segment surgery to
lift the inner limiting membrane (ILM) and/or an epiretinal membrane (ERM),
and which may have additional posterior segment membrane manipulation uses.
It includes a dedicated textured tip (e.g., diamond-dusted polymer) intended
to effectively grip/lift the membrane for further manipulation (e.g., with
forceps); it may additionally include non-powered features (e.g.,
fibreoptics) to allow cold light to be directed to the surgical site. This is
a single-use device.
|
|
111.
|
17652
|
Màng giúp biểu mô hoá
giác mạc
|
Tấm chắn mắt cơ học
làm từ vật liệu phân hủy sinh học có nguồn gốc từ động vật (ví dụ: collagen)
dùng để đặt trên mắt nhằm bảo vệ giác mạc, giúp theo dõi về mặt lâm sàng và
thị lực một phần của bệnh nhân trong quá trình tái tái tạo biểu mô giác mạc
sau phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Epithelial-
resurfacing corneal shield
|
A mechanical eye
shield made of an animal-derived biodegradable material (e.g., collagen)
intended to be placed on the eye to protect the cornea and permit clinical
observation and partial patient vision during postsurgical epithelial
resurfacing of the cornea. This is a single-use device.
|
|
112.
|
39662
|
Đèn soi đáy mắt, chạy
bằng pin
|
Một đèn soi đáy mắt
được cải tiến, chạy bằng pin (một thiết bị gương đục lỗ dùng để kiểm tra bên
trong mắt), chiếu một luồng sáng mạnh bao quanh một cung tròn khoảng 30 độ
vào đáy mắt. Phần trung tâm của tia sáng bị chặn bởi một đĩa đen bao phủ hố
hoàng điểm (vị trí lõm ở giữa võng mạc hoàng điểm, nơi chỉ có tế bào hình nón
và không có mạch máu). Được dùng để điều trị chứng nhược thị hay còn gọi là
mắt lười (giảm thị lực nhưng không có tổn thương thực thể rõ ràng ở mắt). Pin
có thể là loại pin sạc lại được và được đặt trong tay cầm của dụng cụ.
|
|
|
|
Euthyscope,
battery-powered
|
A battery-powered,
modified ophthalmoscope (a perforated mirror device used to inspect the
interior of the eye) that projects a bright light encompassing an arc of
approximately 30 degrees on the fundus of the eye. The centre of the light
bundle is blocked by a black disk covering the fovea (the central depression
of the macular retina where only cones are present and blood vessels are
lacking). It is used in the treatment of amblyopia otherwise known as lazy
eye (dimness of vision without apparent disease of the eye). The batteries
may be of the rechargeable type, and are housed within the handle of the
instrument.
|
|
113.
|
32740
|
Đèn soi đáy mắt, chạy
bằng điện
|
Một đèn soi đáy mắt
được cải tiến, sử dụng pin (một thiết bị gương đục lỗ dùng để kiểm tra bên trong
mắt), chiếu một luồng sáng mạnh bao quanh một cung tròn khoảng 30 độ vào đáy
mắt. Phần trung tâm của tia sáng bị chặn bởi một đĩa đen bao phủ hố hoàng
điểm (vị trí lõm ở giữa võng mạc hoàng điểm, nơi chỉ có tế bào hình nón và
không có mạch máu). Được dùng để điều trị chứng nhược thị hay còn gọi là mắt
lười (giảm thị lực nhưng không có tổn thương thực thể rõ ràng ở mắt). Dòng
điện được chạy qua máy biến áp để giảm điện áp xuống mức thấp.
|
|
|
|
Euthyscope, line-
powered
|
A mains electricity
(AC-powered), modified ophthalmoscope (a perforated mirror device used to
inspect the interior of the eye) that projects a bright light encompassing an
arc of approximately 30 degrees on the fundus of the eye. The centre of the
light bundle is blocked by a black disk covering the fovea (the central
depression of the macular retina where only cones are present and blood
vessels are lacking). It is used in the treatment of amblyopia otherwise
known as lazy eye (dimness of vision without apparent disease of the eye).
The current is run through a transformer for reduction to low-voltage.
|
|
114.
|
16345
|
Thiết bị đo độ lồi
mắt
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để đo mức độ lồi mắt. Nó có thể được thiết kế dưới dạng thước kẻ,
đồng hồ đo hoặc thước kẹp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Exophthalmometer
|
An ophthalmic
instrument used to measure the degree of exophthalmos (abnormal protrusion of
the eyeball). It may be designed in the form of a ruler, gauge, or calliper.
This is a reusable device.
|
|
115.
|
61569
|
Máy chụp cấu trúc
ngoại nhãn
|
Thiết bị quang học
cầm tay, sử dụng pin, dùng để chụp và phân tích ảnh kỹ thuật số về cấu trúc
ngoại nhãn. Dữ liệu này hỗ trợ chẩn đoán các bệnh lý về mắt như chứng mi mắt
sụp, lác, hoặc tăng nhãn áp. Thiết bị không chụp ảnh đáy mắt. Camera tích hợp
phần mềm đo đạc các thông số như đường kính đồng tử, đường kính mống mắt nhìn
thấy được (theo chiều ngang), chênh lệch phản xạ mép, khoảng cách giữa hai
đồng tử, và góc lác.
|
|
|
|
External ocular
measurement camera
|
A hand-held,
battery-powered, optical device intended for digital image capture and
analysis of the external ocular anatomy to assist in the diagnosis of
ophthalmic abnormalities (e.g., ptosis, strabismus, glaucoma); it is not
intended to capture images of the fundus. It consists of a digital camera
which includes software intended to take specific ocular measurements (e.g.,
pupil diameter, horizontal visible iris diameter, margin reflex difference, interpupillary
distance, strabismus angle).
|
|
116.
|
45729
|
Máy phân tích bán phần
trước nhãn cầu
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng nguồn điện xoay chiều (AC) để đo và đánh giá các thành phần khác
nhau của bán phần trước (như giác mạc, mống mắt, đồng tử, tiền phòng và thủy
tinh thể). Thiết bị này thường được sử dụng để đo bản đồ giác mạc, đo độ dày
giác mạc, đo kích thước đồng tử và phân tích ba chiều (3-D) bán phần trước
của mắt, bằng cách sử dụng, ví dụ như, hệ thống chụp ảnh Scheimpflug kênh đôi
quay vòng (giúp quan sát bán phần trước ở mặt phẳng đứng dọc) và hệ thống
hình ảnh Placido (bao gồm một đĩa có các vòng trắng đen đồng tâm). Thiết bị
này thường có tích hợp máy tính và cung cấp dữ liệu đầu ra cho máy tính với
phần mềm ứng dụng chuyên dụng đã được cài đặt sẵn; phần mềm này có thể được
bao gồm trong bộ thiết bị.
|
|
|
|
Eye anterior segment
analyser
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic instrument intended to be used to measure and
evaluate various properties of the anterior segment (i.e., cornea, iris,
pupil, anterior chamber and lens). It is typically used for corneal topography,
pachymetry, pupillometry and three-dimensional (3-D) analysis of the anterior
eye segment using, e.g., revolving dual-channel Scheimpflug photography
(viewing of the anterior segment in a sagittal plane) and Placido imaging
(involves a disk with concentric white and black rings). It is typically
computerized and provides output to a computer, with installed dedicated
application software; the software may be included.
|
|
117.
|
64289
|
Mẫu định vị mảnh/đầu
dò xạ trị nhãn cầu
|
Thiết bị hình vòm
được đặt lên khối u trên bề mặt mắt, giúp xác định vị trí tối ưu để đặt tấm
phóng xạ hoặc đầu áp xạ trong xạ trị nhãn cầu điều trị ung thư mắt. Còn được
gọi là tấm giả, có nhiều kích thước và hình dạng được làm từ vật liệu polymer
tổng hợp trong suốt để bác sĩ có thể hình dung đường viền khối u; sau khi đặt
đúng vị trí, khâu được đặt vào, thiết bị được tháo ra và tấm xạ trị được gắn
vào bề mặt mắt bằng các mũi khâu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye brachytherapy plaque-/applicator-
positioning template
|
A device in the form
of a dome designed to be placed over a tumour on the surface of the eye to help
determine optimal positioning of an eye brachytherapy plaque or applicator
for radionuclide treatment of the ocular cancer. Also referred to as a dummy
plaque, it is available in predetermined sizes and shapes and is made of
translucent synthetic polymer materials to enable the physician to visualize
tumour contours; once in the correct position sutures are put in place, the
device is removed, and the brachytherapy plaque is attached to the eye
surface using the sutures. This is a single-use device.
|
|
118.
|
38434
|
Hệ thống xạ tri áp ở
mắt, điều khiển bằng tay
|
Một thiết bị được che
chắn ở một mặt và có các vị trí rãnh để lắp nguồn xạ trị gần vận hành bằng
tay ở mặt còn lại, được sử dụng để chiếu tạm thời nguồn xạ trị lên bề mặt
nhãn cầu.
|
|
|
|
Eye brachytherapy
system applicator, manual
|
A device in the form
of a template that is shielded on one side and containing grooved positions
for manual brachytherapy sources on the other used for the temporary topical
application of brachytherapy sources to the surface of the eye.
|
|
119.
|
34880
|
Dụng cụ cọ rửa mắt
|
Một loại cọ dùng để
thu thập mẫu mô hoặc bôi vật liệu lên bề mặt mắt và/hoặc các cấu trúc liên
quan. Dụng cụ này thường có một tay cầm ở một đầu và lông, sợi hoặc gai ở đầu
kia. Các sợi lông, sợi hoặc gai có thể được gắn dọc theo một mặt phẳng hoặc
tỏa ra xung quanh một trục trung tâm. Phần tay cầm giống như trục có thể mềm
hoặc cứng và lông bàn chải có thể mềm hoặc cứng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye brush
|
A brush intended to
be used to gather tissue samples or to apply materials to the surface of the
eye and/or its associated structures. This instrument typically consists of a
handle at one end and bristles, fibres or spines, at the other. The bristles,
fibres or spines may be mounted along a single plane or radiate out around a
central shaft. The shaft-like handle may be flexible or rigid and the
bristles may be soft or stiff. This is a reusable device.
|
|
120.
|
32755
|
Bẫy cắt bỏ mắt
|
Dụng cụ nhãn khoa thủ
công được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật mắt, thường là để khoét bỏ
nhãn cầu. Thường bao gồm một ống dạng thòng lọng với hai vòng ngón tay cố
định và một vòng ngón tay trượt được thiết kế để định vị và thắt chặt một
vòng dây mỏng, mềm dẻo (dây thòng lọng) xung quanh mặt sau của nhãn cầu cần
cắt bỏ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye enucleation snare
|
A manual ophthalmic
instrument used in surgical procedures of the eye, typically for enucleation
of the eyeball. It typically consists of a cannula-like tube with two
stationary and one sliding finger rings designed to position and tighten a
loop of thin, flexible wire (the snare) around the posterior aspect of the
eyeball to be removed. This is a reusable device.
|
|
121.
|
61023
|
Túi chường ấm mắt, có
thể sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được đặt lên
mắt nhắm để chườm ấm giúp điều trị chứng rối loạn chức năng tuyến meibomius
(MGD), hội chứng khô mắt, viêm mi mắt và các bệnh lý mắt liên quan khác.
Thiết bị thường có dạng bao vải hình mặt nạ, hoặc: 1) chứa chất giữ nhiệt cần
được làm thiết bịng trong lò vi sóng trước khi sử dụng; hoặc 2) bao gồm một
hoặc nhiều bao chứa vật liệu tạo ra phản ứng hóa học tỏa nhiệt khi được kích
hoạt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye heat therapy
pack, reusable
|
A device intended to
be placed over closed eyes to apply heat/steam for the treatment of meibomian
gland dysfunction (MGD), dry eye syndromes, blepharitis (inflammation of the
eyelid), and other related ocular conditions. It is typically in the form of
a mask-shaped fabric envelope which either: 1) contains a heat-retaining
substance intended to be heated in a microwave oven prior to use; or 2)
includes an envelope(s) filled with a material that produces an exothermic
chemical reaction when activated. This is a reusable device.
|
|
122.
|
65753
|
Túi chường ấm mắt, sử
dụng một lần
|
Thiết bị được đặt lên
mắt nhắm để chườm ấm giúp điều trị chứng rối loạn chức năng tuyến meibomius
(MGD), hội chứng khô mắt, viêm mi mắt và các bệnh lý mắt liên quan khác.
Thường có dạng bao vải hình mặt nạ, hoặc: 1) chứa chất giữ nhiệt cần được làm
thiết bịng trong lò vi sóng trước khi sử dụng; hoặc 2) bao gồm bao bì chứa
vật liệu tạo ra phản ứng hóa học tỏa nhiệt khi kích hoạt. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Eye heat therapy
pack, single-use
|
A device intended to
be placed over closed eyes to apply heat/steam for the treatment of meibomian
gland dysfunction (MGD), dry eye syndromes, blepharitis (inflammation of the
eyelid), and other related ocular conditions. It is typically in the form of
a mask-shaped fabric envelope which either: 1) contains a heat-retaining
substance intended to be heated in a microwave oven prior to use; or 2)
includes an envelope(s) filled with a material that produces an exothermic
chemical reaction when activated. This is a single-use device.
|
|
123.
|
63491
|
Tấm rửa mắt, có thể
sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị có hệ thống
rửa mắt để dẫn dung dịch rửa vào bề mặt nhãn cầu, cho phép dung dịch nhẹ
nhàng rửa sạch bề mặt mắt (ví dụ: để rửa sạch giác mạc và củng mạc các
hạt/hóa chất gây kích ứng). Thiết bị cong/giống như chén, được đặt lên bề mặt
mắt, với một lỗ để cho phép dung dịch rửa chảy vào; thiết bị có thể bao gồm
một đoạn ống. Thiết bị được nối với bình chứa/bơm dung dịch rửa. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye irrigation shield,
reusable
|
A device intended to
be used with an eye irrigation kit/system to direct irrigation solution to
the surface of the eye and allow the solution to gently lavage the surface of
the eye (e.g., to flush the cornea and sclera of irritating particulates/chemicals).
It is a curved/cup-like device, intended to be placed over the eye surface,
with a port to allow entry of the irrigation solution; it may include a
length of tubing. It is intended to be connected to an irrigation solution
reservoir/pump. This is a reusable device.
|
|
124.
|
65415
|
Tấm rửa mắt, sử dụng
một lần
|
Thiết bị dẫn dung
dịch rửa mắt lên bề mặt mắt, giúp làm sạch nhẹ nhàng giác mạc và củng mạc
khỏi các hạt/hóa chất gây kích ứng. Thiết kế dạng cốc cong, đặt lên mắt, có
cổng dẫn dung dịch và có thể kèm ống dẫn. Kết nối với bình/bơm dung dịch rửa.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye irrigation shield,
single-use
|
A device intended to
be used with an eye irrigation kit/system to direct irrigation solution to
the surface of the eye and allow the solution to gently lavage the surface of
the eye (e.g., to flush the cornea and sclera of irritating
particulates/chemicals). It is a curved/cup-like device, intended to be
placed over the eye surface, with a port to allow entry of the irrigation
solution; it may include a length of tubing. It is intended to be connected
to an irrigation solution reservoir/pump. This is a single-use device.
|
|
125.
|
46718
|
Nam châm mắt, không
chạy bằng điện
|
Một dụng cụ cầm tay
không dùng điện được thiết kế để tạo ra từ trường nhằm định vị và loại bỏ các
dị vật bằng kim loại khỏi nhãn cầu; dụng cụ này có thể bao gồm một vòng dây ở
một đầu để lấy ra bằng cơ học. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye magnet, non-
powered
|
A non-electric
hand-held instrument designed to generate a magnetic field intended to locate
and remove metallic foreign bodies [typically those containing iron (Fe) or
steel] from eye tissue; it may include a wire loop at one end for mechanical
extraction. This is a reusable device.
|
|
126.
|
35495
|
Nam châm mắt, chạy
bằng điện
|
Một thiết bị chạy
bằng điện tạo ra từ trường nhằm mục đích định vị và loại bỏ các dị vật kim
loại khỏi nhãn cầu. Thường bao gồm một nam châm điện, một nguồn điện, bộ điều
khiển cường độ từ trường và các công tắc; cũng thường bao gồm một số đầu dò
có thể tháo rời (ví dụ: thẳng, cong) để tiếp cận tốt hơn và giảm thiểu chấn
thương cho mắt và có thể là các điểm khác trên bề mặt cơ thể. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye magnet, powered
|
A mains electricity
(AC-powered) device that generates a magnetic field intended to locate and
remove metallic foreign bodies [typically those containing iron (Fe) or
steel] from eye tissue. It typically includes an electromagnet, a power
supply, controls for the intensity of the magnetic field, and switches; it
also typically includes several detachable probes (e.g., straight, curved) to
provide better access and minimum trauma to the eye and possibly other points
on the surface of the body. This is a reusable device.
|
|
127.
|
32774
|
Kẹp cơ mắt
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay được thiết kế để kẹp và giữ các cơ ngoại nhãn (EOM)
mà không gây chấn thương trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Được làm bằng
thép không gỉ chất lượng cao và có nhiều kích cỡ và thiết kế khác nhau. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye muscle clamp
|
An hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to atraumatically grasp and hold the
extraocular muscles (EOM) during an ophthalmic surgical intervention. It is
made of high- grade stainless steel and is available in various sizes and
designs. This is a reusable device.
|
|
128.
|
12036
|
Móc cơ ngoại nhãn, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế để định vị và móc các cơ ngoại nhãn, thường dùng trong
phẫu thuật lác. Là dụng cụ mảnh với đầu dưới cong và có tay cầm, có nhiều
kích cỡ; một số móc có cán rất mảnh được thiết kế để cho phép đặt chỉ khâu
phía sau móc, giúp chỉ khâu an toàn hơn (tức là bám vào cơ tốt hơn). Không
được thiết kế để sử dụng trong nhãn cầu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye muscle hook,
reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to be used to locate and hook extraocular
muscles, typically during strabismus correction surgery. It is a slender
instrument with a bent blunt distal end and a handle, available in several
sizes; some hooks with a very fine shank are designed to allow suture
placement behind the hook, providing greater suture security (i.e., better
muscle attachment). It is not designed for intraocular use. This is a
reusable device.
|
|
129.
|
65521
|
Móc cơ ngoại nhãn, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công cầm tay, dùng để định vị và móc các cơ ngoại nhãn, thường trong phẫu
thuật lác; không dùng để sử dụng trong nhãn cầu. Đây là dụng cụ mảnh mai với
đầu xa cùn cong và một tay cầm, có nhiều kích cỡ; có thể có cán mảnh để giúp
đặt chỉ khâu phía sau móc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye muscle hook,
single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to locate and hook extraocular muscles,
typically during strabismus correction surgery; it is not designed for
intraocular use. It is a slender instrument with a bent blunt distal end and
a handle, available in several sizes; it may have a fine shank to facilitate
suture placement behind the hook. This is a single-use device.
|
|
130.
|
35660
|
Bao cơ nhãn cầu
|
Một thiết bị cấy ghép
được làm từ vật liệu tổng hợp, dùng để bao bọc hoặc cô lập cơ vận nhãn.
|
|
|
|
Eye muscle sleeve
|
An implantable device
made from synthetic materials that is used to encase or isolate an ocular
muscle.
|
|
131.
|
11661
|
Miếng đệm mắt Eye pad
|
Thiết bị dạng miếng
đệm được làm bằng nhiều chất liệu khác nhau (ví dụ: gạc, bông) được dùng để
bảo vệ mắt hoặc thấm hút dịch tiết của mắt. Đây là thiết bị có thể tái sử
dụng. Sản phẩm sử dụng một lần. A cushion-like device made of various
materials (e.g., gauze, cotton) intended to protect the eye or to absorb eye
secretions. This is a single-use device.
|
|
132.
|
61490
|
Miếng dán mắt
|
Miếng dán được sử
dụng để che một hoặc cả hai mắt, nhằm bảo vệ mắt sau khi thực hiện thủ thuật
hoặc là một phần của can thiệp điều trị nhãn khoa. Miếng dán được làm bằng
vật liệu tổng hợp hoặc sinh học. Đây là sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye patch
|
A device intended to
be used to close/cover one or both eyes, for the purpose of protecting the
eye after a procedure or as part of an ophthalmic therapeutic intervention.
It is made of a synthetic or biological material. This is a single-use
device.
|
|
133.
|
16025
|
Thìa nạo loại bỏ dị
vật trên bề mặt nhãn cầu
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được thiết kế để loại bỏ dị vật bám hoặc dính vào bề mặt
nhãn cầu. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và được thiết kế với tay
cầm nhỏ ở đầu trên và lưỡi dao lõm mỏng có mũi tròn ở đầu dưới. Bác sĩ nhãn
khoa sử dụng đầu này để loại bỏ dị vật. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye spud
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to remove a foreign
body/object embedded in or adhering to the surface of the eye globe. It is
typically made of high-grade stainless steel, and designed with a fine handle
at the proximal end and a thin concave blade with a rounded nose at the
distal end. The ophthalmologist uses this tip to remove the foreign
body/object. This is a reusable device.
|
|
134.
|
46549
|
Thìa nạo/ kim loại bỏ
dị vật trên bề mặt nhãn cầu
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được thiết kế để loại bỏ dị vật bám hoặc dính vào bề mặt
nhãn cầu. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và được
thiết kế với tay cầm nhỏ ở giữa dụng cụ. Một đầu là lưỡi dao lõm mỏng có mũi
tròn (spud), đầu kia là kim hình mũi giáo. Bác sĩ nhãn khoa sử dụng những đầu
kim này để loại bỏ dị vật/vật lạ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye spud/needle
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument intended to be used to remove a foreign
body/object embedded in or adhering to the surface of the eye globe. It is
typically made of high- grade stainless steel, and designed with a fine
handle in the centre of the instrument. At one end is a thin concave blade with
a rounded nose (spud), and at the other end is a spearhead-shaped needle. The
ophthalmologist uses these tips to remove the foreign body/object. This is a
reusable device.
|
|
135.
|
42526
|
Van dẫn lưu thuỷ dịch
|
Một thiết bị vô trùng
được thiết kế để điều chỉnh dòng chảy của dịch giữa tiền phòng và khoang
quanh kết mạc của mắt bằng cách dẫn lưu dịch khi áp suất trong tiền phòng cao
hơn giá trị được đặt trước (ví dụ: 8 đến 10 mmHg). Nó thường là một van rất
nhỏ (ví dụ: khe hở) được cấy ghép vào mắt như một thành phần của stent mắt và
thường được sử dụng ở những bệnh nhân bị bệnh tăng nhãn áp tiến triển khi,
mặc dù đã sử dụng thuốc, phương pháp điều trị bằng laser hoặc thủ thuật lọc
bệnh tăng nhãn áp trước đó (phẫu thuật cắt trabeculectomy), việc bổ sung ống
dẫn lưu và van (ống dẫn lưu nước) được khuyến nghị.
|
|
|
|
Eye valve
|
A sterile device
designed to regulate the flow of fluid between the anterior chamber and the
space around the conjunctiva of the eye by allowing flow when the pressure in
the chamber is above a pre-set value (e.g., 8 to 10 mmHg). It is typically a
very small (e.g., slit) valve implanted in the eye as a component of an eye
stent, and typically used in patients with advanced glaucoma when, despite
the use of medication, laser treatments, or a previous glaucoma filtration
procedure (trabeculectomy), the addition of a drainage tube and valve
(aqueous shunt) is recommended.
|
|
136.
|
11653
|
Cốc rửa mắt
|
Một chiếc cốc được
thiết kế vừa vặn quanh hốc mắt, chứa nước ấm hoặc dung dịch rửa mắt dùng để
áp lên trên mắt và rửa sạch mắt bị tổn thương. Thường được sử dụng như một
biện pháp sơ cứu khi bụi hoặc các hạt khác vô tình xâm nhập vào mắt. Thường
được làm bằng nhựa, thủy tinh hoặc gốm và được dùng tại nhà, cơ sở y tế hoặc
bệnh nhân điều trị nội trú. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye wash cup
|
A receptacle designed
to fit around the eye socket and which is filled with warm water or an
eyewash solution and placed over the eye to allow the liquid to wash the
affected eye. It is typically used as a first line measure when dust or other
particles have inadvertently entered the eye. It is usually made of plastic,
glass or a ceramic material and is intended for use in the home, in a
clinical setting, or for hospitalized or institutionalized patients. This is
a reusable device.
|
|
137.
|
63469
|
Vật liệu băng vết
thương mắt, chế phẩm từ người
|
Vật liệu protein
nguồn gốc từ người được sử dụng để bảo vệ và/hoặc thúc đẩy sự lành vết thương
bề mặt nhãn cầu (ví dụ: loét giác mạc, vết thương sau phẫu thuật) và bệnh (ví
dụ: viêm kết mạc). Vật liệu được lấy từ màng ối người (mô nhau thai) được xử
lý đông lạnh hoặc khử nước để tiêu diệt tế bào trong mô; một số loại được kết
hợp với riboflavin. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye wound dressing,
human- derived
|
A human-derived,
protein matrix material intended to protect and/or promote healing of ocular
surface tissue affected by wounds (e.g., corneal ulcers, postoperative
wounds) and disease (e.g., keratitis). It is derived from human amnion
(placental tissue) which is either cryo-processed or dehydrated to destroy
the cells in the tissue; some types are combined with riboflavin. This is a
single-use device.
|
|
138.
|
47048
|
Vật liệu băng vết
thương mắt, tổng hợp
|
Một vật liệu vô trùng
có tác dụng bảo vệ bề mặt nhãn cầu sau do chấn thương (ví dụ như trầy xước
giác mạc) hoặc phẫu thuật nhãn khoa, bằng cách tạo ra một rào cản cơ học
chống lại vi khuẩn và môi trường. Chất này thường được bôi qua túi kết mạc,
tại đó chất này hòa với nước mắt để tạo thành một lớp màng nhớt, đồng thời
bảo vệ bề mặt nhãn cầu khỏi ma sát do chuyển động của mắt và chớp mắt trong
quá trình lành lại. Chất này được làm từ vật liệu tổng hợp (ví dụ như hydropolyme)
và thường có dạng gel hoặc kem trong ống. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không
thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Eye wound dressing,
synthetic
|
A sterile substance
intended to protect the surface of wounded ocular tissue, due to trauma
(e.g., corneal abrasion) or ophthalmic surgery, by providing a mechanical
barrier to bacteria and the environment. It is typically applied via the
conjunctival sac where it mixes with tear fluid to form a viscous film that
also protects the ocular surface from frictions due to ocular movements and
blinking during the healing process. It is made of synthetic materials (e.g.,
hydropolymer) and is typically available as a gel or cream in a tube. After
application, this device cannot be reused.
|
|
139.
|
64414
|
Kính theo dõi hoạt
động của mắt/mi mắt
|
Thiết bị điện theo
dõi chuyển động mắt và/hoặc mi mắt để hỗ trợ phát hiện tình trạng tỉnh
táo/ngủ gật, động kinh, và/hoặc chẩn đoán rối loạn tiền đình. Thiết bị gồm
khung kính/mắt bảo hộ và có thể tích hợp cảm biến hồng ngoại, đèn LED hồng
ngoại, camera video hồng ngoại và/hoặc điốt quang, truyền tín hiệu số đến bộ
xử lý. Phần mềm xem video chuyên dụng có thể được sử dụng.
|
|
|
|
Eye/eyelid movement
monitoring spectacles/goggles
|
An
electrically-powered optical device intended to monitor eyelid and/or eye
movements to assist in the detection of alertness/drowsiness, epileptic
seizures, and/or to assist in the identification of vestibular disorder. It
consists of a spectacle/goggle-like frame and may include an infrared
sensor(s), infrared LED(s), infrared video camera(s), and/or a photodiode(s);
it transmits a digital signal to a processing unit, which may use an
off-the-shelf video viewing software application.
|
|
140.
|
62917
|
Dụng cụ cố định nhãn
cầu, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, dùng để cố định nhãn cầu trong nhiều thủ thuật nhãn khoa.
Đầu xa được cấu tạo thành vòng mở hoặc kín với phần nối cố định hoặc xoay với
tay cầm; vòng có thể trơn nhẵn hoặc có răng cùn. Dụng cụ thường được làm bằng
kim loại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eyeball fixation
instrument, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used for fixation of the
eyeball during a variety of ocular procedures. The distal end is configured
as an open or closed ring with a fixed or swivelling attachment to a handle;
the ring may be smooth or have blunt teeth. The instrument is typically
metallic. This is a reusable device.
|
|
141.
|
64287
|
Dụng cụ cố định nhãn
cầu, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, dùng để cố định nhãn cầu trong nhiều thủ thuật nhãn khoa.
Đầu xa được cấu tạo thành vòng mở hoặc kín với bộ phận gắn cố định hoặc xoay
vào tay cầm; vòng có thể trơn nhẵn hoặc có răng cùn. Dụng cụ thường làm bằng
kim loại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyeball fixation
instrument, single- use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used for fixation of the
eyeball during a variety of ocular procedures. The distal end is configured
as an open or closed ring with a fixed or swivelling attachment to a handle;
the ring may be smooth or have blunt teeth. The instrument is typically
metallic. This is a single-use device.
|
|
142.
|
37280
|
Vật liệu bôi trơn mắt
giả
|
Chất liệu dùng để làm
sạch và bôi trơn mắt giả. Có thể sử dụng tại nhà hoặc cơ sở y tế. Sau khi sử
dụng, sản phẩm này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Eyeball prosthesis
lubricant
|
A material intended
to be used for cleaning and lubricating an artificial eye. It is intended for
use in the home or healthcare facility. After application, this device cannot
be reused.
|
|
143.
|
67072
|
Mắt giả
|
Một vật liệu dùng
dùng cho mặt trước của mắt giả nhằm tăng độ phóng đại của mống mắt giả cho
mục đích thẩm mỹ. Vật liệu này thường được làm bằng nhựa acrylic. Sau khi sử
dụng, sản phẩm này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Eyeball prosthesis magnification
resin
|
A material intended
to be applied to the anterior surface of an eyeball prosthesis to increase
the magnification of the prosthetic iris for cosmetic purposes. It is
typically made of acrylic resin. After application, this device cannot be
reused.
|
|
144.
|
42522
|
Mắt giả, thiết kế riêng
|
Vật liệu nhân tạo
thay thế cho nhãn cầu, giống với phần trước của mắt, được chế tạo riệng biệt
cho từng người. Thường được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa và được dùng để đưa
vào ổ mắt của bệnh nhân/người dùng ở phía trước ổ mắt nhân tạo hoặc nhãn cầu
đã được mổ bỏ, vì mục đích thẩm mỹ. Thiết bị này không được dùng để cấy ghép.
|
|
|
|
Eyeball prosthesis,
custom-made
|
An artificial
substitute for the eyeball, resembling the anterior portion of the eye, made
to individual specifications. It is usually constructed of glass or plastic
and is intended to be inserted into a patient/user's eye socket anterior to
an orbital implant, or the eviscerated eyeball, for cosmetic purposes. This
device is not intended to be implanted.
|
|
145.
|
42527
|
Mắt giả, tiêu chuẩn
|
Bộ phận nhân tạo thay
thế cho nhãn cầu, giống với phần trước của mắt, không được chế tạo riệng biệt
cho từng người. Thường được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa và được dùng để đưa
vào ổ mắt của bệnh nhân/người dùng ở phía trước ổ mắt nhân tạo hoặc nhãn cầu
đã được mổ bỏ, vì mục đích thẩm mỹ. Thiết bị này không được dùng để cấy ghép.
|
|
|
|
Eyeball prosthesis,
standard
|
An artificial
substitute for the eyeball, resembling the anterior portion of the eye, that
is not made to individual specifications. It is usually constructed of glass
or plastic and is intended to be inserted into a patient/user's eye socket
anterior to an orbital implant, or the eviscerated eyeball, for cosmetic
purposes. This device is not intended to be implanted.
|
|
146.
|
64251
|
Kim luồn cân mi mắt
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công cầm tay, được sử dụng để luồn cân mạc tự thân hoặc vật liệu tổng hợp
vào mi mắt trên trong quá trình phẫu thuật treo cơ thái dương để điều trị
chứng mi mắt sụp xuống. Còn được gọi là kim cân mạc Wright, kim có đầu rất
mảnh với lỗ nhỏ để giữ vật liệu được kéo qua mi mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Eyelid fascia- introduction
needle
|
A hand-held manual
surgical instrument intended for the introduction of autologous fascia, or synthetic
material, into the upper eyelid during a temporalis sling operation for the
treatment of ptosis. Otherwise known as Wright’s fascia needle, it has a very
slender tip with an eyelet to hold the material being pulled through the
eyelid. This is a reusable device.
|
|
147.
|
62516
|
Máy chườm ấm mi
|
Thiết bị bám dính da
được kết nối với bộ phận điều khiển hệ thống để cung cấp liệu pháp nhiệt tại
chỗ cho bề mặt mi mắt ngoài của bệnh nhân trưởng thành trong quá trình điều
trị chứng rối loạn tuyến meibomius, hội chứng khô mắt, viêm bờ mi (viêm mi
mắt) và các bệnh lý mắt liên quan khác. Bộ phận bao gồm miếng dán/dải nhiệt
dính vào mi mắt và thường có dây cáp để kết nối với bộ điều khiển. Thiết bị
được sử dụng bởi chuyên gia trong môi trường chuyên nghiệp (ví dụ: lâm sàng).
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyelid heat therapy
system applicator
|
A skin-adherent
device intended to be connected to a system control unit to deliver localized
heat therapy to the outer eyelid surfaces of an adult patient during
treatment of meibomian gland dysfunction (MGD), dry eye syndromes,
blepharitis (inflammation of the eyelid), and other related ocular
conditions. It consists of an adhesive heat patch/strip that is adhered to
the eyelid(s), and typically a cable to allow connection to the control unit.
It is intended to be used by a professional in a professional (e.g.,
clinical) setting. This is a single-use device.
|
|
148.
|
62518
|
Bộ điều khiển máy
chườm ấm mi
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện có mục đích kiểm soát việc áp dụng liệu pháp nhiệt cục bộ
vào bề mặt ngoài của mi mắt của bệnh nhân trưởng thành trong quá trình điều
trị rối loạn chức năng tuyến meibomius (MGD), hội chứng khô mắt, viêm bờ mi
(viêm mi mắt) và các tình trạng mắt liên quan khác. Đây là một thiết bị di
động có mục đích kiểm soát nhiệt độ áp dụng cho mi mắt thông qua một đầu bôi
trên bề mặt da; các đầu bôi không được bao gồm. Dành cho các chuyên gia sử
dụng trong môi trường chuyên nghiệp (ví dụ: lâm sàng).
|
|
|
|
Eyelid heat therapy
system control unit
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended to control the application of
localized heat therapy to the outer eyelid surfaces of an adult patient
during treatment of meibomian gland dysfunction (MGD), dry eye syndromes,
blepharitis (inflammation of the eyelid), and other related ocular
conditions. It is a portable unit intended to control the temperature applied
to the eyelids via a skin surface applicator; the applicators are not
included. It is intended to be used by a professional in a professional
(e.g., clinical) setting.
|
|
149.
|
35349
|
Vành mi, sử dụng
nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa tự giữ, được dùng để vạch mi mắt ra trong quá trình khám hoặc
thủ thuật nhãn khoa. Dụng cụ này thường bao gồm hai cánh tay nối với nhau tại
một điểm trục và đầu tận cùng là đầu tù; các cánh tay có thể được mở rộng
bằng cơ chế tự mở hoặc có thể điều chỉnh để kéo căng mô. Dụng cụ này có nhiều
kích cỡ, hình dạng và đường viền khác nhau và thường được làm bằng thép không
gỉ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eyelid speculum,
reusable
|
A self-retaining, ophthalmic
surgical instrument intended to be used to retract the eyelids during an
opthalmologic examination or procedure. It is typically composed of two arms
joined at a pivot point and that terminate in blunt tips; the arms can be
expanded with a self-opening or adjustable mechanism to stretch tissue. The
device is available in various sizes, shapes, and contours and is usually
made of stainless steel. This is a reusable device.
|
|
150.
|
46959
|
Vành mi, sử dụng một
lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa tự giữ được dùng để kéo mi mắt lại trong quá trình khám hoặc
thủ thuật nhãn khoa. Dụng cụ này thường bao gồm hai cánh tay nối với nhau tại
một điểm trục và đầu tận cùng là đầu tù; các cánh tay có thể được mở rộng
bằng cơ chế tự mở hoặc có thể điều chỉnh để kéo căng mô. Thiết bị có nhiều
kích cỡ, hình dạng và đường viền khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyelid speculum,
single-use
|
A self-retaining
ophthalmic surgical instrument intended to be used to retract the eyelids
during an ophthalmologic examination or procedure. It is typically composed
of two arms joined at a pivot point and that terminate in blunt tips; the
arms can be expanded with a self-opening or adjustable mechanism to stretch
tissue. The device is available in various sizes, shapes, and contours. This
is a single-use device.
|
|
151.
|
58218
|
Máy chườm ấm
|
Thiết bị nhãn khoa
dùng để tác động nhiệt và áp lực (massage áp lực gián đoạn) lên bề mặt mi mắt
ngoài để điều trị bệnh về bờ mi (LMD), rối loạn tuyến meibomius (MGD) và/hoặc
khô mắt do bay hơi. Bao gồm hai tấm nhỏ, một đặt dưới mi mắt và một có các
phần tử gia nhiệt/xung đặt lên phía ngoài mi mắt, thiết bị được sử dụng với
bộ điều khiển tái sử dụng (không được cung cấp kèm theo). Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Eyelid thermal
pulsation system applicator
|
An ophthalmic device
designed to apply heat and pressure (intermittent pressure massage) to the
outer eyelid surface for treatment of lid margin disease (LMD), meibomian
gland dysfunction (MGD) and/or evaporative dry eye. It consists of two small
plates, one positioned under the eyelid, and the other with heating/pulsing
elements applied to the outside of the eyelid, and is used with a reusable
control unit (not included). This is a single-use device.
|
|
152.
|
62688
|
Ống khí/dây cáp điện
dùng cho máy chườm ấm mi mắt
|
Dây điện và ống dẫn
khí không tiếp xúc với bệnh nhân, có đầu nối ở mỗi đầu, dùng để truyền điện
và khí nén từ bộ điều khiển hệ thống xung nhiệt mi mắt đến đầu tiếp xúc.
Thiết bị giúp dẫn nhiệt và áp lực lên bề mặt mi mắt ngoài để điều trị bệnh lý
bờ mi, đặc biệt là rối loạn tuyến meibomius (MGD). Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Eyelid thermal
pulsation system cable/tubing
|
A non-patient-contact
electrical cord and air supply tubing with connectors at each end designed to
transmit electrical power and pressurized air between an eyelid thermal
pulsation system control unit and its eyelid applicator. It is used for the
application of heat and pressure to the outer eyelid surface for the
treatment of lid margin disease (LMD), especially meibomian gland dysfunction
(MGD). This is a reusable device.
|
|
153.
|
58217
|
Bộ điều khiển máy
chườm ấm mi mắt
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng điện, có mục đích kiểm soát việc áp nhiệt và áp lực (massage áp
suất gián đoạn) lên mi mắt trong quá trình điều trị bệnh bờ mi (LMD), rối
loạn chức năng tuyến meibomius (MGD) và/hoặc khô mắt do bay hơi. Thiết bị bao
gồm các nút điều khiển, phần mềm tích hợp và một bộ phận hiển thị trực quan
(VDU) và được thiết kế để kiểm soát nguồn cung cấp nhiệt và áp lực, thông qua
đầu tiếp xúc dùng một lần đi kèm (không kèm theo).
|
|
|
|
Eyelid thermal pulsation
system control unit
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended to control the application of
heat and pressure (intermittent pressure massage) applied to the eyelids
during treatment of lid margin disease (LMD), meibomian gland dysfunction
(MGD) and/or evaporative dry eye. It typically includes controls, integrated
software, and a visual display unit (VDU) and is designed to control the heat
and pressure supply that are applied via an attached disposable applicator
(not included).
|
|
154.
|
18142
|
Dụng cụ tăng trọng
lượng mi mắt, đeo ở ngoài
|
Thiết bị nhãn khoa
được áp dụng cho bên ngoài mi mắt trên để nén mi mắt; nhằm phục hồi chức năng
của cơ mi mắt trên (musculus orbicularis oculi). Thiết bị này có thể được
dùng để: 1) điều trị tình trạng liệt mặt tạm thời do liệt Bell, chấn thương
hoặc đột quỵ; hoặc 2) để xác định kích thước phù hợp của trọng lượng cấy ghép
mi mắt trước khi phẫu thuật. Thiết bị này sử dụng trọng lực để nhẹ nhàng đóng
mi mắt trên khi chớp mắt hoặc khi cơ mi mắt được thư giãn và được làm bằng
vật liệu nặng (ví dụ: tantalum). Thiết bị được đeo ngay phía trên lông mi,
dán vào da bằng băng dính hai mặt và có nhiều màu da khác nhau (hồng, rám
nắng, nâu, nâu sẫm).
|
|
|
|
Eyelid weight,
external
|
An ophthalmic device
that is applied to the outside of the upper eyelid to "lidload" the
eyelid to restore upper eyelid muscle (musculus orbicularis oculi) function.
This device can be used for: 1) the treatment of temporary facial paralysis
caused by Bell's palsy, trauma, or a stroke; or 2) to determine the
appropriate size of implantable eyelid weights prior to surgery. This device
uses gravity to gently close the upper eyelid when blinking or when the
eyelid muscle is relaxed, and is made of a heavy material (e.g., tantalum).
It is worn just above the eyelashes, adhered to the skin with double-sided
adhesive tape, and is coloured in a variety of skin shades (pink, tan, brown,
dark brown).
|
|
155.
|
18074
|
Dụng cụ tăng trọng
lượng mi mắt, dạng cấy ghép
|
Thiết bị nhãn khoa
được cấy dưới da bên trong mi mắt trên để nâng mi mắt; lên mi mắt nhằm phục
hồi chức năng của cơ mi mắt trên (musculus orbicularis oculi). Được dùng để
điều trị chứng hở mi - một tình trạng thường là hậu quả của chứng liệt mặt do
liệt Bell, chấn thương, đột quỵ hoặc là biến chứng của phẫu thuật cắt bỏ một
số loại khối u gần dây thần kinh mặt. Thiết bị này sử dụng trọng lực để nhẹ
nhàng đóng mi mắt trên khi chớp mắt hoặc khi cơ mi mắt được thư giãn, được
làm bằng vật liệu nặng [ví dụ: vàng (Au), bạch kim (Pt)].
|
|
|
|
Eyelid weight,
implantable
|
An ophthalmic device
that is implanted subcutaneously within the upper eyelid to
"lidload" the eyelid to restore upper eyelid muscle (musculus
orbicularis oculi) function. This device is used for the treatment of
lagophthalmos, a condition that frequently results from facial paralysis
caused by Bell's palsy, trauma, a stroke, or as an indirect consequence of
the surgical removal of certain types of tumour in close proximity to the
facial nerve. This device uses gravity to gently close the upper eyelid when
blinking or when the eyelid muscle is relaxed, and is made of a heavy
material [e.g., gold (Au), platinum (Pt)].
|
|
156.
|
45357
|
Tấm sinh học cấy ghép
mi
|
Một thiết bị có nguồn
gốc từ mô động vật ( thường là lợn) được chế tạo thành các tấm có nhiều kích
thước và độ dày khác nhau phù hợp cho việc ghép, tái tạo và sửa chữa mô mềm
của mi mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyelid xenograft
|
A device derived from
animal tissues (porcine) that is prepared into sheets of various sizes and
thicknesses appropriate for the grafting, reconstruction, and repair of the
soft tissue of the eyelid. This is a single-use device.
|
|
157.
|
35151
|
Hệ thống rửa bề mặt
mắt
|
Một hệ thống thiết bị
dùng để tưới rửa tự động hoặc bán tự động bề mặt mắt (củng mạc và giác mạc).
Hệ thống gồm một bộ phận cơ điện chính có thể bao gồm một máy bơm để truyền
dung dịch không phải thuốc (ví dụ: nước muối), một máy chiết xuất và các bộ
điều khiển nhiệt độ và tốc độ tưới rửa; Có thể được ghép nối với các thấu
kính đặc biệt (ví dụ: liệu pháp Morgan) và/hoặc với các tay cầm chuyên dụng
(ví dụ: Lewis), canuyn, ống thông và/hoặc đầu dò. Hệ thống này được dùng để
loại bỏ mô tổn thương và/hoặc mảnh vụn (ví dụ như dị vật) trong các thủ
thuật/phẫu thuật nhãn khoa và tại các khoa cấp cứu.
|
|
|
|
Eye-surface lavage
system
|
A device assembly
designed for automated or semi-automated irrigation and washing of the eye
surface (i.e., sclera and cornea). It typically consists of a main
electromechanical unit that may include a pump for infusion of non-medicated
liquid (e.g., saline), an extractor, and controls for the temperature and the
rate of irrigation; it may be coupled to special lenses (e.g., Morgan
therapeutic) and/or to dedicated handpieces (e.g., Lewis), cannulae,
catheters, and/or probes. The system is used to remove damaged tissue and/or
debris (e.g., foreign objects) for ophthalmic procedures/surgery and in
emergency departments.
|
|
158.
|
58253
|
Màn hình Bjerrum
|
Màn hình tiếp tuyến
màu đen dùng để đánh giá phạm vi trường nhìn ngoại biên của bệnh nhân bằng
cách lập bản đồ phản ứng thị giác với vật kiểm tra được di chuyển từ ngoại
biên về phía trung tâm màn hình. Thông thường, màn hình gồm các vòng tròn
đồng tâm và một số bán kính được phân bố đều xung quanh chu vi, được sử dụng
kết hợp với que cầm tay có đầu trắng hoặc đầu sáng và ghim đánh dấu màu đen.
Kết quả được ghi lại thủ công trên biểu đồ tương ứng. Còn được gọi là màn
hình Bjerrum.
|
|
|
|
Felt tangent screen
|
A black tangent
screen intended for assessing the extent of the patient's peripheral visual
field by mapping the visual response to a test object moved from the
periphery towards the centre of the screen. It typically consists of a series
of concentric circles and a number of radii equally spaced around the
circumference and is used in conjunction with a hand-held wand with a distal
white spot or illuminated tip and black marking pins. The results are
recorded manually on a corresponding chart. Also known as a Bjerrum screen.
|
|
159.
|
57995
|
Hệ thống laser
Femtosecond trong nhãn khoa
|
Một cụm thiết bị sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) trong đó năng lượng đầu vào (ví dụ như
đèn flash, laser diode) được sử dụng để kích thích thanh thủy tinh/tinh thể
phát ra chùm tia laser công suất cao dùng cho mục đích cắt bỏ và rạch mắt
(rạch thủy tinh thể bị đục, cắt/hầm giác mạc/củng mạc hình vòng cung, cắt bao
trước, cắt phaco, vạt giác mạc, ghép giác mạc dạng phiến/đục lỗ). Hệ thống
bao gồm một thiết bị dẫn tia, thiết bị hình ảnh, máy tính, phần mềm và bộ
điều khiển; cắt bằng cách phá vỡ quang học vi mô của mô được tạo ra bởi các
xung cực ngắn [femtosecond]. Không bao gồm công nghệ hình ảnh đáy mắt và tia
laser điều trị không được nhân đôi tần số.
|
|
|
|
Femtosecond
ophthalmic solid- state laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly in which input energy (e.g., flashlamp, diode
laser) is used to excite a glass/crystal rod to emit a high-power laser beam
intended for ocular resections and incisions (cataract incisions, arcuate
corneal/scleral cuts/tunnels, anterior capsulotomy, phacofragmentations,
corneal flaps, lamellar/perforating keratoplasty). The system includes a beam
delivery device, imaging device, computer, software and controls; it cuts by
micro- photodisruption of tissue created by focused ultra-short [femtosecond
(FS)] pulses; it does not include fundus imaging technology and the
therapeutic laser is not frequency-doubled.
|
|
160.
|
45192
|
Dụng cụ treo mắt sợi
quang đa năng
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay có phần đầu mỏng, cứng, cong góc và tích hợp bó sợi quang. Nó
được đưa vào mắt trong quá trình can thiệp phẫu thuật để thao tác di chuyển
các cấu trúc giải phẫu hoặc dị vật trong mắt và đồng thời dẫn một trường ánh
sáng lạnh để chiếu sáng vị trí phẫu thuật bằng một dây cáp dẫn sáng, có thể
tích hợp hoặc rời với thiết bị. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không
gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Fibreoptic general-purpose
ophthalmic hook
|
A hand-held manual
surgical instrument with a thin, rigid insertion portion ending in a tip that
bends at an angle, and an integrated fibreoptic bundle. It is inserted into
the eye during surgical intervention to manipulate anatomical structures or
foreign bodies within the eye and simultaneously conduct a field of cold
light to illuminate the surgical site. It is connected through a light cable,
that may, or may not be part of the device, to a light source that generates
the light. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a
reusable device.
|
|
161.
|
66708
|
Dây dẫn sáng nội nhãn
|
Thiết bị giống như
đầu dò, không cần nguồn điện, dùng để xuyên qua củng mạc để dẫn ánh sáng từ
nguồn sáng (không được cung cấp kèm theo) vào bên trong mắt trong phẫu thuật
nhãn khoa. Thường được cung cấp kèm trocar và cáp sợi quang; đầu thiết bị có
thể phẳng, tròn, nhọn hoặc nghiêng và cũng có thể có đầu nối để gắn dụng cụ
nhãn khoa. Không phải là ống rỗng để cung cấp lối vào cho các dụng cụ khác
hoặc để truyền dịch (tức là không phải là ống thông), và không dùng để thao
tác mô nội nhãn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Fibreoptic
intraocular illuminator
|
A non-powered,
invasive, probe-like device designed to penetrate the sclera to conduct cold
light from a light source (not included) to the interior of the eye during
ophthalmic surgery. It is typically provided with a trocar and a fibreoptic
cable; the tip of the device may be flat, rounded, pointed or angled and may
also have a connector for ophthalmic instrument attachment. It is not a
tubular device intended to provide access for other instruments or for fluid
transfer (i.e., not a cannula), and it is not intended for intraocular tissue
manipulation. This is a single-use device.
|
|
162.
|
44934
|
Ống soi quang lệ đạo
|
Một ống nội soi có
phần mềm dẻo được đưa vào để quan sát, chẩn đoán và điều trị bên trong hệ
thống lệ đạo. Ống được đưa vào qua lỗ lệ trong quá trình khám ống lệ mũi hoặc
phẫu thuật lệ đạo. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng thông qua bó
sợi quang. Ống nội soi này được sử dụng để quan sát toàn bộ đường lệ đạo (đặc
biệt là giữa các điểm lệ và lỗ ống lệ mũi) và điều trị các tổn thương ở đó.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible fibreoptic lacrimal
endoscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for observation, diagnosis, and treatment within
the lacrimal passage. It is inserted through the lacrimal puncti during
nasolacrimal duct examination or nasolacrimal surgery. Anatomical images are
transmitted to the user by the device through a fibreoptic bundle. This
endoscope is used to observe the lacrimal passage (particularly between the
lacrimal puncti and the nasolacrimal duct opening), and for treatment of the
lesions therein. This is a reusable device.
|
|
163.
|
44930
|
Ống soi quang nội nhãn
|
Một ống nội soi có
phần mềm dẻo được đưa vào để quan sát và điều trị nhãn cầu và các cấu trúc
liên quan. Thiết bị này được đưa vào mắt trong các phẫu thuật như nội soi
võng mạc và phẫu thuật glôcôm /đục thủy tinh thể. Hình ảnh giải phẫu được
truyền đến người dùng thông qua bó sợi quang. Một số ống nội soi có kênh làm
việc để đưa thêm dụng cụ phẫu thuật. Thường được sử dụng để quan sát võng
mạc, pars plana hoặc phần sau của mống mắt, góc tiền phòng (góc mống mắt giác
mạc). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible fibreoptic
ophthalmic endoscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for the observation and treatment of the
eyeball and related structures. It is inserted into the eye during procedures
such as endoscopic vitreoretinal surgery and glaucoma/cataract surgery.
Anatomical images are transmitted to the user by the device through a
fibreoptic bundle. Some endoscopes have a working channel to convey an
instrument for procedures. It is usually used for observation of the retina,
pars plana, or the posterior part of the iris, angles (angulus
iridocornealis). This is a reusable device.
|
|
164.
|
44935
|
Ống nội soi lệ mũi
|
Một ống nội soi có
phần mềm dẻo được đưa vào để quan sát, chẩn đoán và điều trị bên trong hệ
thống lệ đạo. Ống thông được đưa vào qua lỗ lệ trong quá trình khám ống lệ
mũi hoặc phẫu thuật lệ đạo. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng
thông qua hệ thống video có chip cảm biến hình ảnh ở đầu xa của ống nội soi
và hình ảnh hiển thị trên màn hình. Ống nội soi này được sử dụng để quan sát
lệ đạo (đặc biệt là giữa các điểm lệ và lỗ ống lệ mũi) và điều trị các tổn
thương ở đó. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible video
lacrimal endoscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for observation, diagnosis, and treatment
within the lacrimal passage. It is inserted through the lacrimal puncti
during nasolacrimal duct examination or nasolacrimal surgery. Anatomical
images are transmitted to the user by a video system with an image sensor
chip at the distal end of the endoscope and the images showing on a monitor.
This endoscope is used to observe the lacrimal passage (particularly between
the lacrimal puncti and the nasolacrimal duct opening), and for treatment of
the lesions therein. This is a reusable device.
|
|
165.
|
44931
|
Ống soi video nội nhãn
|
Một ống nội soi có
phần mềm dẻo được đưa vào để quan sát và điều trị nhãn cầu và các cấu trúc
liên quan. Thiết bị này được đưa vào mắt trong các phẫu thuật nội soi võng
mạc và phẫu thuật glôcôm/đục thủy tinh thể. Hình ảnh giải phẫu được truyền
đến người dùng thông qua hệ thống video có chip cảm biến hình ảnh ở đầu xa
của ống nội soi và hình ảnh hiển thị trên màn hình. Một số ống nội soi có
kênh làm việc để đưa dụng cụ vào để thực hiện thủ thuật. Thường được sử dụng
để quan sát võng mạc, pars plana hoặc phần sau của mống mắt, góc tiền phòng
(góc mống mắt giác mạc). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible video
ophthalmic endoscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for the observation and treatment of the
eyeball and related structures. It is inserted into the eye during procedures
such as endoscopic vitreoretinal surgery and glaucoma/cataract surgery.
Anatomical images are transmitted to the user by a video system with an image
sensor chip at the distal end of the endoscope and the images showing on a
monitor. Some endoscopes have a working channel to convey an instrument for
procedures. It is usually used for observation of the retina, pars plana, or
the posterior part of the iris, angles (angulus iridocornealis). This is a
reusable device.
|
|
166.
|
32758
|
Vòng nâng nhãn cầu
|
Một dải tròn, thường
làm bằng thép không gỉ, được khâu vào củng mạc để ngăn ngừa nhãn cầu bị xẹp
trong các ca phẫu thuật nội nhãn khó khăn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flieringa Flieringa
ophthalmic ring
|
A circular band,
typically stainless steel, sutured to the sclera to prevent collapse of the
globe (sphere) during difficult intraocular operations. This is a reusable
device.
|
|
167.
|
32708
|
Thiết bị soi kết mạc
cùng đồ
|
Một thiết bị nhãn
khoa thủ công, không vô trùng, dùng để quan sát gián tiếp vùng cùng đồ kết
mạc trên và mặt trong của mi mắt thay cho việc lật mi mắt. Đây là một chiếc
vòng nhẹ, tự nâng đỡ, có đường kính khoảng 5 cm, có gờ dưới để đỡ một chiếc
gương bề mặt trước (gương FS), với một cạnh nhựa mềm tì vào mi mắt dưới. Ở
mép trên có một kẹp lò xo dùng để móc và kéo mi trên, giữ mi mắt mở nhằm hỗ
trợ việc kiểm tra kết mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Fornixscope
|
A non-sterile,
manually-operated, ophthalmic device intended to provide indirect access and
viewing of the upper conjunctival fornix and inner surface of the eyelid as
an alternative to eyelid eversion. It is typically a self-supporting,
lightweight ring, approximately 5 cm in diameter, which loosely supports at
its lower edge a first surface mirror (FS mirror), also known as a front
surface mirror, with a soft plastic edge that rest against the lower eyelid.
From its upper edge it supports a spring-mounted clip used to engage the skin
of the upper eyelid so that it pulls back and holds open the eyelid to aid in
the examination of the conjunctiva. This is a reusable device.
|
|
168.
|
32693
|
Thấu kính Fresnel
|
Một thấu kính rất
mỏng và mềm được dùng để gắn vào mặt sau của kính mắt để tập trung ánh sáng
vào một điểm hội tụ giúp kiểm soát nhiều tình trạng thị lực khác nhau bao gồm
chứng mất thủy tinh thể (mắt không có thủy tinh thể), cận thị, viễn thị và
lão thị. Thường được làm bằng thủy tinh hoặc nhựa và bề mặt của nó là các
vòng tròn đồng tâm có tính khúc xạ tăng dần.
|
|
|
|
Fresnel lens
|
A very thin and
flexible ophthalmic lens intended to be applied to the back of spectacle
lenses to focus light to a focal point to help manage various vision
conditions including aphakia (absence of the lens of the eye), myopia,
hyperopia, and presbyopia. It is typically made of glass or plastic and its
surface is a concentric series of increasingly refractive zones.
|
|
169.
|
32718
|
Lăng kính Fresnel
|
Một tấm nhựa mỏng có
các vạch nổi, tạo hiệu ứng quang học như lăng kính, dùng để dán lên kính mắt
nhằm tạo hiệu ứng lăng kính thường dùng để điều trị lác mắt hoặc các rối loạn
vận nhãn khác. Thiết bị này cũng có thể được dán tạm thời cho kính mắt để
đánh giá khả năng đáp ứng của bệnh nhân với công suất lăng kính.
|
|
|
|
Fresnel prism
|
A thin plastic sheet
with embossed rulings, which provides the optical effect of a prism, intended
to be applied to spectacle lenses to give a prismatic effect typically to
manage strabismus or other eye muscle dysfunction. The device may also be
temporarily applied to spectacle lenses to determine how a patient might
respond to prismatic power in their eye glasses.
|
|
170.
|
61610
|
Hệ thống laser diode
nhãn khoa có kèm chụp đáy mắt
|
Một hệ thống thiết bị
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) tích hợp camera đáy mắt và laser
bán dẫn bơm quang học (OPSL) công suất cao (>5mW) dùng cho: 1) điều trị
laser nhãn khoa, như quang đông mạch máu võng mạc bất thường; 2) chụp ảnh kỹ
thuật số thời gian thực của các phân đoạn mắt trước/sau được tạo bằng màu
(chụp mạch huỳnh quang và hình ảnh hồng ngoại) để chẩn đoán/lập kế hoạch điều
trị. Laser sử dụng laser bơm diode để kích thích chip bán dẫn (môi trường
hoạt động) phát ra chùm tia laser có tần số gấp đôi (ví dụ: thành 532nm,
577nm). Có thể bao gồm phần mềm lập kế hoạch điều trị; không bao gồm công
nghệ xung femtosecond.
|
|
|
|
Fundus-imaging
ophthalmic diode laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly with an integrated fundus camera and a high-
power (>5mW) optically-pumped semiconductor laser (OPSL) intended for: 1)
ocular laser treatment procedures, including coagulation of abnormal retinal
vasculature; and 2) capturing real- time digital images of the anterior/posterior
eye segments created using colour, fluorescein angiography and infrared
imaging, for diagnosis/treatment planning. The laser utilizes a diode pumping
laser to excite a semiconductor chip (active medium) to emit a laser beam
which is doubled in frequency (e.g., to 532nm, 577nm). It may include
treatment planning software; it does not include femtosecond pulsing
technology.
|
|
171.
|
58722
|
Hệ thống laser nhãn
khoa có kèm chụp ảnh đáy mắt
|
Một cụm thiết bị sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) có tích hợp camera đáy mắt, trong đó
năng lượng đầu vào từ tia laser diode được sử dụng để kích thích thanh thủy
tinh/tinh thể phát ra chùm tia laser công suất cao, trong đó tần số được nhân
đôi (532nm), nhằm mục đích quang đông mạch máu bất thường võng mạc và cho các
thủ thuật quang đông nhãn khoa khác. Camera được thiết kế để cung cấp hình
ảnh kỹ thuật số thời gian thực của võng mạc, được tạo ra bằng cách sử dụng
màu sắc, chụp mạch huỳnh quang và hình ảnh hồng ngoại, để chẩn đoán và lập kế
hoạch cũng như hỗ trợ quang đông. Không bao gồm công nghệ xung femtosecond.
|
|
|
|
Fundus-imaging
ophthalmic solid- state laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly with an integral fundus camera and in which
input energy, from a diode laser(s), is used to excite a glass/crystal rod to
emit a high-power laser beam, in which the frequency is doubled (532nm),
intended to coagulate abnormal vascular tissue in the retina and for other
ocular photocoagulation procedures. The camera is designed to provide
real-time digital images of the retina, created using colour, fluorescein
angiography and infrared imaging, for diagnosis and photocoagulation planning
and assistance. It does not include femtosecond pulsing technology.
|
|
172.
|
62945
|
Micro-stent điều trị
glôcôm
|
Thiết bị không tiêu
sinh học, được cấy ghép vào ống Schlemm (trong mắt) để phục hồi dòng chảy
thủy dịch và giảm áp lực nội nhãn, như một phần điều trị bệnh glôcôm góc mở.
Đây là thiết bị kim loại được sử dụng để làm giãn nở, nâng đỡ và/hoặc tạo
kênh vào ống Schlemm; các thiết bị hỗ trợ cho việc cấy (hệ thống đưa) có thể
được bao gồm.
|
|
|
|
Glaucoma micro- stent
|
A non-bioabsorbable
device designed to be implanted in Schlemm’s canal (within the eye) for the
restoration of aqueous humour outflow and subsequent reduction of intraocular
pressure as part of treatment for open angle glaucoma. It is a metallic
device which may be intended to dilate, support, and/or create a channel into
Schlemm’s canal; disposable devices associated with implantation (e.g.,
delivery system) may be included.
|
|
173.
|
61127
|
Ống dẫn lưu điều trị
glôcôm
|
Thiết bị nhãn khoa
cấy ghép không tiêu sinh học, dùng để tạo một đường dẫn lưu nhân tạo cho thủy
dịch từ tiền phòng mắt nhằm giảm áp lực nội nhãn (IOP) như một phương pháp
thay thế hoặc sau khi phẫu thuật cắt bè thất bại, trong điều trị bệnh glôcôm
không kiểm soát được. Thiết bị gồm một ống được đưa vào buồng chưa thủy dịch
(thường qua rìa giác mạc) và một tấm bản đỡ ngoài củng mạc ở đầu xa nhằm hỗ
trợ tạo một khoang chứa thủy dịch; ống dẫn lưu không có van điều áp.
|
|
|
|
Glaucoma shunt
|
A non-bioabsorbable,
implantable ocular device intended to create an artificial drainage channel
for diversion of aqueous humour from the anterior chamber of the eye to
reduce intraocular pressure (IOP) as an alternative to, or after failed,
trabeculectomy, for the management of uncontrolled glaucoma. It consists of a
tube which is introduced into the aqueous body (typically via limbal entry)
and a distal episcleral plate intended to support a reservoir of aqueous
humour; the shunt does not contain a valve.
|
|
174.
|
63567
|
Thiết bị cấy ghép nội
nhãn điều trị glôcôm
|
Thiết bị polymer tổng
hợp vô trùng, không tự tiêu, được cấy vào khoang trên thể mi(giữa thể mi và
củng mạc) nhằm phục hồi dòng chảy dịch kính và giảm áp lực nội nhãn, như một
phần điều trị bệnh glôcôm góc mở. Đây là một tấm/phiến phẳng có hình dạng
giải phẫu và các rãnh tích hợp để hỗ trợ dẫn lưu; có thể kèm theo các thiết
bị dùng một lần liên quan đến quá trình cấy ghép.
|
|
|
|
Glaucoma supraciliary
implant
|
A sterile,
non-bioabsorbable synthetic polymer device designed to be implanted in the
supraciliary space (between the ciliary muscle/body and the sclera) for the
restoration of aqueous humour outflow and subsequent reduction of intraocular
pressure as part of treatment for open angle glaucoma. It is an
anatomically-shaped flat sheet/plate with integrated grooves to allow
drainage; disposable devices associated with implantation may be included.
|
|
175.
|
62626
|
Máy phát siêu âm điều
trị glôcôm
|
Một bộ phận điện lưới
(nguồn điện xoay chiều) của hệ thống siêu âm trị liệu bệnh glôcôm được thiết
kế để tạo ra năng lượng điện tần số vô tuyến (RF) cho mục đích áp dụng siêu
âm hội tụ cường độ cao (HIFU) từ bên ngoài lên mắt, để giảm sản xuất dịch
thủy dịch và giảm áp suất nội nhãn (IOP). Đây là một thiết bị điện tử có bộ
điều khiển/màn hình được thiết kế để kết nối với một tay cầm (không bao gồm)
để chuyển năng lượng RF thành năng lượng siêu âm.
|
|
|
|
Glaucoma therapy
ultrasound system generator
|
A mains electricity
(AC-powered) component of a glaucoma therapy ultrasound system designed to
generate radio-frequency (RF) electrical energy for the extracorporeal
application of high intensity focused ultrasound (HIFU) to the eye, to
decrease aqueous humour production and reduce intraocular pressure (IOP). It
is an electronic unit with controls/display intended to be connected to a
handpiece (not included) that transduces RF energy into ultrasound energy.
|
|
176.
|
62627
|
Đầu dò siêu âm điều
trị glôcôm
|
Một bộ phận điện tử
cầm tay của hệ thống siêu âm điều trị bệnh glôcôm, dùng để chuyển đổi năng
lượng điện tần số vô tuyến (RF) từ máy phát thành năng lượng siêu âm, để áp
dụng siêu âm hội tụ cường độ cao (HIFU) từ bên ngoài lên mắt, nhằm giảm sản
xuất dịch thủy tinh thể và giảm áp lực nội nhãn (IOP). Đây là một thiết bị
dạng đầu dò với bộ chuyển đổi áp điện dùng để đặt nhẹ nhàng lên mắt trong quá
trình điều trị; các thiết bị phụ trợ để hỗ trợ định vị tối ưu (ví dụ: phễu
định vị) có thể được bao gồm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Glaucoma therapy
ultrasound system handpiece
|
A hand-held
electronic component of a glaucoma therapy ultrasound system designed to
transduce radio-frequency (RF) electrical energy from a generator into ultrasound
energy, for the extracorporeal application of high intensity focused
ultrasound (HIFU) to the eye, to decrease aqueous humour production and
reduce intraocular pressure (IOP). It is a probe-like device with
piezoelectric transducers designed to be gently positioned on the eye during
treatment; accessory devices to assist optimal positioning (e.g., positioning
cone) may be included. This is a single-use device.
|
|
177.
|
11894
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Thiết bị được dùng để
quan sát góc tiền phòng của mắt và biểu diễn khả năng chuyển động và xoay của
nhãn cầu.
|
|
|
|
Gonioscope
|
A device intended to
be used to examine the angle of the anterior chamber of the eye and for
demonstrating ocular motility and rotation.
|
|
178.
|
32688
|
Máy chụp ảnh chổi Haidinger
|
Một thiết bị nhãn sử
dụng điện xoay chiều được thiết kế để tạo ra hình ảnh bao gồm hai dải hình
chổi hình nón có đỉnh chạm vào nhau (được gọi là chổi Haidinger). Bệnh nhân
quan sát hình ảnh thông qua lăng kính Nicole giúp đánh giá chức năng thị
giác, đặc biệt là tính toàn vẹn của hoàng điểm.
|
|
|
|
Haidinger brush
imager
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device designed to produce an image consisting of two
conical brush-like images with apexes touching (known as Haidinger brushes).
The observation of the image characteristics by a patient through a Nicole
prism facilitates his/her visual function evaluation, particularly the
macular integrity.
|
|
179.
|
58258
|
Thiết bị đo thị
trường cầm tay
|
Thiết bị cầm tay, di
động dùng để đánh giá thị trường trung tâm 30 độ. Một lưới thử hiển thị một
tập hợp các con số xoắn ốc hướng ra ngoài từ một cửa sổ trung tâm và một cánh
tay giữ mắt được đặt đúng vị trí để kiểm tra. Bệnh nhân được yêu cầu đọc các
con số trong khi người khám quay đĩa để kích thích màu đen trên nền trắng
xuất hiện trong một cửa sổ trung tâm. Mắt của bệnh nhân di chuyển theo cách
chính xác để kích thích xuất hiện tại các điểm xác định trong trường thị
giác. Kết quả được ghi lại thủ công trên một biểu đồ tương ứng và biểu đồ này
được đảo ngược lại để kết quả so sánh với kết quả khi sử dụng các phương pháp
thông thường. Sản phẩm sử dụng một lần. A portable, hand-held device intended
for assessing the central 30º visual field.
|
|
|
|
Hand-held campimeter
|
A test grid displays
a set of numbers spiralling outward from a central window and an arm ensures
that the eye is appropriately placed for the test. The patient is asked to
read the numbers whilst the examiner dials a disc so that a black-on-white
stimulus briefly appears in a central window. The patient's eye moves in a
precise manner so that the stimulus is automatically placed at known points
in the visual field. The results are recorded manually on a corresponding
chart and the plot is inverted so that the results are comparable to those
obtained using conventional methods. This is a single-use device.
|
|
180.
|
62637
|
Thiết bị quang trị
liệu mắt tia cực tím cầm tay
|
Thiết bị cầm tay, sử
dụng pin, dùng để chiếu tia cực tím A (UVA) lên giác mạc để thực hiện thủ
thuật liên kết chéo (crosslinking - các sợi collagen trong giác mạc được liên
kết với nhau để làm cứng giác mạc). Thiết bị thường được sử dụng trong phòng
khám và thường bao gồm một đèn nhỏ dạng hộp mực với phần tiếp xúc mắt vô
trùng và pin bên trong. Thiết bị thường được sử dụng để điều trị các rối loạn
giãn mỏng giác mạc như loạn dưỡng giác mạc và giãn giác mạc sau LASIK. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Hand-held ophthalmic
ultraviolet phototherapy unit
|
A hand-held,
battery-powered device designed to deliver ultraviolet A (UVA) light to the
cornea to perform an ophthalmic crosslinking procedure (collagen fibres in
the cornea are linked together to stiffen the cornea). It is normally used in
a clinical office setting and typically consists of a small cartridge-like
lamp with a sterile eye-contact portion, and an internal battery. It is
typically used to treat corneal ectatic disorders such as keratoconus and
post-LASIK ectasia. This is a single-use device.
|
|
181.
|
65244
|
Máy đo khúc xạ mắt
cầm tay
|
Thiết bị đo mắt cầm
tay được thiết kế để người bình thường sử dụng để đo lỗi khúc xạ của mắt,
thường là để kiểm tra thị lực của họ (những bất thường trong khả năng hội tụ
ánh sáng đúng vị trí trên võng mạc). Thiết bị này thường ở dạng ống nhòm đơn
có chứa các thấu kính có đặc điểm khác nhau; cũng có thể bao gồm một phần mềm
chuyên dụng cung cấp các phương thức kiểm tra. Bệnh nhân thay đổi thấu kính
và các cài đặt khác trong khi đọc biểu đồ mắt để đánh giá chủ quan cài đặt
nào mang lại thị lực tốt nhất.
|
|
|
|
Hand-held subjective
ophthalmic refractometer
|
A hand-held
ophthalmic device intended to be used by a layperson to measure the
refractive error of their eye (the inaccuracies of focusing light upon the
retina), typically to test their vision. It is typically in the form of a
monocular which contains lenses of different characteristics; a dedicated
software providing examination protocols may also be included. The patient
changes the lenses and other settings while reading an eye chart to
subjectively evaluate which settings give best vision.
|
|
182.
|
44316
|
Kính lúp cầm tay
|
Một thiết bị bao gồm
một loạt thấu kính hoặc gương nhãn khoa có tay cầm nhằm mục đích phóng to
hình ảnh cho bệnh nhân/người khiếm thị. Thiết bị này thường được làm bằng
nhựa, thủy tinh và kim loại.
|
|
|
|
Hand-held telescope
|
A device that consists
of an arrangement of ophthalmic lenses or mirrors with a handle intended to
enlarge images for a visually impaired patient/person. It is typically made
of plastic, glass and metal.
|
|
183.
|
32700
|
Máy đo thị giác hai
mắt
|
Một thiết bị có hai
ống quan sát có thể di chuyển, mỗi ống chứa một giá đỡ lam kính, một nguồn
sáng cường độ thấp để chiếu sáng các lam kính và một nguồn sáng cường độ cao
để tạo ra dư ảnh. Thiết bị này được thiết kế để đo lác mắt (mất cân bằng cơ
mắt), đánh giá thị lực hai mắt (sử dụng cả hai mắt để nhìn) và điều trị tình
trạng suy giảm thị lực và nhược thị (mờ mắt mà không có bất kỳ bệnh lý nào về
mắt).
|
|
|
|
Haploscope
|
A device that
consists of two moveable viewing tubes, each containing a slide carrier, a
low- intensity light source for the illumination of the slides, and a
high-intensity light source for creating afterimages. The device is intended
to measure strabismus (eye muscle imbalance), to assess binocular vision (use
of both eyes to see), and the treatment of suppression and amblyopia (dimness
of vision without any apparent disease of the eye).
|
|
184.
|
47839
|
Kính áp tròng cứng
|
Một thấu kính nhãn
khoa cứng dùng để đeo trực tiếp vào giác mạc của mắt để điều chỉnh các tình
trạng khúc xạ thị lực (ví dụ: cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị). Thiết bị
này được làm bằng polymethylmethacrylate (PMMA), còn được gọi là Plexiglas
hoặc Lucite, và không cho phép oxy (O2) khuếch tán vào bề mặt nhãn cầu. Những
thấu kính này hầu như đã lỗi thời và hiếm khi được sử dụng. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Hard corrective
contact lens
|
A rigid ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea of the eye to correct refractive
vision conditions (e.g., myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia). The
device is made of polymethylmethacrylate (PMMA), also known as Plexiglas or
Lucite, and does not permit diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface.
These lenses are virtually obsolete and rarely used. This is a reusable
device.
|
|
185.
|
36398
|
Màn hình Hess
|
Màn hình tiếp tuyến
được thiết kế để kiểm tra vận hành bằng tay chức năng cơ ngoại nhãn (ví dụ,
đối với lác mắt). Màn hình này thường bao gồm một loạt các đường (tọa độ
Hess) được định hình thành các phần nhỏ theo kiểu đệm ghim cong (tức là phần
giữa của các đường gần với tâm màn hình hơn so với phần cuối của các đường)
và được sử dụng kết hợp với một cặp kính bảo hộ có tròng kính màu đỏ và xanh
lá cây do bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Hess-screen
|
A tangent screen
designed for manual testing of extra ocular muscle function (e.g., for
strabismus). It typically consists of a series of lines (Hess coordinates)
configured in small sections in a curved pin-cushion pattern (i.e., the
middle of the lines is closer to the centre of the screen than the ends of
the lines) and is used in conjunction with a pair of goggles with a red and a
green lens worn by the patient.
|
|
186.
|
65808
|
Bộ chườm ấm điều trị
khô mắt, sử dụng tại nhà
|
Một nhóm các thiết bị
không cần nguồn điện, dùng để bệnh nhân tự điều trị khô mắt tại nhà, thường
bao gồm chất bôi trơn/dung dịch mắt và gói tỏa nhiệt trị liệu mắt. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần sau khi bổ sung các sản phẩm tiêu hao.
|
|
|
|
Home-use dry eye
therapy kit
|
A collection of
non-powered devices intended to be used by a patient in the home for the
self- treatment of dry eye that typically includes an eye lubricant/solution
and an exothermic eye heat therapy pack. This is a reusable device after
consumable products have been replenished.
|
|
187.
|
66433
|
Thiết bị kiểm soát
cận thị bằng ánh sáng đỏ, dùng tại nhà
|
Một thiết bị điện tử
gia dụng cầm tay có mục đích làm chậm tiến triển của cận thị ở trẻ em cận thị
thông qua việc chiếu thường xuyên ánh sáng đỏ mức thấp vào đáy mắt, qua đó
làm giảm độ giãn dài trục của nhãn cầu. Thiết bị bao gồm một thiết bị để bàn
giống như kính hiển vi với một diode laser tích hợp, ống nhòm quan sát và màn
hình giao diện người dùng. Thiết bị được thiết kế để sử dụng hàng ngày tại
nhà, thường là trong các buổi học ngắn, dưới sự giám sát của người lớn.
|
|
|
|
Home-use myopia
control red light device
|
A portable home-use
electronic device intended to retard the progress of myopia in short-/near- sighted
children through the regular application of low-level red light to the ocular
fundus, whereby the axial elongation of the eye is reduced. It consists of a
microscope-like tabletop unit with an integrated laser diode, viewing
binoculars, and a user interface screen. It is designed for daily use in the
home, typically during short sessions, under adult supervision.
|
|
188.
|
63501
|
Kính áp tròng dạng
lai, đặt làm riêng
|
Thấu kính nhãn khoa
đặt làm riêng, có phần mềm và cứng, được đeo trực tiếp lên giác mạc và các
vùng limbus và củng mạc liền kề của mắt để chỉnh sửa các tình trạng khúc xạ
xảy ra tự nhiên (ví dụ: loạn dưỡng giác mạc, cận thị, viễn thị, loạn thị, lão
thị) hoặc sau phẫu thuật. Thấu kính được thiết kế và chế tạo với các đặc tính
cụ thể (ví dụ: kích thước) theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc
sức khỏe cho một bệnh nhân cụ thể và được tháo ra trước khi đi ngủ mỗi đêm.
Thấu kính có phần mềm bên ngoài và phần trung tâm cứng thấm khí, được làm từ
nhiều vật liệu polyme tổng hợp (ví dụ: silicone hydrogel). Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Hybrid corrective
contact lens, custom-made
|
A custom-made
ophthalmic lens with soft and rigid parts intended to be worn directly
against the cornea and adjacent limbal and scleral areas of the eye to
correct refractive vision conditions that occur naturally (e.g., keratoconus,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) or post surgery. It is designed and
constructed with specific characteristics (e.g., size) as prescribed by a
healthcare provider for a specified patient, and is intended to be removed
prior to sleeping each night. It has an outer soft part and a rigid
gas-permeable central part, and is made of various synthetic polymer
materials (e.g., silicone hydrogel). This is a reusable device.
|
|
189.
|
65027
|
Kính áp tròng dạng
lai, không tùy chỉnh
|
Vật kính nhãn khoa
được sản xuất sẵn (không tùy chỉnh) với các bộ phận mềm và cứng, dùng để đeo
trực tiếp lên giác mạc và các vùng limbus và sclera liền kề của mắt nhằm
chỉnh sửa các tình trạng khúc xạ thị lực xảy ra tự nhiên (ví dụ: loạn dưỡng
giác mạc, cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị) hoặc sau phẫu thuật. Vật kính
có phần mềm bên ngoài và phần trung tâm cứng, thấm khí, được làm từ nhiều
loại vật liệu polyme tổng hợp (ví dụ: silicone hydrogel); cần tháo bỏ trước
khi ngủ mỗi đêm. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hybrid corrective
contact lens, non- customized
|
A prefabricated
(non-customized) ophthalmic lens with soft and rigid parts intended to be
worn directly against the cornea and adjacent limbal and scleral areas of the
eye to correct refractive vision conditions that occur naturally (e.g.,
keratoconus, myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) or post-surgery. It
has an outer soft part and a rigid gas-permeable central part, and is made of
various synthetic polymer materials (e.g., silicone hydrogel); it is intended
to be removed prior to sleeping each night. This is a reusable device.
|
|
190.
|
64482
|
Thiết bị chứa thuốc
nội nhãn cấy ghép
|
Thiết bị cấy ghép
phẫu thuật vào phần sau của mắt để chứa dung dịch trị liệu được bơm thụ động,
liên tục vào dịch kính. Thiết bị gồm một khoang hình ống làm từ polymer tổng
hợp, dùng để nạp lại định kỳ dung dịch trị liệu thông qua cổng màng ngăn ở bề
mặt củng mạc, và có đầu xa xốp để khuếch tán thụ động dung dịch vào dịch
kính; các thiết bị liên quan đến việc cấy ghép thường được cung cấp cùng với
thiết bị cấy ghép. Thiết bị này thường được sử dụng để cung cấp thuốc điều trị
bệnh võng mạc [ví dụ: thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi tác tân mạch
(nAMD), bệnh võng mạc tiểu đường].
|
|
|
|
Implantable
intraocular medication reservoir
|
A device intended to
be surgically implanted in the posterior segment of the eye to contain a therapeutic
solution and provide its continuous passive delivery into the vitreous. It
consists of a synthetic polymer tubular chamber designed to be periodically
refilled with the therapeutic solution through its septum port at the scleral
surface, and includes a porous distal end for passive diffusion of the
solution into the vitreous; devices associated with implantation are
typically provided with the implant. It is typically used to deliver a
pharmaceutical agent for treating retinal diseases [e.g., neovascular
age-related macular degeneration (nAMD), diabetic retinopathy].
|
|
191.
|
62089
|
Hệ thống theo dõi áp
lực nội nhãn cấy ghép
|
Hệ thống này bao gồm
các thiết bị di động, dùng để thu thập và hiển thị dữ liệu áp lực nội nhãn
(IOP) liên tục hoặc định kỳ nhằm chẩn đoán/theo dõi bệnh glocom. Hệ thống gồm
một cảm biến được cấy ghép vào hậu phòng của mắt và một thiết bị đọc/màn hình
bên ngoài chạy bằng pin, có chức năng giao tiếp với cảm biến cấy ghép và hiển
thị dữ liệu áp lực; hệ thống có thể kèm theo các thiết bị hỗ trợ cấy ghép (ví
dụ: bộ tiêm cảm biến).
|
|
|
|
Implantable
intraocular pressure monitoring system
|
An assembly of
portable devices intended to continuously or regularly collect and display
intraocular pressure (IOP) data for the diagnosis/monitoring of glaucoma. It
consists of a sensor intended to be implanted in the posterior chamber of the
eye, and an external battery-powered reader/monitor intended to communicate
with the implanted sensor and display pressure data; it may include devices
intended to assist implantation (e.g., sensor injector).
|
|
192.
|
62090
|
Màn hình của hệ thống
theo dõi áp lực nội nhãn cấy ghép
|
Một bộ phận bên
ngoài, di động, sử dụng pin của hệ thống theo dõi áp lực nội nhãn cấy ghép,
có chức năng cấp năng lượng không dây và thu thập dữ liệu từ cảm biến của hệ
thống (được cấy ghép vào hậu phòng của mắt), đồng thời hiển thị áp lực nội
nhãn (IOP) để chẩn đoán/theo dõi bệnh glocom. Màn hình dùng để theo dõi IOP
liên tục hoặc định kỳ.
|
|
|
|
Implantable
intraocular pressure monitoring system monitor
|
An external,
portable, battery-powered component of an implantable intraocular pressure
monitoring system intended to wirelessly power and extract data from the
system sensor (implanted in the posterior chamber of the eye), and display
intraocular pressure (IOP) for the diagnosis/monitoring of glaucoma. It is intended
for continuous or regular monitoring of IOP.
|
|
193.
|
62091
|
Cảm biến của hệ thống
theo dõi áp lực nội nhãn
|
Thiết bị điện tử vô
trùng dùng để cấy ghép vào hậu phòng của mắt nhằm đo áp lực nội nhãn (IOP) để
chẩn đoán/theo dõi bệnh glocom. Cảm biến này kết nối với thiết bị đọc/màn
hình bên ngoài và lấy điện năng từ thiết bị này.
|
|
|
|
Implantable
intraocular pressure monitoring system sensor
|
A sterile, electronic
device intended to be implanted in the posterior chamber of the eye to
measure intraocular pressure (IOP) for the diagnosis/monitoring of glaucoma.
It is intended to communicate with an external reader/monitor, from which it
draws its power.
|
|
194.
|
62092
|
Dụng cụ cấy cảm biến
của hệ thống theo dõi áp lực nội nhãn
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, kiểu bơm tiêm, dùng để cấy cảm biến đo áp lực vào buồng nội nhãn.
Cảm biến được đặt trong băng đựng dùng một lần, gắn vào dụng cụ trước khi đưa
vào mắt qua vết mổ. Băng đựng cảm biến có thể được cung cấp, nhưng không kèm
cảm biến. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Implantable
intraocular pressure monitoring system sensor injector
|
A hand-held,
syringe-like, manual device intended to be used for the implantation of an
implantable intraocular pressure monitoring system sensor. Typically the
implantable sensor is loaded inside a disposable cartridge, and the cartridge
is attached to the injector for implantation into the anterior chamber across
an ocular incision. The cartridge may be included; however the implantable
sensor is not included. This is a reusable device.
|
|
195.
|
62093
|
Hộp cấy ghép cảm biến
của hệ thống theo dõi áp lực nội nhãn
|
Băng đựng dùng trong
phẫu thuật cấy ghép cảm biến đo áp lực nội nhãn. Cảm biến (đã được nén/gấp)
được đặt vào băng đựng chuyên dụng trước khi đưa vào mắt bằng bộ tiêm chuyên
dụng. Bộ tiêm và cảm biến không được cung cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Implantable
intraocular pressure monitoring system sensor insertion cartridge
|
A small sterile
capsule intended to load an implantable intraocular pressure monitoring
system sensor during implantation of the sensor using a sensor injector. The
sensor is typically compressed/folded and loaded into the cartridge; the
cartridge is then loaded onto the injector for insertion. Neither the
injector nor sensor is included. This is a single-use device.
|
|
196.
|
60894
|
Mống mắt cấy ghép
nhân tạo
|
Thiết bị quang học vô
trùng dùng để cấy ghép vào hậu phòng của mắt để tạo hình các khuyết tật mống
mắt bán phần hoặc toàn phần (bẩm sinh, chấn thương hoặc thoái hóa). Thiết bị
này có thể được chế tạo từ một hoặc nhiều thành phần và được cấy ghép trong
quá trình phẫu thuật đục thủy tinh thể, hoặc cấy ghép thứ cấp vào mắt giả.
Được làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA),
silicone] và có nhiều kích cỡ và/hoặc màu sắc khác nhau.
|
|
|
|
Implantable iris
prosthesis
|
A sterile optical
device intended to be implanted into the posterior chamber of the eye for the
reconstruction of partial or total iris defects (congenital, traumatic, or
degenerative). It may be constructed from a single or multiple component(s)
and implanted during cataract surgery, or secondarily into the pseudophakic
eye. It is made of synthetic material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA),
silicone] and is available in a variety of sizes and/or colours.
|
|
197.
|
60895
|
Mống mắt cấy ghép
nhân tạo/Thủy tinh thể nhân tạo
|
Thiết bị quang học vô
trùng dùng để cấy ghép vào hậu phòng của mắt, bao gồm một mống mắt giả và một
thủy tinh thể nhân tạo để điều chỉnh các rối loạn thị giác do mất một phần
hoặc toàn bộ mống mắt (bẩm sinh, chấn thương hoặc thoái hóa). Được làm bằng
polymethylmethacrylate (PMMA) và có nhiều kích cỡ và màu sắc khác nhau.
|
|
|
|
Implantable iris
prosthesis/intraocu lar lens
|
A sterile optical
device intended to be implanted into the posterior chamber of the eye that
consists of an iris prosthesis and an intraocular lens for the correction of
visual disturbances due to the partial or total absence of the iris
(congenital, traumatic, or degenerative). It is made of
polymethylmethacrylate (PMMA) and is available in a variety of sizes and
colours.
|
|
198.
|
32729
|
Đèn soi đáy mắt laser
gián tiếp
|
Một thiết bị nhãn
khoa đeo trên đầu, chạy bằng điện, dùng trong khám kính hiển vi và điều trị
bằng tia laser cho mắt, đặc biệt là võng mạc. Thường bao gồm một dây đeo đầu,
một đèn tích hợp có chức năng điều khiển khẩu độ để điều chỉnh trường chiếu
sáng, các nút điều khiển hội tụ để đồng bộ hóa chùm tia chiếu sáng và chùm
tia kiểm tra, một gương phân phối, các bộ lọc để bảo vệ bác sĩ phẫu thuật
khỏi sự phản xạ ngẫu nhiên của chùm tia laser, một dây cáp cung cấp điện cho
đèn chiếu sáng và một dây cáp quang để truyền chùm tia laser. Thiết bị này
được kết nối với tia laser thích hợp để truyền năng lượng laser.
|
|
|
|
Indirect binocular
laser ophthalmoscope
|
An
electrically-powered, head-worn, ophthalmic device used for the stereoscopic
examination and laser treatment of the eye, particularly the retina. It
typically consists of a headband, a built-in light with aperture control for
adjustment of the illumination field, convergence controls to synchronize the
illumination and examination beams, a delivery mirror, filters to protect the
surgeon against incidental laser-beam reflection, and a power-supply cable
for the lighting, and a fibreoptic cable to convey the laser beam. This
device is connected to an appropriate laser for delivery of laser energy.
|
|
199.
|
46790
|
Đèn soi đáy mắt gián
tiếp
|
Một dụng cụ nhãn khoa
đeo đầu, chạy bằng điện, được giữ cách bệnh nhân một cánh tay để khám nội
nhãn và các cấu trúc liên quan [ví dụ, đáy mắt (võng mạc), giác mạc, dịch
thủy, thủy tinh thể, dịch kính], người kiểm tra sử dụng đồng thời cả hai mắt
(tầm nhìn lập thể). Được thiết kế để cung cấp phẫu trường rộng và tạo ra hình
ảnh đảo ngược (đảo ngược) có độ phóng đại khoảng 2 đến 5 lần. Thường bao gồm
một đèn chính để chiếu sáng bên trong nhãn cầu, thấu kính, bộ lọc và một chùm
sáng để loại bỏ phản xạ; có thể được gắn trên dây đeo đầu hoặc gọng kính.
|
|
|
|
Indirect binocular
ophthalmoscope
|
An
electrically-powered, head-worn, ophthalmic instrument designed to be held
arm length from the patient to examine the interior of the eye and related
structures [e.g., fundus (retina), cornea, aqueous, lens, vitreous] using the
examiners two eyes simultaneously (stereoscopic vision). It is intended to
provide a wide field of view and produce an inverted (reversed) image of
approximately 2 to 5 times magnification. It typically consists of a main
light to illuminate the interior of the eyeball, lenses, filters and an
illuminator beam to eliminate reflexes; it can be mounted on a headband or
spectacle frames.
|
|
200.
|
46788
|
Máy soi đáy mắt gián
tiếp dạng đơn, chạy bằng điện
|
Một dụng cụ nhãn khoa
cầm tay, chạy bằng điện, được giữ cách bệnh nhân một cánh tay để khám nội
nhãn và các cấu trúc liên quan [ví dụ, đáy mắt (võng mạc), giác mạc, dịch
thủy, thủy tinh thể, dịch kính], người kiểm tra sử dụng một mắt. Được thiết
kế để cung cấp phẫu trường rộng và tạo ra hình ảnh đảo ngược (đảo ngược) có
độ phóng đại khoảng 2 đến 5 lần. Thường bao gồm một nguồn sáng tích hợp (ví
dụ: ánh sáng không phân cực) chiếu qua đồng tử để chiếu sáng bên trong nhãn
cầu, thấu kính và bộ lọc.
|
|
|
|
Indirect monocular
ophthalmoscope, electrically- powered
|
An
electrically-powered, hand-held, ophthalmic instrument designed to be held
arm length from the patient to examine the interior of the eye and related
structures [e.g., fundus (retina), cornea, aqueous, lens, vitreous] using the
examiners one eye (monocular). It is intended to provide a wide field of view
and produce an inverted (reversed) image of approximately 2 to 5 times
magnification. It typically consists of a built-in light (e.g., non-polarized
light) directed through the pupil to illuminate the interior of the eyeball,
lenses, and filters.
|
|
201.
|
66532
|
Máy soi đáy mắt gián
tiếp dạng đơn, không chạy bằng điện
|
Một dụng cụ nhãn khoa
cầm tay, không dùng điện, được thiết kế để giữ cách bệnh nhân một cánh tay để
kiểm tra bên trong mắt và các cấu trúc liên quan [ví dụ: đáy mắt (võng mạc),
giác mạc, thủy tinh thể, thủy tinh thể] bằng một mắt của người kiểm tra (một
mắt). Nó tạo ra một hình ảnh phóng đại ngược (đảo ngược/gương) của các cấu
trúc mắt. Thiết bị bao gồm các gương lõm và phẳng, màng chắn và một khung cầm
tay, và cần một nguồn sáng riêng để chiếu sáng bên trong nhãn cầu và các thấu
kính phóng đại để kiểm tra mắt.
|
|
|
|
Indirect monocular
ophthalmoscope, non-powered
|
A non-powered,
hand-held, ophthalmic instrument designed to be held arm's length from the patient
to examine the interior of the eye and related structures [e.g., fundus
(retina), cornea, aqueous, lens, vitreous] using the examiners one eye
(monocular). It produces an inverted (reversed/mirror) magnified image of the
eye structures. The device consists of concave and flat mirrors, diaphragms
and a hand-held frame, and requires a separate light source to illuminate the
interior of the eyeball and magnifying lenses to examine the eye.
|
|
202.
|
60386
|
Thiết bị điều trị khô
mắt bằng ánh sáng cao tần
|
Một thiết bị di động
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) dùng để điều trị viêm bờ mi
meibomius (hội chứng khô mắt) bằng cách tác động vào vùng da xung quanh tuyến
meibomius (quanh mi mắt) bằng ánh sáng xung mạnh (IPL). Bao gồm một máy phát
điện được kết nối với một tay cầm phát sáng và thường bao gồm gel tiếp xúc
với da và kính an toàn chắn sáng. Dụng cụ này dành cho chuyên viên y tế sử
dụng trong môi trường lâm sàng.
|
|
|
|
Intense pulsed light
dry eye therapy unit
|
A portable mains
electricity (AC-powered) device intended to treat meibomian blepharitis (dry
eye syndrome) by targeting the skin surrounding the meibomian glands (around
the eyelid) with intense pulsed light (IPL). It consists of a generator connected
to a light-emitting handpiece, and typically includes skin contact gel and
light shielding safety glasses. It is intended to be operated by a healthcare
professional in a clinical setting.
|
|
203.
|
36291
|
Vòng nhu mô giác mạc
|
Một dải tròn đầu mở
có thể cấy ghép được, được thiết kế để làm phẳng độ cong giác mạc trước, mà
không làm ảnh hưởng đến trục thị giác, để điều chỉnh cận thị nhẹ và trung
bình. Thiết bị được đưa vào giác mạc thông qua một kênh nội mô được tạo ra
bằng dao kim cương hoặc tia laser. Nó thường được làm bằng nhựa và có đường
kính ngoài và trong lần lượt là khoảng 8 và 6,8 mm.
|
|
|
|
Intracorneal ring
|
An implantable,
open-ended circular band designed to flatten the anterior corneal curvature,
without disturbing the visual axis, to correct mild and moderate myopia. The
device is inserted into the cornea via an intrastromal channel created with a
diamond knife or laser. It is typically made of plastic, and has outer and
inner diameters of about 8 and 6.8 mm, respectively.
|
|
204.
|
46903
|
Đoạn vòng nhu mô giác
mạc
|
Một cung cấy ghép
được thiết kế để làm phẳng độ cong giác mạc trước, mà không làm xáo trộn trục
thị giác, để điều chỉnh một số rối loạn thị giác liên quan đến giác mạc. Nó
thường là một cung nhựa, khoảng 150 độ và được cung cấp theo cặp, được đưa
vào giác mạc thông qua một kênh nội mô được tạo ra bằng dao kim cương hoặc
tia laser, và có thể được cấy ghép ra khỏi vết rạch xuyên tâm để giảm thiểu
các biến chứng. Nó thường có các kích cỡ từ 0,25 đến 0,35 mm. Thiết bị này
nhằm mục đích điều chỉnh cận thị nhẹ và trung bình và điều trị cho những bệnh
nhân bị loạn thị không đều do bệnh keratoconus, đặc biệt là những người không
còn đáp ứng với kính áp tròng hoặc kính đeo mắt.
|
|
|
|
Intracorneal ring
segment
|
An implantable arc
designed to flatten the anterior corneal curvature, without disturbing the
visual axis, to correct certain corneal-related visual disorders. It is
typically a plastic arc, of about 150 degrees and provided in pairs, inserted
into the cornea via an intrastromal channel created with a diamond knife or
laser, and that can be implanted away from the radial incision to minimize
complications. It is typically available in sizes from 0.25 to 0.35 mm. The
device is intended to correct mild and moderate myopia and to treat patients
with irregular astigmatism as a result of keratoconus, especially those who
can no longer benefit from contact lenses or spectacles.
|
|
205.
|
62548
|
Máy kích thích thần
kinh lệ qua đường mũi
|
Thiết bị cầm tay, sử
dụng pin, dùng tại nhà để kích thích điện các tế bào thần kinh cảm giác trong
khoang mũi, tăng tiết nước mắt để điều trị khô mắt do thiếu nước. Thiết bị
điện tử di động này có đầu điện cực dùng một lần được gắn vào và đưa vào lỗ
mũi để truyền xung điện. Thường kèm theo bộ sạc và nắp đậy.
|
|
|
|
Intranasal lacrimal electrical
neurostimulator
|
A battery-powered,
hand-held device intended to be used in the home to provide electrical
stimulation to sensory neurons of the nasal cavities to acutely increase tear
production as treatment for aqueous deficient dry eye. It is a portable
electronic unit onto which disposable electrode tips are mounted and then
inserted into the nostrils to deliver the electrical stimuli. A charger and
lid are typically included.
|
|
206.
|
62549
|
Điện cực của máy kích
thích thần kinh lệ qua đường mũi
|
Một dây dẫn điện được
thiết kế để gắn vào máy kích thích thần kinh lệ đạo cầm tay trong mũi để
truyền kích thích điện đến các tế bào thần kinh cảm giác của khoang mũi để
tăng sản xuất nước mắt cấp tính như một phương pháp điều trị khô mắt do thiếu
nước. Đây là một thiết bị hai chấu, được làm bằng kim loại và vật liệu polyme
tổng hợp (ví dụ: hydrogel), được thiết kế để đưa vào lỗ mũi. Đây là thiết bị
dành cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho bệnh nhân trong thời gian ngắn
(dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Intranasal lacrimal
electrical neurostimulator electrode
|
An electrical
conductor designed to be attached to a hand-held intranasal lacrimal
neurostimulator to deliver electrical stimuli to sensory neurons of the nasal
cavities to acutely increase tear production as treatment for aqueous
deficient dry eye. It is a double-pronged device, made of metal and synthetic
polymer materials (e.g., hydrogel), intended to be inserted into the
nostrils. This is a single-patient device that may be reapplied to the
patient over a short term (single- use) before being discarded.
|
|
207.
|
63785
|
Bộ dụng cụ tiêm nội
nhãn
|
Bộ dụng cụ nhãn khoa
vô trùng, bao gồm một bộ phận xâm lấn, dùng để tiêm thuốc vào dịch kính qua
củng mạc (tiêm nội dịch kính); không bao gồm thuốc tiêm. Thiết bị thường gồm
kim tiêm, ống tiêm, bông/gạc và dụng cụ mở mi mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular injection
kit
|
A sterile collection
of ophthalmic devices, which includes an invasive component, intended to be
used to inject a pharmaceutical agent into the vitreous through the sclera
(intravitreal injection); pharmaceuticals are not included. It typically
includes a needle(s), syringe(s), sponges/dressings, and eyelid speculum.
This is a single-use device.
|
|
208.
|
47871
|
Dụng cụ gấp thuỷ tinh
thể nhân tạo
|
Một thiết bị cầm tay
được thiết kế để gấp đồng đều một thuỷ tinh thể nhân tạo (IOL) có thể gập lại
nhằm giảm kích thước tự nhiên của nó để có thể lấy IOL ra khỏi kẹp IOL bằng
kẹp cấy ghép và cấy vào tiền phòng hoặc hậu phòng của mắt thông qua một vết
rạch nhỏ trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Thiết bị thường được làm bằng
vật liệu tổng hợp (ví dụ: polypropylene) và được thiết kế để chứa IOL ở trạng
thái tự nhiên khi chưa gấp, khi vào đúng vị trí, người vận hành sẽ kích hoạt
cơ chế gấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular lens
folder
|
A hand-held device
designed to uniformly fold a foldable intraocular lens (IOL) in order to
reduce its natural physical size so that the IOL can be removed from the IOL
folder with an implantation forceps and be implanted into the anterior or
posterior chamber of the eye through a small incision during ophthalmic
surgery. It is typically made of synthetic material (e.g., polypropylene) and
is designed to accept the IOL in its natural unfolded state, when in place
the operator activates the folding mechanism. This is a single-use device.
|
|
209.
|
62634
|
Dây đặt thể thuỷ tinh
nhân tạo
|
Thiết bị vô trùng
được sử dụng để gắn vào và cho phép kéo dài tạm thời các vòng haptic của thủy
tinh thể nhân tạo (IOL) để tạo điều kiện cho việc cấy ghép IOL vào hậu phòng
của mắt. Thiết bị thường bao gồm hai đoạn dây có đầu nối và khay lắp. Thiết
bị này thường được sử dụng trong quá trình thay thế IOL như một sự thay thế
cho việc tiêm IOL. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular lens
implantation cord
|
A sterile device
intended to be attached to, and enable temporary extension of, the haptic
loops of an intraocular lens (IOL) to facilitate implantation of the IOL in
the posterior chamber of the eye. It typically includes two lengths of cord
with connectors and a mounting tray. It is often used during IOL replacement
as an alternative to IOL injection. This is a single-use device.
|
|
210.
|
63481
|
Kéo dùng để lấy bỏ
thể thuỷ tinh nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công được sử dụng để cắt thủy tinh thể nhân tạo (IOL)
trong quá trình lấy IOL. Kéo bao gồm hai lưỡi dao xoay cắt bằng động tác cắt
trực tiếp cạnh tay cầm (tức là không phải thiết bị dạng đầu dò). Kéo thường
bằng kim loại với tay cầm giống như nhíp, và có nhiều kiểu dáng và kích thước
lưỡi dao khác nhau; một số kiểu dáng có thể được sử dụng thêm để cắt chỉ và
màn che. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Intraocular lens removal
scissors, conventional- hinge, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut an intraocular lens
(IOL) during IOL removal. It comprises two pivoted blades which cut with a
shearing action directly adjacent to the handles (i.e., not a probe-like
device). It is typically metallic with tweezers- like handles, and is
available with various blade designs and sizes; some designs may additionally
be used for cutting sutures and drapes. This is a reusable device.
|
|
211.
|
66660
|
Kéo cắt thuỷ tinh thể
nhân tạo, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay dùng để cắt thủy tinh thể nhân tạo (IOL) trong quá trình
lấy IOL. Dụng cụ gồm hai lưỡi dao có khớp xoay, cắt bằng động tác cắt trực
tiếp cạnh tay cầm (không phải dạng đầu dò). Dụng cụ thường làm bằng kim loại,
có tay cầm dạng nhíp, nhiều kiểu dáng và kích cỡ lưỡi dao; một số kiểu có thể
dùng thêm để cắt chỉ và khăn trải. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular lens
removal scissors, conventional- hinge, single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut an intraocular lens
(IOL) during IOL removal. It comprises two pivoted blades which cut with a
shearing action directly adjacent to the handles (i.e., not a probe-like
device). It is typically metallic with tweezers- like handles, and is
available with various blade designs and sizes; some designs may additionally
be used for cutting sutures and drapes. This is a single-use device.
|
|
212.
|
63482
|
Kéo - dụng cụ cắt
thủy tinh thể nhân tạo, dạng đầu dò
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công được sử dụng để cắt thủy tinh thể nhân tạo tại
chỗ (IOL) như một phần của việc lấy IOL. Kéo bao gồm một hoặc nhiều lưỡi dao
cắt ở cuối một cán dạng đầu dò với tay cầm thon gọn ở phía gần, thường được
vận hành bằng cách bóp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Intraocular lens
removal scissors/cutter, probe-like
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut an in situ
intraocular lens (IOL) as part of IOL removal. It comprises a shearing
blade(s) at the end of a probe-like shaft with a proximal slimline handle,
typically operated by squeezing. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
213.
|
47726
|
Dụng cụ đặt thủy tinh
thể nhân tạo
|
Một thiết bị vô trùng
được thiết kế để chứa một thuỷ tinh thể nhân tạo (IOL), có thể đã được gấp
sẵn, để hỗ trợ cho việc đưa (đẩy) IOL đã gấp vào tiền phòng hoặc hậu phòng
của mắt thông qua một vết rạch nhỏ trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Thường được gọi là dụng cụ đặt thủy tinh thể (cartridge), thường được làm
bằng vật liệu tổng hợp và được thiết kế như một ống hình phễu với đầu xa
trong thu hẹp lại thành một lỗ nhỏ; IOL được đặt vào đầu gần rộng hơn.
Cartrige được gắn vào một bơm thủy tinh thể để thực hiện thao tác đưa thủy
tinh thể vào mắt. Say khi IOL đã được đưa thành công vào vị trí, cartride sẽ
được tháo ra khỏi ống bơm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular lens-
insertion cartridge
|
A sterile device
designed to contain an intraocular lens (IOL), that may have been pre-folded,
to facilitate the insertion (launching) of the folded IOL into the anterior
or posterior chamber of the eye through a small incision during ophthalmic
surgery. Commonly known as the cartridge, it is typically made of synthetic
material and is designed as a funnel-shaped tube that terminates at the
distal end in a narrowed opening; the IOL is placed into the wider proximal
end. The cartridge is attached to an injector for the insertion, and is
removed from the injector once the IOL has been successfully inserted. This
is a single-use device.
|
|
214.
|
46030
|
Bóng giảm áp lực nội
nhãn
|
Một thiết bị nhãn
khoa được thiết kế để giảm áp suất nội nhãn (IOP), tức là áp suất bên trong
của dịch mắt, bằng cách áp dụng lực nén cơ học bên ngoài lên bề mặt mắt để
chuẩn bị cho phẫu thuật nhãn khoa. Thiết bị này thường bao gồm một băng đô có
gắn một quả bóng hoặc thiết bị nhựa hình quả trứng đặt trên mắt; không bao gm
bất kỳ phương tiện nào để kiểm soát hoặc đo áp suất tác dụng lên mắt. Thiết
bị này thường được sử dụng trước khi phẫu thuật để gây ra sự giảm tạm thời áp
suất nội nhãn, tạo ra tình trạng được gọi là "mắt phẫu thuật mềm",
giúp ngăn ngừa xuất huyết do đó làm giảm nguy cơ phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Intraocular pressure-reducing
ball
|
An ophthalmic device
designed to reduce the intraocular pressure (IOP), i.e., internal pressure of
the eye fluids, by applying an external, mechanical compression to the
surface of the eye in preparation for ophthalmic surgery. It typically
consists of a headband with an attached ball or egg- like plastic device
placed over the eye; it does not include any means to control or measure the
pressure applied to the eye. It is typically used prior to surgery to induce
a temporary reduction of the IOP creating a condition known as "soft
surgical eye", which helps in the prevention of haemorrhaging thus
reducing the risk of a surgical procedure. This is a reusable device.
|
|
215.
|
15048
|
Thiết bị giảm áp lực
nội nhãn
|
Cụm thiết bị vận hành
bằng tay được thiết kế để giảm nhãn áp (IOP), tức là áp suất nội nhãn, bằng
cách áp dụng lực nén cơ học bên ngoài có kiểm soát lên bề mặt mắt để chuẩn bị
cho phẫu thuật nhãn khoa. Thường bao gồm một băng đô có ống thổi hơi gắn kèm
để tạo áp suất, một máy bơm khí (ví dụ: bóng bóp), một chỉ báo áp suất (ví
dụ: áp kế) và ống. Thường được sử dụng trước khi phẫu thuật để gây giảm nhãn
áp tạm thời, tạo ra tình trạng được gọi là "mắt phẫu thuật mềm",
giúp ngăn ngừa xuất huyết do đó làm giảm nguy cơ của ca mổ. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Intraocular
pressure-reducing system
|
An assembly of
manually-operated devices designed to reduce the intraocular pressure (IOP),
i.e., internal pressure of the eye fluids, by applying a controlled,
external, mechanical compression to the surface of the eye in preparation for
ophthalmic surgery. It typically consists of a headband with an attached
inflatable bellows that applies pressure, an air pump (e.g., a squeeze bulb),
a pressure indicator (e.g., a manometer), and tubing. It is typically used
prior to surgery to induce a temporary reduction of the IOP creating a
condition known as "soft surgical eye", which helps in the
prevention of haemorrhaging thus reducing the risk of a surgical procedure.
This is a reusable device.
|
|
216.
|
63431
|
Móc mống mắt, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa chuyên dụng được sử dụng để kéo giãn/ mở rộng tạm thời các mô nội
nhãn (ví dụ: mống mắt) trong phẫu thuật nhãn khoa. Dụng cụ nhỏ hình móc, có
thể bao gồm một hạt giữ hoặc một vòng/ khung tự giữ, và dùng để thao tác bằng
một dụng cụ nhãn khoa khác; đây không phải là một móc nhãn khoa cầm tay. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Intraocular
retractor, reusable
|
A dedicated
ophthalmic surgical instrument intended to be used explicitly for the
temporary mechanical retraction/dilatation of intraocular tissues (e.g.,
iris) during ophthalmic surgery. It is typically a small hook-like device
which may include a retention bead or a self-retaining ring/frame, and is
designed to be manipulated using another ophthalmic instrument; it is not a
hand- held ophthalmic hook. This is a reusable device.
|
|
217.
|
46698
|
Móc mống mắt, sử dụng
một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa chuyên dụng, vô trùng, được thiết kế để sử dụng riêng cho
việc co/giãn cơ học tạm thời các mô nội nhãn (ví dụ như mống mắt) trong quá
trình phẫu thuật nhãn khoa. Nó thường là một vòng/khung tự giữ hoặc một thiết
bị nhỏ giống như móc có thể bao gồm một hạt giữ và thường được thiết kế để
thao tác bằng một dụng cụ nhãn khoa khác. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular
retractor, single- use
|
A sterile, dedicated
ophthalmic surgical instrument intended to be used explicitly for the
temporary mechanical retraction/dilatation of intraocular tissues (e.g.,
iris) during ophthalmic surgery. It is typically a self-retaining ring/frame
or a small hook-like device which may include a retention bead, and is usually
designed to be manipulated using another ophthalmic instrument. This is a
single-use device.
|
|
218.
|
63555
|
Đầu kéo nội nhãn, sử
dụng nhiều lần
|
Đầu xa của kéo nội
nhãn dạng đầu dò, dùng để cắt tổ chức nội nhãn (ví dụ trong phẫu thuật bán
phần trước, cắt dịch kính). Dụng cụ này có dạng đầu dò hoặc ống thông với 2
lưỡi cắt sắc ở đầu, được gắn với tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa phù hợp
(không đi kèm). Nó có nhiều thiết kế lưỡi cắt khác nhau với các kích thước
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Intraocular scissors
probe-tip, reusable
|
A distal component of
a probe-like intraocular scissors assembly intended to be used to cut intraocular
tissue (e.g., during anterior chamber surgery, vitrectomy). It is a
probe-/cannula-like shaft with two shearing blades at the end, and is
intended to be attached to an appropriate ophthalmic surgical instrument
handle (not included). It is available with various blade designs and sizes.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
219.
|
63705
|
Đầu kéo nội nhãn, sử
dụng một lần
|
Đầu xa của kéo nội
nhãn dạng đầu dò, dùng để cắt tổ chức nội nhãn (ví dụ trong phẫu thuật bán
phần trước, cắt dịch kính). Dụng cụ này có dạng đầu dò hoặc ống thông với 2
lưỡi cắt sắc ở đầu, được gắn với tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa phù hợp
(không đi kèm). Nó có nhiều thiết kế lưỡi cắt khác nhau với các kích thước
khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular scissors
probe-tip, single-use
|
A sterile, distal
component of a probe-like intraocular scissors assembly intended to be used
to cut intraocular tissue (e.g., during anterior chamber surgery,
vitrectomy). It is a probe-/cannula- like shaft with two shearing blades at
the end, and is intended to be attached to an appropriate ophthalmic surgical
instrument handle (not included). It is available with various blade designs
and sizes. This is a single-use device.
|
|
220.
|
13488
|
Kéo nội nhãn, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được thiết kế để cắt tổ chức nội nhãn ở bán phần trước (ví
dụ: mống mắt). Nó bao gồm hai lưỡi kéo có trục xoay, hoạt động theo chuyển
động cắt trực tiếp từ tay cầm (không phải là dụng cụ dạng đầu dò). Nó thường
được làm bằng kim loại, có thể có tay cầm dạng vòng hoặc lò xo, có nhiều
thiết kế và kích thước lưỡi dao khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Intraocular scissors,
conventional- hinge, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut intraocular tissue
of the anterior segment (e.g., iris). It comprises two pivoted blades which
cut with a shearing action directly adjacent to the handles (i.e., not a probe-like
device). It is typically metallic, may have ring handles or spring handles,
and is available with various blade designs and sizes. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
221.
|
62556
|
Kéo nội nhãn, sử dụng
một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được thiết kế để cắt tổ chức nội nhãn ở bán phần trước (ví
dụ: mống mắt). Nó bao gồm hai lưỡi kéo có trục xoay, hoạt động theo chuyển
động cắt trực tiếp từ tay cầm (không phải là dụng cụ dạng đầu dò). Nó thường
được làm bằng kim loại, có thể có tay cầm dạng vòng hoặc lò xo, có nhiều
thiết kế và kích thước lưỡi dao khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular scissors,
conventional- hinge, single-use
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut intraocular tissue
of the anterior segment (e.g., iris). It comprises two pivoted blades which
cut with a shearing action directly adjacent to the handles (i.e., not a
probe-like device). It is typically metallic, may have ring handles or sprung
handles, and is available with various blade designs and sizes. This is a
single- use device.
|
|
222.
|
63486
|
Kéo nội nhãn, dạng
dầu dò, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được dùng để cắt tổ chức nội nhãn (ví dụ: trong phẫu thuật
bán phần trước, cắt dịch kính). Nó bao gồm hai đầu cắt ở đầu của đầu dò hoặc
ống thông, với tay cầm thon gọn ở phần gần, thường được vận hành bằng cách
bóp. Nó có nhiều thiết kế với kích thước đầu cắt khác nhau. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Intraocular scissors,
probe- like, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut intraocular tissue
(e.g., during anterior chamber surgery, vitrectomy). As a complete instrument
it comprises two shearing blades at the end of a probe-/cannula-like shaft
with a proximal slimline handle, typically operated by squeezing. It is
available with various blade designs and sizes. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
223.
|
63478
|
Kéo nội nhãn, dạng
dầu dò, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công, vô trùng, được dùng để cắt tổ chức nội nhãn (ví
dụ: trong phẫu thuật bán phần trước, cắt dịch kính). Nó bao gồm hai đầu cắt ở
đầu của đầu dò hoặc ống thông, với tay cầm thon gọn ở phần gần, thường được
vận hành bằng cách bóp. Nó có nhiều thiết kế với kích thước đầu cắt khác
nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intraocular scissors,
probe- like, single-use
|
A sterile, hand-held,
manual, ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut intraocular
tissue (e.g., during anterior chamber surgery, vitrectomy). As a complete
instrument it comprises two shearing blades at the end of a
probe-/cannula-like shaft with a proximal slimline handle, typically operated
by squeezing. It is available with various blade designs and sizes. This is a
single-use device.
|
|
224.
|
58434
|
Thấu kính viễn vọng
nội nhãn
|
Thiết bị quang học
được thiết kế để cải thiện thị lực cho bệnh nhân bị mất thị lực trung tâm hai
bên từ trung bình đến nặng do thoái hóa hoàng điểm tuổi già. Nó là một kính
viễn vọng micro - Galilean không hoạt động, bao gồm một thấu kính kép được
giới hạn trong một ống thủy tinh hình trụ nhằm thay thế thủy tinh thể tự
nhiên của mắt. Nó hoạt động cùng với giác mạc như một hệ thống kính viễn vọng
để tạo ra hình ảnh phóng đại trên võng mạc, giúp cải thiện thị lực. Các dụng
cụ dùng một lần liên quan đến quá trình đặt có thể được kèm theo thấu kính.
|
|
|
|
Intraocular telescope
|
An implantable
optical device designed to improve visual acuity in patients with bilateral
moderate to profound central vision impairment due to age related macular
degeneration. It is a non-active micro-Galilean telescope consisting of a
doublet lens confined in a glass cylinder intended to replace the natural
lens of the eye. The device functions together with the cornea as a telephoto
system to render an enlarged image on the retina to improve vision.
Disposable devices associated with implantation may be included with the
lens.
|
|
225.
|
66555
|
Gel phủ giác mạc
|
Gel dạng lỏng dùng để
tạo sự liên kết giữa thấu kính nhãn khoa và bề mặt giác mạc của bệnh nhân để
có thể quan sát rõ hơn và phóng đại hơn trong quá trình khám mắt hoặc điều
trị bằng laser trong nhãn khoa. Có thể được thiết kế bổ sung để bảo vệ bề mặt
giác mạc trong quá trình thực hiện các thủ thuật. Dùng cho chuyên gia y tế
trong môi trường lâm sàng. Sau khi đặt lên bề mặt giác mạc, không thể tái sử
dụng gel này.
|
|
|
|
Intraocular
visualization corneal gel
|
A fluid-like gel
designed to provide a coupling between an ophthalmic instrument lens and a
patients corneal eye surface to enable better intraocular visualization and
magnification for the clinician during an ophthalmological examination or
ophthalmic laser therapy. It might additionally be designed to protect the
corneal surface during procedures. It is intended to be used by a healthcare
professional in a clinical setting. After application, this device cannot be
reused.
|
|
226.
|
16069
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo cố định vào bao-mống mắt
|
Dụng cụ quang học,
thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được thiết kế để đặt vĩnh
viễn và cố định vào cả mống mắt và bao sau thay cho thủy tinh thể tự nhiên
của mắt. Thường bao gồm một thấu kính nhựa đã được hiệu chỉnh (tức là có khả
năng truyền ánh sáng không đồng nhất cho mục đích điều trị) với một hoặc
nhiều vòng cố định, thường là 2 vòng. Nó được đặt vào sau khi loại bỏ thủy
tinh thể tự nhiên, thường là sau phẫu thuật đục thủy tinh thể khi không thể
đặt vào bao do nâng đỡ từ bao thể thủy tinh không đủ. Các dụng cụ dùng một
lần liên quan đến quá trình đặt có thể được kèm theo.
|
|
|
|
Iridocapsular-
fixation intraocular lens
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), designed to be
permanently implanted and fixed to both the iris and the posterior capsule as
a substitute for the natural eye lens. It typically consists of a graduated
plastic lens (i.e., having non-uniform light transmissivity for therapeutic
purposes) with one or more fixing attachments frequently consisting of two
loops. It is implanted following natural lens removal, usually after cataract
surgery when implantation in the bag is not possible due to inadequate
capsular support. Disposable devices associated with implantation may be
included with the lens.
|
|
227.
|
16070
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo cố định vào mống mắt
|
Dụng cụ quang học,
thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được thiết kế để đặt vĩnh
viễn và cố định vào mống mắt thay cho thủy tinh thể tự nhiên của mắt. Thường
bao gồm một thấu kính nhựa đã được hiệu chỉnh (tức là có khả năng truyền ánh
sáng không đồng nhất cho mục đích điều trị) với một hoặc nhiều vòng cố định,
thường là 2 vòng. Nó được đặt vào sau khi loại bỏ thủy tinh thể tự nhiên,
thường là sau phẫu thuật đục thủy tinh thể khi không thể đặt vào bao do nâng
đỡ từ bao thể thủy tinh không đủ. Các dụng cụ dùng một lần liên quan đến quá
trình đặt có thể được kèm theo.
|
|
|
|
Iris-fixation
intraocular lens
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), designed to be
permanently implanted and fixed to the iris as a substitute for the natural
eye lens. It typically consists of a graduated plastic lens (i.e., having
non-uniform light transmissivity for therapeutic purposes) with one or more
fixing attachments frequently consisting of two loops. It is implanted
following natural lens removal, usually after cataract surgery when
implantation in the bag is not possible due to inadequate capsular support.
Disposable devices associated with implantation may be included with the
lens.
|
|
228.
|
44721
|
Lưỡi dao cắt giác
mạc, đã được xử lý lại
|
Dụng cụ phẫu thuật có
cạnh rất sắc được thiết kế để gắn vào dao giác mạc và được sử dụng để gọt
giác mạc. Sản phẩm sử dụng một lần, tuy nhiên đã được sử dụng trên một bệnh
nhân trước đó và đã được xử lý lại thông qua quy trình tái chế và sản xuất bổ
sung để sử dụng cho một lần phẫu thuật khác trên bệnh nhân.
|
|
|
|
Keratome blade,
reprocessed
|
A surgical cutting
device with a very sharp edge that is designed to be mounted into a keratome
and is used to shave tissue from sections of the cornea. This is a single-use
device that has previously been used on a patient and has been subjected to
additional processing and manufacturing for an additional single-use patient
application.
|
|
229.
|
35137
|
Lưỡi dao cắt giác
mạc, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật có
cạnh rất sắc được thiết kế để gắn vào dao giác mạc và được sử dụng để gọt
giác mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Keratome blade, reusable
|
A surgical cutting
device with a very sharp edge that is designed to be mounted into a keratome and
is used to shave tissue from sections of the cornea. This is a reusable
device.
|
|
230.
|
44722
|
Lưỡi dao cắt giác
mạc, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật có
cạnh rất sắc được thiết kế để gắn vào dao giác mạc và được sử dụng để gọt
giác mạc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Keratome blade,
single-use
|
A surgical cutting
device with a very sharp edge that is designed to be mounted into a keratome
and is used to shave tissue from sections of the cornea. This is a single-use
device.
|
|
231.
|
32750
|
Dao cắt giác mạc,
chạy bằng pin
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa chạy bằng pin để gọt giác mạc nhằm tạo ra mảnh ghép lớp giác mạc
(ghéo một phần độ dày giác mạc). Nó thường được lắp một lưỡi dao đặc biệt để
thực hiện quá trình gọt giác mạc.
|
|
|
|
Keratome, battery-
powered
|
A battery-powered
ophthalmic surgical instrument intended to shave tissue from sections of the
cornea for a lamellar (partial thickness) transplant. This device will
typically have a special blade mounted to it for the cutting process.
|
|
232.
|
32765
|
Dao cắt giác mạc,
chạy bằng điện
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) để gọt giác mạc nhằm
tạo ra mảnh ghép lớp giác mạc (ghéo một phần độ dày giác mạc). Nó thường được
lắp một lưỡi dao đặc biệt để thực hiện quá trình gọt giác mạc.
|
|
|
|
Keratome, line-
powered
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic surgical instrument intended to shave tissue from
sections of the cornea for a lamellar (partial thickness) transplant. This
device will typically have a special blade mounted to it for the cutting
process.
|
|
233.
|
44249
|
Dao cắt giác mạc dùng
tia nước
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) dùng để gọt giác mạc bằng
tia nước áp suất cao để tạo ra mảnh ghép lớp giác mạc (ghéo một phần độ dày
giác mạc).
|
|
|
|
Keratome, water jet
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic surgical instrument intended to shave tissue from sections
of the cornea using a high pressure stream of water to produce a lamellar
(partial thickness) transplant.
|
|
234.
|
63416
|
Dụng cụ đo độ cong
giác mạc, không dùng điện, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị nhãn khoa
không dùng điện, được thiết kế để đánh giá định tính độ cong của mặt trước
giác mạc, thường được sử dụng để phát hiện loạn thị trong quá trình phẫu
thuật nhãn khoa (ví dụ các thay đổi do chỉ khâu trong ghép giác mạc). Nó còn
được gọi là máy đo khúc xạ giác mạc Maloney, có dạng hình trụ rỗng hoặc hình
nón với các vòng đồng tâm bên trong, được thiết kế để đặt lên giác mạc, qua
đó hình ảnh phản chiếu bị biến dạng của các vòng sáng trên giác mạc bệnh nhân
sẽ cho biết mức độ loạn thị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Keratoscope, non-
powered, reusable
|
A non-powered,
hand-held, ophthalmic instrument intended for qualitative assessment of the
curvature of the anterior surface of the cornea, typically to detect
astigmatism during ophthalmic surgery (e.g., changes induced by sutures
during corneal transplantation). Also referred to as a Maloney keratometer,
it is in the form of a hollow cylinder or cone with internal concentric rings
designed to be held on the cornea, whereby the distorted reflection of the
rings on the corneal surface of the patient is indicative of astigmatism.
This is a reusable device.
|
|
235.
|
62737
|
Dụng cụ đo độ cong
giác mạc, không chạy bằng điện, sử dụng một lần
|
Thiết bị nhãn khoa
không dùng điện, được thiết kế để đánh giá định tính độ cong của mặt trước
giác mạc, thường được sử dụng để phát hiện loạn thị trong quá trình phẫu
thuật nhãn khoa (ví dụ các thay đổi do chỉ khâu trong ghép giác mạc). Nó còn
được gọi là máy đo khúc xạ giác mạc Maloney, có dạng hình trụ rỗng hoặc hình
nón với các vòng đồng tâm bên trong, được thiết kế để đặt lên giác mạc, qua
đó hình ảnh phản chiếu bị biến dạng của các vòng sáng trên giác mạc bệnh nhân
sẽ cho biết mức độ loạn thị. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Keratoscope, non-powered,
single- use
|
A non-powered,
hand-held ophthalmic instrument intended for qualitative assessment of the
curvature of the anterior surface of the cornea, typically to detect
astigmatism during ophthalmic surgery (e.g., changes induced by sutures
during corneal transplantation). Also referred to as a Maloney keratometer,
it is in the form of a hollow cylinder or cone with internal concentric rings
designed to be held on the cornea, whereby the distorted reflection of the
rings on the corneal surface of the patient is indicative of astigmatism.
This is a single-use device.
|
|
236.
|
16347
|
Máy đo độ cong giác
mạc, chạy bằng điện
|
Thiết bị nhãn khoa
chạy bằng điện, được thiết kế để đánh giá định tính độ cong của mặt trước
giác mạc, thường được sử dụng để phát hiện loạn thị trong quá trình phẫu
thuật nhãn khoa; đây không phải là máy đo khúc xạ giác mạc. Nó có thể được
thiết kế dưới dạng dụng cụ cầm tay hoặc được gắn trên thiết bị (ví dụ: trên
sinh hiển vi phẫu thuật nhãn khoa) và phát ra các vòng sáng đồng tâm chiếu
lên bề mặt giác mạc (giống như đĩa Placido), qua đó hình ảnh phản chiếu bị
biến dạng của các vòng sáng trên giác mạc bệnh nhân sẽ cho biết mức độ loạn
thị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Keratoscope, powered
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended for qualitative assessment of
the curvature of the anterior surface of the cornea, typically to detect
astigmatism during ophthalmic surgery; it is not a keratometer. It may be
designed as a hand-held instrument or to be mounted on a device (e.g., on an
ophthalmic surgical microscope) and emits concentric rings of light onto the
corneal surface (similar to a Placido disk) whereby the distorted reflection
of the light rings on the cornea of the patient is indicative of astigmatism.
This is a reusable device.
|
|
237.
|
64478
|
Dụng cụ đánh giá độ
cong giác mạc
|
Dụng cụ chẩn đoán
nhãn khoa cầm tay, không cần dùng điện, với các thấu kính được thiết kế để
đánh giá độ cong mặt trước giác mạc nhằm xác định mức độ loạn thị. Nó bao gồm
một dụng cụ cầm tay với dãy thấu kính hình ê-líp tuyến tính tăng dần tương
ứng với mức độ loạn thị tăng dần, trong đó mức độ loạn thị được xác định bằng
thấu kính (được hiệu chuẩn bằng đơn vị diop) mà khi sử dụng sẽ tạo ra hình
ảnh phản chiếu trên giác mạc có hình tròn nhất, qua đánh giá thị giác của bác
sĩ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Keratoscopic
evaluation lens
|
A non-powered,
diagnostic, ophthalmic manual instrument with lenses intended to be used to
assess the curvature of the anterior surface of the cornea to determine
degree of astigmatism. It consists of a hand-held instrument with a linear series
of increasingly elliptical lenses corresponding to increasing degrees of
astigmatism, whereby the degree of astigmatism is determined by the lens
(calibrated in dioptres) that causes the reflected image on the cornea to be
most circular, upon visual evaluation by a clinician. This is a reusable
device.
|
|
238.
|
35010
|
Dụng cụ nong lệ đạo,
sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công được dùng để mở rộng lệ quản (ống lệ mũi) trong
thủ thuật nhãn khoa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lacrimal dilator,
reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument used for enlarging the lacrimal canal (the
lacrimal duct) during an ophthalmic procedure. This is a reusable device.
|
|
239.
|
34035
|
Dụng cụ nong lệ đạo,
sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, vô trùng, thủ công được dùng để mở rộng lệ quản (ống lệ
mũi) trong thủ thuật nhãn khoa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lacrimal dilator,
single-use
|
A sterile, hand-held,
manual, ophthalmic surgical instrument used for enlarging the lacrimal canal
(the lacrimal duct) during an ophthalmic procedure. This is a single-use
device.
|
|
240.
|
47929
|
Bộ ống thông lệ đạo
|
Bộ dụng cụ được thiết
kế để duy trì sự thông thoáng cho hệ thống lệ mũi, thường dùng trong điều trị
hoặc phòng ngừa các bệnh lý của hệ thống dẫn lưu nước mắt (ví dụ: hẹp lệ đạo
sau hóa trị liệu) hoặc sau khi phẫu thuật nối thông lệ mũi (DCR). Nó bao gồm
một ống mềm dài và linh hoạt, có thể là 2 ống hoặc 1 ống (ví dụ: loại
Crawford) được đưa qua điểm lệ vào lệ quản, túi lệ và/hoặc ống lệ mũi; các
dụng cụ hỗ trợ thủ thuật đặt ống thường đã được lắp ráp sẵn vào ống (ví dụ:
ống thông, đầu dò, que nong, ống dẫn, que định hình). Ống thường được để lại
trong mắt một thời gian dài trước khi được rút ra. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lacrimal intubation
set
|
A collection of
devices intended to be used to maintain patency of the nasolacrimal system typically
for treating/preventing pathologies of the tear drainage system (e.g.,
post-chemotherapy stenosis) or after dacryocystorhinostomy (DCR). It consists
of a long and flexible bicanalicular or monocanalicular tube (e.g., Crawford
type) inserted through the lacrimal puncta into the canaliculi, lacrimal sac,
and/or nasolacrimal duct; devices to assist the intubation procedure are
typically provided preassembled to the tube (e.g., cannula, probes, bougies,
introducer, stylet). The tube is typically left in place long-term before
removal. This is a single-use device.
|
|
241.
|
10575
|
Kim bơm lệ đạo
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thao tác thủ công, có cấu trúc cứng hoặc bán cứng, được
thiết kế để đưa vào hệ thống dẫn lưu nước mắt (ống lệ) nhằm thực hiện các thủ
thuật tưới rửa hoặc hút dịch nhãn cầu (ví dụ: bơm rửa lệ đạo). Dụng cụ này
cũng có thể được sử dụng trong các thủ thuật đặt ống dẫn lệ, hoặc trong quá
trình lấy phần vỏ của thủy tinh thể hoặc các cấu trúc mềm của thủy tinh thể.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lacrimal procedural
cannula
|
A hand-held, manual,
rigid or semi-rigid instrument intended to be inserted into the lacrimal
drainage system (the lacrimal duct) to perform various ocular irrigation or
aspiration procedures (e.g., lacrimal syringing). It may also be used during
placement of a lacrimal tube/stent, or in procedures for the extraction of
the cortex lentis or softer parts of the lens of the eye. This is a
single-use device.
|
|
242.
|
36237
|
Nút điểm lệ
|
Một dụng cụ vô trùng
được đưa vào điểm lệ để ngăn chặn sự thoát nước mắt ở bệnh nhân khô mắt. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lacrimal punctum plug
|
A sterile device
inserted into a lacrimal punctum opening to prevent tear outflow in dry eye
patients. This is a single-use device.
|
|
243.
|
17003
|
Ống lệ mũi
|
Một ống cấy ghép
ngắn, được thiết kế để tạo ra một đường dẫn cho việc dẫn lưu nước mắt từ góc
mắt vào hốc mũi hoặc xoang cạnh mũi, dùng để điều trị các bệnh lý của hệ
thống dẫn lưu nước mắt liên quan đến bệnh chảy nước mắt (epiphora) chức năng
hoặc do tắc nghẽn; ngoài ra, ống này còn có thể được sử dụng để hỗ trợ tưới
rửa dung dịch muối vào xoang cạnh mũi (ví dụ: xoang sàng) trong điều trị viêm
xoang mạn tính. Dụng cụ này còn được gọi là stent lệ quản(ví dụ: loại Lester
Jones), được cấy vào sau phẫu thuật để mở rộng hoặc duy trì đường dẫn lưu do
phẫu thuật tạo ra (ví dụ: phẫu thuật nối thông túi lệ hoặc nối thông lệ mũi
(DCR)), và được làm từ thủy tinh hoặc vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ:
silicone).
|
|
|
|
Lacrimal tube
|
An implantable short
tube intended to provide a bypass route for tear drainage from the corner of
the eye into the nasal cavity, or a paranasal sinus, as treatment for
pathologies of the tear drainage system in association with functional or
obstructive epiphora; it may also be intended to facilitate saline solution
irrigation to a paranasal sinus (e.g., ethmoid sinus) to manage chronic
rhinosinusitis. Also referred to as a lacrimal stent (e.g., Lester Jones
type), it is implanted after surgery to dilate or maintain a
surgically-created passage [e.g., dacryocystostomy/dacryocystorhinostomy
(DCR)], and is made of glass or synthetic polymer materials (e.g., silicone).
|
|
244.
|
63399
|
Dụng cụ đặt ống lệ
đạo
|
Dụng cụ cầm tay, thao
tác thủ công, được thiết kế để đưa ống hoặc stent lệ đạo vào lệ quản, ống lệ
mũi và/hoặc hốc mũi thông qua góc trong mắt, trong thủ thuật đặt ống dẫn lệ
điều trị các bệnh lý của hệ thống dẫn lưu nước mắt. Dụng cụ có thể có dạng
ống trụ nhỏ dùng để đẩy ống dẫn lệ xuống hốc mũi (đặc biệt sau phẫu thuật cắt
xương trong phẫu thuật bắc cầu lệ quản, nối thông lệ mũi), hoặc có dạng móc
hình đuôi lợn được đưa vào lệ quản qua điểm lệ và xoay để lấy ống ra qua điểm
lệ bên đối diện, để lại ỗng dẫn lệ vào lệ quản. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lacrimal tube
insertion hook/pusher
|
A hand-held manual
instrument intended for introducing a lacrimal tube/stent into the
canaliculi, nasolacrimal duct, and/or nasal cavity through the corner of the
eye, during a lacrimal intubation procedure for treating pathologies of the
tear drainage system. It may be in the form of a cylinder for pushing the
lacrimal tube downwards into the nasal cavity [post-osteotomy during
canalicular bypass surgery, dacryocystorhinostomy (DCR)], or a pigtail hook
probe that is inserted into the canaliculi through one lacrimal duct punctum
and rotated for retrieval via the other punctum, leaving the attached
lacrimal tube to be inserted in the canaliculi. This is a reusable device.
|
|
245.
|
63409
|
Dụng cụ rút ống lệ
đạo
|
Là một dụng cụ cầm
tay, thao tác thủ công, được thiết kế để cắt phần đầu ống dẫn lệ bằng polymer
đã được đặt vào và đang lộ ra trong hốc mũi, nhằm làm lộ ra chỉ bên trong
ống. Nó có dạng giống như một chiếc nhíp có đầu cắt. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Lacrimal tube stripper
|
A hand-held manual
instrument designed to be used to strip the extremity of an implanted
polymeric lacrimal tube protruding through the nasal cavity, typically to
expose a thread contained within the tube. It is in the form of a
tweezers-like tool with cutting ends. This is a reusable device.
|
|
246.
|
65503
|
Máy rung kích thích
thần kinh lệ
|
Thiết bị cầm tay, sử
dụng pin, được thiết kết để sử dụng tại nhà, có chức năng tác động rung cơ
học nhẹ qua da vào dây thần kinh mũi ngoài nhằm tăng sản xuất nước mắt và cải
thiện bôi trơn bề mặt nhãn cầu, thường áp dụng trong điều trị khô mắt do
thiếu lớp nước. Thiết bị này có dạng nhỏ gọn với đầu rung dao động, qua đó
kích thích rung lên mặt ngoài của cánh mũi trong các liệu trình điều trị định
kỳ.
|
|
|
|
Lacrimal vibratory
neurostimulator
|
A battery-powered,
hand-held device intended to be used in the home to transcutaneously apply
small mechanical vibrations to the external nasal nerve to acutely increase
tear production and improve eye lubrication, typically as treatment for
aqueous deficient dry eye. It is in the form of a small unit with an
oscillating tip through which vibratory stimulation is applied to the lateral
aspect of the nose surface during regular therapeutic sessions.
|
|
247.
|
63523
|
Khay chứa cồn LASEK,
sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa thủ công, cầm tay, được thiết kế để cố định một lượng nhỏ dung dịch
cồn trên bề mặt giác mạc, nhằm làm mềm biểu mô giác mạc để tạo vạt biểu mô
trong phẫu thuật LASEK. Dụng cụ này cũng có thể được thiết kế để giữ hoặc hỗ
trợ đặt khoan giác mạc chuyên dụng (lưỡi cắt hình trụ) trên bề mặt nhãn cầu
trong quá trình tạo vạt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
LASEK alcohol well,
reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical device designed to hold a small reservoir of alcohol
solution at the surface of the cornea to soften the corneal epithelium for
subsequent epithelial flap creation during laser-assisted epithelial
keratomileusis (LASEK) surgery. It may additionally be designed to
hold/assist placement of the dedicated trephine (cylindrical cutting blade)
at the surface of the eye during flap creation. This is a reusable device.
|
|
248.
|
64316
|
Khay cồn LASEK, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa thủ công, cầm tay, được thiết kế để cố định một lượng nhỏ dung dịch
cồn trên bề mặt giác mạc, nhằm làm mềm biểu mô giác mạc để tạo vạt biểu mô
trong phẫu thuật LASEK. Dụng cụ này cũng có thể được thiết kế để giữ hoặc hỗ
trợ đặt khoan giác mạc chuyên dụng (lưỡi cắt hình trụ) trên bề mặt nhãn cầu
trong quá trình tạo vạt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
LASEK alcohol well,
single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical device designed to hold a small reservoir of alcohol
solution at the surface of the cornea to soften the corneal epithelium for
subsequent epithelial flap creation during laser-assisted epithelial
keratomileusis (LASEK) surgery. It may additionally be designed to
hold/assist placement of the dedicated trephine (cylindrical cutting blade)
at the surface of the eye during flap creation. This is a single-use device.
|
|
249.
|
40238
|
Kính laser nhãn khoa,
phẫu thuật
|
Thiết bị được thiết
kế để điều chỉnh độ hội tụ của chùm tia laser nhãn khoa, được sử dụng nhằm
quang đông hoặc cắt các mô của mắt, hốc mắt hoặc vùng da xung quanh.
|
|
|
|
Laser lens,
ophthalmic, surgical
|
A device designed to
modify the convergence of the rays of light of an ophthalmic laser beam used
to photocoagulate or cut tissues of the eye, the orbit, or the surrounding
skin.
|
|
250.
|
12319
|
Vòng lấy thể thuỷ
tinh, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa thủ công, cầm tay, được sử dụng để lấy thủy tinh thể và thao tác
nhẹ nhàng và/hoặc tưới rửa tiền phòng trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Dụng cụ này thường gồm một vòng dây kim loại nhỏ (thường có răng cưa) ở đầu
xa và một tay cầm giúp thao tác dễ dàng; một số loại có thể tích hợp thêm ống
dẫn (ví dụ: ống thông) kết nối với hệ thống rửa ngoài để rửa buồng trước. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lens loop, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument designed for eye lens extraction and gentle
manipulation and/or irrigation of eye tissues during an ophthalmic surgical
procedure. It typically consists of a small wire loop (frequently serrated)
at the distal tip and a handle for easy manipulation; it may also include a
channel (e.g., a cannula) which is connected to an external irrigator for
irrigation of the eye. This is a reusable device.
|
|
251.
|
64446
|
Vòng lấy thể thuỷ
tinh, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa thủ công, cầm tay, được sử dụng để lấy thể thủy tinh và thao tác
nhẹ nhàng và/hoặc tưới rửa buồng trước trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Dụng cụ này thường gồm một vòng dây kim loại nhỏ (thường có răng cưa) ở đầu
xa và một tay cầm giúp thao tác dễ dàng; một số loại có thể tích hợp thêm ống
dẫn (ví dụ: ống thông) kết nối với hệ thống rửa ngoài để rửa buồng trước. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lens loop, single-
use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument designed for eye lens extraction and gentle
manipulation and/or irrigation of eye tissues during an ophthalmic surgical
procedure. It typically consists of a small wire loop (frequently serrated)
at the distal tip and a handle for easy manipulation; it may also include a
channel (e.g., a cannula) which is connected to an external irrigator for
irrigation of the eye. This is a single-use device.
|
|
252.
|
35153
|
Thìa lấy thuỷ tinh thể
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, được sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa để thao tác/lấy bỏ
thể thủy tinh. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao
với đầu xa của dụng cụ được thiết kế dạng lõm cong như thìa. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Lens spoon
|
A hand-held
ophthalmic surgical instrument used in ophthalmic surgery to
manipulate/remove the lens of the eye. It is typically made of high-grade
stainless steel and has a spoon-shaped distal working end. This is a reusable
device.
|
|
253.
|
17464
|
Thiết bị nhuộm màu
tròng kính
|
Một bồn nước chạy
bằng điện lưới (điện xoay chiều) dùng trong nhãn khoa, bên trong chứa nước
nóng và thuốc nhuộm hòa tan, dùng để ngâm tròng kính nhựa nhằm tạo màu cho
tròng kính.
|
|
|
|
Lens tinting unit
|
A mains electricity
(AC-powered) bath used in ophthalmic work, containing hot water and soluble
dyes into which plastic spectacle lenses are immersed in order to impart a
tint to the lenses.
|
|
254.
|
58160
|
Dụng cụ bơm thuỷ tinh
thể nhân tạo chạy bằng điện, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, sử dụng nguồn điện một chiều (DC), dùng để đẩy thuỷ tinh
thể nhân tạo (Intraocular Lens - IOL) đã được gấp sẵn từ hộp chứa IOL vào
tiền phòng trong quá trình phẫu thuật loại bỏ đục thủy tinh thể. Thiết bị
hoạt động bằng mô-tơ, lấy nguồn từ máy phaco (phacoemulsification), tạo áp
lực chính xác để đẩy IOL ra khỏi hộp chứa. Thường được làm từ kim loại và
nhựa, có pít-tông trung tâm hoạt động bằng cơ chế chính xác (ví dụ: ren vít)
và cơ cấu giữ hộp chứa ở đầu cuối. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Line-powered
intraocular lens injector, reusable
|
A hand-held, direct
current (DC) powered ophthalmic surgical instrument designed to expel
(launch) a prepared folded intraocular lens (IOL) from an attached IOL insertion
cartridge into the anterior chamber of the eye in association with cataract
removal. It is a motorized device powered from a phacoemulsification system
generator intended to carefully exert pressure on the prepared IOL to push it
out of the IOL insertion cartridge. It is typically made of metallic and
plastic materials and has a central plunger that is activated by a precise
mechanism (e.g., a screw thread), and has a mechanism at the distal end to
hold/grip the insertion cartridge. This is a reusable device.
|
|
255.
|
58161
|
Dụng cụ bơm thuỷ tinh
thể nhân tạo chạy bằng điện, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa vô trùng cầm tay, sử dụng nguồn điện một chiều (DC), dùng để đẩy
thuỷ tinh thể nhân tạo (Intraocular Lens - IOL) đã được gấp sẵn từ hộp chứa
IOL vào tiền phòng của mắt trong quá trình phẫu thuật loại bỏ đục thủy tinh
thể. Thiết bị hoạt động bằng mô-tơ, lấy nguồn từ máy phaco
(phacoemulsification), tạo áp lực chính xác để đẩy IOL ra khỏi hộp chứa.
Thường được làm từ kim loại và nhựa, có pít-tông trung tâm hoạt động bằng cơ
chế chính xác (ví dụ: ren vít) và cơ cấu giữ hộp chứa ở đầu cuối. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Line-powered
intraocular lens injector, single-use
|
A sterile, hand-held,
direct current (DC) powered ophthalmic surgical instrument designed to expel
(launch) a prepared folded intraocular lens (IOL) from an attached IOL
insertion cartridge into the anterior chamber of the eye in association with
cataract removal. It is a motorized device powered from a phacoemulsification
system generator intended to carefully exert pressure on the prepared IOL to
push it out of the IOL insertion cartridge. It is typically made of metallic
and plastic materials and has a central plunger that is activated by a
precise mechanism (e.g., a screw thread), and has a mechanism at the distal
end to hold/grip the insertion cartridge. This is a single- use device.
|
|
256.
|
59259
|
Máy phân tích sắc tố
hoàng điểm
|
Một thiết bị vi tính
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để đo mật độ quang
học sắc tố hoàng điểm (MPOD) không xâm lấn trong cơ thể sống, được sử dụng để
đánh giá thoái hóa điểm vàng do tuổi tác (AMD). Đây là một thiết bị di động
bao gồm một bảng diode phát sáng (LED) dùng để đánh giá bệnh nhân khi họ nhìn
xuống thấu kính và phản ứng với điểm nhấp nháy (quang trắc nhấp nháy dị sắc);
sau một loạt các lần đánh giá, giá trị MPOD sẽ được tính toán và hiển thị.
Thiết bị này có thể được sử dụng kết hợp với phần mềm chuyên dụng được cài
đặt trên máy tính cá nhân; có thể sử dụng tại các cơ sở chăm sóc sức khỏe
hoặc tại nhà.
|
|
|
|
Macular pigment
analyser
|
A mains electricity
(AC-powered) computerized device designed for the noninvasive in vivo
measurement of macular pigment optical density (MPOD) used in the evaluation
of age-related macular degeneration (AMD). It is a portable unit that
includes a light-emitting diode (LED) board intended to evaluate a patient
who looks down an ocular lens and responds to a flickering spot
(heterochromatic flicker photometry); after a series of presentations a value
for the MPOD is calculated and displayed. The device may be used in
association with dedicated software installed on a personal computer; it may
be used in healthcare facilities or in the home.
|
|
257.
|
64356
|
Thấu kính Maddox
|
Thấu kính mắt hình
tròn, có màu, làm bằng kính hoặc nhựa, được kết nối với thanh và/hoặc khung
(không được cung cấp kèm theo) nhằm phân tách từng mắt, bằng cách che từng
mắt theo trình tự, trong việc đánh giá rối loạn chức năng cơ ngoại nhãn. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Maddox lens
|
A circular-shaped,
coloured, ophthalmic lens made of glass or plastic intended to be connected
to a rod and/or frame (not included) to dissociate the eyes, by covering each
eye in sequence, in the evaluation of eye extraocular muscle dysfunction
[method to evaluate the alignment or deviation (i.e.,
heterophoria/heterotropia also known as strabismus) of a pair of eyes]. This
is a reusable device.
|
|
258.
|
32716
|
Cánh Maddox
|
Thiết bị nhãn khoa
cầm tay, không dùng điện, dùng để đánh giá tật lác ẩn/lác hiện, còn được gọi
là lác mắt [tức là tình trạng mắt nhìn theo các hướng hơi khác nhau (ví dụ:
lác trong, lác ngoài, lác đứng và/hoặc lác mắt)]. Thường do bệnh nhân cầm,
bao gồm một thị kính hướng về một tấm bảng nhỏ có thang đo [ví dụ: ngang,
dọc] và con trỏ, cùng một tấm mỏng (vách ngăn) chia tấm bảng thành hai phần
để tạo ra trường nhìn khác nhau cho mỗi mắt (mắt phân ly).
|
|
|
|
Maddox wing
|
A hand-held,
non-powered ophthalmic device intended to evaluate heterophoria/heterotropia,
also known as strabismus or squint [i.e., a condition in which the eyes are
pointing in slightly different directions (e.g., esophoria, exophoria,
hyperphoria and/or cyclophoria)]. It is typically held by the patient, and
consists of an eyepiece oriented towards a small board with a scale(s) [e.g.,
horizontal, vertical] and pointer(s), and a thin sheet (septum) which
separates the board into two parts to create a different field of view for
each eye (eye dissociation).
|
|
259.
|
32702
|
Thanh lúp trợ thị
|
Thiết bị nhãn khoa
(thanh đọc) bao gồm một thấu kính phóng đại dùng để phóng to chữ in trên tài
liệu và được bệnh nhân/người khiếm thị sử dụng. Thiết bị được đặt trực tiếp
lên tài liệu đọc được đọc từ phía trên. Thiết bị có thể được làm bằng thủy
tinh rắn hoặc nhựa.
|
|
|
|
Magnifying bar reader
|
An ophthalmic device
(a bar reader) consisting of a magnifying lens intended to magnify the print
of reading material and to be used by a patient/person with impaired vision.
The device is placed directly onto reading material which is read from above.
It can be made of solid glass or plastic material.
|
|
260.
|
32701
|
Kính lúp trợ thị
|
Thiết bị nhãn khoa
(lăng kính đọc sách) bao gồm một thấu kính phóng đại dùng để phóng đại chữ in
của tài liệu đọc và được sử dụng bởi bệnh nhân/người khiếm thị khi nằm ngửa.
Thiết bị được đặt trên tài liệu đọc và thay đổi góc của văn bản được phóng
đại. Thiết bị có thể được làm bằng thủy tinh rắn hoặc nhựa.
|
|
|
|
Magnifying prism
reader
|
An ophthalmic device
(a prism reader) consisting of a magnifying lens intended to magnify the
print of reading material and to be used by a patient/person with impaired
vision lying in a supine position. The device is placed over the reading
material and it changes the angle of the magnified text. It can be made of
solid glass or plastic material.
|
|
261.
|
47724
|
Dụng cụ bơm thủy tinh
thể nhân tạo bằng tay, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay được thiết kế để đẩy (phóng) một thuỷ tinh thể nhân
tạo (IOL) đã chuẩn bị (gấp lại), từ một khoang chứa (cartridge) thủy tinh thể
nhân tạo đi kèm vào tiền phòng hoặc hậu phòng của mắt trong quá trình phẫu
thuật cấy ghép nhãn khoa. Thiết bị có một pít tông trung tâm được kích hoạt
bởi một cơ chế điều khiển chính xác (ví dụ: một ren vít) và một cơ cấu ở đầu
xa để giữ/cố định khoang chứa (cartridge); thiết bị thường được làm bằng vật
liệu kim loại nhẹ [ví dụ: titan (Ti)]. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Manual intraocular
lens injector, reusable
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to expel (launch) a prepared (folded)
intraocular lens (IOL) from an attached IOL insertion cartridge into the
anterior or posterior chamber of the eye during ophthalmic implantation
surgery. It has a central plunger that is activated by a precise mechanism
(e.g., a screw thread) and a mechanism at the distal end to hold/grip the
insertion cartridge; it is typically made of lightweight metal materials
[e.g., titanium (Ti)]. This is a reusable device.
|
|
262.
|
47725
|
Dụng cụ bơm thủy tinh
thể nhân tạo bằng tay, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay được thiết kế để đẩy (phóng) một thủy tinh thể nhân
tạo (IOL) đã chuẩn bị (gấp lại) từ một khoang chứa (cartridge) thủy tinh thể
nhân tạo đi kèm vào tiền phòng hoặc hậu phòng của mắt trong quá trình phẫu
thuật cấy ghép nhãn khoa. Thiết bị có một pít tông trung tâm được kích hoạt
bởi một cơ chế điều khiển chính xác (ví dụ, một ren vít) và một cơ cấu ở đầu
xa để giữ/cố định khoang chứa (cartridge); thiết bị thường được làm bằng
nhựa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Manual intraocular
lens injector, single-use
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to expel (launch) a prepared (folded)
intraocular lens (IOL) from an attached IOL insertion cartridge into the
anterior or posterior chamber of the eye during ophthalmic implantation
surgery. It has a central plunger that is activated by a precise mechanism
(e.g., a screw thread) and a mechanism at the distal end to hold/grip the
insertion cartridge; it is typically made of plastic materials. This is a
single-use device.
|
|
263.
|
45754
|
Thiết bị đo công suất
kính thủ công, chạy bằng pin
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để đo công suất hội tụ (công suất điốp) và các đặc điểm quang học
khác của thấu kính đeo mắt, kính áp tròng hoặc lăng kính thông qua việc điều
chỉnh thủ công dụng cụ do người vận hành thực hiện. Pin cung cấp năng lượng
để chiếu sáng [ví dụ, với điốt phát sáng (LED)] để thực hiện các phép đo được
đọc trực tiếp qua quang học.
|
|
|
|
Manually-adjusted
lensmeter, battery- powered
|
An ophthalmic
instrument designed to measure the focusing power (dioptric power) and other
optical characteristics of a spectacle lens, contact lens, or prism through
manual adjustments to the instrument performed by the operator. Batteries
provide power for illumination [e.g., with a light- emitting diode (LED)] to
make the measurements which are read directly through the optics.
|
|
264.
|
12326
|
Thiết bị đo công suất
kính thủ công, chạy bằng điện
|
Dụng cụ nhãn khoa
chạy bằng điện lưới được nhân viên y tế điều chỉnh bằng tay để đo công suất
hội tụ (công suất điốp) và các đặc tính quang học khác của tròng kính, kính
áp tròng hoặc lăng kính. Dòng điện xoay chiều cung cấp điện để chiếu sáng [ví
dụ, với điốt phát quang (LED)] để thực hiện các phép đo được đọc trực tiếp
thông qua quang học.
|
|
|
|
Manually-adjusted
lensmeter, line- powered
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic instrument designed to measure the focusing power
(dioptric power) and other optical characteristics of a spectacle lens,
contact lens, or prism through manual adjustments to the instrument performed
by the operator. Alternating current provides power for illumination [e.g.,
with a light-emitting diode (LED)] to make the measurements which are read
directly through the optics.
|
|
265.
|
62592
|
Máy chụp tuyến Meibomius
|
Một thiết bị quang
học chạy bằng điện lưới (AC) dùng để chụp ảnh tuyến meibomius bằng tia hồng
ngoại (IR) nhằm đánh giá các bất thường về cấu trúc của tuyến meibomius.
Thiết bị này bao gồm các giá đỡ đầu/cằm của bệnh nhân, một hoặc nhiều nguồn
IR, camera IR, các nút điều khiển và phần mềm thích hợp dùng để phân tích
hình ảnh; thiết bị này có thể bao gồm một bộ lật mi mắt để hỗ trợ chụp ảnh
tuyến meibomius.
|
|
|
|
Meibomian gland
camera
|
A mains electricity
(AC-powered) optical device intended for infrared (IR) image capture of the
meibomian glands for evaluation of structural abnormalities of the meibomian
glands. It includes patient head/chin supports, an IR source(s), IR camera,
controls and appropriate software intended to enable analysis of the images;
it may include an eyelid everter to assist imaging of the meibomian glands.
|
|
266.
|
62593
|
Máy chụp tuyến
Meibomius giao thoa
|
Một thiết bị quang
học đa năng chạy bằng điện lưới (AC) dùng cho: 1) chụp ảnh hồng ngoại (IR)
tuyến meibomius để đánh giá các bất thường về cấu trúc của tuyến meibomius;
2) đo lớp lipid của màng phim nước mắt bằng video thu lại bởi giao thoa kế
hoặc ảnh ánh sáng trắng; và 3) chụp ảnh giải phẫu bên ngoài của nhãn cầu.
Thiết bị bao gồm các giá đỡ đầu/cằm của bệnh nhân, một hoặc nhiều nguồn IR,
camera thích hợp, các nút điều khiển và phần mềm dùng để phân tích hình
ảnh/video và giao thoa kế; thiết bị có thể bao gồm một bộ lật mi mắt để hỗ
trợ chụp ảnh tuyến meibomius.
|
|
|
|
Meibomian gland
camera/ophthalmic interferometer
|
A mains electricity
(AC-powered) multi-purpose optical device intended for: 1) infrared (IR)
image capture of the meibomian glands for evaluation of structural
abnormalities of the meibomian glands; 2) measurement of the tear film lipid
layer using white light image/video capture interferometry; and 3) image
capture of the external ocular anatomy. It includes patient head/chin
supports, an IR source(s), appropriate cameras, controls and software
intended to allow analysis of the images/video and interferometry; it may
include an eyelid everter to assist imaging of the meibomian glands.
|
|
267.
|
65304
|
Đầu định vị chụp
tuyến Meibomius
|
Thiết bị không xâm
lấn, không dùng điện, được gắn vào đầu xa của thiết bị chụp ảnh tuyến meibom
cầm tay (ví dụ: máy ảnh tuyến meibom hoặc thiết bị đo xung nhiệt mi mắt tích
hợp máy ảnh) để tạo điểm tiếp xúc ổn định với mặt bệnh nhân khi chụp ảnh. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Meibomian gland image
acquisition positioning-tip
|
A noninvasive,
non-powered device intended to be attached to the distal end of a hand-held
meibomian gland imaging unit (e.g., meibomian gland camera or eyelid thermal
pulsation unit with integrated camera) to provide a stable point of contact
with the patient’s face during acquisition of the image(s). This is a
reusable device.
|
|
268.
|
62775
|
Dụng cụ ấn tuyến
Meibomius bằng tay
|
Dụng cụ nhãn khoa cầm
tay không dùng điện được sử dụng để tác động áp lực lên mi mắt dưới để hỗ trợ
việc giải phóng tự nhiên và/hoặc ép tiết tuyến Meibomius để đánh giá chẩn
đoán trong khám mắt thường quy và/hoặc điều trị hội chứng khô mắt. Là dụng cụ
nhỏ có tay cầm và đầu xa có nhiều cấu hình khác nhau (ví dụ: trục, cần gạt,
con lăn, dạng nhíp) dùng để nhẹ nhàng ấn vào da ngoài của mi mắt dưới hoặc
nhẹ nhàng bóp mi mắt dưới. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Meibomian gland
manual expressor/evaluato r
|
A non-powered,
hand-held manual ophthalmic instrument intended to be used to apply pressure
to the lower eyelid to facilitate natural release and/or expression of
meibomian gland secretions (meibum) for diagnostic evaluation during a
routine eye examination and/or to treat dry eye syndrome. It is a small tool
with a handle and a distal end of various configurations (e.g., shaft,
paddle, roller, tweezers-like) designed to be gently pressed against the
outer skin of the lower eyelid or to gently squeeze the lower eyelid. This is
a reusable device.
|
|
269.
|
62703
|
Dao cắt giác mạc
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa chạy bằng điện được sử dụng để tạo một khoang giác mạc để đặt mảnh
ghép giác mạc hoặc tạo vạt để chuẩn bị giác mạc cho phẫu thuật khúc xạ bằng
laser. Thường bao gồm vòng cố định, dụng cụ làm phẳng giác mạc và lưỡi dao
gắn để tạo đường hầm giác mạc hoặc vạt. Thiết bị này không được sử dụng để
cắt hoặc bào bỏ phần mô từ giác mạc.
|
|
|
|
Microkeratome
|
An
electrically-powered ophthalmic surgical instrument intended to be used to
create a corneal pocket for the insertion of a corneal implant or to create a
flap to prepare the cornea for laser vision correction. It typically consists
of a suction ring, an applanator for flattening of the cornea and a mounted
blade to create a corneal pocket or a flap. This device is not intended to be
used to cut or shave tissue sections from the cornea.
|
|
270.
|
65716
|
Bộ điều khiển hệ
thống cắt củng mạc vi phẫu
|
Một thiết bị có động
cơ chạy bằng điện được thiết kế để điều khiển trong quá trình phẫu thuật tạo
đường rò nhỏ qua củng mạc, để tạo ra một kênh dẫn lưu nhân tạo tại điểm nối
giác mạc củng mạc, nhằm dẫn lưu dịch thủy dịch từ tiền phòng của mắt để giảm
áp lực nội nhãn (IOP) trong điều trị bệnh glôcôm. Thiết bị này thường bao gồm
một bộ điều khiển có động cơ, một số loại có ống động cơ và công tắc chân, và
được kết nối với một tay cầm tiếp xúc với bệnh nhân dùng một lần (không bao
gồm trong thiết bị).
|
|
|
|
Micro-sclerostomy
system control unit
|
An
electrically-powered motorized device intended to be used during a
micro-sclerostomy procedure to create an artificial drainage channel at the
corneoscleral junction for diversion of aqueous humour from the anterior
chamber of the eye to reduce intraocular pressure (IOP) in the treatment of
glaucoma. It typically consists of a controller with motor, some types with
motor hose and footswitch, and is connected to a single-use, patient-contact
handpiece (not included).
|
|
271.
|
65717
|
Tay cầm của hệ thống
cắt củng mạc vi phẫu
|
Bộ phận cầm tay của
hệ thống máy phẫu thuật tạo đường rò nhỏ qua củng mạc dùng để tạo ra một kênh
dẫn lưu nhân tạo tại điểm nối giác mạc-mạc cứng để chuyển dịch dịch thủy tinh
từ buồng trước của mắt để giảm áp lực nội nhãn (IOP) trong điều trị bệnh
glôcôm. Thiết bị bao gồm một tay cầm với đầu tiếp xúc với bệnh nhân giống như
kim ở xa dùng để chèn vào tiền phòng để tạo ra một kênh từ sâu đến nông;
thiết bị được sử dụng với một thiết bị điều khiển (không bao gồm trong thiết
bị). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Micro-sclerostomy
system handpiece
|
A hand-held component
of a micro-sclerostomy system intended to create an artificial drainage
channel at the corneoscleral junction for diversion of aqueous humour from
the anterior chamber of the eye to reduce intraocular pressure (IOP) in the
treatment of glaucoma. It consists of a handle with a distal needle-like,
patient-contact tip designed to be inserted into the anterior chamber to
create a channel from deep to superficial; it is used with a control unit
(not included). This is a single-use device.
|
|
272.
|
63882
|
Kính định vị đầu Boucher/DeGroot
|
Thiết bị quang học
gồm khung kính chứa gương được đặt ở góc bốn mươi lăm độ, bệnh nhân đeo sau
phẫu thuật võng mạc (ví dụ: sửa chữa bong võng mạc) trong thời gian hồi phục
khi được khuyên giữ tư thế đầu cúi xuống (ví dụ: nằm sấp). Còn được gọi là
kính định vị đầu Boucher/DeGroot, kính mắt cho phép bệnh nhân nhìn qua đỉnh
đầu, giúp họ nhìn về phía trước theo hướng đầu đang chỉ. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Mirror-prism
spectacles
|
An optical device
consisting of a spectacle frame containing mirrors set at a forty-five-degree
angle intended to be worn by a patient after retinal surgery (e.g., retinal
detachment repair) during the recovery period when they are advised to
maintain a head-down position (e.g., lying prone). Also known as
Boucher/DeGroot head positioning glasses, the spectacles are intended to
enable the patient to see over the top of their head enabling them to look
forward in the direction their head is pointing. This is a reusable device.
|
|
273.
|
65176
|
Máy đo sinh trắc học
mắt đa năng
|
Thiết bị nhãn khoa
chạy bằng điện, dùng để đo các thông số đa chiều của mắt (ví dụ: lỗi khúc xạ,
độ cong/độ dày bề mặt trước của giác mạc, khoảng cách giữa hai đồng tử) trong
quá trình khám mắt, thường là để xác định đơn thuốc kính cho bệnh nhân hoặc
đánh giá nhu cầu phẫu thuật; thiết bị này không dành riêng để đo một thông số
một chiều (tức là không phải là thiết bị chỉ đo khúc xạ, đo giác mạc, đo độ
dày giác mạc, đo đồng tử hoặc đo địa hình). Thiết bị này có thể là thiết bị
cầm tay hoặc để bàn và có thể được thiết kế để kết nối với máy tính bán sẵn
để điều khiển thiết bị và/hoặc phân tích/hiển thị kết quả.
|
|
|
|
Multiple ocular
dimension meter
|
An
electrically-powered, ophthalmic device intended to measure multiple
dimensional parameters of the eye (e.g., refractive error, corneal anterior
surface curvature/thickness, distance between pupils) during an ophthalmic
examination, typically to determine a patient's prescription for glasses or
evaluate the need for surgery; it is not dedicated to measurement of a single
dimensional parameter (i.e., it is not a refractometry-, keratometry-,
pachymetry-, pupillometry-, or topography-only device). It may be a hand-held
or tabletop device, and may be designed for connection to an off-the-shelf
computer for device control and/or results analysis/display.
|
|
274.
|
58860
|
Ống kính máy ảnh y tế
kỹ thuật số đa năng, dùng trong nhãn khoa (ngoại nhãn cầu)
|
Thiết bị quang học
không vô trùng để gắn vào máy ảnh y tế kỹ thuật số đa năng, giúp lấy nét độ
phân giải cao của dữ liệu hình ảnh kỹ thuật số từ bề mặt nhãn cầu và các vùng
lân cận. Có thể sử dụng ánh sáng trắng và/hoặc ánh sáng xanh để chụp ảnh
chuyên biệt (ví dụ: khô mắt). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multi-purpose digital
medical camera lens, extraocular
|
A non-sterile optical
device intended for attachment to a multi-purpose digital medical camera to
provide high-resolution focusing of digital imaging data from the surface of
the eye and adjacent areas. It may use white and/or blue light for the capture
of specialized images (e.g., dry eye). This is a reusable device.
|
|
275.
|
60843
|
Ống kính máy ảnh y tế
kỹ thuật số đa năng, trong nhãn cầu, chụp mạch huỳnh quang
|
Thiết bị quang học vô
trùng, được gắn vào máy ảnh y tế kỹ thuật số đa năng nhằm cung cấp khả năng
lấy nét độ phân giải cao cho dữ liệu hình ảnh kỹ thuật số từ đáy mắt trong các
nghiên cứu ảnh huỳnh quang. Thiết bị này dùng để chụp ảnh khi thuốc nhuộm
huỳnh quang (ví dụ: natri fluorescein) được tiêm vào tĩnh mạch ngoại vi lưu
thông trong võng mạc. Ống kính sử dụng bước sóng ánh sáng cụ thể để chụp ảnh
huỳnh quang, cho phép phát hiện các bất thường trong võng mạc thần kinh cảm
giác, biểu mô sắc tố, củng mạc, hắc mạc và dây thần kinh thị giác. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multi-purpose digital
medical camera lens, intraocular, fluorescent angiography
|
A non-sterile optical
device intended for attachment to a multi-purpose digital medical camera to
provide high-resolution focusing of digital imaging data from the fundus of
the eye in fluoroscopic studies. It is intended for capturing images as a
fluorescent dye (e.g., fluorescein sodium) injected into a peripheral vein
circulates in the retina. The lens utilizes a specific wavelength of light to
capture fluorescent images which can demonstrate abnormalities within the
neurosensory retina, pigment epithelium, sclera, choroid, and optic nerve.
This is a reusable device.
|
|
276.
|
58861
|
Ống kính máy ảnh y tế
kỹ thuật số đa năng, dùng trong nhãn khoa (nội nhãn cầu), ánh sáng nhìn
thấy/hồng ngoại
|
Thiết bị quang học
không vô trùng để gắn vào máy ảnh y tế kỹ thuật số đa năng, giúp lấy nét độ phân
giải cao cho dữ liệu hình ảnh kỹ thuật số từ đáy mắt. Thường dùng để hiển thị
đĩa thị, hoàng điểm và mạch máu võng mạc với trường nhìn rộng và hỗ trợ ghi
lại và sàng lọc các tổn thương và bệnh võng mạc bằng ánh sáng trắng hoặc hồng
ngoại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multi-purpose digital
medical camera lens, intraocular, visible/infrared light
|
A non-sterile optical
device intended for attachment to a multi-purpose digital medical camera to
provide high-resolution focusing of digital imaging data from the fundus of
the eye. It is typically intended for visualization of the optic disc,
macula, and retinal vasculature with a wide field of view and facilitates
documentation and screening for retinal lesions and disease using white light
or infrared. This is a reusable device.
|
|
277.
|
48075
|
Dung dịch làm sạch
kính áp tròng cứng đa năng
|
Chế phẩm dạng dung
dịch vô trùng chứa các thành phần thích hợp thường dùng để làm sạch, rửa,
loại bỏ protein, khử trùng, lưu trữ và có thể làm ướt kính áp tròng cứng thấm
khí (RGP) và kính áp tròng cứng. Dung dịch có thể dành riêng cho một loại quy
trình (ví dụ: thủ công, đun nóng hoặc siêu âm). Sau khi sử dụng, Dung dịch
này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Multi-purpose rigid
contact lens solution
|
A sterile aqueous
formulation containing appropriate agents typically for cleaning, rinsing,
protein removal, disinfecting, storing, and possibly wetting rigid gas
permeable (RGP) and hard contact lenses. The solution may be specific to a
type of procedure (e.g., manual, heated, or ultrasonic). After application,
this device cannot be reused.
|
|
278.
|
45870
|
Dung dịch làm sạch
kính áp tròng mềm đa năng
|
Chế phẩm dạng dung
dịch vô trùng chứa các thành phần thích hợp thường dùng để vệ sinh, rửa sạch,
loại bỏ protein, khử trùng, lưu trữ và có thể làm ẩm kính áp tròng mềm tái sử
dụng. Dung dịch có thể dành riêng cho một loại quy trình (ví dụ: thủ công,
đun nóng hoặc siêu âm). Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Multi-purpose soft
contact lens solution
|
A sterile aqueous
formulation containing appropriate agents typically for cleaning, rinsing,
protein removal, disinfecting, storing, and possibly wetting reusable soft
contact lenses. The solution may be specific to a type of procedure (e.g.,
manual, heated, or ultrasonic). After application, this device cannot be
reused.
|
|
279.
|
48074
|
Dung dịch làm sạch
kính áp tròng cứng/mềm đa năng
|
Chế phẩm dạng dung
dịch vô trùng chứa các tác nhân thích hợp thường dùng để vệ sinh, rửa, loại
bỏ protein, khử trùng, lưu trữ và có thể làm ướt kính áp tròng mềm và kính áp
tròng cứng thấm khí (RGP)/kính áp tròng cứng. Dung dịch có thể dành riêng cho
một loại quy trình (ví dụ: thủ công, đun nóng hoặc siêu âm). Sau khi sử dụng,
thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Multi-purpose
soft/rigid contact lens solution
|
A sterile aqueous
formulation containing appropriate agents typically for cleaning, rinsing,
protein removal, disinfecting, storing, and possibly wetting soft contact
lenses and rigid gas permeable (RGP)/hard contact lenses. The solution may be
specific to a type of procedure (e.g., manual, heated, or ultrasonic). After
application, this device cannot be reused.
|
|
280.
|
16476
|
Trống quang động gây
ra chứng rung giật nhãn cầu
|
Thiết bị nhãn khoa
hình trống được phủ bằng các sọc hoặc hình ảnh xen kẽ màu trắng và tối. Thiết
bị được xoay trước mắt bệnh nhân và được dùng để gây ra chứng rung giật nhãn
cầu (chuyển động nhanh không tự nguyện của nhãn cầu). Được dùng để chẩn đoán
bệnh nhân và đặc biệt hữu ích đối với trẻ sơ sinh và trẻ em không thể giao
tiếp, ví dụ, nếu không thể gây ra chứng rung giật nhãn cầu, điều này cho thấy
trẻ bị suy giảm thị lực hoặc khiếm thị.
|
|
|
|
Nystagmus inducing
optokinetic drum
|
A drum-like
ophthalmic device covered with alternating white and dark stripes or
pictures. The device is rotated in front of the patient's eyes and is
intended to elicit nystagmus (involuntary rapid movement of the eyeball).
This is used to diagnose the patient and is particularly useful for babies
and children who cannot communicate, e.g., if nystagmus cannot be induced,
this suggests that the child suffers from impaired vision or blindness.
|
|
281.
|
32706
|
Băng gây rung giật
nhãn cầu
|
Thiết bị nhãn khoa
dạng một dải vải dài, hẹp hoặc vật liệu mềm dẻo khác trên đó có in một loạt
các vật thể. Được thiết kế để di chuyển qua trường nhìn của bệnh nhân để gây
ra chứng rung giật nhãn cầu quang động - rung giật nhãn cầu sinh lý (chuyển
động mắt bất thường và không đều) và kiểm tra tình trạng mù lòa.
|
|
|
|
Nystagmus inducing
tape
|
An ophthalmic device
that is a long, narrow strip of fabric or other flexible material on which a
series of objects are printed. The device is intended to be moved across a
patient's field of vision to elicit optokinetic nystagmus (abnormal and
irregular eye movements) and to test for blindness.
|
|
282.
|
62112
|
Anten di động hệ
thống theo dõi/ghi nhãn cầu, sử dụng một lần
|
Một bộ phận bên ngoài
của hệ thống theo dõi/ghi nhãn cầu cho phép thu thập dữ liệu liên tục, không
dây từ cảm biến nhãn cầu cấy ghép hoặc không cấy ghép (ví dụ: dùng để phát
hiện sự dao động áp lực nội nhãn (IOP) ở bệnh nhân có nguy cơ tiến triển bệnh
glôcôm); giúp truyền năng lượng không dây từ thiết bị chính đến cảm biến.
Thiết bị được kết nối với màn hình hoặc đầu đọc hệ thống và đeo gần mắt (ví
dụ: gắn vào miếng dán mắt kèm theo) để duy trì liên kết liên tục với cảm
biến. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ocular
monitoring/recordi ng system ambulatory antenna, single-use
|
An external component
of an ocular monitoring/recording system intended to enable continuous,
wireless extraction of data from an implantable or nonimplantable ocular
sensor (e.g., used to detect intraocular pressure (IOP) fluctuation in
patients at risk of glaucoma progression); it may also be intended to allow
wireless power transfer from the parent device to the sensor. It is intended
to be connected to the system monitor or reader and worn at close proximity
to the eye (e.g., attached to an included eye patch) to achieve a constant
link with the sensor. This is a single-use device.
|
|
283.
|
62088
|
Anten đeo mắt của hệ
thống theo dõi/ghi nhận nhãn cầu, sử dụng nhiều lần
|
Một bộ phận bên ngoài
của hệ thống theo dõi/ghi nhận nhãn cầu, cho phép thu thập dữ liệu không dây
liên tục từ cảm biến nhãn cầu cấy ghép hoặc không cấy ghép (ví dụ: dùng để
phát hiện sự biến động áp lực nội nhãn (IOP) ở những bệnh nhân có nguy cơ
tiến triển bệnh tăng nhãn áp). Ăng-ten cũng có thể hỗ trợ truyền năng lượng
không dây từ thiết bị chính đến cảm biến. Ăng -ten được kết nối với màn hình
hoặc thiết bị đọc dữ liệu của hệ thống và đeo gần mắt (ví dụ: gắn vào miếng
che mắt đi kèm) để duy trì liên kết liên tục với cảm biến. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Ocular
monitoring/recordi ng system patient-worn antenna, reusable
|
An external component
of an ocular monitoring/recording system intended to enable continuous,
wireless extraction of data from an implantable or nonimplantable ocular
sensor (e.g., used to detect intraocular pressure (IOP) fluctuation in
patients at risk of glaucoma progression); it may also be intended to allow
wireless power transfer from the parent device to the sensor. It is intended
to be connected to the system monitor or reader and worn at close proximity
to the eye (e.g., attached to an included eye patch) to achieve a constant
link with the sensor. This is a reusable device.
|
|
284.
|
37337
|
Thanh Maddox
|
Một thiết bị nhãn
khoa vận hành bằng tay, không dùng điện, có mục đích ngăn ngừa tạm thời
và/hoặc làm giảm sự truyền ánh sáng (tầm nhìn) đến mắt trong quá trình kiểm
tra thị lực (ví dụ: chẩn đoán/đo tật lác/lác mắt, cận thị). Phần của thiết bị
dùng để che mắt thường có hình thìa hoặc hình bầu dục, và có thể hoàn toàn mờ
đục hoặc kết hợp các lỗ nhỏ và/hoặc thấu kính Maddox [tức là thấu kính màu];
thiết bị cũng kết hợp một tay cầm và/hoặc gọng kính hai mắt. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Ocular
occluder/Maddox rod
|
A hand-operated,
non-powered ophthalmic device intended to temporarily prevent and/or
attenuate the passage of light (vision) to the eye(s) during an eyesight
examination (e.g., diagnosis/measurement of heterophoria/heterotropia,
myopia). The part of the device used to cover the eye(s) is typically spoon-
or oval-shaped, and may be fully opaque or incorporate small holes and/or a
Maddox lens(es) [i.e., coloured lens(es)]; the device also incorporates a
handle and/or binocular frame. This is a reusable device.
|
|
285.
|
44420
|
Hệ thống chốt/vít mắt
giả
|
Một cụm thiết bị được
sử dụng cùng với một số loại vành mắt giả dành cho những bệnh nhân muốn cải
thiện khả năng vận động của mắt giả bằng cách ghép thiết bị vào mắt giả.
Thiết bị này thường bao gồm các vít làm bằng, ví dụ, titan (Ti)/thép không
gỉ, hoặc chốt làm bằng, ví dụ, polyethylene (PE), và nam châm nhỏ; có thể bao
gồm các công cụ (ví dụ, tua vít, kẹp giữ và mũi khoan) cần thiết để lắp
vít/nam châm. Các nam châm được nhúng vào phía sau của mắt giả và đủ mạnh để
tạo lực ghép giữa thiết bị và chân giả.
|
|
|
|
Ocular peg/screw
system
|
An assembly of
devices used together with certain types of ocular rim prostheses for
patients who wish to gain improved prosthetic eye motility by coupling the
ocular implant to the prosthetic eye. This device will typically consist of
screws made of, e.g., titanium (Ti)/stainless steel, or pegs made of, e.g.,
polyethylene (PE), and small magnets; included may be the tools (e.g., a
screwdriver, a holding clamp, and drill bits) necessary for insertion of the
screws/magnets. The magnets are embedded into the posterior of the prosthetic
eye and powerful enough to provide a coupling force between the implant and
the prosthesis.
|
|
286.
|
33384
|
Máy đo thể tích máu
trong mắt
|
Máy ghi đồ thị được
thiết kế để đánh giá sự thay đổi thể tích máu trong mắt. Dữ liệu thu được có
thể được sử dụng để tính áp lực động mạch mắt. Bao gồm các thiết bị cảm biến
xung (ví dụ như cốc mắt chân không hoặc chứa không khí) và bộ chuyển đổi gắn
vào một thiết bị điện tử. Được sử dụng để phát hiện và đánh giá tình trạng
hẹp và tắc nghẽn động mạch cảnh trong các chương trình phòng ngừa đột quỵ và
đánh giá các bệnh khác liên quan đến tình trạng lưu lượng máu bên trong động
mạch cảnh trong.
|
|
|
|
Ocular plethysmograph
|
A graphic recorder
designed for evaluating blood volume changes within the eyes. The obtained
data can be used in calculating the ophthalmic artery pressure. It includes
pulse sensors (e.g., vacuum or air-filled eyecups) and transducers attached
to an electronic unit. It is used in the detection and evaluation of stenosis
and occlusion of the carotid arteries in stroke prevention programs, and in
assessing other diseases related with the blood flow conditions within the internal
carotid arteries.
|
|
287.
|
66482
|
Máy phân tích độ đàn
hồi mô mắt
|
Một dụng cụ nhãn khoa
dùng công nghệ quét quang học không tiếp xúc để đo mức độ đàn hồi hoặc độ
cứng của giác mạc và thủy tinh thể trong quá trình đánh giá các rối loạn về
mắt khác nhau [ví dụ như lão thị, loạn dưỡng giác mạc hình chóp, giãn giác
mạc, thoái hóa rìa trong suốt]. Dụng cụ này bao gồm một thiết bị để bàn được
hỗ trợ bằng phần mềm chạy bằng điện, thường có tựa đầu cho bệnh nhân, cung
cấp kết quả đo dưới dạng dữ liệu số.
|
|
|
|
Ocular tissue elasticity
analyser
|
An ophthalmic instrument
intended to use non-contact optical-scanning technology to measure the degree
of elasticity, or stiffness, of the cornea and lens in the evaluation of
various ocular disorders [e.g., presbyopia, keratoconus, corneal ectasia, pellucid
marginal degeneration]. It consists of an electrically-powered
software-assisted desktop unit, typically with a patient headrest, which
provides measurement results in the form of numerical data.
|
|
288.
|
62113
|
Bộ ghi dữ liệu hệ
thống ghi nhãn cầu di động
|
Một bộ phận chạy bằng
điện của hệ thống ghi nhận thể tích nhãn cầu di động, sử dụng trong các hoạt
động hàng ngày và giấc ngủ (ví dụ: ở bệnh nhân có nguy cơ tiến triển bệnh
glôcôm) để ghi lại dữ liệu thu được từ cảm biến và truyền bởi bộ thu phát. Dữ
liệu được ghi lại được phân tích và hiển thị trên thiết bị điện toán thông
thường (ví dụ: máy tính xách tay) bằng phần mềm chuyên dụng, để chỉ ra các mô
hình dao động áp lực nội nhãn (IOP). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ocular volume
ambulatory recording system recorder
|
An
electrically-powered component of an ocular volume ambulatory recording
system intended to be used during daily activities and sleep (e.g., by
patients at risk of glaucoma progression) to record data acquired by a sensor
and transmitted by a transceiver. Recorded data is analysed and displayed by
an off-the-shelf computing device (e.g., laptop) using dedicated software, to
indicate patterns of intraocular pressure (IOP) fluctuation. This is a reusable
device.
|
|
289.
|
62111
|
Cảm biến hệ thống ghi
nhận thể tích nhãn cầu di động
|
Cấu kiện điện tử vô
trùng của hệ thống ghi nhận thể tích nhãn cầu di động, có dạng kính áp tròng
chứa cảm biến để đo và truyền tải sự thay đổi thể tích nhãn cầu (thay đổi chu
vi ở vùng giác mạc- củng mạc), để chỉ ra các kiểu dao động áp lực nội nhãn
(IOP). Được đeo trong các hoạt động hàng ngày và khi ngủ (ví dụ: bệnh nhân có
nguy cơ tiến triển bệnh tăng nhãn áp (glaucoma)). thiết bị được cấp nguồn và
liên lạc không dây với máy thu phát đeo trên người bệnh, được kết nối với máy
ghi. Dữ liệu được ghi lại được hiển thị và phân tích bằng thiết bị điện toán
thông thường (ví dụ: máy tính xách tay) sử dụng phần mềm chuyên dụng. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ocular volume
ambulatory recording system sensor
|
A sterile, electronic
component of an ambulatory ocular volume recording system which is in the
form of a contact lens containing a sensor designed to measure and transmit
variations in ocular volume (i.e., circumferential changes at the corneoscleral
area), to indicate patterns of intraocular pressure (IOP) fluctuation. It is
worn during daily activities and sleep (e.g., by patients at risk of
glaucoma
progression). It is powered by and wirelessly communicates with a
patient-worn transceiver which is connected to a recorder. Recorded data is
displayed and analysed by an off- the-shelf computing device (e.g., laptop)
using dedicated software. This is a single-use device.
|
|
290.
|
63521
|
Thước đo độ Mendez,
sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, không cần nguồn điện, dùng để đo khoảng cách góc theo
hướng từ trung tâm ra ngoài, quanh bề mặt mắt (ví dụ: trong quá trình cấy/
căn chỉnh thủy tinh thể nhân tạo (IOL)). Còn được gọi là thước đo độ Mendez,
bao gồm một tay cầm với một vòng ở đầu xa có đánh dấu độ góc; có thể có răng
cùn ở mặt dưới của vòng để giúp bám vào mắt trong quá trình sử dụng. Không
được sử dụng làm dấu hiệu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic angular
gauge, reusable
|
A non-powered,
hand-held, ophthalmic surgical device designed to measure angular distances
radially around the surface of the eye [e.g., during intraocular lens (IOL)
implantation/alignment]. Also referred to as a Mendez degree gauge, it
consists of a handle with a distal ring which includes angle degree markings;
it may include blunt teeth on the underside of the ring to allow it to grip
to the eye during use. It is not intended for use as a marker. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
291.
|
64447
|
Thước đo độ Mendez,
sử dụng một lần
|
Thiết bị phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, không dùng điện, dùng để đo khoảng cách góc theo hướng
xuyên tâm quanh bề mặt nhãn cầu [ví dụ: trong quá trình đặt/căn chỉnh thủy
tinh thể nhân tạo (IOL)]. Còn được gọi là thước đo góc Mendez, bao gồm một
tay cầm với vòng tròn ở đầu xa có khắc các vạch chia độ; có thể có các răng
tù ở mặt dưới của vòng tròn để giúp bám vào mắt khi sử dụng. Thiết bị không
dùng làm dụng cụ đánh dấu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic angular
gauge, single-use
|
A non-powered,
hand-held, ophthalmic surgical device designed to measure angular distances
radially around the surface of the eye [e.g., during intraocular lens (IOL)
implantation/alignment]. Also referred to as a Mendez degree gauge, it
consists of a handle with a distal ring which includes angle degree markings;
it may include blunt teeth on the underside of the ring to allow it to grip
to the eye during use. It is not intended for use as a marker. This is a
single-use device.
|
|
292.
|
63587
|
Thước đo thị lực hai
mắt
|
Thiết bị cầm tay, thủ
công, không xâm lấn, được sử dụng trong khám mắt để xác định các điểm hội tụ
khách quan và chủ quan, kiểm tra khả năng điều tiết và xác định mắt ưu thế.
Thường được gọi là thước hội tụ Không quân Hoàng gia (RAF) hoặc thước đo thị
lực hai mắt RAF. Thiết bị gồm một thước kẻ (thường dài 50cm và nhiều mặt để
thực hiện các phép đo khác nhau) với một bảng kiểm tra trượt (thường nhiều
mặt để cho phép thực hiện các bài kiểm tra khác nhau); thiết bị có thể có một
tay cầm ở một đầu và một phần tựa mặt hình chữ Y ở đầu kia. Việc kiểm tra bao
gồm đo khoảng cách gần mà tại đó, ví dụ, hiện tượng nhìn đôi được quan sát.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic binocular
gauge
|
A noninvasive,
hand-held, manual device intended to be used during an eye examination to
determine objective and subjective convergence points, examine accommodation,
and determine the master eye. Often called a Royal Air Force (RAF)
convergence rule or RAF binocular gauge, it consists of a rule (typically
50cm long and multi-sided for taking different measurements) with a sliding
test panel (typically multi-sided to allow different tests); it may have a
handle at one end and a Y-shaped face rest at the other. Testing includes
measuring the near distance at which, e.g., double vision is observed. This
is a reusable device.
|
|
293.
|
35787
|
Thước kẹp nhãn khoa
|
Một dụng cụ đo nhãn
khoa cầm tay và vận hành bằng tay, gồm hai chân có bản lề ở một đầu và được
thiết kế để đo đường kính, chiều dài, góc và độ dày của nhãn cầu. Một số
loại, được gọi là mi mắt kế, có thể được sử dụng để đo độ dày của mi mắt và
lực đóng mi mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic calliper
|
A hand-held manual
ophthalmic measuring instrument consisting of two legs hinged at one end and
designed to measure the diameter, length, angles, and thicknesses of the eye.
Some types, known as a blepharometer, can be used to measure the thickness of
the eyelid and the force of the lid closure.
|
|
294.
|
47124
|
Dao trocar xuyên củng
mạc
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, cứng, thủ công có đầu nhọn hoặc đầu tù dùng để lấp
đầy lòng của ống thông nhãn khoa tương thích (không bao gồm trong thiết bị
này) và một phần mô nhãn cầu trong quá trình đưa ống thông vào nhãn cầu (theo
đường xuyên củng mạc). Dụng cụ này sẽ được rút ra sau khi ống thông đã vào
đúng vị trí. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic cannula
transscleral trocar blade
|
A rigid, hand-held,
manual ophthalmic surgical instrument with a sharp or blunt tip intended to
fill the lumen of a compatible ophthalmic cannula (not included) and part eye
tissue during cannula insertion into the eye (transscleral access). It is
intended to be withdrawn once the cannula is in place. This is a reusable
device.
|
|
295.
|
46839
|
Bộ cannula dùng trong
nhãn khoa, sử dụng nhiều lần
|
Một bộ dụng cụ các
thiết bị không dùng điện được thiết kế để tạo ra một kênh vào mắt cho phẫu
thuật nhãn khoa bán phần sau [ví dụ: truyền và/hoặc hút chất thay thế nhãn
khoa (ví dụ: dầu silicon)]. Nó bao gồm ống thông kim loại, thường có ống dẫn,
và bao gồm các dụng cụ/thiết bị nhãn khoa bổ sung được thiết kế để hỗ trợ quy
trình đặt ống thông (ví dụ: trocar, nút, ống tiêm, bộ lọc); nó có thể được sử
dụng kết hợp với một máy bơm chuyên dụng (không bao gồm trong thiết bị này)
để cung cấp chất lỏng được kiểm soát áp suất. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
cannulation set, reusable
|
A collection of
non-powered devices intended to be used to create a channel into the eye for
posterior segment ophthalmic surgery [e.g., infusion and/or aspiration of an
ophthalmic replacement medium (e.g., silicone oil)]. It consists of metal
cannulae, often with tubing, and includes additional ophthalmic
instruments/devices intended to support the cannulation procedure (e.g., a
trocar, plug, syringe, filter); it may be used in conjunction with a
dedicated pump (not included) for pressure-controlled fluid delivery. This is
a reusable device.
|
|
296.
|
46840
|
Bộ cannula dùng trong
nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Một bộ dụng cụ các
thiết bị không dùng điện được thiết kế để tạo ra một kênh vào mắt cho phẫu
thuật nhãn khoa bán phần sau [ví dụ, truyền và/hoặc hút chất thay thế nhãn
khoa (ví dụ, dầu silicon)]. Nó bao gồm ống thông kim loại, thường có ống dẫn,
và bao gồm các dụng cụ/thiết bị nhãn khoa bổ sung được thiết kế để hỗ trợ quy
trình đặt ống thông (ví dụ, trocar, nút, ống tiêm, bộ lọc); nó có thể được sử
dụng kết hợp với một máy bơm chuyên dụng (không bao gồm) để cung cấp chất
lỏng được kiểm soát áp suất. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
cannulation set, single-use
|
A collection of
non-powered devices intended to be used to create a channel into the eye for
posterior segment ophthalmic surgery [e.g., infusion and/or aspiration of an
ophthalmic replacement medium (e.g., silicone oil)]. It consists of metal
cannulae, often with tubing, and includes additional ophthalmic
instruments/devices intended to support the cannulation procedure (e.g., a
trocar, plug, syringe, filter); it may be used in conjunction with a
dedicated pump (not included) for pressure-controlled fluid delivery. This is
a single-use device.
|
|
297.
|
15723
|
Ghế khám mắt, chạy
bằng điện
|
Thiết bị chạy bằng
điện lưới được thiết kế để đặt bệnh nhân ở tư thế ngồi hoặc ngả lưng để dễ
dàng tiếp cận và tạo sự thoải mái cho bệnh nhân trong quá trình khám mắt,
điều trị hoặc phẫu thuật. Thường có chức năng nâng/hạ bằng điện và có thể
đứng độc lập hoặc được kết nối với thiết bị hoặc hệ thống khác. Không dùng để
đặt bệnh nhân ở tư thế nằm ngang hoàn toàn trong khi phẫu thuật (tức là đây
không phải là bàn phẫu thuật).
|
|
|
|
Ophthalmic chair,
line-powered
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to position a patient in a seated or reclined
posture for easy access and patient comfort during an ophthalmic examination,
treatment, or surgical intervention. It will typically have powered
raise/lower functions and may be freestanding or connected to another device
or system. It is not designed to position the patient completely horizontally
during surgery (i.e., it is not an operating table).
|
|
298.
|
32736
|
Ghế khám mắt, điều
khiển thủ công
|
Thiết bị vận hành
bằng tay được thiết kế để định vị bệnh nhân ở tư thế ngồi hoặc ngả để dễ dàng
tiếp cận và tạo sự thoải mái cho bệnh nhân trong quá trình khám mắt, điều trị
hoặc can thiệp ngoại khoa. Thường có các điều chỉnh vận hành thủ công và có
thể độc lập hoặc được kết nối với thiết bị hoặc hệ thống khác. Không dùng để
đặt bệnh nhân ở tư thế nằm ngang hoàn toàn trong khi phẫu thuật (tức là đây
không phải là bàn phẫu thuật).
|
|
|
|
Ophthalmic chair,
manual
|
A manually-operated
device designed to position a patient in a seated or reclined posture for
easy access and patient comfort during an ophthalmic examination, treatment,
or surgical intervention. It will typically have hand-operated adjustments
and may be freestanding or connected to another device or system. It is not
designed to position the patient completely horizontally during surgery
(i.e., it is not an operating table).
|
|
299.
|
32814
|
Kẹp mắt
|
Một thiết bị vô trùng
thường được làm bằng kim loại dễ uốn (ví dụ: tantalum), được dùng để cấy ghép
vĩnh viễn hoặc tạm thời để khép các mép vết thương lại, hỗ trợ chữa lành hoặc
ngăn chảy máu từ các mạch máu nhỏ trong mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic clip
|
A sterile device
typically made of a malleable metal (e.g., tantalum), intended to be
implanted permanently or temporarily to bring together the edges of a wound,
to aid in healing or to prevent bleeding from small blood vessels in the eye.
|
|
300.
|
16065
|
Dụng cụ duy trì hình
dạng ổ mắt
|
Thiết bị nhãn khoa,
thường được chế tạo từ nhựa đúc, được thiết kế để đưa tạm thời vào giữa nhãn
cầu và mi mắt để duy trì khoảng trống trong hốc mắt và ngăn ngừa tình trạng
đóng hoặc dính trong quá trình lành vết thương sau phẫu thuật mắt. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic conformer
|
An ophthalmic device,
typically constructed from moulded plastic, that is intended to be inserted
temporarily between the eyeball and eyelid to maintain space in the orbital
cavity and prevent closure or adhesions during the healing process following
eye surgery. This is a single-use device.
|
|
301.
|
66341
|
Tay cầm gây tê lạnh
nhãn khoa
|
Thiết bị cầm tay,
chạy bằng điện, dùng để sử dụng trong việc gây tê lạnh kết mạc nhằm giảm đau
trong quá trình tiêm dịch kính. Thiết bị có các bộ điều khiển và bộ làm mát
nhiệt điện tích hợp, dùng để sử dụng với đầu tiếp xúc bệnh nhân. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryoanaesthesia handpiece
|
A hand-held,
electrically-powered device designed to be used in the application of cold
anaesthesia to the conjunctiva to reduce pain during an intravitreal
injection. It includes controls and integrated thermoelectric cooler and is
intended to be used with a patient contact tip. This is a reusable device.
|
|
302.
|
66342
|
Đầu tay cầm gây tê
lạnh nhãn khoa
|
Thiết bị tiếp xúc với
bệnh nhân, không cần nguồn điện, được gắn vào tay cầm gây tê lạnh nhãn khoa
nhằm gây tê lạnh kết mạc, giảm đau trong quá trình tiêm nội dịch kính. Thiết
bị có bề mặt kim loại để truyền nhiệt giữa bộ làm mát tay cầm và kết mạc. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryoanaesthesia handpiece tip
|
A non-powered,
patient-contact device intended to be attached to an ophthalmic
cryoanaesthesia handpiece for the application of cold anaesthesia to the
conjunctiva to reduce pain during an intravitreal injection. It includes a
metal surface for thermal transfer between the handpiece cooler and the
conjunctiva. This is a single-use device.
|
|
303.
|
43611
|
Hệ thống phẫu thuật
lạnh đông nhãn khoa, đục thủy tinh thể
|
Là thiết bị cầm tay,
thuộc thành phần của hệ thống phẫu thuật lạnh nhãn khoa điện tử được thiết kế
để truyền nhiệt lạnh, được tạo ra bởi một chất làm lạnh từ một xi lanh được
kết nối thông qua bộ phận điều khiển hệ thống, vào thể thuỷ tinh thể để loại
bỏ đục thủy tinh thể trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Nó thường được tạo
thành với một tay cầm cách điện, kèm ống dẫn và đầu nối để gắn vào bộ phận
điều khiển và có sẵn với cấu hình đầu cong ngắn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryosurgical system applicator, cataract
|
A hand-held device
that is a component of an electronic ophthalmic cryosurgical system designed
for the application of cold, produced by a cryogen from a cylinder connected
via the system control unit, to the lens of the eye to remove a cataract
during ophthalmic surgery. It is typically formed as a handpiece with an
insulated grip and attached tubing with connector for attachment to the
control unit, and is available with a short curved-tip configuration. This is
a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
304.
|
43610
|
Hệ thống phẫu thuật
lạnh đông nhãn khoa, bệnh glôcôm
|
Là thiết bị cầm tay,
thuộc thành phần của hệ thống phẫu thuật lạnh nhãn khoa điện tử được thiết kế
để truyền nhiệt lạnh, được tạo ra bởi một chất làm lạnh từ một xi lanh được
kết nối thông qua bộ phận điều khiển hệ thống, vào các mô nhãn cầu để điều
trị bệnh glôcôm trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Nó thường được tạo
thành với một tay cầm cách điện kèm ống nối và đầu nối để gắn vào bộ phận
điều khiển và có sẵn với cấu hình đầu cong ngắn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryosurgical system applicator, glaucoma
|
A hand-held device
that is a component of an electronic ophthalmic cryosurgical system designed
for the application of cold, produced by a cryogen from a cylinder connected
via the system control unit, to ocular tissues to treat glaucoma during
ophthalmic surgery. It is typically formed as a handpiece with an insulated
grip and attached tubing with connector for attachment to the control unit,
and is available with a stubby curved-tip configuration. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
305.
|
43612
|
Hệ thống phẫu thuật
lạnh đông nhãn khoa, võng mạc
|
Là thiết bị cầm tay,
thuộc thành phần của hệ thống phẫu thuật lạnh nhãn khoa điện tử được thiết kế
để truyền nhiệt lạnh, được tạo ra bởi chất làm lạnh từ một xi lanh được kết
nối thông qua bộ phận điều khiển hệ thống, vào mô võng mạc cho các ứng dụng
điều trị khác nhau (ví dụ: để điều trị rách và bong võng mạc) trong phẫu
thuật nhãn khoa. Nó thường được tạo thành với một tay cầm cách điện kèm ống
nối và đầu nối để gắn vào bộ phận điều khiển và có nhiều cấu hình đầu khác
nhau (ví dụ: cong, vừa, góc vuông, đầu mở rộng). Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic cryosurgical
system applicator, retinal
|
A hand-held device
that is a component of an electronic ophthalmic cryosurgical system designed
for the application of cold, produced by a cryogen from a cylinder connected
via the system control unit, to retinal tissue for various therapeutic
applications (e.g., to treat retinal tears and detachments) during ophthalmic
surgery. It is typically formed as a handpiece with an insulated grip and
attached tubing with connector for attachment to the control unit, and is
available with a variety of tip configurations (e.g., curved, midreach, right
angle, extended reach). This is a reusable device intended to be sterilized
prior to use.
|
|
306.
|
43697
|
Bộ điều khiển của hệ
thống phẫu thuật lạnh đông nhãn khoa
|
Một bộ phận sử dụng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều) của hệ thống phẫu thuật nhãn khoa điện tử
được thiết kế để điều khiển điện tử chất làm lạnh chứa trong một xi lanh được
kết nối thông qua một đầu dò cầm tay làm mát bằng chất làm lạnh chuyên dụng
được kết nối. Thiết bị này thường gồm bảng điều khiển hiển thị thông tin
người dùng như “sẵn sàng sử dụng”, “thời gian đã trôi qua”, “trạng thái áp
suất khí” và “chỉ báo đóng băng đầu thiết bị”. Có thể cung cấp bộ vi xử lý tự
động thiết lập cho người dùng, thực hiện các chu trình đông lạnh và rã đông
lặp đi lặp lại được điều khiển bằng điện tử.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryosurgical system control unit
|
A mains
electricity-powered (AC-powered) component of an electronic ophthalmic
cryosurgical system designed for the electronic control of the cryogen
contained in a connected cylinder through to a connected dedicated
cryogen-cooled hand-held applicator (probe). This device will typically
include a user control panel that displays user information such as ready to
use, elapsed time, gas pressure status and applicator tip freezing indicator.
It may provide a microprocessor automated user set-up, perform electronically
controlled repetitive freeze and defrost cycles.
|
|
307.
|
46052
|
Hệ thống phẫu thuật
lạnh đông nhãn khoa, điện tử
|
Một cụm thiết bị sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để truyền nhiệt từ chất
làm lạnh dạng khí hoặc dạng lỏng (chất làm lạnh) [ví dụ: nitơ lỏng (LN2),
nitơ oxit (N2O), cacbon dioxit (CO2)] vào mô mục tiêu để phá hủy và loại bỏ
mô đó trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Hệ thống này thường bao gồm một
bộ điều khiển điện tử kiểm soát dòng chất làm lạnh chứa trong một xi lanh
được kết nối, các đầu dò cầm tay làm mát bằng chất làm lạnh chuyên dụng (đầu
dò) để đưa chất làm lạnh vào mô, một công tắc điều khiển bằng chân và các kết
nối liên kết giữa các bộ phận. Thường được sử dụng để áp lạnh võng mạc trong
điều trị bong võng mạc, phẫu thuật đục thủy tinh thể và điều trị glôcôm, lông
quặm và bệnh võng mạc ở trẻ sinh non (ROP).
|
|
|
|
Ophthalmic
cryosurgical system, electronic
|
An assembly of mains
electricity (AC-powered) devices designed to apply cold from a gaseous or
liquid refrigerant (cryogen) [e.g., liquid nitrogen (LN2), nitrous oxide
(N2O), carbon dioxide (CO2)] to a target tissue for its destruction and
removal during an ophthalmic surgical procedure. The system typically
includes an electronic control unit which controls the flow of cryogen
contained in a connected cylinder, dedicated cryogen-cooled hand-held
applicators (probes) to apply the cold to the tissue, a foot-switch, and
interconnections. It is commonly used for cryopexy for retinal detachment,
cataract extraction, and to treat glaucoma, trichiasis, and retinopathy of
prematurity (ROP).
|
|
308.
|
11068
|
Hệ thống phẫu thuật
lạnh đông nhãn khoa, cơ học
|
Một tập hợp thiết bị
cơ học được thiết kế để truyền nhiệt lạnh từ khí hoặc chất lỏng làm lạnh [ví
dụ, ni-tơ lỏng (LN2), ni-tơ oxit (N2O), carbonic (CO2)] vào mô mục tiêu để
phá hủy và loại bỏ mô đó trong các phẫu thuật nhãn khoa. Thường bao gồm một
bộ phận điều chỉnh cơ học để kiểm soát dòng chất làm lạnh chứa trong một xi
lanh và đầu dò cầm tay chuyên dụng làm mát bằng chất làm lạnh để truyền nhiệt
lạnh vào mô. Thường được dùng để loại bỏ thủy tinh thể bị đục bằng cách hình
thành một quả cầu lạnh dính trong thủy tinh thể, để đông lạnh nhãn cầu và các
cấu trúc liên quan tạo thuận lợi để phẫu thuật cắt bỏ sẹo và làm lạnh khối u.
|
|
|
|
Ophthalmic
cryosurgical system, mechanical
|
An assembly of
mechanical devices designed to apply cold from a gaseous or liquid
refrigerant (cryogen) [e.g., liquid nitrogen (LN2), nitrous oxide (N2O),
carbon dioxide (CO2)] to a target tissue for its destruction and removal
during an ophthalmic surgical procedure. The system typically includes a
mechanical regulator to control the flow of cryogen contained in an attached
cylinder, and dedicated cryogen-cooled hand-held applicators (probes) to
apply the cold to the tissue. The device is typically used to remove
cataracts by the formation of an adherent ice ball in the lens, to freeze the
eye and adjunct parts for surgical removal of scars, and to freeze tumours.
|
|
309.
|
32772
|
Nạo bỏ mô mắt, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công, thường có đầu có lỗ, hình thìa hoặc hình vòng,
có thể sắc hoặc tù, dùng để lấy hoặc loại bỏ mô mắt bằng cách cạo. Thường
được làm bằng kim loại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic curette,
reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument typically with a fenestrated, spoon-shaped or
ring-like tip which can be either sharp or blunt, intended to be used to
obtain or remove eye tissue through a scraping action. It is typically made
of metal. This is a reusable device.
|
|
310.
|
64301
|
Dụng cụ nạo bỏ mô
nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thủ công, thường có đầu có lỗ, hình thìa hoặc hình vòng,
có thể sắc hoặc từ, dùng để lấy hoặc loại bỏ mô mắt bằng cách nạo. Dụng cụ
thường được làm bằng kim loại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic curette,
single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument typically with a fenestrated, spoon-shaped or
ring-like tip which can be either sharp or blunt, intended to be used to
obtain or remove eye tissue through a scraping action. It is typically made
of metal. This is a single-use device.
|
|
311.
|
47946
|
Thấu kính hội tụ dùng
để chẩn đoán trong nhãn khoa
|
Một thấu kính nhãn
khoa được dùng trong quá trình soi đáy mắt gián tiếp hai mắt và/hoặc khi khám
bằng đèn khe nhằm hội tú ánh sáng phản xạ từ đáy mắt. Thấu kính có nhiều kích
cỡ và công suất quang học khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic diagnostic
condensing lens
|
An ophthalmic lens
intended to be used during binocular indirect ophthalmoscopy and/or slit lamp
examination to focus reflected light from the fundus of the eye. The lens is
available in a variety of sizes and optical powers. This is a reusable
device.
|
|
312.
|
62161
|
Hệ thống laser diode
nhãn khoa
|
Hệ thống thiết bị
chạy bằng điện sử dụng năng lượng đầu vào để kích thích đi-ốt phát ra tia
laser trị liệu công suất thấp và/hoặc công suất cao, dùng trong phẫu thuật
nhãn khoa (ví dụ: rạch nhãn cầu, quang đông nhãn cầu, cắt mống mắt, cắt dịch
kính). Một số loại có thể tích hợp máy bơm khí để phân tán dịch dưới võng mạc
trong một số thủ thuật (ví dụ: điều trị bong võng mạc). Laser sử dụng chip
đi-ốt/bán dẫn (làm môi trường hoạt chất); không bao gồm công nghệ xung
femtosecond hoặc công nghệ chụp đáy mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic diode
laser system
|
An electrically-powered
device assembly in which input energy is used to excite a diode to emit a
low-power and/or high-power therapeutic laser beam intended for ophthalmic
surgery (e.g., ocular incisions, ocular photocoagulation, iridectomy,
vitrectomy). Some types may also include an air pump to disperse subretinal
fluid in certain procedures (e.g. retinal detachment repair). The laser
utilizes a diode/semiconductor chip (as the active medium); it does not
include femtosecond pulsing, or fundus imaging technology.
|
|
313.
|
32741
|
Thiết bị đo khoảng cách
nhãn khoa
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để đo khoảng cách giữa giác mạc và kính đeo mắt hoặc kính thử
(khoảng cách đỉnh). Thường đo khoảng cách trong phạm vi từ 7 đến 23 mm, tính
từ phía sau kính thử đến mi mắt nhắm. Khoảng cách đỉnh được dùng để điều
chỉnh công suất hiệu dụng của kính trong các bài kiểm tra đo khúc xạ, đặc
biệt là khi công suất này vượt quá ±5 điốp (ví dụ: mắt không có thể thủy
tinh). Biểu đồ chuyển đổi thường được dùng để tính toán độ hiệu chỉnh cần
thiết cho công suất của kính.
|
|
|
|
Ophthalmic distometer
|
An ophthalmic
instrument designed to measure the distance between the cornea and a
spectacle or trial lens (vertex distance). It typically measures distances
over a range of 7 to 23 mm from behind the trial lens to the closed eyelid.
The vertex distance is used to adjust the effective power of the lens during
refractive measuring tests, especially when it is above plus or minus 5
dioptres (e.g., aphakic eyes). A conversion chart is typically used to
calculate the correction necessary to the lens power.
|
|
314.
|
17481
|
Hệ thống laser nhuộm
nhãn khoa
|
Một cụm thiết bị chạy
bằng điện lưới trong đó năng lượng đầu vào được dùng để kích thích hợp chất
hữu cơ dạng lỏng (tức là thuốc nhuộm) được sử dụng làm môi trường hoạt động
để phát ra chùm tia laser công suất cao, nhằm mục đích quang đông mô mạch máu
bất thường trong võng mạc và cho các thủ thuật quang đông khác trong mắt.
Thường gồm một nguồn sáng và các nút điều khiển/công tắc điều khiển bằng
chân, và thường được kết nối với đèn khe của kính hiển vi sinh học hoặc với
kính soi đáy mắt gián tiếp bằng một sợi cáp quang mềm dẻo. Trong quá trình
phát xạ, thuốc nhuộm phải được kích thích quang học bởi một nguồn sáng khác
(ví dụ: một tia laser hoặc đèn flash khác). Không bao gồm công nghệ xung
femtosecond hoặc công nghệ chụp đáy mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic dye laser
system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite a liquid
organic compounds (i.e., dye) used as the active medium to emit a high-power
laser beam, intended to coagulate abnormal vascular tissue in the retina, and
for other photocoagulation procedures in the eye. It typically includes a
light source and controls/foot-switch, and is typically coupled to a
biomicroscope slit lamp or to an indirect ophthalmoscope by a flexible
fibreoptic cable. During emission the dye has to be optically excited by
another light source (e.g., another laser or flash lamp). It does not include
femtosecond pulsing or fundus imaging technology.
|
|
315.
|
62403
|
Đầu đốt dùng trong
phẫu thuật nhãn khoa
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa vô trùng, cầm tay, dùng để đưa dòng điện tần số vô tuyến vào qua bề
mặt nhãn cầu theo cấu hình lưỡng cực, từ máy phát hệ thống trực tiếp vào mô
nhãn cầu để cầm máu và/hoặc dính mô trong phẫu thuật nhãn khoa. Đầu dò bao
gồm một điện cực lưỡng cực ở đầu xa và có thể kèm theo cáp kết nối. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
electrosurgical probe
|
A sterile, hand-held,
ophthalmic surgical instrument intended to be introduced through the eye
surface to deliver radio-frequency current, in a bipolar configuration, from
a system generator directly to ocular tissues for blood coagulation and/or
tissue adhesion during ophthalmic surgery. It includes a distal bipolar
electrode and may include a connection cable. This is a single-use device.
|
|
316.
|
35148
|
Đèn khe khám mắt
|
Một kính hiển vi nhãn
khoa hai mắt chạy bằng điện được thiết kế để kiểm tra các cấu trúc giải phẫu
bên trong mắt bằng cách quan sát qua đồng tử; không dành riêng cho các phẫu
thuật. Thiết bị này chiếu một khe sáng hẹp vào mắt và phản xạ ánh sáng thu
được được phát hiện theo đường xiên bằng kính hiển vi di động để có thể quan
sát các cấu trúc nội nhãn. Được dùng để thực hiện nhiều phép đo khác nhau (ví
dụ: đo nhãn áp, độ dày giác mạc, độ sâu tiền phòng) và đánh giá các triệu
chứng (ví dụ: ngứa mắt, cộm, đau, khô mắt, sợ ánh sáng và giảm thị lực).
|
|
|
|
Ophthalmic
examination slit lamp
|
An
electrically-powered, ophthalmic, binocular microscope designed to examine
the interior anatomy of the eye by viewing through the pupil; it is not
dedicated to surgical procedures. It projects a narrow slit of light into the
eye and resulting light reflections are detected obliquely with a travelling
microscope to enable observation of the internal ocular structures. It is
used to perform a variety of measurements [e.g., intraocular pressure (IOP)
or tonometry, corneal thickness, anterior chamber depth] and to evaluate
symptoms (e.g., eye itchiness, grittiness, pain, dry eyes, photophobia, and
reduced visual acuity).
|
|
317.
|
62613
|
Bàn khám mắt
|
Một hệ thống thiết bị
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) nhằm cung cấp đầy đủ tư thế khám
mắt và điều kiện hỗ trợ khám mắt cho bệnh nhân và bác sĩ. Nó bao gồm một
chiếc ghế để đặt bệnh nhân ở tư thế ngồi hoặc ngả để dễ dàng tiếp cận và thoải
mái, một giá đỡ được thiết kế như một cột hoặc trụ dùng để hỗ trợ và kiểm
soát vị trí cho các thiết bị thường được sử dụng trong quá trình khám mắt và
một chiếc bàn được thiết kế như một bề mặt làm việc để hỗ trợ các dụng cụ
nhãn khoa. Có chức năng điều chỉnh độ cao bằng điện cho phép bác sĩ căn chỉnh
(nâng/hạ) các dụng cụ nhãn khoa đến ngang tầm mắt của bệnh nhân để tạo điều
kiện cho việc khám.
|
|
|
|
Ophthalmic examination
station
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly intended to provide complete ophthalmic examination
position and support conditions for the patient and clinician. It consists of
a chair to position the patient in a seated or reclined posture for easy
access and comfort, a stand designed as a column or post used to provide support
and position control for devices commonly used during an ophthalmic
examination, and a table designed as a work surface to support ophthalmic
instruments. It has a powered height adjustment function enabling the
clinician to align (raise/lower) the ophthalmic instruments to the eye level
of the patient to facilitate examination.
|
|
318.
|
64186
|
Giá đỡ tiêu khám mắt
|
Thiết bị hỗ trợ được
sử dụng trong quá trình khám mắt (ví dụ: khám mắt tổng quát, khám khúc xạ
động, khám đáy mắt) để giữ mục tiêu thị giác của bệnh nhân thẳng hàng với tầm
nhìn của bác sĩ, giúp thuận tiện cho việc quan sát và đo lường lâm sàng dọc
theo trục thị giác. Thiết bị được thiết kế dạng khung để giữ mục tiêu thị
giác (ví dụ: điện thoại di động, thẻ kiểm tra mắt) và có một khe mở để quan sát
mắt; thường bao gồm các khớp nối/kẹp để cố định vào bộ bàn ghế tích hợp khám
mắt và dụng cụ khám mắt. Thiết bị này thường được sử dụng để giúp bệnh nhân
phối hợp khi khó hợp tác (ví dụ: trẻ em hoặc người khuyết tật).
|
|
|
|
Ophthalmic
examination target holder
|
A supportive device
intended to be used during an ophthalmic examination (e.g., general eye test,
dynamic retinoscopy, ophthalmoscopy) to hold a patient’s visual target in
direct line of sight of the clinician, facilitating clinical observations and
measurements along the visual axis. It is designed as a frame to support the
visual target (e.g., mobile phone, eye test card) and has an opening through
which eye observations are made; it typically includes connectors/clamps for
fixation to an ophthalmic examination station and ophthalmic instruments.
This device is typically used to help engage the patient when cooperation is
difficult (e.g., a child or a person with a disability).
|
|
319.
|
17702
|
Hệ thống laser
excimer nhãn khoa
|
Một cụm thiết bị chạy
bằng điện lưới sử dụng năng lượng đầu vào để kích thích khí excimer phát ra
chùm tia laser công suất cao để cắt bỏ giác mạc (tức là phẫu thuật cắt giác
mạc khúc xạ bằng ánh sáng) và các thủ thuật nhãn khoa khác (ví dụ, phẫu thuật
tạo đường thông giữa túi lệ và khoang mũi). Gồm có một nguồn sáng và các nút
điều khiển/công tắc chân, và thường được kết nối với đèn khe của kính hiển vi
sinh học hoặc với kính soi đáy mắt gián tiếp bằng một sợi cáp quang mềm dẻo.
Không sử dụng công nghệ xung femtosecond hoặc công nghệ chụp đáy mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic excimer
laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite an
excimer gas to emit a high-power laser beam intended for corneal ablation
(i.e., photorefractive keratectomy) and other ophthalmologic procedures
(e.g., surgical creation of a communication between the lacrimal sac and the
nasal cavity). It includes a light source and controls/foot-switch, and is
typically coupled to a biomicroscope slit lamp or to an indirect ophthalmoscope
by a flexible fibreoptic cable. It does not include femtosecond pulsing or
fundus imaging technology.
|
|
320.
|
64259
|
Đầu chiếu sáng dùng
trong nhãn khoa
|
Thiết bị nhỏ, trong
suốt được gắn lên đầu dò của dụng cụ chiếu sáng sợi quang nhãn khoa để cho
phép dụng cụ được sử dụng như một dụng cụ ấn lõm hốc mắt nhằm: 1) di chuyển
củng mạc ra ngoài hốc mắt; và 2) chiếu sáng xuyên củng mạc, để hỗ trợ kiểm
tra trong phẫu thuật bán phần sau. Là thiết bị nhỏ giống như mũ được làm từ
vật liệu polyme tổng hợp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic fibreoptic
light instrument orbital- depression tip
|
A small transparent
device intended to be placed over the traumatic tip of an ophthalmic
fibreoptic light instrument to allow the instrument to be used as an
illuminating orbital depressor for: 1) extra-orbital displacement of the
sclera; and 2) transscleral illumination, to facilitate examination during
posterior segment surgery. It is a small cap-like device made from synthetic
polymer materials. This is a single-use device.
|
|
321.
|
45124
|
Dây dẫn sáng, sử dụng
nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, có phần chèn mỏng, cứng, được đưa vào mắt trong quá
trình can thiệp phẫu thuật nhằm mục đích dẫn một trường ánh sáng lạnh đến bán
phần sau của mắt. Nó được kết nối thông qua một dây cáp ánh sáng, có thể hoặc
không phải là một phần của thiết bị, với một nguồn sáng. Được làm bằng thép
không gỉ cao cấp và có lõi bó sợi quang dẫn ánh sáng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Ophthalmic fibreoptic
light instrument, reusable
|
A hand-held, ophthalmic,
surgical instrument with a thin, rigid, insertion portion, that is inserted
into the eye during a surgical intervention for the purpose of conducting a
field of cold light to the posterior segment of the eye. It is connected
through a light cable, that may, or may not be part of the device, to a light
source. It is made of high-grade stainless steel and has a fibreoptic bundle
core that conducts the light. This is a reusable device.
|
|
322.
|
45193
|
Dây dẫn sáng, sử dụng
một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay vô trùng có phần chèn mỏng, cứng, được đưa vào mắt
trong quá trình can thiệp phẫu thuật nhằm mục đích dẫn một trường ánh sáng
lạnh đến bán phần sau của mắt. Nó được kết nối thông qua một dây cáp ánh sáng
gắn cố định với một nguồn sáng. Nó có lõi bó sợi quang dẫn ánh sáng và có thể
được cung cấp một đầu tù không gây chấn thương để cho phép thao tác ngoài
nhãn cầu (ấn hốc mắt) với chiếu sáng xuyên củng mạc. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Ophthalmic fibreoptic
light instrument, single- use
|
A sterile, hand-held,
ophthalmic surgical instrument with a thin, rigid, insertion portion, that is
inserted into the eye during a surgical intervention for the purpose of
conducting a field of cold light to the posterior segment of the eye. It is
connected through a permanently attached light cable to a light source. It
has a fibreoptic bundle core that conducts the light, and may be provided
with an atraumatic tip to allow for extraocular manipulation (orbital depression)
with transscleral illumination. This is a single-use device.
|
|
323.
|
37855
|
Đèn phát kích thích
sáng
|
Một thiết bị điện tử,
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), được sử dụng để tạo ra một tia
sáng cực mạnh hoặc một loạt tia sáng mạnh được sử dụng làm chất kích thích
ánh sáng trong một thiết bị chính, ví dụ như máy điện não đồ (EEG), máy điện
võng mạc (ERG) hoặc máy điều trị định thị lệch tâm. Thiết bị này có thể được
gọi là bộ khuếch đại đèn flash.
|
|
|
|
Ophthalmic flash
generator
|
A mains electricity
(AC-powered), electronic, device that is used to generate an extremely strong
flash or series of flashes of bright light that are used as a
photostimulation in a parent device, e.g., an electroencephalograph (EEG), an
electroretinograph (ERG), or a euthyscope. This device may be known as a
flash booster.
|
|
324.
|
10551
|
Camera đáy mắt
|
Một thiết bị quang
học chạy bằng điện được dùng để tạo hình ảnh/video màu kỹ thuật số về đáy mắt
(bề mặt bên trong của mắt đối diện với thủy tinh thể) thông qua đồng tử, nhằm
hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi bệnh lý võng mạc; cũng có thể được dùng để chụp
ảnh/video về tiền phòng. Hình ảnh/video thường được chuyển đến máy tính để
hiển thị trên màn hình và/hoặc lưu trữ trong cơ sở dữ liệu. Thiết bị này còn
được gọi là camera võng mạc.
|
|
|
|
Ophthalmic fundus
camera
|
An
electrically-powered optical device intended to be used to create digital
colour photographic images/video of the ocular fundus (interior eye surface
opposite the lens) through the pupil, to aid in diagnosing and monitoring
retinal pathology; it may also be used for images/video of the anterior
chamber. The image/video is typically transferred to a computer for display
on its screen and/or for storage in a database. This device is also known as
a retinal camera.
|
|
325.
|
32707
|
Gương phản xạ đầu mắt
|
Thiết bị nhãn khoa
đeo trên đầu bao gồm một gương lõm tròn gắn vào băng đô do người kiểm tra
đeo, được thiết kế để phản chiếu ánh sáng vào mắt bệnh nhân để có thể kiểm
tra mắt và các cấu trúc liên quan. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic head reflector
|
A head-worn
ophthalmic device consisting of a circular concave mirror attached to a
headband worn by an examiner, designed to reflect light onto the eye of a
patient to allow examination of the eye and its associated structures. This
is a reusable device.
|
|
326.
|
43614
|
Tựa đầu mắt
|
Một thiết bị được
thiết kế để gắn vào một bàn phẫu thuật thích hợp nhằm hỗ trợ và ổn định đầu
của bệnh nhân nằm ngửa trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Tựa đầu thường
được làm bằng kim loại và vật liệu tổng hợp, kết hợp với một hình cốc hoặc
lõm với một lỗ ở giữa, đệm hoặc miếng lót tạo ra bề mặt êm ái để đầu bệnh
nhân tựa vào. Nó có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau và thường bao gồm
các cơ chế cơ học cho phép điều chỉnh liên quan đến mặt bàn. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần sau khi vệ sinh đúng cách.
|
|
|
|
Ophthalmic headrest
|
A device designed to
be attached to an appropriate operating table to support and stabilize the
head of a recumbent patient during an ophthalmic procedure. The headrest is
typically made of metal and synthetic materials that incorporate a
cup-shaped, or indented with a central hole, cushion or pad that provides a
softer surface for the patient's head to rest in. It is available in various
shapes and sizes and will typically include mechanical mechanisms that enable
adjustments in relation to the table top. This is a reusable device after
appropriate cleaning.
|
|
327.
|
63413
|
Kẹp gắp thiết bị cấy
ghép trong mắt, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay có lưỡi nhỏ được thiết kế để kẹp và thao tác các vật
cấy ghép nhãn khoa (trừ chỉ khâu) trong quá trình cấy ghép/tháo bỏ; dụng cụ
này không được dùng trên mô. Thiết kế của dụng cụ có thể giống như nhíp hoặc
giống như đầu dò với tay cầm ở phía gần, thân mảnh giống như ống thông và
lưỡi dao nhỏ nhô ra từ đầu xa của thân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được tiệt trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic implant
handling forceps, reusable
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument with small blades designed to grasp and
manipulate ophthalmic implants (excluding sutures) during
implantation/explantation; it is not intended for use on tissues. Its design
may be tweezers-like, or it may be probe-like with a proximal handle, a thin
cannula-like shaft, and small grasping blades that protrude from the distal
end of the shaft. This is a reusable device intended to be sterilized prior
to use.
|
|
328.
|
64481
|
Kẹp gắp dụng cụ cấy
ghép mắt, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay có lưỡi nhỏ được thiết kế để kẹp và thao tác các mô
cấy ghép nhãn khoa (trừ chỉ khâu) trong quá trình cấy ghép/loại bỏ; dụng cụ
này không được dùng trên mô. Thiết kế của dụng cụ có thể giống như nhíp, hoặc
có thể giống như đầu dò với tay cầm ở phía gần, thân mảnh giống như ống thông
và lưỡi dao nhỏ nhô ra từ đầu xa của thân. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic implant
handling forceps, single-use
|
A hand-held manual ophthalmic
surgical instrument with small blades designed to grasp and manipulate
ophthalmic implants (excluding sutures) during implantation/explantation; it
is not intended for use on tissues. Its design may be tweezers-like, or it
may be probe-like with a proximal handle, a thin cannula-like shaft, and
small grasping blades that protrude from the distal end of the shaft. This is
a single-use device.
|
|
329.
|
65476
|
Catheter có gắn đèn
chiếu sáng
|
Một thiết bị sợi
quang cầm tay, không dùng điện, dùng để truyền dịch nội nhãn thủ công có kiểm
soát (ví dụ, chất nhớt đàn hồi), đồng thời tạo điều kiện chiếu sáng phần bên
trong mắt, trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ, làm giãn ống
Schlemm). Thiết bị bao gồm một ống rất mỏng và mềm dẻo (ống thông nhỏ) có
tích hợp sợi quang học và một ống tiêm dịch thủ công; thiết bị được thiết kế
để kết nối với nguồn sáng (không bao gồm). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic injector/illuminating
catheter
|
A non-electric,
hand-held, fibreoptic, device intended for controlled manual intraocular
infusion of a fluid (e.g., viscoelastic substance), while facilitating
illumination of the interior of the eye, during an ophthalmic surgical procedure
(e.g., viscodilation of Schlemm’s canal). It includes a very thin and
flexible tube (microcatheter) with an incorporated fibreoptic bundle and a
manual fluid injector; it is designed for connection to a light source (not
included). This is a single-use device.
|
|
330.
|
36400
|
Bàn dụng cụ nhãn
khoa, chạy bằng điện
|
Thiết bị chạy bằng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế như một bề mặt làm việc, có
hoặc không có ngăn chứa đồ, dùng để đỡ các dụng cụ nhãn khoa (ví dụ như đèn
khe, máy đo giác mạc, máy đo khúc xạ và dụng cụ cầm tay) để khám/điều trị mắt
cho bệnh nhân. Thiết bị có chức năng điều chỉnh độ cao cho phép bác sĩ
nâng/hạ bề mặt hoặc bệnh nhân ngồi để căn chỉnh dụng cụ ngang tầm mắt của
bệnh nhân. Một số thiết kế có thể kết hợp ghế bệnh nhân như một phần của
thiết bị và thậm chí tạo điều kiện cho cơ chế xoay sang một bên dễ dàng để
phù hợp với bệnh nhân ngồi xe lăn. Các bộ điều khiển có thể cho phép điều
chỉnh các thiết bị ngoại biên trong phòng khám.
|
|
|
|
Ophthalmic instrument
table, line-powered
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed as a work surface, with or without storage
compartments, that supports ophthalmic instruments (e.g., slit lamp,
keratometer, refractometer, and hand instruments) for the
examination/treatment of a patient's eyes. It has powered height adjustments
enabling the clinician to raise/lower the surface, or seated patient, to
align the instruments to the patient's eye level. Some designs may
incorporate the patient chair as part of the unit and even facilitate easy
swinging aside mechanisms to accommodate wheelchair bound patients. Controls
may enable the adjustment of peripheral devices within the examination room.
|
|
331.
|
46433
|
Bàn dụng cụ nhãn
khoa, nâng hạ thủ công
|
Một thiết bị được
thiết kế như một bề mặt làm việc, có hoặc không có ngăn chứa đồ, hỗ trợ các
dụng cụ nhãn khoa (ví dụ như đèn khe, máy đo giác mạc, máy đo khúc xạ và dụng
cụ cầm tay) để kiểm tra/điều trị mắt cho bệnh nhân. Thiết bị có thể có các
điều chỉnh độ cao thủ công cho phép bác sĩ lâm sàng nâng/hạ bề mặt để căn
chỉnh các dụng cụ theo tầm mắt của bệnh nhân.
|
|
|
|
Ophthalmic instrument
table, manual
|
A device designed as
a work surface, with or without storage compartments, that supports
ophthalmic instruments (e.g., slit lamp, keratometer, refractometer, and hand
instruments) for the examination/treatment of a patient's eyes. It may have
manual height adjustments enabling the clinician to raise/lower the surface
to align the instruments to the patient's eye level.
|
|
332.
|
37069
|
Máy thổi khí nhãn khoa
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) dùng trong phẫu thuật nhãn
khoa để đưa một lượng nhỏ không khí (áp suất từ 20-30 mm Hg) vào nhãn cầu
nhằm bổ sung khí thay thế phần dịch nội nhãn để đưa võng mạc vào đúng vị trí
hoặc đẩy dịch dưới võng mạc ra ngoài.
|
|
|
|
Ophthalmic
insufflator
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device intended to be used during ophthalmic surgery
for the introduction of small amounts of air (pressure range 20-30 mm Hg)
into the eyeball in order to supplement the eye's own fluid with air to press
the retina into its correct position, or to displace fluid that has moved
behind it.
|
|
333.
|
62594
|
Giao thoa kế nhãn khoa
|
Một thiết bị quang
học chạy bằng điện lưới (AC) dùng để đo lớp lipid của màng phim nước mắt, ghi
lại hình ảnh hoặc video bằng phương pháp giao thoa sử dụng ánh sáng trắng.
Thiết bị này bao gồm các giá đỡ đầu/cằm của bệnh nhân, các nút điều khiển và
phần mềm dùng để phân tích giao thoa kế kết hợp với hình ảnh/video của màng
phim nước mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic
interferometer
|
A mains electricity
(AC-powered) optical device intended for measurement of the tear film lipid
layer using white light image/video capture interferometry. It includes
patient head/chin supports, controls, and software intended to enable
interferometry analysis in conjunction with images/video of the tear film.
|
|
334.
|
45191
|
Ống thông
tưới/truyền/hút mắt, có đèn chiếu sáng, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay có đầu mỏng, cứng dùng để bởm, rửa hoặc hút dịch
trong mắt trong quá trình phẫu thuật (ví dụ, phẫu thuật đục thủy tinh thể).
Đồng thời dẫn ánh sáng lạnh thông qua một bó sợi quang để chiếu sáng rõ vị
trí phẫu thuật. Nó được kết nối với một nguồn sáng (thông qua một dây cáp
quang) và với các thiết bị thích hợp cung cấp chức năng truyền/hút. Dụng cụ
thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và vật liệu sợi quang. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
irrigation/infusion/aspiration cannula, illuminating, reusable
|
A hand-held
ophthalmic surgical instrument with a thin, rigid insertion portion designed
to infuse, irrigate and/or aspirate the interior of the eye during a surgical
procedure (e.g., cataract extraction), and simultaneously conduct, typically
via a fibreoptic bundle, a field of cold light to illuminate the surgical
site. It is connected to a light source (through a light cable) and to appropriate
devices that provide the infusion/aspiration function. It is typically made
of high-grade stainless steel and fibreoptic materials. This is a reusable
device.
|
|
335.
|
42572
|
Ống thông
tưới/truyền/hút mắt, chiếu sáng, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay có đầu mỏng, cứng dùng để bởm, rửa hoặc hút dịch
trong mắt trong quá trình phẫu thuật (ví dụ, phẫu thuật đục thủy tinh thể).
Đồng thời dẫn ánh sáng lạnh thông qua một bó sợi quang để chiếu sáng rõ vị
trí phẫu thuật. Nó được kết nối với một nguồn sáng (thông qua một dây cáp
quang) và với các thiết bị thích hợp cung cấp chức năng truyền/hút. Dụng cụ
thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và vật liệu sợi quang. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
irrigation/infusion/ aspiration cannula, illuminating, single-use
|
A hand-held
ophthalmic surgical instrument with a thin, rigid insertion portion designed
to infuse, irrigate and/or aspirate the interior of the eye during a surgical
procedure (e.g., cataract extraction), and simultaneously conduct, typically
via a fibreoptic bundle, a field of cold light to illuminate the surgical
site. It is connected to a light source (through a light cable) and to
appropriate devices that provide the infusion/aspiration function. It is
typically made of high-grade stainless steel and fibreoptic materials. This
is a single-use device.
|
|
336.
|
17899
|
Ống thông
tưới/truyền/hút mắt, không chiếu sáng, sử dụng nhiều lần
|
Một ống cứng hoặc bán
cứng không tích hợp đèn chiếu sáng được đưa vào mắt để truyền dịch, bơm rửa
hoặc hút dịch/khí trong phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ: phẫu thuật phaco, phẫu
thuật dịch kính võng mạc, gây tê dưới bao Tenon, đánh bóng bao thể thủy
tinh). Thiết bị này có thể có một hoặc nhiều nòng, thường được làm bằng thép
không gỉ cao cấp và có thể nối với một đoạn ống mềm. Đầu ống có thể tù hoặc
cong góc nhọn (ví dụ: ống thông dùng mở bao thể thủy tinh), tuy nhiên nó
không có đầu vát nhọn để đâm xuyên mắt (tức là không phải kim). Sản phẩm sử
dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic irrigation/infusion/
aspiration cannula, non-illuminating, reusable
|
A rigid or semi-rigid
tube (non-illuminating) designed to be inserted into the eye to facilitate infusion,
irrigation, and/or aspiration of fluids/gases during ophthalmic surgery
(e.g., phacoemulsification, vitreoretinal surgery, sub-Tenons anaesthesia,
capsule polishing). It is a single- or multi-lumen device, typically made of
high-grade stainless steel, and may include a length of flexible tubing. It
may be blunt, or include a sharp angled tip/hook (e.g., irrigating cystotome
for capsulotomy), however it does not have a sharp bevelled end for initial
puncture of the eye (i.e., not a needle). This is a reusable device intended
to be sterilized prior to use.
|
|
337.
|
46705
|
Ống thông
tưới/truyền/hút mắt, không chiếu sáng, sử dụng một lần
Ophthalmic
irrigation/infusion/ aspiration cannula, non-illuminating, single-use
|
Một ống cứng hoặc bán
cứng không tích hợp đèn chiếu sáng được đưa vào mắt để truyền dịch, bơm rửa
hoặc hút dịch/khí trong phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ: phẫu thuật phaco, phẫu
thuật dịch kính võng mạc, gây tê dưới bao Tenon, đánh bóng bao thể thủy
tinh). Thiết bị này có thể có một hoặc nhiều nòng, thường được làm bằng thép
không gỉ cao cấp và có thể nối với một đoạn ống mềm. Đầu ống có thể tù hoặc
cong góc nhọn (ví dụ: ống thông dùng mở bao thể thủy tinh), tuy nhiên nó
không có đầu vát nhọn để đâm xuyên mắt (tức là không phải kim) Sản phẩm sử
dụng một lần.
A rigid or semi-rigid
tube (non-illuminating) designed to be inserted into the eye to facilitate
infusion, irrigation, and/or aspiration of fluids/gases during ophthalmic
surgery (e.g., phacoemulsification, vitreoretinal surgery, sub-Tenons
anaesthesia, capsule polishing). It is a single- or multi-lumen device,
typically made of high-grade stainless steel, and may include a length of
flexible tubing or a basic handle (without controls). It may be blunt, or
include a sharp angled tip/hook (e.g., irrigating cystotome for capsulotomy),
however it does not have a sharp bevelled end for initial puncture of the eye
(i.e., not a needle). This is a single-use device.
|
|
338.
|
47498
|
Ống tưới/truyền/hút mắt,
sử dụng nhiều lần
|
Một đoạn ống mềm,
không xâm lấn dùng để kết nối ống thông nhãn khoa với một hoặc nhiều thiết bị
bên ngoài [ví dụ: bơm, chai] để truyền, rửa hoặc hút dịch trong quá trình
phẫu thuật mắt [ví dụ: chèn ép, điều trị bệnh glôcôm. Dây được làm bằng vật
liệu polyme, có thể kết hợp một hoặc hai nòng và được cung cấp theo dạng cuộn
có chiều dài cần thiết được cắt ra hoặc theo chiều dài được xác định trước.
Dây có thể kèm theo các đầu nối đơn giản; tuy nhiên, không bao gồm các bộ
phận khác (ví dụ: kẹp, đinh) [tức là không phải là một dây truyền hoàn
chỉnh]. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic
irrigation/infusion/ aspiration tubing, reusable
|
A length of flexible,
noninvasive tube intended to connect an ophthalmic cannula to an external
device(s) [e.g., pump, bottles] for infusion, irrigation and/or aspiration
(suction) during an ophthalmic procedure [e.g., tamponade, glaucoma
treatment]. It is made of polymer material(s), may incorporate single- or
double-lumen and may be provided in rolls from which required lengths are
cut, or in predetermined lengths. It may be provided with simple connectors;
however, it does not include other associated items (e.g., clamp, spike)
[i.e., not a tubing set]. This is a reusable device intended to be sterilized
prior to use.
|
|
339.
|
47240
|
Ống tưới/truyền/hút
mắt, sử dụng một lần
|
Một đoạn ống mềm,
không xâm lấn dùng để kết nối ống thông nhãn khoa với một hoặc nhiều thiết bị
bên ngoài [ví dụ: bơm, chai] để truyền, rửa hoặc hút dịch trong quá trình
phẫu thuật mắt [ví dụ: chèn ép, điều trị bệnh glôcôm. Dây được làm bằng vật
liệu polyme, có thể kết hợp một hoặc hai nòng và được cung cấp theo dạng cuộn
có chiều dài cần thiết được cắt ra hoặc theo chiều dài được xác định trước.
Dây có thể kèm theo các đầu nối đơn giản; tuy nhiên, không bao gồm các bộ
phận khác (ví dụ: kẹp, đinh) [tức là không phải là một dây truyền hoàn
chỉnh]. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
irrigation/infusion/ aspiration tubing, single-use
|
A length of flexible,
noninvasive tube intended to connect an ophthalmic cannula to an external
device(s) [e.g., pump, bottles] for infusion, irrigation and/or aspiration
(suction) during an ophthalmic procedure [e.g., tamponade, glaucoma treatment].
It is made of polymer material(s), may incorporate single- or double-lumen
and may be provided in rolls from which required lengths are cut, or in
predetermined lengths. It may be provided with simple connectors; however, it
does not include other associated items (e.g., clamp, spike) [i.e., not a
tubing set]. This is a single-use device.
|
|
340.
|
35810
|
Trống thử dao mổ mắt
|
Một dụng cụ được
thiết kế để kiểm tra độ sắc nhọn của dao phẫu thuật mắt. Nó thường bao gồm
hai hình trụ đồng tâm, hình trụ bên ngoài đủ lớn để trượt qua hình trụ bên
trong nhỏ hơn. Khi được đặt đúng vị trí, một miếng vật liệu mềm được đưa vào
và giữ giữa hình trụ bên trong và bên ngoài theo cùng cách như da thô được
kéo trên đầu trống. Khi thử đầu dao được kiểm tra bằng cách ấn nhẹ điểm đâm
vào bề mặt của vật liệu mềm (ví dụ: da dê hoặc da cừu). Điểm đâm xuyên phải
dễ dàng và trơn tru mà không có bất kỳ tiếng động nào nếu dao sắc; nếu không,
dao cần được mài hoặc loại bỏ.
|
|
|
|
Ophthalmic knife test
drum
|
An instrument
designed to test the sharp penetrating point of surgical knives used in
ophthalmic procedures. It typically consists of two concentric cylinders, the
external cylinder is large enough to slip over the smaller internal one. When
properly placed, a piece of soft material is inserted and held between the
inner and the outer cylinder in the same manner as a raw skin is drawn upon a
drum head. The knives are tested by pressing the point slightly against the
surface of the soft material (e.g., kid or sheep skin). The point must penetrate
easily and smoothly without any sound if the knife is sharp; otherwise the
knife needs sharpening or should be discarded.
|
|
341.
|
46738
|
Dao mổ mắt, đã được
xử lý lại
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay bằng tay được thiết kế để thực hiện các vết mổ chính
xác ở mắt và các mô xung quanh trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Dao
thường gồm một lưỡi sắc, mảnh với tay cầm gắn liền. Dao có thể có nhiều hình
dạng lưỡi dao khác nhau, ví dụ: phaco (đầu tù hoặc sắc), hình lưỡi liềm,
thẳng và micro-phaco (đối với phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng đường rạch
nhỉ). Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần
trước đó trên bệnh nhân và đã được xử lý bổ sung và sản xuất để sử dụng thêm
một lần nữa.
|
|
|
|
Ophthalmic knife,
reprocessed
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to make precise incisions in the eye
and surrounding tissues during ophthalmic surgery. It is typically designed
as a one-piece instrument with a sharp, single-edged cutting blade at the
distal tip and a handle at the proximal end. It can have a variety of blade
edge shapes, e.g., phaco (blunt or sharp), crescent, straight, and
micro-phaco (for micro incision cataract surgery). It is usually made of
high-grade stainless steel. This is a single-use device that has previously
been used on a patient and has been subjected to additional processing and
manufacturing for an additional single-use patient application.
|
|
342.
|
32764
|
Dao mổ mắt, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay được thiết kế để thực hiện các đường rạch chính xác ở mắt
và các mô xung quanh trong phẫu thuật nhãn khoa. Dao thường gồm một lưỡi sắc,
mảnh với tay cầm gắn liền. Dao có thể có nhiều hình dạng lưỡi dao khác nhau,
ví dụ như phaco (tù hoặc sắc), lưỡi liềm, thẳng và micro-phaco (cho phẫu
thuật đục thủy tinh thể bằng đường rạch nhỏ). Thường được làm bằng thép không
gỉ cao cấp và một số loại có thể sử dụng lưỡi dao kim cương. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic knife,
reusable
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to make precise incisions in the eye
and surrounding tissues during ophthalmic surgery. It is typically designed
as a one-piece instrument with a sharp, single-edged cutting blade at the
distal tip and a handle at the proximal end. It can have a variety of blade
edge shapes, e.g., phaco (blunt or sharp), crescent, straight, and
micro-phaco (for micro incision cataract surgery). It is usually made of
high-grade stainless steel and some types can employ diamond blades. This is
a reusable device.
|
|
343.
|
46741
|
Dao mổ mắt, sử dụng
một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay được thiết kế để thực hiện các đường rạch chính xác
trong mắt và các mô xung quanh trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Dao gồm
một lưỡi dao sắc một cạnh ở đầu xa và một tay cầm ở đầu gần. Dao có thể có
nhiều hình dạng cạnh lưỡi dao, ví dụ như phaco (tù hoặc sắc), lưỡi liềm,
thẳng và micro-phaco (cho phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng đường rạch nhỏ).
Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và một số loại sử dụng lưỡi dao
bằng silicon (tức là vật liệu kim loại giòn). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic knife,
single-use
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed to make precise incisions in the eye
and surrounding tissues during ophthalmic surgery. It is typically designed
as a one-piece instrument with a sharp, single-edged cutting blade at the
distal tip and a handle at the proximal end. It can have a variety of blade
edge shapes, e.g., phaco (blunt or sharp), crescent, straight, and
micro-phaco (for micro incision cataract surgery). It is usually made of
high-grade stainless steel and some types can employ silicon (i.e., a brittle
metalloid material) blades. This is a single-use device.
|
|
344.
|
66760
|
Đầu dò dẫn hướng tia
laser/tia khí nhãn khoa
|
Thiết bị cầm tay dạng
đầu dò, sử dụng kết hợp với máy laser có hệ thống bơm khí trong phẫu thuật
nhãn khoa, giúp dẫn và đưa năng lượng laser và luồng khí vào mắt (dùng để tản
dịch dưới võng mạc) trong khi thực hiện phẫu thuật điều trị bong võng mạc.
Thiết bị bao gồm dây cáp quang, ống dẫn khí, tay cầm và đầu dò xâm lấn ở đầu
xa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic laser
beam/air jet guide
|
A hand-held,
probe-like device intended to be used in conjunction with an ophthalmic laser
that utilizes an air pump during ophthalmic surgery, to invasively direct and
deliver both laser energy and a stream of air (intended for subretinal fluid
dispersal) while performing a retinal detachment repair procedure. It
consists of a fibreoptic cable, an air tube, a handpiece, and a distal
invasive cannula/probe. This is a single-use device.
|
|
345.
|
61162
|
Ống dẫn tia laser nhãn
khoa
|
Thiết bị vô trùng cầm
tay, dạng đầu dò, được sử dụng kết hợp với hệ thống laser nhãn khoa trong
phẫu thuật nhãn khoa để dẫn và truyền năng lượng laser trực tiếp vào mắt nhằm
điều trị các bệnh lý không liên quan đến khúc xạ (ví dụ: điều trị rách võng
mạc). Ống dẫn bao gồm dây cáp quang, tay cầm và ống thông/đầu dò xâm lấn ở
đầu xa, có nhiều cấu hình khác nhau (ví dụ: cong hoặc thẳng); có thể có thêm
chức năng khác (ví dụ: hút, chiếu sáng). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic laser
system beam guide
|
A sterile, hand-held,
probe-like device intended to be used in conjunction with an ophthalmic
laser system during
ophthalmic surgery to invasively direct and deliver laser energy to treat
non- refractive conditions (e.g., to repair a retinal tear). It consists of a
fibreoptic cable, a handpiece, and a distal invasive cannula/probe which may
be available in a variety of configurations (e.g., bent or straight); it may
be capable of further functionality (e.g., aspiration, illumination). This is
a single- use device.
|
|
346.
|
65747
|
Thiết bị hút cố định
nhãn cầu cho hệ thống laser nhãn khoa
|
Thiết bị không cần
nguồn điện, được sử dụng để định hướng và cố định nhãn cầu ở vị trí mong muốn
so với hướng tia của hệ thống laser nhãn khoa trong phẫu thuật laser nhãn
khoa. Được thiết kế như một vòi hút giao diện laser, tiếp xúc và ổn định nhãn
cầu bằng lực hút được điều khiển bởi hệ thống laser; có thể bao gồm kính tiếp
xúc hỗ trợ điều trị. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic laser
system eyeball positioning suction cup
|
A non-powered device
intended to orient and fix the eyeball in a desired position relative to an
ophthalmic laser system beam guide during ophthalmic laser surgery. It is
designed as a laser- interfacing suction cup intended to contact and
stabilize the eyeball via suction controlled by the laser system; it may also
include a treatment contact lens. This is a single-use device.
|
|
347.
|
38730
|
Phương tiện khám mắt
lưu động
|
Một phương tiện, ví
dụ như xe tải, xe kéo hoặc loại vỏ bọc di động khác, được trang bị các thiết
bị và vật tư cần thiết, và được cung cấp các sản phẩm/vật liệu phù hợp để
hoạt động như một đơn vị khám/điều trị nhãn khoa di động độc lập. Nó thường
được lái hoặc kéo giữa các vị trí địa lý khác nhau. Thiết bị bao gồm các
thành phần cố định và ổn định đặc biệt cho các hệ thống lắp đặt ví dụ như máy
laser nhãn khoa, bàn khám/điều trị nhãn khoa và các thiết bị hỗ trợ khác.
Nguồn điện và các thiết bị khác cần thiết để đảm bảo hoạt động đầy đủ của đơn
vị được đi kèm.
|
|
|
|
Ophthalmic mobile
medical facility
|
A vehicle, e.g., a
van, trailer, or other kind of mobile enclosure, that is equipped with the
necessary devices and equipment, and supplied with the appropriate
products/materials in order to function as a freestanding or self-contained
mobile ophthalmic examination/treatment unit. It is typically driven or towed
between various geographical locations. It will include special mounting and
stabilization components for the installed systems, e.g., ophthalmic
laser(s), ophthalmic treatment/examination table and other support devices.
Power sources and other equipment necessary to ensure adequate functioning of
the unit are included.
|
|
348.
|
62701
|
Kim nhãn khoa, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ rỗng, thẳng,
mảnh mai, có đầu vát sắc, được sử dụng với ống tiêm để đưa chất lỏng (ví dụ:
thuốc gây mê, thuốc điều trị) vào các cấu trúc khác nhau trong và xung quanh
mắt, bao gồm cả cơ mắt; cũng có thể dùng để hút dịch phục vụ chẩn đoán (ví
dụ: dịch thủy tinh thể). Được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu nhựa, có thể
bao gồm hướng dẫn định vị kim và độ sâu thủng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic needle,
reusable
|
A slender, straight
hollow instrument, with a sharp bevelled end, designed to be used with a
syringe for the transient delivery of fluid materials (e.g., anaesthetic
agents, therapeutic drugs) to various structures in and around the eye,
including the eye muscles; it may also be intended for diagnostic aspiration
(e.g., aqueous humour). It is made of metal and/or plastic materials and may
include a needle positioning and perforation depth guide. This is a reusable
device.
|
|
349.
|
47610
|
Kim nhãn khoa, sử
dụng một lần
|
Một dụng cụ rỗng,
thẳng, mảnh, thường có đầu vát nhọn, được thiết kế để sử dụng với ống tiêm để
đưa tạm thời các chất lỏng (ví dụ như thuốc gây mê, thuốc điều trị) đến các
cấu trúc khác nhau trong và xung quanh mắt, bao gồm cả cơ mắt, hoặc vào các
thiết bị cấy ghép nội nhãn; dụng cụ này cũng có thể dùng để hút dịch (ví dụ
như dịch thủy dịch). Dụng cụ này được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa và có
thể bao gồm một bộ phận định vị kim và hướng dẫn độ sâu lỗ thủng. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic needle,
single-use
|
A slender, straight
hollow instrument, usually with a sharp bevelled end, designed to be used
with a syringe for the transient delivery of fluid materials (e.g.,
anaesthetic agents, therapeutic drugs) to various structures in and around
the eye, including the eye muscles, or to an intraocular implant; it may also
be intended for aspiration (e.g., aqueous humour). It is made of metal and/or
plastic materials and may include a needle positioning and perforation depth
guide. This is a single- use device.
|
|
350.
|
36532
|
Hệ thống laser khí
hiếm nhãn khoa
|
Một cụm thiết bị sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) trong đó năng lượng đầu vào được sử
dụng để kích thích ion khí hiếm (ví dụ: argon, krypton) để phát ra chùm tia
laser công suất cao, nhằm mục đích đông đặc các mô mạch bất thường trong võng
mạc và thực hiện các thủ thuật quang đông khác trong mắt. Thường bao gồm một
nguồn sáng và các nút điều khiển/công tắc chân, và thường được kết nối với
đèn khe của kính hiển vi sinh học hoặc với kính soi đáy mắt gián tiếp bằng
một sợi cáp quang mềm dẻo.
|
|
|
|
Ophthalmic noble gas
laser system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite noble
gas (e.g., argon, krypton) ions to emit a high-power laser beam intended to
coagulate abnormal vascular tissue in the retina and for other
photocoagulation procedures in the eye. It typically includes a light source
and controls/foot-switch, and is typically coupled to a biomicroscope slit
lamp or to an indirect ophthalmoscope by a flexible fibreoptic cable.
|
|
351.
|
35494
|
Mặt bàn phẫu thuật
nhãn khoa
|
Bộ phần mặt bàn phẫu
thuật được thiết kế như mặt bàn có thể tháo rời, chế tạo cho các thủ thuật
phẫu thuật nhãn khoa. Nó đặc biệt có mục đích hỗ trợ và ổn định đầu của bệnh
nhân (thường bao gồm tựa đầu) và giúp cung cấp khả năng tiếp cận tối ưu cho
bác sĩ phẫu thuật trong quá trình can thiệp (ví dụ, bằng cách có mặt bàn nhỏ
gọn do đó thu ngắn khoảng cách cho bác sĩ phẫu thuật).
|
|
|
|
Ophthalmic operating
table top
|
A component of a
modular operating table designed as a detachable table top constructed for
ophthalmic surgical procedures. It is particularly intended to provide
support for and stabilization of the head of the patient (typically includes
a headrest) and to help provide optimal access for the surgeon(s) during the
intervention (e.g., by having a small-width table top and therefore a shorter
stretch distance for the surgeon).
|
|
352.
|
41685
|
Bàn mổ mắt, điện thủy
lực
|
Một chiếc bàn cơ học
thủy lực chạy bằng điện được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình
phẫu thuật nhãn khoa. Nó có thể điều chỉnh để phù hợp với nhiều vị trí khác
nhau (ví dụ: chiều cao, độ nghiêng). Nó đặc biệt được thiết kế để hỗ trợ và
ổn định đầu của bệnh nhân (thường bao gồm một tựa đầu) và giúp cung cấp khả
năng tiếp cận tối ưu cho bác sĩ phẫu thuật trong quá trình can thiệp (ví dụ:
bằng cách có mặt bàn thiết kế nhỏ gọn và do đó khoảng cách kéo dài ngắn hơn
cho bác sĩ phẫu thuật). Nó có thể độc lập hoặc được kết nối với một thiết bị
hoặc hệ thống khác.
|
|
|
|
Ophthalmic operating
table, electrohydraulic
|
An
electrically-powered hydraulic-mechanism table designed to support a patient
during ophthalmic surgical procedures. It is adjustable to accommodate
various positions (e.g., height, tilt). It is particularly intended to
provide support for and stabilization of the head of the patient (typically
includes a headrest) and to help provide optimal access for the surgeon(s) during
the intervention (e.g., by having a small-width table top and therefore a
shorter stretch distance for the surgeon). It may be freestanding or
connected to another device or system.
|
|
353.
|
43383
|
Bàn mổ mắt, cơ điện
|
Một chiếc bàn chạy
bằng điện được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật nhãn
khoa. Có thể điều chỉnh để phù hợp với nhiều vị trí khác nhau (ví dụ: chiều
cao, độ nghiêng). Bàn được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ và ổn định đầu bệnh
nhân (thường bao gồm tựa đầu) và giúp cung cấp khả năng tiếp cận tối ưu cho
bác sĩ phẫu thuật trong quá trình can thiệp (ví dụ: bằng cách có mặt bàn có
chiều rộng nhỏ và do đó khoảng cách duỗi ngắn hơn cho bác sĩ phẫu thuật). Bàn
có thể đứng độc lập hoặc được kết nối với thiết bị hoặc hệ thống khác.
|
|
|
|
Ophthalmic operating
table, electromechanical
|
An
electrically-powered motorized table designed to support a patient during
ophthalmic surgical procedures. It is adjustable to accommodate various positions
(e.g., height, tilt). It is particularly intended to provide support for and
stabilization of the head of the patient (typically includes a headrest) and
to help provide optimal access for the surgeon(s) during the intervention
(e.g., by having a small-width table top and therefore a shorter stretch
distance for the surgeon). It may be freestanding or connected to another
device or system.
|
|
354.
|
36015
|
Bàn mổ mắt, thủy lực
|
Một chiếc bàn được
cung cấp năng lượng bởi các cơ cấu thủy lực vận hành thủ công để hỗ trợ bệnh
nhân trong các thủ thuật phẫu thuật mắt. Nó có thể điều chỉnh để phù hợp với
nhiều vị trí khác nhau (ví dụ: chiều cao, độ nghiêng). Nó đặc biệt được thiết
kế để hỗ trợ và ổn định đầu của bệnh nhân (thường bao gồm một tựa đầu) và
giúp cung cấp khả năng tiếp cận tối ưu cho bác sĩ phẫu thuật trong quá trình
can thiệp (ví dụ: bằng cách có mặt bàn có chiu rộng nhỏ và do đó khoảng cách
kéo dài ngắn hơn cho bác sĩ phẫu thuật). Nó có thể độc lập hoặc được kết nối
với một thiết bị hoặc hệ thống khác.
|
|
|
|
Ophthalmic operating
table, hydraulic
|
A table powered by
manually-operated hydraulic mechanisms designed to support a patient during
ophthalmic surgical procedures. It is adjustable to accommodate various
positions (e.g., height, tilt). It is particularly intended to provide
support for and stabilization of the head of the patient (typically includes
a headrest) and to help provide optimal access for the surgeon(s) during the
intervention (e.g., by having a small-width table top and therefore a shorter
stretch distance for the surgeon). It may be freestanding or connected to
another device or system.
|
|
355.
|
65935
|
Bộ nguồn cung cấp ánh
sáng thủ thuật nhãn khoa
|
Thiết bị không xâm
lấn, hoạt động bằng điện, dùng để tạo ra ánh sáng cường độ cao, thường gọi là
ánh sáng lạnh, dùng cho việc khám và làm thủ thuật nhãn khoa. Đây là thiết bị
di động với các bộ điều khiển, truyền ánh sáng trực tiếp hoặc qua dây cáp
quang kết nối thiết bị này với thiết bị kèm theo (ví dụ: đầu dò sợi quang và
dụng cụ nhãn khoa dẫn sáng vi mô cung cấp chiếu sáng trong nhãn cầu).
|
|
|
|
Ophthalmic procedural
light source unit
|
An
electrically-powered, noninvasive device designed to produce light of high
intensity, often called cold light, for ophthalmic examination and procedure
applications. It is designed as a portable unit with controls whereby light
transmission occurs either directly or through a fibreoptic-light cable
connecting this device to an attached device (e.g., fibreoptic probes and
micro light- conducting ophthalmic instruments that provide intraocular
illumination).
|
|
356.
|
62469
|
Kẹp thao tác mô mềm
nhãn khoa, giống như đầu dò, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ cầm tay
dùng để giữ và thao tác các mô mềm nội nhãn trong quá trình phẫu thuật nhãn
khoa (ví dụ, phẫu thuật bán phần trước, phẫu thuật võng mạc-võng mạc, cắt
mống mắt, cắt bao). Có thiết kế giống như đầu dò với tay cầm gần (thường là
hình trụ), một trục mỏng giống như ống thông và các lưỡi kẹp nhỏ nhô ra từ
đầu xa của trục. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi
sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue manipulation forceps, probe- like, reusable
|
A hand-held manual
instrument designed to grasp and manipulate intraocular tissues during
ophthalmic surgery (e.g., anterior segment surgery, vitreo-retinal
procedures, iridectomy, capsulorhexis). It has a probe-like design with a
proximal handle (typically cylindrical), a thin cannula-like shaft, and small
grasping blades that protrude from the distal end of the shaft. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
357.
|
62478
|
Kẹp thao tác mô mềm
nhãn khoa, giống như đầu dò, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ thủ công
vô trùng, cầm tay dùng để giữ và thao tác các mô mềm nội nhãn trong quá trình
phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ, phẫu thuật bán phần trước, phẫu thuật dịch
kính-võng mạc, cắt mống mắt, cắt bao). Có thiết kế giống như đầu dò với tay
cầm ở đầu gần (thường có dạng hình trụ), một trục mỏng giống như ống thông và
các lưỡi kẹp nhỏ nhô ra từ đầu xa của trục. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue manipulation forceps, probe- like, single-use
|
A sterile, hand-held
manual instrument designed to grasp and manipulate intraocular tissues during
ophthalmic surgery (e.g., anterior segment surgery, vitreo-retinal
procedures, iridectomy, capsulorhexis). It has a probe-like design with a
proximal handle (typically cylindrical), a thin cannula-like shaft, and small
grasping blades that protrude from the distal end of the shaft. This is a
single-use device.
|
|
358.
|
62674
|
Kẹp mô mềm nhãn khoa
bằng tay, giống như nhíp, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dùng để giữ, thao tác hoặc loại bỏ dị vật khỏi mô mềm nhãn khoa
(mô mắt, mi mắt) và có thể được chỉ định để cắt bao. Có thiết kế giống như
nhíp thông thường (tự mở) hoặc tác động ngược (tự đóng) với các đầu được
thiết kế khác nhau, trong đó lưỡi dao được thiết kế để mở/đóng bằng cách bóp
giữa các ngón tay (tức là không có tay cầm dạng vòng); nó không có thiết kế
giống như đầu dò (tức là không có ống thông). Thường được làm bằng kim loại,
có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể có chèn cacbua ở đầu làm việc. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue manipulation forceps, tweezers- like, reusable
|
A hand-held manual surgical
instrument designed to facilitate the grasping, manipulation, or clamping of,
and/or removal of foreign bodies from, ophthalmic soft-tissues (ocular
tissues, eyelids), and may be pointed for capsulorhexis. It has a
conventional (self-opening) or reverse- action (self-closing) tweezers-like
design with variously designed tips, whereby the blades are designed to be
opened/closed by squeezing between the fingers (i.e., without ring handles);
it is not probe-like in design (i.e., not cannulated). It is typically made
of metal, available in various sizes, and may have carbide inserts at the
working end. This is a reusable device intended to be sterilized prior to
use.
|
|
359.
|
62673
|
Kẹp mô mềm bằng tay
nhãn khoa, giống như nhíp, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay vô trùng dùng để gắp, giữ, thao tác hoặc loại bỏ dị vật khỏi mô
mềm nhãn khoa (mô mắt, mi mắt) và có thể được chỉ định để cắt bao. Có thiết
kế giống như nhíp thông thường (tự mở) hoặc tác động ngược (tự đóng), với đầu
làm việc có nhiều dạng khác nhau, trong đó các lưỡi dao được thiết kế để
mở/đóng bằng cách bóp giữa các ngón tay (tức là không có tay cầm dạng vòng);
thiết bị không có thiết kế giống như đầu dò (tức là không có ống thông).
Thường được làm bằng kim loại, có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể có chèn
carbide ở đầu làm việc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue manipulation forceps, tweezers- like, single-use
|
A sterile, hand-held
manual surgical instrument designed to facilitate grasping, manipulation or clamping
of, and/or removal of foreign bodies from, ophthalmic soft-tissues (ocular
tissues, eyelids), and may be pointed for capsulorhexis. It has a
conventional (self-opening) or reverse- action (self-closing) tweezers-like
design, with variously designed tips at the working end, whereby the blades
are designed to be opened/closed by squeezing between the fingers (i.e.,
without ring handles); it is not probe-like in design (i.e., not cannulated).
It is typically made of metal, available in various sizes, and may have
carbide inserts at the working end. This is a single-use device.
|
|
360.
|
63554
|
Kìm phẫu thuật mô mềm
nhãn khoa đầu dò, sử dụng nhiều lần
|
Đầu xa của kẹp phẫu
thuật mô mềm nhãn khoa giống như đầu dò được thiết kế để kẹp và thao tác các
mô nội nhãn trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ, phẫu thuật bán phần
trước, phẫu thuật dịch kính võng mạc, cắt mống mắt, cắt bao). Thiết bị là một
trục giống như đầu dò/ống thông có các lưỡi kẹp nhỏ nhô ra từ đầu trục và
được thiết kế để gắn vào tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa thích hợp
(không tích hợp). Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue surgical forceps probe-tip, reusable
|
A distal component of
a probe-like ophthalmic soft-tissue surgical forceps assembly designed to
grasp and manipulate intraocular tissues during ophthalmic surgery (e.g.,
anterior segment surgery, vitreo-retinal procedures, iridectomy,
capsulorhexis). It is a probe-/cannula-like shaft with small grasping blades
that protrude from the end of the shaft, and is intended to be attached to an
appropriate ophthalmic surgical instrument handle (not included). This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
361.
|
63722
|
Đầu kẹp mô mềm dùng
trong phẫu thuật nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Một bộ phận xa vô
trùng của một bộ kẹp phẫu thuật mô mềm nhãn khoa giống như đầu dò được thiết
kế để kẹp và thao tác các mô nội nhãn trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa
(ví dụ, phẫu thuật đoạn trước, thủ thuật dịch kính võng mạc, cắt mống mắt,
cắt bao). Thiết bị có dạng đầu dò, giống ống thông với các lưỡi kẹp nhỏ nhô
ra từ đầu trục và được thiết kế để gắn vào tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn
khoa thích hợp (không bao gồm). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic soft-
tissue surgical forceps probe-tip, single-use
|
A sterile distal
component of a probe-like ophthalmic soft-tissue surgical forceps assembly designed
to grasp and manipulate intraocular tissues during ophthalmic surgery (e.g.,
anterior segment surgery, vitreo-retinal procedures, iridectomy,
capsulorhexis). It is a probe-/cannula-like shaft with small grasping blades
that protrude from the end of the shaft, and is intended to be attached to an
appropriate ophthalmic surgical instrument handle (not included). This is a
single- use device.
|
|
362.
|
62197
|
Hệ thống laser thể
rắn nhãn khoa
|
Hệ thống thiết bị
chạy bằng điện có laser bán dẫn (thanh thủy tinh/tinh thể kích thích), có thể
dùng để sử dụng tùy chọn laser bơm điốt làm laser điều trị trực tiếp, dành
cho phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ: quang đông, quang hủy) và/hoặc kích thích
ánh sáng tế bào biểu mô sắc tố võng mạc (RPE) để đảo ngược thoái hóa điểm
vàng. Có thể bao gồm đèn khe tích hợp, cảm biến đo liều lượng và/hoặc công
nghệ nhân đôi tần số, tuy nhiên không bao gồm công nghệ xung femtosecond hoặc
công nghệ chụp ảnh đáy mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic solid-
state laser system
|
An
electrically-powered device assembly with a solid-state laser (exited
glass/crystal rod), that might be designed to optionally utilize the diode
pump laser as a direct therapeutic laser, intended for ophthalmic surgery
(e.g., photocoagulation, photodisruption) and/or photostimulation of retinal
pigment epithelium (RPE) cells to reverse macular degeneration. It might
include a built-in slit lamp, a dosimetry sensor, and/or frequency doubling technology,
however it does not include femtosecond pulsing or fundus imaging technology.
|
|
363.
|
58850
|
Máy chụp cắt lớp võng
mạc
|
Hệ thống thiết bị di
động sử dụng ánh sáng LED cận hồng ngoại (NIR) chiếu vào mắt để thu nhận, xử
lý, hiển thị và lưu trữ hình ảnh theo chiều sâu các cấu trúc vi mô của bán
phần trước và sau nhãn cầu. Thiết bị này dùng trong quá trình khám lâm sàng
và xung quanh thời điểm phẫu thuật phẫu thuật, với các thấu kính có thể thay
thế. Chụp cắt lớp quang học miền phổ (SDOCT) hỗ trợ chẩn đoán và đánh giá các
tình trạng sinh lý và bệnh lý của mắt thông qua hình ảnh quang học không tiếp
xúc. Ánh sáng phản xạ được thu nhận bởi bộ cảm biến, chuyển đổi thành tín
hiệu điện tử, xử lý bằng máy tính và phần mềm chuyên dụng, tạo ra hình ảnh
cắt lớp hoặc ba chiều cấu trúc mắt để phân tích.
|
|
|
|
Ophthalmic
spectral-domain optical coherence tomography system
|
A mobile assembly of
devices designed to use near infrared (NIR) LED light aimed into the eye to
acquire, process, display and save in vivo depth-resolved images of anterior
and posterior ocular tissue microstructures in clinical and perioperative
examination through the use of interchangeable lenses. Spectral domain
optical coherence tomography (SDOCT) is intended to aid in the diagnosis and
evaluation of physiologic and pathologic conditions of the eye through
non-contact optical imaging. Reflected light is picked up by a detector that
converts it into electrical signals using a computer and dedicated software,
providing cross-sectional or three-dimensional (3-D) volume scans for
analysis.
|
|
364.
|
66212
|
Kính hiển vi nhãn
khoa
|
Một kính hiển vi hai
mắt chạy bằng điện được thiết kế để quan sát trực tiếp và phân tích hình ảnh
lớp tế bào nội mô giác mạc (lớp tế bào nằm trong cùng của giác mạc), thường
để hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn khác nhau của giác mạc (ví dụ: loạn dưỡng
giác mạc, bệnh thoái hóa, đánh giá trước và sau phẫu thuật). Thường là một
thiết bị để bàn có tựa đầu cho bệnh nhân và phần mềm chuyên dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic specular
microscope
|
An
electrically-powered, ophthalmic, binocular microscope designed for in vivo
examination of the inner cellular lining of the cornea (endothelium), and to
capture and analyse endothelial cell images, typically to assist with the
diagnosis of various corneal disorders (e.g., corneal dystrophies,
degenerative diseases, pre- and post-operative assessment). It is typically a
desk-top unit with a patient head rest and dedicated software.
|
|
365.
|
13704
|
Miếng dán mi gạc nhãn
khoa
|
Thiết bị làm bằng vật
liệu thấm hút, ví dụ như gạc, bông hoặc cellulose , được dùng để thấm dịch
trong vi phẫu và phẫu thuật nhãn khoa như phẫu thuật đục thủy tinh thể và
phẫu thuật khúc xạ bằng laser (LASIK). Một số loại có thể được sử dụng như
miếng che mi và lông mi và thường được tạo hình để sử dụng kết hợp với vành
mi. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic sponge
|
A device made of
absorbent material, e.g., gauze, cotton or cellulose, intended to be used to
absorb excess fluid produced by the eye during microsurgical procedures and
ophthalmic surgery such as cataract surgery and laser assisted in situ
keratomileusis (LASIK) procedures. Some types can be used as an eyelid and
lash guard and are typically shaped for use in conjunction with an eye
speculum. This is a single-use device.
|
|
366.
|
63479
|
Kéo phẫu thuật lác
mắt, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thao tác bằng tay được sử dụng để cắt các cơ ngoại nhãn
trong phẫu thuật lác. Dụng cụ gồm hai lưỡi dao được gắn bản lề, thường có tay
cầm dạng vòng cho ngón tay và ngón cái, hoạt động theo nguyên lý cắt trượt
(tức là hai lưỡi sắc cắt khi mép dao trượt qua nhau trong lúc đóng lại). Kéo
thường được làm bằng kim loại và có nhiều kiểu dáng và kích thước khác nhau;
một số kiểu dáng có thể được sử dụng thêm để cắt chỉ và săng mổ. Kéo không được
sử dụng cho phẫu thuật nội nhãn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic strabismus
scissors, reusable
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut the muscles of the
eye during strabismus surgery. It comprises two pivoted blades that usually
have finger and thumb ring-handles, and which cut with a shearing action
(i.e., the fine blades cut when the sharpened edges pass one another as they
are closed). It is typically made of metal and is available in various designs
and sizes; some designs may additionally be used for cutting sutures and
drapes. It is not intended for intraocular surgery. This is a reusable
device.
|
|
367.
|
66661
|
Kéo phẫu thuật lác
mắt, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, thao tác bằng tay được sử dụng để cắt các cơ ngoại nhãn
trong phẫu thuật lác. Dụng cụ gồm hai lưỡi dao được gắn bản lề, thường có tay
cầm dạng vòng cho ngón tay và ngón cái, hoạt động theo nguyên lý cắt trượt
(tức là hai lưỡi sắc cắt khi mép dao trượt qua nhau trong lúc đóng lại). Kéo
thường được làm bằng kim loại và có nhiều kiểu dáng và kích thước khác nhau;
một số kiểu dáng có thể được sử dụng thêm để cắt chỉ và săng mổ. Kéo không được
sử dụng cho phẫu thuật nội nhãn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic strabismus
scissors, single-use
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut the muscles of the
eye during strabismus surgery. It comprises two pivoted blades that usually
have finger and thumb ring-handles, and which cut with a shearing action
(i.e., the fine blades cut when the sharpened edges pass one another as they
are closed). It is typically made of metal and is available in various
designs and sizes; some designs may additionally be used for cutting sutures
and drapes. It is not intended for intraocular surgery. This is a single-use
device.
|
|
368.
|
63972
|
Túi thu dịch phẫu
thuật nhãn khoa
|
Túi polymer tổng hợp
không vô trùng được sử dụng để thu các chất dịch được hút ra (ví dụ: dung
dịch rửa, dịch kính, máu) từ mắt trong quá trình phẫu thuật, thường dùng
trong phẫu thuật phaco hay cắt dịch kính. Được nối với đường thoát của hệ
thống phẫu thuật qua ống dẫn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgery
fluid collection bag
|
A non-sterile
synthetic polymer bag intended to be used to collect aspirated materials
(e.g., irrigation solution, vitreous humour, blood) from the eye during an
ophthalmic surgical procedure, typically phacoemulsification/vitrectomy. It
is connected to the surgical system drain port via tubing. This is a
single-use device.
|
|
369.
|
62785
|
Vòng giữ dịch phẫu
thuật nhãn khoa
|
Một thiết bị nhãn khoa
vô trùng, được thiết kế để đặt lên giác mạc nhằm tạo hàng rào vật lý giúp giữ
dịch trong mắt trong quá trình phẫu thuật. Thiết bị có dạng hình trụ rỗng,
vát mép, được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, có hình dạng tương tự như
khoan giác mạc nhưng không có lưỡi cắt (non-cutting trephine), và được trang
bị vòng hút chân không hai lớp nhằm tạo kín khí hoàn toàn. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgery
fluid retention ring
|
A sterile ophthalmic
device intended to be placed on the cornea to provide a physical barrier for
fluid retention of the eye during ophthalmic surgery. It is a bevelled,
hollow cylinder made of high-grade stainless steel, similar in shape to a
non-cutting corneal trephine, with a double-walled vacuum ring intended to
create an airtight seal. This is a single-use device.
|
|
370.
|
66832
|
Thiết bị điều khiển
vi mô cho phẫu thuật nhãn khoa
|
Thiết bị điện ở phía
bệnh nhân dùng để hỗ trợ phẫu thuật viên thao tác chính xác các dụng cụ siêu
nhỏ (ví dụ: phẫu thuật võng mạc, bóc màng trước võng mạc). Thường được sử
dụng với sinh hiển vi phẫu thuật và bao gồm: cần điều khiển và bộ điều khiển
chuyển động cơ điện tái tạo chuyển động của bác sĩ ở quy mô hiển vi, giá
đỡ/kẹp dụng cụ, giá đỡ/đầu nối tựa đầu và giao diện cho người dùng.
|
|
|
|
Ophthalmic surgery
micromanipulator
|
An
electrically-powered, patient-side, robotic device designed to assist an eye
surgeon to precisely manipulate and operate microsurgical instruments during
ophthalmic surgery (e.g., vitreoretinal surgery, epiretinal membrane peel).
It is typically used with a surgical microscope and includes a joystick
mechanism and electromechanical motion controllers that reproduce the
surgeons movements on a microscopic scale, instrument holders/clamps,
headrest supports/connectors, and a user interface.
|
|
371.
|
67018
|
Thiết bị đo khoảng
cách võng mạc dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
|
Thiết bị điện dùng
với bộ vi thao tác trong phẫu thuật nhãn khoa và dụng cụ nhãn khoa chuyên
dụng (ví dụ, kẹp, dụng cụ nạo màng) để đo khoảng cách giữa đầu dụng cụ và
võng mạc trong phẫu thuật bán phần sau. Có nguồn sáng tích hợp, cảm biến ánh
sáng, bộ xử lý và phần mềm tích hợp, truyền và nhận ánh sáng qua sợi quang
tích hợp của dụng cụ nhãn khoa. Khoảng cách đo dựa trên nguyên tắc chụp cắt
lớp quang học (OCT) và gửi đến bộ vi thao tác để hiển thị; không dùng để chụp
ảnh.
|
|
|
|
Ophthalmic surgery
retinal distance measuring unit
|
An
electrically-powered device intended to be used with an ophthalmic surgery
micromanipulator and a dedicated ophthalmic instrument (e.g., forceps,
membrane scraper) to measure the distance between the instrument tip and the
retina during posterior segment surgery. The unit includes an integrated
light source, light sensor, processor, and integrated software and transmits
and receives light via the integrated fibreoptics of the ophthalmic
instrument. Distance is measured based on optical coherence tomography (OCT)
principles and sent to the micromanipulator for display; it is not intended
for imaging.
|
|
372.
|
63411
|
Kẹp gắp dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, thao tác bằng tay, có lưỡi kẹp được thiết kế để giữ và điều chỉnh
các dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa xâm lấn không lưu lại trong mắt (ví dụ:
canuyn nhãn khoa, móc mống mắt), và/hoặc hỗ trợ khâu trong phẫu thuật nhãn
khoa. Dụng cụ có thiết kế giống nhíp (có thể là loại vi phẫu, đầu nhỏ), gồm
hai nhánh nối với nhau ở đầu gần (phần không thao tác), với đầu kẹp được
thiết kế đa dạng, thường có rãnh hoặc khe để giữ chắc dụng cụ phẫu thuật.
Dụng cụ được làm bằng kim loại và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
device handling forceps, reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument with blades designed to grasp and manipulate a
nonimplantable invasive ophthalmic surgical device (e.g., ophthalmic cannula,
handless iris retractor) and/or for ophthalmic suturing. It has a
tweezers-like design (may be a micro/fine instrument) with two blades joined
at the proximal (non-working) end which have variously designed tips at the
working end, typically with a slot/groove to accept the ophthalmic device; it
is made of metal and is available in various sizes. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
373.
|
66931
|
Kẹp gắp dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, thao tác bằng tay, có lưỡi kẹp được thiết kế để giữ và điều chỉnh
các dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa xâm lấn không lưu lại trong mắt (ví dụ:
canuyn nhãn khoa, móc mống mắt), và/hoặc hỗ trợ khâu trong phẫu thuật nhãn
khoa. Dụng cụ có thiết kế giống nhíp (có thể là loại vi phẫu, đầu nhỏ), gồm
hai nhánh nối với nhau ở đầu gần (phần không thao tác), với đầu kẹp được
thiết kế đa dạng, thường có rãnh hoặc khe để giữ chắc dụng cụ phẫu thuật.
Dụng cụ được làm bằng kim loại và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
device handling forceps, single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument with blades designed to grasp and manipulate a nonimplantable
invasive ophthalmic surgical device (e.g., ophthalmic cannula, handless iris
retractor) and/or for ophthalmic suturing. It has a tweezers-like design (may
be a micro/fine instrument) with two blades joined at the proximal
(non-working) end which have variously designed tips at the working end,
typically with a slot/groove to accept the ophthalmic device; it is made of
metal and is available in various sizes. This is a single-use device.
|
|
374.
|
46697
|
Miếng dán mi phẫu
thuật nhãn khoa
|
Một lớp phủ bảo vệ
làm bằng vật liệu tự nhiên hoặc tổng hợp, hoặc kết hợp cả hai, được thiết kế
để tạo ra một trường vô trùng sạch và khô xung quanh mắt trong quá trình phẫu
thuật nhãn khoa. Dùng để che lông mày, kéo lông mi hoặc mi mắt, che hoàn toàn
mi mắt hoặc che phủ toàn bộ mắt. Dụng cụ thường được dán trực tiếp lên da với
keo. Được đóng gói vô trùng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
drape
|
A protective covering
made of natural or synthetic materials, or both, designed to promote a clean
and dry sterile field about the eye during ophthalmic surgery or refractive
and general ophthalmic office procedures. The device may be used to cover the
eyebrow, retract lashes or eyelids, completely occlude the eyelid, or
completely cover the eye. The device is typically secured directly to the
skin with a pressure-sensitive adhesive, and is typically supplied sterile.
This is a single-use device.
|
|
375.
|
63538
|
Thước đo vết rạch
phẫu thuật nhãn khoa
|
Là một dụng cụ phẫu
thuật thao tác bằng tay, được sử dụng trong các thủ thuật nhãn khoa để đo
chiều dài của đường rạch trên bề mặt nhãn cầu (giác mạc hoặc củng mạc). Dụng
cụ này thường là một thanh kim loại cầm tay có vạch chia độ rõ ràng. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
incision gauge
|
A manual surgical
instrument intended to be used during an ophthalmic surgical procedure to
measure the length of an incision made on the surface of the eye (cornea or sclera).
It typically consists of a hand-held metal tool with graduations. This is a
reusable device.
|
|
376.
|
48013
|
Bộ chuyển đổi khóa
nhanh tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa
|
Một thiết bị kết nối
được thiết kế để cho phép gắn đầu dụng cụ vào tay cầm dụng cụ phẫu thuật nhãn
khoa. Thiết bị thường ở dạng một bộ chuyển đổi tròn nhỏ bằng thép không gỉ có
ren gắn vào phần ren của tay cầm và cung cấp cơ chế khóa nhanh (ví dụ: khóa
lưỡi lê) để cố định/tháo đầu đã lắp vào. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
instrument handle quick lock adaptor
|
A connecting device
designed to allow the attachment of an ophthalmic surgical instrument tip to
an ophthalmic surgical instrument handle. It is typically in the form of a
small, stainless steel, circular adaptor with a threaded interface that
attaches to a threaded portion of the handle and provides a quick lock
mechanism (e.g., bayonet fitting) that secures/releases the inserted tip.
This is a reusable device.
|
|
377.
|
46724
|
Tay cầm dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa, thủ công
|
Một thiết bị thủ công
cầm tay được thiết kế để giữ và điều khiển đầu dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa
tương thích (thường là kéo, kẹp). Thiết bị thường có dạng tay cầm thông
thường, được trang bị với đầu nối để cố định chắc chắn đầu dụng cụ gắn vào và
có pít-tông điều khiển bên trong được vận hành bằng tay để điều khiển hoạt
động của đầu dụng cụ (ví dụ: mở và đóng lưỡi kéo hoặc kẹp). Thiết bị này
thường được sử dụng để phẫu thuật bán phần trước hoặc bán phần sau của mắt,
nhằm cắt, kẹp và thao tác mô mắt; thiết bị này không phải là tay cầm của
khoan giác mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
instrument handle, manual
|
A hand-held manual
device designed to hold and operate a compatible ophthalmic surgical instrument
tip (typically scissors, forceps). It is typically in the form of a
conventional handle with a connector that secures the inserted tip, and has a
manually-operated internal actuating piston that operates the inserted tip
(e.g., opens and closes blades). It is typically used for surgery in the
anterior or the posterior segment to cut, grasp, and manipulate eye tissue;
it is not a handle for a corneal trephine. This is a reusable device.
|
|
378.
|
47787
|
Tay cầm dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa, khí nén
|
Một thiết bị vô
trùng, cầm tay, chạy bằng khí nén được thiết kế để giữ và điều khiển đầu dụng
cụ phẫu thuật nhãn khoa tương thích (ví dụ: kéo, kẹp). Nó thường có dạng tay
cầm thông thường với đầu nối cố định đầu được đưa vào và có đường dẫn khí nén
(ống) kết nối với thiết bị gốc có nguồn khí; khi khí được cung cấp cho tay
cầm, thường sử dụng công tắc chân, một cơ chế được kích hoạt để vận hành đầu
được đưa vào (ví dụ: mở và đóng lưỡi dao). Nó thường được sử dụng để phẫu
thuật bán phần trước, bán phần sau để cắt, kẹp và thao tác với mô. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
instrument handle, pneumatic
|
A sterile, hand-held,
pneumatically-powered device designed to hold and operate a compatible
ophthalmic surgical instrument tip (e.g., scissors, forceps). It is typically
in the form of a conventional handle with a connector that secures the
inserted tip, and has a pneumatic feedline (tubing) that connects to a parent
device with gas source; when gas is supplied to the handle, typically using a
foot-switch, a mechanism is activated to operate the inserted tip (e.g.,
opens and closes blades). It is typically used for surgery in the anterior or
the posterior segment to cut, grasp, and manipulate eye tissue. This is a
single-use device.
|
|
379.
|
63231
|
Tay cầm tưới/nhỏ
giọt/hút dịch phẫu thuật nhãn khoa, sử dụng nhiều lần
|
Là dụng cụ cầm tay,
thao tác bằng tay, dạng ống, được thiết kế làm đầu nối trung gian giữa canuyn
nhãn khoa dùng để truyền dịch, rửa hoặc hút (ví dụ: canuyn đánh bóng bao sau,
canuyn chọc bao – cystotome) và hệ thống dây dẫn liên quan, nhằm hỗ trợ thao
tác điều khiển canuyn dễ dàng và chính xác hơn. Dụng cụ thường có dạng hình
trụ, được làm bằng kim loại hoặc vật liệu polymer bền chắc, với đầu xa được
thiết kế dạng khớp nối Luer để kết nối với canuyn. Dụng cụ này thường được sử
dụng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
irrigation/infusion/aspiration handle, reusable
|
A hand-held, manual
tubular device designed as an interface between an ophthalmic cannula
intended for infusion, irrigation and/or aspiration (e.g., a capsular
polishing or a cystotome cannula) and associated tubing, to facilitate
manipulation of the cannula. It is typically made of metal or a durable
polymer and is in the form a cylinder, that has a Luer fitting at the distal
end, for connection to the cannula. It is typically used in cataract surgery.
This is a reusable device.
|
|
380.
|
47007
|
Tay cầm
tưới/truyền/hút phẫu thuật nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Là dụng cụ cầm tay,
thao tác bằng tay, dạng ống, được thiết kế làm đầu nối trung gian giữa canuyn
nhãn khoa dùng để truyền dịch, rửa hoặc hút (ví dụ: canuyn đánh bóng bao sau,
canuyn chọc bao – cystotome) và hệ thống dây dẫn liên quan, nhằm hỗ trợ thao
tác điều khiển canuyn dễ dàng và chính xác hơn. Dụng cụ thường có dạng hình
trụ, được làm bằng kim loại hoặc vật liệu polymer bền chắc, với đầu xa được
thiết kế dạng khớp nối Luer để kết nối với canuyn. Dụng cụ này thường được sử
dụng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
irrigation/infusion/ aspiration handle, single-use
|
A hand-held, manual
tubular device designed as an interface between an ophthalmic cannula
intended for infusion, irrigation and/or aspiration (e.g., a capsular
polishing or a cystotome cannula) and associated tubing, to facilitate
manipulation of the cannula. It is typically made of metal or a durable
polymer and is in the form a cylinder, that has a Luer fitting at the distal
end, for connection to the cannula. It is typically used in cataract surgery.
This is a single-use device.
|
|
381.
|
64676
|
Kính hiển vi phẫu
thuật nhãn khoa
|
Một thiết bị phóng
đại nhãn khoa chạy bằng điện, thường có thiết kế hình ảnh nổi , được thiết kế
để sử dụng trong phòng phẫu thuật (OR) để phóng đại các cấu trúc trong nhãn
cầu hoặc vùng xung quanh, và/hoặc tích hợp chức năng đèn khe nhằm quan sát rõ
các cấu trúc nội nhãn hoặc tổn thương trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Có thể cố định hoặc di động (có bánh xe) và thường được trang bị các nút điều
khiển (công tắc chân) để điều chỉnh tiêu cự, độ phóng đại, độ sáng và vị trí,
và với các cánh tay có thể khớp nối; một số loại có camera video tích hợp
cùng với màn hình hình ảnh kỹ thuật số và giao diện người dùng.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
microscope
|
An
electrically-powered ophthalmic magnification instrument, usually
stereoscopic, designed for use in the operating room (OR) to magnify
structures within the eye or its surroundings, and/or provide slit-lamp
functionality to delineate intraocular structures or defects, during
ophthalmic surgical procedures. It can be fixed or mobile (on wheels) and is
typically equipped with motorized controls (foot-switch) for adjusting focus,
magnification [zoom], illumination, and position, and with articulating arms;
some types have integrated video cameras along with digital imaging and user
interface screens.
|
|
382.
|
61051
|
Thiết bị hiển thị
hình ảnh chồng lên kính sinh hiển vi trong phẫu thuật nhãn khoa
|
Là một thiết bị điện
tử được thiết kế để tích hợp vào kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa, nhằm hiển
thị chồng lên hình ảnh quan sát qua kính các dữ liệu đồ họa hỗ trợ phẫu thuật
(ví dụ: đường tham chiếu, vạch căn chỉnh). Thiết bị này thường có kích thước
nhỏ gọn và được kết nối với máy tính chuyên dụng chứa dữ liệu đầu vào (ví dụ:
thông số căn chỉnh thủy tinh thể nhân tạo – IOL alignment), giúp phẫu thuật viên
định hướng chính xác trong quá trình phẫu thuật mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
microscope data overlay unit
|
An electrical device
intended to be integrated within an ophthalmic surgical microscope to
superimpose surgical-assistive graphical data (e.g., reference lines/markers)
on the viewed microscope images. It is typically a small unit(s) intended to
interface with an appropriate computer which holds the data (e.g.,
intraocular lens alignment).
|
|
383.
|
67065
|
Thấu kính sinh hiển
vi phẫu thuật nhãn khoa
|
Là một thấu kính được
thiết kế để sử dụng cùng với kính hiển vi phẫu thuật nhãn khoa, nhằm hỗ trợ
quan sát hình ảnh nổi (stereoscopic) trong các phẫu thuật bán phần sau. Thấu
kính này thường được gắn vào đầu kính hiển vi, nằm trong trường phẫu thuật
nhưng không tiếp xúc trực tiếp với mắt bệnh nhân. Thiết bị có thể có nhiều
kích thước và công suất quang học khác nhau, phù hợp với mục đích quan sát
khác nhau trong vi phẫu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
microscope lens
|
A lens intended to be
used with an ophthalmic surgical microscope to facilitate stereoscopic
imaging during posterior segment surgery. The lens is typically attached to
the parent device such that it enters the surgical field, however is not
intended for patient contact. It may be available in a variety of sizes and
optical powers. This is a single-use device.
|
|
384.
|
13120
|
Đầu dò phẫu thuật
nhãn khoa, sử dụng nhiều lần
|
Là một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, dạng que thon dài, được sử dụng trong các thủ thuật nhãn khoa
nhằm thăm dò, đo đạc và/hoặc thao tác mô nhãn cầu (ví dụ: đẩy hoặc điều chỉnh
các cấu trúc nội nhãn, chia nhân thủy tinh thể, lấy dị vật nội nhãn, nâng vạt
giác mạc trong phẫu thuật LASIK). Thiết bị không được thiết kế để cắt mô hay
móc cơ. Đầu dò có thể có nhiều hình dạng khác nhau như: đầu tù hình cầu, đầu
móc, hoặc dạng chữ T; thân dụng cụ có thể thẳng hoặc cong. Thiết bị được làm
bằng vật liệu kim loại hoặc polymer tổng hợp, có thể cứng hoặc mềm. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
probe, reusable
|
A slender, rod-like,
hand-held manual surgical instrument intended to be used during an ophthalmic
procedure to explore, measure, and/or manipulate ocular tissues (e.g.,
retraction/manipulation of intraocular structures, lens nucleus splitting,
removal of foreign bodies in the eye, LASIK flap lifting); it is neither
intended to cut tissue nor hook muscles. It is available with a variety of
tip shapes including blunt bulbous, hook and T-shape, and the shaft may be
straight or bent; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic
polymer material. This is a reusable device.
|
|
385.
|
44359
|
Đầu dò phẫu thuật
nhãn khoa, sử dụng một lần
|
Là một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, dạng que thon dài, được sử dụng trong các thủ thuật nhãn khoa
nhằm thăm dò, đo đạc và/hoặc thao tác mô nhãn cầu (ví dụ: đẩy hoặc điều chỉnh
các cấu trúc nội nhãn, chia nhân thủy tinh thể, lấy dị vật nội nhãn, nâng vạt
giác mạc trong phẫu thuật LASIK). Thiết bị không được thiết kế để cắt mô hay
móc cơ. Đầu dò có thể có nhiều hình dạng khác nhau như: đầu tù hình cầu, đầu
móc, hoặc dạng chữ T; thân dụng cụ có thể thẳng hoặc cong. Thiết bị được làm
bằng vật liệu kim loại hoặc polymer tổng hợp, có thể cứng hoặc mềm. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
probe, single-use
|
A slender, rod-like,
hand-held manual surgical instrument intended to be used during an ophthalmic
procedure to explore, measure, and/or manipulate ocular tissues (e.g.,
retraction/manipulation of intraocular structures, lens nucleus splitting,
removal of foreign bodies in the eye, LASIK flap lifting); it is neither
intended to cut tissue nor hook muscles. It is available with a variety of
tip shapes including blunt bulbous, hook and T-shape, and the shaft may be
straight or bent; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic
polymer material. This is a single- use device.
|
|
386.
|
46412
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa, có thuốc, sử dụng nhiều lần
|
Là một bộ gồm nhiều
dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa vô trùng, băng gạc và các vật tư cần thiết, bao
gồm dược phẩm, được sử dụng để thực hiện các thủ thuật phẫu thuật nhãn khoa.
Bộ dụng cụ này không chuyên biệt cho một loại phẫu thuật nội nhãn cụ thể (ví
dụ: đặt vật liệu nhân tạo). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
procedure kit, medicated, reusable
|
A collection of
various sterile ophthalmic surgical instruments, dressings, and the necessary
materials which includes a pharmaceutical(s) intended to be used to perform
an ophthalmic surgical procedure; it is not dedicated to a specific
intraocular procedure (e.g., device implantation). This is a reusable device.
|
|
387.
|
46413
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa, có thuốc, sử dụng một lần
|
Là một bộ gồm nhiều
dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa vô trùng, băng gạc và các vật tư cần thiết, bao
gồm dược phẩm, được sử dụng để thực hiện các thủ thuật phẫu thuật nhãn khoa.
Bộ dụng cụ này không chuyên biệt cho một loại phẫu thuật nội nhãn cụ thể (ví
dụ: đặt vật liệu nhân tạo). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
procedure kit, medicated, single-use
|
A collection of
various sterile ophthalmic surgical instruments, dressings, and the necessary
materials which includes a pharmaceutical(s) intended to be used to perform
an ophthalmic surgical procedure; it is not dedicated to a specific
intraocular procedure (e.g., device implantation). This is a single-use
device.
|
|
388.
|
45149
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa, không chứa thuốc, sử dụng nhiều lần
|
Là một bộ dụng cụ bao
gồm nhiều loại dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa và các vật tư cần thiết, được sử
dụng để thực hiện phẫu thuật nhãn khoa. Bộ dụng cụ này không chuyên biệt cho
một loại phẫu thuật nội nhãn cụ thể (ví dụ: cấy ghép thiết bị y tế). Thiết bị
không chứa bất kỳ dược phẩm nào. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
procedure kit, non- medicated, reusable
|
A collection of
various ophthalmic surgical instruments and the necessary materials intended to
be used to perform an ophthalmic surgical procedure; it is not dedicated to a
specific intraocular procedure (e.g., device implantation). It does not
contain any pharmaceuticals. This is a reusable device.
|
|
389.
|
45150
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa, không dùng thuốc, sử dụng một lần
|
Là một bộ dụng cụ bao
gồm nhiều loại dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa và các vật tư cần thiết, được sử
dụng để thực hiện các thủ thuật phẫu thuật mắt. Bộ dụng cụ này không chuyên
biệt cho một loại phẫu thuật nội nhãn cụ thể (ví dụ: cấy ghép thiết bị y tế).
Thiết bị không chứa bất kỳ dược phẩm nào. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
procedure kit, non- medicated, single- use
|
A collection of
various ophthalmic surgical instruments and the necessary materials intended to
be used to perform an ophthalmic surgical procedure; it is not comprised
exclusively of dedicated implantation tools and it does not contain any
pharmaceuticals. This is a single-use device.
|
|
390.
|
13489
|
Kéo cắt chỉ khâu nhãn
khoa
|
Là một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, thao tác bằng tay, được sử dụng để cắt chỉ khâu trong quá
trình phẫu thuật mắt. Dụng cụ gồm hai lưỡi dao được gắn với nhau bằng khớp
xoay, thường có tay cầm dạng khoen cho ngón tay và ngón cái, và cắt bằng cơ
chế xén (các lưỡi sắc mảnh cắt khi hai mép lưỡi trượt qua nhau khi đóng lại).
Thiết bị thường được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, có nhiều kiểu dáng
và kích thước khác nhau tùy theo chỉ định sử dụng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic suture
scissors
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to cut suture during eye
surgery. It comprises two pivoted blades that are usually provided with a
finger and thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the
fine blades cut as the sharpened edges pass one another as they are closed).
It is typically made of high-grade stainless steel and is available in
various designs and sizes. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
391.
|
63492
|
Dụng cụ luồn kim/chỉ
nhãn khoa
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, thao tác bằng tay, được thiết kế để đưa (dẫn) kim đã gắn sẵn chỉ
xuyên qua các cấu trúc trong nhãn cầu (ví dụ: rãnh thể mi) trong quá trình
phẫu thuật (ví dụ: cố định càng thủy tinh thể nhân tạo). Dụng cụ này có dạng
giống ống tiêm, với đầu xa nhỏ và cơ cấu cơ học cho phép đẩy kim bằng tay.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần, cần được tiệt trùng trước mỗi lần sử dụng.
|
|
|
|
Ophthalmic
suture/needle passer
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument designed for passing (driving) a suture needle
with a pre-attached suture through ocular structures (e.g., ciliary sulcus)
during an ophthalmic surgical procedure (e.g., securing the haptics of an
intraocular lens during implantation). It is a syringe-like device with a
distal tip and a manual needle-driving mechanism. This is a reusable device.
|
|
392.
|
62405
|
Đầu dò đo nhãn áp
|
Thiết bị gắn vào máy
đo nhãn áp và tiếp xúc nhẹ trong thời gian ngắn với bề mặt mắt nhằm đo nhãn
áp. Thiết bị có thể có dạng lăng kính (prism) gắn vào giá đỡ chuyên dụng (giá
đỡ có thể được cung cấp kèm theo thiết bị), hoặc dạng que kim loại/một thanh
nhựa mảnh có đầu xa bằng nhựa, được máy đo đẩy về phía mắt (ví dụ: thông qua
cơ chế từ tính). Máy đo sẽ tính toán nhãn áp dựa trên tốc độ giảm tốc và thời
gian bật lại của đầu dò sau khi tiếp xúc với mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer
probe
|
A device intended to
be attached to an ophthalmic tonometer and to make brief and gentle contact
with the eye surface for the measurement of intraocular pressure (IOP). It
may be in the form of a prism with a dedicated mount (mount may be included
with the device) or a thin metal or plastic rod with a plastic distal tip
designed to be moved towards the eye by the tonometer (e.g., via
magnetization), which uses probe deceleration and rebound time measurements
to calculate IOP. This is a single-use device.
|
|
393.
|
66690
|
Giá đỡ đầu dò nhãn áp
kế
|
Thiết bị được thiết
kế để hỗ trợ gắn đầu dò/lăng kính đo nhãn áp vào thân máy đo nhãn áp nhằm cho
phép truyền áp lực từ đầu dò đến máy để đo áp suất nội nhãn (IOP). Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer
probe mount
|
A device intended to
facilitate attachment of an ophthalmic tonometer probe/prism to an ophthalmic
tonometer to enable pressure transfer from the probe to the tonometer for
measurement of intraocular pressure (IOP). This is a reusable device.
|
|
394.
|
45750
|
Nắp đậy đầu đo nhãn
áp
|
Dụng cụ được gắn cho
đầu của nhãn áp kế loại tiếp xúc để tránh lây nhiễm chéo giữa các bệnh nhân.
Được làm bằng nhựa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer
tip cover
|
A device that is
applied to the tip of a contact type tonometer in order to avoid
cross-infection between patients. The device is made of plastic. This is a
single-use device.
|
|
395.
|
16809
|
Nhãn áp kế, chạy bằng
pin
|
Là một thiết bị đo
nhãn áp cầm tay, sử dụng pin, giúp xác định áp lực nội nhãn (IOP) bằng cách
tác động một lực từ bên ngoài lên bề mặt nhãn cầu. Thiết bị đo mức độ biến
dạng (lõm) của giác mạc để tính toán và biểu thị kết quả nhãn áp bằng đơn vị
mmHg. Đây là thiết bị loại tiếp xúc, thường dùng để thăm khám cho bệnh nhân
hậu phẫu, bệnh nhân nằm tại giường hoặc trẻ em (ví dụ: máy đo nhãn áp
Perkins).
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer,
battery- operated
|
An ophthalmic,
battery-powered, measuring instrument designed for determining the
intraocular pressure (IOP) by exerting an external force against the eye
which provides a reading of the resistance of the tunica of the eye to
deformation (the extent of corneal indentation) which is expressed in
millimetre(s) of mercury (mmHg). This hand-held device (known as a contact
type, e.g., a Perkins tonometer) is often used for, e.g., the examination of
postoperative, bedridden and paediatric patients.
|
|
396.
|
35399
|
Nhãn áp kế, chạy bằng
điện
|
Thiết bị đo nhãn
khoa, chạy bằng điện, giúp xác định nhãn áp (IOP) bằng cách tác dụng một lực
bên ngoài vào mắt. Điều này cung cấp số đo về sức cản của bề mặt nhãn cầu với
biến dạng (mức độ lõm giác mạc) được biểu thị bằng mmHg. Thường không tiếp
xúc với mắt và có thể sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau như nhãn áp kế thổi
khí ghi lại độ lệch của giác mạc do luồng khí nén; nhãn áp kế làm dẹt ghi lại
áp suất lõm trong một phần nghìn giây. Thiết kế để đặt bàn, và có thể hiển
thị kết quả trên màn hình và/hoặc in ra giấy.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer,
line- powered
|
An ophthalmic,
line-powered, measuring instrument used for determining the intraocular
pressure (IOP) by exerting an external force against the eye which provides a
reading of the resistance of the tunica of the eye to deformation (the extent
of corneal indentation) which is expressed in millimetre(s) of mercury
(mmHg). It typically has no contact with the eye and can use various
techniques, e.g., the air-puff tonometer records deflections of the cornea
from a puff of pressurized air; the applanation tonometer records the
indentation pressure in thousands of a second. It is used for the diagnosis
of glaucoma, designed for table top use and may provide the data on a screen
and/or a print-out.
|
|
397.
|
32721
|
Nhãn áp kế, vận hành
thủ công
|
Thiết bị đo nhãn
khoa, vận hành thủ công, được thiết kế để xác định nhãn áp (IOP) bằng cách
tác dụng một lực bên ngoài vào mắt, cung cấp số đo về sức cản của bề mặt nhãn
cầu đối với biến dạng (mức độ lõm của giác mạc) được thể hiện bằng milimét
thủy ngân (mmHg). Thiết bị này (được gọi là loại tiếp xúc, ví dụ như nhãn áp
kế Schioetz hoặc Perkins) được dùng để chẩn đoán bệnh glô-côm và có thể cầm
tay hoặc sử dụng kết hợp với đèn khe.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer,
manual
|
An ophthalmic,
manually-operated, measuring instrument designed for determining the
intraocular pressure (IOP) by exerting an external force in direct contact
with the eye which provides a reading of the resistance of the tunica of the
eye to deformation (the extent of corneal indentation) which is expressed in
millimetre(s) of mercury (mmHg). This device (known as a contact type, e.g.,
a Schioetz or Perkins tonometer) is used in the diagnosis of glaucoma and may
be hand-held or used in conjunction with a slit lamp.
|
|
398.
|
67064
|
Máy điện di mắt
|
Là thiết bị sử dụng
điện, được thiết kế để kích thích điện xuyên da vùng quanh mắt, chủ yếu nhằm
mục đích phòng ngừa suy giảm thị lực ở những người có nguy cơ chịu căng thẳng
thị giác cao. Thiết bị thường bao gồm một bộ phát xung điện và nhiều điện cực
đặt trên da bệnh nhân, bao gồm cả vùng mi mắt. Ngoài ra, thiết bị còn có thể
được sử dụng trong các chỉ định điều trị và chẩn đoán khác nhau như: Thoái
hóa hoặc viêm dây thần kinh thị (teo thần kinh thị, viêm thị thần kinh); Cận
thị; Viêm võng mạc sắc tố (retinitis pigmentosa); Đục thủy tinh thể; Đánh giá
ngưỡng xuất hiện hiện tượng "phosphenes" – hiện tượng nhìn thấy ánh
sáng dù không có ánh sáng thực sự đi vào mắt.
|
|
|
|
Ophthalmic
transcutaneous electrical stimulator
|
An
electrically-powered device intended to be used for the transcutaneous
stimulation of the eye, primarily for prevention of visual impairment in
individuals at risk of intense visual strain. It typically consists of an
electrical pulse generator unit and multiple electrodes placed on the
patient’s skin, including the eyelid. The device may also be used for other
therapeutic and diagnostic applications such as treatment of various eye
conditions (e.g., optic nerve atrophy/neuritis, myopia, retinitis pigmentosa,
cataracts) and determining the current at which a patient begins and/or stops
noticing phosphenes (seeing light without light entering the eye).
|
|
399.
|
11389
|
Hệ thống siêu âm nhãn
khoa
|
Là một tổ hợp thiết
bị sử dụng nguồn điện xoay chiều (AC), được thiết kế để thực hiện các thủ
thuật chẩn đoán hình ảnh trong nhãn khoa. Hệ thống này tích hợp phần mềm hỗ
trợ nhiều ứng dụng chẩn đoán hình ảnh tĩnh và thời gian thực của mắt và hốc
mắt, bao gồm các chức năng đo đạc và hỗ trợ điều trị trong ung bướu nhãn khoa.
Thiết bị hoạt động bằng cách phát ra các xung siêu âm, hướng chúng đến vùng
mục tiêu, tiếp nhận các sóng siêu âm phản hồi (echo), xử lý thông tin thu
được và tạo ra hình ảnh tĩnh hoặc động dưới dạng hai chiều (2D) hoặc ba chiều
(3D). Bao gồm chế độ siêu âm như chế độ A, chế độ B, Doppler, Doppler màu
(CD), chế độ M và duplex (hình ảnh kết hợp, Doppler và/hoặc dòng màu).
|
|
|
|
Ophthalmic ultrasound
imaging system
|
An assembly of mains
electricity (AC-powered) devices designed for ophthalmic imaging procedures.
It includes software that supports a variety of static and real-time eye and
orbital imaging applications including physical measurement and oncology
related treatment. It will generate ultrasound pulses, direct them to a
target area, detect the resulting ultrasound echoes, and process the
resulting information producing and displaying static or dynamic two- or
three- dimensional (3-D) images. This device includes ultrasound imaging
systems with, e.g., A-mode, B-mode, Doppler, colour Doppler (CD), M-mode, and
duplex (combination imaging, Doppler and/or colour flow) scanning
capabilities.
|
|
400.
|
36982
|
Đầu dò siêu âm nhãn
khoa
|
Một đầu dò siêu âm
hình ảnh là một thiết bị cầm tay được di chuyển trên bề mặt nguyên vẹn của
mắt bệnh nhân trong các ứng dụng hình ảnh bao gồm khảo sát thủy tinh thể.
Thiết bị có thể bao gồm các cấu hình lắp ráp đầu dò đơn hoặc đa phần tử, có
chức năng chuyển đổi điện áp thành chùm tia siêu âm. Thường được sử dụng với
gel dẫn truyền để đảm bảo tiếp xúc tốt với mắt bệnh nhân, thiết bị này điều
hướng, hội tụ và phát hiện chùm siêu âm và cũng như các tín hiệu dội lại bằng
cơ chế cơ học hoặc điện tử. Nhóm thiết bị này thường bao gồm các đầu dò siêu
âm dùng cho quét chế độ A (A-mode). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic ultrasound
imaging transducer
|
An ultrasound imaging
transducer that is a hand-held device moved over the intact surface of a
patient's eye during imaging applications involving the examination of the
lens. It may include single or multiple element transducer assembly configurations
that convert electric voltages into an ultrasound beam. Typically used with
coupling gels to ensure adequate contact with the patient's eye it steers,
focuses and detects the ultrasound beam and resulting echoes mechanically or
electronically. This group of devices typically includes ultrasound imaging
transducers used with A-mode scanning capabilities. This is a reusable
device.
|
|
401.
|
58035
|
Dung dịch quang trị
liệu tia cực tím nhãn khoa
|
Là một dung dịch vô
khuẩn được nhỏ lên giác mạc nhằm hỗ trợ thực hiện quy trình liên kết collagen
giác mạc (corneal crosslinking) bằng ánh sáng tia cực tím (UV), giúp làm tăng
độ cứng và ổn định hình dạng giác mạc, thường được sử dụng để điều trị các
bệnh lý giác mạc như giác mạc chóp. Dung dịch này thường được cung cấp trong
ống tiêm có đầu nhỏ giọt, do nhân viên y tế sử dụng. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
ultraviolet phototherapy solution
|
A sterile solution
applied to the cornea to facilitate the performance of an ophthalmic
crosslinking procedure (collagen fibres in the cornea are linked together to
stiffen the cornea) using ultraviolet (UV) light to treat corneal disorders.
The solution is typically available in a syringe with a dropper tip for
application by healthcare providers. This is a single-use device.
|
|
402.
|
57950
|
Hệ thống quang trị
liệu bằng tia cực tím cho mắt
|
Một thiết bị di động
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), có pin sạc, được thiết kế để cung
cấp liều lượng tia cực tím A (UVA) đồng đều và được đo lường đến giác mạc để
thực hiện quy trình liên kết chéo nhãn khoa (các sợi collagen trong giác mạc
được liên kết với nhau để làm cứng giác mạc). Thiết bị này thường được sử
dụng trong môi trường phòng khám và thường gồm một giá đỡ trung tâm có bánh
xe hỗ trợ đầu quang học chứa nguồn tia UV, bảng điều khiển người dùng, phần
mềm và pin sạc. Thiết bị này thường được sử dụng để điều trị các rối loạn
giác mạc như giác mạc hình chóp, chứng giãn giác mạc sau phẫu thuật laser
(LASIK) và các rối loạn khác sau phẫu thuật LASIK.
|
|
|
|
Ophthalmic
ultraviolet phototherapy system
|
A mains electricity
(AC-powered) mobile device assembly, with a rechargeable battery, designed to
deliver a uniform and metered dose of ultraviolet A (UVA) light to the cornea
to perform an ophthalmic crosslinking procedure (collagen fibres in the cornea
are linked together to stiffen the cornea). It is normally used in a clinical
office setting and typically consists of a wheeled central mount that
supports the optic head containing the UV source, user control panel,
software, and a rechargeable battery. It is typically used to treat corneal
disorders such as keratoconus, post laser assisted in situ keratomileusis
(LASIK) ectasia, and other post-LASIK disorders.
|
|
403.
|
63671
|
Bộ đệm độ sâu cannula
dùng trong nhãn khoa
|
Dụng cụ rỗng cứng
dùng để mở rộng phần rỗng của canula ống làm việc nhãn khoa, nhằm hạn chế độ
sâu đưa vào của dụng cụ/thiết bị nội nhãn (ví dụ: kim, dao cắt mổ dịch kính),
thường để ngăn ngừa tổn thương/vỡ mô nhãn cầu ngoài ý muốn (ví dụ: võng mạc).
Đầu xa dùng để khớp với đầu gần của canula, và đầu gần dùng để nhận dụng
cụ/thiết bị nội nhãn (tức là bộ phận định vị hoạt động giữa canula và dụng cụ
nội nhãn). Dụng cụ thường được làm bằng kim loại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
working-channel cannula depth spacer
|
A rigid luminal device
designed to proximally extend the lumen of an ophthalmic working-channel
cannula to restrict the insertion depth of an intraocular device/instrument
(e.g., needle, vitrectomy cutter), typically to prevent unintentional
injury/disruption of ocular tissues (e.g., retina). The distal end is
designed to fit onto the proximal end of the cannula, and the proximal end is
designed to accept the intraocular device/instrument (i.e., spacer functions
between the cannula and intraocular instrument). It is typically made of
metal. This is a reusable device.
|
|
404.
|
46909
|
Cannula dùng trong
nhãn khoa, sử dụng nhiều lần
|
Một ống cứng được
thiết kế để tạo ra một kênh qua củng mạc để tiếp cận mắt bên trong trong quá
trình phẫu thuật nhãn khoa bán phần sau. Nó thường được làm bằng nhựa hoặc
thép không gỉ cao cấp và cho phép đưa các dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa vào;
nó cũng có thể được sử dụng để tưới tiêu (tức là truyền dịch để duy trì áp
suất bên trong mắt trong quá trình phẫu thuật). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
working-channel cannula, reusable
|
A rigid tube designed
to create a channel through the sclera for internal ocular access during
posterior segment ophthalmic surgery. It is typically made of plastic
materials or high-grade stainless steel and enables the introduction of
ophthalmic surgical instruments; it may also be used for irrigation (i.e.,
the infusion of fluids to maintain the interior pressure of the eye during
surgery). This is a reusable device.
|
|
405.
|
47365
|
Cannula tạo đường
phẫu thuật nội nhãn, sử dụng một lần
|
Một ống cứng vô trùng
được thiết kế để tạo ra một kênh qua củng mạc để tiếp cận mắt bên trong trong
quá trình phẫu thuật nhãn khoa bán phần sau. Nó thường được làm bằng vật liệu
nhựa hoặc thép không gỉ cao cấp và cho phép đưa các dụng cụ phẫu thuật nhãn
khoa vào; nó cũng có thể được sử dụng để tưới tiêu (tức là truyền dịch để duy
trì áp suất bên trong mắt trong quá trình phẫu thuật). Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Ophthalmic
working-channel cannula, single-use
|
A sterile rigid tube
designed to create a channel through the sclera for internal ocular access
during posterior segment ophthalmic surgery. It is typically made of plastic
materials or high-grade stainless steel and enables the introduction of ophthalmic
surgical instruments; it may also be used for irrigation (i.e., the infusion
of fluids to maintain the interior pressure of the eye during surgery). This
is a single-use device.
|
|
406.
|
45084
|
Bộ chẩn đoán mắt/tai
|
Bộ dụng cụ gồm các
thiết bị chạy bằng pin được thiết kế để bác sĩ sử dụng để thực hiện khám lâm
sàng về mắt và/hoặc tai cho bệnh nhân. Các thiết bị này thường được đựng
trong một hộp đựng chuyên dụng và thường bao gồm một máy soi đáy mắt và một
máy soi tai, một tay cầm chuyên dụng có thể thay thế được chứa pin có thể sạc
lại và dùng chung cho các thiết bị khám này, các bộ phận thay thế (ví dụ: ống
soi tai phụ, bóng đèn) có thể bao gồm một trạm sạc bằng điện (ví dụ: để bàn,
gắn tường) để chứa/sạc các thiết bị này. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và có thể
chứa một số thiết bị dùng một lần.
|
|
|
|
Ophthalmic/otologic
diagnostic set
|
A collection of
battery-powered devices intended to be used by a physician to perform an
ophthalmic and/or otoscopic clinical examination on a patient. The devices
are typically enclosed in a dedicated case and will typically include an
ophthalmoscope and an otoscope, a dedicated interchangeable handle that
contains the batteries which may be rechargeable and common to these
examination devices, spare parts (e.g., extra ear specula, light bulbs) may
include a line-powered charging station (e.g., desktop, wall-mounted) to
house/charge these devices. This is a reusable device that may contain some
disposable devices.
|
|
407.
|
12804
|
Đèn soi thấu quang
nhãn khoa
|
Dụng cụ nhãn khoa
được dùng để kiểm tra võng mạc bằng cách chiếu sáng xuyên qua khoang má/
miệng
|
|
|
|
Ophthalmodiaphan
oscope
|
An ophthalmic
instrument for examining the back of the eye (retina) by transillumination
through the buccal cavity.
|
|
408.
|
12805
|
Dụng cụ đo khoảng
cách đồng tử
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để xác định khoảng cách đồng tử thích hợp để đặt kính thuốc cho cả
hai mắt.
|
|
|
|
Ophthalmodiastimeter
|
An ophthalmic
instrument for determining the proper distance at which to place prescription
lenses for the two eyes.
|
|
409.
|
12810
|
Thiết bị đo sắc giác
|
Thiết bị nhãn khoa
dùng để kiểm tra khả năng nhận biết màu sắc thông qua màu sắc tạo ra bởi ánh
sáng phân cực.
|
|
|
|
Ophthalmoleukoscope
|
An ophthalmic device
intended to be used for testing colour perception by means of colours
produced by polarized light.
|
|
410.
|
48064
|
Máy đo phản xạ quang
học có độ kết hợp thấp (OLCR)
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) (máy đo sinh trắc học) được
thiết kế để xác định kích thước trục và phần trán của mắt bao gồm các thông
số/đánh giá sinh trắc học khác như đo giác mạc, khoảng cách trắng-trắng, đo
đồng tử và do đó là công suất giác mạc dựa trên phép đo phản xạ quang học có
độ kết hợp thấp (OLCR), phương pháp đo không tiếp xúc, sử dụng chất chỉ điểm
ánh sáng và xử lý hình ảnh kỹ thuật số. Thiết bị này thường có thể điều chỉnh
trên một giá đỡ chéo với phần tựa cằm tích hợp và được sử dụng để lấy số đo
trực tiếp từ mắt để xử lý và hiển thị thông qua phần mềm, ví dụ như trên máy
tính đi kèm. Có nhiều công thức khác nhau để tính toán sự phù hợp của thuỷ
tinh thể nhân tạo (IOL) của bệnh nhân.
|
|
|
|
Optical low coherence
reflectometry (OLCR) biometer
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device (a biometer) designed to determine the axial
dimensions and frontal section of the eye including other biometric
parameters/evaluations such as keratometry, white-to-white distance,
pupillometry and consequently corneal power based on optical low coherence
reflectometry (OLCR), non-contact, measurement methods using light markers
and digital image processing. It is normally adjustable on a cross stage with
an integral chin rest and used to obtain measurements directly from the eye
for processing and display via software, e.g., in an attached computer.
Patient intraocular lens (IOL) suitability may also be calculated using
different formulae.
|
|
411.
|
16465
|
Bộ ấn đè củng mạc, sử
dụng nhiều lần
Orbital depressor,
reusable
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay được thiết kế để dịch chuyển củng mạc ra ngoài ổ mắt nhằm
tạo điều kiện cho việc kiểm tra/điều trị vùng xung quanh ổ mắt trong phẫu
thuật mắt; dụng cụ này không cung cấp ánh sáng. Đôi khi được gọi là dụng cụ
hạ củng mạc, thường là thiết bị hai đầu có nhiều kích thước và hình dạng khác
nhau (ví dụ: phẳng, cong, hình thìa hoặc có lỗ) với đầu thao tác hơi nghiêng
để cải thiện thao tác với cơ quan/mô. Thường được làm bằng kim loại. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
A hand-held
ophthalmic surgical instrument designed for extra-orbital displacement of the
sclera to facilitate examination/treatment of the surrounding area in the
orbital cavity during eye surgery; it does not provide illumination.
Sometimes referred to as a scleral depressor, it is often a double- ended
device of various sizes and shapes (e.g., flat, curved, spoon-shaped, or
fenestrated) with the working end(s) slightly angled to improve organ/tissue
manipulation. It is usually made of metal. This is a reusable device.
|
|
412.
|
64317
|
Bộ ấn đè củng mạc, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, dùng để di chuyển nhãn cầu ra ngoài quỹ đạo để thuận tiện
cho việc khám/điều trị vùng xung quanh trong khoang quỹ đạo trong phẫu thuật
mắt; có thể dùng để sử dụng với nguồn sáng (không được cung cấp kèm theo).
Đôi khi được gọi là dụng cụ hạ củng mạc, thường là dụng cụ hai đầu với nhiều
kích thước và hình dạng khác nhau (ví dụ: phẳng, cong, hình thìa hoặc có lỗ)
với đầu/đầu thao tác hơi nghiêng, giúp cải thiện thao tác cơ quan/mô. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orbital depressor,
single-use
|
A hand-held
ophthalmic surgical instrument designed for extra-orbital displacement of the
sclera to facilitate examination/treatment of the surrounding area in the
orbital cavity during eye surgery; it may be designed to be used with a light
source (not included). Sometimes referred to as a scleral depressor, it is
often a double-ended device of various sizes and shapes (e.g., flat, curved,
spoon- shaped, or fenestrated) with the working end(s) slightly angled to
improve organ/tissue manipulation. This is a single-use device.
|
|
413.
|
35677
|
Bờ hốc mắt nhân tạo
|
Thiết bị nhãn khoa
cấy ghép vô trùng được dùng để tái tạo sàn của khoang xương chứa nhãn cầu
cũng các cơ, mạch máu và dây thần kinh liên quan (tức là sàn ổ mắt và/hoặc
vành ổ mắt) và được thiết kế để chứa mắt nhân tạo. Được làm từ một hoặc nhiều
loại vật liệu kết hợp, bao gồm thép không gỉ, titan (Ti), hợp kim titan hoặc
vật liệu alloplastic dẻo dạng lưới. Là bộ phận nhân tạo thay thể thể tích ổ
mắt không có dạng hình cầu, thường có bề mặt ngoài xốp (ví dụ: được gia cố
bằng lưới phẫu thuật) được thiết kế để thúc đẩy sự bám dính của mô.
|
|
|
|
Orbitalrim prosthesis
|
A sterile implantable
ocular device used to reconstruct the floor of the bony cavity that contains
the eyeball and its associated muscles, vessels, and nerves, (i.e., the
orbital floor and/or rim of the eye socket), and is intended to house an
artificial eye. It may be constructed of one of a variety of materials, or a
combination, including stainless steel, titanium (Ti), titanium alloy, or
flexible mesh alloplastics. It is an aspherical orbital volume replacement
prosthesis that will typically have a spongy outer surface (e.g., reinforced
with surgical mesh) designed to encourage tissue attachment.
|
|
414.
|
46902
|
Bi độn hốc mắt
|
Một thiết bị cấy ghép
mắt được thiết kế để lấp đầy vĩnh viễn hốc mắt sau khi cắt bỏ nhãn cầu, moi
hoặc sau khi tháo bỏ một cấy ghép mắt khác (được sử dụng làm cấy ghép thứ
cấp), để thay thế thể tích và có thể, theo phương pháp phẫu thuật, để truyền
chuyển động cho mắt giả (nhãn cầu nhân tạo) cuối cùng. Nó thường là hình cầu
và có thể có bề mặt xốp để tạo điều kiện cho mô xơ mạch xâm chiếm nhằm mang
lại lợi thế là giảm nguy cơ nhiễm trùng hoặc đẩy vật liu cấy ghép ra ngoài.
Nó có nhiều kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng polymethylmethacrylate
(PMMA), poly 2-hydroxyethylmethacrylate (PHEMA) hoặc silicone.
|
|
|
|
Orbital sphere
implant
|
An implantable ocular
device designed to permanently fill the orbital cavity following enucleation,
evisceration, or after the removal of another ocular implant (used as a
secondary implant), to replace the volume and possibly, given the surgical
method, to impart motion to the eventual ocular prosthesis (the artificial
eyeball). It is typically aspherical and may have porous surfaces to
facilitate colonization by fibrovascular tissue to offer the advantages of
reduced risk of infection or implant extrusion. It is available in various
sizes and is typically made of polymethylmethacrylate (PMMA), poly
2-hydroxyethylmethacrylate (PHEMA), or silicone.
|
|
415.
|
32766
|
Tay cầm để giữ bi độn
trong hốc mắt
|
Dụng cụ nhãn khoa cầm
tay được thiết kế để giữ và đưa một vật cấy ghép hình cầu vào hốc mắt (hốc
mắt). Nó thường có thân làm bằng thép không gỉ cao cấp với một piston dùng để
đưa vật cấy ghép về phía trước, được giữ và định vị bằng đầu có thể điều
chỉnh kích thước của thiết bị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orbital sphere
implant introducer
|
A hand-held manual
ophthalmic instrument designed to hold and insert an orbital sphere implant
into the orbital cavity (eye socket). It typically has a body made of
high-grade stainless steel with a piston used to forward the implant, which
is held and positioned by the size-adjustable head of the device. This is a
reusable device.
|
|
416.
|
63398
|
Thiết bị đo kích
thước hốc mắt
|
Thiết bị cầm tay thủ
công xâm lấn với đầu xa hình cầu được sử dụng để lấp đầy hốc mắt sau khi phẫu
thuật lấy bỏ nhãn cầu và như một hướng dẫn kích thước của hốc mắt để hỗ trợ
lựa chọn vật liệu ghép mắt có kích thước phù hợp. Thiết bị được làm bằng kim
loại hoặc vật liệu polymer tổng hợp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orbital sphere
implant sizer
|
An invasive hand-held
manual device with a spherical distal end designed to be used to fill an
orbital cavity after enucleation and as a guide of the size of the cavity to
aid selection of an appropriately-sized orbital implant. It is made of metal
or synthetic polymer materials and is available in various sizes. This is a
reusable device.
|
|
417.
|
44146
|
Bọc bi độn hốc mắt,
bằng sinh học
|
Một thiết bị cấy ghép
mắt được sử dụng như một lớp phủ bên ngoài (một lớp bọc) cho một cấy ghép hốc
mắt được sử dụng trong phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu, và để bảo vệ mô hốc mắt
xung quanh khỏi bề mặt của cấy ghép. Nó thường được làm bằng vật liệu động
vật đã qua chế biến (ví dụ, màng ngoài tim của bò) liên kết chéo với
glutaraldehyde (C5H8O2) và polytetrafluoroethylene (PTFE), thường được gọi là
Teflon. Nó thường là một vật liệu mềm dẻo, được tạo hình sẵn có thể được cắt
tỉa và tạo hình theo hình dạng và kích thước mong muốn, và sẽ cho phép mô
phát triển tự nhiên.
|
|
|
|
Orbital sphere
implant wrap, biological
|
An implantable ocular
device used as an external cover (a wrap) for an orbital implant used in
enucleation surgery, and to protect the surrounding orbital tissue from the
surface of the implant. It is typically made of processed animal materials
(e.g., bovine pericardium) cross-linked with glutaraldehyde (C5H8O2) and
polytetrafluoroethylene (PTFE), commonly known as Teflon. It will typically
be a supple, preformed material that can be trimmed and conformed to the
desired shape and size, and will allow for natural tissue ingrowth.
|
|
418.
|
44477
|
Bọc bề mặt bi độn hốc
mắt, không bằng sinh học
|
Một thiết bị cấy ghép
mắt được thiết kế như một lớp phủ bên ngoài (một lớp bọc) cho một cấy ghép
hốc mắt được sử dụng trong phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu, và để bảo vệ mô hốc
mắt xung quanh khỏi bề mặt của cấy ghép. Nó thường được làm bằng vật liệu có
dạng tấm [ví dụ, polylactide (PLA), hydroxyapatite] có thể được cắt theo hình
dạng và kích thước mong muốn. Nó có thể được làm cho dễ uốn bằng cách ngâm
trong nước nóng, sau đó nó có thể được định hình theo bất kỳ hướng giải phẫu
ba chiều (3-D) nào. Nó thường sẽ chứa các lỗ cho phép mô mạch máu tự nhiên
phát triển vào bên trong.
|
|
|
|
Orbital sphere
implant wrap, non- biological
|
An implantable ocular
device designed as an external cover (a wrap) for an orbital implant used in
enucleation surgery, and to protect the surrounding orbital tissue from the
surface of the implant. It is typically made of materials available in sheet
form [e.g., polylactide (PLA), hydroxyapatite] that can be cut to the desired
shape and size. It may be made malleable by submersion in hot water, after
which it can be formed to any three-dimensional (3-D) anatomical orientation.
It will typically contain pores that allow for natural vascular tissue
ingrowth.
|
|
419.
|
47926
|
Kính Ortho-K
|
Một thấu kính mắt
thấm khí cứng được thiết kế để đeo trực tiếp vào giác mạc của mắt để chỉnh
hình giác mạc (Ortho-K), một thủ thuật trong đó thấu kính được đeo trong
nhiều giờ, thường là mỗi đêm, để điều chỉnh độ cong của giác mạc như một
phương pháp thay thế để điều chỉnh các tình trạng khúc xạ thị lực. Thiết bị
được làm từ nhiều vật liệu khác nhau (ví dụ, cellulose acetate butyrate,
polyacrylate-silicone, chất đàn hồi silicon) có các phân tử polyme chính
thường không hấp thụ hoặc thu hút nước nhưng cho phép oxy (O2) khuếch tán vào
bề mặt nhãn cầu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthokeratology
contact lens
|
A rigid-gas-permeable
ophthalmic lens intended to be worn directly against the cornea of the eye
for orthokeratology (Ortho-K), a procedure where the lens is worn for several
hours, typically each night, to modify the curvature of the cornea as an
alternative method to correct refractive vision conditions. The device is
made of various materials (e.g., cellulose acetate butyrate,
polyacrylate-silicone, silicone elastomers) whose main polymer molecules
generally do not absorb or attract water but permit diffusion of oxygen (O2)
to the ocular surface. This is a reusable device.
|
|
420.
|
63515
|
Máy quét sàng lọc lác
mắt nhi khoa
|
Thiết bị quang điện
tử chạy bằng điện, dùng để sàng lọc lác mắt và nguy cơ bệnh nhược thị ở trẻ
em (từ 2 đến 8 tuổi) bằng cách sử dụng phản xạ võng mạc của ánh sáng laser
phân cực tới/từ cả hai mắt cùng lúc. Thiết bị gồm một thiết bị độc lập, có
giao diện trực quan hấp dẫn để trẻ nhìn vào, và cung cấp kết quả dưới dạng
khuyến nghị chuyển đến bác sĩ nhãn khoa nếu phát hiện bất thường.
|
|
|
|
Paediatric strabismus
screening scanner
|
An
electrically-powered optic device designed for screening for strabismus and
amblyopia risk in children (aged 2 to 8 years) by using retinal reflections
of polarized laser light to/from both eyes simultaneously. It consists of a
self-contained unit which includes a visually enticing interface for the
child to look at, and provides a result, in the form of a recommendation for
referral to an ophthalmologist, if an abnormality is detected.
|
|
421.
|
16918
|
Máy đo thị trường, tự
động
|
Dụng cụ chẩn đoán
nhãn khoa chạy bằng điện lưới, vận hành tự động, dùng để đánh giá thị trường
ngoại vi của bệnh nhân. Các điểm sáng nhỏ (đốm) sẽ tự động hiển thị ở nhiều
vị trí ngẫu nhiên khác nhau và phản ứng của bệnh nhân sẽ được tự động ghi
lại. Bản in (đồ thị) sau đó sẽ hiển thị đường cong kết quả của thị trường.
Các loại bao gồm máy đo thị trường Humphrey.
|
|
|
|
Perimeter, automatic
|
A mains electricity
(AC-powered), automatically operated, diagnostic, ophthalmic instrument
intended for assessing the extent of the patient's peripheral visual field.
Small luminous points (spots) are automatically displayed in various random
positions and patient response is automatically recorded. The print-out
(chart) then shows the resulting curve of the visual field. Such types
include Humphrey perimeters.
|
|
422.
|
16919
|
Máy đo thị trường,
thủ công
|
Dụng cụ chẩn đoán
nhãn khoa chạy bằng điện lưới, vận hành bằng tay, dùng để đánh giá thị trường
ngoại vi của bệnh nhân. Các điểm sáng nhỏ (đốm) được hiển thị bằng thao tác
thủ công ở nhiều vị trí ngẫu nhiên khác nhau và phản ứng của bệnh nhân được
ghi lại. Một tấm thẻ in sẵn (đồ thị) được đánh dấu để hiển thị đường cong kết
quả của thị trường. Các loại bao gồm máy đo thị trường Goldmann.
|
|
|
|
Perimeter, manual
|
A mains electricity (AC-powered),
manually-operated, diagnostic ophthalmic instrument intended for assessing
the extent of the patient's peripheral visual field. Small luminous points
(spots) are displayed by manual operation in various random positions and
patient response is recorded. A preprinted card (chart) is marked to show the
resulting curve of the visual field. Such types include Goldmann perimeters.
|
|
423.
|
35314
|
Dụng cụ kéo mô vùng
quanh mắt/kéo túi lệ, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, không tự giữ, được thiết kế để sử dụng để tách các
mô quanh mắt và/hoặc kéo các mép của vết thương phẫu thuật quanh mắt trong
quá trình can thiệp nhãn khoa (ví dụ như kéo mi mắt, tiếp cận túi lệ). Dụng
cụ này thường được thiết kế với lưỡi dao có hình dạng/móc hoặc tấm phẳng (ví
dụ như tấm mi mắt) có tay cầm/phần giữ và thường được làm bằng kim loại. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Periocular/lacrimal
retractor, hand- held, reusable
|
A hand-held,
non-self-retaining, ophthalmic surgical instrument intended to be used to
separate periocular tissues and/or draw aside the margins of a periocular
surgical wound during an ophthalmic intervention (e.g., eyelid retraction,
lacrimal sac access). The instrument is typically designed with a
shaped/hooked blade or flat plate (e.g., eyelid plate) with a handle/holding
portion, and is usually made of metal. This is a reusable device.
|
|
424.
|
64302
|
Dụng cụ kéo mô vùng
quanh mắt/kéo túi lệ, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay, không tự giữ, dùng để tách các mô quanh mắt và/hoặc kéo
mép vết thương phẫu thuật quanh mắt trong quá trình can thiệp nhãn khoa (ví
dụ: nâng mi mắt, tiếp cận túi lệ). Dụng cụ thường được thiết kế với lưỡi/móc
hình hoặc phiến phẳng (ví dụ: phiến mi mắt) với phần tay cầm/giữ, thường làm
bằng kim loại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Periocular/lacrimal
retractor, hand- held, single-use
|
A hand-held,
non-self-retaining, ophthalmic surgical instrument intended to be used to
separate periocular tissues and/or draw aside the margins of a periocular
surgical wound during an ophthalmic intervention (e.g., eyelid retraction,
lacrimal sac access). The instrument is typically designed with a
shaped/hooked blade or flat plate (e.g., eyelid plate) with a handle/holding
portion, and is usually made of metal. This is a single-use device.
|
|
425.
|
35527
|
Dụng cụ kéo mô vùng
quanh mắt/kéo túi lệ tự giữ
|
Một dụng cụ phẫu
thuật mắt tự giữ, được thiết kế để kéo các mép của vết thương phẫu thuật
quanh mắt, thường là để tiếp cận ống dẫn lệ mũi/túi lệ trong quá trình can
thiệp nhãn khoa; dụng cụ này không nhằm mục đích kéo các mô của nhãn cầu và
không phải là mỏ vịt mi mắt. Dụng cụ này thường được thiết kế với hai chân
nối liền và cơ chế tự giữ, và thường được làm bằng thép không gỉ. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Periocular/lacrimal
retractor, self-retaining
|
A self-retaining,
ophthalmic surgical instrument intended to be used to draw aside the margins
of a periocular surgical wound, typically to access the nasolacrimal
duct/lacrimal sac during an ophthalmic intervention; it is not intended to
retract tissues of the eyeball and is not an eyelid speculum. The instrument
is typically designed with two conjoined legs and a self-retaining mechanism,
and is usually made of stainless steel. This is a reusable device.
|
|
426.
|
45071
|
Máy Phaco
|
Một cụm thiết bị nhãn
khoa truyền năng lượng (ví dụ: siêu âm, áp điện) thông qua đầu tay cầm chuyên
dụng, được đưa vào qua một vết rạch được tạo ra trên bao thủy tinh thể, để
thực hiện phẫu thuật phaco (một thủ thuật làm lỏng và loại bỏ nhân thủy tinh
thể đục trong phẫu thuật đục thủy tinh thể). Hệ thống này thường bao gồm một
máy phát điện sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) cung cấp năng lượng,
một hệ thống tưới và hút để loại bỏ các mảnh vụn, tay cầm và dây cáp, đầu
kim/điện cực và bộ điều khiển bằng chân.
|
|
|
|
Phacoemulsification
system
|
An assembly of
ophthalmic devices intended to deliver energy (e.g., ultrasonic,
piezoelectric) through a dedicated handpiece tip, which is introduced through
an incision made in the lens capsule, to perform phacoemulsification (a
procedure for the liquefaction and removal of the opaque lens nucleus in
cataract surgery). The system will typically consist of a mains electricity
(AC-powered) generator providing the energy, an irrigation and suction system
for the removal of the debris, handpieces and cables, the
tips/needles/electrodes, and a foot control.
|
|
427.
|
17596
|
Bộ phát năng lượng
của máy Phaco
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện lưới tạo ra năng lượng (ví dụ: siêu âm, áp điện) trong hệ
thống lấy thủy tinh thể. Năng lượng được truyền qua đầu tay khoan, được đưa
vào qua một vết rạch trên bao thủy tinh thể để thực hiện phẫu thuật phaco
(một thủ thuật làm lỏng và loại bỏ nhân thủy tinh thể đục trong phẫu thuật
đục thủy tinh thể). Thiết bị này thường được bác sĩ phẫu thuật sử dụng bằng
cách sử dụng bộ điều khiển bằng chân và cung cấp hoặc hỗ trợ hệ thống
tưới/hút cần thiết để loại bỏ các mảnh vụn.
|
|
|
|
Phacoemulsification
system generator
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device that generates the energy (e.g., ultrasonic,
piezoelectric) in a cataract extraction system. The energy is delivered
through a handpiece tip, which is introduced through an incision made in the
lens capsule, to perform phacoemulsification (a procedure for the liquefying
and removal of the opaque lens nucleus in cataract surgery). This device will
typically be activated by the surgeon using a foot control and provide or
support the irrigation/suction systems needed for the removal of debris.
|
|
428.
|
45072
|
Máy Phaco/cắt dịch
kính
|
Một cụm thiết bị nhãn
khoa có mục đích cung cấp năng lượng (ví dụ như siêu âm, áp điện, dòng điện
tần số cao) thông qua các tay cầm và đầu chuyên dụng được đưa vào thông qua
một hoặc nhiều vết rạch được tạo ra trên mắt, nhằm mục đích thực hiện phẫu
thuật phaco và/hoặc cắt dịch kính (loại bỏ và thay thế đục thủy tinh thể
và/hoặc dịch kính trong các thủ thuật phẫu thuật đoạn trước và đoạn sau).
Thiết bị thường bao gồm một máy phát cung cấp năng lượng, hệ thống tưới tiêu
và hút để loại bỏ các mảnh vụn, một hệ thống chèn ép (ví dụ như silicon và
khí), thiết bị điện nhiệt, đèn chiếu nội nhãn, tay cầm và cáp, đầu/kim/điện
cực và một bộ điều khiển bằng chân.
|
|
|
|
Phacoemulsification/ vitrectomy
system
|
An assembly of
ophthalmic devices intended to deliver energies (e.g., ultrasonic,
piezoelectric, high frequency current) through dedicated handpieces and tips
that are introduced through an incision or incisions made in the eye, for the
purpose of performing phacoemulsification and/or vitrectomy (the removal and
replacement of cataracts and/or the vitreous in anterior and posterior
segment surgical procedures). It typically consists of a generator providing
the energy, irrigation and suction system for the removal of the debris, a
tamponade system (e.g., silicone and air), diathermy device, intraocular
illuminator, handpieces and cables, the tips/needles/electrodes, and a foot
control.
|
|
429.
|
45073
|
Bộ phát năng lượng
dùng cho máy Phaco/cắt dịch kính
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), là một thành phần của hệ
thống, tạo ra các năng lượng (ví dụ: siêu âm, áp điện, dòng điện tần số cao)
truyền qua các đầu tay khoan/đầu kim được đưa vào qua một hoặc nhiều vết rạch
trên mắt, nhằm mục đích thực hiện phẫu thuật phaco và/hoặc cắt dịch kính kết
hợp (loại bỏ và thay thế đục thủy tinh thể và/hoặc dịch kính trong các thủ
thuật phẫu thuật bán phần trước và bán phần sau). Thông thường, bác sĩ phẫu
thuật sẽ kích hoạt hệ thống này bằng công tắc chân và có thể bao gồm hệ thống
tưới/hút để loại bỏ các mảnh vụn, hệ thống chèn ép (ví dụ: silicon và không
khí), thiết bị điện nhiệt và đèn chiếu sáng nội nhãn.
|
|
|
|
Phacoemulsification/
vitrectomy system generator
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device, that is a component of a system, that generates
the energies (e.g., ultrasonic, piezoelectric, high frequency current)
delivered through handpieces/tips that are introduced through an incision(s)
made in the eye, for the purposes of performing combined phacoemulsification
and/or vitrectomy (the removal and replacement of cataracts and/or the
vitreous in anterior and posterior segment surgical procedures). It will
typically be activated by the surgeon using a foot-switch and may include an
irrigation/suction system for the removal of debris, a tamponade system
(e.g., silicone and air), a diathermy device, and an intraocular illuminator.
|
|
430.
|
17119
|
Thiết bị kiểm tra lác
ẩn Phorometer
|
Thiết bị nhãn khoa
được dùng để đo mức độ lác ẩn (hai mắt không song song với nhau) thường bao
gồm các thanh Maddox và lăng kính quay gắn trên phoropter hoặc khung thử
nghiệm.
|
|
|
|
Phorometer
|
An ophthalmic
instrument intended to be used to measure heterophoria (deviation of the eyes
from parallelism) consisting usually of Maddox rods and rotary prisms mounted
on a phoropter or trial frame.
|
|
431.
|
66910
|
Thiết bị kiểm tra
khúc xạ Phoropter, điều chỉnh bằng điện
|
Thiết bị nhãn khoa
chạy bằng điện được đặt trước mắt bệnh nhân để hỗ trợ đo sai số khúc xạ của
mắt (sự không chính xác của việc hội tụ ánh sáng lên võng mạc) trong quá trình
khám, thường để xác định toa kính cho bệnh nhân. Còn được gọi là máy khúc xạ
tự động hoặc kỹ thuật số, thường bao gồm hai vỏ hình đĩa được gắn (đầu) chứa
các thấu kính có đặc điểm khác nhau. Bác sĩ nhãn khoa thay đổi thấu kính và
các cài đặt khác thông qua bộ điều khiển điện, đồng thời yêu cầu bệnh nhân
đọc bảng thị lực và cung cấp phản hồi chủ quan về cài đặt nào cho tầm nhìn
tốt nhất.
|
|
|
|
Phoropter, electric
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended to be placed in front of a
patient's eyes to assist with measuring the refractive error of the eye (the
inaccuracies of focusing light upon the retina) during an examination,
typically to determine a patient's prescription for glasses. Also known as an
automated or digital refractor, it typically consists of two mounted
disk-like housings (head) which contain lenses of different characteristics.
The optometrist changes the lenses and other settings via an electrical
control unit, while asking the patient to read an eye chart and provide
subjective feedback on which settings give best vision.
|
|
432.
|
66911
|
Thiết bị kiểm tra
khúc xạ Phoropter, điều chỉnh bằng tay
|
Thiết bị nhãn khoa
hoạt động thủ công được đặt trước mắt bệnh nhân để hỗ trợ đo sai số khúc xạ
của mắt (sự không chính xác của việc hội tụ ánh sáng lên võng mạc) trong quá
trình khám, thường để xác định toa kính cho bệnh nhân. Còn được gọi là máy
khúc xạ thủ công, thường bao gồm hai vỏ hình đĩa được gắn (đầu) chứa các thấu
kính có đặc điểm khác nhau. Bác sĩ nhãn khoa tự thay đổi thấu kính và các cài
đặt khác đồng thời yêu cầu bệnh nhân đọc bảng thị lực và cung cấp phản hồi
chủ quan về cài đặt nào cho tầm nhìn tốt nhất.
|
|
|
|
Phoropter, manual
|
A manually-operated
ophthalmic device intended to be placed in front of a patient's eyes to
assist with measuring the refractive error of the eye (the inaccuracies of
focusing light upon the retina) during an examination, typically to determine
a patient's prescription for glasses. Also known as a manual refractor, it
typically consists of two mounted disk-like housings (head) which contain
lenses of different characteristics. The optometrist manually changes the
lenses and other settings while asking the patient to read an eye chart and
provide subjective feedback on which settings give best vision.
|
|
433.
|
62461
|
Hệ thống cấy ghép
dưới võng mạc sử dụng đi-ốt quang
|
Cụm thiết bị được
thiết kế để cung cấp chức năng thị giác cho bệnh nhân bị mất thị lực do thoái
hóa võng mạc bằng cách phát hiện ánh sáng, chuyển đổi thành tín hiệu điện và
truyền chúng đến võng mạc để kích thích thần kinh. Cụm thiết bị bao gồm: 1)
các thành phần cấy ghép bao gồm một chip dưới võng mạc (chứa các điốt quang,
bộ khuếch đại và điện cực kích thích) và một cuộn dây thu được kết nối; và 2)
các thành phần bên ngoài bao gồm một cuộn dây truyền được thiết kế để cung
cấp năng lượng cảm ứng cho cấy ghép xuyên da và một bộ điều khiển cầm tay
chạy bằng pin để cung cấp năng lượng và điều chỉnh cài đặt cấy ghép.
|
|
|
|
Photodiode subretinal
prosthesis system
|
An assembly of
devices designed to provide visual function to a patient with vision loss due
to retinal degeneration by detecting light, converting it into electrical
signals, and relaying them to the retina for neural stimulation. It includes:
1) implantable components comprised of a subretinal chip (containing
photodiodes, amplifier and stimulation electrodes) and a connected receiving
coil; and 2) external components consisting of a transmitting coil designed
to inductively power the implant transdermally, and a battery-powered
hand-held control unit for providing power and adjusting implant settings.
|
|
434.
|
62464
|
Bộ điều khiển của hệ
thống cấy ghép dưới võng mạc sử dụng đi-ốt quang
|
Một bộ phận chạy bằng
pin của hệ thống chip dưới võng mạc quang diode nhằm cung cấp năng lượng cho
các thành phần cấy ghép của hệ thống và điều chỉnh cài đặt cấy ghép để phục
hồi thị lực. Đây là hộp điện tử cầm tay có màn hình/điều khiển được thiết kế
để kết nối qua cáp với cuộn dây truyền đeo trên đầu để cung cấp năng
lượng/điều chỉnh qua da cho cấy ghép.
|
|
|
|
Photodiode subretinal
prosthesis system control unit
|
A battery-powered
component of a photodiode subretinal prosthesis system intended to power the
implanted components of the system and to adjust implant settings in order to
provide vision restoration. It is a hand-held electronic box with
display/controls designed to be connected via a cable to a head-worn
transmitting coil for transdermal powering/adjustments of the implant.
|
|
435.
|
62462
|
Thiết bị cấy ghép của
hệ thống cấy ghép dưới võng mạc sử dụng đi-ốt quang
|
Thành phần điện tử vô
trùng của hệ thống chip dưới võng mạc quang diode được thiết kế để cấy ghép
vào và xung quanh mắt nhằm kích thích võng mạc để phục hồi thị lực. Nó được
làm bằng kim loại, sứ và vật liệu tổng hợp và chủ yếu bao gồm: 1) một chip
dưới võng mạc chứa các diode quang, bộ khuếch đại để tạo ra tín hiệu điện và
một điện cực kích thích để truyền tín hiệu đến võng mạc; và 2) một cuộn dây
thu được kết nối với chip dưới võng mạc được thiết kế để thu năng lượng không
dây từ thiết bị cầm tay chạy bằng pin bên ngoài và truyền năng lượng này đến
chip dưới võng mạc.
|
|
|
|
Photodiode subretinal
prosthesis system implant
|
A sterile electronic
component of a photodiode subretinal prosthesis system intended to be
implanted in and around the eye to provide retinal stimulation for restoring
vision. It is made of metal, ceramic and synthetic materials and is primarily
comprised of: 1) a subretinal chip containing photodiodes, amplifier to produce
electrical signals, and a stimulation electrode to relay them to the retina;
and 2) a receiving coil connected to the subretinal chip designed to
wirelessly receive power from an external battery-powered hand-held unit and
transfer it to the subretinal chip.
|
|
436.
|
62463
|
Thiết bị cấy ghép của
hệ thống cấy ghép dưới võng mạc sử dụng cuộn dây xuyên qua da
|
Thành phần bên ngoài
của hệ thống chip dưới võng mạc quang diode được thiết kế để bệnh nhân đeo
gần cuộn dây thu được cấy ghép để cấp nguồn không dây và truyền dữ liệu đến
hệ thống dưới võng mạc qua da. Đây là một miếng dán điện tử riêng biệt (ví
dụ: đeo trên đầu hoặc gắn vào kính) lấy điện từ bộ điều khiển cầm tay chạy
bằng pin qua cáp.
|
|
|
|
Photodiode subretinal
prosthesis system transdermal coil
|
An external component
of a photodiode subretinal prosthesis system designed to be worn by the
patient near an implanted receiving coil to wirelessly power and transmit
data to a subretinal implant transcutaneously. It is a discrete electronic
patch (e.g., head-worn, or attached to spectacles) which draws power from a
battery-powered hand-held control unit via a cable.
|
|
437.
|
67032
|
Kính lỗ kim
|
Thiết bị nhãn khoa
gồm khung kính có cặp tấm chắn sáng phủ các lỗ nhỏ thay cho thấu kính, đeo
trước mắt để cải thiện tạm thời thị lực. Còn gọi là kính stenopeic, dùng để
giảm mỏi mắt bằng cách giảm cường độ ánh sáng và kích thước vòng tròn nhòe
trên võng mạc, tăng độ sâu trường ảnh.
|
|
|
|
Pinhole spectacles
|
An ophthalmic device
consisting of a spectacle frame containing a pair of opaque sheets covered
with small perforations, in place of lenses, intended to be worn in front of
the eyes to temporarily improve vision. Also known as stenopeic glasses, they
are typically intended to relieve eye strain by reducing light intensity and
size of the retinal circle of confusion, and by increasing depth of field.
|
|
438.
|
36390
|
Thiết bị kích thích
võng mạc điều trị nhược thị Pleoptophor
|
Một dụng cụ nhãn khoa
được sử dụng để điều trị tình trạng cố định mắt lệch tâm bằng cách kích thích
võng mạc quanh điểm vàng, do đó tăng cường tương đối khả năng thị giác của
điểm vàng.
|
|
|
|
Pleoptophor
|
An ophthalmic
instrument used for the treatment of eccentric eye fixation (casts in the
eye) by dazzling the perimacular retina, thereby relatively enhancing the
visual capabilities of the fovea.
|
|
439.
|
47495
|
Hệ thống tạo hình
vùng bè bằng khí nén
|
Một hệ thống thiết bị
được thiết kế để điều trị bệnh glôcôm không xâm lấn bằng cách áp dụng lực hút
ở mức thấp lên bề mặt nhãn cầu. Thường bao gồm một bộ điều khiển sử dụng điện
lưới (nguồn điện xoay chiều) tạo ra lực hút có thể được điều chỉnh chính xác
bởi người vận hành, một vòng hút chuyên dụng được áp vào mắt và ống kết nối.
Thiết bị này được sử dụng để hạ áp lực nội nhãn (IOP) ở những bệnh nhân mắc
bệnh glôcôm góc mở nguyên phát (POAG), bệnh glôcôm sắc tố hoặc tình trạng
tăng nhãn áp.
|
|
|
|
Pneumatic
trabeculoplasty system
|
An assembly of
devices designed for the noninvasive treatment of glaucoma through the
application of low-level suction to the surface of the eyeball. It typically
consists of a mains electricity (AC-powered) control unit that produces the
suction which can be finely regulated by the operator, a dedicated suction
ring that is applied to the eye, and connection tubing. This device is used
to lower elevated intraocular pressure (IOP) in patients with primary open
angle glaucoma (POAG), pigmentary glaucoma, or ocular hypertension.
|
|
440.
|
47496
|
Bộ điều khiển của hệ
thống tạo hình vùng bè bằng khí nén
|
Một bộ phận sử dụng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều) của hệ thống tạo hình bè bằng khí nén (PNT)
tạo ra và kiểm soát lực hút ở mức thấp để điều trị bệnh glôcôm không xâm lấn.
Người vận hành thường lập trình để cung cấp mức độ hút thích hợp thông qua
vòng hút chuyên dụng được gắn vào bề mặt nhãn cầu.
|
|
|
|
Pneumatic
trabeculoplasty system control unit
|
A mains electricity
(AC-powered) component of a pneumatic trabeculoplasty (PNT) system that produces
and controls low-level suction for the noninvasive treatment of glaucoma. It
is typically programmed by the operator to provide the appropriate level of
suction through a dedicated suction ring applied to the surface of the
eyeball.
|
|
441.
|
47497
|
Vòng hút của hệ thống
tạo hình vùng bè bằng khí nén
|
Một vòng vô trùng
chuyên dụng được đặt trên bề mặt mắt của bệnh nhân để áp dụng lực hút ở mức
thấp như một phần của phương pháp điều trị không xâm lấn bệnh tăng nhãn áp
bằng hệ thống tạo hình vùng bè bằng khí nén (PNT). Vòng chứa các cổng để dẫn
ống dẫn lực hút từ bộ phận điều khiển của hệ thống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Pneumatic
trabeculoplasty system suction ring
|
A dedicated sterile
hoop placed on the surface of a patient's eye for the application of low-level
suction as part of a noninvasive treatment of glaucoma with a pneumatic
trabeculoplasty (PNT) system. The hoop contains ports for tubing to convey
the suction from the system's control unit. This is a single-use device.
|
|
442.
|
37070
|
Thiết bị kiểm tra lác
|
Một thiết bị nhãn
khoa sử dụng điện xoay chiều (nguồn điện lưới) được dùng để đánh giá chứng
lác ẩn (không biểu hiện rõ ra ngoài) – tức là khi bệnh nhân không nhận thức
được tình trạng này và cũng không thể quan sát bằng mắt thường. Bác sĩ có thể
điều chỉnh sai lệch hình ảnh, ví dụ như đường chữ thập hoặc dây chéo, mà bệnh
nhân sẽ quan sát thông qua kính thử mắt (phoropter) hoặc thấu kính thử có
chức năng phân cực ánh sáng đầu vào. Bệnh nhân sẽ báo hiệu khi họ cảm thấy
hình ảnh đã được căn chỉnh thẳng hàng, từ đó bác sĩ có thể xác định được sự
hiện diện và mức độ của tình trạng lác. Một số thiết kế còn có khả năng hiển
thị các ký tự thị lực (optotype) để kiểm tra thêm.
|
|
|
|
Polatest
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device used for evaluating hidden (latent) squinting,
i.e., when the patient is not aware of the condition, and also when it cannot
be seen. The doctor can misalign an image, e.g., cross hairs or cross wires,
which the patient views through a phoropter or test lenses that polarizes the
incoming light. The patient indicates when he/she thinks the image is
aligned, and the presence and extent of squinting can be determined. Some
designs may include the ability to display a selection of optotypes.
|
|
443.
|
47413
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo hậu phòng (còn thể thủy tinh)
|
Một thiết bị quang
học, thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được cấy ghép vĩnh viễn
vào hậu phòng của mắt (khoảng không hình vòng chứa đầy thủy dịch giữa mống
mắt, thể thủy tinh và thể mi) để cung cấp khả năng điều chỉnh tật khúc xạ,
thường là trong điều trị cận thị hoặc viễn thị, mà không cần phải loại bỏ thể
thủy tinh tự nhiên (thể thủy tinh). Thiết bị này thường được làm bằng polyme
tổng hợp; thiết bị cũng được gọi là thấu kính tiếp xúc cấy ghép (ICL). Các
thiết bị dùng một lần liên quan đến khi cấy ghép (ví dụ: dụng cụ đặt IOL) có
thể được cung cấp cùng thấu kính.
|
|
|
|
Posterior-chamber
intraocular lens, phakic
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), intended to be implanted permanently
in the posterior chamber of the eye (ring-like space filled with aqueous
humor between the iris, the crystalline lens, and the ciliary body) to
provide refractive correction of vision, typically in the treatment of myopia
or hyperopia, without removal of the natural lens (crystalline lens). The
device is typically made of a synthetic polymer; it is also referred to as an
implantable contact lens (ICL). Disposable devices associated with
implantation (e.g., IOL injector) may be included with the lens.
|
|
444.
|
35658
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo hậu phòng (đã lấy thể thủy tinh)
|
Một thiết bị quang
học, thường được gọi là thủy tinh thể nhân tạo (IOL), được cấy ghép vĩnh viễn
vào hậu phòng của mắt (khoảng không hình vòng chứa đầy thủy dịch giữa mống
mắt, thể thủy tinh và thể mi) để thay thế cho thể thủy tinh tự nhiên (thể
thủy tinh), thường là do thể thủy tinh này bị đục do đục thủy tinh thể. Thiết
bị này được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: nhựa, hydrogel). Có thể bao
gồm một dụng cụ đặt thủy tinh thể nhân tạo vô trùng, dùng một lần, trong đó
IOL được nạp sẵn và sẵn sàng để đưa vào mắt. Các thiết bị dùng một lần liên
quan đến cấy ghép (ví dụ: dụng cụ đặt thủy tinh thể nhân tạo) có thể được đi
kèm với thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
|
|
Posterior-chamber intraocular
lens, pseudophakic
|
An optical device,
generally referred to as an intraocular lens (IOL), intended to be implanted
permanently in the posterior chamber of the eye (ring-like space filled with
aqueous humor between the iris, the crystalline lens, and the ciliary body)
to replace the natural lens (crystalline lens), typically because it has been
clouded by a cataract. The device is made of a synthetic material (e.g.,
plastic, hydrogel). Included may be a sterile, single-use, IOL injector into
which this device is preloaded and ready for insertion into the eye.
Disposable devices associated with implantation (e.g., IOL injector) may be
included with the lens.
|
|
445.
|
61210
|
Thuỷ tinh thể nhân
tạo hậu phòng (đã lấy thể thủy tinh), kéo dài tiêu cự
|
Thiết bị quang học vô
trùng được cấy ghép vào buồng sau mắt để thay thế thể thuỷ tinh tự nhiên,
thường là do bị đục nhân gây ra bệnh đục thuỷ tinh thể. Thiết bị bao gồm thuỷ
tinh thể nhân tạo (IOL) chứa một thiết bị ghép nhỏ dùng để cung cấp độ sâu
trường ảnh mở rộng cho tầm nhìn cận, đạt được thông qua hiệu ứng lỗ kim. Các
thành phần thường được làm từ polymer tổng hợp; và là các thiết bị sử dụng
một lần liên quan đến việc cấy ghép (ví dụ: dụng cụ bơm IOL) có thể được cung
cấp cùng với thấu kính.
|
|
|
|
Posterior-chamber
intraocular lens, pseudophakic, extended-focus
|
A sterile optical
device intended to be implanted into the posterior chamber of the eye to
replace the natural lens (crystalline lens), typically because it has been
clouded by a cataract. It consists of an intraocular lens (IOL) containing a
small aperture inlay device designed to provide extended depth of focus for
near vision, achieved through the pinhole effect. The components are
typically made of synthetic polymer; disposable devices associated with implantation
(e.g., IOL injector) may be included with the lens.
|
|
446.
|
65732
|
Tấm chắn mắt trong
suốt, kín khí dùng sau phẫu thuật
|
Thiết bị được đeo
trên mắt để bảo vệ mắt đồng thời duy trì buồng ẩm kín và cho phép người dùng
nhìn thấy, thường sau phẫu thuật LASIK hoặc trong trường hợp hở mi. Được
thiết kế dạng vòm trong suốt tự dính, tạo ra buồng kín khí quanh mắt. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Postsurgical
transparent eye shield, hermetic
|
A device designed to
be worn over the eye to protect the eye while maintaining a sealed moisture
chamber and allowing the wearer to see, typically following LASIK surgery or
in the case of lagophthalmos. It is designed as a transparent self-adhesive
dome intended to create an airtight chamber around the eye. This is a single-use
device.
|
|
447.
|
65733
|
Tấm chắn mắt trong
suốt có lỗ thông khí dùng sau phẫu thuật
|
Thiết bị được đeo
trên mắt để bảo vệ mắt và cho phép người dùng nhìn thấy sau phẫu thuật nhãn
khoa; một số loại cũng có thể được sử dụng sau chấn thương. Được thiết kế
dạng vòm trong suốt có lỗ thông hơi giúp không khí lưu thông quanh mắt, tự
dính hoặc được cố định bằng dây đeo hoặc băng dính. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Postsurgical
transparent eye shield, vented
|
A device designed to
be worn over the eye to protect the eye while allowing the wearer to see
following ophthalmic surgery; some types may in addition be used following
injury/trauma. It is designed as a transparent dome which includes vent holes
to allow air to circulate around the eye and is self-adhesive or fixed by a
strap or adhesive dressing. This is a single-use device.
|
|
448.
|
46290
|
Phôi tròng kính thuốc
|
Một thiết bị quang
học làm bằng thủy tinh hoặc nhựa là thấu kính bán thành phẩm do nhà sản xuất
chế tạo với mục đích xử lý thêm (ví dụ: mài, đánh bóng và cắt thêm) theo đơn
thuốc cụ thể của bệnh nhân trước khi có thể lắp vào gọng kính và bệnh nhân đeo
để cung cấp hiệu chỉnh khúc xạ mong muốn. Sản phẩm này thường được sản xuất
dưới dạng thấu kính tròn, mỏng với nhiều loại khác nhau.
|
|
|
|
Pre-prescription
spectacle lens
|
An optical device
made of glass or plastic that is a semi-finished lens made by the manufacturer
intended to be further processed (e.g., further grinding, polishing and
cutting) according to a specific patient prescription before it can be
mounted into a spectacle frame and worn by the patient to provide the
intended refractive corrections. This device is typically manufactured as a
round, thin lens in a wide variety of types.
|
|
449.
|
35957
|
Tròng kính thuốc,
được làm theo yêu cầu
|
Một thấu kính nhãn
khoa làm bằng thủy tinh hoặc nhựa được sản xuất theo đơn thuốc cụ thể của
bệnh nhân (làm riêng) và được dùng để đeo trước mắt nhằm điều chỉnh các tật
khúc xạ của bệnh nhân đó, ví dụ như tật khúc xạ (cận thị, viễn thị và loạn
thị), và có thể bảo vệ mắt khỏi bức xạ hoặc các mối nguy hiểm cơ học; nó
không có các tính năng chuyên biệt bổ sung. Sản phẩm này có thể cần phải cắt
để có thể lắp vào gọng kính đã chọn để bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Prescription
spectacle lens, custom-made
|
An ophthalmic lens
made of glass or plastic that is manufactured in accordance with a specific
patient prescription (custom-made) and intended to be worn in front of the
eyes to correct the refractive errors of that patient's eyesight, e.g.,
refractive ametropia (myopia, hyperopia and astigmatism), and possibly to
protect the eyes against radiation or mechanical hazards; it has no
additional specialized features. This device may require cutting to enable it
to be mounted into a selected spectacle frame for patient wear.
|
|
450.
|
46289
|
Tròng kính thuốc,
không tùy chỉnh
|
Một thấu kính nhãn
khoa làm bằng thủy tinh hoặc nhựa được sản xuất theo đơn thuốc chuẩn (không
tùy chỉnh cho một bệnh nhân cụ thể) và được dùng để đeo trước mắt nhằm điều
chỉnh các tật khúc xạ của bệnh nhân, ví dụ như tật khúc xạ (cận thị, viễn thị
và loạn thị), và có thể bảo vệ mắt khỏi bức xạ hoặc các mối nguy hiểm cơ học;
nó không có các tính năng chuyên biệt bổ sung. Sản phẩm này có thể cần phải
cắt để có thể lắp vào gọng kính đã chọn để bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Prescription
spectacle lens, non-customized
|
An ophthalmic lens
made of glass or plastic that is manufactured in accordance with a standard
prescription (not customized for a specific patient) and intended to be worn
in front of the eyes to correct the refractive errors of a patient's
eyesight, e.g., refractive ametropia (myopia, hyperopia and astigmatism), and
possibly to protect the eyes against radiation or mechanical hazards; it has
no additional specialized features. This device may require cutting to enable
it to be mounted into a selected spectacle frame for patient wear.
|
|
451.
|
35065
|
Kính thuốc
|
Thiết bị nhãn khoa
bao gồm một gọng kính có một cặp thấu kính quang học (thường làm bằng nhựa
hoặc thủy tinh, còn gọi là kính mắt) được thiết kế để đeo trước mắt người
dùng nhằm điều chỉnh khúc xạ cho các tình trạng thị lực như lão thị (khả năng
điều tiết của mắt giảm dần theo tuổi tác) hoặc cận thị, viễn thị và loạn thị.
Tròng kính có thể được nhuộm màu (kính râm) để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh
và bức xạ.
|
|
|
|
Prescription
spectacles
|
An ophthalmic device
consisting of a spectacle frame with a pair of optical spectacle lenses
(typically made of plastic or glass, also known as eyeglasses) designed to be
worn in front of the user's eyes to provide refractive corrections to
eyesight conditions such as presbyopia (the eye's diminished power of
accommodation that occurs with ageing), or refractive ametropia (myopia,
hyperopia and astigmatism). The lenses may be tinted (sunglasses) to protect
the eyes from bright light and radiation.
|
|
452.
|
47953
|
Thiết bị phân liều
thuốc nhỏ mắt có thể điều chỉnh
|
Một thiết bị cầm tay
chạy bằng pin được thiết kế để nhắc nhở bệnh nhân, thông qua các tín hiệu có
thể nhìn thấy/nghe thấy, để định lượng thuốc nhỏ mắt trong một khoảng thời
gian đã thiết lập và lưu giữ hồ sơ về các sự kiện định lượng để xác định sau
đó về việc tuân thủ chế độ dùng thuốc. Thông thường, đây là một thiết bị điện
tử nhỏ, được thiết kế để mang theo bên mình bệnh nhân, trong đó có hộp đựng
thuốc có thể bóp được lắp vào và thuốc được phân phối thủ công. Thiết bị này
cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ bệnh nhân gặp khó khăn về thể chất trong
việc phân phối thuốc (ví dụ: có thể vận hành cơ chế đòn bẩy tích hợp). Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Programmable
eye-medication dose dispenser
|
A battery-powered
portable device designed to remind a patient, through visible/audible
signals, to dose their eye medication within an established window, and
maintains a record of the dosing events for subsequent determination of
medication regime compliance. It is typically a small electronic unit,
designed to be carried upon the patient, in which the squeezable medication
container is inserted and from which the medication is manually dispensed.
The device may also be used to assist patients who are physically challenged
with dispensing their medication (e.g., a built-in lever mechanism can be
operated). This is a reusable device.
|
|
453.
|
32703
|
Thanh chống sụp mi
|
Thiết bị mỏng, không
vô trùng, có hình dạng chuyên dụng được gắn vào gọng kính thuốc để nâng mi
mắt trên trong trường hợp sụp mi (một hoặc cả hai mi mắt sụp xuống); thường
được sử dụng theo cặp, một cho mỗi bên mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ptosis crutch
|
A thin, non-sterile,
purpose-shaped device that is attachment to an ophthalmic spectacle frame to
prop open the upper eyelid in cases of ptosis (drooping of one or both
eyelids); it is often used in pairs, one for either eye. This is a reusable
device.
|
|
454.
|
62053
|
Dây treo điều trị sụp
mi
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng dùng trong phẫu thuật chỉnh hình điều trị sụp mi (ptosis). Thiết bị
thường bao gồm một sợi chỉ làm từ polymer tổng hợp (ví dụ: silicon), có thể
có kim gắn kèm, được cấy vào mi mắt trên và có thể cả vùng trán phía dưới (cơ
trán) để nâng cơ học mi mắt. Còn được gọi là dây treo cơ trán, thiết bị được để
lại trong mô sau phẫu thuật, vị trí/độ căng có thể được điều chỉnh trong quá
trình sử dụng.
|
|
|
|
Ptosis sling
|
A sterile implantable
device intended for the surgical correction of ptosis (dropping of the
eyelid). It typically consists of a thread made of synthetic polymer (e.g.,
silicone), which may have attached needles, implanted into the upper eyelid
and possibly lower forehead (frontalis muscle) to mechanically elevate the
lid. Also referred to as a frontalis sling, it is left in situ where the
position/retraction may be adjusted during use.
|
|
455.
|
13235
|
Máy ghi phản xạ đồng
tử
|
Máy ghi đồ thị chạy
bằng điện lưới được dùng để ghi lại phản ứng của đồng tử với ánh sáng. Được
sử dụng cho mục đích chẩn đoán nhãn khoa.
|
|
|
|
Pupillograph
|
A mains electricity
(AC-powered) graphic recorder used for recording the response of the pupil to
reflected light. It is used for ophthalmic diagnostic purposes.
|
|
456.
|
13236
|
Máy đo kích thước
đồng tử, chạy bằng điện
|
Thiết bị nhãn khoa
chạy bằng điện được dùng để đo chiều rộng hoặc đường kính của đồng tử. Ví dụ,
bệnh nhân nhìn vào thiết bị này và nhân viên y tế sẽ nhìn thấy đồng tử và
hình dạng của nó.
|
|
|
|
Pupillometer,
electrically- powered
|
An
electrically-powered ophthalmic instrument intended to be used for measuring
the width or diameter of the pupil. The patient will, e.g., view into this device
and the operator will see the pupil and its shape.
|
|
457.
|
32727
|
Dụng cụ đo kích thước
đồng tử, thủ công
|
Thiết bị nhãn khoa sử
dụng bằng tay, được dùng để đo chiều rộng hoặc đường kính của đồng tử. Đánh
giá đồng tử được thực hiện bằng cách đánh giá thủ công kích thước của đồng tử
theo các thông số trên thiết bị này, ví dụ như lỗ hoặc thước đo chia vạch.
|
|
|
|
Pupillometer, manual
|
A manually-operated
ophthalmic instrument intended to be used for measuring the width or diameter
of the pupil. Evaluation of the pupil is done by manually assessing the size
of the pupil to parameters on this device, e.g., holes or scaled
measurements.
|
|
458.
|
38884
|
Kính bảo hộ/kính đeo
mắt chống bức xạ
|
Một thiết bị bảo vệ
cá nhân dưới dạng kính mắt/kính có tròng kính trong suốt dùng để bảo vệ mắt
của nhân viên y tế khỏi tiếp xúc không cần thiết với bức xạ chính và bức xạ
tán xạ liên quan đến các thủ thuật y khoa chẩn đoán và điều trị. Thiết bị này
được thiết kế dưới dạng kính bảo hộ hoặc kính đeo mắt không chỉnh độ (không
kê đơn) hoặc chỉnh độ (kê đơn) có tròng kính và tấm chắn bên hông làm bằng
vật liệu chống bức xạ (ví dụ: thủy tinh, nhựa). Tròng kính và tấm chắn bên
hông cung cấp thêm lớp bảo vệ vật lý khỏi vật liệu phóng xạ dạng lỏng.
|
|
|
|
Radiation shielding
goggles/spectacles
|
A personal protective
device in the form of eyewear/glasses with clear lenses intended to be used
to shield the eyes of healthcare staff from unnecessary exposure to primary
and scattered radiation associated with diagnostic and therapeutic medical
procedures. It is designed as uncorrected (non- prescription) or corrected
(prescription) goggles or spectacles with lenses and side shields made of
radiation-protecting materials (e.g., glass, plastic). The lenses and side
shields offer additional physical barrier protection from liquid radioactive
materials.
|
|
459.
|
64271
|
Thiết bị bảo vệ giác
mạc khỏi bức xạ/ tác động cơ học, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị bảo vệ đặt
lên giác mạc của bệnh nhân nhằm bảo vệ mắt khỏi tổn thương vật lý và/hoặc
tiếp xúc với bức xạ trực tiếp và bức xạ tán xạ trong quá trình y tế [ví dụ:
phẫu thuật quanh hốc mắt, chụp X-quang/CT, điều trị laser da liễu]. Thiết bị
thường có dạng hình vòm và được làm từ vật liệu bền, không tự phân hủy (ví
dụ: chì, vonfram, thủy tinh, nhựa) cung cấp khả năng bảo vệ cơ học và/hoặc
ngăn chặn sự truyền bức xạ có hại đến mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Radiation/mechani cal
corneal shield, reusable
|
A protective device
intended to be placed on the cornea of a patient to protect the eyes from
physical damage and/or exposure to primary and scattered radiation during a
medical procedure [e.g., periorbital surgery, x-ray/CT scan, dermatological
laser treatment]. It is typically in the form of a dome and is made of
non-biodegradable, durable materials (e.g., lead, tungsten, glass, plastic)
that provide mechanical protection and/or prevent the transmission of harmful
radiation to the eyes. This is a reusable device.
|
|
460.
|
64272
|
Thiết bị bảo vệ giác
mạc khỏi bức xạ/ tác động cơ học, sử dụng một lần
|
Thiết bị bảo vệ đặt
lên giác mạc của bệnh nhân nhằm bảo vệ mắt khỏi tổn thương vật lý và/hoặc
tiếp xúc với bức xạ trực tiếp và bức xạ tán xạ trong quá trình y tế [ví dụ:
phẫu thuật quanh hốc mắt, chụp X-quang/CT, điều trị laser da liễu]. Thiết bị
thường có dạng hình vòm và được làm từ vật liệu bền, không tự phân hủy (ví
dụ: chì, vonfram, thủy tinh, nhựa) cung cấp khả năng bảo vệ cơ học và/hoặc
ngăn chặn sự truyền bức xạ có hại đến mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Radiation/mechani cal
corneal shield, single-use
|
A protective device
intended to be placed on the cornea of a patient to protect the eyes from
physical damage and/or exposure to primary and scattered radiation during a
medical procedure [e.g., periorbital surgery, x-ray/CT scan, dermatological
laser treatment]. It is typically in the form of a dome and is made of
non-biodegradable, durable materials (e.g., lead, tungsten, glass, plastic)
that provide mechanical protection and/or prevent the transmission of harmful
radiation to the eyes. This is a single-use device.
|
|
461.
|
30143
|
Kính đeo dành cho tư
thế nằm
|
Thiết bị quang
học/nhãn khoa bao gồm các thấu kính lăng trụ được đeo trước mắt người dùng để
điều chỉnh góc nhìn, cho phép người dùng đọc hoặc xem tivi trong khi nằm
ngửa. Thường được sử dụng cho người nằm liệt giường.
|
|
|
|
Recumbent spectacles
|
An optical/ophthalmic
device that consists of prismatic lenses that is worn in front of the user's
eyes to angle the field of vision enabling the user to read or watch
television whilst lying in a supine position. This device will typically be used
for a bedridden person.
|
|
462.
|
37940
|
Tấm chắn ánh sáng bảo
vệ võng mạc
|
Một thiết bị thường
được làm bằng vật liệu hấp thụ chất lỏng, không mài mòn (ví dụ: miếng bọt
biển - sponge), được thiết kế để đặt trên bề mặt giác mạc để bảo vệ võng mạc
khỏi ánh sáng quá mức trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa; nó không nhằm mục
đích bảo vệ mắt khỏi tiếp xúc với bức xạ có hại. Nó được cấu tạo từ vật liệu
chống lại việc rách hoặc bị xé sợi. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Retina illumination
shield
|
A device typically
made of a non-abrasive fluid-absorbing material (e.g., a sponge), intended to
be placed on the surface of the cornea to shield the retina from excessive
illumination during an ophthalmic procedure; it is not intended to protect
the eye from exposure to harmful radiation. It is composed of material that
resists the tearing or shredding of its fibres. This is a single-use device.
|
|
463.
|
46799
|
Hệ thống chụp cắt lớp
võng mạc
|
Một cụm thiết bị sử
dụng chùm tia sáng băng thông rộng hướng vào mắt để chụp cắt lớp và đo lường
võng mạc, lớp sợi thần kinh võng mạc (độ dày của lớp này) và đĩa thị để chẩn
đoán và quản lý các bệnh về võng mạc. Ánh sáng phản xạ được thu nhận bởi một
máy dò chuyển đổi thành tín hiệu điện bằng máy tính và phần mềm chuyên dụng,
cung cấp hình ảnh cắt ngang của võng mạc hoặc quét khối ba chiều (3-D). Chụp
cắt lớp quang học (OCT) được sử dụng để mô phỏng khu vực/vị trí của các bất thường
về độ dày võng mạc, lỗ hoàng điểm hoặc phù nề, teo liên quan đến các bệnh
thoái hóa, bệnh glôcôm và các bệnh lý võng mạc khác.
|
|
|
|
Retinal optical
coherence tomography system
|
An assembly of
devices that uses a broad-bandwidth light beam aimed into the eye for in vivo
tomographic imaging and measurement of the retina, the retinal nerve fibre
layer (its thickness), and optic disk in order to diagnose and manage retinal
diseases. Reflected light is picked up by a detector that converts it into
electrical signals using a computer and dedicated software, providing
cross-sectional images of the retina or three-dimensional (3-D) volume scans.
Optical coherence tomography (OCT) is used for visualizing the area/location
of retinal-thickness abnormalities, macular holes or oedema, atrophy
associated with degenerative diseases, glaucoma, and other retinal
pathologies.
|
|
464.
|
62465
|
Dụng cụ dẫn đường
trong cấy ghép võng mạc nhân tạo
|
Thiết bị phẫu thuật
thủ công vô trùng, cầm tay được thiết kế để đưa qua củng mạc để hỗ trợ định
vị tinh tế của một bộ phận cấy ghép võng mạc (ví dụ: chip dưới võng mạc). Đây
là một dụng cụ mảnh được dùng để tạo ra một đường tiếp cận giữa màng mạch và
võng mạc để hớng bộ phận cấy ghép đến vùng sau của mắt. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Retinal prosthesis
implant guide
|
A sterile, hand-held
manual surgical instrument designed to be inserted through the sclera to
assist the delicate positioning of an implantable retinal prosthesis (e.g.,
subretinal chip). It is a slender tool used to create an access route between
the choroid and the retina to direct the implant to the posterior region of
the eye. This is a single-use device.
|
|
465.
|
58522
|
Cuộn dây kiểm tra cấy
ghép hệ thống võng mạc nhân tạo
|
Cuộn dây tần số vô
tuyến là thành phần của hệ thống võng mạc nhân tạo được thiết kế để kiểm tra
cấy ghép trong khi phẫu thuật. Thông thường, nó được sử dụng trong phòng mổ
(OR) bởi phẫu thuật viên hoặc nhân viên y tế khác.
|
|
|
|
Retinal prosthesis
system implantation test coil
|
A radio-frequency
coil that is a component of a retinal prosthesis system designed for
intraoperative testing of the implant. Typically it is used in the operating
room (OR) by a surgeon or other healthcare personnel.
|
|
466.
|
58524
|
Thiết bị kiểm
tra/đánh giá lâm sàng hệ thống võng mạc nhân tạo
|
Thành phần của hệ
thống võng mạc nhân tạo được thiết kế để thực hiện các xét nghiệm chẩn đoán
cho hệ thống này, đo đáp ứng của bệnh nhân với kích thích và thiết lập cấu
hình các thông số kích thích hệ thống và chiến lược xử lý bằng video cho từng
bệnh nhân. Nó bao gồm máy tính xách tay, phần mềm chuyên dụng và bộ chuyển
đổi giao tiếp. Nó được sử dụng trong các cơ sở y tế và cơ sở nghiên cứu lâm
sàng và được vận hành bởi bác sĩ hoặc nhân viên y tế khác.
|
|
|
|
Retinal prosthesis
system tester/clinical evaluator
|
A component of a
retinal prosthesis system designed to perform diagnostic tests of the system,
measure patient response to stimulation, and configure the system stimulation
parameters and video processing strategies for each patient. It consists of
laptop computer, dedicated software, and a communication adaptor. It is used
in medical facilities and clinical research settings and is operated by a clinician
or other healthcare personnel.
|
|
467.
|
57798
|
Đinh cố định võng mạc
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng, không tự tiêu, dùng để cố định vĩnh viễn võng mạc bong khỏi biểu mô
sắc tố võng mạc (RPE) trong phẫu thuật nhãn khoa. Thiết bị thường bao gồm
phần đầu phía trước hình nón nhọn, phần thân trụ dài có một hoặc nhiều rãnh
ngoại vi để giữ mô củng mạc bị dịch chuyển, và phần đầu mở rộng với phần gờ
để giữ võng mạc tại vị trí lỗ mở được hình thành trên võng mạc. Thiết bị dùng
để xuyên qua võng mạc, hắc mạc và củng mạc. Thiết bị thường được làm bằng
titan (Ti), thép không gỉ cấp phẫu thuật hoặc vật liệu tổng hợp.
|
|
|
|
Retinal tack
|
A sterile,
non-bioabsorbable, implantable device designed to permanently fix a detached
retina to the underlying retinal pigment epithelium (RPE) during ophthalmic
surgery. It typically includes a conical, sharply-pointed forward end
portion, an elongated cylindrical retaining portion, including one or more
peripheral grooves for receiving displaced sclera tissue, and an enlarged
head with a flange portion for engaging the retina in the area of the opening
formed in the retina; it is intended to be pierced through the retina,
choroid membrane, and sclera. The device is typically made of titanium (Ti),
surgical-grade stainless steel, or a synthetic material.
|
|
468.
|
32712
|
Đèn soi bóng đồng tử,
chạy bằng pin
|
Một dụng cụ nhãn khoa
cầm tay, chạy bằng pin được sử dụng để đo các tật khúc xạ của mắt thông qua
việc chiếu một chùm sáng vào mắt và quan sát chuyển động của vùng được chiếu
sáng trên bề mặt võng mạc và sự khúc xạ của các tia sáng chiếu ra. Pin có thể
là loại pin sạc lại được và được đặt trong tay cầm của dụng cụ. Còn được gọi
là đèn soi bóng đồng tử và phương pháp này được gọi là soi bóng đồng tử.
|
|
|
|
Retinoscope,
battery-powered
|
A battery-powered,
hand-held, ophthalmic instrument that is used to measure the refractive
errors of the eye through the projection of a beam of light into the eye, and
the observation of the movement of the illuminated area on the retinal
surface and of the refraction of the emergent rays. The batteries may be of
the rechargeable type, and are housed within the handle of the instrument.
Also known as a skiascope and the method as sciascopy.
|
|
469.
|
46784
|
Đèn soi bóng đồng tử,
chạy bằng điện
|
Thiết bị nhãn khoa
cầm tay, chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được sử dụng để đo các
tật khúc xạ của mắt thông qua việc chiếu một chùm sáng vào mắt và quan sát
chuyển động của vùng được chiếu sáng trên bề mặt võng mạc và sự khúc xạ của
các tia sáng chiếu ra. Dòng điện được chạy qua máy biến áp để giảm điện áp
xuống mức thấp. Còn được gọi là đèn soi bóng đồng tử và phương pháp này được
gọi là soi bóng đồng tử.
|
|
|
|
Retinoscope, line-
powered
|
A mains electricity
(AC-powered), hand-held, ophthalmic device that is used to measure the
refractive errors of the eye through the projection of a beam of light into
the eye, and the observation of the movement of the illuminated area on the
retinal surface and of the refraction of the emergent rays. The current power
is run through a transformer for reduction to low-voltage. Also known as a
skiascope and the method as sciascopy.
|
|
470.
|
16497
|
Gương phản chiếu
ngược
|
Được thiết kế để phản
chiếu hình ảnh ngược của một vật thể đặt trước nó. Một sử dụng điển hình của
thiết bị này là phản chiếu các ký tự ngược hiển thị trên bảng thị lực trong
khi kiểm tra thị lực. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Reverse-image mirror
|
A device designed to
reflect the reverse image of an object placed in front of it. A typical use
for this device will be to reflect in reverse characters displayed on an eye
chart while testing eyesight. This is a reusable device.
|
|
471.
|
45866
|
Dung dịch vệ sinh
kính áp tròng cứng
|
Một công thức dạng
dung dịch chứa các thành phần thích hợp để làm bong các mảnh vụn từ kính áp
tròng cứng thấm khí (RGP) hoặc kính áp tròng cứng, thường bằng cách chà nhẹ
kính áp tròng. Nhóm thiết bị này không bao gồm các dung dịch loại bỏ protein
hoặc khử trùng. Thiết bị này chủ yếu được sử dụng để chăm sóc kính áp tròng
hàng ngày. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Rigid contact lens
cleaning solution
|
An aqueous
formulation containing appropriate agents for loosening debris from rigid gas
permeable (RGP) or hard contact lenses, often with a gentle rubbing of the
lenses. This group of devices does not include solutions that remove protein
or disinfect. The device is used mainly for daily care of the lens. After
application, this device cannot be reused.
|
|
472.
|
42810
|
Dụng cụ tháo/lắp kính
áp tròng cứng
|
Một thiết bị được
thiết kế để lắp và tháo kính áp tròng cứng và bán cứng ra khỏi mắt. Thiết bị
này thường bao gồm một thiết bị cầm tay nhỏ có tay cầm và đầu dưới lõm dạng
cốc; một số thiết bị có tay cầm thông hơi cung cấp lực hút có thể điều chỉnh
bằng tay để tháo kính. Thiết bị này được sử dụng để tránh nhiễm bẩn kính áp
tròng cứng và bán cứng và để hỗ trợ tháo và lắp kính áp tròng thường dành cho
người dùng có sự khéo léo kém, móng tay dài hoặc ngón tay thô; thiết bị này
cũng được sử dụng bởi những người đeo kính áp tròng trong môi trường bẩn. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid contact lens
inserter/remover
|
A device designed to
insert and remove hard and semi-rigid contact lenses from the eye. It
typically consists of a small, hand-held device that has a handle and a
concave cup-like distal end; some devices include a vented handle that
provides manually-adjustable suction for lens removal. The device is used to
avoid hard and semi-rigid lens contamination and to facilitate lens removal
and insertion typically by users with low dexterity, long nails, or rough
fingers; it is also used by contact lens wearers in dirty environments. This
is a reusable device.
|
|
473.
|
44936
|
Ống nội soi lệ đạo
bằng sợi quang cứng
|
Một ống nội soi có
phần ống cứng được đưa vào để quan sát, chẩn đoán và điều trị lệ đạo. Ống
được đưa vào qua lỗ lệ trong quá trình khám ống lệ mũi hoặc phẫu thuật tắc lệ
mũi. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang
học chuyển tiếp hoặc bó sợi quang. Ống nội soi này được sử dụng để quan sát
ống lệ (đặc biệt là giữa các điểm lệ và lỗ ống lệ mũi) và điều trị các tổn
thương ở đó. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid optical
lacrimal endoscope
|
An endoscope with a
rigid inserted portion intended for observation, diagnosis, and treatment
within the lacrimal passage. It is inserted through the lacrimal puncti
during procedures such as nasolacrimal duct examination or nasolacrimal
surgery. Anatomical images are transmitted to the user through relayed lens
optics or a fibreoptic bundle. This endoscope is used to observe the lacrimal
passage (particularly between the lacrimal puncti and the nasolacrimal duct
opening), and for treatment of the lesions therein. This is a reusable
device.
|
|
474.
|
44932
|
Ống nội soi mắt cứng
|
Một ống nội soi có
phần ống cứng được đưa vào để quan sát và điều trị nhãn cầu và các cấu trúc
liên quan. Thiết bị này được đưa vào mắt trong các thủ thuật như phẫu thuật
dịch kính và phẫu thuật bệnh glôcôm/đục thủy tinh thể. Hình ảnh giải phẫu
được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang học chuyển tiếp hoặc bó
sợi quang. Một số ống nội soi có kênh làm việc để đưa dụng cụ vào để thực
hiện thủ thuật. Thường được sử dụng để quan sát võng mạc, phần phẳng, phần
sau của mống mắt hoặc góc mống mắt (góc mống mắt giác mạc). Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid optical
ophthalmic endoscope
|
An endoscope with a
rigid inserted portion intended for the observation and treatment of the
eyeball and related structures. It is inserted into the eye during procedures
such as endoscopic vitreoretinal surgery and glaucoma/cataract surgery.
Anatomical images are transmitted to the user through relayed lens optics or
a fibreoptic bundle. Some endoscopes have a working channel to convey an
instrument for procedures. It is typically used for observation of the
retina, pars plana, posterior part of the iris, or angle of iris (angulus
iridocornealis). This is a reusable device.
|
|
475.
|
47840
|
Kính áp tròng cứng
thấm khí điều chỉnh tật khúc xạ, đeo ban ngày
|
Một thấu kính nhãn
khoa cứng dùng để đeo trực tiếp vào giác mạc của mắt để điều chỉnh các tình
trạng tật khúc xạ (ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị); thấu kính
này được thiết kế để tháo ra trước khi ngủ mỗi đêm. Thiết bị này được làm từ
nhiều loại vật liệu khác nhau (ví dụ như cellulose acetate butyrate,
polyacrylate-silicon, chất đàn hồi silicone) mà các phân tử polyme chính của
chúng thường không hấp thụ hoặc thấm nước nhưng cho phép oxy (O2) khuếch tán
vào bề mặt nhãn cầu. Thấu kính này có thể sử dụng trong nhiều năm và Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid-gas- permeable corrective
contact lens, daily-wear
|
A rigid ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea of the eye to correct
refractive vision conditions (e.g., myopia, hyperopia, astigmatism,
presbyopia); it is designed to be removed prior to sleeping each night. The
device is made of various materials (e.g., cellulose acetate butyrate, polyacrylate-silicone,
silicone elastomers) whose main polymer molecules generally do not absorb or
attract water but permit diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. The
lens may last for years and is a reusable device.
|
|
476.
|
47944
|
Kính áp tròng hiệu
chỉnh tật khúc xạ cứng, đeo qua dêm
|
Một thấu kính nhãn
khoa cứng dùng để đeo trực tiếp vào giác mạc của mắt để điều chỉnh các tình
trạng tật khúc xạ (ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị); được
thiết kế để đeo liên tục qua đêm trong tối đa 7, 15 hoặc 30 đêm liên tiếp.
Thiết bị này được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau (ví dụ như cellulose
acetate butyrate, polyacrylate-silicon, chất đàn hồi silicone) mà các phân tử
polyme chính của chúng thường không hấp thụ hoặc thấm nước nhưng cho phép oxy
(O2) khuếch tán vào bề mặt nhãn cầu. Thấu kính có thể sử dụng trong nhiều năm
và Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid-gas- permeable
corrective contact lens, extended- wear
|
A rigid ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea of the eye to correct
refractive vision conditions (e.g., myopia, hyperopia, astigmatism,
presbyopia); it is designed for continuous overnight wear for up to 7, 15, or
30 consecutive nights. The device is made of various materials (e.g.,
cellulose acetate butyrate, polyacrylate-silicone, silicone elastomers) whose
main polymer molecules generally do not absorb or attract water but permit
diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. The lens may last for years
and is a reusable device.
|
|
477.
|
64004
|
Hệ thống chụp ảnh đáy
mắt bằng quét laser kết hợp chụp cắt lớp quang học võng mạc
|
Là thiết bị chụp hình
đáy mắt kết hợp giữa hệ thống chụp ảnh đáy mắt bằng laser quét và hệ thống
chụp cắt lớp võng mạc bằng đo giao thoa ánh sáng (OCT): 1) Sử dụng laser công
suất thấp để tạo và thu nhận hình ảnh hội tụ của võng mạc. 2) Sử dụng chùm
ánh sáng băng thông rộng chiếu vào mắt để thu hình ảnh cắt lớp mô sống (in
vivo) và đo đạc các cấu trúc của võng mạc và những cấu trúc liên quan, từ đó
hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi điều trị các bệnh lý võng mạc. Hệ thống bao gồm:
nguồn laser, hệ thống quang học, bộ phận thu nhận hình ảnh, bộ xử lý kỹ thuật
số, phần mềm ứng dụng và màn hình hiển thị hình ảnh.
|
|
|
|
Scanning-laser
ophthalmoscope/re tinal optical coherence tomography system
|
An ophthalmic digital
image capturing/processing device that is a combination of a scanning-laser
ophthalmic imaging system and a retinal optical coherence tomography system
intended to: 1) use a low power laser to generate and capture digital
confocal images, 2) use a broad-bandwidth light beam aimed into the eye for
in vivo tomographic imaging and measurement of the retina and associated
structures to diagnose and manage retinal diseases. It typically consists of
a laser, optics, image detection system, a digital processor/computer,
application software and image display monitor(s).
|
|
478.
|
67127
|
Máy đo độ dày giác
mạc bằng quét laser
|
Thiết bị cầm tay,
hoạt động bằng điện và không xâm lấn, được thiết kế để đo độ dày trung tâm
của giác mạc bằng công nghệ quét laser hội tụ công suất thấp. Thiết bị này hỗ
trợ đánh giá nhiều thông số và tình trạng khác của mắt (nhãn áp, bệnh giác
mạc chóp, loạn dưỡng nội mô Fuch) và/hoặc hỗ trợ lập kế hoạch cho các phẫu
thuật (VD: phẫu thuật điều chỉnh tật khúc xạ bằng laser (LASIK), cấy ghép
thủy tinh thể nhân tạo). Thiết bị được thiết kế với màn hình kỹ thuật số có
nút điều khiển, sử dụng bằng cách cầm tay và đưa trước mắt bệnh nhân trong
quá trình đo.
|
|
|
|
Scanning-laser
pachymeter
|
A noninvasive
electrically-powered, hand-held ophthalmic device designed to measure the
central corneal thickness of the eye using low-power laser light scanning
confocal technology to aid in the assessment of various ocular parameters and
conditions [e.g., intraocular pressure (IOP), keratoconus, Fuch’s endothelial
dystrophy] and/or to help planning ophthalmic surgery [e.g., laser assisted
in situ keratomileusis (LASIK), intraocular lens implantation]. It has a
digital screen with controls and is designed to be held in front of the
patient's eye during measurement.
|
|
479.
|
47952
|
Hệ thống chụp ảnh
võng mạc bằng quét laser
|
Là một tổ hợp thiết
bị nhãn khoa sử dụng điện năng, tích hợp công nghệ thu nhận và xử lý hình ảnh
kỹ thuật số tiên tiến. Thiết bị sử dụng tia laser công suất thấp quét hai
chiều trên bề mặt võng mạc, thu nhận ánh sáng phản xạ hoặc tán xạ từ các cấu
trúc đáy mắt để tạo ra hình ảnh hội tụ có độ phân giải cao. Cấu hình hệ thống
gồm: nguồn phát laser, hệ thống quang học, bộ cảm biến thu nhận hình ảnh, bộ
xử lý kỹ thuật số, phần mềm chuyên dụng và màn hình hiển thị. Thiết bị được
sử dụng phổ biến trong đánh giá và theo dõi các bệnh lý võng mạc như: bệnh
võng mạc đái tháo đường hoặc bệnh hoàng điểm do đái tháo đường, thoái hóa
hoàng điểm tuổi già (AMD), tân mạch hắc mạc (CNV), phát hiện các bất thường
mạch máu võng mạc, chẩn đoán viêm hắc mạc,..
|
|
|
|
Scanning-laser
retinal imaging system
|
An assembly of
electrically-powered ophthalmic instruments and digital image
capturing/processing devices intended to use a low power laser beam to scan
in two dimensions over the retina and detect the reflected (or returned)
light to generate and capture digital confocal images of the fundus. It
typically consists of a laser, optics, image detection system, a digital
processor/computer, application software and image display monitor(s). It is
typically used for assessment/control of diabetic retinopathy/maculopathy,
age-related macular degeneration (AMD), choroidal neovascularization (CNV),
detection of retinal vascular disturbances, and diagnosis of chorioditis.
|
|
480.
|
37863
|
Que thử nước mắt Schirmer
|
Dụng cụ chuyên dụng
trong nhãn khoa, có dạng dải giấy nhỏ thấm hút, thường làm từ giấy lọc hoặc
vật liệu tương tự. Que thử được đặt vào dưới mi dưới của bệnh nhân trong một
khoảng thời gian nhất định nhằm kích thích và đánh giá khả năng tiết nước
mắt. Nghiệm pháp này được gọi là test Schirmer, được sử dụng để đánh giá
nhanh tình trạng bài tiết nước mắt, bao gồm lưu lượng hoặc thể tích nước mắt.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Schirmer tear test
strip
|
An ophthalmic device
in the form of a small absorbent strip, made of filter paper or similar
material, that is manually inserted under the patient's lower eyelid for a
period of time to stimulate and evaluate the formation of tears. Commonly
known as the Schirmer's test (ST), the device is used to provide a rapid
lacrimal assessment for tearflow or tear volume. This is a single-use device.
|
|
481.
|
15794
|
Đai độn củng mạc sinh
học
|
Thiết bị có khả năng
tự tiêu, được thiết kế để đặt lên bề mặt củng mạc nhằm tạo lực đè ép nhãn cầu
và được sử dụng trong phẫu thuật điều trị bong võng mạc.
|
|
|
|
Scleral buckling device,
bioabsorbable
|
A bioabsorbable
device intended to be implanted on the sclera to compress the eye (scleral buckling)
for the surgical treatment of retinal detachment.
|
|
482.
|
42545
|
Đai độn củng mạc không
tiêu
|
Thiết bị không tự
tiêu, được thiết kế để đặt vào vị trí trong hoặc trên củng mạc nhằm tạo lực
đè ép hỗ trợ điều trị phẫu thuật bong võng mạc. Đai độn thường có dạng
silicon đặc hoặc xốp, có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, với mục
đích tạo lực ép vào thành nhãn cầu để duy trì sự áp của võng mạc trong thời
gian dài (có thể lên tới vài tháng) trong các trường hợp bong võng mạc nặng.
Thiết bị này chiếm một phần không gian quanh nhãn cầu và tạo lực nén lên vùng
võng mạc bong, giúp võng mạc áp trở lại. Tùy theo diễn tiến lâm sàng, thiết
bị thường được loại bỏ sau một thời gian.
|
|
|
|
Scleral buckling device,
non- bioabsorbable
|
A non-bioabsorbable
device intended to be implanted for intrascleral and episcleral buckling for
the surgical treatment of retinal detachment. It is typically a moulded solid
silicone or silicone sponge device available in a variety of shapes and sizes
that is used to compress the retina long- term (up to months) to support its
reattachment following the operative treatment of severe retinal detachment.
This device, also known as a scleral buckling component, will occupy the intraocular
space to provide compression against the retina so that it can reattach. It
is typically removed after a period of time depending upon the clinical
findings.
|
|
483.
|
37283
|
Thiết bị cấy ghép mở
rộng củng mạc
|
Thiết bị vô trùng
được đặt vào củng mạc nhằm tạo sự mở rộng bằng thay đổi vị trí của cơ thể mi.
Thiết bị thường bao gồm nhiều đoạn nhỏ ( VD: 4 đoạn) bằng nhựa ( VD:
polymethylmethacrylate- PMMA), được đặt vào các đường hầm củng mạc trong phẫu
thuật. Mục tiêu: cải thiện lão thị- tình trạng mất khả năng điều tiết để nhìn
gần do tuổi già, hạ nhãn áp, hỗ trợ điều trị glôcôm góc mở nguyên phát.
|
|
|
|
Scleral expansion
implant
|
A sterile device
designed for implantation in the sclera to produce expansion by altering the position
of the underlying ciliary muscle. It typically consists of several plastic
[e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)] segments (e.g., four) implanted in
surgically-created scleral tunnels. The prosthesis is intended to be used to
help reduce the effects of presbyopia (i.e., the inability to focus on near
objects due to age), ocular hypertension, and/or primary open angle glaucoma.
|
|
484.
|
63624
|
Dụng cụ cấy ghép mở
rộng củng mạc
Scleral expansion
implant implantation tool
|
Dụng cụ phẫu thuật
được thiết kế để hỗ trợ quá trình cấy ghép thiết bị mở rộng củng mạc ( không
bao gồm thiết bị cấy ghép). Dụng cụ thường có dạng que nong đầu tù, với đầu
gần được thiết kế để giữ mảnh thiết bị cấy ghép củng mạc, sau đó được luồn
qua đường hầm củng mạc đã tạo từ trước. Khi đến đúng vị trí, mảnh thiết bị
cấy ghép sẽ được đặt lại trong đường hầm. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được khử trùng trước khi sử dụng.
A non-powered,
ophthalmic surgical device intended to be used for implantation of a scleral
expansion implant (not included). It is typically a blunt dilator-like rod
designed to accept the scleral expansion implant at its proximal end and then
threaded through a prepared sub-scleral tunnel whereupon the implant is
deployed. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
485.
|
63625
|
Khung định vị đường
rạch củng mạc
|
Thiết bị được sử dụng
để gắn tạm thời lên bề mặt nhãn cầu tại một vị trí xác định trước, nhằm làm
mốc định hướng giải phẫu cho việc tạo đường rạch/ đường hầm củng mạc trước
khi tiến hành cấy ghép thiết bị mở rộng củng mạc. Thiết bị có dạng cong theo
hình dạng nhãn cầu, được cố định vào mắt bằng các chân nhỏ dạng vặn xoắn
(tương tự vít nút chai) để giữ ổn định trên bề mặt nhãn cầu. Khung được giữ
nguyên trong quá trình tạo đường rạch củng mạc, được thực hiện bằng dao rạch
củng mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Scleral incision positioning
frame
|
An invasive
ophthalmic surgical device intended to be temporarily attached to the surface
of the eye in a predetermined position to function as a physical reference
for the creation of scleral incisions/tunnels prior to implantation of
scleral expansion implants. It is a contoured frame designed to be attached
to the eye with, e.g., sharp corkscrew-like components, and intended to stay
in place during the subsequent scleral incisions, which is typically
performed with a sclerotome. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
486.
|
42367
|
Dụng cụ đánh dấu củng
mạc, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ cầm tay trong
phẫu thuật nhãn khoa, được thiết kế để tạo điểm đánh dấu lên bề mặt củng mạc
trong quá trình phẫu thuật. Dụng cụ có dạng cầm tay nhỏ gọn hoặc dạng nút đeo
ở đầu ngón tay, được chế tạo từ kim loại (ví dụ: thép không gỉ cao cấp) hoặc
vật liệu polymer tổng hợp. Có nhiều loại dụng cụ đánh dấu khác nhau như dụng
cụ Gass- tạo vết ấn cực nhỏ, dụng cụ Awh- tạo đường mảnh song song, và dụng
cụ Awh loại hình móng ngựa. Dụng cụ được dùng trong phẫu thuật điều trị bong
võng mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Scleral marker,
reusable
|
A manual instrument
intended to be used to indent or imprint the surface of the sclera during an
ophthalmic surgical or perioperative procedure. It is typically a hand-held instrument
or a thimble- like device (placed on the end of a finger) and is made of
metal (e.g., high-grade stainless steel) or synthetic polymer material.
Various types are available, including the Gass scleral marker that creates a
minuscule indentation, the Awh scleral marker that creates parallel scored
lines, and the Awh horseshoe design. The device is typically used for retinal
detachment surgery. This is a reusable device.
|
|
487.
|
64553
|
Dụng cụ đánh dấu củng
mạc, sử dụng một lần
|
Dụng cụ cầm tay trong
phẫu thuật nhãn khoa, được thiết kế để tạo điểm đánh dấu lên bề mặt củng mạc
trong quá trình phẫu thuật. Dụng cụ có dạng cầm tay nhỏ gọn hoặc dạng nút đeo
ở đầu ngón tay, được chế tạo từ kim loại (Ví dụ: thép không gỉ cao cấp) hoặc
vật liệu polymer tổng hợp. Có nhiều loại dụng cụ đánh dấu khác nhau như dụng
cụ Gass- tạo vết ấn cực nhỏ, dụng cụ Awh-tạo đường mảnh song song, và dụng cụ
Awh loại hình móng ngựa. Dụng cụ được dùng trong phẫu thuật điều trị bong
võng mạc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Scleral marker,
single-use
|
A manual instrument
intended to be used to indent or imprint the surface of the sclera during an
ophthalmic surgical or perioperative procedure. It is typically a hand-held
instrument or a thimble- like device (placed on the end of a finger) and is
made of metal (e.g., high-grade stainless steel) or synthetic polymer
materials. Various types are available, including the Gass scleral marker
that creates a minuscule indentation, the Awh scleral marker that creates
parallel scored lines, and the Awh horseshoe design. The device is typically
used for retinal detachment surgery. This is a single- use device.
|
|
488.
|
46911
|
Nút củng mạc, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ được thiết kế
để đặt tạm thời vào củng mạc nhằm đóng kín vị trí rạch củng mạc (dùng cùng
với trocar holders) hoặc giữ cho vị trí này thông suốt, hoặc để đóng tạm thời
ống dẫn trocar trong các phẫu thuật bán phần sau của nhãn cầu. Dụng cụ được
chế tạp từ nhựa hoặc thép không gỉ chất lượng cao, có thể được đóng gói riêng
lẻ hoặc theo bộ với các kích thước khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Scleral plug,
reusable
|
A device that is
inserted into the sclera of the eye for the temporary closure and patency
maintenance of a sclerotomy site, or for the temporary closure of an
ophthalmic cannula during posterior segment ophthalmic surgery. It is
typically made of plastic materials or high-grade stainless steel and may be supplied
singly or in a set of various sizes. This is a reusable device.
|
|
489.
|
37853
|
Nút củng mạc, sử dụng
một lần
|
Dụng cụ được thiết kế
để đặt tạm thời vào củng mạc nhằm đóng kín vị trí rạch củng mạc (dùng cùng
với trocar holders) hoặc giữ cho vị trí này thông suốt, hoặc để đóng tạm thời
ống dẫn trocar trong các phẫu thuật bán phần sau của nhãn cầu. Dụng cụ được
chế tạp từ nhựa hoặc thép không gỉ chất lượng cao, có thể được đóng gói riêng
lẻ hoặc theo bộ với các kích thước khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Scleral plug, single-use
|
A device that is
inserted into the sclera of the eye for the temporary closure and patency maintenance
of a sclerotomy site during ophthalmic surgery. It is typically made of
plastic materials or gold-/silver-plated, high-grade stainless steel. This is
a single-use device.
|
|
490.
|
66512
|
Ống thông có bóng hơi
dùng trong phẫu thuật gia cố củng mạc
|
Một ống mềm có bóng
bay bơm hơi ở đầu xa được dùng để đặt giữa nhãn cầu và kết mạc trong phẫu
thuật gia cố củng mạc để điều trị bong võng mạc. Ống này thường được để
nguyên tại chỗ ở bệnh nhân ngoại trú trong vài ngày trước khi tháo ra. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Scleral reinforcement
surgery balloon catheter
|
A flexible tube with
an inflatable balloon at its distal end intended to be placed between the
eyeball and the conjunctiva during scleral reinforcement surgery to treat
retinal detachment. It is typically left in situ in ambulatory patients for a
few days before removal. This is a single-use device.
|
|
491.
|
34000
|
Mắt giả áp củng mạc
|
Thiết bị phục hình
nhãn khoa, được sử dụng như mắt giả với nhu cầu thẩm mỹ nhằm che phủ một mắt
mù bị biến dạng, dị dạng hoặc được đặt trên hốc mắt sau phẫu thuật múc nội
nhãn cầu. Vỏ củng mạc được chế tạo theo hình dáng và màu sắc tương thích với
mắt thật còn lại của bệnh nhân. Người sử dụng thường đeo thiết bị này trong
thời gian thức và khi xuất hiện nơi công cộng. Đây là thiết bị có thể tái sử
dụng.
|
|
|
|
Scleral shell
|
A custom-made
prosthesis (a flush-fitting shell) that is used as a cosmetic artificial eye
to cover a deformed or disfigured/unsightly blind eye, or over an eviscerated
globe. It is made to suit a specific patient/user and will have the cosmetic
representation to match the user's contra lateral real eye. It will be worn
while the user is in public and normal waking hours. This is reusable device.
|
|
492.
|
13507
|
Dao chọc củng mạc
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay có thiết kế dạng dao và được dùng để rạch củng mạc (mô mờ
đục có thể nhìn thấy ở phía trước giữa mi mắt như “lòng trắng của mắt”) trong
quá trình cắt củng mạc. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Sclerotome
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument that is knife-like in design and intended to
be used to incise the sclera (opaque tissue visible anteriorly between the
eyelids as "the whites of the eye") during a sclerotomy. This
device is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable
device.
|
|
493.
|
36385
|
Máy đo ám điểm
|
Thiết bị được dùng để
ghi và đo các vùng thị trường bị suy giảm, tức là ám điểm tương đối hoặc mất
độ nhạy cảm với ánh sáng (ám điểm tuyệt đối hoặc điểm mù).
|
|
|
|
Scotometer
|
An instrument used
for the recording and measuring of the areas of field of vision that is
reduced, i.e., relative scotoma, or loss of sensitivity to light (absolute
scotoma or blind spots).
|
|
494.
|
43926
|
Bộ điều khiển hệ
thống đèn khe/laser
|
Một cụm thiết bị chạy
bằng điện được thiết kế để kết nối giữa đèn khe và hệ thống laser nhãn khoa
nhằm tạo điều kiện điều chỉnh cài đặt điều trị bằng laser (ví dụ: cường độ
laser, kích thước và số lượng điểm, thông số mẫu, vị trí chùm tia laser)
trong quá trình điều trị bằng laser cho mắt. Gồm một ngăn cung cấp tia laser
được thiết kế để gắn vào đèn khe, một bộ điều khiển công suất laser, một màn
hình cảm ứng và một điều khiển từ xa (ví dụ: bàn di chuột, chuột 3-D) có chức
năng giống hệt điều khiển từ xa của hệ thống laser.
|
|
|
|
Slit lamp/laser
system control interface
|
An
electrically-powered device assembly intended to be connected between a slit
lamp and an ophthalmic laser system to facilitate adjustment of laser
treatment settings (e.g., laser intensity, spot size and number, pattern
parameters, laser beam positioning) during eye laser treatment. It consists
of a laser delivery compartment designed to be attached to the slit lamp, a
laser power control unit, a touchscreen, and a remote control (e.g.,
touchpad, 3-D mouse) which duplicates the functions of the laser system
remote control.
|
|
495.
|
62635
|
Thấu kính chụp ảnh
nhãn khoa cho điện thoại thông minh
|
Thiết bị quang học
được gắn lên ống kính máy ảnh của điện thoại thông minh thông thường để nhân
viên y tế sử dụng để chụp ảnh mắt, bao gồm cả đoạn trước và/hoặc đáy mắt,
bằng cách sử dụng khả năng chụp ảnh/quay video hiện có của điện thoại thông
minh. Thiết bị bao gồm một thấu kính và một phần có thể gắn vào điện thoại
thông minh, và có thể được sử dụng với phần mềm (ứng dụng) chuyên dụng. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Smartphone camera
ophthalmic imaging lens
|
An optical device
intended to be attached over the camera lens of an off-the-shelf smartphone
by a healthcare professional to enable imaging of the eye, including anterior
segment and/or fundus, using the existing camera/video capabilities of the smartphone.
It includes a lens and a smartphone- attachable portion, and may be intended
for use with dedicated software (app). This is a reusable device.
|
|
496.
|
45869
|
Dung dịch vệ sinh
kính áp tròng mềm
|
Một công thức dạng
nước chứa các tác nhân thích hợp để làm bong các mảnh vụn từ kính áp tròng
mềm có thể tái sử dụng, thường bằng cách chà nhẹ kính. Nhóm thiết bị này
không bao gồm các dung dịch loại bỏ protein hoặc khử trùng. Thiết bị này chủ
yếu được sử dụng để chăm sóc kính áp tròng hàng ngày. Sau khi sử dụng, sản
phẩm này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Soft contact lens
cleaning solution
|
An aqueous
formulation containing appropriate agents for loosening debris from reusable
soft contact lenses, often with a gentle rubbing of the lenses. This group of
devices does not include solutions that remove protein or disinfect. The
device is used mainly for daily care of the lens. After application, this
device cannot be reused.
|
|
497.
|
37833
|
Dụng cụ lắp/tháo kính
áp tròng mềm
|
Thiết bị thường có
dạng nhíp nhựa nhỏ cầm tay hai đầu, với đầu tiếp xúc được thiết kế đặc biệt
để giữ và di chuyển kính. Đầu nhíp có vạch định vị và rãnh lõm nhẹ, giúp cố
định kính tiếp xúc và hỗ trợ căn chỉnh chính xác khi đặt lên mắt. Dụng cụ này
giúp hạn chế nguy cơ nhiễm bẩn kính tiếp xúc, đặc biệt hữu ích đối với người
ít khéo léo, móng tay dài hoặc da đầu ngón tay thô ráp; nó cũng được sử dụng
bởi những người đeo kính áp tròng trong môi trường bẩn. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Soft contact lens
inserter/remover
|
A device designed to
insert and remove a soft contact lens from the eye. It typically consists of
a small, hand-held, double-prong plastic pincer with specially-designed tips
to retract the lens from the eye; the device tip includes a mark and an
indentation to hold the lens and facilitate its accurate placement on the
eye. The device is used to avoid soft lens contamination and to facilitate
lens removal and insertion typically by users with low dexterity, long nails,
or rough fingers; it is also used by contact lens wearers in dirty
environments. This is a reusable device.
|
|
498.
|
37367
|
Dụng cụ tháo kính áp
tròng mềm
|
Một thiết bị được
thiết kế để tháo kính áp tròng mềm ra khỏi mắt. Thiết bị này thường bao gồm
một chiếc kìm nhựa nhỏ, cầm tay, có hai chấu với các đầu được thiết kế đặc
biệt để kẹp và tháo kính áp tròng. Thiết bị này được sử dụng để tránh nhiễm
bẩn kính áp tròng và giúp người dùng tháo kính áp tròng dễ dàng hơn, thường
là những người có móng tay dài hoặc ngón tay thô; thiết bị này cũng được
người đeo kính áp tròng sử dụng trong môi trường bẩn. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Soft contact lens
remover
|
A device designed to
remove a soft contact lens from the eye. It typically consists of a small,
hand-held, double-prong plastic pincer with specially-designed tips to grip
and remove the lens. The device is used to avoid lens contamination and to
facilitate lens removal typically by users with low dexterity, long nails, or
rough fingers; it is also used by contact lens wearers in dirty environments.
This is a reusable device.
|
|
499.
|
47841
|
Kính áp tròng mềm
chỉnh tật khúc xạ, dùng một lần hàng ngày
|
Một thấu kính mắt mềm
dùng để đeo trực tiếp tiếp xúc với giác mạc và các vùng rìa và củng mạc lân
cận của mắt để điều chỉnh các tật khúc xạ (ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn
thị, lão thị); thấu kính này được thiết kế để loại bỏ mỗi ngày sau khi tháo
ra. Thiết bị này có thể được nhuộm màu/làm mờ để dễ xử lý hơn hoặc thay đổi
diện mạo của mắt vì mục đích thẩm mỹ; thấu kính này có thể bao gồm một chất
chặn tia cực tím. Thiết bị này được làm từ nhiều vật liệu polyme tổng hợp
khác nhau, các phân tử polyme chính có đặc tính ưa nước (ví dụ như hydrogel);
cho phép oxy (O2) khuếch tán đến bề mặt nhãn cầu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Soft corrective
contact lens, daily- disposable
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia); it is designed to be discarded
each day after removal. The device may be coloured/tinted for easier handling
or to change the appearance of the eye for cosmetic purposes; it may include
an ultraviolet blocker. The device is made of various synthetic polymer
materials, the main polymer molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it
permits diffusion of oxygen (O2) to the ocular surface. This is a single-use
device.
|
|
500.
|
47842
|
Kính áp tròng mềm
chỉnh tật khúc xạ, đeo hàng ngày
|
Một thấu kính mắt mềm
dùng để đeo trực tiếp tiếp xúc với giác mạc và các vùng rìa và củng mạc lân cận
của mắt để điều chỉnh các tật khúc xạ tự nhiên (ví dụ: cận thị, viễn thị,
loạn thị, lão thị) hoặc sau phẫu thuật; thấu kính này được thiết kế để tháo
ra trước khi đi ngủ mỗi đêm. Thiết bị này có thể được nhuộm màu/làm mờ để dễ
xử lý hơn hoặc thay đổi diện mạo của mắt vì mục đích thẩm mỹ; nó có thể bao
gồm một chất ngăn tia cực tím. Thiết bị này được làm từ nhiều vật liệu polyme
tổng hợp khác nhau, các phân tử polyme chính có đặc tính ưa nước (ví dụ:
hydrogel); nó cho phép oxy (O2) khuếch tán đến bề mặt nhãn cầu. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Soft corrective
contact lens, daily- wear
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions that occur
naturally (e.g., myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia) or post-surgery;
it is designed to be removed prior to sleeping each night. The device may be
coloured/tinted for easier handling or to change the appearance of the eye
for cosmetic purposes; it may include an ultraviolet blocker. The device is
made of various synthetic polymer materials, the main polymer molecules being
hydrophilic (e.g., hydrogel); it permits diffusion of oxygen (O2) to the
ocular surface. This is a reusable device.
|
|
501.
|
47843
|
Kính áp tròng mềm
chỉnh tật khúc xạ, đeo qua đêm
|
Một thấu kính mắt mềm
dùng để đeo trực tiếp tiếp xúc giác mạc và các vùng rìa và củng mạc lân cận
của mắt để điều chỉnh các tật khúc xạ (ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn thị,
lão thị); được thiết kế để đeo liên tục qua đêm trong khoảng từ 6 đến 30 đêm
liên tiếp. Thiết bị có thể được nhuộm màu/làm mờ để dễ cầm hơn hoặc thay đổi
diện mạo của mắt vì mục đích thẩm mỹ; có thể bao gồm một chất ngăn tia cực
tím. Thiết bị được làm từ nhiều vật liệu polyme tổng hợp khác nhau, các phân
tử polyme chính có đặc tính ưa nước (ví dụ như hydrogel); cho phép oxy (O2)
khuếch tán mạnh đến bề mặt nhãn cầu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Soft corrective
contact lens, extended-wear
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia, astigmatism, presbyopia); it is designed for continuous
overnight wear ranging from 6 to 30 consecutive nights. The device may be
coloured/tinted for easier handling or to change the appearance of the eye
for cosmetic purposes; it may include an ultraviolet blocker. The device is
made of various synthetic polymer materials, the main polymer molecules being
hydrophilic (e.g., hydrogel); it highly permits diffusion of oxygen (O2) to
the ocular surface. This is a reusable device.
|
|
502.
|
48083
|
Dung dịch vệ sinh
kính áp tròng mềm/cứng
|
Một công thức dạng
nước chứa các tác nhân thích hợp để làm bong các mảnh vụn từ kính áp tròng
mềm, cứng thấm khí (RGP) và cứng có thể tái sử dụng, thường bằng cách chà nhẹ
kính, để làm sạch kính trước khi đeo. Nhóm thiết bị này không bao gồm các
dung dịch loại bỏ protein hoặc khử trùng. Thiết bị này chủ yếu được sử dụng
để chăm sóc kính hàng ngày. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể tái sử
dụng.
|
|
|
|
Soft/rigid contact
lens cleaning solution
|
An aqueous
formulation containing appropriate agents for loosening debris from reusable
soft, rigid gas permeable (RGP), and hard contact lenses, often with a gentle
rubbing of the lenses, to clean the lenses prior to wear. This group of
devices does not include solutions that remove protein or disinfect. The
device is used mainly for daily care of the lens. After application, this
device cannot be reused.
|
|
503.
|
32731
|
Dụng cụ đo độ cong
tròng kính Spectacle lens curvature gauge
|
Dụng cụ nhãn khoa
được thiết kế để đo thủ công độ cong của bề mặt thấu kính mắt. Thường được
hiệu chuẩn theo độ cong bề mặt cho một chỉ số khúc xạ nhất định.
An ophthalmic
instrument designed to manually measure the curvature of the surface of a
spectacle lens. It is usually calibrated in dioptres of surface power for a
given refractive index.
|
|
504.
|
16066
|
Miếng dán mờ cho tròng
kính
|
Dụng cụ nhãn khoa có
dạng màng nhựa mỏng, được dán lên bề mặt tròng kính của kính gọng nhằm che
ánh sáng một phần hoặc hoàn toàn. Nó thường có dạng tấm mỏng, có thể cắt thủ
công bằng kéo theo kích thước và hình dạng mong muốn, sau đó được dán lên mặt
trong hoặc mặt ngoài của tròng kính, thường chỉ cần sử dụng nước để cố định.
Miếng dán thường được sử dụng cho trẻ em để dự phòng (ví dụ: tránh nhược thị-
giảm thị lực không do bệnh lý thực thể) và/ hoặc để điều trị (ví dụ: điều trị
song thị, bệnh nhân không có thủy tinh thể. Sau khi dán, dụng cụ không thể
tái sử dụng.
|
|
|
|
Spectacle lens foil
|
A thin plastic film
applied to the lens of existing spectacles (eyeware) to partially or totally
block light. It is typically available in sheets and is manually cut with
scissors to an intended size and shape; it is subsequently applied to the
interior or exterior of the lens, usually using only water for attachment.
The device is often used for children and is intended to be used
prophylactically (e.g., to prevent amblyopia -- impairment of vision without
apparent disease) and/or therapeutically [e.g., to treat squinting, double
vision (diplopia), and problems due to absence of a natural lens (aphakia)].
After application, this device cannot be reused.
|
|
505.
|
46490
|
Miếng che mắt gắn trên
tròng kính
|
Dụng cụ nhãn khoa có
dạng tấm nhựa mỏng, được thiết kế để gắn vào gọng trên của kính gọng hiện có
để che khuất tầm nhìn qua tròng kính. Tấm che này thường được làm bằng nhựa,
có dạng đĩa dẹt được đúc sẵn hình dạng phù hợp, với bản lề hoặc kẹp gắn ở
cạnh trên, giúp dễ dàng gắn và tháo rời khỏi gọng kính. Dụng cụ thường được
sử dụng cho trẻ em để dự phòng (ví dụ: tránh nhược thị - giảm thị lực không
do bệnh lý thực thể) và/ hoặc để điều trị (ví dụ: điều trị song thị, bệnh
nhân không có thủy tinh thể. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spectacle lens occluder
|
A thin, plastic,
flap-like device that is clipped onto the upper frame of a pair of existing
spectacles (eyeware) to block vision through the spectacle lens. It is
typically made of plastic and is available in preformed, leaf-shaped, disks,
usually with a pair of clip on hinges on its top edge; it is subsequently
applied to the exterior of the lens. The device is often used for children
and is intended to be used prophylactically (e.g., to prevent amblyopia --
impairment of vision without apparent disease) and/or therapeutically [e.g.,
to treat squinting, double vision (diplopia), and problems due to absence of
a natural lens (aphakia)]. This is a reusable device.
|
|
506.
|
46550
|
Kính lúp gắn trên tròng
kính
|
Một thấu kính nhãn
khoa phóng đại được thiết kế để gắn vào một cặp kính và dùng để phóng to văn
bản/hình ảnh cho bệnh nhân/người khiếm thị. Nó cũng được gọi là kính lúp và
có thể được làm bằng nhựa rắn hoặc thủy tinh bên trong khung nhựa hoặc kim
loại.
|
|
|
|
Spectacle-mounted
magnifier
|
A magnifying ophthalmic
lens designed to be attached to a pair of spectacles and intended to enlarge
text/images for a visually impaired patient/person. It is also known as a
magnifying glass and can be made of solid plastic material or glass within a
plastic or metal frame.
|
|
507.
|
45243
|
Kính viễn vọng gắn
trên tròng kính
|
Thiết bị hỗ trợ thị
lực chuyên dụng trong nhãn khoa, bao gồm hệ thống thấu kính hoặc gương quang
học, được thiết kế để gắn lên kính gọng nhằm phóng đại hình ảnh cho người suy
giảm thị lực. Thiết bị này còn được xem là một dạng kính lúp phóng đại có cấu
trúc phức tạp hơn, có thể được chế tạo từ nhựa quang học đặc hoặc thủy tinh,
lắp trong khung nhựa hoặc kim loại.
|
|
|
|
Spectacle-mounted
telescope
|
A device that
consists of an arrangement of ophthalmic lenses or mirrors designed to be
attached to a pair of spectacles and intended to enlarge images for a
visually impaired patient/person. It is also known as a magnifying glass and
can be made of solid plastic material or glass within a plastic or metal
frame.
|
|
508.
|
39659
|
Giá đỡ thiết bị nhãn
khoa loại cố định, điều chỉnh bằng điện
|
Thiết bị có dạng trụ
hoặc cột cố định, thường có mặt phẳng nhỏ phía trên, được thiết kế để giữ và
điều chỉnh vị trí của các thiết bị nhãn khoa thường dùng trong khám và điều
trị (ví dụ: sinh hiển vi, máy đo độ cong giác mạc, máy đo khúc xạ,...). Thiết
bị này có khả năng điều chỉnh độ cao bằng điện, cho phép bác sĩ nâng hoặc hạ
dụng cụ nhãn khoa thẳng hàng với tầm mắt của bệnh nhân. Thiết bị thường cố
định, đi kèm với ngăn kéo, kệ chứa dụng cụ, và có thể được tích hợp ổ cắm
điện áp thấp, cung cấp nguồn điện trực tiếp cho các thiết bị nhãn khoa gắn
kèm.
|
|
|
|
Static ophthalmic
equipment stand, electrically- adjusted
|
An
electrically-powered device designed as a column or post, usually with a
small flat surface top, used to provide support and position control for
ophthalmic devices commonly used during an ophthalmic examination/treatment
(e.g., a slit lamp, keratometer, refractometer). It typically has a powered
height adjustment function enabling the clinician to align (raise/lower) the
ophthalmic instruments to the eye level of the patient. It is typically
stationary and may have drawers, shelves, and built-in outlets to supply
low-voltage electricity to the instruments.
|
|
509.
|
65243
|
Kính đo khúc xạ chủ
quan
|
Thiết bị nhãn khoa
đeo trên mắt bệnh nhân, được sử dụng trong quá trình khám khúc xạ nhằm đo tật
khúc xạ của mắt – tức là sai lệch trong khả năng hội tụ ánh sáng lên võng
mạc, thường để xác định số kính phù hợp cho bệnh nhân. Thiết bị này thường
bao gồm một gọng kính đặc biệt, có thể gắn các thấu kính thử với thông số
khác nhau. Trong quá trình đo, các thấu kính được thay đổi thủ công, đồng
thời bệnh nhân đọc bảng thị lực và đưa ra phản hồi chủ quan về thấu kính nào
mang lại thị lực rõ nhất.
|
|
|
|
Subjective
refractometry spectacles
|
A patient-worn
ophthalmic device intended to be used during an ophthalmic examination to
allow a healthcare professional to measure the refractive error of the
patient’s eye (the inaccuracies of focusing light upon the retina) typically
to determine a patient's prescription for glasses. It typically consists of a
spectacle frame attached to lenses of different characteristics, whereby the
lenses are changed manually, while the patient is reading an eye chart and providing
subjective feedback on which lenses give best vision.
|
|
510.
|
61943
|
Tấm chắn chống áp lực
bảo vệ mắt trong phẫu thuật
|
Thiết bị không vô
trùng dùng để che và bảo vệ mắt bệnh nhân trong phẫu thuật nhằm ngăn ngừa các
nguy cơ/chấn thương áp lực mắt tiềm ẩn liên quan đến phẫu thuật (ví dụ: do áp
lực vô tình tác động lên mắt bởi nhân viên y tế, thiết bị, hoặc do tư thế của
bệnh nhân). Được thiết kế như một tấm chắn mắt cứng bên ngoài (ví dụ: giống
kính bảo hộ) đeo vào mặt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Surgical eye pressure
shield
|
A non-sterile device
intended to cover and mechanically protect the eyes of a patient during
surgery to prevent potential ocular pressure hazards/injury associated with
surgery (e.g., resulting from inadvertent pressure being applied to the eye
by healthcare professionals, equipment, or due to the orientation of the
patient). It is designed as a rigid external eye shield (e.g., goggle like)
intended to adhere to the face. This is a single-use device.
|
|
511.
|
45662
|
Vòng ngăn dính kết
mạc mi mắt sinh học
|
Thiết bị cấy ghép
trong nhãn khoa, có hình dạng vòng tròn, được sử dụng để ngăn chặn hiện tượng
dính giữa mi mắt và nhãn cầu. Thiết bị này đôi khi được chỉ định trong các
bệnh lý như glôcôm nhằm giữ các bề mặt bị tổn thương không tiếp xúc với nhau.
Đây thường là một dạng ghép màng đơn giản với vật liệu sinh học tự nhiên.
|
|
|
|
Symblepharon ring,
natural
|
An implantable device
formed as a circular band that is used to help prevent the eyelid from
adhering to the eyeball. It is used occasionally in the case of, e.g.,
glaucoma, to keep raw surfaces separated. It is a simple mucous membrane
graft derived from biological materials.
|
|
512.
|
16073
|
Miếng dán mi
Syblepharon tổng hợp
|
Thiết bị cấy ghép
trong nhãn khoa, có hình dạng vòng tròn, được sử dụng để ngăn chặn hiện tượng
dính giữa mi mắt và nhãn cầu. Thiết bị này đôi khi được chỉ định trong các
bệnh lý như glôcôm nhằm giữ các bề mặt bị tổn thương không tiếp xúc với nhau.
Thiết bị được làm từ vật liệu tổng hợp, ví dụ như polytetrafluoroethylene
(PTFE) – còn được gọi là Teflon, hoặc từ các loại polymer hay copolymer tổng
hợp khác.
|
|
|
|
Symblepharon ring,
synthetic
|
An implantable device
formed as a circular band used to help prevent the eyelid from adhering to
the eyeball. It is used occasionally in the case of, e.g., glaucoma, to keep
raw surfaces separated. The device is made of synthetic material, e.g.,
polytetrafluoroethylene (PTFE), commonly known as Teflon, a polymer, or
copolymer material.
|
|
513.
|
36058
|
Thiết bị kiểm tra và
rèn luyện chức năng hai mắt Synoptophore
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện dùng để đánh giá và rèn luyện chức năng hai mắt của bệnh
nhân, tức là khả năng của hai mắt tập trung vào một vật thể duy nhất. Thiết
bị này được sử dụng để chẩn đoán tật lác mắt (lé), một tật lệch mắt mà bệnh
nhân không thể khắc phục và biểu hiện ở các biến thể như soi nổi (nhìn sâu),
nhược thị hay còn gọi là mắt lười (mắt mờ mà không có bệnh lý rõ ràng về mắt)
và song thị [lệch mắt ra ngoài (lệch mắt ra ngoài) hoặc lác mắt trong (một
hoặc cả hai mắt hướng vào trong)]. Thiết bị này thường bao gồm một đế có hai
ống thị giác (có thể điều chỉnh theo nhiều trục) cung cấp hình ảnh và ánh
sáng.
|
|
|
|
Synoptophore
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended to for the evaluation and
training of a patient's binocular function, i.e., the ability of the two eyes
to focus on a single object. It is used for diagnosing strabismus (squint), a
deviation of the eye which the patient cannot overcome and present in
variants such as stereoscopy (vision in depth), amblyopia otherwise known as
lazy eye (dimness of vision without apparent disease of the eye), and
diplopia [exotropia (outward eye deviation) or esotropia (one or both eyes
turn inward)]. It typically consists of a base with twin vision tubes (adjustable
in many axes) providing images and illumination.
|
|
514.
|
65398
|
Miếng dán mi kính Synoptophore
|
Tấm bản nhỏ, phẳng,
trên đó có hình vẽ/ảnh (ví dụ: động vật hoặc vật thể), dùng để lắp vào
synoptophore nhằm hỗ trợ đánh giá và huấn luyện chức năng nhìn hai mắt của
bệnh nhân (ví dụ: vị trí nhìn, nhận thức chiều sâu (khả năng thị giác lập
thể, sự hợp thị). Có thể xem từ các góc độ, hướng, độ sâu khác nhau và/hoặc
khi chồng lên lam kính khác. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Synoptophore slide
|
A small, flat plate upon
which is a drawing/image (e.g., of an animal or object), intended to be
fitted into a synoptophore to assist with the evaluation and training of a
patient's binocular function [e.g., positions of gaze, perception of depth
(stereopsis), sensory fusion]. It may be viewed from different angles,
orientations, depths and/or while superimposed on another slide. This is a
reusable device.
|
|
515.
|
16802
|
Kính phóng đại vạch
chia bơm tiêm
|
Thiết bị được đặt
trên nòng bơm tiêm để phóng to các thang đo được hiển thị trên bơm tiêm để hỗ
trợ nhân viên y tế đọc chúng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Syringe scale
magnifier
|
A device placed over
the barrel of a syringe to magnify the scale gradations displayed upon the
syringe to assist the user in reading them. This is a reusable device.
|
|
516.
|
13970
|
Máy chiếu hình ảnh
nhanh
|
Thiết bị nhãn khoa
được thiết kế để hiển thị các từ hoặc hình ảnh với tốc độ khác nhau, nhằm mục
đích xét nghiệm chẩn đoán nhãn khoa.
|
|
|
|
Tachistoscope
|
An ophthalmic device
designed to flash words or images at different speeds, for the purposes of
ophthalmic diagnostic testing.
|
|
517.
|
61784
|
Mực xăm dùng trong
nhãn khoa
|
Dung dịch thuốc nhuộm
cấy ghép vô trùng, tổng hợp, dùng để tiêm vào mắt (ví dụ: giác mạc, củng mạc)
để tạo màu sắc thẩm mỹ cho mắt hoặc cho các ứng dụng điều trị (ví dụ: điều
trị khuyết tật mống mắt). Thường có độ pH cân bằng cho sử dụng trên mắt và
không chứa nguyên liệu có nguồn gốc động vật.
|
|
|
|
Tattoo ink, ocular
|
A sterile, synthetic,
implantable dye solution intended to be injected into the eye (e.g., cornea,
sclera) for aesthetic pigmentation of the eye or for therapeutic applications
(e.g., to treat iris defects). It is typically pH balanced for ocular
applications and does not contain animal-derived materials.
|
|
518.
|
62290
|
Điện cực đo áp suất
thẩm thấu của nước mắt
|
Một thiết bị nhỏ
không vô trùng được thiết kế để sử dụng với máy đo độ thẩm thấu nước mắt để
đo độ thẩm thấu của nước mắt trong cơ thể sống, nhằm hỗ trợ chẩn đoán các rối
loạn bề mặt nhãn cầu bằng cách sử dụng trở kháng điện. Thiết bị này có dạng
một dải có các điện cực nhúng được đưa vào máy đo thử nghiệm ở một đầu và giữ
trên bề mặt nhãn cầu của mi mắt dưới ở đầu kia. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Tear osmolarity electrode
|
A small non-sterile
device intended to be used with a tear osmolarity meter for the in vivo measurement
of the osmolarity of tears, to facilitate diagnosis of ocular surface
disorders using electrical impedance. It is in the form of a strip with
embedded electrodes which is inserted into the testing meter at one end, and
held on the ocular surface of the lower eyelid at the other end. This is a
single-use device.
|
|
519.
|
62289
|
Dụng cụ đo áp suất
thẩm thấu của nước mắt
|
Một dụng cụ cầm tay,
chạy bằng pin, di động, được dùng trong quá trình đo độ thẩm thấu của nước
mắt, nhằm hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn bề mặt nhãn cầu. Dụng cụ này được
dùng để lấy mẫu màng phim nước mắt và thường thực hiện phép đo bằng trở kháng
điện trên một dải thử điện cực dùng một lần được lắp vào máy đo.
|
|
|
|
Tear osmolarity meter
|
A battery-powered,
hand-held, portable instrument intended to be used for the in vivo
measurement of the osmolarity of tears, to facilitate diagnosis of ocular surface
disorders. It is used to take a sample of the tear film and typically makes
the measurement using electrical impedance on a single-use electrode test
strip inserted into the meter.
|
|
520.
|
47488
|
Kính soi nước mắt
|
Thiết bị cầm tay hoặc
gắn trên đèn khe sử dụng điện (nguồn điện xoay chiều) để đánh giá không xâm
lấn số lượng, chất lượng và độ ổn định của màng nước mắt của bệnh nhân trong
một lần khám tổng thể mắt. Mắt của bệnh nhân được tiếp xúc với bộ phận quan
sát của thiết bị và sử dụng nhiều phương pháp khác nhau (ví dụ: đối chiếu
màng nước mắt của bệnh nhân với các mẫu đã biết, nghiên cứu hình dạng của
liềm nước mắt, xem động học của màng phim nước mắt), bác sĩ nhãn khoa có thể
đánh giá thời gian vỡ màng phim nước mắt (TBUT). Giúp phân biệt màng phim
nước mắt bình thường và bất thường khi đeo kính áp tròng hoặc khi đánh giá
những bệnh nhân bị khô mắt.
|
|
|
|
Tearscope
|
A mains electricity
(AC-powered) hand-held or slit-lamp mounted device used to non-invasively
assess a patient's tear film quantity, quality, and stability during a
single, whole-eye view. The patient's eye is brought into contact with the
viewing part of the device and using various methods (e.g., matching the
patient's tear film with known patterns, studying the shape of the tear
meniscus, viewing the tear film flow dynamics) the ophthalmologist can assess
the tear break-up time (TBUT). This may help differentiate a normal and
abnormal tear film when fitting contact lenses or when assessing patients
with dry eye problems.
|
|
521.
|
36054
|
Kính áp tròng trị
liệu
|
Một thấu kính nhãn
khoa mềm, thường được làm bằng polyme/silicon tổng hợp, được thiết kế để tạm
thời áp trực tiếp vào bề mặt trước của mắt (nhãn cầu hoặc giác mạc) để điều
trị và kiểm soát các bệnh lý không do khúc xạ như vết mổ sau phẫu thuật đục
thủy tinh thể, tổn thương giác mạc và khô mắt. Thiết bị này, đôi khi được gọi
là kính tiếp xúc dạng băng ép, có thể được sử dụng để bảo vệ mắt sau phẫu
thuật để vết thương mau lành; để điều trị các bất thường của giác mạc, trợt
và các khuyết/loét biểu mô dai dẳng; để ngăn rò rỉ dịch tiền phòng; để đưa
thuốc; hoặc cho các mục đích điều trị khác.
|
|
|
|
Therapeutic contact
lens
|
A soft ophthalmic
lens, typically made of a synthetic polymer/silicone, designed to be
temporarily applied directly to the front surface of the eye (globe or
cornea) to treat and manage non-refractive disorders such as cataract-removal
wounds, corneal damage, and dry eyes. The device, sometimes referred to as a
bandage contact lens, may be used to protect the eyes after surgery to allow
wound healing; to treat corneal irregularities, erosions, and persistent
epithelial defects/ulcers; to seal the anterior chamber; to deliver drugs; or
for other treatment purposes.
|
|
522.
|
30048
|
Tròng kính màu, kê đơn,
làm theo yêu cầu
|
Thiết bị nhãn khoa
làm bằng thủy tinh hoặc nhựa đã qua xử lý được sản xuất theo yêu cầu cụ thể
của bệnh nhân và được dùng để điều chỉnh các rối loạn khúc xạ của bệnh nhân
đó, ví dụ như tật khúc xạ (cận thị, viễn thị và loạn thị), và làm giảm bức xạ
ánh sáng bằng cách hấp thụ, phản xạ hoặc phân cực. Thiết bị này có thể cần
phải cắt để có thể gắn vào gọng kính đã chọn để bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Tinted spectacle lens,
prescription, custom-made
|
An ophthalmic device
made of a treated glass or plastic that is manufactured in accordance with a
specific patient prescription and used to correct the refractive errors of
that patient's eyesight, e.g., refractive ametropia (myopia, hyperopia and
astigmatism), and to attenuate light radiation by absorption, reflection, or
polarization. This device may require cutting to enable it to be mounted into
a selected spectacle frame for patient wear.
|
|
523.
|
46306
|
Tròng kính màu, kê đơn,
theo tiêu chuẩn
|
Một thiết bị nhãn
khoa làm bằng thủy tinh hoặc nhựa được sản xuất theo yêu cầu tiêu chuẩn và
được sử dụng để điều chỉnh các rối loạn khúc xạ bệnh nhân, ví dụ như tật khúc
xạ (cận thị, viễn thị và loạn thị), và làm giảm bức xạ ánh sáng bằng cách hấp
thụ, phản xạ hoặc phân cực. Thiết bị này có thể cần phải cắt để có thể gắn
vào gọng kính đã chọn để bệnh nhân đeo.
|
|
|
|
Tinted spectacle
lens, prescription, standard
|
An ophthalmic device
made of glass or plastic that is manufactured in accordance with a standard
prescription and used to correct the refractive errors of a patient's
eyesight, e.g., refractive ametropia (myopia, hyperopia and astigmatism), and
to attenuate light radiation by absorption, reflection, or polarization. This
device may require cutting to enable it to be mounted into a selected
spectacle frame for patient wear.
|
|
524.
|
32751
|
Dụng cụ mở bè củng
mạc, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay dùng để thực hiện mở bè [mở xoang tĩnh mạch củng mạc (ống
Schlemm)] nhằm giảm áp lực nội nhãn (IOP) để phòng ngừa/điều trị bệnh
glaucoma. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có một cái nĩa hai chấu
ở đầu dưới và một tay cầm ở đầu trên. Dụng cụ này cho phép mở ống Schlemm
(ống lót bằng nội mô) bằng cách đưa một trong các chấu vào qua các đường rạch
và vạt được tạo ra trong mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Trabeculotome, reusable
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument intended to be used to perform a trabeculotomy
[surgical opening of the sinus venosus sclerae (Schlemm’s canal)] to reduce
intraocular pressure (IOP) for the prevention/treatment of glaucoma. It is
typically made of high- grade stainless steel, having a two-pronged fork at
the distal end and a handle at the proximal end. It enables guided unroofing
of Schlemm's canal (an endothelium-lined tube) through insertion of one of
the prongs via incisions and flaps made in the eye. This is a reusable
device.
|
|
525.
|
62437
|
Dụng cụ mở bè củng
mạc, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
nhãn khoa cầm tay được sử dụng để thực hiện phẫu thuật mở bè, thông qua tiếp
cận xuyên qua lòng ống Schlemm (xoang tĩnh mạch của củng mạc) và xuyên qua
lưới bè, nhằm giảm áp lực nội nhãn (IOP) để phòng ngừa/điều trị bệnh
glaucoma. Dụng cụ được làm bằng kim loại và nhựa, có dạng tay cầm với đầu
mỏng, mềm dẻo, có thể kéo dài ở đầu xa dùng để đưa vào mắt dần dần qua một
vết rạch giác mạc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Trabeculotome,
single-use
|
A hand-held manual
ophthalmic surgical instrument intended to be used to perform a
trabeculotomy, via transluminal access through Schlemm's canal (sinus venosus
sclerae) and piercing of the trabecular meshwork, to reduce intraocular
pressure (IOP) for the prevention/treatment of glaucoma. It is made of metal
and plastic materials, and is in the form of a handle with a thin, flexible,
extendable tip at the distal end designed to be progressively inserted into
the eye through a corneal incision. This is a single-use device.
|
|
526.
|
63391
|
Dụng cụ rút ống thông
lệ mũi
|
Dụng cụ cầm tay nhỏ
gọn với một móc ở đầu xa được đưa qua mũi để lấy ra một ống, ống thông hoặc
đầu dò đã được đưa vào hệ thống dẫn lưu lệ (ống lệ), bằng cách kéo ra ngoài
qua mũi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transnasal lacrimal
tube extractor
|
A slender hand-held
manual instrument with a hook at its distal end designed to be inserted
through the nose to extract a tube, cannula, or probe previously inserted
into the lacrimal drainage system (the lacrimal duct), by pulling it out
through the nose. This is a reusable device.
|
|
527.
|
62485
|
Bộ điều khiển hệ
thống kích thích điện xuyên nhãn cầu, sử dụng tại nhà
|
Một thiết bị cầm tay,
chạy bằng điện, được thiết kế để tạo ra một dòng điện nhỏ để áp trực tiếp,
thông qua miếng dán mắt hoặc điện cực bề mặt nhãn cầu (không bao gồm), vào
các tế bào võng mạc của mắt để điều trị các bệnh thoái hóa gây thị lực kém/mù
lòa (ví dụ: viêm võng mạc sắc tố, thoái hóa điểm vàng). Thiết bị này có sẵn
để bệnh nhân/người bình thường sử dụng bên ngoài cơ sở lâm sàng, thường là
sau khi được đào tạo từ một chuyên gia chăm sóc sức khỏe. Liệu pháp này có
thể được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc (TES) hoặc điều biến thần kinh
mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system control unit, home- use
|
A portable,
electrically-powered device intended to be used to produce a small electrical
current to be applied, via eye patches or eye surface electrodes (not
included), to the retinal cells of the eye to treat degenerative
low-vision/blindness-causing diseases (e.g., retinitis pigmentosa, macular
degeneration). It is available for use by a patient/layperson outside a
clinical setting, typically after receiving training from a healthcare
professional. The therapy may be referred to as transcorneal electrical
stimulation (TES) or ocular neuromodulation. This is a reusable device.
|
|
528.
|
64929
|
Bộ điều khiển hệ
thống kích thích điện xuyên nhãn cầu, chuyên dụng
|
Một thiết bị cầm tay
chạy bằng điện được thiết kế để tạo ra một dòng điện nhỏ được áp trực tiếp,
thông qua các điện cực không xâm lấn (không bao gồm), vào mắt, tuyến
meibomius và tuyến lệ để điều trị nhiều tình trạng bệnh lý ở bề mặt nhãn cầu
và mi mắt do chấn thương, nhiễm trùng, viêm hoặc các tổn thương khác [ví dụ:
khô mắt, hội chứng rối loạn chức năng nước mắt (DTS)]. Thiết bị này chỉ dành riêng
cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp tại cơ sở chăm sóc sức khỏe. Liệu pháp này
có thể được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc (TES) hoặc điều biến thần
kinh mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system control unit, professional
|
A portable
electrically-powered device intended to be used to produce a small electrical
current to be applied, via noninvasive electrodes (not included), to the eye,
meibomian and lacrimal glands to treat a variety of ocular surface and eyelid
pathological conditions caused by trauma, infection, inflammation, or other
insults [e.g., dry eye, dysfunctional tear syndrome (DTS)]. It is intended
exclusively for professional use in a healthcare facility. The therapy may be
referred to as transcorneal electrical stimulation (TES) or ocular
neuromodulation. This is a reusable device.
|
|
529.
|
62487
|
Giá đỡ điện cực hệ
thống kích thích điện xuyên nhãn cầu
|
Một thiết bị đeo trên
người bệnh nhân nhằm mục đích giữ các điện cực tiếp xúc mắt tại chỗ trong quá
trình kích thích điện xuyên nhãn cầu để điều trị bệnh thoái hóa mắt. Thiết bị
này thường là một thiết bị giống như khung có tay giữ đầu/mũi (ví dụ: giống
như kính) và tay giữ các điện cực tại chỗ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system electrode holder
|
A patient-worn device
intended to hold eye-contact electrodes in place during transocular
electrical stimulation to treat degenerative eye disease. It is typically a
frame-like device with head/nose holding arms (e.g., spectacle-like) and arms
that hold the electrodes in place. This is a reusable device.
|
|
530.
|
62486
|
Điện cực hệ thống
kích thích điện xuyên nhãn cầu, sử dụng tại nhà
|
Một dây dẫn điện được
thiết kế để tiếp xúc với mắt hoặc mi mắt để truyền một dòng điện nhỏ từ bộ
điều khiển hệ thống kích thích điện xuyên nhãn cầu đến mắt để điều trị các
bệnh thoái hóa gây thị lực kém/mù lòa (ví dụ: viêm võng mạc sắc tố, thoái hóa
điểm vàng). Thường ở dạng miếng che mắt hoặc dây bề mặt mắt; Có sẵn để bệnh
nhân/người bình thường sử dụng bên ngoài môi trường lâm sàng, thường là sau
khi được đào tạo từ một chuyên gia chăm sóc sức khỏe. Liệu pháp này có thể
được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc (TES). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system electrode, home- use
|
An electrical
conductor intended to contact the eye or eyelid to deliver a small electrical
current from a transocular electrical stimulation system control unit to the
eye to treat degenerative low- vision/blindness-causing diseases (e.g.,
retinitis pigmentosa, macular degeneration). It is typically in the form of
an eye patch or eye surface wire; it is available for use by a
patient/layperson outside a clinical setting, typically after receiving
training from a healthcare professional. The therapy may be referred to as
transcorneal electrical stimulation (TES). This is a single-use device.
|
|
531.
|
64930
|
Điện cực hệ thống
kích thích điện xuyên nhãn cầu, chuyên dụng
|
Một dây dẫn điện
không xâm lấn nhằm mục đích truyền một dòng điện nhỏ từ bộ điều khiển hệ
thống kích thích điện xuyên nhãn cầu đến mắt, tuyến meibomius và tuyến lệ để
điều trị nhiều tình trạng bệnh lý ở bề mặt nhãn cầu và mi mắt do chấn thương,
nhiễm trùng, viêm hoặc các tổn thương khác [ví dụ: khô mắt, hội chứng rối
loạn chức năng nước mắt (DTS)]. Thường ở dạng mặt nạ mắt; một lớp vải mỏng
cũng có thể được đặt giữa thiết bị và mi mắt. Nó chỉ dành riêng cho mục đích
sử dụng chuyên nghiệp trong cơ sở chăm sóc sức khỏe. Liệu pháp này có thể
được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc (TES). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system electrode, professional
|
A noninvasive
electrical conductor intended to deliver a small electrical current from a
transocular electrical stimulation system control unit to the eye, meibomian
and lacrimal glands to treat a variety of ocular surface and eyelid
pathological conditions caused by trauma, infection, inflammation, or other
insults [e.g., dry eye, dysfunctional tear syndrome (DTS)]. It is typically
in the form of an eye mask; a thin layer of fabric may also be placed between
the device and eyelid. It is intended exclusively for professional use in a
healthcare facility. The therapy may be referred to as transcorneal
electrical stimulation (TES). This is a reusable device.
|
|
532.
|
64932
|
Nút bấm dừng khẩn cấp
hệ thống kích thích điện xuyên nhãn cầu
|
Nút bấm (công tắc)
bên ngoài là bộ phận của hệ thống kích thích điện xuyên nhãn cầu, được bệnh
nhân nhấn để tắt hệ thống nhằm tạm dừng quy trình điều trị, thường là trong
trường hợp khó chịu. Nút thường được bệnh nhân cầm tay trong quá trình điều
trị và được nối với thiết bị điều khiển của hệ thống qua cáp. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system emergency stop button
|
An external button
(switch) that is a component of a transocular electrical stimulation system
intended to be pressed by the patient to turn the system off to interrupt the
therapeutic procedure, typically in case of discomfort. It is typically
hand-held by the patient during the procedure and is connected to the systems
control unit via a cable. This is a reusable device.
|
|
533.
|
64931
|
Điện cực hồi lưu của
hệ thống kích thích điện xuyên nhãn cầu
|
Một dây dẫn phân tán
là Một bộ phận của hệ thống kích thích điện xuyên nhãn cầu được thiết kế để
áp dụng cho bệnh nhân và được kết nối với bộ phận điều khiển của hệ thống, để
cho phép dòng điện trở lại từ bệnh nhân đến bộ phận điều khiển trong quá
trình điều trị. Có diện tích bề mặt lớn và thường được đặt trên cơ thể bệnh
nhân, nơi có thể bao phủ diện tích bề mặt lớn nhất. Thường được thiết kế với
dây dẫn gắn cố định. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system return electrode
|
A dispersive
conductor that is a component of a transocular electrical stimulation system intended
to be applied to a patient and connected to the systems control unit, to
allow return of electrical current from the patient to the control unit
during a therapeutic procedure. It has a large surface area and is placed
onto the patient's body typically where the greatest surface area can be
covered. It will typically be designed with permanently attached leads. This
is a reusable device.
|
|
534.
|
60397
|
Hệ thống kích thích
điện xuyên nhãn cầu, dùng tại nhà
|
Bộ dụng cụ tạo và dẫn
dòng điện nhỏ qua miếng dán mắt hoặc điện cực bề mặt mắt đến tế bào võng mạc
để điều trị bệnh thoái hóa thị lực kém/mù (ví dụ: viêm võng mạc sắc tố, thoái
hóa điểm vàng). Gồm bộ điều khiển chạy bằng điện có dây dẫn và điện cực, có
thể có thêm phụ kiện (ví dụ: giá đỡ điện cực). Bệnh nhân/người không chuyên
có thể sử dụng ngoài môi trường lâm sàng, thường sau khi được nhân viên y tế
hướng dẫn. Liệu pháp này có thể được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc
(TES) hoặc điều biến thần kinh mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system, home-use
|
A collection of
devices intended to produce and deliver a small electrical current, via eye
patches or eye surface electrodes, to the retinal cells of the eye to treat
degenerative low-vision/blindness- causing diseases (e.g., retinitis
pigmentosa, macular degeneration). It consists of an electrically- powered
control unit with leads and electrodes, and might include additional
accessories (e.g., electrode holder). It is available for use by a
patient/layperson outside a clinical setting, typically after receiving
training from a healthcare professional. The therapy may be referred to as
transcorneal electrical stimulation (TES) or ocular neuromodulation. This is
a reusable device.
|
|
535.
|
64928
|
Hệ thống kích thích
điện xuyên nhãn cầu, chuyên dụng
|
Bộ các thiết bị dùng
để tạo ra và cung cấp dòng điện nhỏ, thông qua điện cực không xâm lấn, đến
mắt, tuyến meibomius và tuyến lệ để điều trị nhiều bệnh lý ở bề mặt mắt và mi
mắt do chấn thương, nhiễm trùng, viêm hoặc các tổn thương khác gây ra [ví dụ:
khô mắt, hội chứng lệ chức năng (DTS)]. Hệ thống gồm một thiết bị điều khiển
chạy bằng điện, dây dẫn và điện cực được đặt trước mắt. Thiết bị này chỉ dành
cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp tại cơ sở y tế. Phương pháp điều trị này
có thể được gọi là kích thích điện xuyên giác mạc (TES) hoặc điều biến thần
kinh mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Transocular
electrical stimulation system, professional
|
A collection of
devices intended to produce and deliver a small electrical current, via
noninvasive electrodes, to the eye, meibomian and lacrimal glands to treat a
variety of ocular surface and eyelid pathological conditions caused by
trauma, infection, inflammation, or other insults [e.g., dry eye,
dysfunctional tear syndrome (DTS)]. It consists of an electrically-powered
control unit, leads, and electrodes placed in front of the eyes. It is
intended exclusively for professional use in a healthcare facility. The
therapy may be referred to as transcorneal electrical stimulation (TES) or
ocular neuromodulation. This is a reusable device.
|
|
536.
|
34653
|
Bộ kính thử
|
Một thấu kính nhãn
khoa riêng lẻ từ bộ thấu kính thử.
|
|
|
|
Trial lens
|
An individual
ophthalmic lens from a trial lens set.
|
|
537.
|
32792
|
Kẹp gắn kính thử
|
Một thiết bị dùng để
giữ lăng kính, hình cầu, hình trụ hoặc vật cản trên gọng kính thử hoặc kính
đeo mắt trong quá trình kiểm tra thị lực. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Trial lens clip
|
A device used to hold
prisms, spheres, cylinders, or occluders on a trial lens frame or set of
spectacles during vision testing. This is a reusable device.
|
|
538.
|
32791
|
Gọng thử kính
|
Thiết bị được sử dụng
trong khám mắt để đặt, giữ và đổi thấu kính thử trước mắt bệnh nhân trong quá
trình kiểm tra thị lực.
|
|
|
|
Trial lens frame
|
A device used in
ophthalmic work for placing, holding, and exchanging trial lenses in front of
the eyes of the patient during a sight-testing procedure.
|
|
539.
|
36068
|
Hộp thử kính
|
Một bộ thấu kính thử
mắt có độ khúc xạ khác nhau dùng để kiểm tra thị lực nhằm xác định độ khúc xạ
cần thiết. Thiết bị này thường bao gồm các thiết bị liên quan khác như khung
thử và kính thử có thể được thay đổi nhanh chóng trong quá trình kiểm tra.
|
|
|
|
Trial lens set
|
A set of ophthalmic
trial lenses of various dioptric powers intended for vision testing to determine
the required refraction. This device typically includes other related devices
such as a trial frame into which the trial lenses can be rapidly exchanged
during the examination.
|
|
540.
|
16330
|
Máy đo độ dày giác
mạc bằng sóng siêu âm
|
Thiết bị nhãn khoa
chạy bằng điện, sử dụng sóng siêu âm để đo độ dày của giác mạc và ngoài ra có
thể được thiết kế để đo chiều dài trục nhãn cầu và độ sâu tiền phòng. Một
hoặc nhiều đầu dò siêu âm nhỏ được kết nối với được đặt trực tiếp vào giác
mạc để thực hiện các phép đo và được ghi lại và hiển thị trên máy đo độ dày
giác mạc. Dữ liệu được dùng để đánh giá phẫu thuật khúc xạ mắt [ví dụ: điều
trị phẫu thuật khúc xạ tại chỗ bằng laser (LASIK)], đánh giá các phép đo mắt
để tính toán công suất thủy tinh thể nhân tạo, theo dõi sự liền biểu mô và
đánh giá các phép đo nhãn khoa khác.
|
|
|
|
Ultrasound pachymeter
|
A mains electricity
(AC-powered), ophthalmic device designed to use ultrasound to measure the
thickness of the cornea, and may in addition be designed to measure axial
length and anterior chamber depth. A small ultrasound probe(s) that is connected
to this device is placed directly onto the cornea to make the measurements
which are recorded and displayed by the pachymeter. The data is used to
evaluate refractive eye surgery [e.g., laser assisted in situ keratomileusis
(LASIK) treatment], evaluate ocular measurements for calculating intraocular
lens power, monitor epithelium regrowth, and for other ophthalmic measurement
evaluations.
|
|
541.
|
17217
|
Ghế đánh giá phản xạ
tiền đình mắt
|
Một chiếc ghế chuyên
dụng chạy bằng điện được dùng để đánh giá phản xạ tiền đình - mắt trong quá
trình chuyển động đầu thông qua việc đánh giá chuyển động nhịp nhàng (rung
giật nhãn cầu) và/hoặc độ lệch của mắt để đáp ứng với sự kích thích của hệ
thống tiền đình bằng cách tăng tốc hoặc giảm tốc góc. Thiết bị này được điều
khiển bằng động cơ giúp điều khiển chính xác chuyển động quay (hướng, vận
tốc, gia tốc) của ghế. Thường là một bộ phận của hệ thống gồm các thiết bị
khác, ví dụ như máy chiếu, máy quay video và khả năng tính toán.
|
|
|
|
Vestibulo-ocular
function chair
|
A mains electricity
(AC-powered) dedicated chair used in the assessment of vestibulo-ocular reflex
during head movement through the evaluation of rhythmic movement (nystagmus)
and/or deviation of the eyes in response to the stimulation of the vestibular
system by angular acceleration or deceleration. This device is motor-driven
which provides the precisely controlled rotation (direction, velocity,
acceleration) of the chair. It is typically a component of a system that
includes other devices, e.g., projectors, video cameras, and computing
capabilities.
|
|
542.
|
58519
|
Hệ thống võng mạc
nhân tạo có camera video
|
Cụm thiết bị được
thiết kế để cung cấp chức năng thị giác cho bệnh nhân bị mất thị lực do thoái
hóa võng mạc ngoài bằng cách chụp hình ảnh video và truyền chúng qua võng mạc
trung tâm đến não. Nó bao gồm một ổ mắt nhân tạo bao gồm một máy thu và thiết
bị điện tử, với một mảng điện cực được gắn bên trong ổ mắt vào võng mạc; kính
có chứa một camera video thu nhỏ và một cuộn dây gửi lệnh cấp nguồn và kích
thích đến cấy ghép; một cuộn dây tần số vô tuyến (RF) để kiểm tra trong khi
phẫu thuật; một đơn vị xử lý hình ảnh đeo trên cơ thể chuyển đổi hình ảnh
video thành lệnh kích thích; và phần cứng và phần mềm được dùng để kiểm tra
cấy ghép và thiết bị bên ngoài.
|
|
|
|
Video-camera
epiretinal prosthesis system
|
An assembly of
devices designed to provide visual function to a patient with vision loss due
to outer retinal degeneration by capturing video images and relaying them via
the central retina to the brain. It consists of an extra-orbital implant
which includes a receiver and electronics, with an electrode array attached
intra-orbitally to the retina; spectacles which contain a miniature video
camera and a coil that sends power and stimulation commands to the implant; a
radio-frequency (RF) coil for intraoperative testing; a body-worn visual
processing unit which converts the video images into stimulation commands;
and hardware and software used to test the implant and external equipment.
|
|
543.
|
58521
|
Kính mắt camera cho hệ
thống võng mạc nhân tạo có camera video
|
Thành phần điện tử
của hệ thống võng mạc nhân tạo có camera video dưới dạng kính mắt được thiết
kế riêng được bệnh nhân đeo. Thiết bị này chứa một camera video thu nhỏ được
thiết kế để ghi lại hình ảnh video được chuyển tiếp đến bộ xử lý hình ảnh của
hệ thống, thông qua cáp, để chuyển đổi thành các mô hình kích thích điện. Dữ
liệu này sau đó được gửi qua cáp đến cuộn dây thu/phát gắn trên kính, cuộn
dây này gửi cả dữ liệu và nguồn điện qua phép đo từ xa đến ổ mắt nhân tạo của
võng mạc nhân tạo.
|
|
|
|
Video-camera
epiretinal prosthesis system camera spectacles
|
An electronic
component of a video-camera epiretinal prosthesis system in the form of
custom- made spectacles worn by the patient. The device houses a miniature video
camera designed to capture video images which are relayed to the system
visual processing unit, via a cable, for conversion into electrical
stimulation patterns. This data is then sent via a cable to a
receiving/transmitter coil mounted on the spectacles, which sends both data and
power via telemetry to the epiretinal prosthesis orbital implant.
|
|
544.
|
58520
|
Thiết bị cấy vào hốc
mắt của hệ thống võng mạc nhân tạo có camera video
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của hệ thống võng mạc nhân tạo có gắn camera video được thiết kế để
cấy ghép xung quanh và bên trong mắt để kích thích thần kinh võng mạc thông
qua một mảng điện cực được gắn vào võng mạc bằng một miếng dán võng mạc. Nó
bao gồm một hộp điện tử, một cuộn dây cấy ghép, một mảng điện cực trên võng
mạc và một dải củng mạc, chạy bằng điện và nhận lệnh kích thích từ một đơn vị
xử lý hình ảnh xử lý hình ảnh từ camera gắn trên kính và chuyển đổi nó thành
các mô hình kích thích điện. Nguồn điện và lệnh được truyền không dây đến ổ
mắt nhân tạo từ một cuộn dây trên kính.
|
|
|
|
Video-camera
epiretinal prosthesis system orbital implant
|
A sterile implantable
component of a video-camera epiretinal prosthesis system designed to be
implanted around and inside the eye for neural stimulation of the retina via
an electrode array that is attached to the retina with a retinal tack. It
consists of an electronics case, an implant coil, an epiretinal electrode
array, and a scleral band, and is powered and receives stimulation commands
from a visual processing unit which processes the image from the camera
mounted on the spectacles and transforms it into electrical stimulation
patterns. The power and commands are transmitted wirelessly to the implant
from a coil on the spectacles.
|
|
545.
|
58523
|
Bộ xử lý hình ảnh cho
hệ thống võng mạc nhân tạo có camera video
|
Thành phần chạy bằng
pin, đeo trên cơ thể của hệ thống võng mạc nhân tạo có camera video được
thiết kế để chuyển đổi hình ảnh video do camera của hệ thống kính chụp thành
các lệnh kích thích điện, được chuyển tiếp đến hệ thống thông qua kính. Nó
được kết nối với kính bằng cáp. Nó cũng thường thu thập dữ liệu về chức năng
của hệ thống, có thể được bác sĩ theo dõi trong quá trình điều trị.
|
|
|
|
Video-camera
epiretinal prosthesis system visual processing unit
|
A battery-powered,
body-worn component of a video-camera epiretinal prosthesis system designed
to convert video images captured by the system spectacles camera into
electrical stimulation commands, which are relayed to the system implant via
the spectacles. It is connected to the spectacles by a cable. It also
typically collects data on the system function, which can be monitored by a
clinician during treatment.
|
|
546.
|
62533
|
Kính đeo camera
|
Thiết bị điện tử, sử
dụng pin, dùng cho người bị suy giảm thị lực một phần đeo để phục hồi thị lực
bằng cách quay phim trường nhìn và hiển thị lên kính mắt theo thời gian thực.
Thiết bị bao gồm tai nghe có tích hợp camera độ phân giải cao và màn hình
hiển thị gần mắt, kính chỉnh sửa tật khúc xạ và điều khiển từ xa được kết nối
để điều chỉnh cài đặt hình ảnh (ví dụ: chuyển đổi giữa tầm nhìn gần, tầm
trung hoặc tầm xa, độ sáng, phóng to).
|
|
|
|
Video-camera
spectacles
|
A battery-powered
electronic device designed to be worn by a person with partial vision
impairment to restore sight by means of videoing the field of view and
displaying it on spectacles in real-time. It consists of a headset with an
integrated high-resolution camera and near-to-eye display screens,
prescription corrective lenses, and a connected remote control to adjust
imaging settings (e.g., switch between near, mid-range or long-range vision,
brightness, zooming).
|
|
547.
|
62662
|
Thiết bị ghi hình và
chuyển thành kích thích điện qua lưỡi
|
Hệ thống các thiết bị
dùng để hỗ trợ người mù định hướng, di chuyển và nhận biết vật thể bằng cách
chụp ảnh, video và chuyển đổi chúng thành các kích thích điện thông qua điện
cực đặt lên lưỡi. Bao gồm một cặp kính chuyên dụng có camera, bộ điều khiển
và mảng điện cực được đặt trên lưỡi. Sau khi được đào tạo, thiết bị giúp
người dùng hiểu được hình dạng, kích thước, vị trí và chuyển động của các vật
thể trong môi trường xung quanh như một sự hỗ trợ bổ sung cho các thiết bị hỗ
trợ khác (ví dụ: chó dẫn đường, gậy). Sản phẩm sử dụng nhiều lần cho một bệnh
nhân.
|
|
|
|
Video-camera
translingual electrical stimulation system
|
An assembly of
devices designed to assist a blind person in orientation, mobility, and
object recognition by capturing video images and translating them into
electrical stimuli which are applied to the tongue. It consists of a pair of
dedicated video-camera spectacles, a controller, and an electrode array
intended to be placed on the tongue. With training, the device is intended to
enable users to interpret the shape, size, location and motion of objects in
their environment as an adjunct to other assistive devices (e.g., guide dog,
cane). This is a single-patient, reusable device.
|
|
548.
|
66876
|
Thiết bị trị liệu
bằng ánh sáng nhìn thấy dạng đeo đầu
|
Thiết bị đeo đầu,
chạy bằng điện, dùng để phát ra ánh sáng vùng nhìn thấy vào mắt để điều trị
hoặc hỗ trợ phòng ngừa các bệnh thần kinh (ví dụ: trầm cảm) và mắt (ví dụ:
cận thị, bệnh glocom). Dùng được cả tại nhà và cơ sở y tế.
|
|
|
|
Visible-light
phototherapy headset
|
An
electrically-powered, head-worn device designed to emit visible light
directly at the eyes to treat, or assist prevention of, neurological (e.g.,
depression) and ophthalmic (e.g., myopia, glaucoma) conditions. It is
intended to be used both in the home and healthcare facility.
|
|
549.
|
47844
|
Kính áp tròng điều
chỉnh tật khúc xạ có lọc ánh sáng nhìn thấy
|
Một loại kính áp
tròng mềm được thiết kế để đeo trực tiếp lên giác mạc, vùng rìa và củng mạc
của mắt nhằm điều chỉnh các tật khúc xạ (ví dụ: cận thị, viễn thị) và được
nhuộm màu để lọc các bước sóng ánh sáng trong phổ nhìn thấy nhằm tăng cường
khả năng thị giác (ví dụ: dùng cho thể thao, hỗ trợ người mù màu); kính được
thiết kế để tháo ra trước khi ngủ mỗi đêm. Thiết bị này được làm từ các loại
vật liệu polyme tổng hợp khác nhau, trong đó các phân tử polyme chính có tính
ưa nước (ví dụ: hydrogel); kính cho phép oxy (O2) khuếch tán tới
bề mặt mắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Visible-light- filtering
corrective contact lens
|
A soft ophthalmic
lens intended to be worn directly against the cornea and adjacent limbal and
scleral areas of the eye to correct refractive vision conditions (e.g.,
myopia, hyperopia) and that is tinted to selectively filter specific
wavelengths of light in the visible spectrum to enhance vision (e.g., for
sports, colorblindness); it is designed to be removed prior to sleeping each
night. The device is made of various synthetic polymer materials, the main
polymer molecules being hydrophilic (e.g., hydrogel); it permits diffusion of
oxygen (O2) to the ocular surface. This is a reusable device.
|
|
550.
|
65177
|
Hệ thống phân tích
sinh lý thị giác/chuyển động mắt
|
Thiết bị hoặc cụm
thiết bị điện tử dùng để đo, ghi và hiển thị một loạt thông số nhãn khoa liên
quan đến điện sinh lý thị giác [ví dụ: điện võng mạc (ERG), điện thế cảm ứng
thị giác (VEP), điện nhãn cầu (EOG)], và/hoặc thị giác tâm lý/ vật lý (ví dụ:
thị lực, độ nhạy tương phản, nhận biết màu sắc), và/hoặc chuyển động mắt (ví
dụ: phản ứng đồng tử, vận động nhìn nhanh, vận động nhìn theo, điểm định thị)
để đánh giá thị lực; thiết bị không dùng để đo thông số kích thước/hình dạng
nhãn cầu và không dành riêng cho đánh giá thần kinh. Tính năng có thể bao gồm
kích thích thị giác (ví dụ: ánh sáng/ hình ảnh mẫu) và/hoặc thiết bị cảm
biến/theo dõi (ví dụ: bộ khuếch đại sinh điện, máy ảnh).
|
|
|
|
Vision physiology/eye
movement analysis system
|
An electronic unit or
device assembly intended to measure, record, and display a range of ophthalmic
parameters associated with vision electrophysiology [e.g., electroretinogram
(ERG), visual evoked potential (VEP), electrooculogram (EOG)], and/or
psychophysical vision (e.g., visual acuity/fields, contrast sensitivity,
colour perception), and/or eye movement (e.g., pupillary response, saccades,
pursuits, fixations) for vision evaluation; it is neither intended to measure
dimensional/ocular-shape parameters nor is it dedicated to neurological
assessment. Features may include visual stimuli (e.g., light/image patterns)
and/or sensing/tracking devices (e.g., bioelectric amplifiers, cameras).
|
|
551.
|
16800
|
Bảng đo thị lực/luyện
tập thị giác
|
Đồ thị hoặc thẻ nhãn
khoa được in bằng nhiều ký hiệu khác nhau (ví dụ: chữ cái, hình ảnh hoặc dấu
chấm) dùng để kiểm tra thị lực (ví dụ: đồ thị Snellen) hoặc kiểm tra và/hoặc
tập khả năng điều tiết và/hoặc hội tụ hoặc các chức năng nhãn khoa khác. Đồ
thị/thẻ có thể được giữ trước mặt bệnh nhân hoặc đặt trên bàn hoặc tường và
có thể có hướng dẫn sử dụng cụ thể tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Vision
testing/training chart
|
An ophthalmic chart
or card printed with various symbols (e.g., letters, pictures or dots)
intended to be used for testing visual acuity (e.g., Snellen chart) or testing
and/or training accommodation and/or convergence or other amenable ophthalmic
functions. The chart/card may be held in front of the patient or placed on a
table or wall and may have specific user instructions depending on specific
use. This is a reusable device.
|
|
552.
|
64350
|
Bộ kính lật dùng để
đo thị lực/ luyện tập thị giác
|
Thiết bị gồm các thấu
kính dạng lật (hai thấu kính ở hai bên của một trục xoay) dùng để chẩn đoán
và điều trị rối loạn điều tiết. Thiết bị bao gồm các thấu kính phân kỳ/hội tụ
ở hai mắt, có thể nhanh chóng được lật từ hội tụ sang phân kỳ, và có thể được
chuyên gia y tế sử dụng để chẩn đoán hoặc bệnh nhân tự tập luyện. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Vision
testing/training flipper
|
A device in the form
of flipper lenses (two lenses on either side of a rotatable stem) intended to
be used for the diagnosis and treatment of ophthalmic accommodation
disorders. It consists of binocular spherical plus/minus lenses that can
quickly be flipped from plus to minus, and which can be used by a healthcare
professional for diagnosis or by a patient for self-training. This is a
reusable device.
|
|
553.
|
35656
|
Thiết bị luyện tập
thị giác, chạy bằng pin
|
Một thiết bị chạy
bằng pin với một dãy các nguồn sáng nhấp nháy riêng lẻ [thường bao gồm đèn đi-ốt
phát quang (LED)] dùng để điều trị các vấn đề như giảm khả năng điều tiết và
phối hợp hai mắt, suy giảm hội tụ và độ trễ điều tiết lớn ở những người chưa
bị lão thị. Thiết bị được thiết kế dưới dạng một thanh kim loại hoặc nhựa
dài, trên đó các đèn được gắn theo khoảng cách đều nhau. Người bệnh ngồi
trước thiết bị sẽ theo dõi sự di chuyển của các đèn nhấp nháy khi chúng thay
đổi vị trí nhanh chóng. Một số loại sử dụng đèn đỏ và xanh xen kẽ, khai thác
hiện tượng quang sai để nhẹ nhàng kích thích sự điều tiết và hội tụ của thủy
tinh thể. Thiết bị này phù hợp để sử dụng tại nhà nhưng cũng có thể dùng
trong phòng khám khúc xạ.
|
|
|
|
Vision training
device, battery- powered
|
A battery-powered
device with a series of individual flashing light sources [typically
consisting of a light-emitting diode (LED)] to treat poor accommodative and
vergence facility, convergence insufficiency, and large accommodative lag in
non-presbyopic subjects. It is designed as a long metal or plastic bar upon
which the lights are mounted at intervals and the patient, placed in front
it, tracks the movement of the flashing lights as they rapidly change positon.
Some types use alternating red and blue lights making use of the phenomenon
of chromatic aberration to gently rock accommodation and convergence of the
lens. It is suitable for home-use but may be used in an optometrist's office.
|
|
554.
|
35657
|
Thiết bị luyện tập
thị giác, chạy bằng điện
|
Một thiết bị chạy
bằng điện xoay chiều (AC) với một dãy các nguồn sáng nhấp nháy riêng lẻ
[thường gồm các đèn đi-ốt phát quang (LED)] được sử dụng để điều trị các vấn
đề như giảm khả năng điều tiết và phối hợp hai mắt, suy giảm hội tụ và độ trễ
điều tiết lớn ở những người chưa bị lão thị. Thiết bị được thiết kế dưới dạng
một thanh kim loại hoặc nhựa dài, trên đó các đèn được gắn cách đều nhau;
người bệnh sẽ theo dõi chuyển động của các đèn khi chúng nhấp nháy và thay
đổi vị trí. Một số loại sử dụng đèn đỏ và xanh xen kẽ, tận dụng hiện tượng
quang sai để nhẹ nhàng kích thích điều tiết và hội tụ của thủy tinh thể.
Thiết bị này thường được sử dụng trong phòng khám khúc xạ, nhưng một số loại
cũng phù hợp để dùng tại nhà.
|
|
|
|
Vision training
device, line-powered
|
A mains electricity
(AC-powered) device with a series of individual flashing light sources
[typically consisting of a light-emitting diode (LED)] to treat poor
accommodative and vergence facility, convergence insufficiency, and large
accommodative lag in non-presbyopic subjects. It is designed as a long metal
or plastic bar upon which the lights are mounted at intervals; the patient
placed tracks the movement of the flashing lights. Some types use alternating
red and blue lights making use of the phenomenon of chromatic aberration to
gently rock accommodation and convergence of the lens. It is used in an
optometrist's office, but some types are suitable for home-use.
|
|
555.
|
36380
|
Bảng đo thị lực dạng
hộp đèn
|
Một bảng thị lực chạy
bằng điện xoay chiều (AC), sử dụng bảng thị lực (bảng Snellen) dạng bán trong
suốt, trên đó in các chữ cái và/hoặc các ký hiệu khác (ví dụ: ký hiệu LEA cho
trẻ nhỏ chưa biết đọc) với kích thước giảm dần, dùng để kiểm tra thị lực. Các
chữ cái/ký hiệu này được xác định dựa trên khoảng cách mà mắt thường có thể
nhìn thấy (thông thường là 6 mét hoặc 20 feet) và được bố trí trong hộp đèn
sao cho nhân viên khúc xạ/bác sĩ nhãn khoa có thể lựa chọn và làm nổi bật các
chữ cái hoặc ký hiệu riêng lẻ bằng hệ thống chiếu sáng nền bên trong. Thiết
bị này thường được gắn cố định trên tường trong phòng khám khúc xạ hoặc phòng
khám của bác sĩ nhãn khoa.
|
|
|
|
Visual acuity light
box
|
A mains electricity
(AC-powered) light viewing box that uses a translucent version of the ophthalmic
chart (Snellen chart) imprinted with block letters (optotypes) and/or other
symbols (e.g., LEA symbols for children who can not read) in gradually
decreasing sizes used for testing visual acuity. The letters/symbols are
identified according to distances at which they are ordinarily visible
(normally 6 metres or 20 feet) and are combined in a box where the individual
letters or symbols are selected and high-lighted by the optician/doctor with
background electrical lighting. This device is typically mounted on a wall of
the optician/doctor's examination room/office.
|
|
556.
|
35922
|
Máy chiếu bảng thị
lực
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện xoay chiều (AC) được thiết kế để chiếu hình ảnh lên màn
chiếu nhằm kiểm tra thị lực. Các hình ảnh này thường bao gồm các chữ cái
(bảng Snellen) và/hoặc các ký hiệu khác (ví dụ: các hình vật thể quen thuộc
dùng cho trẻ em chưa biết đọc) với kích thước giảm dần. Các chữ cái/ký hiệu
này được xác định dựa trên khoảng cách mà mắt thường có thể nhìn thấy rõ
(thông thường là 6 mét hoặc 20 feet).
|
|
|
|
Visual acuity
projector
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device intended to project an image on a screen to
test visual acuity. The images typically include block letters (Snellen
chart) and/or other symbols (e.g., recognizable objects used for children who
cannot read) viewed in gradually decreasing size. They are typically
identified according to the distance at which they are ordinarily visible
(normally 6 metres or 20 feet).
|
|
557.
|
45576
|
Điện cực ghi điện thế
kích thích thị giác
|
Một điện cực dẫn điện
được thiết kế để đặt trên da nhằm ghi lại những thay đổi về điện thế giúp đo
phản ứng thị giác. Thường được đặt trên trán của bệnh nhân tại các điểm đặc
hiệu xung quanh mắt. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Visual evoked- potential
electrode
|
An electrical
conductor intended to be placed on the skin to record changes in the
electrical potential for the purpose of measuring visual evoked responses. It
is typically placed on the forehead of the patient at strategic points around
the eyes. This is a single-use device.
|
|
558.
|
46560
|
Thiết bị ghi đồ thị
điện thế kích thích thị giác
|
Một thiết bị điện tử
được thiết kế để ghi lại các điện thế phát sinh trong đường dẫn truyền thị
giác của não bộ nhằm đáp ứng với các kích thích thị giác (ví dụ: các mẫu ánh
sáng thay đổi). Thiết bị này thường được sử dụng như một thành phần của hệ
thống ghi đồ thị điện thế kích thích thị giác.
|
|
|
|
Visual evoked-
potential graphic recorder
|
An electronic device
designed to record an electrical potential that originates in the optical
pathway of the brain in response to visual stimuli (e.g., shifting patterns
of light). It is typically used as a component of a visual evoked-potential
graphic recording system.
|
|
559.
|
14380
|
Máy đo thị trường
|
Thiết bị nhãn khoa
được thiết kế để đo và ghi lại phạm vi quan sát và độ nhạy của mắt khi định
thị. Được dùng để kiểm tra độ nhạy sáng, độ nhạy màu sắc và khả năng phát
hiện và nhận dạng các vật thể và hoa văn.
|
|
|
|
Visual field plotter
|
An ophthalmic device
designed to measure and record the viewing range and sensitivity of thefixed
eye. The device is used to test for sensitivity to light, sensitivity to
colour, and the ability to detect and recognize objects and patterns.
|
|
560.
|
35373
|
Thiết bị kích thích
thị giác
|
Một thiết bị điện tử
được sử dụng để tạo ra các kích thích thị giác (ví dụ: các mẫu ánh sáng thay
đổi) cho mắt bệnh nhân. Thiết bị này thường chiếu ánh sáng tới mắt thông qua
một hệ thống quang học (bộ kích thích quang học), hoặc bệnh nhân nhìn trực
tiếp ánh sáng từ một màn hình được chiếu sáng (bộ kích thích quan sát trực tiếp),
hoặc từ kính đeo mắt có gắn đèn đi-ốt phát quang (LED). Thiết bị này thường
được sử dụng như một thành phần của các thiết bị khác như kính đo khúc xạ,
máy soi đáy mắt quét, hệ thống ghi điện thế kích thích thị giác (VEP) hoặc
máy ghi điện võng mạc (ERG).
|
|
|
|
Visual stimulator
|
An electronic device
used to apply visual stimuli (e.g., shifting patterns of light) to a
patient's eyes. This device typically presents light to the eye through an
optical system (optical stimulator), or light is viewed directly from an
illuminated screen (direct-view stimulator), or light-emitting diode (LED)
stimulating goggles. It is typically used as a component of several other
devices such as refractors, scanning ophthalmoscopes, visual evoked potential
(VEP) recording systems, or an electroretinograph (ERG).
|
|
561.
|
63789
|
Tay cầm hút rửa các
mảnh dịch kính, sử dụng một lần (back-flush handle)
|
Một thiết bị nhãn
khoa cầm tay, vô trùng, không xâm lấn, được thiết kế để kết nối với một ống
hút (không kèm theo) nhằm thực hiện việc hút/tháo bỏ dịch kính một cách thủ
công. Thiết bị có dạng tay cầm kim loại với lòng ống bên trong và rãnh phụ
bên cạnh, hoặc có thể là một lõi hút bằng polymer, cho phép tạo lực hút thủ
công mức thấp, ví dụ: sử dụng ngón tay cái. Thiết bị này có thể được gọi là
tay cầm hút ngược (back-flush handle) nhưng không phải loại được thiết kế để
kết nối với hệ thống hút chân không. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreal debris
manual-aspiration handpiece, single-use
|
A sterile, hand-held,
noninvasive ophthalmic device intended to be connected to an appropriate
cannula (not included) for manual aspiration/removal of debris from the
vitreous humour. It is in the form of a metal handpiece with an inner lumen
and a fluted sideport, or a polymer suction insert, which allows for manual
low-level suction, e.g., using the thumb. It may be referred to as a back-
flush handle however it is not of the type designed for connection to a
suction line. This is a single- use device.
|
|
562.
|
63787
|
Đầu hút dịch kính
|
Dụng cụ nhãn khoa
nhỏ, không xâm lấn, lắp vào tay cầm hút thủ công dịch kính để hút/loại bỏ
dịch kính. Có hình dạng ống polymer mềm dẻo (ví dụ: silicon) với lỗ bên cho
phép hút thủ công ở mức thấp bằng cách ấn/thả (ví dụ: bằng ngón tay cái). Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreal debris
manual-aspiration insert
|
A small, noninvasive
ophthalmic device designed to be inserted into a vitreal debris manual-
aspiration handpiece for the manual aspiration/removal of debris from the
vitreous humour. It is in the form of a pliable polymer (e.g., silicone) tube
with a side-hole which allows for manual low- level suction through
compression/release, e.g., using the thumb. This is a single-use device.
|
|
563.
|
66357
|
Tay cầm định vị thấu
kính tiếp xúc trong phẫu thuật cắt dịch kính
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng để giữ kính tiếp xúc trong phẫu thuật cắt dịch kính, giúp thao
tác và cố định kính trong phẫu thuật dịch kính võng mạc. Bao gồm tay cầm với
tính năng giữ kính ở đầu xa (ví dụ: kẹp hình chữ C). Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Vitrectomy contact
lens positioning handle
|
A hand-held surgical
instrument designed to accept a vitrectomy contact lens for manual
manipulation and positioning of the lens during vitreoretinal surgery. It
consists of a handle with a distal lens-holding feature (e.g., c-shaped
clip). This is a reusable device.
|
|
564.
|
58037
|
Thấu kính tiếp xúc
dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, sử dụng nhiều lần
|
Một thấu kính nhãn
khoa không vô trùng được thiết kế để đặt lên giác mạc của bệnh nhân nhằm giúp
phẫu thuật viên quan sát rõ hơn đáy mắt và các cấu trúc võng mạc bằng kính
hiển vi phẫu thuật trong quá trình phẫu thuật dịch kính – võng mạc. Kính này
còn được gọi là kính phẫu thuật dịch kính không khâu (vitrectomy sutureless
lens — VSL). Nó được làm từ các vật liệu trong suốt khác nhau [ví dụ:
polymethylmethacrylate (PMMA), thủy tinh, thạch anh]. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần và phải được tiệt khuẩn trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Vitrectomy contact
lens, reusable
|
A non-sterile
ophthalmic lens intended to be placed on the cornea of a patient to improve
visualization of the fundus and retinal structures by surgical staff using an
ophthalmic microscope during vitreoretinal surgery. Also known as a
vitrectomy sutureless lens (VSL), It is made of various transparent materials
[e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), glass, quartz]. This is a reusable
device that must be sterilized before application.
|
|
565.
|
58070
|
Thấu kính tiếp xúc
dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, sử dụng một lần
|
Thấu kính nhãn khoa
vô trùng dùng để đặt lên giác mạc của bệnh nhân nhằm cải thiện khả năng quan
sát đáy mắt và cấu trúc võng mạc cho phẫu thuật viên sử dụng cùng kính hiển
vi nhãn khoa trong phẫu thuật võng mạc và dịch kính. Cũng được gọi là thấu
kính phẫu thuật dịch kính không khâu (VSL), được làm từ nhiều vật liệu trong
suốt khác nhau [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA), thủy tinh, thạch anh].
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy contact
lens, single-use
|
A sterile ophthalmic
lens intended to be placed on the cornea of a patient to improve
visualization of the fundus and retinal structures by surgical staff using an
ophthalmic microscope during vitreoretinal surgery. Also known as a
vitrectomy sutureless lens (VSL), it is made of various transparent materials
[e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), glass, quartz]. This is a single-use
device.
|
|
566.
|
63790
|
Tay cầm trao đổi
dịch/ khí trong phẫu thuật cắt dịch kính
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, vô trùng, không xâm lấn, được thiết kế để kiểm soát
việc hút chất lỏng chủ động, dẫn lưu dịch dưới võng mạc, thao tác chỉnh nếp
gấp võng mạc [Bệnh lí tăng sinh dịch kính võng mạc(PVR), cắt võng mạc
(retinotomies), chuyển vị võng mạc (translocation)] và thực hiện trao đổi
chất lỏng/khí đồng thời hoặc tuần tự [dịch–không khí, không khí–khí,
dịch–khí, dịch–perfluorocarbon (PFC), PFC–khí] trong quá trình phẫu thuật
dịch kính– võng mạc. Thiết bị này được thiết kế để kết nối với dây hút, nhưng
cũng có thể được thiết kế để hút thủ công. Nó bao gồm một tay cầm, thường có
lõi điều chỉnh lực hút và ống dẫn, và được dùng để kết nối với ống thông/đầu
hút xâm lấn (không kèm theo). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy fluid/gas
handling handpiece
|
A sterile,
noninvasive, hand-held, ophthalmic surgical instrument intended to control
the active extraction of fluids, the internal drainage of subretinal fluid,
retinal fold manipulation [proliferative vitreoretinopathie (PVR),
retinotomies, translocation], and simultaneous or sequential gas/fluid
exchange [fluid-air, air-gas, fluid-gas, fluid-perfluorocarbon (PFC),
PFC-gas] during vitreoretinal surgery. It is designed for connection to a
suction line but may also be designed for manual aspiration. It consists of a
handle typically with a suction-controlling insert and tubing, and is
intended to be connected to an invasive cannula/tip (not included). This is a
single-use device.
|
|
567.
|
47130
|
Tay cầm/ ống thông
trao đổi dịch/ khí trong phẫu thuật cắt dịch kính
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa vô trùng, cầm tay, xâm lấn, dùng để trao đổi dịch và khí
trong quá trình phẫu thuật dịch kính - võng mạc. Dụng cụ này được sử dụng để
kiểm soát việc hút dịch, dẫn lưu bên trong dịch dưới võng mạc, thao tác chỉnh
nếp gấp võng mạc [Bệnh lí tăng sinh dịch kính võng mạc (PVR), phẫu thuật cắt
võng mạc, chuyển vị võng mạc] và trao đổi khí/dịch đồng thời hoặc tuần tự
[dịch- khí, khí-khí, dịch-khí, dịch-perfluorocarbon (PFC), PFC-khí]. Dụng cụ
này bao gồm một tay cầm có đầu tù hoặc mềm/ống thông, được đưa vào mắt và có
thể bao gồm ống hút hoặc bình chứa nước rửa ngược tích hợp để rửa ngược mô bị
kẹt trong quá trình hút. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy fluid/gas
handling handpiece/cannula
|
A sterile, hand-held,
invasive, ophthalmic surgical instrument intended to handle fluids and gases
during vitreoretinal surgery. It is used for controlling the extraction of
fluids, the internal drainage of subretinal fluid, retinal fold manipulation
[proliferative vitreoretinopathie (PVR), retinotomies, translocation], and
simultaneous or sequential gas/fluid exchange [fluid-air, air-gas, fluid-gas,
fluid-perfluorocarbon (PFC), PFC-gas]. It consists of a handle with a blunt
or soft tip/cannula, that is inserted into the eye, and may include
aspiration tubing or an integral backflush reservoir for retrograde flushing
of incarcerated tissue during aspiration. This is a single-use device.
|
|
568.
|
57957
|
Vòng cố định thấu kính
trong phẫu thuật dịch kính không khâu, sử dụng nhiều lần
|
Đây là một thiết bị
không vô trùng, có dạng vòng tròn nhỏ, được thiết kế để chứa và giữ một thấu
kính phẫu thuật dịch kính không khâu (VSL) ở vị trí chính xác trên bề mặt
trước của mắt (vùng rìa giác mạc) trong quá trình phẫu thuật dịch kính – võng
mạc. Vòng giữ này được làm bằng thép không gỉ hoặc nhựa và có nhiều kích
thước khác nhau phù hợp cho người lớn và trẻ em. Tùy theo loại, vòng được cố
định tại chỗ bằng chỉ khâu hoặc bằng các dải nối (một dải ở mỗi bên vòng)
được gắn vào móc của dụng cụ vành mi mắt tự động hoặc móc vào một ống thông.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Vitrectomy sutureless
lens holding ring, reusable
|
A non-sterile device
in the form of a small circular ring designed to contain a selected
vitrectomy sutureless lens (VSL) within its confines to hold the lens in the
correct position directly to the front surface of the eye (corneal limbus)
during vitreoretinal surgery. It is made of stainless steel or plastic and is
available in a variety of adult and paediatric sizes. Depending upon the
type, it is held in place with sutures or with connecting bands (one on
either side of the ring) which are attached over the hooks of a
self-retaining eyelid speculum or hooked onto a cannula. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
569.
|
62378
|
Vòng cố định thấu
kính trong phẫu thuật dịch kính không khâu, sử dụng một lần
|
Một thiết bị vô trùng
có dạng vòng tròn nhỏ, được thiết kế để chứa và giữ một thấu kính phẫu thuật
dịch kính không khâu (VSL) ở vị trí chính xác trên bề mặt trước của mắt (vùng
rìa giác mạc) trong quá trình phẫu thuật dịch kính – võng mạc. Thiết bị này
được làm bằng thép không gỉ hoặc nhựa và có nhiều kích thước khác nhau phù
hợp cho người lớn và trẻ em. Tùy theo loại, vòng được cố định tại chỗ bằng
chỉ khâu hoặc bằng các dải nối (một dải ở mỗi bên vòng) được gắn vào móc của
dụng cụ vành mi tự động hoặc móc vào một ống thông. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy sutureless
lens holding ring, single-use
|
A sterile device in
the form of a small circular ring designed to contain a selected vitrectomy sutureless
lens (VSL) within its confines to hold the lens in the correct position
directly to the front surface of the eye (corneal limbus) during
vitreoretinal surgery. It is made of stainless steel or plastic and is
available in a variety of adult and paediatric sizes. Depending upon the
type, it is held in place with sutures or with connecting bands (one on
either side of the ring) which are attached over the hooks of a
self-retaining eyelid speculum or hooked onto a cannula. This is a single-use
device.
|
|
570.
|
56628
|
Dây đai cố định thấu
kính trong phẫu thuật cắt dịch kính không khâu
|
Một thiết bị vô trùng
có dạng vòng chữ O bằng silicone đàn hồi (một dải) được thiết kế để sử dụng
theo cặp nhằm treo vòng giữ kính phẫu thuật dịch kính không khâu (VSL) giữa
hai chân của dụng cụ vành mi tự động hoặc móc vào một ống thông, giúp giữ
kính phẫu thuật dịch kính không khâu (nằm bên trong vòng VSL) ở vị trí chính
xác trên giác mạc trong quá trình phẫu thuật dịch kính – võng mạc. Dải này
được móc vào móc của dụng cụ vành mi hoặc ống thông và gắn vào chốt (tab) ở
một bên của vòng VSL; quy trình này được lặp lại ở bên còn lại để vòng và kính
được canh chỉnh và cố định đúng vị trí trên giác mạc. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Vitrectomy sutureless
lens positioning band
|
A sterile device in
the form of an elastic silicone O-ring (a band) intended to be used in pairs
to suspend a vitrectomy sutureless lens (VSL) holding ring between the legs
of a self-retaining eyelid speculum, or hooked onto a cannula, to hold a
vitrectomy sutureless lens placed within the VSL ring in the correct position
on the cornea during vitreoretinal surgery. The band is fastened to the hook
of the speculum or cannula and attached to a tab(s) on one side of the VSL
ring; this procedure is repeated on the other side so that the ring and lens
can be centred and correctly positioned over the cornea. This is a single-use
device.
|
|
571.
|
45074
|
Hệ thống cắt dịch kính
|
Một cụm thiết bị nhãn
khoa nhằm cung cấp năng lượng (ví dụ: siêu âm, áp điện, khí nén) thông qua
một dụng cụ cầm tay chuyên dụng, chuyển đổi năng lượng thành hành động cắt để
loại bỏ dịch kính (chất dạng thạch lấp đầy trung tâm của mắt) trong quá trình
phẫu thuật nhãn khoa. Hệ thống này thường bao gồm một máy phát điện để cung
cấp năng lượng, một hệ thống truyền dịch và hút để cung cấp dịch thay thế và
loại bỏ các mảnh dịch kính, một tay cầm cắt và dây cáp, và một bộ điều khiển
bằng chân. Cụm này thường được sử dụng để điều trị xuất huyết dịch kính do
tiểu đường, bong võng mạc, màng trước võng mạc và lỗ hoàng điểm.
|
|
|
|
Vitrectomy system
|
An assembly of
ophthalmic devices intended to deliver energy (e.g., ultrasonic, piezoelectric,
pneumatic) through a dedicated hand-held instrument, which converts the
energy into an oscillating-cutting action to remove (nibble away) vitreous
humour (the jelly-like substance that fills the centre of the eye) during
ophthalmic surgery. This system will typically consist of a generator to
provide the energy, an infusion and suction system to supply replacement
fluid and remove debris, a cutting handpiece and cables, and a foot control.
This assembly is typically used to treat diabetic vitreous haemorrhage,
retinal detachment, epiretinal membrane, and macular hole.
|
|
572.
|
14386
|
Máy phát cho hệ thống
cắt dịch kính
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện xoay chiều (AC) được thiết kế để tạo ra năng lượng (ví
dụ: siêu âm, áp điện, khí nén) trong một hệ thống phẫu thuật cắt dịch kính.
Năng lượng này được truyền qua tay cầm phẫu thuật, tay cầm sẽ chuyển đổi năng
lượng thành chuyển động cắt dao động cơ học để loại bỏ dịch kính (chất dạng
thạch lấp đầy khoang trung tâm của mắt) trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Thiết bị thường được kích hoạt bởi phẫu thuật viên thông qua bàn đạp điều
khiển bằng chân và có thể cung cấp hoặc hỗ trợ hệ thống truyền dịch/hút để
đưa dịch thay thế vào và loại bỏ mảnh dịch kính. Thiết bị này thường được sử
dụng để điều trị các bệnh lý như xuất huyết dịch kính do đái tháo đường, bong
võng mạc, màng trước võng mạc và lỗ hoàng điểm.
|
|
|
|
Vitrectomy system
generator
|
A mains electricity
(AC-powered) ophthalmic device that generates the energy (e.g., ultrasonic, piezoelectric,
pneumatic) in a vitrectomy system. The energy is delivered through a
handpiece, which converts it into a mechanical oscillating-cutting action to
remove (nibble away) vitreous humour (the jelly-like substance that fills the
centre of the eye) during ophthalmic surgery. It will typically be activated
by the surgeon using a foot control and may provide or support the
irrigation/suction systems needed to supply replacement fluid and remove
debris. It is typically used to treat diabetic vitreous haemorrhage, retinal
detachment, epiretinal membrane, and macular hole.
|
|
573.
|
47424
|
Đầu cắt dịch kính
|
Một thiết bị vi cắt
vô trùng được gắn vào tay cầm của hệ thống phẫu thuật cắt dịch kính để đưa
vào trong mắt, nhằm loại bỏ dịch kính (chất dạng thạch lấp đầy khoang trung
tâm của mắt) trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Tay cầm sẽ chuyển đổi năng
lượng (ví dụ: siêu âm, áp điện) được tạo ra bởi bộ phát năng lượng của hệ
thống thành chuyển động cắt dao động cơ học, được thực hiện bởi thiết bị dạng
lưỡi dao này. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy system
handpiece tip
|
A sterile,
micro-cutting device that is attached to a vitrectomy system handpiece for
insertion into the eye, in order to remove (nibble away) the vitreous humour
(the jelly-like substance that fills the centre of the eye) during ophthalmic
surgery. The handpiece converts an energy (e.g., ultrasonic, piezoelectric)
produced by a system generator into a mechanical oscillating-cutting action
applied by this knife-like device. This is a single-use device.
|
|
574.
|
59258
|
Bộ dụng cụ đầu cắt
dịch kính đường mổ nhỏ của hệ thống phẫu thuật cắt dịch kính
|
Một dụng cụ cắt cầm
tay, vô trùng, vận hành bằng khí nén, tích hợp tay cầm phẫu thuật của hệ
thống cắt dịch kính, đầu vi cắt và ống dẫn nối thành một bộ duy nhất, được
thiết kế để cắt bỏ dịch kính (chất dạng thạch lấp đầy khoang trung tâm của
mắt) trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa. Ống dẫn sẽ truyền năng lượng khí
nén được tạo ra bởi bộ phát năng lượng của hệ thống đến tay cầm, tay cầm này
sẽ chuyển đổi năng lượng thành chuyển động cắt dao động cơ học tại đầu vi
cắt. Thiết bị thường được phẫu thuật viên kích hoạt bằng bàn đạp điều khiển
chân và cung cấp hoặc hỗ trợ hệ thống truyền dịch/hút để bơm dịch thay thế và
loại bỏ mảnh dịch kính. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitrectomy system
micro-cutting unit
|
A sterile,
pneumatically-powered, hand-held cutting tool that incorporates a vitrectomy
system handpiece, micro-tip and connecting tubing as a single unit, intended
to remove (nibble away) vitreous humour (the jelly-like substance that fills
the centre of the eye) during ophthalmic surgery. The tubing transmits
pneumatic power produced by a system generator to the handpiece which
converts this into a mechanical oscillating-cutting action at the tip. This
device will typically be activated by the surgeon using a foot control and
provide or support the irrigation/suction systems needed to supply
replacement fluid and remove debris. This is a single-use device.
|
|
575.
|
47242
|
Bộ bơm khí nội nhãn
|
Một bộ thiết bị dùng
để tiêm nội nhãn các loại khí nhãn khoa nhất định [ví dụ: sulphur
hexafluoride (SF6), hexafluoroethane (C2F6),
octafluoropropane (C3F8) và các hỗn hợp của chúng] với
mục đích điều trị. Bộ thiết bị này thường bao gồm các ống tiêm chuyên dụng và
kim vi tiêm để thực hiện việc tiêm. Các loại khí được tiêm này được sử dụng
như một chất độn nội nhãn, thường dùng cho các quy trình trao đổi dịch/khí
trong phẫu thuật dịch kính – võng mạc, khí ép võng mạc (pneumatic
retinopexy), xử lý các trường hợp bong võng mạc phức tạp và phẫu thuật lỗ hoàng
điểm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreoretinal gas
injection set
|
A collection of
devices used for the intraocular injection of certain ophthalmic gases [e.g.,
sulphur hexafluoride (SF6), hexafluoroethane (C2F6),
octafluoropropane (C3F8), and their mixtures] for
therapeutic purposes. It typically consists of dedicated syringes and
micro-needles for the injection. The injected gases are used as an
intraocular tamponade typically for fluid/gas exchange in vitreoretinal
surgery, pneumatic retinopexy, management of complex retinal detachments, and
macular hole surgery. This is a single-use device.
|
|
576.
|
61961
|
Vật liệu thay thế
dịch kính
|
Một túi vô trùng được
thiết kế để cấy ghép vào trong mắt và được bơm đầy bằng một loại dịch (không
kèm theo) nhằm thay thế khối dịch kính và cung cấp lực đỡ đa hướng cho võng
mạc trong điều trị bong võng mạc nặng. Thiết bị này được làm từ vật liệu
polymer tổng hợp, có van dẫn lưu/bơm để cho phép bơm dịch vào và điều chỉnh
áp lực, và có thể được sử dụng như một giải pháp thay thế cho việc bơm trực
chất độn võng mạc vào trong mắt.
|
|
|
|
Vitreous body
prosthesis
|
A sterile bag/capsule
intended to be implanted in the eye and filled with a fluid (not included) to
replace the vitreous body and provide omnidirectional support of the retina
for the treatment of severe retinal detachment. It is made of synthetic
polymer, includes a drain/fill valve to enable filling and pressure
adjustments, and may be used as an alternative to direct introduction of a
retinal tamponade medium.
|
|
577.
|
62699
|
Dụng cụ đặt vật liệu
thay thế dịch kính
|
Một dụng cụ phẫu
thuật nhãn khoa cầm tay, thao tác thủ công, được thiết kế để bơm (cấy) dịch
kính nhân tạo vào mắt đã được chuẩn bị trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa.
Thiết bị này thường có dạng một ống bơm với tay đẩy và cửa sổ bên hông để đặt
vật liệu thay thế vào bên trong dụng cụ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Vitreous body
prosthesis inserter
|
A hand-held, manual,
ophthalmic surgical instrument designed to inject (insert) a vitreous body
prosthesis into the prepared eye during ophthalmic surgery. It is typically
in the form of a casing and plunger, with a side window for placing the
prosthesis within the device. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
578.
|
64238
|
Dung dịch rửa thay
thế dịch kính
|
Chất lỏng (ví dụ:
ankan bán flo hóa) được sử dụng trong phẫu thuật như một môi trường tạm thời
[dung dịch rửa] để loại bỏ môi trường thay thế dịch kính (ví dụ: cặn dầu
silicon) khỏi buồng dịch kính sau khi ép võng mạc dài hạn; ngoài ra, dung
dịch này cũng có thể được sử dụng như một dung dịch làm sạch cho thủy tinh
thể nhân tạo [IOL] sau khi ép võng mạc. Dung dịch được tiêm vào bên trong mắt
và có thể được cung cấp trong ống tiêm hoặc dụng cụ chứa thuốc khác đã được
bơm đầy. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreous humour
replacement medium rinsing solution
|
A liquid substance
(e.g., a semifluorinated alkane) intended for intraoperative use as a
transient medium [rinsing solution] to remove vitreous humour replacement
medium residues (e.g., silicone oil residues) from the vitreous chamber after
long-term retinal tamponade; it may in addition be intended to be used as a
cleaning medium for an intraocular lens [IOL] following tamponade. It is
intended to be injected into the interior of the eye, and may be supplied in
a prefilled syringe or other container. This is a single-use device.
|
|
579.
|
45125
|
Dầu silion nội nhãn
|
Một chất lỏng hoặc
bán lỏng (ví dụ, dầu silicon có hoặc không có perfluorocarbon, hoặc ankan bán
flo) được dùng để ép/duỗi võng mạc (lên đến vài tuần/vài tháng) để hỗ trợ
việc áp lại võng mạc sau khi phẫu thuật điều trị bong võng mạc nghiêm trọng;
ngoài ra, nó có thể được dùng để sử dụng trong khi phẫu thuật tạm thời (ví
dụ, để loại bỏ cặn dầu silicon). Thường được gọi là chất áp võng mạc, được
dùng để điều chỉnh lại võng mạc bằng cách tạo lực ép vào võng mạc mà không
chảy ra sau võng mạc. Chất này thường sẽ được lấy ra sau một thời gian tùy
thuộc vào các kết qủa lâm sàng. Chất này có thể được cung cấp trong một bơm
tiêm đã nạp sẵn hoặc một vật chứa khác. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreous humour
replacement medium, postoperative
|
A fluid or semifluid
substance (e.g., silicone oil with or without a perfluorocarbon, or a
semifluorinated alkane) intended to be used to compress/unfold the retina (up
to weeks/months) to support its reattachment following the operative
treatment of severe retinal detachment; it might in addition be intended for
transient intraoperative use (e.g., to remove silicone oil residues). Often
referred to as a retinal tamponade, it is intended to realign the retina by
exerting a force against it without flowing behind it. It is typically
removed after a period depending upon clinical findings. It may be supplied
in a prefilled syringe or other container. This is a single-use device.
|
|
580.
|
35907
|
Môi trường thay thế
dịch kính/ thủy dịch, trong khi phẫu thuật
|
Một chất lỏng nhân
tạo không thể cấy ghép, bán lỏng hoặc chất nhớt đàn hồi được dùng để thay thế
dịch kính hoặc thủy dịch trong mắt nhằm hỗ trợ thực hiện phẫu thuật nhãn khoa
(ví dụ, để duy trì hình dạng của nhãn cầu trong quá trình can thiệp, bảo vệ
tính toàn vẹn của mô, bảo vệ khỏi chấn thương phẫu thuật và/hoặc hoạt động
như một chất chèn ép trong quá trình tái hàn gắn lại võng mạc). Nó có thể
được cung cấp trong một bơm tiêm vô trùng đã nạp sẵn hoặc một vật chứa khác.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vitreous/aqueous humour
replacement medium, intraoperative
|
A nonimplantable
artificial fluid, semifluid, or viscoelastic substance intended to be used to
replace the vitreous or aqueous humour within the eye to help facilitate the
performance of ophthalmic surgery (e.g., to maintain the shape of the eyeball
during the intervention, preserve tissue integrity, protect from surgical
trauma, and/or to function as a tamponade during retinal reattachment). It
may be supplied in a prefilled sterile syringe or other container. This is a
single- use device.
|
|
581.
|
45180
|
Chất nhuộm dùng trong
phẫu thuật nhãn khoa
|
Dung dịch nhuộm dùng
để nhuộm các mô/cấu trúc trong mắt trong quá trình phẫu thuật nhãn khoa (ví
dụ: phacoemulsification vitrectomy) để tăng khả năng hiển thị các mô/cấu trúc
cụ thể (ví dụ: bao thủy tinh thể trước, thể dịch kính) để tạo điều kiện thuận
lợi cho quá trình phẫu thuật hoặc dùng để nhuộm ghép giác mạc trước khi ghép
giác mạc. Thuốc nhuộm thường có dạng dung dịch (ví dụ: xanh trypan,
triamcinolone). Sau khi sử dụng, không thể tái sử dụng thiết bị này.
|
|
|
|
Ophthalmic surgical
dye
|
A colouring intended
to be used to stain tissues/structures in the eye during ophthalmic surgery
(e.g., phacoemulsification vitrectomy) to enhance the visibility of specific
tissues/structures (e.g., anterior lens capsule, vitreous body) to facilitate
the procedure, or used to stain a corneal graft before keratoplasty. It is
typically available as a solution (e.g., trypan blue, triamcinolone). After
application, this device cannot be reused.
|
|
582.
|
44711
|
Vỏ bọc/ đầu bọc cho
thiết bị y tế quang học
|
Một thiết bị được
thiết kế để lắp vào đầu xa của một thiết bị không xâm lấn có chức năng quang
học (ví dụ: ống dẫn tia laser, tay cầm quét quang học, nội soi) trong quá
trình sử dụng, để hoạt động như một vỏ bọc/lá chắn để tránh tiếp xúc trực
tiếp với mắt và/hoặc lây nhiễm chéo giữa các bệnh nhân; nó không nhằm mục
đích hoạt động như một miếng đệm. Nó thường là một thiết bị nhựa cứng nhỏ
trong suốt một phần hoặc toàn phần. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Optical medical
device procedural cover
|
A device designed to
fit over the distal end of a non-surgically-invasive device with optical
functionality (e.g., laser beam-guide, optical scanning handpiece, endoscope)
during use, to act as a cover/shield to avoid direct contact to the eye
and/or cross-contamination between patients; it is not intended to act as a
spacer. It is typically a small rigid partially- or fully- transparent
plastic device. This is a single-use device.
|
|
583.
|
44237
|
Nước mắt nhân tạo/Nhũ
tương nhỏ mắt/Dung dịch nhỏ mắt/Gel tra mắt/Gel nhỏ mắt
|
Một chế phẩm được
thiết kế để bổ sung độ ẩm, bôi trơn cho mắt nhằm điều trị mắt khô, mắt mệt
mỏi, mắt bị kích ứng và/hoặc căng thẳng do hội chứng khô mắt, thay đổi tuổi
tác/hormone (mãn kinh), hoặc các yếu tố môi trường (ví dụ: sử dụng thuốc, ô
nhiễm, sử dụng máy tính, điều hòa không khí, dị ứng); một số loại có thể được
thiết kế để làm ẩm kính áp tròng trong khi đeo. Chế phẩm có thể là dung dịch,
dạng xịt, hỗn dịch hoặc gel dùng tại mắt hoặc mi mắt, và có thể có các công
thức đặc biệt (ví dụ: để sử dụng ban đêm, chuyên sâu). Chế phẩm được thiết kế
để sử dụng tại nhà hoặc cơ sở y tế (liều đơn hoặc đa liều). Sau khi sử dụng,
thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Eye lubricant
|
A substance intended
to provide supplemental lubrication/hydration to the natural eye to treat
dry, tired, irritated, and/or strained eyes resulting from dry eye syndrome,
ageing/hormone changes (menopause), or environmental factors (e.g.,
medications, pollution, computer use, air conditioning, allergy); some types
may in addition be intended to wet contact lenses during wear. It may be a
topical solution, spray, suspension, or gel applied to the eyes or eyelids,
and may have special formulations (e.g., intensive, night use). It is
intended for use in the home or healthcare facility (single dose or
multidose). After application, this device cannot be reused.
|
|
584.
|
66430
|
Thiết bị mô phỏng
tiền phòng
|
Một thiết bị không sử
dụng điện và không tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân, được thiết kế để mô
phỏng động học thuỷ dịch trong tiền phòng của mắt khi được bơm đầy dung dịch
nước muối sinh lý, nhằm phục vụ cho việc mồi (priming) và hiệu chuẩn hệ thống
bơm tưới/hút của máy phẫu thuật phaco. Thiết bị này có cấu tạo dạng buồng nhỏ
hoặc khoang chứa bằng vật liệu polymer (ví dụ: silicone). Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Anterior chamber
physical simulator
|
A non-powered,
non-patient-contact device designed to, when filled with a saline solution,
mimic the fluid dynamics in the anterior chamber of the eye during
priming/calibration of a phacoemulsification system irrigation/aspiration
pump. It is designed as a small polymer (e.g., silicone) well/chamber. This
is a reusable device.
|
|
585.
|
63485
|
Panh nhổ lông mi
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chuyên dụng, cầm tay, thao tác thủ công, được thiết kế để hỗ trợ việc
gắp và nhổ lông mi (cilia/eyelashes). Dụng cụ này có thiết kế giống nhíp, với
nhiều kiểu đầu khác nhau và cơ chế mở/đóng lưỡi kẹp thông qua thao tác bóp
giữa hai ngón tay (tức là không có tay cầm vòng như kẹp phẫu thuật truyền
thống). Thiết bị thường được làm bằng kim loại, có nhiều kích cỡ khác nhau
phù hợp với từng thao tác lâm sàng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Cilia forceps
|
A dedicated, hand-held,
manual, surgical instrument designed to facilitate the grasping and removal
of the cilia (eyelashes). It has a tweezers-like design with variously
designed tips at the working end, whereby the blades are designed to be
opened/closed by squeezing between the fingers (i.e., without ring handles).
It is typically made of metal, available in various sizes. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
586.
|
62885
|
Dung dịch/mỡ điều trị
phù giác mạc
|
Dung dịch hoặc mỡ
được dùng để nhỏ hoặc bôi lên mắt nhằm làm giảm phù nề giác mạc, do các
nguyên nhân như loạn dưỡng giác mạc, chấn thương hoặc phẫu thuật. Tác dụng
chính của sản phẩm là thẩm thấu, chứ không phải để rửa trôi hay bôi trơn mắt.
Thông thường, sản phẩm này dạng dung dịch trong nước ưu trương hoặc dạng mỡ
chứa natri clorua, và có thể chứa thêm axit hyaluronic và/hoặc các hóa chất
khác. Sản phẩm được sử dụng tại nhà hoặc cơ sở y tế. Sau khi sử dụng, thiết
bị không được tái sử dụng.
|
|
|
|
Corneal oedema
solution/ointment
|
A solution or
ointment intended to be applied to the eye to reduce oedema of the cornea
caused by corneal dystrophies, trauma or surgery; its primary action is
osmotic and not irrigation/lubrication of the eye. It typically consists of a
hyperosmolar aqueous solution or ointment of sodium chloride and may include
hyaluronic acid and/or other chemicals. It is intended for use in the home or
healthcare facility. After application, this device cannot be reused.
|
|
587.
|
37303
|
Chất làm phẳng bề mặt
giác mạc
|
Một chế phẩm được
dùng để bôi lên bề mặt giác mạc nhằm lấp đầy các vùng không đều và làm phẳng
bề mặt giác mạc trong các phẫu thuật giác mạc bằng laser (laser
photoablation) trong nhãn khoa. Sau khi sử dụng, thiết bị này không được tái
sử dụng.
|
|
|
|
Corneal smoothing
agent
|
A substance intended
to be applied to the corneal surface to fill in irregularities and smooth
corneal surfaces during ophthalmic laser photoablation procedures. After
application, this device cannot be reused.
|
|
588.
|
64500
|
Hộp bảo quản giác mạc
hiến tặng, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ chứa được
thiết kế để bảo quản, vận chuyển và hỗ trợ việc kiểm tra lâm sàng giác mạc
người hiến trong khoảng thời gian từ khi giác mạc được lấy ra cho đến khi
tiến hành phẫu thuật ghép giác mạc. Thiết bị bao gồm một bình trụ nhỏ với
khung đỡ bên trong dùng để giữ giác mạc ở trạng thái treo lơ lửng, đồng thời
thuận tiện cho việc kiểm tra mô dưới kính hiển vi khi vẫn còn nằm trong thiết
bị. Thiết bị được làm từ chất liệu nhựa và sử dụng cùng với môi trường bảo
quản giác mạc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Donor cornea
container, reusable
|
A receptacle intended
to maintain, transport, and facilitate clinical examination of a donated
cornea during the period between cornea collection and transplantation
surgery. It consists of a small cylindrical flask with an internal support
frame used to hold the cornea in suspension and to facilitate the microscopic
examination of the tissue while still inside the device. It is made of
plastic materials and is intended to be used in conjunction with a corneal
preservation medium. This is a reusable device.
|
|
589.
|
15914
|
Tủ đông bảo quản mô
mắt
|
Một thiết bị dùng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để bảo quản mô mắt, ví dụ như
giác mạc, với phạm vi nhiệt độ dưới 0 độ C.
|
|
|
|
Eye bank freezer
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed for storing eye tissue, e.g., corneas, in the
temperature range below 0° Celsius.
|
|
590.
|
15920
|
Tủ lạnh bảo quản mô
mắt
|
Một tủ lạnh dùng điện
lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế đặc biệt để bảo quản mô mắt,
thường là mô người, ở mức nhiệt độ phù hợp. Thiết bị này có thể được trang bị
các tính năng như báo động nhiệt độ và cơ chế khóa để ngăn chặn người không
có thẩm quyền truy cập.
|
|
|
|
Eye bank refrigerator
|
A mains electricity
(AC-powered) refrigerator specially designed to store eye tissue, typically
from a human source, at a suitable temperature level for this purpose. This
device may be, e.g., equipped with a temperature alarm and locking mechanism
to keep out unauthorized personnel.
|
|
591.
|
61580
|
Thiết bị hỗ trợ nhỏ
mắt
|
Một thiết bị không vô
trùng, được thiết kế để gắn vào chai nhỏ giọt thuốc nhỏ mắt nhằm hỗ trợ người
dùng tự nhỏ dung dịch rửa/ điều trị bệnh mắt. Thiết bị thường làm bằng nhựa
và giúp định vị vòi nhỏ giọt, hỗ trợ người dùng tập trung mắt hoặc bóp chai
dễ dàng hơn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye dropper bottle
aid
|
A non-sterile device
intended to be attached to an eye dropper bottle to assist with the self-
administration of an eye irrigation/treatment solution. It is typically a
plastic device intended to assist with positioning of the nozzle, focusing of
the eye, and/or squeezing of the bottle. This is a reusable device.
|
|
592.
|
65458
|
Vòi lọ nhỏ mắt
|
Một vòi nhỏ giọt được
thiết kế để gắn vào lọ nhỏ mắt (không kèm lọ) nhằm giúp nhỏ dung dịch rửa mắt
hoặc điều trị từ lọ theo từng giọt khi tự nhỏ thuốc. Vòi nhỏ giọt này được
dùng trong suốt thời gian sử dụng dung dịch của một lọ duy nhất. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Eye dropper bottle
nozzle
|
A nozzle intended to
be fitted to an eye dropper bottle (not included) to allow administration of
an eye irrigation/treatment solution from the bottle in droplet form during
self-administration. It is intended to be used for the expected duration of
the content of a single bottle. This is a single-use device.
|
|
593.
|
64886
|
Thiết bị điều chỉnh
vòi lọ nhỏ mắt
|
Một bộ phận mở rộng
vòi nhỏ giọt được thiết kế để gắn vào lọ nhỏ mắt nhằm giảm kích thước giọt
dung dịch rửa/ điều trị mắt trong quá trình tự nhỏ thuốc. Bộ phận này được sử
dụng trong suốt thời gian dự kiến dùng hết dung dịch của một lọ. Đây là thiết
bị sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye dropper bottle
nozzle adaptor
|
A nozzle extension
intended to be fitted to an eye dropper bottle to decrease the droplet size
of an eye irrigation/treatment solution during self-administration. It is
intended to be used for the expected duration of the content of a single
bottle. This is a single-use device.
|
|
594.
|
37453
|
Ống nhỏ mắt sử dụng
nhiều lần
|
Một thiết bị giống
ống nhỏ giọt (pipette) được thiết kế để hút một lượng nhỏ chất lỏng nhằm nhỏ
từng giọt lên bề mặt ngoài của mắt. Thiết bị thường có dạng ống rỗng với một
bóng hút gắn ở đầu gần và một đầu mở hẹp ở đầu xa. Thường được làm bằng thủy
tinh hoặc nhựa kèm theo núm cao su. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye dropper, reusable
|
A pipette-like device
intended to be used for aspirating a small volume of liquid so that it can be
dispensed in single drops onto the external surface of the eye. It is
typically designed as a hollow tube with an aspiration bulb attached to the
proximal end and a narrowed opening at the distal end. It is usually made of
glass or plastic with a rubber teat. This is a reusable device.
|
|
595.
|
11655
|
Bộ dụng cụ rửa mắt
|
Một bộ dụng cụ bao
gồm dung dịch [thường là dung dịch natri clorid vô trùng và chất đệm (dung
dịch rửa mắt)] cùng với ống tiêm hoặc chén chuyên dụng, được dùng để rửa trôi
các dị vật/hóa chất gây kích ứng ra khỏi mắt, hoặc để làm dịu mắt. Bộ dụng cụ
có thể bao gồm thêm băng gạc, găng tay và các vật dụng khác. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Eye irrigation kit
|
A collection of items
that includes a solution [typically sterile sodium chloride and buffer (the
eyewash)] and an application syringe or cup intended to be used to flush the
eye of irritating particulates/chemicals, or to help stimulate tired eyes.
Dressings, gloves, and other supplies may also be included. This is a
single-use device.
|
|
596.
|
64851
|
Tấm che mắt, đã được
xử lý lại
|
Một thiết bị được thiết
kế để đeo che mắt nhằm bảo vệ nhân viên y tế khỏi các giọt bắn máu và chất
dịch cơ thể trong quá trình thực hiện thủ thuật lâm sàng hoặc xét nghiệm.
Thiết bị có thể có thiết kế mở giống kính đeo thông thường, hoặc thiết kế kín
như kính bảo hộ hoặc mặt nạ. Đây là thiết bị dùng một lần đã qua sử dụng và
đã được xử lý lại (tái xử lý) để sử dụng thêm một lần nữa cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Eye splash shield,
reprocessed
|
A device intended to
be worn over the eyes to protect (shield) the healthcare worker from blood
and other body fluid splashes while performing a clinical or laboratory
procedure. It may have an open design like spectacles, or an enclosed design
like goggles or a mask. This is a previously used single-use device that has
been processed for an additional single-use patient application.
|
|
597.
|
64958
|
Tấm che mắt, sử dụng
nhiều lần
|
Một thiết bị được
thiết kế để đeo che mắt nhằm bảo vệ nhân viên y tế khỏi các giọt bắn máu và
các chất dịch cơ thể khác trong quá trình thực hiện các thủ thuật lâm sàng
hoặc xét nghiệm trong phòng thí nghiệm. Thiết bị có thể có thiết kế mở như
kính đeo thông thường hoặc thiết kế kín như kính bảo hộ hoặc mặt nạ. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eye splash shield,
reusable
|
A device intended to
be worn over the eyes to protect (shield) the healthcare worker from blood and
other body fluid splashes while performing a clinical or laboratory
procedure. It may have an open design like spectacles, or an enclosed design
like goggles or a mask. This is a reusable device.
|
|
598.
|
58376
|
Tấm che mắt, sử dụng
một lần
|
Một thiết bị được
thiết kế để đeo che mắt nhằm bảo vệ nhân viên y tế khỏi các giọt bắn máu và
các chất dịch cơ thể khác trong quá trình thực hiện các thủ thuật lâm sàng
hoặc xét nghiệm trong phòng thí nghiệm. Thiết bị có thể có thiết kế mở như
kính đeo thông thường hoặc thiết kế kín như kính bảo hộ hoặc mặt nạ. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eye splash shield,
single-use
|
A device intended to
be worn over the eyes to protect (shield) the healthcare worker from blood
and other body fluid splashes while performing a clinical or laboratory procedure.
It may have an open design like spectacles, or an enclosed design like
goggles or a mask. This is a single-use device.
|
|
599.
|
32775
|
Kẹp mi, sử dụng nhiều
lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, được thiết kế đặc biệt để giữ và kẹp mi mắt mà không gây tổn
thương mô mi mắt trong quá trình can thiệp phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ: phẫu
thuật u bã nhờn mi mắt, tạo hình mi mắt). Thiết bị bao gồm cơ chế kẹp phù
hợp, có thể có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: dạng vòng và đĩa), và có thể
được gọi là kẹp mi entropion, kẹp mí Downes hoặc kẹp u bã nhờn (chalazion).
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Eyelid clamp,
reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed specifically to atraumatically grasp and hold
the eyelid or isolate a portion of eyelid tissue during an ophthalmic
surgical intervention (e.g., chalazion surgery, blepharostoplasty). It
includes an appropriate clamping mechanism which may be one of a variety of
designs (e.g., ring and disk), and may be referred to as entropion forceps,
Downes lid clamp, or chalazion clamp. This is a reusable device.
|
|
600.
|
66582
|
Kẹp mi, sử dụng một
lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, được thiết kế đặc biệt để kẹp và giữ mi mắt mà không gây tổn
thương mô mi mắt trong quá trình can thiệp phẫu thuật nhãn khoa (ví dụ: phẫu
thuật u bã nhờn mi mắt, tạo hình mi mắt). Thiết bị bao gồm cơ chế kẹp tự giữ
phù hợp, có thể có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: dạng vòng và đĩa), và có
thể được gọi là kẹp entropion, kẹp mi Downes hoặc kẹp u bã nhờn (chalazion).
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyelid clamp,
single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument designed specifically to atraumatically grasp and hold
the eyelid or isolate a portion of eyelid tissue during an ophthalmic
surgical intervention (e.g., chalazion surgery, blepharostoplasty). It
includes an appropriate self-retaining clamping mechanism which may be one of
a variety of designs (e.g., ring and disk), and may be referred to as
entropion forceps, Downes lid clamp, or chalazion clamp. This is a single-use
device.
|
|
601.
|
64742
|
Thiết bị massage mi
mắt
|
Một thiết bị nhãn
khoa chạy bằng điện, được thiết kế để kiểm soát việc thực hiện massage mi mắt
trong quá trình điều trị các bệnh lý viêm bờ mi (LMD), rối loạn tuyến
meibomius (MGD) và/hoặc khô mắt bốc hơi. Thiết bị là loại cầm tay, sử dụng
cùng với các đầu massage dùng một lần (không bao gồm); được thiết kế để tiếp
xúc với mi mắt và dùng tại nhà.
|
|
|
|
Eyelid massager
|
An
electrically-powered ophthalmic device intended to control the application of
rotary (oscillating) massage to an eyelid during treatment of lid margin
disease (LMD), meibomian gland dysfunction (MGD) and/or evaporative dry eye.
It is a hand-held unit used with disposable tips (not included) intended for
eyelid contact; it is intended to be used in the home.
|
|
602.
|
64743
|
Đầu massage mi mắt
|
Một đầu áp tròn nhỏ
được thiết kế để sử dụng cùng với thiết bị massage mi mắt nhằm kiểm soát việc
massage mi mắt trong quá trình điều trị bệnh lý viêm bờ mi(LMD), rối loạn
chức năng tuyến meibomiú (MGD) và/hoặc khô mắt do bay hơi. Đầu áp tròn này
được gắn vào thiết bị cầm tay (không bao gồm) và tiếp xúc trực tiếp với mi
mắt; được sử dụng tại nhà. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Eyelid massager tip
|
A small disc-shaped
applicator intended to be used with an eyelid massager for the application of
rotary (oscillating) massage to an eyelid during treatment of lid margin
disease (LMD), meibomian gland dysfunction (MGD) and/or evaporative dry eye.
It is attached to a hand-held unit (not included) and is intended for eyelid
contact; it is intended to be used in the home. This is a single-use device.
|
|
603.
|
58837
|
Dung dịch vệ sinh mi
mắt
|
Một loại dung dịch
được dùng để bôi lên mi mắt cho nhiều mục đích điều trị khác nhau, thường để
cung cấp bổ sung lipid trên bờ mi nhằm ổn định lớp lipid tự nhiên của màng
phim nước mắt trong điều trị các tình trạng thiếu hụt màng phim nước mắt (ví
dụ: hội chứng khô mắt), hoặc để làm sạch mi mắt hoặc viền mi mắt trong điều
trị viêm mi mắt (blepharitis) và/hoặc rối loạn tuyến meibomius. Dung dịch
thường là một hỗn dịch liposome (ví dụ: phospholipid) hoặc dung dịch nước
muối sinh lý, và được dùng tại nhà hoặc cơ sở y tế (liều dùng đơn hoặc đa
liều). Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Eyelid solution
|
A fluid material
intended to be applied to the eyelids for various therapeutic ocular
applications that typically include provision of supplemental lipids on the
eyelid margin to stabilize the natural tear film lipid layer in the treatment
of tear film deficiencies (e.g., dry eye syndrome), or to clean the eyelid or
eyelid margin in the treatment of blepharitis and/or meibomian gland
dysfunction. It is typically a liposomal (e.g., phospholipid) suspension or a
saline solution, and is intended for use in the home or healthcare facility
(single dose or multidose). After application, this device cannot be reused.
|
|
604.
|
66864
|
Điều khiển từ xa cho
máy đo nhãn áp
|
Một thiết bị điện tử
cầm tay được vận hành bằng tay, có cấu hình các nút bấm analog hoặc kỹ thuật
số (mã hóa bằng chữ số, màu sắc hoặc ký hiệu) được thiết kế để điều khiển các
chức năng của máy đo nhãn áp (ví dụ: độ sáng, bắt đầu, dừng, chọn chương
trình) từ xa không dây (ví dụ: qua kết nối Bluetooth). Thiết bị này được sử
dụng bởi nhân viên y tế.
|
|
|
|
Ophthalmic tonometer
remote control
|
A hand-operated
electronic unit with a configuration of analogue or digital push-buttons
(alphanumeric, colour-, or symbol-coded) designed to control the functions of
an ophthalmic tonometer (e.g., brightness, start, stop, program select) from
a distance wirelessly [e.g., via Bluetooth connection]. It is intended to be
operated by the healthcare provider.
|
|
605.
|
66215
|
Kính bơi điều chỉnh
tật khúc xạ
|
Một thiết bị đeo mắt
trong suốt, không cần kê đơn, dùng để bảo vệ mắt khỏi nước/clo trong khi bơi
hoặc tắm và cung cấp một mức độ chỉnh khúc xạ giới hạn với các tròng kính làm
sẵn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Swimming goggles,
corrective
|
A non-prescription
transparent eyeware/eye protective device intended to be used to shield the
eyes from water/chlorine during swimming/bathing and to provide a limited
degree of refractive correction with ready-made lenses. This is a reusable
device.
|
|
606.
|
65136
|
Thiết bị chụp ảnh căn
chỉnh trục kính cho kính điều chỉnh thị lực
|
Một thiết bị chạy
bằng điện được thiết kế để thu thập nhiều hình ảnh của bệnh nhân đang đeo
gọng kính nhằm phục vụ cho phân tích hình ảnh sau đó để cung cấp dữ liệu căn
chỉnh (ví dụ: vị trí đồng tử so với gọng kính, góc của gọng kính so với khuôn
mặt) dùng trong việc sản xuất tròng kính tùy chỉnh cho gọng kính và bệnh
nhân. Thiết bị cũng có thể được sử dụng để tạo các hình ảnh ảo vì lý do thẩm
mỹ (ví dụ: lựa chọn gọng kính). Thiết bị bao gồm nhiều camera để cung cấp
hình ảnh ba chiều (3D), và thường có các bộ điều khiển tự động (ví dụ: định
vị, điều chỉnh độ cao, chụp ảnh).
|
|
|
|
Vision corrective
spectacles centration imaging unit
|
An
electrically-powered device designed to collect multiple images of a patient
wearing spectacle frames for subsequent image analysis to provide centration
data (e.g., pupil position relative to spectacle frame, angle of spectacle
frame relative to face) used to manufacture customized lenses for the frames
and patient. It may additionally be used to generate virtual images for
aesthetic reasons (e.g., spectacle frame choice). It includes multiple
cameras to provide three- dimensional (3-D) imaging, and typically automatic
controls (e.g., positioning, height adjustment, image capture).
|
|
607.
|
47862
|
Đầu dò phẫu thuật ổ
bụng/tai mũi họng/chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dạng thanh mảnh, được thiết kế sử dụng để thăm dò các khoang,
vết thương hoặc lỗ rò trong quá trình phẫu thuật can thiệp ổ bụng, tai mũi
họng và/hoặc chỉnh hình; dụng cụ này không bao gồm các thiết bị định vị và
không dành riêng cho nội soi. Dụng cụ này có thể có đầu tù, giống mái chèo
hoặc nhọn, có thể có một hoặc hai đầu và trục có thể thẳng, cong hoặc móc.
Dụng cụ này được làm bằng vật liệu kim loại cứng hoặc mềm dẻo và/hoặc polyme
tổng hợp cứng hoặc mềm dẻo. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Abdominal/ENT/o
rthopaedic surgical probe, reusable
|
A slender, rod-like,
hand-held manual surgical instrument intended to be used to explore cavities,
wounds or fistulas during abdominal, ENT, and/or orthopaedic surgical
interventions; it does not include stereotactic devices and is not dedicated
to endoscopy. It may have a blunt bulbous, paddle- like, or pointed tip, may
be single- or double-ended, and the shaft may be straight, bent or hooked. It
is made of rigid or flexible metallic and/or synthetic polymer material. This
is a reusable device.
|
|
608.
|
63656
|
Đầu dò phẫu thuật ổ
bụng/tai mũi họng/chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công cầm tay, dạng thanh mảnh, được thiết kế sử dụng để thăm dò các
khoang, vết thương hoặc lỗ rò trong phẫu thuật can thiệp ổ bụng, tai mũi họng
và/hoặc chỉnh hình; dụng cụ này không bao gồm các thiết bị định vị và không
dành riêng cho nội soi. Dụng cụ này có thể có đầu tù, giống mái chèo hoặc
nhọn, có thể có một hoặc hai đầu và trục có thể thẳng, cong hoặc móc. Dụng cụ
này được làm bằng vật liệu kim loại và/hoặc polyme tổng hợp cứng hoặc mềm
dẻo. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Abdominal/ENT/o
rthopaedic surgical probe, single-use
|
A slender, rod-like,
hand-held manual surgical instrument intended to be used to explore cavities,
wounds or fistulas during abdominal, ENT, and/or orthopaedic surgical
interventions; it does not include stereotactic devices and is not dedicated
to endoscopy. It may have a blunt bulbous, paddle- like, or pointed tip, may
be single- or double-ended, and the shaft may be straight, bent or hooked. It
is made of rigid or flexible metallic and/or synthetic polymer material. This
is a single-use device.
|
|
609.
|
61780
|
Miếng ghép tăng cường
ổ cối
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được chỉ định để giúp ngăn ngừa trật khớp trong một phẫu thuật thay
khớp háng toàn phần bằng cách tăng cường bờ sau của ổ cối quanh ổ cối nhân
tạo đã được đặt trước đó, hoặc giúp lấp đầy các khuyết xương không được bao
phủ bởi ổ cối nhân tạo. Được thiết kế nhằm giữ chỏm xương đùi và/hoặc nâng đỡ
thêm cho ổ cối nhân tạo. Có nhiều hình dạng khác nhau, thường làm bằng kim
loại (ví dụ: hợp kim Titan) và/hoặc polymer, và có thể được cố định bằng vít
và/hoặc xi măng.
|
|
|
|
Acetabular
augmentation implant
|
A sterile implantable
device intended to help prevent dislocation of a total hip replacement by
augmenting the posterior lip of the acetabulum around a retained acetabular
prosthesis, or to help fill bone defects not covered by the acetabular
prosthesis. It is designed to help constrain the femoral head and/or provide
additional support for the acetabular prosthesis. It is available in various
shapes, is typically made of metal [e.g. Titanium alloy] and/or polymer, and
may be fixed with screws and/or cement.
|
|
610.
|
61770
|
Vòng khoá lót ổ cối
|
Một thiết bị cấy ghép
bằng kim loại vô trùng, hình khuyên, được chỉ định để giữ chặt thành phần lót
ổ cối trong thành phần vỏ ổ cối của bộ khớp háng nhân tạo toàn phần.
|
|
|
|
Acetabular liner
locking ring
|
A sterile implantable
metallic ring-shaped device intended to retain an acetabular liner component
within an acetabular shell component of a total hip prosthesis.
|
|
611.
|
32848
|
Doa chỉnh hình ổ cối
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình được thiết kế để cắt và tái tạo bề mặt ổ cối một cách chính
xác để tiếp nhận thành phần cối của bộ khớp háng nhân tạo. Thiết bị này được
thiết kế với vỏ hình bán cầu có mặt ngoài nhám làm đầu cắt được gắn vào một
trục để xoay thủ công hoặc chạy bằng điện. Thường được làm bằng hợp kim thép
không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Acetabular
orthopaedic reamer
|
An orthopaedic
surgical instrument designed to cut and resurface with precision the
acetabulum for the acceptance of the acetabular component of a hip joint
prosthesis. The device is designed with a hemispherical shell with an
abrasive outer surface as the cutting head that is attached to a shaft for
manual or powered rotation. It is typically made of a high-grade stainless
steel alloy and is available in various sizes. This is a reusable device.
|
|
612.
|
43167
|
Vỏ ổ cối
|
Một thành phần cấy
ghép của ổ cối nhân tạo hai bộ phận cấu thành phần bên ngoài của bộ phận nhân
tạo, được cố định vào xương chậu để tạo thành một bệ đỡ cho phần bên trong
(lót ổ cối). Được làm bằng kim loại và được cố định bằng xi măng xương và/hoặc
các thiết bị cố định.
|
|
|
|
Acetabular shell
|
An implantable
component of a two-piece acetabulum prosthesis that forms the outer portion
of the prosthesis, fixed to the pelvis to provide a base for the inner
portion (acetabular liner). It is made of metal, and is fixed with bone
cement and/or fixation devices.
|
|
613.
|
56710
|
Nút chặn lỗ vít ổ cối
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế là một nút có ren hoặc không có ren nhằm mục đích lấp
đầy bất kỳ lỗ nào của phần vỏ ổ cối nhân tạo hai bộ phận (vỏ và lớp lót).
Được làm bằng kim loại hoặc polyme, và được vít hoặc cắm vào lỗ sau khi cấy
ghép phần vỏ ổ cối.
|
|
|
|
Acetabulum prosthesis
hole plug
|
A sterile implantable
device designed as a threaded or non-threaded plug intended to fill any hole
of the shell component of a two-piece acetabulum prosthesis (shell and
liner). It is made of metallic or polymer material, and is screwed or pushed
into the hole after the implantation of the shell component.
|
|
614.
|
65247
|
Mẫu thử ổ cối, cá thể
hóa
|
Một bản sao cá thể
hóa của ổ cối nhân tạo cuối cùng được thiết kế để gắn thử trong chỉnh hình
khớp háng nhằm đánh giá kích thước và vị trí chính xác của ổ cối nhân tạo
cuối cùng được cấy ghép. Thường được làm bằng kim loại hoặc polyme và được
thiết kế và chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước, hình dạng)
theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ y tế cho một bệnh nhân cụ thể (ví dụ:
sử dụng công nghệ in 3-D dựa trên hình ảnh của bệnh nhân). Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Acetabulum prosthesis
trial, custom-made
|
A custom-made copy of
a final acetabular cup prosthesis designed to be used for trial reductions
during hip arthroplasty to judge the correct size and position of the final
acetabular prosthesis to be implanted. It is typically made of metal or
polymer materials and is designed and constructed with specific
characteristics (e.g., size, shape) as prescribed by a healthcare provider
for a specified patient (e.g., using 3-D printing based on patient images).
This is a single-use device.
|
|
615.
|
58480
|
Mẫu thử ổ cối, chế
tạo sẵn, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của ổ cối
nhân tạo cuối cùng được thiết kế để gắn thử trong chỉnh hình khớp háng nhằm
đánh giá kích thước và vị trí chính xác của ổ cối nhân tạo cuối cùng được cấy
ghép. Là một thành phần trong một bộ, hoặc là một bộ, có kích thước tăng dần,
thường được làm bằng kim loại hoặc polyme và có thể được thiết kế dưới dạng
khung, vỏ, mảnh chèn, hoặc miếng đệm. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
chỉ định phải tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Acetabulum prosthesis
trial, prefabricated, reusable
|
A copy of a final
acetabular prosthesis designed to be used for trial reductions during hip
arthroplasty to judge the correct size and position of the final acetabular
prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set, of graduated sizes,
is typically made of metal or polymer material and may be designed in the
form of cages, shells, augments, or inserts. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
616.
|
62303
|
Mẫu thử ổ cối, chế
tạo sẵn, sử dụng một lần
|
Một bản sao của ổ cối
nhân tạo cuối cùng được thiết kế để gắn thử trong chỉnh hình khớp háng nhằm
đánh giá kích thước và vị trí chính xác của ổ cối nhân tạo cuối cùng được cấy
ghép. Là một thành phần trong một bộ, hoặc là một bộ, có kích thước tăng dần,
thường được làm bằng kim loại hoặc polyme và có thể được thiết kế dưới dạng
khung, vỏ, hoặc miếng đệm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Acetabulum prosthesis
trial, prefabricated, single-use
|
A copy of a final
acetabular cup prosthesis designed to be used for trial reductions during hip
arthroplasty to judge the correct size and position of the final acetabular
prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set, of graduated sizes,
is typically made of metal or polymer materials and may be designed in the
form of cages, shells or inserts. This is a single-use device.
|
|
617.
|
62000
|
Miếng ghép cố định
khớp cùng đòn
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng dùng để liên kết/cố định khớp vai-đòn, hỗ trợ quá trình lành thương
của dây chằng coracoclavicular bị tổn thương (tức là vật liệu này không nhằm
thay thế dây chằng bị tổn thương). Có dạng dây có vòng để gắn vào mỏm
coracoid ở một đầu, và một bộ phận để cố định vào xương đòn (ví dụ: vít) ở
đầu kia. Có thể cấy đặt qua nội soi hoặc trong phẫu thuật mở, và các vật liệu
dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp kèm theo.
|
|
|
|
Acromioclavicular
joint stabilization implant
|
A sterile implantable
device intended to be used to approximate/stabilize the acromioclavicular
joint to facilitate healing of a disrupted coracoclavicular ligament (i.e.,
the device is not intended to replace the damaged ligament). It is in the
form of a cord with a loop for attachment to the coracoid process at one end,
with a component for fixation to the clavicle (e.g., screw) at the other end.
It may be implanted arthroscopically or during open surgery, and disposable devices
associated with implantation may be included.
|
|
618.
|
64290
|
Miếng dán hỗ trợ vùng
thắt lưng
|
Miếng dán được dán
ngoài vào vùng thắt lưng, hỗ trợ cải thiện tư thế và/hoặc giúp giảm đau lưng
dưới. Miếng dán gồm có băng dính chỉnh hình được định hình sẵn với thanh
chống cứng bên trong, thường làm từ vật liệu polymer. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Adhesive lumbar
support
|
A device intended to
be externally adhered to the lower back for support to assist with posture
improvement and/or to help relieve low back pain. It consists of a preformed
shape of orthopaedic adhesive tape with a stiff internal strut typically made
of polymer materials. This is a single-use device.
|
|
619.
|
35131
|
Dao cắt cụt chi
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay có tay cầm với lưỡi dao nặng, một hoặc hai cạnh, có nhiều hình dạng
và kích cỡ khác nhau, được dùng trong phẫu thuật cắt cụt chi. Dụng cụ này
thường một bộ phận và làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Amputation knife
|
A hand-held manual
surgical instrument with a handle and a heavy single-edged or double-edged
blade, of various shapes and sizes, used in surgery for the amputation of a
limb. It is typically a one-piece instrument made of high-grade stainless
steel. This is a reusable device.
|
|
620.
|
48180
|
Lớp đệm cho khớp cổ
chân nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng làm bằng polyethylene (PE) được thiết kế để khớp nối với các thành
phần xương chày và xương sên của bộ khớp cổ chân nhân tạo toàn phần.
|
|
|
|
Ankle prosthesis
bearing
|
A sterile implantable
device made of polyethylene (PE) designed to articulate the tibial and talar
components of a total ankle prosthesis.
|
|
621.
|
61863
|
Mẫu thử cổ chân, sử
dụng nhiều lần
|
Một bản sao của bộ
phận nhân tạo cuối cùng được dùng trong phẫu thuật thay khớp cổ chân nhằm xác
định sự căn chỉnh, kích thước chính xác và độ vừa vặn của thành phần xương
chày, xương sên hoặc đệm nhân tạo cuối cùng. Là một thành phần trong một bộ,
hoặc là một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm bằng vật liệu
polyme tổng hợp hoặc kim loại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ankle prosthesis
trial, reusable
|
A copy of a final
prosthesis designed to be used during ankle replacement surgery to determine
the correct alignment, size, and fit of the final tibial, talar or bearing
prosthesis component. It is one of a set, or a set, of graduated sizes and is
typically made of synthetic polymer or metal material. This is a reusable
device.
|
|
622.
|
66645
|
Mẫu thử cổ chân, sử
dụng một lần
|
Một bản sao của bộ
phận nhân tạo cuối cùng được dùng trong phẫu thuật thay khớp cổ chân nhằm xác
định sự căn chỉnh, kích thước chính xác và độ vừa vặn của thành phần xương
chày, xương sên hoặc đệm nhân tạo cuối cùng. Là một thành phần trong một bộ,
hoặc là một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm bằng vật liệu
polyme tổng hợp hoặc kim loại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ankle prosthesis
trial, single-use
|
A copy of a final
prosthesis designed to be used during ankle replacement surgery to determine
the correct alignment, size, and fit of the final tibial, talar or bearing
prosthesis component. It is one of a set, or a set, of graduated sizes and is
typically made of synthetic polymer or metal material. This is a single-use
device.
|
|
623.
|
36206
|
Nẹp chỉnh hình cổ chân/bàn
chân
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được sử dụng bên ngoài và có thể
đeo được, được chỉ định để bao quanh khớp cổ chân, hoặc mắt cá chân và bàn
chân, để nâng đỡ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc sửa chữa các biến dạng/chấn
thương chỉnh hình hoặc cải thiện chức năng của mắt cá chân và/hoặc bàn chân thông
qua các hành động như căn chỉnh, giá đỡ bản lề hoặc hỗ trợ gấp mu bàn chân.
Nó cũng có thể được chỉ định để giảm tải và phân phối lại áp lực bàn chân,
cái mà ảnh hưởng đến tuần hoàn bàn chân để cải thiện lưu lượng máu và giúp
phục hồi các vết loét bàn chân do tiểu đường hoặc vết thương sau phẫu thuật,
và có thể bao gồm miếng lót lòng bàn chân có thể điều chỉnh được cho bệnh
nhân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ankle/foot orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable appliance or apparatus
intended to encompass the ankle joint, or the ankle and foot, to support,
align, prevent, or correct orthopaedic deformities/injuries or to improve
function of the ankle and/or foot through actions such as alignment,
hinge-support, or dorsiflexion assistance. It may also be intended to offload
and redistribute foot pressures that affect pedal circulation to improve
blood flow and help heal diabetic foot ulcers or postsurgical wounds, and may
include patient adaptable plantar inserts. This is a reusable device.
|
|
624.
|
66559
|
Thiết bị điều chỉnh
độ gấp của nẹp chỉnh hình cổ chân/bàn chân
|
Một thiết bị được chế
tạo sẵn, được chỉ định sử dụng với nẹp chỉnh hình cổ chân/bàn chân để hỗ trợ
hoặc hạn chế chuyển động gấp mu bàn chân hoặc gấp lòng bàn chân của cổ
chân/bàn chân. Thường được thiết kế để buộc quanh vùng sau của nẹp chỉnh hình
và có nhiều tạo hình dạng khác nhau để hạn chế chuyển động gấp (ví dụ: thanh
tĩnh, nẹp cứng) hoặc hỗ trợ chuyển động duỗi (ví dụ: nẹp cong mềm). Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ankle/foot orthosis
flexion adjustment device
|
A prefabricated
device intended to be used with an ankle/foot orthosis to assist or limit
dorsiflexion or plantar flexion of the ankle/foot. It is typically designed
to be strapped around the posterior region of the orthosis and is available
in a variety of forms designed to restrict flexion (e.g., static bar, rigid
plate) or facilitate flexion (e.g., flexible curved plate). This is a
reusable device.
|
|
625.
|
65554
|
Dây buộc hệ thống neo
cột sống trước
|
Dây buộc hoặc dây
mềm, cấy ghép được, là một thành phần của hệ thống neo cột sống trước và dùng
để tạo ra lực hạn chế ở một bên cột sống, cho phép tăng trưởng ở phía bên
kia, để giúp làm thẳng cột sống trong điều trị chứng vẹo cột sống nguyên
phát. Được thiết kế như một thành phần dọc (giữa đốt sống), được gắn vào
vít/neo thân đốt sống liền kề (không được cung cấp kèm theo).
|
|
|
|
Anterior spinal
tethering system tether
|
An implantable,
flexible band or cord that is a component of an anterior spinal tethering
system and intended to provide restrictive force on one side of the spine to
allow growth on the contralateral side, to help achieve straightening of the
spine in the treatment of idiopathic scoliosis. It is designed as a
longitudinal (intervertebral) component intended to be attached to adjacent
vertebral body screws/anchors (not included).
|
|
626.
|
65555
|
Neo dây buộc hệ thống
neo cột sống trước
|
Bộ phận cấy ghép của
hệ thống neo cột sống trước, dùng để kết nối với đầu trên của vít thân đốt
sống và được neo vào thân đốt sống trong điều trị chứng vẹo cột sống nguyên
phát. Có hình dạng một hình trụ nhỏ, được lắp lên vít, có các chốt được đặt
trong xương để tạo độ ổn định và một đầu nối có ren để giữ dây buộc bằng vít
cố định (không được cung cấp kèm theo).
|
|
|
|
Anterior spinal
tethering system tether anchor
|
An implantable
component of an anterior spinal tethering system intended to be connected to
the top end of a vertebral body screw and anchored into the vertebral body in
the treatment of idiopathic scoliosis. It is in the form of a small cylinder,
fitted over the screw, with pins inserted in bone to provide stability and a
threaded socket for holding the tether using a set screw (not included).
|
|
627.
|
37825
|
Ống bọc kháng khuẩn
cho kim/đinh xương chỉnh hình
|
Một ống nhựa có đường
kính nhỏ được đặt trên các đinh hoặc kim chỉnh hình được sử dụng trong quá
trình cố định xương bên ngoài, để ức chế sự xâm chiếm của vi khuẩn trên hoặc
xung quanh đinh hoặc kim trong quá trình lành lại. Nó thường được làm bằng
polyurethane và được phủ một lớp chất kháng khuẩn lên bề mặt bên trong và bên
ngoài. Nó có nhiều đường kính và/hoặc thiết kế khác nhau để phù hợp với đường
kính đinh/kim chỉnh hình. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Antimicrobial
orthopaedic bone pin/wire sleeve
|
A small diameter
plastic tube placed over the orthopaedic pins or wires used during the
external fixation of bones, to inhibit bacterial colonization on or around
the pins or wires during healing. It is typically made of polyurethane and is
coated on the inner and outer surfaces with an antimicrobial agent. It is
available in various diameters and/or designs to match orthopaedic pin/wire
diameters. This is a single-use device.
|
|
628.
|
37047
|
Thiết bị cố định cánh
tay cho phẫu thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị được tạo
sẵn được thiết kế để hỗ trợ và ổn định cánh tay của bệnh nhân ở vị trí mong
muốn trong quá trình phẫu thuật y tế [ví dụ: phẫu thuật chỉnh hình, gây mê,
hiến máu, truyền tĩnh mạch (IV), xoa bóp vật lý trị liệu]. Còn được gọi là
thiết bị định vị cánh tay hoặc bảng tay, thiết bị này thường được chế tạo như
một bề mặt cong, dài, có đệm và thường được gắn hoặc cố định vào thanh chắn
bên, bàn phẫu thuật/khám, ghế cho người hiến máu hoặc ghế, và có khả năng
điều chỉnh độ cao, độ nghiêng, độ xoay và khóa vị trí. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Arm procedure
positioner, reusable
|
A preformed device
designed to support and stabilize a patient's arm in a desired position
during a medical procedure [e.g., orthopaedic surgery, anaesthesia
administration, blood donation, intravenous (IV) infusion, physical therapy
massage]. Also known as an arm posturing device or armboard, it is typically
constructed as an elongated, curved, cushioned surface, and is typically
attached or fixed onto a side rail, operation/examination table, blood donor
couch, or a chair, and has adjustable height, tilt, rotation, and lock
positioning capabilities. This is a reusable device.
|
|
629.
|
43565
|
Hệ thống nẹp chi
trên, tự định hình
|
Một tập hợp các thiết
bị không vô trùng được thiết kế để tạo ra một thanh nẹp đúc được tạo thành
xung quanh chi trên của bệnh nhân cần hỗ trợ hoặc cố định (ví dụ: để điều trị
gãy xương, chấn thương, căng cơ, bong gân). Nó thường bao gồm một loại
polyurethane hai thành phần được trộn và đổ vào một loại vải phù hợp với bộ
phận cơ thể này để tạo ra một thanh nẹp xốp cứng hoặc mềm được áp dụng cho
cánh tay của bệnh nhân tại vị trí cố định. Nó có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản
phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho bệnh nhân trong thời
gian ngắn (dùng một lần) trước khi kéo bỏ.
|
|
|
|
Arm splint system,
self-moulding
|
A collection of
non-sterile devices designed to produce a moulded splint that is formed
around the upper limb of a patient who requires support or immobilization
(e.g., to treat fractures, injuries, strains, sprains). It typically consists
of a two-component polyurethane that is mixed and poured into a textile which
matches this part of the body creating a rigid or soft foam splint that is
applied to the patient’s arm where it sets. It is available in different
sizes. This is a single-patient device that may be reapplied to the patient
over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
630.
|
58755
|
Hệ thống nẹp chi
trên, chất liệu nhiệt dẻo
|
Bộ dụng cụ không vô
trùng, dùng để tạo nẹp chất liệu nhiệt dẻo, quấn quanh chi trên của bệnh nhân
cần hỗ trợ hoặc cố định (ví dụ: điều trị gãy xương, chấn thương, bong gân).
Hệ thống thường gồm vật liệu nhiệt dẻo nhiệt độ thấp và vải (ví dụ: cotton)
có hình dạng giống chi, vật liệu nhiệt dẻo được đặt vào bên trong; bộ phận
này được làm thiết bị trong nước để dễ dàng uốn theo hình dạng cánh tay bệnh
nhân. Có nhiều kích thước và có thể dùng trong nhiều chuyên khoa lâm sàng
khác nhau. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể dùng lại trong
thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Arm splint system,
thermoplastic
|
An assembly of
non-sterile devices designed to produce a thermoformable splint intended to be
applied around the upper limb of a patient who requires support or
immobilization (e.g., to treat fractures, injuries, sprains). It typically
consists of a low-temperature thermoplastic material and a textile (e.g.,
cotton) in the form of the limb and into which the thermoplastic is inserted;
the combination is warmed in a water bath for adaptability to the shape of
the patient’s arm. It is available in various dimensions and may be used in
various clinical specialties. This is a single- patient device that may be
reapplied over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
631.
|
58911
|
Hệ thống kích thích
khớp điện xuyên da điều trị viêm khớp
|
Một cụm thiết bị sử
dụng pin được dùng như liệu pháp bổ trợ trong việc giảm mức độ đau và cứng
khớp liên quan đến viêm khớp dạng thấp hoặc thoái hóa khớp bằng cách kích
thích điện mô bị viêm khớp trong một khớp xuyên qua da (xuyên da); không được
dùng để kích thích thần kinh. Hệ thống thường bao gồm một máy phát điện dòng
điện ngoài và các điện cực (dây dẫn) được đặt trên da với các miếng dán dẫn
điện để đưa các trường điện xung vào mô bị viêm khớp đau. Được dùng để điều
trị tại nhà thường xuyên nhằm điều trị các triệu chứng viêm khớp dạng thấp
(RA) ở tay và thoái hóa khớp gối.
|
|
|
|
Arthritis
transcutaneous electrical joint stimulation system
|
An assembly of
battery-powered devices intended to be used as adjunctive therapy in reducing
the level of pain and stiffness associated with rheumatoid arthritis or
osteoarthritis by electrically stimulating arthritic tissue in a joint across
the skin (transcutaneously); it is not intended for neurostimulation. It
typically consists of an external electric current generator and electrodes
(leads) that are placed on the skin with conductive patches to deliver pulsed
electrical fields to the painful arthritic tissue. It is intended for routine
home-use to treat symptoms of rheumatoid arthritis (RA) of the hands and
osteoarthritis of the knee.
|
|
632.
|
65265
|
Đinh hàn khớp, có thể
thay đổi chiều dài
|
Thanh có khả năng
điều chỉnh chiều dài, được đưa vào xương ở hai bên khớp để cố định khớp (ví
dụ: xương chày và xương gót chân để cố định khớp mắt cá chân) và hỗ trợ làm
dài chi sau đó, trong các thủ thuật sửa chữa chấn thương hoặc tái tạo. Gồm
các thanh trượt, kết nối với xương bằng vít khóa chuyên dụng, có một hoặc
nhiều nam châm tích hợp di chuyển theo thiết bị điều khiển từ tính không xâm
lấn (không được cung cấp kèm theo) để điều chỉnh chiều dài. Làm bằng kim loại
hoặc vật liệu khác (ví dụ: sợi carbon). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthrodesis nail,
distraction
|
A rod, capable of
adjusting in length, designed to be inserted into the bones on both sides of
a joint to fuse the joint (e.g. tibia and calcaneus for ankle arthrodesis)
and to facilitate subsequent limb lengthening, in traumatic repair or
reconstructive procedures. It consists of telescoping rods connected to the
bone with dedicated locking screws, which have one or more integrated magnets
that move in response to a noninvasive magnetic control device (not included)
to adjust length. It is made of metal or other material (e.g., carbon fibre).
This is a single-use device.
|
|
633.
|
44854
|
Đinh hàn khớp, chiều
dài cố định
|
Một thanh có chiều
dài cố định (tức là không dùng để kéo giãn) dùng để cấy ghép vào ống tủy của
bất kỳ xương dài nào [ví dụ: xương đùi, xương chày, xương cánh tay (bao gồm
cố định ổ chảo), xương cổ chân, xương mác, xương quay, xương trụ] nhằm mục
đích cố định khớp hoặc làm liền khớp; không dành riêng cho việc cấy ghép
xương đùi hoặc xương chày. Thiết bị này được sử dụng để sửa chữa chấn thương
hoặc các thủ thuật tái tạo; có thể bao gồm các vít nếu được cố định tại chỗ.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthrodesis nail,
fixed-length
|
A rod of fixed-length
(i.e., not intended for distraction) intended to be implanted into the
intramedullary canal of any long bone [e.g., femur, tibia, humerus (including
fixation of the glenoid), talus, fibula, radius, ulna] for the purpose of
joint fusion or arthrodesis; it is not dedicated to femur or tibia
implantation. The device is used for traumatic repair or reconstructive
procedures; it may include screws if locked into place. This is a single-use
device.
|
|
634.
|
15316
|
Bộ dụng cụ chụp khớp
cản quang
|
Một bộ dụng cụ các
dụng cụ, thuốc, thiết bị và nhiều vật tư khác nhau được dùng để quan sát khớp
bằng nghiên cứu chụp X-quang sau khi tiêm thuốc cản quang vào khoang khớp.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần sau khi đã vệ sinh/khử trùng thích hợp các dụng
cụ/sản phẩm có thể tái sử dụng và các sản phẩm tiêu hao/thuốc đã được bổ
sung.
|
|
|
|
Arthrogram kit
|
A collection of
instruments, pharmaceuticals, equipment and various supplies intended to be
used to visualize a joint by radiographic study after injection of a contrast
medium into the joint space. This is a reusable device after the appropriate
cleaning/sterilization of the instruments/reusable products and the
consumable/pharmaceutical products have been replenished.
|
|
635.
|
36148
|
Thiết bị đo khớp
|
Thiết bị vận hành
bằng tay, được thiết kế để đánh giá tình trạng khớp gối của bệnh nhân [ví dụ:
dây chằng chéo trước (ACL) và dây chằng chéo sau (PCL)] trước và sau can
thiệp ngoại khoa (ví dụ: thay khớp, can thiệp nội soi khớp) hoặc sau chấn
thương thể thao. Bệnh nhân đặt chân vào một khung cố định, và thiết bị có thể
là một phần của khung này hoặc được đeo vào khớp gối. Hướng dẫn bệnh nhân gập
khớp gối dưới các mức độ kháng lực khác nhau, và tiến hành đo chuyển động
trong mặt phẳng đứng dọc của xương chày so với xương đùi. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Arthrometer
|
A manually-operated
device intended to be used to assess the condition of a patient’s knee joint
[e.g., anterior cruciate ligament (ACL) and posterior cruciate ligament (PCL)
integrity], typically before and after a surgical intervention (e.g., a joint
replacement, an arthroscopic intervention) or after a sports injury. The
patient's leg is placed into a restraining frame and the device may be part
of the frame or strapped over the knee joint. The patient is instructed to
bend the knee under varying degrees of resistance, and measurements of
sagittal plane motion of the tibia relative to the femur are taken. This is a
reusable device.
|
|
636.
|
58988
|
Cảm biến lực trong
phẫu thuật thay khớp
|
Một thiết bị điện tử
được thiết kế để sử dụng trong phẫu thuật thay khớp để hỗ trợ đánh giá chức
năng khớp trong quá trình cấy ghép các bộ phận nhân tạo, thường để đánh giá
đường cắt xương, kích cỡ và vị trí của bộ phận nhân tạo, và/hoặc độ căng mô
mềm. Là thiết bị chuyên dụng cho một khớp hoặc loại khớp nhân tạo cụ thể (ví
dụ: khớp gối toàn phần, khớp vai đảo ngược) và bao gồm một miếng cảm biến để
đặt giữa các bề mặt khớp đối diện. Thiết bị có thể có màn hình kỹ thuật số
tích hợp hoặc kết nối với màn hình hiển thị bên ngoài; một số loại có bộ
chuyển đổi analog sang kỹ thuật số không xâm lấn và bộ điều khiển hiển thị
hình ảnh. Thường có sẵn phiên bản trái và phải. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroplasty force
sensor
|
An electronic device
designed for use during arthroplasty to facilitate assessment of joint
function during implantation of prosthesis components, typically to evaluate
bone resection lines, prosthesis size and positioning, and/or soft tissue
tension. It is dedicated to a specific joint or type of prosthesis (e.g.,
total knee, reverse shoulder) and consists of a transducer pad for insertion
between opposing joint surfaces. It may have an integrated digital display or
communicate with an external display unit; some types include a noninvasive
analogue-to-digital converter and image display controller. It is typically
available as a left or right version. This is a single-use device.
|
|
637.
|
62563
|
Bộ hiển thị cảm biến
lực trong phẫu thuật thay khớp
|
Một thiết bị điện tử
được thiết kế để kết nối với cảm biến lực trong phẫu thuật thay khớp để hiển
thị kết quả đo dưới dạng đồ thị, giúp đánh giá đường cắt xương và/hoặc kích
cỡ hoặc vị trí các bộ phận nhân tạo cần cấy ghép. Nó bao gồm một máy tính có
cài đặt phần mềm ứng dụng chuyên dụng, có thể có bộ thu chuyên dụng.
|
|
|
|
Arthroplasty force
sensor display unit
|
An electronic device
designed to connect to an arthroplasty force sensor to display sensor
readings in a graphical representation to facilitate assessment of bone
resection lines and/or size or positioning of prosthesis components to be
implanted. It consists of a computing device with installed dedicated
application software, which may have a dedicated receiver.
|
|
638.
|
62457
|
Nút van kín cho ống
thông nội soi khớp, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị nhỏ dùng để
tạo sự kín khít giữa ống thông nội soi khớp (không được cung cấp kèm theo) và
dụng cụ nội soi khớp có kích thước phù hợp, nhằm ngăn ngừa rò rỉ dung dịch
rửa (ví dụ: dung dịch NaCl) trong quá trình nội soi khớp. Thiết bị được lắp
trực tiếp vào đầu xa của ống thông và thường có nhiều kích cỡ khác nhau phù
hợp với đường kính vỏ ngoài ống thông/dụng cụ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic access
cannula seal, reusable
|
A small device
intended to create a seal between an arthroscopic access cannula (not
included) and an appropriately sized arthroscopic instrument, to inhibit the
leakage of flushing media (e.g., NaCl solution) during an arthroscopic
procedure. It is intended to be fitted directly onto the proximal end of the
cannula and is typically available in a variety of sizes appropriate for
given sleeve/instrument diameters. This is a reusable device.
|
|
639.
|
62456
|
Nút van kín cho ống
thông nội soi khớp, sử dụng một lần
|
Thiết bị nhỏ, vô
trùng dùng để tạo sự kín khít giữa ống thông nội soi khớp (không được cung
cấp kèm theo) và dụng cụ nội soi khớp có kích thước phù hợp, nhằm ngăn ngừa
rò rỉ dung dịch rửa (ví dụ: dung dịch NaCl) trong quá trình nội soi khớp.
Thiết bị được lắp trực tiếp vào đầu xa của ống thông và thường có nhiều kích
cỡ khác nhau phù hợp với đường kính vỏ ngoài ống thông /dụng cụ. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroscopic access
cannula seal, single-use
|
A small, sterile
device intended to create a seal between an arthroscopic access cannula (not
included) and an appropriately sized arthroscopic instrument, to inhibit the
leakage of flushing media (e.g., NaCl solution) during an arthroscopic
procedure. It is intended to be fitted directly onto the proximal end of the
cannula and is typically available in a variety of sizes appropriate for
given sleeve/instrument diameters. This is a single-use device.
|
|
640.
|
62458
|
Ống thông nội soi
khớp, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
một lòng, được đưa vào khớp qua da để tạo một cổng tiếp cận cho nội soi
khớp/dụng cụ nội soi khớp trong quá trình nội soi khớp. Ống thông dùng để hỗ
trợ việc đưa các dụng cụ phẫu thuật vào trong khi ngăn ngừa việc thoát dịch
tưới và thường bao gồm một lớp bịt kín nước bên trong và một cổng để dẫn lưu
dịch. Ống thông có nhiều kích thước và/hoặc thiết kế khác nhau và có thể bao
gồm một hoặc nhiều dụng cụ luồn để hỗ trợ việc đưa vào. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic access
cannula, reusable
|
A single-lumen,
surgical device intended to be percutaneously inserted into a joint to create
an access port for an arthroscope/arthroscopic instrument during arthroscopy.
The cannula is designed to facilitate the passage of surgical instruments
while preventing the escape of irrigation fluid and typically includes an
internal watertight seal, and a port for drainage of fluid. It is available
in a variety of dimensions and/or designs and may include one or more
obturator(s) to facilitate insertion. This is a reusable device.
|
|
641.
|
58752
|
Ống thông nội soi
khớp, sử dụng một lần
|
Thiết bị phẫu thuật
một lòng, dùng để đưa vào khớp một cách xuyên da nhằm tạo ra một cửa vào cho
nội soi khớp/dụng cụ nội soi khớp trong quá trình nội soi khớp. Ống thông
dùng để tạo điều kiện cho việc luồn các dụng cụ phẫu thuật đồng thời ngăn
dịch tưới chảy ra ngoài, và thường bao gồm một lớp niêm kín nước bên trong và
một cổng để dẫn lưu dịch. Ống có nhiều kích thước và/hoặc kiểu dáng khác nhau
và có thể bao gồm một hoặc nhiều bộ phận dẫn hướng để giúp việc đưa vào dễ
dàng hơn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroscopic access
cannula, single-use
|
A single-lumen
surgical device intended to be percutaneously inserted into a joint to create
an access port for an arthroscope/arthroscopic instrument during arthroscopy.
The cannula is designed to facilitate the passage of surgical instruments
while preventing the escape of irrigation fluid and typically includes an
internal watertight seal, and a port for drainage of fluid. It is available
in a variety of dimensions and/or designs and may include one or more
obturator(s) to facilitate insertion. This is a single-use device.
|
|
642.
|
66531
|
Dụng cụ dẫn hướng
khớp nội soi
|
Dụng cụ phẫu thuật
khớp nội soi cầm tay, dùng tay, dùng để hỗ trợ đưa dụng cụ khớp nội soi khác
(ví dụ: dụng cụ dẫn hướng phẫu thuật, đơn vị khâu, dũa) [không được cung cấp
kèm theo] vào khớp. Thường là một trục kim loại có rãnh gờ, cho phép các dụng
cụ trượt xuống để tiếp cận cấu trúc giải phẫu phẫu thuật mong muốn (ví dụ:
sụn chêm); không dùng làm dụng cụ tách. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic
instrument guide
|
A hand-held, manual,
arthroscopic surgical instrument intended to facilitate introduction of
another arthroscopic instrument (e.g., surgical introducer, suturing unit,
rasp) [not included] into a joint. It is typically a metal shaft with a
ridged channel designed to allow instruments to slide down to access the
desired surgical anatomy (e.g., meniscus); it is not intended as a retractor.
This is a reusable device.
|
|
643.
|
36677
|
Máy bơm hơi nội soi
khớp
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để làm giãn (giãn nở do áp lực)
các mô xung quanh khớp trong quá trình nội soi khớp (ví dụ: khớp gối hoặc
khớp vai). Điều này đạt được bằng cách lấp đầy các mô xung quanh khớp bằng
khí trơ, ví dụ như carbon dioxide (CO2), cung cấp cho bác sĩ một khoang để
thực hiện kiểm tra hoặc can thiệp phẫu thuật. Thiết bị điện tử hỗ trợ theo
dõi áp suất và duy trì không gian chứa khí bằng cách bù trừ lượng khí rò rỉ.
Thiết bị này cũng có thể được gọi là hệ thống giãn khí.
|
|
|
|
Arthroscopic
insufflator
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to distend (expand by pressure) the tissue
around a joint during arthroscopy (e.g., of the knee or shoulder joint). This
is achieved by filling the tissues surrounding the joint with an inert gas,
e.g., carbon dioxide (CO2), providing the operator with a cavity in which to
perform an examination or surgical intervention. Electronics assist in
monitoring the pressure and maintaining the gas-filled space by compensating
for gas leakage. This device may also be referred to as a gas distention
system.
|
|
644.
|
36003
|
Hệ thống tưới/rửa nội
soi khớp
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều)được thiết kế để cung cấp khả năng làm căng và
tưới có kiểm soát (làm giãn nở bằng áp suất và rửa liên tục) các mô và không
gian xung quanh khớp được tiến hành nội soi khớp (ví dụ: khớp gối hoặc khớp
vai). Để thực hiện, cần lấp đầy khoang bằng chất lỏng vô trùng được bơm vào
vết thương bằng máy bơm của hệ thống và làm căng mô xung quanh vị trí phẫu
thuật để cải thiện khả năng quan sát và mở rộng vùng phẫu thuật. Hệ thống
cũng có thể áp dụng lực hút để hỗ trợ loại bỏ xương, sụn và các mô/rác khác
đã cắt bỏ khỏi vị trí phẫu thuật.
|
|
|
|
Arthroscopic
irrigation/insufflati on system
|
A mains electricity
(AC-powered) device assembly designed to provide controlled distention and
irrigation (expansion by pressure and continual flushing) of the tissue and
space around a joint where arthroscopy is being performed (e.g., the knee or
shoulder joint). This is achieved by filling the cavity with a sterile fluid
that is pumped into the wound by the system's pump(s) and distends the tissue
around the site to improve visualization and enlarge the surgical field.
Suction may also be applied by the system to assist in the removal of the
surgically-resected bone, cartilage, and other tissue/debris from the site.
|
|
645.
|
58753
|
Ống bịt cho ống thông
nội soi khớp
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, không vô trùng, dùng để lấp đầy lòng ống nội soi (không được cung
cấp kèm theo) giúp đưa ống vào khớp (vai, gối) trong quá trình khám hoặc phẫu
thuật nội soi. Thường có ống thông, làm bằng kim loại và có nhiều kích cỡ
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Arthroscopic
obturator
|
A non-sterile,
hand-held manual surgical instrument designed to fill the lumen of an
arthroscopic sleeve (not included) to facilitate insertion of the sleeve into
a joint (e.g., shoulder, knee) during arthroscopic examination or surgery. It
is typically cannulated, made of metal, and available in a variety of sizes.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
646.
|
61800
|
Lưỡi dao của hệ thống
bào mô nội soi khớp, đã qua xử lý
|
Dụng cụ cắt dùng với
tay cầm hệ thống bào khớp điện (không được cung cấp kèm theo) để cắt bỏ xương
và mô mềm trong phẫu thuật khớp nội soi (ví dụ: gối, vai, mắt cá chân). Được
gắn vào tay cầm, thường gồm ống ngoài nhỏ có đầu nối và ống trong quay có
khớp nối, thực hiện chuyển động quay hoặc tịnh tiến (lại qua lại). Dụng cụ
này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Là sản phẩm sử dụng một lần
đã qua xử lý để dùng cho một bệnh nhân khác.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system blade, reprocessed
|
A cutting device
designed for use in a powered arthroscopic shaver system handpiece (not
included) for bone and soft-tissue resection during arthroscopic surgery on a
joint (e.g., a knee, shoulder, or ankle). It is locked into the handpiece,
and typically consists of a small outer tube with a hub and a rotating inner
tube with a connector that performs a rotational or reciprocating (back and
forth) motion. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a previously
used single- use device that has been processed for an additional single-use
patient application.
|
|
647.
|
38654
|
Lưỡi dao của hệ thống
bào mô nội soi khớp, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị cắt được
thiết kế để sử dụng trong hệ thống dao cạo nội soi chạy bằng điện (không bao
gồm) để cắt bỏ xương và mô mềm trong quá trình phẫu thuật nội soi khớp (ví
dụ: đầu gối, vai hoặc mắt cá chân). Nó được khóa vào tay cầm và thường bao
gồm một ống ngoài nhỏ có trục và một ống trong xoay có đầu nối thực hiện
chuyển động quay hoặc qua lại (tới lui). Dụng cụ này thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system blade, reusable
|
A cutting device
designed for use in a powered arthroscopic shaver system handpiece (not
included) for bone and soft-tissue resection during arthroscopic surgery on a
joint (e.g., a knee, shoulder, or ankle). It is locked into the handpiece,
and typically consists of a small outer tube with a hub and a rotating inner
tube with a connector that performs a rotational or reciprocating (back and
forth) motion. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a
reusable device.
|
|
648.
|
41499
|
Lưỡi dao của hệ thống
bào mô nội soi khớp, sử dụng một lần
|
Một thiết bị cắt được
thiết kế để sử dụng trong hệ thống dao cạo nội soi chạy bằng điện (không bao
gồm) để cắt bỏ xương và mô mềm trong quá trình phẫu thuật nội soi khớp (ví
dụ: đầu gối, vai hoặc mắt cá chân). Nó được khóa vào tay cầm và thường bao
gồm một ống ngoài nhỏ có trục và một ống trong xoay có đầu nối thực hiện
chuyển động quay hoặc qua lại (tới lui). Dụng cụ này thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system blade, single-use
|
A cutting device
designed for use in a powered arthroscopic shaver system handpiece (not
included) for bone and soft-tissue resection during arthroscopic surgery on a
joint (e.g., a knee, shoulder, or ankle). It is locked into the handpiece,
and typically consists of a small outer tube with a hub and a rotating inner
tube with a connector that performs a rotational or reciprocating (back and
forth) motion. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a
single-use device.
|
|
649.
|
53617
|
Tay cầm của hệ thống
bào mô nội soi khớp, sử dụng điện
|
Tay cầm có gắn lưỡi
cắt là một thành phần của hệ thống dao cạo nội soi sử dụng điện được thiết kế
để cắt bỏ xương và mô mềm trong quá trình phẫu thuật nội soi khớp (ví dụ: đầu
gối, vai hoặc mắt cá chân). Nó thường được kết nối và điều chỉnh bởi một bộ
phận điều khiển chuyên dụng. Nó có thể tạo điều kiện cho các chức năng bổ
sung của hệ thống (ví dụ: tưới/hút) và được sử dụng kết hợp với các thiết bị
nội soi thích hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system handpiece, electrically- powered
|
A handle with
attached cutting blade that is a component of an electrically-powered
arthroscopic shaver system designed for bone and soft-tissue resection during
arthroscopic surgery on a joint (e.g., a knee, shoulder, or ankle). It is
typically connected to and regulated by a dedicated control unit. It may
facilitate additional functions of the system (e.g., irrigation/suction) and
is used in combination with appropriate endoscopic devices. This is a
reusable device.
|
|
650.
|
36865
|
Tay cầm của hệ thống
bào mô nội soi khớp, sử dụng khí nén
|
Tay cầm có gắn lưỡi
cắt là một thành phần của hệ thống máy cạo râu chạy bằng khí nén được thiết
kế để cắt bỏ mô mềm và xương trong quá trình phẫu thuật nội soi khớp, ví dụ
như đầu gối, vai hoặc mắt cá chân. Nó thường được kết nối và điều chỉnh bởi
một đơn vị điều khiển chuyên dụng. Nó có thể hỗ trợ cho các chức năng bổ sung
của hệ thống (ví dụ như tưới tiêu/hút) và được sử dụng kết hợp với các thiết
bị nội soi thích hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system handpiece, pneumatic
|
A handle with
attached cutting blade that is a component of a pneumatically-powered shaver
system designed for soft and bone tissue resection during arthroscopic
surgery on a joint, e.g., a knee, shoulder, or ankle. It is typically
connected to and regulated by a dedicated control unit. It may facilitate
additional functions of the system (e.g., irrigation/suction) and is used in
combination with appropriate endoscopic devices. This is a reusable device.
|
|
651.
|
36224
|
Hệ thống bào mô nội
soi khớp, sử dụng điện
|
Một cụm thiết bị
chuyên dụng sử dụng điện được thiết kế để cắt bỏ xương và mô mềm trong quá
trình phẫu thuật nội soi khớp (ví dụ: đầu gối, vai hoặc mắt cá chân). Nó
thường bao gồm một bộ nguồn/bộ điều khiển có màn hình hiển thị hoạt động và
phần mềm chuyên dụng, nhằm cung cấp các thông số tối ưu cho quy trình và một
hoặc nhiều tay cầm xoay có thể vận hành nhiều loại mũi khoan và lưỡi dao
(thẳng hoặc cong) hoặc các dụng cụ xoay khác. Có thể bao gồm một hệ thống tưới
tiêu. Các quy trình phổ biến bao gồm cắt lọc sụn (ví dụ: sửa chữa sụn chêm
hoặc cắt bỏ sụn chêm) và loại bỏ lớp lót bên trong bị viêm của khớp (phẫu
thuật cắt màng hoạt dịch). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic shaver
system, electrically- powered
|
A dedicated assembly
of electrically-powered devices designed for bone and soft-tissue resection
during arthroscopic surgery on a joint (e.g., a knee, shoulder, or ankle). It
typically consists of a power supply/control unit with operational display and
dedicated software, intended to provide optimal parameters for the procedure,
and a rotatory handpiece(s) that can operate a variety of burs and blades
(either straight or curved) or other rotatory instruments. An irrigation
system may be included. Common procedures include cartilage debridement
(e.g., meniscus repair or meniscectomy) and removal of the inflamed inner
lining of the joint (synovectomy). This is a reusable device.
|
|
652.
|
52528
|
Hệ thống bào mô/ cắt
đốt điện nội soi khớp
|
Tập hợp các thiết bị
sử dụng điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để thực hiện thao tác mài
(ví dụ sử dụng lưỡi dao để mài mỏng, cắt lọc xương, mô mềm) và điện phẫu
thuật (ví dụ sử dụng đầu nội soi để triệt đốt và đông tụ mô mềm, cầm máu tại
các mạch máu) trong quá trình nội soi khớp. Hệ thống này thường bao gồm một
máy cạo râu/máy phát điện phẫu thuật điện kết hợp với màn hình hiển thị hoạt
động và phần mềm để giúp cung cấp các thông số tối ưu cho tay cầm máy cạo râu
nhằm vận hành nhiều loại mũi khoan/lưỡi dao và đầu dò, đầu và dây cáp phẫu
thuật điện. Có thể bao gồm cả hệ thống tưới rửa.
|
|
|
|
Arthroscopic
shaver/electrosurgi cal system
|
An assembly of mains
electricity (AC-powered) devices designed to perform arthroscopic shaving
(i.e., abrasion, resection, debridement of bone and soft tissue with a blade)
and electrosurgical diathermy (i.e., the ablation and coagulation of soft
tissue, as well as haemostasis of blood vessels, with an electrosurgical
probe) during arthroscopic procedures on a joint. It typically consists of a
combination shaver/electrosurgical generator with operational display and
software to help provide optimal parameters for the shaver handpiece(s) to
operate a variety of burs/blades and electrosurgical probes, tips, and
cables. An irrigation system may be included.
|
|
653.
|
52529
|
Máy phát của hệ thống
bào mô/ cắt đốt điện nội soi khớp
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để cung cấp năng lượng cho hệ
thống cạo nội soi (tức là mài mòn, cắt bỏ, cắt lọc xương và mô mềm bằng lưỡi
dao) và điện nhiệt phẫu thuật (tức là cắt bỏ và đông tụ mô mềm, cũng như cầm
máu mạch máu, bằng đầu dò điện phẫu thuật) trong quá trình phẫu thuật nội soi
khớp. Thiết bị này thường bao gồm màn hình hiển thị phẫu thuật, bộ điều khiển
của người vận hành và phần mềm giúp cung cấp các thông số tối ưu cho tay cầm
dao cạo và đầu dò phẫu thuật điện được kết nối. Có thể bao gồm một hệ thống
tưới rửa.
|
|
|
|
Arthroscopic
shaver/electrosurgi cal system generator
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to provide energy for a system designed to
perform arthroscopic shaving (i.e., abrasion, resection, debridement of bone
and soft tissue with a blade) and electrosurgical diathermy (i.e., the
ablation and coagulation of soft tissue, as well as haemostasis of blood vessels,
with an electrosurgical probe) during arthroscopic procedures on a joint. The
unit typically consists of an operational display, operator controls, and
software to help provide optimal parameters for the connected shaver
handpiece(s) and electrosurgical probe(s). It may include an irrigation
system.
|
|
654.
|
62460
|
Khớp nối ống chờ- ống
bịt nội soi khớp
|
Bộ chuyển đổi nhỏ
được sử dụng trong quá trình nội soi khớp để kết nối giữa ống chờ nội soi
khớp và ống bịt kín nhằm ngăn ngừa rò rỉ dung dịch rửa (ví dụ: dung dịch
NaCl), nhưng vẫn giúp đưa dụng cụ vào. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic
sleeve-seal connector
|
A small adaptor
designed to be used during arthroscopy to enable a connection between an
arthroscopic sleeve and a sleeve seal to inhibit leakage of flushing media
(e.g., NaCl solution), but that allows the entry of instruments. This is a
reusable device.
|
|
655.
|
44090
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nội soi, có thuốc
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật và nội soi vô trùng, băng, dược phẩm và các vật liệu cần
thiết được sử dụng để thực hiện một thủ thuật phẫu thuật nội soi. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroscopic surgical
procedure kit, medicated
|
A collection of
various sterile surgical and endoscopic instruments, dressings,
pharmaceuticals, and the necessary materials used to perform an arthroscopic
surgical procedure. This is a single- use device.
|
|
656.
|
44091
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nội soi, không có thuốc, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật và nội soi, băng và các vật liệu bổ sung khác nhau được
thiết kế để sử dụng cụ thể để thực hiện một thủ thuật phẫu thuật nội soi. Nó
không chứa bất kỳ dược phẩm nào. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Arthroscopic surgical
procedure kit, non-medicated, reusable
|
A collection of
various surgical and endoscopic instruments, dressings, and additional
materials intended to be used specifically to perform an arthroscopic
surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals. This is a
reusable device.
|
|
657.
|
44093
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nội soi, không có thuốc, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật và nội soi vô trùng, băng và các vật liệu bổ sung khác
nhau được dùng riêng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nội soi. Không chứa
bất kỳ dược phẩm nào. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Arthroscopic surgical
procedure kit, non- medicated, single- use
|
A collection of
various sterile surgical and endoscopic instruments, dressings, and
additional materials intended to be used specifically to perform an
arthroscopic surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals.
This is a single-use device.
|
|
658.
|
17735
|
Dụng cụ khâu nội soi
|
Thiết bị phẫu thuật
vận hành bằng tay, được thiết kế để sử dụng kết hợp với một ống soi khớp
tương thích để xấp xỉ cơ học các cạnh của vết thương hoặc đường rạch bên
trong, bao gồm cả vết rách cơ, bằng các mũi khâu trong quá trình nội soi
khớp. Một cơ chế đục lỗ khâu sẽ đặt số mũi khâu mong muốn của phẫu thuật viên
tại vị trí tổn thương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Arthroscopic suturing
unit
|
A manually-operated,
surgical device intended to be used in combination with a compatible
arthroscope to mechanically approximate the edges of an internal wound or
incision, including muscle tears, with sutures during arthroscopy. A suture
punch mechanism places the number of sutures desired by the surgeon at the
site of the lesion. This is a reusable device intended to be sterilized prior
to use.
|
|
659.
|
41566
|
Nẹp hỗ trợ vùng lưng
|
Một thiết bị đeo và
đeo bên ngoài được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế để lấp đầy
những chỗ cong nghiêm trọng ở lưng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Back-filling orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable device designed to fill in
severe curvatures of the back. This is a reusable device.
|
|
660.
|
47129
|
Bộ bơm bóng tạo hình
thân sống
|
Một bộ dụng cụ các
dụng cụ phẫu thuật vô trùng và các thiết bị được sử dụng để giảm gãy xương
nén đốt sống (VCF) do chấn thương, ung thư hoặc loãng xương trong một thủ
thuật xâm lấn tối thiểu thường được gọi là phẫu thuật tạo hình đốt sống bằng
bóng. Thủ thuật này thường bao gồm một kim tiếp cận xương, một dụng cụ đưa
xương vào, một ống tiêm bơm hơi và một miếng chèn xương có thể bơm hơi. Thủ
thuật này bao gồm việc chèn miếng chèn bóng vào lưng của bệnh nhân để giảm
gãy xương thân đốt sống bằng cách nén xương xốp và/hoặc di chuyển các đĩa
cuối khi bóng được bơm hơi và lấp đầy khoảng trống được tạo ra bằng xi măng
chỉnh hình/chất độn để ổn định đốt sống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Balloon kyphoplasty
kit
|
A collection of
sterile surgical instruments and devices used for the reduction of a
vertebral compression fractures (VCFs) caused by trauma, cancer, or
osteoporosis during a minimally invasive procedure commonly known as balloon
kyphoplasty. It typically consists of a bone access needle, an osteo
introducer, an inflation syringe, and the inflatable bone tamp. This
procedure involves the insertion of the balloon tamp into a patient's back to
reduce a vertebral body fracture by compression of cancellous bone and/or
movement of the endplates as the balloon is inflated, and filling the void
created with orthopaedic cement/filler to stabilize the vertebra. This is a
single- use device.
|
|
661.
|
46525
|
Khung kéo nắn cố định
tại giường
|
Cấu trúc hỗ trợ có
thể điều chỉnh thường được gắn vào giường bệnh nhân và được thiết kế để quản
lý các tình trạng chỉnh hình khác nhau. Cấu trúc này thường bao gồm một cấu
trúc ống thép bao gồm các giá đỡ và/hoặc ròng rọc; cấu trúc này bao gồm một
trụ cho đu giường và/hoặc chân giường, và thường là một thanh trên cùng có
thể điều chỉnh độ dài hoặc thanh ray có một thanh treo. Thiết bị này được
thiết kế để sử dụng kết hợp với tạ và/hoặc các phụ kiện khác để tạo ra lực
kéo mong muốn ở bệnh nhân trong khi vẫn cho phép bệnh nhân có thể tự do di
chuyển. Thiết bị này được sử dụng để điều trị cho bệnh nhân bị gãy xương và
các rối loạn chỉnh hình khác (ví dụ: cột sống dưới hoặc cổ, hông).
|
|
|
|
Bed traction frame
|
An adjustable support
structure usually attached to a patient's bed and designed for management of
various orthopaedic conditions. It typically consists of a steel tubing
structure that includes brackets and/or pulleys; it includes a post for the
headboard and/or footboard, and often an adjustable-length top bar or rail
with a hanging trapeze. The device is designed for use in combination with
weights and/or other attachments to produce the desired traction in patients
while permitting some freedom of motion. It is used to treat patients with
fractures and other orthopaedic disorders (e.g., of the lower or cervical
spine, hip).
|
|
662.
|
58228
|
Khớp gối nhân tạo hai
khoang
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế các bề mặt khớp bánh chè-đùi và chày- đùi
trong của khớp gối bị tổn thương/thoái hóa (ví dụ: viêm khớp) trong thay khớp
bán phần lần đầu hoặc thay lại hai khoang; thiết bị này được chỉ định để cho
phép bảo tồn khoang khớp chày-đùi ngoài và cả hai dây chằng chéo. Thiết bị
này được làm bằng kim loại [ví dụ: hợp kim zirconium oxy hóa, coban-crom
(Co-Cr)] và không được phủ vật liệu tăng khả năng cố định và độ vững bằng
cách thúc đẩy xương mọc vào trong; phẫu thuật cấy ghép được chỉ định thực
hiện cùng xi măng xương.
|
|
|
|
Bicompartmental knee
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the patellofemoral and medial tibiofemoral
articulating surfaces of a damaged/degenerative (e.g., arthritic) knee during
primary or revision bicompartmental replacement of the joint; it is intended
to permit retention of the lateral tibiofemoral compartment and both cruciate
ligaments. The device is made of metal [e.g., oxidized zirconium alloy,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and is not coated with a material intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth; implantation is intended
to be performed with bone cement.
|
|
663.
|
63374
|
Đinh xương dài sinh
học tự tiêu
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế đưa vào khoang tủy xương dài nhằm giữ các đầu xương
gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình liền xương, hoặc để hỗ trợ xương
trong trường hợp bệnh lý. Thiết bị được làm từ vật liệu bị phân hủy hóa học
và thường được hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polymer
phân hủy sinh học như polydioxanone hoặc polyglycolide); mỗi thiết bị được
chỉ định cho một xương dài cụ thể (ví dụ: xương đùi, xương cánh tay, xương
chày, xương quay, xương trụ) và có nhiều chiều dài và đường kính khác nhau.
|
|
|
|
Bioabsorbable long
bone nail
|
A sterile implantable
device designed to be inserted into the medullary cavity of a long bone to
hold the ends of a fractured bone in position to promote healing, or to
support the bone in the presence of a pathological condition. The device is
made of a material that is chemically degraded and typically absorbed by natural
body processes (e.g., degradable polymers such as polydioxanone or
polyglycolide); each device is specific to a particular long bone (eg femur,
humerus, tibia, radius, ulna) and is available in various lengths and
diameters.
|
|
664.
|
45039
|
Vít xương chỉnh hình
sinh học tự tiêu
|
Một thanh nhỏ, có
ren, có thể cấy ghép với đầu có rãnh thường được sử dụng để cố định gãy xương
chỉnh hình bên trong bằng cách vặn vào xương để giữ các tấm hoặc đinh vào
xương hoặc cung cấp sự ổn định trực tiếp giữa các mảnh xương, hoặc nó có thể
gắn chặt mô mềm vào xương; được làm bằng vật liệu bị phân hủy về mặt hóa học
và thường được hấp thụ thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ:
polyme phân hủy). Có một số loại có sẵn: vỏ xương, xốp, mắt cá, thuyền, có ren
một phần và có ren hoàn toàn. "Vít trễ" có thể là bất kỳ loại nào
trong số này được sử dụng để tạo lực nén trên các mảnh xương.
|
|
|
|
Bioabsorbable
orthopaedic bone screw
|
A small, threaded,
implantable rod with a slotted head typically used for internal orthopaedic
fracture fixation by being screwed into bone to hold plates or nails to bone
or to provide direct interfragmentary stabilization of bone, or it may fasten
soft tissue to bone; it is made of a material that is chemically degraded and
typically absorbed via natural body processes (e.g., degradable polymers).
There are several kinds available: cortical, cancellous, malleolar, scaphoid,
partially- threaded and fully-threaded. A "lag screw" can be any of
these used to obtain compression across bone fragments.
|
|
665.
|
33695
|
Bộ phận ngoài chỏm
xương đùi lưỡng cực, phẫu thuật thay khớp bán phần
|
Một thiết bị cấy ghép
hình bán cầu sử dụng như một bộ phận của phẫu thuật thay khớp háng bán phần
(xương đùi) và được thiết kế để tiếp xúc với ổ cối ở mặt ngoài, nơi nó có thể
xoay tự do và tiếp xúc với chỏm xương đùi nhân tạo ở mặt trong, nơi nó cho
phép chỏm xoay tự do. Đây là thiết bị một bộ phận thường bao gồm lớp vỏ kim
loại bên ngoài [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và lớp
lót polyethylene (PE) bên trong.
|
|
|
|
Bipolar femoral head
outer component, hemiarthroplasty
|
An implantable
hemisphere-shaped device used as part of a partial hip replacement (femoral)
and designed to interface with the acetabulum on its outer surface where it
freely rotates, and interface with a femoral head prosthesis on its inner
surface where it allows free rotation of the head. It is a one-piece device
typically composed of an outer metal shell [e.g., cobalt-chrome (Co- Cr),
titanium (Ti), stainless steel] and an inner polyethylene (PE) liner.
|
|
666.
|
65063
|
Bộ phận ngoài chỏm
xương đùi lưỡng cực, phẫu thuật thay khớp toàn phần
|
Một thiết bị cấy ghép
hình bán cầu, dùng trong phẫu thuật thay khớp háng toàn phần (THA), được
thiết kế để tiếp xúc với lớp lót ổ cối ở mặt ngoài, nơi nó xoay tự do, và bao
quanh/tiếp xúc với chỏm xương đùi nhân tạo ở mặt trong, nơi cho phép chỏm
xương đùi xoay tự do; thiết bị này không phải là một chỏm xương đùi nhân tạo.
Nó là thiết bị một bộ phận làm từ polyethylene (PE).
|
|
|
|
Bipolar femoral head
outer component, total arthroplasty
|
An implantable
hemisphere-shaped device used as part of a total hip arthroplasty (THA) and
designed to interface with the acetabular liner on its outer surface where it
freely rotates, and encompass/interface with a femoral head prosthesis on its
inner surface where it allows free rotation of the head; it is not a femoral
head prosthesis. It is a one-piece device made of polyethylene (PE).
|
|
667.
|
34162
|
Bộ phận ngoài chỏm
xương cánh tay lưỡng cực
|
Một bộ phận cấy ghép
hình bán cầu của một bộ khớp vai nhân tạo bán phần lưỡng cực được thiết kế để
tiếp xúc với ổ chảo ở mặt ngoài, tại đây nó có thể xoay tự do và tiếp xúc với
một chỏm xương cánh tay nhân tạo ở mặt trong, cho phép chỏm có thể xoay tự
do. Thiết bị này thường bao gồm một vỏ kim loại bên ngoài và một lớp lót
polyethylene (PE) bên trong.
|
|
|
|
Bipolar humeral head
outer component
|
An implantable,
hemisphere-shaped component of a bipolar partial shoulder prosthesis designed
to interface with the glenoid fossa on its outer surface where it freely
rotates, and interface with a humeral head prosthesis on its inner surface
where it allows free rotation of the head. It is typically composed of an
outer metal shell and an inner polyethylene (PE) liner.
|
|
668.
|
33712
|
Khớp vai nhân tạo
lưỡng cực bán phần
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép vô trùng thay thế cho thành phần xương cánh tay của khớp vai, thường
được thay thế do chấn thương (ví dụ: gãy xương). Thiết bị này bao gồm các
thành phần chỏm và chuôi xương cánh tay và thành phần chỏm xương cánh tay
lưỡng cực (thiết bị khớp nối với chỏm xương cánh tay nhân tạo ở một mặt và
với ổ chảo tự nhiên ở mặt còn lại), thường có các phần làm bằng kim loại và
polyethylene (PE). Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép
(ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Bipolar partial
shoulder prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for the humeral component of a shoulder joint typically
replaced due to injury (e.g., fracture). It includes humeral head and stem
components and a humeral head bipolar component (device that articulates with
the humeral head prosthesis on one surface and the natural glenoid fossa on
the other), typically with parts made of metal and polyethylene (PE). Fixation
devices for implantation (e.g., screws) may be included and implantation may
be performed with or without bone cement.
|
|
669.
|
46761
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình cơ thể theo đường cong cơ thể
|
Một chiếc bàn khung
cố định được thiết kế để hỗ trợ cơ thể bệnh nhân và cung cấp lực kéo cho các
cơ lưng và cột sống bằng cách uốn cong bệnh nhân vào tư thế cong ngược cơ
thể. Bệnh nhân khóa chân của họ sau một thanh ngang và cúi người về phía sau
trên độ cong của bàn để uốn cong các đốt sống của cột sống, giảm áp lực cột
sống, thư giãn vai, cổ và cơ lưng, đồng thời kéo căng và tăng cường các cơ
cốt lõi của cơ thể. Thiết bị này có thể được sử dụng trong cơ sở chăm sóc sức
khỏe hoặc tại nhà để hỗ trợ bệnh nhân loại bỏ/làm giảm đau lưng.
|
|
|
|
Body arch traction
table
|
A fixed framework
table designed to support the body of a patient and provide traction for the
back muscles and spine by flexing the patient into a reverse supine body
arch. The patient locks their feet behind a cross-member and bends backward
over the curvature of the table to flex the vertebrae of the spine, relieving
spinal compression, relaxing the shoulders, neck, and back muscles, whilst stretching
and strengthening the core muscles of the body. This device can be used in a
healthcare facility or in the home to assist patients eliminate/alleviate
back pain.
|
|
670.
|
61562
|
Chuôi nối dài thân
xương đùi/chày, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được chỉ định để kéo dài hoặc bắt cặp với các thành phần khác của
khớp đùi/chày mô đun nhân tạo trong ống tủy để bù đắp sự mất xương trong phẫu
thuật thay lại khớp hoặc cắt xương. Thiết bị này là một thân rắn/đặc bằng kim
loại (ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ) và được phủ một
lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) nhằm tăng cường khả năng
cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Có thể bao gồm các
thiết bị cố định cho phẫu thuật cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông).
|
|
|
|
Body femoral/tibial
extension stem, coated
|
A sterile implantable
device intended to provide an extension of, or coupling with, other
components of a modular femoral/tibial prosthesis in the medullary canal to
compensate for bone loss during revision arthroplasty or bone resection. The
device is a solid/dense body made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
titanium (Ti), stainless steel] and is coated with a material (e.g., porous
materials, hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws and
bolts) may be included.
|
|
671.
|
61561
|
Chuôi nối dài thân
xương đùi/chày, không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được chỉ định để kéo dài hoặc bắt cặp với các thành phần khác của
khớp đùi/chày mô đun nhân tạo trong ống tủy để bù đắp sự mất xương trong phẫu
thuật thay lại khớp hoặc cắt xương. Thiết bị này là một thân rắn/đặc bằng kim
loại không có lớp phủ (ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ)
nhằm tăng cường khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào
trong. Có thể bao gồm các thiết bị cố định cho phẫu thuật cấy ghép (ví dụ:
vít và bu lông).
|
|
|
|
Body femoral/tibial
extension stem, uncoated
|
A sterile implantable
device intended to provide an extension of, or coupling with, other
components of a modular femoral/tibial prosthesis in the medullary canal to
compensate for bone loss during revision arthroplasty or bone resection. The
device is a solid/dense body made of uncoated metal [e.g., cobalt-chrome
(Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel]. Fixation devices for implantation
(e.g., screws and bolts) may be included.
|
|
672.
|
58031
|
Bộ dụng cụ tạo đường
dẫn vào xương
|
Bộ dụng cụ vô trùng
gồm các thiết bị thủ công dùng để tạo một đường dẫn xuyên da vào thân đốt
sống hoặc các xương khác (ví dụ: bàn tay, xương quay, xương chày, xương gót
chân) trước khi sử dụng bóng bơm hơi (ví dụ: catheter bóng hoặc tampon bóng)
để tạo khoang xương trong quá trình phẫu thuật nắn chỉnh thân đốt sống/phẫu
thuật xương. Bộ dụng cụ thường bao gồm kim/ống dẫn vào xương, dây dẫn xương
chỉnh hình (dây Kirschner), mũi khoan và dụng cụ nạo. Dụng cụ này được sử dụng
trong phẫu thuật chỉnh hình, thường dưới sự hướng dẫn của máy chụp X-quang
tăng cường hình ảnh, để điều trị bệnh nhân bị gãy xương nén. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Bone access channel
kit
|
A collection of
sterile manual devices intended to create a percutaneous access channel
within a vertebral body or other bones (e.g., hand, radius, tibia, calcaneus)
prior to the use of an inflatable balloon (e.g., a balloon catheter or
balloon tamp) to create a bone space during kyphoplasty/osteoplasty. It
typically consists of bone access needles/cannulae, orthopaedic bone wires
(Kirschner wires), a drill, and a curette. It is used in orthopaedic surgery,
typically under fluoroscopic guidance, to treat a patient diagnosed with
compression fractures. This is a single-use device.
|
|
673.
|
34949
|
Kẹp khít xương
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế để kẹp và giữ xương hoặc được dùng theo cặp ở mỗi bên
của xương gãy để làm khít đầu trên và đầu dưới của xương gãy trong phẫu thuật
chỉnh hình. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và được thiết kế với
hàm có móc kép, giống như lưỡi dao ở đầu dưới (móc vào mép trên của xương)
trong khi một móc đơn có thể điều chỉnh được siết chặt vào mép dưới của xương
thông qua cơ chế vít. Có thể dùng thanh kéo để nối hai kẹp xương và dùng cơ
chế vít để kéo vết gãy lại với nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone approximation
clamp
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to grip and hold a bone or, being used in pairs
one on either side of the fracture, to approximate the proximal and distal
segment of a fractured bone during orthopaedic surgery. It is typically made
of high-grade stainless steel and is designed with a double hooked,
blade-like jaw at the distal end (this hooks over the upper edge of the bone)
whilst an adjustable single hook is tightened against the lower edge of the
bone through a screw mechanism. A traction bar may be employed to bridge the
two bone clamps and using its screw mechanism, the fracture is drawn
together. This is a reusable device.
|
|
674.
|
15275
|
Dùi xương, sử dụng
nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình, cầm tay, dạng gai, dùng để khoan lỗ trên xương. Là dụng cụ dạng
que thẳng hoặc hơi cong với một đầu nhọn dạng trocar ở đầu dưới và một tay
cầm hình chữ T ở đầu trên, thường được làm bằng kim loại và/hoặc tổng hợp.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone awl, reusable
|
A spike-like, manual,
orthopaedic surgical instrument intended to bore holes in bone. It is a
straight or slightly curve rod-like instrument with a sharp, trocar-like
point at the distal end and a T-shaped handle at the proximal end, typically
made of metallic and/or synthetic material. This is a reusable device.
|
|
675.
|
66274
|
Dùi xương, sử dụng
một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình thủ công hình mũi nhọn, dùng để khoan lỗ trên xương. Đây là dụng
cụ hình thanh thẳng hoặc hơi cong với đầu nhọn hình trocar ở đầu xa và tay
cầm hình chữ T ở đầu gần, thường được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu tổng
hợp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone awl, single- use
|
A spike-like, manual,
orthopaedic surgical instrument intended to bore holes in bone. It is a
straight or slightly curve rod-like instrument with a sharp, trocar-like
point at the distal end and a T-shaped handle at the proximal end, typically
made of metallic and/or synthetic material. This is a single-use device.
|
|
676.
|
16082
|
Nắp phủ đầu xương
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để sử dụng để che phần đầu bị cắt đứt của xương dài
(ví dụ: xương cánh tay hoặc xương chày) để kiểm soát sự phát triển quá mức
của xương ở những người bị cụt chi ở trẻ vị thành niên. Thường có hình nấm và
được làm bằng chất đàn hồi silicon hoặc polyethylene (PE) có trọng lượng phân
tử cực cao.
|
|
|
|
Bone cap
|
A sterile implantable
device intended to be used to cover the severed end of a long bone (e.g., the
humerus or tibia) to control bone overgrowth in juvenile amputees. It is
typically mushroom- shaped and made of either silicone elastomer or ultrahigh
molecular weight polyethylene (PE).
|
|
677.
|
35595
|
Thanh kéo kẹp xương
|
Một thiết bị phẫu
thuật thủ công được thiết kế để nối hai kẹp xương đối diện nhau, được sử dụng
thành một cặp, mỗi kẹp ở một bên của vết gãy (đoạn gần và xa của xương bị
gãy) đang được nắn lại trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Được gắn vào
thân của mỗi kẹp xương và bác sĩ phẫu thuật sẽ dùng cơ chế vít để kéo xương
gãy lại. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và chỉ được thiết kế cho
chức năng này. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone clamp traction
bar
|
A manual surgical
device designed to bridge two opposing bone clamps being used as a pair, one
on either side of a fracture (the proximal and distal segment of a fractured
bone) that is being approximated during orthopaedic surgery. It is attached
to the stem of each of the bone clamps and using its screw mechanism, the
fracture is drawn together by the surgeon. It is typically made of high-grade
stainless steel and is designed for this function only. This is a reusable
device.
|
|
678.
|
64140
|
Tay cầm thiết bị phun
khí làm sạch xương
|
Bộ phận cầm tay của
cụm phun tia khí làm sạch xương, dùng để điều khiển luồng khí áp suất cao
[thường là carbon dioxide (CO2)], khi được đưa đến qua đầu phun kết nối
(không được cung cấp kèm theo) nhằm làm sạch xương trong quá trình phẫu thuật
chỉnh hình mở. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Bone cleaning gas-
jet handpiece
|
A hand-held manual
component of an bone cleaning gas-jet assembly designed to control a stream
of pressurized gas [usually carbon dioxide (CO2)], which when delivered via a
connected nozzle (not included) is intended to clean bone during an open
surgical orthopaedic procedure. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
679.
|
64138
|
Đầu phun thiết bị
phun khí làm sạch xương, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được gắn vào
đầu xa của tay cầm phun khí làm sạch xương, hoạt động như một đầu phun tạo ra
tia khí [thường là carbon dioxide (CO2)] từ lỗ phun để làm sạch xương trong
quá trình phẫu thuật chỉnh hình mở. Có nhiều kiểu dáng, hình dạng và kích cỡ
khác nhau và có thể được sử dụng với bộ chuyển đổi hình chữ Y và bơm hút để
cho phép hút qua lỗ phun. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone cleaning gas- jet
nozzle, reusable
|
A device designed to
be attached to the distal end of a bone cleaning gas-jet handpiece to
function as a nozzle that produces a jet of gas [usually carbon dioxide
(CO2)] from its aperture to clean bone during an open surgical orthopaedic
procedure. It is available in many designs, shapes and sizes and may be used
with a Y-piece adaptor and suction pump to allow suction through its
aperture. This is a reusable device.
|
|
680.
|
65575
|
Đầu phun tia khí làm
sạch xương, sử dụng một lần
|
Thiết bị được gắn vào
đầu xa của tay cầm phun tia khí làm sạch xương để hoạt động như một đầu phun
tạo ra một tia khí [thường là carbon dioxide (CO2)] từ lỗ mở của thiết bị để
làm sạch xương trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình mở. Có nhiều kiểu dáng,
hình dạng và kích cỡ khác nhau và có thể được sử dụng với bộ chuyển đổi chữ Y
và máy bơm hút để cho phép hút qua lỗ mở của thiết bị. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Bone cleaning gas-
jet nozzle, single- use
|
A device designed to
be attached to the distal end of a bone cleaning gas-jet handpiece to
function as a nozzle that produces a jet of gas [usually carbon dioxide
(CO2)] from its aperture to clean bone during an open surgical orthopaedic
procedure. It is available in many designs, shapes and sizes and may be used
with a Y-piece adaptor and suction pump to allow suction through its
aperture. This is a single-use device.
|
|
681.
|
65576
|
Bộ ống dẫn thiết bị
phun khí làm sạch xương
|
Bộ ống dẫn mềm chuyên
dụng được sử dụng để dẫn khí carbon dioxide (CO2) từ nguồn của thiết bị đến
tay cầm phun tia khí làm sạch xương, trong quá trình làm sạch xương như một
phần của quá trình phẫu thuật chỉnh hình mở. Bộ này bao gồm ống dẫn, đầu nối
và bộ lọc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone cleaning gas-
jet tubing set
|
A dedicated
collection of flexible tubing intended to be used as a conduit to deliver
carbon dioxide (CO2) from its source to a bone cleaning gas-jet handpiece,
during a procedure to clean bone as part of an open surgical orthopaedic
procedure. The set includes tubing, connectors, and a filter(s). This is a
single-use device.
|
|
682.
|
64139
|
Bộ nối hình chữ Y
thiết bị phun khí làm sạch xương
|
Ống hình chữ Y được
dùng để nối cụm phun tia khí làm sạch xương và bơm hút, cho phép khí [thường
là carbon dioxide (CO2)] và hút luân phiên được đưa đến vị trí phẫu thuật
trong quá trình làm sạch xương bằng tia khí trong quá trình phẫu thuật chỉnh
hình mở. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Bone cleaning gas-
jet Y-piece connector
|
A Y-shaped tube
intended to interface a bone cleaning gas-jet assembly and suction pump to
allow gas [usually carbon dioxide (CO2)] and alternatively suction to be
delivered to the surgical site during gas jet cleaning of bone during an open
surgical orthopaedic procedure. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
683.
|
31335
|
Dụng cụ nạo xương, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công được thiết kế để cắt và cắt bỏ mô xương thường trong phẫu thuật
chỉnh hình hoặc phẫu thuật thẩm mỹ. Thường được thiết kế như dụng cụ dài,
mảnh với một tay cầm ở đầu trên và một đầu lõm dạng thìa có cạnh sắc ở đầu
dưới hoặc có thể có hai đầu và được sử dụng để tạo điều kiện loại bỏ mô xương
mà không gây chấn thương cho các cơ xung quanh. Thường được làm bằng thép
không gỉ cấp cao và là dụng cụ phổ biến được lựa chọn để loại bỏ xương. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone curette,
reusable
|
A manual surgical
instrument designed for cutting and excising bone tissue typically during an
orthopaedic or a plastic surgery procedure. It is typically designed as a
long, slender instrument with a handle at the proximal end and a concave,
spoon-like tip which has a sharp edge, at the distal end, or it may be
double-ended, and is used to facilitate the removal of the bone tissue
without causing trauma to the surrounding muscles. It is typically made of
high-grade stainless steel and is a common instrument of choice for the
removal of the bone. This is a reusable device.
|
|
684.
|
64262
|
Dụng cụ nạo xương, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công, dùng để cắt và loại bỏ mô xương, thường trong quá trình phẫu thuật
chỉnh hình hoặc phẫu thuật thẩm mỹ. Dụng cụ thường được thiết kế dạng dài,
mảnh mai với tay cầm ở đầu xa và một đầu lõm, giống như thìa có cạnh sắc ở
đầu gần, hoặc có thể là hai đầu, và được sử dụng để hỗ trợ loại bỏ mô xương
mà không gây tổn thương cho các cơ xung quanh. Dụng cụ thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp và là dụng cụ được lựa chọn phổ biến để loại bỏ xương.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone curette,
single-use
|
A manual surgical
instrument designed for cutting and excising bone tissue typically during an
orthopaedic or a plastic surgery procedure. It is typically designed as a
long, slender instrument with a handle at the proximal end and a concave,
spoon-like tip which has a sharp edge, at the distal end, or it may be
double-ended, and is used to facilitate the removal of the bone tissue without
causing trauma to the surrounding muscles. It is typically made of high-grade
stainless steel and is a common instrument of choice for the removal of the
bone. This is a single-use device.
|
|
685.
|
10455
|
Dụng cụ cắt xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, có cấu tạo chắc chắn và được thiết kế để tách xương thành hai
phần thông qua một động tác cắt. Thường có một hoặc hai lưỡi dao sắc bén,
chắc chắn, khép xương lại và cắt. Có nhiều kiểu dáng khác nhau: 1) thiết kế
giống kìm với lưỡi dao dài, hoặc 2) hai lưỡi dao có góc gắn vào tay cầm chắc
chắn, có lò xo (tự mở), có trục xoay hoặc nhiều trục xoay; khi bóp, lưỡi dao
sẽ khép lại để cắt qua xương. Còn được gọi là kéo cắt xương, dụng cụ này chủ
yếu được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật nha
khoa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone cutter
|
A strongly
constructed, hand-held, surgical instrument designed to separate a bone into
two parts through a cutting action. It typically consists of an instrument
having one or two sharp robust blades that close over the bone and cut it. It
is available in various designs: 1) a pliers-like design with elongated
blades, or 2) twin angled blades attached to strong, sprung (self-opening),
pivoted or multi-pivoted handles; that, when squeezed together, close the
blades so that they cut entirely through the bone. Also known as bone shears,
it is mainly used in orthopaedic surgical procedures and oral surgery. This
is a reusable device.
|
|
686.
|
46688
|
Kìm cắt xương, sử
dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được chế tạo chắc chắn, dùng để cắt các đầu xương sườn sau và
mô xương trong quá trình phẫu thuật. Dụng cụ này thường có lưỡi cắt rất chắc,
sắc, góc cạnh được gắn vào tay cầm chắc chắn, có lò xo (tự mở), có trục xoay
hoặc có nhiều trục xoay, khi bóp lại với nhau, lưỡi dao sẽ khép lại để cắt
xuyên qua xương hoàn toàn. Dụng cụ này có nhiều kích cỡ khác nhau và được làm
bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone cutting forceps,
reusable
|
A strongly
constructed, hand-held, surgical instrument used for cutting posterior rib
ends and bone tissue during a surgical procedure. It typically has very
strong, sharp, angled cutting blades attached to strong, sprung
(self-opening), pivoted or multi-pivoted handles that, when squeezed
together, close the blades so that they cut entirely through the bone. It is
available in various sizes and is made of high-grade stainless steel. This is
a reusable device.
|
|
687.
|
64951
|
Kìm cắt xương, sử
dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được chế tạo chắc chắn, dùng để cắt các đầu xương sườn sau và
mô xương trong quá trình phẫu thuật. Dụng cụ này thường có lưỡi cắt rất chắc,
sắc, góc cạnh được gắn vào tay cầm chắc chắn, có lò xo (tự mở), có trục xoay
hoặc có nhiều trục xoay, khi bóp lại với nhau, lưỡi dao sẽ khép lại để cắt
xuyên qua xương hoàn toàn. Dụng cụ này có nhiều kích cỡ khác nhau và được làm
bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone cutting forceps,
single-use
|
A strongly
constructed, hand-held, surgical instrument used for cutting posterior rib
ends and bone tissue during a surgical procedure. It typically has very
strong, sharp, angled cutting blades attached to strong, sprung
(self-opening), pivoted or multi-pivoted handles that, when squeezed
together, close the blades so that they cut entirely through the bone. It is
available in various sizes and is made of high-grade stainless steel. This is
a single-use device.
|
|
688.
|
44378
|
Kẹp kéo giãn xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật mở, cầm tay, vận hành bằng tay có tay cầm chắc chắn và hàm dạng lưỡi
dao được thiết kế để tách (ép tách) hai bề mặt xương để có thể thực hiện một
quy trình phẫu thuật, ví dụ, hai đốt sống trong quá trình can thiệp phẫu
thuật cột sống. Nó có tác dụng đòn bẩy dạng kéo với tay cầm thẳng hoặc cong
và thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Nó có nhiều kích cỡ khác nhau
với lưỡi tách ở đầu làm việc được kích hoạt thông qua một chốt đơn hoặc khớp
đôi truyền lực cần thiết để tạo ra sự tách; lưỡi dao thường ngắn và mảnh để
vừa khít giữa các đoạn xương hoặc vít cuống xương được cấy ghép trước. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone distraction
forceps
|
A hand-held, manual,
open-surgery instrument with sturdy handles and blade-like jaws designed to
distract (force apart) two bone surfaces to enable a surgical procedure,
e.g., two vertebrae during a spinal surgical intervention. It has a
scissors-like lever action with straight or curved handles and is typically
made of high-grade stainless steel. It is available in various sizes with the
distraction blades at the working end which are activated through a single or
double-jointed pivot that transfers the necessary force to create
distraction; the blades are typically short and slender to fit between bone
segments or pre-implanted pedicle screws. This is a reusable device.
|
|
689.
|
47730
|
Kẹp giữ nẹp cố định
xương
|
Một thiết bị kẹp nhỏ,
mềm được đưa vào kìm uốn/cắt tấm cố định xương để giữ phần tự do của một
implant đã cắt để ngăn không cho nó trở thành một vật phóng khi bị cắt. Miếng
chèn được sử dụng khi sửa đổi một implant chỉnh hình, thường là một tấm xương
nhẹ [ví dụ: một tấm cố định sọ hàm mặt (CMF) dày 1-2 mm được cắt theo chiều
dài mong muốn]. Nó thường được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: silicone).
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone fixation plate
pliers insert
|
A small, soft,
gripping device inserted into bone fixation plate bending/cutting pliers to
hold the free section of a cut implant to prevent it from becoming a projectile
when it is cut. The insert is used when modifying an orthopaedic implant,
typically a light bone plate [e.g., a 1-2 mm in thickness craniomaxillofacial
(CMF) fixation plate being cut to a desired length]. It is typically made of
synthetic material (e.g., silicone). This is a reusable device.
|
|
690.
|
46119
|
Bộ dụng cụ đưa xương
ghép
|
Một tập hợp các thiết
bị vô trùng được dùng để chuẩn bị và/hoặc cung cấp vật liệu ghép xương trong
quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Nó thường bao gồm ống tiêm hút/cung
cấp/trộn, một bộ chuyển đổi và một kim/ống thông. Nó cho phép hút và/hoặc
trộn trước tủy xương, máu tự thân, huyết tương, dịch truyền tĩnh mạch (IVF)
và chất độn xương rỗng (ví dụ: ghép dị loại, ghép tự thân, vật liệu ghép
xương tổng hợp) và cung cấp chúng đến vị trí phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Bone graft delivery
kit
|
A collection of
sterile devices intended to be used to prepare and/or deliver bone graft
material during an orthopaedic surgical procedure. It typically includes
aspirating/delivery/mixing syringe(s), an adaptor, and a needle/cannula. It
allows for the aspiration and/or premixing of bone marrow, autologous blood,
plasma, intravenous fluids (IVF), and bone void filler (e.g., allograft,
autograft, synthetic bone graft material), and their delivery to the surgical
site. This is a single-use device.
|
|
691.
|
47872
|
Phễu xương ghép
|
Một thiết bị được
thiết kế để cung cấp vật liệu trám ghép xương (tự thân, đồng loại, dị loại
hoặc tổng hợp) trong quá trình chỉnh hình để có thể trám các khoảng trống
xương cần được cố định. Đây là một thiết bị hình phễu; phễu có hình bát với
khả năng giữ vật liệu trám tùy thuộc vào góc nghiêng do bác sĩ phẫu thuật áp
dụng và một ống dài, mỏng có thể được đưa vào vị trí cần trám, ví dụ, ghép
xương xốp được đưa vào khoang đĩa đệm sau của đốt sống. Có thể đẩy dụng cụ
chèn ghép chỉnh hình xuống ống phễu để ép vật liệu ghép vào vị trí đó. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone graft funnel
|
A device designed to
deliver bone graft filling material (autologous, allogeneic, xenogeneic, or
synthetic) during an orthopaedic procedure to enable the filling of bone gaps
intended to be fused. It is a funnel-shaped device; the funnel being
bowl-shaped with the ability to hold back the filling material depending upon
the angle of tilt applied by the surgeon, and a long, thin tube that can be
inserted into the site to be filled, e.g., a cancellous bone graft being
discharged into the posterior disc space of a vertebra. An orthopaedic graft
inserter can be pushed down the funnel tube to press the graft material into
the site. This is a reusable device.
|
|
692.
|
47624
|
Bộ lọc thu lấy xương
ghép
|
Một vật chứa vô
trùng, được thiết kế để thu thập xương và tủy xương đã cắt nhỏ (cắt/xé thành
từng mảnh nhỏ) thường thu được trong quá trình nội tủy bao gồm nạo, tưới và
hút (hút). Bộ lọc được đặt, với ống kết nối, giữa thiết bị thu thập xương (ví
dụ: tay khoan doa chỉnh hình) và hệ thống hút tạo ra chân không để kéo ghép
vào bộ lọc nơi nó được giữ lại. Mô lấy ra được sử dụng cho các thủ thuật phẫu
thuật đòi hỏi phải ghép xương (ví dụ: để tạo điều kiện cho sự hợp nhất xương
và/hoặc lấp đầy các khuyết tật xương). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone graft harvesting
filter
|
A sterile receptacle
designed to collect morselized (cut/shredded into small pieces) bone and bone
marrow typically obtained during an intramedullary procedure involving
reaming, irrigation, and aspiration (suction). The filter is situated, with
connection tubing, between the bone harvesting device (e.g., the orthopaedic
reamer handpiece) and a suction system which creates vacuum to draw the graft
into the filter where it is captured. The retrieved tissue is used for
surgical procedures requiring bone graft (e.g., to facilitate bone fusion
and/or fill bone defects). This is a single-use device.
|
|
693.
|
47743
|
Hộp nén xương ghép
|
Một thiết bị được
thiết kế để nén chặt (đóng) một implant bằng vật liệu ghép xương (ví dụ, tự
thân, đồng loại, dị loại hoặc có nguồn gốc tổng hợp) trước khi cấy ghép
implant. Nó thường là một thiết bị hình hộp nhỏ bao gồm hai phần, một khung
để giữ implant cần được lấp đầy và một nắp đậy vừa vặn giúp ổn định implant
trong khi implant đang được lấp đầy. Việc đóng gói implant được thực hiện thủ
công, thường bằng một máy va đập. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone graft packing
block
|
A device designed to
tightly compact (pack) an implant with a bone graft material (e.g.,
autologous, allogeneic, xenogeneic, or of synthetic origin) prior to the
implantation of the implant. It is typically a small, box-shaped device
consisting of two parts, a frame to hold the implant to be filled and a
fitted lid that stabilizes the implant while it is being filled. The packing
of the implant is done manually, typically with an impactor. This is a
reusable device.
|
|
694.
|
66046
|
Bơm tiêm ghép xương,
sử dụng nhiều lần
|
Thân ống (lòng xi
lanh) có vạch chia độ và pít-tông, dùng để hút vật liệu ghép xương (ví dụ:
máu tự thân hoặc tủy xương với ghép allograft, autograft, xương khử khoáng,
hoặc vật liệu ghép xương tổng hợp/hỗn hợp) và đưa chúng đến vị trí phẫu thuật
trong phẫu thuật chỉnh hình, nha khoa hoặc phẫu thuật hàm mặt. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone graft syringe,
reusable
|
A calibrated barrel
(cylinder) with plunger intended to be used to aspirate bone graft materials
(e.g., autologous blood or bone marrow with allograft, autograft,
demineralized bone, or synthetic/composite bone matrix graft materials) and
deliver them to a surgical site during an orthopaedic, oral, or maxillofacial
surgical procedure. This is a reusable device.
|
|
695.
|
43999
|
Bơm tiêm ghép xương,
sử dụng một lần
|
Một ống trụ (xi lanh)
được hiệu chuẩn có pít-tông dùng để hút vật liệu ghép xương (ví dụ như máu tự
thân hoặc tủy xương có ghép dị loại, ghép tự thân, xương khử khoáng hoặc vật
liệu ghép nền xương tổng hợp/hỗn hợp) và đưa chúng đến vị trí phẫu thuật
trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình, miệng hoặc hàm mặt. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Bone graft syringe,
single-use
|
A calibrated barrel
(cylinder) with plunger intended to be used to aspirate bone graft materials
(e.g., autologous blood or bone marrow with allograft, autograft,
demineralized bone, or synthetic/composite bone matrix graft materials) and
deliver them to a surgical site during an orthopaedic, oral, or maxillofacial
surgical procedure. This is a single-use device.
|
|
696.
|
47997
|
Ống thông đưa xương
ghép
|
Một ống cứng dùng
trong phẫu thuật để đưa chất độn xương (ví dụ như cấy ghép ma trận xương/thay
thế xương) vào các khoảng trống hoặc khe hở của hệ thống xương (tức là các
chi, xương sọ mặt, cột sống và xương chậu) để lấp đầy các khuyết tật trong
cấu trúc xương được tạo ra do phẫu thuật hoặc chấn thương. Nó thường được làm
bằng vật liệu kim loại (ví dụ như thép không gỉ cấp cao) có hoặc không có
trục nhựa ở đầu xa để kết nối với ống tiêm hoặc thiết bị khác đẩy chất độn.
Thiết bị này cũng có thể được sử dụng để cung cấp xi măng chỉnh hình. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone grafting cannula
|
A rigid tube intended
to be used surgically to introduce a bone void filler (e.g., a bone matrix implant/bone
substitute) in voids or gaps of the skeletal system (i.e., extremities,
craniofacial bone, spine, and pelvis) to fill defects in the bone structure
created surgically or traumatically. It is typically made of metal materials
(e.g., high-grade stainless steel) with or without a plastic hub at the
distal end to connect to a syringe or other device that propels the filler.
The device may also be used for the delivery of orthopaedic cement. This is a
single-use device.
|
|
697.
|
18154
|
Máy kích thích tăng
trưởng xương bằng sóng siêu âm
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để đẩy nhanh quá trình hình thành
xương (tạo xương) thông qua ứng dụng năng lượng siêu âm. Thường bao gồm một
máy phát siêu âm xung cường độ thấp có đầu dò chuyển đổi và một thiết bị cố
định và căn chỉnh cho đầu dò. Thiết bị này thường được dùng để thúc đẩy quá
trình chữa lành các vết gãy xương không liền; cũng được dùng để đẩy nhanh quá
trình chữa lành các vết gãy xương mới.
|
|
|
|
Bone growth
ultrasonic stimulator
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to accelerate bone formation (osteogenesis)
through the application of ultrasound energy. It typically consists of a
pulsed low-intensity ultrasound generator that includes a transducer probe
and a retaining and alignment fixture for the probe. The device is typically
used to promote healing of nonunion fractures; it is also used to speed the
healing of fresh fractures.
|
|
698.
|
35048
|
Dụng cụ bẩy/nâng
xương, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công được thiết kế để nâng, xác định vị trí hoặc bẩy (nạy) xương, các cấu
trúc giải phẫu khác hoặc vật liệu/thiết bị phẫu thuật trong can thiệp chỉnh
hình. Được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ, kiểu dáng và
hình dạng lưỡi dao khác nhau. Thường là dụng cụ chắc chắn với lưỡi dao cùn,
không có cạnh cắt ở đầu dưới, có thể nhọn, tròn, phẳng, cong hoặc hình móc
câu và có tay cầm với nhiều kiểu dáng khác nhau ở đầu trên. Một số loại có
thể có chức năng đặc biệt, ví dụ được dùng cho các ca phẫu thuật khớp gập góc
hoặc cho các thủ thuật trật khớp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone lever/elevator,
reusable
|
A manual surgical instrument
designed to lift, position, or pry up (elevate) bone, other anatomical
structures, or surgical material/devices during an orthopaedic intervention.
It is made of high-grade stainless steel and is available in a wide variety
of sizes, designs, and blade shapes. It is typically a robust instrument with
a blunted blade with no cutting edge at the distal end that can be pointed,
rounded, flat, curved or hook shaped and a handle of various designs at the
proximal end. Some types can have special functions, e.g., for angle joint
operations or for luxation procedures. This is a reusable device.
|
|
699.
|
66273
|
Dụng cụ bẩy/nâng
xương, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công dùng để nâng, định vị hoặc bẩy xương, các cấu trúc giải phẫu khác
hoặc vật liệu/thiết bị phẫu thuật trong quá trình can thiệp chỉnh hình. Được
làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ, kiểu dáng và hình dạng
lưỡi dao khác nhau. Thường là dụng cụ chắc chắn với lưỡi dao cùn, không có
cạnh sắc ở đầu xa, có thể nhọn, tròn, phẳng, cong hoặc hình móc câu và có tay
cầm với nhiều kiểu dáng khác nhau ở đầu gần. Một số loại có thể có chức năng
đặc biệt, ví dụ như cho các ca phẫu thuật khớp góc hoặc các thủ thuật trật
khớp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone lever/elevator,
single-use
|
A manual surgical
instrument designed to lift, position, or pry up (elevate) bone, other
anatomical structures, or surgical material/devices during an orthopaedic
intervention. It is made of high-grade stainless steel and is available in a
wide variety of sizes, designs, and blade shapes. It is typically a robust
instrument with a blunted blade with no cutting edge at the distal end that
can be pointed, rounded, flat, curved or hook shaped and a handle of various
designs at the proximal end. Some types can have special functions, e.g., for
angle joint operations or for luxation procedures. This is a single-use
device.
|
|
700.
|
46425
|
Vật liệu cấy ghép
chất nền xương, có nguồn gốc từ động vật, sinh học tự tiêu
|
Một vật liệu sinh học
tự tiêu vô trùng được làm chủ yếu từ chất nền xương có nguồn gốc từ động vật
(ví dụ: bò) được cấy ghép vào cơ thể để cung cấp các khung xương dẫn xương để
thay thế xương bị mất do chấn thương, phẫu thuật hoặc các tình trạng bệnh lý
(ví dụ: loãng xương). Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương, khuyết tật
và gãy xương, và chứa các lỗ rỗng thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh
để tái tạo hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng các khối
xốp, mảnh vụn hoặc hạt có kích thước khác nhau hoặc vật liệu có thể định
hình.
|
|
|
|
Bone matrix implant,
animal- derived, bioabsorbable
|
A sterile bioabsorbable
device made primarily of animal-derived bone matrix (e.g., bovine) implanted
into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace
bone lost through trauma, surgery, or pathological conditions (e.g.,
osteoporosis). It is used to fill bone cavities, defects, and fractures, and
contains pores that promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal
reconstruction or augmentation. It is typically provided as cancellous
blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials.
|
|
701.
|
48097
|
Vật liệu cấy ghép
chất nền xương, có nguồn gốc từ động vật, không sinh học tự tiêu
|
Một vật liệu vô trùng
không sinh học tự tiêu được làm chủ yếu từ chất nền xương có nguồn gốc từ
động vật (ví dụ, gốm hydroxyapatite đã qua xử lý nhiệt từ xương xốp của động
vật) được cấy ghép vào cơ thể để cung cấp các khung xương dẫn truyền xương để
thay thế xương bị mất do chấn thương, phẫu thuật hoặc các tình trạng bệnh lý
(ví dụ, loãng xương). Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương, khuyết tật
và gãy xương, và chứa các lỗ rỗng thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh
để tái tạo hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối xốp,
hình trụ hoặc hạt.
|
|
|
|
Bone matrix implant,
animal- derived, non- bioabsorbable
|
A sterile
non-bioabsorbable device made primarily of animal-derived bone matrix (e.g.,
heat- treated hydroxyapatite ceramic from animal cancellous bone) implanted
into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace
bone lost through trauma, surgery, or pathological conditions (e.g.,
osteoporosis). It is used to fill bone cavities, defects, and fractures, and
contains pores that promote the ingrowths of endogenous bone for skeletal
reconstruction or augmentation. It is typically provided as cancellous blocks,
cylinders, or granules.
|
|
702.
|
47967
|
Vật liệu cấy ghép
chất nền xương, composite
|
Một vật liệu sinh học
tự tiêu vô trùng được làm từ vật liệu thay thế xương tổng hợp (ví dụ như gốm
sứ như tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite) kết hợp với các yếu tố tăng
trưởng xương (ví dụ như collagen bò) được cấy ghép vào cơ thể để cung cấp các
khung xương dẫn truyền xương để thay thế xương bị mất do chấn thương, phẫu
thuật hoặc các tình trạng bệnh lý (ví dụ như loãng xương). Nó được sử dụng để
lấp đầy các khuyết tật nang, sửa chữa gãy xương và/hoặc mở rộng các ghép
xương tự thân. Nó thường được cung cấp dưới dạng các khối xốp, mảnh vụn hoặc
hạt có kích thước khác nhau hoặc vật liệu có thể đúc được.
|
|
|
|
Bone matrix implant,
composite
|
A sterile
bioabsorbable device made of synthetic bone substitute materials (e.g.,
ceramics such as tricalcium phosphate or hydroxyapatite) combined with bone
growth factors (e.g., bovine collagen) implanted into the body to provide
osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace bone lost through trauma,
surgery, or pathological conditions (e.g., osteoporosis). It is used to fill
cystic defects, repair fractures, and/or extend autogenous bone grafts. It is
typically provided as cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes,
or mouldable materials.
|
|
703.
|
47255
|
Vật liệu cấy ghép
chất nền xương, tổng hợp, kháng khuẩn
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu được làm bằng vật liệu tổng hợp được cấy ghép vào cơ thể để cung cấp các
khung xương dẫn xương để thay thế xương bị mất do chấn thương, phẫu thuật
hoặc các tình trạng bệnh lý (ví dụ như loãng xương); nó bao gồm một loại
kháng sinh để ức chế sự phát triển của vi khuẩn. Nó thường được làm bằng gốm
(ví dụ như tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite), đôi khi là thủy tinh
hoạt tính sinh học hoặc polyme có thể hấp thụ sinh học và được sử dụng để lấp
đầy các khuyết tật nang, sửa chữa các vết gãy và/hoặc kéo dài các mảnh ghép
xương tự thân. Nó thường được cung cấp dưới dạng các khối xốp, mảnh vụn hoặc
hạt hoặc vật liệu có thể đúc được.
|
|
|
|
Bone matrix implant,
synthetic, antimicrobial
|
A bioabsorbable
device made of synthetic material implanted into the body to provide
osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace bone lost through trauma,
surgery, or pathological conditions (e.g., osteoporosis); it includes an
antibiotic to inhibit bacterial growth. It is typically made of ceramics
(e.g., tricalcium phosphate or hydroxyapatite), sometimes bioactive glasses
or bioabsorbable polymers, and used to fill cystic defects, repair fractures,
and/or extend autogenous bone grafts. It is typically provided as cancellous
blocks, chips, or granules, or mouldable materials.
|
|
704.
|
17751
|
Vật liệu cấy ghép
chất nền xương, tổng hợp, không kháng khuẩn
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu được làm bằng vật liệu tổng hợp nhằm mục đích cấy ghép vào cơ thể để
cung cấp các khung xương dẫn xương, và đôi khi là sự tạo mạch xương, để thay
thế xương bị mất do chấn thương, phẫu thuật hoặc các tình trạng bệnh lý (ví
dụ như loãng xương); nó không bao gồm một hoặc nhiều thuốc kháng sinh. Có thể
được làm bằng gốm (ví dụ như tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite), thủy
tinh/khoáng chất/kim loại hoạt tính sinh học (ví dụ như stronti) hoặc polyme
tự tiêu. Nó được dùng để lấp đầy các khuyết tật nang, sửa chữa các vết gãy
và/hoặc kéo dài các mảnh ghép xương tự thân và thường được cung cấp dưới dạng
các khối xốp, mảnh vụn hoặc hạt có kích thước khác nhau hoặc vật liệu có thể
tạo hình/lỏng.
|
|
|
|
Bone matrix implant,
synthetic, non-antimicrobial
|
A bioabsorbable
device made of synthetic material intended to be implanted into the body to
provide osteoconductive bone-tissue scaffolds, and sometimes
osteovascularization, to replace bone lost through trauma, surgery, or
pathological conditions (e.g., osteoporosis); it does not include an
antimicrobial agent(s). It may be made of ceramics (e.g., tricalcium
phosphate or hydroxyapatite), bioactive glasses/minerals/metals (e.g.,
strontium), or bioabsorbable polymers. It is used to fill cystic defects,
repair fractures, and/or extend autogenous bone grafts and is typically
provided as cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or
mouldable/fluid materials.
|
|
705.
|
65718
|
Hệ thống đo độ kháng
vi lõm xương
|
Bộ phận sử dụng điện
dùng để đánh giá chất lượng xương vỏ bằng cách đo độ bền của thiết bị đối với
vi lõm để xác định các khiếm khuyết xương bị bỏ sót bởi hình ảnh có thể làm
tăng độ giòn xương và nguy cơ gãy xương. thiết bị bao gồm một đầu tay cầm có
kết nối với bộ chuyển đổi và thiết bị tính toán, nơi dữ liệu được phân tích
và hiển thị; thiết bị được sử dụng với đầu tay cầm tiếp xúc với bệnh nhân
dùng một lần (không được bao gồm).
|
|
|
|
Bone microindentation
resistance measurement system
|
An electrically-powered
assembly of devices intended to assess cortical bone quality by measuring its
resistance to microindentation for identification of bone deficiencies missed
by imaging that may increase bone fragility and fracture risk. It consists of
a handpiece with connections to an adaptor and computing device where data is
analysed and displayed; it is used with a single-use, patient-contact
handpiece tip (not included).
|
|
706.
|
65719
|
Đầu tay cầm hệ thống
đo độ kháng vi lõm xương
|
Thành phần tiếp xúc
với bệnh nhân giống như kim của hệ thống đo độ bền vi lõm xương dùng để đánh
giá chất lượng xương vỏ bằng cách đo độ bền của thiết bị đối với vi lõm để
xác định các khiếm khuyết xương bị bỏ sót bởi hình ảnh có thể làm tăng độ
giòn xương và nguy cơ gãy xương. thiết bị dùng để được cố định vào đầu tay
cầm hệ thống và được đưa vào bề mặt xương một cách xâm lấn, nơi lực cần thiết
để tạo ra vết lõm trên xương được hệ thống ghi lại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone microindentation
resistance measurement system handpiece tip
|
A needle-like,
patient-contact component of a bone microindentation resistance measurement
system intended to assess cortical bone quality by measuring its resistance
to microindentation for identification of bone deficiencies missed by imaging
that may increase bone fragility and fracture risk. It is intended to be
fixed to the system handpiece and invasively introduced to the bone surface
where the force needed to create indentation in the bone is recorded by the
system. This is a single- use device.
|
|
707.
|
47254
|
Chất độn protein tạo
hình xương
|
Một thiết bị cấy ghép
bao gồm protein hình thái xương người tái tổ hợp (BMP) như một tác nhân tạo
xương nhằm lấp đầy các khoảng trống xương và kích thích sự phát triển của
xương mới để điều trị các rối loạn và chấn thương [ví dụ: bệnh thoái hóa đĩa
đệm (DDD), một số gãy xương, xương dài không liền và các khuyết tật ở
miệng/hàm mặt]. Thiết bị này cũng bao gồm một vật mang/giàn giáo (ví dụ:
collagen bò) để hỗ trợ protein và sự phát triển xương kết quả.
|
|
|
|
Bone morphogenetic
protein filler
|
An implantable device
that includes recombinant human bone morphogenetic protein (BMP) as an
osteoinductive agent intended to fill bony voids and stimulate the growth of
new bone to treat disorders and injuries [e.g., degenerative disc disease (DDD),
certain fractures, long bone nonunion, and oral/maxillofacial defects]. The
device also includes a carrier/scaffold (e.g., bovine collagen) to support
the protein and resulting bone growth.
|
|
708.
|
47256
|
Chất độn protein tạo
hình xương/bộ phận nhân tạo làm bằng kim loại
|
Thiết bị cấy ghép bao
gồm protein tạo hình xương người tái tổ hợp (BMP) như một tác nhân kích tạo
xương có trong một bộ phận nhân tạo làm bằng kim loại (ví dụ: miếng ghép
xương liên thân đốt) nhằm lấp đầy các khoảng trống xương và kích thích xương
mới phát triển, thường dùng để cố định cột sống trong điều trị bệnh thoái hóa
đĩa đệm (DDD). Bộ phận giả duy trì nồng độ protein tại vị trí cấy ghép; ngoài
ra, một chất mang/khung mô (ví dụ: collagen bò) có thể được kèm theo để hỗ
trợ protein.
|
|
|
|
Bone morphogenetic
protein filler/metal prosthesis
|
An implantable device
that includes recombinant human bone morphogenetic protein (BMP) as an
osteoinductive agent contained in a metallic prosthesis (e.g., a spinal cage)
intended to fill bony voids and stimulate the growth of new bone, typically
for spinal fusion in the treatment of degenerative disc disease (DDD). The
prosthesis maintains the protein concentration at the site of implantation;
additionally, a carrier/scaffold (e.g., bovine collagen) may be included to
support the protein.
|
|
709.
|
35166
|
Dụng cụ vặn đinh
xương
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế để truyền lực vào dụng cụ khác hoặc trực tiếp vào đinh
cố định xương để chèn đinh vào mô (tức là để đóng đinh vào ống tủy). Dụng cụ
này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp hoặc titan (Ti). Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone nail driver
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to impart force on another instrument or
directly on a bone fixation nail to insert the nail into tissue (i.e., to
drive the nail into the intramedullary canal). It is typically made of
high-grade stainless steel or titanium (Ti). This is a reusable device.
|
|
710.
|
46139
|
Nắp đầu đinh xương
|
Một nút bịt tròn nhỏ,
nắp đậy hoặc vít ren được thiết kế để bịt kín đầu gần của đinh chỉnh hình
được cấy ghép để điều trị xương bị tổn thương (ví dụ: gãy xương), để ngăn mô
lành phát triển vào đinh rỗng và tạo điều kiện nhổ đinh. Nó thường được làm
bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, titan (Ti)] và có nhiều kích cỡ
khác nhau. Nó cũng có thể được sử dụng để khóa chặt vít khóa xiên gần nhất
hoặc giúp kéo dài chiều dài của đinh khi cần thiết. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone nail end-cap
|
A small, rounded
plug, cover or threaded screw designed to seal the proximal end of an
orthopaedic nail implanted to treat a damaged bone (e.g., a fracture), to
prevent healing tissue from growing into the hollow nail and to facilitate
nail extraction. It is typically made of metal [e.g., high-grade stainless
steel, titanium (Ti)], and is available in a variety of sizes. It may also be
used to securely lock the most proximal oblique locking screw or help extend
the length of a nail when necessary. This is a single-use device.
|
|
711.
|
47901
|
Mẫu thử đinh xương,
sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của đinh
xương chỉnh hình cuối cùng được thiết kế để đưa vào đầu gần và/hoặc đầu xa
của ống tủy của xương dài (ví dụ, qua chỏm xương đùi) để làm vật tham chiếu
cho việc đưa đinh xương cuối cùng vào sau đó, và thường cũng là dây dẫn hướng
và/hoặc vít xương. Nó thường được sử dụng kết hợp với các giá đỡ/thiết bị
định vị thích hợp (không bao gồm). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone nail trial,
reusable
|
A copy of a final
orthopaedic bone nail designed to be introduced into the proximal and/or
distal end of the intramedullary canal of a long bone (e.g., through the
femoral head) to function as a reference for the subsequent introduction of
the final bone nail, and typically also guide wire and/or bone screws. It is
typically used in conjunction with appropriate holders/positioning devices
(not included). This is a reusable device.
|
|
712.
|
66957
|
Mẫu thử đinh xương,
sử dụng một lần
|
Một bản sao của đinh
xương chỉnh hình cuối cùng dùng để đưa vào đầu gần và/hoặc xa của ống tủy của
xương dài (ví dụ: qua chỏm xương đùi) để hoạt động như một tham chiếu cho
việc đưa đinh xương cuối cùng vào sau này, và thường cả dây dẫn hướng và/hoặc
vít xương. Thông thường được sử dụng cùng với giá đỡ/thiết bị định vị thích
hợp (không được cung cấp kèm theo). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone nail trial,
single-use
|
A copy of a final
orthopaedic bone nail designed to be introduced into the proximal and/or
distal end of the intramedullary canal of a long bone (e.g., through the
femoral head) to function as a reference for the subsequent introduction of
the final bone nail, and typically also guide wire and/or bone screws. It is
typically used in conjunction with appropriate holders/positioning devices
(not included). This is a single-use device.
|
|
713.
|
66365
|
Ống dẫn hướng cố định
vít xương
|
Ống dẫn có dạng hình
ống cấy ghép, nhằm cố định chắc chắn vít xương (ví dụ: chỉnh hình, cột sống)
bị tuột, lỏng hoặc gãy. Được đưa vào lỗ vít sao cho khi vít được siết chặt,
một cái nêm cơ học được tạo ra. Ống dẫn được làm từ polymer không sinh học tự
tiêu và kích thước ống dẫn được điều chỉnh/cấu hình trong khi phẫu thuật. Các
thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp cùng với
ống dẫn.
|
|
|
|
Bone screw fixation
sleeve
|
An implantable
tube-like sleeve intended to provide a secure fixing for a bone screw (e.g.
orthopaedic, spinal) which has lost purchase due to screw loosening, back
out, or breakage. It is inserted into the screw hole so that when a screw is
inserted, a mechanical wedge is created as it is tightened. The sleeve is
made of a non-bioabsorbable polymer and sleeve size is adjusted/configured
intraoperatively. Disposable devices associated with implantation may be
supplied with the sleeve.
|
|
714.
|
32862
|
Bẩy xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật dài, phẳng có giá đỡ ở mỗi đầu được chạm khắc để phù hợp với đường viền
cụ thể của một loại xương cụ thể. Một bẩy được thiết kế để trượt dưới một
vùng cụ thể của một xương cụ thể để xương có thể di chuyển hoặc định vị. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone skid
|
A long, flat surgical
instrument with cradles at each end which are sculpted to match the
particular contours of a specific bone. A skid is designed to slip under a
specific region of a specific bone so that the bone can be moved or
positioned. This is a reusable device.
|
|
715.
|
59951
|
Thiết bị đo cường độ
xương
|
Thiết bị thủ công,
không vô trùng, dùng để đo cường độ xương xốp tại vị trí dự định đặt dụng cụ
cố định chỉnh hình. Việc đo được thực hiện bằng cách đo mô-men xoắn cần thiết
để xoắn cơ học một đầu dò sau khi đưa thiết bị vào xương. Thiết bị thường
được lắp ráp từ một số bộ phận đã được khử trùng trong quá trình phẫu thuật
chỉnh hình (ví dụ: cố định gãy xương bằng đinh đùi gần (PFNA), vít háng động)
để tạo thành một thiết bị chứa thiết bị điện tử không vô trùng để đo và lưu
trữ dữ liệu. Việc đo này nhằm mục đích xác định những bệnh nhân có nguy cơ
cao bị dụng cụ cố định thất bại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử
trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Bone strength measuring
unit
|
A non-sterile, manual
device designed to measure the strength of cancellous bone at the intended
location of an orthopaedic fixation device by measuring the torque required
to mechanically twist a probe after its insertion into the bone. It is typically
assembled from a number of sterilized parts during an orthopaedic operation
[e.g., proximal femoral nail anti-rotation (PFNA) fracture fixation, dynamic
hip screw] to form a unit which contains a non-sterile electronic device that
measures and stores the data. The measurement is intended to identify
patients with a higher risk of fixation failure. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
716.
|
59952
|
Mô-đun điện tử của
thiết bị đo cường độ xương
|
Thiết bị điện tử
không vô trùng, chạy bằng pin, dùng để sử dụng với thiết bị đo cường độ
xương. Chức năng của thiết bị là đo mô-men xoắn cần thiết để xoắn cơ học đầu
dò của thiết bị khi được đưa vào xương tại vị trí dự định đặt dụng cụ cố định
chỉnh hình. Thiết bị cũng lưu trữ dữ liệu để sau đó kết nối với máy tính để
hiển thị. Thiết bị thường được đưa vào thiết bị đã được lắp ráp và khử trùng
trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: cố định gãy xương bằng đinh đùi
gần (PFNA), vít háng động). Việc đo này nhằm mục đích xác định những bệnh
nhân có nguy cơ cao bị dụng cụ cố định thất bại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone strength
measuring unit electronic module
|
A non-sterile,
battery-powered, electronic device intended to be used with a bone strength
measuring unit to measure the torque required to mechanically twist the unit
probe when inserted into bone at the intended location of an orthopaedic
fixation device. It also typically stores the data for later connection to a
computer for display. It is typically inserted into the sterilized, assembled
unit during an orthopaedic operation [e.g., proximal femoral nail
anti-rotation (PFNA) fracture fixation, dynamic hip screw]. The measurement
is intended to identify patients with a higher risk of fixation failure. This
is a reusable device.
|
|
717.
|
47746
|
Dụng cụ đóng đinh
xương, cơ bản
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để đưa (chèn) đinh ghim vào xương, thường là để
cố định một tấm hoặc tấm chỉnh hình. Nó thường được tạo thành với một trục
làm bằng thép không gỉ cấp cao và một tay cầm ở đầu gần làm bằng kim loại
hoặc vật liệu tổng hợp. Đầu xa được thiết kế để giữ (kẹp) đầu đinh ghim trong
quá trình chèn, thường là thông qua một lỗ trên tấm hoặc tấm và vào một lỗ
khoan sẵn trên xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone tack inserter,
basic
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to drive (insert) a tack into bone, typically to
fixate an orthopaedic plate or sheet. It is typically formed with a shaft
made of high-grade stainless steel and a handle at the proximal end made of
metal or synthetic material. The distal end is designed to hold (grip) the
head of the tack head during insertion, typically through a hole in the plate
or sheet and into a pre-drilled hole in the bone. This is a reusable device.
|
|
718.
|
61936
|
Dụng cụ đóng đinh
xương, tạo hình bằng nhiệt
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay vô trùng, sử dụng pin, dùng để đóng (đưa vào) đinh vào xương, thường
để cố định tấm hoặc mảnh xương sọ mặt, đồng thời làm thiết bị đinh để hỗ trợ
tạo hình và cấy đặt tối ưu. Là một dụng cụ cầm tay giống bút, có công tắc
bật/tắt làm thiết bị và đầu làm thiết bị ở xa được làm bằng kim loại (ví dụ:
thép không gỉ cao cấp) dùng để giữ (kẹp) đầu đinh trong quá trình cấy đặt.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone tack inserter,
thermoforming
|
A sterile, hand-held,
battery-powered surgical instrument designed to drive (insert) a tack into
bone, typically to fixate a craniofacial plate or sheet, while simultaneously
heating the tack to facilitate its moulding and optimal insertion. It is a
pen-like handpiece with a heating on-off control switch and a distal heating
tip made of metal (e.g., high-grade stainless steel) designed to hold (grip)
the head of the tack head during insertion. This is a single-use device.
|
|
719.
|
61802
|
Mũi khoan xương, đã
qua xử lý
|
Dụng cụ phẫu thuật
bằng kim loại vô trùng, dùng để tạo ren bên trong xương giúp dễ dàng đặt vít
xương. Làm bằng thép không gỉ cao cấp, có ren xoắn ốc được cắt bởi các rãnh
dọc tạo thành các cạnh cắt ở đầu xa, có thể có ống thông. Đầu gần thường có
hình vuông để gắn dụng cụ tạo ren hoặc đầu nối, thường được xoay bằng tay. Là
sản phẩm sử dụng một lần đã qua xử lý để dùng cho một bệnh nhân khác.
|
|
|
|
Bone tap, reprocessed
|
A sterile, metal,
surgical instrument designed for cutting internal threads into bone so that
the threads facilitate the insertion of bone screws. It is made of high-grade
stainless steel and has a helical thread intersected with longitudinal
cutting grooves forming the cutting edges at its distal end, and may be cannulated.
The proximal end typically terminates in a square to which a tapping
instrument or extension can be attached, whereby it will typically be
manually rotated. This is a previously used single-use device that has been
processed for an additional single-use patient application.
|
|
720.
|
17507
|
Mũi tạo ren trong, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
được thiết kế để khoan cắt, tạo những đường ren vào trong xương, sao cho các
đường ren này tạo điều kiện thuận lợi cho việc bắt vít xương (không kèm
theo). Các vít có thể được dùng để neo các mảnh xương, đồ gá và/hoặc các
thiết bị khác vào xương. Thường được xoáy thủ công và bao gồm một trục kim
loại với một đầu ren xoắn ốc có thể được luồn hoặc giao nhau bằng các rãnh
cắt dọc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone tap, reusable
|
A surgical instrument
designed for cutting internal threads into bone, so that the threads
facilitate the insertion of bone screws (not included). The screws may be
used to anchor bone fragments, fixtures and/or other devices to the bone. It
is typically manually rotated and consists of a metal shaft with a helical
thread which may be cannulated or intersected with longitudinal cutting
grooves. This is a reusable device.
|
|
721.
|
56708
|
Mũi tạo ren trong, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng để tạo ren bên trong xương, để các ren này giúp việc đặt vít xương
(không được cung cấp kèm theo). Vít có thể được sử dụng để cố định các mảnh
xương, thiết bị cố định và/hoặc các thiết bị khác vào xương. Dụng cụ này
thường được xoay tay và bao gồm một trục kim loại có ren xoắn ốc có thể được
luồn ống hoặc được tạo rãnh cắt dọc. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone tap, single- use
|
A surgical instrument
designed for cutting internal threads into bone, so that the threads
facilitate the insertion of bone screws (not included). The screws may be
used to anchor bone fragments, fixtures and/or other devices to the bone. It
is typically manually rotated and consists of a metal shaft with a helical
thread which may be cannulated or intersected with longitudinal cutting
grooves. This is a single-use device.
|
|
722.
|
48087
|
Bộ khử trùng xương
bằng nhiệt
|
Một tập hợp các thiết
bị vô trùng được sử dụng cùng với một đơn vị khử trùng xương bằng nhiệt để
chứa một phần xương đồng loại được hiến tặng (ví dụ, chỏm xương đùi lấy từ mô
thải được thu thập trong thay khớp háng ban đầu từ người hiến tặng còn sống)
và tạo thành một hàng rào vô trùng cho xương trong và sau khi khử trùng nhiệt
vật liệu bằng xương. Nó thường bao gồm một hoặc nhiều buồng khử trùng, một
nắp ren và một lớp đệm kín khí để giúp ngăn nhiễm bẩn sau khi hoàn tất quá trình
khử trùng, sau đó nó thường được bảo quản trong tủ đông sâu trong ngân hàng
xương. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone thermal disinfection
set
|
A collection of
sterile devices used together with a bone thermal disinfection unit to
contain a portion of donated allogeneic bone (e.g., a femoral head taken from
waste tissue harvested during primary hip arthroplasty from a living donor)
and forms a sterile barrier for the bone both during and after thermal
disinfection of the bone material. It typically consists of a disinfection
chamber(s), a threaded lid, and an airtight seal to help prevent
contamination after completion of the disinfection process, after which it is
typically stored in a deep freezer within a bone bank. This is a single-use
device.
|
|
723.
|
48086
|
Thiết bị khử trùng
xương bằng nhiệt
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để khử trùng xương đồng loại từ
người hiến tặng bằng nhiệt nhằm ngăn ngừa sự lây truyền các chất gây nhiễm
khuẩn (virus và vi khuẩn) sang người nhận bất kỳ sản phẩm nào từ vật liệu
xương đã qua xử lý. Bao gồm một hệ thống sưởi điện được điều chỉnh để làm
nóng xương được đặt bên trong đến nhiệt độ lõi tối thiểu (ví dụ: 82,5°C);
xương thường được đặt trong dung dịch vô trùng trong một thùng chứa chuyên
dụng trước khi đặt vào thiết bị. Thường được các bệnh viện ngân hàng xương sử
dụng để khử trùng các mảnh ghép xương để lưu trữ và cấy ghép sau đó cho người
nhận, và được các ngân hàng xương chế biến xương thành các sản phẩm khác (ví
dụ: dược phẩm).
|
|
|
|
Bone thermal
disinfection unit
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to disinfect allogeneic bone from a human donor
with heat to prevent the transmission of microbial contaminants (viruses and
bacteria) to a recipient of any product of the treated bone material. It
includes a regulated electrical heating system that heats the bone placed in
it to a minimum core temperature (e.g., 82.5°C); the bone is typically placed
in a sterile solution in a dedicated container before placement in the unit.
It is typically used by bone-bank hospitals for disinfection of bone grafts
for storage and subsequent implantation in a recipient, and by bone banks
that process bone into other products (e.g., pharmaceuticals).
|
|
724.
|
63221
|
Bộ khoan lấy khối
xương
|
Bộ dụng cụ được sử
dụng để loại bỏ mô hoại tử từ bên trong xương và lấp đầy mô xương xốp và/hoặc
xi măng xương. Bộ dụng cụ gồm một hoặc nhiều mũi khoan, ống, tay cầm, nạo,
búa và các vật dụng liên quan (ví dụ: khớp nối, kẹp), và có thể được sử dụng
với bộ ống sử dụng một lần. Các thành phần của bộ được làm bằng kim loại và
có thể thay thế. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone trephine set
|
A collection of
devices intended to be used to remove the necrotic tissue from the interior
of the bone and fill in cancellous tissue and/or bone cement. It consists of
one or more drills, tubes, handles, curettes, hammers and associated items
(e.g., connectors, clamps), and may be used with a single-use tubing set. The
components of the set are made of metal and are exchangeable. This is a reusable
device.
|
|
725.
|
63220
|
Bộ ống lấy khối xương
|
Bộ ống và các vật
dụng liên quan (ví dụ: khớp nối, kẹp) được sử dụng cùng với bộ khoan xương để
lấy và đưa xương xốp và/hoặc xi măng xương từ và vào xương của bệnh nhân. Bộ
được làm bằng kim loại, có thể thay thế và có thể được gắn vào tay cầm vận
hành bằng tay. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone trephine tubing
set
|
A collection of tubes
and associated items (e.g., connectors, clamps) intended to be used with a
bone trephine set to extract and fill cancellous bone and/or bone cement from
and to the bones of a patient. The set is made of metal, it is exchangeable
and may be attached to a manually-operated handle. This is a single-use
device.
|
|
726.
|
14147
|
Mũi khoan xương, sử
dụng nhiều lần
|
Mũi khoan phẫu thuật
chỉnh hình được thiết kế để cắt và loại bỏ các phần xương tròn, thường dùng
để sinh thiết hoặc lấy xương ghép qua da. Thường là một hình trụ rỗng có cạnh
thao tác hình răng cưa tròn dạng lưỡi cưa. Là thiết bị có thể thay thế, có
thể gắn vào tay cầm vận hành bằng tay hoặc vào tay khoan phẫu thuật quay có
động cơ. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Bone trephine, reusable
|
An orthopaedic
surgical blade designed to cut and remove circular sections of bone,
typically for biopsy or percutaneous bone graft harvesting. It is typically a
hollow cylinder with a circular, saw-like serrated working edge. It is an
exchangeable device that may be attached to a manually- operated handle or to
a powered rotary surgical handpiece. The device is typically made of high-
grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
727.
|
67133
|
Mũi khoan xương, sử
dụng một lần
|
Mũi khoan phẫu thuật
chỉnh hình cắt và lấy các phần xương hình tròn, thường để sinh thiết hoặc thu
hoạch ghép xương qua da. Thường là hình trụ rỗng có cạnh làm việc hình răng
cưa tròn. Là thiết bị có thể thay thế, gắn vào tay cầm điều khiển bằng tay
hoặc vào tay cầm phẫu thuật quay điện. Thiết bị này thường làm bằng thép
không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone trephine,
single-use
|
An orthopaedic
surgical blade designed to cut and remove circular sections of bone, typically
for biopsy or percutaneous bone graft harvesting. It is typically a hollow
cylinder with a circular, saw-like serrated working edge. It is an
exchangeable device that may be attached to a manually- operated handle or to
a powered rotary surgical handpiece. The device is typically made of high-
grade stainless steel. This is a single-use device.
|
|
728.
|
61510
|
Nút chặn ống xương,
có rãnh
|
Thiết bị vô trùng
được đưa vào lỗ xương trong quá trình phẫu thuật nội soi để giảm mất dịch
tưới rửa duy trì khả năng quan sát, đồng thời cho phép các dụng cụ (ví dụ:
que thăm dò, chốt dẫn hướng, dụng cụ bào và kẹp) đi qua lòng ống để tiếp cận
khớp. Đây là một ống ngắn, cứng, có rãnh, thon dần về phía xa với lớp niêm
kín ở đầu gần. Ống được đưa vào lỗ xương bằng tay, hoặc có thể được cung cấp
kèm theo dụng cụ chuyên dụng để đưa vào (ví dụ: dụng cụ luồn). Thiết bị có
nhiều đường kính khác nhau và thường được làm bằng nhựa. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Bone tunnel plug,
cannulated
|
A sterile device
intended to be inserted into a bone tunnel during an arthroscopic procedure
to reduce the loss of the irrigation fluid used to maintain visualization,
while allowing the passage of instruments (e.g., probes, guide pins, shavers
and graspers) through its lumen to access the joint. It is a short, rigid,
cannulated tube which tapers distally with a penetrable seal on the proximal
end. It is inserted manually into the bone tunnel, or may be supplied with
dedicated instruments for insertion (e.g., obturator). The device is
available in a variety of diameters, and is typically made of plastic. This
is a single-use device.
|
|
729.
|
45190
|
Nút chặn ống xương,
không có rãnh
|
Một thiết bị thường
được dùng để ngăn chất lỏng tưới thoát ra khỏi khớp gối qua đường hầm xương
chày [một kênh được khoan qua khớp gối trong quá trình sửa chữa dây chằng
chéo trước (ACL)] để duy trì khả năng quan sát khớp trong quá trình nội soi
khớp. Thiết bị thường có nắp tròn ở đầu trên và thuôn dần về phía xa; không
có ống thông. Thiết bị được đưa vận hành bằng tay vào đường hầm, có nhiều
đường kính khác nhau và được làm bằng nhựa cứng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone tunnel plug,
non-cannulated
|
A device typically
intended to prevent irrigation fluid from exiting the knee joint via the
tibial tunnel [a channel drilled through the knee joint during anterior
cruciate ligament (ACL) repair] to maintain visualization of the joint during
arthroscopy. The device typically has a rounded cap at the proximal end and
tapers distally; it is not cannulated. It is inserted manually into the
tunnel, is available in a variety of diameters, and is made of hard plastic.
This is a reusable device.
|
|
730.
|
37529
|
Thước đo góc xương
|
Một thiết bị được
dùng để đo góc xương, ví dụ như trên phim chụp X-quang hoặc trong quá trình
phẫu thuật. Nó thường được gọi là thước đo góc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone-angle protractor
|
A device intended to
be used to measure the angles of bones, e.g., on x-rays or during surgery. It
is commonly known as a protractor. This is a reusable device.
|
|
731.
|
65088
|
Khớp nối cấy ghép bán
phần hệ thống cấy ghép nghe dẫn truyền qua xương
|
Thiết bị cấy ghép
không dùng điện, nằm giữa bộ xử lý âm thanh/bộ rung ngoài và bộ truyền rung
cấy ghép (không được cung cấp kèm theo), giữ cố định bộ xử lý âm thanh/bộ
rung và hỗ trợ truyền rung động đến tai trong qua xương thái dương. Thiết kế
thường là một ốc vít kim loại với phần nhô ra ngoài da.
|
|
|
|
Bone-conduction hearing
implant system partially- implantable abutment
|
A non-powered,
implantable device intended to be connected between an external sound processor/vibrator
and implantable vibration transmitter (neither component included), to hold
the sound processor/vibrator in place and assist with the transmission of the
vibrations to the inner ear via the temporal bone. It is typically in the
form of a metallic screw with a post which protrudes through the skin.
|
|
732.
|
65089
|
Vít truyền rung động
hệ thống cấy ghép nghe dẫn truyền qua xương
|
Thiết bị không dùng
điện, dạng ốc vít, cấy ghép vào xương thái dương và kết nối với nam châm hoặc
khớp nối cấy ghép của hệ thống cấy ghép dẫn truyền xương (không được cung cấp
kèm theo), để truyền rung động do bộ xử lý âm thanh ngoài tạo ra đến tai
trong.
|
|
|
|
Bone-conduction
hearing implant system vibration transmission screw
|
A non-powered device
in the form of a screw intended to be implanted into the temporal bone and
connected to a bone-conduction hearing implant system implantable magnet or
abutment (neither included), to transmit the vibrations generated by the
external sound processor to the inner ear.
|
|
733.
|
64337
|
Đục lấy lõi xương, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay thủ công, dùng để cắt (lấy lõi) các phần xương, hoặc kết hợp xương và
mô mềm, trong khi phẫu thuật. Dụng cụ bao gồm một tay cầm và một đầu xa hình
trụ có cạnh cắt sắc nhọn, nghiêng, khi được đưa vào xương và xoay nhẹ sẽ
xuyên qua và cắt xương cho phép loại bỏ phần đó. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone-coring punch,
reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to cut out (core) sections of bone, or a
combination of bone and soft-tissue, during surgery. It consists of a handle
and a cylindrical distal tip which has a bevelled, sharp cutting edge, which
when cored into the bone and gently rotated will penetrate and cut through
the bone allowing that section to be removed. This is a reusable device.
|
|
734.
|
64336
|
Đục lấy lõi xương, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay thủ công, dùng để cắt (lấy lõi) các phần xương, hoặc kết hợp xương và
mô mềm, trong khi phẫu thuật. Dụng cụ bao gồm một tay cầm và một đầu xa hình
trụ có cạnh cắt sắc nhọn, nghiêng, khi được đưa vào xương và xoay nhẹ sẽ
xuyên qua và cắt xương cho phép loại bỏ phần đó. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone-coring punch,
single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to cut out (core) sections of bone, or a
combination of bone and soft-tissue, during surgery. It consists of a handle
and a cylindrical distal tip which has a bevelled, sharp cutting edge, which
when cored into the bone and gently rotated will penetrate and cut through
the bone allowing that section to be removed. This is a single-use device.
|
|
735.
|
47875
|
Vít nén đóng xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình dạng thanh được thiết kế để đưa vào (vặn) qua tay cầm đưa
vào của một cánh tay cấy ghép chỉnh hình để truyền lực lên vít khóa đinh
xương được đưa vào gần, do đó tạo ra lực nén lên phần gần của xương bị gãy để
đóng khe nứt gãy với phần xa, sau đó có thể khóa vào vị trí cuối cùng. Nó
thường được làm bằng thép không gỉ cấp cao và có một phần có ren ở đầu gần
cùng với một đầu để chấp nhận tua vít hoặc dụng cụ khác để cung cấp độ xoay
cần thiết. Nó có nhiều độ dài khác nhau và thường được sử dụng khi đóng đinh
xương chày hoặc xương cánh tay. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone-nailing
compression screw
|
A rod-like
orthopaedic surgical instrument designed to be inserted (screwed) through the
insertion handle of an orthopaedic implant aiming arm to impart a force upon
a proximally inserted bone nail locking screw thus creating compression on
the proximal section of a fractured bone to close the fracture gap with the
distal section which can then be locked into final position. It is typically
made of high-grade stainless steel and has a threaded portion at the proximal
end together with a head for acceptance of a screwdriver or other tool to
provide the necessary rotation. It is available in a variety of lengths and
is usually used when nailing the tibia or humerus. This is a reusable device.
|
|
736.
|
47913
|
Miếng đệm đóng đinh
xương
|
Một thiết bị giống
như thanh trụ được sử dụng làm điểm tham chiếu chính xác để cung cấp khoảng
cách không gian chính xác giữa đinh xương tủy (xương đùi, xương cánh tay,
xương chày) mà nó được giao tiếp và một cánh tay ngắm, nối hai bên ở vị trí
tương đối. Quy trình này được thực hiện để thiết lập cánh tay ngắm trước khi
phẫu thuật; thiết lập được tháo rời và sau đó kết nối lại sau khi cấy ghép
đinh bằng thiết bị này (bộ đệm) được đưa qua da vào một lỗ đã chọn trên đinh
xương. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cấp cao hoặc vật liệu tổng hợp.
Có thể sử dụng một số bộ đệm tham chiếu cho quy trình này. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Bone-nailing spacer
|
A cylindrical
rod-like device used as a precision reference to provide the correct spatial
distance between an intramedullary bone nail (femoral, humeral, tibial) to
which it is interfaced, and an aiming arm, joining the two in a relative
position. This procedure is performed to set-up the aiming arm prior to
surgery; the set-up is dismantled and then reconnected after implantation of
the nail with this device (the spacer) which is percutaneously introduced
into a selected hole in the bone nail. It is typically made of high-grade
stainless steel or synthetic materials. Several reference spacers may be used
for this procedure. This is a reusable device.
|
|
737.
|
61806
|
Doa cắt xương chỉnh
hình, đã qua xử lý
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình dùng để bào xương (cắt bỏ một phần xương) và tạo hình chính xác
một vùng xương cụ thể để đặt vật liệu cấy ghép giả khớp, thường ở hoặc trong
khớp (ví dụ: lồi cầu gối, cổ xương cánh tay, điểm khuỷu xương trụ). Thường
được gọi là máy phay hoặc dụng cụ doa, thiết kế dạng thân trụ tròn định hình sẵn
hoặc liền khối với cạnh cắt đầu/vòng, gắn với trục để xoay bằng tay hoặc bằng
máy. Thường làm bằng hợp kim thép không gỉ cao cấp, có nhiều kích cỡ. Là sản
phẩm sử dụng một lần đã qua xử lý để dùng cho một bệnh nhân khác.
|
|
|
|
Bone-resection
orthopaedic reamer, reprocessed
|
An orthopaedic
surgical instrument designed to resect bone (cut out part of the bone) and
precisely shape a specific area of bone as it is advanced for the acceptance
of a prosthetic implant, typically at or within a joint (e.g., condyle of
knee, neck of humerus, olecranon of ulna). Commonly called a mill or a reamer
it is typically designed as either a preshaped or a solid cylindrical body
with an end/circumferential cutting edge, and is attached to a shaft for
manual or powered rotation. It is typically made of a high-grade stainless
steel alloy available in varying sizes. This is a previously used single-use
device that has been processed for an additional single-use patient
application.
|
|
738.
|
45114
|
Doa cắt xương chỉnh
hình, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình dùng để cắt bỏ xương (cắt một phần xương), và trong một số
trường hợp là mô phì đại [ví dụ, dây chằng vàng], để: 1) chấp nhận một cấy
ghép giả, thường là tại hoặc trong khớp (ví dụ, lồi cầu gối, cổ xương cánh
tay, mỏm khuỷu tay); và/hoặc 2) giảm áp lực tại hoặc hỗ trợ tiếp cận khớp.
Thường được gọi là máy phay hoặc doa, dụng cụ này thường được thiết kế như
một thân hình trụ bằng thép không gỉ với một cạnh cắt đầu/chu vi và được gắn
vào một trục để quay bằng tay hoặc bằng điện. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone-resection
orthopaedic reamer, reusable
|
An orthopaedic
surgical instrument intended to resect bone (cut out part of the bone), and
in some cases hypertrophic tissue [e.g., ligamentum flavum], to: 1) accept a
prosthetic implant, typically at or within a joint (e.g., condyle of knee,
neck of humerus, olecranon of ulna); and/or 2) relieve pressure at or
facilitate access to a joint. Commonly called a mill or a reamer, it is
typically designed as a stainless steel cylindrical body with an
end/circumferential cutting edge and is attached to a shaft for manual or
powered rotation. This is a reusable device.
|
|
739.
|
61807
|
Doa cắt xương chỉnh
hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình dùng để bào xương (cắt bỏ một phần xương), và trong một số trường
hợp là mô tăng sinh [ví dụ: dây chằng vàng], để: 1) đặt vật liệu cấy ghép giả
khớp, thường ở hoặc trong khớp (ví dụ: lồi cầu gối, cổ xương cánh tay, điểm
khuỷu xương trụ); và/hoặc 2) giảm áp lực hoặc tạo điều kiện tiếp cận khớp.
Thường được gọi là máy phay hoặc doa, thường được thiết kế dạng thân trụ bằng
thép không gỉ với cạnh cắt đầu/vòng và gắn với trục để xoay bằng tay hoặc
bằng máy. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone-resection
orthopaedic reamer, single-use
|
An orthopaedic
surgical instrument intended to resect bone (cut out part of the bone), and
in some cases hypertrophic tissue [e.g., ligamentum flavum], to: 1) accept a
prosthetic implant, typically at or within a joint (e.g., condyle of knee,
neck of humerus, olecranon of ulna); and/or 2) relieve pressure at or
facilitate access to a joint. Commonly called a mill or a reamer, it is
typically designed as a stainless steel cylindrical body with an
end/circumferential cutting edge and is attached to a shaft for manual or
powered rotation. This is a single-use device.
|
|
740.
|
65114
|
Khớp nối hệ thống cố
định cột sống trong bằng vít xương
Bone-screw internal
spinal fixation system connector
|
Bộ phận cấy ghép của
hệ thống cố định cột sống trong xương, thường dạng băng mỏng hoặc thanh nhỏ
có rãnh hoặc lỗ ở mỗi đầu, lắp đầu vít/thanh, nhằm cố định và ổn định đốt
sống trong điều trị các bất ổn hoặc dị tật cột sống, cũng dùng hỗ trợ cho
phép hợp xương [ví dụ: thoái hóa đĩa đệm (DDD)]. Bộ phận này là phần tử nối
ngang, gắn vào đầu vít hoặc thanh hai bên; có thể có chiều dài và/hoặc góc
điều chỉnh và/hoặc cho phép vít/thanh di chuyển nhẹ.
An implantable
component of a bone-screw internal spinal fixation system typically in the
form of a thin band or small rod with a groove or hole at each end, into
which screw heads/rods fit, intended to provide immobilization and
stabilization of spinal segments in the treatment of various spinal
instabilities or deformities, and also used as an adjunct to spinal fusion
[e.g., for degenerative disc disease (DDD)]. This component is designed as a
transverse connecting element to be attached to corresponding bilateral screw
heads or rods; it may also have adjustable length and/or angle and/or allow a
small amount of screw/rod movement.
|
|
741.
|
65115
|
Móc hệ thống cố định
cột sống trong bằng vít xương
|
Bộ phận cấy ghép của
hệ thống cố định cột sống trong xương, dạng móc cong, giúp cố định và ổn định
các đốt sống trong điều trị các bất ổn hoặc dị tật cột sống, cũng hỗ trợ phép
hợp xương [ví dụ: thoái hoá đĩa đệm (DDD)]. Bộ phận này thường làm bằng kim
loại [ví dụ: titan (Ti)], đặt/móc quanh cung hoặc cuống sống, không xuyên
thủng (không phải vít), tạo kết nối chắc chắn cho thanh của hệ thống; thanh
thường được cố định trong đầu móc hình chữ U bằng nắp hoặc vít nhỏ.
|
|
|
|
Bone-screw internal
spinal fixation system hook
|
An implantable
component of a bone-screw internal spinal fixation system that has a curved
(hook-shaped) design intended to provide immobilization and stabilization of
spinal segments in the treatment of various spinal instabilities or
deformities, and also used as an adjunct to spinal fusion [e.g., for
degenerative disc disease (DDD)]. This component is typically made of metal
[e.g., titanium (Ti)] and placed/hooked around the lamina or pedicle of a vertebra,
without penetration (i.e., not a screw), to provide a stable connection for
the systems rod; the rod is typically stabilized in the U-shaped hook head
with a small lid or screw.
|
|
742.
|
65116
|
Thanh hệ thống cố
định cột sống trong bằng vít xương
|
Bộ phận cấy ghép của
hệ thống cố định cột sống trong xương, dạng trụ mỏng, giúp cố định và ổn định
các đốt sống trong điều trị các bất ổn hoặc dị tật cột sống, cũng hỗ trợ phép
hợp xương [ví dụ: thoái hoá đĩa đệm (DDD)]. Là phần tử kết nối dọc (giữa các
đốt sống), đi qua đầu vít hoặc móc cấy ghép của hệ thống. Có nhiều dạng (ví
dụ: thẳng, cong, cứng, mềm, đường kính khác nhau); loại mềm cho phép chuyển
động nhẹ của cột sống.
|
|
|
|
Bone-screw internal
spinal fixation system rod
|
An implantable
component of a bone-screw internal spinal fixation system in the form of a
thin cylinder intended to provide immobilization and stabilization of spinal
segments in the treatment of various spinal instabilities or deformities, and
also used as an adjunct to spinal fusion [e.g., for degenerative disc disease
(DDD)]. This component is designed as a longitudinal (intervertebral)
connecting element passing through the systems implantable screw heads or
hooks. It is available in various forms (e.g., straight, curved, rigid,
flexible, with varying diameters); flexible types may allow small movements
of the spine.
|
|
743.
|
65192
|
Khớp chỉnh hình bắp
chân/cẳng chân
|
Thiết bị đeo ngoài,
chế tạo sẵn (không cá thể hóa), quấn quanh bắp chân và cẳng chân để phòng
ngừa hoặc điều trị các bệnh cơ (ví dụ: đau ống chân). Dạng băng/ống có dây
đai làm từ vật liệu tổng hợp và dệt may, tạo áp lực chọn lọc lên các cơ để hỗ
trợ/giảm đau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Calf/shin orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable appliance intended to be
wrapped around the calf and shin to prevent or treat muscular conditions
(e.g., shin splints). It is in the form of a wrap/sleeve with straps made of
synthetic and textile materials intended to apply select pressure to specific
muscles for support/relief. This is a reusable device.
|
|
744.
|
11332
|
Mũi khoan rỗng sử
dụng trong phẫu thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một trục kim loại
được thiết kế để gắn vào dụng cụ phẫu thuật điện thích hợp (ví dụ như doa khí
nén hoặc tay khoan của hệ thống khoan có khả năng tạo mô-men xoắn thích hợp)
và được dùng để tác động vào các mô cứng/dai (ví dụ: xương, sụn) để tạo một
rãnh có cùng kích thước với đường kính của trục kim loại. Mũi khoan này rỗng
bên trong và thường linh hoạt để có thể luồn qua chốt dẫn hướng đã được đặt
đúng vị trí trước khi phẫu thuật. Thường được sử dụng trong phẫu thuật chỉnh
hình để làm sạch ống tủy trước khi đưa thiết bị nhân tạo vào. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cannulated surgical
drill bit, reusable
|
A shaft of metal
intended to be mounted into an appropriate surgical power tool (e.g., a
pneumatic reamer or drilling system handpiece with appropriate torque
capacity) and rotated to bore into hard/tough tissues (e.g., bone, cartilage)
to clear a channel of the same dimension as the diameter of the shaft. This
drill is cannulated, having a hollow centre, and is typically flexible so
that it can be fed over a guiding pin that has been placed into the correct
position prior to operation. This device is typically used in orthopaedic
surgery for clearing of the intramedullary channel prior to the insertion of
a prosthetic device. This is a reusable device.
|
|
745.
|
61235
|
Mũi khoan rỗng sử
dụng trong phẫu thuật, sử dụng một lần
|
Trục kim loại được
gắn vào dụng cụ phẫu thuật điện (ví dụ, doa khí nén hoặc hệ thống khoan cầm
tay có khả năng mô-men xoắn thích hợp) và được quay để khoan vào mô cứng/dai
(ví dụ: xương, sụn) nhằm tạo ra một ống có đường kính giống như trục, thường
để đặt dụng cụ chỉnh hình hoặc cấy ghép khác. Mũi khoan có tâm rỗng để có thể
luồn qua chốt dẫn hướng, và có thể uốn dẻo; các thiết bị hỗ trợ (ví dụ: chốt
dẫn hướng, dụng cụ vặn tay) có thể được cung cấp kèm theo. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Cannulated surgical
drill bit, single-use
|
A metal shaft
intended to be mounted into an appropriate surgical power tool (e.g., a
pneumatic reamer or drilling system handpiece with appropriate torque
capacity) and rotated to bore into hard/tough tissues (e.g., bone, cartilage)
in order to clear a channel of the same diameter as the shaft, typically for
the insertion of a prosthetic device or other orthopaedic implant. It has a
hollow centre so it can be fed over a drill guiding pin, and may be flexible;
devices to assist the procedure (e.g., drill guiding pin, manual driver) may
be included. This is a single-use device.
|
|
746.
|
61795
|
Implant thay thế/lấp
đầy xương carbonic
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng dùng để lấp đầy khuyết tật xương và/hoặc thay thế xương (sau phẫu
thuật, sau chấn thương, thoái hóa) bằng cách tạo khung giúp tích hợp xương và
liền xương. Có thể dùng cho nhiều vị trí giải phẫu, bao gồm thân/đĩa đốt
sống, xương dài hoặc xương sọ mặt. Được làm từ vật liệu nano cacbon, có thể
bao gồm các nguyên tố cacbon khác; thường có hình trụ nhỏ hoặc hình dạng hình
học khác.
|
|
|
|
Carbonic bone
filling/substitute implant
|
A sterile implantable
device intended to fill bone defects and/or act as a bone substitute (e.g.,
postoperative, post-trauma, degenerative) by acting as a scaffold that
enables osseointegration and bone fusion. It can be used in various
anatomical applications including vertebral bodies/discs, long bones, or
craniofacial bones. It is made of carbon nanostructure material and may
include other carbon elements; it is typically designed as a small cylinder
or other geometric form.
|
|
747.
|
65486
|
Mẫu thử xương cổ tay
nhân tạo
|
Một bản sao của xương
cổ tay giả cuối cùng (ví dụ, xương thuyền cổ tay, xương bán nguyệt cổ tay)
được dùng cho việc giảm thử nghiệm nhằm giúp xác định kích thước chính xác
của xương giả cuối cùng được cấy ghép. Là một thành phần trong một bộ, hoặc
là cả một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm bằng kim loại hoặc
nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Carpal bone
prosthesis trial
|
A copy of a final
carpal bone prosthesis (e.g., carpal scaphoid, carpal lunate) designed to be
used for trial reductions to help determine the correct size of the final
prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set, of graduated sizes
and is typically made of metal or polymer. This is a single- use device.
|
|
748.
|
33706
|
Xương nguyệt nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế xương nguyệt ở hàng trên của khớp cổ tay,
thường là khi có hoại tử vô mạch, thoái hóa khớp cục bộ hoặc trật khớp kéo
dài. Thường là thiết bị một bộ phận, được làm từ một hoặc nhiều vật liệu (ví
dụ: carbon, graphite, kim loại) có thể phản ánh hình dạng của xương tự nhiên.
Cố định tạm thời thường được thực hiện bằng cách khâu.
|
|
|
|
Carpal lunate
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the lunate bone in the proximal carpal row of the
wrist typically in the presence of avascular necrosis, localized
osteoarthritic changes, or longstanding dislocations. It is typically a
one-piece device, made of one or several materials (e.g., carbon, graphite,
metal), that may reflect the shape of the native bone. Short-term fixation is
typically performed with sutures.
|
|
749.
|
33707
|
Xương thuyền nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế xương thuyền ở hàng trên xương cổ tay,
thường xảy ra khi có hoại tử vô mạch, thoái hóa khớp cục bộ hoặc trật khớp
kéo dài. Thường là thiết bị một bộ phận, được làm từ một hoặc nhiều vật liệu
(ví dụ: carbon, graphite, kim loại) có thể phản ánh hình dạng của xương tự
nhiên. Cố định tạm thời thường được thực hiện bằng cách khâu.
|
|
|
|
Carpal scaphoid
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the scaphoid bone in the proximal carpal row of
the wrist typically in the presence of avascular necrosis, localized
osteoarthritic changes, or longstanding dislocations. It is typically a
one-piece device, made of one or several materials (e.g., carbon, graphite,
metal), that may reflect the shape of the native bone. Short-term fixation is
typically performed with sutures.
|
|
750.
|
33743
|
Xương thang nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế xương thang bị cắt bỏ một phần của khớp cổ
tay, thường để điều trị tình trạng mất ổn định/khuyết tật vận động ngón tay
cái do viêm khớp hoặc gãy xương. Thường là thiết bị một bộ phận được làm
elastomer silicone. Cố định tạm thời thường được thực hiện bằng cách khâu.
|
|
|
|
Carpal trapezium
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace a partly-resected trapezium bone of the wrist
typically to treat thumb instability/motion disabilities caused by arthritis
or fracture. It is typically a one-piece device made of silicone elastomer.
Short-term fixation is typically performed with sutures.
|
|
751.
|
61047
|
Mẫu thử miếng đệm xen
kẽ cổ bàn tay nhân tạo
|
Bản sao vô trùng của
một miếng đệm xen kẽ khớp cổ tay-bàn tay cuối cùng được dùng trước khi phẫu
thuật cấy ghép chính hoặc phẫu thuật cấy ghép sửa đổi để xác định kích thước
phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Là một thành phần
trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm
bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Carpometacarpal
interpositional spacer prosthesis trial
|
A sterile copy of a
final carpometacarpal interpositional spacer prosthesis designed to be used
before primary or revision implant surgery to validate the proper size of the
permanent prosthesis required by the patient, and to ensure its proper
orientation and positioning. It is one of a set, or a set, of graduated sizes
and is typically made of metal and/or polymer. This is a single-use device.
|
|
752.
|
48117
|
Miếng đệm xen kẽ cổ
bàn tay, sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị sinh học
tự tiêu được thiết kế để cấy ghép vào khớp xương bàn tay đầu tiên (CMC) (tức
là giữa xương thang và xương bàn ngón tay đầu tiên) để điều trị tình trạng
đau, mất ổn định và/hoặc khuyết tật vận động ở ngón tay cái do viêm khớp.
Thiết bị này có mục đích tái tạo bề mặt khớp và thường được làm bằng sợi
polyme phân hủy.
|
|
|
|
Carpometacarpal
interpositional spacer, bioabsorbable
|
A bioabsorbable
device designed to be implanted into the first carpometacarpal (CMC) joint
(i.e., between the trapezium and the first metacarpal bone) to treat pain,
instability, and/or motion disabilities of the thumb caused by arthritis. The
device is intended to resurface the joint and is typically made of degradable
polymer fibres.
|
|
753.
|
33539
|
Miếng đệm xen kẽ cổ
bàn tay, không sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị không
sinh học tự tiêu được thiết kế để cấy ghép vào khớp cổ tay – bàn tay (CMC)
ngón cái (tức là giữa xương thang và xương bàn ngón tay đầu tiên) để điều trị
tình trạng đau, mất ổn định và/hoặc khuyết tật vận động ở ngón tay cái do
viêm khớp. Thường có hình cầu và được làm bằng kim loại hoặc gốm.
|
|
|
|
Carpometacarpal interpositional
spacer, non- bioabsorbable
|
A non-bioabsorbable
device designed to be implanted into the first carpometacarpal (CMC) joint (i.e.,
between the trapezium and the first metacarpal bone) to treat pain,
instability, and/or motion disabilities of the thumb caused by arthritis. It
is typically spherical in shape and made of metal or ceramic.
|
|
754.
|
37840
|
Dao cắt sụn
Cartilage knife
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để cắt, cạo hoặc định hình sụn trong quá trình
phẫu thuật. Nó thường là một dụng cụ một bộ phận với lưỡi cắt sắc, một cạnh ở
đầu dưới, thường rất dài, có hình dạng tương tự như lưỡi dao mổ, và có thể
thay đổi về chiều dài và kích thước; nó có một tay cầm ở đầu trên. Thường
được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Còn được gọi là dao cắt sụn, dao cắt sụn
cũng có thể được sử dụng trong các thủ thuật bệnh lý. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
|
A hand-held manual
surgical instrument designed for cutting, shaving or shaping cartilage during
a surgical intervention. It is typically a one-piece instrument with a sharp,
single-edged, cutting blade at the distal end which is normally very long,
similar in shape to a scalpel blade, and may vary in length and size; it has
a handle at the proximal end. It is normally made of high-grade stainless
steel. Also known as a chondrotome, a cartilage knife can also be used in
pathology procedures. This is a reusable device.
|
|
755.
|
66681
|
Chốt tái tạo sụn
|
Chốt hoặc que cấy
ghép không sinh học tự tiêu, dùng để sửa chữa tái tạo sụn bị tổn thương trên
khớp xương khớp (ví dụ: khớp gối). Được làm từ các sợi carbon đan xen (ví dụ:
viscose polyacrylonitrile), dùng để đặt vào lỗ khoan sẵn trên bề mặt khớp.
Thiết bị có tính xốp và khi đặt tại chỗ, sẽ kích thích sự di chuyển của tế
bào sụn đến vị trí sụn bị tổn thương. Thiết bị không chứa bất kỳ vật liệu nào
có nguồn gốc sinh học. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cartilage
regeneration pin
|
A non-bioabsorbable
rod or pin-like implant intended to be used for the regenerative repair of
damaged cartilage on an articulating orthopaedic joint (e.g., knee). It is
made of interwoven strands of carbon fibres (e.g., polyacrylonitrile viscose)
designed to be placed in a pre-drilled hole on the articulating surface of
the joint. The device is porous and once in situ, stimulates migration of chondrocytes
to the site of cartilage damage. It does not contain any materials of
biological origin. This is a single-use device.
|
|
756.
|
46426
|
Màng sửa chữa sụn
|
Một tấm mô cấy ghép
vô trùng dùng để sửa chữa/tái tạo sụn khớp bị tổn thương trong khớp chỉnh
hình, thường là đầu gối, khi sử dụng kỹ thuật cấy ghép tế bào sụn tự thân
(ACT) hoặc kỹ thuật kích thích tủy xương [ví dụ: sinh sụn tự thân (AMIC)].
Tấm mô này được làm từ vật liệu collagen có nguồn gốc từ động vật (ví dụ:
lợn) và được cố định (khâu/dán) vào vị trí sụn bị tổn thương, tại đó nó giữ
lại và bảo vệ các tế bào tái tạo được tiêm vào bên dưới.
|
|
|
|
Cartilage repair
membrane
|
A sterile implantable
sheet of tissue intended to be used in the repair/regeneration of damaged
articular cartilage in an orthopaedic joint, typically a knee, when using
autologous chondrocyte transplantation (ACT) or bone marrow stimulating
techniques [e.g., autologous matrix induced chondrogenesis (AMIC)]. It is
made of animal-derived collagenous material (e.g., porcine) and is fixed
(sutured/glued) to the site of cartilage damage, where it retains and
protects regenerative cells injected under it.
|
|
757.
|
10667
|
Ủng bảo vệ bột
|
Thiết bị dạng ủng
được thiết kế để buộc quanh chân bó bột nhằm đỡ và bảo vệ cho lớp bột, đồng
thời hỗ trợ bệnh nhân di chuyển. Thường được trang bị lớp phủ chống thấm
nước, đế ngoài giúp đi lại và khóa để dễ dàng đeo vào và tháo ra. Sản phẩm sử
dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại trong thời gian ngắn (dùng một
lần) trước khi thải bỏ.
|
|
|
|
Cast boot
|
A boot-like device
designed to be attached around a leg cast to protect and support the cast,
and to assist with patient mobility. This device is generally equipped with a
waterproof covering, an outer sole for walking, and closures for easy
application and removal. This is a single-patient device that may be
reapplied to the patient over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
758.
|
46313
|
Dụng cụ cắt bột
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công có lưỡi cong, khỏe dùng để kẹp và bẻ gãy thạch cao đã đông
cứng, tức là thứ đã được dùng để tạo thành một khối bột quanh chân tay hoặc
bộ phận cơ thể của bệnh nhân. Nó được thiết kế giống như một chiếc kẹp cỡ lớn
có lưỡi cong có răng cưa (có răng cưa ở bên trong để tạo độ bám). Những lưỡi
này được nạy giữa bề mặt cơ thể và khối bột thạch cao và tạo áp lực lên tay
cầm bằng cách bóp chặt chúng lại với nhau để tạo độ bám trên thạch cao sau đó
có thể bẻ gãy thành từng mảnh. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ
cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast breaker
|
A manual surgical
instrument with strong, curved blades used to grasp and break apart hardened
plaster, i.e., that which has already been used to form a cast around a
patient's limb or body part. It is designed like a large size forceps with
curved serrated (serrated on the inside to provide grip) blades. These blades
are prised between the body surface and the plaster cast and pressure is
exerted upon the handles by squeezing them together to create a grip on the
plaster that can then be broken off in pieces. It is typically made of
high-grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
759.
|
33056
|
Vật liệu bó bột
|
Một chất có chứa
nhựa, sợi thủy tinh hoặc thạch cao (hoặc vật liệu khác) được bôi thành nhiều
lớp xung quanh phần phụ bị thương của cơ thể để tạo thành lớp băng cứng (bó
bột) nhằm cố định xương gãy, khớp bị bệnh hoặc bong gân đau. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Cast construction
material
|
A plastic,
fibreglass, or plaster-containing substance (or other material) that is
applied in layers around an injured body appendage to construct a stiff
dressing (cast) in order to immobilize fractured bones, diseased joints, or
painful sprains. This is a single-use device.
|
|
760.
|
15774
|
Lưỡi cắt bột
|
Thiết bị cắt phẫu
thuật được dùng với dụng cụ tháo bột (máy cắt bột) để cung cấp lưỡi cắt để
cắt qua vật liệu bột để có thể tháo vật liệu bột ra khỏi bệnh nhân. Ở dạng
một lưỡi mỏng, tròn, giống hình bán nguyệt hoặc hình tròn với các răng cưa
xung quanh lưỡi cắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast cutter blade
|
A surgical cutting
device intended to be used with a cast removal tool (cast cutter) to provide
the cutting edge for cutting through cast material so that this can be
removed from the patient. It is formed as a thin, rounded, half moon-like, or
circular blade with serrated teeth around its cutting edge. This is a
reusable device.
|
|
761.
|
45590
|
Hệ thống hút chân không
cho máy cắt bột
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để thu gom bụi do máy cắt đúc (ví dụ: máy cưa đúc bằng khí nén hoặc
điện) tạo ra từ môi trường làm việc bằng cách hút trong quá trình tháo khuôn.
Cụm thiết bị này thường bao gồm một máy bơm chân không có động cơ, một bộ lọc
và một thùng chứa (ví dụ: túi hoặc hộp mực). Cụm thiết bị này thường là một
thiết bị di động và động cơ của cụm thiết bị này có thể chạy đồng thời với
động cơ cưa.
|
|
|
|
Cast cutter vacuum
system
|
An assembly of
devices designed to collect the dust produced by a cast cutter (e.g.,
pneumatic or electric cast saw) from the workspace environment by suction
during the cast removal procedure. It typically consists of a motorized
vacuum pump, a filter, and a collection container (e.g., bag or cartridge).
It is typically a portable unit and its motor may run concurrently with the
saw motor.
|
|
762.
|
16340
|
Máy cắt bột, sử dụng
điện
|
Thiết bị cầm tay, sử
dụng điện được thiết kế để cắt thạch cao hoặc vật liệu tổng hợp được dùng để
tạo bột thường trong quá trình tháo bột. Đầu trên thường có hình trụ, tạo
thành tay cầm của thiết bị, trong khi đầu dưới kết thúc bằng lưỡi cắt tròn,
giống hình bán nguyệt hoặc hình tròn có khả năng cắt vật liệu được dùng để
tạo bột. Khả năng cắt của lưỡi cắt được cung cấp bởi một động cơ điện trong
tay cầm, động cơ này rung hoặc quay lưỡi cắt. Việc cắt được thực hiện bằng
cách rung hoặc quay thay vì cưa.
|
|
|
|
Cast cutter,
electrically- powered
|
A hand-held,
electrically-powered device designed for cutting the plaster or synthetic
material used to form casts typically during the removal process. The
proximal end is usually cylindrical, forming the handle of the device, whilst
the distal end terminates in a rounded, half moon-like, or circular blade
capable of cutting the material used to form casts. The cutting capability of
the blade is provided by an electric motor in the handle which vibrates or
rotates the blade. Cutting is effected by vibration or rotation rather than
sawing.
|
|
763.
|
17523
|
Máy cắt bột, khí nén
|
Dụng cụ cầm tay, chạy
bằng khí nén được thiết kế để cắt thạch cao hoặc vật liệu tổng hợp dùng để
tạo bột. Đầu trên của thường có hình trụ tạo thành tay cầm của thiết bị; đầu
dưới của dụng cụ kết thúc bằng lưỡi cắt tròn, giống hình bán nguyệt hoặc hình
tròn. Khả năng cắt của lưỡi cắt được cung cấp bởi một động cơ khí nén trong
tay cầm, động cơ này làm rung hoặc xoay lưỡi cắt. Việc cắt được thực hiện
bằng cách rung hoặc xoay thay vì cưa.
|
|
|
|
Cast cutter,
pneumatic
|
A hand-held,
pneumatically-powered instrument designed for cutting the plaster or
synthetic material used to form casts. Its proximal end is usually
cylindrical forming the handle of the device; the distal end of the
instrument terminates in a rounded, half moon-like, or circular blade. The
cutting capability of the blade is provided by a pneumatic motor in the
handle which vibrates or rotates the blade. Cutting is effectuated by
vibration or rotation rather than sawing.
|
|
764.
|
46314
|
Kéo cắt khuôn
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay có lưỡi cong đặc biệt chắc chắn được sử dụng để cắt các lớp
băng bó thạch cao nhỏ và các lớp vật liệu dày, ví dụ như băng. Nó được thiết
kế giống như một cặp kéo chắc chắn với hai lưỡi dao xoay thường được cung cấp
các ngón tay và ngón tay cái ở tay cầm. Đầu xa của lưỡi dao có thể có nhiều
hình dạng khác nhau và thường được bo tròn hoặc có một cái vỏ ở đầu để đảm
bảo an toàn. Lưỡi dao dài nhất được đưa vào giữa bề mặt cơ thể và lớp thạch
cao và tạo áp lực lên tay cầm bằng cách bóp chúng lại với nhau để tạo hiệu
ứng cắt. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast cutting scissors
|
A hand-held surgical
instrument with specially strong, curved blades that is used to cut small
plaster cast dressings and layers of thick material, e.g., bandages. It is
designed like a strong pair of scissors with two pivoted blades usually
provided with finger and thumb holes in the handles. The distal end of the
blades may be different shapes and are usually rounded or have a pod at the
tip for safety. The longest blade is inserted between the body surface and
the plaster cast and pressure is exerted upon the handles by squeezing them
together to create the cutting effect. It is typically made of high-grade
stainless steel. This is a reusable device.
|
|
765.
|
16341
|
Kéo lớn cắt bột
|
Dụng cụ cầm tay lớn,
dạng kéo, có lưỡi dao ở xa điểm trục kết thúc ở nhiều cấu hình hàm khác nhau,
có khả năng cắt các lớp thạch cao hoặc vật liệu tổng hợp dày được dùng để tạo
thành các bột cứng, tức là những lớp đã được dùng để tạo thành lớp bột xung
quanh chi hoặc bộ phận cơ thể của bệnh nhân. Đầu của một trong những lưỡi dao
xa tạo thành cơ chế cắt dạng kéo thường được bo tròn dọc theo cạnh dưới của
nó để tránh gây thương tích cho bệnh nhân khi cắt bột. Thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp và thường được cung cấp một cơ chế lò xo để hỗ trợ mở
hàm. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast cutting shears
|
A large,
scissors-like, hand-held instrument whose blades distal to the pivot point
terminate in various jaw configurations, capable of cutting heavy layers of
plaster or synthetic material used to form hardened casts, i.e., that which
has already been used to form a cast around a patient's limb or body part.
The tip of one of the distal blades forming the scissors-like cutting
mechanism is usually rounded along it bottom edge to prevent injury to the
patient as the cast is cut. This device is typically made of high-grade
stainless steel and will usually be provided with a spring mechanism to
assist in opening the jaws. This is a reusable device.
|
|
766.
|
67156
|
Bộ dụng cụ gỡ bột
|
Bộ phận và thiết bị
hỗ trợ chạy bằng điện và không chạy bằng điện dùng để gỡ bột thạch cao dùng
để điều trị gãy xương sau khi gãy xương lành. Thường gồm một số dụng cụ sau:
kéo, dụng cụ tách, máy cắt/cưa/dao và băng gạc kèm theo. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Cast removal kit
|
A collection of
powered and non-powered components devices intended to be used to remove a
plaster cast that has been used to manage a fracture, after the fracture has
healed. It typically includes some of the following items: scissors,
spreader, cutters/saw/knife and associated dressings. This is a reusable
device.
|
|
767.
|
66583
|
Băng bảo vệ gỡ bột
|
Dải băng dẻo dài và
hẹp, được phủ một mặt bằng chất kết dính nhạy áp, được đặt giữa lớp vải bọc
thạch cao (mà thiết bị bám vào) và lớp lót của thạch cao, dọc theo đường mà
việc cắt thạch cao sau này dự định sẽ xảy ra, để ngăn ngừa vết cắt và bỏng da
do máy cắt/cưa thạch cao gây ra. Được làm bằng chất liệu dệt bền, không thấm
nước. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cast removal
protective tape
|
A long and narrow
flexible band, coated on one side with a pressure-sensitive adhesive,
designed to be placed between a cast stockinette (to which it adheres) and
the lining of a cast, along the line where subsequent cast cutting is
intended to occur, to prevent cuts and burns to the skin caused by the cast
cutter/saw. It is made of tough, waterproof textile material. This is a
single-use device.
|
|
768.
|
10668
|
Giày cho người bó
bột, sử dụng nhiều lần
|
Một loại giày được
thiết kế để đeo bên ngoài bàn chân được bó bột nhằm bảo vệ lớp bột và tăng
thêm sự ổn định cho bệnh nhân trong khi đi lại. Đế giày tạo sự thoải mái khi
đi lại và có thể bảo vệ hoặc không bảo vệ ngón chân. Có nhiều kiểu dáng và
kích cỡ và thường có thể sử dụng cả trong nhà và ngoài trời; một số loại có
thể sử dụng mà không cần bó bột, ví dụ như trong trường hợp gãy ngón chân.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast shoe, reusable
|
A footwear designed
to be worn over a foot that is encased in a cast in order to protect the cast
material and add stability for the patient while ambulating. Its foot bed
provides comfort when ambulating and it may or may not protect the toes. It
is available in a variety of designs and sizes and can be typically used both
indoors and outdoors; some types may be used without a cast, e.g., in the
case of a toe fracture. This is a reusable device.
|
|
769.
|
32462
|
Giày cho người bó
bột, sử dụng một lần
|
Một loại giày được
thiết kế để mang trên bàn chân bó bột thổi bảo vệ lớp bột và tăng thêm sự
chắc chắn cho bệnh nhân khi đi lại. Đế giày tạo cảm giác thoải mái khi đi lại
và có thể bảo vệ hoặc không bảo vệ ngón tay. Có nhiều kiểu dáng và kích thước
khác nhau và thường có thể sử dụng cả trong nhà và ngoài trời; một số loại có
thể sử dụng mà không cần bó bột, ví dụ như trong trường hợp ngón chân được hô
hấp. Là thiết bị sử dụng một lần dành cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Cast shoe, single- use
|
A footwear designed
to be worn over a foot that is encased in a cast in order to protect the cast
material and add stability for the patient while ambulating. Its foot bed
provides comfort when ambulating and it may or may not protect the toes. It
is available in a variety of designs and sizes and can be typically used both
indoors and outdoors; some types may be used without a cast, e.g., in the
case of a toe fracture. This is a disposable device that is intended for a
single-patient use.
|
|
770.
|
10671
|
Tất cho người bó bột
|
Thiết bị có dạng tất
được thiết kế để đeo vào các ngón chân của bàn chân được bó bột. Có thể dùng
để giữ ấm các ngón chân và/hoặc che kín (che phủ ngón chân khi ở nơi có người
khác). Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, tái sử dụng trong thời gian
ngắn (dùng một lần) trước khi thải bỏ.
|
|
|
|
Cast sock
|
A device in the form
of a sock that is designed to be worn over the toes of a foot encased in a
cast. This can be to keep them warm and/or for privacy (to conceal the toes
when in company with other people). This is a single-patient device that may
be reapplied to the patient over a short term (single-use) before being
discarded.
|
|
771.
|
13708
|
Dụng cụ tách bột, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ cầm tay có
lưỡi dao được thiết kế đặc biệt nhằm tách và rải thạch cao cứng, tức là thạch
cao đã tạo thành lớp bột bao quanh chân tay hoặc bộ phận cơ thể của bệnh
nhân. Được thiết kế dạng kẹp lớn với lưỡi răng cưa phẳng, cạnh ngoài có thể
thay thế được và có hình nêm (mỏng ở đầu thao tác). Lưỡi dao được thiết kế để
tách ra giữa các lớp thạch cao đã cắt sao cho khi tay cầm của dụng cụ bị bóp,
lớp bột sẽ tách ra. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast spreader,
reusable
|
A hand-operated
instrument with specially designed blades intended to separate and spread
hardened plaster, i.e., plaster that has already formed a cast around a
patient's limb or body part. It is designed like large forceps with flat,
outer-edge serrated blades that may be exchangeable and which are wedge-shaped
(thin at the working end). The blades are intended to be prised between cut
plaster so that when the device handles are squeezed the cast separates. It
is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
772.
|
66434
|
Dụng cụ tách bộ, sử
dụng một lần
|
Dụng cụ thao tác bằng
tay được sử dụng để điều chỉnh bó bột quanh chi hoặc bộ phận cơ thể của bệnh
nhân, thường để giảm sưng sau phẫu thuật. Dụng cụ có hình dạng một cái nêm
với các cạnh được trượt dọc theo bó bột để giữ một khoảng mở chính xác và
thực hiện các điều chỉnh chính xác cho bó bột. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cast spreader,
single-use
|
A hand-operated
device intended to be used to adjust a plaster cast around a patient's limb
or body part, typically for relief of post-operative swelling. It is in the
form of a wedge with edges which is slid along the cast to maintain a precise
opening and make exact adjustments to the cast. This is a single-use device.
|
|
773.
|
10669
|
Băng stockinette cho
người bó bột
|
Vật liệu dạng ống,
dệt kim, không có đường may và thường là cotton được thiết kế để co giãn và
vừa vặn với mọi đường cong của cơ thể. Thường được dùng làm đệm lót phía dưới
nẹp hoặc lớp bột. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cast stockinette
|
A knitted, seamless
tube of material, typically cotton, designed to stretch and fit any contour
of the body. It is typically used as padding under a cast or splint. This is
a single-use device.
|
|
774.
|
10672
|
Đế đi bộ cho người bó
bột
|
Thiết bị bằng cao su
cứng được thiết kế để gắn trực tiếp vào phần đế của lớp bột nhằm hỗ trợ bệnh
nhân khi đi lại. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cast walking heel
|
A hard rubber device
designed to be incorporated directly into the sole of a cast to support the
patient while walking. This is a single-use device.
|
|
775.
|
64560
|
Áo trùm tắm chống
thấm nước cho người bó bột/băng, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được làm
bằng vật liệu chống thấm nước, dùng để bọc vùng cơ thể cần điều trị, thường
là bột thạch cao, chỉ khâu, băng, gạc hoặc đường PICC, giúp giữ cho vùng điều
trị khô ráo khi người dùng tắm vòi sen hoặc bồn tắm. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Cast/bandage
waterproof bathing cover, reusable
|
A device made of
waterproof materials designed to be placed over a treated area of the body,
typically a plaster cast, stitches, bandage, dressing, or PICC line, to keep
the area dry while the user is having a shower or a bath. This is a reusable
device.
|
|
776.
|
33536
|
Áo trùm tắm chống
thấm nước cho người bó bột/băng, sử dụng một lần
|
Một thiết bị làm bằng
vật liệu chống thấm nước được thiết kế để đặt trên vùng cơ thể cần điều trị,
thường là bột thạch cao, chỉ khâu, băng, gạc hoặc đường PICC, để giữ cho vùng
đó khô ráo trong khi người dùng tắm vòi sen hoặc bồn tắm. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Cast/bandage
waterproof bathing cover, single-use
|
A device made of
waterproof materials designed to be placed over a treated area of the body,
typically a plaster cast, stitches, bandage, dressing, or PICC line, to keep
the area dry while the user is having a shower or a bath. This is a
single-use device.
|
|
777.
|
35140
|
Dao cắt thạch
cao/băng bó bột
|
Dụng cụ cầm tay có
lưỡi phẳng, lưỡi cắt ngắn, chắc và sắc, dùng để cắt hoặc tỉa lớp thạch cao
của băng bó bột. Thiết bị này thường một bộ phận và được làm bằng thép không
gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast/plaster knife
|
A flat-bladed,
hand-held, instrument with a short, strong cutting blade with a sharp edge
that is used to cut or trim the plaster of a cast. It is typically a
one-piece device made of high-grade stainless steel. This is a reusable
device.
|
|
778.
|
44445
|
Cưa cắt thạch
cao/băng bó bột
|
Một thiết bị cầm tay
được thiết kế để cắt hoặc cắt lớp thạch cao của một khuôn đúc. Nó thường là
một thiết bị một bộ phận bao gồm một tay cầm gắn vào một lưỡi cong ngắn, có
răng làm bằng thép không gỉ chất lượng cao. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cast/plaster saw
|
A hand-held manual
device designed to cut through or trim the plaster of a cast. It is typically
a one-piece device consisting of a handle attached to a short, curved,
toothed blade made of high- grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
779.
|
48055
|
Lót ổ cối bằng sứ
|
Một bộ phận cấy ghép
vô trùng bên trong ổ cối nhân tạo hai bộ phận được đặt vào trong vỏ ổ cối
nhân tạo để mang lại một bề mặt khớp nối với chỏm xương đùi nhân tạo như một
phần của phẫu thuật thay khớp háng toàn phần (THA). Được làm bằng vật liệu sứ
(ví dụ: alumina).
|
|
|
|
Ceramic acetabular
liner
|
A sterile implantable
inner component of a two-piece acetabulum prosthesis that is inserted into an
acetabular shell prosthesis to provide the articulating surface with a
femoral head prosthesis as part of a total hip arthroplasty (THA). It is made
of ceramic material (e.g., alumina).
|
|
780.
|
60517
|
Ổ cối nhân tạo bằng
sứ
|
Một thành phần chính
cấy ghép vô trùng của khớp háng nhân tạo toàn phần (thành phần ổ cối) được
thiết kế để thay thế hoặc sửa chữa ổ cối. Thành phần này có cấu trúc một bộ
phận và được làm hoàn toàn bằng vật liệu sứ; nó có thể bao gồm các thiết bị
cố định (ví dụ: vít) để gắn vào thân khớp.
|
|
|
|
Ceramic acetabulum
prosthesis
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (acetabular component) designed
to replace or repair the acetabulum. The component is of a one-piece
construction and is made entirely of ceramic material; it may include
fixation devices (e.g., screws) for attachment to the body.
|
|
781.
|
38156
|
Chỏm xương đùi nhân
tạo bằng sứ
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép để thay thế cho cho chỏm xương đùi bị bệnh hoặc chấn thương, có bề
mặt ngoài bằng sứ (ví dụ: alumina, zirconia). Nó được thiết kế để gắn vào
trục nối của chuôi/thân xương đùi nhân tạo hoặc đầu nối chỏm/chuôi và để khớp
nối với ổ cối nhân tạo như một phần của phẫu thuật thay khớp háng toàn phần
(THA), hoặc khớp nối với cấu phần lưỡng cực như một phần của phẫu thuật thay
khớp háng bán phần. Thiết bị này có dạng từ hình bán cầu đến hình cầu hoàn
chỉnh (hình quả bóng) và có nhiều kích thước khác nhau.
|
|
|
|
Ceramic femoral head
prosthesis
|
An implantable
artificial substitute for a diseased or injured femoral head that has an
outer surface made of ceramic (e.g., alumina, zirconia). It is designed to be
attached to the trunnion of a prosthetic femoral stem/shaft or a head/stem
adaptor, and to articulate with an acetabulum prosthesis as part of a total
hip arthroplasty (THA) or with a bipolar component as part of a partial hip
replacement. The device ranges in form from partially to fully spherical
(ball-shaped) and is available in various sizes.
|
|
782.
|
62836
|
Miếng ghép hợp nhất
xương sau cắt xương bằng sứ, không cá thể hóa
|
Một thiết bị không cá
thể hóa, được chỉ định để cấy ghép giữa các đầu xương dài bị đứt (ví dụ:
xương đùi, xương chày) hoặc các xương khác (ví dụ: xương cổ chân, xương cổ
tay) sau phẫu thuật cắt xương để hỗ trợ sự liền xương và căn chỉnh; có thể sử
dụng cùng hệ thống nẹp cố định. Thiết bị này thường được thiết kế dạng trụ
hình nêm nhỏ (hoặc hình dạng hình học khác) và được làm từ vật liệu sứ có lỗ
xốp (ví dụ: gốm alumina).
|
|
|
|
Ceramic osteotomy fusion
cage, non- customized
|
A non-customized
device intended to be implanted between the severed ends of a long bone
(e.g., femur, tibia), or other bone (e.g., tarsal, carpal), following
osteotomy to help facilitate bone fusion and alignment; it may be used with a
plating fixation system. The device is typically designed as a small,
wedge-shaped cylinder (or other geometric form) and is made of a porous
ceramic material (e.g., alumina ceramic).
|
|
783.
|
60513
|
Ổ chảo khớp vai nhân
tạo đảo ngược bằng sứ
|
Một bộ phận cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một cốc bằng ceramic
được thiết kế để gắn vào chuôi xương cánh tay nhân tạo hoặc bộ phận thân
xương cánh tay, và khớp nối với chỏm xương cánh tay của khớp vai nhân tạo đảo
ngược.
|
|
|
|
Ceramic reverse shoulder
prosthesis cup
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a ceramic cup intended
to be attached to either a humeral stem prosthesis or humeral body component,
and to articulate with the reverse shoulder head.
|
|
784.
|
61958
|
Lồng ghép xương sống
bằng sứ
|
Thiết bị cấy vào vị
trí đĩa đệm đã được loại bỏ một phần hoặc toàn bộ trong phẫu thuật để cho
phép sự hợp nhất xương giữa hai đốt sống liền kề, thường trong điều trị bệnh
thoái hóa đĩa đệm (DDD). Có hình dạng một thiết bị hình trụ hoặc hình học
rỗng, xốp, có ren và/hoặc có lỗ, làm bằng vật liệu gốm [ví dụ: silicon
nitride], cung cấp độ ổn định cơ học và không gian đủ cho sự hợp nhất xương
cột sống điều trị; ghép xương thường được sử dụng để hỗ trợ tích hợp xương.
Vít cố định và các thiết bị liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp kèm
theo thiết bị.
|
|
|
|
Ceramic spinal
interbody fusion cage
|
A device intended to
be implanted into the space of an intervertebral disc that has been partially
or totally removed during surgery in order to allow bone fusion between two
contiguous vertebral bodies, typically in the treatment of degenerative disc
disease (DDD). It is in the form of a hollow, porous, threaded and/or fenestrated
cylindrical or geometrical device made of a ceramic material [e.g., silicon
nitride] that provides mechanical stability and sufficient space for
therapeutic spinal bone fusion to occur; bone graft is typically used to help
with osseointegration. Fixation screws and devices associated with
implantation may be included with the device.
|
|
785.
|
34204
|
Bộ khớp háng nhân tạo
toàn phần sứ-sứ
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép vô trùng thay thế cho khớp háng bị bệnh (ví dụ: viêm khớp) hoặc chấn
thương, bao gồm các bộ phận xương đùi (chỏm/thân) và ổ cối kết hợp được khớp
nối tại mặt tiếp giáp sứ-sứ. Có thể kèm theo các thiết bị cố định cho cấy
ghép (ví dụ: vít và bu lông) và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng
xương hoặc không.
|
|
|
|
Ceramic-on- ceramic
total hip prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased (e.g., arthritic) or injured hip joint
consisting of matching femoral (head/shaft) and acetabular components
articulated at a ceramic-on-ceramic interface. Fixation devices for implantation
(e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
786.
|
33719
|
Bộ khớp háng nhân tạo
toàn phần sứ-kim loại
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép vô trùng thay thế cho khớp háng bị bệnh (ví dụ: viêm khớp) hoặc bị
chấn thương, bao gồm các bộ phận xương đùi (chỏm/thân) và ổ cối kết hợp được
khớp nối tại mặt tiếp giáp sứ-kim loại. Có thể kèm theo các thiết bị cố định
cho cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông) và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng
xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Ceramic-on-metal
total hip prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased (e.g., arthritic) or injured hip joint
consisting of matching femoral (head/shaft) and acetabular components
articulated at a ceramic- on-metal interface. Fixation devices for
implantation (e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
787.
|
33715
|
Bộ khớp háng nhân tạo
toàn sứ- polyethylene
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép vô trùng thay thế cho khớp háng bị bệnh (ví dụ: viêm khớp) hoặc bị
chấn thương, bao gồm các bộ phận xương đùi (chỏm/thân) và ổ cối kết hợp được
khớp nối tại mặt tiếp giáp ceramic-polyethylene hoặc polyethylene (PE) liên
kết chéo. Có thể kèm theo các thiết bị cố định cho cấy ghép (ví dụ: vít và bu
lông) và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Ceramic-on-
polyethylene total hip prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased (e.g., arthritic) or injured hip joint
consisting of matching femoral (head/shaft) and acetabular components
articulated at a ceramic- on-polyethylene or cross-linked polyethylene (PE)
interface. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
788.
|
65425
|
Lõi đĩa đệm nhân tạo
cột sống cổ
|
Thành phần giống như
đĩa, có thể nén, có thể cấy ghép của mt bộ phận giả đĩa đệm đốt sống cổ toàn
phần dạng mô-đun được thiết kế để đặt giữa các thành phần tấm cuối trên và
dưới (không kèm theo) của bộ phận giả để thay thế đĩa đệm đốt sống bị rối
loạn chức năng ở cột sống cổ; nó không phải là cụm bộ phận giả hoàn chỉnh. Nó
có thể cho phép các tấm cuối di chuyển nhỏ và thường được làm bằng sứ hoặc
nhựa polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Cervical
intervertebral disc prosthesis core
|
An implantable,
compressible, disc-like component of a modular cervical total intervertebral
disc prosthesis designed to be placed between the upper and lower endplate
components (not included) of the prosthesis to replace a dysfunctional
intervertebral disc in the cervical spine; it is not the complete prosthesis
assembly. It may allow small movements of the endplates and is typically made
of ceramic or synthetic polymer materials.
|
|
789.
|
65426
|
Tấm tận của đĩa đệm
nhân tạo cột sống cổ
|
Thành phần giống như
đĩa có thể cấy ghép của một bộ phận giả đĩa đệm đốt sống cổ dạng mô- đun được
dùng theo cặp để gắn vào đốt sống đã chuẩn bị ở trên và dưới đĩa đệm tự nhiên
đã cắt bỏ, và bên trong đó là thành phần lõi (không kèm theo) của bộ phận
giả, để thay thế đĩa đệm đốt sống bị rối loạn chức năng ở cột sống cổ; nó
không phải là cụm bộ phận giả hoàn chỉnh. Nó thường có bề mặt răng cưa hoặc
vành, để tạo điều kiện gắn vào đốt sống và được làm bằng kim loại.
|
|
|
|
Cervical
intervertebral disc prosthesis endplate
|
An implantable,
disc-like component of a modular cervical total intervertebral disc
prosthesis designed to be used in pairs for attachment to the prepared
vertebrae above and below the excised natural disc, and within which is
positioned the core component (not included) of the prosthesis, to replace a
dysfunctional intervertebral disc in the cervical spine; it is not the
complete prosthesis assembly. It typically has a serrated surface, or flange,
to facilitate attachment to the vertebrae and is made of metallic materials.
|
|
790.
|
61093
|
Doa chỉnh hình đốt
sống cổ
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình vô trùng dùng để cắt và làm nhẵn bề mặt chính xác hai mâm chêm đối
diện của đốt sống cổ liền kề, để lắp đặt khớp đốt sống giả. dùng để mô phỏng
hình dạng của đĩa đệm liên đốt sống và được gắn vào một trục để kết nối với
tay cầm thủ công hoặc có động cơ. Thông thường được làm từ hợp kim thép không
gỉ chất lượng cao và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cervical orthopaedic
reamer
|
A sterile orthopaedic
surgical instrument designed to cut and resurface with precision, the opposing
endplates of adjacent cervical vertebrae, for the acceptance of an
intervertebral disc prosthesis. It is intended to mimic the shape of an
intervertebral disc, and is attached to a shaft for connection to a manual or
powered handle. It is typically made of a high-grade stainless steel alloy
and is available in various sizes. This is a single-use device.
|
|
791.
|
41039
|
Đai cột sống cổ, sử
dụng nhiều lần
|
Một thiết bị đệm chế
tạo sẵn (không cá thể hóa) được đeo quanh cổ và có mục đích hỗ trợ hoặc cố
định cột sống cổ để điều trị các dị tật, gãy xương, bong gân hoặc căng cơ
(thường để điều trị chấn thương cổ do tai nạn ô tô). Thiết bị này sẽ hỗ trợ
đầu trong khi hạn chế chuyển động của đốt sống cổ. Thiết bị có nhiều kích cỡ
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cervical spine
collar, reusable
|
A prefabricated
(non-customized) padded device that is worn around the neck and intended to
support or immobilize the cervical spine to treat deformities, fractures,
sprains, or strains (often to treat whiplash resulting from an automobile
accident). This device will provide support to the head while limiting
movement of the cervical vertebrae. It is available in a variety of sizes.
This is a reusable device.
|
|
792.
|
45129
|
Đai cột sống cổ, sử
dụng một lần
|
Một thiết bị đệm chế
tạo sẵn (không cá thể hóa) được đeo quanh cổ và có mục đích hỗ trợ hoặc cố
định cột sống cổ để điều trị các dị tật, gãy xương, bong gân hoặc căng cơ
(thường để điều trị chấn thương cổ do tai nạn ô tô). Thiết bị này sẽ hỗ trợ
đầu trong khi hạn chế chuyển động của đốt sống cổ. Thiết bị có nhiều kích cỡ
khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cervical spine
collar, single-use
|
A prefabricated
(non-customized) padded device that is worn around the neck and intended to
support or immobilize the cervical spine to treat deformities, fractures,
sprains, or strains (often to treat whiplash resulting from an automobile
accident). This device will provide support to the head while limiting
movement of the cervical vertebrae. It is available in a variety of sizes.
This is a single-use device.
|
|
793.
|
41573
|
Gối đệm cột sống cổ
|
Một chiếc gối hoặc
miếng đệm mềm được sử dụng để hỗ trợ và tạo sự thoải mái cho cổ của người
dùng, thường là trong quá trình điều trị và/hoặc phòng ngừa các rối loạn hoặc
chấn thương cơ xương. Thiết bị này có thể được sử dụng để giảm áp lực lên cổ
và tủy sống khi người dùng đang ngồi, nằm hoặc đứng. Thiết bị này có thể hoạt
động như một chiếc đệm dưới cổ khi người dùng nằm ngửa hoặc có thể được đặt,
thậm chí cố định, quanh cổ người dùng để hỗ trợ đầu.
|
|
|
|
Cervical spine
cushion
|
A soft pillow or pad
used to provide support and comfort to the user's neck, often during the
treatment and/or prevention of musculoskeletal disorders or injuries. The
device may be used to alleviate pressure on the neck and spinal cord while
the user is sitting, lying, or standing. This device may function as a
cushion under the neck when the user is supine, or it may be placed, even
secured, around the user's neck to help support the head.
|
|
794.
|
46537
|
Vòng đầu cố định cột
sống cổ
|
Một vòng (halo) là
một phần của hệ thống cố định cột sống cổ (thường được gọi là áo Halo) và
được thiết kế để cố định vào hộp sọ của bệnh nhân ở ngang lông mày bằng bu
lông thép, nhọn, có ren (thường là bốn bu lông) được điều chỉnh để xuyên qua
xương ngoài của hộp sọ. Các thanh dọc, có thể điều chỉnh từ áo Halo được khóa
vào vòng này và tạo ra lực kéo lên cột sống cổ, giữ chặt đầu so với thân mình
để đốt sống cổ được cố định sau phẫu thuật hoặc chấn thương. Nó có thể được
làm bằng vật liệu sắt từ hoặc không phải sắt từ [để cho phép chụp cộng hưởng
từ (MRI)] và có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cervical spine
immobilization head ring
|
A loop (halo) that is
part of a cervical spine immobilization system (commonly known as a Halo
vest) and designed to be fixed to the skull of a patient at brow level using
pointed, steel, threaded bolts (typically four) that are adjusted to
penetrate the outer bone of the skull. Vertical, adjustable rods from the
Halo vest are locked to this loop, and a traction upon the cervical spine is
created, holding the head firmly in place relative to the torso so that
cervical vertebrae are immobilized following surgery or injury. It may be
made of ferrous or non-ferromagnetic materials [to allow magnetic resonance
imaging (MRI)], and is available in various sizes. This is a reusable device.
|
|
795.
|
46664
|
Thanh vòng đầu cố
định cột sống cổ
|
Một thanh ren cấy
ghép là một thành phần của hệ thống cố định cột sống cổ (thường được gọi là
áo Halo) được thiết kế để cố định vòng đầu vào hộp sọ của bệnh nhân bằng cách
xuyên qua xương ngoài của hộp sọ ở ngang trán. Thường được gọi là chốt,
thường được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ), có thể có đầu bằng gốm
hoặc làm bằng vật liệu không chứa sắt từ. Đây là thiết bị dành cho một bệnh
nhân có thể được áp dụng lại cho bệnh nhân trong thời gian ngắn (sử dụng một
lần) trước khi bị loại bỏ.
|
|
|
|
Cervical spine
immobilization head ring rod
|
An implantable,
threaded rod that is a component of a cervical spine immobilization system
(commonly known as a Halo vest) designed to secure the head ring to the skull
of the patient by penetrating the outer bone of the skull at brow level.
Commonly referred to as a pin, it is typically made of metal (e.g., stainless
steel), may be ceramic-tipped, or made of non-ferromagnetic materials. It is
a single-patient device that may be reapplied to the patient over a short
term (single- use) before being discarded.
|
|
796.
|
60398
|
Bộ điều chỉnh vòng
giữ đầu cột sống cổ
|
Dụng cụ kim loại
không vô trùng, giúp ổn định đầu và cổ trong phẫu thuật cột sống cổ bằng cách
kết nối vòng giữ đầu cột sống cổ với khung đa khớp gắn vào bàn mổ. Có nhiều
dạng khác nhau tùy theo tư thế bệnh nhân nằm sấp hay ngửa. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Cervical spine
immobilization head ring surgical adaptor
|
A non-sterile
metallic device intended to be used to help stabilize the head and neck for
surgery on the cervical spine by acting as a connector between a cervical
spine immobilization head ring and a multi-jointed framework that is attached
to an operating table. It is available in different forms depending on
whether the patient is to be supported in a supine or prone position. This is
a reusable device.
|
|
797.
|
44763
|
Hệ thống cố định cột
sống cổ, sử dụng nhiều lần
|
Một cụm thiết bị
chỉnh hình được thiết kế để cố định cột sống cổ (xương ở cổ) sau chấn thương
hoặc phẫu thuật, để bảo vệ xương khỏi chuyển động gây hại trong quá trình
phục hồi. Thường được gọi là áo Halo, nó thường bao gồm một hoặc nhiều vòng
quanh đầu (vòng halo) được gắn vào hộp sọ bằng bu lông ren, một áo/dây đai
đệm đặc biệt, bốn thanh có cơ chế khóa kết nối vòng đầu với áo, cùng với dụng
cụ thích hợp. Thiết bị này có thể được làm bằng vật liệu sắt từ hoặc không
hoạt động sắt từ [để cho phép chụp cộng hưởng từ (MRI)] và có nhiều kích cỡ
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Cervical spine
immobilization system, reusable
|
An assembly of
orthopaedic devices designed to immobilize the cervical spine (the bones in
the neck) after an injury or surgery, to protect the bones from damaging
movement during the healing processes. Commonly known as a Halo vest, it
typically consists of a ring(s) around the head (the halo) which is attached
to the skull with threaded bolts, a special padded vest/harness, four rods
with locking mechanisms connecting the head ring to the vest, together with
the appropriate instrumentation. This device may be made of ferrous or
non-ferromagnetically active materials [to allow magnetic resonance imaging
(MRI)], and is available in various sizes. This is a reusable device.
|
|
798.
|
60367
|
Hệ thống cố định cột
sống cổ, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ chỉnh hình
giúp cố định cột sống cổ (xương ở cổ) sau chấn thương hoặc phẫu thuật, bảo vệ
xương khỏi những cử động gây hại trong quá trình lành vết thương. Thường được
gọi là khung cố định Halo, bao gồm vòng(c) quanh đầu (khung Halo) được gắn
vào hộp sọ bằng vít ren, áo nịt/dụng cụ đệm đặc biệt, bốn thanh nối với cơ
chế khóa nối vòng đầu với áo nịt, cùng với các dụng cụ phù hợp. Dụng cụ có
thể làm từ vật liệu sắt từ hoặc không hoạt động từ tính [để cho phép chụp
cộng hưởng từ (MRI)], có nhiều kích cỡ. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Cervical spine
immobilization system, single-use
|
An assembly of
orthopaedic devices designed to immobilize the cervical spine (the bones in
the neck) after an injury or surgery, to protect the bones from damaging
movement during the healing processes. Commonly known as a Halo vest, it
typically consists of a ring(s) around the head (the halo) which is attached
to the skull with threaded bolts, a special padded vest/harness, four rods
with locking mechanisms connecting the head ring to the vest, together with
the appropriate instrumentation. This device may be made of ferrous or non-ferromagnetically
active materials [to allow magnetic resonance imaging (MRI)], and is
available in various sizes. This is a single-use device.
|
|
799.
|
48164
|
Đĩa đệm cột sống cổ
nhân tạo toàn phần, dạng lắp ráp
|
Cụm thiết bị gồm ba
thành phần có thể cấy ghép được dùng để thay thế đĩa đệm cột sống cổ bị rối
loạn chức năng, bao gồm một tấm cuối trên và tấm cuối dưới để gắn với các đốt
sống liền kề và một lõi chiếm chỗ giữa hai tấm này cho phép các đốt sống liền
kề có thể di chuyển trong một khoảng nhỏ. Các tấm cuối thường được làm bằng
kim loại trong khi lõi được làm từ sứ hoặc nhựa polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Cervical total
intervertebral disc prosthesis, modular
|
An implantable
three-component assembly of devices intended to replace a dysfunctional
intervertebral disc in the cervical spine that is comprised of an upper and
lower endplate for attachment to adjacent vertebrae, and a space-occupying
core between the plates to allow small movements of the adjacent vertebrae.
The endplates are typically made of metal, and the core ceramic or synthetic
polymer materials.
|
|
800.
|
65424
|
Đĩa đệm cột sống cổ
nhân tạo toàn phần, một bộ phận
|
Thiết bị cấy ghép
nhằm thay thế đĩa đệm giữa các đốt sống bị rối loạn chức năng ở cột sống cổ,
bao gồm thiết bị hình chữ U có thể nén, thành phần gắn vào các đốt sống liền
kề ở trên và dưới. Thiết bị này có thể cho phép các đốt sống liền kề có những
chuyển động nhỏ và thường được làm bằng kim loại.
|
|
|
|
Cervical total
intervertebral disc prosthesis, one- piece
|
An implantable device
intended to replace a dysfunctional intervertebral disc in the cervical spine
that is comprised of a single-component, compressible U-shaped device
attached to adjacent vertebrae above and below. It may allow small movements
of the adjacent vertebrae and is typically made of metal.
|
|
801.
|
35139
|
Cán lưỡi đục/lưỡi dao
cắt xương
|
Thiết bị phẫu thuật
cầm tay là một bộ phận có thể thay thế của lưỡi đục hoặc lưỡi dao cắt xương
và có chức năng như một tay cầm được thiết kế để gắn lưỡi tương thích của các
loại này được khóa vào đúng vị trí. Thiết bị này và lưỡi dao được chọn kết
hợp lại với nhau tạo thành dụng cụ phẫu thuật một lưỡi được bác sĩ dùng để
cắt/tạo hình xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Chisel/osteotome
blade handle
|
A hand-held manual
surgical device that is an interchangeable component of a chisel or osteotome
blade and that functions as a handle designed to mount a compatible blade of
these types which is locked into place. Together, this device and the
selected blade, become a single-bladed surgical instrument used by a
physician for cutting/contouring bone. This is a reusable device.
|
|
802.
|
66380
|
Bộ dụng cụ tự ghép
mảnh sụn
|
Bộ dụng cụ gồm các
thiết bị dùng một lần, dùng để thu thập và chuẩn bị hỗn hợp sụn (các mảnh
sụn) và các chất cô đặc huyết học (ví dụ: huyết tương giàu tiểu cầu, ma trận
fibrin, thrombin) từ mẫu tự thân, kết hợp với máy ly tâm chuyên dụng, và áp
dụng hỗn hợp để lấp đầy khuyết tật xương sụn. Thường bao gồm các bình/thu gom
nhiều ngăn có bộ lọc, ống tiêm một hoặc hai nòng (đồng tâm), và thông đặt hỗn
hợp xâm lấn; có thể bao gồm cả thiết bị lấy máu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Chondral fragment
autotransplantation kit
|
A collection of
disposable devices intended to collect and prepare a mixture of cartilage
(chondral fragments) and haematological concentrates (e.g., platelet-rich
plasma, fibrin matrix, thrombin) from an autologous specimen, in conjunction
with a dedicated centrifuge, and apply the mixture to fill an osteochondral
defect. It typically includes multi-chamber containers/collectors with
filters, a single- or double- (concentric) barrel syringe(s), and an invasive
mixture application cannula; it may also include blood drawing devices. This
is a single-use device.
|
|
803.
|
46865
|
Thanh cố định xương
đòn
|
Một thanh cấy ghép
đường kính nhỏ được thiết kế để sử dụng để cố định gãy xương hoặc ghép xương,
phẫu thuật cắt xương hoặc cố định khớp, khi có bất động bổ sung, thường để
điều trị gãy xương giữa thân, không liền xương và liền xương xương đòn.
Thường được gọi là chốt, thường được luồn một phần và có thể được lắp bằng
đai ốc cố định và có thể được lắp vào ống tủy xương đòn thông qua một vết
rạch nhỏ. Thường được làm bằng thép không gỉ phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Clavicle fixation rod
|
A small-diameter
implantable rod intended to be used for the fixation of a bone fracture or
bone grafts, an osteotomy, or an arthrodesis, in the presence of additional
immobilization, typically to treat midshaft fractures, nonunions, and
malunions of the clavicle bone. Commonly referred to as a pin, it is
typically partially-threaded and may be fitted with a securing nut and is
capable of being fitted into the intramedullary canal of the clavicle through
a small incision. It is typically made of surgical stainless steel. This is a
single-use device.
|
|
804.
|
13810
|
Nẹp xương đòn
|
Thiết bị đeo được chế
tạo sẵn (không cá thể hóa) được dùng để đeo qua vai của bệnh nhân để hỗ trợ
và bảo vệ xương đòn bị gãy hoặc bị thương. Được tạo thành như một dây đai
hình số tám kéo dài từ vai, luồn qua mỗi cánh tay và vắt qua lưng. Có dây đeo
rộng, có đệm và có thể có thêm đệm chèn ở phía sau. Thiết bị này cũng có thể
được dùng để cải thiện tư thế của bệnh nhân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Clavicle orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) wearable device intended to be worn over the shoulders of a
patient to provide support and protection to a clavicle bone which has been
fractured or injured. It is formed as a figure-of-eight harness that descends
from the shoulders, passes under each arm and crosses over the back. It has
broad, padded straps and may have extra padding inserted at the back. This
device may also be used to improve the patient's posture. This is a reusable
device.
|
|
805.
|
48181
|
Xương sên-khớp cổ
chân nhân tạo có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế đầu trên xương sên (phần xương sên) như
một phần của phẫu thuật thay khớp cổ chân lần đầu hoặc thay lại khớp cổ chân
nhân tạo. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép
không gỉ] và được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite)
nhằm làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào
trong. Các thiết bị cố định cho cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo và
việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated ankle talus
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal talus (talar component) as part of a
primary ankle joint replacement or prosthesis revision. The device is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is
coated with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices for
implantation (e.g., screws) may be included and implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
806.
|
39704
|
Phần chày của khớp cổ
chân nhân tạo có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế đầu dưới xương chày (phần xương chày) như
một phần của thay khớp cổ chân lần đầu hoặc thay lại khớp cổ chân nhân tạo.
Thiết bị này được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr),
thép không gỉ] và được phủ lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite)
làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong.
Có thể kèm theo các thiết bị cố định cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy
ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated ankle tibia
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the distal tibia (tibial component) as part of a
primary ankle joint replacement or prosthesis revision. The device is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is
coated with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices
for implantation (e.g., screws) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
807.
|
33174
|
Khớp khuỷu nhân tạo
xương cánh tay có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế đầu dưới xương cánh tay như một phần của
phẫu thuật thay khớp khuỷu. Thiết bị này được làm bằng kim loại [ví dụ: titan
(Ti), coban- crom (Co-Cr), thép không gỉ] và được phủ một lớp vật liệu (ví
dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng
cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Có thể kèm theo các thiết bị cố định cho
cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương
hoặc không.
|
|
|
|
Coated elbow humerus
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the distal humerus as part of an elbow joint
replacement. The device is made of metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome
(Co-Cr), stainless steel] and is coated with a material (e.g., porous
materials, hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may
be included and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
808.
|
34191
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo có lớp phủ, dạng lắp ráp
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế cổ trên xương đùi ở đầu trên như một phần
của phẫu thuật thay khớp háng toàn phần (THA). Thiết bị này bao gồm hai hoặc
nhiều đoạn riêng biệt được thiết kế để ghép lại với nhau, thường được làm
bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và được
phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) làm tăng khả năng
cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Có thể kèm theo
các thiết bị cố định cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép
có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated femoral stem
prosthesis, modular
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck as part of a total hip
arthroplasty (THA). The device is composed of two or more separate segments
designed to be joined, typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
titanium (Ti), stainless steel], and is coated with a material (e.g., porous
materials, hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws and
bolts) may be included and implantation may be performed with or without bone
cement.
|
|
809.
|
64708
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo có lớp phủ, một bộ phận
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ xương đùi như một phần của phẫu thuật
thay khớp háng toàn phần (THA). Thiết bị này là thiết bị một bộ phận, được
làm bằng kim loại [ví dụ: coban-chrome (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và
được phủ vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) nhằm làm tăng khả
năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Có thể kèm
theo các thiết bị cố định cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy
ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated femoral stem
prosthesis, one-piece
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck as part of a total hip
arthroplasty (THA). The device is one-piece, is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel], and is coated with a
material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices for
implantation (e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
810.
|
33581
|
Xương đùi của bộ khớp
háng nhân tạo, có lớp phủ, dạng lắp ráp
|
Một bộ phận cấy ghép
chính, vô trùng của khớp háng nhân tạo toàn phần (phần xương đùi) được thiết
kế để thay thế chỏm và cổ xương đùi; thiết bị này bao gồm hai hoặc nhiều mảnh
riêng biệt (ví dụ: chỏm, cổ và chuôi) được thiết kế để ghép lại với nhau và
được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) nhằm làm tăng
khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Thiết bị
này được làm bằng kim loại và/hoặc ceramic. Có thể kèm theo các thiết bị cố
định cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có thể thực
hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated hip femur
prosthesis, modular
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (femoral component) designed to
replace the femoral head and neck; the device is composed of two or more
separate pieces (e.g., head, neck, and stem) designed to be joined and is
coated with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device may be
made of metal and/or ceramic materials. Fixation devices for implantation
(e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
811.
|
33745
|
Xương đùi của khớp
gối nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế lồi cầu xương đùi (phần xương đùi) trong
phẫu thuật thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân tạo bị
rối loạn chức năng (thay lại); được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom
(Co-Cr)] và được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: hạt, hydroxyapatite, lưới) nhằm
làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong.
Thiết bị này được thiết kế để khớp nối với bộ phận xương chày nhân tạo và,
nếu cần, là cả xương bánh chè nhân tạo của khớp gối, và việc cấy ghép có thể
thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated knee femur
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the femoral condyles (femoral component) during
primary bicondylar replacement of the knee joint or to replace a
dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and is coated with a material (e.g., beads,
hydroxyapatite, mesh) intended to improve fixation and stability by promoting
bone ingrowth. The device is designed to articulate with tibial and, if
required, patellar prosthetic components of the knee joint and its
implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
812.
|
34198
|
Xương chày của khớp
gối nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế lồi cầu xương chày (phần xương chày)
trong phẫu thuật thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân
tạo nhân tạo bị rối loạn chức năng (thay lại); nó được làm bằng kim loại [ví
dụ: coban-crom (Co-Cr)] và được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: hạt,
hydroxyapatite, lưới) nhằm làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng cách
thúc đẩy xương mọc vào trong. Thiết bị này được thiết kế để khớp nối với một
miếng đệm và mâm chày của khớp gối và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi
măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated knee tibia
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the tibial condyles (tibial component) during
primary bicondylar replacement of the knee joint or to replace a
dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and is coated with a material (e.g., beads,
hydroxyapatite, mesh) intended to improve fixation and stability by promoting
bone ingrowth. The device is designed to articulate with an insert and the
femoral prosthetic component of the knee joint and its implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
813.
|
33668
|
Xương chày/Miếng đệm
mâm chày của khớp gối nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế lồi cầu xương chày (phần xương chày)
trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân tạo bị rối
loạn chức năng (thay lại). Nó được làm bằng kim loại [ví dụ, coban-crom
(Co-Cr)] và được phủ một lớp vật liệu (ví dụ, hạt, hydroxyapatite, lưới) nhằm
làm tăng khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong;
đồng thời nó cũng bao gồm một miếng đệm bằng polyethylene (PE) để khớp nối
với xương đùi. Việc cấy ghép thiết bị có thể được thực hiện cùng xi măng
xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated knee
tibia/insert prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the tibial condyles (tibial component) during
primary bicondylar replacement of the knee joint or to replace a
dysfunctional knee prosthesis (revision). It is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and is coated with a material (e.g., beads,
hydroxyapatite, mesh) intended to improve fixation and stability by promoting
bone ingrowth; it also includes a polyethylene (PE) insert/platform for
femoral articulation. Device implantation may be performed with or without
bone cement.
|
|
814.
|
39702
|
Chuôi xương cánh tay
khớp vai nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để cố định bên trong đầu trên xương cánh tay và là vị
trí gắn cho chỏm xương cánh tay hoặc thân xương cánh tay nhân tạo như một
phần của phẫu thuật thay khớp vai. Thiết bị này được làm bằng kim loại [ví
dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] và được phủ lớp vật liệu
(ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) nhằm làm tăng khả năng cố định và độ
vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Có thể kèm theo các thiết bị cố
định cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng
xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated shoulder humeral
stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to provide fixation within the proximal humerus and a site of
attachment for a humeral head or humeral body prosthesis as part of a
shoulder joint replacement. The device is made of metal [e.g., titanium (Ti),
cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is coated with a material (e.g.,
porous materials, hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability
by promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws)
may be included and implantation may be performed with or without bone
cement.
|
|
815.
|
34209
|
Xương đùi một lồi cầu
của khớp gối nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế bề mặt chịu lực của một lồi cầu xương đùi
(phần xương đùi) trong phẫu thuật thay khớp gối bán phần lần đầu hoặc thay
lại một khoang. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và được
phủ một lớp vật liệu (ví dụ: hạt, hydroxyapatite, lưới) nhằm làm tăng khả
năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Thiết bị này
khớp nối với lồi cầu xương chày và miếng đệm mâm chày, và việc cấy ghép có
thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated unicondylar
knee femur prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the bearing surface of one femoral condyle
(femoral component) during primary or revision unicompartmental replacement
of the knee joint. It is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is
coated with a material (e.g., beads, hydroxyapatite, mesh) intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device
articulates with a tibial component and an insert, and its implantation may
be performed with or without bone cement.
|
|
816.
|
48065
|
Xương chày một lồi
cầu của khớp gối nhân tạo, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế bề mặt chịu lực của một lồi cầu xương
chày (phần xương chày) trong phẫu thuật thay khớp gối bán phần lần đầu hoặc
thay lại một khoang. Nó được làm bằng loại kim [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và
được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: hạt, hydroxyapatite, lưới) nhằm làm tăng
khả năng cố định và độ vững bằng cách thúc đẩy xương mọc vào trong. Thiết bị
này khớp nối với lồi cầu xương đùi và miếng đệm mâm chày, và việc cấy ghép có
thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Coated unicondylar
knee tibia prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the bearing surface of one tibial condyle (tibial
component) during primary or revision unicompartmental replacement of the
knee joint. It is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is coated
with a material (e.g., beads, hydroxyapatite, mesh) intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device articulates with
a femoral component and an insert, and its implantation may be performed with
or without bone cement.
|
|
817.
|
59251
|
Khung cổ điều trị
bằng liệu pháp lạnh
|
Thiết bị chế tạo sẵn
(không cá thể hóa) dùng để hỗ trợ điều trị các chứng bệnh khác nhau do chấn
thương/phẫu thuật vùng cổ (ví dụ: viêm, cứng khớp, chấn thương roi vọt) thông
qua làm lạnh và nén ép. Thiết bị bao gồm một lớp vỏ/vải bọc có thể được làm
lạnh đông, sau đó được buộc và cố định quanh cổ để nâng đỡ toàn bộ vùng cổ,
vai trên và cột sống. Khung cổ thường được làm nhiều lớp, với lớp tiếp xúc da
nhằm giảm thiểu hiện tượng bỏng lạnh, một thành phần gel (dùng để duy trì
nhiệt độ thấp) và lớp ngoài co giãn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần sau khi được
vệ sinh đúng cách.
|
|
|
|
Cold compression
therapy cervical spine collar
|
A prefabricated
(non-customized) wearable device intended to facilitate, through cooling and
compression, the treatment of a variety of conditions resulting from
injury/surgery to the neck region (e.g., inflammation, stiffness, whiplash).
It consists of a cover/wrap intended to be frozen then strapped and fastened
around the neck to support the entire neck, upper shoulders, and spine
region. It is typically multi-layered with a skin contact surface intended to
minimize cold-burn, a gel component (designed to maintain low temperatures),
and stretchable outer surface. This is a reusable device after appropriate cleaning.
|
|
818.
|
41048
|
Băng đeo cổ tay và cổ
tay áo
|
Một loại vải không vô
trùng và vật liệu tổng hợp bọt dưới dạng một dải dày được dùng để sản xuất
một dây đeo tay hình số tám cá thể hóa. Chiều dài phù hợp được cắt, thường từ
một cuộn hoặc hộp đựng, và kẹp nhựa được sử dụng để tạo thành hai vòng, một
cho quanh cổ và một cho quanh cổ tay (cổ áo và cổ tay), để hỗ trợ cho cánh
tay. Nó bao gồm một lõi bọt với lớp vải phủ và thường được sử dụng để cố định
các chấn thương ở cẳng tay, khuỷu tay, xương cánh tay hoặc vai. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Collar and cuff arm
sling material
|
A non-sterile fabric
and foam composite material in the form of a thick band intended to be used
to produce a custom-made, figure-of-eight shaped arm sling. Suitable lengths
are cut, typically from a roll or a dispenser box, and plastic clips used to
fashion two loops, one for round the neck and the other for round a wrist
(collar and cuff), to provide support for the arm. It consists of a foam core
with a fabric covering and is typically used to immobilize forearm, elbow,
humerus or shoulder injuries. This is a single-use device.
|
|
819.
|
60515
|
Ổ cối nhân tạo bằng
vật liệu kết hợp
|
Một bộ phận cấy ghép
chính, vô trùng của bộ khớp háng nhân tạo toàn phần (phần ổ cối) được thiết
kế để thay thế hoặc sửa chữa ổ cối. Bộ phận này có cấu trúc một bộ phận và
được làm từ sự kết hợp của kim loại, ceramic và/hoặc polyethylene (PE); nó có
thể kèm theo các thiết bị cố định (ví dụ: ốc vít) để gắn vào phần thân.
|
|
|
|
Combination- material
acetabulum prosthesis
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (acetabular component) designed
to replace or repair the acetabulum. The component is of a one-piece
construction and is made of a combination of metal, ceramic, and/or
polyethylene (PE); it may include fixation devices (e.g., screws) for
attachment to the body.
|
|
820.
|
44362
|
Lót ổ cối bằng polyethylene
hạn chế
|
Một thành phần cấy
ghép vô trùng của ổ cối nhân tạo hai bộ phận được đặt vào vỏ ổ cối nhân tạo
để mang lại một bề mặt khớp nối với chỏm xương đùi nhân tạo như một phần của
phẫu thuật thay khớp háng toàn phần (THA). Nó được làm bằng polyethylene (bao
gồm hylamer, polyethylene liên kết chéo) và có thể bao gồm một bộ phận gia cố
(ví dụ: một vòng) để hạn chế phạm vi chuyển động của khớp háng nhằm giúp ngăn
ngừa trật khớp.
|
|
|
|
Constrained polyethylene
acetabular liner
|
A sterile,
implantable component of a two-piece acetabulum prosthesis that is inserted
into an acetabular shell prosthesis to provide the articulating surface with
a femoral head prosthesis as part of a total hip arthroplasty (THA). It is
made of polyethylene (includes hylamer, cross-linked polyethylene) and may
include a stabilizing component (e.g., a ring) to limit the range of motion
of the hip to help prevent dislocation.
|
|
821.
|
36313
|
Máy tập khớp chuyển
động thụ động liên tục
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để liên tục di chuyển một hoặc
nhiều khớp (vai, khuỷu tay, cổ tay, bàn tay/ngón tay, hông, đầu gối, mắt cá
chân và/hoặc bàn chân/ngón chân) mà không cần sự hỗ trợ của bệnh nhân trong
quá trình trị liệu thụ động liên tục (CPM). Thường bao gồm một giá đỡ có động
cơ với các miếng đệm và dây đai để giữ và hỗ trợ chân tay/ngón tay, và một bộ
phận điều khiển điện để chuyên gia chăm sóc sức khỏe cài đặt phạm vi chuyển
động và tốc độ chuyển động thay đổi; cũng có thể được dùng để tăng sức đề
kháng chủ động. Thường có mục đích kích thích các mô khớp, lưu thông dịch
hoạt dịch, giảm phù nề khớp và cung cấp bài tập luyện thần kinh cơ và/hoặc
phối hợp.
|
|
|
|
Continuous passive
motion joint exerciser
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to continuously move one or more joints
(shoulder, elbow, wrist, hand/fingers, hip, knee, ankle, and/or feet/toes)
without patient assistance during continuous passive motion (CPM) exercise
therapy. It typically consists of a motorized carriage with pads and straps
to hold and support the limb/digit, and an electrical control unit for the
healthcare professional to set the variable range of motion and motion speed;
it may additionally be intended to provide active resistance. It is typically
intended to stimulate articular tissues, circulation of synovial fluid,
reduce joint oedema, and provide neuromuscular and/or coordination training.
|
|
822.
|
62265
|
Mũ chỉnh hình sọ não
|
Một thiết bị dạng mũ
bảo hiểm cá thể hóa, dành cho trẻ sơ sinh bị biến dạng hình dạng đầu (ví dụ:
do chứng đầu lệch, đầu dẹt, đầu thuyền), hoặc sau phẫu thuật chỉnh hình sọ,
tạo áp lực lên hộp sọ và cải thiện tính đối xứng/hình dạng sọ trong quá trình
phát triển trong nhiều tháng. Được làm từ vật liệu bền (ví dụ: nhựa, xốp
cứng) và được thiết kế theo đặc điểm riêng của từng bệnh nhân (ví dụ: kích
thước, hình dạng) dựa trên các số đo đầu (ví dụ: ảnh lâm sàng, quét 3D, khuôn
mẫu). Thông thường được đeo trong các hoạt động hàng ngày và khi ngủ. Sản
phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể tái sử dụng trong suốt thời gian
điều trị trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Cranial orthosis
|
A custom-made
helmet-like device intended to be worn on the head of an infant with an
abnormal head shape (e.g., due to plagiocephaly, brachycephaly,
scaphocephaly), or after craniosynostosis repair surgery, to apply pressure
to the cranium and improve cranial symmetry/shape during growth over a period
of months. It is made of durable materials (e.g., plastic, solid foam) and is
designed with patient-specific characteristics (e.g., size, shape) based on
head measurements (e.g., clinical pictures, 3-D scans, casts). It is
typically worn during daily activities and sleep. This is a single-patient
device that can be reapplied during the treatment period (reusable) before
being discarded.
|
|
823.
|
66178
|
Máy quét 3D hình dạng
sọ
|
Thiết bị sử dụng điện
dùng công nghệ quét laser quang học để chụp ảnh 3D kỹ thuật số về hình dạng
đầu bệnh nhân, thường để đo lường sản xuất nẹp chỉnh hình sọ cá thể hóa cho
trẻ sơ sinh, loại bỏ nhu cầu đúc thạch cao. Bao gồm buồng mở để bệnh nhân nằm
trong khi thu thập dữ liệu hình ảnh, được xem trên máy tính bằng phần mềm
chuyên dụng.
|
|
|
|
Cranial shape 3-D
scanner
|
An
electrically-powered device intended to use optical laser scanning technology
to capture digital topographical 3-D images of a patient’s head shape,
typically to provide measurements for producing a custom-made cranial
orthosis for an infant, eliminating the need for plaster casting. It consists
of an open chamber in which the patient lays during acquisition of the
imaging data, which is viewed on a computer using dedicated software.
|
|
824.
|
33664
|
Bộ khớp gối nhân tạo
toàn phần bảo tồn dây chằng chéo
|
Một bộ phận nhân tạo
cấy ghép vô trùng thay thế khớp gối, thường được thiết kế để thay thế tất cả
các bề mặt khớp nối của khớp bị tổn thương/thoái hóa (ví dụ: viêm khớp) [thay
khớp gối toàn phần (TKA)]; nó được thiết kế để cấy ghép bảo tồn dây chằng
chéo sau. Nó thường bao gồm lồi cầu xương đùi, xương chày và xương bánh chè
khớp nối với nhau và có các phần làm bằng kim loại, ceramic và/hoặc
polyethylene (PE). Việc cấy ghép có thể thực hiện cùng xi măng xương hoặc
không và thường được sử dụng trong trường hợp quỹ xương còn tốt và các dây
chằng hỗ trợ có đủ độ ổn định.
|
|
|
|
Cruciate-retaining
total knee prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a knee joint typically designed to replace all the
articulating surfaces of the damaged/degenerative (e.g., arthritic) joint
[total knee arthroplasty (TKA)]; it is designed to be implanted with
retention of the posterior cruciate ligament. It typically includes femoral,
tibial, and patellar components that articulate and with parts made of metal,
ceramic, and/or polyethylene (PE). The device may be implanted with or
without bone cement and is typically used in cases where bone stock is good
and supporting ligaments provide adequate stability.
|
|
825.
|
66297
|
Xương bàn tay/bàn
chân nhân tạo, cá thể hóa
|
Một thiết bị cấy ghép
được thiết kế và tạo ra cho một bệnh nhân cụ thể để thay thế toàn bộ hoặc một
phần xương ở bàn tay hoặc bàn chân, bao gồm cổ tay hoặc cổ chân (ví dụ: xương
cổ tay, xương đốt bàn tay, xương bàn chân hoặc xương đốt bàn chân), thường để
điều trị hoại tử vô mạch hoặc các tình trạng tiêu xương khác. Nó được làm
bằng kim loại [ví dụ: hợp kim titan (Ti)]. Các thiết bị được chỉ định để hỗ
trợ cấy ghép (ví dụ: bộ phận nhân tạo thử, hướng dẫn phẫu thuật) có thể được
kèm theo trong bộ phận nhân tạo.
|
|
|
|
Custom-made hand/foot
bone prosthesis
|
An implantable device
designed and created for a specific patient to replace the whole or part of a
bone in the hand or foot, including the wrist or ankle (e.g., carpal,
metacarpal, tarsal or metatarsal bones), typically to treat avascular
necrosis or other osteolytic conditions. It is made of metal [e.g., titanium
(Ti) alloy]. Devices intended to assist implantation (e.g., trial prosthesis,
surgical guide) may be included with the prosthesis.
|
|
826.
|
66056
|
Nẹp chỉnh hình chi
dưới cá thể hóa
|
Một thiết bị đeo được
áp dụng bên ngoài, được chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước,
hình dạng, chất liệu), theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức
khỏe cho một bệnh nhân cụ thể (cá thể hóa), nhằm mục đích hỗ trợ và điều
chỉnh các dị tật ở chân và/hoặc bàn chân. Thiết bị này có thể là một trong
nhiều thiết kế khác nhau và thường được làm bằng vật liệu tổng hợp và dệt
may. Sản phẩm sử dụng nhiều lần cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Custom-made
lower-limb orthosis
|
An externally-applied
wearable appliance constructed with specific characteristics (e.g., size,
shape, material), as prescribed by a healthcare provider for a specified
patient (custom-made), intended to support and correct deformities of the leg
and/or feet. It may be one of numerous different designs and is typically
made of synthetic and textile materials. This is a single-patient reusable
device.
|
|
827.
|
62249
|
Bộ dụng cụ dẫn đường
cho mô hình giải phẫu cơ quan/xương/phẫu thuật cá thể hóa
|
Bộ dụng cụ cá thể hóa
hỗ trợ trực quan hóa giải phẫu, lập kế hoạch điều trị phẫu thuật và các thủ
thuật phẫu thuật trong mổ (ví dụ: định hướng các Bộ phận cấy ghép, hướng dẫn
dụng cụ phẫu thuật). Bao gồm mô hình giải phẫu cơ quan/xương và hướng dẫn
phẫu thuật chỉnh hình/mặt hàm (ví dụ: cho phẫu thuật cắt xương, phẫu thuật
thay khớp); được làm từ vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất bằng kỹ
thuật in 3D và CAD/CAM để phù hợp với đường viền vị trí giải phẫu mục tiêu
của từng bệnh nhân. Sản phẩm sử dụng một lần và cần được khử trùng trước khi
sử dụng.
|
|
|
|
Custom-made
organ/bone anatomy model/surgical guide kit
|
A collection of
custom-made devices intended to be used to assist anatomical visualization,
surgical treatment planning, and intraoperative surgical procedures (e.g.,
orientation of implant components, guiding of surgical instruments). It
consists of an anatomy model(s) of an organ/bone and an
orthopaedic/craniomaxillofacial surgical guide(s) [e.g., for osteotomy,
arthroplasty]; it is made of synthetic polymer materials and is manufactured
by 3-D printing and CAD/CAM techniques to match the patient-specific contours
of the target anatomical site. This is a single-use device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
828.
|
60826
|
Dụng cụ dẫn đường
phẫu thuật chỉnh hình/sọ mặt cá thể hóa
|
Dụng cụ phẫu thuật cá
thể hóa được sử dụng trong phẫu thuật chỉnh hình và/hoặc sọ mặt (ví dụ: phẫu
thuật cắt xương, phẫu thuật thay khớp, cắt bỏ khối u, tạo xương phân tán, tái
tạo vòm sọ) để hỗ trợ định hướng các thành phần vật liệu cấy ghép trong mổ,
phác thảo đường cắt mong muốn và/hoặc hướng dẫn các dụng cụ phẫu thuật (ví
dụ: mũi khoan phẫu thuật, cưa cắt dao động). Khuôn được làm từ vật liệu polymer
tổng hợp, thường được sản xuất bằng kỹ thuật in 3D và CAD/CAM để khớp với
hình dạng giải phẫu cụ thể của vị trí giải phẫu mục tiêu. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Custom-made
orthopaedic/cranio facial surgical guide
|
A custom-made
surgical instrument intended to be used in an orthopaedic and/or
craniomaxillofacial procedure (e.g., osteotomy, arthroplasty, tumour
resection, distraction osteogenesis, cranial vault reconstruction) to assist
in the intraoperative orientation of implant components, outlining the
desired cut-line, and/or guiding of surgical instruments (e.g., surgical
drill, oscillating cutting saw). It is made of synthetic polymer materials
and is typically manufactured by 3-D printing and CAD/CAM techniques to match
the patient-specific contours of the target anatomical site. This is a
single-use device.
|
|
829.
|
67007
|
Tái tạo bề mặt nhân
tạo xương dài cá thể hóa
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế và tạo ra cho một bệnh nhân cụ thể để thay thế toàn bộ hoặc một
phần bề mặt khớp của xương dài (thường là xương trụ, xương quay, xương cánh
tay, xương đùi hoặc xương chày gần hoặc xa), thường để điều trị hoại tử vô
mạch hoặc các tình trạng tiêu xương khác. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ:
hợp kim titan (Ti)] và được phủ vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite)
làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt
xốp của thiết bị. Các thiết bị nhằm hỗ trợ cấy ghép (ví dụ: chân giả thử
nghiệm, hướng dẫn phẫu thuật) có thể được kèm theo trong chân giả.
|
|
|
|
Custom-made
resurfacing long- bone prosthesis
|
An implantable device
designed and created for a specific patient to replace the whole or part of the
articulating surface of a long bone (typically the proximal or distal ulna,
radius, humerus, femur or tibia), typically to treat avascular necrosis or
other osteolytic conditions. It is made of metal [e.g., titanium (Ti) alloy]
and is coated with a material (e.g., porous material, hydroxyapatite)
intended to improve fixation and stability by promoting bone ingrowth.
Devices intended to assist implantation (e.g., trial prosthesis, surgical
guide) may be included with the prosthesis.
|
|
830.
|
66057
|
Nẹp chỉnh hình cột
sống cá thể hóa
|
Một thiết bị đeo được
áp dụng bên ngoài, được chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước,
hình dạng, chất liệu), theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức
khỏe cho một bệnh nhân cụ thể (cá thể hóa), nhằm mục đích hỗ trợ và điều
chỉnh các dị tật cột sống. Thiết bị này có thể là một trong nhiều thiết kế
khác nhau và thường được làm bằng vật liệu tổng hợp và dệt may. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Custom-made spine
orthosis
|
An externally-applied
wearable appliance constructed with specific characteristics (e.g., size,
shape, material), as prescribed by a healthcare provider for a specified
patient (custom-made), intended to support and correct deformities of the
spine. It may be one of numerous different designs and is typically made of
synthetic and textile materials. This is a single-patient reusable device.
|
|
831.
|
66496
|
Nẹp cố định xương chi
trên cá thể hóa
|
Tấm vật liệu chắc
chắn không sinh học tự tiêu được cấy ghép, được gắn vào xương ở chi trên (ví
dụ: xương bả vai, xương quay, xương cổ tay) để điều trị sai khớp/không liền
khớp, sau khi cắt xương và/hoặc để khớp cứng, được sản xuất với các đặc tính
cụ thể theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho một bệnh
nhân cụ thể (cá thể hóa). Mảng này được làm bằng kim loại hoặc sợi carbon cấp
độ cấy ghép. Các dụng cụ hỗ trợ cấy ghép (ví dụ: mô hình, hướng dẫn) hoặc vật
liệu cố định mảng (tức là vít xương) có thể được bao gồm cùng với mảng.
|
|
|
|
Custom-made upper
limb fixation plate
|
An implantable sheet
of firm non-bioabsorbable material intended to be attached to a bone(s) in the
upper limb (e.g., scapula, radius, carpal bone) for management of
malunion/nonunion, following osteotomy and/or for arthrodesis, that is produced
with specific characteristics as prescribed by a healthcare provider for a
specific patient (custom-made). It is made of implant grade metal or carbon
fibre. Instruments intended to facilitate implantation (e.g., models,
guides), or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with
the plate.
|
|
832.
|
66055
|
Nẹp chỉnh hình chi
trên cá thể hóa
|
Một thiết bị đeo được
áp dụng bên ngoài, được chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước,
hình dạng, chất liệu), theo chỉ định của nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức
khỏe cho một bệnh nhân cụ thể (cá thể hóa), nhằm mục đích hỗ trợ và điều
chỉnh các dị tật ở cánh tay và/hoặc bàn tay. Thiết bị này có thể là một trong
nhiều thiết kế khác nhau và thường được làm bằng vật liệu tổng hợp và dệt
may. Sản phẩm sử dụng nhiều lần cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Custom-made
upper-limb orthosis
|
An externally-applied
wearable appliance constructed with specific characteristics (e.g., size,
shape, material), as prescribed by a healthcare provider for a specified
patient (custom-made), intended to support and correct deformities of the arm
and/or hand. It may be one of numerous different designs and is typically
made of synthetic and textile materials. This is a single-patient reusable
device.
|
|
833.
|
58761
|
Hệ thống kích thích
điện từ mô sâu, dùng tại nhà
|
Bộ dụng cụ dùng để
tạo ra trường điện từ (EM) tác động lên mô cơ thể để: 1) điều trị các rối
loạn cơ xương (ví dụ: thoái hóa khớp, loãng xương); 2) điều trị đau cơ thể
(cơ xương, sau phẫu thuật); và/hoặc 3) giúp thúc đẩy quá trình lành vết
thương/chấn thương mô mềm và cứng, không tạo ra nhiệt sâu điều trị. Bao gồm
thiết bị điều khiển sử dụng điện, miếng/cuộn dây phẳng dùng để phát ra bức xạ
EM đến vị trí điều trị (ví dụ: khớp), và hộp đựng để dễ mang theo. Không dùng
để dẫn dòng điện trực tiếp vào cơ thể. Có thể dùng trong bệnh viện và tại
nhà.
|
|
|
|
Deep-tissue electromagnetic
stimulation system, home-use
|
An assembly of
devices designed to apply an electromagnetic (EM) field to body tissues to:
1) treat musculoskeletal disorders (e.g., osteoarthritis, osteoporosis); 2)
treat body pain (musculoskeletal, postsurgical); and/or 3) help facilitate
soft and hard tissue wound/injury healing, with no production of a
therapeutic deep heat. It includes an electrically-powered control unit,
application pads/flat coils intended to emit EM radiation to the treatment
site (e.g., joint), and carrying case for portability. It is not intended to
apply an electric current directly to the body. The system is intended to be
used in clinical and home settings.
|
|
834.
|
58084
|
Thân xương nhân tạo
|
Một bộ phận nhân tạo
thay thế cho thân xương của xương cánh tay, xương đùi hoặc xương chày được
chỉ định cấy ghép để gia cố lâu dài các khuyết xương đoạn (ví dụ, do viêm tủy
xương, chấn thương, u xương hoặc gãy xương không liền sau kết hợp xương/thay
lại khớp). Nó là thiết bị dạng mô-đun thường bao gồm phần cắt bỏ (miếng
chèn), đinh nội tủy (được đưa vào ống nội tủy), vít và đầu nối đều được làm
bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti)]; các thành phần có thể vô trùng và không vô
trùng. Các dụng cụ để cấy ghép thường được kèm theo và việc cấy ghép có thực
hiện cùng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Diaphysis prosthesis
|
An artificial
substitute for the diaphysis (shaft) of a humerus, femur, or tibia intended
to be implanted for the long-term stabilization of segmental bone defects
(e.g., due to osteomyelitis, trauma, bone tumours, or non-healed fractures
after osteosynthesis/revision arthroplasty). It is a modular device that
typically includes a resection element (spacer), intramedullary nails
(inserted into the intramedullary canal), screws, and connectors all made of
metal [e.g., titanium (Ti)]; components are both sterile and non-sterile.
Instruments for implantation are typically included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
835.
|
43538
|
Điều khiển từ xa điều
chỉnh tấm/thanh kéo giãn
|
Một thiết bị cầm tay,
di động, sử dụng điện được thiết kế nhằm điều chỉnh không xâm lấn và từ xa
chiều dài của tấm và/hoặc đinh chỉnh hình đã cấy ghép trước đó để đạt được
chiều dài chính xác; có thể sử dụng trong khi phẫu thuật để kiểm tra chức
năng của tấm/đinh. Thiết bị này được thiết kế để sử dụng với các tấm ngoài
tủy và/hoặc các đinh nội tủy để điều chỉnh gãy xương dài và chênh lệch chiều
dài chi, và/hoặc với các đinh kéo giãn cột sống để điều chỉnh các dị tật cột
sống.
|
|
|
|
Distraction plate/rod
adjustment remote control
|
A portable,
hand-held, electrically-powered device intended to be used to noninvasively
and remotely adjust the length of a previously-implanted orthopaedic
distraction plate and/or rod (nail) to achieve the correct length; it may be
used intraoperatively to test the functionality of the plate/rod. It is
intended to be used with extramedullary distraction plates and/or
intramedullary distraction rods to correct long bone fractures and limb
length discrepancies, and/or with spinal distraction rods to correct spinal
deformities.
|
|
836.
|
63368
|
Thiết bị điều chỉnh
trước khi cấy ghép bản/thanh kéo giãn
|
Thiết bị từ tính được
gắn vào và điều chỉnh chiều dài của bản/đinh kéo dài có thể điều chỉnh từ
tính trước khi cấy ghép để đạt được chiều dài ban đầu chính xác và/hoặc kiểm
tra chức năng của bản/đinh; thiết bị này không được dùng để điều chỉnh chiều
dài bản/đinh sau phẫu thuật hoặc từ xa. Thiết bị có thể được vận hành bởi một
thiết bị quay (ví dụ: máy khoan) hoặc bằng tay, và được căn chỉnh với vật
liệu cấy ghép. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Distraction plate/rod
preimplantation adjustment device
|
A magnetized device
designed to be attached to and adjust the length of a magnetically-
adjustable distraction plate and/or rod (nail) prior to implantation to
achieve the correct starting length and/or test the functionality of the
plate/rod; it is neither intended to adjust the plate/rod length
postoperatively nor remotely. It may be powered by an attached rotary device
(e.g., drill) or manually powered, and aligned with, the implant. This is a
single-use device.
|
|
837.
|
64252
|
Thiết bị định vị
thanh kéo giãn cột sống
|
Thiết bị không xâm
lấn, không sử dụng điện, dùng để định vị chính xác nam châm bên trong thanh
kéo giãn cột sống (đinh) được cấy ghép sao cho bộ điều khiển thanh kéo giãn
sau đó có thể được sử dụng để điều chỉnh chiều dài của thanh kéo giãn. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Distraction rod locator
|
A noninvasive,
non-powered device intended to be used to accurately locate the magnet within
an implanted spinal distraction rod (nail) so that a distraction rod
controller can then be used to adjust the length of the distraction rod. This
is a reusable device.
|
|
838.
|
58750
|
Mẫu thử phần cánh tay
của khớp khuỷu nhân tạo
|
Một bản sao của lồi
cầu xương cánh tay nhân tạo cuối cùng được thiết kế để gắn thử trong thay
khớp khuỷu tay để đánh giá kích thước, chiều dài, vị trí lồi cầu và tầm vận
động chính xác của lồi cầu xương cánh tay nhân tạo cuối cùng được cấy ghép.
Là một bộ phận trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và
thường được làm bằng kim loại và/hoặc polymer. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Elbow humerus
prosthesis trial
|
A copy of a final
humerus prosthesis designed to be used for trial reductions during elbow
arthroplasty to judge the correct size, length, condyle positioning, and
range of motion of the final prosthesis to be implanted. It is one of a set,
or a set, of graduated sizes and is typically made of metal and/or polymer.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
839.
|
12096
|
Nẹp bất động khuỷu
tay
|
Một dụng cụ mềm,
thường được làm bằng vải, được dùng để tạm thời cố định khuỷu tay nhằm hỗ trợ
liền chấn thương hoặc vết thương sau phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Elbow immobilizer
|
A non-rigid device,
usually made of a fabric, used to temporarily render the elbow immovable to
support healing of an injury or a surgical wound. This is a reusable device.
|
|
840.
|
42782
|
Nẹp chỉnh hình khớp
khuỷu tay
|
Một thiết bị chỉnh
hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được dùng ngoài và đeo được, được
thiết kế như một nẹp chỉnh hình chi trên để cho phép hoặc kiểm soát chuyển
động của khớp khuỷu tay. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Elbow joint orthosis
component
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic device designed
as a component of an upper limb orthosis to allow or control motion of the
elbow joint. This is a reusable device.
|
|
841.
|
41053
|
Nẹp khuỷu tay
|
Một thiết bị chỉnh
hình chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được dùng ngoài và đeo được, được thiết
kế để bao quanh khớp khuỷu tay nhằm nâng đỡ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc điều
chỉnh các biến dạng/chấn thương hoặc cải thiện chức năng của khuỷu tay. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Elbow orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance
designed to encompass the elbow joint to support, align, prevent, or correct
deformities/injuries or to improve function of the elbow. This is a reusable
device.
|
|
842.
|
33701
|
Chỏm quay nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế đầu trên xương quay, thường dùng để điều
trị gãy chỏm xương quay nghiêm trọng hoặc bệnh thoái hóa (viêm khớp). Thiết
bị này bao gồm chỏm xương quay hoặc chỏm xương quay kèm chuôi và được làm
bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] hoặc kim
loại và polyethylene (PE). Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc
không.
|
|
|
|
Elbow radius
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal radius typically as treatment for
severe radial head fracture or degenerative disease (arthritis). The device
includes a radial head or radial head with stem and is made of metal [e.g.,
titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] or metal and
polyethylene (PE). Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be
included and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
843.
|
61212
|
Mẫu thử chỏm quay
nhân tạo
|
Một bản sao của chỏm
quay nhân tạo cuối cùng được dùng để gắn thử trong quá trình thay khớp khuỷu
tay nhằm giúp xác định kích thước, chiều dài và tầm vận động chính xác của
xương quay nhân tạo khớp khuỷu cuối cùng được cấy ghép. Là một thành phần
trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm
bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Elbow radius
prosthesis trial
|
A copy of a final
elbow radius prosthesis designed to be used for trial reductions during elbow
arthroplasty to help determine the correct size, length, and range of motion
of the final prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set, of
graduated sizes and is typically made of metal and/or polymer. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
844.
|
58751
|
Mẫu thử khớp mỏm
khuỷu
|
Một bản sao của xương
trụ nhân tạo cuối cùng được dùng để gắn thử trong thay khớp khuỷu, nhằm đánh
giá kích thước, chiều dài và tầm vận động chính xác của xương trụ nhân tạo
cuối cùng được cấy ghép. Là một thành phần trong một bộ, hoặc là cả một bộ,
có kích thước tăng dần và thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Elbow ulna prosthesis
trial
|
A copy of a final
ulna prosthesis designed to be used for trial reductions during elbow
arthroplasty to judge the correct sizing, length, and range of motion of the
final prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set, of graduated
sizes and is typically made of metal and/or polymer. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
845.
|
60742
|
Thiết bị uốn chỉnh
hình sử dụng điện
|
Một dụng cụ phẫu
thuật sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), có thể bao gồm pin sạc, được
thiết kế để uốn cong các thiết bị chỉnh hình, thường là các thiết bị cấy ghép
(ví dụ: thanh chỉnh hình, tấm cố định xương) thành hình dạng giải phẫu thích
hợp. Quá trình uốn cong thường được thực hiện trong phòng phẫu thuật (OR),
bên trong hoặc bên ngoài khu vực phẫu thuật vô trùng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Electric orthopaedic
bender
|
A mains electricity
(AC-powered) surgical instrument, which may include a rechargeable battery,
designed to bend orthopaedic devices, typically those for implantation (e.g.,
orthopaedic rods, bone fixation plates), to an appropriate anatomical shape.
The bending process is typically performed within the operating room (OR),
inside or outside of the operative sterile field. This is a reusable device.
|
|
846.
|
47790
|
Hệ thống trị liệu
sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình cơ điện
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để cung cấp liệu pháp sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình cơ điện
(OEST) để điều trị các rối loạn cơ xương. Nó thường có thể di chuyển và bao
gồm một bộ phận điều khiển sử dụng dòng điện để tạo ra năng lượng động (ví
dụ: bằng súng cuộn) được truyền đến cơ thể bệnh nhân khi tiếp xúc (ví dụ:
bằng dụng cụ cầm tay) để tạo ra sóng xung kích cơ học ở các biên độ và tần số
đã chọn. Nó được sử dụng để điều trị đau mô mềm và tình trạng viêm gần xương,
các rối loạn như bệnh lý gân và viêm lồi cầu ngoài/giữa, và để kích thích quá
trình tạo xương.
|
|
|
|
Electromechanical
orthopaedic extracorporeal shock wave therapy system
|
An assembly of
devices designed to provide electromechanical orthopaedic extracorporeal
shock wave therapy (OEST) to treat musculoskeletal disorders. It is typically
portable and includes a control unit that uses an electrical current to
create kinetic energy (e.g., with a coil gun) which is transferred to a
patient's body upon contact (e.g., with a hand-held surface applicator) to
produce mechanical shock waves at selected amplitudes and frequencies. It is
used to treat soft-tissue pain and inflammation near bones, disorders such as
tendinopathies and lateral/medial epicondylitis, and to stimulate
osteogenesis.
|
|
847.
|
47791
|
Đầu phát cầm tay hệ
thống trị liệu sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình cơ điện
|
Một thiết bị cầm tay
được thiết kế để truyền năng lượng động đến một vị trí trên cơ thể để tạo ra
sóng xung kích cơ học, ở biên độ và tần số đã chọn, để điều trị các rối loạn
cơ xương. Thiết bị này thường bao gồm một ống dẫn cắm vào một bộ phận điều
khiển điện nơi năng lượng được tạo ra và có một phần đầu được di chuyển trên
bề mặt của vùng điều trị. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau hoặc có đầu
thay thế để điều trị các rối loạn cơ xương khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Electromechanical
orthopaedic extracorporeal shock wave therapy system applicator
|
A hand-held device
designed to transfer kinetic energy to a site on the body to create
mechanical shock waves, at selected amplitudes and frequencies, to treat
musculoskeletal disorders. It typically includes a conduit that plugs into an
electrical control unit where the energy is generated, and has a head portion
that is moved over the surface of the treatment area. It is available in
various sizes or has exchangeable tips to treat different musculoskeletal
disorders. This is a reusable device.
|
|
848.
|
47995
|
Hệ thống trị liệu
chỉnh hình bằng sóng khí nén/ sóng xung kích ngoài cơ thể
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để cung cấp liệu pháp sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình cơ điện
(OEST) và liệu pháp sóng áp suất khí nén để điều trị các rối loạn cơ xương.
Nó thường di động và bao gồm một bộ phận điều khiển sử dụng cả dòng điện và
khí nén để tạo ra năng lượng động học được truyền đến cơ thể bệnh nhân khi
tiếp xúc (ví dụ: với hai đầu phát cầm tay khác nhau) để tạo ra sóng xung kích
cơ học ở các biên độ và tần số đã chọn. Nó được sử dụng để điều trị đau mô
mềm và viêm gần xương, các rối loạn như bệnh lý gân và viêm lồi cầu
ngoài/giữa, và để kích thích quá trình tạo xương.
|
|
|
|
Electromechanical
orthopaedic extracorporeal shock wave/pneumatic pressure wave therapy system
|
An assembly of
devices designed to provide electromechanical orthopaedic extracorporeal
shock wave therapy (OEST) and pneumatic pressure wave therapy to treat
musculoskeletal disorders. It is typically mobile and includes a control unit
that uses both an electrical current and compressed air to create kinetic
energy which is transferred to a patient's body upon contact (e.g., with two
different hand-held surface applicators) to produce mechanical shock waves at
selected amplitudes and frequencies. It is used to treat soft-tissue pain and
inflammation near bones, disorders such as tendinopathies and lateral/medial
epicondylitis, and to stimulate osteogenesis.
|
|
849.
|
33652
|
Cảm biến cơ thể động
học/máy đo góc điện tử
|
Thiết bị điện tử nhỏ
được thiết kế để gắn vào một bộ phận cơ thể (ví dụ: bệnh nhân đeo cảm biến
của thiết bị đo góc, cảm biến của gia tốc kế hoặc cảm biến con quay hồi
chuyển) hoặc được bác sĩ cầm tay (ví dụ: thiết bị đo góc) để đánh giá tầm vận
động/cử động của các khớp/chi/cột sống; thiết bị này thường được sử dụng
trong khoa lâm sàng trước/sau can thiệp y tế/can thiệp ngoại khoa hoặc đánh
giá mức độ thể lực. Dữ liệu thu được có thể được chuyển đến thiết bị/phần mềm
máy tính để ghi/hiển thị và phân tích.
|
|
|
|
Electronic
goniometer/kinesi ology sensor
|
A small electronic
device designed to be fastened to a body part (e.g., a patient worn
goniometer-, accelerometer-, or gyroscope-sensor), or hand-held by a
clinician (e.g., goniometer), to evaluate a patient’s range of
motion/movement of individual joints/limbs/spine; it is used in a clinical
setting typically before/after a medical/surgical intervention, or to assess
degree of physical fitness. Acquired data may be transferred to a computing
device/software for recording/display and analysis.
|
|
850.
|
46325
|
Dây đeo tay nâng cao
|
Một dải treo không vô
trùng dùng để cố định cánh tay bị thương, thường được treo bằng giá đỡ trên
cao. Dải này được thiết kế để nâng cao chi để hỗ trợ kiểm soát phù nề, tăng
cường phục hồi thường sau phẫu thuật bàn tay hoặc cẳng tay. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Elevation arm sling
|
A non-sterile hanging
band intended to immobilize an injured arm, that is typically suspended from
an overhead support. It is designed to elevate the extremity to aid in
controlling oedema, enhancing recovery typically following hand or forearm
surgery. This is a single-use device.
|
|
851.
|
65788
|
Lưỡi dao hệ thống
tách mô mềm nội soi
|
Thành phần cắt tiếp
xúc với bệnh nhân của hệ thống tách mô mềm nội soi, được sử dụng để cắt ngang
mô liên kết mềm (ví dụ: cân, gân) một cách tối thiểu xâm lấn dưới tầm nhìn
trực tiếp. Gồm một lưỡi dao bên trong một ống có lỗ thông, được nối với tay
cầm chuyên dụng (không được cung cấp kèm theo). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Endoscopic soft-
tissue release system blade
|
A patient-contact
cutting component of an endoscopic soft-tissue release system intended to be
used for minimally- invasive transection of soft connective tissue (e.g.,
fascia, tendon) under direct vision. It consists of a blade within a
fenestrated tube that is connected to a dedicated handpiece (not included).
This is a single-use device.
|
|
852.
|
65789
|
Bộ giãn/đo hệ thống
tách mô mềm nội soi
|
Thành phần giãn/đo
tiếp xúc với bệnh nhân của hệ thống tách mô mềm nội soi, được sử dụng để cắt
ngang mô liên kết mềm (ví dụ: cân, gân) một cách tối thiểu xâm lấn dưới tầm
nhìn trực tiếp. Gồm một thiết bị giống như đầu dò, được nối với tay cầm
chuyên dụng (không được cung cấp kèm theo) và được sử dụng để tạo kênh cho
các thành phần cắt của hệ thống và/hoặc cung cấp phép đo độ sâu cho việc cắt
ngang. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Endoscopic soft-
tissue release system dilator/gauge
|
A patient-contact
dilating/measuring component of an endoscopic soft-tissue release system
intended to be used for minimally-invasive transection of soft connective
tissue (e.g., fascia, tendon) under direct vision. It consists of a probe-like
device that is connected to a dedicated handpiece (not included) and used to
create a channel for the systems cutting components and/or provide depth
measurements for the transection. This is a reusable device.
|
|
853.
|
65790
|
Ống ngắm hệ thống
tách mô mềm nội soi
|
Ống nội soi nhỏ, là
thành phần của hệ thống tách mô mềm nội soi, được sử dụng để cắt ngang mô
liên kết mềm (ví dụ: cân, gân) một cách tối thiểu xâm lấn dưới tầm nhìn trực
tiếp. Ống được nối với tay cầm chuyên dụng (không được cung cấp kèm theo) để
quan sát trực tiếp mô trong trường mổ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Endoscopic soft-
tissue release system eyepiece
|
A small endoscope
that is a component of an endoscopic soft-tissue release system intended to
be used for minimally-invasive transection of soft connective tissue (e.g.,
fascia, tendon) under direct vision. It is connected to a dedicated handpiece
(not included) for direct viewing of the tissue within the operative field.
This is a reusable device.
|
|
854.
|
65791
|
Tay cầm hệ thống tách
mô mềm nội soi
|
Bộ phận cầm tay không
cần nguồn điện của hệ thống tách mô mềm nội soi, được sử dụng để cắt ngang mô
liên kết mềm (ví dụ: cân, gân) một cách tối thiểu xâm lấn dưới tầm nhìn trực
tiếp. Gồm tay cầm dạng súng ngắn, chứa ống ngắm nội soi và cơ chế lưỡi dao
dùng một lần (không được cung cấp kèm theo cả hai). Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Endoscopic soft-
tissue release system handpiece
|
A non-powered
hand-held component of an endoscopic soft-tissue release system intended to
be used for minimally-invasive transection of soft connective tissue (e.g.,
fascia, tendon) under direct vision. It consists of a pistol-grip handpiece
that provides housing for an endoscopic eyepiece and a disposable blade
mechanism (neither included). This is a reusable device.
|
|
855.
|
46453
|
Thành phần được xử lý
lại của hệ thống cố định chỉnh hình bên ngoài
|
Một bộ phận của hệ
thống cố định bên ngoài nhằm mục đích sử dụng để cố định xương/khớp bị gãy.
Nó có thể là một khung, kẹp, thanh, chốt, khớp nối thanh với thanh, khớp nối
thanh với chốt, trụ, dây buộc, dây, bu lông, vòng đệm, đai ốc, bản lề, vòng,
ổ cắm, thanh, vít được thiết kế đặc biệt, hoặc thiết bị khác. Sản phẩm sử
dụng một lần trước đó trên bệnh nhân và đã được xử lý và sản xuất sản phẩm bổ
sung để có thêm một ứng dụng dùng một lần nữa cho bệnh nhân.
|
|
|
|
External orthopaedic
fixation system reprocessed component
|
A component of an
external fixation system intended to be used to stabilize a fractured
bone/joint. It may be a specially designed frame, clamp, rod, pin, rod-to-rod
coupling, rod-to-pin coupling, post, fastener, wire, bolt, washer, nut,
hinge, ring, socket, bar, screw, or other device. This is a single-use device
that has previously been used on a patient and has been subjected to
additional processing and manufacturing for an additional single-use patient
application.
|
|
856.
|
35647
|
Hệ thống cố định
chỉnh hình bên ngoài, sử dụng nhiều lần
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để ổn định xương bị gãy, không thuộc cột sống, nhằm thúc đẩy quá
trình điều trị và liền xương. Nó thường bao gồm một dụng cụ cố định bằng nhựa
và/hoặc kim loại bên ngoài (một khung) và các thành phần bên ngoài và/hoặc
thành phần cấy ghép khác như kẹp, thanh, vòng, cam, ống lót, vòng đệm, bu
lông và đai ốc; nó cũng có thể bao gồm một số dụng cụ (ví dụ: tua vít, cờ lê,
máy khoan). Nó được sử dụng chủ yếu để hỗ trợ quá trình liền các xương dài
như xương đùi, xương chày và xương cánh tay, cũng như gãy xương cổ tay, khuỷu
tay, đầu gối, hông và mắt cá chân, hàn khớp và kéo dài chi. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
External orthopaedic
fixation system, reusable
|
An assembly of devices
designed to stabilize fractured bones, other than those in the vertebral
column, to promote treatment and healing. It typically consists of an
external plastic and/or metallic fixator (a framework) and other external
and/or implantable components such as clamps, rods, rings, cams, bushings,
collars, bolts and nuts; it may also include some instrumentation (e.g.,
screw drivers, wrenches, drills). It is used mainly to help the healing of
long bones such as the femur, tibia and humerus, as well as fractures of the
wrist, elbow, knee, hip and ankle, joint fusions, and limb lengthening. This
is a reusable device.
|
|
857.
|
48011
|
Hệ thống cố định
chỉnh hình bên ngoài, sử dụng một lần
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để ổn định xương gãy nhằm thúc đẩy quá trình điều trị và chữa lành.
Nó thường bao gồm một dụng cụ cố định bằng nhựa và/hoặc kim loại bên ngoài
(một khung) và các thành phần bên ngoài và/hoặc cấy ghép khác như kẹp, thanh,
vòng, chốt, bu lông và đai ốc, cũng như một số dụng cụ có thể tái sử dụng (ví
dụ: cờ lê, thước đo độ sâu, bộ căng). Nó được sử dụng chủ yếu để hỗ trợ chữa
lành các xương dài như xương đùi, xương chày và xương cánh tay, cũng như gãy
xương bàn chân và mắt cá chân, hợp nhất khớp và kéo dài chi. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
External orthopaedic
fixation system, single-use
|
An assembly of
devices designed to stabilize fractured bones to promote treatment and
healing. It typically consists of an external plastic and/or metallic fixator
(a framework) and other external and/or implantable components such as
clamps, rods, rings, pins, bolts, and nuts, as well as some reusable
instrumentation (e.g., wrenches, depth gauge, tensioner). It is used mainly
to help the healing of long bones such as the femur, tibia and humerus, as
well as fractures of the foot and ankle, joint fusions, and limb lengthening.
This is a single-use device.
|
|
858.
|
42848
|
Hệ thống cố định cột
sống bên ngoài
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để ổn định các đoạn liền kề (tức là đốt sống) của cột sống. Nó
thường bao gồm một bộ cố định bằng nhựa và/hoặc kim loại bên ngoài và các
thành phần bên ngoài và/hoặc có thể cấy ghép khác, chẳng hạn như các tấm,
thanh, chốt và vít xương; nó cũng có thể bao gồm một số dụng cụ thích hợp để
gắn các bộ phận cấy ghép (ví dụ: tua vít, cờ lê, máy khoan). Hệ thống này
được thiết kế để cố định tạm thời các đoạn cột sống ở những bệnh nhân bị gãy
xương cột sống ngực và/hoặc thắt lưng và cũng dành cho một số bệnh nhân bị
mất ổn định đoạn cột sống hoặc đau lưng mãn tính. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
External spinal
fixation system
|
An assembly of
devices designed to stabilize adjacent segments (i.e., vertebrae) of the
spine. It typically consists of an external plastic and/or metallic fixator
and other external and/or implantable components, such as plates, rods, pins,
and bone screws; it may also include some instruments appropriate for
attaching the implants (e.g., screw drivers, wrenches, drills). The system is
intended for temporary immobilization of segments of the spine in patients
with fractures of the thoracic and/or lumbar spine and also for some patients
suffering of segmental instability or chronic back pain. This is a reusable
device.
|
|
859.
|
60792
|
Mặt khớp nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được dùng để tái tạo bề mặt và/hoặc thay thế diện khớp đốt sống bị
thoái hóa hoặc bị bệnh lý khác. Thiết bị này thường bao gồm thiết bị kim loại
dạng tấm nhỏ [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr)] được dùng để cố định vào
bề mặt khớp nối trên và bề mặt khớp nối dưới của diện khớp. Có thể cố định
bằng bu lông hoặc vít xuyên phiến hoặc xuyên diện khớp.
|
|
|
|
Facet joint
prosthesis
|
A sterile implantable
device intended to resurface and/or replace a degenerative or otherwise
diseased vertebral facet (apophyseal, zygapophyseal) joint. It typically
consists of small plate-like metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome
(Co-Cr)] device intended to be fixed to the superior and inferior
articulating surfaces of the joint. Fixation may be by means of a
trans-laminar or trans- facet screw or bolt.
|
|
860.
|
47738
|
Miếng xốp thấm hút
ống tủy xương đùi
|
Một miếng xốp, mảnh,
vô trùng được thiết kế để đưa vào phẫu thuật mổ mở ống xương đùi để thấm máu
và dịch tưới trước khi cấy xi măng chỉnh hình và khớp háng nhân tạo. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Femoral canal sponge
|
A long, slender,
sterile sponge designed to be inserted into the surgically-opened femoral
canal to absorb blood and irrigation fluids prior to the insertion of
orthopaedic cement and a hip prosthesis. This is a single-use device.
|
|
861.
|
66943
|
Nẹp/lưỡi cố định
xương đùi
|
Tấm vật liệu chắc
chắn cấy ghép, không cá thể hóa, có lưỡi dao ở một đầu được gắn với vít vào
xương đùi gần và/hoặc xa để điều trị gãy xương; lưỡi dao được đưa vào xương
để hỗ trợ cố định. Được làm từ vật liệu không sinh học tự tiêu (ví dụ: thép
phẫu thuật, hợp kim titan) và có nhiều góc/kích thước lưỡi dao khác nhau.
Dụng cụ hỗ trợ cấy ghép (ví dụ: dụng cụ dẫn hướng), hoặc cấy ghép cố định tấm
(tức là vít xương), có thể được bao gồm cùng với tấm/lưỡi dao.
|
|
|
|
Femoral fixation
plate/blade
|
An implantable,
non-customized sheet of firm material that incorporates a blade at one end
designed to be attached with screws to the proximal and/or distal femur to
treat a fracture; the blade is intended to be introduced into the bone to
assist with fixation. It is made of non-bioabsorbable materials (e.g.,
surgical steel, titanium alloy) and is available is various blade
angles/sizes. Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver),
or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the
plate/blade.
|
|
862.
|
64297
|
Dụng cụ lấy chỏm
xương đùi
|
Dụng cụ phẫu thuật
giúp lấy chỏm xương đùi tự nhiên ra khỏi hốc chậu trong quá trình thay khớp
háng toàn phần. Dụng cụ thường là một bộ phận, có thân dài, mảnh, có nhiều
thiết kế đầu xa khác nhau (ví dụ: dạng vít, dạng càng) được đưa vào cổ/chỏm
xương đùi sau khi đã cắt bỏ khỏi xương đùi. Lực xoay được cung cấp thủ công
qua tay cầm hoặc bằng máy khoan/dụng cụ điện. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Femoral head
extractor
|
A surgical instrument
designed to help remove the natural femoral head from within the acetabulum
during a total hip replacement procedure. It is typically a one-piece
instrument with a long slender shaft of various distal-end designs (e.g.,
screw, fork) intended to be inserted into the femoral neck/head after it has
been excised from the femur. Rotational force is provided manually via a
handle or by a powered drill/tool. This is a reusable device.
|
|
863.
|
58798
|
Miếng ghép dẫn xương
chỏm xương đùi
|
Thiết bị vô trùng
không sinh học tự tiêu, dùng để cấy vào vùng hoại tử của chỏm xương đùi để
tạo ra một khung xương dẫn xương dưới sụn cho ghép xương điều trị hoại tử vô
mạch (AVN) [hoại tử xương]. Được sử dụng cùng với ghép xương tự thân hoặc
tổng hợp, được cấy vĩnh viễn bằng dụng cụ đưa chuyên dụng. Được làm bằng kim
loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol) và/hoặc titan (Ti)], bao gồm một
lồng bện có thể thu gọn, thường có nắp đóng ở một đầu và vòng đệm ở đầu kia.
dùng để định vị lại bề mặt chịu lực của chỏm xương đùi trong trường hợp sụt
lún dưới sụn và hỗ trợ trong thời gian hồi phục.
|
|
|
|
Femoral head
osteoconductive cage
|
A sterile
non-bioabsorbable device intended to be implanted into a necrotic area of the
femoral head to provide a subchondral osteoconductive scaffold for bone graft
treatment of avascular necrosis (AVN) [osteonecrosis]. Used in conjunction
with an autologous or synthetic bone graft it is permanently implanted with
the use of a dedicated introducer. Made of metal [e.g., nickel- titanium
alloy (Nitinol) and/or titanium (Ti)] it consists of a collapsible braided
cage typically with a pole closure at one end and a ferrule and ring at the
other. It is designed to reposition the femoral head bearing surface in the
case of subchondral collapse, and to provide support during the recovery
period.
|
|
864.
|
58799
|
Dụng cụ đưa miếng
ghép dẫn xương chỏm xương đùi
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, không vô trùng, dùng để giữ và đưa lồng xương dẫn xương chỏm xương
đùi vào vị trí cấy ghép trong chỏm xương đùi qua vỏ xương đùi bên. Thiết bị
thường gồm ống gắn mà cấy ghép được vặn vào và thanh đẩy. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Femoral head
osteoconductive cage introducer
|
A non-sterile, hand-held
manual surgical instrument designed to hold and introduce a femoral head
osteoconductive cage to the site of implantation within the femoral head
through the lateral femoral cortex. It typically consists of a mounting tube
onto which the implant is screwed, and a pushrod. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
865.
|
58479
|
Mẫu thử chỏm xương
đùi nhân tạo
|
Một bản sao của chỏm
xương đùi nhân tạo cuối cùng, được dùng để gắn thử trong thay khớp háng nhằm
đánh giá kích thước chính xác và giúp đạt được độ lệch, chiều dài chân và tầm
vận động mong muốn của chỏm xương đùi nhân tạo cuối cùng được cấy ghép. Là
một thành phần trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và
được sử dụng kết hợp với mẫu thử chuôi xương đùi hoặc chỏm xương đùi nhân tạo
cuối cùng; một số có thể được sử dụng với các dụng cụ tháo bỏ trong quá trình
tháo ổ cối đã cấy ghép. Thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa polyme và bao
gồm các đầu nối mẫu thử được sử dụng với chỏm lắp thử kích thước lớn. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Femoral head
prosthesis trial
|
A copy of a final
femoral head prosthesis designed to be used for trial reductions during hip
arthroplasty to judge the correct size, and to help achieve the desired
offset, leg-length, and range of motion of the final prosthesis to be
implanted. It is one of a set, or a set, of graduated sizes, and is used in
conjunction with femoral stem trial or final prostheses; some may be used
with explantation instruments during removal of implanted acetabulum cups. It
is typically made of metal or polymer material and includes trial adapters
used with large trial heads. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
866.
|
58772
|
Thước đo kích thước
chỏm xương đùi
|
Một thiết bị đo thủ
công cầm tay không vô trùng, dùng để ước lượng mức độ mất dạng hình cầu của
chỏm xương đùi nhằm hỗ trợ định hướng phục hồi chỏm xương đùi trong quá trình
phẫu thuật tạo hình xương (ví dụ: cắt xương để điều trị tình trạng va chạm
giữa xương đùi và ổ cối – FAI). Thiết bị này thường được làm bằng nhựa, gồm
một tay cầm gắn với phần đế lõm hình bán cầu trong suốt, được áp lên chỏm
xương đùi để thực hiện việc ước lượng; thiết bị được cung cấp theo bộ với
nhiều kích cỡ có vạch chia. Sản phẩm sử dụng nhiều lần, cần được tiệt trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Femoral head
sphericity template
|
A non-sterile
hand-held manual gauge intended to be used to help estimate the loss of
sphericity of the femoral head to help guide femoral head restoration during
an osteoplasty procedure [e.g., an osteotomy to correct femoro-acetabular
impingement (FAI)]. It is typically made of plastic and includes a handle
attached to a transparent, semi-spherical concave base applied to the femoral
head for the estimation; it is available as a set of graduated sizes. This is
a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
867.
|
59688
|
Đầu nối chỏm/chuôi
xương đùi nhân tạo
|
Thiết bị dạng ống cấy
ghép vô trùng được thiết kế để kết nối chỏm xương đùi nhân tạo với chốt của
chuôi xương đùi nhân tạo. Thường được dùng như một phần của thay khớp háng
toàn phần (THA) sửa chữa để điều chỉnh độ lệch, độ dài cổ, dịch chuyển sang
một bên và nghiêng về phía trước/ngả về phía sau khi chuôi xương đùi nhân tạo
có độ cấy ghép vừa vặn tốt; thiết bị này cũng có thể được dùng trong thay
khớp háng toàn phần lần đầu. Được làm bằng kim loại [ví dụ: hợp kim titan
(Ti)] cũng như có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau; được dùng với chỏm
xương đùi nhân tạo chuyên dụng.
|
|
|
|
Femoral head/stem
prosthesis adaptor
|
A sterile implantable
tubular device designed to connect a femoral head prosthesis to the trunnion
of a femoral stem prosthesis. It is typically intended to be used as part of
a total hip arthroplasty (THA) revision to correct offset, neck length,
lateralization, and anteversion/retroversion where there is a good fitting
stem; it may also be used as part of a primary procedure. It is made of metal
[e.g., titanium (Ti) alloy] and is available in various sizes and shapes; it
is intended to be used with a dedicated femoral head prosthesis.
|
|
868.
|
64001
|
Chốt chống xoay cổ
xương đùi
|
Thiết bị chỉnh hình
cấy ghép được sử dụng cùng với vít và bản cổ xương đùi để tạo sự ổn định xoay
cho gãy cổ xương đùi với cố định nội. Thiết bị này có dạng bu lông rỗng với
các cánh phẳng sắc nhọn ở đầu xa, được đưa vào chỏm xương đùi để ngăn xoay
mảnh xương gãy ở xa; được đóng vào vị trí thông qua lỗ vít trên cùng xung
quanh vít.
|
|
|
|
Femoral neck anti-
rotation pin
|
An implantable
orthopaedic device intended to be used with a femoral neck screw and plate to
provide femoral neck fracture rotational stability with internal fixation. It
is in the form of a cannulated bolt with sharp flat wings at the distal end,
these being inserted into the femoral head to prevent rotation of the distal
fracture fragment; it is hammered into place through the uppermost plate
screw-hole around the screw.
|
|
869.
|
66944
|
Vít nén cố định cổ
xương đùi
|
Thanh ren cấy ghép có
đầu vít gần được vặn vào đầu gần của vít xương trượt cố định cổ xương đùi
(không được cung cấp kèm theo) để nén mảnh xương gãy vùng xoay lớn và ổn định
tấm/ống cấy ghép cùng (không được cung cấp kèm theo). Không dùng để cấy ghép
trực tiếp vào xương.
|
|
|
|
Femoral neck fixation
compression screw
|
An implantable,
threaded rod with a proximal screw head intended to be screwed into the
proximal end of a femoral neck fixation sliding bone screw (not included) for
trochanteric fracture fragment compression and associated stabilization of a
co-implanted plate/sleeve (not included). It is not intended to be implanted
directly into bone.
|
|
870.
|
66945
|
Nẹp/ống trượt cố định
cổ xương đùi
|
Tấm vật liệu chắc
chắn cấy ghép, không cá thể hóa, có ống (thường được gọi là thân) ở đầu gần
được gắn với vít vào xương đùi gần để điều trị gãy cổ xương đùi (xoay lớn).
Ống được đưa vào xương để giữ vít trượt (thường được gọi là vít trễ hoặc vít
động) [không bao gồm] được cấy ghép vào đầu/cổ xương đùi để nén vết gãy. Được
làm từ vật liệu không sinh học tự tiêu và có nhiều góc/kích thước ống khác
nhau. Dụng cụ hỗ trợ cấy ghép (ví dụ: dụng cụ dẫn hướng), hoặc cấy ghép cố
định tấm (tức là vít xương vỏ), có thể được bao gồm cùng với tấm/ống.
|
|
|
|
Femoral neck fixation
plate/sleeve
|
An implantable,
non-customized sheet of firm material that incorporates a sleeve (commonly
known as a barrel) at its proximal end designed to be attached with screws to
the proximal femur to treat a femoral neck (trochanteric) fracture. The
sleeve is intended to be introduced into the bone to hold a sliding screw
(commonly known as a lag or dynamic screw) [not included] that is implanted
into the femoral head/neck to compress the fracture. It is made of
non-bioabsorbable materials and is available in various sleeve angles/sizes.
Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or plate
fixation implants (i.e., cortical bone screws), may be included with the
plate/sleeve.
|
|
871.
|
66946
|
Vít xương kiểu trượt
cố định cổ xương đùi
|
Thanh ren một phần
chuyên dụng được cấy ghép qua ống của tấm/ống cố định cổ xương đùi (không
được cung cấp kèm theo) và vào cổ và đầu xương đùi để điều trị gãy xoay lớn.
Thường được gọi là vít khớp háng động hoặc vít trễ, tuy nhiên thiết bị không
có đầu vít, mà thay vào đó có ren cái ở đầu gần để nhận vít nén.
|
|
|
|
Femoral neck fixation
sliding bone screw
|
A dedicated,
partially-threaded rod intended to be implanted through the sleeve of a
femoral neck fixation plate/sleeve (not included) and into the neck and head
of the femur to treat a trochanteric fracture. It is commonly referred to as
a dynamic hip screw or lag screw, however it has no screw head, but instead
includes a female thread at the proximal end to accept a compression screw.
|
|
872.
|
63995
|
Bộ phận của dụng cụ
nén gãy cổ xương đùi
|
Một bộ phận của dụng
cụ đa chức năng dùng để nén gãy cổ xương đùi trong quá trình cấy ghép cố định
cổ xương đùi, đinh đầu xương đùi, và/hoặc vít. Bộ phận này gồm một trong
nhiều thiết bị: dây có ren kép, dụng cụ vỏ ống, hoặc đai ốc vặn tay để
vặn/siết chặt nhằm đạt được lực cần thiết để nén vết gãy. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Femoral neck fracture
compression tool component
|
A component of a
multi-device tool designed for compression of a femoral neck fracture during
the implantation of a fixation femoral neck, head nail, and/or screw. It
consists of one of a variety of devices: a double threaded wire, a tubular
housing instrument, or a manual nut for twisting/screwing to achieve the
force required to compress the fracture. This is a reusable device.
|
|
873.
|
61271
|
Thiết bị định tâm
thân xương đùi
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng nhỏ được sử dụng trong quá trình cấy ghép chuôi khớp háng có xi măng để
định tâm và ổn định đầu mút của chuôi khớp háng bên trong ống tủy xương đùi;
thiết bị được cấy ghép sau khi đặt xi măng và trước khi, hoặc kết hợp với
chuôi khớp háng. Thiết bị được làm từ polymer tổng hợp [ví dụ:
polymethylmethacrylate (PMMA)] và có thể có cấu trúc cánh.
|
|
|
|
Femoral stem
centralizer
|
A small sterile
implantable device intended to be used during the implantation of a cemented
femoral stem prosthesis to centralize and stabilize the prosthesis tip within
the femoral medullary canal; it is inserted after cement insertion and prior
to, or in conjunction with, the femoral stem prosthesis. It is made of a
synthetic polymer [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)] and may have a winged
structure.
|
|
874.
|
61941
|
Nút chặn chuôi khớp
háng, sinh học tự tiêu
|
Thiết bị cấy ghép
sinh học tự tiêu dùng trong quá trình cấy ghép chuôi khớp háng có xi măng để
làm lớp đệm ngăn ngừa xi măng chui vào ống tủy xương đùi. Được đặt ở đầu xa
của thân xương đùi và, sau khi đặt nút chặn xi măng và xi măng, thường được
cấy ghép cùng với dụng cụ định tâm thân xương đùi. Được làm từ gelatin sinh
học có nguồn gốc động vật.
|
|
|
|
Femoral stem end-
cap, bioabsorbable
|
A bioabsorbable,
implantable device intended to be used during the implantation of a cemented
femoral stem prosthesis to cushion the prosthesis tip against the cement
within the femoral medullary canal. It is placed on the distal tip of the
femoral stem and, following the insertion of a cement restrictor and cement,
is inserted typically in conjunction with a femoral stem centraliser. It is
made of bioabsorbable animal-derived gelatin.
|
|
875.
|
61940
|
Nút chặn chuôi khớp
háng, không sinh học tự tiêu
|
Thiết bị cấy ghép
không tiêu dùng trong quá trình cấy ghép chuôi khớp háng có xi măng để làm
lớp đệm ngăn ngừa xi măng chui vào ống tủy xương đùi. Được đặt ở đầu xa của
thân xương đùi và, sau khi đặt nút chặn xi măng và xi măng, thường được cấy
ghép cùng với dụng cụ định tâm thân xương đùi. Được làm từ polyme tổng hợp
[ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)].
|
|
|
|
Femoral stem end-
cap, non- bioabsorbable
|
An implantable device
intended to be used during the implantation of a cemented femoral stem
prosthesis to cushion the prosthesis tip against the cement within the
femoral medullary canal. It is placed on the distal tip of the femoral stem
and, following the insertion of a cement restrictor and cement, is inserted
typically in conjunction with a femoral stem centraliser. It is made of a
synthetic polymer [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)].
|
|
876.
|
58481
|
Mẫu thử chuôi khớp
háng nhân tạo
|
Một bản sao của chuôi
khớp háng nhân tạo cuối cùng được dùng để gắn thử trong tạo hình thay khớp
háng nhằm đánh giá độ lệch, chiều dài chân và tầm vận động chính xác của
chuôi khớp háng nhân tạo cuối cùng được cấy ghép. Là một thành phần trong một
bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và được sử dụng kết hợp với mẫu
thử chỏm xương đùi nhân tạo. Thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa polyme
và bao gồm chuôi lắp thử, ống lắp thử và cổ lắp thử. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Femoral stem
prosthesis trial
|
A copy of a final
femoral stem prosthesis designed to be used for trial reductions during hip
arthroplasty to judge the correct offset, leg-length, and range of motion of
the final femoral prosthesis to be implanted. It is one of a set, or a set,
of graduated sizes, and is used in conjunction with femoral head trial
prostheses. It is typically made of metal or polymer material and includes
trial stems, trial sleeves, and trial necks. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
877.
|
62666
|
Dụng cụ nâng đùi, vận
hành bằng điện
|
Thiết bị cơ khí đa
khớp, sử dụng điện, được sử dụng để nâng đỡ và nâng đùi của bệnh nhân để có
tư thế tối ưu trong phẫu thuật thay khớp háng. dùng để cố định vào bàn mổ và
bao gồm trụ nâng thẳng đứng, đầu nối điện để điều chỉnh chiều cao, kẹp/bộ
chuyển đổi gắn và các bộ phận hỗ trợ chân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Femur lifter,
electric
|
An
electrically-powered, multi-jointed, mechanical device intended to support
and elevate a patient’s femur for optimal positioning during hip replacement
surgery. It is designed to be fixed to an operating table and includes a
vertical lifting post, an electrical connector for height adjustment,
mounting clamps/adaptors, and leg support components. This is a reusable
device.
|
|
878.
|
62665
|
Dụng cụ nâng đùi, vận
hành bằng tay
|
Thiết bị cơ khí đa
khớp, vận hành thủ công, được sử dụng để nâng đỡ và nâng đùi của bệnh nhân để
có tư thế tối ưu trong phẫu thuật thay khớp háng. dùng để cố định vào bàn mổ
và bao gồm trụ nâng thẳng đứng, tay quay để điều chỉnh chiều cao, kẹp/bộ
chuyển đổi gắn và các bộ phận hỗ trợ chân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Femur lifter, manual
|
A manually-operated,
multi-jointed, mechanical device intended to support and elevate a patient’s femur
for optimal positioning during hip replacement surgery. It is designed to be
fixed to an operating table and includes a vertical lifting post, a handcrank
for height adjustment, mounting clamps/adaptors, and leg support components.
This is a reusable device.
|
|
879.
|
33187
|
Đinh xương đùi
|
Một thanh làm bằng
kim loại hoặc vật liệu khác dùng để cấy ghép vào ống tủy xương đùi nhằm cố
định các đầu xương bị gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình lành xương;
thanh này cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ xương khi có tình trạng bệnh lý
hoặc để cố định khớp gối. Đây có thể là mô hình có khóa hoặc không khóa và có
thể bao gồm các thành phần hỗ trợ cố định các tình trạng ở đầu trên hoặc đầu
dưới. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Femur nail
|
A rod made of metal
or other material intended to be implanted into the intramedullary canal of
the femur to immobilize the ends of a fractured bone in position to promote
healing; it also be used to support the bone in the presence of a
pathological condition, or for knee arthrodesis. It may be a locked or
unlocked model and may include components to assist fixation of more proximal
or distal conditions. This is a single-use device.
|
|
880.
|
61559
|
Thân xương đùi/xương
chày nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế thân xương đùi/xương chày sau khi cắt bỏ
xương đùi/xương chày (ví dụ, do khối u). Nó thường kết nối với chuôi xương
đùi nhân tạo hoặc xương chày nhân tạo khớp gối ở đầu trên, và kết nối với
phần mở rộng xương chày/ống xương đùi, xương đùi nhân tạo khớp gối hoặc chuôi
mở rộng xương chày/thân xương đùi ở đầu dưới; nó được làm bằng kim loại [ví
dụ, coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ]. Có thể kèm theo các thiết
bị dùng một lần phục vụ cho việc cấy ghép.
|
|
|
|
Femur/tibia shaft
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the shaft (body) of the femur/tibia following
resection of the femur/tibia (e.g., due to tumour). It typically connects
proximally to a femoral stem prosthesis or knee tibia prosthesis and distally
to a sleeve femoral/tibial extension, knee femur prosthesis, or body
femoral/tibial extension stem; it is made of metal [e.g., cobalt-chrome
(Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel]. Disposable devices associated with
implantation may be included.
|
|
881.
|
65660
|
Dây đai cố định ngón
tay/ngón chân
|
Thiết bị đeo được,
được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), linh hoạt, dùng để quấn quanh ngón tay
hoặc ngón chân bị thương/bệnh và ngón liền kề để hoạt động như một dây đai
giống như nẹp để cố định ngón tay/ngón chân bị thương/bệnh nhằm hỗ trợ quá
trình lành vết thương và/hoặc giảm đau. thiết bị được làm từ chất liệu mềm và
có khóa tự giữ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Finger/toe buddy
strap
|
A flexible
prefabricated (non-customized) wearable device designed to be wrapped around
an injured/diseased finger or toe and the adjacent digit to function as a
splint-like strap for immobilization of the injured/diseased digit to
facilitate healing and/or pain relief. It is made of soft materials and has
self-retaining fastening. This is a reusable device.
|
|
882.
|
63273
|
Nẹp chi sơ cứu, có
thể uốn nắn, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị di động được
sử dụng để cố định tạm thời chi bị thương (tay hoặc chân) trong trường hợp
khẩn cấp. Có dạng tấm kim loại bán cứng, đệm hoặc khung dây, được uốn
nắn/cong tay quanh chi để tạo nẹp cứng. Thường được sử dụng bởi dịch vụ y tế
khẩn cấp (EMS). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
First aid limb
splint, mouldable, reusable
|
A portable device
intended to be used for emergency immobilization of an injured body extremity
(arm or leg). It takes the form of a semi-rigid, padded, metallic sheet, or a
wire frame, designed to be manually moulded/curved externally around the limb
to create a rigid splint. It is typically intended to be used by emergency
medical services (EMS). This is a reusable device.
|
|
883.
|
64881
|
Nẹp chi sơ cứu, định
hình được, sử dụng một lần
|
Thiết bị cầm tay dùng
để cố định tạm thời chi bị thương (tay hoặc chân) trong trường hợp cấp cứu.
Nẹp có dạng tấm kim loại bán cứng, đệm, hoặc khung dây, hoặc vật liệu chất
liệu nhiệt dẻo dùng để định hình/uốn cong bằng tay quanh chi tạo thành nẹp
cứng. Thường được sử dụng bởi dịch vụ y tế khẩn cấp (EMS). Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
First aid limb splint,
mouldable, single-use
|
A portable device
intended to be used for emergency immobilization of an injured body extremity
(arm or leg). It takes the form of a semi-rigid, padded, metallic sheet, or a
wire frame, or a thermoplastic material designed to be manually
moulded/curved externally around the limb to create a rigid splint. It is
typically intended to be used by emergency medical services (EMS). This is a
single-use device.
|
|
884.
|
64250
|
Nẹp chi sơ cứu, không
định hình, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị cầm tay được
sử dụng để cố định khẩn cấp chi bị thương (tay hoặc chân). Nẹp bao gồm một
phần cứng không đệm, không định hình được áp dụng bên ngoài chi và được giữ
cố định bằng dây đai/dây thừng, và có thể khả năng kéo; nẹp được làm từ nhiều
loại vật liệu khác nhau và có thể được sử dụng tại nhà hoặc bởi dịch vụ y tế
khẩn cấp (EMS). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
First aid limb
splint, non- mouldable, reusable
|
A portable device
intended to be used for emergency immobilization of an injured body extremity
(arm or leg). It consists of an unpadded, non-mouldable rigid portion which
is applied externally to the limb and held in place with straps/ropes, and
may be capable or applying traction; it is made of a variety of materials,
and may be used in the home or by emergency medical services (EMS). This is a
reusable device.
|
|
885.
|
62041
|
Nẹp cố định chi,
không định hình, sử dụng một lần
|
Thiết bị cầm tay dùng
để cố định tạm thời các chi bị thương (tay hoặc chân) trong trường hợp cấp
cứu. Nẹp gồm phần cứng không đệm, không định hình được đặt bên ngoài chi và
cố định bằng dây đai/dây thừng, có thể có khả năng kéo giãn; được làm từ
nhiều loại vật liệu khác nhau, và có thể được sử dụng tại nhà hoặc bởi các
dịch vụ y tế khẩn cấp (EMS). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
First aid limb
splint, non- mouldable, single- use
|
A portable device
intended to be used for emergency immobilization of an injured body extremity
(arm or leg). It consists of an unpadded, non-mouldable rigid portion which
is applied externally to the limb and held in place with straps/ropes, and
may be capable or applying traction; it is made of a variety of materials,
and may be used in the home or by emergency medical services (EMS). This is a
single-use device.
|
|
886.
|
33718
|
Khớp cổ chân nhân tạo
toàn phần lớp chêm cố định
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp cổ chân được thiết kế để thay thế các bề mặt
khớp chính của khớp bị tổn thương (ví dụ: gãy xương) và/hoặc thoái hóa (ví
dụ: viêm khớp). Bao gồm các thành phần xương chày và xương sên, thường có các
phần làm bằng kim loại và nhựa polyethylene (PE); lớp chêm làm từ nhựa PE
khớp nối với hai thành phần này được gắn vào một trong số chúng. Có thể kèm
theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép
có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Fixed-bearing total
ankle prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for an ankle joint designed to replace the main
articulating surfaces of the damaged (e.g., fractured) and/or degenerative
(e.g., arthritic) joint. It includes tibial and talar components typically
with parts made of metal and polyethylene (PE); the PE bearing that
articulates the two components is attached or moulded to one of the
components. Fixation devices (e.g., screws) for implantation may be included
and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
887.
|
38104
|
Dao tạo vạt
|
Một dụng cụ phẫu
thuật vận hành bằng tay cầm tay có tay cầm và một lưỡi dao có đường viền, một
lưỡi có độ dài khác nhau được sử dụng trong quá trình cắt cụt chi để phẫu
thuật tạo ra vạt da sẽ được gấp lại và khâu hoặc cắt tại chỗ để che phần cắt
cụt vết thương và tạo thành phần cuối của gốc cây. Dụng cụ này thường là dụng
cụ một bộ phận được làm bằng thép không gỉ cao cấp liền kề. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Flap knife
|
A hand-held manual
surgical instrument with a handle and a single-edged, contoured blade of
various lengths used during the amputation of a limb to surgically create the
flap of skin that will be folded over and sutured or clipped in place to
cover the amputation wound and form the end of the stump. It is typically a
one-piece instrument made of high-grade stainless steel. This is a reusable
device.
|
|
888.
|
55851
|
Đinh nội tủy xương
đàn hồi
|
Thiết bị là một thanh
kim loại có khả năng uốn cong, được thiết kế để cấy ghép vào ống tuỷ xương
dài nhằm cố định gãy xương, đặc biệt trong trường hợp cần thiết sự linh hoạt
của vật liệu cấy. Khóa xương có nhiều kích thước chiều dài và đường kính khác
nhau, sử dụng cho các trường hợp gãy thân xương ở chi trên và chi dưới, cũng
như một số trường hợp gãy phần xương lồi ở trẻ em và người lớn có vóc dáng
nhỏ hoặc bình thường. Mục đích là tạo sự ổn định tạm thời cho các mảnh xương
cho đến khi xương liền lại. Thiết bị tạo sự liên kết giữa các phần vỏ xương
và duy trì năng lượng đàn hồi để liên tục chống lại các lực xoay/góc của cơ.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Flexible bone nail
|
A bendable metallic
rod intended to be implanted into the intramedullary canal of a long bone for
fracture fixation where flexibility of the implant is desired. It is
available in various lengths and diameters for use on lower and upper
extremity diaphyseal fractures and some metaphyseal fractures of paediatrics
and small-statured/normal adults to provide temporary stabilization of the
bone segments/fragments until bone consolidation has been achieved. It is
intended to splint the cortices and maintain elastic energy to continually
brace against rotational/angular forces of the muscles. This is a single-use
device.
|
|
889.
|
44919
|
Ống mềm nội soi khớp
sợi quang học
|
Một ống nội soi có
phần chèn mềm được đưa vào để kiểm tra trực quan và điều trị phần bên trong
khớp (ví dụ: đầu gối, vai, khuỷu tay). Được đưa vào cơ thể thông qua một lỗ
nhân tạo được tạo ra bằng vết rạch trong quá trình nội soi khớp. Phần chèn
linh hoạt giúp người vận hành quan sát tốt hơn và hình ảnh giải phẫu của các
cấu trúc được truyền đến người dùng thông qua thiết bị thông qua bó sợi
quang. Thiết bị này thường được sử dụng để kiểm tra tổn thương cấu trúc khớp,
thường là do chấn thương trong thể thao. Thị kính của máy soi khớp thường
được kết nối với một máy quay video. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible fibreoptic
arthroscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment
of the interior of a joint (e.g., knee, shoulder, elbow). It is inserted into
the body through an artificial orifice created by an incision made during
arthroscopy. The flexible inserted portion gives the operator enhanced
viewing possibilities, and anatomical images of the structures are
transmitted to the user by the device through a fibreoptic bundle. This
device is commonly used to examine structural damage to a joint, often from sports
injuries. The arthroscope eyepiece is normally interfaced with a video
camera. This is a reusable device.
|
|
890.
|
44920
|
Ống mềm nội soi khớp
có video
|
Một ống nội soi có
phần chèn mềm được đưa vào để kiểm tra trực quan và điều trị phần bên trong
khớp (ví dụ: đầu gối, vai, khuỷu tay). Được đưa vào cơ thể thông qua một lỗ
nhân tạo được tạo ra bằng vết rạch trong quá trình nội soi khớp. Phần chèn
linh hoạt giúp người vận hành quan sát tốt hơn và hình ảnh giải phẫu được
truyền đến người dùng thông qua hệ thống video có chip cảm biến hình ảnh ở
đầu xa và hình ảnh hiển thị trên màn hình. Thiết bị này thường được sử dụng
để kiểm tra tổn thương cấu trúc khớp, thường là do chấn thương trong thể
thao. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Flexible video
arthroscope
|
An endoscope with a
flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment
of the interior of a joint (e.g., knee, shoulder, elbow). It is inserted into
the body through an artificial orifice created by an incision made during
arthroscopy. The flexible inserted portion gives the operator enhanced
viewing possibilities, and anatomical images are transmitted to the user by a
video system with an image sensor chip at the distal end and the images
showing on a monitor. This device is commonly used to examine structural
damage to a joint, often from sports injuries. This is a reusable device.
|
|
891.
|
41435
|
Dụng cụ chỉnh hình
bàn chân
|
Một thiết bị được
thiết kế để bao gồm toàn bộ hoặc một phần của bàn chân, hoặc được thiết kế
như một miếng lót lòng bàn chân, và nhằm mục đích cung cấp sự điều chỉnh cứng
hoặc bán cứng cho bàn chân đối với những người bị dị tật/chấn thương chỉnh
hình ở bàn chân; nó cũng có thể được thiết kế để giảm tải và phân phối lại áp
lực bàn chân ảnh hưởng đến tuần hoàn bàn đạp để cải thiện lưu lượng máu và
giúp phục hồi vết loét bàn chân do tiểu đường hoặc vết thương sau phẫu thuật.
Nó thường được làm bằng kim loại, vật liệu tổng hợp và/hoặc vải và có thể bao
gồm miếng lót lòng bàn chân tùy chỉnh. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh
nhân có thể được áp dụng lại cho bệnh nhân trong thời gian điều trị (có thể
tái sử dụng) trước khi bị loại bỏ.
|
|
|
|
Foot orthosis
|
A device designed to
encompass the whole or part of the foot, or designed as a plantar insert, and
intended to provide rigid or semi-rigid correction of the foot for persons
with orthopaedic deformities/injuries of the feet; it may also be intended to
offload and redistribute foot pressures that affect pedal circulation to
improve blood flow and help heal diabetic foot ulcers or postsurgical wounds.
It is typically made of metal, synthetic, and/or textile materials and may
include customizable plantar inserts. This is a single-patient device that
can be reapplied to the patient during the treatment period (reusable) before
being discarded.
|
|
892.
|
13634
|
Tất cho bệnh nhân gãy
xương
|
Dụng cụ được thiết kế
để sử dụng bó bột chi dưới cho nẹp bột và/hoặc nẹp nhựa sau gãy xương. Thường
bao gồm liền khối vải dệt kim co giãn (ví dụ: acrylic, cotton, Lycra) được
thuôn nhọn từ phần trên rộng đến phần cuối hẹp ở các ngón chân và thường bao
gồm một túi gót chân rộng hơn. Có chiều dài vượt quá hoặc chưa đến đầu gối;
mỗi loại có thể có thiết kế hở ngón chân hoặc toàn bộ bàn chân. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Fracture sock
|
A device designed for
lower extremity undercast use for post fracture plaster and/or plastic
bracing. It typically consists of a knitted piece of stretchable fabric
(e.g., acrylic, cotton, Lycra) that is tapered from a wide top to a narrowed
end at the toes and usually includes a wider heel pocket. It is available
with above or below the knee length; each type may have open toe or full foot
design. This is a single-use device.
|
|
893.
|
61522
|
Thanh tạo hình lồng
ngực lõm
|
Thiết bị cấy ghép
không vô trùng được sử dụng để giảm biến dạng của ngực lõm (lồng ngực lõm)
bằng cách tạo lực hướng ra ngoài từ vị trí sâu bên dưới xương ức để định vị
lại xương ức; thiết bị thường được sử dụng ở trẻ em và được phẫu thuật lấy ra
khi tạo hình rõ ràng (sau 2-3 năm). Đây là một thanh cong mỏng, có hoặc không
có răng cưa, làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)] có thể được
neo bằng dây hoặc bằng tấm ổn định ở bên cạnh lồng ngực; các thiết bị liên
quan đến cấy ghép có thể được bao gồm. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh
nhân và cần được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Funnel chest
remodelling bar
|
A non-sterile
implantable device intended to be used to reduce the deformity of pectus
excavatum (funnel chest) by applying outward force from a position deep to
the sternum to reposition the sternum; it is typically used in paediatric
patients and surgically removed when remodelling is evident (after 2-3
years). It is a thin curved bar, with or without serrations, made of metal
[e.g., stainless steel, titanium (Ti)] that can be anchored with wires or
with stabilizer plates laterally on the rib cage; devices associated with
implantation may be included. This is a single- patient device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
894.
|
65057
|
Thiết bị hút chân
không ngực lõm
|
Thiết bị hút hình vòm
cải thiện dị dạng lõm thành ngực trước liên quan đến ngực lõm (pectus
excavatum), ở mọi lứa tuổi, bằng cách hút liên tục vào vùng dị dạng trong
suốt quá trình điều trị. Thiết bị đặt lên vùng dị dạng thành ngực trước, bơm
tay tạo lực hút giữ thiết bị và thực hiện điều trị. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Funnel chest vacuum
device
|
A dome-shaped vacuum
device intended to improve the sunken deformity of the anterior chest wall
associated with funnel chest (pectus excavatum), in any age group, by
repeated application of suction to the deformity over a treatment period. It
is placed over the anterior chest wall deformity and an included manual pump
is used to create the vacuum which holds the device in place and provides the
therapy. This is a reusable device.
|
|
895.
|
35757
|
Hệ thống phân tích
dáng đi
|
Tập hợp các thiết bị
sử dụng điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để nghiên cứu kiểu đi bộ
hoặc chạy. Thiết bị sử dụng một nền/tấm thảm để đo lực phản ứng của mặt đất
hoặc áp suất tương đối (ví dụ: lập bản đồ áp suất bàn chân) và/hoặc sử dụng
camera để xác định chuyển động của khớp gối, mắt cá chân và hông và để đo lực
và mô-men xoắn. Có thể được sử dụng để chẩn đoán các vấn đề liên quan đến
việc đi bộ hoặc chạy và giúp lập kế hoạch hành động khắc phục.
|
|
|
|
Gait analysis system
|
An assembly of mains
electricity (AC-powered) devices and instruments intended to be used to study
walking or running patterns. The device uses a platform/mat that measures
ground reaction forces or relative pressures (e.g., foot pressure mapping),
and/or uses cameras to determine knee, ankle, and hip joint movements and to
measure forces and torques. It can be used to diagnose problems related to
walking or running and to help plan corrective actions.
|
|
896.
|
63601
|
Nút chặn xi măng bằng
gelatin
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng, bị phân hủy hóa học và được hấp thu thông qua các quá trình tự nhiên
của cơ thể, được cấy vào ống tủy xương (ví dụ: xương đùi, xương chày hoặc
xương cánh tay) trong phẫu thuật chỉnh hình để ngăn chặn sự xâm nhập của xi
măng vào trong thân xương và do đó giúp gia tăng áp suất xi măng trong quá
trình đưa vào vật liệu cấy ghép. Vật liệu được làm từ gelatin có nguồn gốc
động vật và có nhiều kiểu dáng khác nhau, ví dụ: thẳng hoặc thuôn nhọn, rỗng
với bề mặt có lỗ, và có thể có bề mặt có răng để ngăn ngừa di chuyển khỏi vị
trí mong muốn. Vật liệu có thể tích hợp điểm đánh dấu bằng kim loại để chụp
X-quang và không được chỉ định cho cột sống.
|
|
|
|
Gelatin orthopaedic
cement restrictor
|
A sterile,
implantable device that is chemically degraded and absorbed via natural body
processes designed to be inserted into the medullary canal of a bone (e.g.,
femur, tibia, or humerus) during orthopaedic surgery to prevent cement
progression in the diaphysis and therefore facilitate cement pressurization
during the introduction of an implant. It is made of animal-derived gelatin
and is available in a variety of designs, e.g., straight or tapered, hollow
with a fenestrated surface, and it may have a toothed surface to prevent its
migration from the desired location. It may incorporate a metal orientation
marker for radiographs and is not intended for spinal indication.
|
|
897.
|
44758
|
Bộ dụng cụ cấy ghép
hệ thống cố định xương bên ngoài tổng quát, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ gồm chủ
yếu là các dụng cụ được dùng để thao tác và chuẩn bị mô mềm và xương để điều
chỉnh hoặc đặt các thành phần cấy ghép của hệ thống cố định chỉnh hình bên
ngoài vào các vùng xương khác nhau (ví dụ: xương chân tay, cột sống, xương
chậu, vùng sọ và hàm mặt). Đây là một thiết bị không chuyên dụng bao gồm
nhiều thiết bị tái sử dụng bằng kim loại và/hoặc nhựa (ví dụ: dụng cụ kéo,
thanh, kẹp, mũi khoan, chốt, dao cắt, tua vít, thanh dẫn hướng, dụng cụ siết
chặt) dành riêng cho hệ thống cố định được áp dụng; không bao gồm cấy ghép.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
General external
orthopaedic fixation system implantation kit, reusable
|
A collection of
mostly instruments intended to be used to manipulate and prepare soft-tissue
and bone for the adjustment or placement of the implantable components of an
external orthopaedic fixation system in various skeletal areas (e.g., bones
of limbs, spine, pelvis, craniomaxillofacial areas). It is a non-dedicated
device that includes various metallic and/or plastic reusable devices (e.g.,
retractors, rods, clamps, drills, pins, cutters, screwdrivers, guides,
tighteners) that are specific to the fixation system applied; the implant(s)
is not included. This is a reusable device.
|
|
898.
|
61467
|
Bộ dụng cụ cấy ghép
hệ thống cố định xương bên ngoài tổng quát, sử dụng một lần
|
Một tập hợp dụng cụ
phẫu thuật cầm tay, không vô trùng, dùng để đặt hệ thống cố định ngoài xương
vào tất cả các loại xương (ví dụ: xương chi, cột sống, xương chậu hoặc vùng
mặt). Bao gồm nhiều dụng cụ [ví dụ: dụng cụ nâng, thanh, kẹp, khoan,
ghim/vít, cưa, tua vít, dụng cụ dẫn hướng, dụng cụ thử, máy nén] dùng để cấy
ghép bất kỳ loại hệ thống cố định ngoài xương nào (không chuyên dụng); không
bao gồm bất kỳ thiết bị cấy ghép nào. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
General external
orthopaedic fixation system implantation kit, single-use
|
A collection of
non-sterile, manual surgical instruments intended to be used for the
placement of an external orthopaedic fixation system into or onto all types
of bones (e.g., bones of limbs, spine, pelvis, or craniomaxillofacial). It
includes various instruments [e.g., retractors, rods, clamps, drills,
pins/screws, saws, screwdrivers, guides, trials, impactors] intended to be
used for the implantation of any type of external orthopaedic fixation system
(i.e., non-dedicated); it does not include any implantable devices. This is a
single-use device.
|
|
899.
|
44759
|
Bộ dụng cụ cấy ghép
hệ thống cố định xương bên trong tổng quát
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ và thiết bị được thiết kế để sử dụng cho việc đặt hệ thống cố định
chỉnh hình bên trong vào hoặc lên tất cả các loại xương (ví dụ: xương chân
tay, cột sống, xương chậu hoặc xương sọ hàm mặt). Đây là một thiết bị không
chuyên dụng bao gồm nhiều thiết bị tái sử dụng bằng kim loại và/hoặc nhựa [ví
dụ: dụng cụ kéo, thanh, kẹp, máy khoan, chốt, cưa, tua vít, dụng cụ dẫn
hướng, dụng cụ thử, dụng cụ tác động] được thiết kế để sử dụng cho việc cấy
ghép bất kỳ loại hệ thống cố định chỉnh hình bên trong nào; không bao gồm cấy
ghép. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
General internal
orthopaedic fixation system implantation kit
|
A collection of
instruments and devices intended to be used for the placement of an internal
orthopaedic fixation system into or onto all types of bones (e.g., bones of
limbs, spine, pelvis, or craniomaxillofacial). It is a non-dedicated device
that includes various metallic and/or plastic reusable devices [e.g.,
retractors, rods, clamps, drills, pins, saws, screwdrivers, guides, trials,
impactors] intended to be used for the implantation of any type of internal
orthopaedic fixation system; the implant(s) is not included. This is a
reusable device.
|
|
900.
|
64767
|
Dụng cụ đo kích thước
khuyết xương ổ chảo
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình cầm tay được sử dụng để đặt lên bề mặt ổ chảo bị tổn thương
để đo góc (độ dốc) của khuyết tật xương nhằm lựa chọn dụng cụ doa ổ cối
và/hoặc khớp giả (không được cung cấp kèm theo) có kích thước phù hợp trước
khi sửa chữa/thay thế ổ chảo. Thiết bị này được gắn vào giá đỡ (không được
cung cấp kèm theo) và có hai cạnh có chiều dài khác nhau để đo góc; thiết bị
có nhiều chiều dài cạnh khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Glenoid defect sizer
|
A manual orthopaedic
surgical instrument intended to be placed on the surface of a defective
glenoid fossa to measure the angle (slope) of its bone defect for selection
of an appropriately-sized glenoid reamer and/or prosthesis (not included) prior
to glenoid repair/replacement. It is intended to be locked into a holder (not
included) and has two arms of different lengths for angle measurement; it is
available in various arm lengths. This is a reusable device.
|
|
901.
|
60927
|
Doa chỉnh hình ổ chảo
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình dùng để cắt và làm nhẵn bề mặt ổ chảo khớp vai một cách chính xác
để đặt thành phần ổ chảo của khớp vai nhân tạo. Dụng cụ có đầu hình bán cầu
với bề mặt ngoài mài mòn/cắt được gắn vào một trục để kết nối với tay cầm thủ
công hoặc điện. Thông thường được làm từ hợp kim thép không gỉ cao cấp và có
nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Glenoid orthopaedic
reamer
|
An orthopaedic
surgical instrument designed to cut and resurface with precision the glenoid
fossa for the acceptance of the glenoid fossa component of a shoulder joint
prosthesis. The device is designed with a hemispherical head with an
abrasive/cutting outer surface attached to a shaft for connection to a manual
or powered handle. It is typically made of a high-grade stainless steel alloy
and is available in various sizes. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
902.
|
46121
|
Ghim cầm máu
|
Một vật cấy ghép
giống như đinh ghim thường được dùng trong phẫu thuật vùng chậu để kiểm soát
tình trạng chảy máu nghiêm trọng, cục bộ từ các tĩnh mạch ở vùng xương cùng
cụt. Được cấy ghép thông qua tĩnh mạch trước xương cùng vào xương cùng (xương
đốt sống hợp nhất của cột sống dưới) sau khi các phương pháp cầm máu khác (ví
dụ như đốt điện, khâu, kẹp) được xác định là không hiệu quả. Thiết bị này
được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti)], có đầu hình đĩa lớn và trục có
răng cưa. Có thể được gắn vào một dụng cụ ghim dùng một lần giúp phẫu thuật
viên xác định vị trí trước khi ấn vào đúng vị trí.
|
|
|
|
Haemorrhage control
pin
|
A thumbtack-like
implant typically intended to be used during pelvic surgery to control
severe, localized bleeding from veins in the presacral area. It is implanted
through a presacral vein into the sacrum (fused vertebral bones of the lower
spine) after other methods of haemostasis (e.g., cauterization, suturing,
clamping) have been determined ineffective. The device is made of metal
[e.g., titanium (Ti)], having a large disk-like head and a serrated shaft. It
may be attached to a disposable pin applicator that helps the surgeon
position it prior to pressing it into place.
|
|
903.
|
61907
|
Nẹp chỉnh hình ngón
chân cái vẹo ngoài
|
Thiết bị sử dụng tại
nhà, không cứng, được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), dùng để đeo trên bàn
chân nhằm giúp ngăn ngừa và/hoặc giảm dị tật ngón chân cái lệch (hallux
valgus), từ đó giảm đau khi đi lại và hình thành mũ xương. Được làm bằng vật
liệu vải đàn hồi và có thể chỉ bao gồm vùng khớp giữa đốt xương bàn ngón cái
và đốt xương ngón cái hoặc kéo dài quanh gót chân để tạo lực căng. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Hallux valgus
metatarsophalange al orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) non-rigid, home-use device intended to be worn on the foot
to help prevent and/or reduce hallux valgus deformity, thereby reducing
walking pain and bunion formation. It is made of elastic fabric materials and
may encompass only the metatarsophalangeal region or extend around the heel
for tensioning. This is a single-patient reusable device.
|
|
904.
|
58783
|
Dụng cụ giải phóng
dây chằng bàn tay trong phẫu thuật
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng trong phẫu thuật qua da/mở nhỏ để cắt dây chằng bàn tay gây chèn
ép bệnh lý. Hình dạng giống như que thăm dò, có phần cắt (ví dụ: lưỡi dao,
dây có răng) và thường được thiết kế riêng cho một thủ thuật cụ thể (ví dụ:
giải phóng hội chứng ống cổ tay, giải phóng ngón tay kích hoạt). Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Hand ligament
surgical release instrument
|
A hand-held manual
surgical instrument designed for use during percutaneous/mini-open surgery to
cut a ligament of the hand causing pathological compression. It is typically
probe-like in form with a cutting element (e.g., blade, toothed wire) and is
typically dedicated to a specific procedure (e.g., carpal tunnel release, trigger
finger release). This is a single-use device.
|
|
905.
|
41457
|
Nẹp tay
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được áp dụng bên ngoài
và đeo được, nhằm mục đích sử dụng để bao phủ toàn bộ hoặc một phần bàn tay
để hỗ trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc điều chỉnh các dị tật/chấn thương hoặc cải
thiện chức năng của bàn tay. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hand orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or apparatus
intended to be used to encompass the whole or part of the hand to support,
align, prevent, or correct deformities/injuries or to improve function of the
hand. This is a reusable device.
|
|
906.
|
40633
|
Tấm kéo tay
|
Một thiết bị chỉnh
hình được thiết kế như một tấm phẳng với các khe hội tụ và kẹp mà tay bệnh
nhân được đặt và giữ (khóa) thông qua việc áp dụng các kẹp vào các ngón tay
để có thể kéo căng bàn tay và các ngón tay. Còn được gọi là thiết bị kéo căng
tay Weinberger, thiết bị này được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật
chỉnh hình trên bàn tay/cổ tay khi xương gãy được kéo ra, định vị lại và đặt
về đúng vị trí. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau (dành cho người lớn
hoặc trẻ em) và có cấu trúc tấm rắn (thường là trong suốt) có thể được
gắn/khóa chặt vào các thành phần khác của bàn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hand traction plate
|
An orthopaedic device
designed as a flat plate with converging slots and clamps onto which the
patient's hand is placed and held (locked) through the application of the
clamps to the fingers so that traction can be applied to the hand and
fingers. Also known as a Weinberger hand traction device, it is used during
orthopaedic surgical procedures on the hand/wrist when broken bones are being
drawn apart, repositioned, and set to the correct position. It is available
in various sizes (adult or child) and has a solid plate construction
(typically radiotranslucent) which can be securely attached/locked to other
components of the table. This is a reusable device.
|
|
907.
|
42874
|
Nẹp tay/ngón tay, sử
dụng nhiều lần
|
Một thiết bị cứng
hoặc bán cứng có thể đeo được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) nhằm cố định bàn
tay và/hoặc ngón tay bị thương/bệnh để hỗ trợ, căn chỉnh hoặc ngăn ngừa chấn
thương trong quá trình lành bệnh. Thiết bị này được áp dụng bên ngoài bàn
tay/ngón tay/cổ tay và thường được giữ cố định bằng các chốt tự giữ (ví dụ:
dây Velcro) hoặc băng quấn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hand/finger splint,
reusable
|
A prefabricated
(non-customized) wearable rigid or semi-rigid device intended to immobilize
an injured/diseased hand and/or finger to support, align or prevent injury
during the healing process. It is applied externally to the hand/finger/wrist
and typically held in place with self-retaining fasteners (e.g., Velcro
bands) or bandage wraps. This is a reusable device.
|
|
908.
|
16210
|
Nẹp tay/ngón tay, sử
dụng một lần
|
Thiết bị cứng hoặc
bán cứng có thể đeo được chế tạo sẵn(không cá thể hóa) nhằm cố định bàn tay
và/hoặc ngón tay bị thương/bệnh để hỗ trợ, căn chỉnh hoặc ngăn ngừa chấn
thương trong quá trình lành vết thương. Được đặt bên ngoài bàn tay/ngón tay/cổ
tay và thường được giữ cố định bằng các chốt tự giữ (ví dụ: dây Velcro) hoặc
băng quấn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Hand/finger splint,
single-use
|
A prefabricated
(non-customized) wearable rigid or semi-rigid device intended to immobilize
an injured/diseased hand and/or finger to support, align or prevent injury
during the healing process. It is applied externally to the hand/finger/wrist
and typically held in place with self-retaining fasteners (e.g., Velcro
bands) or bandage wraps. This is a single-use device.
|
|
909.
|
35169
|
Máy kích thích điện
từ mô sâu cầm tay
|
Một thiết bị cầm tay
chạy bằng pin được thiết kế để áp dụng trường điện từ (EM) vào các mô sâu
trong cơ thể nhằm giúp giảm đau liên quan đến các rối loạn cơ xương/thần kinh
(ví dụ như viêm khớp, đau thần kinh tọa) và/hoặc điều trị các vết thương và
chấn thương ở mô mềm mà không tạo ra nhiệt sâu trị liệu. Là thiết bị điện tử
độc lập với các nút điều khiển được thiết kế để áp dụng cho cơ thể nhằm phát
ra năng lượng tần số vô tuyến xung ngắn [trường điện từ xung (PEMF)] đến các
mô ở mức dưới ngưỡng cảm nhận nhiệt của bệnh nhân. Thiết bị không được thiết
kế để áp dụng dòng điện trực tiếp vào cơ thể. Thiết bị được thiết kế để sử
dụng trong các cơ sở lâm sàng và tại nhà.
|
|
|
|
Hand-held deep-
tissue electromagnetic stimulator
|
A battery-powered,
hand-held device designed to apply an electromagnetic (EM) field to body deep
tissues to help reduce pain associated with musculoskeletal/neurological
disorders (e.g., arthritis, sciatica) and/or to treat soft-tissue wounds and
injuries with no production of a therapeutic deep heat. It is a
self-contained electronic unit with controls intended to be applied to the
body to emit short-time pulsed, radio-frequency energy [pulsed
electromagnetic fields (PEMF)] to tissues at a level below the patient's heat
sensory perception threshold. It is not intended to apply an electric current
directly to the body. The device is intended to be used in clinical and home
settings.
|
|
910.
|
45981
|
Hệ thống phẫu thuật
siêu âm mô cứng/mềm
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để sử dụng năng lượng siêu âm để phân mảnh và cắt xương và mô mềm,
và có thể là xi măng xương trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: sửa
khớp, phẫu thuật cột sống); một số loại có thể được dùng cho các ứng dụng nha
khoa/sọ và hàm mặt (ví dụ: phẫu thuật tái tạo/tạo hình) tuy nhiên không có
loại nào dành riêng cho các ứng dụng nha khoa. Nó thường bao gồm một máy phát
năng lượng siêu âm, một tay cầm có đầu cắt/đầu dò để áp dụng năng lượng và
loại bỏ (hút) vật liệu, và cáp kết nối.
|
|
|
|
Hard/soft-tissue
ultrasonic surgical system
|
An assembly of
devices designed to use ultrasonic energy to mechanically fragment and cut
bone and soft tissue, and possibly bone cement during an orthopaedic surgical
procedure (e.g., arthroplasty revision, spinal surgery); some types may in
addition be intended for dental/craniomaxillofacial applications (e.g.,
reconstructive/plastic surgery) however none are dedicated exclusively to
dental applications. It typically includes an ultrasonic energy-producing
generator, a handpiece with cutting tip(s)/probe(s) to apply the energy and
remove (aspirate) material, and connecting cables.
|
|
911.
|
63967
|
Tay cầm hệ thống phẫu
thuật siêu âm mô cứng/mô mềm
|
Bộ phận cầm tay của
hệ thống phẫu thuật siêu âm, chuyển đổi dòng điện tần số cao thành dao động
siêu âm và truyền năng lượng đến đầu dò gắn kèm, để làm vỡ và cắt cả tế bào
xương và mô mềm khi tiếp xúc (tùy thuộc vào loại đầu dò gắn kèm) trong nhiều
loại phẫu thuật: không dành riêng cho nha khoa. Thiết bị thường gồm dây dẫn
điện và ống dẫn chất lỏng làm mát đến đầu dò gắn kèm. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Hard/soft-tissue
ultrasonic surgical system handpiece
|
A hand-held component
of an ultrasonic surgical system intended to convert high frequency electrical
current into an ultrasonic oscillation, and transfer the energy to an
attachable tip, to mechanically fragment and cut both bone and soft-tissue
cells upon contact (depending on the type of tip attached) during multiple
types of surgery: it is not dedicated exclusively to dental applications. It
typically includes cables for power supply and tubing to circulate cooling
fluid to the attachable tip. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
912.
|
60717
|
Tay cầm hệ thống phẫu
thuật siêu âm mô cứng
|
`Bộ phận cầm tay của
hệ thống phẫu thuật siêu âm dùng để chuyển đổi dòng điện tần số cao thành dao
động siêu âm và truyền năng lượng đó đến đầu nối để làm vỡ và cắt xương bằng
cơ học khi tiếp xúc trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật
cột sống). Một số loại có thể được sử dụng thêm cho các ứng dụng nha
khoa/xương hàm mặt (ví dụ: phẫu thuật tạo hình/thẩm mỹ) nhưng không có loại
nào dành riêng cho nha khoa. Đầu tay thường bao gồm dây cáp cấp nguồn và ống
dẫn để lưu thông chất lỏng làm mát đến đầu nối. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Hard-tissue
ultrasonic surgical system handpiece
|
A hand-held component
of an ultrasonic surgical system intended to convert high frequency
electrical current into an ultrasonic oscillation, and transfer the energy to
an attachable tip, to mechanically fragment and cut bone upon contact during
an orthopaedic surgical procedure (e.g., spinal surgery); some types may in
addition be intended for dental/craniomaxillofacial applications (e.g.,
reconstructive/plastic surgery) however none are dedicated exclusively to
dental applications. The handpiece typically includes cables for power supply
and tubing to circulate cooling fluid to the attachable tip. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
913.
|
60718
|
Đầu tay cầm hệ thống
phẫu thuật siêu âm mô cứng
|
Một đầu cuối có thể
tháo rời, vô trùng được gắn vào đầu tay máy phẫu thuật siêu âm nhằm khuếch
đại và truyền năng lượng siêu âm để làm vỡ và cắt xương bằng cơ học khi tiếp
xúc trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật cột sống). Một
số loại có thể được sử dụng thêm cho các ứng dụng nha khoa/xương hàm mặt (ví
dụ: phẫu thuật tạo hình/thẩm mỹ) nhưng không có loại nào dành riêng cho nha
khoa. Thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau (ví dụ: lưỡi dao, tệp) và không
dùng để cầm trực tiếp; có thể bao gồm kênh hút chất thải phẫu thuật và ống
bọc để dẫn dung dịch xối rửa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Hard-tissue
ultrasonic surgical system handpiece tip
|
A sterile removable
endpiece intended to be attached to an ultrasonic surgical system handpiece
to amplify and deliver ultrasonic energy to mechanically fragment and cut
bone upon contact during an orthopaedic surgical procedure (e.g., spinal surgery);
some types may in addition be intended for dental/craniomaxillofacial
applications (e.g., reconstructive/plastic surgery) however none are
dedicated exclusively to dental applications. It is available in a variety of
sizes and forms (e.g., blade, rasp), and is not intended to be held directly;
a channel for surgical waste aspiration and a covering sleeve for delivery of
irrigation solution may be included. This is a single-use device.
|
|
914.
|
40124
|
Khớp khuỷu nhân tạo
toàn phần có bản lề
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng cho thay thế khớp khuỷu, được thiết kế để thay thế các bề mặt
khớp nối của khớp khuỷu bị tổn thương (ví dụ: gãy xương) và/hoặc thoái hóa
(ví dụ: viêm khớp). Bao gồm thành phần xương cánh tay và thành phần xương
trụ, thường có các phần làm bằng kim loại và nhựa polyethylene (PE), tạo
thành bản lề tại khớp. Thiết bị này có thể kèm theo các thiết bị cố định (ví
dụ: vít) phục vụ cho việc cấy ghép, và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng
xương hoặc không.
|
|
|
|
Hinged total elbow
prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for an elbow joint designed to replace the articulating
surfaces of the damaged (e.g., fractured) and/or degenerative (e.g.,
arthritic) joint. It includes humeral and ulnar components, typically with
parts made of metal and polyethylene (PE), that form a hinge at articulation.
The device may include fixation devices (e.g., screws) for implantation and
may be implanted with or without bone cement.
|
|
915.
|
61786
|
Khớp háng bán phần
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ xương đùi và chỏm xương đùi trong quá
trình thay khớp háng (chỉ thay thế thành phần xương đùi), thường để điều trị
gãy cổ xương đùi. Đây là thiết bị một bộ phận làm bằng kim loại không có lớp
phủ [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] khớp nối với ổ cối
tự nhiên. Các thiết bị cố định để cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông) có thể
được kèm theo và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Hip hemiarthroplasty
femur prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the femoral neck and head during a
hemiarthroplasty of the hip (replacing the femoral component only), typically
to treat fractures of the femoral neck. It is a one-piece device made of
uncoated metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel]
which articulates with the natural acetabulum. Fixation devices for
implantation (e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
916.
|
36228
|
Nẹp chỉnh hình hông
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được áp dụng bên ngoài
và có thể đeo được, được thiết kế để hỗ trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc điều
chỉnh các dị tật/chấn thương hoặc cải thiện chức năng của khớp háng; nó không
dành riêng cho trẻ sơ sinh. Nó thường có thể điều chỉnh được và bao gồm các
thành phần bao gồm đai hông/xương chậu, vòng đùi và phần hông có khớp nối.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hip orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or apparatus
designed to support, align, prevent, or correct deformities/injuries or
improve function of the hip; it is not dedicated to infants. It is typically
adjustable and comprised of components that include a hip/pelvic girdle,
thigh cuff, and articulated hip portion. This is a reusable device.
|
|
917.
|
32878
|
Dụng cụ đẩy hõm khớp
háng nhân tạo
|
Thiết bị phẫu thuật
cầm tay, sử dụng bằng tay, được thiết kế để giữ ổ cối hoặc vỏ ổ cối ở đầu
dưới. Dụng cụ này có hình thanh và được dùng để đẩy ổ cối của khớp háng nhân
tạo toàn phần vào đúng vị trí trong vòm ổ cối xương chậu. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Hip prosthesis socket
pusher
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to hold an acetabular cup or shell at the distal
end. It is rod-like in shape and used to force the acetabular component of a
total hip prosthesis into the proper position in the acetabular vault of the
pelvis. This is a reusable device.
|
|
918.
|
36312
|
Quần bảo vệ hông
|
Một loại quần áo được
thiết kế để mặc trên hông của bệnh nhân nhằm bảo vệ các vùng hông nhô ra (mấu
chuyển lớn) và chống lại khả năng gãy xương hông (cổ xương đùi) hoặc thân
xương đùi trong trường hợp bệnh nhân bị ngã. Thiết bị này thường có sẵn dưới
dạng đồ lót hoặc quần ngoài được thiết kế với miếng đệm tích hợp hoặc túi bên
hông chuyên dụng để đặt các miếng đệm chắc chắn có thể tháo rời (một ở mỗi
bên) giúp truyền năng lượng từ tác động của cú ngã đến các mô mềm và cơ ở
phía trước và phía sau xương đùi, do đó chuyển hướng lực tác động ra khỏi mấu
chuyển lớn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Hip protection
trousers
|
A garment intended to
be worn over a patient’s hips to provide protection for the protruding hip
areas (greater trochanter) and against the possibility of a hip (neck of
femur) or femoral shaft fracture in the event of a patient fall. This device
is typically available as an undergarment or outer trousers designed with
built-in pads or specialized side pockets for the placement of removable firm
pads (one on either side) that transfer the energy from the impact of a fall
to the soft tissue and muscles anterior and posterior to the femoral bone,
thus diverting the force of the impact away from the greater trochanter. This
is a reusable device.
|
|
919.
|
63525
|
Mẫu thử khớp háng
nhân tạo thay lại
|
Một bản sao của một
bộ phận giả thay lại khớp háng cuối cùng, dưới dạng kết hợp chuôi khớp háng
và chỏm xương đùi, được dùng trước khi phẫu thuật thay lại khớp để xác định
kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Nó là một
phần trong một bộ, hoặc một bộ, các kích thước tăng dần và thường được làm
bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Hip revision prosthesis
trial
|
A copy of a final hip
revision prosthesis, in the form of a combined femoral stem and head, designed
to be used before revision implant surgery to validate the proper size of the
permanent prosthesis required by the patient and to ensure its proper
orientation and positioning. It is one of a set, or a set, of graduated sizes
and is typically made of metal and/or polymer. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
920.
|
45533
|
Hệ thống kéo ngang
không dùng điện
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để gắn vào bàn để tạo lực kéo ngang liên tục lên đốt sống cổ hoặc
thắt lưng bằng dây đai cố định trong khi bệnh nhân thường nằm ngửa trên bàn
trong quá trình điều trị. Cụm thiết bị này thường bao gồm một số dây đai
chuyên dụng, sự kết hợp của ròng rọc và dây, và một bộ tạ treo trên dây làm
nguồn lực kéo (cũng có thể sử dụng trọng lượng của chính bệnh nhân hoặc các
thiết bị khí nén). Có thể sử dụng thanh giằng có thể điều chỉnh để thay đổi
góc mà dây tạo lực kéo. Cụm thiết bị này được sử dụng trong các thủ thuật
chỉnh hình và/hoặc vật lý trị liệu.
|
|
|
|
Horizontal non-
powered traction system
|
An assembly of
devices designed to be attached to a table for the application of constant
horizontal traction forces to the cervical or lumbar vertebrae by means of
attached harnesses whilst the patient typically lies in a supine position on
the table during treatment. The assembly usually consists of several
specialized harnesses, a combination of pulleys and cords, and a set of
weights that hang from the cords as the source of the traction force (the
patient's own weight or pneumatic devices may also be used). Adjustable
spreader bars may be used to vary the angle at which the cord applies the
traction. The assembly is used in orthopaedic and/or physical therapy
procedures.
|
|
921.
|
60933
|
Phần mở rộng của khớp
vai nhân tạo
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một miếng kim loại [ví
dụ: coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo)] có chức năng như một miếng đệm giữa bộ
phận thay thế thân vai ngược và bộ phận thay thế chụp vai ngược.
|
|
|
|
Humeral body extension
prosthesis
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a metal [e.g., cobalt-chrome-molybdenum
(Co-Cr-Mo)] piece intended to function as a spacer between a reverse shoulder
body prosthesis and a reverse shoulder cup prosthesis.
|
|
922.
|
60934
|
Mẫu thử phần mở rộng
của khớp vai nhân tạo
|
Một bản sao của phần
mở rộng thân xương cánh tay cuối cùng được dùng trước khi cấy ghép lần đầu
hoặc thay lại để xác định kích thước phù hợp của phần cấy ghép cuối cùng mà
phù hợp với bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Có hình dạng giống như
một chiếc cốc và thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Humeral body
extension prosthesis trial
|
A copy of a final
humeral body extension prosthesis designed to be used before primary or
revision implant surgery to validate the proper size of the permanent
prosthesis required by the patient and to ensure its proper orientation and
positioning. It is cup-like in shape and typically made of metal and/or
polymer. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
923.
|
60935
|
Mẫu thử thân xương
cánh tay nhân tạo
|
Một bản sao của thân
xương cánh tay nhân tạo cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép lần
đầu hoặc thay lại để xác định kích thước phù hợp của thân xương cánh tay nhân
tạo cho bệnh nhân cũng như đảm bảo đúng hướng và vị trí. Kết nối với chuôi
xương cánh tay nhân tạo và khớp nối với chỏm xương cánh tay nhân tạo tiêu
chuẩn, hoặc kết nối với ổ cối của khớp vai đảo ngược, và thường được làm bằng
kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt
trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Humeral body
prosthesis trial
|
A copy of a final
humeral body prosthesis designed to be used before primary or revision
implant surgery to validate the proper size of the permanent prosthesis
required by the patient and to ensure its proper orientation and positioning.
It connects to a humeral stem prosthesis and articulates with a standard
humeral head prosthesis, or connects to a reverse shoulder prosthesis cup,
and is typically made of metal and/or polymer. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
924.
|
33746
|
Ống định tâm chuôi
khớp vai
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để cố định chuôi khớp vai nhân tạo vào giữa ống xương
cánh tay. Thiết bị này là một ống kim loại [ví dụ như titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] vừa khít với đầu xa của chuôi và được cấy ghép vào
ống xương cánh tay của bệnh nhân.
|
|
|
|
Humeral centering
sleeve
|
A sterile implantable
device designed to fix a humeral stem prosthesis in the middle of the humeral
canal. It is a metal cylinder [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr),
stainless steel] that fits over the distal end of the stem and is implanted
into the humeral canal of the patient.
|
|
925.
|
58784
|
Mẫu thử chỏm xương
cánh tay nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của chỏm
xương cánh tay nhân tạo cuối cùng, được dùng trước phẫu thuật cấy ghép lần
đầu hoặc thay lại để xác định kích thước chỏm xương cánh tay nhân tạo phù hợp
cho bệnh nhân, đảm bảo đúng hướng và vị trí, đồng thời xác nhận các mặt của
vị trí cấy ghép được cắt theo đúng kích thước. Hình dạng chỏm giống chiếc cốc
và có nhiều loại như cố định chỏm đồng tâm, cố định chỏm lệch tâm, bệnh khớp
do rách cơ chóp xoay (CTA) hoặc các loại cho phẫu thuật thay lại. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Humeral head
prosthesis trial, reusable
|
A copy of a final
humeral head prosthesis designed to be used before primary or revision
implant surgery to validate the proper size of the permanent prosthesis
required by the patient, to ensure its proper orientation and positioning,
and to verify that the implant site has been cut to the proper dimensions. It
has a cup-like ball shape and is available in types such as concentric head
fixation, eccentric head fixation, cuff tear arthropathy (CTA), or types for
revision surgery. It is typically made of metal and/or polymer. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
926.
|
52522
|
Mẫu thử chỏm xương
cánh tay nhân tạo, sử dụng một lần
|
Bản sao của chỏm
xương cánh tay nhân tạo cuối cùng, được dùng trước phẫu thuật cấy ghép lần
đầu hoặc thay lại để xác định kích thước chỏm xương cánh tay nhân tạo phù hợp
cho bệnh nhân, đảm bảo đúng hướng và vị trí, đồng thời xác nhận các mặt của
vị trí cấy ghép được cắt theo đúng kích thước. Hình Hình dạng chỏm giống
chiếc cốc và có nhiều loại như cố định chỏm đồng tâm, cố định chỏm lệch tâm
hoặc các loại cho phẫu thuật thay lại. Thường được làm từ kim loại hoặc nhựa
polyethylene (PE). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Humeral head
prosthesis trial, single-use
|
A sterile copy of a
final humeral head prosthesis designed to be used before primary or revision
implant surgery to validate the proper size of the permanent prosthesis
required by the patient, to ensure its proper orientation and positioning,
and to verify that the implant site has been cut to the proper dimensions. It
has a cup-like ball shape and is available in types such as concentric head
fixation, eccentric head fixation, or types for revision surgery. It is
typically made of metal and/or polyethylene (PE). This is a single-use
device.
|
|
927.
|
61002
|
Tấm đệm chỏm khớp vai
nhân tạo
|
Bộ phận cấy ghép vô
trùng của khớp vai toàn phần, được đặt giữa thân xương cánh tay nhân tạo tiêu
chuẩn và chỏm khớp vai tiêu chuẩn để làm khớp đệm và đạt được sự liên kết vẹo
trong/vẹo ngoài mong muốn. Đây là một đĩa dày có lỗ ở giữa hoặc lệch tâm,
được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom-molybdene (Co-Cr-Mo), hoặc titan
(Ti)], và được sử dụng trong hệ thống thay khớp vai mô đun.
|
|
|
|
Humeral head spacer
|
A sterile implantable
component of a total shoulder prosthesis intended to be placed between a
standard humeral body and a standard humeral head to serve as a spacer and to
achieve the intended varus/valgus alignment. It is in the form of a thick
disc with a central or eccentric hole, is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo), or titanium (Ti)], and is used in a
modular shoulder replacement system.
|
|
928.
|
61003
|
Mẫu thử tấm đệm chỏm
khớp vai nhân tạo
|
Một bản sao của tấm
đệm chỏm khớp vai nhân tạo cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép
chính hoặc phẫu thuật cấy ghép thay lại để xác định kích thước phù hợp cho
bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Có hình dạng giống như đĩa và được
làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Humeral head spacer
prosthesis trial
|
A copy of a final
humeral head spacer designed to be used before primary or revision implant surgery
to validate the appropriate size of the permanent prosthesis required by the
patient, and to ensure its proper orientation and positioning. It is
disk-like in shape and made of metal and/or polymer. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
929.
|
58950
|
Mỏ neo cố định vào
xương cánh tay
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng dùng để cung cấp cố định trong đoạn giữa xương cánh tay để gắn khớp
nối đầu xương cánh tay chuyên dụng. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan
(Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] và có dạng một khung nhỏ để đạt được
liên kết cơ học với xương mà không cần sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Humeral metaphyseal
anchor
|
A sterile implantable
device designed to provide fixation within the humeral metaphysis for the attachment
of a dedicated humeral head prosthesis. It is made of metal [e.g., titanium
(Ti), cobalt- chrome (Co-Cr), stainless steel] and is in the form of a small
framework to achieve a mechanical interlock with bone without the use of bone
cement.
|
|
930.
|
61008
|
Vòng khóa phần mở
rộng chuôi khớp vai nhân tạo
|
Bộ phận cấy ghép vô
trùng của khớp vai toàn phần, dùng để sử dụng với khớp nối mở rộng chuôi khớp
vai nhằm khóa cố định các bộ phận mô đun cuối cùng. Đây là một vòng ren làm
bằng kim loại [ví dụ: coban-crom-molybdene (Co-Cr-Mo), hoặc titan (Ti)].
|
|
|
|
Humeral stem
extension locking ring
|
A sterile implantable
component of a total shoulder prosthesis designed to be used with a humeral
stem extension prosthesis to lock the final set of modular segments in place.
It is a threaded ring made of metal [e.g., cobalt-chrome-molybdenum
(Co-Cr-Mo), or titanium (Ti)].
|
|
931.
|
61006
|
Phần mở rộng chuôi
khớp vai nhân tạo
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo toàn phần được thiết kế để cố định vào đầu
trên của chuôi khớp vai khi có một phần xương cánh tay bị cắt bỏ lớn (ví dụ,
do chấn thương hoặc khối u) để đạt được chiều dài bổ sung cần thiết để kết
nối với thân xương cánh tay. Đây là sản phẩm được lắp ghép theo mô-đun của
các bộ phận liên kết để có thể lựa chọn chiều dài trong khi phẫu thuật. Nó
được làm bằng kim loại [ví dụ, coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo) hoặc titan
(Ti)] và được sử dụng trong hệ thống thay khớp vai theo mô-đun.
|
|
|
|
Humeral stem
extension prosthesis
|
A sterile implantable
component of a total shoulder prosthesis intended to be fixed to the proximal
end of a humeral stem when there has been a large resection of the humerus
(e.g., due to trauma or tumour) to achieve the additional length required for
connection to a humeral body. It is a modular arrangement of interlocking
parts so the length can be configured intraoperatively. It is made of metal
[e.g., cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo), or titanium (Ti)] and is used in
a modular shoulder replacement system.
|
|
932.
|
61007
|
Mẫu thử phần mở rộng
chuôi khớp vai nhân tạo
|
Một bản sao của phần
mở rộng chuôi khớp vai nhân tạo cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy
ghép thay lại để xác định kích thước phù hợp của phần giả cố định mà bệnh
nhân yêu cầu và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Đây là một sự sắp xếp theo
mô-đun của các bộ phận liên kết thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa
polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Humeral stem
extension prosthesis trial
|
A copy of a final
humeral stem extension prosthesis designed to be used before revision implant
surgery to validate the appropriate size of the permanent prosthesis required
by the patient, and to ensure its proper orientation and positioning. It is a
modular arrangement of interlocking parts typically made of metal and/or
polymer. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
933.
|
60936
|
Mẫu thử chuôi khớp
vai nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của chuôi
khớp vai nhân tạo cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép lần đầu
hoặc phẫu thuật thay lại để xác định kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm
bảo đúng hướng và vị trí. Thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme
tổng hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
934.
|
66378
|
Mẫu thử chuôi khớp
vai nhân tạo, sử dụng một lần
|
Một bản sao của chuôi
khớp vai nhân tạo cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép lần đầu
hoặc phẫu thuật cấy ghép thay lại để xác định kích thước phù hợp của phần
xương cố định mà bệnh nhân yêu cầu và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Thường
được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme tổng hợp. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Humeral stem
prosthesis trial, single-use
|
A copy of a final
humeral stem prosthesis designed to be used before primary or revision
implant surgery to validate the proper size of the permanent prosthesis
required by the patient and to ensure its proper orientation and positioning.
It is typically made of metal and/or synthetic polymer. This is a single-use
device.
|
|
935.
|
38153
|
Đinh nội tủy xương
cánh tay
|
Một thanh kim loại
hoặc vật liệu khác được dùng để cấy ghép vào ống tủy xương cánh tay để cố
định các đầu xương bị gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình lành xương.
Thiết bị này cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ xương khi có tình trạng bệnh
lý. Thiết bị này có thể là mô hình khóa hoặc mở khóa và có các thành phần hỗ
trợ cố định các tình trạng ở gần hoặc xa hơn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Humerus nail
|
A rod made of metal
or other material intended to be implanted into the intramedullary canal of
the humerus to immobilize the ends of a fractured bone in position to promote
healing. The device may also be used to support the bone in the presence of a
pathological condition. The device may be a locked or unlocked model and
possess components to assist fixation of more proximal or distal conditions.
This is a single-use device.
|
|
936.
|
61670
|
Vòng đệm cho xương
cấy ghép
|
Vòng tròn hoặc tấm
phẳng cấy ghép, dùng với đai ốc và bu lông/vít để tăng độ chặt trong lắp ráp
cố định xương chỉnh hình, cột sống và/hoặc xương sọ mặt. Có thể làm bằng kim
loại, polymer hoặc polymer gia cường. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Implantable bone
washer
|
An implantable, flat
ring or plate designed to be used with a nut and bolt/screw to improve
tightness in an orthopaedic, spinal, and/or craniofacial bone fixation
assembly. It may be made of metal, polymer, or reinforced polymer. This is a
single-use device.
|
|
937.
|
58109
|
Thiết bị giãn khớp
mặt chêm đốt sống cổ cấy ghép
|
Thiết bị hình nêm vô
trùng dùng để đưa vào khớp mặt chêm đốt sống cổ (khớp cột sống), tức là trong
khớp mặt chêm, để giãn khớp; sự giãn này nhằm tạo điều kiện cho việc giảm áp
lực lên rễ thần kinh và ổn định cột sống trong điều trị các bệnh lý cột sống
khác nhau. Thiết bị thường có lỗ hoặc gai, và có thể có thêm vít để định hình
và/hoặc cố định trong khớp, giúp ổn định cột sống cổ. Thiết bị thường bao gồm
các dụng cụ dùng một lần (ví dụ: đục, dũa) để cấy ghép.
|
|
|
|
Implantable cervical
facet joint distractor
|
A sterile
wedge-shaped device intended to be inserted within a cervical facet joint
(spinal joint), i.e., intra-facet, for joint distraction; the distraction is
intended to facilitate nerve root decompression and stabilization of the
spine in the treatment of various spinal conditions. It is typically
fenestrated or barbed and may incorporate a screw to expand to shape and/or
to provide fixation within the joint and cervical spine stabilization. It
typically includes single-use instruments (e.g., chisels, rasps) for
implantation.
|
|
938.
|
60373
|
Thiết bị cấy ghép
giảm tải khớp gối
|
Dụng cụ kim loại vô
trùng, cấy ghép, nhằm giảm tải trọng lên khoang giữa khớp gối để điều trị
thoái hóa sụn khớp (ví dụ: viêm xương khớp) mà không thay đổi khớp khác (tức
là không cấy ghép khớp hoặc vật liệu thay thế khớp khác). Thường bao gồm các
đế được cố định vào phía trong của lồi cầu xương đùi và xương chày, giữ cho
bộ phận hấp thụ giống như lò xo dùng để hấp thụ lực, phân bổ lại hoặc chuyển
tải trọng lên khoang giữa khớp gối. Vật liệu cấy ghép nằm dưới da và ngoài
bao khớp, thường được đưa vào qua các vết mổ nhỏ. Thường được cung cấp kèm
theo các vít và dụng cụ phẫu thuật cần thiết để cấy ghép.
|
|
|
|
Implantable knee
unloader
|
A sterile,
implantable metallic device intended to reduce the load on the medial
compartment of the knee for the treatment of degenerative articular cartilage
(e.g., osteoarthritis) without any other alteration to the joint (i.e., no
other arthroplasty or prosthesis implant). It typically consists of bases
fixed to the medial side of the femoral and tibial condyles, which hold in
place a spring-like absorber designed to absorb, redistribute or shift loads
on the medial knee compartment. The implant is subcutaneous and
extracapsular, and is typically introduced through small skin incisions. It
is typically supplied with the required screws and surgical instruments
necessary for implantation.
|
|
939.
|
63998
|
Vít nối thiết bị cố
định xương khớp cấy ghép
|
Thiết bị phẫu thuật
cấy ghép nhỏ, dùng để nối (kết nối) hai bộ phận của thiết bị cố định xương
khớp cấy ghép (ví dụ: nêm xương với bản, vít cổ xương đùi và bản); không được
sử dụng để vặn vào xương. Dụng cụ thường được làm bằng kim loại và có dạng
thanh ngắn với ren máy ở một đầu và khe nối (ví dụ: đầu lục giác lõm) hoặc ốc
vặn ở đầu kia.
|
|
|
|
Implantable
orthopaedic fixation device connection screw
|
A small implantable
surgical device designed to join (connect) two components of an implanted
orthopaedic fixation device (e.g. osteotomy wedge to plate, femoral neck
screw and plate); it is not intended to be screwed into the bone. It is
typically made of metal and in the form of a short rod with machine threads
at one end and a connecting slot (e.g., sunken Hex head) or thumbscrew at the
other end.
|
|
940.
|
67061
|
Bộ thu phát ngoài ghi
nhận vận động học giả định cấy ghép
|
Thiết bị ngoài sử
dụng điện, dùng ở nhà để nhận không dây dữ liệu vận động học/đi bộ (ví dụ,
tốc độ hoặc quãng đường đi bộ) từ thiết bị ghi nhận vận động học giả định cấy
ghép, và truyền dữ liệu đến thiết bị điện toán để xử lý/hiển thị; không dùng
để xử lý dữ liệu. Là thiết bị điện tử có ăng-ten.
|
|
|
|
Implantable prosthetic
kinesiology recorder external transceiver
|
An electrically-powered
external unit intended to be used at home to wirelessly receive kinesiology/gait
data (e.g., walking speed or distance) from an implantable prosthetic kinesiology
recorder, and transmit the data to an off-the-shelf computerized device for
processing/display; it is not intended for data processing. It is an
electronic unit with an antenna.
|
|
941.
|
67062
|
Thiết bị đăng ký/kích
hoạt ghi nhận vận động học giả định cấy ghép
|
Thiết bị ngoài sử
dụng điện, đăng ký và kích hoạt thiết bị ghi nhận vận động học giả định cấy
ghép trong phẫu thuật; không dùng để truyền, nhận hoặc xử lý dữ liệu vận động
học/đi bộ. Thường là thiết bị phần cứng có máy quét mã vạch và phần mềm
chuyên dụng cài đặt trên thiết bị điện toán. Thông tin về bệnh nhân và cấy
ghép được đăng ký thủ công và/hoặc bằng cách quét mã vạch.
|
|
|
|
Implantable
prosthetic kinesiology recorder registration/activat ion unit
|
An
electrically-powered external unit intended to register and activate an
implantable prosthetic kinesiology recorder during surgery; it is not
intended to transmit, receive or process kinesiology/gait data. It is
typically in the form of a hardware unit with a barcode scanner and dedicated
software intended to be installed in an off-the-shelf computerized device.
Information about the patient and implant is registered either manually
and/or via barcode scanning.
|
|
942.
|
65483
|
Dây đai chỉnh hình
hông cho trẻ sơ sinh
|
Khung chỉnh hình mềm,
được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), giúp giữ cho hông và đầu gối của trẻ sơ
sinh gập lại và đùi tách ra, thường để điều trị loạn sản phát triển xương
hông (DDH). Còn được gọi là dây đai Pavlik, có dạng dây đai giống áo vest với
các dây đai có đệm có thể điều chỉnh, giúp giữ chân trẻ treo từ vai và ngực.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Infant hip harness
|
A prefabricated
(non-customized) soft orthopaedic orthosis intended to be worn by an infant
to help keep the hips and knees bent and the thighs spread apart, typically
to treat developmental dysplasia of the hip (DDH). Also referred to as a
Pavlik harness, it is in the form of a vest-like harness with adjustable
padded straps whereby the infant’s legs are suspended from the shoulders and
chest. This is a reusable device.
|
|
943.
|
47021
|
Đệm xương bơm hơi
|
Một thiết bị giống
như ống thông có một quả bóng bơm hơi ở đầu xa được sử dụng để làm giảm gãy
xương và/hoặc tạo khoảng trống trong xương xốp [ví dụ, trong cột sống đối với
gãy nén đốt sống (VCF), bàn tay, xương chày, xương quay và xương gót]. Nó
thường được sử dụng để tạo hình đốt sống, bao gồm việc đưa nó vào lưng của
bệnh nhân để làm giảm gãy xương thân đốt sống bằng cách nén xương xốp và/hoặc
di chuyển các tấm cuối khi quả bóng được bơm căng. Sau khi thiết bị được tháo
ra, xi măng xương chỉnh hình được đưa vào khoảng trống đã tạo ra để ổn định
đốt sống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Inflatable bone tamp
|
A catheter-like
device with an inflatable balloon at the distal end used for the reduction of
fractures and/or creation of a void in cancellous bone [e.g., in the spine
for a vertebral compression fracture (VCF), hand, tibia, radius, and
calcaneus]. It is commonly used for kyphoplasty, which involves its insertion
into a patient's back to reduce a vertebral body fracture by compression of
cancellous bone and/or movement of the endplates as the balloon is inflated.
After the device is removed, orthopaedic bone cement is introduced into the
created void to stabilize the vertebra. This is a single-use device.
|
|
944.
|
32302
|
Nẹp chân tay bơm hơi
|
Một ống tay áo không
vô trùng được dùng để quấn quanh cánh tay hoặc chân và được bơm căng để cố
định và bảo vệ chi. Ống tay áo này thường được các dịch vụ y tế khẩn cấp
(EMS) sử dụng như một biện pháp tạm thời trong các trường hợp khẩn cấp, ví dụ
như tai nạn và va chạm xe cơ giới, để cố định chi để vận chuyển đến bệnh
viện. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Inflatable extremity
splint
|
A non-sterile sleeve
intended to be placed around an arm or leg and inflated to immobilize and
protect the limb. It is typically used by emergency medical services (EMS) as
a temporary measure in emergencies, e.g., accidents and motor vehicle
crashes, to stabilize the limb for transport to a hospital. This is a
reusable device.
|
|
945.
|
67033
|
Dụng cụ đo dấu chân
bằng mực
|
Thiết bị không dùng
điện, phát hiện phân bố áp lực và hình thái bàn chân để giúp đánh giá áp lực
bất thường và/hoặc biến dạng cấu trúc (ví dụ, bàn chân bẹt, ngón chân cái vẹo
ngoài) trên lòng bàn chân. Còn gọi là thiết bị đo dấu lòng bàn chân, nền có
mực, đặt bàn chân lên để in dấu chân lên giấy. Thường dùng để thiết kế giày
dép điều trị như giày chỉnh hình và miếng lót.
|
|
|
|
Ink podograph
|
A non-powered device
intended to detect plantar pressure distribution and morphology to help
assess abnormal pressure and/or structural deformities (e.g., flat foot,
valgus toe) on the soles of the feet. Also known as plantoconturograph or
plantograph, it is a platform containing ink upon which the patient’s
foot/feet is/are placed to impress the footprint on a paper sheet. It is often
used to help design therapeutic footwear such as orthotic shoes and insoles.
|
|
946.
|
67157
|
Bộ dụng cụ lấy đinh
nội tủy
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình bằng tay dùng để lấy đinh nội tủy đã cấy ghép (xương đùi, xương
chày, xương cánh tay, xương trụ). Thường gồm kẹp, mũi khoan, đục và các vật
dụng khác; không chứa thuốc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Intermedullary nail
extraction kit
|
A collection of
various manual orthopaedic surgical instruments intended to be used to remove
an implanted intermedullary nail (femur, tibia, humerus, ulna). It typically
includes forceps, trephines, gouges and other items; it does not contain
pharmaceuticals. This is a reusable device.
|
|
947.
|
62708
|
Khối định hướng vít
đinh nội tủy
|
Thiết bị vô trùng sử
dụng định hướng từ trường để đưa vít được định hướng chính xác vào các lỗ vít
xa của đinh nội tủy (ví dụ: đinh xương đùi, đinh xương chày). Gồm thanh
polyme hoặc composite có nam châm nhỏ ở đầu xa, được đưa vào đinh trong khi
cấy ghép, thường có bộ giới hạn chiều dài ở đầu gần. Nam châm trong đầu xa
của đinh có thể được căn chỉnh với bộ thu/định hướng gắn vào cần nhắm mục
tiêu cấy ghép bên ngoài. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intermedullary nail screw-alignment
insert
|
A sterile device
intended to use magnetic field alignment for inserting correctly aligned
screws into the distal screw holes of an intermedullary nail (e.g., femur
nail, tibia nail). It consists of a polymer or composite rod with a small
magnet at the distal end which is inserted into the nail during implantation,
typically with a length restrictor at the proximal end. The magnet within the
distal end of the nail can be aligned with a receiver/aligner attached to an
external implant aiming arm. This is a single-use device.
|
|
948.
|
62709
|
Thiết bị thu định
hướng vít đinh nội tủy
|
Thiết bị vô trùng sử
dụng định hướng từ trường để đưa vít được định hướng chính xác vào các lỗ vít
xa của đinh nội tủy (ví dụ: đinh xương đùi, đinh xương chày). Gồm nam châm
trong hộp giữ được gắn vào cần nhắm mục tiêu cấy ghép bên ngoài, có thể căn chỉnh
với nam châm được đưa vào đầu xa của đinh. Sau đó, thường được thay thế bằng
hướng dẫn vít để đưa vít vào. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intermedullary nail
screw-alignment receiver
|
A sterile device
intended to use magnetic field alignment for inserting correctly aligned
screws into the distal screw holes of an intermedullary nail (e.g., femur
nail, tibia nail). It consists of a magnet within a holding case that is
attached to an external implant aiming arm, which can align with a magnet
inserted into the distal end of the nail. It is typically then replaced with
a screw guide for screw insertion. This is a single-use device.
|
|
949.
|
14106
|
Hệ thống kéo giãn
ngắt quãng chạy bằng điện
|
Cụm thiết bị được
thiết kế để tạo và giải phóng lực kéo được cài đặt sẵn từ động cơ thông qua
dây điện thường được gắn vào đốt sống cổ hoặc thắt lưng. Thường bao gồm một
động cơ chạy bằng điện lưới với một bộ điều khiển để tạo ra và điều chỉnh
nhiều lực cơ gián đoạn (đều đặn, tăng/giảm, tuần hoàn) và một sợi dây kẹp vào
dây điện để truyền lực. Có thể sử dụng thanh giằng có thể điều chỉnh được gắn
vào bộ phận điều khiển để thay đổi góc kéo của dây. Thiết bị này có thể được
lắp trên bàn/tường để kéo giãn cột sống cổ và thắt lưng theo chiều ngang hoặc
kéo giãn cột sống cổ theo chiều dọc. Thường được dùng để mở rộng khoang liên
đốt sống.
|
|
|
|
Intermittent powered
traction system
|
An assembly of
devices designed to apply and relieve pre-set traction forces from a motor through
harnesses typically attached to the cervical or lumbar vertebrae. It usually
consists of a mains electricity (AC-powered) motor with a control unit to
generate and regulate various intermittent mechanical forces (regular,
progressive/regressive, cyclic), and a cord clamped to harnesses to transmit
the force. Adjustable spreader bars attached to the control unit may be used
to vary the angle at which the cord applies traction. The assembly may be
table/wall-mounted for horizontal cervical and lumbar traction, or vertical
cervical traction. It is used primarily to widen intervertebral spaces.
|
|
950.
|
62621
|
Cảm biến lực cố định
cột sống bên trong
|
Kẹp vô trùng dùng để
đo lực/áp lực tĩnh và động lên các thành phần (ví dụ: thanh, vít) của hệ
thống cố định cột sống trong suốt quá trình cấy ghép để cải thiện việc định
vị/cấu hình cấu trúc. Là thiết bị được cấp điện cảm ứng, được gắn vào thành
phần để truyền dữ liệu đo được không dây đến màn hình hiển thị chuyên dụng.
Có thể kèm theo các Sản phẩm sử dụng một lần liên quan đến quá trình đưa vào
(ví dụ: dụng cụ thử nghiệm, dụng cụ đưa vào, dụng cụ vặn). Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation force sensor
|
A sterile clamp-like
device intended to measure the static and dynamic forces/strains on the
components (e.g., rods, screws) of an internal spinal fixation system during
the implantation procedure to improve the positioning/configuring of the
construct. It is an inductively-powered device which is attached to the
component to wirelessly transmit measured data to a dedicated display monitor
for display. Disposable devices associated with introduction (e.g., trial,
inserter, driver) may be included. This is a single-use device.
|
|
951.
|
62622
|
Đầu đọc cảm biến lực
cố định cột sống bên trong
|
Thiết bị sử dụng pin
dùng để nhận dữ liệu từ cảm biến lực thành phần cố định cột sống trong và
hiển thị cho người dùng; thiết bị cũng có thể cấp nguồn cảm ứng cho cảm biến.
Phần mềm chuyên dụng xác thực kết quả đọc và hiển thị kết quả số trên màn
hình. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Internal spinal fixation
force sensor reader
|
A battery-powered
device intended to receive data from an internal spinal fixation component force
sensor for display to a user; it may also inductively power the sensor.
Dedicated software validates readings and presents numerical readings via a
display screen. This is a reusable device.
|
|
952.
|
63093
|
Mẫu thử của cảm biến
lực cố định cột sống bên trong
|
Một bản sao của cảm
biến lực cố định cột sống trong mổ cuối cùng, thường được gắn trên tay cầm,
dùng để xác định xem có đủ không gian để cố định cảm biến tạm thời cuối cùng
được sử dụng trong quy trình cấy ghép hệ thống cố định cột sống trong mổ hay
không. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation force sensor trial
|
A copy of a final
internal spinal fixation force sensor, typically mounted on a handle,
designed to be used to determine availability of adequate space for the
fixation of the final temporary sensor used during the implantation procedure
of an internal spinal fixation system. This is a reusable device intended to
be sterilized prior to use.
|
|
953.
|
64192
|
Bộ dụng cụ cố định
cột sống bên trong, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình thủ công (ví dụ: tua vít, thanh thử, bộ chuyển đổi, búa, ống dẫn
hướng, đục, gạc, khoan, mũi khoan, vòi) được dùng để thực hiện thủ thuật cố
định cột sống trong bằng vít xương và/hoặc cấy ghép khung hợp nhất cột sống
(bao gồm các thủ thuật định vị lập thể); không kèm các thiết bị cấy ghép. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation procedure kit, reusable
|
A collection of
various orthopaedic manual surgical instruments (e.g., screwdriver, trial
rod, adaptor, mallet, guide tube, chisel, rasp, awl, burr, tap, drill)
intended to be used to perform a bone- screw internal spinal fixation and/or
spinal fusion cage implantation procedure (including stereotactic
procedures); implanted devices are not included. This is a reusable device.
|
|
954.
|
61300
|
Bộ dụng cụ cố định
cột sống bên trong, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
thủ công chỉnh hình khác nhau (ví dụ: tua vít, thanh thử, bộ chuyển đổi, búa,
ống dẫn hướng, đục, dao bào, dùi, mũi khoan, taro, khoan) được sử dụng để
thực hiện thủ thuật cố định cột sống trong bằng vít xương và/hoặc cấy ghép
khung cột sống (bao gồm cả thủ thuật lập thể); các thiết bị cấy ghép không được
bao gồm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation procedure kit, single-use
|
A collection of
various orthopaedic manual surgical instruments (e.g., screwdriver, trial
rod, adaptor, mallet, guide tube, chisel, rasp, awl, burr, tap, drill) intended
to be used to perform a bone- screw internal spinal fixation and/or spinal
fusion cage implantation procedure (including stereotactic procedures);
implanted devices are not included. This is a single-use device.
|
|
955.
|
44797
|
Cáp của hệ thống cố
định cột sống bên trong
|
Một thiết bị cố định
cấy ghép được thiết kế để tác dụng lực lên một loạt đốt sống để điều chỉnh
chứng vẹo cột sống (độ cong bên của cột sống) hoặc các tình trạng cột sống
khác. Thiết bị này thường được làm bằng titan (Ti) bện cấp y tế và hợp kim
thép không gỉ có nhiều độ dài và kiểu dáng khác nhau (ví dụ: có thể được cung
cấp kèm hoặc không kèm theo ốc vít). Cáp được siết chặt bằng thiết bị căng và
được buộc chặt hoặc uốn cong tại mỗi vít loại mắt.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation system cable
|
An implantable
fixation device designed to apply a force to a series of vertebrae to correct
scoliosis (lateral curvature of the spine) or other spinal conditions. The
device is typically made of braided medical grade titanium (Ti) and stainless
steel alloy of various lengths and designs (e.g., it may be supplied with or
without attached fasteners). The cable is tightened with a tension device and
is fastened or crimped at each eye-type screw.
|
|
956.
|
44798
|
Cáp bấm hệ thống cố
định cột sống bên trong
|
Một thiết bị cấy ghép
được thiết kế để sử dụng như một phần của hệ thống để tác dụng lực lên một
loạt đốt sống nhằm điều chỉnh chứng vẹo cột sống (độ cong bên của cột sống)
hoặc các tình trạng cột sống khác. Thiết bị được sử dụng để khóa cáp cố định
cột sống cấy ghép sau khi bác sĩ phẫu thuật đã căng chúng một cách thích hợp.
Thiết bị được làm bằng hợp kim thép không gỉ cấp cao hoặc titan cấp y tế (Ti)
và được khóa xung quanh cáp bằng một dụng cụ uốn cáp chuyên dụng.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation system cable crimp
|
An implantable device
intended to be used as part of a system to apply force to a series of
vertebrae to correct scoliosis (lateral curvature of the spine) or other
spinal conditions. The device is used to lock implanted spinal fixation
cable(s) after the surgeon has appropriately tensioned them. It is made of
high-grade stainless steel alloy or medical grade titanium (Ti), and is
locked around the cable with a dedicated cable crimper.
|
|
957.
|
44799
|
Uốn cáp của hệ thống
cố định cột sống bên trong
|
Một dụng cụ phẫu
thuật vận hành bằng tay cầm tay, chịu lực, hình dạng kéo, được thiết kế đặc
biệt để nén (kẹp) các nếp gấp cố định được áp dụng cho cáp cố định cột sống.
Thiết bị này được sử dụng kết hợp với bộ căng cáp để khóa vào vị trí cuối
cùng các cáp được sử dụng để tác dụng lực lên một loạt đốt sống để điều chỉnh
chứng vẹo cột sống (độ cong bên của cột sống) hoặc các tình trạng cột sống
khác. Thiết bị này thường được thiết kế để được phẫu thuật viên phẫu thuật
vận hành với cáp tại chỗ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation system cable crimper
|
A scissors-like,
heavy-duty, hand-held manual surgical instrument specifically designed to
compress (pinch) fixation crimps that are applied to spinal fixation
cable(s). The device is used in conjunction with a cable tensioner to lock
into final position the cables used to apply force to a series of vertebrae
to correct scoliosis (lateral curvature of the spine) or other spinal
conditions. The device is typically designed to be operated by a surgeon with
the cable(s) in situ. This is a reusable device.
|
|
958.
|
44800
|
Cắt cáp của hệ thống
cố định cột sống bên trong
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, nặng, dạng kéo, được thiết kế đặc biệt để cắt cáp thép được sử
dụng như một phần của hệ thống tác dụng lực lên một loạt đốt sống để điều
chỉnh chứng vẹo cột sống (độ cong bên của cột sống) hoặc các tình trạng cột
sống khác. Thiết bị này thường được thiết kế để cắt cáp tại chỗ. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation system cable cutter
|
A scissors-like,
heavy-duty, hand-held surgical instrument specifically designed to cut steel
cables used as part of a system to apply force to a series of vertebrae to
correct scoliosis (lateral curvature of the spine) or other spinal
conditions. The device is typically designed to cut the cable in situ. This
is a reusable device.
|
|
959.
|
44801
|
Dụng cụ căng cáp của
hệ thống cố định cột sống bên trong
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, vận hành bằng tay được sử dụng trong phẫu thuật chỉnh hình để
tạo lực căng thích hợp cho cáp đang được cấy ghép như một phần của hệ thống
nhằm thực hiện phẫu thuật chỉnh sửa cột sống. Thiết bị này thường được làm
bằng thép không gỉ cấp cao và được thiết kế với cấu hình xâm lấn thấp để giảm
thiểu tiếp xúc phẫu thuật cần thiết để siết chặt cáp tại chỗ. Thiết bị cũng
sẽ được trang bị phương tiện để căng cáp chính xác và có thể tái tạo. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Internal spinal
fixation system cable tensioner
|
A manual, hand-held
surgical instrument used during orthopaedic surgery to apply an appropriate
tension to a cable that is being implanted as part of a system to provide
corrective surgery for the spine. The device is typically made of high-grade
stainless steel, and is designed with a low intrusion profile to minimize the
surgical exposure required for tightening the cables in situ. It will also be
equipped with a means for accurate and reproducible tensioning of the
cable(s). This is a reusable device.
|
|
960.
|
66641
|
Trụ xuyên lỗ thông
cánh tay trong- ngoài
|
Một thanh được thiết
kế để cho phép kết nối thanh neo xương với một bộ phận giả cánh tay
trong-ngoài sau khi cắt cụt. Nó được gắn dưới da vào thanh cấy ghép và được
để nguyên tại chỗ nhô ra qua lỗ thông da để tạo điều kiện kết nối và ngắt kết
nối bộ phận giả cánh tay bên ngoài. Thường được làm bằng kim loại [ví dụ,
coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ].
|
|
|
|
Internal-external arm
prosthesis trans-stomal abutment
|
A rod designed to
enable connection of a bone-anchored bar to an internal-external arm
prosthesis following amputation. It is attached subcutaneously to the
implanted bar and is left in situ protruding through a skin stoma to
facilitate the connection and disconnection of the external arm prosthesis.
It is typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti),
stainless steel].
|
|
961.
|
66642
|
Trụ xuyên lỗ thông
giữa ngón tay trong-ngoài
|
Một thanh được thiết
kế để cho phép kết nối thanh neo xương với một bộ phận giả trong -ngoài (ngón
tay/ngón cái, ngón chân) sau khi cắt cụt. Nó được gắn dưới da vào xương và
được để nguyên tại chỗ nhô ra qua lỗ thông da để tạo điều kiện kết nối và
ngắt kết nối bộ phận giả bên ngoài. Thường được làm bằng kim loại [ví dụ,
coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ].
|
|
|
|
Internal-external
digit prosthesis trans-stomal abutment
|
A rod designed to enable
connection of a bone-anchored bar to an internal-external digit
(finger/thumb, toe) prosthesis following amputation. It is attached
subcutaneously to the bone and is left in situ protruding through a skin
stoma to facilitate the connection and disconnection of the external
prosthesis. It is typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
titanium (Ti), stainless steel].
|
|
962.
|
58743
|
Thanh tích hợp xương
chân giả trong-ngoài
|
Thanh dạng vít hoặc
và có thiết kế ấn ép được cấy ghép vào phần xương còn lại của chi dưới (ví dụ
như xương đùi, xương chày) sau khi cắt cụt để hoạt động như một vật cố định
neo và thanh ổn định để kết nối chân giả trong-ngoài. Được thiết kế để nhô ra
ngoài xương nhưng không xuyên qua da để có thể gắn một đầu nối/trụ xuyên lỗ thông
nhô ra vào đầu dưới của nó để tiếp giáp với chân giả ngoài. Thường được làm
bằng kim loại [ví dụ như coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và có
bề mặt xốp để làm tăng khả năng cố định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề
mặt xốp của thiết bị (tích hợp xương).
|
|
|
|
Internal-external leg
prosthesis osseointegration bar
|
A rod with a
screw-like or press-fit design intended to be implanted into the residual
bone of a lower limb (e.g., femur, tibia) after amputation to function as an
anchoring fixture and stabilizing bar for the connection of an
internal-external leg prosthesis. It is designed to project beyond the bone
but not through the skin so that a protruding trans-stomal connector/abutment
can be attached to its distal end to interface with the external prosthesis.
It is typically composed of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium
(Ti), stainless steel] and has a porous surface intended to improve fixation
by promoting bone ingrowth (osseointegration).
|
|
963.
|
58744
|
Vít nối xuyên qua lỗ
tự nhiên cho chân giả trong- ngoài xuyên lỗ thông
|
Thanh được thiết kế
để cho phép kết nối thanh neo xương với chân giả trong-ngoài sau khi cắt cụt.
Nó được gắn dưới da vào thanh cấy ghép và được để nguyên tại chỗ nhô ra qua
lỗ thông da để tạo điều kiện kết nối và ngắt kết nối chân giả ngoài. Thường
được làm bằng kim loại [ví dụ, coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không
gỉ].
|
|
|
|
Internal-external leg
prosthesis trans-stomal abutment
|
A rod designed to
enable connection of a bone-anchored bar to an internal-external leg
prosthesis following amputation. It is attached subcutaneously to the
implanted bar and is left in situ protruding through a skin stoma to
facilitate the connection and disconnection of the external leg prosthesis.
It is typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti),
stainless steel].
|
|
964.
|
66643
|
Vòng trụ xuyên lỗ
thông chân giả trong-ngoài
|
Thiết bị giống như
vòng đệm được thiết kế để gia cố trụ xuyên lỗ thông nhằm tạo điều kiện kết
nối giữa trụ và chân giả. Nó có dạng một vòng lắp vừa vặn, được thiết kế để
đặt xung quanh trụ và một chốt kim loại dùng để cố định nó tại chỗ. Thường
được làm bằng kim loại hoặc nhựa polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Internal-external
limb prosthesis trans-stomal abutment ring
|
A washer-like device
designed to reinforce a trans-stomal abutment in order to facilitate the
connection between the abutment and a limb prosthesis. It is the form of a
fitted ring, intended to be placed around the abutment, and a metal pin used
to secure it in place. It is typically made of metal or synthetic polymer.
|
|
965.
|
64738
|
Vít trụ thanh tích
hợp xương trong- ngoài của chân giả
|
Một vít được thiết kế
để gắn vào đầu nhô ra của trụ xuyên lỗ thông của thanh neo xương để khóa chặt
trụ vào thanh cấy ghép để kết nối/tháo rời sau đó của chân giả trong-ngoài.
Thường được làm bằng kim loại [ví dụ, coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép
không gỉ].
|
|
|
|
Internal-external
prosthesis osseointegration bar abutment screw
|
A screw designed to
be attached to the protruding end of a trans-stomal abutment of a bone-
anchored bar to securely lock the abutment to the implanted bar for
subsequent connection/disconnection of an internal-external prosthesis. It is
typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti),
stainless steel].
|
|
966.
|
61687
|
Implant cố định khớp
liên đốt xương
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng dùng để đặt vào khớp liên đốt giữa ngón chân hoặc ngón tay, vào các
đốt xương liền kề, nhằm cố định khớp (ghép xương khớp), thường để chỉnh sửa
các khớp bị tổn thương do chấn thương, thoái hóa hoặc viêm khớp dạng thấp,
hoặc các dị tật khác (ví dụ: ngón chân búa), hoặc để sửa chữa khớp nhân tạo.
Thiết bị được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan
(Nitinol)) và có thể có nhiều hình dạng hình học (ví dụ: một thanh nhỏ có gai
ở mỗi đầu, hoặc hình chữ X); các thiết bị liên quan đến việc cấy ghép có thể
được cung cấp kèm theo.
|
|
|
|
Interphalangeal joint
arthrodesis implant
|
A sterile implantable
device designed to be inserted across a toe or finger interphalangeal joint,
into the contiguous phalanges, to fuse the joint (arthrodesis), typically to
correct joints damaged by traumatic, degenerative or rheumatoid arthritis, or
other deformities (e.g., hammer toe), or for arthroplasty revision. It is
made of metal [(e.g., stainless steel, nickel-titanium alloy (Nitinol)]) and
can be of several geometric shapes (e.g., a small rod with barbs at each end,
or X-shaped); devices associated with implantation may be included.
|
|
967.
|
61533
|
Implant cố định liên
gai cột sống
|
Thiết bị cấy ghép
được gắn vào hai mỏm gai đốt sống liền kề để cung cấp sự cố định và ổn định
các đốt sống như một phương pháp hỗ trợ cho sự hợp nhất xương trong điều trị
các bệnh lý cột sống (ví dụ: bệnh thoái hóa đĩa đệm, trượt đốt sống, khối u,
chấn thương). Thiết bị này dùng để sử dụng trên cột sống ngực, thắt lưng hoặc
cùng cụt trong một thủ thuật xâm lấn tối thiểu. Thiết bị được làm bằng kim
loại [ví dụ: titan (Ti), hợp kim niken-titan (Nitinol)] và có thể tích hợp
các túi ghép xương. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Interspinous spinal
fixation implant
|
An implantable device
intended to be attached to two adjacent vertebral spinous processes to
provide immobilization and stabilization of spinal segments as an adjunct to
bony fusion in the treatment of spinal conditions (e.g., degenerative disc
disease, spondylolisthesis, tumour, trauma). It is intended to be used on the
thoracic, lumbar or sacral spine during a minimally-invasive procedure. It is
made of metal [e.g., titanium (Ti), nickel-titanium alloy (Nitinol)] and may
incorporate bone graft pockets. This is a single-use device.
|
|
968.
|
64390
|
Chất liên kết chéo
đĩa đệm
|
Vật liệu cấy ghép
không sinh học tự tiêu, chứa protein có nguồn gốc thực vật (ví dụ: genipin)
để tiêm vào vòng sợi của đĩa đệm liên đốt sống nhằm tăng liên kết chéo giữa
và trong các sợi collagen tự nhiên để tăng cường mô liên đốt sống hiện có, và
giúp ổn định khớp sống, nhằm giảm tác động của bệnh thoái hóa đĩa đệm. Thiết
bị thường gồm hợp chất liên kết chéo trong dung dịch đệm được tiêm dưới sự
hướng dẫn của chụp X-quang. Có thể bao gồm các Là thiết bị sử dụng một lần
liên quan đến cấy ghép (ví dụ: kim dẫn hướng, trocar).
|
|
|
|
Intervertebral disc
cross-linking agent
|
A non-bioabsorbable
implantable material comprised of a plant-derived protein (e.g., genipin)
intended to be injected into the annulus fibrosus of an intervertebral disc
to increase cross-linking between and within native collagen fibres to
strengthen existing intervertebral tissue, and help stabilize the spinal
joint, to reduce the effects of degenerative disc disease. It typically
consists of the cross-linking compound in a buffer solution that is injected
under radiological guidance. Disposable devices associated with implantation
(e.g., introducer needles, trocars) may be included with the compound.
|
|
969.
|
61344
|
Chất độn đĩa đệm cột
sống
|
Vật liệu vô trùng,
không sinh học tự tiêu, được cấy ghép vào đĩa đệm cột sống để làm chất làm
đầy nhằm điều trị bệnh thoái hóa đĩa đệm (DDD) và/hoặc chất hấp thụ nước để
điều trị thoát vị đĩa đệm. Chất liệu này được làm từ polymer ưa nước (ví dụ:
hydrogel) và thường được tiêm hoặc cấy ghép phẫu thuật vào đĩa đệm bị bệnh
bằng phương pháp tối thiểu xâm lấn. Sản phẩm có thể có chất đánh dấu cản
quang để xác định vị trí bằng máy chụp X-quang tăng sáng. Có thể được cung
cấp kèm theo các dụng cụ dùng một lần liên quan đến việc cấy ghép (ví dụ: kim
dẫn hướng, trocar).
|
|
|
|
Intervertebral disc
filler
|
A sterile,
non-bioabsorbable material intended to be implanted into an intervertebral
disc to function as a bulking agent for the treatment of degenerative disc
disease (DDD) and/or as a water-absorbing agent for the treatment of a
prolapsed intervertebral disc. It is made of a hydrophilic polymer (e.g.,
hydrogel) and is typically injected or surgically implanted into the diseased
disc in a minimally-invasive procedure. It may have radiopaque markers to
enable verification of the position by fluoroscopy. Disposable devices
associated with implantation (e.g., introducer needles, trocars) may be
included.
|
|
970.
|
65160
|
Nhân đĩa đệm nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
dưới dạng một quả bóng silicon nhỏ được thiết kế để phẫu thuật đặt vào khoang
đĩa đệm cột sống thắt lưng đã cắt bỏ nhân để thay thế cho nhân nhầy của đĩa
đệm trong quá trình điều trị bệnh thoái hóa đĩa đệm (DDD). Thiết bị này được
thiết kế để được bơm đầy silicon lỏng trong khi phẫu thuật với kích thước đủ
để tạo áp lực và có thể có các dấu hiệu cản quang để xác minh vị trí giải
phẫu của nó. Các thiết bị dùng một lần phục vụ cho việc cấy ghép (ví dụ: kim
dẫn, ống thông làm đầy) có thể được kèm theo.
|
|
|
|
Intervertebral disc
nucleus prosthesis
|
An implantable device
in the form of a small silicone balloon intended to be surgically placed into
an enucleated lumbar spine disc cavity to function as a replacement for the
nucleus pulposus of the disc in the treatment of degenerative disc disease
(DDD). It is intended to be filled intraoperatively with liquid silicone to
dimensions that provide sufficient pressure, and may have radiopaque markers
to enable verification of its anatomical position. Disposable devices
associated with implantation (e.g., introducer needles, fill cannula) may be
included with the prosthesis.
|
|
971.
|
64194
|
Implant sửa chữa
thoát vị đĩa đệm liên đốt sống
|
Thiết bị cấy ghép để
điều trị thoát vị đĩa đệm thắt lưng bằng cách sửa chữa khuyết tật ở vòng sợi
để ngăn ngừa thoát vị nhân nhầy tái phát. Thiết bị bao gồm một nút lưới được
sử dụng để thay thế đoạn bị tổn thương của vòng sợi và một neo được gắn kèm
để cố định nút bằng cách cố định vào thân đốt sống kề. Thiết bị được làm bằng
vật liệu polymer và kim loại và được cấy ghép trong quá trình phẫu thuật tiếp
cận sau. Các Là thiết bị sử dụng một lần liên quan đến quá trình cấy ghép (ví
dụ: đẩy, vỏ bọc) có thể được cung cấp kèm theo.
|
|
|
|
Intervertebral disc
prolapse repair implant
|
An implantable device
intended to treat a prolapsed lumbar intervertebral disc by repairing the defect
in the annulus fibrosus for the prevention of recurrent herniation of the
nucleus pulposus. It consists of a mesh plug used to replace the disrupted
segment of the annulus, and an attached anchor used to stabilize the plug by
fixation to the adjacent vertebral body. It is made of polymer and metallic
materials and implanted during a posterior approach procedure. Disposable
devices associated with deployment (e.g., pusher, sheath) may be included.
|
|
972.
|
61148
|
Túi điều trị thoát vị
đĩa đệm liên đốt sống
|
Thiết bị dùng để đặt
lên da phủ lên vùng cột sống bị ảnh hưởng (cổ hoặc thắt lưng) nhằm giảm đau
liên quan đến thoát vị đĩa đệm liên đốt sống. Thiết bị thường có dạng miếng
đệm chứa gel hoặc gói/miếng dán rỗng dùng để đổ đầy gel được cung cấp, và
chứa các vật liệu có nguồn gốc thực vật (ví dụ: tinh dầu thực vật) nhằm hỗ
trợ tái ngậm nước qua da cho phần bị thoát vị của đĩa đệm; các thiết bị hỗ
trợ (ví dụ: gạc, băng dính) có thể được bao gồm cùng với thiết bị. Được sử
dụng tại nhà hoặc trong môi trường lâm sàng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intervertebral disc
prolapse therapy pack
|
A device intended to
be applied to the skin overlying an affected area of the spine (cervical or
lumbar) to reduce pain associated with a prolapsed (herniated) intervertebral
disc. It is typically in the form of a gel-filled pad or an empty pack/patch
designed to be filled with supplied gel, and contains plant-based materials
(e.g., plant oils) intended to facilitate the transcutaneous rehydration of
the herniated portion of the disc; supportive devices (e.g., dressings,
adhesive strips) may be included with the device. It is intended for use in
the home or a clinical setting. This is a single-use device.
|
|
973.
|
35589
|
Dụng cụ làm sạch ống
tủy, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công cầm tay được thiết kế để loại bỏ cục máu đông và mảnh xương từ
ống tủy của xương (khoảng tủy xương) để chuẩn bị cho việc chèn xi măng chỉnh
hình. Nó thường bao gồm một tay cầm ở đầu gần và lông, sợi hoặc gai ở đầu xa
có thể mềm hoặc cứng và được gắn dọc theo một mặt phẳng duy nhất hoặc tỏa ra
xung quanh một trục trung tâm có thể mềm hoặc cứng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Intramedullary canal
cleaning brush, reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to remove blood clots and bone debris from the
intramedullary canal of a bone (marrow space) in preparation for the
insertion of orthopaedic cement. It typically consists of a handle at the
proximal end and bristles, fibres, or spines at the distal end which may be
soft or stiff and are mounted along a single plane or radiate out around a
central shaft which may be flexible or rigid. This is a reusable device.
|
|
974.
|
47690
|
Dụng cụ làm sạch ống
tủy, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công, cầm tay, vô trùng được thiết kế để loại bỏ cục máu đông và
mảnh xương từ ống tủy của xương (khoảng tủy xương) để chuẩn bị cho việc chèn
xi măng chỉnh hình. Nó thường bao gồm một tay cầm ở đầu gần và lông cứng hoặc
sợi ở đầu xa. Các lông cứng hoặc sợi tỏa ra xung quanh một trục trung tâm có
thể mềm hoặc cứng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Intramedullary canal
cleaning brush, single-use
|
A sterile, hand-held,
manual surgical instrument designed to remove blood clots and bone debris
from the intramedullary canal of a bone (marrow space) in preparation for the
insertion of orthopaedic cement. It typically consists of a handle at the
proximal end and bristles or fibres at the distal end. The stiff bristles or
fibres radiate out around a central shaft which may be flexible or rigid.
This is a single-use device.
|
|
975.
|
58984
|
Khung định vị bệnh
nhân tự đứng trong phẫu thuật
|
Thiết bị không vô
trùng dùng để hỗ trợ và giữ cố định tay hoặc chân bệnh nhân ở tư thế mong
muốn trong quá trình phẫu thuật, thường là phẫu thuật chỉnh hình, sử dụng
cùng với vòng tay hoặc vòng chân. Thiết bị thường có dạng khung với đế và vòm
đỡ, không gắn liền với thiết bị khác (tự đứng); thường được làm bằng vật liệu
nhựa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Intraoperative
freestanding patient positioning frame
|
A non-sterile device
designed to support and stabilize a patient's arm or leg in a desired posture
during a surgical procedure, typically an orthopaedic procedure where it is
intended to be used with an arm or leg ring. It is typically in the form of a
frame with a base and support arch that is not attached to a parent device
(freestanding); it is typically constructed of plastic materials. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
976.
|
46763
|
Bàn đảo ngược
|
Một khung cố định với
một bệ bàn nghiêng được thiết kế để hỗ trợ cơ thể của bệnh nhân và cung cấp
lực kéo cho các cơ lưng và cột sống bằng cách cho phép bệnh nhân lật ngược
toàn bộ cơ thể của họ bằng tay ở tư thế nằm ngửa (chân hướng lên và đầu hướng
xuống). Bệnh nhân khóa chân của họ sau một thanh ngang hoặc trong dây đai và
ngả người về phía sau, xoay bàn trên một trục trung tâm, để giải nén cột sống
bằng cách làm giảm ảnh hưởng của trọng lực và cho phép các cơ và dây chằng
bao quanh cột sống được thư giãn; nó cũng có thể giúp tăng khoảng cách giữa
các đốt sống. Thiết bị này có thể được sử dụng trong cơ sở chăm sóc sức khỏe
hoặc tại nhà để hỗ trợ bệnh nhân loại bỏ/làm giảm đau lưng.
|
|
|
|
Inversion table
|
A fixed framework
with a tilting table platform designed to support the body of a patient and
provide traction for the back muscles and spine by allowing the patient
manually invert their entire body in a supine position (feet up and head down).
The patient locks their feet behind a cross- member or in straps and leans
backwards, pivoting the table on a central pivot, to decompress the spine by
diminishing the influence of gravity and allowing the muscles and ligaments
that encase the spine to relax; it may also help increase the space between
the vertebrae. This device can be used in a healthcare facility or in the
home to assist patients eliminate/alleviate back pain.
|
|
977.
|
56297
|
Vật liệu ghép sinh
học sụn khớp
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu có nguồn gốc động vật, được dùng để cấy ghép vào chỗ khuyết sụn khớp (ví
dụ: khớp gối, mắt cá chân, vai), điển hình là đường kính lên đến 34 mm, trong
quá trình can thiệp chỉnh hình hoặc ngoại khoa chấn thương, để thúc đẩy sự
phát triển của tế bào tự thân (ví dụ: bằng kỹ thuật kích thích tủy xương) để
tái tạo hoặc tăng cường sụn. Chủ yếu bao gồm cấu trúc ma trận có nguồn gốc
động vật (ví dụ: làm từ collagen loại 1 có nguồn gốc động vật, chitosan) tạo
thành khung cho sự phát triển tế bào. Vật liệu này có nhiều kích thước khác
nhau hoặc có thể là chất lỏng tiêm được, và có thể được áp dụng bằng phương
pháp phẫu thuật cắt bỏ khớp nhỏ đối với các khuyết tật lớn hơn.
|
|
|
|
Joint cartilage
biomatrix implant
|
A bioabsorbable
animal-derived material intended to be implanted in the void of a cartilage
defect of a joint (e.g., knee, ankle, shoulder), typically up to a diameter
of 34 mm, during an orthopaedic or traumatologic intervention, to promote the
ingrowth of autologous cells (e.g., with bone marrow stimulation techniques)
for cartilage reconstruction or augmentation. It consists primarily of an
animal-derived matrix structure (e.g., made of animal-derived type 1
collagen, chitosan) that provides a scaffold for cell growth. It is available
in various dimensions or may be an injectable fluid, and can be applied
arthroscopically, or with miniarthrotomy for larger defects.
|
|
978.
|
65536
|
Kim tiêm khớp
|
Thiết bị ống rỗng,
sắc nhọn, có cạnh nghiêng, có đầu nối Luer (theo ISO 80369-7) dùng để tiêm
xuyên da độc quyền vào khớp (trong khớp), thường trong thủ thuật chụp X-quang
hoặc chỉnh hình. Bao gồm tính năng không lấy nhân (ví dụ: kim dẫn tích hợp).
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Joint injection
needle
|
A sharp, bevel-edged,
hollow tubular device with a proximal Luer connection (according to ISO
80369-7) intended for percutaneous injection exclusively into a joint
(intra-articular) typically during a radiological or orthopaedic procedure.
It includes a non-coring feature (e.g., integrated stylet). This is a
single-use device.
|
|
979.
|
44110
|
Máy phân tích độ lỏng
lẻo của khớp, sử dụng pin
|
Thiết bị sử dụng pin
dùng để đo chức năng của các khớp bình thường hoặc bất thường (ví dụ: đầu
gối) nhằm đánh giá độ lỏng lẻo và/hoặc độ dịch chuyển trong chuyển động của
khớp (tức là độ lỏng lẻo của khớp), thường bằng cách đo phạm vi chuyển động,
gia tốc hoặc lực tác dụng lên khớp. Có thể được sử dụng để đánh giá các đặc
điểm khác của khớp, ví dụ như độ ổn định và/hoặc sự dịch chuyển xương chày về
phía trước/sau. Thiết bị này thường được sử dụng trong phẫu thuật tái tạo để
đánh giá và kiểm soát tình trạng lỏng lẻo và độ ổn định của khớp gối cũng như
chiều dài của các dây chằng được tái tạo.
|
|
|
|
Joint laxity
analyser, battery- powered
|
A battery-powered
device used to measure the functioning of normal or abnormal joints (e.g., a
knee) in order to evaluate the slackness and/or displacement in the motion of
the joint (i.e., the joint laxity), usually by measuring ranges of motion,
acceleration, or forces exerted upon the joint. It may be employed in the
assessment of other characteristics of the joint, e.g., stability and/or
anterior/posterior tibial displacement. This device is typically used for
reconstructive surgery to evaluate and control joint laxity and stability of
the knee and the length of the reconstructed ligaments.
|
|
980.
|
17727
|
Máy phân tích độ lỏng
lẻo của khớp, chạy bằng điện
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) dùng để đo chức năng của các khớp bình thường
hoặc bất thường (ví dụ: đầu gối) nhằm đánh giá độ lỏng lẻo và/hoặc độ dịch
chuyển trong chuyển động của khớp (tức là độ lỏng lẻo của khớp), thường bằng
cách đo phạm vi chuyển động, gia tốc hoặc lực tác dụng lên khớp. Có thể được
dùng để đánh giá các đặc điểm khác của khớp, ví dụ như độ ổn định và/hoặc sự
dịch chuyển xương chày về phía trước/sau. Thiết bị này thường được sử dụng
trong phẫu thuật tái tạo để đánh giá và kiểm soát tình trạng lỏng lẻo và độ
ổn định của khớp gối cũng như chiều dài của các dây chằng được tái tạo.
|
|
|
|
Joint laxity
analyser, line- powered
|
A mains electricity
(AC-powered) device used to measure the functioning of normal or abnormal
joints (e.g., a knee) in order to evaluate the slackness and/or displacement
in the motion of the joint (i.e., the joint laxity), usually by measuring
ranges of motion, acceleration, or forces exerted upon the joint. It may be
employed in the assessment of other characteristics of the joint, e.g.,
stability and/or anterior/posterior tibial displacement. This device is
typically used for reconstructive surgery to evaluate and control joint laxity
and stability of the knee and the length of the reconstructed ligaments.
|
|
981.
|
60600
|
Gel bôi trơn khớp
|
Gel không vô trùng
được dùng để bôi tại chỗ lên khớp bị thoái hóa khớp nhằm giảm đau và cứng
khớp. Gel chứa các túi nhỏ biến dạng (thường được làm từ phospholipid nguồn
gốc thực vật) dùng để thẩm thấu qua da sau khi bôi để bôi trơn khớp bị đau;
có thể sử dụng tại nhà hoặc cơ sở y tế. Sau khi sử dụng, không thể tái sử
dụng loại gel này.
|
|
|
|
Joint lubrication gel
|
A non-sterile gel
intended to be topically applied to a joint affected by osteoarthritis to
reduce the associated pain and stiffness. It contains deformable vesicles
(typically made from plant- derived phospholipids) designed for transdermal
migration after application to lubricate the effected joint; it may be used
in the home or healthcare facility. After application, this device cannot be
reused.
|
|
982.
|
44742
|
Bộ dụng cụ cấy ghép
khớp nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
được dùng để cắt và tạo hình xương để cấy ghép khớp nhân tạo. Các dụng cụ bao
gồm nhiều thiết bị tái sử dụng bằng kim loại và/hoặc nhựa (ví dụ: banh,
thanh, kẹp, máy khoan, chốt, cưa, thanh dẫn hướng, khối cắt) dành riêng cho
khớp được cấy ghép (ví dụ: khớp háng, khớp gối, khớp vai, khớp cổ chân hoặc
khớp khuỷu); không bao gồm thiết bị cấy ghép. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Joint prosthesis
implantation kit, reusable
|
A collection of
surgical instruments used for cutting and forming bone to allow the
implantation of a joint prosthesis. The instruments include various metallic
and/or plastic reusable devices (e.g., retractors, rods, clamps, drills,
pins, saws, guides, cutting blocks) that are specific to the joint of
application (e.g., hip, knee, shoulder, ankle, or elbow); the implant(s) is
not included. This is a reusable device.
|
|
983.
|
61781
|
Bộ dụng cụ cấy ghép
khớp nhân tạo, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
được dùng để cắt và tạo hình xương để cấy ghép khớp nhân tạo. Các dụng cụ bao
gồm nhiều thiết bị tái sử dụng bằng kim loại và/hoặc nhựa (ví dụ: banh,
thanh, kẹp, máy khoan, chốt, cưa, thanh dẫn hướng, khối cắt) dành riêng cho
khớp được cấy ghép (ví dụ: khớp háng, khớp gối, khớp vai, khớp cổ chân hoặc
khớp khuỷu); không bao gồm thiết bị cấy ghép. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Joint prosthesis
implantation kit, single-use
|
A collection of
surgical instruments intended to be used for cutting and forming bone to
enable the implantation of a joint prosthesis. The instruments include
various metallic and/or plastic disposable devices (e.g., retractors, rods,
clamps, drills, pins, saws, guides, cutting blocks, trial prosthesis) that
are specific to the joint of application (e.g., hip, knee, shoulder, ankle,
or elbow); the implant(s) is not included. This is a single-use device.
|
|
984.
|
58785
|
Dụng cụ nắn chỉnh
khớp/ cột sống, điện tử
|
Một dụng cụ cầm tay
chạy bằng điện, được thiết kế để chuyên gia chăm sóc sức khỏe sử dụng trong
việc nắn chỉnh, vận động hoặc nắn chỉnh các khớp cột sống và/hoặc các chi.
Dụng cụ cơ điện này thường có hình dạng giống súng ngắn và sử dụng cơ chế giống
như pít-tông để tạo lực đẩy lên cơ thể bệnh nhân bằng một hoặc hai đầu bút
cao su; dụng cụ này thường có nhiều mức lực khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Joint/spinal
manipulator, electronic
|
A hand-held,
electrically-powered instrument intended to be used by a healthcare
professional for the chiropractic adjustment, mobilization, or manipulation
of the joints of the spine and/or extremities. The electromechanical
instrument is typically pistol-like in shape and uses a plunger- like
mechanism to deliver thrust to the patient's body with a single or double
rubber-tipped stylus; it typically has several force settings. This is a
reusable device.
|
|
985.
|
63426
|
Dụng cụ nắn chỉnh
khớp/ cột sống, cơ học
|
Dụng cụ cầm tay,
không điện, được vận hành bằng cơ học, dành cho bác sĩ/nhân viên y tế sử dụng
để điều chỉnh, vận động hoặc nắn chỉnh các khớp của cột sống và/hoặc chi.
Dụng cụ sử dụng cơ chế kiểu pít-tông vận hành bằng tay, cơ học (ví dụ: lò xo)
để tạo lực đẩy vào cơ thể bệnh nhân thông qua đầu xa tròn của thiết bị (ví
dụ: bút stylus có đầu cao su); dụng cụ thường có hai hoặc nhiều cài đặt lực.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Joint/spinal manipulator,
mechanical
|
A hand-held,
non-electric, mechanically-powered instrument intended to be used by a
healthcare professional for the chiropractic adjustment, mobilization, or
manipulation of the joints of the spine and/or extremities. The instrument
uses a manually-operated, mechanical, plunger-like mechanism (e.g.,
spring-loaded) to deliver thrust to the patient's body via its rounded distal
end (e.g., rubber- tipped stylus); it typically has two or more force
settings. This is a reusable device.
|
|
986.
|
58989
|
Bộ cân bằng cảm biến
lực khớp gối nhân tạo
|
Một tập hợp các thiết
bị không vô trùng được sử dụng với cảm biến lực khớp gối nhân tạo để đo lực
tác động lên khớp, giúp đánh giá đường cắt xương và kích thước của các thành
phần khớp giả cần cấy ghép. Giúp đạt được độ xoay xương đùi chính xác, độ ổn
định uốn cong, đường đi của xương bánh chè phù hợp và/hoặc cân bằng dây chằng
trong ngoài. Bộ dụng cụ thường bao gồm các thành phần xương đùi, miếng đệm
xương chày, hướng dẫn định vị, vít cố định và cờ lê điều chỉnh. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Knee arthroplasty
force sensor balance kit
|
A collection of
non-sterile devices intended for use with a knee arthroplasty force sensor to
measure forces acting across the joint to facilitate assessment of bone
resection lines and size of prosthesis components to be implanted. It is
intended to help achieve correct femoral rotation, flexion stability, proper
patella tracking, and/or medial-lateral ligament balance. It typically
consists of femoral components, tibial spacers, positioning guides, fixation
screws, and an adjustment wrench. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
987.
|
48067
|
Nêm thay khớp gối
|
Một thiết bị cấy ghép
được thiết kế để tăng cường cấy ghép xương đùi hoặc xương chày bằng cách đóng
vai trò là chất độn không gian bên cạnh chân giả, thường là để thay thế xương
đã mất và tăng diện tích tiếp xúc xương và hỗ trợ sự ổn định. Nó thường được
làm bằng kim loại [ví dụ, coban-crom (Co-Cr), coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo)
hoặc titan (Ti)].
|
|
|
|
Knee arthroplasty
wedge
|
An implantable device
designed to augment the implantation of a knee femur or tibia prosthesis by
serving as a space-filler adjacent to the prosthesis, typically to replace
lost bone and increase bone contact area and aid stability. It is typically
made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), cobalt-chrome-molybdenum
(Co-Cr-Mo) or titanium (Ti)].
|
|
988.
|
65877
|
Thiết bị chỉnh hình
kéo giãn khớp gối
|
Thiết bị khớp ngoài
được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), dùng để kéo giãn khớp gối nhằm giảm đau
và cải thiện chức năng trong trường hợp thoái hóa khớp, có thể trì hoãn nhu
cầu thay khớp gối. Được gắn vào các chốt xuyên da cấy ghép (không được cung
cấp kèm theo) được cố định vào xương đùi và xương chày, ở mỗi bên khớp, để
tạo lực kéo giãn khớp trong khi vẫn cho phép vận động và đi lại hạn chế trong
một thời gian (ví dụ: khoảng 6 tuần). Bộ dụng cụ chuyên dụng có thể tái sử
dụng hỗ trợ việc đưa vào và lắp ráp các thiết bị cố định cấy ghép đi kèm được
bao gồm cùng với thiết bị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Knee distraction
orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) external articulated device intended to distract the knee
joint to reduce pain and improve function in cases of osteoarthritis,
potentially delaying the need for a knee joint replacement. It is attached to
implanted percutaneous pins (not included) fixed into the femur and tibia, on
each side of the joint, to provide a distraction force to the joint while
allowing movement and limited ambulation for a period (e.g., around 6 weeks).
Dedicated reusable instruments intended to assist with introduction and
assembly of the associated implantable fixation devices are included with the
device. This is a reusable device.
|
|
989.
|
64906
|
Chốt gắn xương đùi
nhân tạo
|
Thiết bị nhỏ, có thể
cấy ghép, có ren, được thiết kế để gắn vào bề mặt xương đùi (bên trong) của
xương đùi nhân tạo khớp gối nhằm cung cấp thêm sự ổn định cho chân giả bằng
cách gắn chặt vào bề mặt xương đùi đã cắt bỏ. Thường được làm bằng kim loại
[ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và thường là thành phần của xương đùi nhân tạo
khớp gối dạng mô-đun.
|
|
|
|
Knee femur prosthesis
attachment peg
|
A small, implantable,
threaded device intended to be attached to the femoral (inner) surface a knee
femur prosthesis to provide additional stability for the prosthesis by
intrusive attachment to the resected surface of the femur. It is typically
made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is typically a component of a
modular knee femur prosthesis.
|
|
990.
|
58715
|
Mẫu thử xương đùi của
khớp gối nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của xương
đùi nhân tạo cuối cùng được dùng trong thay khớp gối một khoang hoặc thay
khớp gối toàn phần (TKA) để căn chỉnh, kích thước và độ vừa vặn chính xác của
xương đùi nhân tạo cuối cùng. Là một thành phần trong một bộ, hoặc là cả một
bộ, có kích thước tăng dần và có thể được sử dụng kết hợp với mẫu thử xương
chày nhân tạo khớp gối và mẫu thử xương bánh chè nhân tạo. Thường được làm
bằng kim loại hoặc nhựa polyme và bao gồm mẫu thử khớp nối xương đùi, mẫu thử
miếng đệm xương đùi, mẫu thử nêm/thành phần bổ sung xương đùi, mẫu thử chặn
trước, mẫu thử đầu nối chuôi, và mẫu thử chuôi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Knee femur prosthesis
trial, reusable
|
A copy of a final
femur prosthesis designed to be used during unicompartmental knee replacement
surgery or total knee arthroplasty (TKA) to determine the correct alignment,
size, and fit of the final prosthesis. It is one of a set, or a set, of
graduated sizes, and may be used in conjunction with a knee tibia trial
prosthesis and a patella trial prosthesis. It is typically made of metal or
polymer material and includes femoral articulation trials, femoral spacer
trials, femoral wedge/augment trials, anterior stop trials, stem adaptor
trials, and stem trials. This is a reusable device.
|
|
991.
|
66185
|
Mẫu thử xương đùi của
khớp gối nhân tạo, sử dụng một lần
|
Một bản sao của xương
đùi nhân tạo khớp gối cuối cùng được dùng trong quá trình thay khớp gối toàn
phần (TKA) nhằm xác định sự căn chỉnh, kích thước và độ vừa vặn chính xác của
bộ phận giả cuối cùng. Đây là thiết bị một bộ phận được làm bằng polyme. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Knee femur prosthesis
trial, single-use
|
A copy of a final
femur prosthesis designed to be used during total knee arthroplasty (TKA) to
determine the correct alignment, size, and fit of the final prosthesis. It is
a one-piece device made of polymer material. This is a single-use device.
|
|
992.
|
48066
|
Chuôi khớp gối nhân
tạo phần đầu xương đùi
|
Thiết bị vô trùng,
được thiết kế để làm tăng sự ổn định cho lồi cầu xương đùi nhân tạo bằng cách
kéo dài phần gắn của bộ phận giả từ đầu dưới xương đùi (lồi cầu xương đùi)
đến giữa thân xương đùi. Thường là thiết bị dạng trục làm bằng kim loại [ví
dụ: coban-crom (Co-Cr)] và thường được sử dụng trong phẫu thuật thay lại để
bù đắp cho tình trạng mất xương.
|
|
|
|
Knee femur stem
prosthesis
|
A sterile device
designed to provide additional stability for an implanted knee femur
prosthesis by extending the attachment of the prosthesis from the distal
femur into the midshaft of the bone. It is typically a shaft-like device made
of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is often used in prosthesis
revision to compensate for bone loss.
|
|
993.
|
62865
|
Khớp nối chuôi/ống
xương đùi
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được sử dụng để tạo kết nối giữa lồi cầu đùi nhân tạo và chuôi hoặc
ống xương đùi khi lồi cầu xương đùi nhân tạo không có điểm kết nối sẵn có
trong thiết kế. Có nhiều hình dạng khác nhau bao gồm tấm và trục, hoặc hình
trụ, và được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)].
|
|
|
|
Knee femur
stem/sleeve connector
|
A sterile implantable
device intended to provide a connection between a knee femur prosthesis and a
knee stem or sleeve when the knee femur prosthesis does not have a connection
point inherent in its design. It takes various forms including a plate and
trunnion, or a cylinder, and is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)].
|
|
994.
|
12099
|
Nẹp cố định đầu gối
|
Dụng cụ hỗ trợ cứng
dùng để tạm thời cố định đầu gối, trước ca mổ hoặc sau chấn thương hoặc nội
soi khớp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Knee immobilizer
|
A rigid support used
to temporarily render the knee immovable, either preoperatively or following
injury or arthroscopy. This is a reusable device.
|
|
995.
|
63524
|
Mẫu thử khớp gối nhân
tạo cho phẫu thuật chỉnh sửa
|
Một bản sao của một
bộ phận giả sửa chữa khớp gối cuối cùng, dưới dạng các thành phần kết hợp của
xương đùi và xương chày, được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép sửa chữa để
xác định kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Là
một thành phần trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và
thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Knee revision
prosthesis trial
|
A copy of a final
knee revision prosthesis, in the form of combined femoral and tibial
components, designed to be used before revision implant surgery to validate
the proper size of the permanent prosthesis required by the patient and to
ensure its proper orientation and positioning. It is one of a set, or a set,
of graduated sizes and is typically made of metal and/or polymer. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
996.
|
13623
|
Đai đầu gối
|
Một dải treo, thường
được treo từ một cấu trúc nhô ra, được dùng để đỡ đầu gối nhằm hỗ trợ và hạn
chế tầm vận động của đầu gối/chân bị thương trong quá trình hồi phục. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Knee sling
|
A hanging band,
typically suspended from an overhanging structure, intended to be used to
cradle a knee to support and limit the range of motion of an injured knee/leg
during healing. This is a single-use device.
|
|
997.
|
64799
|
Mẫu thử khớp gối nhân
tạo
|
Một bản sao của bộ
phận giả thân xương đùi hoặc xương chày cuối cùng được dùng trong quá trình
thay khớp gối (TKA) nhằm xác định kích thước chính xác của bộ phận giả cuối
cùng. Nó là một trong một bộ hoặc một bộ có kích thước chia độ và thường được
làm bằng kim loại hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Knee stem prosthesis
trial
|
A copy of a final
femur or tibia stem prosthesis designed to be used during knee arthroplasty
(TKA) to determine the correct size of the final prosthesis. It is one of a
set, or a set, of graduated sizes and is typically made of metal or polymer
material. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
998.
|
41065
|
Nẹp hỗ trợ đầu gối
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình độc lập chế tạo sẵn(không cá thể hóa) được áp dụng bên
ngoài và có thể đeo được, được thiết kế để hỗ trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc
điều chỉnh các dị tật/chấn thương hoặc cải thiện chức năng của đầu gối; nó có
thể kết hợp bản lề để hỗ trợ tốt hơn. Nó không phải là một thành phần của cụm
thiết bị lớn hơn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Knee support orthosis
|
A stand-alone
prefabricated (non-customized) externally applied and wearable orthopaedic
appliance or apparatus designed to support, align, prevent, or correct
deformities/injuries or to improve function of the knee; it may incorporate
hinges for improved support. It is not a component of a larger device
assembly. This is a reusable device.
|
|
999.
|
56282
|
Băng quấn hỗ trợ khớp
gối/liệu pháp nhiệt
|
Một loại băng vải
không vô trùng, được tạo hình ôm sát khớp gối, nhằm tạo áp lực hỗ trợ khớp
sau chấn thương (ví dụ: chấn thương thể thao), bệnh lý (ví dụ: thấp khớp),
và/hoặc phẫu thuật; dùng để có thể đặt túi chườm thiết bị/lạnh vào bên trong
nhằm cung cấp liệu pháp nhiệt hoặc lạnh cho da và mô bên dưới, giúp giảm phù
nề và đau. Băng quấn thường có các khóa cài; có thể được sử dụng tại cơ sở y
tế hoặc tại nhà. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho
bệnh nhân trong thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Knee support/thermal
therapy bandage
|
A non-sterile fabric
material formed to fit around the knee and intended to provide pressure to
support the joint following injury (e.g., sports injuries), disease (e.g., rheumatism),
and/or surgery; it is designed to accommodate the insertion of a hot/cold
pack(s) to provide heat or cold therapy for the skin and underlying tissues
to facilitate the reduction of oedema and pain. The device typically includes
fasteners; it may be used in a healthcare facility or at home. This is a
single- patient device that may be reapplied to the patient over a short term
(single-use) before being discarded.
|
|
1000.
|
64151
|
Nút bịt đầu xương
chày nhân tạo
|
Một nút nhỏ, có ren
hoặc không có ren, có thể cấy ghép được, dùng để lấp đầy lỗ hổng trên đế
xương chày của chân giả xương chày dạng mô-đun khi không sử dụng chân giả
xương chày. Nó được làm bằng polyme tổng hợp và/hoặc kim loại, và được vặn
hoặc đẩy vào đúng vị trí.
|
|
|
|
Knee tibia prosthesis
plug
|
A small, implantable
threaded or non-threaded plug intended to fill the hole in the tibial
baseplate of a modular knee tibia prosthesis when the knee tibial stem
prosthesis is not used. It is made of metallic and/or synthetic polymer
materials, and is screwed or pushed into place.
|
|
1001.
|
58716
|
Mẫu thử xương chày
của khớp gối nhân tạo, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của xương
chày nhân tạo cuối cùng được dùng trong thay khớp gối một khoang hoặc thay
khớp gối toàn phần (TKA) để xác định sự căn chỉnh, kích thước và độ vừa vặn
chính xác của xương chày nhân tạo cuối cùng. Là một thành phần trong một bộ,
hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và có thể được sử dụng kết hợp với
mẫu thử xương đùi nhân tạo khớp gối và mẫu thử xương bánh chè nhân tạo.
Thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa polyme và bao gồm mẫu thử tấm đế
xương chày, mẫu thử miếng đệm xương chày, mẫu thử mảnh chèn xương chày, mẫu
thử chuôi xương chày, mẫu thử nêm/thành phần bổ sung xương chày và mẫu thử
nêm chốt dẫn hướng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Knee tibia prosthesis
trial, reusable
|
A copy of a final
tibia prosthesis designed to be used during unicompartmental knee replacement
surgery or total knee arthroplasty (TKA) to determine the correct alignment,
size, and fit of the final prosthesis. It is one of a set, or a set, of
graduated sizes, and may be used in conjunction with a knee femur trial
prosthesis and a patella trial prosthesis. It is typically made of metal or
polymer material and includes tibial base plate trials, tibial spacer trials,
tibial insert trials, tibial stem trials, tibial wedge/augment trials, and
guide pin trials. This is a reusable device.
|
|
1002.
|
66186
|
Mẫu thử xương chày
của khớp gối nhân tạo, sử dụng một lần
|
Một bản sao của một
bộ phận giả xương chày cuối cùng được dùng trong quá trình thay khớp gối toàn
phần (TKA) nhằm xác định sự căn chỉnh, kích thước và độ vừa vặn chính xác của
bộ phận giả cuối cùng. Đây là thiết bị một bộ phận được làm bằng polyme. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Knee tibia prosthesis
trial, single-use
|
A copy of a final
tibia prosthesis designed to be used during total knee arthroplasty (TKA) to determine
the correct alignment, size, and fit of the final prosthesis. It is a
one-piece device made of polymer material. This is a single-use device.
|
|
1003.
|
64152
|
Chuôi xương chày của
khớp gối nhân tạo
|
Thiết bị giống như
trục không có lớp phủ có thể cấy ghép được dùng để gắn vào đế xương chày của
một bộ phận giả xương chày dạng mô-đun để cung cấp điểm neo bên trong xương
chày. Thiết bị này có đầu gần có ren và được định hình để vừa khít với vỏ
xương chày bên trong; được làm bằng kim loại.
|
|
|
|
Knee tibia stem
prosthesis
|
An implantable
uncoated shaft-like device intended to be attached to the tibial baseplate of
a modular knee tibia prosthesis to provide anchorage within the tibia. It has
a threaded proximal end and is shaped to provide a tight fit with the
internal tibial cortex; it is made of metallic materials.
|
|
1004.
|
67063
|
Chuôi xương chày của
khớp gối nhân tạo/có tích hợp bộ ghi vận động
|
Thành phần điện tử, có
thể cấy ghép, giống như trục của một bộ phận giả khớp gối xương chày dạng
mô-đun, được thiết kế để gắn vào đầu dưới của một bộ phận giả tấm đế khớp gối
xương chày (không kèm theo) để: 1) bù đắp cho tình trạng mất xương và cung
cấp điểm neo cho tấm đế bên trong xương chày; 2) thu thập, xử lý và ghi lại
dữ liệu về vận động học/đi lại (ví dụ: tốc độ hoặc khoảng cách đi bộ); và 3)
truyền dữ liệu không dây đến một đơn vị phần cứng chuyên dụng (không kèm
theo) để phân tích/hiển thị. Nó kết hợp các cảm biến chuyển động, một ăng-ten
và phần mềm xử lý phù hợp. Được thiết kế để phân tích quá trình phục hồi sau
thay khớp gối toàn phần (TKA).
|
|
|
|
Knee tibia stem
prosthesis/kinesiol ogy recorder
|
An implantable,
electronic, shaft-like component of a modular knee tibia prosthesis intended
to be attached to the distal end of a knee tibia base plate prosthesis (not
included) to: 1) compensate for bone loss and provide anchorage of the base
plate within the tibia; 2) acquire, process, and record kinesiology/gait data
(e.g., walking speed or distance); and 3) wirelessly transmit the data to a
dedicated hardware unit (not included) for analysis/display. It incorporates
motion sensors, an antenna, and appropriate processing software. It is
intended for analysis of recovery following total knee arthroplasty (TKA).
|
|
1005.
|
58020
|
Ống thông đưa bóng
trong phẫu thuật tạo hình xương sống
|
Một ống mềm, vô trùng
dùng để tạo khoảng trống bên trong thân đốt sống trong một thủ thuật ít xâm
lấn thường được gọi là phẫu thuật tạo hình xương sống nong bóng. Thiết bị
được đưa thủ công qua da thông qua một kênh tiếp cận dưới sự hướng dẫn của
màn huỳnh quang đến vị trí gãy nén đốt sống (VCF) (ví dụ, ở vùng thắt lưng
hoặc ngực của cột sống), tại đây, bóng được bơm căng bằng chất trung gian (ví
dụ, chất cản quang dạng lỏng) để đẩy các đốt sống tách ra để đưa xi măng
xương vào; sau đó, bóng được xì hơi và lấy ra qua kênh tiếp cận. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Kyphoplasty balloon
catheter
|
A sterile, flexible
tube designed to be used for the creation of a void within a vertebral body
during a minimally invasive procedure commonly known as balloon kyphoplasty.
It is manually inserted percutaneously through an access channel under
fluoroscopic guidance to a vertebral compression fracture (VCF) site (e.g.,
in the lumbar or thoracic region of the spine) where its balloon is inflated
with a medium (e.g., a liquid contrast medium) to force the vertebrae apart
for insertion of bone cement; thereafter it is deflated and removed via the
access channel. This is a single-use device.
|
|
1006.
|
64448
|
Robot dao cắt xương
bằng laser
|
Robot tự động sử dụng
điện, dùng để cắt xương, sụn và/hoặc gân bằng laser bán dẫn (ví dụ: phẫu
thuật xương hàm giữa) theo các điểm tham chiếu đầu vào của bác sĩ/kỹ thuật
viên được xác định trên mô bệnh nhân và kết quả chụp cắt lớp vi tính (CT)
tương ứng. Đầu vào của người vận hành chỉ giới hạn ở việc đặt điểm tham
chiếu, định vị robot ban đầu và kích hoạt robot; các hành động tiếp theo của
thiết bị sau đó được điều khiển tự động. Thiết bị bao gồm một bảng điều khiển
hoạt động với một cánh tay cơ điện để đưa laser và một bảng điều khiển camera
với màn hình để hiển thị trường phẫu thuật và/hoặc kết quả chụp cắt lớp vi
tính (CT).
|
|
|
|
Laser osteotome robot
|
An
electrically-powered autonomous robot intended to cut bone, cartilage and/or
tendons using a solid-state laser (e.g., midfacial osteotomy) directed by
clinician/technician input reference points defined on the patient tissue and
corresponding CT scans. Operator input is limited to applying reference points,
initial robot positioning, and robot activation; the devices subsequent
actions are then autonomously controlled. It consists of an operative console
with an electromechanical arm for laser delivery, and a camera console with a
screen for displaying the operative field and/or CT scan.
|
|
1007.
|
62856
|
Giá đỡ định vị trong
mổ chân
|
Thiết bị cơ khí được
sử dụng để hỗ trợ và nâng đỡ trọng lượng của chân bệnh nhân trong bộ định vị
trong mổ khi cần phải định vị lại chân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình.
Là giá đỡ đứng trên sàn với cơ cấu lò xo và được gắn vào bộ định vị chân được
gắn vào bàn mổ.
|
|
|
|
Leg intraoperative
repositioning support
|
A mechanical device
intended to be used to help support and lift the weight of a patient’s leg in
its intraoperative positioner when the leg needs to be repositioned during an
orthopaedic procedure. It is a floor-standing support with a spring mechanism
and is designed to be attached to the leg positioner affixed to the operating
table.
|
|
1008.
|
55836
|
Thiết bị định vị tư
thế chân trong phẫu thuật
|
Thiết bị được định
hình sẵn (ví dụ: giá đỡ, dây đai, đệm, đệm mút, nêm, cấu trúc đa khớp) được
thiết kế để gắn vào bàn mổ nhằm cố định chân bệnh nhân (ví dụ: đùi, đầu gối,
mắt cá chân) tạo tư thế và hỗ trợ thích hợp cho vùng cơ thể trong quá trình
phẫu thuật/thủ thuật y tế (ví dụ: phẫu thuật chỉnh hình, khám bệnh, thủ thuật
ngoại trú) hoặc trong quá trình chuyển bệnh nhân lên bàn mổ. Thiết bị được
lót đệm để tránh tổn thương da/cơ/thần kinh. Các bộ phận để gắn vào bàn
mổ/khám bệnh thường được tích hợp sẵn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Leg procedure
positioner
|
A preformed device
(e.g., holder, sling, cushion, foam pad, wedge, multi-jointed structure)
designed to be attached to an operating table to stabilize a patient's leg
(e.g., thigh, knee, ankle) for adequate positioning and support of the body
part during a medical/surgical procedure (e.g., orthopaedic surgery,
examination, office procedure), or during patient transfer to an operating
table. It is typically padded to avoid damage of the skin/muscles/nerves, and
components for attachment to the operating/examination table are typically
included. This is a reusable device.
|
|
1009.
|
13624
|
Đai treo chân
|
Một tập hợp dây/băng
không vô trùng thường được treo ở eo, cổ/vai của bệnh nhân và quấn quanh chân
bị thương, nhằm mục đích hỗ trợ và cố định chân trong quá trình hồi phục. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Leg sling
|
A collection of
non-sterile bands/straps typically suspended from the user's waist and
neck/shoulder, and terminating around an injured leg, intended to support and
immobilize the leg during the healing process. This is a single-use device.
|
|
1010.
|
43588
|
Hệ thống nẹp chân, tự
định hình
|
Một tập hợp các thiết
bị không vô trùng được thiết kế để tạo ra một thanh nẹp đúc được tạo thành xung
quanh chi dưới của bệnh nhân cần hỗ trợ hoặc cố định (ví dụ: để điều trị gãy
xương, chấn thương, căng cơ, bong gân). Nó thường bao gồm một loại
polyurethane hai thành phần được trộn và đổ vào một loại vải phù hợp với bộ
phận cơ thể này để tạo ra một thanh nẹp xốp cứng hoặc mềm được áp dụng cho
chân/bàn chân của bệnh nhân tại vị trí cố định. Nó có nhiều kích cỡ khác
nhau. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho bệnh nhân
trong thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi kéo bỏ.
|
|
|
|
Leg splint system,
self-moulding
|
A collection of
non-sterile devices designed to produce a moulded splint that is formed
around the lower limb of a patient who requires support or immobilization
(e.g., to treat fractures, injuries, strains, sprains). It typically consists
of a two-component polyurethane that is mixed and poured into a textile which
matches this part of the body creating a rigid or soft foam splint that is
applied to the patient’s leg/foot where it sets. It is available in different
sizes. This is a single-patient device that may be reapplied to the patient
over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
1011.
|
58756
|
Hệ thống nẹp chân,
chất liệu nhiệt dẻo, chất liệu nhiệt dẻo
|
Bộ dụng cụ không vô
trùng, dùng để tạo nẹp nhiệt dẻo, quấn quanh chi dưới của bệnh nhân cần hỗ
trợ hoặc cố định (ví dụ: điều trị gãy xương, chấn thương, bong gân). Hệ thống
thường gồm vật liệu chất liệu nhiệt dẻo nhiệt độ thấp và vải (ví dụ: cotton)
có hình dạng giống chi, vật liệu chất liệu nhiệt dẻo được đặt vào bên trong;
bộ phận này được làm thiết bị trong nước để dễ dàng uốn theo hình dạng chân
bệnh nhân. Có nhiều kích thước và có thể dùng trong nhiều chuyên khoa lâm
sàng khác nhau. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể dùng lại
trong thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Leg splint system,
thermoplastic
|
An assembly of
non-sterile devices designed to produce a thermoformable splint intended to
be applied around the lower limb of a patient who requires support or
immobilization (e.g., to treat fractures, injuries, sprains). It typically
consists of a low-temperature thermoplastic material and a textile (e.g.,
cotton) in the form of the limb and into which the thermoplastic is inserted;
the combination is warmed in a water bath for adaptability to the shape of
the patient’s leg. It is available in various dimensions and may be used in
various clinical specialties. This is a single- patient device that may be
reapplied over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
1012.
|
65912
|
Vật liệu cấy ghép
sinh học dây chằng
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu có nguồn gốc động vật dùng để cấy ghép phẫu thuật nhằm làm khung sợi cho
sự phát triển mô dây chằng tự thân; được sử dụng trong các thủ thuật chỉnh
hình để phục hồi dây chằng ở khớp gối (ví dụ: dây chằng xương bánh chè, dây
chằng chéo trước (ACL)) hoặc vai (ví dụ: dây chằng khớp vai). Thông thường có
hình trụ và chủ yếu bao gồm cấu trúc ma trận có nguồn gốc động vật (ví dụ: mô
liên kết bò đã qua xử lý) được hấp thụ dần và được thay thế bởi mô vật chủ.
|
|
|
|
Ligament biomatrix
implant
|
A bioabsorbable
animal-derived material intended to be surgically implanted to serve as a
fibrous scaffold for autologous ligament tissue growth; it is used in
orthopaedic procedures for ligament restoration in the knee [e.g., patellofemoral
ligament, anterior cruciate ligament (ACL)] or shoulder (e.g., glenohumeral
ligament) joints. It is typically available in a cylindrical shape and
consists primarily of an animal-derived matrix structure (e.g., processed
bovine connective tissue) which is gradually absorbed and replaced by host
tissue.
|
|
1013.
|
63000
|
Dụng cụ đo kích thước
ghép dây chằng, xâm lấn
|
Dụng cụ phẫu thuật vô
trùng, xâm lấn được sử dụng để đo chiều dài gần đúng của phần ghép (ghép tự
thân hoặc ghép dị chủng) cần được thu hoạch trong quá trình sửa chữa dây
chằng chéo trước (ACL). Dụng cụ thường có dạng một sợi dây tổng hợp với các
hạt có thể điều chỉnh dùng để đánh dấu chiều dài thích hợp tại chỗ; không
được sử dụng để cấy ghép. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ligament graft sizer,
invasive
|
A sterile, invasive,
surgical device intended to be used to measure the approximate length of
graft (autograft or allograft) required to be harvested during an anterior
cruciate ligament (ACL) repair. It is typically in the form of a synthetic cord
with adjustable beads designed to mark the appropriate length in situ; it is
not intended for implantation. This is a single-use device.
|
|
1014.
|
44877
|
Dụng cụ đo kích thước
ghép dây chằng, không xâm lấn
|
Một dụng cụ phẫu
thuật có chứa một loạt các lỗ có kích thước/kích thước khác nhau được dùng
trong phẫu thuật chỉnh hình [ví dụ, trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo
trước (ACL)] để đo kích thước/đường kính của mảnh ghép được lấy ra để cấy
ghép. Nó được sử dụng ex vivo [ví dụ, trên bàn chuẩn bị của phòng phẫu thuật
(OR)] trên mảnh ghép được lấy ra. Sau đó, phép đo được sử dụng để xác định
đường kính của đường hầm được khoan vào vị trí phẫu thuật (ví dụ, xương đùi
xa) để tiếp nhận mảnh ghép mới. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ligament graft sizer,
noninvasive
|
A surgical instrument
that contains a series of holes of varying dimensions/sizes intended to be
used in orthopaedic surgery [e.g., in anterior cruciate ligament (ACL)
reconstruction surgery] to measure the size/diameter of a harvested graft to
be implanted. It is used ex vivo [e.g., on the preparation table of the
operating room (OR)] on a harvested graft. The measurement is subsequently
used to determine the diameter of the tunnel drilled into the operative site
(e.g., distal femur) for acceptance of the new graft. This is a reusable
device.
|
|
1015.
|
61099
|
Vật liệu ghép dây
chằng, nguồn gốc động vật
|
Thiết bị cấy ghép
không sinh học tự tiêu, được làm từ mô nguồn gốc động vật (ví dụ: mô lợn)
[ghép dị chủng], nhằm thay thế dây chằng bị mất hoặc tổn thương để phục hồi
chức năng tự nhiên. Thiết bị này chỉ bao gồm mô mềm, hoặc mô mềm kèm theo nút
xương, và được cung cấp với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. Còn được
gọi là khớp nối dây chằng, thường được sử dụng để tái tạo dây chằng ở khớp
gối (ví dụ: dây chằng xương bánh chè - xương đùi, dây chằng chéo trước - ACL)
hoặc khớp vai (ví dụ: dây chằng khớp vai).
|
|
|
|
Ligament graft,
animal-derived
|
An implantable,
non-bioabsorbable device made of animal-derived (e.g., porcine) tissue
[xenograft] intended to be used to replace a missing or damaged ligament to
restore natural function. It is in the form of soft tissue only, or soft
tissue with attached bone plug(s), and is supplied in various shapes and
sizes. Also referred to as a ligament prosthesis, it is commonly used for
ligament reconstruction in the knee [e.g., patellofemoral ligament, anterior
cruciate ligament (ACL)] or shoulder (e.g., glenohumeral ligament) joints.
|
|
1016.
|
47030
|
Vật liệu ghép dây
chằng, polyme tổng hợp
|
Một dụng cụ cấy ghép,
không sinh học tự tiêu được làm bằng vật liệu polyme tổng hợp (ví dụ:
polyester) nhằm mục đích sử dụng để thay thế dây chằng bị mất hoặc bị hư hỏng
để phục hồi chức năng tự nhiên. Một số loại có thể bao gồm thêm thành phần
neo kim loại (ví dụ: ghim bấm, vít) để cố định vào xương; các thiết bị dùng
một lần liên quan đến cấy ghép có thể được bao gồm. Cũng được gọi là vật liệu
thay thế dây chằng, nó thường được sử dụng để tái tạo dây chằng ở khớp gối
[ví dụ: dây chằng bánh chè, dây chằng chéo trước (ACL)] hoặc khớp vai (ví dụ:
dây chằng ổ chảo cánh tay).
|
|
|
|
Ligament graft,
synthetic polymer
|
An implantable,
non-bioabsorbable device made of synthetic polymer materials (e.g.,
polyester) intended to be used to replace a missing or damaged ligament to
restore natural function. Some types may in addition include a metal
anchoring component (e.g., staple, screw) for fixation onto bone; disposable
devices associated with implantation may be included. Also referred to as a
ligament prosthesis, it is commonly used for ligament reconstruction in the
knee [e.g., patellofemoral ligament, anterior cruciate ligament (ACL)] or
shoulder (e.g., glenohumeral ligament) joints.
|
|
1017.
|
47138
|
Bộ dụng cụ tái tạo
dây chằng, sử dụng nhiều lần
|
Một bộ dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế để chuẩn bị khớp cho việc tái tạo dây chằng bị tổn thương
hoặc rách, sử dụng thiết bị thay thế hoặc ghép mô, trong quá trình phẫu thuật
chỉnh hình mở hoặc nội soi. Bộ dụng cụ này thường bao gồm một hoặc nhiều
thanh dẫn hướng, giá đỡ, mũi khoan, doa, mũi khoan, dụng cụ đẩy, dụng cụ đưa
vào, dụng cụ đóng ghim và búa phẫu thuật. Bộ dụng cụ này có thể được thiết kế
cho các khớp cụ thể, chẳng hạn như vai hoặc đầu gối, và có thể hỗ trợ căn
chỉnh các đường hầm xương để cho phép cấy ghép cố định thiết bị thay thế dây
chằng hoặc ghép mô. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ligament
reconstruction instrument set, reusable
|
A collection of
surgical instruments intended to be used to prepare a joint for the
reconstruction of damaged or torn ligaments, using a replacement device or
tissue graft, during open or arthroscopic orthopaedic surgery. It typically
consists of one or more guides, carriages, drill bits, reamers, burs,
pushers, introducers, a staple impactor, and a surgical hammer. The set may
be designed for specific joints, such as the shoulder or knee, and may assist
in aligning the bone tunnels to allow isometric implantation of the ligament
replacement device or graft. This is a reusable device.
|
|
1018.
|
64145
|
Bộ dụng cụ tái tạo
dây chằng, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
được sử dụng để chuẩn bị khớp cho việc tái tạo dây chằng bị hư hỏng hoặc
rách, sử dụng thiết bị thay thế hoặc ghép mô, trong phẫu thuật chỉnh hình mở
hoặc nội soi. Thiết bị thường gồm một hoặc nhiều hướng dẫn, xe đẩy, mũi
khoan, doa, dụng cụ bào, đẩy, dẫn hướng, máy đóng ghim và búa phẫu thuật. Bộ
dụng cụ có thể được thiết kế cho các khớp cụ thể, chẳng hạn như vai hoặc đầu
gối, và có thể hỗ trợ căn chỉnh các đường hầm xương để cho phép cấy ghép đẳng
cự thiết bị hoặc ghép thay thế dây chằng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ligament
reconstruction instrument set, single-use
|
A collection of
surgical instruments intended to be used to prepare a joint for the
reconstruction of damaged or torn ligaments, using a replacement device or
tissue graft, during open or arthroscopic orthopaedic surgery. It typically
consists of one or more guides, carriages, drill bits, reamers, burs,
pushers, introducers, a staple impactor, and a surgical hammer. The set may
be designed for specific joints, such as the shoulder or knee, and may assist
in aligning the bone tunnels to allow isometric implantation of the ligament
replacement device or graft. This is a single- use device.
|
|
1019.
|
64975
|
Nẹp chi polymer đóng
rắn bằng ánh sáng
|
Nẹp có sẵn hình dạng
dưới dạng lưới lớn dùng để áp dụng quanh chi để cung cấp hỗ trợ hoặc cố định
cho việc lành vết thương (ví dụ: để điều trị gãy xương, chấn thương, căng cơ,
bong gân). Thiết bị là một ống có khe dọc được làm bằng polymer dẻo, được áp
dụng lên chi và được đóng rắn bằng ánh sáng để tạo thành một nẹp cứng. Các lỗ
lưới cho phép da tiếp xúc và lớp lót bọt bên trong dùng để cung cấp sự thoải
mái; thiết bị thường được cố định bằng khóa dán hoặc khóa kéo để dễ dàng sử
dụng/tháo gỡ. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Light-cured polymer
limb orthosis
|
A preshaped orthosis
in the form of a large mesh intended to be applied around a limb to provide
support or immobilization for healing (e.g., to treat fractures, injuries,
strains, sprains). It is a tube with a longitudinal opening made of a
flexible polymer which is applied to a limb and cured with light to form a
rigid splint. The mesh openings allow skin exposure and a foam inner layer is
intended to provide comfort; it is typically secured with Velcro or zip
fastener for easy application/removal. This is a single-use device.
|
|
1020.
|
66337
|
Băng dính y tế cố
định/hỗ trợ chi
|
Dải băng dệt, nhựa
hoặc vật liệu khác, mềm dẻo, dùng để bám dính không xâm lấn lên bề mặt da
nhằm cố định khớp và/hoặc hỗ trợ chi. Có thể được gọi là băng thể thao, băng
chức năng hoặc băng Kinesio. Một mặt được phủ lớp keo dính cảm ứng áp lực,
được thiết kế với khả năng gây dị ứng thấp (không gây dị ứng). Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Limb immobilization/su
pport skin adhesive tape
|
A flexible band of
fabric, plastic, or other material intended to noninvasively adhere to the
skin surface to immobilize a joint and/or support a limb. It may be referred
to as sports tape, functional tape, or kinesiology tape and is coated on one
side with a pressure-sensitive adhesive and designed with a lower potential
for producing an allergic reaction (i.e., hypoallergenic). This is a
single-use device.
|
|
1021.
|
63192
|
Thiết bị nhận đinh
kéo giãn xương dài
|
Thiết bị điện tử cấy
ghép dùng để truyền năng lượng đến thanh xương dài có thể điều chỉnh bằng
động cơ (móng) từ bộ điều khiển từ xa bên ngoài. Bộ thu được cấy ghép vào mô
dưới da, với nối dây dẫn đến móng được cấy ghép trong cùng một thủ thuật vào
khoang tủy xương dài.
|
|
|
|
Long bone distraction
nail receiver
|
An implantable
electronic device designed to transmit energy to a motorized adjustable long
bone rod (nail) from an external remote controller. The receiver is implanted
into subcutaneous tissue, with a wired connection to the nail which is
implanted during the same procedure into a long bone intermedullary cavity.
|
|
1022.
|
63367
|
Đinh kéo giãn xương
dài, từ tính
|
Thiết bị cấy ghép
dạng thanh, có khả năng điều chỉnh chiều dài, được đưa vào khoang tủy xương
dài nhằm giữ các đầu xương gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình liền
xương, hoặc để hỗ trợ xương trong trường hợp bệnh lý, hoặc để thực hiện các
thủ thuật kéo dài chi (không liên quan đến khớp cứng); mỗi thanh (đinh) được
chỉ định cho một xương dài cụ thể (ví dụ: xương đùi, xương cánh tay, xương
chày). Thiết bị bao gồm các thanh trượt mở rộng được nối với xương bằng vít
khóa, có một hoặc nhiều nam châm tích hợp di chuyển đáp ứng với thiết bị điều
khiển từ tính không xâm lấn để điều chỉnh chiều dài.
|
|
|
|
Long bone distraction
nail, magnetic
|
An implantable device
in the form of a rod, capable of adjusting in length, designed to be inserted
into the medullary cavity of a long bone to hold the ends of a fractured bone
in position to promote healing, or to support the bone in the presence of a
pathological condition, or for limb lengthening procedures (not related to
arthrodesis); each rod (nail) is specific to a particular long bone (e.g.,
femur, humerus, tibia). It consists of telescoping rods connected to the bone
by locking screws, which have one or more integrated magnets that move in
response to a noninvasive magnetic control device to adjust length.
|
|
1023.
|
63191
|
Đinh kéo giãn xương
dài, có động cơ
|
Thiết bị cấy ghép sử
dụng điện, có dạng thanh, có khả năng kéo dài, được đưa vào khoang tủy của
xương dài để giữ các đầu xương gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình liền
xương, hoặc để chỉnh sửa sự chênh lệch chiều dài chi. Thanh (móng) dành riêng
cho một xương dài cụ thể (ví dụ: xương đùi, xương cánh tay, xương chày) và
được sử dụng cho việc sửa chữa chấn thương hoặc các thủ thuật tạo hình lại
(ví dụ: làm dài chân). Bao gồm các thanh ống lồng ghép nối với xương bằng vít
khóa và một động cơ nhỏ để tạo ra lực kéo dài, được điều khiển/cung cấp năng
lượng bởi một thiết bị điều khiển từ xa hoạt động thông qua bộ thu được cấy
ghép.
|
|
|
|
Long bone distraction
nail, motorized
|
An implantable,
electrically-powered device in the form of a rod, capable of extending in
length, designed to be inserted into the medullary cavity of a long bone to
hold the ends of a fractured bone in position to promote healing, or to
correct limb length discrepancies. A rod (nail) is specific to a particular
long bone (e.g., femur, humerus, tibia) and is used for traumatic repair or
reconstructive procedures (e.g., leg lengthening). It consists of telescoping
rods connected to the bone by locking screws, and a small motor to provide
lengthening force which is controlled/powered by a remote controller device
operating through an implanted receiver.
|
|
1024.
|
64673
|
Bản cố định đinh kéo
giãn xương dài, từ tính
|
Thiết bị cấy ghép
dạng bản, có khả năng điều chỉnh chiều dài,được gắn vào xương dài nhằm giữ
các đầu xương gãy ở vị trí để thúc đẩy quá trình lành vết thương, hoặc để hỗ
trợ xương trong trường hợp bệnh lý, hoặc trong các thủ thuật kéo dài chi. Mỗi
bản được thiết kế riêng cho một loại xương dài cụ thể (ví dụ: xương đùi,
xương cánh tay, xương chày). Bản cố định bao gồm các bản chồng lên nhau, được
kết nối với xương bằng vít khóa, có một hoặc nhiều nam châm tích hợp di
chuyển khi có tác động từ thiết bị điều khiển từ tính không xâm lấn để điều
chỉnh chiều dài.
|
|
|
|
Long bone distraction
plate, magnetic
|
An implantable device
in the form of a plate, capable of adjusting in length, designed to be attached
to a long bone to hold the ends of a fractured bone in position to promote
healing, or to support the bone in the presence of a pathological condition,
or for limb lengthening procedures; each plate is specific to a particular long
bone (e.g., femur, humerus, tibia). It consists of overlapping plates,
connected to the bone by locking screws, which have one or more integrated
magnets that move in response to a noninvasive magnetic control device to
adjust length.
|
|
1025.
|
62271
|
Bản cố định đinh kéo
giãn xương dài, cơ học
|
Bản định vị cấy ghép,
cơ học (không điện, không từ), nhiều thành phần, dạng bản, gắn vào xương dài
bằng vít để bắc cầu và ổn định khoảng trống; có cơ chế bánh răng giúp kéo
dài/thu ngắn tổng chiều dài của bản. Việc điều chỉnh cho phép đóng khoảng
trống hoặc giảm sự chồng chéo của đầu xương, và giúp hỗ trợ quá trình lành
vết gãy chỉnh hình do chấn thương hoặc bệnh lý, hoặc các phần đã được phẫu
thuật cắt bỏ. Được làm bằng kim loại (ví dụ: hợp kim titan).
|
|
|
|
Long bone distraction
plate, mechanical
|
An implantable,
mechanical (non-electric, non-magnetic), multiple component plate-like device
intended to be attached to a long bone with screws to bridge and stabilize a
gap; it has a rack-pinion mechanism enabling lengthening/shortening of the
total length of the plate. The adjustments allow a gap to be closed, or
overriding of bone ends to be reduced, and it facilitates the healing of traumatic
or pathological orthopaedic fractures, or surgically excised sections. It is
made of metal (e.g., titanium alloy).
|
|
1026.
|
66444
|
Bộ phận mắt cá
chân/bàn chân chỉnh hình chi dưới
|
Bộ phận được chế tạo
sẵn (không cá thể hóa) không dùng điện của một dụng cụ hoặc thiết bị đeo
ngoài, dùng cho chi dưới, được thiết kế bao quanh khớp mắt cá chân, hoặc mắt
cá chân và bàn chân, nhằm hỗ trợ, sắp xếp, ngăn ngừa hoặc chỉnh sửa các dị
tật/chấn thương (ví dụ: liệt) hoặc cải thiện chức năng của mắt cá chân và/hoặc
bàn chân thông qua các hoạt động như sắp xếp, hỗ trợ bản lề hoặc hỗ trợ gấp
lưng bàn chân. Bộ phận này nhằm cung cấp chức năng kiểm soát chuyển động
thông qua cơ chế kháng cự cơ học không cần môi trường trung gian [tức là,
hoạt động bằng lò xo mà không có môi trường hoạt động là chất lỏng hoặc khí].
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lower-limb orthosis
ankle/foot component
|
A non-powered
prefabricated (non-customized) component of an externally applied and
wearable lower-limb appliance or apparatus intended to encompass the ankle
joint, or the ankle and foot, to support, align, prevent, or correct
deformities/injuries (e.g., paralysis) or to improve function of the ankle
and/or foot through actions such as alignment, hinge-support, or dorsiflexion
assistance. It is intended to provide motion control functionality through a
media-free mechanical resistance mechanism [i.e., spring-actuation with no
fluid or gas operating media]. This is a reusable device.
|
|
1027.
|
66446
|
Bộ phận đầu gối chỉnh
hình chi dưới, cơ điện/thuỷ lực
|
Bộ phận đầu gối được
chế tạo sẵn(không cá thể hóa) dùng pin của một dụng cụ hoặc thiết bị đeo
ngoài, dùng cho chi dưới, dùng để hỗ trợ, sắp xếp, ngăn ngừa hoặc chỉnh sửa
các dị tật/chấn thương (ví dụ: liệt) hoặc cải thiện chức năng của đầu gối. Bộ
phận này nhằm cung cấp chức năng kiểm soát chuyển động (chủ yếu là kiểm soát
việc khóa/mở khóa khớp) thông qua cơ chế cơ điện hoặc thuỷ điện, bao gồm cảm
biến chuyển động tích hợp. Bộ phận này có thể bao gồm các tính năng kết nối
không dây để điều khiển dễ dàng thông qua ứng dụng di động. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Lower-limb orthosis
knee component, electromechanical/ electrohydraulic
|
A battery-powered
prefabricated (non-customized) knee component of an externally applied and
wearable lower-limb appliance or apparatus designed to support, align,
prevent, or correct deformities/injuries (e.g., paralysis) or to improve
function of the knee. It is intended to provide motion control functionality
(primarily control of joint locking/unlocking) through an electromechanical
or electrohydraulic mechanism which includes an integrated motion sensor. It
may include wireless connectivity features for user-friendly control via a
mobile app. This is a reusable device.
|
|
1028.
|
66445
|
Bộ phận đầu gối chỉnh
hình chi dưới, kháng cự cơ học
|
Bộ phận đầu gối được
chế tạo sẵn (không cá thể hóa) không dùng điện của một dụng cụ hoặc thiết bị
đeo ngoài, dùng cho chi dưới, dùng để hỗ trợ, sắp xếp, ngăn ngừa hoặc chỉnh
sửa các dị tật/chấn thương (ví dụ: liệt) hoặc cải thiện chức năng của đầu
gối. Bộ phận này nhằm cung cấp chức năng kiểm soát chuyển động thông qua cơ
chế kháng cự cơ học không cần môi trường trung gian [tức là, hoạt động bằng
lò xo mà không có môi trường hoạt động là chất lỏng hoặc khí]. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lower-limb orthosis
knee component, mechanical- resistance
|
A non-powered
prefabricated (non-customized) knee component of an externally applied and
wearable lower-limb appliance or apparatus designed to support, align,
prevent, or correct deformities/injuries (e.g., paralysis) or to improve
function of the knee. It is intended to provide motion control functionality
through a media-free mechanical resistance mechanism [i.e., spring- actuation
with no fluid or gas operating media]. This is a reusable device.
|
|
1029.
|
41057
|
Đệm thắt lưng
|
Một chiếc gối hoặc
miếng đệm mềm được sử dụng để hỗ trợ và tạo sự thoải mái cho phần lưng dưới
của người dùng, thường là trong quá trình điều trị và/hoặc phòng ngừa các rối
loạn cơ xương hoặc chấn thương. Thiết bị có thể được sử dụng để hỗ trợ độ
cong tự nhiên của cột sống dưới, cải thiện tư thế, thư giãn cơ và giảm các
điểm áp lực gây đau. Thiết bị thường được đặt giữa phần lưng dưới và mặt sau
của ghế/ghế khi người dùng ngồi.
|
|
|
|
Lumbar cushion
|
A soft pillow or pad
used to provide support and comfort to the user's lower back, often during
the treatment and/or prevention of musculoskeletal disorders or injuries. The
device may be used to support the natural curvature of the lower spine,
improve posture, relax muscles, and relieve painful pressure points. The
device is typically placed between the lower back and the back of a
seat/chair while the user is seated.
|
|
1030.
|
61531
|
Miếng ghép liên gai
cột sống thắt lưng sau giải áp
|
Thiết bị dùng để cấy
ghép giữa hai mỏm gai cột sống thắt lưng liền kề trong một thủ thuật xâm lấn
tối thiểu để giải áp các cấu trúc thần kinh, thường để điều trị bệnh nhân bị
hẹp cột sống thắt lưng thoái hóa có triệu chứng (DLSS). Thiết bị thường được
thiết kế như một khoảng cách nhỏ, là một mảnh duy nhất hoặc một cụm, được làm
bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), hợp kim niken-titan (Nitinol)] và/hoặc
polymer tổng hợp [ví dụ: hydrogel, polyetheretherketone (PEEK)]. Các Là thiết
bị sử dụng một lần liên quan đến quá trình cấy ghép (ví dụ: kim dẫn hướng,
trocar) có thể được cung cấp kèm theo thiết bị.
|
|
|
|
Lumbar decompression
interspinous spacer
|
A device intended to
be implanted between two adjacent lumbar spinous processes during a
minimally-invasive procedure to decompress neural structures, typically to
treat a patient with symptomatic degenerative lumbar spinal stenosis (DLSS).
It is typically designed as a small spacer, either a single-piece or
assembly, made of metal [e.g., titanium (Ti), nickel-titanium alloy
(Nitinol)] and/or synthetic polymer [e.g., hydrogel, polyetheretherketone
(PEEK)]. Disposable devices associated with implantation (e.g., introducer
needles, trocars) may be included with the device.
|
|
1031.
|
37890
|
Bộ dụng cụ giải áp
cột sống thắt lưng
|
Một tập hợp các thiết
bị vô trùng được sử dụng để thực hiện giải nén thắt lưng ít xâm lấn qua da
(MILD) để điều trị các tình trạng cột sống khác nhau, thường kết hợp với nội
soi. Nó thường bao gồm trocar, ống thông (cổng thông), dụng cụ kéo và các vật
liệu thiết yếu khác cho quy trình; nó cũng có thể bao gồm một nội soi dùng
một lần. Nó được sử dụng để cắt bỏ mô cột sống thắt lưng có hướng dẫn bằng
hình ảnh bao gồm việc kéo, kẹp, cắt, cắt bỏ và đông tụ các mô cột sống. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lumbar decompression
procedure kit
|
A collection of
sterile devices used to perform percutaneous, minimally-invasive lumbar
decompression (MILD) for the treatment of various spine conditions, typically
in conjunction with an endoscope. It typically includes trocars, cannulae
(portals), a retractor, and other essential materials for the procedure; it
may also include a disposable endoscope. It is used for image-guided tissue
resection of the lumbar spine involving retraction, grasping, cutting,
ablation, and coagulation of the spinal tissues. This is a single-use device.
|
|
1032.
|
47127
|
Bộ dụng cụ giải nén
liên gai thắt lưng, sử dụng nhiều lần
|
Một bộ dụng cụ các
dụng cụ phẫu thuật và thiết bị được thiết kế để sử dụng cho việc cấy ghép một
implant giải nén quá trình liên gai (IPD) được đưa vào giữa hai quá trình gai
thắt lưng liền kề trong một thủ thuật xâm lấn tối thiểu để giải nén các cấu
trúc thần kinh; thường là để điều trị cho bệnh nhân bị hẹp ống sống thắt lưng
thoái hóa có triệu chứng (DLSS). Nó thường bao gồm một khay, các ống nong
chuyên dụng, một dụng cụ định cỡ, một dụng cụ chèn một bộ đệm (implant), giá
đỡ implant và một tua vít giới hạn mô-men xoắn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lumbar interspinous
decompression instrument set, reusable
|
A collection of
surgical instruments and devices intended to be used for the implantation of
an interspinous process decompression (IPD) implant that is inserted between
two adjacent lumbar spinous processes during a minimally-invasive procedure
to decompress neural structures; this is typically to treat a patient
suffering from symptomatic degenerative lumbar spinal stenosis (DLSS). It
typically consists of a tray, dedicated dilators, a sizing instrument, a
spacer (the implant) insertion instrument, implant holders, and a
torque-limiting screwdriver. This is a reusable device.
|
|
1033.
|
47128
|
Bộ dụng cụ giải nén
liên gai thắt lưng, sử dụng một lần
|
Một bộ dụng cụ các
dụng cụ phẫu thuật vô trùng và các thiết bị dùng để cấy ghép một implant giải
nén quá trình liên gai (IPD) được đưa vào giữa hai quá trình gai thắt lưng
liền kề trong một thủ thuật ít xâm lấn để giải nén các cấu trúc thần kinh,
thường là để điều trị cho bệnh nhân bị hẹp ống sống thắt lưng thoái hóa có
triệu chứng (DLSS). Nó thường bao gồm một khay, các ống nong chuyên dụng, một
dụng cụ định cỡ, một dụng cụ chèn một bộ giãn (implant) và một giá đỡ
implant. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Lumbar interspinous
decompression instrument set, single-use
|
A collection of
sterile surgical instruments and devices intended to be used for the
implantation of an interspinous process decompression (IPD) implant that is
inserted between two adjacent lumbar spinous processes during a
minimally-invasive procedure to decompress neural structures, typically to
treat a patient suffering from symptomatic degenerative lumbar spinal
stenosis (DLSS). It typically consists of a tray, dedicated dilators, a
sizing instrument, a spacer (the implant) insertion instrument, and an
implant holder. This is a single-use device.
|
|
1034.
|
65427
|
Lõi đĩa đệm thắt lưng
|
Thành phần linh hoạt
giống như đĩa có thể cấy ghép của một bộ phận giả đĩa đệm liên cột sống thắt
lưng được thiết kế để đặt giữa các thành phần tấm cuối trên và dưới (không
kèm theo) của bộ phận giả để thay thế đĩa đệm liên đốt sống bị rối loạn chức
năng ở cột sống thắt lưng; nó không phải là cụm bộ phận giả hoàn chỉnh. Cũng
được gọi là miếng ghép, nó có thể cho phép các tấm cuối chuyển động nhỏ và
thường được làm bằng polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Lumbar intervertebral
disc prosthesis core
|
An implantable
disc-like, flexible component of a lumbar total intervertebral disc prosthesis
designed to be placed between the upper and lower endplate components (not
included) of the prosthesis to replace the dysfunctional intervertebral disc
in the lumbar spine; it is not the complete prosthesis assembly. Also
referred to as an inlay, it may allow small movements of the endplates and is
typically made of synthetic polymer materials.
|
|
1035.
|
65428
|
Tấm tận của đĩa đệm
thắt lưng nhân tạo
|
Thành phần giống như
đĩa có thể cấy ghép của một bộ phận giả đĩa đệm liên cột sống thắt lưng được
dùng theo cặp để gắn vào đốt sống đã chuẩn bị ở trên và dưới đĩa đệm tự nhiên
đã cắt bỏ, và bên trong đó được định vị thành phần lõi (không kèm theo) của
bộ phận giả, để thay thế đĩa đệm liên đốt sống bị rối loạn chức năng ở cột
sống thắt lưng; nó không phải là cụm bộ phận giả hoàn chỉnh. Nó thường có bề
mặt răng cưa và/hoặc vành để tạo điều kiện gắn vào đốt sống và được làm bằng
kim loại và/hoặc nhựa polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Lumbar intervertebral
disc prosthesis endplate
|
An implantable
disc-like component of a lumbar total intervertebral disc prosthesis designed
to be used in pairs for attachment to the prepared vertebrae above and below
the excised natural disc, and within which is positioned the core component
(not included) of the prosthesis, to replace a dysfunctional intervertebral
disc in the lumbar spine; it is not the complete prosthesis assembly. It
typically has a serrated surface and/or flange to facilitate attachment to
the vertebrae and is made of metal and/or synthetic polymer materials.
|
|
1036.
|
33031
|
Đai cột sống thắt
lưng
|
Một thiết bị chỉnh
hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được gắn bên ngoài và có thể đeo,
được thiết kế để bao quanh vùng cột sống thắt lưng của thân mình nhằm hỗ trợ
hoặc cố định các dị tật, gãy xương, bong gân hoặc căng thẳng ở cột sống. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Lumbar spine orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or
apparatus designed to encompass the lumbar spine region of the trunk to
support or immobilize deformities, fractures, sprains, or strains of the
spine. This is a reusable device.
|
|
1037.
|
48165
|
Đĩa đệm cột sống thắt
lưng nhân tạo toàn phần
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế đĩa đệm cột sống thắt lưng bị rối loạn chức năng.
Thiết bị này thường gồm hai tấm, một tấm gắn vào đốt sống ở trên và tấm còn
lại gắn vào đốt sống ở dưới và có thể có lõi nén được ở giữa. Thiết bị này có
hỗ trợ chuyển động ở mức độ nhất định và thường được làm bằng kim loại
và/hoặc nhựa polyme tổng hợp. Đây là cụm bộ phận nhân tạo hoàn chỉnh, không
phải là các thành phần riêng lẻ.
|
|
|
|
Lumbar total
intervertebral disc prosthesis
|
An implantable device
designed to replace a dysfunctional intervertebral disc in the lumbar spine.
It most commonly has a two-plate design, one plate attaching to the vertebra
above and the other to the vertebra below and may have a compressible core
component between. It may facilitate some degree of motion and is typically
made of metal and/or synthetic polymer materials. This is the complete
prosthesis assembly, not individual components.
|
|
1038.
|
33651
|
Thiết bị đo góc thủ công
|
Thiết bị đo sử dụng
bằng tay, không dùng điện, được chia độ theo độ tăng dần (ví dụ: từ 0 đến 360
độ), được dùng trong cơ sở y tế nhằm đo tầm vận động của tay/chân bệnh nhân
bằng cách đo góc cử động của khớp. Thiết bị này thường được các bác sĩ chuyên
khoa thấp khớp, bác sĩ vật lý trị liệu, bác sĩ chỉnh hình và bác sĩ đa khoa
sử dụng để đánh giá cử động của khớp (ví dụ: khớp cổ chân, ngón tay, khớp
gối, vai hoặc cột sống) trước và sau can thiệp y tế/can thiệp ngoại khoa. Có
thể được làm bằng nhựa hoặc thép không gỉ và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví
dụ: dạng thước đo góc có tay quay, dạng mặt đồng hồ có hai đĩa quay). Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Manual goniometer
|
A non-powered,
manually-operated measuring device, graduated in degrees (e.g., from 0 to 360
degrees), designed to be used in a clinical setting to measure the range of
motion of the limb of a patient by measuring the angle of movement achieved
at the joint. It is typically used by rheumatologists, physiotherapists,
orthopaedists and general practitioners to evaluate joint movement (e.g.,
ankle, finger, knee, shoulder or spine) before and after a medical/surgical
intervention. It may be made of plastic or stainless steel and is available
in various designs (e.g., protractor-like with pivoting arms, dial-like with
twin rotating dials). This is a reusable device.
|
|
1039.
|
44795
|
Dụng cụ uốn chỉnh
hình bằng tay, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật vận hành bằng tay được thiết kế để uốn cong các thiết bị chỉnh hình,
thường là các thiết bị dùng để cấy ghép (ví dụ như thanh chỉnh hình, tấm cố
định xương), thành hình dạng giải phẫu thích hợp. Quá trình uốn cong thường
được thực hiện trong phòng phẫu thuật (OR), bên trong hoặc bên ngoài trường
vô trùng phẫu thuật. Thiết bị có thể cầm tay hoặc gắn trên bàn. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Manual orthopaedic
bender, reusable
|
A manually-operated
surgical instrument designed to bend orthopaedic devices, typically those for
implantation (e.g., orthopaedic rods, bone fixation plates), to an
appropriate anatomical shape. The bending process is typically performed
within the operating room (OR), inside or outside of the operative sterile
field. The device may be hand held or table mounted. This is a reusable
device.
|
|
1040.
|
61211
|
Dụng cụ uốn chỉnh
hình bằng tay, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật vô
trùng, sử dụng bằng tay, dùng để uốn các thiết bị chỉnh hình, thường là các
thiết bị cấy ghép (ví dụ: thanh chỉnh hình, mảng cố định xương), thành hình
dạng giải phẫu phù hợp. Quá trình uốn thường được thực hiện trong phòng mổ,
bên trong hoặc bên ngoài vùng vô trùng của ca mổ. Dụng cụ có thể cầm tay hoặc
gắn trên bàn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Manual orthopaedic
bender, single-use
|
A sterile,
manually-operated surgical instrument designed to bend orthopaedic devices,
typically those for implantation (e.g., orthopaedic rods, bone fixation
plates), to an appropriate anatomical shape. The bending process is typically
performed within the operating room (OR), inside or outside of the operative
sterile field. The device may be hand held or table mounted. This is a
single-use device.
|
|
1041.
|
67034
|
Xe lăn kéo tay
|
Thiết bị di động có
bánh xe chuyên dụng không dùng điện, có chỗ ngồi cho người dùng di chuyển
đồng thời kéo cột sống cùng vòng halo gắn trên đầu (không được cung cấp kèm
theo) cho bệnh nhân rối loạn cột sống (ví dụ, gù, vẹo cột sống). Xe lăn đẩy
vành có tay cầm gắn phía sau, khung treo với ròng rọc trên cao và cáp. Kéo
bằng trọng lượng hoặc lò xo tác dụng lên cáp nối với vòng halo. Chỉ dùng
trong cơ sở chăm sóc sức khỏe, thường để kéo giãn cột sống trước khi phẫu
thuật chỉnh hình.
|
|
|
|
Manual traction
wheelchair
|
A dedicated,
non-powered, wheeled mobility device with a seat designed to enable occupant
mobilization while facilitating spinal traction in conjunction with a
skull-attached halo ring (not included) for a patient with a spinal disorder
(e.g., kyphosis, scoliosis). It is designed as a push-rim wheelchair with
rear-fitted handles, and a suspension frame with an overhead pulley(s) and a
cable. Traction is achieved by forces from weights or springs applied to the
cable connected to the halo ring. It is only intended for use in a healthcare
facility, typically to stretch the spine prior to surgical correction.
|
|
1042.
|
35436
|
Dụng cụ điều khiển
dây thủ công
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay (giống như máy khoan) được thiết kế để đưa dây xương chỉnh
hình, ví dụ như chốt Steinmann, dây Kirschner hoặc dây K (chốt mỏng giống kim
có độ dày khác nhau, được thiết kế để tự khoan) vào xương bị gãy/biến dạng để
phục hồi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Manual wire driver
|
A hand-held manual
surgical instrument (drill-like) designed to drive orthopaedic bone wires, e.g.,
Steinmann pins, Kirschner wires or K-Wires (thin needle-like pins of
different thickness that are pointed for self-drilling) into
fractured/deformed bones for their restoration. This is a reusable device.
|
|
1043.
|
64678
|
Trục doa chỉnh hình
ống tủy
|
Thiết bị hình trụ
linh hoạt, gắn đầu doa tủy xương ở đầu xa và được sử dụng trong quy trình mở
rộng và làm to ống tủy xương (ví dụ: trong xương đùi), để đặt các thiết bị
trong quá trình cấy ghép khớp nhân tạo hoặc cố định gãy xương. Thiết bị dùng
để lắp vào dụng cụ phẫu thuật thích hợp để quay bằng tay hoặc bằng điện và
được làm từ vật liệu mềm dẻo (ví dụ: sợi carbon); thiết bị có tâm rỗng để có
thể luồn qua một dụng cụ dẫn hướng, và các thiết bị hỗ trợ quy trình (ví dụ:
chốt dẫn hướng khoan, tay lái bằng tay) có thể được cung cấp cùng với thiết
bị. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Medullary canal
orthopaedic reamer shaft
|
A flexible
cylindrical device intended to accept an orthopaedic reamer head on its
distal end and used during a procedure to open and enlarge a medullary canal
(e.g., in the femur), for the insertion of devices during prosthesis
implantation or for fracture fixation. It is designed to be mounted onto an
appropriate surgical tool for manual or powered rotation and is made of
flexible materials (e.g., carbon fibre); it has a hollow centre so it can be
fed over a guide, and devices to assist the procedure (e.g., drill guiding
pin, manual driver) may be provided with the device. This is a single-use
device.
|
|
1044.
|
35297
|
Doa chỉnh hình ống
tủy, mềm dẻo
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình được thiết kế để mở và mở rộng ống tủy (ví dụ, ở xương đùi,
xương chày, xương trụ) để đưa các thiết bị khác nhau vào trong quá trình cấy
ghép chân tay giả hoặc cố định gãy xương. Nó thường được thiết kế như một
thiết bị hình trụ dài với các rãnh thẳng, xoắn ốc hoặc có đường viền, hoạt
động như các bề mặt cắt, được gắn vào một trục linh hoạt để quay bằng tay
hoặc bằng điện. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cấp cao và có nhiều
kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Medullary canal orthopaedic
reamer, flexible
|
An orthopaedic
surgical instrument designed to open and enlarge the medullary canal (e.g.,
in the femur, tibia, ulnar) for the insertion of various devices during
prosthesis implantation or fracture fixation procedures. It is typically
designed as a long cylindrical device with straight, spiralled, or contoured
flutes, which function as cutting surfaces, that is attached to a flexible
shaft for manual or powered rotation. It is typically made of a high-grade
stainless steel and is available in various sizes. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
1045.
|
45115
|
Doa chỉnh hình ống
tủy, cứng
|
Một dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình được thiết kế để mở và mở rộng ống tủy (ví dụ, ở xương đùi,
xương cánh tay, xương chày, xương trụ) để đưa các thiết bị khác nhau vào
trong quá trình cấy ghép chân tay giả hoặc cố định gãy xương. Nó thường được
thiết kế như một trục dài, hình trụ, cứng với các rãnh thẳng, xoắn ốc hoặc có
đường viền hoạt động như các bề mặt cắt; nó có thể bao gồm một mũi phay ngang
(phay điểm) để làm phẳng đầu xương (ví dụ, sau khi cắt cụt). Nó thường được
làm bằng thép không gỉ cấp cao và có nhiều kích cỡ khác nhau. Nó được thiết
kế để xoay bằng tay hoặc bằng điện. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
loại bỏ trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Medullary canal
orthopaedic reamer, rigid
|
An orthopaedic
surgical instrument designed to open and enlarge the medullary canal (e.g.,
in the femur, humerus, tibia, ulnar) for the insertion of various devices
during prosthesis implantation or fracture fixation procedures. It is
typically designed as a long, cylindrical, rigid shaft with straight,
spiralled, or contoured flutes that function as cutting surfaces; it may
include a transverse milling (spotfacing) burr to level the end of the bone
(e.g., post amputation). It is typically made of a high-grade stainless steel
and is available in various sizes. It is intended for manual or powered
rotation. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1046.
|
58235
|
Nẹp cố định chỉnh
hình bằng hợp kim nhớ hình
|
Thiết bị cấy ghép
không vô trùng làm từ hợp kim nhớ hình (SMA) [ví dụ: hợp kim niken-titan
(Nitinol)], dùng để cố định vết gãy xương mà không cần vít, dây hay các dụng
cụ giữ khác. Thiết bị thường gồm một mảnh hình trụ hoặc hình thiết bị với một
hoặc nhiều cánh kẹp để bắc cầu và ổn định khe gãy xương, ví dụ xương dài,
xương sườn và xương ức, đồng thời bảo vệ vùng gãy khỏi lực tác động trong quá
trình liền xương. Sự ép chặt được thực hiện nhờ đặc tính điều khiển nhiệt độ
của SMA. Thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau và thường được phẫu thuật lấy ra
sau khi xương lành. Là thiết bị sử dụng một lần và cần được khử trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Memory-alloy
orthopaedic fixation plate
|
A non-sterile
implantable device made of a shape memory alloy (SMA) [e.g., nickel-titanium
alloy (Nitinol)] designed for the fixation of a bone fracture without the use
of screws or wires or other holding devices. It typically consists of a
cylindrical or conical plate with a pair or pairs of gripping arms to bridge
and stabilize the fracture gap of a bone, e.g., long bones, rib and sternum,
and shield the site from stress as the bone heals. Compression is achieved by
the temperature- controlled properties of the SMA. It is available in a
variety of sizes and is typically surgically removed after the healing
process. It is a single-use device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1047.
|
58244
|
Khóa cố định chỉnh
hình bằng hợp kim nhớ hình
|
Thiết bị cấy ghép
không vô trùng, được làm từ hợp kim nhớ hình (SMA) [ví dụ: hợp kim niken-
titan (Nitinol)], dùng để cố định xương bánh chè bị gãy mà không cần sử dụng
vít, dây hoặc các thiết bị giữ khác. Thiết bị thường bao gồm bốn, năm hoặc
sáu cặp móc bao quanh vết gãy và đạt được lực nén nhờ các tính chất điều khiển
nhiệt độ của SMA. Thiết bị được phẫu thuật loại bỏ sau khi quá trình lành vết
thương hoàn tất. Sản phẩm sử dụng một lần và cần được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Memory-alloy patella
fixation grip
|
A non-sterile
implantable device made of a shape memory alloy (SMA) [e.g., nickel-titanium
alloy (Nitinol)] designed for the fixation of a fractured patella without the
use of screws, wires, or other holding devices. It typically consists of
four, five, or six pairs of claws that encompass the fracture(s) and achieves
compression by the temperature-controlled properties of the SMA. It is
surgically removed after the healing process. This is a single-use device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
1048.
|
60377
|
Dao cắt miếng ghép
sinh học sụn chêm
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay để bàn, dùng để cắt/cắt tỉa ghép sinh học sụn chêm (ví dụ: heo, bò)
thành hình dạng nhất định để chuẩn bị cấy ghép cho bệnh nhân sau khi phẫu
thuật cắt sụn chêm. Thường là bộ phận cắt có thể bao gồm nhiều lưỡi dao cắt
có hình dạng khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Meniscus biomatrix
implant cutter
|
A bench-top, manual,
surgical instrument intended to be used to cut/trim a meniscus biomatrix
implant (e.g., porcine, bovine) to a specified shape in preparation for
patient implantation following meniscectomy. It is typically presented as a
cutting assembly that may include multiple contoured cutting blades. This is
a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1049.
|
59099
|
Vật liệu ghép sinh
học sụn chêm, nguồn gốc động vật
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu có nguồn gốc động vật được cấy ghép để lấp đầy khuyết tật trong sụn chêm
bị tổn thương, nhằm tăng cường sụn chêm còn lại và tạo ra một khung xương xốp
(ma trận) được thay thế bởi mô tự nhiên. Sản phẩm được làm từ vật liệu có
nguồn gốc động vật (ví dụ: collagen bò hoặc lợn) và được cấy ghép trong quá
trình phẫu thuật nội soi tối thiểu xâm lấn sau khi được cắt tỉa cho phù hợp
với khuyết tật đã đo; thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau. Thiết bị này không
nhằm mục đích thay thế toàn bộ sụn chêm.
|
|
|
|
Meniscus biomatrix
implant, animal-derived
|
A bioabsorbable
animal-derived material intended to be implanted to fill a defect in a
damaged meniscus for the reinforcement of the remaining meniscus, and to provide
a porous scaffold (matrix) intended to be replaced by natural tissue. It is
made of an animal-derived material (e.g., bovine or porcine collagen) and is
implanted during a minimally-invasive arthroscopic surgical procedure after
trimming to fit the measured defect; it is available in a variety of sizes.
This device is not intended to replace the entire meniscus.
|
|
1050.
|
65884
|
Vật liệu cấy ghép
sinh học sụn chêm, nguồn gốc người
|
Vật liệu sinh học tự
tiêu được lấy từ mô sụn chêm người (ví dụ: từ người hiến tặng tử thi) dùng để
cấy ghép phẫu thuật nhằm làm khung sợi tạm thời cho sự phát triển tế bào sụn
chêm tự thân, để sửa chữa sụn chêm bị tổn thương hoặc mất tích. Chủ yếu bao
gồm cấu trúc ma trận có nguồn gốc từ người, được hấp thụ dần và được thay thế
bởi mô vật chủ.
|
|
|
|
Meniscus biomatrix
implant, human-derived
|
A bioabsorbable
material derived from human meniscal tissue (e.g., from a cadaveric donor)
intended to be surgically implanted to serve as a temporary fibrous scaffold
for autologous meniscus tissue cell growth, for the repair of an injured or
missing meniscus. It consists primarily of a human-derived matrix structure
which is gradually absorbed and replaced by host tissue.
|
|
1051.
|
35138
|
Dao cắt sụn chêm
|
Dụng cụ phẫu thuật
được thiết kế để tạo áp suất và/hoặc cắt đĩa sụn sợi hình lưỡi liềm bao quanh
và che phủ một phần bề mặt khớp nối của xương chày và xương đùi ở đầu gối
(sụn chêm). Ở đầu trên có một tay cầm, đôi khi có hình chữ T (thiết kế
Smillie), thuôn dần thành lưỡi cắt ở đầu dưới. Lưỡi dao có nhiều kiểu dáng
khác nhau (ví dụ: thẳng, cong, một hoặc hai cạnh) và có thể cho phép cắt
giống như đục. Thiết bị này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Meniscus knife
|
A surgical instrument
designed to apply pressure to and/or cut the crescent-shaped disk of
fibrocartilage that borders and partly covers the articulating surfaces of
the tibia and femur at the knee (meniscus). At the proximal end is a handle,
sometimes T-shaped (Smillie design), that tapers to a cutting blade at the
distal end. The blade is available in various designs (e.g., straight,
curved, single- or double-edged) and may enable a chisel-like cutting action.
The device is typically made of high-grade stainless steel. This is a
reusable device.
|
|
1052.
|
47514
|
Sụn chêm nhân tạo
|
Bộ phận nhân tạo thay
thế cho sụn chêm được cấy ghép cho bệnh nhân đã được phẫu thuật cắt sụn chêm
toàn phần hoặc bán phần (phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần sụn chêm bị
rách). Được làm bằng polyme tổng hợp (ví dụ: polycacbonat urethane) và được
thiết kế để khớp nối với sụn lồi cầu xương chày và sụn lồi cầu xương đùi; vít
cố định có thể được kèm theo. Có nhiều chiều rộng và chiều dài khác nhau.
|
|
|
|
Meniscus prosthesis
|
An artificial
substitute for the meniscus intended to be implanted in a patient who has
undergone a total or partial meniscectomy (surgical removal of all or a part
of a torn meniscus). It is made of synthetic polymer materials (e.g.,
polycarbonate urethane) and is designed to articulate with the tibial and
femoral condylar cartilages; fixation screws may be included with the
prosthesis. It is available in various widths and lengths.
|
|
1053.
|
45040
|
Vít sụn chêm
|
Một thanh nhỏ, có
ren, sinh học tự tiêu được dùng để cố định bên trong các tổn thương theo
chiều dọc nằm ở vùng mạch máu của sụn chêm (một đĩa sụn xơ hình lưỡi liềm bao
quanh và che một phần các bề mặt khớp của xương chày và xương đùi ở đầu gối).
Nó thường được đặt trong ống thông để đưa vào qua da có hướng dẫn. Thiết bị
được làm bằng vật liệu có thể bị phân hủy về mặt hóa học và thường được hấp
thụ thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polyme có thể phân
hủy).
|
|
|
|
Meniscus screw
|
A small, threaded,
bioabsorbable rod intended to be used for the internal fixation of vertical
lesions located in the vascularized area of the meniscus (a crescent-shaped
disk of fibrocartilage that borders and partly covers the articulating
surfaces of the tibia and femur at the knee). It is typically cannulated for
guided percutaneous insertion. The device is made of a material that can be
chemically degraded and typically absorbed via natural body processes (e.g.,
degradable polymers).
|
|
1054.
|
66530
|
Neo khâu sụn chêm
|
Thiết bị cấy ghép
không sinh học tự tiêu, dùng để sửa chữa rách sụn chêm bằng khâu và/hoặc cố
định ghép sụn chêm. Là thiết bị polyme tổng hợp nhỏ, hình thanh, có lỗ để
luồn chỉ khâu, thường được bao gồm. Thiết bị được cấy ghép bằng các dụng cụ
khớp nội soi dùng một lần chuyên dụng, có thể được cung cấp kèm theo.
|
|
|
|
Meniscus suture
anchor
|
A non-bioabsorbable,
implantable device designed for suture-based meniscal tear repair and/or
meniscus allograft stabilization. It is a small, bar-shaped, synthetic
polymer device with holes for passing a suture, which is typically included. It
is implanted using dedicated disposable arthroscopic instruments, which may
be provided with the device.
|
|
1055.
|
40126
|
Xương đốt bàn tay
nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế đầu gần (phần gốc) của xương đốt bàn tay
ngón cái của khớp cổ tay-bàn tay (CMC) ngón cái (khớp nối với xương thang)
thường để điều trị tình trạng mất ổn định/khuyết tật vận động ngón tay cái do
viêm khớp hoặc gãy xương. Dụng cụ thường một bộ phận và được làm bằng một
hoặc nhiều vật liệu (ví dụ: carbon, than chì, kim loại); việc cấy ghép có thể
sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Metacarpal prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal end (base) of the first metacarpal of
the thumb carpometacarpal (CMC) joint (articulation with the trapezium)
typically to treat thumb instability/motion disabilities caused by arthritis
or fracture. It is typically a one-piece device, made of one or several
materials (e.g., carbon, graphite, metal); implantation may be performed with
or without bone cement.
|
|
1056.
|
61852
|
Khớp bàn - ngón tay
nhân tạo, dạng lắp ráp
|
Một vật thay thế nhân
tạo có thể cấy ghép cho khớp đốt ngón tay (MCP) của bàn tay (ngón tay) thường
bị tổn thương do viêm khớp dạng thấp, thoái hóa hoặc chấn thương. Nó bao gồm
nhiều thành phần làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và/hoặc nhựa
(ví dụ: polyethylene) với thân và bề mặt khớp. Có thể kèm theo các dụng cụ
chuyên dụng để cấy ghép.
|
|
|
|
Metacarpophalang eal
joint prosthesis, modular
|
A implantable
artificial substitute for the metacarpophalangeal (MCP) joint(s) of the hand
(finger) which typically has been damaged by rheumatoid, degenerative, or
traumatic arthritis. It consists of multiple components made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and/or plastic (e.g., polyethylene) with stems and
articulating surfaces. Dedicated tools for implantation may be included.
|
|
1057.
|
33786
|
Khớp bàn - ngón tay
nhân tạo, một bộ phận
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép thay thế cho khớp bàn - ngón tay (MCP) của bàn tay bị tổn thương do viêm
khớp dạng thấp, thoái hóa hoặc chấn thương. Bao gồm thành phần linh hoạt duy
nhất nằm trên khớp nối (một bộ phận) được làm từ elastomer silicone hoặc sự
kết hợp của polypropylene và polyester. Thành phần mềm dẻo bắc qua khớp có
thể được bao phủ bằng ống cao su silicon.
|
|
|
|
Metacarpophalang eal
joint prosthesis, one-piece
|
An implantable
artificial substitute for the metacarpophalangeal (MCP) joint(s) of the hand
(finger) which has been damaged by rheumatoid, degenerative, or traumatic
arthritis. It consists of a single flexible across-the-joint component (one-piece)
made from either a silicone elastomer or a combination of polypropylene and
polyester materials. The flexible across-the-joint component may be covered
with a silicone rubber sleeve.
|
|
1058.
|
66710
|
Miếng đệm kẽ khớp
xương bàn ngón tay/xương ngón chân
|
Thiết bị không sinh
học tự tiêu dùng để cấy ghép vào khớp xương bàn ngón tay hoặc xương ngón chân
để làm phẳng bề mặt khớp, điều trị đau, mất ổn định và/hoặc khó khăn vận động
do viêm khớp hoặc chấn thương. Có thể liên quan đến việc cắt bỏ một hoặc cả
hai bề mặt khớp nhưng không được neo vào xương. Có thể hình cầu, hình bầu dục
hoặc hình đĩa và được làm từ vật liệu pyrocarbon và/hoặc gốm.
|
|
|
|
Metacarpophalang
eal/metatarsophala ngeal interpositional spacer
|
A non-bioabsorbable
device designed to be implanted into the metacarpophalangeal or
metatarsophalangeal joint for joint resurfacing to treat pain, instability,
and/or motion disabilities caused by arthritis or trauma. It may involve
resection of one or both joint surfaces but is not anchored to bone. It may
be spherical, oval or discoid and made of pyrocarbon and/or ceramic material.
|
|
1059.
|
64460
|
Khớp liên đốt ngón
tay/khớp liên đốt gần nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế như một khớp nhân tạo thay thế có thể được sử dụng cho cả khớp
bàn tay đốt ngón tay (MCP) và khớp liên đốt ngón tay gần (PIP) của bàn tay
(ngón tay) [tức là không dành riêng cho khớp nào], thường để điều trị các
trường hợp tổn thương khớp do viêm khớp dạng thấp, thoái hóa hoặc chấn
thương. Thiết bị bao gồm thành phần linh hoạt duy nhất trên toàn bộ khớp (một
bộ phận) được làm từ polyme tổng hợp [ví dụ: chất đàn hồi silicon].
|
|
|
|
Metacarpophalang eal/proximal
interphalangeal joint prosthesis
|
An implantable device
designed as a joint artificial substitute that may be used for both the metacarpophalangeal
(MCP) and the proximal interphalangeal (PIP) joints of the hand (finger)
[i.e. it is not dedicated to either joint], typically to treat cases of joint
damage caused by rheumatoid, degenerative, or traumatic arthritis. It
consists of a single flexible across-the-joint component (one- piece) made
from synthetic polymer materials [e.g., a silicone elastomer].
|
|
1060.
|
33173
|
Xương trụ nhân tạo
khớp khuỷu có mặt sau bằng kim loại
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế đầu trên xương trụ như một phần của thay
khớp khuỷu. Thiết bị này thường làm từ nhựa polyethylene (PE) có mặt sau làm
bằng kim loại và chuôi thường được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp,
hydroxyapatite) làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương
mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ
cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc
không.
|
|
|
|
Metal-backed elbow
ulna prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal ulna as part of an elbow joint
replacement. The device is typically comprised of metal-backed polyethylene
(PE) and its stem is usually coated with a material (e.g., porous materials,
hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included
and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1061.
|
34192
|
Xương bánh chè nhân
tạo có mặt sau bằng kim loại
|
Thiết bị cấy ghép
được phủ kim loại lên bề mặt ngoài, được dùng để thay thế toàn bộ hoặc một
phần xương bánh chè như một phần của thay khớp gối hai lồi cầu (lần đầu hoặc
sửa chữa). Được thiết kế để khớp nối với thành phần đầu dưới xương đùi nhân
tạo bằng cách gắn vào mặt sau của xương bánh chè tự nhiên, có thể sử dụng xi
măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Metal-backed patella
prosthesis
|
An implantable device
covered with metal on its outer surface intended to fully or partially
replace the patella (kneecap) as part of a bicondylar knee joint replacement
(primary or revision). It is designed to articulate with a prosthetic distal
femoral component by attachment to the back of the natural patella with or
without bone cement.
|
|
1062.
|
48056
|
Lớp lót ổ cối bằng
kim loại
|
Một thành phần bên
trong có thể cấy ghép của ổ cối nhân tạo hai bộ phận được đưa vào vỏ ổ cối
nhân tạo để cung cấp cho bề mặt khớp nối với chỏm xương đùi nhân tạo như một
phần của thay khớp háng toàn phần (THA). Được làm bằng kim loại [ví dụ:
coban-crom (Co-Cr)].
|
|
|
|
Metallic acetabular
liner
|
An implantable inner
component of a two-piece acetabulum prosthesis that is inserted into an
acetabular shell prosthesis to provide the articulating surface with a
femoral head prosthesis as part of a total hip arthroplasty (THA). It is made
of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)].
|
|
1063.
|
60516
|
Ổ cối nhân tạo bằng
kim loại
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo toàn phần (thành phần ổ cối) được thiết
kế để thay thế hoặc sửa chữa ổ cối. Thành phần này có cấu trúc một bộ phận và
được làm hoàn toàn bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Có thể
bao gồm các thiết bị hỗ trợ việc cấy ghép/cố định (ví dụ: vít, dụng cụ hướng
dẫn phẫu thuật, mẫu thử ổ cối nhân tạo, mô hình giải phẫu).
|
|
|
|
Metallic acetabulum
prosthesis
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (acetabular component) designed
to replace or repair the acetabulum. The component is of a one-piece
construction and is made entirely of metal [e.g., stainless steel, titanium
(Ti)]. Devices designed to assist implantation/fixation (e.g., screws,
surgical guides, trial prosthesis, anatomical models) may be included.
|
|
1064.
|
33175
|
Chỏm xương đùi nhân
tạo bằng kim loại
|
Bộ phận nhân tạo có
thể cấy ghép thay thế cho chỏm xương đùi bị bệnh hoặc bị chấn thương, có bề
mặt ngoài làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép
không gỉ]. Được thiết kế để gắn vào chuôi/thân xương đùi nhân tạo hoặc đấu
nối chỏm/cán, và khớp nối với hõm khớp như một phần của thay khớp háng toàn
phần (THA), hoặc khớp nối với ổ cối tự nhiên trực tiếp hoặc thông qua thành
phần lưỡng cực như một phần của thay khớp háng bán phần. Thiết bị này có hình
dạng từ hình cầu một phần đến hình cầu hoàn toàn (hình quả bóng) và có nhiều
kích cỡ khác nhau.
|
|
|
|
Metallic femoral head
prosthesis
|
An implantable
artificial substitute for a diseased or injured femoral head that has an
outer surface made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti),
stainless steel]. It is designed to be attached to the trunnion of a
prosthetic femoral stem/shaft or a head/stem adaptor, and to articulate with
an acetabulum prosthesis as part of a total hip arthroplasty (THA), or
articulate with the natural acetabulum directly or via a bipolar component as
part of a partial hip arthroplasty (hemiarthroplasty). The device ranges in
form from partially to fully spherical (ball-shaped) and is available in
various sizes.
|
|
1065.
|
38073
|
Nút chặn xi măng
chỉnh hình bằng kim loại
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để đưa vào ống tủy của xương (ví dụ: xương đùi, xương
chày hoặc xương cánh tay) trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình để ngăn chặn
sự tiến triển của xi măng trong thân xương và do đó hỗ trợ cho việc tạo áp
lực xi măng trong quá trình đưa implant vào. Thiết bị này thường được làm
bằng titan (Ti) và có nhiều kiểu dáng khác nhau, ví dụ: thẳng hoặc thon, rỗng
với bề mặt có lỗ và có thể có bề mặt răng cưa để ngăn chặn sự di chuyển của
nó khỏi vị trí mong muốn. Thiết bị này không dùng cho chỉ định về cột sống.
|
|
|
|
Metallic orthopaedic
cement restrictor
|
A sterile, implantable
device designed to be inserted into the medullary canal of a bone (e.g.,
femur, tibia, or humerus) during orthopaedic surgery to prevent cement
progression in the diaphysis and therefore facilitate cement pressurization
during the introduction of an implant. It is typically made of titanium (Ti)
and is available in a variety of designs, e.g., straight or tapered, hollow
with a fenestrated surface, and it may have a toothed surface to prevent its
migration from the desired location. It is not intended for spinal
indication.
|
|
1066.
|
65541
|
Lồng ghép xương bằng
kim loại, cá thể hóa
|
Thiết bị cá thể hóa,
được cấy ghép giữa các đầu xương bị đứt của xương dài (ví dụ: xương đùi,
xương chày), hoặc xương khác (ví dụ: xương bàn chân, xương cổ tay), sau phẫu
thuật cắt xương để hỗ trợ sự liền xương và khớp; có thể được sử dụng với hệ
thống cố định bằng bản nẹp và có thể được sử dụng kết hợp với chất thay
thế/ghép xương. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti)] và được sản xuất
với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: hình dạng, kích thước) theo chỉ định của nhà
cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho một bệnh nhân cụ thể.
|
|
|
|
Metallic osteotomy
fusion cage, custom- made
|
A custom-made device
intended to be implanted between the severed ends of a long bone (e.g.,
femur, tibia), or other bone (e.g., tarsal, carpel), following osteotomy to
help facilitate bone fusion and alignment; it may be used with a plating
fixation system and may be used in association with a bone substitute/graft.
It is made of metal [e.g., titanium (Ti)] and manufactured with specific
characteristics (e.g., shape, size) as prescribed by a healthcare provider
for a specified patient.
|
|
1067.
|
61617
|
Lồng ghép xương bằng
kim loại, không cá thể hóa
|
Thiết bị không cá thể
hóa, được cấy ghép giữa các đầu xương dài bị đứt (ví dụ: xương đùi, xương
chày) hoặc xương khác (ví dụ: xương cổ chân, xương cổ tay) sau phẫu thuật cắt
xương nhằm giúp hỗ trợ sự liền xương và sắp xếp xương. Thiết bị có thể được
sử dụng với hệ thống cố định bằng bản nẹp và có thể được sử dụng kết hợp với
chất thay thế/ghép xương. Thiết bị thường được thiết kế dạng hình trụ nhỏ,
hình nêm (hoặc hình dạng hình học khác) và được làm bằng kim loại (ví dụ:
titan (Ti)).
|
|
|
|
Metallic osteotomy
fusion cage, non- customized
|
A non-customized
device intended to be implanted between the severed ends of a long bone
(e.g., femur, tibia), or other bone (e.g., tarsal, carpel), following
osteotomy to help facilitate bone fusion and alignment; it may be used with a
plating fixation system and may be used in association with a bone
substitute/graft. The device is typically designed as a small, wedge-shaped
cylinder (or other geometric form) and is made of metal [e.g., titanium
(Ti)].
|
|
1068.
|
60514
|
Ổ chảo nhân tạo khớp
vai đảo ngược bằng kim loại
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một cốc kim loại dùng để
gắn vào chuôi xương cánh tay nhân tạo hoặc thành phần thân xương cánh tay và
khớp nối với ổ chảo nhân tạo khớp vai đảo ngược.
|
|
|
|
Metallic reverse shoulder
prosthesis cup
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a metal cup intended
to be attached to either a humeral stem prosthesis or humeral body component,
and to articulate with the reverse shoulder head.
|
|
1069.
|
38161
|
Lồng hợp nhất đốt
sống liên thân bằng kim loại
|
Một thiết bị được
thiết kế để cấy ghép vào khoảng trống của đĩa đệm đã được loại bỏ một phần
hoặc toàn bộ trong quá trình phẫu thuật để cho phép hợp nhất xương giữa hai
thân đốt sống liền kề, thường là trong điều trị bệnh thoái hóa đĩa đệm (DDD).
Thiết bị này có dạng thiết bị hình trụ hoặc hình học rỗng, xốp, có ren
và/hoặc có lỗ làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti)] cung cấp độ ổn định cơ
học và không gian đủ để hợp nhất xương cột sống điều trị xảy ra; ghép xương
thường được sử dụng để hỗ trợ tích hợp xương. Vít cố định và các thiết bị
liên quan đến cấy ghép có thể được bao gồm trong thiết bị.
|
|
|
|
Metallic spinal
interbody fusion cage
|
A device intended to
be implanted into the space of an intervertebral disc that has been partially
or totally removed during surgery in order to allow bone fusion between two
contiguous vertebral bodies, typically in the treatment of degenerative disc
disease (DDD). It is in the form of a hollow, porous, threaded and/or
fenestrated cylindrical or geometrical device made of metal [e.g., titanium
(Ti)] that provides mechanical stability and sufficient space for therapeutic
spinal bone fusion to occur; bone graft is typically used to help with
osseointegration. Fixation screws and devices associated with implantation
may be included with the device.
|
|
1070.
|
33694
|
Khớp háng nhân tạo
toàn phần kim loại-kim loại
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp háng bị bệnh (ví dụ: viêm khớp) hoặc bị chấn
thương, bao gồm các thành phần xương đùi (chỏm/thân) và thành phần hõm khớp
phù hợp được khớp nối tại mặt tiếp giáp kim loại-kim loại. Có thể kèm theo
các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc
cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Metal-on-metal total
hip prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased (e.g., arthritic) or injured hip joint consisting
of matching femoral (head/shaft) and acetabular components articulated at a
metal-on- metal interface. Fixation devices for implantation (e.g., screws
and bolts) may be included and implantation may be performed with or without
bone cement.
|
|
1071.
|
33181
|
Khớp háng nhân tạo
toàn phần kim loại- polyethylene
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp háng bị bệnh (ví dụ: viêm khớp) hoặc bị chấn
thương, bao gồm các thành phần xương đùi (chỏm/thân) và thành phần hõm khớp
phù hợp được khớp nối tại mặt tiếp giáp kim loại-nhựa polyethylene hoặc nhựa
polyethylene liên kết cộng. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng
xương hoặc không.
|
|
|
|
Metal-on-
polyethylene total hip prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased (e.g., arthritic) or injured hip joint
consisting of matching femoral (head/shaft) and acetabular components
articulated at a metal-on- polyethylene or cross-linked polyethylene
interface. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1072.
|
61230
|
Lồng ghép xương sống
hợp chất kim loại-polymer
|
Thiết bị được cấy
ghép vào khoảng trống của đĩa đệm đã được lấy ra một phần hoặc toàn bộ trong
quá trình phẫu thuật để cho phép sự liên kết xương giữa hai đốt sống liền kề,
thường dùng trong điều trị bệnh thoái hóa đĩa đệm (DDD). Lồng có dạng hình
trụ hoặc hình học rỗng, xốp, có ren và/hoặc có lỗ, được làm từ polymer tổng
hợp không sinh học tự tiêu với lớp phủ kim loại, giúp đảm bảo độ ổn định cơ
học và không gian đủ cho sự liên kết xương sống trị liệu; ghép xương thường
được sử dụng để hỗ trợ sự tích hợp xương. Vít cố định và thiết bị liên quan
đến quá trình cấy ghép có thể được cung cấp kèm với thiết bị.
|
|
|
|
Metal-polymer
composite spinal interbody fusion cage
|
A device intended to
be implanted into the space of an intervertebral disc that has been partially
or totally removed during surgery in order to allow bone fusion between two
contiguous vertebral bodies, typically in the treatment of degenerative disc
disease (DDD). It is in the form of a hollow, porous, threaded and/or
fenestrated cylindrical or geometrical device made of a non-bioabsorbable
synthetic polymer with a metallic coating that provides mechanical stability
and sufficient space for therapeutic spinal bone fusion to occur; bone graft
is typically used to help with osseointegration. Fixation screws and devices
associated with implantation may be included with the device.
|
|
1073.
|
58951
|
Chỏm xương cánh tay
nhân tạo cố định bằng neo xương
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho chỏm xương cánh tay bị bệnh hoặc bị thương. Được
làm bằng kim loại [ví dụ, titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] và
được thiết kế để gắn vào neo hành xương (khung kim loại nhỏ lấp đầy vòm hành
xương cánh tay) giúp cố định vào đầu trên xương cánh tay mà không cần xi
măng. Được thiết kế để khớp nối với ổ chảo tự nhiên, ổ chảo nhân tạo hoặc
thành phần lưỡng cực chỏm xương cánh tay như một phần của thay khớp vai.
|
|
|
|
Metaphyseal
anchor-fixed humeral head prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased or injured humeral head. It is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and
designed to be attached to a humeral metaphyseal anchor (a small metal
framework that fills the metaphyseal vault) which provides cementless
fixation to the proximal humerus. It is designed to articulate with the
natural glenoid fossa, a glenoid fossa prosthesis, or a humeral head bipolar
component as part of a shoulder replacement.
|
|
1074.
|
33582
|
Khớp cổ chân nhân tạo
toàn phần có lớp chêm di động
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp cổ chân, được thiết kế để thay thế các bề mặt
khớp nối chính của khớp bị tổn thương (ví dụ: gãy xương) và/hoặc thoái hóa
(ví dụ: viêm khớp). Gồm các thành phần xương chày và xương sên, thường có các
phần làm bằng kim loại và nhựa polyethylene (PE); lớp chêm làm từ nhựa PE
khớp nối với hai thành phần này không được gắn vào bất kỳ thành phần nào
trong số chúng, giúp khớp cổ chân có tầm vận động lớn hơn. Có thể kèm theo
các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có
thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Mobile-bearing total
ankle prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for an ankle joint designed to replace the main articulating
surfaces of the damaged (e.g., fractured) and/or degenerative (e.g.,
arthritic) joint. It includes tibial and talar components typically with
parts made of metal and polyethylene (PE); the PE bearing that articulates
the two components is not attached or moulded to either of the components
which is intended to facilitate greater joint range of motion. Fixation
devices (e.g., screws) for implantation may be included and implantation may
be performed with or without bone cement.
|
|
1075.
|
32841
|
Khớp gối nhân tạo
toàn phần có lớp chêm di động
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng để thay thế cho khớp gối, thường được thiết kế để thay thế tất
cả các bề mặt khớp bị tổn thương/thoái hóa (ví dụ: viêm khớp) [thay khớp gối
toàn phần (TKA)] hoặc thay khớp gối nhân tạo bị rối loạn chức năng (sửa chữa);
được thiết kế với một cơ chế xoay để giảm thiểu các vấn đề về mài mòn/lỏng
lẻo và giúp khớp gối có tầm vận động lớn hơn các loại khớp gối nhân tạo khác.
Thường bao gồm các thành phần xương đùi, xương chày và xương bánh chè khớp
nối và với các phần làm bằng kim loại, sứ và/hoặc nhựa polyethylene (PE);
việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không và thường được sử dụng
cho những bệnh nhân trẻ tuổi và/hoặc năng động.
|
|
|
|
Mobile-bearing total
knee prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a knee joint typically designed to replace all the
articulating surfaces of the damaged/degenerative (e.g., arthritic) joint
[total knee arthroplasty (TKA)] or to replace a dysfunctional knee prosthesis
(revision); it is designed with a mechanism for rotation to minimize
wear/loosening problems and to allow greater range of motion for the joint
than other types of knee prostheses. It typically includes femoral, tibial,
and patellar components that articulate and with parts made of metal,
ceramic, and/or polyethylene (PE); it may be implanted with or without bone
cement and is often used for younger and/or active patients.
|
|
1076.
|
66086
|
Nẹp chỉnh hình cột
sống đa vùng
|
Nẹp chỉnh hình bên
ngoài, được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), bao gồm hai vùng cột sống trở lên
(ví dụ: vùng xương cùng chậu, thắt lưng cùng, ngực thắt lưng cùng) để hỗ trợ
hoặc cố định dị tật, gãy xương, bong gân hoặc căng thẳng cột sống, và có thể
bổ sung hỗ trợ cho vùng bụng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multiple spinal
region orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or
apparatus designed to encompass two or more regions of the spine (e.g.,
sacroiliac, lumbosacral, thoracolumbosacral) to support or immobilize
deformities, fractures, sprains, or strains of the spine, and may
additionally provide support for the abdomen. This is a reusable device.
|
|
1077.
|
41466
|
Nẹp chỉnh hình cánh
tay đa khớp
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được áp dụng bên ngoài
và có thể đeo được, được thiết kế để hỗ trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc điều
chỉnh các biến dạng/chấn thương hoặc cải thiện chức năng của nhiều khớp ở
cánh tay. Thiết bị này được thiết kế để hỗ trợ khuỷu tay và ít nhất một khớp
bổ sung (tức là vai và/hoặc cổ tay) và có thể hỗ trợ thêm cho bàn tay. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multiple-joint arm
orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or
apparatus designed to support, align, prevent, or correct deformities/injuries
or to improve function of multiple joints of the arm. It is designed to
support the elbow and at least one additional joint (i.e., shoulder and/or
wrist) and may additionally support the hand. This is a reusable device.
|
|
1078.
|
66085
|
Nẹp chỉnh hình chi
dưới đa khớp
|
Nẹp chỉnh hình bên
ngoài, được chế tạo sẵn (không cá thể hóa), hỗ trợ, sắp xếp, ngăn ngừa hoặc
chỉnh sửa dị tật/chấn thương hoặc cải thiện chức năng của nhiều khớp ở phần
dưới cơ thể, bao gồm khớp gối (ví dụ: háng và gối, gối và mắt cá chân). Thiết
bị thường có thể điều chỉnh và khớp nối. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Multiple-joint lower
limb orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied and wearable orthopaedic appliance or
apparatus designed to support, align, prevent, or correct
deformities/injuries or to improve function of multiple joints of the lower
body which will include the knee (e.g., hip and knee, knee and ankle). The
device is typically adjustable and articulating. This is a reusable device.
|
|
1079.
|
67111
|
Hệ thống y tế từ xa
phục hồi chức năng đa năng
|
Tổ hợp thiết bị sử
dụng điện, phục hồi chức năng cơ xương khớp và/hoặc tim mạch dưới sự tư vấn
từ xa. Gồm thiết bị trị liệu kiểu xe đạp tĩnh có thể điều chỉnh từ xa với
chức năng theo dõi sinh lý (ví dụ: đo oxy xung, huyết áp, điện tâm đồ), cảm
biến vận động khớp và màn hình/màn hình video cho chức năng y tế từ xa. Có
thể dùng tại nhà và/hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe.
|
|
|
|
Multi-purpose
rehabilitation telemedicine system
|
An
electrically-powered assembly of devices intended for musculoskeletal and/or
cardiac rehabilitation under remote consultation. It consists of a remotely
adjustable static cycle-like therapy device with physiological monitoring
functionality (e.g., pulse oximetery, blood pressure, ECG), joint mobility
sensors, and a display/video monitor for telemedicine functionality. It can
be used in the home and/or healthcare facility.
|
|
1080.
|
59127
|
Vật liệu tái tạo mô cơ
– xương
|
Chất nhớt vô trùng,
được sử dụng để điều trị các tổn thương mô mềm cấp tính hoặc mãn tính của hệ
thống cơ xương (ví dụ: gân và dây chằng). Chất nhớt này được tiêm quanh khớp
vào chất nền ngoại bào xung quanh vùng tổn thương. Được chiết xuất từ nguồn
gốc vi khuẩn (ví dụ: axit hyaluronic (HA) từ vi khuẩn) và nhằm mục đích đẩy
nhanh quá trình lành vết thương của gân và dây chằng bằng cách làm đệm, bôi
trơn và cấp ẩm. Chất này thường được đóng sẵn trong ống tiêm và chỉ được nhân
viên y tế sử dụng.
|
|
|
|
Musculoskeletal
tissue reconstructive material
|
A sterile viscous
material intended to treat acute or chronic soft tissue injuries of the
musculoskeletal system (i.e., tendons and ligaments) via periarticular
injection into the surrounding extracellular matrix. It is derived from a
bacterial source [e.g., bacterial hyaluronic acid (HA)] and is intended to
expedite the healing of tendons and ligaments by cushioning, lubrication, and
hydration. It may be available in a prefilled syringe whereby it must be
administered by a healthcare professional.
|
|
1081.
|
47022
|
Dụng cụ nạo phẫu
thuật thần kinh, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dùng để cạo và cắt bỏ mô từ bề mặt xương (ví dụ, xương đốt sống
xốp của cột sống) hoặc thành khoang trong quá trình phẫu thuật thần kinh. Nó
bao gồm một trục kim loại dài, mỏng kết thúc ở xa vào đầu cắt giống như thìa,
muỗng hoặc nấm, có thể được đặt ở các góc thay thế, cho phép thực hiện thao
tác cắt trơn tru để tạo rãnh hoặc kênh. Nó thường được sử dụng trong quá
trình phẫu thuật tạo hình đốt sống qua da để điều trị gãy xương nén đốt sống
(VCF) hoặc trong quá trình phẫu thuật sọ não hoặc vi phẫu não. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Neurosurgical
curette, single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument intended to be used to scrape and debride tissue from a
bone surface (e.g., cancellous vertebral bone of the spine) or a cavity wall
during a neurosurgical procedure. It consists of a long, thin, metal shaft
that terminates distally into a spoon-, scoop- or mushroom-like cutting head,
that can be set at alternative angles, which enables a smooth scoring action
for the creation of grooves or channels. It is typically used during
percutaneous kyphoplasty to treat vertebral compression fractures (VCFs), or
during craniotomy or brain microsurgery. This is a single-use device.
|
|
1082.
|
43168
|
Lớp lót ổ cối bằng
polyethylene không hạn chế chuyển động
|
Một thành phần cấy
ghép vô trùng của ổ cối nhân tạo hai bộ phận được đưa vào vỏ ổ cối nhân tạo
để cung cấp cho bề mặt khớp nối với chỏm xương đùi nhân tạo như một phần của
thay khớp háng toàn phần (THA). Được làm bằng polyethylene (bao gồm hylamer,
polyethylene liên kết cộng) và không bao gồm một thành phần ổn định để hạn
chế phạm vi chuyển động của khớp háng.
|
|
|
|
Non-constrained
polyethylene acetabular liner
|
A sterile,
implantable component of a two-piece acetabulum prosthesis that is inserted
into an acetabular shell prosthesis to provide the articulating surface with
a femoral head prosthesis as part of a total hip arthroplasty (THA). It is
made of polyethylene (includes hylamer, cross-linked polyethylene), and does
not include a stabilizing component to limit the range of motion of the hip.
|
|
1083.
|
42308
|
Thiết bị điều chỉnh
bàn mổ chỉnh hình
|
Một thiết bị chỉnh
hình được thiết kế để hoạt động như một khung độc lập hoặc có thể gắn vào bàn
phẫu thuật hoặc mặt bàn để hỗ trợ thêm cho một phần hoặc phân đoạn cơ thể của
bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: phần thân dưới để kéo
chân, phần thân trên trong quá trình phẫu thuật vai hoặc cột sống, sử dụng
cánh tay chữ C hoặc chữ O). Nó thường bao gồm các thanh/tấm có thể điều chỉnh
độ cao, chiều dài và góc hoặc các thanh/tấm có thể thu vào.
|
|
|
|
Operating table
orthopaedic extension
|
An orthopaedic device
intended to function as a freestanding framework or that can be attached to
an operating table or table top to provide additional support to a patient's
body segment or part during orthopaedic surgical procedures (e.g., lower
trunk for traction of the legs, upper body during shoulder or spinal surgery,
C- or O-arm use). It typically consists of height, length and angle
adjustable supports or telescopic bars/plates.
|
|
1084.
|
62650
|
Thiết bị định vị thân
trên bàn mổ
|
Thiết bị định hình
sẵn (ví dụ: đệm, đệm mút, trụ bên, đệm nâng, nêm, cấu trúc kim loại đa khớp)
được gắn vào bàn mổ nhằm cố định thân người bệnh (ví dụ: vai, ngực, khung
chậu, hông) để định vị, hỗ trợ và giảm áp lực lên các vùng xương nhô ra của
bộ phận cơ thể trong các thủ thuật mổ (ví dụ: phẫu thuật chỉnh hình). Thiết
bị thường được sử dụng khi bệnh nhân nằm sấp, nằm nghiêng hoặc tư thế
Trendelenburg; có thể có chất kết dính hoặc các bộ phận để gắn vào bàn mổ (ví
dụ: bộ chuyển đổi, dây đai) đi kèm với thiết bị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Operating table torso
positioner
|
A preformed device
(e.g., cushion, foam pad, lateral post, bolster, wedge, multi-jointed metal
structure) designed to be attached to an operating table for stabilizing a
patient's body trunk (e.g., shoulders, chest, pelvis, hips) to adequately
position, support, and reduce pressure on the bony prominences of the body
part during intraoperative procedures (e.g., orthopaedic surgery). It is
typically used when the patient is in the prone, lateral, or Trendelenburg
position; it may be adhesive or components for attachment to the operating
table (e.g., adaptors, straps) may be included with the device. This is a reusable
device.
|
|
1085.
|
62599
|
Khung kéo chỉnh hình
của bàn mổ
|
Cấu trúc hỗ trợ dùng
để cố định vào bàn mổ, tạo điểm cố định để kéo nắn các vết gãy xương (ví dụ:
xương chậu) trong quá trình phẫu thuật, thường là nắn chỉnh và cố định vết
gãy mở. Được làm bằng kim loại và có nhiều hình dạng khác nhau cho các ứng
dụng và bàn mổ khác nhau; có thể được khử trùng nếu sử dụng trong vùng vô
trùng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Operating table
traction frame
|
A support structure
intended to be fixed to an operating table to provide a fixation point for
providing traction to skeletal fractures (e.g., pelvis) during an operative
procedure, typically open reduction and fixation of the fracture. It is made
of metal and has various forms for different applications and tables; it may
be sterilized if used within the sterile field. This is a reusable device.
|
|
1086.
|
32882
|
Băng dính chỉnh hình
|
Một dải băng vô trùng
rất dài và hẹp, mềm dẻo (thường được làm bằng vải hoặc vật liệu nhựa), được
phủ một mặt bằng chất kết dính nhạy áp suất, được thiết kế để cố định các
phần phụ trong các thủ thuật chỉnh hình. Người ta thường dùng băng dính chỉnh
hình để thay thế cho thạch cao Paris hoặc thạch cao đúc vì có đặc tính nhẹ
khi sử dụng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic adhesive
tape
|
A very long and
narrow sterile flexible band (typically of fabric or plastic material),
coated on one side with a pressure-sensitive adhesive, designed to bind
appendages in orthopaedic procedures. It can often be used as an alternative
to a plaster of Paris or gypsum cast due to its lightweight properties when
applied. This is a single-use device.
|
|
1087.
|
47874
|
Đinh cầu chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được sử dụng trong vết thương phẫu thuật để định vị lại mảnh
xương trong quá trình can thiệp phẫu thuật. Đây thường là một dụng cụ chắc
chắn được thiết kế với tay cầm ở đầu gần và một trục dài, chắc chắn, kết thúc
bằng một đầu bi nhọn đơn ở đầu xa. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao
cấp và/hoặc vật liệu tổng hợp và được bác sĩ phẫu thuật sử dụng để định vị
lại và giữ các mảnh xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic ball
spike
|
A hand-held manual
surgical instrument used in the surgical wound to reposition a bone fragment
during a surgical intervention. It is typically a robust instrument designed
with a handle at the proximal end and a long, sturdy, shaft that terminates
in a singularly pointed ball head at the distal end. It is typically made of
high-grade stainless steel and/or synthetic material and is used by the
surgeon to reposition and hold bone fragments. This is a reusable device.
|
|
1088.
|
34874
|
Giường chỉnh hình
|
Một chiếc giường
chuyên dụng được thiết kế để hỗ trợ lực kéo của xương nhằm ổn định các vị trí
gãy xương.
|
|
|
|
Orthopaedic bed
|
A dedicated bed
designed to provide support for skeletal traction to stabilize fracture
sites.
|
|
1089.
|
47520
|
Nệm chỉnh hình
|
Một hộp vải lớn, bền,
chứa đầy sự kết hợp của các vật liệu đàn hồi nhiều lớp (ví dụ: cao su xốp và
gel) được thiết kế để đặt trên bệ đỡ nệm giường nhằm tạo ra bề mặt thoải mái
để người nằm có thể nằm nghỉ ngơi/ngủ, đồng thời thúc đẩy tư thế trị liệu cho
người dùng bị các bệnh về lưng (ví dụ: chèn ép cột sống, đau lưng) thông qua
việc phân bổ đồng đều trọng lượng cơ thể.
|
|
|
|
Orthopaedic bed
mattress
|
A large, durable,
fabric case filled with a combination of layered resilient materials (e.g.,
foam rubber and gel) designed to be placed on a bed mattress support platform
to provide a comfortable surface on which an occupant can lie and rest/sleep,
and to promote therapeutic postures in users suffering back maladies (e.g.,
spinal column compression, back pain) through the homogenous distribution of
body weight.
|
|
1090.
|
16077
|
Bu lông chỉnh hình
xương
|
Một thanh hoặc trục
ngắn được thiết kế để đưa vào qua xương dài nhằm cố định xương để kéo hoặc
cho một thủ thuật/thiết bị tương tự. Thiết bị được cố định bằng đai ốc/vòng
đệm và thường được làm bằng kim loại hoặc polyme. Thường được sử dụng ở đầu
trên xương chày hoặc đầu dưới xương đùi. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone bolt
|
A short rod or shaft
designed to be inserted through a long bone in order to secure the bone for
traction or for a similar process/apparatus. The device is fastened with a
nut/washer, and is typically made of metal or a polymer. It is typically used
in the proximal tibia or distal femur. This is a single-use device.
|
|
1091.
|
35788
|
Thước kẹp chỉnh hình
xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay gồm hai chân có bản lề ở một đầu được thiết kế để đo các kích
thước xương khác nhau (ví dụ: đường kính hoặc chiều dài) cần thiết cho các
thủ thuật chỉnh hình. Nó có một thang đo kèm theo để chỉ ra các đơn vị đo.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
calliper
|
A hand-held manual
surgical instrument consisting of two legs hinged at one end designed to
measure various bone dimensions (e.g., diameter or length) required for
orthopaedic procedures. It has an attached scale to indicate the measured
units. This is a reusable device.
|
|
1092.
|
66932
|
Cáp buộc quanh xương
chỉnh hình
|
Dây kim loại bện cấy
ghép được siết chặt bằng thành phần giống như ghim để tạo thành vòng hoặc
khuyên quanh xương gãy và/hoặc tấm cố định như một phần của điều trị chỉnh
hình. Không cứng (tức là không phải là ghim/dây K) và không dùng cho xương
cột sống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
cerclage cable
|
An implantable
braided metallic cord intended to be tightened with a crimp-like component to
form a loop or ring around a fractured bone and/or fixation plate as part of
an orthopaedic treatment. It is not rigid (i.e., not a pin/K-wire) and not
intended to be used in spinal bones. This is a single- use device.
|
|
1093.
|
66933
|
Dây buộc quanh xương
chỉnh hình
|
Dây kim loại mỏng cấy
ghép được thắt chặt bằng nút để tạo thành vòng hoặc khuyên quanh xương chỉnh
hình gãy và/hoặc cố định cấy ghép (thường là tấm cố định) để điều trị. Không
cứng (tức là không phải là ghim/dây K) và không dùng cho xương cột sống. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
cerclage wire
|
An implantable thin
metallic cord intended to be tightened with a knot to form a loop or ring
around a fractured orthopaedic bone and/or stabilize an implant (typically a
fixation plate) for treatment. It is not rigid (i.e., not a pin/K-wire) and
not intended to be used in spinal bones. This is a single-use device.
|
|
1094.
|
63917
|
Miếng đệm nẹp cố định
xương chỉnh hình
|
Thiết bị cấy ghép
nhỏ, không vô trùng, có ren, được sử dụng để giữ khoảng cách giữa tấm cố định
xương và xương được cố định, nhằm giảm các biến chứng về lưu lượng máu bị suy
giảm ở màng xương. Được làm bằng kim loại và được vặn vào lỗ vít trống, tạo
ra một phần nhô ngắn ở bên trong tấm. Là thiết bị sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
fixation plate spacer
|
A small, non-sterile,
threaded implantable device intended to be used to maintain a space between
an orthopaedic bone fixation plate and the bone to which the plate is fixed,
to reduce complications of impaired blood flow in the periosteum. It is made
of metal and is screwed into an empty screw hole, producing a short
projection on the inside of the plate.
|
|
1095.
|
32847
|
Đai ốc xương chỉnh
hình
|
Một khối tạo hình vô
trùng làm bằng kim loại hoặc phi kim loại được ren trên bề mặt bên trong và
được thiết kế để cố định chắc chắn bu lông cố định xương, có thể bằng vòng
đệm. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone nut
|
A sterile profiled
block made of metallic or non-metallic material that is threaded on its
inside surface, and designed to securely fasten a bone fixation bolt,
possibly with a washer. This is a single-use device.
|
|
1096.
|
61918
|
Hộp đựng ghim xương
chỉnh hình
|
Thiết bị hình trụ
không vô trùng dùng để tạm thời giữ một hoặc nhiều ghim chỉnh hình [ví dụ:
ghim K] trong quá trình khử trùng và phẫu thuật để bảo vệ khỏi hư hỏng. Được
làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ) và thường là hình trụ có nắp vặn, có
các lỗ thông hơi bên để cho phép chất lỏng khử trùng thấm qua. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone pin
container
|
A non-sterile
cylindrical device intended to temporarily hold one or more orthopaedic
pin(s) [e.g., K-wires] during sterilization and a surgical procedure for
protection against damage. It is made of metal (e.g., stainless steel) and is
typically a cylinder with a screw top, with lateral fenestrations to enable
the penetration of sterilization fluid. This is a reusable device.
|
|
1097.
|
65406
|
Vỏ bọc ghim xương
chỉnh hình
|
Thiết bị nhỏ dùng để
bao bọc/che phủ đầu nhô ra của ghim xương chỉnh hình (ví dụ: dây Kirschner
(K-Wire)) nhằm ngăn ngừa vướng mắc các vật thể trong môi trường và gây tổn
thương hoặc khó chịu cho bệnh nhân trong khi dây vẫn còn tại chỗ. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone pin
cover
|
A small device
intended to enclose/cover the protruding end of an orthopaedic bone pin
[e.g., Kirschner wire (K-Wire)] to prevent snagging objects in the
environment and injury or discomfort to the patient while the wire is in
situ. This is a single-use device.
|
|
1098.
|
47876
|
Dụng cụ mài xương
chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dùng để thay đổi đầu của một chốt xương sinh học tự tiêu, ví
dụ, để rút ngắn nó, trước khi đưa vào bệnh nhân. Nó thường được thiết kế với
một tay cầm ở đầu gần và một trục dài, chắc chắn, kết thúc bằng một dụng cụ
gọt có lưỡi cắt có thiết kế tương tự như một dụng cụ gọt bút chì. Nó thường
được làm bằng thép không gỉ cấp cao và/hoặc vật liệu tổng hợp và được bác sĩ
phẫu thuật hoặc nhân viên phẫu thuật hỗ trợ sử dụng bên trong trường vô trùng
của phòng phẫu thuật (OR). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone pin
sharpener
|
A hand-held manual
surgical instrument used to alter the tip of a bioabsorbable bone pin, e.g.,
to shorten it, prior to insertion into the patient. It is typically designed
with a handle at the proximal end and a long, sturdy, shaft that terminates
in a sharpener with a cutting blade similar in design to a pencil sharpener.
It is typically made of high-grade stainless steel and/or synthetic material
and is used by the surgeon or assistive surgical staff inside the sterile
field of the operating room (OR). This is a reusable device.
|
|
1099.
|
45037
|
Đinh xương chỉnh
hình, sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị dưới
dạng thanh có đường kính nhỏ dùng để cố định xương gãy hoặc ghép xương, hoặc
phẫu thuật cắt xương hoặc cố định khớp, khi có bất động bổ sung. Thanh có thể
nhẵn hoặc có ren một phần. Thiết bị được làm bằng vật liệu bị phân hủy về mặt
hóa học và thường được hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ:
polyme phân hủy như polydioxanone hoặc polyglycolide). Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone pin,
bioabsorbable
|
A device in the form
of a small diameter rod intended to be used for the fixation of a bone
fracture or bone grafts, or for an osteotomy or arthrodesis, in the presence
of additional immobilization. The rod may be smooth or partially threaded.
The device is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed
by natural body processes (e.g., degradable polymers such as polydioxanone or
polyglycolide). This is a single-use device.
|
|
1100.
|
32854
|
Đinh xương chỉnh
hình, không sinh học tự tiêu
|
Một thanh mỏng, có
thể cấy ghép được dùng để cố định xương gãy hoặc ghép xương, hoặc cắt xương
hoặc cố định khớp. Thanh này thường được khoan vào xương và có thể nhẵn hoặc
có ren, đặc hoặc có ống thông, và/hoặc bán mềm dẻo. Còn được gọi là K-Wire,
thanh này cũng có thể được dùng để hỗ trợ đưa dụng cụ phẫu thuật và/hoặc cấy
ghép vào; thanh này không dùng để cấy ghép vào ống tủy (tức là không phải
đinh). Thanh này được làm bằng vật liệu không bị phân hủy về mặt hóa học hoặc
hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: thép không gỉ). Một số
thiết kế có thể có cán gãy và/hoặc được phủ để cải thiện khả năng cố định lâu
dài. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone pin,
non- bioabsorbable
|
A thin, implantable
rod intended to be used for the stabilization of a bone fracture or bone
grafts, or for an osteotomy or arthrodesis. It is typically drilled into bone
and may be smooth or threaded, solid or cannulated, and/or semi-flexible.
Also known as a K-Wire, it may in addition be intended to assist with the
introduction of a surgical instrument and/or implant; it is not intended for
implantation into the intramedullary canal (i.e., not a nail). It is made of
a material that is not chemically degraded or absorbed by natural body
processes (e.g., stainless steel). Some designs may have a break-off shank
and/or be coated to improve long-term fixation. This is a single-use device.
|
|
1101.
|
66947
|
Vít xương chỉnh hình
(không trượt)
|
Thanh nhỏ, có ren,
không sinh học tự tiêu, cấy ghép được dùng để cố định chỉnh hình bên trong
bằng cách vặn vào xương chi, xương sườn, xương ức và/hoặc xương chậu để giữ
tấm, đinh, thanh hoặc khớp giả vào xương, hoặc để cung cấp sự ổn định giữa
các mảnh gãy xương; không dùng để đưa qua ống của tấm/ống cố định cổ xương
đùi, hoặc dùng trong nha khoa/chỉnh nha, xương sọ mặt hoặc xương cột sống.
Thường có thiết kế vỏ hoặc xốp và có đầu dẫn (ví dụ: khe hoặc hình chữ thập,
sao hoặc đa giác) ở đầu gần để đưa vào bằng tua vít. Được làm từ vật liệu
không sinh học tự tiêu (ví dụ: kim loại).
|
|
|
|
Orthopaedic bone
screw (non- sliding)
|
A small, threaded,
non-bioabsorbable, implantable rod intended to be used for internal
orthopaedic fixation by being screwed into a limb bone, rib, the sternum
and/or pelvis to hold a plate, nail, rod or prosthesis to the bone, or to
provide direct interfragmentary stabilization of a fractured bone; it is not
intended to be introduced through the sleeve of a femoral neck fixation
plate/sleeve, or used in dentistry/orthodontics, craniofacial or spinal
bones. It is typically of cortical or cancellous design and has a drive
(e.g., a slot, or of cross, star, or polygonal shape) at its proximal end for
introduction with a screwdriver. It is made of non-bioabsorbable materials
(e.g., metal).
|
|
1102.
|
32859
|
Dụng cụ khoan
mồi/khắc vít xương chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được sử dụng để tạo vết lõm hoặc mở rộng lỗ dẫn hướng đã khoan sẵn
trong xương, cho phép phẫu thuật viên bắt đầu luồn vít xương hoặc đặt một
dạng thiết bị neo khác. Thiết bị này, thường được gọi là dụng cụ khía xương,
có thể hoạt động và được sử dụng theo nhiều cách khác nhau: 1) khía xương sao
cho các sợi trên vít xương sẽ cắn vào xương; 2) chỉ cần giữ vít ở góc mong
muốn so với xương trong khi vít được đưa vào đúng vị trí; hoặc 3) trong
trường hợp xương cứng (ví dụ: trên ổ chảo) được đưa vào lỗ dẫn hướng, tại đó
nó được xoay để tạo ra một khoang bên trong xương mềm để đặt, ví dụ, neo
khâu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
screw starter/notcher
|
A hand-held surgical
instrument used to create an indentation or enlarge a pre-drilled pilot hole
in a bone that will enable the surgeon to begin threading a bone screw or
place another form of anchoring device. This device, commonly known as a bone
notcher, may function and be used in a variety of ways: 1) notch the bone
such that the threads on a bone screw will bite into the bone; 2) simply hold
the screw at the desired angle to the bone while the screw is driven into
position; or 3) in the case of hard bone (e.g., on the glenoid) be inserted
into a pilot hole where it is rotated to create a cavity within the soft bone
for placement of, e.g., a suture anchor. This is a reusable device.
|
|
1103.
|
65867
|
Mũi khoan đinh bấm
xương chỉnh hình
|
Trục kim loại mỏng có
đầu nhọn ở xa, dùng để khoan lỗ nhỏ đường kính vào xương nhỏ để đặt đinh
xương chỉnh hình, thường để cố định sau phẫu thuật cắt xương. Có thể có vạch
đánh dấu để giúp xác định kích thước đinh cần sử dụng và được gắn vào dụng cụ
điện phẫu thuật hoặc tay khoan/móc phẫu thuật. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
staple drill bit
|
A thin shaft of metal
with a sharp distal end intended to drill a small diameter hole into a small
bone for insertion of an orthopaedic bone staple, typically for fixation
following osteotomy. It may include markings to help gauge the size of the
staple to be used and is mounted into a surgical power tool or a surgical
hand drill/brace. This is a single-use device.
|
|
1104.
|
10458
|
Dụng cụ vặn đinh bấm
xương chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để truyền lực vào vít cấy ghép xương hoặc vào một
dụng cụ khác nhằm gắn vít cấy ghép xương vào xương bị gãy. Đầu dưới thường có
hình dạng sao cho khớp với vít cấy ghép xương. Đầu trên được thiết kế để nhận
và truyền lực tác động. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp hoặc titan
(Ti). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
staple driver
|
A hand-held surgical
instrument designed to impart force on a bone staple, or on another
instrument, to insert the bone staple typically into fractured bone. The
distal end is typically shaped to mate with the bone staple. The proximal end
is designed to absorb and transmit an impact force. It is typically made of
high-grade stainless steel or titanium (Ti). This is a reusable device.
|
|
1105.
|
67154
|
Dụng cụ định cỡ đinh
bấm xương chỉnh hình
|
Thiết bị đo lường
bằng tay nhỏ dùng trong phẫu thuật để xác định kích thước kẹp xương chỉnh
hình cần cấy ghép. Thường có dạng mảnh nhựa tròn hoặc hình chữ nhật nhỏ có
đánh dấu hoặc hình chiếu để trực tiếp quan sát kích thước cần thiết. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
staple sizer
|
A small manual
orthopaedic measuring device intended to intraoperatively determine the
appropriate size of an orthopaedic staple to be implanted. It is typically in
the form of a small round or rectangular plastic piece with markings or
projections for direct visualisation of the dimension required. This is a
single-use device.
|
|
1106.
|
44853
|
Đinh bấm xương chỉnh
hình, có thể điều chỉnh
|
Một loại cấy ghép kim
loại hình chữ L, có thể điều chỉnh, không sinh học tự tiêu, được dùng trong
quá trình chỉnh sửa hoặc thay thế khớp tái tạo, thường để gắn lại các mảnh
xương trong phẫu thuật cắt xương chày cao nhằm chỉnh sửa đường khớp gối.
Thiết bị này thường hoạt động theo nguyên lý bánh cóc nén các đầu xương vào
đúng vị trí. Có thể bao gồm các dụng cụ dùng một lần liên quan đến quá trình
cấy ghép ghép.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
staple, adjustable
|
A non-bioabsorbable,
adjustable, L-shaped metallic implant intended to be used during
reconstructive joint alignment or replacement typically to reattach bone
fragments in high tibial osteotomy to correct the line of the knee joint. The
device typically functions on a ratchet principle that compresses the bone
ends into position. Disposable devices associated with implantation may be
included.
|
|
1107.
|
61669
|
Đinh bấm xương chỉnh
hình, không điều chỉnh
|
Thiết bị cấy ghép
không sinh học tự tiêu, dùng để đặt vào xương gãy để cố định và sửa chữa;
thiết bị này cũng có thể được sử dụng để gắn/cố định các cấu trúc (ví dụ: dây
chằng/gân) vào xương, hoặc để giảm/ngừng sự phát triển xương trong các dị tật
xương (ví dụ: bằng cách cấy ghép qua sụn khớp). Thường là thiết bị hình chữ U
hoặc cong làm bằng hợp kim kim loại, và không thể điều chỉnh sau khi đã được
đặt vào. Thiết bị có thể được cung cấp kèm theo các hướng dẫn khoan tích hợp
vào tay cầm của khâu và các thiết bị sử dụng một lần liên quan đến việc cấy ghép.
|
|
|
|
Orthopaedic bone
staple, non- adjustable
|
A non-bioabsorbable,
implantable device designed to be inserted into fractured bone to achieve
fixation and repair; the device may also be used to attach/secure structures
(e.g., ligaments/tendons) to bone, or to reduce/cease bone growth in skeletal
deformities (e.g., by being implanted across epiphysial cartilage). It is
typically a curved or U-shaped device made of metal alloy material, and is
not adjustable after it has been applied. Guides for drilling integrated into
the handle of the staple and disposable devices associated with implantation
may be included.
|
|
1108.
|
48025
|
Dụng cụ nắn xương
chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công cầm tay được thiết kế để giúp định vị một mảnh xương bị gãy để
đạt được sự căn chỉnh thích hợp (giảm). Nó thường là một thanh dài, mỏng,
cứng được làm bằng thép không gỉ cấp cao với một ren vít tự khoan/tự khai
thác ở đầu xa và một đầu nối ở đầu gần để gắn một tay cầm thích hợp. Thiết bị
này thường được đưa qua da vào phần xương bị gãy (ví dụ, qua da và vào một
vết nứt sọ mặt) và được tháo ra sau khi định vị và cố định vết nứt. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone-
fragment manipulator, reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to help position a fractured fragment of bone to
achieve proper alignment (reduction). It is typically a long, thin, rigid rod
made of high-grade stainless steel with a self-drilling/self-tapping screw
thread at the distal end and a connector at the proximal end to attach an
appropriate handle. The device is usually inserted transcutaneously to the
fractured section of bone (e.g., through the skin and into a craniofacial
fracture) and removed after positioning and fixation of the fracture. This is
a reusable device.
|
|
1109.
|
48024
|
Dụng cụ nắn xương
chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công cầm tay được thiết kế để giúp định vị một mảnh xương bị gãy để
đạt được sự căn chỉnh thích hợp (giảm). Nó thường là một thanh dài, mỏng,
cứng được làm bằng thép không gỉ cấp cao với một ren vít tự khoan/tự khai
thác ở đầu xa và một đầu nối ở đầu gần để gắn một tay cầm thích hợp. Thiết bị
này thường được đưa qua da vào phần xương bị gãy (ví dụ, qua da và vào một
vết nứt sọ mặt) và được tháo ra sau khi định vị và cố định vết nứt. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone-
fragment manipulator, single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to help position a fractured fragment of bone to
achieve proper alignment (reduction). It is typically a long, thin, rigid rod
made of high-grade stainless steel with a self-drilling/self-tapping screw
thread at the distal end and a connector at the proximal end to attach an
appropriate handle. The device is usually inserted transcutaneously to the
fractured section of bone (e.g., through the skin and into a craniofacial
fracture) and removed after positioning and fixation of the fracture. This is
a single-use device.
|
|
1110.
|
47904
|
Dụng cụ chỉnh hình
mất xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được đưa xuống ống tủy của xương dài (ví dụ như xương đùi) để
giúp định vị lại vết gãy khi hai phần không thẳng hàng để đạt được sự thu gọn
để tạo lỗ và đóng đinh xương. Nó thường là một thiết bị hình trụ ngắn có đầu
nhọn nhô ra (thẳng hoặc góc cạnh) và được cố định vào đầu xa của một thanh/trục
dài, mỏng, linh hoạt có tay cầm ở đầu gần. Nó được ấn xuống ống tủy đến vị
trí gãy và bác sĩ phẫu thuật sẽ điều chỉnh sự căn chỉnh, thu gọn các mảnh
xương dưới sự kiểm soát của bộ tăng cường hình ảnh. Dụng cụ này được làm bằng
thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bone-
reduction tool
|
A hand-held manual
surgical instrument that is fed down the intramedullary canal of a long bone
(e.g., the femur) to help reposition a fracture where the two sections are
out of alignment to achieve reduction for consequent reaming and nailing of
the bone. It is typically a short cylindrical device with a protruding
pointed tip (straight or angled) and which is secured to the distal end of a
long, thin, flexible rod/shaft having a handle at the proximal end. It is
pressed down the intramedullary canal to the fracture site and the surgeon
manipulates the alignment, reducing the bone fragments under
image-intensifier control. It is made of high-grade stainless steel. This is
a reusable device.
|
|
1111.
|
36167
|
Dùi chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế như một công cụ cắt dài, thon và có răng cưa dùng để định
hình và mở rộng các lỗ trong mô xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic broach
|
A surgical instrument
that is designed as an elongated, tapered and serrated cutting tool intended
for shaping and enlarging holes in bone tissue. This is a reusable device.
|
|
1112.
|
36249
|
Mũi khoan chỉnh hình,
sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị cắt quay bao
gồm một trục bằng thép cấp cao và một đầu cắt bằng kim loại/vật liệu cứng có
khía hoặc mặt cắt có nhiều hình dạng khác nhau ở đầu làm việc và được thiết
kế để lắp vào một tay cầm có động cơ thích hợp giúp quay cho phép người dùng
đào/tạo hình mô xương trong quá trình phẫu thuật xương nhỏ và lớn (ví dụ: hàm
mặt, cột sống hoặc chỉnh hình). Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử
trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic bur,
reusable
|
A rotary cutting
device consisting of a shaft of high-grade steel and a cutting head of hard
metal/material with fluting or cutting planes of various shapes at the
working end and which is designed to fit into an appropriate powered
handpiece that provides the rotation allowing the user to excavate/shape bone
tissue during small and large bone surgery (e.g., maxillofacial, spinal, or
orthopaedic). This is a reusable device intended to be sterilized prior to
use.
|
|
1113.
|
45553
|
Mũi khoan chỉnh hình,
sử dụng một lần
|
Một thiết bị cắt quay
vô trùng bao gồm một trục bằng thép cấp cao và một đầu cắt bằng kim loại/vật
liệu cứng với các mặt cắt khía hoặc có nhiều hình dạng khác nhau ở đầu làm
việc và được thiết kế để lắp vào một tay cầm có nguồn điện thích hợp giúp
quay cho phép người dùng đào/tạo hình mô xương trong quá trình phẫu thuật
xương nhỏ và lớn (ví dụ: hàm mặt, cột sống hoặc chỉnh hình). Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic bur,
single-use
|
A sterile, rotary
cutting device consisting of a shaft of high-grade steel and a cutting head
of hard metal/material with fluting or cutting planes of various shapes at
the working end and which is designed to fit into an appropriate powered
handpiece that provides the rotation allowing the user to excavate/shape bone
tissue during small and large bone surgery (e.g., maxillofacial, spinal, or
orthopaedic). This is a single-use device.
|
|
1114.
|
35714
|
Giá đúc chỉnh hình
|
Cấu trúc/khung được
thiết kế để giữ và hỗ trợ phần thân hoặc chi (tay hoặc chân) của bệnh nhân ở
vị trí thích hợp trong quá trình bó bột chỉnh hình. Cấu trúc này thường bao
gồm đế/bệ có thể điều chỉnh và khung với một bộ các thành phần có thể tháo
rời bao gồm các phụ kiện định vị chi để duy trì sự liên kết khớp tối ưu, các
giá đỡ để nghỉ ngơi cho chi và các lưỡi dao để tạo khuôn bó. Thông thường, bộ
phận cơ thể được đặt trên một lưỡi dao và vật liệu đúc được quấn quanh nó;
sau khi hoàn thành quá trình bó bột, lưỡi dao được tháo ra khỏi khuôn bó để
tạo không gian cho quá trình lưu thông máu được cải thiện và bệnh nhân cảm
thấy thoải mái. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic casting
stand
|
A structure/frame
designed to hold and support a patient's torso or limb (arm or leg) in an
appropriate position during an orthopaedic casting procedure. It typically
consists of an adjustable base/pedestal and frame with a set of detachable
components including limb-positioning attachments to maintain optimum joint
alignment, supports for resting limbs, and blades for forming the cast.
Typically the body part is placed on a blade and the cast material is wrapped
around it; after completing the cast, the blade is removed from the cast to
provide space for improved blood circulation and patient comfort. This is a
reusable device.
|
|
1115.
|
46031
|
Máy nén xi măng chỉnh
hình
|
Một thiết bị được sử
dụng để tạo áp lực lên xi măng xương chỉnh hình trong thay khớp háng toàn
phần (THA) (bên trong ổ cối và/hoặc xương đùi) nhằm tối ưu hóa sự xen kẽ xi
măng xương bên trong (xốp) để cải thiện khả năng cố định của implant. Thiết
bị này thường được làm bằng cao su silicon có thể nén, phù hợp với hình dạng
của xương đã cắt để có thể tạo thành một lớp đệm tốt. Xi măng có thể được
tiêm qua thiết bị vào khoang xương bằng một ống tiêm thích hợp; có thể tạo áp
lực lên thiết bị bằng một tay cầm chắc chắn (ví dụ: thép không gỉ) hoặc một
tấm ốp lưng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
compressor
|
A device used to apply
pressure to orthopaedic bone cement during a total hip arthroplasty (THA)
procedure (within the acetabulum and/or femur) in order to optimise inner
bone (cancellous) cement interdigitation to improve fixation of the implant.
The device is typically made of a compressible silicone rubber which conforms
to the shape of the cut bone to enable formation of a good seal. Cement may
be injected through the device into the bone cavity using an appropriate
syringe; pressure may be applied to the device with a firm handle (e.g.,
stainless steel), or a backplate. This is a single-use device.
|
|
1116.
|
47735
|
Dụng cụ nạo xi măng
chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công, cầm tay, vô trùng được thiết kế để loại bỏ xi măng xương
chỉnh hình dư thừa khỏi vị trí cấy ghép trong quá trình gắn xi măng vào chân
giả. Dụng cụ này thường được làm bằng nhựa và bao gồm một tay cầm ở phía gần
và một đầu lõm giống như thìa, có góc ở đầu xa hoặc có thể có hai đầu với tay
cầm được đặt ở giữa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
curette
|
A sterile, hand-held,
manual surgical instrument designed to remove excess orthopaedic bone cement
from an implantation site during the cementing of a prosthesis. It is
typically made of plastic materials and consists of a handle proximally and a
concave, spoon-like tip that is angled at the distal end, or it may be
double-ended with the handle placed centrally. This is a single-use device.
|
|
1117.
|
35809
|
Dụng cụ bơm đẩy xi
măng chỉnh hình
|
Một thiết bị dạng bơm
tiêm được dùng để đưa xi măng xương chỉnh hình vào các vị trí phẫu thuật.
Thiết bị phân phối xi măng có thể được sử dụng bằng tay hoặc được lắp vào một
bộ phận có động cơ dẫn động piston xuống nòng bơm tiêm. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
dispenser
|
A syringe-like device
intended for use in placing orthopaedic bone cement into surgical sites.
Cement dispensers may be manually-operated or mounted in a powered unit that
drives the piston down the syringe barrel. This is a single-use device.
|
|
1118.
|
62393
|
Thiết bị tự động bơm
đẩy xi măng chỉnh hình
|
Một thiết bị điện cơ,
để bàn, chạy bằng điện lưới (nguồn điện xoay chiều), được thiết kế để dẫn xi
măng xương chỉnh hình qua thiết bị phân phối xi măng thủy lực được kết nối
(ví dụ: ống tiêm, súng phân phối) trong các thủ thuật tạo hình khớp/xương
tổng hợp (ví dụ: phẫu thuật đốt sống, phẫu thuật tạo hình đốt sống). Ngoài
ra, có thể được dùng để điều chỉnh nhiệt độ của xi măng nhằm giúp điều chỉnh
độ nhớt của xi măng trong quá trình phân phối.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
dispensing controller
|
A mains electricity
(AC-powered), electromechanical, bench-top unit designed to drive orthopaedic
bone cement through a connected hydraulic cement dispensing device (e.g.,
syringe, dispensing gun) during arthroplastic/osteosynthetic procedures
(e.g., vertebroplasty, kyphoplasty). It may additionally be intended to
regulate the temperature of the cement to help modulate its viscosity during
delivery.
|
|
1119.
|
34036
|
Hệ thống lấy xi măng
chỉnh hình
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để loại bỏ xi măng chỉnh hình khỏi vị trí đã sử dụng trước đó trong
quá trình phẫu thuật chỉnh hình để thay thế cho bộ phận nhân tạo đã được gắn
xi măng trước đó. Hệ thống này sẽ kết hợp các thiết bị như ống hút, bẫy chân
không và nguồn chân không để hút các mảnh xương/xi măng ra khỏi vị trí. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
extraction system
|
An assembly of
devices designed for the removal of orthopaedic cement from a site of
previous application during an orthopaedic surgical procedure to replace a
previously cemented prosthesis. This system will incorporate devices such as
suction tubes, vacuum traps, and a vacuum source for the suction/aspiration
of the cement/bone fragments from the site. This is a reusable device.
|
|
1120.
|
44598
|
Dụng cụ nhổ xi măng
chỉnh hình, sử dụng điện
|
Một dụng cụ phẫu
thuật bằng tay, sử dụng điện được thiết kế để lấy xi măng chỉnh hình (xương)
từ vị trí đã sử dụng trước đó, thường là trong quá trình thay thế một bộ phận
nhân tạo đã được gắn xi măng trước đó. Nó bao gồm búa trượt, đục hoặc các
thiết bị sử dụng điện khác được thiết kế để phá vỡ xi măng xương để loại bỏ.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
extractor, electric
|
A hand-operated,
electrically-powered surgical instrument designed to extract orthopaedic
(bone) cement from a site of previous application, typically during the
procedure to replace a previously cemented prosthesis. It includes slide
hammers, chisels, or other power operated devices which are intended to be
used to break up the bone cement for removal. This is a reusable device.
|
|
1121.
|
44597
|
Dụng cụ nhổ xi măng
chỉnh hình, bằng tay
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để lấy xi măng chỉnh hình (xương) từ vị trí đã áp
dụng trước đó trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình để thay thế cho một bộ
phận nhân tạo đã được gắn xi măng trước đó. Nó bao gồm búa trợt, đục hoặc các
thiết bị sử dụng bằng tay khác được thiết kế để sử dụng để phá vỡ xi măng
xương để loại bỏ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
extractor, manual
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to extract orthopaedic (bone) cement from a site
of previous application during an orthopaedic surgical procedure to replace a
previously cemented prosthesis. It includes slide hammers, chisels, or other
manually-operated devices which are intended to be used to break up the bone
cement for removal. This is a reusable device.
|
|
1122.
|
46482
|
Máy hút khói xi măng
chỉnh hình
|
Thiết bị di động sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để lọc và/hoặc hút khí
độc sinh ra trong quá trình chế tạo xi măng chỉnh hình [ví dụ:
polymethylmethacrylate (PMMA)] trước khi thải ra môi trường. Thiết bị này là
một vỏ bọc nhỏ có bộ lọc giúp loại bỏ hơi độc, khuếch tán không khí đã lọc
vào môi trường hoặc có thể kết nối với hệ thống thông gió của bệnh viện. Thiết
bị này chủ yếu được sử dụng trong phòng phẫu thuật và các khu vực khác của
bệnh viện trong quá trình chỉnh hình liên quan đến việc chuẩn bị xi măng
xương.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
fume evacuator
|
A mains electricity
(AC-powered) portable device designed to filter out and/or evacuate the toxic
fumes produced during the preparation of orthopaedic cement [e.g.,
polymethylmethacrylate (PMMA)] before they can reach the environment. The
device is a small enclosure with filters that remove the toxic vapors,
diffusing the filtered air in the environment, or that may be connected to
the hospital exhaustion system. This device is used mainly in operating rooms
and other hospital areas during orthopaedic procedures that involve bone
cement preparation.
|
|
1123.
|
46484
|
Bộ lọc hút khói xi
măng chỉnh hình
|
Thiết bị được dùng
với máy hút khói xi măng chỉnh hình hoặc hệ thống khác để lọc khói độc sinh
ra trong quá trình chuẩn bị xi măng chỉnh hình [ví dụ: polymethylmethacrylate
(PMMA)] trước khi chúng có thể tiếp cận môi trường. Thiết bị này chủ yếu được
sử dụng trong phòng mổ và các khu vực khác của bệnh viện trong quá trình
chỉnh hình liên quan đến việc chuẩn bị xi măng xương. Sản phẩm sử dụng một
lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
fume evacuator filter
|
A device designed to
be used with an orthopaedic cement fume evacuator or other system to filter
the toxic fumes produced during the preparation of orthopaedic cement [e.g.,
polymethylmethacrylate (PMMA)] before they can reach the environment. It is
used mainly in operating rooms and other hospital areas during orthopaedic
procedures that involve bone cement preparation. This is a single-use device.
|
|
1124.
|
47737
|
Ống dẫn bơm xi măng
chỉnh hình
|
Một ống vô trùng, bán
cứng hoặc cứng được gắn vào đầu xa của một máy phân phối xi măng chỉnh hình
và qua đó xi măng xương được đùn chính xác (phân phối) từ máy phân phối đến
vị trí mục tiêu. Nó thường được làm bằng nhựa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
injection cannula
|
A sterile, semi-rigid
or rigid tube that is attached to the distal end of an orthopaedic cement
dispenser and through which the bone cement is precisely extruded (dispensed)
from the dispenser to the target site. It is typically made of plastic
material. This is a single-use device.
|
|
1125.
|
36000
|
Bát trộn xi măng
chỉnh hình
|
Một thiết bị vô trùng
được thiết kế cho mục đích cụ thể là chứa các thành phần tạo nên xi măng
xương chỉnh hình trong khi chúng được trộn trước khi áp dụng cho bệnh nhân.
Nó thường được sử dụng cùng với máy trộn xi măng chỉnh hình. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
mixing bowl
|
A sterile device
designed for the specific purpose of containing the components that comprise
orthopaedic bone cement while these are being mixed prior to application on a
patient. It is typically used together with an orthopaedic cement mixer. This
is a single-use device.
|
|
1126.
|
47741
|
Dụng cụ chứa để trộn
xi măng chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị trong đó
một bình đựng xi măng chỉnh hình được thiết kế để duy trì tính vô trùng của
bình đựng và nội dung của nó (xi măng chỉnh hình) khi nó được lấy ra khỏi
vùng vô trùng để được trộn bằng máy trộn tự động trong quá trình phẫu thuật.
Nó thường được làm bằng nhựa và được thiết kế để nhân viên phẫu thuật chuyển
từ vùng vô trùng sang nhân viên có thể không vô trùng và ngược lại mà không
làm ảnh hưởng đến tính vô trùng của nội dung của nó. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
mixing container, reusable
|
A device in which an
orthopaedic cement dispenser is intended to be placed to maintain the
sterility of the dispenser and its contents (orhtopaedic cement) when it is
taken out of the sterile field to be mixed by an automatic mixer during a
surgical procedure. It is typically made of plastic material and designed to
be passed by operating staff from the sterile field to staff who may not be
sterile, and back again, without compromising the sterility of its contents.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1127.
|
47742
|
Dụng cụ chứa để trộn
xi măng chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một thiết bị vô trùng
trong đó một bình đựng xi măng chỉnh hình được thiết kế để duy trì tính vô
trùng của bình đựng và nội dung của nó (xi măng chỉnh hình) khi nó được lấy
ra khỏi vùng vô trùng để được trộn bằng máy trộn tự động trong quá trình phẫu
thuật. Nó thường được làm bằng nhựa và được thiết kế để nhân viên phẫu thuật
chuyển từ vùng vô trùng sang nhân viên có thể không vô trùng và ngược lại mà
không làm ảnh hưởng đến tính vô trùng của nội dung của nó. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
mixing container, single- use
|
A sterile device in
which an orthopaedic cement dispenser is intended to be placed to maintain
the sterility of the dispenser and its contents (orthopaedic cement) when it
is taken out of the sterile field to be mixed by an automatic mixer during a
surgical procedure. It is typically made of plastic material and designed to
be passed by operating staff from the sterile field to staff who may not be
sterile, and back again, without compromising the sterility of its contents.
This is a single-use device.
|
|
1128.
|
47736
|
Đệm trộn xi măng
chỉnh hình
|
Đệm được thiết kế để
cung cấp bề mặt hấp thụ sốc cho quá trình trộn thủ công các thành phần xi
măng xương trong máy phân phối xi măng chỉnh hình (một thiết bị giống như ống
tiêm chuyên dụng). Đệm thường được làm bằng vật liệu silicon mềm và thường
được gắn vào đầu gần của súng phân phối xi măng chỉnh hình; quá trình trộn xi
măng xảy ra khi người vận hành súng liên tục xoay máy phân phối và gõ nhẹ vào
đệm trước khi đặt vào súng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
mixing pad
|
A cushion designed to
provide a shock-absorbing surface for the manual mixing of bone cement
components in an orthopaedic cement dispenser (a dedicated syringe-like
device). The cushion is typically made of soft silicone material and
typically attached to the proximal end of an orthopaedic cement dispensing
gun; cement mixing occurs when the gun operator repeatedly rotates the
dispenser and taps it against the cushion before placing it in the gun. This
is a reusable device.
|
|
1129.
|
45253
|
Bộ dụng cụ chuẩn
bị/phân phối xi măng chỉnh hình
|
Một bộ dụng cụ các
dụng cụ phẫu thuật vô trùng, dụng cụ và vật liệu được thiết kế để chuẩn bị và
áp dụng xi măng xương trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ, thay khớp
háng, thay khớp hoặc phẫu thuật đốt sống). Nó thường bao gồm các vật dụng như
kẹp, búa, ống tiêm xi măng, ống dẫn và thiết bị trộn; nó có thể hoặc không
bao gồm xi măng xương. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
preparation/deliver y kit
|
A collection of
sterile surgical instruments, tools, and materials designed to prepare and
apply bone cement during an orthopaedic surgical procedure (e.g., hip
replacement, arthroplasty, or vertebroplasty). It typically includes items
such as forceps, a mallet, cement delivery injectors, delivery tubes, and
mixing devices; it may or may not include bone cement. This is a single-use
device.
|
|
1130.
|
61247
|
Dụng cụ đo kích thước
hạn chế xi măng chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình cầm tay, không vô trùng, dùng để đo đường kính ống tủy của xương
(ví dụ: xương đùi, xương cánh tay) nhằm lựa chọn kích thước vật liệu cấy ghép
hạn chế xi măng chỉnh hình phù hợp. Dụng cụ có thể ở dạng một bộ phận giả thử
nghiệm được gắn vào một dụng cụ đưa vào, hoặc một thanh có thước đo ở đầu xa.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
restrictor sizer
|
A non-sterile,
hand-held manual orthopaedic surgical instrument designed to be used to
measure the diameter of the medullary canal of a bone (e.g., femur, humerus)
in order to select the appropriate size of an orthopaedic cement restrictor
implant. It may be in the form of a trial prosthesis attached to an inserter,
or a rod with a measuring gauge at the distal end. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
1131.
|
33982
|
Miếng đệm xi măng
chỉnh hình
|
Một thiết bị chế tạo
sẵn làm từ xi măng xương chỉnh hình [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)],
có chứa kháng sinh thích hợp, được đặt tạm thời vào khoang khớp để hoạt động
như một vật mang thuốc kháng sinh tại chỗ và ngăn ngừa tiếp xúc xương với
xương cũng như co mô mềm trong quá trình phẫu thuật điều trị khớp bị nhiễm
trùng. Hình dạng và kích thước của thiết bị được thay đổi để phù hợp với
khoang khớp. Miếng đệm không chịu lực này sẽ được giữ nguyên tại chỗ cho đến
khi tình trạng nhiễm trùng được khắc phục; sau đó, bộ phận này sẽ được tháo
ra và thay thế bằng khớp nhân tạo thông thường. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
spacer
|
A prefabricated
device made of orthopaedic bone cement [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)],
with an appropriate antibiotic, that is temporarily placed into a joint space
to function as a carrier for the local delivery of antibiotic drugs and to
prevent bone-on-bone contact and contraction of soft-tissue during surgical
treatment of an infected joint. The shape and size of the device is modified
to fit the joint space. This non-weight-bearing spacer remains in place until
the infection clears; it is then removed and replaced with a conventional
joint prosthesis. This is a single-use device.
|
|
1132.
|
45105
|
Khuôn đúc xi măng
chỉnh hình
|
Một thiết bị đúc được
thiết kế để tạo thành một thành phần khớp giả tạm thời có thể cấy ghép từ xi
măng chỉnh hình (hay còn gọi là miếng đệm xi măng), được sử dụng trong quá
trình sửa khớp hai giai đoạn thường để điều trị nhiễm trùng khớp do thay
khớp. Nó được đổ đầy xi măng xương có chứa kháng sinh đã chuẩn bị, đông lại
thành hình dạng của khớp giả và sau đó được đặt vào khoảng trống khớp cho đến
khi được thay thế bằng khớp giả sửa đổi. Nó thường được làm bằng silicon và
có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau cho các ứng dụng khớp khác nhau. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
spacer mould
|
A moulding device
designed to form an implantable provisional joint prosthesis component out of
orthopaedic cement (otherwise known as a cement spacer), which is used in
two-stage joint revision typically to treat joint arthroplasty infection. It
is filled with prepared antibiotic-containing bone cement which cures into
the shape of the prosthesis and is subsequently placed into the joint space
until replaced with a revision joint prosthesis. It is typically made of
silicone and available in a variety of shapes and sizes for different joint
applications. This is a single-use device.
|
|
1133.
|
35344
|
Bay trộn xi măng
chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để trải vật liệu xi măng xương chỉnh hình lên bề
mặt. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và bao gồm một tay cầm ở
gần và một lưỡi dao cùn phẳng (không có cạnh sắc) ở đầu xa. Tiến triển từ tay
cầm đến đầu xa, trục hoặc lưỡi dao có thể thẳng, cong hoặc xoay ở nhiều góc
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
spatula
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to spread orthopaedic bone cement material onto
a surface. It is typically made of high-grade stainless steel and consists of
a handle proximally and a flat blunt blade (no sharp edges) at the distal
tip. Progressing from the handle to the distal tip, the shaft or the blade
may be straight, curved, or turn at various angles. This is a reusable
device.
|
|
1134.
|
64343
|
Mũi dò siêu âm phẫu
thuật xi măng chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Mũi dò tháo rời, được
gắn vào tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm để khuếch đại và truyền năng
lượng siêu âm, nhằm phân mảnh và cắt xi măng chỉnh hình khi tiếp xúc trong
phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật thay khớp háng). Thiết bị không dùng
để cắt mô cơ thể. Thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau (ví dụ: dạng lưỡi dao,
dạng bào), và không được cầm trực tiếp; có thể bao gồm ống hút mảnh vụn xi
măng và ống bao bọc để dẫn dung dịch tưới rửa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
ultrasonic surgical system handpiece tip, reusable
|
A removable endpiece
intended to be attached to an ultrasonic surgical system handpiece to amplify
and deliver ultrasonic energy to mechanically fragment and cut orthopaedic
cement upon contact during an orthopaedic surgical procedure (e.g., revision
hip arthroplasty); it is not intended to cut body tissues. It is available in
a variety of sizes and forms (e.g., blade, rasp), and is not intended to be
held directly; a channel for cement debris aspiration and a covering sleeve
for delivery of irrigation solution may be included. This is a reusable
device.
|
|
1135.
|
64342
|
Mũi dò siêu âm phẫu
thuật xi măng chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Mũi dò tháo rời, được
gắn vào tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm để khuếch đại và truyền năng
lượng siêu âm, nhằm phân mảnh và cắt xi măng chỉnh hình khi tiếp xúc trong
phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật thay khớp háng). Thiết bị không dùng
để cắt mô cơ thể. Thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau (ví dụ: dạng lưỡi dao,
dạng bào), và không được cầm trực tiếp; có thể bao gồm ống hút mảnh vụn xi
măng và ống bao bọc để dẫn dung dịch xúc rửa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cement
ultrasonic surgical system handpiece tip, single-use
|
A removable endpiece
intended to be attached to an ultrasonic surgical system handpiece to amplify
and deliver ultrasonic energy to mechanically fragment and cut orthopaedic
cement upon contact during an orthopaedic surgical procedure (e.g., revision
hip arthroplasty); it is not intended to cut body tissues. It is available in
a variety of sizes and forms (e.g., blade, rasp), and is not intended to be
held directly; a channel for cement debris aspiration and a covering sleeve
for delivery of irrigation solution may be included. This is a single-use
device.
|
|
1136.
|
46059
|
Xi măng chỉnh hình,
kháng khuẩn
|
Một chất được thiết
kế để sử dụng trong các thủ thuật tạo hình khớp và/hoặc tổng hợp xương để cố
định các vật liệu cấy ghép bằng polyme hoặc kim loại vào xương sống và/hoặc
lấp đầy các khoảng trống trong trường hợp bệnh lý xương, và để điều trị các
khớp giả bị nhiễm trùng hoặc viêm tủy xương; nó cũng có thể được sử dụng để
phòng ngừa trong thay khớp toàn phần lần đầu hoặc sửa chữa không do nhiễm
trùng. Nó thường được làm từ methylmethacrylate, polymethylmethacrylate
(PMMA), este của axit methacrylic hoặc copolyme chứa polymethylmethacrylate và
polystyrene, và chứa một thuốc kháng sinh. Sau khi sử dụng, thiết bị này
không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic cement, antimicrobial
|
A substance designed
to be used in arthroplastic and/or osteosynthetic procedures for the fixation
of polymer or metallic prosthetic implants to the living bone and/or to fill
voids in the case of bone pathologies, and to treat infected joint prostheses
or osteomyelitis; it may also be used prophylactically in primary or
uninfected revision total joint arthroplasty. It is typically made from
methylmethacrylate, polymethylmethacrylate (PMMA), esters of methacrylic acid
or copolymers containing polymethylmethacrylate and polystyrene, and contains
an antimicrobial agent. After application, this device cannot be reused.
|
|
1137.
|
35217
|
Xi măng chỉnh hình,
không kháng khuẩn
|
Một chất được thiết
kế để sử dụng trong các thủ thuật tạo hình khớp và/hoặc tổng hợp xương để cố
định các vật liệu cấy ghép bằng polyme hoặc kim loại vào xương sống. Nó cũng
có thể được dùng làm chất độn trong trường hợp bệnh lý xương (ví dụ, để ổn
định và gia cố các cấu trúc thân đốt sống trong phẫu thuật tạo hình đốt sống
và phẫu thuật tạo hình đốt sống bằng kim loại). Nó thường được làm từ
methylmethacrylate, polymethylmethacrylate (PMMA), este của axit methacrylic
hoặc đồng trùng hợp có chứa polymethylmethacrylate và polystyrene. Chất này
không chứa chất kháng khuẩn. Sau khi sử dụng, chất này không thể tái sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic cement,
non- antimicrobial
|
A substance designed
to be used in arthroplastic and/or osteosynthetic procedures for the fixation
of polymer or metallic implants to the living bone. It may also be intended
for use as a filler in the case of bone pathologies (e.g., to stabilize and
reinforce vertebral body structures in vertebroplasty and kyphoplasty). It is
typically made from methylmethacrylate, polymethylmethacrylate (PMMA), esters
of methacrylic acid or copolymers containing polymethylmethacrylate and
polystyrene. This device does not contain an antimicrobial agent. After
application, this device cannot be reused.
|
|
1138.
|
47703
|
Súng bơm xi măng/chất
làm đầy xương chỉnh hình
|
Một thiết bị vận hành
bằng tay được thiết kế để giữ xi măng chỉnh hình/ống tiêm/ống tiêm và tạo
điều kiện thuận lợi cho việc phân phối chất đến vị trí ứng dụng hoặc thiết bị
ứng dụng. Đây là một thiết bị giống như súng lục có một hốc nòng, để đặt ống
tiêm/ống tiêm, bao gồm một cơ chế kích hoạt để đẩy chất từ. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
cement/bone filler dispensing gun
|
A hand-operated
device designed to hold an orthopaedic cement/filler syringe/cartridge and to
facilitate the dispensing of the substance to the application site or an
application device. It is a pistol-like device with a barrel recess, to place
the syringe/cartridge, which includes a trigger mechanism to force the
substance from the distal end, and may include graduated markings to dispense
the substance in discrete quantities. This is a reusable device.
|
|
1139.
|
64100
|
Đầu bơm trộn xi
măng/chất làm đầy xương chỉnh hình
|
Thiết bị dạng ống
dùng để trộn các hợp chất tạo ra xi măng chỉnh hình hoặc chất độn xương cuối
cùng và đẩy xi măng/chất độn vào một thiết bị khác được sử dụng để cấy ghép
(ví dụ: ống tiêm). Thiết bị được gắn vào một hộp chứa các bộ phận ban đầu và
có cơ chế trộn tích hợp (ví dụ: các kênh xoắn ốc). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
cement/bone filler mixing nozzle
|
A tube-like device
designed for mixing compounds to create a final orthopaedic cement or bone
filler and expressing the cement/filler into another device which is used for
its implantation (e.g., syringe). It is attached to a cartridge containing
the initial components and has an integral mixing mechanism (e.g., spiralled
channels). This is a single-use device.
|
|
1140.
|
47740
|
Thiết bị làm lạnh xi
măng chỉnh hình
|
Một thiết bị vô trùng
được thiết kế để đặt trên một máy phân phối xi măng chỉnh hình để làm mát
nhựa acrylic của xi măng chỉnh hình để làm chậm quá trình đông kết của xi
măng và kéo dài thời gian đùn và thi công xi măng. Thiết bị này thường được
làm bằng nhựa và thường bao gồm một ống hở vừa khít với thân (thùng) của máy
phân phối xi măng sau khi được làm lạnh trong tủ lạnh hoặc tủ đông trong một
khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
cement-chilling device
|
A sterile device
designed to be placed over an orthopaedic cement dispenser to cool the
acrylic resin of orthopaedic cement to retard cement setting and extend
cement extrusion and application time. It is typically made of plastic
materials and usually consists of an open-ended tube that fits snugly over
the body (barrel) of the cement dispenser after having been chilled in a
refrigerator or freezer for a specified length of time. This is a single-use
device.
|
|
1141.
|
35797
|
Dụng cụ kẹp vòng
chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để định vị và cố định hoặc buộc vòng, kẹp hoặc
dây thắt chỉnh hình. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic cerclage
applier
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to position and secure or bind an orthopaedic
cerclage loop, clamp, or wire. This is a reusable device.
|
|
1142.
|
10825
|
Đục chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, có một lưỡi, vát một bên, được thiết kế để cắt và tạo hình xương
trong phẫu thuật chỉnh hình. Được phẫu thuật viên cầm bằng tay, sử dụng búa
hoặc dùi phẫu thuật để truyền lực vào đầu trên của nó. Đầu dưới (cạnh cắt
hoặc cạnh tạo hình) có thiết kế sắc, phẳng hoặc cong [(lõm) - còn được gọi là
lưỡi rỗng]. Được làm hoàn toàn bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ cao cấp)
hoặc có lưỡi kim loại với tay cầm làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: Tufnol).
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic chisel
|
A hand-held,
single-blade surgical instrument, bevelled on one side, designed to cut and
shape bone during orthopaedic surgery. It is hand-held by the operator who
uses a surgical mallet or hammer to manually impart a force to the proximal
end of the instrument. The distal end (the cutting or shaping edge) is sharp,
flat or curved [(concave) - also known as a hollow blade] in design. It is
either entirely made of metal (e.g., high-grade stainless steel) or has a
metal blade with a handle made of synthetic material (e.g., Tufnol). This is
a reusable device.
|
|
1143.
|
34938
|
Lưỡi đục chỉnh hình
|
Thiết bị là thành
phần có thể hoán đổi của đục chỉnh hình và có chức năng như lưỡi cắt được gắn
và khóa vào một tay cầm chuyên dụng. Khi kết hợp lại, chúng trở thành dụng cụ
phẫu thuật có một lưỡi, vát ở một mặt, dùng để cắt hoặc tạo đường viền xương.
Đầu dưới (cạnh cắt hoặc cạnh định hình) có thiết kế sắc, phẳng hoặc cong
[(lõm) - còn được gọi là lưỡi rỗng] và thường được làm bằng thép không gỉ cao
cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic chisel
blade
|
A device that is an
interchangeable component of an orthopaedic chisel and functions as the
cutting blade which is attached and locked to a dedicated handle. Together,
they become a single-blade surgical instrument, bevelled on one side,
intended to cut or contour bone. The distal end (the cutting or shaping edge)
is sharp, flat or curved [(concave) - also known as a hollow blade] in design
and is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable
device.
|
|
1144.
|
62257
|
Dụng cụ bơm tiêm đồng
trục chỉnh hình
|
Dụng cụ hình ống có
hai lòng đồng tâm và pít-tông, được sử dụng trong phẫu thuật để tiêm thuốc
điều trị (ví dụ: sinh học, chất trám xương, chất lỏng rửa sạch) vào xương qua
da, sau khi được luồn qua dây dẫn đến vị trí tiêm. Thông thường, lòng trong
được sử dụng cho dây dẫn và lòng ngoài để tiêm chất lỏng với sự trợ giúp của
pít-tông. Dụng cụ được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic coaxial
injection applicator
|
A tubular device with
a concentric dual-lumen and a plunger intended to be used during surgery for
the percutaneous injection of therapeutic materials (e.g., biologics, bone
void fillers, irrigation fluids) into a bone, having been passed over a
guidewire to the injection site. Typically, the inner lumen is used for the
guidewire and the outer lumen for injection of fluids aided by the plunger.
The device is made of metal and/or polymer materials. This is a single-use
device.
|
|
1145.
|
47554
|
Dụng cụ đẩy
thanh/phản lực chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, thủ công, dạng ống có tay cầm vuông góc được thiết kế để tác
dụng lực quay ngược lại lực mô men xoắn định hướng khi siết chặt (khóa) vít
hoặc vít cố định đầu vít bằng tua vít, được lắp vào phần rỗng ở giữa dụng cụ,
trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Ngoài ra, dụng cụ này có thể được sử
dụng để đẩy (đặt) một thanh chỉnh hình vào đầu vít có rãnh của vít đã được
lắp vào xương (ví dụ: đốt sống). Dụng cụ này thường được làm bằng thép không
gỉ cao cấp hoặc hợp kim titan và vật liệu tổng hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
counter-torque/rod-pushing instrument
|
A hand-held, manual,
tube-like surgical instrument with a right-angled handle designed to apply a
rotational force that opposes the directional force of torque when tightening
(locking) a screw or screw head setscrew with a screwdriver, inserted down
the instrument's hollow centre, during orthopaedic surgery. In addition, it
may be used to push (seat) an orthopaedic rod into the slotted screw heads of
screws that have been inserted into bone (e.g., vertebrae). It is typically
made of high-grade stainless steel or titanium alloy, and synthetic
materials. This is a reusable device.
|
|
1146.
|
63364
|
Doa thử nghiệm chỉnh
hình xương đùi
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, được đưa vào ống tủy xương đùi như một hướng dẫn về kích thước doa
chỉnh hình cần sử dụng trước khi đưa vào ghép xương đùi (ví dụ: ghép xương
đùi qua xương đùi, đinh nội tủy, thành phần xương đùi của phẫu thuật thay
khớp háng). Dụng cụ được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ) và thường
được sử dụng như một bộ có nhiều kích thước khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic femur
reamer trial
|
A manual surgical
instrument designed to be inserted into the medullary canal of the femur as a
guide to the size of orthopaedic reamer to be used prior to introduction of a
femoral implant (e.g., transfemoral prosthesis intrafemoral implant,
intramedullary nail, femoral component of hip arthroplasty). It is made of
metal (e.g., stainless steel) and is typically used as a set of graduated
sizes. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1147.
|
47870
|
Dụng cụ căn chỉnh
implant cố định chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế để tạo điều kiện định hướng (căn chỉnh) chính xác của một
implant cố định chỉnh hình, các implant hoặc hệ thống implant trong quá trình
phẫu thuật chỉnh hình. Ví dụ, nó có thể được sử dụng để căn chỉnh một loạt
các vít xương trong một hệ thống implant nhằm ổn định cột sống ở phía sau
hoặc căn chỉnh một implant cố định giải phẫu cột sống. Nó có nhiều hình dạng
và kích cỡ khác nhau và cho phép bác sĩ phẫu thuật gắn thiết bị này vào implant(các
implant) và căn chỉnh chúng theo cấu hình mong muốn. Nó thường được làm bằng
thép không gỉ cấp cao hoặc hợp kim titan và sẽ có các đặc điểm định hình để
vừa với implant(các implant) nhằm căn chỉnh chúng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
implant alignment tool
|
A surgical instrument
designed to facilitate the correct orientation (alignment) of an orthopaedic
fixation implant, implants, or system of implants during orthopaedic surgery.
It may be used, e.g., to align a series of bone screws in an implant system
for posterior stabilization of the spine, or to align a spinal anatomical
fixation implant. It is available in a variety of shapes and sizes and allows
the surgeon to engage this device with the implant(s) and align them in the desired
configuration. It is typically made of high-grade stainless steel or titanium
alloy and will have profiled features to fit into the implant(s) to align
them. This is a reusable device.
|
|
1148.
|
47748
|
Dụng cụ uốn có điểm
giữ lỗ vít nẹp cố định chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị được đưa
vào lỗ có ren hoặc không có ren của một tấm cố định chỉnh hình bằng kim loại
(ví dụ như chấn thương hoặc tấm sọ mặt) trước khi bác sĩ phẫu thuật uốn cong
tấm để phù hợp với hình dạng giải phẫu của vị trí cấy ghép (ví dụ như xương
hàm hoặc xương chậu) để bảo vệ tính toàn vẹn của các lỗ mà nếu không sẽ bị
biến dạng, phủ nhận sự xâm nhập của các vít xương giữ tấm cố định tại chỗ. Nó
thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp dưới dạng vít ngắn hoặc
thiết bị giống như chốt có đầu có rãnh (để chấp nhận tua vít) chỉ được sử
dụng trong quá trình uốn cong các tấm thường có một hàng lỗ vít liên tục. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate bending insert, reusable
|
A device that is
inserted into the threaded or non-threaded hole of a metal orthopaedic
fixation plate (e.g., trauma or craniofacial plate) prior to the surgeon
bending the plate to conform to the anatomical shape of the implant site
(e.g., jawbone or pelvis) in order to preserve the integrity of the holes
which would otherwise deform, negating the entry of the bone screws that hold
the plate in place. It is typically made of metal or synthetic material in
the form of a short screw or pin-like device with a slotted head (for the
acceptance of a screwdriver) used solely during the bending of plates that
typically have a continuous row of screw holes. This is a reusable device.
|
|
1149.
|
47749
|
Dụng cụ uốn có điểm
giữ lỗ vít nẹp cố định chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một thiết bị không vô
trùng được đưa vào lỗ có ren hoặc không có ren của một tấm cố định chỉnh hình
bằng kim loại (ví dụ như chấn thương hoặc tấm sọ mặt) trước khi bác sĩ phẫu
thuật uốn cong tấm để phù hợp với hình dạng giải phẫu của vị trí cấy ghép (ví
dụ như xương hàm hoặc xương chậu) để bảo vệ tính toàn vẹn của các lỗ mà nếu
không sẽ bị biến dạng, vô hiệu hóa sự xâm nhập của các vít xương giữ tấm cố
định tại chỗ. Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp dưới
dạng vít ngắn hoặc thiết bị giống như chốt có đầu có rãnh chỉ được sử dụng
trong quá trình uốn cong các tấm thường có một hàng lỗ vít liên tục. Sản phẩm
sử dụng một lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate bending insert, single-use
|
A non-sterile device
that is inserted into the threaded or non-threaded hole of a metal
orthopaedic fixation plate (e.g., trauma or craniofacial plate) prior to the
surgeon bending the plate to conform to the anatomical shape of the implant
site (e.g., jawbone or pelvis) in order to preserve the integrity of the
holes which would otherwise deform, negating the entry of the bone screws
that hold the plate in place. It is typically made of metal or synthetic
material in the form of a short screw or pin- like device with a slotted head
used solely during the bending of plates that typically have a continuous row
of screw holes. This is a single-use device intended to be sterilized prior
to use.
|
|
1150.
|
64557
|
Dũa/lưỡi mài nẹp cố
định chỉnh hình
|
Dụng cụ cầm tay dùng
để làm tù và làm mịn các cạnh sắc nhọn của bản định vị chỉnh hình đã được
phẫu thuật viên cắt trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Dụng cụ được làm
bằng kim loại và có dạng thanh với đầu làm việc mài mòn, thường được phủ các
hạt kim cương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate file/rasp
|
A hand-held manual
instrument designed to blunt and smooth the sharp edges of an orthopaedic
fixation plate that has been cut by the surgeon during orthopaedic surgery.
It is made of metal materials and is in the form of a rod with an abrasive
working end, typically coated with diamond particles. This is a reusable
device.
|
|
1151.
|
63961
|
Nút bịt lỗ nẹp cố
định chỉnh hình
|
Phích cắm cấy ghép
không vô trùng, có ren hoặc không có ren, được lấp đầy lỗ trống trên tấm cố
định chỉnh hình, tức là lỗ không có vít vỏ, để ngăn mô mọc vào lỗ. Được làm
bằng kim loại hoặc vật liệu polymer tổng hợp, được vặn hoặc đẩy vào vị trí.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate plug
|
A non-sterile,
implantable, threaded or non-threaded plug designed to fill an empty hole in
an orthopaedic fixation plate, i.e., a hole not occupied by a cortical screw,
to prevent tissue ingrowth into the hole. It is made of metallic or synthetic
polymer material, and is screwed or pushed into place.
|
|
1152.
|
47715
|
Bộ căng cố định chỉnh
hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để tạo lực căng cho một vật cấy ghép chỉnh hình
(thường là một tấm cố định) để nén vị trí gãy xương trước khi cố định vật cấy
ghép cuối cùng. Nó thường được thiết kế với hai chân có thể điều chỉnh, một
chân kết thúc bằng một vòng neo được gắn vào xương còn nguyên vẹn và chân còn
lại kết thúc bằng một móng vuốt được gắn vào vật cấy ghép đã được cố định vào
một bên của vị trí gãy xương; sau khi đặt dụng cụ, vết gãy được nén thông qua
thao tác thủ công của cơ chế dụng cụ (ví dụ: vặn vít trung tâm). Nó thường
được làm bằng thép không gỉ cấp cao và có thể được sử dụng cho các vết gãy
xương đơn giản hoặc phức tạp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate tensioner
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to apply tension to an orthopaedic implant
(typically a fixation plate) to compress a fracture site prior to final
fixation of the implant. It is typically designed with two adjustable legs,
one terminating with an anchoring loop that is attached to intact bone and the
other terminating with a claw that is attached to the implant which has been
fixed to one side of the fracture site; after device placement the fracture
is compressed through manual operation of a device mechanism (e.g., turning a
central screw). It is typically made of high- grade stainless steel and may
be used on simple or compound fractures. This is a reusable device.
|
|
1153.
|
45038
|
Nẹp cố định chỉnh
hình, sinh học tự tiêu
|
Một tấm ghép cứng,
không cá thể hóa, có thể cấy ghép được, dùng để cố định xương chỉnh hình bị
gãy (trừ xương sọ mặt và cột sống) để điều trị gãy xương do chấn thương/bệnh
lý, để cố định khớp (khớp cố định) và/hoặc như một phần của phẫu thuật cắt
xương; tấm ghép được làm bằng vật liệu bị phân hủy về mặt hóa học và thường
được hấp thụ thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polyme phân
hủy). Thường được gắn vào xương của chi, xương sườn, xương ức hoặc xương
chậu, tấm ghép được thiết kế để cố định tại chỗ bằng vít; không tích hợp ống
lót hoặc lưỡi dao. Các dụng cụ dùng để hỗ trợ cho việc cấy ghép hoặc cấy ghép
cố định (tức là vít xương) có thể được bao gồm trong tấm ghép.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate, bioabsorbable
|
A non-customized,
firm, implantable sheet intended to stabilize a fractured orthopaedic bone
(excluding craniofacial and spinal) to treat a traumatic/pathological fracture,
to fuse a joint (arthrodesis) and/or as part of an osteotomy; it is made of a
material that is chemically degraded and typically absorbed via natural body
processes (e.g., degradable polymers). Typically attached to a bone of a
limb, rib, sternum, or pelvis, it is designed to be fixed in place with
screws; it does not incorporate a sleeve or blade. Instruments intended to
facilitate implantation, or fixation implants (i.e., bone screws), may be included
with the plate.
|
|
1154.
|
46647
|
Nẹp cố định chỉnh
hình, không sinh học tự tiêu
|
Một tấm không sinh
học tự tiêu, không cá thể hóa, chắc chắn, có thể cấy ghép được dùng để cố
định xương chỉnh hình bị gãy (trừ xương sọ mặt và cột sống) để điều trị gãy
xương do chấn thương/bệnh lý, để cố định khớp (khâu cố định xương) và/hoặc
như một phần của phẫu thuật cắt xương. Thường được gắn vào xương của chi,
xương sườn, xương ức hoặc xương chậu, nó được thiết kế để cố định tại chỗ
bằng vít; nó không tích hợp ống lót hoặc lưỡi dao. Các dụng cụ dùng để tạo
điều kiện cho việc cấy ghép hoặc cấy ghép cố định (tức là vít xương) có thể
được bao gồm trong tấm.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
plate, non- bioabsorbable
|
A non-bioabsorbable,
non-customized, firm, implantable sheet intended to stabilize a fractured
orthopaedic bone (excluding craniofacial and spinal) to treat a
traumatic/pathological fracture, to fuse a joint (arthrodesis) and/or as part
of an osteotomy. Typically attached to a bone of a limb, rib, sternum, or
pelvis, it is designed to be fixed in place with screws; it does not
incorporate a sleeve or blade. Instruments intended to facilitate
implantation, or fixation implants (i.e., bone screws), may be included with
the plate.
|
|
1155.
|
65038
|
Nút khâu cố định
chỉnh hình
|
Thiết bị cấy ghép nhỏ
giữ vòng chỉ/khâu, tăng độ ổn định và cố định chính xác trong phẫu thuật
chỉnh hình, đặc biệt là cố định nội bộ gãy xương, có hoặc không kết hợp với
các thiết bị cố định khác (ví dụ: bản xương, vít). Thiết bị có nhiều hình
dạng (chữ H, tròn, bầu dục), làm từ kim loại không sinh học tự tiêu (ví dụ:
titan), cấy ghép bằng dụng cụ chuyên dụng và có thể đi kèm chỉ/khâu.
|
|
|
|
Orthopaedic fixation
suture button
|
A small, implantable
device designed to retain the loop of a ligature/suture to provide additional
stability and accurate fixation during orthopaedic procedures, typically
internal fixation of fractures with or without additional fixation devices
(e.g., bone plates, screws). It can be of various shapes (e.g., H-shaped,
round, oblong), made of non-bioabsorbable metallic materials [e.g., titanium
(Ti)] and is typically implanted with dedicated implantation instruments; it
may be supplied with associated sutures/ligatures.
|
|
1156.
|
44874
|
Dụng cụ dẫn hướng
mảnh ghép chỉnh hình
|
Một thiết bị được
thiết kế để bảo vệ ghép chỉnh hình trong quá trình đưa đến vị trí cấy ghép.
Ghép được đưa vào thiết bị, cho phép đưa vào và điều khiển vào các vị trí khó
[ví dụ, trong quá trình đưa vào đường hầm xương chày và xương đùi trong phẫu
thuật tái tạo dây chằng chéo trước (ACL). Nó thường có hình ống, làm bằng vật
liệu chắc chắn (ví dụ: thép không gỉ, nhựa cứng) và có nhiều kích cỡ khác
nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic graft
guide
|
A device intended to
be used to protect an orthopaedic graft during delivery to the site of
implantation. The graft is inserted into the device, which allows
introduction and manoeuvring into difficult sites [e.g., during delivery into
the tibial and femoral tunnel during anterior cruciate ligament (ACL)
reconstruction surgery]. It is typically tubular-shaped, made of sturdy
materials (e.g., stainless steel, hard plastic) and comes in varying sizes.
This is a single-use device.
|
|
1157.
|
44869
|
Dụng cụ cấy ghép
chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để đẩy một mảnh ghép sụn hoặc xương vào một vị
trí mà từ đó mảnh ghép có thể được đưa vào một khiếm khuyết sụn [ví dụ, trong
quá trình phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước (ACL). Thiết bị này có
nhiều kiểu dáng khác nhau, chẳng hạn như một pít-tông làm bằng vật liệu cao
cấp [ví dụ, thép không gỉ hoặc titan (Ti)] được sử dụng để đưa mảnh ghép
xuống giá đỡ hình ống hoặc có thể là phễu ghép xương và vào đúng vị trí; nó
cũng có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic graft
inserter
|
A hand-held manual surgical
instrument designed to push a cartilage or bone graft into a position from
which the graft can be delivered into a chondral defect [e.g., during
anterior cruciate ligament (ACL) reconstruction surgery]. This device is
available in a variety of designs, such as a plunger made of high-grade
materials [e.g., stainless steel or titanium (Ti)] used to advance the graft
down its tubular-shaped holder or possibly a bone graft funnel and into
place; it is also available in a variety of sizes. This is a reusable device.
|
|
1158.
|
44872
|
Dụng cụ căng ghép
chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, vận hành bằng tay được thiết kế để sử dụng trong mổ mở [ví dụ,
sửa chữa khớp vai đòn, tái tạo dây chằng chéo trước (ACL)] để tạo lực căng
thích hợp cho mảnh ghép dây chằng/chân giả, hoặc dây mềm, để loại bỏ độ chùng
và hỗ trợ định vị thiết bị phù hợp trong quá trình cấy ghép; nó cũng có thể
được sử dụng để tạo lực căng cho các dụng cụ mềm được sử dụng trong quá trình
thực hiện (ví dụ, dụng cụ đo kích thước hoặc thước đo ghép). Lực căng được
tạo ra cho mảnh ghép sau khi một đầu của mảnh ghép đã được cố định. Thiết bị
thường được làm bằng kim loại và có dạng trục có các chấu xa. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic graft
tensioner, reusable
|
A hand-held, manual
surgical instrument intended to be used during an open-surgery procedure
[e.g., acromioclavicular joint repair, anterior cruciate ligament (ACL)
reconstruction] to apply appropriate tension to a ligament graft/prosthesis,
or flexible cord, to remove slack and facilitate adequate positioning of the
device during implantation; it may also be used to apply tension to flexible
instruments used during the procedure (e.g., graft sizer or gauge). Tension
is applied to the graft after one end of the graft has been secured. The
device is typically made of metal and in the form of a shaft with distal
prongs. This is a reusable device.
|
|
1159.
|
63561
|
Dụng cụ căng ghép
chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, vô trùng, được sử dụng trong phẫu thuật mở (ví dụ: sửa chữa khớp
vai-mỏm cùng xương đòn, tái tạo dây chằng chéo trước (ACL)) để tạo ra lực
căng thích hợp cho ghép dây chằng/khớp giả, hoặc dây mềm dẻo, nhằm loại bỏ độ
trùng và tạo điều kiện cho việc định vị chính xác thiết bị trong quá trình cấy
ghép; dụng cụ này cũng có thể được sử dụng để tạo lực căng cho các dụng cụ
mềm dẻo được sử dụng trong quá trình phẫu thuật (ví dụ: thước đo hoặc dụng cụ
định cỡ ghép). Lực căng được tác động lên implant sau khi một đầu của ghép đã
được cố định. Dụng cụ thường được làm bằng kim loại và có dạng trục với các
ngạnh ở đầu xa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic graft
tensioner, single- use
|
A sterile, hand-held,
manual surgical instrument intended to be used during an open-surgery
procedure [e.g., acromioclavicular joint repair, anterior cruciate ligament
(ACL) reconstruction] to apply appropriate tension to a ligament
graft/prosthesis, or flexible cord, to remove slack and facilitate adequate
positioning of the device during implantation; it may also be used to apply
tension to flexible instruments used during the procedure (e.g., graft sizer
or gauge). Tension is applied to the graft after one end of the graft has
been secured. The device is typically made of metal and in the form of a
shaft with distal prongs. This is a single-use device.
|
|
1160.
|
46165
|
Kim dẫn hướng chỉnh
hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thanh mỏng, không
thể cấy ghép được thiết kế để hướng dẫn việc cấy ghép một implant chỉnh hình
có ống thông (thường là đinh hoặc vít nội tủy) và/hoặc dụng cụ phẫu thuật (ví
dụ: mũi khoan) trong quá trình chỉnh hình. Được làm bằng kim loại và có nhiều
kích cỡ, độ dài và kiểu dáng khác nhau (ví dụ: đầu tròn, đầu trocar hoặc đầu
mềm). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
guidewire, reusable
|
A thin, non-implantable
rod designed to guide the insertion of a cannulated orthopaedic implant
(typically an intramedullary nail or screw) and/or surgical instrument (e.g.,
drill bit) during an orthopaedic procedure. It is made of metal and is
available in a variety of sizes, lengths, and designs (e.g., round-tip,
trocar-tip, or flexible-tip). This is a reusable device.
|
|
1161.
|
62729
|
Kim dẫn hướng chỉnh
hình, sử dụng một lần
Orthopaedic
guidewire, single- use
|
Thanh mỏng, không cấy
ghép dùng để hướng dẫn việc đưa cấy ghép chỉnh hình có ống thông (thường là
đinh nội tủy hoặc vít) và/hoặc dụng cụ phẫu thuật (ví dụ: mũi khoan) trong
quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Được làm bằng kim loại và có nhiều kích cỡ,
chiều dài và kiểu dáng khác nhau (ví dụ: đầu tròn, đầu trocar hoặc đầu mềm).
Sản phẩm sử dụng một lần.
A thin,
non-implantable rod designed to guide the insertion of a cannulated
orthopaedic implant (typically an intramedullary nail or screw) and/or
surgical instrument (e.g., drill bit) during an orthopaedic procedure. It is made
of metal and is available in a variety of sizes, lengths, and designs (e.g.,
round-tip, trocar-tip, or flexible-tip). This is a single-use device.
|
|
1162.
|
47786
|
Cánh tay ngắm của
implant chỉnh hình
|
Một thiết bị giống
như đồ gá phẫu thuật được thiết kế như một hướng dẫn chính xác để khoan trước
các lỗ vít chỉnh hình vào xương và để dẫn hướng một dụng cụ chỉnh hình vào
một thiết bị cấy ghép, thường là để điều trị xương dài (ví dụ: xương đùi,
xương cánh tay và xương chày). Nó thường bao gồm hai phần trong cấu hình một
bộ phận hoặc mô-đun: 1) một hướng dẫn chèn trong đó các lỗ hướng dẫn được đặt
đúng góc/đặt đúng vị trí; và 2) một tay cầm chèn sẽ gắn vào xương hoặc cấy
ghép. Các hướng dẫn khoan hoặc các thiết bị khoan/gõ khác sẽ được đưa qua
hướng dẫn chèn ở góc chính xác mong muốn và nó có thể có các bộ phận thích
ứng để cung cấp sự căn chỉnh từ tính. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
aiming arm
|
A surgical jig-like
device designed as a precision guide for the pre-drilling of orthopaedic screw
holes into bone and for guiding an orthopaedic instrument into an implanted
device, typically to treat long bones (e.g., femur, humerus, and tibia). It
typically consists of two parts in one-piece or modular configurations: 1) an
insertion guide in which the correctly angled/placed guide holes are
situated; and 2) an insertion handle which will attach to the bone or
implant. Drill guides or other drilling/tapping devices will be fed through
the insertion guide at the precise intended angle, and it may have
adaptations for providing magnetic alignment. This is a reusable device.
|
|
1163.
|
63916
|
Phích cắm tay cầm
định hướng implant chỉnh hình
|
Phích cắm có ren hoặc
không có ren, dùng để lấp đầy lỗ trống trong tay cầm định hướng ghép xương.
Được làm bằng kim loại hoặc vật liệu polymer tổng hợp, được vặn hoặc đẩy vào
lỗ sau khi lỗ được sử dụng để định hướng vít vào vị trí. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
aiming arm plug
|
A threaded or
non-threaded plug designed to fill an empty hole in an orthopaedic implant
aiming arm. It is made of metallic or synthetic polymer material, and is
screwed or pushed into the hole after the hole has been used to aim a screw
into place. This is a reusable device.
|
|
1164.
|
61929
|
Dụng cụ gắn khối định
hướng/hướng dẫn implant chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng tay, dùng để gắn khối định hướng/hướng dẫn cấy ghép chỉnh hình vào cấy
ghép (ví dụ: tấm chỉnh hình) để hỗ trợ quá trình cấy ghép. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
aiming/guiding block attachment tool
|
A manually-operated
surgical instrument intended to be used to attach an orthopaedic implant
aiming/guiding block to an implant (e.g., orthopaedic plate) to facilitate
implantation. This is a reusable device.
|
|
1165.
|
32865
|
Bộ vặn phục hình
implant chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để truyền lực vào thiết bị cấy ghép chỉnh hình
được đưa vào để cố định hoặc buộc chặt xương lại với nhau. Thiết bị này
thường được sử dụng để đưa các thiết bị như vít, đinh, tấm hoặc dây vào nhằm
cố định xương bị gãy hoặc tổn thương và/hoặc gắn các bộ phận nhân tạo chỉnh
hình vào xương. Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp hoặc
titan (Ti). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
driver
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to impart force to an orthopaedic implantable
device that is inserted to fix or fasten together bones. The device is
frequently used to insert devices such as screws, nails, plates, or wires
that are used to fix fractured or damaged bones and/or to attach orthopaedic
prostheses to the bones. It is typically made of high-grade stainless steel
or titanium (Ti). This is a reusable device.
|
|
1166.
|
66818
|
Vật liệu chế tạo
implant chỉnh hình
|
Bột kim loại dùng để
chế tạo ghép xương khớp cá thể hóa (ví dụ: thành phần khớp nhân tạo) bằng
công nghệ thiết kế/chế tạo máy tính (CAD/CAM); các số đo hình thái học được
thu thập từ hình ảnh CT, MRI và/hoặc X-quang của bệnh nhân để cung cấp dữ
liệu cần thiết. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể tái sử dụng để chế
tạo.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
fabrication material
|
A metallic powder
intended to be used to manufacture a custom-made orthopaedic implant (e.g.,
joint prosthesis component) using computer-aided design/computer-aided
manufacturing (CAD/CAM) technology; anthropometric measurements are collected
from a patient’s CT, MRI and/or Xray images to provide the necessary data.
After application, this material cannot be reused for fabrication.
|
|
1167.
|
32856
|
Dụng cụ đóng implant
chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay bằng kim loại và/hoặc nhựa được thiết kế để định vị một implant chỉnh
hình bên trong cơ thể bằng cách truyền lực tác động đẩy implant vào vị trí
cuối cùng của nó. Đầu trên của nó là một tay cầm thường được thiết kế để hấp
thụ lực tác động từ búa phẫu thuật hoặc vồ, và đầu dưới thường được tạo hình
để phù hợp với hình dạng implant (phẳng hoặc cong về mặt giải phẫu) hoặc có
hình dạng dạng một tay cầm đục để tạo điều kiện định vị implant. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
impactor, reusable
|
A metal and/or
plastic hand-held manual surgical instrument designed to position an
orthopaedic implant within the body by transmission of an impact force that
drives the implant into its final position. The proximal end of the
instrument is a handle usually designed to absorb the impact from a surgical
hammer or mallet, and the distal end is usually shaped to conform to the
implant shape (flat or anatomically curved) or is shaped like a chisel handle
to facilitate implant positioning. This is a reusable device.
|
|
1168.
|
66646
|
Dụng cụ đóng implant
chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay bằng kim loại và/hoặc nhựa, dùng để định vị vật liệu chỉnh hình trong
cơ thể bằng cách truyền lực tác động để đưa vật liệu vào đúng vị trí cuối
cùng. Đầu xa là tay cầm, thường dùng để hấp thụ lực tác động từ búa hoặc chày
phẫu thuật; đầu gần thường được tạo hình phù hợp với hình dạng vật liệu
(phẳng hoặc cong theo giải phẫu) hoặc có hình dạng như cán đục để hỗ trợ định
vị vật liệu. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
impactor, single-use
|
A metal and/or
plastic hand-held manual surgical instrument designed to position an
orthopaedic implant within the body by transmission of an impact force that
drives the implant into its final position. The proximal end of the
instrument is a handle usually designed to absorb the impact from a surgical
hammer or mallet, and the distal end is usually shaped to conform to the
implant shape (flat or anatomically curved) or is shaped like a chisel handle
to facilitate implant positioning. This is a single-use device.
|
|
1169.
|
12696
|
Dụng cụ gắn/tháo
implant chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế để cấy ghép hoặc tháo thiết bị cấy ghép chỉnh hình (ví
dụ như đinh xương, lưỡi xoắn ốc hoặc tấm cố định xương) bằng cách tác dụng
lực đập hoặc lực vặn. Là dụng cụ liền khối hoặc dạng mô-đun với cơ chế gắn
và/hoặc khóa vào một bộ phận của thiết bị cấy ghép và cơ chế tác dụng lực đập
(ví dụ như trên một miếng đệm/mặt bích) bằng búa ngoại khoa hoặc một vật nặng
có thể trượt dọc theo một trục, hoặc cơ chế xoắn (vặn) (ví dụ như tay cầm chữ
T). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
inserter/extractor, reusable
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to insert or extract an implantable orthopaedic
device (e.g., a bone nail, spiral blade, or bone fixation plate) through
application of a striking or screwing force. It is an instrument in a
one-piece or modular configuration with a mechanism that will attach and/or
lock to part of the implant, and a mechanism to apply the striking force
(e.g., on a pad/flange) using a surgical hammer or a weight that can slide
along a shaft, or a mechanism for twisting (screwing) (e.g., T-handle). This
is a reusable device.
|
|
1170.
|
64237
|
Dụng cụ gắn/tháo
implant chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, được đặt hoặc lấy thiết bị ghép xương (ví dụ: đinh xương, lưỡi dao
xoắn ốc hoặc mảnh ghép xương) bằng cách tác dụng lực đập hoặc vặn. Là dụng cụ
cấu tạo một bộ phận hoặc dạng mô-đun với cơ chế gắn và/hoặc khóa vào một phần
của ghép xương, và cơ chế tác dụng lực đập (ví dụ: trên miếng đệm/máng) bằng
búa phẫu thuật hoặc trọng lượng có thể trượt dọc theo trục, hoặc cơ chế vặn
(ví dụ: tay cầm chữ T). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
inserter/extractor, single-use
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to insert or extract an implantable orthopaedic
device (e.g., a bone nail, spiral blade, or bone fixation plate) through
application of a striking or screwing force. It is an instrument in a
one-piece or modular configuration with a mechanism that will attach and/or
lock to part of the implant, and a mechanism to apply the striking force
(e.g., on a pad/flange) using a surgical hammer or a weight that can slide
along a shaft, or a mechanism for twisting (screwing) (e.g., T-handle). This
is a single-use device.
|
|
1171.
|
65880
|
Doa implant chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng để khoan rộng một vật liệu cấy ghép chỉnh hình hình trụ (vít, chốt, đinh
nội tủy) để tạo điều kiện cho việc loại bỏ bằng cách loại bỏ xương hoặc mô
thừa. Có dạng trục kim loại rỗng có rãnh, có răng cưa ở cạnh cắt, có nhiều
kích cỡ khác nhau để phù hợp với các kích cỡ vật liệu cấy ghép khác nhau. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic implant
reamer
|
A surgical tool
designed to over-drill a cylindrical orthopaedic implant (screw, pin,
intrameduallry nail) to facilitate its removal by excising overgrown bone or
other tissue. It is in the form of a hollow fluted metal shaft, with saw
teeth at the cutting edge, available in a variety of sizes to match the
different sizes of implant. This is a single-use device.
|
|
1172.
|
59009
|
Thiết bị lắp ráp dụng
cụ/implant chỉnh hình
|
Dụng cụ không vô
trùng, không xâm lấn dùng để hỗ trợ lắp ráp các bộ phận của ghép xương hoặc
dụng cụ phẫu thuật trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình, thường khi kích
thước các bộ phận được xác định trong quá trình phẫu thuật (ví dụ: thân, cổ
và đầu xương đùi của khớp háng toàn phần (THA)). Có nhiều dạng khác nhau (ví
dụ: giá đỡ, kẹp/máy ép), tuy nhiên thiết bị không phải là một bộ phận của
dụng cụ/ghép cuối cùng và không phải là tua vít hoặc cờ lê phẫu thuật. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic
implant/instrument assembling device
|
A non-sterile,
noninvasive tool designed to support assembly of the component parts of an
orthopaedic implant or surgical instrument during an orthopaedic surgical
procedure, typically when component sizes are determined during the procedure
[e.g., stem, neck, and head femoral components of a total hip arthroplasty
(THA)]. It is available in one of a variety of forms (e.g., holder,
clamp/press), however it is not a component of the final instrument/implant
and is not a surgical screwdriver or wrench. This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
1173.
|
47866
|
Thiết bị tháo lắp
dụng cụ/implant chỉnh hình
|
Một thiết bị được
thiết kế để tháo rời (tháo rời) các bộ phận cấu thành của một implant hoặc
một dụng cụ phẫu thuật đã được lắp ráp trước đó. Nó có thể được sử dụng như
một thiết bị độc lập hoặc kết hợp với một thiết bị khác để kiểm soát quá
trình tháo rời, ví dụ, các implant phức tạp (ví dụ, một implant đốt sống dạng
mô-đun phải được tháo rời nếu sự kết hợp của các bộ phận cấu thành không vừa
với kích thước yêu cầu) hoặc các dụng cụ để chúng được tháo rời đúng cách, mà
không gây hư hỏng cho bất kỳ bộ phận nào. Nó thường được làm từ thép không gỉ
cấp cao và/hoặc vật liệu tổng hợp và có nhiều hình dạng và chiều dài khác
nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implant/instrument dismantling device
|
A device designed to
dismantle (take apart) the component parts of an implant or a surgical
instrument that have previously been assembled. It may be used as a
stand-alone device or in combination with another device to control the
dismantling process of, e.g., complex implants (e.g., a modular vertebral
implant that has to be dismantled if the combination of the component parts
do not fit the required size) or instruments so that these are correctly
disassembled, without causing damage to any of the parts. It is typically
made from high-grade stainless steel and/or synthetic material and is
available in a variety of shapes and lengths. This is a reusable device.
|
|
1174.
|
44805
|
Dụng cụ cắt thiết bị
implant chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu thuật
vận hành bằng tay chịu lực nặng được thiết kế để giữ và cắt các thiết bị cấy
ghép phẫu thuật chỉnh hình (tức là thanh kim loại, tấm kim loại, ốc vít).
Việc cắt thường được thực hiện bằng động tác cắt. Nó có thể là một thiết bị
cầm tay hoặc gắn trên bàn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implantable-device cutter
|
A heavy-duty manual
surgical instrument designed to hold and cut orthopaedic surgical implant
devices (i.e., metal rods, plates, screws). The cutting is typically
performed with a shearing action. It may be a hand-held or a table mounted
device. This is a reusable device.
|
|
1175.
|
47814
|
Dụng cụ gắn để đóng
implant chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế để gắn vào một dụng cụ cấy ghép phẫu thuật khác hoặc trực
tiếp vào một dụng cụ cấy ghép chỉnh hình để tạo ra một bề mặt mà bác sĩ phẫu
thuật có thể dùng búa hoặc chày để đóng vào một dụng cụ cấy ghép chỉnh hình
(ví dụ như đinh nội tủy). Dụng cụ này thường được làm bằng thép không gỉ cấp
cao và thường có dạng trục hình trụ với phần ren ở đầu xa (tức là ren vào
dụng cụ cấy ghép hoặc kết nối với dụng cụ cấy ghép) và đầu (bề mặt) đập mạnh,
rộng hơn ở đầu gần. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implantation hammering attachment
|
A surgical instrument
designed to be attached to another surgical implantation instrument or
directly to an orthopaedic implant to provide a surface on which an operating
surgeon can make strikes, with a surgical hammer or mallet, to insert an
orthopaedic implant (e.g., an intramedullary nail). It is typically made of
high-grade stainless steel and typically in the form of a cylindrical shaft
with a threaded portion at the distal end (i.e., threaded into the implant or
connected to the implantation instrument) and a broader, robust striking head
(surface) at the proximal end. This is a reusable device.
|
|
1176.
|
47831
|
Ống trượt giữ implant
chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị phẫu
thuật dạng ống cầm tay được thiết kế để sử dụng trong quá trình cấy ghép
chỉnh hình để giữ/kẹp một vật cấy ghép (ví dụ như vít xương chỉnh hình), tạo
điều kiện thuận lợi cho việc đưa dụng cụ chỉnh hình (ví dụ như tua vít hoặc
ống bọc có đường kính nhỏ hơn) qua vật cấy ghép, ổn định khớp nối dụng cụ/vật
cấy ghép và/hoặc bảo vệ bàn tay đeo găng của bác sĩ phẫu thuật hoặc mô bệnh
nhân. Nó không chủ yếu dùng để đặt, tạo góc và dẫn hướng mũi khoan phẫu thuật
quay. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cấp cao và/hoặc vật liệu tổng hợp
và có nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implantation sleeve, reusable
|
A hand-held tubular
surgical device designed to be used during an orthopaedic implantation
procedure to hold/grip an implant (e.g., an orthopaedic bone screw),
facilitate the acceptance of an orthopaedic instrument (e.g., a screwdriver
or a smaller diameter sleeve) through it, stabilize an instrument/implant
coupling, and/or protect the surgeon's gloved hand or patient tissue. It is
not primarily intended to place, angle, and guide a rotating surgical drill.
It is typically made of high- grade stainless steel and/or synthetic
materials and is available in various sizes and lengths. This is a reusable
device.
|
|
1177.
|
58148
|
Ống phẫu thuật
implant chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một thiết bị ống phẫu
thuật vô trùng, cầm tay, dùng để sử dụng trong quá trình cấy ghép chỉnh hình
để giữ/cầm một vật liệu cấy ghép (ví dụ: vít xương chỉnh hình) và/hoặc tạo
điều kiện cho việc sử dụng dụng cụ chỉnh hình (ví dụ: tua vít hoặc ống có
đường kính nhỏ hơn) xuyên qua thiết bị, để ổn định khớp nối dụng cụ/vật liệu
cấy ghép và/hoặc để bảo vệ tay đeo găng của bác sĩ phẫu thuật hoặc mô bệnh
nhân. Thường không dùng để đặt, định hướng và hướng dẫn mũi khoan phẫu thuật
quay. Thường được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao và/hoặc vật liệu tổng
hợp và có nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implantation sleeve, single-use
|
A sterile, hand-held
surgical tubular device designed to be used during an orthopaedic
implantation procedure to hold/grip an implant (e.g., an orthopaedic bone
screw) and/or facilitate the acceptance of an orthopaedic instrument (e.g., a
screwdriver or a smaller diameter sleeve) through it, to stabilize an
instrument/implant coupling, and/or to protect the surgeon's gloved hand or
patient tissue. It is not primarily intended to place, angle, and guide a
rotating surgical drill. It is typically made of high-grade stainless steel
and/or synthetic materials and is available in various sizes and lengths.
This is a single-use device.
|
|
1178.
|
47847
|
Bộ chuyển đổi mở rộng
dụng cụ implant chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị kết nối
được thiết kế để nối một implant chỉnh hình với một dụng cụ phẫu thuật, hoặc
một dụng cụ phẫu thuật với một dụng cụ khác, thường là để tạo ra một phần mở
rộng để tháo implant (ví dụ, trong quá trình kéo giãn liên gai qua da để tháo
ống kéo giãn), hoặc kết nối hai thiết bị có giao diện không tương thích. Nó
thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và/hoặc vật liệu tổng hợp và có
nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implant-instrument extension adaptor, reusable
|
A connecting device
designed to join an orthopaedic implant to a surgical instrument, or a
surgical instrument to another instrument, typically to create an extension
for removal of the implant (e.g., during a percutaneous interspinous
distraction procedure for the removal of a distraction sleeve), or to connect
two devices with incompatible interfaces. It is typically made from
high-grade stainless steel and/or synthetic material and is available in a
variety of sizes and lengths. This is a reusable device.
|
|
1179.
|
56640
|
Bộ chuyển đổi mở rộng
dụng cụ implant chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một thiết bị kết nối
vô trùng dùng để nối một cấy ghép chỉnh hình với một dụng cụ phẫu thuật, hoặc
một dụng cụ phẫu thuật với một dụng cụ khác, thường để tạo ra sự mở rộng để
loại bỏ cấy ghép (ví dụ: trong quá trình tách giãn liên đốt sống qua da để
loại bỏ ống tách giãn), hoặc để kết nối hai thiết bị có giao diện không tương
thích. Thiết bị thường được làm từ thép không gỉ cao cấp và/hoặc vật liệu
tổng hợp và có nhiều kích cỡ và độ dài khác nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
implant-instrument extension adaptor, single-use
|
A sterile connecting
device designed to join an orthopaedic implant to a surgical instrument, or a
surgical instrument to another instrument, typically to create an extension
for removal of the implant (e.g., during a percutaneous interspinous
distraction procedure for the removal of a distraction sleeve), or to connect
two devices with incompatible interfaces. It is typically made from
high-grade stainless steel and/or synthetic material and is available in a
variety of sizes and lengths. This is a single-use device.
|
|
1180.
|
63105
|
Dụng cụ tháo chỉnh
hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng để lấy dụng cụ chỉnh hình khác (ví dụ: ống/bộ dẫn hướng dụng cụ)
ra khỏi cơ thể bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Đây là dụng
cụ chắc chắn dùng để kẹp vào dụng cụ cần lấy ra trong quá trình phẫu thuật;
không dùng để đưa/cấy ghép dụng cụ và không dùng để lấy ghép cấy. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
instrument extractor
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to extract another orthopaedic instrument (e.g.,
instrument sleeve/guide) from a patient’s body during an orthopaedic surgical
procedure. It is a robust instrument intended to clamp to the device intended
to be extracted during the procedure; it is not intended for device
introduction/insertion and is not intended for extraction of an implant. This
is a reusable device.
|
|
1181.
|
47779
|
Đầu nối phẫu thuật
dụng cụ chỉnh hình
|
Một thiết bị nhỏ được
thiết kế để sử dụng trong quá trình phẫu thuật nhằm tạo kết nối vật lý giữa
hai dụng cụ chỉnh hình, các thành phần của dụng cụ hoặc một dụng cụ chỉnh
hình và một thiết bị khác (ví dụ: cấy ghép) để tạo điều kiện cho việc đưa và
đặt các thiết bị cấy ghép (ví dụ: chốt, đinh, vít, lưỡi dao) vào xương hoặc
đạt được mục tiêu của quy trình (ví dụ: nén gãy xương). Nó thường được làm
bằng kim loại và ở một trong nhiều dạng (ví dụ: vít, đai ốc, thanh ren). Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
instrument surgical connector
|
A small device
designed to be used during a surgical procedure to make a physical connection
between two orthopaedic instruments, instrument components, or an orthopaedic
instrument and another device (e.g., an implant) to facilitate the insertion
and placement of implantable devices (e.g., pins, nails, screws, blades) into
bone or to achieve a procedure goal (e.g., bone fracture compression). It is
typically made of metal and in one of several forms (e.g., screw, nut,
threaded rod). This is a reusable device.
|
|
1182.
|
66934
|
Ghim định vị trong
phẫu thuật chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị không cấy
ghép dạng thanh mỏng được khoan vào xương để hỗ trợ định vị thiết bị cấy ghép
và/hoặc dụng cụ phẫu thuật (ví dụ: tấm cố định, hướng dẫn khoan) trong quá
trình phẫu thuật chỉnh hình. Còn được gọi là dây hoặc dây K tạm thời. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
intraoperative positioning pin, reusable
|
A nonimplantable
device in the form of a thin rod intended to be drilled into bone to assist
with the positioning of an implantable device and/or surgical instrument
(e.g., fixation plate, drill guide) during an orthopaedic procedure. It is
also referred to as a wire or temporary K-wire. This is a reusable device.
|
|
1183.
|
66935
|
Ghim định vị trong
phẫu thuật chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Thiết bị không cấy
ghép dạng thanh mỏng được khoan vào xương để hỗ trợ định vị thiết bị cấy ghép
và/hoặc dụng cụ phẫu thuật (ví dụ: tấm cố định, hướng dẫn khoan) trong quá
trình phẫu thuật chỉnh hình. Còn được gọi là dây hoặc dây K tạm thời. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
intraoperative positioning pin, single-use
|
A nonimplantable
device in the form of a thin rod intended to be drilled into bone to assist
with the positioning of an implantable device and/or surgical instrument
(e.g., fixation plate, drill guide) during an orthopaedic procedure. It is
also referred to as a wire or temporary K-wire. This is a single-use device.
|
|
1184.
|
67051
|
Vít định vị trong
trong phẫu thuật chỉnh hình
|
Thanh ren không cấy
ghép, có đầu vít và ổ vặn, vặn tạm thời vào xương để hỗ trợ định vị thiết bị
cấy ghép (thường là tấm cố định) trong phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ, cắt
xương chày). Ổ vặn có nhiều kiểu (ví dụ, khe hoặc hình chữ thập, ngôi sao
hoặc đa giác) dùng với tua vít thích hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
intraoperative positioning screw
|
A nonimplantable,
threaded rod with a screw head and a drive intended to be temporarily screwed
into bone to assist with the positioning of an implantable device (typically
a fixation plate) during an orthopaedic surgical procedure (e.g., tibial
osteotomy). The drive may be one of a variety of designs (e.g., a slot, or of
cross, star, or polygonal shape) for use with an appropriate screwdriver.
This is a reusable device.
|
|
1185.
|
32853
|
Kìm gặm xương
khớp/chi chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế để loại bỏ xương trong quá trình can thiệp chỉnh hình
các chi/khớp; dụng cụ này không chủ yếu dùng cho mũi, cột sống hoặc sọ và
không phải là dụng cụ chuyên dụng cho xương sườn. Là dụng cụ kim loại chịu
lực nặng có thiết kế dạng kẹp hoặc kìm và kết thúc ở đầu dưới bằng các hàm
hình muỗng sắc nhọn gắn vào các tay cầm chắc chắn, có lò xo (tự mở), có trục
xoay hoặc nhiều trục xoay, khi bóp lại với nhau, hàm sẽ đóng lại để cắn (cắt)
qua xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
joint/limb rongeur
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to remove bone during an orthopaedic
intervention of the limbs/joints; it is not primarily intended for nasal,
spinal, or cranial use and is not a dedicated rib rongeur. It is a heavy-duty
metallic instrument that has a forceps- or pliers-like design and terminates
at the distal end with sharp-edged, scoop-shaped jaws attached to strong,
sprung (self-opening), pivoted or multi-pivoted handles that, when squeezed
together, close the jaws to bite (cut) through the bone. This is a reusable
device.
|
|
1186.
|
48139
|
Tấm lót khớp gối/chân
trong chỉnh hình
|
Một miếng đệm/vỏ bọc
vô trùng được thiết kế để đặt giữa chân bệnh nhân và giá đỡ đầu gối/chân
chỉnh hình, đệm chân để giảm nguy cơ tổn thương da/cơ/thần kinh trong quá
trình chỉnh hình (ví dụ: nội soi khớp, thay khớp). Nó thường được làm bằng
nhựa dùng một lần (ví dụ: bọt) có hình dạng và kích thước phù hợp để vừa với
giá đỡ. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic knee/leg
holder liner
|
A sterile pad/cover
designed to be placed between a patient's leg and an orthopaedic knee/leg
holder, cushioning the leg to reduce the risk of damage of the
skin/muscles/nerves during an orthopaedic procedure (e.g., arthroscopy,
arthroplasty). It is typically made of disposable plastic material (e.g., a
foam) with an appropriate shape and size to fit the holder. This is a
single-use device.
|
|
1187.
|
66421
|
Đầu chuyển tín hiệu
cáp/tương tự qua tín hiệu số cho thiết bị phân tích cân bằng gối trong chỉnh
hình
|
Dây điện không tiếp
xúc với bệnh nhân có bảng mạch tích hợp và phần mềm dùng để giao tiếp giữa
máy phân tích cân bằng đầu gối chỉnh hình sử dụng điện và thiết bị tính toán
trong quá trình phẫu thuật thay khớp gối toàn phần (TKA) nhằm: 1) truyền điện
năng đến máy phân tích; và 2) chuyển đổi tín hiệu dữ liệu tương tự của máy
phân tích sang tín hiệu số để truyền đến thiết bị tính toán để hiển thị. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic knee-
balance analyser electrical cable/analogue-to- digital converter
|
A non-patient-contact
electrical cord with integrated circuit board and software intended to
interface between an electrically-powered orthopaedic knee-balance analyser
and a computing device during a total knee arthroplasty (TKA) to: 1) transmit
electrical power to the analyser; and 2) convert the analyser analogue data
signal to digital for transmission to the computing device for display. This
is a single-use device.
|
|
1188.
|
66422
|
Thiết bị phân tích
cân bằng gối trong chỉnh hình, sử dụng điện
|
Một thiết bị chỉnh
hình sử dụng điện dùng để đo lực bên trong khớp gối trong quá trình phẫu
thuật thay khớp gối toàn phần (TKA) nhằm hỗ trợ lập kế hoạch cho quy trình
tiếp theo. Thiết bị này thường là thiết bị cầm tay có chấu để đẩy vào bề mặt
khớp liền kề, có cảm biến tích hợp để đo lực tác dụng và chuyển tiếp dữ liệu
đến cáp/bộ chuyển đổi dùng một lần (không bao gồm) để chuyển đổi kỹ thuật số
và truyền đến thiết bị tính toán để hiển thị. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic knee-
balance analyser, electrically- powered
|
An
electrically-powered orthopaedic device intended for measurement of the
forces within the knee joint during a total knee arthroplasty (TKA) to assist
with further planning of the procedure. It is typically a hand-held device
with prongs to push against the adjacent joint surfaces, with an integrated
sensor for measuring the force applied and relaying the data to a disposable
cable/converter (not included) for digital conversion and transmission to a
computing device for display. This is a reusable device.
|
|
1189.
|
46480
|
Thiết bị phân tích
cân bằng gối trong chỉnh hình, không sử dụng điện
|
Thiết bị chỉnh hình
cơ học dùng để đo lực bên trong khớp gối trong quá trình phẫu thuật thay khớp
gối toàn phần (TKA) nhằm hỗ trợ lập kế hoạch cho thủ thuật tiếp theo. Thông
thường, đây là thiết bị lò xo có các cánh để đẩy vào bề mặt khớp liền kề và
có thang đo để hiển thị lực. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic knee-
balance analyser, non-electrical
|
A mechanical
orthopaedic device intended for measurement of the forces within the knee
joint during a total knee arthroplasty (TKA) to assist with further planning
of the procedure. It is typically a spring-loaded device with paddles to push
against the adjacent joint surfaces and scales to display a force reading.
This is a reusable device.
|
|
1190.
|
32850
|
Dao chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công cầm tay được thiết kế để cắt/tạo hình xương trong quá trình can thiệp
ngoại khoa chỉnh hình. Nó thường là dụng cụ nặng, một bộ phận với lưỡi cắt
sắc, một lưỡi, chắc chắn ở đầu dưới, có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau,
có tay cầm ở đầu trên. Thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic knife
|
A hand-held manual
surgical instrument designed for cutting/shaping bone during an orthopaedic
surgical intervention. It is typically a heavy, one-piece instrument with a
sharp, single- edged, strong cutting blade at the distal end available in
various shapes and sizes, with a handle at the proximal end. It is normally
made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
1191.
|
60520
|
Máy bơm chân không
chuẩn bị vật liệu chỉnh hình
|
Thiết bị hoạt động
bằng khí nén này dùng để tạo ra áp suất âm (chân không) trong quá trình trộn
xi măng/chất độn chỉnh hình, giúp cải thiện chất lượng xi măng/chất độn thu
được (ví dụ: giảm độ xốp và mỏi). Thông thường, Là thiết bị di động chứa bơm
với đồng hồ/màn hình hiển thị áp suất và bộ điều khiển, và thường được sử
dụng kết hợp với hộp trộn xi măng chỉnh hình và thiết bị hút/lọc khói.
|
|
|
|
Orthopaedic material
preparation vacuum pump
|
A
pneumatically-powered device intended to create negative pressure (vacuum)
during orthopaedic cement/filler mixing to help improve the quality of the
resulting cement/filler (e.g., reduced porosity and fatigue). It is typically
a portable unit containing a pump with a pressure dial/display and
control(s), and is usually used in conjunction with an orthopaedic cement-mixing
container and fume evacuation/filtering devices.
|
|
1192.
|
47905
|
Dụng cụ chỉnh hình
trung gian
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được sử dụng để phục hồi các trục giải phẫu và cơ học trong quá trình
phẫu thuật chỉnh hình. Nó thường được thiết kế như một khối chắc chắn với một
thanh điều chỉnh dài, mỏng chạy qua tâm của nó và một thang đo tăng dần cho
phép bác sĩ phẫu thuật đo lường các điều chỉnh được thực hiện đối với các
trục (sự trung gian hóa). Nó thường được gắn vào một tấm xương chuyên dụng
đang bắc cầu vị trí cắt xương để đạt được độ lệch chính xác của hai phần
xương tách biệt. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cấp cao và có thể được
sử dụng cho bệnh nhân người lớn và trẻ em. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
medialization instrument
|
A surgical instrument
used to restore the anatomical and mechanical axes during orthopaedic
correction osteotomies. It is typically designed as a robust block with a
long, thin, adjusting rod running through its centre and an incremented
measuring scale that enables the surgeon to gauge the adjustments made to the
axes (the medialization). It is usually attached to a dedicated bone plate
which is bridging the osteotomy site in order to achieve the correct offset
of the two separated bone sections. It is typically made of high-grade
stainless steel and can be used on adult and paediatric patients. This is a
reusable device.
|
|
1193.
|
36608
|
Mặt bàn phẫu thuật
chỉnh hình
|
Một thành phần của
bàn phẫu thuật mô-đun được thiết kế như một mặt bàn có thể tháo rời để hỗ trợ
bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Bề mặt của nó bao gồm các
phần khớp nối có thể điều chỉnh được; nó có thể được thiết kế để cung cấp lực
kéo và có thể có các tính năng trong suốt khi chụp X-quang. Nó thường được
thiết kế để sử dụng với các bộ định vị bệnh nhân bổ sung.
|
|
|
|
Orthopaedic operating
table top
|
A component of a
modular operating table designed as a detachable table top to support a
patient during orthopaedic surgical procedures. Its surface consists of
articulated sections that can be adjusted; it might be intended to provide
traction, and may have x-ray transparent features. It is often intended to be
used with additional patient positioners.
|
|
1194.
|
38740
|
Bàn phẫu thuật chỉnh
hình, điện thủy lực
|
Bàn thủy lực di động,
sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân
và cung cấp lực kéo cho các chi của bệnh nhân (chi trên hoặc chi dưới) trong
quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Bề mặt có các phần có thể điều chỉnh độ cao
liên quan đến phần đỡ mình của bệnh nhân và phần đỡ chân ban đầu được hạ
xuống sau khi bệnh nhân đã được kéo giãn. Xương gãy có thể được kéo ra, định
vị lại và đưa về đúng vị trí.
|
|
|
|
Orthopaedic operating
table, electrohydraulic
|
A mobile, mains
electricity (AC-powered) hydraulic-mechanism table designed to support a
patient and to provide traction for the limb(s) of the patient (upper or
lower extremity) during orthopaedic surgical procedures. Its surface consists
of sections that can be height-adjusted in relation to the section supporting
the patient's trunk, and the sections that initially support the legs which
are lowered once the patient has been placed in traction. Broken bones can be
drawn apart, repositioned, and set to the correct position.
|
|
1195.
|
45400
|
Bàn phẫu thuật chỉnh
hình, cơ điện
|
Một chiếc bàn di
động, sử dụng điện, được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân và cung cấp lực kéo cho
các chi/cột sống của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Bề mặt
của nó bao gồm các phần khớp nối có thể điều chỉnh được và thường được dùng
với các bộ định vị bệnh nhân bổ sung. Nó có thể có các tính năng trong suốt
khi chụp X-quang.
|
|
|
|
Orthopaedic operating
table, electromechanical
|
A mobile,
electrically-powered motorized table designed to support a patient and to
provide traction for the limb(s)/spine of the patient during orthopaedic
surgical procedures. Its surface consists of articulated sections that can be
adjusted, and it is often intended to be used with additional patient
positioners. It may have x-ray transparent features.
|
|
1196.
|
38528
|
Bàn phẫu thuật chỉnh
hình, thủy lực
|
Một chiếc bàn di động
được cung cấp năng lượng bởi các cơ cấu thủy lực vận hành bằng tay được thiết
kế để hỗ trợ bệnh nhân và cung cấp lực kéo cho các chi của bệnh nhân (chi
trên hoặc chi dưới) trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Bề mặt của nó bao
gồm các phần có thể điều chỉnh độ cao liên quan đến phần hỗ trợ thân của bệnh
nhân và các phần ban đầu hỗ trợ chân được hạ xuống sau khi bệnh nhân được
kéo. Xương gãy có thể được kéo ra, định vị lại và đặt đúng vị trí.
|
|
|
|
Orthopaedic operating
table, hydraulic
|
A mobile table
powered by manually-operated hydraulic mechanisms designed to support a
patient and to provide traction for the limb(s) of the patient (upper or
lower extremity) during orthopaedic surgical procedures. Its surface consists
of sections that can be height-adjusted in relation to the section supporting
the patient's trunk, and the sections that initially support the legs which
are lowered once the patient has been placed in traction. Broken bones can be
drawn apart, repositioned, and set to the correct position.
|
|
1197.
|
12844
|
Dụng cụ cắt xương
chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
thủ công một bộ phận, dạng cái đục, được thiết kế để cắt và/hoặc tạo hình
xương bằng thao tác gõ trong quá trình chỉnh hình. Được nhân viên y tế cầm
tay, sử dụng búa hoặc dùi thuật thuật để truyền lực vào đầu trên dụng cụ. Đầu
dưới (cạnh cắt hoặc tạo hình) sắc nét, thường bằng phẳng, nhưng có thể có
thiết kế cong (lõm) và thường được vát hai bên với các đường cong dốc. Được
làm hoàn toàn bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ cao cấp) hoặc có lưỡi kim
loại với tay cầm làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: Tufnol). Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic osteotome
|
A chisel-like,
one-piece manual surgical instrument designed to cut and/or shape bone by
percussion during an orthopaedic procedure. It is hand-held by the operator
who uses a surgical mallet or hammer to manually impart a force to the
proximal end of the instrument. The distal end (the cutting or shaping edge)
is sharp, often flat, but can be curved (concave) in design, and is typically
bevelled on both sides with sloping curves. It is either entirely made of
metal (e.g., high- grade stainless steel) or has a metal blade with a handle
made of synthetic material (e.g., Tufnol). This is a reusable device.
|
|
1198.
|
37837
|
Lưỡi cắt xương chỉnh
hình, sử dụng nhiều lần
|
Một thành phần sắc
nhọn của dụng cụ cắt xương chỉnh hình được thiết kế để gắn vào một tay cầm
chuyên dụng (không bao gồm) để trở thành một dụng cụ phẫu thuật dạng đục được
thiết kế để cắt và/hoặc định hình xương bằng cách gõ trong quá trình chỉnh
hình. Nó thường có thiết kế phẳng hoặc cong (lõm) và vát ở một hoặc cả hai
mặt; được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic osteotome
blade, reusable
|
A sharp component of
an orthopaedic osteotome intended to be attached to a dedicated handle (not
included) to become a chisel-like surgical instrument designed to cut and/or
shape bone by percussion during an orthopaedic procedure. It is typically
flat or curved (concave) in design and bevelled on one or both sides; it is
made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
1199.
|
62896
|
Lưỡi cắt xương chỉnh
hình, sử dụng một lần
|
Một bộ phận sắc bén
của đục xương chỉnh hình được gắn với tay cầm chuyên dụng (không được cung
cấp kèm theo) để trở thành dụng cụ phẫu thuật giống như đục, dùng để cắt
và/hoặc tạo hình xương bằng cách va đập trong quá trình phẫu thuật chỉnh
hình. Thông thường có thiết kế phẳng hoặc cong (lõm) và được vát ở một hoặc
cả hai mặt; được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic osteotome
blade, single-use
|
A sharp component of
an orthopaedic osteotome intended to be attached to a dedicated handle (not
included) to become a chisel-like surgical instrument designed to cut and/or
shape bone by percussion during an orthopaedic procedure. It is typically
flat or curved (concave) in design and bevelled on one or both sides; it is
made of high-grade stainless steel. This is a single-use device.
|
|
1200.
|
62895
|
Tay cầm đục xương
chỉnh hình
|
Một bộ phận cầm tay
của đục xương chỉnh hình được gắn với lưỡi dao có thể thay thế (không được
cung cấp kèm theo) để trở thành dụng cụ phẫu thuật giống như đục, dùng để cắt
và/hoặc tạo hình xương bằng cách va đập trong quá trình phẫu thuật chỉnh
hình. Người sử dụng cầm phần này của dụng cụ và tác động lực bằng búa phẫu
thuật; được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic osteotome
handle
|
A hand-held component
of an orthopaedic osteotome intended to be attached to an interchangeable
blade (not included) to become a chisel-like surgical instrument designed to
cut and/or shape bone by percussion during an orthopaedic procedure. The
operator holds this part of the instrument and manually imparts a force to it
using a surgical mallet or hammer; it is made of metal and/or polymer
materials. This is a reusable device.
|
|
1201.
|
13180
|
Dụng cụ định vị bộ
phận cấy ghép chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị phẫu thuật
cầm tay được dùng trong quá trình cấy ghép bộ phận nhân tạo chỉnh hình, vận
hành bằng tay hoặc như thiết bị phẫu thuật được máy tính hỗ trợ (CAS), để hỗ
trợ điều hướng/đặt bộ phận nhân tạo hoặc các thiết bị khác [ví dụ: ống khoan
và dây dẫn (dây Kirschner), thiết bị hướng dẫn cưa xương bánh chè]. Có thể
được sử dụng cho các ứng dụng sau: 1) giữ/căn chỉnh/cố định/hướng dẫn các bộ
phận nhân tạo, thành phần của bộ phận nhân tạo hay thiết bị khác; 2) cung cấp
mốc vị trí tương đối; 3) xác định hướng không gian chính xác hoặc căn chỉnh
chi; và/hoặc 4) như một mặt tiếp giáp (không thích ứng) giữa các thành phần
của bộ phận nhân tạo. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng
trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Orthopaedic
prosthesis implantation positioning instrument, reusable
|
A hand-held surgical
instrument intended to be used during implantation of an orthopaedic
prosthesis, either manually or as a computer-assisted surgery (CAS) device,
to aid in the navigation/placement of the prosthesis or other instruments
[e.g., drill sleeves and guide wires (Kirschner wires), patella saw guide].
It may be used for the following applications: 1) to hold/align/fix/guide
other instruments, prostheses, or prosthesis components; 2) to provide
relative position landmarks; 3) to ascertain correct spatial orientation or
limb alignment; and/or 4) as an interface (non-adaptive) between prosthesis
components. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1202.
|
58927
|
Dụng cụ định vị bộ
phận cấy ghép chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Thiết bị phẫu thuật
cầm tay được dùng trong quá trình cấy ghép bộ phận nhân tạo chỉnh hình, bằng
tay hoặc hoặc ở dạng thiết bị phẫu thuật được máy tính hỗ trợ (CAS), để hỗ
trợ định hướng/lắp đặt bộ phận nhân tạo hoặc các dụng cụ khác [ví dụ: ống
khoan và dây dẫn hướng (dây Kirschner), dụng cụ dẫn hướng cưa xương bánh
chè]. Có thể được sử dụng để: 1) giữ/căn chỉnh/cố định/hướng dẫn các dụng cụ
khác, bộ phận nhân tạo hoặc thành phần của bộ phận nhân tạo; 2) cung cấp các
mốc vị trí tương đối; 3) xác định hướng không gian chính xác hoặc căn chỉnh
chi; và/hoặc 4) làm mặt tiếp giáp (không thích ứng) giữa các thành phần của
bộ phận nhân tạo. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic
prosthesis implantation positioning instrument, single- use
|
A hand-held surgical
instrument intended to be used during implantation of an orthopaedic
prosthesis, either manually or as a computer-assisted surgery (CAS) device,
to aid in the navigation/placement of the prosthesis or other instruments
[e.g., drill sleeves and guide wires (Kirschner wires), patella saw guide]. It
may be used for the following applications: 1) to hold/align/fix/guide other
instruments, prosthesis, or prosthesis component; 2) to provide relative
position landmarks; 3) to ascertain correct spatial orientation or limb
alignment; and/or 4) as an interface (non-adaptive) between prosthesis
components. This is a single-use device.
|
|
1203.
|
45109
|
Dụng cụ dẫn hướng cho
doa chỉnh hình
|
Một thiết bị phẫu
thuật chỉnh hình có chức năng như một hướng dẫn cho một doa chỉnh hình. Hướng
dẫn, thường được gọi là một vòi, được đưa vào một vị trí được xác định trước
nơi xương sẽ được cắt bỏ để chấp nhận một cấy ghép giả, thường là tại hoặc
trong một khớp (ví dụ, đầu lồi cầu của đầu gối, mỏm khuỷu của xương trụ) hoặc
khoan ống tủy để chấp nhận một đinh tủy. Thiết bị này cho phép hành động cắt
được kiểm soát của doa được điều khiển theo chiều dài của nó. Nó thường được
làm bằng hợp kim thép không gỉ cao cấp; có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic reamer
guide
|
An orthopaedic
surgical device that functions as a guide for an orthopaedic reamer. The
guide, commonly called a spigot, is inserted into a predetermined site where
bone is to be resected for the acceptance of a prosthetic implant, typically
at or within a joint (e.g., the condyle head of the knee, the olecranon of
the ulna) or for the reaming of the intramedullary canal for acceptance of an
intramedullary nail. The device allows the controlled cutting action of the
reamer which is steered down its length. It is typically made of a high-grade
stainless steel alloy; it comes in varying sizes. This is a reusable device.
|
|
1204.
|
44804
|
Thanh giảm chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật vận hành bằng tay cầm tay, chịu lực nặng, được thiết kế để giảm hoặc
đặt một thanh cấy ghép vào yên của một vật cấy ghép (tức là vít xương, móc
cột sống) được sử dụng như một thành phần của hệ thống để tác dụng lực lên
một loạt đốt sống để điều chỉnh chứng vẹo cột sống (độ cong bên của cột sống)
hoặc các tình trạng cột sống khác. Khi thanh nằm ở giữa hoặc bên cạnh kênh
cấy ghép, dụng cụ này cho phép dịch chuyển có kiểm soát của thanh vào yên của
vít và/hoặc móc. Bác sĩ phẫu thuật có thể kiểm soát vị trí (bẻ cong) của
thanh vào yên. Khi thanh được đặt chắc chắn vào yên, nó được khóa vào vị trí
bằng một nút chặn hoặc một vít cố định. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic rod
reducer
|
A heavy-duty,
hand-held manual surgical instrument intended to be used to reduce or seat an
implantable rod into the saddle of an implant (i.e., bone screw, spinal hook)
used as a component of a system to apply force to a series of vertebrae to
correct scoliosis (lateral curvature of the spine) or other spinal
conditions. When the rod lies medial or lateral to the implant channel this
instrument allows for controlled translation of the rod into the saddle of
the screws and/or hooks. The surgeon is able to control the positioning
(bending) of the rod into the saddle. Once the rod is securely seated in the
saddle it is locked into position with a plug or a setscrew. This is a
reusable device.
|
|
1205.
|
44803
|
Thước thủy chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để sử dụng để thiết lập một đường ngang hoặc mặt
phẳng liên quan đến vị trí quan tâm bằng một bong bóng khí được bao bọc trong
một ống thủy tinh hơi cong. Khi bong bóng được căn chỉnh trong các thiết lập
đã thiết lập (ví dụ: một vòng tròn trung tâm, hai đường thẳng), thì đường
ngang đã được thiết lập. Thiết bị được sử dụng để đảm bảo rằng một thiết bị
chỉnh hình và/hoặc dụng cụ nằm ở trung tâm của một mặt phẳng cụ thể (tức là
mặt bên, mặt đầu, mặt đuôi). Thiết bị có thể bao gồm một cơ chế để đánh dấu
điểm trung tâm đã thiết lập. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic spirit
level
|
A hand-held surgical
instrument intended to be used to establish a horizontal line or plane
relative to the site of interest by means of an air bubble enclosed in a
slightly-curved glass tube. When the bubble is aligned within the established
settings (e.g., a centre circle, two lines) the horizontal has been
established. The device is utilized to ensure that an orthopaedic device
and/or instrument is in the centre of a specific plane (i.e., lateral,
cephalad, caudal). The device may include a mechanism to mark the established
centre point. This is a reusable device.
|
|
1206.
|
45200
|
Hệ thống phẫu thuật
định vị chỉnh hình
|
Một cụm thiết bị
thường bao gồm một khung cứng, các thành phần định vị và căn chỉnh, trạm làm
việc và một cơ cấu dẫn hướng được hiệu chuẩn để định vị chính xác các đầu dò,
các dụng cụ khác hoặc các thiết bị cấy ghép trong quá trình phẫu thuật chỉnh
hình. Hệ thống có thể bao gồm các chức năng được vi tính hóa để lưu trữ hình
ảnh chẩn đoán được sử dụng cho phẫu thuật có hướng dẫn bằng hình ảnh.
|
|
|
|
Orthopaedic
stereotactic surgery system
|
An assembly of
devices that typically consists of a rigid frame, positioning and alignment
components, workstation, and a calibrated guide mechanism for precisely
positioning probes, other instruments, or implantable devices during
orthopaedic surgery. The system may include computerized functions to store
diagnostic images used for image-guided surgery.
|
|
1207.
|
60942
|
Bộ thu mảnh vụn mô
trong phẫu thuật chỉnh hình, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được lắp vào
dụng cụ cắt xoay chỉnh hình (ví dụ: doa) để thu gom mảnh vụn xương, sụn hoặc
mô mềm xung quanh được tạo ra trong quá trình cắt bỏ trong phẫu thuật chỉnh
hình (ví dụ: thay khớp háng). Thông thường có hình dạng như một phụ kiện hình
chén, nhằm ngăn chặn các mảnh xương nhỏ lọt vào vết thương phẫu thuật. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgery
tissue debris collector, reusable
|
A device intended to
be fitted to an orthopaedic rotary cutting tool (e.g., reamer) to collect
bone, cartilage, or adjacent soft tissue debris/fragments created through
resection during orthopaedic surgery (e.g., hip resurfacing). It is typically
in the form of a cup-shaped attachment intended to prevent particulate bone
entering the surgical wound. This is a reusable device.
|
|
1208.
|
17131
|
Bộ thu gom mảnh vụn
mô phẫu thuật chỉnh hình, sử dụng một lần
|
Một thùng chứa được
thiết kế để thu thập các mảnh vụn/mảnh xương, sụn hoặc mô mềm lân cận (ví dụ,
được lấy ra bằng các thủ thuật cạo hoặc khoan) trong phẫu thuật chỉnh hình
(ví dụ, ghép tự thân). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgery
tissue debris collector, single-use
|
A container designed
to collect bone, cartilage, or adjacent soft-tissue debris/fragments (e.g.,
extracted by shaving or drilling procedures) during orthopaedic surgery
(e.g., autograft transplantation). This is a single-use device.
|
|
1209.
|
62787
|
Dụng cụ kéo giãn
chỉnh hình ngoài
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng tay dùng để không xâm lấn kéo giãn (tách ra) một khớp để hỗ trợ thủ
thuật phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ: nội soi khớp háng). Là một dụng cụ cơ khí
với bộ kích hoạt bằng tay, để kéo giãn và thả, dùng để cố định vào một điểm
cố định cạnh khớp mục tiêu (ví dụ: giữa đầu gối và đùi để kéo giãn đầu gối,
hoặc giữa khớp và thiết bị định vị bệnh nhân gắn vào bàn phẫu thuật). Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgical
distractor, external
|
A hand-operated
surgical instrument designed to noninvasively distract (force apart) a joint
to facilitate an orthopaedic surgical procedure (e.g., hip arthroscopy). It
is a mechanical tool with a manual trigger, for distraction and release,
intended to be stabilized against a fixation point adjacent to the target
joint (e.g., between the knee and the thigh for knee distraction, or between
the joint and a patient positioner attached to the operating table). This is
a reusable device.
|
|
1210.
|
56637
|
Dụng cụ kéo giãn phẫu
thuật chỉnh hình, loại trong
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng để tách giãn (tách ra) hai bề mặt xương để thực hiện phẫu thuật.
Dụng cụ thường hỗ trợ trong việc nắn chỉnh xương gãy bằng cách giúp cố định
xương tạm thời trước khi cố định phẫu thuật cuối cùng. Dụng cụ thường bao gồm
một trục vít trung tâm, một đầu tĩnh và một giá trượt có thể được điều chỉnh
bằng các đai ốc trục vít đến/từ đầu để mở rộng hoặc rút ngắn khoảng cách;
giúp gắn các chốt xương chỉnh hình (vít Schanz) vặn vào các xương cần tách
giãn. Dụng cụ thường được sử dụng cho nhiều tổn thương khi thuận lợi để thực
hiện các thủ thuật trên bàn mổ tiêu chuẩn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgical
distractor, internal
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to invasively distract (force apart) two bone
surfaces to enable a surgical procedure. It typically aids in fracture
reduction by helping to temporarily stabilize bones prior to definitive
surgical fixation. It typically consists of a central threaded spindle, a
static endpiece and a sliding carriage that can be adjusted using spindle
nuts to/from the endpiece to widen or shorten the gap; it facilitates the
attachment of orthopaedic bone pins (Schanz screws) screwed into the bones to
be distracted. It is typically used for multiple injuries when it is
advantageous to perform procedures on a standard operating table. This is a
reusable device.
|
|
1211.
|
44053
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình, có thuốc
|
Bộ dụng cụ gồm gồm
nhiều dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vô trùng, băng và các vật liệu cần thiết,
bao gồm dược phẩm dùng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật chỉnh hình, tuy
nhiên bộ dụng cụ này không dành riêng cho cấy ghép chỉnh hình. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgical
procedure kit, medicated
|
A collection of
various sterile orthopaedic surgical instruments, dressings, and the
necessary materials, which includes a pharmaceutical(s) intended to be used
to perform an orthopaedic surgical procedure, however the kit is not
dedicated to orthopaedic implantation. This is a single- use device.
|
|
1212.
|
44054
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình, không dùng thuốc, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình, băng và các vật liệu cần thiết khác nhau dùng
để thực hiện một quy trình phẫu thuật chỉnh hình, tuy nhiên bộ dụng cụ này
không dành riêng cho việc cấy ghép chỉnh hình. Nó không chứa dược phẩm. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgical
procedure kit, non- medicated, reusable
|
A collection of
various orthopaedic surgical instruments, dressings and the necessary
materials intended to be used to perform an orthopaedic surgical procedure,
however the kit is not dedicated to orthopaedic implantation. It does not
contain pharmaceuticals. This is a reusable device.
|
|
1213.
|
44052
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình, không dùng thuốc, sử dụng một lần
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vô trùng, băng và các vật liệu khác dùng để
thực hiện thủ thuật phẫu thuật chỉnh hình, tuy nhiên bộ dụng cụ này không
dành riêng cho cấy ghép chỉnh hình. Nó không chứa dược phẩm. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic surgical
procedure kit, non- medicated, single- use
|
A collection of
various sterile orthopaedic surgical instruments, dressings, and other
materials intended to be used to perform an orthopaedic surgical procedure,
however the kit is not dedicated to orthopaedic implantation. It does not
contain pharmaceuticals. This is a single-use device.
|
|
1214.
|
47457
|
Lưỡi dao trocar chỉnh
hình, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay cứng có đầu nhọn (hình chóp hoặc hình nón) được thiết kế để sử
dụng trong phẫu thuật chỉnh hình để chọc thủng thủ công một điểm vào của cơ
thể nhằm: 1) nhẹ nhàng tách mô mềm xung quanh khi vào; 2) hỗ trợ xác định vị
trí và định vị các vết nứt xương; và/hoặc 3) hỗ trợ căn chỉnh các dụng cụ
phẫu thuật/cấy ghép. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, titan
(Ti) hoặc vật liệu tổng hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic trocar
blade, reusable
|
A rigid hand-held
surgical instrument with a sharp (pyramidal or conical) point designed to be
used during orthopaedic surgery for the manual puncture of a bodily entry
point to: 1) gently part the surrounding soft tissue upon entry; 2) assist in
the location and positioning of skeletal fractures; and/or 3) assist
alignment of surgical instruments/implants. It is typically made of
high-grade stainless steel, titanium (Ti), or synthetic material. This is a
reusable device.
|
|
1215.
|
62746
|
Lưỡi dao trocar chỉnh
hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay vô trùng, cứng nhắc với đầu nhọn (hình chóp hoặc hình thiết bị) được
sử dụng trong phẫu thuật chỉnh hình để thủ công tạo lỗ vào cơ thể nhằm: 1)
nhẹ nhàng tách mô mềm xung quanh khi đi vào; 2) hỗ trợ định vị và xác định vị
trí gãy xương; và/hoặc 3) hỗ trợ căn chỉnh dụng cụ/cấy ghép phẫu thuật. Thông
thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, titan (Ti) hoặc vật liệu tổng
hợp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Orthopaedic trocar
blade, single-use
|
A sterile, rigid
hand-held surgical instrument with a sharp (pyramidal or conical) point
designed to be used during orthopaedic surgery for the manual puncture of a
bodily entry point to: 1) gently part the surrounding soft tissue upon entry;
2) assist in the location and positioning of skeletal fractures; and/or 3)
assist alignment of surgical instruments/implants. It is typically made of
high- grade stainless steel, titanium (Ti), or synthetic material. This is a
single-use device.
|
|
1216.
|
32879
|
Dụng cụ uốn dây chỉnh
hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế giống như kẹp đóng dây và được sử dụng để uốn dây
hoặc vòng thắt cổ tử cung. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic wire
crimper
|
A hand-held manual
surgical instrument designed like wire-closing forceps and used to bend wire
or cerclage. This is a reusable device.
|
|
1217.
|
63074
|
Lưới tham chiếu chụp
X-quang chỉnh hình
|
Thiết bị được chồng
lưới tham chiếu lên ảnh X-quang trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ:
phẫu thuật). Là tấm phẳng làm bằng vật liệu trong suốt tia X với lưới không
trong suốt và do đó hiển thị trên ảnh X-quang. Chỉ nhằm mục đích hỗ trợ căn
chỉnh các cấu trúc giải phẫu (xương) và không nhằm mục đích đo chính xác
chiều dài (tức là không phải thước đo X-quang). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic x-ray
reference grid
|
A device designed to
superimpose a reference grid over an x-ray image during an orthopaedic procedure
(e.g., surgery). It is a flat plate made of x-ray translucent material with a
grid that is not translucent and therefore shows up on the x-ray image. It is
only intended to assist alignment of anatomical structures (bones) and is not
intended to take an accurate measurement of length (i.e., not an x-ray
ruler). This is a reusable device.
|
|
1218.
|
45405
|
Thước đo X-quang chỉnh
hình
|
Một thiết bị được sử
dụng trong bối cảnh lâm sàng chỉnh hình để thiết lập phép đo chính xác về
chiều dài hoặc kích thước liên quan đến cấu trúc xương (tức là chiều dài, độ
dày hoặc các khía cạnh khác) khi bác sĩ phẫu thuật đang xem xét trong quá
trình soi huỳnh quang. Đó là một dải có cạnh nhẵn, thường được làm bằng thép
không gỉ, được đánh dấu theo đơn vị chiều dài (tức là inch và/hoặc milimét)
và bao gồm một loạt các khía và lỗ hiển thị rõ ràng trên hình ảnh chụp
X-quang, cho thấy khoảng cách của xương được xem. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthopaedic x-ray
ruler
|
A device used in an
orthopaedic clinical setting to establish an accurate measurement of length
or size related to a bone structure (i.e., length, thickness, or other
aspects) when this is being viewed by the surgeon during fluoroscopy. It is a
smooth-edged strip, typically made of stainless steel, that is marked in
units of length (i.e., inches and/or millimetres) and includes a series of
notches and holes that clearly show up on the x-ray image demonstrating the
distances of the viewed bone. This is a reusable device.
|
|
1219.
|
44214
|
Đơn vị treo chỉnh
hình
|
Một thành phần của
dụng cụ chỉnh hình giữ dụng cụ chỉnh hình vào cơ thể ở các vị trí giải phẫu
khác nhau, ví dụ như xương chậu hoặc mắt cá. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthosis suspension
unit
|
A component of an
orthosis that holds the orthosis to the body at various anatomical sites,
e.g., the pelvis or malleolus. This is a reusable device.
|
|
1220.
|
62870
|
Lót giày chỉnh hình,
cá thể hóa
|
Lót giày được sử dụng
để hỗ trợ bổ sung cho lòng bàn chân, vòm bàn chân và/hoặc gót chân và được
sản xuất đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của từng cá nhân, theo chỉ
định của chuyên gia chăm sóc sức khỏe có liên quan. Được làm từ nhiều chất
liệu khác nhau (ví dụ: nút chai, cao su, mút, dệt) và có thể có thiết kế
mô-đun bằng cách lắp ráp các bộ phận được làm sẵn khác nhau. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần, chỉ sử dụng cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Orthotic insole,
custom-made
|
A shoe insert
intended to provide supplemental support for the sole, arch, and/or heel of
the foot and specifically produced to meet an individual's special requirements,
having been prescribed by a relevant healthcare professional. It is made of
various materials (e.g., cork, rubber, foam, textile) and may be of modular
design by assembly of various pre-made components. This is a reusable device
intended for single-patient use.
|
|
1221.
|
59098
|
Lót giày chỉnh hình,
chế tạo sẵn, kháng khuẩn
|
Lót giày chỉnh hình
chế tạo sẵn, thường có sẵn để người dùng sử dụng, nhằm cung cấp hỗ trợ bổ
sung cho vòm và/hoặc gót chân, đồng thời ức chế sự phát triển của vi khuẩn,
virus và nấm. Lót giày thường được làm từ vải và/hoặc các vật liệu polymer
tổng hợp (ví dụ: len, xenlulo, gel silicon, bọt) được tẩm chất kháng khuẩn,
dùng để chịu được tải trọng lớn và có thể cách nhiệt. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Orthotic insole,
prefabricated, antimicrobial
|
A prefabricated
orthopaedic shoe insert typically available for use by a layperson intended
to provide supplemental support for the arch and/or heel of the foot, whilst
inhibiting microbes such as viruses, bacteria and fungi. It is typically made
of fabric and/or synthetic polymer materials (e.g., wool, viscose, silicone
gel, foam) impregnated with an antimicrobial substance, which is designed to
resist extreme load and may provide thermal insulation. This is a reusable
device.
|
|
1222.
|
41575
|
Lót giày chỉnh hình,
chế tạo sẵn, không kháng khuẩn
|
Một miếng lót giày
chế tạo sẵn thường có sẵn để người bình thường sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ
thêm cho vòm và/hoặc gót chân; nó không bao gồm chất kháng khuẩn. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Orthotic insole, prefabricated,
non-antimicrobial
|
A prefabricated shoe
insert typically available for use by a layperson intended to provide
supplemental support for the arch and/or heel of the foot; it does not
include an antimicrobial agent(s). This is a reusable device.
|
|
1223.
|
31042
|
Giày chỉnh hình, cá
thể hóa
|
Một loại giày được
thiết kế như một đôi giày hỗ trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa và bù đắp hoặc điều
chỉnh các dị tật ở bàn chân để giúp cải thiện chức năng và/hoặc tư thế cơ
thể. Thiết bị được sản xuất riêng để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của từng cá
nhân. Bao gồm cả giày cá thể hóa có giao diện mềm.
|
|
|
|
Orthotic shoe,
custom-made
|
A footwear designed
as a shoe intended to support, align, prevent, and compensate or correct
deformities of the feet to help improve their function and/or body posture.
The device is specifically produced to meet an individual's special
requirements. Soft interface custom-made shoes are included.
|
|
1224.
|
31041
|
Giày chỉnh hình,
không cá thể hóa
|
Một loại giày chế tạo
sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế như một loại giày hỗ trợ, căn chỉnh,
ngăn ngừa và bù đắp hoặc điều chỉnh các biến dạng của bàn chân để giúp cải
thiện chức năng và/hoặc phục vụ cho liệu pháp hậu phẫu. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Orthotic shoe,
non-customized
|
A prefabricated
(non-customized) footwear designed as a shoe intended to support, align,
prevent, and compensate for or correct deformities of the feet to help
improve function and/or for post-operative therapy. This is a reusable
device.
|
|
1225.
|
58054
|
Vật liệu ghép xương
sụn
|
Thiết bị sinh học tự
tiêu vô trùng, dùng để cấy ghép vào nhằm lấp đầy các khuyết tật xương sụn.
Thiết bị này có cấu trúc xốp, nhiều lớp. Một lớp được cấu tạo từ vật liệu
thay thế xương tổng hợp (ví dụ: gốm như photphat tricalcium hoặc
hydroxyapatite) kết hợp với vật liệu sinh học (ví dụ: collagen bò) nhằm tạo
ra một khung xương dẫn xương. Lớp còn lại chủ yếu là vật liệu sinh học (ví
dụ: collagen bò) tạo nên một cấu trúc ma trận, thúc đẩy sự phát triển của tế
bào tự thân để tái tạo sụn. Có thể kèm theo các dụng cụ để chuẩn bị vị trí
khuyết tật và đặt ghép.
|
|
|
|
Osteochondral matrix
implant
|
A sterile
bioabsorbable device designed to be implanted to fill osteochondral defects.
It is a porous and multilayered device, one layer of synthetic bone
substitute material (e.g. ceramics such as tricalcium phosphate or
hydroxyapatite) combined with a biological material (e.g., bovine collagen)
intended to provide an osteoconductive bone tissue scaffold, and a second
layer of predominantly biological material (e.g., bovine collagen) intended
to provide a matrix structure that promotes the ingrowth of autologous cells
for cartilage regeneration. Instruments to prepare the defect site and insert
the implant may be included.
|
|
1226.
|
63932
|
Dụng cụ nén/giãn
xương
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay không vô trùng được sử dụng để nén và giãn xương. Gồm hai cần gắn vào
các chốt/vít/móng được gắn vào cả hai bên xương bị cắt, và bao gồm một cơ chế
(ví dụ: vít) được sử dụng để đóng và mở các cần của thiết bị, cho phép nén và
giãn ở đường xương bị cắt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Osteotomy
compression/distra ction instrument
|
A non-sterile manual
surgical instrument intended to be used for compression and distraction of an
osteotomy. It is comprised of two arms that attach to pins/screws/nails
inserted into both sides of the cut bone, and includes a mechanism (e.g.,
screw) used to close and open the arms of the device enabling compression and
distraction at the osteotomy line. This is a reusable device.
|
|
1227.
|
61917
|
Khuôn hướng dẫn cắt
xương, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng để gắn vào xương (ví dụ: xương chậu, xương đùi, xương ống chân, xương
trụ) trong quá trình phẫu thuật cắt xương (bao gồm cả trong phẫu thuật thay
khớp) nhằm phác thảo/xác định đường cắt mong muốn và hỗ trợ/hướng dẫn cơ học
dụng cụ cắt (ví dụ: cưa cắt dao động). Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải
được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Osteotomy guide,
reusable
|
A surgical instrument
intended to be attached to a bone (e.g., pelvis, femur, tibia, ulna) during
an osteotomy procedure (including during joint arthroplasty) to
outline/define the desired cut-line and mechanically support/guide the
cutting device (e.g., oscillating cutting saw). This is a reusable device
intended to be sterilized prior to use.
|
|
1228.
|
65079
|
Khuôn hướng dẫn cắt
xương, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
gắn vào xương (ví dụ: xương chậu, xương đùi, xương ống chân, xương trụ) trong
quá trình cắt xương (kể cả trong phẫu thuật khớp nhân tạo) để phác thảo/xác
định đường cắt mong muốn và hỗ trợ/hướng dẫn dụng cụ cắt (ví dụ: cưa cắt
rung). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Osteotomy guide,
single-use
|
A surgical instrument
intended to be attached to a bone (e.g., pelvis, femur, tibia, ulna) during
an osteotomy procedure (including during joint arthroplasty) to outline/define
the desired cut-line and mechanically support/guide the cutting device (e.g.,
oscillating cutting saw). This is a single- use device.
|
|
1229.
|
37470
|
Nẹp cố định có đệm,
sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị đệm
không vô trùng được thiết kế để cố định và bảo vệ phần cơ thể bị thương (tay
hoặc chân) trong quá trình lành lại. Nó có dạng khuôn cứng được định hình sẵn
(có đệm) nhằm mục đích giữ cố định bằng dây đai/băng (không bao gồm); nó
không chủ yếu được dùng trong trường hợp khẩn cấp và không được dùng trong trường
hợp mãn tính/dài hạn sau khi lành lại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Padded stays splint,
reusable
|
A non-sterile padded
device designed to immobilize and protect an injured body extremity (arm or
leg) during the healing process. It is in the form of a preshaped rigid mould
(with padding) intended to be held in place with straps/bandages (not
included); it is not primarily intended for use in an emergency setting and
is not intended for chronic/long-term use after healing. This is a reusable
device.
|
|
1230.
|
62978
|
Nẹp cố định có đệm,
sử dụng một lần
|
Thiết bị có đệm, dùng
để cố định và bảo vệ chi bị thương (tay hoặc chân) trong quá trình lành vết
thương. Thông thường có dạng khuôn cứng định hình sẵn (có đệm) được giữ cố
định bằng dây đeo/băng (không được cung cấp kèm theo); không chủ yếu được sử
dụng trong trường hợp khẩn cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Padded stays splint,
single-use
|
A padded device
designed to immobilize and protect an injured body extremity (arm or leg)
during the healing process. It is typically in the form of a preshaped rigid
mould (with padding) intended to be held in place with straps/bandages (not
included); it is not primarily intended for use in an emergency setting. This
is a single-use device.
|
|
1231.
|
41073
|
Khung đứng Parapodium
|
Một dụng cụ chỉnh
hình chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế để bao bọc và hỗ trợ cơ thể
của bệnh nhân không thể tự đứng, thường là trẻ em bị tật nứt đốt sống, giúp
bệnh nhân có thể đứng; dụng cụ này không dùng để nâng bệnh nhân lên bằng máy
móc. Dụng cụ này thường bao gồm một cấu trúc dạng khung, trong đó bệnh nhân
được giữ ở tư thế đứng bằng các thanh giằng, miếng đệm và thanh chống thường
ở quanh ngực, hông, đầu gối và mắt cá chân; dụng cụ này bao gồm các khớp ở
đầu gối và hông giúp bệnh nhân có thể ngồi trong khi vẫn nằm trong khung. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Parapodium standing
frame
|
A prefabricated
(non-customized) orthopaedic orthosis designed to encompass and provide
support for the body of a patient who is unable to stand unassisted, typically
a child with spina bifida, enabling them to remain standing; it is not
intended for mechanical elevation of the patient. It typically consists of a
frame-like structure in which the patient is held in a standing position with
braces, pads, and struts typically around the thorax, hips, knees, and
ankles; it includes joints at the knees and hips enabling the patient to sit
while remaining in the frame. This is a reusable device.
|
|
1232.
|
41072
|
Khung đi bộ Parapodium
|
Một dụng cụ chỉnh
hình chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế để bao bọc và hỗ trợ cơ thể
của bệnh nhân không thể tự đứng mà không cần trợ giúp để giúp họ di chuyển
(đi bộ) bằng cách thay đổi trọng tâm (COG) của họ. Nó thường bao gồm một cấu
trúc dạng khung trong đó bệnh nhân được giữ ở tư thế đứng với các thanh
giằng, miếng đệm và thanh chống thường ở quanh ngực, hông, đầu gối và mắt cá
chân. Nó được vận hành bằng tay bởi bệnh nhân, người nghiêng cơ thể của họ từ
bên này sang bên kia để di chuyển về phía trước từng chân một. Thiết bị này
nhằm mục đích cho phép bệnh nhân đi về phía trước, lùi lại và xoay trên một
bề mặt phẳng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Parapodium walking
frame
|
A prefabricated
(non-customized) orthopaedic orthosis designed to encompasses and provide support
for the body of a patient who is unable to stand unassisted to help them move
(walk) by changing their centre of gravity (COG). It typically consists of a
frame-like structure in which the patient is held in a standing position with
braces, pads, and struts typically around the thorax, hips, knees, and
ankles. It is manually operated by the patient who tilts their body from side
to side to move forward one foot at a time. This device is intended to enable
the patient to walk forward, backward, and turn on a flat surface. This is a
reusable device.
|
|
1233.
|
33696
|
Khớp bàn-ngón chân
nhân tạo bán phần
|
Bộ phận nhân tạo có
thể cấy ghép thay thế cho chỏm xa của xương bàn chân hoặc gốc đốt ngón chân
liền kề, nhằm mục đích sửa chữa bề mặt khớp nối của khớp bàn-ngón chân (MTP)
ở bàn chân. Được làm bằng kim loại hoặc kết hợp kim loại/polyme và có thể
chứa axit hyaluronic; việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
Thiết bị này được dùng để điều trị viêm khớp thoái hóa hoặc chấn thương, vẹo
ngón chân cái, cứng ngón chân cái và/hoặc đau hay mất ổn định khớp MTP.
|
|
|
|
Partial
metatarsophalange al joint prosthesis
|
An implantable
artificial substitute for the distal head of the metatarsal or the adjacent
phalangeal base, intended to repair an articulating surface of the metatarsophalangeal
(MTP) joint of the foot (toe). The device is made of metal or a metal/polymer
combination, and may contain hyaluronic acid; implantation may be performed
with or without bone cement. The device is intended to treat degenerative or
traumatic arthritis, hallux valgus, hallus rigidus, and/or an unstable or
painful MTP joint.
|
|
1234.
|
33710
|
Khớp vai nhân tạo bán
phần
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho thành phần xương cánh tay của khớp vai, thường
được thay thế do chấn thương (ví dụ: gãy xương). Bao gồm các thành phần chỏm
và chuôi xương cánh tay với các phần làm bằng kim loại và có thể khớp nối với
ổ chảo tự nhiên, ổ chảo nhân tạo hoặc thành phần lưỡng cực chỏm xương cánh
tay. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít)
và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Partial shoulder
prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for the humeral component of a shoulder joint typically
replaced due to injury (e.g., fracture). It includes humeral head and stem
components with parts made of metal and can articulate with the natural
glenoid fossa, a glenoid fossa prosthesis, or a humeral head bipolar
component. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included
and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1235.
|
61301
|
Xương quay nhân tạo
khớp cổ tay một phần
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế đầu dưới của xương quay trong quá trình thay khớp
bán phần cổ tay, thường là để điều trị gãy xương quay xa phức tạp. Được làm
bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và/hoặc
nhựa polyethylene (PE) và có thể được phủ [(ví dụ: hydroxyapatite (HA)]. Các
thiết bị cố định để cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo và việc cấy
ghép có sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Partial wrist radius
prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the distal end of the radius during a hemiarthroplasty of
the wrist, typically to treat a complex distal radial fracture. It is made of
metal [e.g., cobalt- chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel] and/or
polyethylene (PE) and may be coated [(e.g., hydroxyapatite (HA)]. Fixation
devices for implantation (e.g., screws) may be included with the prosthesis
and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1236.
|
61380
|
Lồng ghép cột sống
composite bán sinh học tự tiêu
|
Thiết bị cấy vào vị
trí đĩa đệm đã được lấy ra một phần hoặc toàn bộ trong phẫu thuật để giúp
liền xương giữa hai thân đốt sống liền kề, thường dùng điều trị thoái hóa đĩa
đệm (DDD). Đây là thiết bị hình trụ hoặc hình học rỗng, xốp, có ren và/hoặc
lỗ, làm từ polymer tổng hợp và vật liệu sinh học tự tiêu (ví dụ: calcium
phosphate), tạo độ ổn định cơ học và đủ không gian cho sự liền xương cột
sống. Thường dùng ghép xương để hỗ trợ tích hợp xương. Có thể bao gồm vít cố
định và dụng cụ liên quan đến quá trình cấy ghép.
|
|
|
|
Partially-
bioabsorbable composite spinal interbody fusion cage
|
A device intended to
be implanted into the space of an intervertebral disc that has been partially
or totally removed during surgery in order to allow bone fusion between two
contiguous vertebral bodies, typically in the treatment of degenerative disc
disease (DDD). It is in the form of a hollow, porous, threaded and/or
fenestrated cylindrical or geometrical device made of synthetic polymer and
bioabsorbable materials (e.g., calcium phosphate) that provide mechanical
stability and sufficient space for therapeutic spinal bone fusion to occur;
bone graft is typically used to help with osseointegration. Fixation screws
and devices associated with implantation may be included with the device.
|
|
1237.
|
61842
|
Chỏm xương cánh tay
nhân tạo thay thế bề mặt một phần
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để điều trị các khiếm khuyết sụn khu trú ở chỏm xương
cánh tay bằng cách cắt bỏ tổn thương và cố định không xi măng thiết bị vào
khiếm khuyết đã được phẫu thuật, đồng thời giữ lại sụn khớp khỏe mạnh xung
quanh. Thiết bị này thường bao gồm thiết bị dạng nút và được làm bằng polyme
tổng hợp [ví dụ: polyethylene trọng lượng phân tử cực cao (UHMWPE)] trộn với
vật liệu có nguồn gốc của vi khuẩn (tổng hợp sinh học) [ví dụ: axit
hyaluronic (HA)], gắn vào một thân cố định làm bằng kim loại [ví dụ: titan
(Ti)]. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau để điều trị các tổn thương có
kích thước khác nhau.
|
|
|
|
Partial-resurfacing
humeral head prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to treat focal cartilage defects in the humeral head by
excision of the lesion and uncemented fixation of the device in the
surgically-prepared defect, with retention of the surrounding healthy
articular cartilage. It typically consists of a plug-like device and is made
of synthetic polymer [e.g., ultrahigh molecular weight polyethylene (UHMWPE)]
mixed with a microbe-derived (biosynthetic) material [e.g., hyaluronic acid
(HA)], attached to a fixation stem made of metal [e.g., titanium (Ti)]. It is
available in a range of sizes for treatment of different size lesions.
|
|
1238.
|
58992
|
Xương đùi nhân tạo
khớp gối thay thế bề mặt một phần
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, dưới dạng một nút nhỏ và chuôi, được thiết kế để điều trị các tổn
thương khu trú ở bề mặt khớp của đầu dưới xương đùi bằng cách cắt bỏ tổn
thương và cố định thiết bị này vào khuyết được chuẩn bị bằng phẫu thuật mà
không cần dùng xi, đồng thời giữ lại sụn khớp lành xung quanh. Được làm bằng
kim loại, có thể có bề mặt khớp bằng polyme tổng hợp và có thể được phủ một
lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương
mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau để điều
trị các tổn thương có kích thước khác nhau. Có thể kèm theo các dụng cụ hỗ
trợ cấy ghép dùng một lần.
|
|
|
|
Partial-resurfacing
knee femur prosthesis
|
A sterile implantable
device, in the form of a small plug and stem, designed to treat focal lesions
of the articular surface of the distal femur by excision of the lesion and
uncemented fixation of the device in the surgically-prepared defect, with
retention of the surrounding healthy articular cartilage. It is made of
metal, may have a synthetic polymer articulating surface, and may be coated
with a material intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth. It is available in a range of sizes for treatment of different size
lesions. Disposable devices associated with implantation may be included.
|
|
1239.
|
61841
|
Xương bánh chè nhân
tạo thay thế bề mặt một phần
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để điều trị các khiếm khuyết sụn khu trú ở bề mặt sau của xương
bánh chè bằng cách cắt bỏ tổn thương và cố định cố định thiết bị bằng xi măng
tại khiếm khuyết đã được phẫu thuật, đồng thời giữ lại sụn khớp khỏe mạnh
xung quanh. Thiết bị này thường bao gồm thiết bị hình đĩa có thân cố định và
được làm bằng polyme tổng hợp [ví dụ: polyethylene trọng lượng phân tử cực
cao (UHMWPE)] trộn với vật liệu có nguồn gốc của vi khuẩn (tổng hợp sinh học)
[ví dụ: axit hyaluronic (HA)]. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau để
điều trị các tổn thương có kích thước khác nhau.
|
|
|
|
Partial-resurfacing
patella prosthesis
|
An implantable device
designed to treat focal cartilage defects in the posterior surface of the
patella by excision of the lesion and cemented fixation of the device in the
surgically-prepared defect, with retention of the surrounding healthy
articular cartilage. It typically consists of a disc-shaped device with a
fixation stem, and is made of synthetic polymer [e.g., ultrahigh molecular
weight polyethylene (UHMWPE)] mixed with a microbe-derived (biosynthetic)
material [e.g., hyaluronic acid (HA)]. It is available in a range of sizes for
treatment of different size lesions.
|
|
1240.
|
60969
|
Khung giãn cột sống
thụ động
|
Thiết bị hình cung
được đặt dưới cột sống của bệnh nhân nằm sấp để giảm các triệu chứng cột sống
(ví dụ: đau, co thắt, cứng khớp) và/hoặc dị tật (ví dụ: gù). thiết bị có dạng
một thiết bị chỉnh hình định hình (ví dụ: khuôn đúc, khung có các mấu) được
sử dụng để khuyến khích giải nén các phần tử cột sống bằng trọng lực. Thông
thường có bán tự do (không cần kê đơn) để sử dụng tại nhà. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Passive spinal distractor
|
An arcuate-shaped
device intended to be positioned under the spine of a patient lying in the
supine position to relieve spinal symptoms (e.g., pain, spasm, stiffness)
and/or deformity (e.g., kyphosis). It is in the form of a shaped orthopaedic
device (e.g., moulding, frame with nodules) used to encourage decompression
of the spinal elements by gravity. It is normally available [non-
prescription] over-the-counter (OTC) for use in the home. This is a reusable
device.
|
|
1241.
|
58714
|
Mẫu thử xương bánh
chè nhân tạo
|
Một bản sao của xương
bánh chè nhân tạo cuối cùng được dùng trong thay khớp gối một khoang hoặc
thay khớp gối toàn phần (TKA) để xác định sự căn chỉnh, kích thước và độ vừa
vặn chính xác của xương bánh chè nhân tạo cuối cùng, và để kiểm tra xem sự
cân bằng của dây chằng xương bánh chè có chính xác không. Là một thành phần
trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và thường được làm
bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được
tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Patella prosthesis
trial
|
A copy of a final
patella prosthesis designed to be used during unicompartmental knee
replacement surgery or total knee arthroplasty (TKA) to determine the correct
alignment, size, and fit of the final prosthesis, and to check that patellar
ligament balancing is correct. It is one of a set, or a set, of graduated
sizes and is typically made of metal and/or polymer. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1242.
|
58227
|
Khớp xương bánh chè -
xương đùi nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế bề mặt khớp nối xương bánh chè-xương đùi
của khớp gối để điều trị bệnh xương bánh chè-xương đùi đơn độc, thường là
thoái hóa khớp. Được làm bằng kim loại (ví dụ: hợp kim zirconium oxy hóa) và
không được phủ vật liệu tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy
xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị; nó có thể kèm theo các thiết bị cố
định (ví dụ: chốt) để cấy ghép và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Patellofemoral joint
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the patellofemoral articulating surface of the
knee to treat isolated patellofemoral disease, typically osteoarthritis. The
device is made of metal (e.g., oxidized zirconium alloy) and is not coated
with a material intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth; it may include fixation devices (e.g., pegs) for implantation which
is intended to be performed with bone cement.
|
|
1243.
|
65674
|
Thiết bị nâng tư thế
bệnh nhân
|
Thiết bị không tiếp
xúc với bệnh nhân (ví dụ: đệm, miếng đệm, gối) được đặt giữa bàn mổ và thiết
bị định vị bệnh nhân (ví dụ: tựa đầu, thiết bị định vị đầu) để nâng cao thiết
bị định vị lên độ cao phù hợp; thiết bị không được gắn vào thiết bị chính.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Patient positioner
raiser
|
A non-patient-contact
device (e.g., cushion, pad, pillow) designed to be placed between an
operating table and a patient positioner (e.g., headrest, head positioner) to
raise the positioner to the appropriate height; it is not attached to the
parent device. This is a reusable device.
|
|
1244.
|
35463
|
Máy kích thích tăng
trưởng xương bằng điện từ đeo trên người bệnh nhân
|
Một thiết bị đeo trên
người, chạy bằng pin, được thiết kế để áp dụng kích thích điện trực tiếp vào
xương nhằm thúc đẩy quá trình hình thành xương (tức là quá trình tạo xương).
Thiết bị này có mục đích tạo ra trường điện từ (EM) (và các hiệu ứng điện áp
cảm ứng liên quan) xung quanh vị trí gãy xương hoặc hợp nhất; không có mục
đích áp dụng dòng điện trực tiếp vào cơ thể. Thiết bị này được sử dụng như
một phương pháp thay thế cho ghép xương đối với các trường hợp gãy xương
không liền (một tình trạng mà các đầu của xương bị gãy không liền lại được)
và như một phương pháp hỗ trợ hợp nhất cột sống trong điều trị các bệnh thoái
hóa đốt sống. Thiết bị này cũng được gọi là máy kích thích tạo xương.
|
|
|
|
Patient-worn bone
growth electromagnetic stimulator
|
A battery-powered,
body-worn device designed to apply an electrical stimulus directly to bone to
promote bone formation (i.e., osteogenesis). It is intended to generate an
electromagnetic (EM) field (and its associated induced voltage effects)
around a fracture or fusion site; it is not intended to apply an electric
current directly to the body. The device is used as an alternative to bone
grafting for non-union fractures (a condition in which the ends of a
fractured bone fail to unite), and as a spinal fusion adjunct in treating
degenerative vertebral diseases. It is also known as an osteogenesis
stimulator.
|
|
1245.
|
65866
|
Kim dẫn hướng vít
cuống sống
|
Thanh kim loại mỏng
dùng để hướng dẫn cấy vít xương sống trong quá trình phẫu thuật xâm lấn tối
thiểu, đồng thời cũng có thể hoạt động như một hướng dẫn cho dụng cụ đo để
xác định chiều dài vít. Được đưa vào thân đốt sống để vít xương sống có ống
dẫn được luồn vào theo đường dẫn, sau khi dùng dụng cụ đo theo đường dẫn để
đo kích thước. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Pedicle screw guide
|
A thin metal rod
intended to guide the implantation of a pedicle screw during a minimally-
invasive procedure, where it can also function as a guide for a gauge to
provide a screw length measurement. It is inserted into the pedicle of a
vertebra so that a cannulated pedicle screw is advanced over the guide, after
a gauge is used over the guide to provide a measurement. This is a single-use
device.
|
|
1246.
|
47873
|
Kẹp chữ C vùng chậu
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công được thiết kế như một thiết bị ổn định khẩn cấp cho các chấn
thương không ổn định và gãy xương vùng chậu; những tình trạng này có thể liên
quan đến mất máu ồ ạt và sốc giai đoạn cuối. Được cố định cơ học vào hai bên
xương chậu bằng đinh dày cho phép nén và ổn định nhanh chóng và hiệu quả các
vết nứt và trật khớp xương chậu, tạo thời gian để kiểm soát xuất huyết và tắc
mạch. Thường được thiết kế theo dạng khung hình chữ C có thanh ray, hai tay
đòn có thể điều chỉnh, vít bên điều chỉnh và đinh làm bằng thép không gỉ cao
cấp và/hoặc vật liệu tổng hợp. Tương thích với chụp cắt lớp vi tính (CT). Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pelvic C-clamp
|
A manual surgical
instrument designed as an emergency stabilization device for unstable
injuries and fractures of the pelvic ring; these conditions can be associated
with massive blood loss and terminal shock. It is mechanically fixed to
either side of the pelvis by means of thick nails permitting quick and
efficient compression and stabilization of pelvic fractures and luxations
providing time for haemorrhage and embolization control. It is typically
designed as a C-shaped frame with a rail, twin adjustable arms, adjusting
side screws, and nails made of high-grade stainless steel and/or synthetic
material. It is compatible for use in computed tomography (CT). This is a
reusable device.
|
|
1247.
|
63255
|
Đai cố định gãy xương
chậu, sử dụng nhiều lần
|
Dây đai hỗ trợ được
quấn chặt quanh xương chậu (xung quanh mấu chuyển lớn) của bệnh nhân nghi ngờ
bị gãy xương chậu để hỗ trợ xương chậu trong quá trình vận chuyển. Đôi khi
được gọi là đai hoặc dây đeo xương chậu, thường được sử dụng trong trường hợp
cấp cứu. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pelvic fracture
binder, reusable
|
A belt-like support
designed to be wrapped tightly around the pelvis (around the greater
trochanters) of a patient suspected of a pelvic fracture to support the
pelvis during transportation. Sometimes referred to as a pelvic belt or
sling, it is typically intended to be used in an emergency setting. This is a
reusable device.
|
|
1248.
|
63496
|
Đai cố định gãy xương
chậu, sử dụng một lần
|
Một loại băng hỗ trợ
giống như thắt lưng được quấn chặt quanh xương chậu (quanh đầu lớn xương đùi)
của bệnh nhân bị nghi ngờ gãy xương chậu để hỗ trợ xương chậu trong quá trình
vận chuyển. Đôi khi được gọi là đai hoặc dây đeo xương chậu, băng thường được
sử dụng trong trường hợp khẩn cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Pelvic fracture binder,
single-use
|
A belt-like support
designed to be wrapped tightly around the pelvis (around the greater trochanters)
of a patient suspected of a pelvic fracture to support the pelvis during
transportation. Sometimes referred to as a pelvic belt or sling, it is
typically intended to be used in an emergency setting. This is a single-use
device.
|
|
1249.
|
58959
|
Vít xương chỉnh hình
kiểu ống-chốt
|
Thiết bị cấy ghép bao
gồm một ống nhỏ có ren, rỗng chứa một chốt được cố định ở đầu xa, được dùng
để giữ tấm xương tại chỗ để cố định gãy xương nội khoa. Được neo vào xương
bằng ren ngoài trên ống và vào tấm cố định bằng ren trên đầu chốt. dùng để
tạo áp lực lên vị trí gãy xương và cho phép cử động nhỏ để phân bổ đều tải
trọng trên tấm cố định nhằm thúc đẩy sự hình thành xương sẹo đối xứng. Được
làm bằng vật liệu không thể bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ qua các quá
trình tự nhiên của cơ thể [ví dụ: coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo)]. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Pin-sleeve
orthopaedic bone screw
|
An implantable device
comprising a small, threaded, cannulated sleeve containing a pin fixed inside
at its distal end, intended to be used to hold a bone plate in place for
internal orthopaedic fracture fixation. It is anchored to bone by the
external thread on the sleeve and to the fixation plate by the thread on the
head of the pin. It is intended to provide compression of the fracture site
and to allow micro-movement for even distribution of load across the fixation
plate to promote symmetrical callus formation. It is made of a material that
cannot be chemically degraded or absorbed via natural body processes [e.g.,
cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo)]. This is a single-use device.
|
|
1250.
|
62788
|
Bộ phận đánh giá áp
lực/hình thái lòng bàn chân
|
Một thiết bị điện tử
được sử dụng để phát hiện sự phân bố áp lực và/hoặc hình thái lòng bàn chân
để giúp đánh giá áp lực bất thường và/hoặc dị tật cấu trúc (ví dụ: bàn chân
bẹt, ngón chân valgus) trên lòng bàn chân. Là một nền tảng độc lập nơi đặt
chân bệnh nhân và được đánh giá bằng công nghệ dựa trên quang học (ví dụ:
hình ảnh đo quang, camera 3D) hoặc cảm biến điện trở áp lực; dữ liệu thu được
được truyền đến máy tính bảng/máy tính để ghi lại, hiển thị và phân tích, đôi
khi có phần mềm chuyên dụng. Thiết bị thường được sử dụng để giúp thiết kế giày
dép điều trị như giày chỉnh hình và miếng lót giày.
|
|
|
|
Plantar
pressure/morpholo gy assessment unit
|
An electronic device
intended to detect plantar pressure distribution and/or morphology to help
assess abnormal pressure and/or structural deformities (e.g., flat foot,
valgus toe) on the soles of the feet. It is a freestanding platform upon
which the patient’s feet are placed and evaluated by either optical-based
technology (e.g., photometric imaging, 3-D camera) or pressure resistive
sensors; captured data is transmitted to an off-the-shelf tablet/computer for
recording, display and analysis, sometimes with dedicated software. The
device is often used to help design therapeutic footwear such as orthotic
shoes and insoles.
|
|
1251.
|
63488
|
Bộ dụng cụ bó bột chịu
lực cho loét bàn chân
|
Bộ dụng cụ và vật
liệu dùng để tạo ra một loại bó bột dưới đầu gối chịu lực, cho phép đi lại mà
không gây áp lực lên loét bàn chân (ví dụ: loét do tiểu đường). Bộ dụng cụ
thường bao gồm băng bó tổng hợp, lớp đệm, băng gạc, băng dính, dây đai
và/hoặc giày bảo vệ. Bó bột sẽ được tạo hình trên từng bệnh nhân cụ thể. Là
thiết bị có thể tái sử dụng cho một bệnh nhân.
|
|
|
|
Plantar ulcer
weight-bearing cast kit
|
A collection of
devices and materials intended to create a weight-bearing, below-knee cast to
allow walking without pressure being applied to a plantar ulcer (e.g.,
diabetic ulcer). It typically consists of synthetic casting tape, padding,
bandages, adhesive tape, straps and/or protective shoe and the cast will be
made by moulding on a specific patient. This is a single-patient, reusable
device.
|
|
1252.
|
47032
|
Hệ thống trị liệu
sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình bằng khí nén
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để cung cấp liệu pháp sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình khí nén
(OEST) để điều trị các rối loạn cơ xương. Nó thường bao gồm một bộ phận điều
khiển tạo ra sóng xung kích được tạo ra bằng khí nén ở các tần số xung được
chọn và một đầu phát cầm tay được sử dụng để truyền năng lượng vào vị trí
đau. Nó thường được sử dụng để điều trị các rối loạn như bệnh lý gân (ví dụ:
gân cơ chóp xoay, xương bánh chè, gân Achilles), đau mô mềm gần xương, viêm
cân gan chân (đau gót chân), bệnh lý lồi cầu ngoài (khuỷu tay chơi tennis),
đau ống quyển và các hội chứng đau liên quan đến cơ.
|
|
|
|
Pneumatic orthopaedic
extracorporeal shock wave therapy system
|
An assembly of
devices designed to provide pneumatic orthopaedic extracorporeal shock wave
therapy (OEST) to treat musculoskeletal disorders. It typically consists of a
control unit that produces pneumatically-generated shock waves at selected
impulse frequencies, and a hand-held surface applicator used to apply the
energy to the site of pain. It is commonly used to treat disorders such as
tendinopathies (e.g., rotator cuff, patellar, Achilles), soft tissue pain
near bones, plantar fasciitis (heel pain), epicondylopathy (tennis elbow),
shin splints, and muscle-related pain syndromes.
|
|
1253.
|
47033
|
Hệ thống điều trị
sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh hình bằng khí nén
|
Một thiết bị cầm tay
được thiết kế để áp dụng năng lượng khí nén, từ hệ thống trị liệu sóng xung
kích ngoài cơ thể chỉnh hình (OEST) hoặc một đơn vị điều khiển hệ thống, đến
vị trí rối loạn cơ xương (thường là đau) để tạo ra sóng xung kích để điều
trị. Thiết bị này thường bao gồm một ống dẫn linh hoạt cắm vào đơn vị điều
khiển và có phần đầu di chuyển trên bề mặt của vùng cơ thể cần điều trị.
Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau để điều trị các rối loạn cơ xương
khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pneumatic orthopaedic
extracorporeal shock wave therapy system applicator
|
A hand-held device
designed to apply pneumatic energy, from an orthopaedic extracorporeal shock
wave therapy (OEST) system or a system control unit, to the site of a
musculoskeletal disorder (usually pain) for the production of shock waves for
treatment. It typically includes a flexible conduit that plugs into the
control unit, and has a head portion that is moved over the surface of the
body area to be treated. It is available in various sizes to treat different
musculoskeletal disorders. This is a reusable device.
|
|
1254.
|
34076
|
Ổ cối nhân tạo bằng
polyethylene
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo toàn phần (thành phần hõm khớp) được
thiết kế để thay thế hoặc sửa chữa hõm khớp. Thành phần này có cấu trúc một
bộ phận và được làm hoàn toàn bằng nhựa polyethylene (cup polyethylene); có
thể kèm theo các thiết bị cố định (ví dụ: vít) để gắn vào phần thân.
|
|
|
|
Polyethylene
acetabulum prosthesis
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (acetabular component) designed
to replace or repair the acetabulum. The component is of a one-piece
construction and is made entirely of polyethylene (polyethylene cup); it may
include fixation devices (e.g., screws) for attachment to the body.
|
|
1255.
|
48096
|
Xương trụ nhân tạo
khớp khuỷu bằng nhựa polyethylene
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng, được thiết kế để thay thế đầu trên xương trụ như một phần của thay
khớp khuỷu. Thiết bị này thường làm từ nhựa polyethylene (PE) và chuôi thường
được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) làm tăng khả
năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết
bị. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và
việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Polyethylene elbow
ulna prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal ulna as part of an elbow joint
replacement. The device is made entirely of polyethylene (PE) and its stem is
not coated with a material intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may
be included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1256.
|
34199
|
Xương bánh chè nhân
tạo bằng nhựa polyethylene
|
Thiết bị cấy ghép làm
bằng nhựa polyethylene (PE) được dùng để thay thế toàn bộ hoặc một phần xương
bánh chè như một phần của thay khớp gối hai lồi cầu (lần đầu hoặc sửa chữa).
Được thiết kế để khớp nối với thành phần đầu dưới xương đùi nhân tạo bằng
cách gắn vào mặt sau của xương bánh chè tự nhiên có thể sử dụng xi măng xương
hoặc không.
|
|
|
|
Polyethylene patella
prosthesis
|
An implantable device
made of polyethylene (PE) intended to fully or partially replace the patella
(kneecap) as part of a bicondylar knee joint replacement (primary or
revision). It is designed to articulate with a prosthetic distal femoral
component by attachment to the back of the natural patella with or without
bone cement.
|
|
1257.
|
48092
|
Ổ chảo nhân tạo khớp
vai đảo ngược bằng nhựa polyethylene
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một cup polyethylene (PE)
được thiết kế để gắn vào chuôi xương cánh tay canh tay, hay thành phần thân
xương cánh tay, và khớp nối với ổ chảo nhân tạo khớp vai đảo ngược.
|
|
|
|
Polyethylene reverse
shoulder prosthesis cup
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a polyethylene
(PE) cup intended to be attached to a humeral stem prosthesis, or humeral
body component, and to articulate with the reverse shoulder head.
|
|
1258.
|
38071
|
Xi măng chỉnh hình
polyme hạn chế, sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng bị phân hủy về mặt hóa học và hấp thụ thông qua các quá trình tự
nhiên của cơ thể được thiết kế để đưa vào ống tủy của xương (ví dụ: xương
đùi, xương chày hoặc xương cánh tay) trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình để
ngăn chặn sự tiến triển của xi măng trong thân xương và do đó hỗ trợ cho xi
măng được nén trong quá trình đưa một miếng ghép vào. Được làm bằng vật liệu
polyme tổng hợp sinh học tự tiêu và có nhiều kiểu dáng khác nhau, ví dụ:
thẳng hoặc thuôn, rỗng với bề mặt có lỗ và có thể có bề mặt răng cưa để ngăn
không cho nó di chuyển khỏi vị trí mong muốn. Nó có thể kết hợp một điểm đánh
dấu định hướng bằng kim loại cho chụp X-quang và không dùng để chỉ định cột sống.
|
|
|
|
Polymer orthopaedic
cement restrictor, bioabsorbable
|
A sterile,
implantable device that is chemically degraded and absorbed via natural body
processes designed to be inserted into the medullary canal of a bone (e.g.,
femur, tibia, or humerus) during orthopaedic surgery to prevent cement
progression in the diaphysis and therefore facilitate cement pressurization
during the introduction of an implant. It is made of bioabsorbable synthetic
polymer materials and is available in a variety of designs, e.g., straight or
tapered, hollow with a fenestrated surface, and it may have a toothed surface
to prevent its migration from the desired location. It may incorporate a
metal orientation marker for radiographs and is not intended for spinal
indication.
|
|
1259.
|
38799
|
Chất hạn chế xi măng
chỉnh hình polyme, không sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị cấy ghép
không sinh học tự tiêu được thiết kế để đưa vào ống tủy của xương (ví dụ:
xương đùi, xương chày hoặc xương cánh tay) trong quá trình phẫu thuật chỉnh
hình để ngăn chặn sự tiến triển của xi măng trong thân xương và do đó hỗ trợ
cho việc tạo áp lực xi măng trong quá trình đưa implant vào. Nó thường được
làm bằng polyetheretherketone (PEEK) hoặc polyethylene trọng lượng phân tử
cực cao (UHMWPE) và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: thẳng hoặc thuôn,
rỗng với bề mặt có lỗ), và nó có thể có bề mặt răng cưa để ngăn chặn sự di
chuyển của nó khỏi vị trí mong muốn. Nó có thể kết hợp một điểm đánh dấu định
hướng bằng kim loại cho chụp X-quang và nó không dành cho ứng dụng cột sống.
|
|
|
|
Polymer orthopaedic
cement restrictor, non-bioabsorbable
|
A non-bioabsorbable,
implantable device designed to be inserted into the medullary canal of a bone
(e.g., femur, tibia, or humerus) during orthopaedic surgery to prevent cement
progression in the diaphysis and therefore facilitate cement pressurization
during the introduction of an implant. It is typically made of
polyetheretherketone (PEEK) or ultrahigh molecular weight polyethylene
(UHMWPE) and is available in a variety of designs (e.g., straight or tapered,
hollow with a fenestrated surface), and it may have a toothed surface to
prevent its migration from the desired location. It may incorporate a metal
orientation marker for radiographs and it is not intended for spinal
application.
|
|
1260.
|
61330
|
Lồng xương ghép
polymer, không cá thể hóa
|
Thiết bị không cá thể
hóa dùng để cấy ghép giữa các đầu xương dài đã cắt (ví dụ: xương đùi, xương
chày) sau phẫu thuật cắt xương, hỗ trợ liền xương và chỉnh thẳng; thường được
sử dụng với hệ thống cố định bằng tấm và có thể kết hợp với chất thay
thế/ghép xương. Thiết bị thường có dạng hình trụ nhỏ, hình nêm (hoặc hình
dạng hình học khác) và được làm từ polymer tổng hợp (ví dụ:
polyetheretherketone (PEEK)).
|
|
|
|
Polymeric osteotomy
fusion cage, non- customized
|
A non-customized
device intended to be implanted between the severed ends of a long bone (e.g.,
femur, tibia) following osteotomy to help facilitate bone fusion and
alignment; it is typically used with a plating fixation system and may be
used in association with a bone substitute/graft. The device is typically
designed as a small, wedge-shaped cylinder (or other geometric form) and is
made of synthetic polymer [e.g., polyetheretherketone (PEEK)].
|
|
1261.
|
60762
|
Lồng ghép liên thân
đốt sống bằng polymer
|
Thiết bị dùng để cấy
ghép vào khoảng trống của đĩa đệm giữa đốt sống đã được loại bỏ một phần hoặc
toàn bộ trong quá trình phẫu thuật, nhằm tạo điều kiện cho sự liền xương giữa
hai thân đốt sống liền kề, thường được sử dụng trong điều trị bệnh thoái hóa
đĩa đốt sống (DDD). Thiết bị có dạng hình trụ hoặc hình học rỗng, xốp, có ren
và/hoặc có lỗ, được làm từ polymer tổng hợp không sinh học tự tiêu [ví dụ:
polyetheretherketone (PEEK)], cung cấp sự ổn định cơ học và không gian đủ cho
quá trình liền xương cột sống điều trị; ghép xương thường được sử dụng để hỗ
trợ tích hợp xương. Vít cố định và các thiết bị liên quan đến quá trình cấy
ghép có thể được bao gồm cùng với thiết bị.
|
|
|
|
Polymeric spinal
interbody fusion cage
|
A device intended to
be implanted into the space of an intervertebral disc that has been partially
or totally removed during surgery in order to allow bone fusion between two
contiguous vertebral bodies, typically in the treatment of degenerative disc
disease (DDD). It is in the form of a hollow, porous, threaded and/or
fenestrated cylindrical or geometrical device made of non-bioabsorbable
synthetic polymer [e.g., polyetheretherketone (PEEK)] that provides
mechanical stability and sufficient space for therapeutic spinal bone fusion
to occur; bone graft is typically used to help with osseointegration.
Fixation screws and devices associated with implantation may be included with
the device.
|
|
1262.
|
61198
|
Nẹp cột sống thắt
lưng sau
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế các cấu trúc giải phẫu được lấy ra từ mặt
sau của cột sống thắt lưng (tức là phiến, khớp mặt và các thành phần xương)
trong quá trình phẫu thuật giải nén cột sống để cung cấp sự ổn định cho và
cho phép tầm vận động bình thường của cột sống thắt lưng. Thiết bị bao gồm
một đơn vị hai tấm được định vị ở đường giữa sau, kết nối các thanh ngang
được gắn theo chiều ngang vào các đốt sống liền kề bằng các vít cuống; các
tấm bao gồm các chốt liên kết để chuyển động quay/góc. Thiết bị có thể là một
đơn vị duy nhất hoặc được lắp ráp theo mô-đun trong quá trình cấy ghép. Các
dụng cụ chuyên dụng để cấy ghép được bao gồm.
|
|
|
|
Posterior lumbar
spine prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace anatomical structures removed from the posterior
aspect of lumbar vertebrae (i.e., the lamina, facet joint, and bony elements)
during spinal decompression surgery to provide stability to, and enable
normal range of motion of, the lumbar spine. It consists of a two-plate unit
positioned in the posterior midline, which connects horizontal rods that are
attached laterally to adjacent vertebrae with pedicle screws; the plates
include interlocking trunnions for rotational/angular motion. The device may
be a single unit or modular assembled during implantation. Dedicated tools
for implantation are included.
|
|
1263.
|
63170
|
Đinh cố định vùng
chậu sau
|
Thanh được cấy ghép
ngang qua xương cùng để nối với vít xương được cấy ghép vào xương chậu ở cả
hai bên xương cùng. Là một bộ phận của cụm cấy ghép được sử dụng để cố định
xương chậu sau để điều trị chấn thương vòng chậu không ổn định một bên/hai
bên. Được làm bằng kim loại có lỗ ở mỗi đầu để cho phép nối với từng vít
xương và được dự định cấy ghép phía sau (tức là không qua) khớp sacroiliac.
|
|
|
|
Posterior pelvic rod
|
A rod designed to be
implanted transversely through the sacrum to connect to bone screws implanted
in the ilium on both sides of the sacrum. It is a component of an implant
assembly intended for posterior pelvic stabilization to treat
unilateral/bilateral unstable pelvic ring injuries. It is made of metal with
holes at each end to allow connection to each bone screw and is intended to
be implanted posterior to (i.e., not across) the sacroiliac joint.
|
|
1264.
|
33665
|
Khớp gối nhân tạo
toàn phần ổn định sau
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp gối, thường được thiết kế để thay thế tất cả
các bề mặt khớp nối của khớp bị tổn thương/thoái hóa [thay khớp gối toàn phần
(TKA)] hoặc sửa chữa khớp gối nhân tạo; được cấy ghép khi dây chằng chéo sau
bị tổn thương và sử dụng cơ chế “cam-post” để thay thế chức năng ổn định của
dây chằng. Bao gồm các thành phần xương đùi, xương chày và xương bánh chè có
khớp nối và có các phần làm bằng kim loại, sứ và/hoặc nhựa polyethylene (PE);
có thể cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không và thường được sử dụng
trong các trường hợp mà chất lượng xương và độ ổn định trong-ngoài tốt khi
đối mặt với các biến dạng nghiêm trọng hoặc thoái hóa dây chằng.
|
|
|
|
Posterior- stabilized
total knee prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a knee joint typically designed to replace all the
articulating surfaces of the damaged/degenerative joint [total knee
arthroplasty (TKA)] or for prosthesis revision; it is implanted when the
posterior cruciate ligament is sacrificed and uses a cam and post mechanism
to replace the stabilizing function of the ligament. It includes femoral,
tibial, and patellar components that articulate and with parts made of metal,
ceramic, and/or polyethylene (PE); it may be implanted with or without bone
cement and is often used in cases where bone stock and mediolateral stability
are good in the face of severe deformities or ligament degeneration.
|
|
1265.
|
56281
|
Đai hỗ trợ khớp hông
sau phẫu thuật
|
Vật dụng vải được
thiết kế ôm sát vùng hông và/hoặc các mô xung quanh (ví dụ: đùi trên, thân
người) nhằm hỗ trợ khớp hông sau chấn thương (ví dụ: chấn thương thể thao),
bệnh lý (ví dụ: thấp khớp) và/hoặc phẫu thuật; vật dụng này không chủ yếu
được dùng để điều trị rối loạn tuần hoàn, giữ nước hoặc làm lành sẹo. Sản
phẩm có nhiều kiểu dáng khác nhau và có thể dùng để chứa các gói liệu pháp
nhiệt. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Postsurgical hip
supportive garment
|
A fabric material
designed to fit around the hip and/or surrounding tissues (i.e., upper leg,
core) and intended to support the hip joint following injury (e.g., sports
injuries), disease (e.g., rheumatism), and/or surgery; it is not primarily
intended to treat disorder(s) of circulation, fluid retention or scar
management. It is available in a variety of designs and may be designed to
accommodate the insertion of thermal therapy pack(s). This is a reusable
device.
|
|
1266.
|
43894
|
Thiết bị điều khiển
mô-men xoắn cho dụng cụ phẫu thuật chạy điện
|
Một thiết bị sử dụng
điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được kết nối với một dụng cụ điện hoặc hệ
thống dụng cụ điện và được sử dụng để điều chỉnh hiệu ứng mô-men xoắn của
dụng cụ điện đó. Thiết bị này giúp cho dụng cụ có hiệu ứng mô-men xoắn lớn
hơn hoặc nhỏ hơn, hỗ trợ cho yêu cầu về công suất của can thiệp đang được
thực hiện, ví dụ, tua vít để lắp và siết chặt vít cố định chỉnh hình, vít neo
răng giả.
|
|
|
|
Power tool torque
control unit
|
A mains electricity
(AC-powered) unit that is connected to a power tool or a power tool system
and used to regulate the torque effect of that power tool. This is to give the
tool greater or lesser torque effect assisting in the power requirement of
the intervention being carried out, e.g., a screwdriver for the insertion and
tightening of orthopaedic fixation screws, tooth prosthesis anchoring screws.
|
|
1267.
|
38155
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo loại ép chặt
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ trên xương đùi như một phần của thay
khớp háng toàn phần (THA). Thiết bị này được tạo hình để có thể cố định bằng
cách ấn vào đầu dưới vào vỏ của xương đùi tự nhiên còn lại để tạo ra khóa cơ
học mà không cần sử dụng xi măng xương. Được làm bằng kim loại [ví dụ:
coban-chrome (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ].
|
|
|
|
Press-fit femoral
stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck as part of a total
hiparthroplasty (THA). The device is contoured to enable fixation by pressing
the distal end into the cortex of the remaining natural femur to achieve a
mechanical interlock without the use of bone cement. The device is made of
metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel].
|
|
1268.
|
55833
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo loại ép chặt, dạng lắp ráp
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo (thành phần xương đùi), được thiết kế
để thay thế chỏm và cổ xương đùi. Được cấu tạo từ hai hoặc nhiều phần riêng
biệt (ví dụ: chỏm, cổ và chuôi) được thiết kế để ghép nối, và được tạo hình
cố định bằng cách ép đầu dưới vào vỏ xương đùi tự nhiên còn lại để tạo khóa
cơ học mà không cần sử dụng xi măng xương. Được làm bằng kim loại và/hoặc sứ;
các thiết bị cố định bổ sung phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông) có
thể được kèm theo.
|
|
|
|
Press-fit hip femur
prosthesis, modular
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (femoral component) designed to
replace the femoral head and neck. The device is composed of two or more
separate pieces (e.g., head, neck, and stem) designed to be joined, and is
contoured to enable fixation by pressing the distal end into the cortex of
the remaining natural femur to achieve a mechanical interlock without the use
of bone cement. The device may be made of metal and/or ceramic materials;
supplemental fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may
be included.
|
|
1269.
|
55834
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo loại ép chặt, một khối
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo (thành phần xương đùi), được thiết kế
để thay thế chỏm và cổ xương đùi. Là thiết bị một bộ phận và được tạo hình cố
định bằng cách ép đầu dưới vào vỏ xương đùi tự nhiên còn lại để tạo khóa cơ
học mà không cần sử dụng xi măng xương. Được làm bằng kim loại và/hoặc sứ;
các thiết bị cố định bổ sung phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông) có
thể được kèm theo.
|
|
|
|
Press-fit hip femur
prosthesis, one- piece
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (femoral component) designed to
replace the femoral head and neck. The device is one-piece and is contoured
to enable fixation by pressing the distal end into the cortex of the
remaining natural femur to achieve a mechanical interlock without the use of
bone cement. The device may be made of metal and/or ceramic materials;
supplemental fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may
be included.
|
|
1270.
|
48090
|
Chuôi xương cánh tay
nhân tạo khớp vai loại ép
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để cố định bên trong đầu trên xương cánh tay và là vị
trí gắn cho chỏm xương cánh tay hoặc thân xương cánh tay nhân tạo như một
phần của thay khớp vai. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] và được tạo hình để có thể cố định bằng cách ấn vào
đầu dưới vào vỏ của xương cánh tay tự nhiên còn lại để đạt được khóa cơ học
không cần sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Press-fit shoulder
humeral stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to provide fixation within the proximal humerus and a site of
attachment for a humeral head or humeral body prosthesis as part of a
shoulder joint replacement. The device is made of metal [e.g., titanium (Ti),
cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is contoured to enable fixation
by pressing the distal end into the cortex of the remaining natural humerus
to achieve a mechanical interlock without the use of bone cement.
|
|
1271.
|
61782
|
Đế giày theo dõi áp
lực
|
Thiết bị sử dụng pin
đeo vào gan bàn chân để cảm nhận, đo lường và truyền thông tin về phân bố áp
suất lòng bàn chân nhằm phân tích cơ sinh học dáng đi. Thường là đế giày tổng
hợp tích hợp cảm biến áp suất và bộ phát không dây, dữ liệu phân bố áp suất
được truyền đến và phân tích bằng máy tính bảng/điện thoại thông minh/máy
tính để bàn có phần mềm chuyên dụng; có thể bao gồm bộ sạc pin. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pressure monitoring
insole
|
A battery-powered
device intended to be worn against the sole of the foot to sense, measure,
and transmit information regarding plantar pressure distribution for the
biomechanical analysis of gait. It is typically a synthetic insole with
integrated pressure sensors and a wireless transmitter, whereby pressure
distribution data is intended to be transmitted to, and analysed with, an
off-the-shelf tablet/smartphone/computer containing dedicated software; a
battery charger may be included. This is a reusable device.
|
|
1272.
|
43082
|
Nẹp chỉnh hình toàn
thân có áp lực
|
Bộ quần áo điều áp
(cấu trúc khí nén cứng) nhằm mục đích hỗ trợ toàn bộ cơ thể nhằm giúp người
bị liệt ngực đi lại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pressurized full-
body orthosis
|
A pressurized suit
(rigid pneumatic structure) intended to provide whole-body support to help
thoracic paraplegics walk. This is a reusable device.
|
|
1273.
|
61867
|
Hệ thống kéo có thể
lập trình
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để tạo ra và áp dụng lực kéo giãn ngang cổ và/hoặc thắt lưng được
điều khiển bằng máy tính, có khả năng nhắm vào các đoạn cột sống cụ thể, để
giải nén không phẫu thuật các đĩa đệm và/hoặc mở rộng các khoảng đệm để điều
trị thoát vị đĩa đệm và các rối loạn liên quan. Thường bao gồm một động cơ
điện lưới (cấp nguồn điện xoay chiều) với một bộ điều khiển được vi tính hóa
để tạo ra và điều chỉnh các lực cơ học, một bàn có thể điều chỉnh và các phụ
kiện (ví dụ: dây hoặc ròng rọc) để truyền lực kéo đến dây đai và/hoặc bàn, có
khả năng nghiêng một phần của bàn để điều chỉnh các vectơ lực kéo giãn.
|
|
|
|
Programmable powered
traction system
|
An assembly of
devices intended to generate and apply computer-controlled horizontal
cervical and/or lumbar traction distraction forces, with the ability to
target specific spinal segments, for non- surgical decompression of
intervertebral discs and/or widening of intervertebral spaces to treat
prolapsed intervertebral discs and related disorders. It typically consists
of a mains electricity (AC- powered) motor with a computerized control unit
to generate and regulate the mechanical forces, an adjustable table and
attachments (e.g., cord or pulley) to transmit traction forces to the
harnesses and/or the table, with ability to tilt a portion of the table to
adjust distraction force vectors.
|
|
1274.
|
60459
|
Khớp liên đốt ngón
tay gần nhân tạo, dạng lắp ráp
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp liên đốt ngón tay gần (PIP) của bàn tay (ngón
tay) thường bị tổn thương do viêm khớp dạng thấp, thoái hóa hoặc chấn thương.
Thiết bị này thường bao gồm các chuôi kim loại gần và xa (ví dụ: titan), có
thể được phủ vật liệu (ví dụ: hydroxyapatite) làm tăng khả năng cố định và ổn
định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị, để đưa vào các
đốt ngón tay đã chuẩn bị của khớp liên đốt ngón tay gần. Các chuôi này có thể
có bề mặt khớp hoặc có thể có các thành phần bề mặt khớp bằng kim loại [ví
dụ: coban- crom (Co-Cr)] và/hoặc nhựa (ví dụ: polyethylene) riêng biệt. Có
thể kèm theo các dụng cụ chuyên dụng để cấy ghép.
|
|
|
|
Proximal interphalangeal
joint prosthesis, modular
|
A sterile,
implantable artificial substitute for the proximal interphalangeal (PIP)
joint(s) of the hand (finger) which typically has been damaged by rheumatoid,
degenerative, or traumatic arthritis. The device typically consists of
proximal and distal metal (e.g., titanium) stems, which may be coated with a
material (e.g., hydroxyapatite) intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth, for insertion into the prepared phalanges of the
joint. The stems may have articulating surfaces or there may be separate
metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and/or plastic ( e.g., polyethylene)
articulating surface components. Dedicated tools for implantation may be
included.
|
|
1275.
|
33697
|
Khớp liên đốt ngón
tay gần nhân tạo, một bộ phận
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp liên đốt gần (PIP) của bàn tay bị tổn thương
do viêm khớp dạng thấp, thoái hóa hoặc chấn thương. Bao gồm thành phần mềm
dẻo duy nhất bắc qua khớp được làm từ elastomer silicone hoặc sự kết hợp của
polypropylene và polyester. Thành phần mềm dẻo bắc qua khớp có thể được bao
phủ bằng ống cao su silicon.
|
|
|
|
Proximal
interphalangeal joint prosthesis, one-piece
|
A sterile implantable
artificial substitute for the proximal interphalangeal (PIP) joint(s) of the
hand (finger) which has been damaged by rheumatoid, degenerative, or
traumatic arthritis. It consists of a single flexible across-the-joint
component made from either a silicone elastomer or a combination of
polypropylene and polyester materials. The flexible across-the-joint
component may be covered with a silicone rubber sleeve.
|
|
1276.
|
47584
|
Hệ thống trị liệu tín
hiệu xung
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để tạo ra và truyền tín hiệu điện từ xung động nhằm kích thích quá
trình hình thành sụn trong quá trình điều trị tín hiệu xung (PST). Có tác
dụng tái tạo sụn bị tổn thương, đặc biệt bằng cách kích thích sản xuất các
loại collagen có trong sụn khỏe mạnh. Thường bao gồm một máy phát điện sử
dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) và nhiều cuộn dây/đầu gắn khác nhau.
Dải tần số thường nằm trong khoảng từ 1 đến 30 Hz (thường là 10 đến 12 HZ) và
cường độ trường từ 10 đến 20 G (thường là 12 đến 14 G). Công dụng điển hình
bao gồm điều trị viêm khớp, viêm gân, các bệnh thấp khớp, đau xơ cơ, loãng
xương và chấn thương cấp tính.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system
|
An assembly of
devices designed to create and deliver pulsating electromagnetic signals to
stimulate chondrogenesis (the formation of cartilage) during pulsed signal
therapy (PST). It is intended to regenerate damaged cartilage, particularly
by stimulating the production of collagen types that are present in healthy
cartilage. It typically consists of a mains electricity (AC-powered)
generator and various coils/applicators. The frequency range is typically
from 1 to 30 Hz (normally
10 to 12 HZ) and the
field strength from 10 to 20 G (normally 12 to 14 G). Typical uses include
treatment of arthritis, tendonitis, family of rheumatic illnesses,
fibromyalgia, osteoporosis, and acute injuries.
|
|
1277.
|
47593
|
Miếng đệm cơ thể của
hệ thống trị liệu tín hiệu xung
|
Một thành phần của hệ
thống trị liệu tín hiệu xung (PST) được thiết kế để truyền tín hiệu điện từ
xung đến các bộ phận khác nhau của cơ thể (ví dụ: đầu gối, bàn chân, cẳng
chân, cánh tay, vai, hông và lưng) trong quá trình điều trị PST. Nó thường là
một miếng đệm dệt mềm dẻo kết nối hai cuộn dây, một cuộn được đặt ở mỗi đầu
của miếng đệm; nó được kết nối với máy phát của hệ thống. Miếng đệm có thể
được tạo thành trên một bộ phận cơ thể (đầu gối, vai, khuỷu tay) để cung cấp
vị trí đặt cuộn dây tốt nhất có thể. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system body pad
|
A component of a
pulsed signal therapy (PST) system designed to deliver pulsating
electromagnetic signals to various segments of the body (e.g., knee, foot,
leg, arm, shoulder, hip, and back) during PST treatment. It is typically a flexible
textile pad that connects twin coils, one placed on either end of the pad; it
is connected to the system's generator. The pad can be formed over a body
part (knee, shoulder, elbow) to provide the best possible placement of the
coils. This is a reusable device.
|
|
1278.
|
47596
|
Cuộn dây cho chi của
hệ thống trị liệu tín hiệu xung
|
Một thành phần của hệ
thống liệu pháp tín hiệu xung (PST) dưới dạng nam châm điện cuộn được thiết
kế để truyền tín hiệu điện từ xung đến các chi để kích thích quá trình tạo
sụn (hình thành sụn) trong quá trình điều trị PST. Thiết bị là một cuộn dây
tròn, độc lập, được kết nối với máy phát của hệ thống, trong đó chi của bệnh
nhân (tay hoặc chân) được đặt để điều trị. Các ứng dụng điển hình bao gồm
điều trị loãng xương, đau xơ cơ và viêm xương khớp.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system extremity coil
|
A component of a
pulsed signal therapy (PST) system in the form of a coiled electromagnet
designed to deliver pulsating electromagnetic signals to the extremities to
stimulate chondrogenesis (the formation of cartilage) during PST treatment.
The device is a circular, stand-alone coil, connected to the system's
generator, in which the extremity of a patient (arm or leg) is placed for
treatment. Typical applications include treatment of osteoporosis,
fibromyalgia, and osteoarthritis.
|
|
1279.
|
47597
|
Máy phát hệ thống trị
liệu tín hiệu xung, di động
|
Một thành phần di
động của hệ thống trị liệu tín hiệu xung (PST) được thiết kế để tạo ra các
tín hiệu điện từ xung dùng để kích thích quá trình tạo sụn (hình thành sụn)
trong quá trình điều trị PST. Đây là máy phát điện sử dụng điện lưới (nguồn
điện xoay chiều) hoạt động trong dải tần số từ 1 đến 30 Hz và cường độ từ
trường từ 10 đến 20 G, được kết nối với cuộn dây và đầu gắn điều trị PST.
Được thiết kế để có thể mang đi từ nơi này sang nơi khác.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system generator, portable
|
A portable component
of a pulsed signal therapy (PST) system designed to generate the pulsating
electromagnetic signals used to stimulate chondrogenesis (the formation of
cartilage) during PST treatment. It is a mains electricity (AC-powered)
generator that operates in the frequency range of 1 to 30 Hz and field
strength of 10 to 20 G, and that connects to PST treatment coils and
applicators. It is designed to be carried from place to place.
|
|
1280.
|
47598
|
Máy phát hệ thống trị
liệu tín hiệu xung, cố định
|
Một thành phần cố
định của hệ thống trị liệu tín hiệu xung (PST) được thiết kế để tạo ra các
tín hiệu điện từ xung dùng để kích thích quá trình tạo sụn (hình thành sụn)
trong quá trình điều trị PST. Đây là máy phát điện sử dụng điện lưới (nguồn
điện xoay chiều) hoạt động trong dải tần số từ 1 đến 30 Hz và cường độ từ
trường từ 10 đến 20 G, được kết nối với cuộn dây và đầu gắn điều trị PST.
Thường được tích hợp vào hệ thống PST hoặc đặt tại một vị trí điều trị.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system generator, stationary
|
A stationary
component of a pulsed signal therapy (PST) system designed to generate the
pulsating electromagnetic signals used to stimulate chondrogenesis (the
formation of cartilage) during PST treatment. It is a mains electricity
(AC-powered) generator that operates in the frequency range of 1 to 30 Hz and
field strength of 10 to 20 G, and that connects to PST treatment coils and
applicators. It is typically incorporated into the PST system or located at
one site of treatment.
|
|
1281.
|
47600
|
Cuộn dây toàn thân
của hệ thống trị liệu tín hiệu xung
|
Một thành phần của hệ
thống liệu pháp tín hiệu xung (PST) dưới dạng nam châm điện toàn thân dạng
cuộn được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân trong khi truyền tín hiệu điện từ xung
để kích thích quá trình tạo sụn (hình thành sụn) trong quá trình điều trị
PST. Nó bao gồm một giàn có chứa một bệ bàn cố định, trên đó bệnh nhân nằm,
và một cuộn dây toàn thân mà bệnh nhân được định vị thủ công; nó được kết nối
với máy phát của hệ thống. Các ứng dụng điển hình bao gồm điều trị loãng
xương, đau xơ cơ và viêm xương khớp.
|
|
|
|
Pulsed signal therapy
system whole body coil
|
A component of a
pulsed signal therapy (PST) system in the form of a coiled, whole body,
electromagnet designed to support a patient while delivering pulsating
electromagnetic signals to stimulate chondrogenesis (the formation of
cartilage) during PST treatment. It consists of gantry that contains a fixed
table platform, upon which the patient lies, and a whole body coil in which
the patient is manually positioned; it is connected to the system's
generator. Typical applications include treatment of osteoporosis,
fibromyalgia, and osteoarthritis.
|
|
1282.
|
58053
|
Vật liệu giữ ấm cơ
thể bằng len nguyên chất
|
Một loại trang phục
dùng cho bệnh nhân, được làm từ len nguyên chất, thường là len cừu. Thiết kế
để đặt lên bề mặt da ở hoặc quanh một vùng cơ thể (ví dụ: cổ, vai, thân,
lưng, đầu gối) nhằm tạo hiệu ứng cách nhiệt trị liệu. Sản phẩm có nhiều hình
dạng khác nhau (ví dụ: miếng đệm, đai, băng quấn, cổ áo, áo khoác, áo gile)
với bề mặt tiếp xúc với da bằng len và các khóa cài (ví dụ: khóa dán) cho
phép điều chỉnh độ rộng và giữ cố định. Thường được sử dụng trong phục hồi
chức năng sau chấn thương và tổn thương, cũng như giúp giảm khó chịu do các
bệnh như thấp khớp, viêm gân, đau mô mềm gần xương, viêm cột sống dính khớp
và viêm xương khớp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Pure wool body
insulator
|
A patient-worn
garment made of pure new wool, typically sheep's wool, designed to be placed
on the surface of the skin over/around a body area (e.g., neck, shoulder,
torso, back, knee) to provide a therapeutic thermal insulation effect. It is
available in various forms (e.g., pad, belt, wrap, collar, jacket, vest) with
wool body contact surfaces and fasteners (e.g., Velcro) that allow girth
regulation and securement. It is typically used for rehabilitation from
injuries and trauma, and for prevention of discomfort from disorders such as
rheumatism, tendonitis, soft tissue pain near bones, ankylosing spondylitis
and osteoarthritis. This is a reusable device.
|
|
1283.
|
66713
|
Xương đầu cổ tay nhân
tạo thay thế bề mặt
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế bề mặt khớp gần của xương đầu cổ tay sau khi cắt bỏ
xương thuyền, xương bán nguyệt và xương tháp (cắt bỏ hàng xương cổ tay gần),
thường là trong trường hợp thoái hóa khớp. Đây là thiết bị một bộ phận làm
bằng vật liệu carbon với đầu khớp quay và thân neo cổ tay. Các thiết bị
chuyên dụng cho cấy ghép/cố định có thể được kèm theo trong chân tay giả và
việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Resurfacing capitate
prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the proximal articulating surface of the capitate bone of
the wrist after removal of the scaphoid, lunate and triquetrum bones
(proximal row carpectomy), typically in the case of osteoarthritis. It is a
one-piece device made of carbon material with a radius articulating head and
a wrist anchoring stem. Devices dedicated to implantation/fixation may be
included with the prosthesis and implantation may be performed with or
without bone cement.
|
|
1284.
|
64686
|
Ổ cối sứ nhân tạo
thay thế bề mặt
|
Một vật liệu cấy
ghép, bằng sứ, thay thế một phần cho khớp háng bị bệnh-tổn thương nhằm thay
thế bề mặt khớp của ổ cối. Có thể kèm theo các thiết bị cố định để tổng hợp
(ví dụ: vit/bu lông) và cấy ghép cùng với xi khung hoặc không. Thiết bị này
thường được sử dụng cho bệnh nhân trẻ/năng động để tránh phải thay khớp háng
toàn phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing ceramic
acetabulum prosthesis
|
An implantable,
ceramic, partial substitute for a disease-damaged hip joint intended to
replace the articulating surface of the acetabulum. Fixation devices for
implantation (e.g., screws/bolts) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement. This device is commonly used for
younger/active patients to avoid total hip replacements/revisions.
|
|
1285.
|
64685
|
Chỏm xương đùi nhân
tạo sứ thay thế bề mặt
|
Một vật liệu cấy
ghép, bằng sứ, thay thế một phần cho khớp háng bị bệnh-tổn thương nhằm thay
thế bề mặt khớp của chỏm xương đùi trong khi vẫn bảo tồn được chỏm và cổ
xương đùi tự nhiên. Có thể kèm theo các thiết bị cố định để tổng hợp (ví dụ:
vit/bu lông) và cấy ghép cùng với xi khung hoặc không. Thiết bị này thường
được sử dụng cho bệnh nhân trẻ/năng động để tránh phải thay khớp háng toàn
phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing ceramic
femoral head prosthesis
|
An implantable,
ceramic, partial substitute for a disease-damaged hip joint intended to
replace the articulating surface of the femoral head while preserving the
natural femoral head and neck. Fixation devices for implantation (e.g.,
screws/bolts) may be included and implantation may be performed with or
without bone cement. This device is commonly used for younger/active patients
to avoid total hip replacements/revisions.
|
|
1286.
|
48089
|
Chỏm xương cánh tay
nhân tạo thay thế bề mặt
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để điều trị khớp vai bị bệnh-tổn thương (ví dụ: viêm
khớp) bằng cách thay thế bề mặt khớp nối xương cánh tay của khớp vai trong
khi vẫn bảo tồn xương cánh tay tự nhiên. Thiết bị này bao gồm một mũ chỏm
xương cánh tay bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép
không gỉ] được đặt trên (thay thế bề mặt) chỏm xương cánh tay đã được chuẩn
bị bằng phẫu thuật và có thể được sử dụng với chuôi không xi măng.
|
|
|
|
Resurfacing humeral
head prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to treat a disease-damaged (e.g., arthritic) shoulder joint by
replacing the humeral articulating surface of the joint while preserving the
natural humerus. It consists of a metallic humeral cap [e.g., titanium (Ti),
cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] that is placed over (resurfaces) a
surgically-prepared humeral head, and may be used with a cementless stem.
|
|
1287.
|
60518
|
Chốt cố định chỏm
xương cánh tay nhân tạo thay thế bề mặt
|
Thiết bị cấy ghép
được dùng như một vật gắn cho khớp chỏm xương cánh tay nhân tạo thay thế bề
mặt để điều trị khớp vai bị bệnh-tổn thương (ví dụ: viêm khớp). Thiết bị này
bao gồm một chốt kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không
gỉ] được đưa vào chỏm xương cánh tay để có thể gắn chỏm xương cánh tay nhân
tạo trên bề mặt khớp nối xương cánh tay.
|
|
|
|
Resurfacing humeral
head prosthesis fixation peg
|
An implantable device
intended to be used as an attachment for a resurfacing humeral head
prosthesis joint to treat a disease-damaged (e.g., arthritic) shoulder joint.
It consists of a metallic peg [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr),
stainless steel] inserted into the humeral head so that the prosthesis on the
humeral articulating surface can be attached.
|
|
1288.
|
64684
|
Ổ cối kim loại nhân
tạo thay thế bề mặt
|
Một vật thay thế một
phần, bằng kim loại, có thể cấy ghép cho khớp háng bị bệnh-tổn thương nhằm
thay thế bề mặt khớp nối của ổ cối. Có thể kèm theo các thiết bị cố định để
tổng hợp (ví dụ: vit/bu lông) và cấy ghép cùng với xi khung hoặc không. Thiết
bị này thường được sử dụng cho bệnh nhân trẻ/năng động để tránh phải thay
khớp háng toàn phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing metallic
acetabulum prosthesis
|
An implantable,
metallic, partial substitute for a disease-damaged hip joint intended to
replace the articulating surface of the acetabulum. Fixation devices for
implantation (e.g., screws/bolts) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement. This device is commonly used for
younger/active patients to avoid total hip replacements/revisions.
|
|
1289.
|
64683
|
Chỏm xương đùi nhân
tạo kim loại thay thế bề mặt
|
Một vật thay thế một
phần, bằng kim loại, có thể cấy ghép cho khớp háng bị bệnh-tổn thương nhằm
thay thế bề mặt khớp của chỏm xương đùi trong khi vẫn bảo tồn được chỏm và cổ
xương đùi tự nhiên. Có thể kèm theo các thiết bị cố định để tổng hợp (ví dụ:
vit/bu lông) và cấy ghép cùng với xi khung hoặc không. Thiết bị này thường
được sử dụng cho bệnh nhân trẻ/năng động để tránh phải thay khớp háng toàn
phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing metallic
femoral head prosthesis
|
An implantable,
metallic, partial substitute for a disease-damaged hip joint intended to
replace the articulating surface of the femoral head while preserving the
natural femoral head and neck. Fixation devices for implantation (e.g.,
screws/bolts) may be included and implantation may be performed with or
without bone cement. This device is commonly used for younger/active patients
to avoid total hip replacements/revisions.
|
|
1290.
|
33717
|
Khớp háng nhân tạo
kim loại thay thế bề mặt
|
Một bộ phận thay thế
cấy ghép cho khớp háng bị tổn thương-bị bệnh, nhằm thay thế các bề mặt khớp
nối của khớp háng trong khi vẫn bảo tồn chỏm và cổ xương đùi tự nhiên. Bao
gồm thành phần chóp xương đùi bằng kim loại, được đặt trên (thay thế bề mặt)
chỏm xương đùi đã được phẫu thuật chuẩn bị và thành phần hõm khớp bằng kim
loại; nghĩa là cả hai thành phần được cung cấp cùng nhau. Có thể kèm theo các
thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít/bu lông) và việc cấy ghép
có thể sử dụng xi măng xương hoặc không. Thiết bị này thường được sử dụng cho
bệnh nhân trẻ/năng động để tránh phải thay khớp háng toàn phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing metallic
hip prosthesis
|
An implantable
partial substitute for a disease-damaged hip joint intended to replace the
articulating surfaces of the hip while preserving the natural femoral head
and neck. It consists of a metallic femoral cap component, that is placed
over (resurfaces) a surgically-prepared femoral head, and a metallic
acetabular component; that is, both components are supplied together.
Fixation devices for implantation (e.g., screws/bolts) may be included and
implantation may be performed with or without bone cement. This device is
commonly used for younger/active patients to avoid total hip
replacements/revisions.
|
|
1291.
|
66740
|
Ổ cối polyethylene
nhân tạo thay thế bề mặt
|
Thiết bị cấy ghép làm
bằng polyethylene được thiết kế để thay thế một phần cho khớp háng b tổn
thương do bệnh nhằm thay thế bề mặt khớp nối của ổ cối. Các thiết bị cố định
để cấy ghép (ví dụ: vít/bu lông) có thể được kèm theo và việc cấy ghép có sử
dụng xi măng xương hoặc không. Thiết bị này thường được sử dụng cho bệnh nhân
trẻ/năng động để tránh phải thay khớp háng toàn phần/sửa chữa.
|
|
|
|
Resurfacing
polyethylene acetabulum prosthesis
|
An implantable device
made of polyethylene designed as a partial substitute for a disease- damaged
hip joint intended to replace the articulating surface of the acetabulum.
Fixation devices for implantation (e.g., screws/bolts) may be included with
the prosthesis and implantation may be performed with or without bone cement.
This device is commonly used for younger/active patients to avoid total hip
replacements/revisions.
|
|
1292.
|
64994
|
Doa ngược cắt xương
chỉnh hình
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình dưới dạng một trục với một mũi khoan cắt trực giao có thể gập lại
dùng để nạo xương (cắt bỏ một phần xương) khi thiết bị được rút ra để tạo ra
một chỗ lõm hình trụ để lắp đặt cấy ghép giả, thường là dây chằng giả. Thiết
bị được đưa vào qua da qua trục xương, và khi đã đặt đúng vị trí, mũi khoan
cắt được kéo dài để xương có thể được nạo khi đầu được xoay và rút ra khỏi
xương. Thiết bị được làm bằng kim loại và có thể được cung cấp kèm các dụng
cụ bổ sung để hỗ trợ sử dụng (ví dụ: hướng dẫn, hướng dẫn độ sâu). Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Reverse bone-
resection orthopaedic reamer
|
An orthopaedic
surgical instrument in the form of a shaft with a flip-out orthogonal cutting
spike intended to resect bone (cut out part of the bone) as it is withdrawn
to create a cylindrical recess for the acceptance of a prosthetic implant,
typically a prosthetic ligament. It is introduced percutaneously through the
bone shaft, and when in place the cutting spike is extended so that bone can
be resected as the tip is rotated and withdrawn from the bone. It is made of
metal and may be supplied with additional tools to assist with use (e.g.,
guide, depth guide). This is a single-use device.
|
|
1293.
|
60937
|
Mẫu thử khớp vai nhân
tạo đảo ngược, sử dụng nhiều lần
|
Một bản sao của ổ cối
của khớp vai đảo ngược cuối cùng được dùng trước khi cấy ghép lần đầu hoặc
sửa chữa để xác định kích thước phù hợp của chân tay giả vĩnh viễn mà bệnh
nhân yêu cầu và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Được thiết kế để kết nối với
thân chân tay giả ngược/thử nghiệm và khớp nối với đầu chân tay giả ngược/thử
nghiệm; thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Reverse shoulder cup
prosthesis trial, reusable
|
A copy of a final
reverse shoulder prosthesis cup designed to be used before primary or
revision implant surgery to validate the proper size of the permanent
prosthesis required by the patient and to ensure its proper orientation and
positioning. It is intended to connect to a reverse shoulder prosthesis/trial
prosthesis body and articulates with a reverse shoulder prosthesis/trial
prosthesis head; it is typically made of metal and/or polymer. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1294.
|
66379
|
Mẫu thử khớp vai nhân
tạo đảo ngược, sử dụng một lần
|
Một bản sao của ổ cối
của khớp vai đảo ngược cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép
chính hoặc phẫu thuật cấy ghép sửa đổi để xác định kích thước phù hợp của
chân tay giả vĩnh viễn mà bệnh nhân yêu cầu và đảm bảo đúng hướng và vị trí.
Được thiết kế để kết nối với thân chân tay giả ngược/thử nghiệm và khớp nối
với đầu chân tay giả ngược/thử nghiệm; thường được làm bằng kim loại và/hoặc
nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Reverse shoulder cup
prosthesis trial, single-use
|
A copy of a final
reverse shoulder prosthesis cup designed to be used before primary or
revision implant surgery to validate the proper size of the permanent
prosthesis required by the patient and to ensure its proper orientation and
positioning. It is intended to connect to a reverse shoulder prosthesis/trial
prosthesis body and articulates with a reverse shoulder prosthesis/trial
prosthesis head; it is typically made of metal and/or polymer. This is a
single-use device.
|
|
1295.
|
60931
|
Mẫu thử chỏm nhân tạo
khớp vai đảo ngược
|
Một bản sao của chỏm
nhân tạo khớp vai đảo ngược cuối cùng được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép
lần đầu hoặc sửa chữa để xác định kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo
đúng hướng và vị trí. Có hình bán cầu và thường được làm bằng kim loại
và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước
khi dùng.
|
|
|
|
Reverse shoulder head
prosthesis trial
|
A copy of a final
reverse shoulder prosthesis head designed to be used before primary or
revision implant surgery to validate the proper size of the permanent
prosthesis required by the patient and to ensure its proper orientation and
positioning. It is hemisphere-shaped (glenosphere) and typically made of
metal and/or polymer. This is a reusable device intended to be sterilized
prior to use.
|
|
1296.
|
48091
|
Tấm đế cho khớp vai
nhân tạo đảo ngược
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của khớp vai nhân tạo ngược bao gồm một tấm kim loại [ví dụ, titan
(Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] được thiết kế để gắn chặt vào xương
bả vai bằng vít. Được thiết kế để làm nền tảng cho chỏm nhân tạo khớp vai đảo
ngược (ổ chảo).
|
|
|
|
Reverse shoulder
prosthesis base plate
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a metal plate
[e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] intended to be
firmly attached to the scapula with screws. It is intended to serve as the
foundation for the reverse shoulder prosthesis head (glenosphere).
|
|
1297.
|
60511
|
Thân nhân tạo khớp
vai đảo ngược
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một mảnh kim loại [ví
dụ: coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo)], có thể được phủ [ví dụ: bằng
hydroxyapatite (HA)], nhằm mục đích tạo thành một kết nối giữa chuôi xương
cánh tay nhân tạo và ổ cối của khớp vai đảo ngược.
|
|
|
|
Reverse shoulder
prosthesis body
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a metallic piece
[e.g., cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo)], which may be coated [e.g., with
hydroxyapatite (HA)], intended to form a connection between a humeral stem
prosthesis and a reverse shoulder prosthesis cup.
|
|
1298.
|
48093
|
Chỏm nhân tạo khớp
vai đảo ngược
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của khớp vai nhân tạo đảo ngược bao gồm một miếng hình bán cầu làm
từ kim loại hoặc kim loại/polyethylene kết hợp (ổ chảo) được dùng để gắn vào
tấm đế của khớp vai nhân tạo đảo ngược, hoặc gắn trực tiếp vào ổ chảo của
xương bả vai, để khớp nối với cup.
|
|
|
|
Reverse shoulder
prosthesis head
|
A sterile implantable
component of a reverse shoulder prosthesis that consists of a hemisphere-
shaped metal or combined metal/polyethylene piece (glenosphere) intended to
be attached to the reverse shoulder base plate, or directly to the glenoid
fossa of the scapula, to articulate with the reverse shoulder cup.
|
|
1299.
|
40125
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo thay lại có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ xương đùi gần trong thay khớp háng toàn
phần thường do mòn. Thiết bị này bao gồm hai hoặc nhiều đoạn riêng biệt được
thiết kế để ghép lại (mô-đun), được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom
(Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật
liệu xốp, hydroxyapatite) làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc
đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông) có thể được kèm theo; việc cấy ghép có thể
sử dụng xi măng xương hoặc không, và có thể bao gồm việc sử dụng phần mở rộng
xương đùi.
|
|
|
|
Revision coated
femoral stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck during replacement of a
total hip prosthesis typically due to wear. The device is composed of two or
more separate segments designed to be joined (modular), is made of metal
[e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel], and is coated
with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices for
implantation (e.g., screws and bolts) may be included; implantation may be
performed with or without bone cement and may involve use of a femoral
extension.
|
|
1300.
|
34032
|
Xương đùi khớp háng
nhân tạo thay lại có lớp phủ
|
Thiết bị vô trùng,
được thiết kế để thay thế toàn bộ thành phần xương đùi của khớp háng nhân tạo
toàn phần được cấy ghép trong thay khớp háng nhân tạo toàn phần, thường do
hao mòn. Thiết bị sửa chữa bao gồm hai hoặc nhiều đoạn riêng biệt (ví dụ:
chỏm, cổ, chuôi và phần mở rộng của xương đùi) được thiết kế để ghép lại với
nhau (dạng mô-đun) và được phủ vật liệu (ví dụ, vật liệu xốp, hydroxyapatite)
làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt
xốp của thiết bị. Được làm bằng kim loại và/hoặc sứ. Có thể kèm theo các
thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy
ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Revision coated hip
femur prosthesis
|
A sterile device designed
to replace the entire femoral component of a total hip prosthesis implanted
during replacement of the total hip prosthesis typically due to wear. The
revision device is composed of two or more separate segments (e.g., femoral
head, neck, stem, and extensions) designed to be joined (modular) and is
coated with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device may be
made of metal and/or ceramic materials. Fixation devices for implantation
(e.g., screws and bolts) may be included and implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
1301.
|
34038
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo thay lại không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ trên xương đùi trong thay khớp háng
toàn phần liên quan đến mất phần trên xương đùi và/hoặc thay thế phần xương
bị mất do cắt bỏ. Thiết bị này có thể ở dạng liền khối hoặc bao gồm hai hoặc
nhiều đoạn được thiết kế để ghép lại với nhau (dạng mô-đun), được làm bằng
kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và không được
phủ vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương
mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ
cho cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông); cấy ghép dự kiến sẽ được thực hiện bằng
xi măng xương và có thể liên quan đến việc sử dụng phần mở rộng xương đùi.
|
|
|
|
Revision uncoated
femoral stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck during replacement of a
total hip prosthesis involving proximal femoral bone loss and/or to replace
resection bone loss. The device may be a single piece or composed of two or
more segments designed to be joined (modular), is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel], and is not coated
with materials intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included; implantation is intended to be performed with bone cement and may
involve use of a femoral extension.
|
|
1302.
|
33178
|
Xương đùi khớp háng
nhân tạo thay lại không có lớp phủ
|
Thiết bị vô trùng,
được thiết kế để thay thế toàn bộ thành phần xương đùi của khớp háng nhân tạo
toàn phần được cấy ghép trong thay khớp háng nhân tạo toàn phần, thường do
hao mòn. Thiết bị sửa chữa bao gồm hai hoặc nhiều đoạn riêng biệt (ví dụ:
chỏm, cổ, chuôi và phần mở rộng của xương đùi) được thiết kế để nối lại (dạng
mô-đun) và không được phủ vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng
cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Được làm bằng kim loại
và/hoặc sứ. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ
như vít và bu lông) và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Revision uncoated hip
femur prosthesis
|
A sterile device
designed to replace the entire femoral component of a total hip prosthesis
implanted during replacement of the total hip prosthesis typically due to
wear. The revision device is composed of two or more separate segments (e.g.,
femoral head, neck, stem, and extensions) designed to be joined (modular) and
is not coated with materials intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device may be made of metal and/or ceramic
materials. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1303.
|
35317
|
Kẹp sườn rongeur
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay có hàm sắc nhọn, hình muỗng được thiết kế để cắt và làm ngắn xương
sườn, và làm tròn gốc xương sườn, trong quá trình can thiệp phẫu thuật. Dụng
cụ này thường được làm bằng kim loại với thiết kế giống như kẹp hoặc kìm,
được thiết kế để chịu được lực cần thiết để cắn vào mô cứng/dẻo. Nó không
dành cho việc tiếp cận nội soi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rib rongeur
|
A hand-held manual
surgical instrument with sharp, scoop-shaped jaws designed to cut and shorten
rib bones, and round the rib stumps, during a surgical intervention. It is
typically made of metal with a forceps- or pliers-like design, is and
designed to withstand the forces required to bite over tough/hard tissue. It
is not intended for endoscopic access. This is a reusable device.
|
|
1304.
|
58336
|
Hệ thống cố định/nẹp
bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Một hệ thống các
thiết bị không vô trùng dùng để cố định các vết gãy xương sườn do chấn
thương, dị tật bẩm sinh và khiếm khuyết sau phẫu thuật của xương sườn và lồng
ngực. Hệ thống thường bao gồm: kẹp và thanh cố định cấy ghép, cùng với các
dụng cụ tái sử dụng để cắt, uốn và ép các cấy ghép. Kẹp dùng để kẹp quanh
xương sườn và có thể được sử dụng để khớp nối các vết gãy xương sườn, hoặc có
thể có các cánh tay để giữ thanh nẹp bắc cầu qua các khiếm khuyết trong lồng
ngực. Sản phẩm sử dụng nhiều lần sau khi thay thế các bộ phận cấy ghép; phải
được khử trùng trước mỗi lần sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system
|
An assembly of
non-sterile devices designed to be used to stabilize traumatic fractures,
congenital deformities, and postsurgical deficits of the ribs and rib cage.
The assembly typically consists of implantable grips and bars, with an
assortment of reusable tools designed for cutting, bending, and crimping the
implants. The grips are designed to clasp around a rib and can be used to
approximate rib fractures, or they may have arms to hold bracing bars which
are designed to bridge across deficits in the rib cage. This is a reusable
device after implanted components have been replenished; it must be
sterilized prior to each use.
|
|
1305.
|
58343
|
Kìm uốn hệ thống cố
định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng với hệ thống cố định/nẹp xương sườn để uốn kẹp xương sườn hoặc
thanh nẹp thành hình dạng cụ thể, ví dụ: điều chỉnh góc của kẹp xương sườn.
Dụng cụ thường làm bằng thép cao cấp, gồm hai càng tạo thành tay cầm ở đầu
gần và kéo dài ra ở đầu xa thông qua một khớp nối để tạo thành hàm uốn các
kẹp xương sườn hoặc thanh nẹp kim loại, cho phép bác sĩ phẫu thuật tùy chỉnh
hình dạng của chúng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system bending pliers
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to be used with a rib/rib cage internal
fixation/bracing system for bending the rib grip or bracing bar implants to a
specific shape, e.g., to modify the angulation of a rib clip. The instrument
is typically made of high-grade steel and consists of two arms that form a
handle proximally and extend distally through a pivot to form jaws that bend
the metal rib grips or bracing bars allowing the surgeon to customize their
shape. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1306.
|
58340
|
Thanh nẹp hệ thống cố
định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Thiết bị cấy ghép
không vô trùng dùng với kẹp/móc neo xương sườn để cố định nội bộ vết gãy hoặc
bắc cầu qua khiếm khuyết ở lồng ngực. Thường là một thanh kim loại mỏng
(khoảng 20cm), có hoặc không có răng cưa (ví dụ: titan). Có thể phẫu thuật
lấy ra khi cần hoặc để lại trong cơ thể. Phải được khử trùng trước khi sử
dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system bracing bar
|
A non-sterile
implantable device intended to be used with rib grip/anchor implants either
for internal fixation of a fracture or to bridge a deficit in the rib cage.
It is typically a thin bar (approximately 20 cm long), with or without
serrations, made of metal [e.g., titanium (Ti)]. It can be surgically removed
when required or remain in situ. This device must be sterilized prior to use.
|
|
1307.
|
58341
|
Kìm ép hệ thống cố
định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng với hệ thống cố định/nẹp xương sườn để ép chặt (siết chặt) các
kẹp cấy ghép quanh xương sườn hoặc cánh giữ của kẹp vào thanh nẹp. Dụng cụ
thường làm bằng thép cao cấp, gồm hai càng tạo thành tay cầm ở đầu gần và kéo
dài ra ở đầu xa thông qua một khớp nối để tạo thành hàm kẹp các cấy ghép kim
loại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system crimping pliers
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to be used with a rib/rib cage internal
fixation/bracing system for crimping (tightening) the grip implants around a
rib or the holding arms of a grip to a bracing bar. The instrument is
typically made of high-grade steel and consists of two arms that form a
handle proximally and extend distally through a pivot to form jaws that crimp
the metal implants in place. This is a reusable device intended to be
sterilized prior to use.
|
|
1308.
|
58342
|
Kìm cắt hệ thống cố
định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay dùng với hệ thống cố định/nẹp xương sườn để cắt kẹp xương sườn hoặc
thanh nẹp đến kích thước cụ thể. Dụng cụ thường làm bằng thép cao cấp, gồm
hai tay cầm có khớp nối hoặc nhiều khớp nối tạo thành tay cầm ở đầu gần và
khi bóp lại, các hàm ở đầu xa sẽ kẹp chặt (cắt) các cấy ghép kim loại. Thường
có lưỡi dao thay thế. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system cutting pliers
|
A hand-held manual surgical
instrument designed to be used with a rib/rib cage internal fixation/bracing
system for cutting the rib grip or bracing bar implants to a specific size.
The instrument is typically made of high-grade steel and consists of two
pivoted or multi-pivoted handles that form a handle proximally and when
squeezed together, close the jaws distally to bite (cut) through the metal
implants. It typically will have replaceable blades. This is a reusable
device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1309.
|
58338
|
Kẹp cố định xương
sườn hệ thống cố định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Một thiết bị cấy ghép
không vô trùng dùng để kẹp quanh xương sườn, thường dùng để cố định nội bộ
vết gãy. Thiết bị thường là một tấm kim loại mỏng (ví dụ: titan) có các cánh
kẹp có lỗ. Có thể phẫu thuật lấy ra khi cần hoặc để lại trong cơ thể. Có thể
phẫu thuật lấy ra khi cần hoặc để lại trong cơ thể. Phải được khử trùng trước
khi sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system fixation grip
|
A non-sterile
implantable device designed to be clasped around a rib, usually for internal
fixation of a fracture. It typically consists of a narrow plate with pairs of
fenestrated gripping arms and is made of metal [e.g., titanium (Ti)]. It can
be surgically removed when required or remain in situ. This device must be
sterilized prior to use.
|
|
1310.
|
58339
|
Kẹp/móc neo cố định
xương sườn hệ thống cố định/nẹp bên trong xương sườn/lồng ngực
|
Thiết bị cấy ghép
không vô trùng dùng để kẹp quanh xương sườn và kết nối với thanh nẹp để bắc
cầu qua các khiếm khuyết bẩm sinh hoặc sau phẫu thuật ở lồng ngực. Thường là
một tấm kim loại mỏng (ví dụ: titan) có các cánh kẹp có lỗ và một cánh giữ
thẳng hoặc nghiêng để gắn (neo) thanh nẹp. Có thể phẫu thuật lấy ra khi cần
hoặc để lại trong cơ thể. Phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Rib/rib cage internal
fixation/bracing system fixation grip/anchor
|
A non-sterile
implantable device designed to be clasped around a rib and to connect bracing
bars for bridging congenital or postsurgical deficits in the rib cage. It
typically consists of a narrow plate with pairs of fenestrated gripping arms
and a straight or angled holding arm for attachment (anchoring) of a bracing
bar; it is made of metal [e.g., titanium (Ti)]. It can be surgically removed
when required or remain in situ. This device must be sterilized prior to use.
|
|
1311.
|
34856
|
Ống nội soi khớp sợi
quang cứng, sử dụng nhiều lần
|
Một ống nội soi có
phần cứng được đưa vào dùng để kiểm tra trực quan và điều trị phần bên trong
khớp (ví dụ: đầu gối, vai, khuỷu tay). Được đưa vào cơ thể thông qua một lỗ
nhân tạo được tạo ra bằng vết rạch trong quá trình nội soi khớp. Hình ảnh
giải phẫu được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang học truyền ảnh
hoặc bó sợi quang. Thiết bị này thường được sử dụng để kiểm tra tổn thương
cấu trúc khớp, thường là do chấn thương thể thao. Thị kính của máy soi khớp
thường được kết nối với một máy quay video. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Rigid optical
arthroscope, reusable
|
An endoscope with a
rigid inserted portion intended for the visual examination and treatment of
the interior of a joint (e.g., knee, shoulder, elbow). It is inserted into
the body through an artificial orifice created by an incision made during
arthroscopy. Anatomical images are transmitted to the user through relayed
lens optics or a fibreoptic bundle. This device is typically used to examine
structural damage to a joint, often from sports injuries. The arthroscope
eyepiece is normally interfaced with a video camera. This is a reusable
device.
|
|
1312.
|
62570
|
Ống nội soi khớp sợi
quang cứng, sử dụng một lần
|
Ống nội soi có phần
cứng được đưa vào nhằm mục đích kiểm tra trực quan và điều trị bên trong khớp
[ví dụ: đầu gối, vai, khuỷu tay, khớp thái dương hàm (TMJ)]. Cơ sở được đưa
ra thông qua một lỗi được tạo ra bằng dấu vết trong quá trình so khớp nội
dung. Hình ảnh giải trí được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang
học chuyển tiếp hoặc bó sợi quang. Thiết bị này thường được sử dụng để kiểm
tra sự phù hợp của cấu trúc tổn thương, thường gây chấn thương cho cơ thể.
Thị kính thường được nối với một máy quay video. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Rigid optical
arthroscope, single-use
|
An endoscope with a
rigid inserted portion intended for the visual examination and treatment of
the interior of a joint [e.g., knee, shoulder, elbow, temporomandibular joint
(TMJ)]. It is inserted into the body through an artificial orifice created by
an incision made during arthroscopy. Anatomical images are transmitted to the
user through relayed lens optics or a fibreoptic bundle. This device is
typically used to examine structural damage to a joint, often from sports
injuries. The eyepiece is normally interfaced with a video camera. This is a
single-use device.
|
|
1313.
|
33692
|
Khớp gối nhân tạo
toàn phần có bản lề xoay
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp gối, thường được thiết kế để thay thế tất cả
các bề mặt khớp nối của khớp gối [thay khớp gối toàn phần (TKA)] do mất nhiều
cấu trúc ổn định hoặc xương xung quanh khớp gối do cắt bỏ khối u hoặc thay
khớp gối nhân tạo bị rối loạn chức năng (sửa chữa); được thiết kế với cơ chế
xoay khớp và các thành phần chính của nó được kết nối để tạo sự ổn định,
thường là xung quanh trục ngang phía sau trục xoay. Thường bao gồm các thành
phần xương đùi, xương chày và xương bánh chè có khớp nối và có các phần làm
bằng kim loại, sứ và/hoặc nhựa polyethylene (PE); Việc cấy ghép có thể sử
dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Rotating hinged total
knee prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a knee joint typically designed to replace all the
articulating surfaces of the joint [total knee arthroplasty (TKA)] because of
major loss of stabilizing structures or bone around the knee, often from
tumour resection, or to replace a dysfunctional knee prosthesis (revision);
it is designed with a mechanism for joint rotation and its major components
are connected for stability typically about a transverse axis posterior of
the rotational axis. It typically includes femoral, tibial, and patellar
components that articulate and with parts made of metal, ceramic, and/or
polyethylene (PE); it may be implanted with or without bone cement.
|
|
1314.
|
58733
|
Implant hàn khớp cho
khớp cùng chậu
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để tạo ra và duy trì sự kéo giãn các bề mặt khớp thoái
hóa của khớp xương chậu cùng, hỗ trợ ghép xương trong và ngoài khớp và hợp
nhất (khớp nối), thường được thực hiện để giảm đau ở khớp xương chậu cùng ở
bệnh nhân trưởng thành về xương. Vật liệu này là một ống thuôn nhọn làm bằng
hợp kim titan, có các lỗ nhỏ xuyên tâm để thúc đẩy sự phát triển xương. Được
cấy ghép phẫu thuật dưới hướng dẫn của máy chụp X-quang, sử dụng nhiều dụng
cụ chuyên dụng. Vật liệu có nhiều kích cỡ khác nhau và dùng để cấy ghép vĩnh
viễn.
|
|
|
|
Sacroiliac joint
intra-articular arthrodesis implant
|
A sterile implantable
device designed to achieve and maintain the distraction of degenerated
articular surfaces of the sacroiliac joint to assist in intra- and
extra-articular bone grafting and fusion (arthrodesis), typically performed
to alleviate pain from the sacroiliac joints in skeletally mature patients.
The device is a tapered tube made of titanium alloy which has radial
fenestrations to encourage bony in-growth. It is surgically implanted under
fluoroscopic guidance using an assortment of dedicated tools. It is available
in several sizes and is intended for permanent implantation.
|
|
1315.
|
58808
|
Implant cố định/hàn
xuyên khớp cùng–chậu, có lớp phủ
|
Thiết bị cấy ghép
dùng để đặt qua khớp xương cùng chậu để cung cấp sự ổn định tạm thời và thúc
đẩy sự liền khớp lâu dài, thường để giảm đau từ khớp. Được làm bằng kim loại
[ví dụ: titan (Ti)] với lớp phủ phun plasma xốp, và thường có dạng hình trụ
hoặc thanh, có thể có mặt cắt tam giác. Thông thường được cấy ghép phẫu thuật
dưới sự hướng dẫn của chụp X quang và có thể bao gồm các dụng cụ cấy ghép
dùng một lần chuyên dụng.
|
|
|
|
Sacroiliac joint
transarticular fixation/arthrodesi s implant, coated
|
An implantable device
designed to be inserted across the sacroiliac joint to provide temporary stabilization
and to encourage long-term joint fusion, typically to alleviate pain from the
joint. It is made of metal [e.g., titanium (Ti)] with a porous plasma spray
coating, and typically in the form of a cylinder or rod, possibly with a
triangular cross-section. It is typically surgically implanted under
fluoroscopic guidance and may include dedicated disposable implantation
instruments.
|
|
1316.
|
61485
|
Implant cố định/hàn
xuyên khớp cùng–chậu, không có lớp phủ
|
Thiết bị cấy ghép
dùng để đặt qua khớp xương cùng chậu nhằm cung cấp sự ổn định tạm thời và
thúc đẩy sự liền khớp lâu dài, thường để giảm đau khớp. Thiết bị được làm
bằng kim loại không phủ [ví dụ: titan (Ti)], và thường có dạng hình trụ, có
thể có ren và/hoặc lỗ. Thông thường được cấy ghép phẫu thuật dưới sự hướng
dẫn của chụp X quang và có thể bao gồm các dụng cụ cấy ghép dùng một lần
chuyên dụng.
|
|
|
|
Sacroiliac joint
transarticular fixation/arthrodesi s implant, uncoated
|
An implantable device
designed to be inserted across the sacroiliac joint to provide temporary
stabilization and to encourage long-term joint fusion, typically to alleviate
pain from the joint. It is made of uncoated metal [e.g., titanium (Ti)], and
typically in the form of a cylinder which may be threaded and/or fenestrated.
It is typically surgically implanted under fluoroscopic guidance and may
include dedicated disposable implantation instruments.
|
|
1317.
|
58849
|
Bộ dụng cụ implant cố
định/hàn xuyên khớp cùng–chậu
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
dùng để đặt implant cố định/khớp nối khớp xương cùng chậu qua khớp trong phẫu
thuật xâm lấn tối thiểu. Bao gồm khay, dụng cụ bảo vệ mô mềm chuyên dụng,
dụng cụ đo độ sâu, ống dẫn chốt, ống dẫn khoan, mũi khoan, dụng cụ mở rộng,
dụng cụ dẫn hướng chốt song song, tay cầm, trục búa trượt, dụng cụ tác động
và dụng cụ tháo/chuyển đổi; implant không được bao gồm. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Sacroiliac joint
transarticular fixation/arthrodesis implantation kit
|
A collection of
surgical instruments and devices intended to be used for the implantation of
a sacroiliac joint transarticular fixation/arthrodesis implant during a
minimally-invasive procedure. It typically consists of a tray, dedicated
soft-tissue protectors, depth gauges, pin sleeves, drill sleeves, drill bits,
broaches, a parallel pin guide, handles, slide hammer shafts, impactors, and
a removal/adaptor tool; the implant(s) is not included. This is a reusable
device.
|
|
1318.
|
48118
|
Miếng đệm xen kẽ
xương thuyền, xương thang, xương thê
|
Một thiết bị sinh học
tự tiêu được thiết kế để cấy ghép vào khớp schaphotrapeziotrapezoidal (STT)
(tức là giữa xương thuyền và xương trapezium-trapezoid) để điều trị tình
trạng đau, mất ổn định và/hoặc khuyết tật vận động của ngón tay cái do viêm
khớp. Thiết bị này có mục đích tái tạo bề mặt khớp và thường được làm bằng
sợi polyme phân hủy.
|
|
|
|
Scaphotrapeziotra
pezoidal interpositional spacer
|
A bioabsorbable
device designed to be implanted into the schaphotrapeziotrapezoidal (STT)
joint (i.e., between the scaphoid and trapezium-trapezoid bones) to treat
pain, instability, and/or motion disabilities of the thumb caused by
arthritis. The device is intended to resurface the joint and is typically
made of degradable polymer fibres.
|
|
1319.
|
64817
|
Thước đo độ xoay cột
sống
|
Thiết bị đo không
dùng điện, vận hành thủ công, chia độ theo độ, được thiết kế để đo độ xoay
thân trục (ATR) của cột sống nhằm đánh giá tình trạng vẹo cột sống. Thiết bị
được đặt ngang qua lưng bệnh nhân, tập trung vào mỏm gai, sau khi bệnh nhân
đã cúi người về phía trước để đo độ ATR ở các mức đốt sống khác nhau (ngực,
thắt lưng). Thiết bị có dạng thước nhựa hình chữ nhật, hiển thị thang đo cong
theo độ, thường có vết lõm ở giữa cột sống và chứa một quả bóng nhỏ lăn dọc
theo thang đo để chỉ độ ATR. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Scoliometer
|
A non-powered,
manually-operated measuring device, graduated in degrees, designed to measure
the axial trunk rotation (ATR) of the spine for the assessment of scoliosis.
It is placed transversely over the patient’s back, centred over the spinous
process, after the patient has assumed a forward bending position for
measuring degree of ATR at different vertebral levels (thoracic, lumbar). It
is in the form of a plastic, rectangular ruler displaying a curved scale in
degrees, typically with an indentation to centre over the spine, and
containing a small ball which rolls along the scale to indicate degree of
ATR. This is a reusable device.
|
|
1320.
|
36006
|
Hệ thống kích thích
điện điều trị vẹo cột sống
|
Một cụm thiết bị áp
dụng kích thích điện vào hệ cơ cột sống để tạo ra lực ổn định hoặc hạn chế sự
tiến triển của độ cong bên của cột sống (tức là vẹo cột sống). Một số hệ
thống sử dụng bộ thu cấy ghép có điện cực và bộ phát bên ngoài, nhưng hầu hết
các hệ thống đều hoàn toàn bên ngoài, bao gồm việc sử dụng điện cực bề mặt ở
phía lồi của độ cong. Kích thích thường được áp dụng khi bệnh nhân đang ngủ
và quá trình điều trị được tiếp tục cho đến khi bộ xương đạt đến độ trưởng
thành. Hệ thống này thường được sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên bị vẹo
cột sống vô căn.
|
|
|
|
Scoliosis-treatment
electrical stimulation system
|
An assembly of
devices that applies electrical stimuli to the spinal musculature to produce
a force that stabilizes or limits the progression of the spinal lateral
curvature (i.e., scoliosis). Some systems use an implanted receiver with
electrodes and an external transmitter, but most systems are completely
external, involving the use of surface electrodes on the convex side of the
curvature. Stimulation is typically applied when the patient is sleeping and
treatment is continued until skeletal maturity is reached. The system is
typically used in children and adolescents with idiopathic scoliosis.
|
|
1321.
|
63980
|
Doa tháo vít chỉnh
hình, sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
được dùng để khoan rộng, kẹp và lấy ra trục vít phẫu thuật cấy ghép khi đầu
vít bị hỏng hoặc tách rời, hoặc trục vít bị gãy. Dụng cụ này có dạng một trục
kim loại rỗng mỏng, với răng cưa ở cạnh cắt và ren hình thiết bị bên trong
lòng ống. Dụng cụ được xoay quanh trục vít để loại bỏ một lớp xương mỏng,
bằng dụng cụ điện phẫu thuật hoặc tay cầm thủ công, cho đến khi ren bên trong
kẹp chặt vít để lấy ra. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Screw-extraction
orthopaedic reamer, reusable
|
A surgical tool
designed for overdrilling, gripping, and extracting an implanted surgical
screw shaft when the screw head has become defective or detached, or the
shaft has broken. It is in the form of a thin hollow metal shaft, with saw
teeth at the cutting edge and a conical thread within the lumen. The device
is rotated around the screw shaft to remove a thin layer of bone, either by a
surgical power tool or a manual handle, until the internal thread grips the
screw for removal. This is a reusable device.
|
|
1322.
|
61029
|
Doa tháo vít chỉnh
hình, sử dụng một lần
|
Dụng cụ phẫu thuật
dùng để khoan quá cỡ, kẹp và loại bỏ thân vít phẫu thuật cấy ghép khi đầu vít
bị hỏng hoặc tách rời, hoặc thân vít bị gãy. Dụng cụ có dạng một thân kim
loại rỗng mỏng, có răng cưa ở mép cắt và ren hình thiết bị bên trong lòng
ống. Dụng cụ được xoay quanh thân vít để loại bỏ một lớp xương mỏng, bằng
dụng cụ điện phẫu thuật hoặc tay cầm thủ công, cho đến khi ren bên trong kẹp
chặt vít để loại bỏ. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Screw-extraction
orthopaedic reamer, single-use
|
A surgical tool
designed for overdrilling, gripping, and extracting an implanted surgical
screw shaft when the screw head has become defective or detached, or the
shaft has broken. It is in the form of a thin hollow metal shaft, with saw
teeth at the cutting edge and a conical thread within the lumen. The device
is rotated around the screw shaft to remove a thin layer of bone, either by a
surgical power tool or a manual handle, until the internal thread grips the
screw for removal. This is a single-use device.
|
|
1323.
|
58885
|
Thanh lấy xi măng
chỉnh hình phân đoạn
|
Thiết bị vô trùng
dùng để hỗ trợ việc loại bỏ xi măng chỉnh hình khỏi vị trí đã được sử dụng
trước đó trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình để thay thế một khớp nhân tạo
đã được xi măng trước đó. Là một thanh phân đoạn (metameric) được dùng để đưa
vào với xi măng mới vào lòng của lớp xi măng còn lại sau khi đã được chuẩn bị
thích hợp; một búa trượt (thiết bị lấy xi măng) được gắn vào đầu xa của thiết
bị và được sử dụng để lấy từng đoạn thanh cùng với một phần xi măng cũ được
gắn kèm. Có nhiều kích cỡ, thường được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không
gỉ), và bao gồm các đoạn dùng để kết nối với nhau. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Segmented orthopaedic
cement extraction rod
|
A sterile device
designed to assist the removal of orthopaedic cement from a site of previous
application during an orthopaedic surgical procedure to replace a previously
cemented prosthesis. It is a segmented (metameric) rod intended to be
inserted with new cement into the lumen of the existing residual cement cast
after appropriate preparation; a slide hammer (cement extractor) is attached
to the proximal end of the device and used to extract segments of the rod
individually along with an attached portion of the old cement. It is
available in a range of sizes, typically made of metal (e.g., stainless
steel), and includes segments designed to connect together. This is a single-
use device.
|
|
1324.
|
62864
|
Miếng bảo vệ cẳng chân
|
Miếng đệm bằng
nhựa/vải được đặt bên ngoài ống quyển để ngăn ngừa chấn thương và biến dạng
ống quyển, thường trong các hoạt động thể thao. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Shin guard
|
A plastic/fabric pad
intended to be externally applied to the shin to prevent injury and
deformation of the shin, typically during sports activities. This is a
reusable device.
|
|
1325.
|
58809
|
Miếng đệm bảo vệ hông
giảm sốc
|
Một loại dụng cụ bảo
vệ được đeo bên ngoài vùng xương hông (cụ thể là vùng xương chày lớn) để giảm
thiểu nguy cơ gãy xương hông hoặc xương đùi khi bệnh nhân bị ngã. Miếng đệm
thường được làm từ các vật liệu mềm như mút xốp, vải hoặc polyurethane, có các
lỗ thông hơi. Dụng cụ được giữ cố định bằng quần lót chuyên dụng. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Shock-absorbing hip
protector
|
A mechanical guard
worn externally over the bony prominence of the hip (greater trochanter)
intended to protect against hip (neck of femur) or femoral shaft fractures by
absorbing the force of a patient’s fall. It is in the form of a shaped pad,
typically with heat-transferring vents, made of spongy materials such as
foam, textiles, or polyurethane. The device is typically held in place by
modified underpants. This is a reusable device.
|
|
1326.
|
18012
|
Bộ truyền dịch trong
xương
|
Một bộ dụng cụ các
thiết bị vô trùng được thiết kế để thực hiện truyền dịch trong xương (IO)
(tức là truyền dịch trực tiếp vào khoang tủy xương nhằm mục đích cung cấp
thuốc cấp cứu và các chất lỏng khác). Thường bao gồm một cây kim (có thể có
thiết kế đặc biệt), một tay cầm đưa vào, một dao mổ, một bộ truyền dịch, tăm
bông và chỉ khâu. Được sử dụng như một phương pháp thay thế cho đường truyền
tĩnh mạch ưa thích khi không thể thiết lập đường truyền này kịp thời, thường
là trong trường hợp ngừng tim, bệnh nhân suy hô hấp hoặc bị sốc và khi truyền
dịch tĩnh mạch ngoại vi rất khó khăn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Shock-transfering hip
protector
|
A mechanical guard
worn externally over the bony prominence of the hip (greater trochanter)
intended to protect against hip (neck of femur) or femoral shaft fractures by
transferring the force of a patient’s fall to the soft tissues of the thigh.
It is designed in the form of a shell-like pad, typically with
heat-transferring vents, made of firm materials (e.g., plastic). The device
is typically held in place by modified underpants or by specialized side
pockets on hip protection trousers. This is a reusable device.
|
|
1327.
|
66673
|
Khối nêm khớp vai
|
Thiết bị cấy ghép
dùng để bổ sung cho việc đặt tấm nền khớp vai (tấm nền glenoid), đóng vai trò
như chất độn trong khớp, thường để thay thế xương đã mất, tăng diện tích tiếp
xúc xương và hỗ trợ sự ổn định. Vật liệu chế tạo thường là kim loại (ví dụ:
coban-crom (Co-Cr), coban-crom- molypden (Co-Cr-Mo) hoặc titan (Ti)).
|
|
|
|
Shoulder arthroplasty
wedge
|
An implantable device
designed to augment the implantation of a shoulder prosthesis base plate
(glenoid base plate) by serving as a space-filler within the prosthesis,
typically to replace lost bone and increase bone contact area and aid
stability. It is typically made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo) or titanium (Ti)].
|
|
1328.
|
60932
|
Mẫu thử ổ chảo khớp
vai nhân tạo
|
Một bản sao của ổ
chảo nhân tạo khớp vai cuối cùng được dùng trước khi cấy ghép lần đầu hoặc
sửa chữa để xác định kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng
và vị trí. Có hình cốc và thường được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Shoulder glenoid
fossa prosthesis trial
|
A copy of a final
shoulder glenoid fossa prosthesis designed to be used before primary or
revision implant surgery to validate the proper size of the permanent
prosthesis required by the patient and to ensure its proper orientation and
positioning. It is cup-like in shape and typically made of metal and/or
polymer. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1329.
|
64613
|
Ổ chảo khớp vai nhân
tạo, cá thể hóa
|
Thành phần cấy ghép
cá thể hóa của một khớp vai nhân tạo toàn phần (thành phần ổ chảo) được thiết
kế để thay thế hoặc sửa chữa ổ chảo. Có hình dạng giống như một cái cốc và
thường được làm bằng polyethylene (PE), kim loại hoặc kết hợp giữa PE và kim
loại; được thiết kế và chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước,
hình dạng) theo chỉ định của bác sĩ cho một bệnh nhân cụ thể (ví dụ: sử dụng
công nghệ in 3-D dựa trên hình ảnh của bệnh nhân). Các thiết bị cố định (ví
dụ: vít) để gắn vào xương bả vai và/hoặc các thiết bị hỗ trợ cấy ghép (ví dụ:
hướng dẫn phẫu thuật, kiểm tra cấy ghép, mô hình giải phẫu) có thể được kèm
theo trong thiết bị.
|
|
|
|
Shoulder glenoid
fossa prosthesis, custom-made
|
An implantable,
custom-made component of a total shoulder prosthesis (glenoid component)
designed to replace or repair the glenoid fossa. It is cup-like in shape and
typically made of polyethylene (PE), metal, or a combination of PE and metal;
it is designed and constructed with specific characteristics (e.g., size,
shape) as prescribed by a healthcare provider for a specified patient (e.g.,
using 3-D printing based on patient images). Fixation devices (e.g., screws)
for attachment to the scapula, and/or devices to assist implantation (e.g.,
surgical guides, implant trial, anatomical models) may be included with the
device.
|
|
1330.
|
36259
|
Ổ chảo khớp vai nhân
tạo, chế tạo sẵn
|
Thành phần cấy ghép,
chế tạo sẵn của khớp vai nhân tạo toàn phần (thành phần ổ chảo) được thiết kế
để thay thế hoặc sửa chữa ổ chảo; không phải là thiết bị cá thể hóa. Nó có
hình cốc và thường được làm bằng nhựa polyethylene (PE), nhưng có thể được
làm bằng kim loại hoặc kết hợp cả kim loại và nhựa PE; có thể kèm theo các
thiết bị cố định (ví dụ: vít) để gắn vào xương bả vai.
|
|
|
|
Shoulder glenoid
fossa prosthesis, prefabricated
|
An implantable,
prefabricated component of a total shoulder prosthesis (glenoid component)
designed to replace or repair the glenoid fossa; it is not a custom-made
device. It is cup-like in shape and typically made of polyethylene (PE), but
may be made of metal or a combination of PE and metal; it may include
fixation devices (e.g., screws) for attachment to the scapula.
|
|
1331.
|
60512
|
Thân xương cánh tay
của khớp vai nhân tạo
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo toàn phần nhằm tạo thành một kết nối giữa
chuôi xương cánh tay nhân tạo và chỏm xương cánh tay nhân tạo. Nó được làm
bằng kim loại [ví dụ, coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo)] hoặc titan (Ti)] và
được sử dụng trong một hệ thống thay khớp vai dạng mô-đun.
|
|
|
|
Shoulder humeral body
prosthesis
|
A sterile implantable
component of a total shoulder prosthesis intended to form a connection
between a humeral stem prosthesis and a humeral head prosthesis. It is made
of metal [e.g., cobalt- chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo)] or titanium (Ti)] and
is used in a modular shoulder replacement system.
|
|
1332.
|
12101
|
Đai cố định vai, sử
dụng nhiều lần
|
Dụng cụ đeo được chế
tạo sẵn (không cá thể hóa) mềm được thiết kế để hỗ trợ, căn chỉnh và/hoặc cố
định tạm thời khớp vai để hỗ trợ quá trình hồi phục vết thương hoặc hạn chế
chấn thương sau phẫu thuật. Thường bao gồm dây đai, khóa, chốt hoặc có dạng
dây đeo. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Shoulder
immobilizer/orthos is, reusable
|
A prefabricated
(non-customized) non-rigid wearable device designed to support, align, and/or
temporarily immobilize the shoulder joint to support the healing of an injury
or surgical wound. It will typically consist of straps, buckles, fasteners,
or be in the form of a sling. This is a reusable device.
|
|
1333.
|
44878
|
Đai cố định vai, sử
dụng một lần
|
Một thiết bị đeo được
chế tạo sẵn (không cá thể hóa) không cứng được thiết kế để hỗ trợ, căn chỉnh
và/hoặc cố định tạm thời khớp vai để hỗ trợ quá trình lành vết thương hoặc
vết thương phẫu thuật. Thiết bị này thường bao gồm dây đai, khóa, chốt hoặc
có dạng dây đeo. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Shoulder
immobilizer/orthos is, single-use
|
A prefabricated
(non-customized) non-rigid wearable device designed to support, align, and/or
temporarily immobilize the shoulder joint to support the healing of an injury
or surgical wound. It will typically consist of straps, buckles, fasteners,
or be in the form of a sling. This is a single-use device.
|
|
1334.
|
61004
|
Đầu tiếp nối chuyển
đổi khớp vai nhân tạo thuận/nghịch
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng của một khớp vai nhân tạo toàn phần được dùng trong phẫu thuật sửa
chữa khớp vai nhân tạo đảo ngược để tránh thay thế thân/chuôi xương cánh tay
bằng cách cho phép khớp nối giữa thân khớp vai đảo ngược và chỏm xương cánh
tay tiêu chuẩn [thường là chỏm của bệnh khớp do rách cơ chóp xoáy (CTA)]. Đây
là một bộ phận thuôn nhọn kép làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom-molypden
(Co-Cr-Mo) hoặc titan (Ti)] và được sử dụng trong hệ thống thay khớp vai dạng
mô-đun.
|
|
|
|
Shoulder
reverse/standard adaptor prosthesis
|
A sterile implantable
component of a total shoulder prosthesis intended to be used in the revision
surgery of a reverse shoulder prosthesis to avoid replacement of the humeral
body/stem by enabling articulation between a reverse shoulder body and a
standard humeral head [typically a cuff tear arthropathy (CTA) head]. It is a
double male taper made of metal [e.g., cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo),
or titanium (Ti)] and is used in a modular shoulder replacement system.
|
|
1335.
|
61005
|
Mẫu thử của đầu tiếp
nối chuyển đổi khớp vai nhân tạo thuận/nghịch
|
Một bản sao của đầu
nối tiêu chuẩn/khớp vai nhân tạo đảo ngược cuối cùng được dùng trước khi phẫu
thuật cấy ghép sửa đổi để xác định kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo
đúng hướng và vị trí. Đó là đĩa chóp đôi ren ngoài thường được làm bằng kim
loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và phải được tiệt trùng
trước khi dùng.
|
|
|
|
Shoulder
reverse/standard adaptor prosthesis trial
|
A copy of a final
shoulder reverse/standard adaptor prosthesis designed to be used before
revision implant surgery to validate the appropriate size of the permanent
prosthesis required by the patient, and to ensure its proper orientation and
positioning. It is double male taper disc typically made of metal and/or
polymer. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1336.
|
63526
|
Mẫu thử khớp vai thay
lại
|
Một bản sao của một
bộ phận giả sửa chữa vai cuối cùng, dưới dạng thân xương cánh tay và đầu
xương kết hợp, được dùng trước khi phẫu thuật cấy ghép sửa chữa để xác định
kích thước phù hợp cho bệnh nhân và đảm bảo đúng hướng và vị trí. Là một
thành phần trong một bộ, hoặc là cả một bộ, có kích thước tăng dần và thường
được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được tiệt trùng trước khi dùng.
|
|
|
|
Shoulder revision
prosthesis trial
|
A copy of a final
shoulder revision prosthesis, in the form of a combined humeral stem and
head, designed to be used before revision implant surgery to validate the
proper size of the permanent prosthesis required by the patient and to ensure
its proper orientation and positioning. It is one of a set, or a set, of
graduated sizes and is typically made of metal and/or polymer. This is a
reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1337.
|
56283
|
Băng quấn hỗ trợ khớp
vai/liệu pháp nhiệt
|
Một loại băng vải
không vô trùng, được tạo hình ôm sát khớp vai, nhằm tạo áp lực hỗ trợ khớp
sau chấn thương (ví dụ: chấn thương thể thao), bệnh lý (ví dụ: thấp khớp), và/hoặc
phẫu thuật; dùng để có thể đặt túi chườm thiết bị/lạnh vào bên trong nhằm
cung cấp liệu pháp nhiệt hoặc lạnh cho da và mô bên dưới, giúp giảm phù nề và
đau. Băng quấn thường có các khóa cài; có thể được sử dụng tại cơ sở y tế
hoặc tại nhà. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho
bệnh nhân trong thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Shoulder
support/thermal therapy bandage
|
A non-sterile fabric
material formed to fit around the shoulder and intended to provide pressure
to support the joint following injury (e.g., sports injuries), disease (e.g.,
rheumatism), and/or surgery; it is designed to accommodate the insertion of a
hot/cold pack(s) to provide heat or cold therapy for the skin and underlying
tissues to facilitate the reduction of oedema and pain. The device typically
includes fasteners; it may be used in a healthcare facility or at home. This
is a single-patient device that may be reapplied to the patient over a short
term (single-use) before being discarded.
|
|
1338.
|
35446
|
Kẹp cố định sọ
|
Một thiết bị phẫu
thuật hình chữ U có tác dụng giữ đầu và cổ ở một vị trí cố định cụ thể trong
quá trình phẫu thuật. Được nối với hộp sọ bằng vít hoặc chốt (không kèm
theo), thường ở mỗi bên trán, trong khi đầu còn lại được cố định vào bàn phẫu
thuật hoặc ghế. Thường được gọi là kẹp hộp sọ Mayfield, được làm bằng vật
liệu kim loại (không cản quang) và có thể có các khớp có thể điều chỉnh (có
thể tích hợp hoặc tách rời) để định vị/ổn định; không dùng để tác dụng lực
kéo vào cột sống cổ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Skull clamp
|
A U-shaped surgical
device intended to hold the head and neck in a particular fixed position
during surgical procedures. It is connected to the skull with screws or pins
(not included), typically on each side of the forehead, whilst the other end
is fixed to an operating table or chair. Commonly known as a Mayfield skull
clamp, it is made of metal materials (non-radiolucent) and may have
adjustable joints (either incorporated or separate) for positioning/stabilization;
it is not intended for applying traction forces to the cervical spine. This
is a reusable device.
|
|
1339.
|
65606
|
Ghim kẹp sọ, sử dụng
nhiều lần
|
Một thanh xâm lấn
được thiết kế để gắn vào kẹp sọ (không bao gồm) để cố định kẹp sọ vào sọ của
bệnh nhân bằng cách xuyên qua xương ngoài của sọ trong quá trình phẫu thuật;
thường cần ba chốt. Thường được làm bằng thép không gỉ phẫu thuật cao cấp,
silicon hoặc titan (Ti). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Skull clamp pin,
reusable
|
An invasive rod
designed to be attached to a skull clamp (not included) to secure the skull
clamp to the patient’s skull by penetrating the outer bone of the skull
during a surgical procedure; three pins are typically required. It is
typically made of high-grade surgical stainless steel, silicone, or titanium
(Ti). This is a reusable device.
|
|
1340.
|
65607
|
Ghim kẹp sọ, sử dụng
một lần
|
Một thanh xâm lấn
được thiết kế để gắn vào kẹp sọ (không bao gồm) để cố định kẹp sọ vào sọ của
bệnh nhân bằng cách xuyên qua xương ngoài của sọ trong quá trình phẫu thuật;
thường cần ba chốt. Thường được làm bằng thép không gỉ phẫu thuật cao cấp,
silicon hoặc titan (Ti). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Skull clamp pin,
single-use
|
An invasive rod
designed to be attached to a skull clamp (not included) to secure the skull
clamp to the patient’s skull by penetrating the outer bone of the skull
during a surgical procedure; three pins are typically required. It is
typically made of high-grade surgical stainless steel, silicone, or titanium
(Ti). This is a single-use device.
|
|
1341.
|
61556
|
Ống nối dài xương
đùi/chày, có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng thường được gắn vào thân xương đùi chỉnh sửa, khớp gối xương đùi,
thân xương đùi/chày, hoặc thân nối dài xương đùi/chày để bù đắp sự mất xương
trong phẫu thuật thay khớp chỉnh sửa hoặc cắt xương. Thiết bị này là một ống
rỗng bằng kim loại (ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ) và
được phủ một lớp vật liệu (ví dụ: vật liệu xốp, hydroxyapatite) nhằm tăng
cường cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy sự phát triển xương. Có thể bao
gồm các dụng cụ cố định cấy ghép (ví dụ: vít và bu lông).
|
|
|
|
Sleeve femoral/tibial
extension, coated
|
A sterile implantable
device typically designed to be attached to a revision femoral stem, knee
femur prosthesis, femur/tibia shaft prosthesis, or body femoral/tibial
extension stem to extend length to make up for bone loss during revision
arthroplasty or bone resection. The device is a hollow sleeve made of metal
[e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel] and is coated
with a material (e.g., porous materials, hydroxyapatite) intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices for
implantation (e.g., screws and bolts) may be included.
|
|
1342.
|
61560
|
Ống nối dài xương
đùi/chày, không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng thường được gắn vào thân xương đùi chỉnh sửa, khớp gối xương đùi,
thân xương đùi/chày, hoặc thân nối dài xương đùi/chày để bù đắp sự mất xương
trong phẫu thuật thay khớp chỉnh sửa hoặc cắt xương. Thiết bị này là một ống
rỗng bằng kim loại không phủ lớp (ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép
không gỉ). Có thể bao gồm các dụng cụ cố định cấy ghép (ví dụ: vít và bu
lông).
|
|
|
|
Sleeve femoral/tibial
extension, uncoated
|
A sterile implantable
device typically designed to be attached to a revision femoral stem
prosthesis, knee femur prosthesis, femur/tibia shaft prosthesis, or body
femoral/tibial extension stem to extend length to compensate for bone loss
during revision arthroplasty or bone resection. The device is a hollow sleeve
made of uncoated metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless
steel]. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included.
|
|
1343.
|
47789
|
Hệ thống trị liệu
sóng xung kích ngoài cơ thể kiểu Spark-gap trong chỉnh hình
|
Một cụm thiết bị di
động được thiết kế để cung cấp liệu pháp sóng xung kích ngoài cơ thể chỉnh
hình (OEST) tạo ra từ khoảng cách tia lửa để điều trị các rối loạn cơ xương.
Nó thường bao gồm một máy phát có hai điện cực chìm tạo ra năng lượng khoảng
cách tia lửa (điện thủy lực), ở các tần số xung được chọn, truyền theo sóng
hội tụ phản xạ đến vùng mục tiêu trên bề mặt cơ thể của bệnh nhân thông qua
một màng chứa đầy nước (ví dụ: cao su) được giữ trên vùng mục tiêu trong quá
trình điều trị. Nó được sử dụng để điều trị các rối loạn như viêm gân bánh
chè, đau mô mềm gần xương, viêm cân gan chân (đau gót chân), bệnh lý lồi cầu
ngoài (khuỷu tay chơi tennis) và/hoặc gãy xương không liền.
|
|
|
|
Spark-gap orthopaedic
extracorporeal shock wave therapy system
|
A mobile assembly of
devices designed to provide spark-gap-generated orthopaedic extracorporeal
shock wave therapy (OEST) to treat musculoskeletal disorders. It typically
consists of a generator with two submerged electrodes that produce spark-gap
(electrohydraulic) energy, at selected impulse frequencies, transmitted in
reflector-focused waves to a target area on the patient's body surface via a
water-filled membrane (e.g., latex) held against the target area during
treatment. It is used to treat disorders such as patellar tendonitis, soft
tissue pain near bones, plantar fasciitis (heel pain), epicondylopathy
(tennis elbow), and/or non-union fractures of bones.
|
|
1344.
|
67158
|
Bộ dụng cụ lấy vít
xương cột sống
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình bằng tay dùng để lấy vít xương cột sống đã cấy ghép (còn gọi là
vít cuống). Thường gồm kẹp, mũi khoan, đục và các vật dụng khác; không chứa
thuốc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal bone screw
extraction kit
|
A collection of
various manual orthopaedic surgical instruments intended to be used to remove
an implanted spinal bone screw (otherwise known as a pedicle screw). It
typically includes forceps, trephines, gouges and other items; it does not
contain pharmaceuticals. This is a reusable device.
|
|
1345.
|
66948
|
Đầu vít xương cột
sống
|
Thiết bị nhỏ, cấy
ghép, không sinh học tự tiêu được gắn vào đầu trên của vít cột sống (không
được cung cấp kèm theo), thường để cố định/ổn định thanh và/hoặc khớp nối như
một phần của quy trình cố định cột sống bên trong. Thông thường có hình chữ U
với ren để nhận vít cài đặt và/hoặc có lỗ để cho phép thanh và/hoặc khớp nối
đi qua; thiết bị cũng có thể tạo điều kiện cho một mức độ chuyển động nào đó.
Được làm bằng kim loại (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan) và/hoặc vật
liệu polyme tổng hợp.
|
|
|
|
Spinal bone screw
head
|
A small, implantable,
non-bioabsorbable device intended to be attached to the top end of a spinal
screw (not included) typically to secure/stabilize a rod and/or connector as
part of an internal spinal fixation procedure. It is typically U-shaped with
threads to receive a set screw and/or has a hole to allow the rod and/or
connector to pass through; it may also facilitate a degree of motion. It is
made of metal (e.g., surgical steel, titanium alloy) and/or synthetic polymer
materials.
|
|
1346.
|
46650
|
Vít xương sống, sinh
học tự tiêu
|
Một thanh nhỏ, có
ren, có thể cấy ghép với đầu có rãnh dùng để cố định cột sống bên trong bằng
cách vặn vào cột sống để giữ thiết bị ổn định (ví dụ: thanh, tấm) vào xương;
thanh được làm bằng vật liệu bị phân hủy về mặt hóa học và thường được hấp
thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polyme phân hủy). Thiết bị
có nhiều loại khác nhau, bao gồm cả cuống và mặt cắt ngang, và thường được sử
dụng trong các thủ thuật cắt đĩa đệm và cố định cột sống như một phương tiện
để duy trì vị trí tương đối của ghép xương đồng loại hoặc ghép xương tự thân.
|
|
|
|
Spinal bone screw, bioabsorbable
|
A small, threaded,
implantable rod with a slotted head intended to be used for internal spinal fixation
by being screwed into the spine to hold a stabilization device (e.g., rod,
plate) to bone; it is made of a material that is chemically degraded and
typically absorbed via natural body processes (e.g., degradable polymers).
The device is available in various types, including pedicle and transfacet,
and is typically used in spinal discectomy and fusion procedures as a means
to maintain the relative position of bone allografts or autografts.
|
|
1347.
|
46651
|
Vít xương sống, không
sinh học tự tiêu
|
Một thanh nhỏ, có
ren, có thể cấy ghép với đầu có rãnh dùng để cố định cột sống bên trong bằng
cách vặn vào cột sống để giữ thiết bị chỉnh sửa/ổn định (ví dụ: thanh, tấm,
dây buộc) vào xương; thanh được làm bằng vật liệu không bị phân hủy hóa học
hoặc hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (bao gồm kim loại cấp cấy
ghép như thép phẫu thuật, hợp kim titan hoặc sợi carbon). Thiết bị có nhiều
loại khác nhau, bao gồm cả loại có cuống và loại có mặt cắt ngang, và thường
được sử dụng để cố định và ổn định các đoạn cột sống trong quá trình điều trị
các tình trạng bất ổn hoặc biến dạng cột sống khác nhau.
|
|
|
|
Spinal bone screw,
non-bioabsorbable
|
A small, threaded,
implantable rod with a slotted head intended to be used for internal spinal
fixation by being screwed into the spine to hold a correction/stabilization
device (e.g., rod, plate, tether) to bone; it is made of a material that is
not chemically degraded or absorbed via natural body processes (includes
implant grade metal such as surgical steel, titanium alloy, or carbon fibre).
The device is available in various types, including pedicle and transfacet,
and is typically used to provide immobilization and stabilization of spinal
segments in the treatment of various spinal instabilities or deformities.
|
|
1348.
|
65553
|
Ốc khóa trong vít
xương cột sống
|
Một đĩa nhỏ, có ren,
cấy ghép được, không sinh học tự tiêu, được vặn vào đầu xa của vít xương cột
sống (đầu vít), neo, đầu nối và/hoặc móc (không được cung cấp kèm theo) để cố
định/ổn định thanh và/hoặc dây buộc như một phần của quy trình cố định cột
sống bên trong hoặc điều trị chứng vẹo cột sống nguyên phát. Được làm bằng
kim loại (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan).
|
|
|
|
Spinal bone set screw
|
A small, threaded,
implantable, non-bioabsorbable disc intended to be threaded into the proximal
end of a spinal bone screw (screw head), anchor, connector and/or hook (none
included) to secure/stabilize a rod and/or tether as part of an internal
spinal fixation procedure or a treatment for idiopathic scoliosis. It is made
of metal (e.g., surgical steel, titanium alloy).
|
|
1349.
|
60819
|
Tay cầm/đầu cuối để
cắt giải áp cột sống
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay, vô trùng, chạy bằng điện dùng để cắt bỏ mô mềm và mô cứng cột sống
(ống sống trung tâm và lỗ gian đốt sống) nhằm giảm áp lực (giải nén) lên mô
thần kinh lân cận, đặc biệt trong trường hợp hẹp ống sống hoặc bệnh thoái hóa
đĩa đệm (DDD). Dụng cụ thường bao gồm một đầu cầm tay và một trục kim loại
tích hợp (ví dụ: thép không gỉ), có thể có đầu thẳng hoặc cong, kết thúc bằng
một mũi khoan cắt xoay lộ ra hoặc được che chắn. Hoạt động xoay được cung cấp
bởi một mô tơ điện hoặc khí nén phù hợp được gắn vào đầu xa của đầu cầm tay.
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Spinal decompression
cutting handpiece/endpiec e
|
A sterile, hand-held,
powered surgical instrument designed to excise spinal (central canal and
foramen) soft and hard tissue to relieve pressure (decompression) on adjacent
nerve tissue, especially in the case of spinal stenosis or degenerative disk
disease (DDD). It typically consists of a handpiece and integral metal (e.g.,
stainless steel) shaft, which may have a straight or curved tip, terminating
in an exposed or shielded rotary cutting burr. The rotary action is provided
by a suitable electrically or pneumatically-powered motor attached to the
proximal end of the handpiece. This is a single-use device.
|
|
1350.
|
64253
|
Thanh kéo giãn cột
sống
|
Thanh cấy ghép có thể
điều chỉnh chiều dài, được cố định dọc theo cột sống, giúp kéo dài định kỳ,
kéo giãn cột sống và hỗ trợ thích hợp trong quá trình phát triển nhằm giảm
thiểu sự tiến triển của chứng vẹo cột sống. Thanh bao gồm một thanh (đinh)
dạng ống lồng kết nối với đốt sống bằng các thiết bị cố định tiêu chuẩn (tức
là vít thân đốt sống, móc và/hoặc khớp nối) [không kèm theo], với một hoặc
nhiều nam châm tích hợp điều khiển/cung cấp lực kéo dài, sử dụng thiết bị
điều khiển từ tính không xâm lấn.
|
|
|
|
Spinal distraction
rod
|
An implantable rod,
capable of adjusting in length, designed to be fixed alongside the spinal
column enabling periodic lengthening to distract the spine and to provide
adequate bracing during growth to minimize the progression of scoliosis. It
consists of a telescoping rod (nail) connected to the vertebrae with standard
fixation devices (i.e., pedicle screws, hooks and/or connectors) [not
included], with one or more integrated magnets which control/provide the
lengthening force, using a noninvasive magnetic control device.
|
|
1351.
|
32579
|
Hệ thống nội soi cột
sống
|
Cụm thiết bị được sử
dụng để tiếp cận cột sống bằng cách giãn nở các mô bên trên để đặt và hỗ trợ
nội soi. Thường bao gồm nội soi, nguồn sáng, cáp quang, bộ điều khiển camera,
camera và ống thông (cổng thông). Nó được sử dụng để tiếp cận và quan sát
vùng phẫu thuật ở cổ, ngực hoặc thắt lưng từ phía sau hoặc phía trước, cho
phép phẫu thuật viên thực hiện một thủ thuật như cắt đĩa đệm, cắt nhân đĩa
đệm, cố định cột sống, giải nén cột sống, cắt lỗ liên hợp hoặc chèn ghép các
chất cấy ghép cột sống. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal endoscopic-
access system
|
An assembly of
devices used to gain access to the spine by dilation of the overlying tissues
for the placement and support of an endoscope. It typically includes the
endoscope, a light source, a fibreoptic light cable, a camera control unit, a
camera, and cannulae (portals). It is used for posterior or anterior access
and visualization of a surgical area of the cervical, thoracic, or lumbar
spine, allowing the surgeon to perform a procedure such as, a discectomy,
nucleotomy, spinal fusion, spinal decompression, foraminotomy, or insertion
of spinal implants. This is a reusable device.
|
|
1352.
|
46652
|
Nẹp cố định cột sống,
sinh học tự tiêu
|
Một tấm vật liệu nhỏ,
có thể cấy ghép, không cá thể hóa, chắc chắn, dùng để gắn vào cột sống bằng
vít để cố định cột sống; tấm vật liệu này được làm bằng vật liệu bị phân hủy
về mặt hóa học và thường được hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên của cơ thể
(ví dụ: polyme phân hủy). Thiết bị này thường được sử dụng trong các thủ
thuật cắt đĩa đệm và cố định cột sống để duy trì vị trí tương đối của các
mảnh ghép xương hoặc ghép tự thân.
|
|
|
|
Spinal fixation
plate, bioabsorbable
|
A small, implantable,
non-customized sheet of firm material intended to be attached to the spine
with screws for spinal immobilization; it is made of a material that is
chemically degraded and typically absorbed by natural body processes (e.g., a
degradable polymer). The device is typically used in spinal discectomy and
fusion procedures to maintain the relative position of bone allografts or
autografts.
|
|
1353.
|
46653
|
Nẹp cố định cột sống,
không sinh học tự tiêu
|
Một tấm vật liệu rắn
nhỏ, có thể cấy ghép, không cá thể hóa, được thiết kế để gắn vào cột sống
bằng vít để cố định cột sống; tấm vật liệu này được làm bằng vật liệu không
bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (bao
gồm kim loại cấp độ cấy ghép như thép phẫu thuật, hợp kim titan hoặc sợi
carbon). Thiết bị này thường được sử dụng để cố định và ổn định các đoạn cột
sống trong quá trình điều trị các tình trạng bất ổn hoặc biến dạng cột sống
khác nhau (ví dụ: trong các thủ thuật cố định đốt sống cổ trước/sau, đốt sống
thắt lưng trước/sau, đốt sống ngực-thắt lưng và đốt sống chẩm).
|
|
|
|
Spinal fixation
plate, non- bioabsorbable
|
A small, implantable,
non-customized sheet of solid material intended to be attached to the spine
with screws for spinal immobilization; it is made of a material that is not
chemically degraded or absorbed via natural body processes (includes implant
grade metal such as surgical steel, titanium alloy, or carbon fibre). The
device is typically used to provide immobilization and stabilization of
spinal segments in the treatment of various spinal instabilities or
deformities (e.g., during anterior/posterior cervical, anterior/posterior
lumbar, thoracolumbar, and occipital fixation procedures).
|
|
1354.
|
44692
|
Bộ dụng cụ ghép xương
sống
|
Một tập hợp các thiết
bị vô trùng được sử dụng để tạo ra mô xương cột sống mới bao gồm một lồng hợp
nhất cột sống bằng kim loại, một protein hình thái xương người tái tổ hợp và
một vật mang/giàn giáo cho protein và sự phát triển xương kết quả. Protein
hình thái xương được đặt trên vật mang/giàn giáo được đưa vào lồng hợp nhất
cột sống. Lồng hợp nhất cột sống được cấy ghép vào cột sống và mô xương mới
được tạo ra tại vị trí cấy ghép. Thiết bị được chỉ định cho các thủ thuật hợp
nhất cột sống ở những bệnh nhân trưởng thành về mặt xương mắc bệnh thoái hóa
đĩa đệm (DDD). Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Spinal fusion graft
kit
|
A collection of
sterile devices used to induce new spinal bone tissue that consists of a
metallic spinal fusion cage, a recombinant human bone morphogenetic protein,
and a carrier/scaffold for the protein and resulting bone growth. The bone
morphogenetic protein is placed on the carrier/scaffold which is inserted
into the spinal fusion cage. The spinal fusion cage is implanted into the spine
and new bone tissue is induced at the site of implantation. The device is
indicated for spinal fusion procedures in skeletally mature patients with
degenerative disc disease (DDD). This is a single-use device.
|
|
1355.
|
47139
|
Quả cầu hợp nhất cột
sống
|
Một quả cầu kim loại
cấy ghép vô trùng được sử dụng để ổn định các quá trình liên gai từ L3 đến S1
để thúc đẩy sự hợp nhất thân đốt sống. Nó được đưa vào khoảng không đĩa đệm
giữa hai thân đốt sống và được thiết kế đặc biệt để sử dụng với ghép xương
nhằm giữ xương thẳng hàng trong khi chúng lành lại và hợp nhất. Thiết bị này
thường được làm bằng coban-crom (Co-Cr) hoặc Coban-Chrome-Molypden (Co-Cr-Mo)
y tế cao cấp.
|
|
|
|
Spinal fusion sphere
|
A sterile implantable
metal sphere used to stabilize interspinous processes from L3 to S1 to
promote intervertebral body fusion. It is inserted into the disc space
between two vertebral bodies, and is specifically designed to be used with a
bone graft to hold the bones in alignment while they heal and fuse. The
device is typically made of a high-grade medical cobalt-chrome (Co-Cr) or
Cobalt-Chrome-Molybdenum (Co-Cr-Mo).
|
|
1356.
|
63819
|
Kim dẫn hướng cột
sống
|
Thanh mảnh, không cấy
ghép, được dùng để hướng dẫn quá trình đặt các thiết bị cấy ghép chỉnh hình
có ống dẫn (thường là vít) và/hoặc dụng cụ phẫu thuật (ví dụ: ống thông, mũi
khoan) trong phẫu thuật cột sống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Spinal guidewire
|
A thin,
non-implantable rod intended to guide the insertion of a cannulated
orthopaedic implant (typically a screw) and/or surgical instrument (e.g.,
cannula, drill bit) during spinal surgery. This is a single-use device.
|
|
1357.
|
44788
|
Mẫu thử cột sống nhân
tạo
|
Một bản sao của cột
sống nhân tạo cuối cùng, mô ghép hoặc thiết bị cấy ghép cột sống khác (ví dụ,
có thể bao gồm bộ phận nhân tạo đĩa đệm, lồng cột sống, móc cột sống) được sử
dụng để xác nhận kích thước phù hợp của bộ phận cấy ghép vĩnh viễn mà bệnh
nhân yêu cầu, để xác định vị trí phù hợp của nó và/hoặc xác minh rằng vị trí
cấy ghép đã được cắt theo đúng kích thước. Nó có thể được làm bằng kim loại
hoặc nhựa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal implant trial
|
A copy of a final
spinal prosthesis, graft, or other implantable spinal device (e.g., may
include intervertebral disc prosthesis, spinal cage, spinal hook) used to
validate the proper size of the permanent implant required by the patient, to
determine its appropriate position, and/or to verify that the implant site
has been cut to the proper dimensions. It can be made of metal or plastic.
This is a reusable device.
|
|
1358.
|
66936
|
Ghim định vị trong
phẫu thuật cột sống, sử dụng nhiều lần
|
Thanh mỏng không cấy
ghép được đưa vào tạm thời, với dụng cụ đưa chuyên dụng (không được cung cấp
kèm theo), vào xương sống để hỗ trợ định vị thiết bị cấy ghép và/hoặc dụng cụ
phẫu thuật (ví dụ: tấm cố định, dụng cụ kéo giãn/thu hồi) trong phẫu thuật
cột sống. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal intraoperative
positioning pin, reusable
|
A nonimplantable thin
rod intended to be temporarily introduced, with a dedicated inserter (not included),
into vertebral bone to assist with the positioning of an implantable device
and/or surgical instrument (e.g., fixation plate, distractor/retractor)
during spinal surgery. This is a reusable device.
|
|
1359.
|
66937
|
Ghim định vị trong
phẫu thuật cột sống, sử dụng một lần
|
Thanh mỏng không cấy
ghép được đưa vào tạm thời, với dụng cụ đưa chuyên dụng (không được cung cấp
kèm theo), vào xương sống để hỗ trợ định vị thiết bị cấy ghép và/hoặc dụng cụ
phẫu thuật (ví dụ: tấm cố định, dụng cụ kéo giãn/thu hồi) trong phẫu thuật
cột sống. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Spinal intraoperative
positioning pin, single-use
|
A nonimplantable thin
rod intended to be temporarily introduced, with a dedicated inserter (not
included), into vertebral bone to assist with the positioning of an
implantable device and/or surgical instrument (e.g., fixation plate,
distractor/retractor) during spinal surgery. This is a single-use device.
|
|
1360.
|
66938
|
Vít định vị trong
phẫu thuật cột sống
|
Thanh ren không cấy
ghép có đầu vít và đầu dẫn được vặn tạm thời vào xương sống để hỗ trợ định vị
thiết bị cấy ghép (thường là tấm cố định) trong phẫu thuật cột sống. Đầu dẫn
có thể có nhiều kiểu thiết kế (ví dụ: khe hoặc hình chữ thập, sao hoặc đa
giác) để sử dụng với tua vít phù hợp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal intraoperative
positioning screw
|
A nonimplantable
threaded rod with a screw head and a drive intended to be temporarily screwed
into vertebral bone to assist with the positioning of an implantable device
(typically a fixation plate) during spinal surgery. The drive may be one of a
variety of designs (e.g., a slot, or of cross, star, or polygonal shape) for
use with an appropriate screwdriver. This is a reusable device.
|
|
1361.
|
60741
|
Hệ thống uốn thanh
nối cột sống
|
Một cụm thiết bị vi
tính sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để xác định vị
trí tương đối của các bộ phận cấy ghép hệ thống cố định cột sống bên trong
(ví dụ: vít, móc) nhằm tạo ra hướng dẫn uốn cong để định hình thanh cột sống
trong quá trình phẫu thuật cố định cột sống. Chủ yếu bao gồm một hệ thống đo
lường không gian điện tử được sử dụng với các công cụ thủ công để xác định vị
trí cấy ghép và thực hiện các phép đo; máy tính/phần mềm để chuyển đổi vị trí
cấy ghép thành một loạt các hướng dẫn uốn; và một máy uốn thanh chỉnh hình để
thực hiện các hướng dẫn uốn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal rod bending
system
|
An assembly of mains
electricity (AC-powered) computerized devices intended to be used to
determine the relative locations of internal spinal fixation system implants
(e.g., screws, hooks) for the production of bend instructions to shape a
spinal rod during spinal fusion surgery. It primarily consists of an
electronic spatial measurement system used with manual tools to determine
implant location and to take measurements; computer/software to convert
implant locations to a series of bend instructions; and an orthopaedic rod
bender to execute bend instructions. This is a reusable device.
|
|
1362.
|
35541
|
Kẹp Rongeur cột sống
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay có hàm sắc nhọn, hình muỗng được thiết kế để cắt các mô cứng
(đĩa đệm) hoặc xương, thông qua hành động cắt/cắn, trong quá trình phẫu thuật
mở cột sống (ví dụ: cắt bỏ xương sống, cắt bỏ đĩa đệm). Nó thường được làm
bằng kim loại và được thiết kế để chịu được lực cần thiết để cắn vào mô cứng.
Nó không dành cho phương pháp tiếp cận nội soi. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal rongeur
|
A hand-held manual
surgical instrument with sharp, scoop-shaped jaws designed for cutting tough
tissues (intervertebral disk) or bone, through a cutting/biting action,
during open spinal surgery (e.g., laminectomy, discectomy). It is typically
made of metal and designed to withstand the forces required to bite over
tough tissue. It is not intended for endoscopic access. This is a reusable
device.
|
|
1363.
|
66785
|
Hệ thống bào cột sống
|
Bộ dụng cụ chuyên
dụng gồm các thiết bị sử dụng điện, dùng để cắt bỏ xương và mô mềm trong phẫu
thuật cột sống nội soi hoặc mở. Thiết bị thường gồm bộ nguồn/điều khiển với
màn hình hiển thị và phần mềm chuyên dụng, cung cấp các thông số tối ưu cho
thủ thuật, và tay cầm xoay có thể sử dụng nhiều loại mũi khoan và lưỡi dao
(thẳng hoặc cong) hoặc các dụng cụ xoay khác. Hệ thống có thể bao gồm hệ
thống tưới rửa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal shaver system
|
A dedicated assembly
of electrically-powered devices designed for bone and soft-tissue resection
during endoscopic or open spinal surgery. It typically consists of a power
supply/control unit with operational display and dedicated software, intended
to provide optimal parameters for the procedure, and a rotatory handpiece(s)
that can operate a variety of burs and blades (either straight or curved) or
other rotatory instruments. An irrigation system may be included with the
system. This is a reusable device.
|
|
1364.
|
66786
|
Lưỡi dao của hệ thống
bào cột sống
|
Dụng cụ cắt dùng
trong tay cầm hệ thống bào xương cột sống (không được cung cấp kèm theo) để
cắt bỏ xương và mô mềm trong phẫu thuật cột sống. Được gắn vào tay cầm và
thường bao gồm một ống ngoài nhỏ có đầu nối và một ống trong xoay với đầu nối
thực hiện chuyển động xoay hoặc tịnh tiến (lại). Dụng cụ thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Spinal shaver system
blade
|
A cutting device
designed for use in a powered spinal decompression shaver system handpiece
(not included) for bone and soft-tissue resection during spinal surgery. It
is locked into the handpiece and typically consists of a small outer tube
with a hub and a rotating inner tube with a connector that performs a rotational
or reciprocating (back and forth) motion. It is typically made of high-grade
stainless steel. This is a single-use device.
|
|
1365.
|
66787
|
Tay cầm của hệ thống
bào cột sống
|
Tay cầm có gắn lưỡi
dao cắt, là thành phần của hệ thống bào xương cột sống sử dụng điện, dùng để
cắt bỏ xương và mô mềm trong phẫu thuật giảm áp cột sống. Thường được kết nối
và điều khiển bởi bộ điều khiển chuyên dụng. Có thể hỗ trợ các chức năng bổ
sung của hệ thống (ví dụ: tưới rửa/hút). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal shaver system
handpiece
|
A handle with
attached cutting blade that is a component of an electrically-powered spinal
shaver system designed for bone and soft-tissue resection during spinal
decompression surgery. It is typically connected to and regulated by a dedicated
control unit. It may facilitate additional functions of the system (e.g.,
irrigation/suction). This is a reusable device.
|
|
1366.
|
46208
|
Bảng định vị phẫu
thuật cột sống
|
Một thiết bị bao gồm
một nền tảng hỗ trợ và các thành phần định vị có thể điều chỉnh được thiết kế
để gắn vào bàn phẫu thuật nhằm giúp định vị và cố định bệnh nhân đúng cách
trong quá trình phẫu thuật liên quan đến cột sống (ví dụ: phẫu thuật
thoracolumbrosacral, giải nén đĩa đệm). Thiết bị này hỗ trợ bệnh nhân ở tư
thế nằm sấp hoặc nằm ngửa, giúp bệnh nhân gần giống với độ cong sinh lý thắt
lưng tự nhiên của mình, đồng thời giúp giảm lực ép bụng. Thiết bị này thường
bao gồm một tấm đế/tấm ván làm bằng vật liệu bền (ví dụ: kim loại, sợi
carbon) mà các thiết bị khác được gắn vào (ví dụ: bộ định vị trong khi phẫu
thuật, tựa đầu, băng chụp X-quang). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal surgery
positioning board
|
A device comprised of
a supportive foundation and adjustable positioning elements designed to be
attached to an operating table to enable correct positioning and
immobilization of a patient during surgical procedures involving the spine
(e.g., thoracolumbrosacral surgery, disc decompression). It supports the
patient in the prone or supine position providing a close approximation to a
patient's natural lumbar lordosis while facilitating reduced abdominal
compression. It typically consists of a base plate/board made of durable
materials (e.g., metal, carbon fibre) to which other devices are attached
(e.g., intraoperative positioners, headrest, x-ray cassette). This is a
reusable device.
|
|
1367.
|
65673
|
Dây đai bảng định vị
phẫu thuật cột sống
|
Dải vật liệu dạng dây
đai dùng để sử dụng để cố định bảng định vị phẫu thuật cột sống vào bàn mổ.
thiết bị thường có cơ chế tự buộc. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spinal surgery
positioning board strap
|
A strip of material
in the form of a strap intended to be used to secure a spinal surgery
positioning board to an operating table. It typically has a self-fastening
mechanism. This is a reusable device.
|
|
1368.
|
13673
|
Ván cố định cột sống
|
Thiết bị phẳng, cứng
dùng để đặt dưới bệnh nhân (bệnh nhân thường được buộc chặt vào thiết bị này)
để đảm bảo cố định cột sống khi nghi ngờ chấn thương cột sống. Thường được sử
dụng kết hợp với thiết bị cố định đầu/cổ thường cũng được cố định hoặc buộc
chặt vào thiết bị này. Thường được sử dụng sau các vụ tai nạn nghiêm trọng và
vận chuyển bệnh nhân trên cáng. Thường được làm bằng vật liệu thấu tia
X/không hoạt động sắt từ cho phép chụp X-quang và chụp cộng hưởng từ (MRI) và
có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Spine board
|
A flat, stiff device
intended to be placed under a patient (the patient is usually strapped to
this device) to ensure spinal immobilization when a spinal injury is
suspected. This device is often used in combination with a head/neck
immobilizing device that is also typically fixed or strapped to it. It is
typically used after serious accidents and for transport of the patient on a
stretcher. It is typically made of x-ray translucent/non-ferromagnetically
active materials that allow x-ray and magnetic resonance imaging (MRI) and
comes in various sizes. This is a reusable device.
|
|
1369.
|
42409
|
Máy theo dõi tư thế
cột sống
|
Một thiết bị sử dụng
điện được thiết kế để liên tục theo dõi tư thế cột sống của bệnh nhân và cung
cấp tín hiệu cho bệnh nhân khi cột sống của họ bị cong xuống vượt quá giới
hạn được thiết lập trước để họ có thể điều chỉnh tư thế. Thiết bị này có mục
đích giúp điều chỉnh thói quen tư thế xấu. Thiết bị được đeo trên người hoặc
gắn vào quần áo và tích hợp cảm biến kích hoạt báo động khi sự thay đổi tư
thế vượt quá giới hạn.
|
|
|
|
Spine posture
training monitor
|
An
electrically-powered device designed to continuously monitor the posture of a
patient's spine and to provide a signal to the patient when their spine has
slumped beyond a pre-set limit so that they can correct their posture. It is
intended to help correct bad posture habit. It is body worn or attached to
clothing and incorporates a sensor which activates an alarm when the change
in posture has exceeded the limits.
|
|
1370.
|
43574
|
Hệ thống nẹp tự định
hình cột sống
|
Một tập hợp các thiết
bị không vô trùng được thiết kế để tạo ra một thanh nẹp đúc được định hình và
áp dụng bên ngoài vào cột sống của bệnh nhân cần hỗ trợ hoặc cố định (ví dụ:
để điều trị gãy xương, chấn thương, căng cơ, bong gân). Nó thường bao gồm một
loại polyurethane hai thành phần được trộn và đổ vào một loại vải phù hợp với
bộ phận cơ thể này để tạo ra một thanh nẹp xốp cứng hoặc mềm được đặt vào cột
sống của bệnh nhân tại vị trí cố định. Nó có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản
phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có thể đeo lại cho bệnh nhân trong thời
gian ngắn (dùng một lần) trước khi kéo bỏ.
|
|
|
|
Spine self- moulding
splint system
|
A collection of
non-sterile devices designed to produce a moulded splint that is formed and
applied externally to the spine of a patient who requires support or
immobilization (e.g., to treat fractures, injuries, strains, sprains). It
typically consists of a two-component polyurethane that is mixed and poured
into a textile which matches this part of the body creating a rigid or soft
foam splint that is applied to the patient’s spine where it sets. It is
available in different sizes. This is a single-patient device that may be
reapplied to the patient over a short term (single-use) before being
discarded.
|
|
1371.
|
58757
|
Hệ thống nẹp cột sống
chất liệu nhiệt dẻo
|
Bộ dụng cụ không vô
trùng, dùng để tạo nẹp nhiệt dẻo, dùng bên ngoài cột sống của bệnh nhân cần
hỗ trợ hoặc cố định (ví dụ: điều trị gãy xương, chấn thương, bong gân). Hệ
thống thường gồm vật liệu chất liệu nhiệt dẻo nhiệt độ thấp và vải (ví dụ:
cotton) có hình dạng giống cột sống, vật liệu chất liệu nhiệt dẻo được đặt
vào bên trong; bộ phận này được làm thiết bị trong nước để dễ dàng uốn theo
hình dạng chân bệnh nhân. Có nhiều kích thước và có thể dùng trong nhiều
chuyên khoa lâm sàng khác nhau. Sản phẩm sử dụng riêng cho một bệnh nhân, có
thể dùng lại trong thời gian ngắn (dùng một lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Spine thermoplastic
splint system
|
An assembly of
non-sterile devices designed to produce a thermoformable splint intended to
be applied externally to the spine of a patient who requires support or
immobilization (e.g., to treat fractures, injuries, sprains). It typically
consists of a low-temperature thermoplastic material and a textile (e.g.,
cotton) in the form of the spine and into which the thermoplastic is
inserted; the combination is warmed in a water bath for adaptability to the
shape of the patient’s spine. It is available in various dimensions and may
be used in various clinical specialties. This is a single- patient device
that may be reapplied over a short term (single-use) before being discarded.
|
|
1372.
|
47788
|
Lưỡi dao xoắn ốc
|
Một thiết bị cấy
ghép, dạng thanh, có ống thông với các rãnh xoắn ốc ở đầu xa và một phần hình
trụ nhẵn ở đầu gần được sử dụng kết hợp với một tấm cố định xương hoặc một
đinh nội tủy để hỗ trợ các mảnh xương sau khi gãy xương, đặc biệt là ở xương
đùi gần hoặc xương cánh tay gần (đầu xương). Thiết bị này được làm bằng kim
loại không thể bị phân hủy về mặt hóa học (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim
titan). Thiết bị này nhằm mục đích giảm lượng xương bị loại bỏ cần thiết để
đưa thiết bị vào và cung cấp một bề mặt hỗ trợ ở vùng cần hỗ trợ (đầu xương)
và khả năng chống uốn cong ở vùng chịu nhiều mô-men xoắn nhất.
|
|
|
|
Spiral blade
|
An implantable,
rod-like, cannulated device with spiralled flutes at the distal end and a
smooth cylindrical portion at the proximal end that is used in combination
with a bone fixation plate or an intramedullary nail to support bone
fragments after fractures, particularly in the proximal femur or proximal
humerus (the bone heads). It is made of metal that cannot be chemically
degraded (e.g., surgical steel, titanium alloy). It is intended to decrease
the amount of removed bone required for device insertion, and provides a
support surface in the zone requiring support (bone head) and resistance to
bending in the zone most subject to torque.
|
|
1373.
|
64099
|
Vật liệu đệm/băng
quấn nẹp
|
Tấm vật liệu nhiều
lớp linh hoạt được dùng để đệm hoặc buộc nẹp vào chi, thường được sử dụng cho
bệnh nhân nhi khoa. Được làm từ nhiều lớp bông, nylon và cao su không chứa
latex (ví dụ: neoprene) và có thể được cắt đến kích thước cần thiết. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Splint
padding/strapping material
|
A sheet of flexible
multi-layered material intended to be used to pad or strap a splint to an
appendage, typically for use on a paediatric patient. It is made of layers of
cotton, nylon and non- latex rubber (e.g., neoprene) and can be cut to a
required size. This is a single-use device.
|
|
1374.
|
43527
|
Nẹp chỉnh hình từ
tĩnh
|
Một thiết bị chỉnh
hình hỗ trợ cơ thể có chứa hoặc tẩm kim loại từ hóa hoặc hợp chất kim loại,
được thiết kế để đeo quanh một vùng cơ thể (ví dụ: vai, khuỷu tay, vùng cột
sống ngực hoặc thắt lưng, đầu gối, vòm bàn chân) và tạo ra từ trường yếu để
hỗ trợ khả năng phục hồi bẩm sinh của toàn bộ cơ thể nhằm làm giảm đau nhức
cơ thể (ví dụ: đau nhức/cứng cơ, viêm khớp). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Static magnetic
orthopaedic orthosis
|
A body-support
orthopaedic device containing or impregnated with magnetized metals or
metallic compounds, designed to be worn around a body area (e.g., shoulder,
elbow, thoracic or lumbar spine region, knee, foot arch) and produce a weak
magnetic flux field to assist the whole body’s innate healing capability to
alleviate body aches and pains (e.g., from muscle soreness/stiffness,
arthritis). This is a reusable device.
|
|
1375.
|
14105
|
Hệ thống kéo tĩnh
chạy bằng điện
|
Cụm thiết bị được
thiết kế để tạo lực kéo liên tục từ động cơ thông qua dây điện thường được
gắn vào đốt sống cổ hoặc thắt lưng. Thường bao gồm một động cơ chạy bằng điện
lưới với một bộ điều khiển để tạo ra và điều chỉnh lực cơ học, và một sợi dây
(ví dụ: dây nylon bện) kẹp vào dây điện để truyền lực. Có thể sử dụng thanh
giằng có thể điều chỉnh được gắn vào bộ phận điều khiển để thay đổi góc kéo
của dây. Thiết bị này có thể được lắp trên bàn/tường để kéo giãn cột sống cổ
và thắt lưng theo chiều ngang hoặc kéo giãn cột sống cổ theo chiều dọc. Được
dùng để mở rộng khoang liên đốt sống nhằm điều trị thoát vị đĩa đệm và các
bệnh lý khác.
|
|
|
|
Static powered
traction system
|
An assembly of
devices designed to apply continuous traction forces from a motor through
harnesses typically attached to the cervical or lumbar vertebrae. It usually
consists of a mains electricity (AC-powered) motor with a control unit to
generate and regulate the mechanical forces, and a cord (e.g., braided nylon)
clamped to harnesses to transmit the force. Adjustable spreader bars attached
to the control unit may be used to vary the angle at which the cord applies
traction. The assembly may be table/wall-mounted for horizontal cervical and
lumbar traction, or vertical cervical traction. It is used to widen
intervertebral spaces to treat prolapsed intervertebral disks and other
disorders.
|
|
1376.
|
45538
|
Hệ thống kéo điện
tĩnh/gián đoạn, di động
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để tạo ra lực kéo liên tục và/hoặc không liên tục (đều đặn, tiến
bộ/thoái lui, theo chu kỳ) từ động cơ thông qua dây điện thường được gắn vào
đốt sống cổ hoặc thắt lưng. Được thiết kế để đặt trên xe đẩy (xe đẩy hàng) có
thể lăn đến bàn hoặc ghế để tạo lực kéo theo chiều ngang hoặc chiều dọc.
Thường bao gồm một động cơ sử dụng nguồn điện xoay chiều với một bộ điều
khiển để tạo ra và điều chỉnh lực cơ học, và một sợi dây kẹp vào dây điện để
truyền lực. Có thể sử dụng thanh giằng có thể điều chỉnh được gắn vào bộ phận
điều khiển để thay đổi góc kéo của dây. Thường được sử dụng để mở rộng khoảng
không gian giữa các đốt sống.
|
|
|
|
Static/intermittent
powered traction system, mobile
|
An assembly of
devices designed to apply continuous and/or various intermittent (regular,
progressive/regressive, cycled) traction forces from a motor through harnesses
typically attached to the cervical or lumbar vertebrae. It is designed to be
placed on a trolley (cart) that can be rolled to a table or chair to apply
horizontal or vertical traction. It usually consists of an AC-powered motor
with a control unit used to generate and regulate the mechanical forces, and
a cord clamped to harnesses to transmit the force. Adjustable spreader bars
attached to the control unit may be used to vary the angle at which the cord
applies traction. It is used primarily to widen intervertebral spaces.
|
|
1377.
|
45537
|
Hệ thống kéo điện
tĩnh/gián đoạn, không di động
|
Một cụm thiết bị có
khả năng tạo ra lực kéo liên tục và không liên tục (đều đặn, tiến bộ/thoái
lui, theo chu kỳ) từ động cơ thông qua dây điện thường được gắn vào đốt sống
cổ hoặc thắt lưng. Thường bao gồm một động cơ sử dụng nguồn điện xoay chiều
với một bộ điều khiển để tạo ra và điều chỉnh lực cơ học, và một sợi dây kẹp
vào dây điện để truyền lực. Có thể sử dụng thanh giằng có thể điều chỉnh được
gắn vào bộ phận điều khiển để thay đổi góc kéo của dây. Thiết bị này có thể
được lắp trên bàn/tường để kéo giãn cột sống cổ và thắt lưng theo chiều ngang
hoặc kéo giãn cột sống cổ theo chiều dọc. Thường được sử dụng để mở rộng
khoảng không gian giữa các đốt sống.
|
|
|
|
Static/intermittent
powered traction system, non- mobile
|
An assembly of
devices capable of applying continuous and various intermittent (regular,
progressive/regressive, cycled) traction forces from a motor through
harnesses typically attached to the cervical or lumbar vertebrae. It usually
consists of an AC-powered motor with a control unit used to generate and
regulate the mechanical forces, and a cord clamped to harnesses to transmit
the force. Adjustable spreader bars attached to the control unit may be used
to vary the angle at which the cord applies traction. The assembly may be
table/wall-mounted for horizontal cervical and lumbar traction, or vertical
cervical traction. It is used primarily to widen intervertebral spaces.
|
|
1378.
|
48088
|
Chỏm xương cánh tay
nhân tạo cố định vào chuôi
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng để thay thế cho chỏm xương cánh tay bị bệnh hoặc bị chấn
thương. Được làm bằng kim loại [ví dụ, titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép
không gỉ] và được thiết kế để gắn vào chuôi xương cánh tay nhân tạo và khớp
nối với ổ chảo tự nhiên, ổ chảo nhân tạo hoặc thành phần lưỡng cực chỏm xương
cánh tay như một phần của thay khớp vai.
|
|
|
|
Stem-fixed humeral
head prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a diseased or injured humeral head. It is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and
designed to be attached to a humeral stem prosthesis and to articulate with
the natural glenoid fossa, a glenoid fossa prosthesis, or a humeral head
bipolar component as part of a shoulder replacement.
|
|
1379.
|
34017
|
Thiết bị cố định
xương ức
|
Một thiết bị cấy ghép
được dùng để đóng/sửa chữa xương ức lần đầu hoặc lần hai, thường là sau phẫu
thuật cắt xương ức hoặc gãy xương ức, để ổn định xương ức và thúc đẩy quá
trình hợp nhất. Có thể bao gồm một hoặc nhiều thành phần (ví dụ: tấm, chốt,
kẹp, cáp và/hoặc vít khóa) làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), thép không
gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)]. Có thể bao gồm các công cụ cấy ghép
chuyên dụng.
|
|
|
|
Sternal fixation
device
|
An implantable device
intended to be used for primary or secondary closure/repair of the sternum,
typically following sternotomy or fracture of the sternum, to stabilize the
sternum and promote fusion. It may consist of a single or multiple
component(s) (e.g., plates, pins, clips, cables, and/or locking screws) made
of metal [e.g., titanium (Ti), stainless steel, nickel-titanium alloy
(Nitinol)]. Dedicated implantation tools may be included.
|
|
1380.
|
61411
|
Thiết bị châm kim
xương dưới sụn
|
Dụng cụ phẫu thuật
bằng kim loại vô trùng dùng để tạo các kênh mỏng trong lớp xương dưới sụn
khớp, cho phép tế bào tủy xương (tế bào gốc máu) di chuyển để thúc đẩy quá
trình lành vết thương sụn. Được gọi là tạo nano hở, kỹ thuật châm kim xương
dưới sụn sử dụng lực không xoay (búa) trong quá trình phẫu thuật nội soi
khớp. Thiết bị được làm bằng kim loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol)]
dưới dạng một chiếc đinh dài và mỏng với đầu xa hình củ và thường được sử
dụng với tay cầm có thể tái sử dụng (không được cung cấp kèm theo). Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Subchondral bone
needling device
|
A sterile, metallic
surgical instrument intended to be used to create thin channels in the bone
layer beneath articular cartilage to enable migration of bone marrow (blood
stem) cells to promote healing of a cartilage defect. Otherwise known as
nanofracture, subchondral bone needling uses non-rotational force (hammering)
during an arthroscopic procedure. It is made of metal [e.g., nickel-titanium
alloy (Nitinol)] in the form of a long thin spike with a bulbous proximal end
and is typically used with a reusable handle (not included). This is a
single-use device.
|
|
1381.
|
61412
|
Tay cầm thiết bị châm
kim xương dưới sụn
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay được thiết kế làm tay cầm cho thiết bị châm kim xương dưới sụn, được
sử dụng trong các thủ thuật nội soi khớp để tạo các kênh mỏng qua lớp xương
dưới sụn khớp, cho phép tế bào tủy xương (tế bào gốc máu) di chuyển để thúc
đẩy quá trình lành vết thương sụn. Sản phẩm được làm bằng vật liệu nhựa. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần và phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Subchondral bone
needling device handle
|
A hand-held manual
surgical instrument designed as the handle for a subchondral bone needling
device used during arthroscopic procedures to create thin channels through
the bone layer beneath articular cartilage to enable migration of bone marrow
(blood stem) cells to promote healing of a cartilage defect. It is made of
plastic materials. This is a reusable device intended to be sterilized prior
to use.
|
|
1382.
|
65393
|
Cần gạt dụng cụ châm kim
dưới sụn, sử dụng nhiều lần
|
Bộ phận của tay cầm
dụng cụ châm xương dưới sụn dùng làm cần gạt ngón tay cái để lấy đầu châm
xương (dụng cụ châm) sau khi đã được đưa vào xương dưới sụn. Được làm bằng
chất liệu nhựa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Subchondral bone
needling device lever, reusable
|
A component of a
subchondral bone needling device handle intended to be used as a thumb lever
to extract the bone spike (needling device) after it has been advanced into
subchondral bone. It is made of plastic material. This is a reusable device.
|
|
1383.
|
61413
|
Cần gạt thiết bị châm
kim xương dưới sụn, sử dụng một lần
|
Một bộ phận của tay
cầm thiết bị châm kim xương dưới sụn, được sử dụng như cần gạt ngón tay cái
để lấy chiếc đinh xương (thiết bị châm kim) ra sau khi đã đưa vào xương dưới
sụn. Sản phẩm được làm bằng vật liệu nhựa. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Subchondral bone needling
device lever, single-use
|
A component of a
subchondral bone needling device handle intended to be used as a thumb lever to
extract the bone spike (needling device) after it has been advanced into
subchondral bone. It is made of plastic material. This is a single-use
device.
|
|
1384.
|
48182
|
Thiết bị cấy ghép
dưới mắt cá chân, sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để đưa vào khớp dưới mắt cá chân như một phương pháp
hỗ trợ bổ sung tạm thời cho các can thiệp phẫu thuật chính trong điều trị bàn
chân bẹt. Thiết bị được làm bằng vật liệu được cơ thể hấp thụ [ví dụ:
poly-L-lactide (PLLA)] thường là sau vài tháng sau khi cấy ghép.
|
|
|
|
Subtalar implant,
bioabsorbable
|
A sterile implantable
device designed to be inserted into the subtalar joint as a temporary,
supplemental support to primary surgical interventions in the treatment of
flat foot. The device is made of materials absorbed by the body [e.g.,
poly-L-lactide (PLLA)] typically over a few months after implantation.
|
|
1385.
|
40352
|
Thiết bị cấy ghép
dưới mắt cá chân, không sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị được
thiết kế để cấy ghép vào xương gót chân hoặc xoang tarsi của bàn chân để ổn
định khớp dưới mắt cá chân/xương bàn chân để điều trị bàn chân quá mức (xoay
vào trong khi đi bộ) và di chứng (ví dụ, bàn chân bẹt) hoặc các bất thường
khác ở gót chân/vòm chân. Đây là một thiết bị không sinh học tự tiêu thường
được làm bằng kim loại (ví dụ, hợp kim titan) hoặc polyethylene (PE).
|
|
|
|
Subtalar implant,
non-bioabsorbable
|
A device designed to
be implanted into the calcaneus bone or sinus tarsi of the foot to stabilize
the subtalar/talotarsal joint to treat a hyperpronated foot (inward rotation
during gait) and sequelae (e.g., flat foot) or other heel/arch abnormalities.
It is a non-bioabsorbable device typically made of a metal (e.g., titanium
alloy) or polyethylene (PE).
|
|
1386.
|
41675
|
Trụ đối lực phẫu
thuật
|
Một thanh trụ được
thiết kế để gắn vào bàn phẫu thuật hoặc thiết bị kéo dài để hoạt động như một
giá đỡ chống lại lực kéo của lực kéo được áp dụng cho bộ phận cơ thể của bệnh
nhân (ví dụ: chân, xương chậu) trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình (ví dụ:
thay khớp háng, tái tạo xương chậu); nó thường được đặt vào vùng đáy chậu
[được gọi là trụ đáy chậu] hoặc xương chân (ví dụ: xương đùi, xương chày). Nó
có nhiều đường kính và chiều dài khác nhau và thường được đệm. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical counter-
traction post
|
A cylindrical rod
designed to be attached to an operating table or extension device to function
as a support to counter the pulling of the traction being applied to a
patient's body part (e.g., leg, pelvis) during an orthopaedic surgical
procedure (e.g., hip arthroplasty, pelvic reconstruction); it is typically
placed against the perineal region [referred to as perineal post] or leg
bones (e.g., femur, tibia). It is available in various diameters and lengths
and is typically padded. This is a reusable device.
|
|
1387.
|
35090
|
Đục phẫu thuật
|
Dụng cụ phẫu thuật
cầm tay bền được dùng để loại bỏ các mảnh xương hoặc mô cứng khác trong các
ca phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật thẩm mỹ. Thường bao gồm một tay cầm ở
phía trên, trở thành một trục kết thúc bằng một hình dạng lồi với một cạnh
cắt sắc, hình bán nguyệt, vát để dễ dàng loại bỏ mô. Dụng cụ này được phẫu
thuật viên cầm tay, dùng búa hoặc dùi phẫu thuật để truyền lực vào đầu trên
của dụng cụ. Dụng cụ thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có thể
được thiết kế thành dụng cụ một bộ phận (toàn bộ bằng thép) hoặc tay cầm có
thể được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: Tufnol). Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Surgical gouge
|
A heavy-duty,
hand-held, surgical instrument used to remove pieces of bone or other hard
tissue during orthopaedic and plastic surgery procedures. It typically
comprises a handle proximally which becomes a shaft that terminates in a
convex profile with a sharp, semi-lunar, bevelled cutting edge to facilitate
tissue removal. It is hand-held by the surgeon who will use a surgical mallet
or hammer to manually impart an impacting force to the proximal end of the
instrument. It is typically made of high-grade stainless steel and can be
designed as a one-piece instrument (all steel) or the handle may be made of
synthetic material (e.g., Tufnol). This is a reusable device.
|
|
1388.
|
47830
|
Tay cầm dụng cụ phẫu
thuật, giới hạn mô-men xoắn
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để gắn vào đầu gần của dụng cụ phẫu thuật (ví dụ:
trục tua vít) để cho phép bác sĩ phẫu thuật thực hiện các thao tác với dụng
cụ, thường là xoay thủ công vít xương hoặc vít cố định, đồng thời cung cấp
chức năng giới hạn mô-men xoắn để đảm bảo vít không bị siết quá chặt trong
quá trình chỉnh hình. Thiết bị này thường được làm bằng kim loại/vật liệu
tổng hợp (ví dụ: polysulphone) và có thể có tay cầm hình chữ T. Thông thường,
nó sẽ cung cấp chỉ báo cho bác sĩ phẫu thuật khi đạt đến mức mô-men xoắn được
cài đặt trước bằng tiếng kêu tách và nhả lực kéo quay. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Surgical instrument
handle, torque-limiting
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to attach to the proximal end of a surgical
instrument (e.g., a screwdriver shaft) to allow the surgeon to perform
manipulations with the instrument, typically manual rotation of a bone screw
or setscrew, whilst providing a torque- limiting function to ensure that the
screw is not over tightened, during an orthopaedic procedure. The device is
typically made of metal/synthetic material (e.g., polysulphone) and may have a
T- shaped handle grip. It will normally provide an indication to the surgeon
when the pre-set torque level is reached with an audible click and release of
rotational traction. This is a reusable device.
|
|
1389.
|
47858
|
Thiết bị giới hạn mô
men xoắn của dụng cụ phẫu thuật
|
Một thiết bị nhỏ được
thiết kế để gắn vào một dụng cụ phẫu thuật điện (ví dụ, đầu gần của tay khoan
phẫu thuật) hoặc một dụng cụ phẫu thuật thủ công (ví dụ, một tua vít) để xác
định hiệu ứng mô-men xoắn của dụng cụ đó cho phép bác sĩ phẫu thuật áp dụng
mô-men xoắn chính xác, ví dụ, khi siết chặt vít cố định chỉnh hình trong quá
trình can thiệp phẫu thuật. Thiết bị thường được làm bằng thép không gỉ cao
cấp hoặc vật liệu tổng hợp và bao gồm một cơ chế ly hợp tích hợp. Nó có sẵn ở
nhiều hình dạng, kích thước và phạm vi mô-men xoắn khác nhau. Nó thường sẽ
cung cấp chỉ báo cho bác sĩ phẫu thuật khi đạt đến mức mô-men xoắn được cài
đặt trước bằng tiếng kêu tách và nhả lực kéo quay có thể nghe thấy. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical instrument torque
limiter
|
A small device
designed to attach to a surgical power tool (e.g., the proximal end of a
surgical drill handpiece) or a manual surgical instrument (e.g., a
screwdriver) to define the torque effect of that tool allowing the surgeon to
apply the correct torque, e.g., when tightening an orthopaedic fixation screw
during a surgical intervention. It is typically made of high-grade stainless
steel or synthetic materials and includes a built-in clutch mechanism. It is
available in various shapes, sizes and torque ranges. It will normally
provide an indication to the surgeon when the pre-set torque level is reached
with an audible click and release of rotational traction. This is a reusable
device.
|
|
1390.
|
46524
|
Kẹp kéo sọ phẫu thuật
|
Một dụng cụ được sử dụng
trong phẫu thuật chỉnh hình để thực hiện lực kéo trên cột sống cổ bằng cách
tác dụng lực hướng lên trên hộp sọ gây ra tình trạng quá mức của đầu và cổ.
Nó thường là một dụng cụ xoay hai tay được gắn vào hộp sọ bằng chốt (có thể
cấy ghép một phần hoặc không); đầu gần bao gồm một cơ chế (ví dụ, bu lông và
đai ốc có ren có thể điều chỉnh) chịu trách nhiệm áp dụng lực kéo. Thiết bị
này thường được sử dụng trong các thủ thuật để điều trị gãy cột sống. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Surgical traction
skull tongs
|
An instrument used
during orthopaedic surgery to perform traction on the cervical spine by
applying an upward force to the skull that causes hyperextension of the head
and neck. It is typically a two-arm pivoted instrument that is attached to
the skull using pins (either partially implanted or not); the proximal end
includes a mechanism (e.g., an adjustable threaded bolt and nut) responsible
for the application of the traction force. This device is typically used
during procedures to treat a fractured spine. This is a single-use device.
|
|
1391.
|
62855
|
Máy đo lực kéo phẫu
thuật, điện tử
|
Một dụng cụ điện tử
được dùng để đo lực kéo (lực kéo) tác dụng lên một bộ phận cơ thể (ví dụ:
chân), thường là trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Nó được kết nối với
một bộ căng lực kéo phẫu thuật hoặc với một trụ kéo ngược (ví dụ: trụ tầng
sinh môn) có chứa các đồng hồ đo ứng suất gắn liền, nhờ đó lực kéo được đo và
hiển thị bằng thiết bị.
|
|
|
|
Surgical traction tensiometer,
electronic
|
An electronic
instrument intended to be used to measure the pulling force (traction)
applied to a body part (e.g., leg), typically during an orthopaedic surgical
procedure. It is connected to a surgical traction tensioner, or to a
counter-traction post (e.g., perineal post) which contains attached strain
gauges whereby the traction being pulled is measured and displayed by the
device.
|
|
1392.
|
62759
|
Máy đo lực kéo phẫu
thuật, cơ học
|
Một dụng cụ chia độ
không dùng điện, dùng để đo lực kéo (lực kéo) tác dụng lên một bộ phận cơ thể
(ví dụ như tay, chân), thường là trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình. Dụng
cụ này được gắn giữa bộ căng lực kéo phẫu thuật và thiết bị kéo tiếp xúc với
bệnh nhân (ví dụ như ủng chân, băng quấn tay/bẫy) trong đó lực kéo được hiển
thị bằng một chỉ báo cơ học.
|
|
|
|
Surgical traction
tensiometer, mechanical
|
A non-powered,
graduated instrument intended to be used to measure the pulling force
(traction) applied to a body part (e.g., hand, leg), typically during an
orthopaedic surgical procedure. It is attached between a surgical traction
tensioner and a patient-contact traction device (e.g., foot boot, hand
wrap/trap) whereby the traction being pulled is displayed by a mechanical
indicator.
|
|
1393.
|
46511
|
Bộ căng cơ phẫu thuật
|
Thiết bị căng cơ vận
hành bằng tay được thiết kế để gắn vào thiết bị tiếp xúc với bệnh nhân (ví
dụ: băng quấn tay/bẫy, chốt xương chậu, ủng chân, kẹp sọ) để tạo lực kéo có
thể điều chỉnh (kéo) vào một bộ phận cơ thể (ví dụ: chân, tay, bàn tay, đầu,
xương chậu), thường trong các thủ thuật chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật cột
sống cổ, tái tạo xương chậu, nắn xương gãy). Thiết bị này có thể là một cột
đứng trên sàn hoặc gắn vào bàn mổ hoặc phần mở rộng bn mổ, và thường bao gồm
một cấu trúc nhiều khớp với các thanh/cột kim loại, một vít/tay quay thủ công
để điều chỉnh lực kéo và kẹp/bộ điều hợp lắp.
|
|
|
|
Surgical traction
tensioner
|
A hand-operated
tensioning device designed to be attached to a patient-contact device (e.g.,
hand wrap/trap, pelvic bone pin, foot boot, skull tongs) for the application
of adjustable pulling force (traction) to a body part (e.g., leg, arm, hand,
head, pelvis), typically during orthopaedic procedures (e.g., cervical spine
surgery, pelvic reconstruction, fracture reduction). It may be a
floor-standing pole or attached to an operating table or table extension, and
typically consists of a multi-jointed structure with metal bars/posts, a
manual screw/crank for traction adjustment, and mounting clamps/adaptors.
|
|
1394.
|
62624
|
Khớp nối điều chỉnh
lực kéo phẫu thuật
|
Thiết bị kết nối/kéo
dài được gắn giữa bộ điều chỉnh/thanh/dây kéo phẫu thuật và thiết bị kéo tiếp
xúc với bệnh nhân (ví dụ: dây kim loại chỉnh hình, ủng chân, băng quấn tay)
để tạo ra lực kéo (kéo) có thể điều chỉnh lên một bộ phận cơ thể (ví dụ:
chân, tay, bàn tay, đầu, xương chậu). Thiết bị này được sử dụng trong phẫu
thuật (ví dụ: nắn chỉnh xương gãy, tái tạo xương chậu); một số loại cũng có
thể được sử dụng trên giường chỉnh hình trong một thời gian nhất định để thúc
đẩy việc phục hồi/lành vết thương gãy xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical traction
tensioner connector
|
A
connecting/extension device intended to be fastened between a surgical
traction tensioner/rod/cord and a patient-contact traction device (e.g.,
orthopaedic bone wire, foot boot, hand wrap/trap) for the application of
adjustable pulling force (traction) to a body part (e.g., leg, arm, hand,
head, pelvis). It is intended to be used during a surgical procedure (e.g.,
fracture reduction, pelvic reconstruction); some types may in addition be
used in an orthopaedic bed over a period typically to promote
reduction/healing of a fracture. This is a reusable device.
|
|
1395.
|
43667
|
Thiết bị điều khiển
tưới rửa phẫu thuật/chỉnh hình
|
Một thiết bị sử dụng
điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để tưới rửa và loại bỏ các mảnh
vụn từ các vị trí phẫu thuật chỉnh hình và mô mềm nói chung (ví dụ, để cắt
lọc xương hoặc vết thương ở mô mềm, làm sạch vị trí phẫu thuật, loại bỏ cặn
xi măng xương) bằng cách điều chỉnh luồng phun xung của dịch vô trùng (thường
là nước muối). Thông thường, đây là thiết bị cơ điện bao gồm một máy bơm để
tưới/truyền dịch, một bộ phận hút (thường sử dụng chân không) và các bộ điều
khiển tốc độ tưới/truyền và rút dịch; thiết bị này thường hoạt động với các
bộ dụng cụ riêng biệt bao gồm tay cầm, ống dẫn và đầu kim có thể tháo rời
(ống đưa dịch) có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau cho các can thiệp
ngoại khoa cụ thể.
|
|
|
|
Surgical/orthopaed ic
lavage control unit
|
A mains electricity
(AC-powered) device designed to irrigate, wash, and evacuate debris from general
soft-tissue and orthopaedic surgical sites (e.g., for soft-tissue wound or
bone debridement, site clearing, bone cement residue removal) by regulating a
pulsatile jet of sterile fluid (typically saline). It is typically an
electromechanical unit that includes a pump for irrigation/infusion of
fluids, an extractor (frequently using vacuum), and controls for the rate of
irrigation/infusion and withdrawal of the fluid; it usually operates with
separate kits that include handpieces, tubing, and detachable tips (applicators)
of various shapes and sizes for specific surgical applications.
|
|
1396.
|
41074
|
Khung tập đi xoay
|
Nẹp chỉnh hình được
thiết kế để bao bọc và hỗ trợ cơ thể của bệnh nhân không thể tự đứng, giúp họ
di chuyển (đi bộ) bằng cách lắc sang một bên (chuyển trọng lượng của họ từ
bên này sang bên kia bằng chuyển động của vai) khiến đế của thiết bị xoay để
nó "đi" về phía trước. Nó thường bao gồm một cấu trúc dạng khung
trong đó bệnh nhân được giữ (buộc) ở tư thế đứng bằng niềng, miếng đệm và dây
đai thường quanh ngực, hông, đầu gối và mắt cá chân. Thiết bị này nhằm mục
đích cho phép bệnh nhân đi về phía trước và xoay trên một bề mặt phẳng. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Swivel-walker
|
An orthopaedic
orthosis designed to encompasses and provide support for the body of a
patient who is unable to stand unassisted, to help them move (walk) by
rocking sideways (shifting their weight from side-to-side with a shoulder
movement) which makes the footplate of the device swivel so that it walks
forward. It typically consists of a frame-like structure in which the patient
is held (strapped) in a standing position with braces, pads, and straps
typically around the thorax, hips, knees, and ankles. The device is intended
to enable the patient to walk forward and turn on a flat surface. This is a
reusable device.
|
|
1397.
|
44757
|
Môi trường bổ sung
dịch hoạt dịch
|
Dung dịch hoặc gel vô
trùng, nhớt/đàn hồi (ví dụ, bao gồm axit hyaluronic và các dẫn xuất polyme
của chúng) dùng để tiêm vào các khớp (đặc biệt là các khớp lớn, chịu lực như
hông hoặc đầu gối) để giúp đệm cho khớp, đặc biệt trong trường hợp dịch hoạt
dịch nội sinh có độ nhớt giảm do bệnh thoái hóa.
|
|
|
|
Synovial fluid
supplementation medium
|
A sterile
viscous/elastic solution or gel (e.g., comprised of hyaluronic acids and their
polymeric derivatives) intended to be injected into joints (particularly
large, load-bearing joints such as the hip or knee) to help cushion the
joint, especially in cases of endogenous synovial fluid reduced viscosity
from degenerative disease.
|
|
1398.
|
43956
|
Giá đỡ xương thái
dương
|
Một thiết bị phẫu
thuật được sử dụng để giữ một mảnh xương ở vị trí kẹp bên ngoài vùng phẫu
thuật trong khi bác sĩ phẫu thuật và/hoặc những người hỗ trợ khác làm việc
trên đó. Thiết bị này thường được sử dụng để định hình lại xương hoặc tạo vật
liệu ghép. Thiết bị này thường có một chân chắc chắn, một kẹp để giữ xương và
một bát dạng đĩa tích hợp để hứng các mảnh xương/cắt. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Temporal bone holder
|
A surgical device
used to hold a piece of bone in a clamped position outside of the surgical
field while the surgeon and/or other helping assistants work on it. It is
typically used to reshape bone or for creating grafting material. This device
will typically have a sturdy foot, a clamp to hold the bone, and an integral
dish-like bowl to catch the bone fragments/cuttings. This is a reusable
device.
|
|
1399.
|
67097
|
Khớp háng nhân tạo
tạm thời, cá thể hóa
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế và tạo ra cho một bệnh nhân cụ thể như một sự thay thế tạm thời
cho một bộ phận giả hông cố định để cung cấp một phương tiện cho khả năng vận
động/chịu trọng lượng hạn chế và ngăn ngừa tiếp xúc giữa các xương và sự co
lại của mô mềm. Còn được gọi là một miếng đệm, nó có thể bao gồm xương đùi
(ví dụ, chỏm xương đùi) và/hoặc các thành phần thân và được làm bằng polyme;
nó không bao gồm một thuốc kháng sinh. Sau khi tháo thiết bị, một bộ phận giả
cố định được cấy ghép.
|
|
|
|
Temporary hip prosthesis,
custom-made
|
An implantable device
designed and created for a specific patient as a temporary substitute for a
definitive hip prosthesis to provide a means for limited
mobility/weight-bearing, and prevent contact between bones and contraction of
soft-tissue. Also known as a spacer, it may include femur (e.g., femoral
head) and/or stem components and is made of polymer materials; it does not
include an antibiotic agent. Following device explantation, a definitive
prosthesis is implanted.
|
|
1400.
|
44267
|
Khớp háng nhân tạo
tạm thời, không cá thể hóa
|
Thiết bị cấy ghép,
chế tạo sẵn bao gồm một loại kháng sinh (ví dụ, gentamicin) được dùng để thay
thế tạm thời cho khớp háng nhân tạo nhằm: 1) cung cấp phương tiện để chịu
trọng lượng/vận động hạn chế; và 2) giải phóng thuốc kháng sinh vào khoang
quanh khớp háng nhân tạo để điều trị nhiễm trùng như một phần của phẫu thuật
chỉnh hình sửa chữa. Còn được gọi là miếng đệm, thường bao gồm các thành phần
chỏm và chuôi xương đùi, và được làm bằng kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sau
khi điều trị nhiễm trùng và tháo bỏ thiết bị, khớp háng nhân tạo vĩnh viễn sẽ
được cấy ghép.
|
|
|
|
Temporary hip
prosthesis, non- customized
|
A prefabricated,
implantable device that includes a pharmaceutical antibiotic agent (e.g.,
gentamicin) intended to be used as a temporary substitute for a hip
prosthesis to: 1) provide a means for limited mobility/weight-bearing; and 2)
release the antibiotic agent to the periprosthetic space to treat infection
as part of a revision orthopaedic surgery. Also known as a spacer, it
typically includes femoral head and stem components, and is made of metallic
and/or polymer materials. Following infection treatment and device
explantation, a definitive prosthesis is implanted.
|
|
1401.
|
67098
|
Khớp gối nhân tạo tạm
thời, cá thể hóa
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế và tạo ra cho một bệnh nhân cụ thể như một vật thay thế tạm
thời cho một bộ phận giả khớp gối cố định để cung cấp một phương tiện cho khả
năng vận động/chịu trọng lượng hạn chế và ngăn ngừa tiếp xúc giữa các xương
và sự co lại của mô mềm. Còn được gọi là một miếng đệm, nó có thể bao gồm các
thành phần xương đùi, xương chày (ví dụ: lồi cầu) và/hoặc thân và được làm
bằng polyme; nó không bao gồm một thuốc kháng sinh. Sau khi tháo thiết bị,
một bộ phận giả cố định được cấy ghép.
|
|
|
|
Temporary knee prosthesis,
custom-made
|
An implantable device
designed and created for a specific patient as a temporary substitute for a
definitive knee prosthesis to provide a means for limited
mobility/weight-bearing, and prevent contact between bones and contraction of
soft-tissue. Also known as a spacer, it may include femur, tibial (e.g.,
condyles) and/or stem components and is made of polymer materials; it does
not include an antibiotic agent. Following device explantation, a definitive
prosthesis is implanted.
|
|
1402.
|
67099
|
Khớp gối nhân tạo tạm
thời, không cá thể hóa
|
Thiết bị cấy ghép,
chế tạo sẵn bao gồm một thuốc kháng sinh dược phẩm (ví dụ, gentamicin) được
dùng để thay thế tạm thời cho khớp gối giả nhằm: 1) cung cấp phương tiện để
hạn chế khả năng vận động/chịu trọng lượng; và 2) giải phóng thuốc kháng sinh
vào không gian quanh khớp gối giả để điều trị nhiễm trùng như một phần của
phẫu thuật chỉnh hình sửa đổi. Còn được gọi là miếng đệm, nó có thể bao gồm
các thành phần xương đùi và/hoặc xương chày của khớp gối, và được làm bằng
kim loại và/hoặc nhựa polyme. Sau khi điều trị nhiễm trùng và tháo bỏ thiết
bị, một khớp gối giả hoàn chỉnh sẽ được cấy ghép.
|
|
|
|
Temporary knee
prosthesis, non- customized
|
A prefabricated,
implantable device that includes a pharmaceutical antibiotic agent (e.g.,
gentamicin) intended to be used as a temporary substitute for a knee
prosthesis to: 1) provide a means for limited mobility/weight-bearing; and 2)
release the antibiotic agent to the periprosthetic space to treat infection
as part of a revision orthopaedic surgery. Also known as a spacer, it may include
knee femur and/or tibial components, and is made of metallic and/or polymer
materials. Following infection treatment and device explantation, a
definitive prosthesis is implanted.
|
|
1403.
|
17674
|
Dụng cụ cân chỉnh gân
|
Một trong một cặp
hoặc bộ dụng cụ phẫu thuật được dùng để kẹp các phần bị rách hoặc cắt bỏ của
gân để giữ các phần này đối diện với nhau nhằm mục đích gắn lại một phần vào
phần kia để sửa chữa cấu trúc. Ngoài ra, dụng cụ được dùng để kẹp gân hoặc
các phần bị tách ra của gân để định vị gân trong lỗ phẫu thuật. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon approximator
|
One of a pair or set
of surgical instruments intended to be used to grasp the torn or resected
portions of a tendon to hold the portions in apposition for the purpose of
reattaching one portion to the other in order to repair the structure. Also,
an instrument used to grasp a tendon, or separated parts of a tendon, to
position it in a surgical opening. This is a reusable device.
|
|
1404.
|
62522
|
Implant nối gân
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng, không sinh học tự tiêu, được sử dụng để nối lại các đầu gân bị rách
hoặc đứt nhằm sửa chữa gân và khôi phục chức năng. Thiết bị có dạng các sợi
dây nhỏ giống như chỉ khâu, được làm từ kim loại và vật liệu polyme tổng hợp,
và được cấy ghép vĩnh viễn vào các đầu gân bằng dụng cụ kẹp chuyên dụng. Có
thể kèm theo các dụng cụ đặt dùng một lần để hỗ trợ quá trình cấy ghép.
|
|
|
|
Tendon coaptation
implant
|
A sterile,
implantable, non-bioabsorbable device intended to be used to reattach the
ends of a lacerated or ruptured tendon in order to repair the tendon and
restore its function. It is in the form of small suture-like wires made of
metal and synthetic polymer materials, and is permanently implanted into the
tendon ends with a dedicated stapler-like tool. Disposable devices intended
to assist implantation may be included.
|
|
1405.
|
62523
|
Dụng cụ đặt implant
nối gân
|
Dụng cụ phẫu thuật cơ
khí cầm tay vô trùng được sử dụng để đưa gần các đầu gân bị rách hoặc đứt và
sau đó đặt ghép nối gân nhằm nối lại các đầu gân. Dụng cụ có dạng súng bắn
kẹp với bộ phận điều khiển ở đầu gần để đặt thiết bị được nạp ở đầu xa. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Tendon coaptation
implant deployment tool
|
A sterile, hand-held,
mechanical surgical instrument intended to be used to approximate the ends of
a lacerated or ruptured tendon and to subsequently deploy a tendon coaptation
implant in order to reattach the tendon ends. It is in the form of a
stapler-like deployment gun with a proximal control used to deploy the
distally-loaded implant. This is a single-use device.
|
|
1406.
|
35276
|
Thiết bị cấy ghép tái
tạo bao gân
|
Một thiết bị được cấy
ghép để hỗ trợ tạm thời sự phát triển của bao gân mới để tái tạo gân. Thiết
bị này được làm bằng polyme tổng hợp (ví dụ: chất đàn hồi silicon hoặc chất
đàn hồi silicon gia cố polyester) và/hoặc vật liệu kim loại.
|
|
|
|
Tendon sheath regeneration
implant
|
A device intended to
be implanted to temporarily aid growth of a new tendon sheath for tendon reconstruction.
It is made of synthetic polymer (e.g., a silicone elastomer or polyester-reinforced
silicone elastomer) and/or metal materials.
|
|
1407.
|
35671
|
Bao đệm gân
|
Một thiết bị cấy ghép
được thiết kế để cô lập vật lý gân để gân có thể hoạt động mà không dính vào
mô lân cận.
|
|
|
|
Tendon spacer
|
An implantable device
intended to be used to physically isolate a tendon so that it can function
without adhering to adjacent tissue.
|
|
1408.
|
35380
|
Dụng cụ tách gân
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công cầm tay được thiết kế để cắt bỏ một đoạn dây chằng, gân hoặc
màng cân để sử dụng như một mảnh ghép sống. Nó thường bao gồm một tay cầm và
một máng hình bán nguyệt có đầu nhọn là một lưỡi cắt sắc. Dụng cụ thường được
làm bằng thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon stripper
|
A hand-held manual
surgical instrument designed to excise a length of ligament, tendon or fascia
for use as a living graft. It typically consists of a handle and a
semicircular shaped trough that terminates in a sharp cutting edge. It is
typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.
|
|
1409.
|
45061
|
Neo xương gân/dây
chằng, sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị sinh học
tự tiêu được thiết kế để cấy ghép vào xương để gắn gân/dây chằng/mô mềm trực
tiếp hoặc thông qua chỉ khâu gắn vào thiết bị; thường được sử dụng trong các
thủ thuật phẫu thuật nội soi hoặc phẫu thuật mở. Thiết bị này có nhiều kiểu
dáng và kích thước khác nhau và được làm bằng vật liệu có thể bị phân hủy về
mặt hóa học và thường được hấp thụ thông qua các quá trình tự nhiên của cơ
thể (ví dụ: đồng trùng hợp, hợp kim kim loại).
|
|
|
|
Tendon/ligament bone
anchor, bioabsorbable
|
A bioabsorbable
device designed to be implanted into bone for the attachment of
tendons/ligaments/soft tissues either directly or via a suture attached to
the device; typically used in arthroscopic or open surgical procedures. This
device is available in various designs and sizes and is made of a material
that can be chemically degraded and typically absorbed via natural body
processes (e.g., a copolymer, metal alloy).
|
|
1410.
|
45062
|
Neo xương gân/dây
chằng, không sinh học tự tiêu
|
Một thiết bị không
sinh học tự tiêu được thiết kế để cấy ghép vào xương để gắn gân/dây chằng/mô
mềm trực tiếp hoặc thông qua chỉ khâu gắn vào thiết bị; thường được sử dụng
trong các thủ thuật phẫu thuật nội soi hoặc phẫu thuật mở. Thiết bị này có
nhiều kiểu dáng và kích thước khác nhau và được làm bằng vật liệu không thể
bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể
[ví dụ: titan (Ti)].
|
|
|
|
Tendon/ligament bone
anchor, non- bioabsorbable
|
A non-bioabsorbable
device designed to be implanted into bone for the attachment of
tendons/ligaments/soft tissues either directly or via a suture attached to
the device; typically used in arthroscopic or open surgical procedures. This
device is available in various designs and sizes and is made of a material
that cannot be chemically degraded or absorbed via natural body processes
[e.g., titanium (Ti)].
|
|
1411.
|
56649
|
Trạm chuẩn bị ghép
gân/dây chằng
|
Bộ dụng cụ dùng để
cung cấp cho người thực hiện một bàn làm việc để chuẩn bị và căng chỉnh ghép
gân/dây chằng trước khi cấy ghép. Thiết bị thường gồm đế làm việc tạo nền
tảng ổn định để xử lý ghép, nhiều loại trụ cố định và có thể điều chỉnh, bao
gồm kẹp mô mềm và thiết bị căng, khối định cỡ ghép và dụng cụ để giữ và căng
ghép (ví dụ: cờ lê Allen). Có thể được sử dụng cho nhiều loại ghép
xương-gân-xương và mô mềm như gân bán gân, gân bánh chè, gân cơ tứ đầu hoặc
ghép gân bánh chè để tái tạo dây chằng chéo trước (ACL). Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon/ligament graft
preparation station
|
An assembly of
devices designed to provide the operator with a workstation for the
preparation and pretensioning of a ligament and/or tendon graft prior to
implantation. It typically consists of a work base to provide a stable
platform on which the graft can be treated, various types of adjustable and
fixed posts including soft tissue clamps and tensioning devices, a graft
sizing block, and tools to hold and tension a graft (e.g., an Allen key). It
may be used for a variety of bone-tendon-bone and soft tissue grafts such as
semitendinosus patellar tendon, quadriceps tendon, or patellar tendon grafts
for anterior cruciate ligament (ACL) reconstruction. This is a reusable
device.
|
|
1412.
|
56650
|
Đế trạm chuẩn bị ghép
gân/dây chằng
|
Một bộ phận của trạm
chuẩn bị ghép, dùng để tạo nền tảng ổn định cho người thực hiện khi chuẩn bị
và căng chỉnh ghép gân/dây chằng trước khi cấy ghép. Thiết bị có nhiều kích
cỡ khác nhau và thường bao gồm đế phẳng để đặt, kẹp và căng ghép bằng các
trụ, kẹp và thiết bị căng được cố định vào thiết bị này. Sản phẩm sử dụng
nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon/ligament graft
preparation station base
|
A component of a
graft preparation station designed to provide a stable platform for the
operator when preparing and pretensioning a ligament and/or tendon graft
prior to implantation. It is available in a variety of sizes and typically
consists of a flat base onto which the graft is positioned, clamped and
tensioned with selected posts, clamps and tensioning devices that are fixed
to this device. This is a reusable device.
|
|
1413.
|
56651
|
Trụ trạm chuẩn bị
ghép gân/dây chằng
|
Một bộ phận của trạm
chuẩn bị ghép,được gắn vào đế trạm nhằm giúp định vị, kẹp và căng ghép
gân/dây chằng đang được chuẩn bị để cấy ghép. Thiết bị này thường được làm
bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ và loại khác nhau như trụ ghép
cố định hoặc có thể điều chỉnh, trụ gân bánh chè, trụ kẹp mô mềm và trụ căng.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon/ligament graft
preparation station post
|
A component of a
graft preparation station designed to be affixed to the station base to help
position, clamp and tension a ligament and/or tendon graft being prepared for
implantation. This device is typically made of high-grade stainless steel and
is available in a variety of sizes and types such as adjustable or fixed
graft posts, patellar tendon posts, soft tissue clamp posts, and tensioning
posts. This is a reusable device.
|
|
1414.
|
34827
|
Dụng cụ tạo nhẵn
đường hầm gân/dây chằng
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dài được thiết kế để tạo đường dẫn nhân tạo dọc theo dây chằng
và/hoặc mô gân để tạo thành kênh kết nối. Có thể có nhiều kiểu dáng khác
nhau: 1) một thanh dài, tròn, cứng, thuôn nhọn thành một điểm tròn ở đầu dưới
với một tay cầm ở đầu gần để phẫu thuật viên có thể tạo áp lực và thao tác
cần thiết để đẩy nó qua các mô cơ thể; hoặc 2) một dụng cụ có tay cầm hình
vòng với các cánh tay dài, hơi cong nối với nhau tại một điểm trục gần đầu
dưới, kết thúc bằng các cánh tay nắm ngắn. Dụng cụ này thường được làm bằng
thép không gỉ cao cấp. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Tendon/ligament
tunneller
|
A long, hand-held,
manual surgical instrument designed to tunnel an artificial passageway along
ligament and/or tendon tissue to create a connecting channel. It can have a
variety of designs: 1) a long, round, stiff rod that tapers to a rounded
point at the distal tip with a handle at the proximal end to allow the
surgeon to exert the necessary pressure and manipulation to push it through
the body tissue; or 2) a ring-handled instrument with long, slightly curved
arms that join at a pivot point near the distal end, terminating in short
grasping arms. It will typically be made of high-grade stainless steel. This
is a reusable device.
|
|
1415.
|
13999
|
Dao cắt gân
|
Một con dao nhỏ, lưỡi
hẹp gắn trên một cán mỏng; thường được dùng để cắt gân. Thuật ngữ này cũng có
thể được áp dụng cho kéo mỏng, thường được điều chỉnh với cơ chế dạng lò xo
để giữ cho kéo mở, dùng để cắt gân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Tenotome
|
A small,
narrow-bladed knife mounted on a slender handle; usually used to cut a
tendon. This term may also be applied to fine scissors, often adapted with a
spring-like mechanism to keep the scissors open, used to cut tendons. This is
a reusable device.
|
|
1416.
|
60642
|
Miếng lót giày kích
thích tĩnh điện trị liệu
|
Miếng lót giày chạy
bằng pin, dùng để điều trị các rối loạn cơ xương (ví dụ: chứng vẹo cột sống,
bán trật khớp bánh chè, hội chứng ống cổ tay) bằng cách tác động lên các sai
lệch tư thế liên quan thông qua việc tạo ra trường tĩnh điện xung có mật độ
dòng điện thấp. Thiết bị, thường chứa bộ tạo trường tĩnh điện đa tần số, dùng
để đeo vào chân trong thời gian dài và tương tác với hệ thần kinh cơ mà không
tạo ra trường từ. Thiết bị có thể được sử dụng trong các cơ sở y tế hoặc tại
nhà.
|
|
|
|
Therapeutic electrostatic
stimulating insole
|
A battery-powered shoe
insert intended to treat musculoskeletal disorders (e.g., scoliosis, subluxation
of the patella, carpal tunnel syndrome) by targeting associated postural
deviations through generation of a low current density pulsed electrostatic
field. The device, typically containing a multi-frequency electrostatic field
generator, is intended to be worn against the foot over extended periods and
interact with the neuromuscular system without creation of a magnetic field.
The device may be used in healthcare facilities or the home.
|
|
1417.
|
60641
|
Vòng đeo tay kích
thích tĩnh điện trị liệu
|
Thiết bị đeo tay chạy
bằng pin, dùng để điều trị các rối loạn cơ xương (ví dụ: bệnh De Quervain,
viêm quanh khớp khuỷu, viêm khớp bàn tay, ngón tay cứng, đau vai) bằng cách
tác động lên các sai lệch tư thế liên quan thông qua việc tạo ra trường tĩnh
điện xung có mật độ dòng điện thấp. Vòng tay thường có dạng dây đeo (ví dụ:
vòng đeo tay đàn hồi) chứa bộ tạo trường tĩnh điện đa tần số, dùng để đeo
trong thời gian dài và tương tác với hệ thần kinh mà không tạo ra trường từ.
Thiết bị có thể được sử dụng trong các cơ sở y tế hoặc tại nhà.
|
|
|
|
Therapeutic
electrostatic stimulating wristband
|
A battery-powered
wrist-worn device intended to treat musculoskeletal disorders (e.g., de
Quervain's disease, epicondylitis, arthritis of the hands, trigger finger,
painful shoulder) by targeting associated postural deviations through
generation of a low current density pulsed electrostatic field. The device,
typically in the form of a band (e.g., elasticated wristband) containing a
multi-frequency electrostatic field generator, is intended to be worn over
extended periods and interact with the nervous system without creation of a
magnetic field. The device may be used in healthcare facilities or the home.
|
|
1418.
|
58012
|
Hệ thống cộng hưởng
từ hạt nhân trị liệu
|
Một hệ thống các dụng
cụ sử dụng điện dùng để tác động lên sự trao đổi chất của tế bào (ví dụ: bằng
cách thay đổi các con đường protein của tế bào) bằng công nghệ cộng hưởng từ
hạt nhân (NMR) [ví dụ: kích thích sinh học phân tử (MBST), xung tần số vô
tuyến lượng tử trường quay nhanh (RFQFRB)] để điều trị bệnh mô thoái hóa (ví
dụ: thoái hóa khớp), tổn thương/viêm mô (ví dụ: đau thắt lưng, viêm gân)
và/hoặc khối u (ví dụ: ung thư não hoặc ung thư vú). Hệ thống bao gồm các
cuộn dây dùng để tạo ra cả từ trường và điện từ trường [ví dụ: tĩnh hoặc tức
thời/ xung với tần số vô tuyến (RF)] đến vùng cơ thể cần điều trị, một
bàn/giường điều trị, bộ điều khiển và phần mềm.
|
|
|
|
Therapeutic nuclear
magnetic resonance system
|
An
electrically-powered assembly of devices intended to influence cellular
metabolism (e.g., by altering cellular protein pathways) using nuclear
magnetic resonance (NMR) based technology [e.g., molecular biophysical
stimulation (MBST), rotational field quantum fast radio burst (RFQFRB)] to
treat degenerative tissue disease (e.g., osteoarthritis), tissue
injury/inflammation (e.g., lumbago, tendonitis), and/or neoplasms (e.g. brain
or breast cancer). It consists of coils intended to apply both magnetic and
electromagnetic fields [e.g., static or instantaneous/pulsed with
radio-frequency (RF)] to the body region of interest, a treatment
bench/table, control unit and software.
|
|
1419.
|
63588
|
Nẹp chỉnh hình lồng
ngực
|
Dụng cụ cá thể hóa,
bệnh nhân đeo để hỗ trợ chỉnh sửa dị tật lồi xương ức hoặc các dị tật lồi
khác của thành ngực. Thiết bị có dạng đai bán cứng với tấm ép trước, được
treo bằng dây đeo. Nẹp được làm riêng cho từng bệnh nhân dựa trên các số đo
lâm sàng và có thể được điều chỉnh trong quá trình sử dụng. Sản phẩm sử dụng
riêng cho một bệnh nhân, được sử dụng trong suốt quá trình điều trị (dùng một
lần) trước khi vứt bỏ.
|
|
|
|
Thoracic cage
orthosis
|
A custom-made
apparatus intended to be worn by a patient to help correct pectus carinatum
or other protruding deformities of the chest wall. It is in the form of a
semi-rigid belt with an anterior compression plate, suspended by straps. It
is made for a specific patient using clinical measurements and can be
adjusted during use. This is a single-patient device intended to be used for
the duration of the treatment (single-use) before being discarded.
|
|
1420.
|
64398
|
Máy đo lực chỉnh hình
lồng ngực
|
Một thiết bị điện tử
được thiết kế để đo lực tác động lên tấm nén của nẹp lồng ngực khi bệnh nhân
đeo, hoặc để ước tính độ đàn hồi của lồng ngực trước khi áp dụng nẹp lồng
ngực. Các phép đo này được dùng để tạo điều kiện cho các quyết định về việc
sửa đổi các thông số điều trị tùy chỉnh. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Thoracic cage
orthosis force meter
|
An electronic device
designed to measure the force on the compression plate of a thoracic cage
orthosis when worn by a patient, or to estimate thoracic elasticity prior to
applying a thoracic cage orthosis. These measurements are used to facilitate
decisions about the modification of custom treatment parameters. This is a
reusable device.
|
|
1421.
|
64397
|
Bộ chỉnh hình khung
xương ngực
|
Thiết bị thủ công
được sử dụng để điều chỉnh, thường bằng cách uốn cong, hình dạng của các bộ
phận tiếp xúc cơ thể của khung xương ngực, sao cho khung xương ngực có được
hình dạng tùy chỉnh phù hợp nhất cho bệnh nhân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Thoracic cage
orthosis shape modifier
|
A manual device
intended to be used to modify, typically by bending, the shape of the body contact
parts of a thoracic cage orthosis so that the orthosis adopts the most
appropriate custom shape for a patient. This is a reusable device.
|
|
1422.
|
41042
|
Nẹp cột sống ngực
|
Một áo nẹp chỉnh hình
chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế để bao quanh vùng cột sống ngực
của thân mình nhằm hỗ trợ hoặc cố định các dị tật, gãy xương, bong gân hoặc
căng cơ cột sống thông qua việc nén bụng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Thoracic spine
orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) orthopaedic corset designed to encompasses the thoracic
spine region of the trunk to support or immobilize deformities, fractures,
sprains, or strains of the spine through compression of the abdomen. This is
a reusable device.
|
|
1423.
|
38152
|
Đinh nội tủy xương
chày
|
Một thanh kim loại
hoặc vật liệu khác được dùng để cấy ghép vào ống tủy xương chày để cố định
các đầu xương gãy ở đúng vị trí để thúc đẩy quá trình lành xương. Thiết bị
này cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ xương khi có tình trạng bệnh lý hoặc
cố định khớp gối. Thiết bị này có thể là mô hình khóa hoặc không khóa và có
các thành phần hỗ trợ cố định các tình trạng ở gần hoặc xa hơn. Sản phẩm sử
dụng một lần.
|
|
|
|
Tibia nail
|
A rod made of metal
or other material intended to be implanted into the intramedullary canal of
the tibia to immobilize the ends of a fractured bone in position to promote
healing. The device may also be used to support the bone in the presence of a
pathological condition, or for knee arthrodesis. The device may be a locked
or unlocked model and possess components to assist fixation of more proximal
or distal conditions. This is a single-use device.
|
|
1424.
|
46585
|
Mảnh chèn xương chày
|
Một thiết bị cấy ghép
được thiết kế để khớp các thành phần xương đùi và xương chày của khớp gối
nhân tạo trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc sửa chữa. Nó thường là
một miếng chèn polyethylene (PE) có đường viền một bộ phận hoặc một thiết bị
phức tạp hơn (ví dụ: một cánh tay dẫn hướng có thân được đưa vào khay xương
chày và một thanh trượt polyme) sẽ tái tạo tốt hơn sự uốn cong của khớp gối
do khả năng xoay ngang và chuyển động trước/sau của nó. Thiết bị này thường
được làm bằng kim loại và/hoặc polyme.
|
|
|
|
Tibial insert
|
An implantable device
designed to articulate the femoral and tibial components of a knee joint
prosthesis during primary or revision bicondylar knee joint replacement. It
is typically a one-piece contoured polyethylene (PE) insert, or a more
complex device (e.g., a guide arm with a stem that is inserted into the
tibial tray and a polymer glide) which will better reproduce the flexion of
the knee joint due to its capacity for lateral rotation and
anterior/posterior movement. This device is typically made of metal and/or a
polymer.
|
|
1425.
|
58887
|
Thiết bị dẫn hướng
laser cắt xương chày
|
Một cụm thiết bị vô
trùng, sử dụng pin, vận hành bằng tay, dùng để định vị hướng dẫn cắt ở hướng
mong muốn cho việc cắt xương chày gần trong quá trình phẫu thuật thay khớp
gối toàn phần (TKA). Thiết bị thường gồm một điốt laser ánh sáng yếu nhằm tạo
ra một đường để tham chiếu trực quan, với một cụm tay cần quay cơ học dùng để
cố định vào xương chày gần. Thường được làm bằng nhựa và kim loại và tích hợp
các điều chỉnh vít, chốt khóa thanh trượt độ sâu và hướng dẫn cắt dùng để tạo
điều kiện thuận lợi cho việc căn chỉnh trong các mặt phẳng giải phẫu khác
nhau Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Tibial resection
laser guide
|
A sterile,
battery-powered, manually-operated device assembly designed to position a
cutting guide in the desired orientation for the proximal tibial resection
during a total knee arthroplasty (TKA) procedure. It typically consists of a
low-light diode laser intended to create a line for visual reference, with a
mechanical pivot arm assembly intended to be fixed to the proximal tibia. It
is typically made of plastics and metal and incorporates screw adjustments,
depth slider locking pins, and the cutting guide designed to facilitate
alignment in the various anatomical planes. This is a single-use device.
|
|
1426.
|
63931
|
Dụng cụ căn chỉnh
ngón chân trong mổ
|
Tấm kim loại phẳng,
không vô trùng, được sử dụng để chỉnh thẳng ngón chân trong quá trình khớp
xương đốt giữa bàn chân. Được đặt dưới lòng bàn chân để tạo điểm tham chiếu
phẳng hỗ trợ ngón chân ở đúng vị trí. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Toe intraoperative
aligner
|
A non-sterile, flat,
metal sheet intended to be used to align a toe during a metatarsophalangeal
arthrodesis. It is placed against the sole of the foot to provide a flat
reference point for supporting the toe in the correct position. This is a
reusable device.
|
|
1427.
|
13544
|
Dụng cụ tách ngón chân
|
Thiết bị đeo ở chân
được thiết kế để giãn cách các ngón chân nhằm giảm đau, áp lực/ma sát giữa
các ngón chân và/hoặc giúp các ngón chân trở lại vị trí tự nhiên. Được làm
bằng vật liệu mềm (ví dụ: silicon, gel polyme) và có thể có nhiều dạng khác
nhau (ví dụ: rãnh tròn đúc liền, đĩa nhỏ, hình bán nguyệt); một số loại còn
được dùng để bảo vệ và/hoặc giảm sự hình thành biến dạng ngón chân cái hoặc
biến dạng ngón chân cái kiểu “thợ may” (Tailor). Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Toe separator
|
A foot-worn device
designed to space the toes of the foot to relieve pain, pressure/friction
between toes, and/or to facilitate realignment of the toes to a natural
position. It is made of soft materials (e.g., silicone, polymer gel) and may
be available in a variety of forms (e.g., circular channels moulded together,
small disks, half moon shape); some types are in addition intended to protect
and/or reduce bunion or Tailor’s bunion formation. This is a reusable device.
|
|
1428.
|
58910
|
Bộ dụng cụ hướng dẫn
cấy ghép khớp gối nhân tạo toàn phần
|
Bộ dụng cụ gồm các
dụng cụ phẫu thuật cầm tay vô trùng được dùng trong thay khớp gối toàn phần
(TKA), bằng tay hoặc ở dạng thiết bị phẫu thuật được máy tính hỗ trợ (CAS),
để hỗ trợ định hướng/lắp đặt khớp gối nhân tạo hay các dụng cụ khác. Các
thành phần có thể được dùng để: 1) giữ/căn chỉnh/cố định các dụng cụ chuẩn bị
xương, khớp gối nhân tạo hoặc thành phần của khớp gối nhân tạo; 2) cung cấp
các mốc vị trí tương đối; 3) xác định hướng không gian chính xác hoặc căn
chỉnh chi; và/hoặc 4) làm mặt tiếp giáp giữa các thành phần của khớp gối nhân
tạo; không kèm theo thiết bị cấy ghép. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Total knee prosthesis
implantation guide-instrument kit
|
A collection of
sterile hand-held surgical instruments intended to be used during total knee
arthroplasty (TKA), either manually or as a computer-assisted surgery (CAS)
device, to aid in the navigation/placement of the prosthesis or other
instruments. Components may be used for the following applications: 1) to hold/align/fix
bone preparation instruments, prosthesis, or prosthesis component; 2) to
provide relative position landmarks; 3) to ascertain correct spatial
orientation or limb alignment; and/or 4) as an interface between prosthesis
components; the implant is not included. This is a single-use device.
|
|
1429.
|
61601
|
Khớp bàn– đốt nhân
tạo toàn phần, dạng lắp ráp
|
Một vật thay thế có
thể cấy ghép cho khớp ngón chân cái (MTP) của bàn chân (ngón chân) nhằm mục
đích sửa chữa cả hai bề mặt khớp nối với các thành phần ngón chân cái và ngón
chân cái phù hợp, thường để điều trị viêm khớp thoái hóa hoặc chấn thương,
ngón chân cái vẹo ngoài, ngón chân cái cứng và/hoặc khớp MTP không ổn định
hoặc đau. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr)] và
polyme và có thể cấy ghép có hoặc không có xi măng xương. Có thể kèm theo các
thiết bị dùng một lần phục vụ cho việc cấy ghép.
|
|
|
|
Total
metatarsophalange al joint prosthesis, modular
|
An implantable
substitute for the metatarsophalangeal (MTP) joint of the foot (toe) intended
to repair both articulating surfaces with matching metatarsal and phalangeal
components, typically to treat degenerative or traumatic arthritis, hallux
valgus, hallus rigidus, and/or an unstable or painful MTP joint. The device
is made of metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr)] and polymer
materials and implantation may be performed with or without bone cement.
Disposable instruments associated with implantation may be included.
|
|
1430.
|
33700
|
Khớp bàn– đốt nhân
tạo toàn phần, một bộ phận
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế khớp bàn-ngón chân (MTP) ở bàn chân. Thiết bị này
được làm từ một miếng elastomer silicone duy nhất. Được dùng để điều trị viêm
khớp thoái hóa hoặc chấn thương, vẹo ngón chân cái, cứng ngón chân cái
và/hoặc đau hay mất ổn định khớp MTP.
|
|
|
|
Total
metatarsophalange al joint prosthesis, one-piece
|
An implantable device
designed to replace the metatarsophalangeal (MTP) joint(s) of the foot (toe).
The device is made of a single piece of silicone elastomer. It is is intended
to treat degenerative or traumatic arthritis, hallux valgus, hallus rigidus,
and/or an unstable or painful MTP joint.
|
|
1431.
|
33711
|
Khớp vai đảo ngược
toàn phần nhân tạo
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp vai được thiết kế để thay thế cả hai bề mặt
khớp nối, đặc biệt ở những bệnh nhân bị rách cơ chóp xoay mạn tính, kéo dài,
viêm khớp và/hoặc gãy xương cánh tay không được điều trị thành công bằng phẫu
thuật trước đó. Thiết bị này đảo ngược giải phẫu bình thường để phần chỏm của
khớp được gắn vào xương bả vai và phần ổ chảo của khớp được gắn vào xương
cánh tay. Thường bao gồm cán và ổ chảo (chỏm) xương cánh tay với thành phần
thân và khớp nối. Thiết bị này có thể kèm theo vít để cấy ghép và có thể cấy
ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Total reverse
shoulder prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a shoulder joint designed to replace both
articulating surfaces of the joint particularly in patients with chronic,
longstanding rotator cuff muscle tears, arthritis, and/or humeral fractures
unsuccessfully treated by previous surgery. The device reverses normal
anatomy so that the head portion of the joint is attached to the scapula and
the socket portion is attached to the humerus. It typically includes a humeral
stem and glenosphere (head) with body and cup components. The device may
include screws for implantation and may be implanted with or without bone
cement.
|
|
1432.
|
35670
|
Khớp vai nhân tạo
toàn phần
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng để thay thế cho khớp vai, được thiết kế để thay thế cả hai bề
mặt khớp nối của khớp vai bị tổn thương (ví dụ: gãy xương) và/hoặc thoái hóa
(ví dụ: viêm khớp). Bao gồm thành phần ổ chảo và thành phần xương cánh tay
(chỏm và chuôi) thường có các phần làm bằng kim loại và nhựa polyethylene
(PE). Các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm
theo và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Total shoulder
prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a shoulder joint designed to replace both
articulating surfaces of the damaged (e.g., fractured) and/or degenerative
(e.g., arthritic) joint. It includes glenoid and humeral (head and stem)
components typically with parts made of metal and polyethylene (PE). Fixation
devices for implantation (e.g., screws) may be included and implantation may
be performed with or without bone cement.
|
|
1433.
|
35663
|
Khớp cổ tay xương cổ
tay toàn phần
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế một số bề mặt khớp nối của xương cổ tay như một
phần của thay khớp cổ tay toàn phần, thường là để điều trị gãy xương nghiêm
trọng hoặc bệnh thoái hóa (ví dụ: viêm khớp). Được làm bằng kim loại [ví dụ:
titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ] và được cấy ghép vào đầu xa
của xương bàn tay; nó có thể tiếp giáp với một miếng đệm. Các thiết bị cố
định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo, và việc cấy ghép
có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Total wrist carpal
articulation prosthesis
|
An implantable device
designed to replace some of the carpal bone articulating surfaces as part of
a total wrist replacement, typically to treat severe bone fracture or
degenerative disease (e.g., arthritis). It is made of metal [e.g., titanium
(Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is implanted into hand bone
distally; it may interface with a spacer. Fixation devices for implantation
(e.g., screws) may be included with the prosthesis and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
1434.
|
66267
|
Tấm đế khớp cổ tay
toàn phần nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
mỏng được thiết kế để gắn bằng vít vào xương cổ tay ở đầu dưới và kết nối với
khớp cổ tay giả (không kèm theo) ở đầu gần để giữ/ổn định khớp cổ tay giả như
một phần của thay khớp cổ tay toàn phần, thường để điều trị gãy xương nghiêm
trọng hoặc bệnh thoái hóa (ví dụ: viêm khớp). Được làm bằng kim loại [ví dụ:
titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ]. Có thể thực hiện cấy ghép có
hoặc không có xi măng xương.
|
|
|
|
Total wrist carpal
articulation prosthesis base plate
|
A thin implantable
device intended to be attached with screws to the carpal bones at its distal
end and connected to a carpal articulation prosthesis (not included) at its
proximal end to hold/stabilize the carpal articulation prosthesis as part of
a total wrist replacement, typically to treat severe bone fracture or
degenerative disease (e.g., arthritis). It is made of metal [e.g., titanium
(Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel]. Implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
1435.
|
33705
|
Khớp cổ tay nhân tạo
toàn phần
|
Bộ phận nhân tạo cấy
ghép vô trùng thay thế cho khớp cổ tay, được dùng để thay thế các bề mặt khớp
nối của khớp cổ tay bị tổn thương (ví dụ: gãy xương) và/hoặc thoái hóa (ví
dụ: viêm khớp). Bao gồm thành phần xương quay và thành phần cổ tay, thường có
một viên bi/miếng đệm ở giữa, với các phần được làm bằng kim loại và nhựa
polyethylene (PE). Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép
(ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Total wrist
prosthesis
|
A sterile implantable
artificial substitute for a wrist joint designed to replace both articulating
surfaces of the damaged (e.g., fractured) and/or degenerative (e.g.,
arthritic) joint. It includes radial and carpal components, usually with an
intervening ball/spacer, with parts made of metal and polyethylene (PE).
Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included and
implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1436.
|
33747
|
Miếng đệm cho khớp cổ
tay nhân tạo toàn phần Total wrist prosthesis spacer
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được làm bằng nhựa polyethylene (PE) được thiết kế để khớp nối với
thành phần cổ tay và thành phần xương quay của khớp cổ tay nhân tạo toàn
phần.
A sterile implantable
device made of polyethylene (PE) designed to articulate the carpal and radial
components of a total wrist prosthesis.
|
|
1437.
|
66266
|
Khớp quay toàn phần
cổ tay nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế bề mặt khớp của xương quay xa như một phần của quá
trình thay thế toàn bộ cổ tay, thường là để điều trị gãy xương nghiêm trọng
hoặc bệnh thoái hóa (ví dụ: viêm khớp). Thiết bị này được thiết kế để gắn vào
một bộ phận giả thân xương quay ở đầu gần của nó và tiếp xúc với một bộ phận
giả cổ tay ở đầu dưới của nó (cả hai đều không bao gồm); nó được làm bằng
polyme. Các thiết bị cố định để cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo
với bộ phận giả và việc cấy ghép có thể được thực hiện có hoặc không có xi
măng xương.
|
|
|
|
Total wrist radial
articulation prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the articulating surface of the distal radius as part of
a total wrist replacement, typically to treat severe bone fracture or
degenerative disease (e.g., arthritis). The device is intended to be attached
to a radial stem prosthesis at its proximal end, and in contact with a carpal
prosthesis at its distal end (neither included); it is made of polymer
materials. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included
with the prosthesis and implantation may be performed with or without bone
cement.
|
|
1438.
|
66265
|
Toàn bộ xương quay cổ
tay nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế thân xương quay như một phần của thay thế toàn bộ
cổ tay, thường là để điều trị gãy xương nghiêm trọng hoặc bệnh thoái hóa (ví
dụ: viêm khớp). Thiết bị này được thiết kế để hoạt động với một bộ phận giả
bề mặt khớp xương quay (không kèm theo) được gắn vào đầu dưới của nó và được
làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép không gỉ]. Các
thiết bị cố định để cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo và việc cấy
ghép có sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Total wrist radial
stem prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the radial stem as part of a total wrist replacement,
typically to treat severe bone fracture or degenerative disease (e.g.,
arthritis). The device is intended to function with a radial articulation
surface prosthesis (not included) attached to its distal end and is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel]. Fixation
devices for implantation (e.g., screws) may be included with the prosthesis
and implantation may be performed with or without bone cement.
|
|
1439.
|
33370
|
Xương quay nhân tạo
khớp cổ tay toàn phần
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế đầu dưới của xương quay như một phần của thay khớp
cổ tay toàn phần, thường để điều trị gãy xương nghiêm trọng hoặc bệnh thoái
hóa (ví dụ: viêm khớp). Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] và bao gồm một chuôi và bề mặt khớp nối, và có thể
tiếp xúc với một miếng đệm. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc
không.
|
|
|
|
Total wrist radius
prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the distal end of the radius as part of a total wrist
replacement, typically to treat severe bone fracture or degenerative disease
(e.g., arthritis). It is made of metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome
(Co-Cr), stainless steel] and consists of a stem and articulating surface,
and may interface with a spacer. Fixation devices for implantation (e.g.,
screws) may be included with the prosthesis and implantation may be performed
with or without bone cement.
|
|
1440.
|
33863
|
Phần đùi của khớp gối
nhân tạo hai lồi cầu cấu trúc bè xương
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế lồi cầu xương đùi (thành phần xương đùi) trong thay
khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối bị rối loạn chức năng (sửa
chữa); được làm bằng kim loại (ví dụ: hợp kim tantali) và có bề mặt
xoắn/nhiều lỗ làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương
mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị này được thiết kế để khớp nối với
thành phần xương chày nhân tạo và, nếu cần, là cả thành phần xương bánh chè
nhân tạo của khớp gối, và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc
không.
|
|
|
|
Trabeculated
bicondylar knee femur prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the femoral condyles (femoral component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint or to replace a dysfunctional knee
prosthesis (revision); it is made of metal (e.g., tantalum alloy) and has a
convoluted/perforated surface intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device is designed to articulate with tibial
and, if required, patellar prosthetic components of the knee joint and its
implantation is typically intended to be performed without bone cement.
|
|
1441.
|
65466
|
Phần chày của khớp
gối nhân tạo hai lồi cầu cấu trúc bè xương
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế các lồi cầu xương chày (thành phần xương chày)
trong quá trình thay thế hai lồi cầu khớp gối nguyên phát hoặc để thay thế
một bộ phận cấy ghép khớp gối bị trục trặc (phẫu thuật sửa lại); nó được làm
bằng kim loại (ví dụ, hợp kim tantalum) và có bề mặt xoắn/nhiều lỗ làm tăng
khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của
thiết bị. Thiết bị được thiết kế để khớp nối với mảnh chèn và mâm chày của
khớp gối, và việc cấy ghép của nó không cần xi măng xương.
|
|
|
|
Trabeculated bicondylar
knee tibia prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the tibial condyles (tibial component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint or to replace a dysfunctional knee
prosthesis (revision); it is made of metal (e.g., tantalum alloy) and has a
convoluted/perforated surface intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device is designed to articulate with an insert
and the femoral prosthetic component of the knee joint, and its implantation
may be performed without bone cement.
|
|
1442.
|
33667
|
Mảnh chèn/xương chày
nhân tạo khớp gối cấu trúc xốp
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế lồi cầu xương chày (thành phần xương chày)
trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân tạo bị rối
loạn chức năng (sửa chữa). Được làm bằng kim loại (ví dụ, hợp kim tantali) và
có bề mặt xoắn/nhiều lỗ làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc
đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị; Cũng bao gồm mảnh chèn bằng nhựa
polyethylene (PE) để khớp nối xương đùi. Việc cấy ghép thiết bị được thực
hiện mà không có xi măng xương.
|
|
|
|
Trabeculated knee
tibia/insert prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the tibial condyles (tibial component) during
primary bicondylar replacement of the knee joint or to replace a
dysfunctional knee prosthesis (revision). It is made of metal (e.g., tantalum
alloy) and has a convoluted/perforated surface intended to improve fixation
and stability by promoting bone ingrowth; it also includes a polyethylene
(PE) insert/platform for femoral articulation. Device implantation is
typically intended to be performed without bone cement.
|
|
1443.
|
48095
|
Chuôi xương cánh tay
nhân tạo khớp vai cấu trúc xốp
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để cố định bên trong đầu trên xương cánh tay và là vị
trí gắn cho chỏm xương cánh tay hoặc thân xương cánh tay nhân tạo như một
phần của thay khớp vai. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] và có bề mặt xoắn/nhiều lỗ làm tăng khả năng cố định
và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết. Các thiết
bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo và việc cấy
ghép thường không sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Trabeculated shoulder
humeral stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to provide fixation within the proximal humerus and a site of
attachment for a humeral head or humeral body prosthesis as part of a
shoulder joint replacement. It is made of metal [e.g., titanium (Ti),
cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and has a convoluted/perforated
surface intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included
and implantation is typically intended to be performed without bone cement.
|
|
1444.
|
65467
|
Xương đùi nhân tạo
một lồi cầu cấu trúc xốp
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế bề mặt chịu lực của một lồi cầu xương đùi (thành
phần xương đùi) trong quá trình thay thế một ngăn xương khớp gối lần đầu hoặc
thay lại một khoang. Được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và có
bề mặt xoắn/nhiều lỗ làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy
xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị này khớp nối với thành phần
xương chày nhân tạo và mảnh chèn, và việc cấy ghép không cần xi măng xương.
|
|
|
|
Trabeculated
unicondylar knee femur prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the bearing surface of one femoral condyle (femoral
component) during primary or revision unicompartmental replacement of the
knee joint. It is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and has a
convoluted/perforated surface intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device articulates with a tibial prosthetic
component and an insert, and its implantation may be performed without bone
cement.
|
|
1445.
|
65468
|
Xương chày nhân tạo
khớp gối một lồi cầu cấu trúc xốp
|
Thiết bị cấy ghép vô
trùng, được thiết kế để thay thế bề mặt lớp chêm của một lồi cầu xương chày
(thành phần xương chày) trong thay khớp gối một ngăn lần đầu hoặc thay lại
một khoang. Được làm bằng loại kim [ví dụ: coban-crom (Co-Cr) hoặc hợp kim
titan] và có bề mặt xoắn/nhiều lỗ làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng
cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị này khớp nối
với mâm chày và mảnh chèn, và việc cấy ghép không cần xi măng xương.
|
|
|
|
Trabeculated unicondylar
knee tibia prosthesis
|
An implantable device
designed to replace the bearing surface of one tibial condyle (tibial component)
during primary or revision unicompartmental replacement of the knee joint. It
is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr) or titanium alloy] and has a
convoluted/perforated surface intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device articulates with a femoral prosthetic component
and an insert, and its implantation may be performed without bone cement.
|
|
1446.
|
10289
|
Băng kéo giãn
|
Một dải được làm bằng
vải hoặc nhựa lớn giúp hỗ trợ tạo ra lực kéo mong muốn lên cơ thể. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Traction bandage
|
A large strip of
fabric or plastic material intended to be used to assist in exerting
desirable tensile (pulling) forces on the body (traction). This is a
single-use device.
|
|
1447.
|
46509
|
Giày kéo
|
Một thiết bị chỉnh
hình được thiết kế như một chiếc ủng hở được gắn chặt bằng dây buộc hoặc dây
đai vào chân hoặc cả hai chân của bệnh nhân để có thể kéo giãn cơ thể bệnh
nhân. Thiết bị này thường được sử dụng trong quá trình can thiệp chấn thương
phẫu thuật chỉnh hình khi kéo giãn được áp dụng cho chân hoặc hai chân của bệnh
nhân khi xương chân bị gy được kéo ra, định vị lại và đặt về đúng vị trí hoặc
kết hợp với bàn kéo giãn để kéo giãn cột sống của bệnh nhân. Thiết bị này có
nhiều kích cỡ chân khác nhau và có cấu trúc đế chắc chắn có thể gắn/khóa chặt
vào các bộ phận khác của bàn. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Traction boot
|
An orthopaedic device
designed as an open boot that is attached and tightly secured with laces or
straps to the foot or both feet of the patient so that traction can be
applied to the patient's body. It is typically used during an orthopaedic
surgical trauma intervention when traction is being applied to a patient's
leg or legs when broken leg bones are being drawn apart, repositioned, and
set to the correct position, or in conjunction with a traction table for the
application of traction to the patient's spine. It is available in various
foot sizes and has a solid sole construction that can be securely
attached/locked to other components of the table. This is a reusable device.
|
|
1448.
|
62664
|
Dây kéo
|
Dây sợi tổng hợp (ví
dụ: nylon) được sử dụng với hệ thống dây và ròng rọc, hoặc hệ thống kéo
giường, để tạo ra lực kéo trong các thủ thuật y tế (ví dụ: phẫu thuật chỉnh
hình, vật lý trị liệu). Thường được cắt đến chiều dài mong muốn, luồn qua
ròng rọc và thắt nút khi cần thiết. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Traction cord
|
A length of synthetic
fibre (e.g., nylon) intended to be used with a system of rope and pulleys, or
a bed traction system, to apply traction forces during medical procedures
(e.g., orthopaedic surgery, physical therapy). It is typically intended to be
cut to the desired length, threaded around pulleys, and knotted where needed.
This is a reusable device.
|
|
1449.
|
46526
|
Đai kéo hệ thống
|
Một dây đai được
thiết kế để cung cấp lực kéo cho cột sống dưới, bao gồm vùng thắt lưng và
vùng chậu, với lực từ hệ thống kéo bên ngoài. Nó thường là một miếng vật liệu
có đệm (ví dụ: cotton, vinyl) được đặt quanh eo và có một hoặc nhiều dây đai
có vòng ở cuối cho phép gắn vào cáp của hệ thống kéo. Nó có thể bao gồm các
vòng bổ sung để gắn vào thanh giằng. Dây đai chủ yếu được sử dụng để giảm đau
lưng dưới và duy trì sự thẳng hàng bình thường của đốt sống.
|
|
|
|
Traction system belt
|
A harness designed to
provide traction to the lower spine, including the lumbar and pelvic areas,
with force from an external traction system. It is typically a padded piece
of material (e.g., cotton, vinyl) that is placed around the waist, and has
one or more straps with rings at the end that permit its attachment to the
traction system's cable. It may include additional rings for attachment to a
spreader bar. The harness is used mainly for relief of low back pain and to
maintain normal alignment of the vertebrae.
|
|
1450.
|
46527
|
Hệ thống kéo dây đeo
đầu
|
Một thiết bị được
thiết kế để cung cấp lực kéo cho đốt sống cổ bằng cách kéo đầu bằng lực từ hệ
thống kéo bên ngoài. Nó thường kết hợp một số dây đai có đệm trong một cấu
trúc nhẹ; thường thì một trong các dây đai được đặt dưới cằm, một dây đai thứ
hai ở phía sau đầu và một dây đai khác quấn quanh cổ để gắn hai dây đai kia
li với nhau. Thiết bị bao gồm một hoặc nhiều vòng ở phía trên cho phép gắn
vào cáp của hệ thống kéo. Nó được thiết kế để kéo theo chiều ngang và/hoặc
chiều dọc và được sử dụng trong các thủ thuật chỉnh hình và/hoặc vật lý trị liệu,
bao gồm điều trị gãy xương và mở rộng khoảng cách giữa các đốt sống trong cột
sống.
|
|
|
|
Traction system head
halter
|
A device designed to
provide traction to the cervical vertebrae by pulling the head with force
from an external traction system. It typically combines several padded straps
in a lightweight structure; usually one of the straps is placed under the
chin, a second one on the back of the head, and another strap goes around the
neck to attach the two other straps together. The device includes one or more
rings at the top that permit its attachment to the traction system's cable.
It is intended for horizontal and/or vertical traction and is used in
orthopaedic and/or physical therapy procedures, including fracture treatment
and widening of the intervertebral spaces in the spine.
|
|
1451.
|
46528
|
Hệ thống kéo sọ
|
Một thiết bị được
thiết kế để cung cấp lực kéo cho cột sống cổ bằng cách áp dụng lực dọc hướng
lên từ hệ thống kéo vào hộp sọ gây ra tình trạng quá mức của đầu và cổ. Nó
thường là một thiết bị xoay hai cánh tay được gắn vào hộp sọ bằng chốt (cấy
ghép một phần hoặc không); đầu gần bao gồm một cơ chế (ví dụ: bu lông và đai
ốc có ren có thể điều chỉnh) chịu trách nhiệm áp dụng lực kéo. Nó thường bao
gồm các dây đai để kết nối với hệ thống kéo và được sử dụng trong việc quản
lý/điều trị tổn thương cột sống cổ, căn chỉnh các cấu trúc đốt sống và cung
cấp sự ổn định cho chấn thương cột sống cổ do chấn thương hoặc bệnh tật.
|
|
|
|
Traction system skull
tongs
|
A device designed to
provide traction to the cervical spine by applying an upward longitudinal
force from a traction system to the skull that causes hyperextension of the
head and neck. It is typically a two-arm pivoted device that is attached to
the skull using pins (partially implanted or not); the proximal end includes
a mechanism (e.g., an adjustable threaded bolt and nut) responsible for the
application of the traction force. It typically includes straps for
connection to the traction system and is used in the management/treatment of
damage to the cervical spine, aligns vertebral structures and provides
stabilization for a cervical spine injury caused by trauma or disease.
|
|
1452.
|
35359
|
Thanh giằng hệ thống
kéo
|
Một thanh kim loại có
các đoạn cong hình vòng để gắn móc hoặc chốt để thực hiện lực kéo với hệ
thống kéo bên ngoài. Thanh có thể điều chỉnh và được sử dụng để thay đổi góc
mà dây của hệ thống tạo lực kéo, thông qua dây nịt gắn vào vùng đầu hoặc vùng
xương chậu, để tác động đến đốt sống cổ hoặc thắt lưng.
|
|
|
|
Traction system
spreader bar
|
A metal bar that has
curved-hoop segments for attaching hooks or pins to perform traction with an
external traction system. The bar is adjustable and is used to vary the angle
at which the system's cord applies traction, via harnesses attached to the
head or pelvic area, to affect the cervical or lumbar vertebrae.
|
|
1453.
|
46083
|
Bàn kéo, sử dụng điện
|
Một chiếc bàn di
động, sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để hỗ trợ bệnh
nhân và tạo lực kéo cho các cơ lưng và cột sống (ví dụ: thắt lưng, cổ) bằng
thao tác cơ học có động cơ trên cột sống. Mặt bàn có thể bao gồm các phần có
thể nâng lên và hạ xuống để điều chỉnh độ cong của cột sống bệnh nhân, hoặc
áp dụng cơ chế con lăn quay nhô ra qua mặt bàn đến cột sống, hoặc sử dụng cột
trụ và phụ kiện kéo để kéo vùng thắt lưng và cổ ở tư thế ngồi. Có thể sử dụng
các thiết bị kéo có thể thay thế như dây buộc đầu, đai xương chậu, ủng kéo và
bộ phận kéo với bàn này. Được sử dụng trong cơ sở y tế.
|
|
|
|
Traction table,
line-powered
|
A mobile, mains
electricity (AC-powered) table designed to support a patient and to provide
traction for the back muscles and spine (e.g., lumbar, cervical) by a
motorized mechanical manipulation of the spine. The table surface may consist
of sections that can be raised and lowered to manipulate the curvature of the
patient’s spine, or apply a rotational roller mechanism protruding through
the table surface to the spine, or employ masts and traction accessories for
lumbar and cervical traction in a sitting position. Interchangeable traction
devices such as head halters, pelvic belts, traction boots, and a traction
unit may be used with this table. It is used in a healthcare facility.
|
|
1454.
|
46762
|
Bàn kéo, thủ công
|
Một chiếc bàn di
động, vận hành bằng tay, được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân và cung cấp lực
kéo cho các cơ lưng và cột sống (ví dụ: thắt lưng, cổ) bằng cách thay đổi
hình dạng bề mặt bàn một cách cơ học. Bề mặt bàn thường bao gồm các phần có
thể nâng lên và hạ xuống để điều chỉnh độ cong của cột sống bệnh nhân trong
khi bệnh nhân nằm ngửa. Các thiết bị kéo có thể thay thế như dây buộc đầu,
đai chậu, ủng kéo và một bộ phận kéo có thể được sử dụng với chiếc bàn này.
Nó thường được sử dụng trong một cơ sở chăm sóc sức khỏe.
|
|
|
|
Traction table,
manual
|
A mobile,
manually-operated, table designed to support a patient and to provide
traction for the back muscles and spine (e.g., lumbar, cervical) by a
mechanical altering of the table surface geometry. The surface typically
consists of sections that can be raised and lowered to manipulate the curvature
of the patient’s spine whilst he/she lies in a supine position.
Interchangeable traction devices such as head halters, pelvic belts, traction
boots, and a traction unit may be used with this table. It is typically used
in a healthcare facility.
|
|
1455.
|
62663
|
Tạ kéo
|
Thiết bị dạng túi
đựng đầy được sử dụng với hệ thống dây và ròng rọc, hoặc hệ thống kéo giường,
để tạo ra lực kéo bằng trọng lực trong các thủ thuật y tế (ví dụ: phẫu thuật
chỉnh hình, vật lý trị liệu). Thường được đổ đầy cát hoặc thép vụn và có thể
bao gồm móc treo. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Traction weight
|
A device in the form
of a filled bag intended to be used with a system of rope and pulleys, or a
bed traction system, to apply traction forces by means of gravity during
medical procedures (e.g., orthopaedic surgery, physical therapy). It is
typically filled with sand or steel shot, and may include hangers. This is a
reusable device.
|
|
1456.
|
60623
|
Implant tăng cường mô
mỏm cụt đùi
|
Thiết bị dùng để cấy
vào ống tủy xương đùi còn lại sau khi cắt cụt đùi (trên khớp gối) nhằm định
hình và gia cường mô dưới da ở phần cuối đùi, cải thiện sự hỗ trợ cho chân
giả đùi. Bao gồm một thanh kim loại (ví dụ: Coban-Crom (Co-Cr), Titan (Ti),
thép không gỉ) nhô ra ngoài xương đùi nhưng không xuyên qua da, kết hợp với
thành phần polyme tổng hợp hình cầu dưới da (ví dụ: polyethylene trọng lượng
phân tử cực cao - UHMWPE). Có nhiều kích thước đường kính và chiều dài khác
nhau.
|
|
|
|
Transfemoral
amputation tissue- reinforcement implant
|
A device designed to
be implanted into the intramedullary canal of the residual femur after
transfemoral (above-the-knee) amputation to shape/reinforce the subcutaneous
tissues of the distal end of the thigh to improve support for an external
transfemoral prosthesis. It consists of a metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
titanium (Ti), stainless steel] rod designed to project beyond the femur, but
not through the skin, with an attached subcutaneous bulb-shaped synthetic
polymer (e.g., ultrahigh molecular weight polyethylene (UHMWPE)]) component.
It is available in a range of diameters and lengths.
|
|
1457.
|
60725
|
Mẫu thử của implant
tăng cường mô mỏm cụt đùi
|
Là một bản sao của bộ
ghép mô tăng cường sau cắt cụt đùi cuối cùng được sử dụng trong phẫu thuật
chỉnh hình để xác định chính xác kích thước bộ ghép mô tăng cường sau cắt cụt
đùi (thanh tủy xương và bóng ống tủy) trước khi cấy ghép, sau khi cắt cụt đùi
(trên đầu gối). Bộ dụng cụ thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu
polymer và bao gồm các thanh thử và/hoặc bóng thử; thường có sẵn trong một bộ
các bộ ghép thử nghiệm có kích thước khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Transfemoral
amputation tissue-reinforcement implant trial
|
A copy of a final
transfemoral amputation tissue-reinforcement implant intended to be used
during orthopaedic surgery to accurately size a transfemoral amputation
tissue-reinforcement implant (medullary canal rod and bulb) prior to
implantation, following a transfemoral (above-the- knee) amputation. It is
typically made of metal or polymer materials and includes trial rods and/or
trial bulbs; it is typically available in a set of trial implants of
graduated sizes. This is a reusable device intended to be sterilized prior to
use.
|
|
1458.
|
58873
|
Hệ thống nẹp robot
phục hồi chức năng dáng đi kết hợp máy chạy bộ/máy tập hình elip
|
Hệ thống chỉnh hình
robot sử dụng điện, là một thành phần của hệ thống phục hồi chức năng đi bộ
dẫn hướng tự động, dùng để hỗ trợ bệnh nhân bị tàn tật vận động (xuất phát từ
thần kinh, cơ hoặc xương) lấy lại chức năng vận động đã mất. Thiết bị cung
cấp các bộ phận chỉnh hình phần dưới chân, trong đó bàn chân của bệnh nhân
được cố định và cho phép chuyển động tự động và mô phỏng bước đi giống như
thật, đồng bộ và được điều chỉnh bởi chuyển động của máy chạy bộ hoặc máy
elip mà thiết bị được gắn vào. Bao gồm phần cơ khí với các bộ phận chỉnh hình
được gắn kèm, hộp điều khiển và cụm kẹp để gắn vào máy chạy bộ/máy tập hình
elip.
|
|
|
|
Treadmill/elliptical
gait rehabilitation system robotic orthosis
|
An electrically-powered
robotic orthosis system that is a component of an automated-guidance gait
rehabilitation system designed to assist a patient with a walking disability
(neurogenic, muscular, or osseous in origin) regain lost motor function. The
device provides lower-leg orthoses into which the patient’s feet are secured
and which enable autonomous movement and the simulation of life-like gait
synchronized with, and regulated by, the movement of a treadmill or
elliptical to which it is attached. It consists of a mechanical part with
attached orthoses, a control box, and a clamping assembly for attachment to a
treadmill/elliptical.
|
|
1459.
|
48059
|
Đinh nội tủy xương
trụ
|
Một thanh kim loại
hoặc vật liệu khác được dùng để cấy ghép vào ống tủy xương trụ để cố định các
đầu xương bị gãy ở đúng vị trí nhằm thúc đẩy quá trình lành xương. Thiết bị
này cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ xương khi có tình trạng bệnh lý. Thiết
bị này có thể là mô hình khóa hoặc mở khóa và có các thành phần hỗ trợ cố
định các tình trạng ở gần hoặc xa hơn. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Ulna nail
|
A rod made of metal
or other material intended to be implanted into the intramedullary canal of
the ulna to immobilize the ends of a fractured bone in position to promote
healing. The device may also be used to support the bone in the presence of a
pathological condition. The device may be a locked or unlocked model and
possess components to assist fixation of more proximal or distal conditions.
This is a single-use device.
|
|
1460.
|
37065
|
Dụng cụ lấy xi măng
bằng sóng siêu âm trong chỉnh hình
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay, sử dụng điện sử dụng năng lượng siêu âm để lấy xi măng chỉnh
hình (xương) từ vị trí đã áp dụng trước đó, thường là trong quá trình thay
thế một bộ phận nhân tạo đã được gắn xi măng trước đó. Nó có thể bao gồm một
thiết bị hút để loại bỏ xi măng/các mảnh xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Ultrasonic
orthopaedic cement extractor
|
A hand-operated,
electrically-powered surgical instrument that uses ultrasonic energy for the
extraction of orthopaedic (bone) cement from a site of previous application,
typically during the procedure to replace a previously cemented prosthesis.
It may include an aspirating device for the removal of cement/bone fragments.
This is a reusable device.
|
|
1461.
|
48183
|
Phần xương sên- khớp
cổ chân nhân tạo không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế đầu trên xương sên (thành phần xương sên)
như một phần của thay khớp cổ chân lần đầu hoặc sửa chữa khớp cổ chân nhân
tạo. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr), thép
không gỉ] và không được phủ lớp vật liệu giúp làm tăng khả năng cố định và ổn
định bằng cách cách thúc đẩy xương tăng trưởng. Các thiết bị cố định để cấy
ghép (ví dụ: vít) có thể được kèm theo và việc cấy ghép có sử dụng xi măng
xương.
|
|
|
|
Uncoated ankle talus
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal talus (talar component) as part of a
primary ankle joint replacement or prosthesis revision. The device is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is
not coated with a material intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may
be included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1462.
|
34202
|
Phần xương chày khớp
cổ chân nhân tạo không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế đầu dưới xương chày (thành phần xương
chày) như một phần của thay khớp cổ chân lần đầu hoặc sửa chữa khớp cổ chân
nhân tạo. Thiết bị này được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] và không được phủ lớp vật liệu làm tăng khả năng cố
định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Có
thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc
cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated ankle tibia
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the distal tibia (tibial component) as part of a
primary ankle joint replacement or prosthesis revision. The device is made of
metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is
not coated with a material intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may
be included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1463.
|
33702
|
Phần xương cánh tay
nhân tạo khớp khuỷu không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế đầu dưới xương cánh tay như một phần của thay
khớp khuỷu. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom (Co-Cr),
thép không gỉ] và không được phủ lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn
định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Có thể kèm
theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép
có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated elbow
humerus prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the distal humerus as part of an elbow joint
replacement. The device is made of metal [e.g., titanium (Ti), cobalt-chrome
(Co-Cr), stainless steel] and is not coated with a material intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices
for implantation (e.g., screws) may be included and implantation is intended to
be performed with bone cement.
|
|
1464.
|
34203
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo không có lớp phủ, dạng lắp ráp
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ trên xương đùi như một phần của thay
khớp háng toàn phần (THA). Thiết bị này bao gồm hai hoặc nhiều đoạn riêng
biệt được thiết kế để ghép lại với nhau, được làm bằng kim loại [ví dụ:
coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và không được phủ vật liệu làm
tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp
của thiết bị. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví
dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated femoral stem
prosthesis, modular
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck as part of a total hip
arthroplasty (THA). The device is composed of two or more separate segments
designed to be joined, is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr),
titanium (Ti), stainless steel], and is not coated with materials intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. Fixation devices
for implantation (e.g., screws and bolts) may be included and implantation is
intended to be performed with bone cement.
|
|
1465.
|
33989
|
Chuôi xương đùi nhân
tạo không có lớp phủ, một khối
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế cổ trên xương đùi như một phần của thay
khớp háng toàn phần (THA). Thiết bị này một bộ phận, được làm bằng kim loại
[ví dụ: coban- crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ], và không được phủ
vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc
vào bề mặt xốp của thiết bị. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có sử dụng xi măng
xương.
|
|
|
|
Uncoated femoral stem
prosthesis, one-piece
|
A sterile implantable
device designed to replace the proximal femoral neck as part of a total hip
arthroplasty (THA). The device is one-piece, is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel], and is not coated
with materials intended to improve fixation and stability by promoting bone
ingrowth. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1466.
|
34190
|
Phần xương đùi nhân
tạo khớp háng không có lớp phủ, dạng lắp ráp
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo toàn phần (thành phần xương đùi) thường
được thiết kế để thay thế chỏm và cổ xương đùi; thiết bị này bao gồm hai hoặc
nhiều phần riêng biệt (ví dụ: chỏm, cổ và chuôi) được thiết kế để ghép lại
với nhau và không được phủ lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định
bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Được làm bằng kim
loại và/hoặc sứ. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép
(ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated hip femur
prosthesis, modular
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (femoral component) typically
designed to replace the femoral head and neck; the device is composed of two
or more separate pieces (e.g., head, neck, and stem) designed to be joined
and is not coated with materials intended to improve fixation and stability
by promoting bone ingrowth. The device may be made of metal and/or ceramic
materials. Fixation devices for implantation (e.g., screws and bolts) may be
included and implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1467.
|
34223
|
Phần xương đùi nhân
tạo khớp háng không có lớp phủ, một khối
|
Thành phần cấy ghép
vô trùng chính của khớp háng nhân tạo toàn phần (thành phần xương đùi) thường
được thiết kế để thay thế chỏm và cổ xương đùi; thiết bị này ở dạng một bộ
phận và không được phủ lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định.
Được làm bằng kim loại và/hoặc sứ. Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục
vụ cho cấy ghép (ví dụ như vít và bu lông) và việc cấy ghép có sử dụng xi
măng xương.
|
|
|
|
Uncoated hip femur
prosthesis, one-piece
|
A sterile implantable
principal component of a total hip prosthesis (femoral component) designed to
replace the femoral head and neck; the device is one-piece and is not coated
with materials intended to improve fixation and stability. The device may be
made of metal and/or ceramic materials. Fixation devices for implantation
(e.g., screws and bolts) may be included and implantation is intended to be
performed with bone cement.
|
|
1468.
|
64587
|
Lồi cầu xương đùi
nhân tạo không có lớp phủ, bằng sứ
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế các lồi cầu xương đùi (thành phần xương đùi) trong
quá trình thay thế hai lồi cầu chính của khớp gối, cắt bỏ xương đùi hoặc thay
thế một bộ phận giả khớp gối bị rối loạn chức năng (sửa chữa); được làm bằng
sứ (ví dụ: alumina) và không được phủ vật liệu làm tăng khả năng cố định và
ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị
được thiết kế để khớp nối với các thành phần xương chày nhân tạo và nếu cần,
xương bánh chè ca khớp gối và việc cấy ghép và việc cấy ghép có sử dụng xi
măng xương.
|
|
|
|
Uncoated knee femur
prosthesis, ceramic
|
An implantable device
designed to replace the femoral condyles (femoral component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint, femoral bone resection, or to
replace a dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of ceramic
material (e.g., alumina) and is not coated with a material intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device is
designed to articulate with tibial and, if required, patellar prosthetic
components of the knee joint and its implantation is intended to be performed
with bone cement.
|
|
1469.
|
32831
|
Xương đùi nhân tạo
khớp gối không có lớp phủ, bằng kim loại
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế các lồi cầu xương đùi (thành phần xương đùi) trong
thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu, cắt bỏ xương đùi hoặc thay khớp gối nhân
tạo bị rối loạn chức năng (sửa chữa); được làm bằng kim loại [ví dụ,
coban-crom (Co-Cr), coban-crom-molypden (Co- Cr-Mo), titan (Ti)] và không
được phủ một lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc
đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị này được thiết kế để khớp
nối với thành phần xương chày nhân tạo và, nếu cần, là cả thành phần xương
bánh chè nhân tạo của khớp gối, và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương
hoặc không.
|
|
|
|
Uncoated knee femur
prosthesis, metallic
|
An implantable device
designed to replace the femoral condyles (femoral component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint, femoral bone resection, or to
replace a dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of metal
[e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), cobalt- chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo), titanium
(Ti)] and is not coated with a material intended to improve fixation and
stability by promoting bone ingrowth. The device is designed to articulate
with tibial and, if required, patellar prosthetic components of the knee
joint and its implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1470.
|
64588
|
Lồi cầu xương chày
nhân tạo không có lớp phủ, bằng sứ
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế các lồi cầu xương chày (thành phần xương chày)
trong quá trình thay thế hai lồi cầu chính của khớp gối, cắt bỏ xương đùi
hoặc để thay thế một bộ phận giả khớp gối bị rối loạn chức năng (sửa chữa);
được làm bằng sứ (ví dụ: alumina) và không được phủ vật liệu làm tăng khả năng
cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị.
Thiết bị được thiết kế để khớp nối với mảnh chèn và/hoặc mâm chày của khớp
gối và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated knee tibia
prosthesis, ceramic
|
An implantable device
designed to replace the tibial condyles (tibial component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint, femoral bone resection, or to
replace a dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of ceramic
material (e.g., alumina) and is not coated with a material intended to
improve fixation and stability by promoting bone ingrowth. The device is
designed to articulate with an insert and/or the femoral prosthetic component
of the knee joint and its implantation is intended to be performed with bone
cement.
|
|
1471.
|
32832
|
Phần xương chày nhân
tạo khớp gối không có lớp phủ, bằng kim loại
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế các lồi cầu xương chày (thành phần xương chày)
trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu, cắt bỏ xương đùi hoặc thay khớp gối
nhân tạo bị rối loạn chức năng (sửa chữa); được làm bằng kim loại [ví dụ:
coban-crom (Co-Cr), coban-crom-molypden (Co-Cr-Mo), titan (Ti)] và không được
phủ một lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy
xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị được thiết kế để khớp nối với
mảnh chèn và/hoặc mâm chày của khớp gối, và việc cấy ghép có sử dụng xi măng
xương.
|
|
|
|
Uncoated knee tibia
prosthesis, metallic
|
An implantable device
designed to replace the tibial condyles (tibial component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint, femoral bone resection, or to
replace a dysfunctional knee prosthesis (revision); it is made of metal
[e.g., cobalt-chrome (Co-Cr), cobalt-chrome-molybdenum (Co-Cr-Mo), titanium (Ti)]
and is not coated with a material intended to improve fixation and stability
by promoting bone ingrowth. The device is designed to articulate with an
insert and/or the femoral prosthetic component of the knee joint and its
implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1472.
|
33580
|
Phần xương chày nhân
tạo khớp gối không có lớp phủ, nhựa polyethylene
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế hai lồi cầu xương chày (thành phần xương chày)
trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân tạo bị rối
loạn chức năng (sửa chữa); thiết bị này được làm hoàn toàn bằng nhựa
polyethylene (PE) và không được phủ một lớp vật liệu làm tăng khả năng cố
định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị.
Thiết bị này được thiết kế để khớp nối với mảnh chèn và thành phần xương đùi
nhân tạo của khớp gối và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated knee tibia
prosthesis, polyethylene
|
An implantable device
designed to replace the tibial condyles (tibial component) during primary
bicondylar replacement of the knee joint or to replace a dysfunctional knee
prosthesis (revision); it is made entirely of polyethylene (PE) and is not
coated with a material intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device is designed to articulate with an insert
and the femoral prosthetic component of the knee joint and its implantation
is intended to be performed with bone cement.
|
|
1473.
|
33666
|
Mảnh chèn/xương chày
nhân tạo khớp gối không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế hai lồi cầu xương chày (thành phần xương
chày) trong thay khớp gối hai lồi cầu lần đầu hoặc thay khớp gối nhân tạo bị
rối loạn chức năng (sửa chữa). Được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom
(Co-Cr)] và không được phủ một lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn
định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị; bao gồm mảnh
chèn bằng nhựa polyethylene (PE) để khớp nối xương đùi. Việc cấy ghép thiết
bị được thực hiện bằng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated knee
tibia/insert prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the tibial condyles (tibial component) during
primary bicondylar replacement of the knee joint or to replace a
dysfunctional knee prosthesis (revision). It is made of metal [e.g.,
cobalt-chrome (Co-Cr)] and is not coated with a material intended to improve
fixation and stability by promoting bone ingrowth; it includes a polyethylene
(PE) insert/platform for femoral articulation. Device implantation is
intended to be performed with bone cement.
|
|
1474.
|
34197
|
Chuôi xương cánh tay
khớp vai nhân tạo không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để cố định bên trong đầu trên xương cánh tay và là vị
trí gắn cho chỏm xương cánh tay hoặc thân xương cánh tay nhân tạo như một
phần của thay khớp vai. Được làm bằng kim loại [ví dụ: titan (Ti), coban-crom
(Co-Cr), thép không gỉ] và không được phủ lớp vật liệu làm tăng khả năng cố
định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Có
thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép (ví dụ: vít) và việc
cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated shoulder
humeral stem prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to provide fixation within the proximal humerus and a site of
attachment for a humeral head or humeral body prosthesis as part of a
shoulder joint replacement. The device is made of metal [e.g., titanium (Ti),
cobalt-chrome (Co-Cr), stainless steel] and is not coated with a material
intended to improve fixation and stability by promoting bone ingrowth.
Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included and
implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1475.
|
33369
|
Xương đùi nhân tạo
khớp gối một lồi cầu không có lớp phủ
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế bề mặt lớp chêm của một lồi cầu xương đùi
(thành phần xương đùi) trong thay khớp gối một ngăn lần đầu hoặc thay lại một
khoang. Được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và được phủ một
lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định bằng cách thúc đẩy xương
mọc vào bề mặt xốp của thiết bị. Thiết bị này khớp nối với thành phần xương
chày và mảnh chèn, và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated unicondylar
knee femur prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the bearing surface of one femoral condyle
(femoral component) during primary or revision unicompartmental replacement
of the knee joint. It is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is
not coated with a material intended to improve fixation and stability by
promoting bone ingrowth. The device articulates with a tibial component and
an insert, and its implantation is intended to be performed with bone cement.
|
|
1476.
|
48068
|
Xương chày nhân tạo
khớp gối một lồi cầu không có lớp phủ, kim loại
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế bề mặt lớp chêm của một lồi cầu xương chày
(thành phần xương chày) trong thay khớp gối một ngăn lần đầu hoặc thay lại
một khoang. Được làm bằng kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và không được
phủ một lớp vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định. Thiết bị này khớp
nối với thành phần xương đùi và mảnh chèn, và việc cấy ghép có sử dụng xi
măng xương.
|
|
|
|
Uncoated unicondylar
knee tibia prosthesis, metallic
|
A sterile implantable
device designed to replace the bearing surface of one tibial condyle (tibial
component) during primary or revision unicompartmental replacement of the
knee joint. It is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and is not
coated with a material intended to improve fixation and stability. The device
articulates with a femoral component and an insert, and its implantation is
intended to be performed with bone cement.
|
|
1477.
|
48069
|
Xương chày nhân tạo
khớp gối một lồi cầu không có lớp phủ, polyethylene
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế bề mặt lớp chêm của một lồi cầu xương chày
(thành phần xương chày) trong thay khớp gối một ngăn lần đầu hoặc thay lại
một khoang. Được làm bằng nhựa polyethylene (PE) và không được phủ một lớp
vật liệu làm tăng khả năng cố định và ổn định. Thiết bị này khớp nối với
thành phần xương đùi và mảnh chèn, và việc cấy ghép có sử dụng xi măng xương.
|
|
|
|
Uncoated unicondylar
knee tibia prosthesis, polyethylene
|
A sterile implantable
device designed to replace the bearing surface of one tibial condyle (tibial
component) during primary or revision unicompartmental replacement of the
knee joint. It is made of polyethylene (PE) and is not coated with a material
intended to improve fixation and stability. The device articulates with a
femoral component, and its implantation is intended to be performed with bone
cement.
|
|
1478.
|
66995
|
Hệ thống kéo có lực
dưới nước
|
Bộ dụng cụ dùng để
tạo lực kéo (thường là cổ và thắt lưng) cho bệnh nhân khi ngâm mình trong
nước ấm, thường để mở rộng khoảng cách giữa các đốt sống như phương pháp điều
trị các bệnh lý cột sống (ví dụ, thoát vị đĩa đệm, bệnh thoái hóa xương cột
sống thắt lưng, viêm rễ thần kinh cánh tay). Gồm khung như bồn tắm có giá đỡ
điện cơ ngang có thể nghiêng, bệnh nhân nằm và được hạ xuống vị trí nghiêng
để ngâm mình, động cơ sử dụng điện, bộ điều khiển và dây đai gắn vào bệnh
nhân để tạo lực kéo.
|
|
|
|
Underwater powered
traction system
|
An assembly of
devices designed to apply traction forces (commonly cervical and lumbar) to a
patient during immersion in warm water, typically to widen intervertebral
spaces as treatment for various spinal conditions (e.g., prolapsed
intervertebral disk, lumbar osteochondrosis, brachial radiculitis). It
consists of a bathtub-like frame with a tiltable electromechanical horizontal
platform on which the patient lies and is lowered to an oblique position for
body submersion, an electrically- powered motor, control unit, and harnesses
attached to the patient to apply the traction forces.
|
|
1479.
|
48070
|
Miếng lót khớp gối
một lồi cầu
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để khớp nối với thành phần xương đùi và thành phần
xương chày của khớp gối nhân tạo trong thay khớp gối đơn ngăn lần đầu hoặc
thay lại một khoang. Đây là một thiết bị có đường viền một bộ phận thường được
làm bằng polyethylene (PE).
|
|
|
|
Unicondylar knee
insert
|
A sterile implantable
device designed to articulate the femoral and tibial components of a knee
joint prosthesis during primary or revision unicompartmental knee joint
replacement. It is a one- piece contoured device typically made of
polyethylene (PE).
|
|
1480.
|
32836
|
Đệm xen kẽ đầu gối
đơn lồi cầu
|
Thiết bị vô trùng
được thiết kế để cấy ghép vào khoảng khớp phía trên mặt phẳng xương chày
trong hoặc ngoài để khớp với một lồi cầu xương đùi nơi có nhiều sụn khớp bị
thoái hóa, thường là do viêm xương khớp. Hình dạng được thiết kế để cải thiện
sự liên kết của đầu gối và khoảng cách giữa các khớp. Thiết bị được làm bằng
kim loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr)] và được cấy ghép mà không cần xi măng;
nó được sử dụng như một phương pháp thay thế cho thay khớp hoặc khi không cần
thay khớp.
|
|
|
|
Unicondylar knee
interpositional spacer
|
A sterile device
designed to be implanted into the joint space above the medial or lateral
tibial plateau to articulate with one femoral condyle where substantial
amounts of articular cartilage have degenerated, typically due to
osteoarthritis. Device geometry is designed to improve knee alignment and
joint spacing. The device is made of metal [e.g., cobalt-chrome (Co-Cr)] and
is implanted without cement; it is used as an alternative to joint
replacement or when joint replacement is not warranted.
|
|
1481.
|
34195
|
Khớp gối nhân tạo một
lồi cầu
|
Bộ phận nhân tạo vô
trùng thay thế cho bề mặt lớp chêm của chỉ một lồi cầu xương đùi và lồi cầu
xương chày tương ứng của khớp gối (lồi cầu trong hoặc lồi cầu ngoài) được cấy
ghép trong thay khớp gối lần đầu hoặc thay lại. Thường bao gồm các thành phần
xương đùi và xương chày cùng với mảnh chèn khớp gối được làm bằng kim loại
hoặc nhựa polyethylene (PE); có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho
cấy ghép (ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc
không. Thiết bị này được chỉ định trong trường hợp bệnh một khoang và/hoặc
tổn thương bề mặt lớp chêm của khớp gối (ví dụ như do viêm khớp).
|
|
|
|
Unicondylar knee
prosthesis
|
A sterile artificial
substitute for the bearing surface of only one femoral condyle and
corresponding tibial condyle of the knee (medial or lateral condyle)
implanted during primary or revision knee replacement. It typically consists
of femoral and tibial components and a knee insert which are made of metal or
polyethylene (PE); fixation devices for implantation (e.g., screws) may be
included and implantation may be performed with or without bone cement. The
device is indicated in unicompartmental disease and/or damage (e.g., from
arthritis) to the bearing surfaces of the knee.
|
|
1482.
|
62639
|
Đai/băng kéo chi
trên, sử dụng nhiều lần
|
Thiết bị được tạo
sẵn, được quấn quanh các ngón tay, bàn tay hoặc cẳng tay để tạo ra một giá đỡ
có thể được gắn vào khung bên ngoài để cung cấp lực kéo/treo tay trên trong
các thủ thuật phẫu thuật trên tay, cánh tay hoặc vai. Thiết bị thường được
làm từ kim loại hoặc vật liệu polyme tổng hợp (ví dụ: nylon) với các khóa tự
giữ (ví dụ: Velcro), và có thể được sử dụng với băng đeo tay kéo và/hoặc
thanh kim loại có thể uốn cong làm neo cho khung kéo; một số loại có thể bơm
hơi để cung cấp lực bám bằng áp suất không khí. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Upper-limb traction
wrap/trap, reusable
|
A preformed device
designed to encompass the fingers, hand or forearm to create a holder, which
may be attached to an external frame, to provide traction/suspension of the
upper limb during surgical procedures on the hand, arm or shoulder. It is
typically made of metal or synthetic polymer materials (e.g., nylon) with
self-retaining fasteners (e.g., Velcro), and may be used with a traction arm
band and/or malleable metal stave which acts as the anchor to the traction
frame; some types may be inflatable to provide grip by means of air pressure.
This is a reusable device.
|
|
1483.
|
62638
|
Đai/băng kéo chi
trên, sử dụng một lần
|
Thiết bị được tạo sẵn
để quấn/kẹp các ngón tay, bàn tay hoặc cẳng tay để tạo ra một giá đỡ có thể
được gắn vào khung bên ngoài để cung cấp lực kéo/treo tay trên trong các thủ
thuật phẫu thuật trên tay, cánh tay hoặc vai. Thiết bị thường được làm từ dệt
polyme tổng hợp (ví dụ: nylon) và bao gồm các khóa tự giữ (ví dụ: Velcro);
thiết bị có thể được sử dụng với băng đeo tay kéo và/hoặc thanh kim loại có
thể uốn cong làm neo cho khung kéo. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Upper-limb traction
wrap/trap, single-use
|
A preformed device
designed to encompass the fingers, hand or forearm to create a holder which
can be attached to an external frame to provide traction/suspension of the
upper limb during surgical procedures on the hand, arm or shoulder. It is
typically made of synthetic polymer textile (e.g., nylon) and includes
self-retaining fasteners (e.g., Velcro); it may be used with a traction arm
band and/or malleable metal stave which acts as the anchor to the traction
frame. This is a single- use device.
|
|
1484.
|
35358
|
Nẹp đúc chân không
|
Một dụng cụ nẹp không
vô trùng được thiết kế để cố định và bảo vệ một bộ phận cơ thể bị thương
trong quá trình chữa lành. Việc cố định được thực hiện bằng cách đặt thiết bị
xung quanh bộ phận cơ thể và sau đó rút không khí ra khỏi thiết bị. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Vacuum mouldable
splint
|
A non-sterile device
designed to immobilize and protect an injured body part during the healing
process. Immobilization is achieved by placing the device around the body
part and then withdrawing air from the device. This is a reusable device.
|
|
1485.
|
64171
|
Nẹp định vị xương
ghép thân đốt sống
|
Thiết bị cấy ghép
nhỏ, vô trùng, được cố định vào bề mặt trước của thân đốt sống kề cận nhằm
giữ ghép xương đốt sống liên đốt sống tại chỗ. Có dạng một mảng kim loại nhỏ
với vít và được cấy ghép trong phẫu thuật mở ổ bụng trước. Không được dùng để
chịu lực và thường được sử dụng kết hợp với các thiết bị cố định cột sống
cứng.
|
|
|
|
Vertebral body bone
graft positioning plate
|
A small, sterile,
implantable device intended to be fixed to the anterior surface of an
adjacent vertebral body to hold an intervertebral bone graft in place. It is
in form of a small metallic plate with screw(s) and is implanted during
anterior abdominal open surgery. It is not intended to be weight-bearing and
is typically used in conjunction with rigid spinal fixation devices.
|
|
1486.
|
61609
|
Túi xương ghép thân
đốt sống
|
Túi lưới cấy ghép vô
trùng, dùng để chứa và giữ cố định vật liệu ghép xương đã được cấy vào khuyết
tật thân đốt sống sau khi loại bỏ mô xương. Túi được sử dụng để điều trị các
khuyết tật thường do chấn thương, dị tật, khối u hoặc bệnh thoái hóa gây ra.
Túi được làm từ vật liệu polyme tổng hợp không sinh học tự tiêu, dạng
dệt/đan. Có thể bao gồm các dụng cụ chuyên dụng dùng một lần liên quan đến
quá trình cấy ghép.
|
|
|
|
Vertebral body bone
graft pouch
|
A sterile,
implantable, mesh bag designed to contain and maintain the position of bone
graft materials that have been implanted into a vertebral body defect,
following bone tissue removal, to treat defects typically caused by trauma,
deformity, tumours, or degenerative diseases. It is made of woven/knitted
non-bioabsorbable synthetic polymer(s) material. Dedicated disposable devices
associated with implantation may be included.
|
|
1487.
|
58032
|
Ống dẫn xi măng vào
thân đốt sống
|
Thiết bị hình ống, vô
trùng, thủ công dùng để tạo một đường dẫn xuyên da vào thân đốt sống trước và
trong quá trình tiêm xi măng chỉnh hình vào thân đốt sống trong quá trình
phẫu thuật nắn chỉnh thân đốt sống. Ống dẫn này thường được đặt dưới sự hướng
dẫn của máy chụp X-quang tăng cường hình ảnh để điều trị bệnh nhân được chẩn
đoán bị gãy xương đốt sống nén (VCF) ở vùng thắt lưng hoặc ngực của cột sống.
Thiết bị thường được làm bằng thép không gỉ với tay cầm bằng nhựa kèm theo và
có sẵn trong một bộ gồm một số ống dẫn cùng kích thước (ví dụ: 3 hoặc 6) để
tạo đường dẫn đến một hoặc nhiều vị trí can thiệp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vertebral body cement
cannula
|
A sterile, manual,
tubular device designed to create a percutaneous access channel into a
vertebral body prior to and during injection of orthopaedic cement into the
vertebral body during kyphoplasty. It is typically inserted under
fluoroscopic guidance to treat a patient diagnosed with vertebral compression
fractures (VCFs) in the lumbar or thoracic region of the spine. The device is
typically made of stainless steel with an attached plastic handle and available
in a kit of several equal size cannulae (e.g., 3 or 6) to provide access to
one or more sites of intervention. This is a single-use device.
|
|
1488.
|
58159
|
Vật liệu cấy ghép
chứa xi măng thân đốt sống
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng dạng túi nhỏ, được đưa vào thân đốt sống qua da và bơm phồng bằng xi
măng chỉnh hình. Chức năng chính là một "thùng chứa chất độn xương"
(Bone Filler Container - BFC), đảm bảo xi măng được chứa kín trong thân đốt
sống, phục hồi chiều cao đốt sống trong phẫu thuật tạo hình thân đốt sống
(vertebroplasty) và phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng bóng
(kyphoplasty). Chất liệu thường là vải không sinh học tự tiêu, không đàn hồi;
có thể kèm theo dụng cụ cấy ghép. Được sử dụng trong phẫu thuật chỉnh hình,
thường dưới hướng dẫn của máy tăng sáng, để điều trị gãy nát đốt sống (VCFs)
ở vùng thắt lưng hoặc ngực.
|
|
|
|
Vertebral body cement-containing
implant
|
A sterile implantable
device designed as a small pouch for percutaneous insertion into a vertebral body
and inflated through the injection of orthopaedic cement, intended to provide
a bone filler container (BFC) that ensures leakage-free containment of the
cement within the vertebral body to restore its height during vertebroplasty
and kyphoplasty. It is typically made of a non- bioabsorbable,
non-stretchable fabric; implantation instruments may be included. It is used
in orthopaedic surgery, typically under fluoroscopic guidance, to treat
patients diagnosed with vertebral compression fractures (VCFs) in the lumbar
or thoracic region of the spine.
|
|
1489.
|
34170
|
Thân đốt sống nhân
tạo
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để thay thế một hoặc nhiều thân đốt sống bị xẹp hoặc bị cắt bỏ
do chấn thương, khối u hoặc thoái hóa. Còn được gọi là miếng đệm cho thủ
thuật cắt thân đốt sống hoặc cắt đốt sống, có dạng hình trụ rỗng một bộ phận
hoặc dạng mô-đun được làm bằng vật liệu vô cơ (ví dụ: kim loại, polyme).
Thiết bị này thường được sử dụng kết hợp với cố định cột sống bổ sung và/hoặc
ghép xương, và một số loại thân đốt sống nhân tạo có thể điều chỉnh được chiều
cao, cho phép kéo giãn đốt sống liền kề trong khi phẫu thuật.
|
|
|
|
Vertebral body
prosthesis
|
An implantable device
designed to replace one or more vertebral body(s) that has collapsed or been
surgically removed due to trauma, tumour or degenerative disease. Also known
as a corpectomy or vertebrectomy spacer, it is in the form of a one-piece or
modular hollow cylinder made of inorganic materials (e.g., metal, polymer).
It is typically used with supplemental spinal fixation and/or bone graft, and
some types are adjustable for in situ adjustment of prosthesis height to
allow intraoperative distraction of adjacent vertebrae.
|
|
1490.
|
56301
|
Kim sinh thiết xương
cột sống
|
Dụng cụ kim loại
rỗng, vô trùng, đầu sắc nhọn, có cạnh vát, dùng để lấy mẫu xương cột sống qua
da hoặc trong phẫu thuật mở. Dụng cụ thường có nhiều cỡ lớn và đủ chắc chắn
để xuyên thủng xương cột sống bằng lực ấn và xoay tay ở phần cầm gần. Mẫu thu
được thường được dùng để phân tích bệnh lý nguồn gốc các tế bào máu. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Vertebral bone biopsy
needle
|
A sterile, sharp
bevel-edged, hollow tubular metal instrument designed to obtain a specimen of
spinal bone percutaneously or during open surgery. The device is typically
available in a variety of large bores, and is sufficiently robust to
penetrate vertebral bone with the force of pressure and twisting manually
applied to its proximal handgrip. The resultant specimen is typically used
for the pathological analysis of the source of blood cellular elements. This
is a reusable device.
|
|
1491.
|
63246
|
Bộ dụng cụ sinh thiết
xương đốt sống, sử dụng nhiều lần
|
Bộ dụng cụ, thiết bị
và vật tư dùng để lấy mẫu xương từ đốt sống của bệnh nhân (các đoạn xương của
cột sống) để phân tích mô bệnh học. Thường chứa ống thông kim loại có thể có
nhiều kiểu đầu khác nhau (ví dụ: vát, hình chóp, hình muỗng hoặc hình kim
cương) và kim dẫn hướng, kim sinh thiết, dụng cụ bịt kín, kẹp kim, ống tiêm
và ống nối. Mẫu vật có thể được sử dụng để phát hiện ung thư, nhiễm trùng
hoặc các rối loạn xương khác. Thiết bị cũng có thể được sử dụng để truyền
dịch vào đốt sống (ví dụ: tiêm xi măng xương). Sản phẩm sử dụng nhiều lần và
phải được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Vertebral bone biopsy
procedure kit, reusable
|
A collection of
devices, equipment, and supplies used to obtain a bone specimen from the
vertebrae of a patient (the bony segments of the spinal column) for
histological analysis. It typically contains a metal cannula which can have
various tip designs (e.g., bevelled, pyramidal, scoop-, or diamond-shaped) and
stylet(s), a biopsy needle, an obturator, a needle holder, syringes, and
connecting tube. The specimen can be used for the detection of cancer,
infection, or other bone disorders. The device may also be used for vertebral
infusion (e.g., injection of bone cement). This is a reusable device intended
to be sterilized prior to use.
|
|
1492.
|
46750
|
Bộ dụng cụ sinh thiết
xương đốt sống, sử dụng một lần
|
Một tập hợp các thiết
bị vô trùng, dụng cụ và vật tư vô trùng được sử dụng để lấy mẫu xương từ đốt
sống của bệnh nhân (các đoạn xương của cột sống) để phân tích mô học. Nó
thường chứa một ống thông kim loại có thể có nhiều kiểu đầu khác nhau (ví dụ:
vát, hình chóp, hình muỗng hoặc hình thoi) và que chọc kim, kim sinh thiết,
dụng cụ bịt kín, giá đỡ kim, ống tiêm và ống nối. Mẫu có thể được sử dụng để
phát hiện ung thư, nhiễm trùng hoặc các rối loạn xương khác. Thiết bị này
cũng có thể được sử dụng để truyền dịch đốt sống (ví dụ: tiêm xi măng xương).
Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Vertebral bone biopsy
procedure kit, single-use
|
A collection of
sterile devices, equipment, and supplies used to obtain a bone specimen from
the vertebrae of a patient (the bony segments of the spinal column) for
histological analysis. It typically contains a metal cannula which can have
various tip designs (e.g., bevelled, pyramidal, scoop-, or diamond-shaped)
and stylet(s), a biopsy needle, an obturator, a needle holder, syringes, and
connecting tube. The specimen can be used for the detection of cancer,
infection, or other bone disorders. The device may also be used for vertebral
infusion (e.g., injection of bone cement). This is a single-use device.
|
|
1493.
|
47493
|
Hệ thống xương sườn
giả có thể mở rộng theo chiều dọc
|
Một cụm thiết bị cấy
ghép được thiết kế để điều trị cho bệnh nhân có thành ngực biến dạng phức tạp
và/hoặc dị tật cột sống, thường là hội chứng suy ngực (TIS) ở bệnh nhân nhi
(một tình trạng bẩm sinh trong đó các dị tật nghiêm trọng ở ngực, cột sống và
xương sườn ngăn cản quá trình hô hấp bình thường và sự phát triển và tăng
trưởng của phi). Cụm thiết bị này thường bao gồm các thanh/thanh lồng vào
nhau, móc cố định và vít/kẹp khóa làm bằng thép không gỉ phẫu thuật hoặc
titan (Ti), và thường được gắn theo chiều dọc vào xương sườn, cột sống
và/hoặc xương chậu để giúp làm thẳng cột sống và tách xương sườn để phổi có
thể phát triển và chứa đủ không khí để thở.
|
|
|
|
Vertical expandable
prosthetic rib system
|
An assembly of
implantable devices designed to treat a patient with complex chest wall
and/or spinal deformities, typically thoracic insufficiency syndrome (TIS) in
paediatric patients (a congenital condition where severe deformities of the
chest, spine, and ribs prevent normal breathing and lung growth and
development). The assembly typically consists of telescoping rods/bars,
fixation hooks, and locking screws/clamps made of surgical stainless steel or
titanium (Ti), and are typically vertically attached to the ribs, spine,
and/or pelvis to help straighten the spine and separate ribs so that the
lungs can grow and fill with sufficient air for breathing.
|
|
1494.
|
45534
|
Hệ thống kéo không có
động cơ theo chiều dọc
|
Một cụm thiết bị được
thiết kế để gắn trên tường nhằm tạo lực kéo thẳng đứng liên tục lên đốt sống
cổ bằng dây đai cố định. Cụm thiết bị này thường bao gồm một số dây đai
chuyên dụng, sự kết hợp giữa ròng rọc và dây, và một bộ tạ treo trên dây làm
nguồn lực kéo (hoặc có thể sử dụng chính trọng lượng của bệnh nhân). Có thể
sử dụng thanh giằng có thể điều chỉnh để thay đổi góc mà dây tạo ra lực kéo.
Bệnh nhân thường ngồi trên ghế kéo hoặc thiết bị có thể được gắn tạm thời vào
cửa. Cụm thiết bị này được sử dụng trong các thủ thuật chỉnh hình và/hoặc vật
lý trị liệu.
|
|
|
|
Vertical non- powered
traction system
|
An assembly of
devices designed to be wall-mounted for the application of constant vertical
traction forces to the cervical vertebrae by means of attached harnesses. The
assembly usually consists of several specialized harnesses, a combination of
pulleys and cords, and a set of weights that hang from the cords as the
source of the traction force (or the patient's own weight may be used).
Adjustable spreader bars may be used to vary the angle at which the cord
applies the traction. Patients are typically seated on a traction chair or
the device may be temporarily attached to a door. The assembly is used in
orthopaedic and/or physical therapy procedures.
|
|
1495.
|
61203
|
Thiết bị kéo giãn cột
sống cổ di động
|
Thiết bị chỉnh hình
đeo ngoài, nhằm tác động lực kéo giãn lên cột sống cổ/cổ để điều trị đau do
các tổn thương/rối loạn không liên quan đến xương (ví dụ: do đĩa đệm, nghề
nghiệp, thể thao, chấn thương roi vọt). Thiết bị có thể bao gồm các bộ phận
đúc vừa khít ở phía trên dưới cằm và đáy hộp sọ, và phía dưới trên đáy cổ và
xương đòn, với các thanh giữ các bộ phận cách xa nhau có thể được điều chỉnh
để áp dụng lực kéo giãn bằng cách tách rời. Thiết bị được sử dụng tại nhà
hoặc trong môi trường lâm sàng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wearable cervical
spine traction device
|
An externally-worn
orthopaedic device intended to apply traction to the cervical spine/neck to
treat pain resulting from non-bone injuries/disorders (e.g., discogenic,
occupational, sports, whiplash). It may include moulded components that fit
superiorly under the chin and base of the skull, and inferiorly over the base
of the neck and collar bone, with rods holding the components apart that can
be adjusted to apply traction forces by separation. It is intended for use in
the home or a clinical setting. This is a reusable device.
|
|
1496.
|
61214
|
Thiết bị kéo giãn cột
sống thắt lưng di động
|
Thiết bị chỉnh hình
đeo ngoài dùng để áp dụng lực kéo giãn lên cột sống thắt lưng nhằm giảm các
triệu chứng đau lưng và đau thần kinh tọa. Thiết bị bao gồm các bộ phận có
thể điều chỉnh được đeo ở phía trên dưới xương sườn và phía dưới trên mào
chậu, với các thanh giữ các bộ phận cách xa nhau có thể được điều chỉnh để áp
dụng lực kéo giãn bằng cách tách rời. Thiết bị có thể bao gồm một bộ phận gắn
thêm được dùng để điều trị chứng vẹo cột sống. Thiết bị được sử dụng tại nhà
hoặc trong môi trường lâm sàng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wearable lumbar spine
traction device
|
An externally-worn
orthopaedic device designed to apply traction to the lumbar spine to relieve
symptoms of back pain and sciatica. It consists of adjustable components worn
superiorly under the rib cage, and inferiorly over the iliac crests, with
rods holding the components apart that can be adjusted to apply traction
forces by separation. It may include an additional attachable component
intended for the treatment of scoliosis. It is intended for use in the home
or a clinical setting. This is a reusable device.
|
|
1497.
|
32881
|
Dụng cụ xoắn chỉ thép
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế đặc biệt để xoắn dây phẫu thuật sau khi đã được đưa vào
vị trí cần phẫu thuật nhằm thắt chặt vòng hoặc dây buộc đã được phẫu thuật
viên tạo ra. Các đầu dây lỏng lẻo được đưa vào và kẹp chặt bằng hàm của thiết
bị này, sau đó phẫu thuật viên sẽ kéo một tay cầm để quay phần trung tâm có
rãnh xoắn ốc, từ đó xoắn và thắt chặt dây. Thường được sử dụng trong các thủ
thuật chỉnh hình. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wire twister
|
A surgical instrument
specifically designed to twist surgical wire after this has been applied to
the site in order to tighten the loop or binding that has been made by the
surgeon. The loose endsof the wire are inserted into and gripped by the jaws
of this device, and the surgeon pulls a handle which spins the spirally
grooved centre piece, thereby twisting and tightening the wire. It is
typically used in orthopaedic procedures. This is a reusable device.
|
|
1498.
|
12102
|
Nẹp bất động cổ tay,
sử dụng nhiều lần
|
Dụng cụ hỗ trợ cứng
được thiết kế để tạm thời cố định cổ tay như một liệu pháp điều trị gãy xương
không di lệch, căng cơ, bong gân và chấn thương cơ cổ tay. Thường bao gồm một
miếng quấn có thể được giữ bằng một vật cố định như Velcro; thiết bị có nhiều
kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wrist immobilizer,
reusable
|
A rigid support
designed to temporarily render the wrist immovable as therapy for
non-displaced fractures, strains, sprains, and muscle injuries of the wrist.
The rigid support typically includes a wrap which may be held in place with a
fastener such as Velcro; it is available in a variety of sizes. This is a
reusable device.
|
|
1499.
|
45128
|
Nẹp bất động cổ tay,
sử dụng một lần
|
Một vật hỗ trợ cứng
được thiết kế để tạm thời làm cho cổ tay không cử động được (tức là ngăn ngừa
sự uốn cong, duỗi và xoay) như một liệu pháp điều trị gãy xương không di
lệch, căng cơ, bong gân và chấn thương cơ ở cổ tay và/hoặc ngăn ngừa chấn thương
trong quá trình thực hiện thủ thuật (ví dụ như đặt ống thông xương quay). Vật
hỗ trợ cứng thường bao gồm một miếng quấn có thể được giữ cố định bằng một
vật cố định như Velcro; thiết bị có nhiều kích cỡ khác nhau. Sản phẩm sử dụng
một lần.
|
|
|
|
Wrist immobilizer,
single-use
|
A rigid support
designed to temporarily render the wrist immovable (i.e., prevention of
flexion, extension, and rotation) as therapy for non-displaced fractures,
strains, sprains, and muscle injuries of the wrist and/or to prevent injury
during a procedure (e.g., radial catheterization). The rigid support
typically includes a wrap which may be held in place with a fastener such as
Velcro; it is available in a variety of sizes. This is a single-use device.
|
|
1500.
|
66712
|
Miếng đệm khớp cổ tay
nhân tạo
|
Thiết bị cấy ghép
được thiết kế để đặt giữa hàng xương cổ tay xa và xương quay sau khi cắt bỏ
hàng xương cổ tay gần, thường để điều trị thoái hóa khớp, gãy xương và/hoặc
trật khớp. Đây là thiết bị một bộ phận có hình bầu dục/hình elip làm bằng vật
liệu carbon không được neo vào xương. Các thiết bị chuyên dụng để cấy ghép/cố
định có thể được kèm theo.
|
|
|
|
Wrist interpositional
prosthesis
|
An implantable device
intended to be placed between the distal row of the carpal bones and the
radius following proximal carpal row resection, typically to treat
osteoarthritis, fracture and/or dislocation. It is a one-piece device of
oval/ellipsoid shape made of carbon material that is not anchored to bone.
Devices dedicated to implantation/fixation may be included with the
prosthesis.
|
|
1501.
|
41458
|
Nẹp chỉnh hình cổ tay
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được chế tạo sẵn (không cá thể hóa) được thiết kế để hỗ
trợ, căn chỉnh, ngăn ngừa hoặc điều chỉnh các dị tật/chấn thương hoặc cải
thiện chức năng của cổ tay. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wrist orthosis
|
A prefabricated
(non-customized) externally applied orthopaedic appliance or apparatus
designed to support, align, prevent, or correct deformities/injuries or to
improve function of the wrist. This is a reusable device.
|
|
1502.
|
33720
|
Đầu trụ của khớp cổ
tay nhân tạo
|
Một thiết bị cấy ghép
vô trùng được thiết kế để thay thế chỏm của đầu dưới xương trụ của khớp
quay-trụ sau khi cắt bỏ chỏm xương trụ thường do viêm khớp, khuyết tật sau
chấn thương (đau, yếu, mất ổn định) hoặc thất bại với các phương pháp điều
trị thay thế. Là Thiết bị này một bộ phận hoặc dạng mô-đun được làm bằng kim
loại [ví dụ: coban-crom (Co-Cr), titan (Ti), thép không gỉ] và/hoặc nhựa
polyethylene (PE). Có thể kèm theo các thiết bị cố định phục vụ cho cấy ghép
(ví dụ: vít) và việc cấy ghép có thể sử dụng xi măng xương hoặc không.
|
|
|
|
Wrist ulna-head
prosthesis
|
A sterile implantable
device designed to replace the distal ulnar head of the radio-ulnar joint
following ulnar head resection typically due to arthritis, post-traumatic
disabilities (pain, weakness, instability), or failed alternative treatment.
It may be a one-piece or modular device made of metal [e.g., cobalt-chrome
(Co-Cr), titanium (Ti), stainless steel] and/or polyethylene (PE). Fixation devices
for implantation (e.g., screws) may be included and implantation may be
performed with or without bone cement.
|
|
1503.
|
41459
|
Nẹp chỉnh hình cổ tay/bàn
tay
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được áp dụng bên ngoài được thiết kế để hỗ trợ, điều chỉnh
hoặc cải thiện chức năng của cổ tay và bàn tay thông qua các hành động như
căn chỉnh, hỗ trợ bản lề hoặc hỗ trợ duỗi mu bàn tay. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Wrist/hand orthosis
|
An externally applied
orthopaedic appliance or apparatus designed to support, correct, or improve
function of the wrist and hand through actions such as alignment,
hinge-support, or dorsiflexion assistance. This is a reusable device.
|
|
1504.
|
41462
|
Nẹp chỉnh hình duỗi
ngón/cổ tay/bàn tay
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được áp dụng bên ngoài được thiết kế để hỗ trợ việc duỗi
cổ tay, bàn tay và các ngón tay. Thiết bị có một giá đỡ nhô ra (một giá đỡ
nhô ra) để hỗ trợ việc duỗi ngón cái. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wrist/hand/finger
extension orthosis
|
An externally applied
orthopaedic appliance or apparatus designed to assist in the extension of the
wrist, hand, and fingers. The device has an outrigger (a projecting support)
to assist in the extension of the thumb. This is a reusable device.
|
|
1505.
|
44358
|
Nẹp chỉnh hình gấp
ngón/cổ tay/bàn tay, sử dụng điện
|
Một thiết bị chỉnh
hình dùng pin, được áp dụng bên ngoài, được thiết kế để cung cấp lực kẹp cho
bàn tay thông qua một hoặc nhiều thanh và/hoặc cáp và một bộ pin cung cấp
năng lượng. Nẹp chỉnh hình có các khớp đơn tâm ở các khớp xương bàn tay-ngón
tay (khớp MP hoặc đốt ngón tay) và ở cổ tay.
|
|
|
|
Wrist/hand/finger
flexion orthosis, electric
|
An externally
applied, battery-powered orthopaedic appliance designed to provide gripping
action for the hand via a rod(s) and/or cable(s) and a battery pack providing
the energy. The orthosis has unicentric joints at the metacarpophalangeal
joints (MP joints or knuckles) and at the wrist.
|
|
1506.
|
41045
|
Nẹp chỉnh hình gấp
ngón/cổ tay/bàn tay, bằng tay
|
Một thiết bị chỉnh
hình được áp dụng bên ngoài, vận hành bằng tay được thiết kế để giúp cung cấp
hành động cầm nắm cho bàn tay thông qua việc uốn cong cổ tay và các ngón tay,
hoặc thông qua một dây cáp cung cấp năng lượng từ chuyển động của vai. Thiết
bị có các khớp đơn tâm ở các khớp xương bàn tay và ngón tay (khớp ngón tay)
và cổ tay, và có một thanh điều chỉnh cho các kiểu cầm nắm khác nhau.
|
|
|
|
Wrist/hand/finger
flexion orthosis, manual
|
An externally
applied, manually-operated orthopaedic appliance designed to help provide
gripping action for the hand through flexion of the wrist and fingers, or via
a cable that provides power from shoulder motion. The device has unicentric
joints at the metacarpophalangeal joints (knuckles) and the wrist, and has an
adjustable rod for different grips.
|
|
1507.
|
41047
|
Nẹp chỉnh hình gấp
ngón/cổ tay/bàn tay, bằng khí nén
|
Một thiết bị chỉnh
hình được sử dụng bên ngoài, chạy bằng khí nén, được thiết kế để cung cấp lực
kẹp cho bàn tay thông qua một hoặc nhiều thanh và/hoặc một số dây cáp được
cung cấp năng lượng từ nguồn khí nén hoặc piston chứa đầy khí. Nẹp chỉnh hình
có các khớp đơn tâm tại các khớp xương đốt ngón tay (khớp MP hoặc đốt ngón
tay) và tại cổ tay.
|
|
|
|
Wrist/hand/finger
flexion orthosis, pneumatic
|
An externally
applied, pneumatically-powered orthopaedic appliance designed to provide
gripping action for the hand via a rod(s) and/or cable(s) that is powered
from a source of compressed gas or a gas-filled piston. The orthosis has
unicentric joints at the metacarpophalangeal joints (MP joints or knuckles)
and at the wrist.
|
|
1508.
|
41044
|
Nẹp chỉnh hình duy
trì tư thế ổn định ngón/cổ tay/bàn tay
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được áp dụng bên ngoài được thiết kế để duy trì cả cung
ngang và cung dọc của bàn tay, và giữ ngón tay cái ở vị trí chức năng. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wrist/hand/finger stable-position
orthosis
|
An externally applied
orthopaedic appliance or apparatus designed to maintain both the transverse
and longitudinal arches of the hand, and to hold the thumb in a functional
position. This is a reusable device.
|
|
1509.
|
41461
|
Nẹp chỉnh hình duỗi
khớp cổ tay/bàn tay/bàn ngón liên đốt
|
Một thiết bị hoặc
dụng cụ chỉnh hình được áp dụng bên ngoài được thiết kế để hỗ trợ duỗi cổ
tay, bàn tay và khớp đốt ngón tay (khớp MP hoặc đốt ngón tay). Thiết bị có
một giá đỡ nhô ra (một giá đỡ nhô ra) để hỗ trợ duỗi ngón cái. Sản phẩm sử
dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Wrist/hand/metaca
rpophalangeal joint extension orthosis
|
An externally applied
orthopaedic appliance or apparatus designed to assist in the extension of the
wrist, hand, and metacarpophalangeal joints (MP joints or knuckles). The
device has an outrigger (a projecting support) to assist in the extension of
the thumb. This is a reusable device.
|
|
1510.
|
60478
|
Ống thông tiếp cận
xương
|
Một dụng cụ kim loại
dạng ống rỗng, sắc bén, vô trùng được thiết kế để đưa xuyên qua da nhằm tiếp
cận bất kỳ vị trí xương nào trên cơ thể cho kim sinh thiết xương, dây dẫn, kỹ
thuật chọc hút tủy xương, hoặc đưa các vật liệu điều trị như xi măng xương.
Dụng cụ này thường được đưa vào bằng một cây chọc (stylet) dưới sự hỗ trợ của
các phương pháp hình ảnh (ví dụ: chụp huỳnh quang, siêu âm, chụp cắt lớp vi
tính - CT) và có tay cầm nhựa ở đầu gần để tạo áp lực và xoay bằng tay. Sản
phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone access cannula
|
A sterile, sharp,
hollow tubular metal instrument designed for percutaneous insertion to
provide access to any bone of the body for a bone biopsy needle or guidewire,
or for a bone marrow aspiration technique, or for inserting therapeutic
materials, including bone cements. It is typically inserted using a stylet
under imaging [e.g., fluoroscopic, ultrasonic, computed tomography (CT)]
control and has a proximal plastic handgrip to apply manual pressure and
twist. This is a single- use device.
|
|
1511.
|
43390
|
Mũi khoan phẫu thuật
có rãnh, sử dụng một lần
|
Một trục kim loại có
mép cắt dạng chữ V tù, được thiết kế để xoay và khoan vào xương nhằm tạo ra
lỗ có đường kính bằng với đường kính của trục. Thiết bị này, thường được gọi
là “mũi khoan xoắn”, có thiết kế hình trụ với đầu cắt hai lưỡi, được hình
thành bởi hai rãnh xoắn kéo dài dọc theo phần chèn vào của mũi khoan. Ở đầu
gần, nó được gắn vào một dụng cụ điện phẫu thuật hoặc một máy khoan/tay quay
phẫu thuật cầm tay. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Fluted surgical drill
bit, single-use
|
A shaft of metal with
an obtuse, V-shaped cutting edge designed to be rotated to bore into bone to
create a hole of the same dimension as the diameter of the shaft. This
device, commonly called a "twist drill", has a cylindrical design
with a double-edged cutting head that is formed from two spiralled flutes
that extend the length of the insertion part of the drill. At the proximal
end, it is mounted into a surgical power tool or a surgical hand drill/brace.
This is a single-use device.
|
|
1512.
|
33968
|
Cây vặn vít phẫu
thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ không
dùng nguồn điện, được thiết kế để khớp với đầu vít (ví dụ: đầu rãnh, đầu chữ
thập/đầu lục giác) nhằm thực hiện việc xoay để vặn vào hoặc tháo ra một con
vít (ví dụ: vít xương sọ mặt, vít nha khoa) trong quá trình phẫu thuật (ví
dụ: phẫu thuật chỉnh hình, nha khoa, phẫu thuật có hỗ trợ máy tính (CAS),
đăng ký hình ảnh). Nó cũng có thể được dùng để kết nối hoặc ngắt kết nối một
thiết bị với thiết bị khác đã gắn trên bệnh nhân (ví dụ: thành phần cấy ghép,
điểm đánh dấu định vị). Đầu gần của thiết bị có thể có tay cầm để thao tác
bằng tay hoặc có chốt định hình để lắp vào đầu kẹp hoặc bộ dẫn động điện.
Thiết bị này thường được làm từ kim loại và/hoặc vật liệu polymer. Sản phẩm
sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical screwdriver,
reusable
|
A non-powered tool
intended to fit into a screw head (e.g., slotted, cross/hex head) for the
application of rotation to introduce/remove a screw (e.g., craniofacial bone
screw, dental screw) into/from a patient in association with a surgical
procedure [e.g., orthopaedic, dental, computer assisted surgery (CAS), image
registration]. It may also be used to connect/disconnect a device to/from
another device attached to a patient (e.g., implant component, fiducial
marker). The proximal end of the device may have a handle for manual use or a
profiled tang that fits into an independent chuck or power driver; it is
typically made of metallic and/or polymer materials. This is a reusable
device.
|
|
1513.
|
46774
|
Lưỡi dao kéo mô hoặc
hệ thống kéo mô phẫu thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một bộ phận đầu xa
của hệ thống kéo phẫu thuật, dụng cụ banh vết mổ, và/hoặc hệ thống tay đỡ
dụng cụ phẫu thuật, được thiết kế để làm mép tách nhằm mở rộng bờ của vết
thương/vết rạch trong khi phẫu thuật. Nó được thiết kế để gắn vào khung (ví
dụ: vòng hoặc thanh gắn) của hệ thống kéo phẫu thuật, hoặc có thể gắn cố định
vào tay cầm của dụng cụ kéo; thiết bị này không bao gồm tay cầm. Đây là thiết
bị kim loại, đôi khi được gọi là lưỡi kéo biến thiên (variable retractor
blade) khi lắp với tay cầm riêng, vì nó có nhiều độ dài và kích cỡ khác nhau.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical
retractor/retraction system blade, reusable
|
A distal component of
a surgical retraction system, surgical retractor, and/or surgical instrument
assist arm system designed to function as a parting edge to separate the
margins of a wound/incision during a surgical procedure. It is intended to be
attached to the frame (e.g., mounting ring/bar) of a surgical retraction
system, or may be fixed onto a retractor handle; it does not include a
handle. It is a metal device, sometimes referred to as a variable or vario
retractor blade when assembled with a separate retractor handle, because it
is available in a variety of lengths and sizes. This is a reusable device.
|
|
1514.
|
45182
|
Dụng cụ kéo mô phẫu
thuật tự giữ, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật một mảnh, thao tác bằng tay và tự giữ mở, được thiết kế để kéo/banh các
bờ của vết thương/vết rạch nhằm tạo lối vào tới các mô/bộ phận trong khi mổ
hở; thiết bị này không dùng để kéo xương sườn và không chuyên biệt cho phẫu
thuật nhãn khoa, nhưng có thể dành riêng cho các chuyên ngành khác. Nó được
thiết kế dưới dạng thiết bị một bộ phận (không phải dạng vòng gắn hoặc cố
định bàn mổ), gồm hai chân với lưỡi móc ở đầu xa và cơ chế tự giữ để giữ hai
chân mở rộng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Self-retaining surgical
retractor, reusable
|
A hand-operated, self-retaining,
one-piece surgical instrument intended to be used to separate/draw aside the
margins of a wound/incision to allow access to tissues/organs during open
surgery; it is not intended to retract the ribs and is not dedicated to
ophthalmic surgery, but may otherwise be clinically dedicated. It is designed
as a one-piece device (i.e., not a mounting ring, or table-fixed assembly)
having two legs with distal hooked blades and a self-retaining mechanism to
maintain the legs in an open position for retraction. This is a reusable
device.
|
|
1515.
|
46350
|
Kim sinh thiết tủy
xương, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ kim loại
dạng ống rỗng, mép vát sắc bén, vô trùng, được thiết kế để lấy mẫu tủy xương
bằng cách xuyên qua da. Thiết bị thường có nhiều kích cỡ lỗ lớn khác nhau, đủ
chắc chắn để xuyên qua xương (thường là xương hông hoặc mào chậu sau) bằng
lực ép và xoay tác động thủ công tại tay cầm đầu gần. Mẫu lấy ra thường được
dùng để phân tích bệnh lý nguồn gốc của các thành phần tế bào máu. Sản phẩm
sử dụng một lần.
|
|
|
|
Bone marrow biopsy
needle, single-use
|
A sterile, sharp
bevel-edged, hollow tubular metal instrument designed to obtain a specimen of
bone marrow percutaneously. The device is typically available in a variety of
large bores, and is sufficiently robust to penetrate bone (usually the hip
bone or posterior iliac crest) with the force of pressure and twisting
manually applied to its proximal handgrip. The resultant specimen is
typically used for the pathological analysis of the source of blood cellular
elements. This is a single-use device.
|
|
1516.
|
38723
|
Hệ thống định vị phẫu
thuật bằng robot
|
Một cụm thiết bị cơ
điện được thiết kế để sử dụng trong phẫu thuật hỗ trợ máy tính (CAS) như một
phần mở rộng chức năng của bác sĩ phẫu thuật để di chuyển và định vị thủ
thuật chính xác (điều hướng) trong quá trình phẫu thuật (ví dụ: đặt vít cuống
trong phẫu thuật cột sống). Nó thường bao gồm bảng điều khiển của người vận
hành và một camera video được sử dụng để theo dõi thiết bị đo lường rô-bốt.
Đầu vào của máy tính thường là thông qua quét CT hoặc MRI hiện có được sử
dụng làm mẫu. Hệ thống theo dõi thiết bị đo lường bằng cách đọc các điểm định
vị, cung cấp hình ảnh ba chiều (3D) về vị trí/góc của thiết bị. Nó cũng có
thể được sử dụng như một công cụ hỗ trợ đào tạo.
|
|
|
|
Robotic surgical
navigation system
|
An assembly of
electromechanical devices designed to be used during computer assisted surgery
(CAS) as a functional extension of the surgeon for precise procedural
movement and placement (navigation) during the procedure (e.g., placement of
a pedicle screw in spinal surgery). It typically consists of an operator's
console and a video camera used to track the robotic instrumentation. The
input to the computer is usually by means of an existing CT or MRI scan that
is used as a template. The system tracks the instrumentation by reading the
location points giving a three-dimensional (3-D) picture of the instrument's
position/angulation. It can also be used as a training aid.
|
|
1517.
|
45518
|
Lưỡi cưa phẫu thuật,
đứng dọc, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ cắt phẫu
thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa
được thiết kế để gắn vào một lưỡi cưa điện chuyên dụng dùng để cắt xương/mô
trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; dụng cụ này không chuyên
dùng để cắt qua xương ức (tức là không phải lưỡi cưa xương ức). Thiết bị này
được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên một
mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động theo
chiều dọc (từ bên này sang bên kia) nhanh; ngoài ra, dụng cụ này có thể cắt
theo chuyển động dao động. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical saw blade, sagittal,
reusable
|
A flat surgical
cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a
serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for
cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to
cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is
designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane
pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side
to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a
reusable device.
|
|
1518.
|
44984
|
Lưỡi cưa phẫu thuật,
đứng ngang, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ cắt phẫu
thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa và
được thiết kế để gắn vào một lưỡi cưa điện chuyên dụng dùng để cắt xương/mô
trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; dụng cụ này không chuyên
dùng để cắt qua xương ức (tức là không phải lưỡi cưa xương ức). Thiết bị này
được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên một
mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa của dụng cụ để cắt theo chuyển
động dao động nhanh (hình tròn/hình vòng cung); dụng cụ này không nhằm mục
đích thực hiện chuyển động theo phương đứng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical saw blade,
oscillating, reusable
|
A flat surgical
cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a
serrated edge and designed for attachment to a dedicated powered saw used for
cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated
to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device
is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane
pointing directly forward at its distal end to cut in a rapid oscillating
(circular/arc-shaped) motion; it is not intended to perform a sagittal
motion. This is a reusable device.
|
|
1519.
|
44985
|
Lưỡi cưa phẫu thuật,
chuyển động qua lại, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ cắt phẫu
thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có lưỡi răng cưa
được thiết kế để gắn vào một lưỡi cưa điện chuyên dụng dùng để cắt xương/mô
trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không dành riêng để cắt
qua xương ức (tức là không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này
được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo một đường thẳng dọc theo
lưỡi cắt và cắt khi lưỡi dao được cấp điện theo chuyển động qua lại nhanh
(chuyển động qua lại giống như trò chơi ghép hình) vào vật cần cắt. Đầu lưỡi
dao thường không được bảo vệ. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical saw blade, reciprocating,
reusable
|
A flat surgical
cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a
serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for
cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated
to cutting through the sternum (i.e., not a dedicated sternum saw blade).
This device is designed with the cutting teeth arranged in a straight line
along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid
reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the
object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a
reusable device.
|
|
1520.
|
35095
|
Dụng cụ dẫn hướng mũi
khoan phẫu thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị phẫu
thuật thủ công được thiết kế để đồng thời đặt, nghiêng và dẫn hướng một mũi
khoan phẫu thuật quay trên mô cứng (ví dụ: xương); một số loại cũng được dùng
để dẫn hướng các dụng cụ lấy lõi xương (ví dụ: đục keel). Nó được thiết kế
theo dạng ống hoặc có lỗ dẫn hướng và có thể có răng cưa ở đầu xa để có thể
đặt chắc chắn trên bề mặt mô cứng (nó không được khoan vào mô); nó có thể có
tay cầm hoặc được giữ bằng một thiết bị khác (ví dụ: đồ gá chỉnh hình) và
thường cho phép bảo vệ mô mềm xung quanh trong quá trình phẫu thuật. Nó
thường được làm bằng kim loại và có thể có các vạch chia dọc theo chiều dài;
nó không được cá thể hóa cho một bệnh nhân cụ thể. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Surgical drill guide,
reusable
|
A manual surgical
device designed to simultaneously place, angle, and guide a rotating surgical
drill on hard tissue (e.g., bone); some types are also intended for guiding
bone-coring instruments (e.g., keel punch). It is designed in a tubular form
or with guiding holes and may have serrations at its distal end to enable
firm placement on hard tissue surfaces (it is not bored into the tissue); it
can have a handle or be held by another device (e.g., orthopaedic jig), and
typically allows protection of the surrounding soft tissue during surgery. It
is typically made of metal and may have graduations along its length; it is
not custom-made for a specific patient. This is a reusable device.
|
|
1521.
|
32845
|
Thước đo độ sâu phẫu
thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật được thiết kế để đo độ sâu của một hốc, thường là để đo độ sâu của các
lỗ đang được khoan trong xương để bác sĩ phẫu thuật có thể xác định chiều dài
của vít xương cần sử dụng. Nó có thể có hai dạng: 1) một thiết bị có một
trung tâm di chuyển (trượt) (một chấu), đầu của nó được đưa vào hốc để đọc từ
một thang đo; 2) một đĩa tròn có một lỗ ở giữa được kẹp vào một mũi khoan để
thiết bị trượt lên khi mũi khoan được đưa vào. Sản phẩm sử dụng nhiều lần
được dự định sẽ được khử trùng trước khi sử dụng.
|
|
|
|
Surgical depth gauge,
reusable
|
A surgical instrument
designed to measure the depth of a recess, usually to measure the depth of
holes being drilled in bone so that the surgeon can determine the length of
the bone screw to be used. It may take two forms: 1) a device with a moveable
(sliding) centrepiece (a prong), the tip of which is inserted into the recess
to read from a scale; 2) a circular disc with a central hole which is clipped
to a drill bit so that the device slides up as the drill bit is advanced.
This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.
|
|
1522.
|
33541
|
Động cơ điện cho dụng
cụ phẫu thuật xương–khớp
|
Một thành phần cầm
tay, sử dụng điện của cụm dụng cụ phẫu thuật được thiết kế để chuyển đổi năng
lượng điện thành năng lượng cơ học không chuyên dụng để thực hiện nhiều quy trình
phẫu thuật khác nhau như khoan hoặc cưa xương và mô cứng; nó không dành riêng
cho các quy trình nha khoa. Nó được thiết kế để chấp nhận một thành phần/phụ
kiện tay khoan không có động cơ (không bao gồm) và nó không nhằm mục đích
chấp nhận trực tiếp một đầu cuối (ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa). Nó có thể là
một thiết bị kiểu vi mô hoặc vĩ mô, được đưa vào ống thông để cho phép sử
dụng dây dẫn, bao gồm pin sạc và có thể được vận hành bằng công tắc tay hoặc
chân. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone/joint surgical
power tool motor, electric
|
A hand-held,
electrically-powered component of a surgical power tool assembly designed to
convert electrical energy into a non-dedicated mechanical energy to perform a
variety of surgical procedures such as drilling or sawing of bones and tough
tissues; it is not dedicated to dental procedures. It is designed to accept a
motorless handpiece component/attachment (not included) and it is not
intended to directly accept an endpiece (e.g., drill bit, saw blade). It may
be a micro or macro style device, be cannulated to permit use of a guidewire,
include a rechargeable battery, and might be operated with a hand- or
foot-switch. This is a reusable device.
|
|
1523.
|
47867
|
Nắp đậy vô trùng thay
pin dụng cụ phẫu thuật
|
Một nắp đậy có chức
năng như một rào cản vật lý giữa pin và dụng cụ phẫu thuật chạy bằng pin vô
trùng (ví dụ như máy khoan hoặc cưa) trong đó pin không vô trùng được
đặt/thay thế trước hoặc trong quá trình phẫu thuật. Nó thường được làm từ
thép không gỉ cao cấp và/hoặc vật liệu tổng hợp và được thiết kế như một mặt
bích vừa khít vào/xung quanh khe chứa pin (thường là ở tay cầm của dụng cụ
điện). Điều này đảm bảo rằng không có tiếp xúc nào xảy ra giữa dụng cụ điện
vô trùng và người cầm nó bên trong trường hoạt động vô trùng và pin không vô
trùng và người nạp pin từ bên ngoài trường vô trùng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Surgical power tool
battery- exchange sterility cover
|
A cover that
functions as a physical barrier between a battery and the sterile
battery-powered surgical power tool (e.g., a drill or saw) in which the
non-sterile battery is being placed/exchanged prior to or during a surgical
procedure. It is typically made from high-grade stainless steel and/or
synthetic material and is designed as a flange that fits into/around the slot
where the battery is housed (typically in the handle of the power tool). This
ensures that no contact is made between the sterile power tool and the person
holding it inside the sterile operation field and the non-sterile battery and
person loading the battery from outside the sterile field. This is a reusable
device.
|
|
1524.
|
31048
|
Đầu kẹp mũi khoan
phẫu thuật
|
Một thiết bị được
thiết kế để kẹp một dụng cụ cắt (thường là mũi khoan hoặc dụng cụ cắt quay
khác) bằng ba hàm có thể điều chỉnh được thiết kế để đóng thủ công đồng tâm
trên dụng cụ cắt. Nó được gắn (khóa) vào một máy khoan phẫu thuật thường được
cấp điện, nhưng có thể là thủ công. Một chìa khóa đặc biệt thường được sử
dụng để đóng và siết chặt hàm. Thường được gọi là kẹp Jacobs, dụng cụ thường
được làm bằng thép không gỉ cao cấp để chống lại tác động ăn mòn của quá
trình khử trùng. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical drill chuck
|
A device designed to
grip a cutting tool (normally a drill bit or other rotational cutting tool)
using three adjustable jaws that are geared to be manually closed
concentrically upon the cutting tool. It is attached (locked) to a surgical
drilling machine which is usually powered, but may be manual. A special key
is often used to close and tighten the jaws. Commonly known as a Jacobs
chuck, it is typically made of high-grade stainless steel to resist the
corrosive effects of sterilization processes. This is a reusable device.
|
|
1525.
|
47845
|
Đầu chuyển đổi cho
dụng cụ phẫu thuật chạy điện
|
Một thiết bị kết nối
được thiết kế như một khớp nối cơ học để nối và khóa một dụng cụ xa với dụng
cụ phẫu thuật điện để cung cấp năng lượng khi chúng không tương thích và có
tiêu chuẩn sản xuất/công nghiệp khác nhau. Nó thường được làm từ thép không
gỉ cao cấp và/hoặc vật liệu tổng hợp và có nhiều hình dạng và kích cỡ khác
nhau. Thiết bị này có thể được đặt ống thông để cho phép sử dụng dây dẫn. Có
nhiều loại khác nhau như bộ chuyển đổi Hudson, bộ chuyển đổi Trinkle, bộ
chuyển đổi Zimmer. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical power tool
adaptor
|
A connecting device
designed as a mechanical coupling to join and lock together a distal tool to
the surgical power tool to provide the power when these are incompatible and
are of a different manufacture/industry standard. It is typically made from
high-grade stainless steel and/or synthetic material and is available in a
variety of shapes and sizes. This device may be cannulated to allow the use
of a guidewire. There are various types such as a Hudson adaptor, Trinkle
adaptor, Zimmer adaptor. This is a reusable device.
|
|
1526.
|
66243
|
Tay cầm/bộ dụng cụ có
động cơ trong phẫu thuật xương/khớp, chạy điện, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị một bộ
phận sử dụng điện hoặc bộ thiết bị mô-đun được thiết kế để chấp nhận một hoặc
nhiều đầu cuối [ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa, mũi khoan] để khoan, cắt và/hoặc
chèn các quy trình liên quan đến xương và mô cứng trong quá trình phẫu thuật;
nó không dành riêng cho các quy trình nha khoa. Nó bao gồm một động cơ điện
và thường là một hoặc nhiều đầu nối dụng cụ điện với đầu kẹp Jacobs hoặc đầu
kẹp/bộ chuyển đổi kết nối nhanh ở đầu xa của nó để kết nối các đầu cuối và có
thể bao gồm pin sạc hoặc bộ điều khiển; các đầu cuối không được bao gồm. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone/joint surgical power
tool motorized handpiece/set, electric, reusable
|
An
electrically-powered one-piece device or modular device collection designed
to accept an endpiece(s) [e.g., drill bit, saw blade, bur] for drilling,
cutting, and/or inserting procedures involving bones and tough tissues during
a surgical procedure; it is not dedicated to dental procedures. It includes
an electric motor and typically one or more power tool attachments with a
Jacobs chuck or quick-connect collet/adaptor at its distal end to connect the
endpieces, and may include a rechargeable battery or a control unit; the
endpieces are not included. This is a reusable device.
|
|
1527.
|
60447
|
Bộ chuyển đổi bảo
dưỡng dụng cụ phẫu thuật dùng điện
|
Một thiết bị dùng để
kết nối một dụng cụ phẫu thuật điện (ví dụ như động cơ, tua bin hoặc phụ kiện
chạy bằng khí nén hoặc điện) với một thiết bị bảo trì (tức là bộ phận bảo trì
hoặc hộp đựng chất bôi trơn) trong quá trình bảo trì/bôi trơn dụng cụ phẫu
thuật điện. Thông thường, đây là một phụ kiện kim loại được thiết kế để kết
nối một loại dụng cụ và thiết bị bảo trì cụ thể với nhau.
|
|
|
|
Surgical power tool
maintenance adaptor
|
A device intended to
connect a surgical power tool (e.g., pneumatically or electrically driven
motors, turbines, or attachments) to a maintenance device (i.e., maintenance unit
or lubricant container) during maintenance/lubrication of the surgical power
tool. It is typically a metal attachment designed to connect a specific type
of tool and maintenance device together.
|
|
1528.
|
44981
|
Dụng cụ hướng dẫn cưa
xương ức
|
Một thiết bị bảo vệ
có đầu xa phình ra được sử dụng cùng với lưỡi cưa xương ức khi cắt mở xương
ức (xương ức) trong phẫu thuật tim mạch. Lưỡi cưa sẽ hoạt động trong phạm vi
giới hạn của thiết bị này để bảo vệ các cơ quan bên dưới khỏi tiếp xúc với
đầu lưỡi cưa qua lại. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Sternum saw blade
guide
|
A protective device
with a bulbous distal end used together with a sternal saw blade when cutting
open the sternum (the breastbone) during cardiovascular surgery. The saw
blade will operate within the confines of this device that protects the
underlying organs from contact with the end of the reciprocating blade. This
is a reusable device.
|
|
1529.
|
36235
|
Tay khoan phẫu thuật
xoay thủ công, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị phẫu
thuật cầm tay, dùng tay, được thiết kế để cung cấp chuyển động quay cho một
đầu (không bao gồm) trong quá trình phẫu thuật như cắt, tạo hình, khoan xương
hoặc khoan xương và truyền dây Kirschner; nó không dành riêng cho một quy
trình lâm sàng cụ thể. Nó có sẵn trong hai thiết kế chính: 1) một giá đỡ
khoan hình chữ U được cung cấp năng lượng bởi bác sĩ phẫu thuật giữ cho đầu
giá đỡ cố định trong khi xoay nó bằng các chuyển động giống như trục khuỷu
nằm ngang; hoặc 2) một mũi khoan được cung cấp năng lượng bởi sự quay của một
tay cầm gắn bên và có thể được thông ống để cho phép sử dụng dây dẫn. Cả hai
loại đều có thể có một đầu kẹp Jacobs hoặc kẹp collet để giữ mũi khoan. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Manual surgical
rotary handpiece, reusable
|
A manually-powered,
hand-held, surgical device intended to be used to provide rotary motion for
an endpiece (not included) during a surgical procedure such as cutting,
sculpting, trepanning, or drilling bone and driving Kirschner wires; it is
not dedicated to a specific clinical procedure. It is available in two main
designs: 1) a U-shaped drill brace powered by the surgeon who holds the top
of the brace steady whilst rotating it with horizontal crankshaft-like
movements; or 2) a drill powered by the rotation of a side-mounted handle,
and which may be cannulated to allow for use of a guidewire. Both types may
have a Jacobs chuck or collet to hold the drill bit. This is a reusable
device.
|
|
1530.
|
16462
|
Bồn rửa phẫu thuật,
sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật quay được thiết kế để mở rộng đường kính của phần gần nhất của một lỗ
khoan trong xương. Đây là một trục kim loại có đầu cắt, có nhiều cấu hình
khác nhau, được quay ở tốc độ thấp, thường là bằng hệ thống khoan. Thiết bị
này thường được sử dụng để khoét sâu đầu vít/bu lông vào trong xương (cho phép
nó nằm ngang bằng hoặc bên dưới bề mặt xương) hoặc để hỗ trợ việc cấy ghép
thiết bị vào xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical countersink,
reusable
|
A rotary surgical
instrument designed to enlarge the diameter of the proximal portion of a hole
drilled in bone. It is a shaft of metal with a cutting head, available in
various configurations, that is rotated at low speeds typically by a drilling
system. The device is typically used to recess the head of a screw/bolt
within bone (enable it to lie flush with or below the bone surface) or to
help accommodate the implantation of a device in bone. This is a reusable
device.
|
|
1531.
|
33542
|
Móc xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay dùng để móc quanh hoặc vào xương, thường là để nắm, giữ và kéo
xương trong quá trình phẫu thuật. Đây là một dụng cụ giống như trục có thiết
kế chắc chắn và có thể có một móc đơn hoặc nhiều móc ở đầu xa và một tay cầm
có nhiều kiểu dáng khác nhau ở đầu gần. Nó được làm bằng thép không gỉ cao
cấp. Đôi khi nó được gọi là dụng cụ kéo xương. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone hook
|
A hand-held, surgical
instrument used for hooking around or into bone, typically to grasp, hold,
and apply traction to the bone during a surgical intervention. It is a
shaft-like instrument with a robust design and can have a singular hook or
multiple hooks at the distal end and a handle of various designs at the
proximal end. It is made of high-grade stainless steel. It is sometimes
called a bone retractor. This is a reusable device.
|
|
1532.
|
46751
|
Kẹp giữ xương
|
Một dụng cụ phẫu
thuật thủ công được thiết kế để kẹp và giữ xương trong quá trình phẫu thuật
mở. Nó thường được chế tạo chắc chắn với thiết kế giống như kéo, có thể tự
giữ hoặc không tự giữ, và có tay cầm dạng vòng hoặc tay cầm dạng chuôi cong.
Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đầu làm
việc có thể có nhiều thiết kế hàm khác nhau, ví dụ như hàm răng cưa cong, hàm
răng thẳng hoặc hàm giống như cờ lê có rãnh để tăng thêm độ bám cho xương.
Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Bone holding forceps
|
A manual surgical
instrument designed to grasp and hold a bone during an open surgical
procedure. It is typically strongly constructed with a scissors-like design,
which may or may not be self-retaining, and with ring handles or curved shank
handles. It is made of high-grade stainless steel and is available in various
sizes. The working end can have a wide variety of jaws designs, e.g., curved
serrated jaws, straight toothed jaws, or profiled wrench-like jaws with
grooves to provide extra grip of the bone. This is a reusable device.
|
|
1533.
|
34004
|
Bao dụng cụ phẫu
thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị được
thiết kế để áp dụng cho nhiều loại dụng cụ phẫu thuật hoặc xâm lấn nhằm bảo
vệ dụng cụ và/hoặc người vận hành và/hoặc bệnh nhân khỏi bị thương, biến dạng
hoặc hư hỏng trong quá trình thực hiện, xử lý và/hoặc lưu trữ. Nó thường được
làm bằng thép không gỉ hoặc vật liệu nhựa. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical instrument
guard, reusable
|
A device designed to
be applied to a variety of surgical or invasive instruments to protect the
instrument and/or its operator and/or the patient from injury, distortion, or
damage during a procedure, handling, and/or storage. It is typically made of
stainless steel or plastic materials. This is a reusable device.
|
|
1534.
|
44632
|
Lưỡi cưa xương ức, sử
dụng một lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật bằng kim loại phẳng có cạnh răng cưa dùng để gắn vào một lưỡi cưa phẫu
thuật chuyên dụng chạy bằng điện để cắt xương ức (xương ức) trong phẫu thuật
tim mạch. Nó có nhiều dạng khác nhau (ví dụ: thẳng hoặc hình vòng cung) và
được cung cấp năng lượng bởi chuyển động qua lại, dao động hoặc theo chiều
dọc nhanh do lưỡi cưa cung cấp. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Sternum saw blade,
single-use
|
A flat metal surgical
instrument with a serrated edge intended to be attached to a dedicated
powered surgical saw for cutting the sternum (the breastbone) during
cardiovascular surgery. It is available in various forms (e.g., straight or
arc-shaped) and is powered by a rapid reciprocating, oscillating or sagittal
motion provided by the saw. This is a single-use device.
|
|
1535.
|
34878
|
Dụng cụ vệ sinh dụng
cụ phẫu thuật/ống soi, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị cầm tay
không thấm nước, không dùng điện, có dạng bàn chải, dây, dải kim loại hoặc
tay cầm dùng để vệ sinh bên ngoài và/hoặc bên trong (lòng) của dụng cụ phẫu
thuật (ví dụ như mũi khoan, doa, mũi khoan xương, dụng cụ khâu, vỏ/trục, tay
cầm phẫu thuật siêu âm) và/hoặc ống nội soi. Lông bàn chải, sợi hoặc gai có
thể được gắn dọc theo một mặt phẳng hoặc tỏa ra xung quanh trục trung tâm và
có thể mềm hoặc cứng; trục/tay cầm của bàn chải có thể mềm hoặc cứng. Thiết
bị có thể được sử dụng để vệ sinh dụng cụ nội soi hoặc phẫu thuật mở và có
thể có tay cầm hoặc đầu nối/bộ chuyển đổi ở đầu gần. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Surgical
instrument/endosc ope cleaning utensil, reusable
|
A non-absorbent,
non-powered, hand-held device in the form of a brush, a wire, strip of metal,
or handle intended to clean the exterior and/or interior (lumen) of a
surgical instrument (e.g., bur, reamer, bone tap, suturing device,
sheath/shaft, ultrasonic surgical handpiece) and/or endoscope. The bristles,
fibres or spines of brushes may be mounted along a single plane or radiate
out around a central shaft, and may be soft or stiff; the shaft/handle of
brushes may be flexible or rigid. The device may be used to clean endoscopic
or open-surgery instruments, and it may have a handle or a connector/adaptor
at the proximal end. This is a reusable device.
|
|
1536.
|
46476
|
Lưỡi cưa phẫu thuật,
dao động qua lại, sử dụng một lần
|
Một dụng cụ cắt phẫu
thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa và
được thiết kế để gắn vào một lưỡi cưa điện chuyên dụng dùng để cắt xương/mô
trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; dụng cụ này không chuyên
dùng để cắt qua xương ức (tức là không phải lưỡi cưa xương ức). Thiết bị này
được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên một
mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa của dụng cụ để cắt theo chuyển
động dao động nhanh (hình tròn/hình vòng cung); dụng cụ này không nhằm mục
đích thực hiện chuyển động theo phương đứng. Sản phẩm sử dụng một lần.
|
|
|
|
Surgical saw blade,
oscillating, single-use
|
A flat surgical
cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a
serrated edge and designed for attachment to a dedicated powered saw used for
cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated
to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is
designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane
pointing directly forward at its distal end to cut in a rapid oscillating
(circular/arc-shaped) motion; it is not intended to perform a sagittal
motion. This is a single-use device.
|
|
1537.
|
34158
|
Pin thứ cấp
|
Một bộ pin điện hóa
có thể sạc lại, hoặc một pin đơn, được thiết kế để lưu trữ năng lượng hóa học
và giải phóng năng lượng dưới dạng năng lượng điện để cung cấp năng lượng cho
các thiết bị y tế cấy ghép chủ động hoặc các dụng cụ y tế bên ngoài, để cung
cấp năng lượng dự phòng cho các thiết bị có thể lập trình phải lưu giữ thông
tin điện tử hoặc để cung cấp năng lượng cho các thiết bị y tế di động hoặc
các thiết bị y tế khác khi không thể hoặc không thuận tiện để sử dụng nguồn
điện. Kích thước, hình dạng và thành phần hóa học của pin phải được chỉ định
theo các yêu cầu của tiêu chuẩn IEC phù hợp.
|
|
|
|
Secondary battery
|
A rechargeable set of
electrochemical cells, or a single cell, designed to store chemical energy
and release it in the form of electrical energy to provide power for active
implantable medical devices or external medical instruments, for backup power
for programmable devices that must retain electronic information, or to power
portable or other medical devices when it is not possible or convenient to
use the line supply. The size, shape, and chemical composition of the battery
should be specified according to the requirements of the appropriate IEC
standard.
|
|
1538.
|
13730
|
Bộ chứa thiết bị khử
trùng/tiệt trùng, sử dụng nhiều lần
|
Một vật chứa được
thiết kế để chứa các thiết bị y tế/nha khoa đã bọc và/hoặc chưa bọc trong máy
rửa/khử trùng hóa chất và/hoặc máy tiệt trùng trong chu kỳ rửa/khử trùng
và/hoặc tiệt trùng. Nó có thể được thiết kế như một khay để cho phép nhúng
toàn bộ hoặc một phần các thiết bị vào chất khử trùng dạng lỏng, hoặc như một
hộp kín để ngăn ngừa ô nhiễm sau khi quá trình tiệt trùng hoàn tất. Hộp đựng
cũng có thể được sử dụng để vận chuyển và lưu trữ các thiết bị đã xử lý và có
thể có các tính năng như nhãn ngày hết hạn, bộ lọc thở, khe cắm hoặc miếng
chèn tích hợp để giữ dụng cụ và khả năng xếp chồng. Sản phẩm sử dụng nhiều
lần.
|
|
|
|
Device
sterilization/disinf ection container, reusable
|
A receptacle designed
to hold wrapped and/or unwrapped medical/dental devices in a chemical
washer/disinfector and/or sterilizer during the washing/disinfection and/or
sterilization cycle(s). It may be designed as a tray to allow full or partial
immersion of the devices in a liquid disinfectant, or as an enclosed box to
prevent contamination once the sterilization process is finished. The container
may also be used for transport and storage of the processed devices, and may
have features such as an expiry date label, breathing filter, built-in slots
or inserts to hold instruments, and stacking capabilities. This is a reusable
device.
|
|
1539.
|
40814
|
Buồng y tế di động
điều trị tăng nhiệt
|
Một phương tiện, ví
dụ như xe tải, xe kéo hoặc loại vỏ bọc di động khác, được trang bị ít nhất
một hệ thống tăng thân nhiệt, thiết bị đo lường liên quan và tấm chắn. Nó
thường được lái hoặc kéo giữa các vị trí địa lý khác nhau và được sử dụng như
một đơn vị di động điều trị tăng thân nhiệt độc lập. Nó sẽ bao gồm các thành
phần lắp đặt và ổn định đặc biệt cho các hệ thống tăng thân nhiệt di động đã
lắp đặt và các thiết bị khác, ví dụ như hệ thống y tế từ xa hoặc camera. Các
nguồn điện và các thiết bị khác cần thiết để đảm bảo hệ thống hoạt động đầy
đủ, được bao gồm.
|
|
|
|
Hyperthermia mobile
medical facility
|
A vehicle, e.g., a
van, trailer, or other kind of mobile enclosure, that is equipped with at
least one hyperthermia system, the related instrumentation, and shielding. It
is typically driven or towed between various geographical locations and used
as a freestanding hyperthermia treatment mobile unit. It will include special
mounting and stabilization components for the installed mobile hyperthermia
systems and other devices, e.g., telemedicine systems, or cameras. Power
sources and other equipment necessary to ensure adequate functioning of the
system(s), are included.
|
|
1540.
|
40961
|
Mặt nạ che lấp ù tai
dẫn truyền qua xương
|
Một thiết bị âm thanh
chạy bằng pin được thiết kế để cung cấp tiếng ồn băng thông rộng siêu âm
và/hoặc tiếng ồn kích thích tần số quét có cường độ và băng thông đủ để che
đi tiếng ù tai (tiếng chuông trong tai hoặc tiếng ồn bên trong đầu) bằng cách
vô hiệu hóa nhận thức của bệnh nhân về các triệu chứng để giảm đau tạm thời.
Thiết bị bao gồm một máy phát/bộ khuếch đại thu nhỏ ngoài tai có một thành
phần áp điện dẫn tiếng ồn đến tai trong qua da và qua xương chũm; thiết bị có
thể được chứa trong một hộp đeo sau tai (BTE), gắn vào băng đô hoặc được
người dùng cầm tay áp vào da trên xương chũm.
|
|
|
|
Bone-conduction tinnitus
masker
|
A battery-powered
acoustic device designed to provide ultrasonic broadband noise and/or sweep-frequency
stimuli noise of sufficient intensity and bandwidth to mask tinnitus (a
ringing sound in the ear or internal head noises) by neutralizing a patient’s
perception of the symptoms for temporary relief. It consists of an out-of-ear
miniature generator/amplifier with a piezoelectric element which conducts the
noise to the inner ear across the skin and via the mastoid bone; it may be
contained in a case worn behind-the-ear (BTE), attached to a headband, or
hand-held by the user against the skin over the mastoid bone.
|
|
1541.
|
46479
|
Mẫu thử implant phẫu
thuật, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị được
thiết kế để xác định kích thước và vị trí thích hợp của một implant không
phải là răng cho bệnh nhân trước hoặc trong khi phẫu thuật cấy ghép. Thiết bị
này thường có sẵn dưới dạng một bộ chia độ hoặc một tấm riêng lẻ (ví dụ: tấm
nhựa trong suốt hoặc hình dạng kim loại cắt) với các mẫu/kích thước tương ứng
với kích thước của implant để hỗ trợ bác sĩ phẫu thuật trong việc lựa chọn
cuối cùng về kích thước, vị trí và/hoặc sự thích ứng của implant. Thiết bị
này được sử dụng cho, ví dụ, các bộ phận giả toàn bộ hoặc một phần khớp,
implant cố định gãy xương (tấm, đinh, bao gồm implant tấm sọ) hoặc các loại
implant phẫu thuật khác. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical implant
template, reusable
|
A device designed to
determine the appropriate size and placement of a non-dental implant for a
patient prior to or during implantation surgery. It is typically available as
a graduated set or an individual plate (e.g., a translucent plastic sheet or
a cut metal shape) with patterns/sizes corresponding to the size of the
implant to be used to aid the surgeon in final selection of implant size,
placement, and/or adaption. It is used for, e.g., total- or partial-joint
prostheses, bone fracture fixation implants (plates, nails, including skull
plate implants) or other types of surgical implants. This is a reusable
device.
|
|
1542.
|
32873
|
Búa nén phẫu thuật,
sử dụng nhiều lần
|
Một dụng cụ phẫu
thuật cầm tay được thiết kế để sử dụng để đóng gói thủ công mô hoặc vật liệu
khác trong quá trình can thiệp phẫu thuật. Nó thường bao gồm một trục kết
thúc bằng một đầu tù (phẳng hoặc có rãnh) ở đầu xa và một tay cầm ở đầu gần.
Nó thường là một dụng cụ một bộ phận làm bằng kim loại, tuy nhiên một số loại
có thể sử dụng vật liệu tổng hợp cho tay cầm (ví dụ: Tufnol). Bác sĩ phẫu
thuật có thể đóng gói vật liệu bằng cách ấn tay vào dụng cụ hoặc gõ vào đầu
gần bằng búa/chùy. Sản phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical tamp,
reusable
|
A hand-held, surgical
instrument designed to be used to manually pack tissue or other material
during a surgical intervention. It typically consists of a shaft that
terminates in a blunt (flat or profiled) tip at the distal end and a handle
at the proximal end. It is typically a one-piece instrument made of metal,
however some types may employ a synthetic material for the handle (e.g.,
Tufnol). The surgeon may pack the material by applying hand pressure to the
device or by tapping the proximal end with a hammer/mallet. This is a
reusable device.
|
|
1543.
|
47863
|
Dụng cụ giới hạn độ
sâu của dụng cụ phẫu thuật/cấy ghép, sử dụng nhiều lần
|
Một thiết bị được
thiết kế để giới hạn độ sâu khi đưa dụng cụ phẫu thuật vào (ví dụ như mũi
khoan hoặc doa), một implant thử nghiệm hoặc một implant. Nó có thể được sử
dụng như một thiết bị độc lập hoặc có thể được gắn vào một thiết bị khác để
kiểm soát độ sâu khi đưa vào, thường là để ngăn không cho đưa vào bên dưới
trường phẫu thuật quan tâm, do đó tránh làm hỏng mô phía sau hoặc bên dưới
các cấu trúc mục tiêu. Dụng cụ thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp
và/hoặc vật liệu tổng hợp và có nhiều hình dạng và chiều dài khác nhau. Sản
phẩm sử dụng nhiều lần.
|
|
|
|
Surgical
instrument/implant depth limiter, reusable
|
A device designed to
limit the depth of insertion of a surgical instrument (e.g., a drill bit or a
reamer), a trial implant, or an implant. It may be used as a stand-alone
device or it may be attached to another device to control insertion depth,
typically to prevent insertion below the surgical field of interest thereby
avoiding damage to tissue behind or below target structures. It is typically
made of high-grade stainless steel and/or synthetic material and is available
in a variety of shapes and lengths. This is a reusable device.
|